Bảng giá đất xã Xuân Lộc, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Xuân Lộc, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất xã Xuân Lộc, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Xuân Lộc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Xuân Lộc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Xuân Lộc, tỉnh Đắk Lắk
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
3. Tra cứu bảng giá đất xã Xuân Lộc, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Xuân Lộc năm 2026
Khu vực: xã Xuân Lộc.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 15.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 1 Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Trụ sở UBND xã Xuân Lộc |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 1 Trụ sở UBND xã Xuân Lộc - Giáp ranh xã Xuân Cảnh |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 960.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 1D Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Giáp cây xăng Khổng Lang |
Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 1D Giáp cây xăng Khổng Lang - Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) (Trừ đoạn qua KDC Xuân Hải và KDC chợ Xuân Hải) |
Đất ở nông thôn | 3.080.000 | 1.540.000 | 980.000 | 700.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 1D Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) - Giáp xã Xuân Cảnh |
Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường Giáp quốc lộ 1 đi qua chợ cũ - Ngã ba đường Chánh Lộc - Diêm Trường |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 960.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường Giáp Quốc lộ 1 (ngã ba Hà Dom) - Giáp đầm Cù Mông |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình Giáp quốc lộ 1 - Lô số 1 QHPL khu dân cư |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình Đoạn từ giáp lô số 1 QHPL khu dân cư - Giáp ranh xã Xuân Cảnh |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường kè đầm Cù Mông Giáp Quốc lộ 1 - Giáp thửa đất nhà ở của ông Trần Đình Phố |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường kè đầm Cù Mông Phía Bắc của nhà ông Trần Đình Phố - Giáp xã Xuân Cảnh |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 960.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư chợ Xuân Lộc Khu D và khu E - |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư chợ Xuân Lộc Khu F - |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư chợ Xuân Lộc Mặt tiền đường số 8, số 9 và số 10 - |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 Đường quy hoạch số 2 - |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 1) - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 2) - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 1 - |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 600.000 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 2 - |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 600.000 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 3 - |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 600.000 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc Thôn 1 - Giáp thôn 5 (từ nhà ông Trần Quí Dạn đến nhà ông Nguyễn Văn Đê) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc Nhà ông Phan Văn Tỏ - Nhà ông Nguyễn Thanh, thôn 2 |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc Giáp QL 1D - Giáp cầu Xuân Lộc - Xuân Cảnh |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 | 280.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường kè đầm Cù Mông Giáp xã Xuân Cảnh - Giáp cầu Xuân Lộc-Xuân Cảnh |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Tuyến đường bê tông Kè biển Thôn 2, xã Xuân Lộc - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) Đường rộng 20m - |
Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) Đường rộng 10m - |
Đất ở nông thôn | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) Đường N8 rộng 8m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư Chợ Xuân Hải Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư Chợ Xuân Hải Đường rộng 20m - |
Đất ở nông thôn | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư Chợ Xuân Hải Đường rộng 10m - |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 1 Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Trụ sở UBND xã Xuân Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 290.000 | 190.000 | 140.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 1 Trụ sở UBND xã Xuân Lộc - Giáp ranh xã Xuân Cảnh |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 1D Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Giáp cây xăng Khổng Lang |
Đất TM-DV nông thôn | 730.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 1D Giáp cây xăng Khổng Lang - Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) (Trừ đoạn qua KDC Xuân Hải và KDC chợ Xuân Hải) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.230.000 | 620.000 | 390.000 | 280.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 1D Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) - Giáp xã Xuân Cảnh |
Đất TM-DV nông thôn | 730.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường Giáp quốc lộ 1 đi qua chợ cũ - Ngã ba đường Chánh Lộc - Diêm Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường Giáp Quốc lộ 1 (ngã ba Hà Dom) - Giáp đầm Cù Mông |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình Giáp quốc lộ 1 - Lô số 1 QHPL khu dân cư |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình Đoạn từ giáp lô số 1 QHPL khu dân cư - Giáp ranh xã Xuân Cảnh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường kè đầm Cù Mông Giáp Quốc lộ 1 - Giáp thửa đất nhà ở của ông Trần Đình Phố |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường kè đầm Cù Mông Phía Bắc của nhà ông Trần Đình Phố - Giáp xã Xuân Cảnh |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư chợ Xuân Lộc Khu D và khu E - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư chợ Xuân Lộc Khu F - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư chợ Xuân Lộc Mặt tiền đường số 8, số 9 và số 10 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 Đường quy hoạch số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc Thôn 1 - Giáp thôn 5 (từ nhà ông Trần Quí Dạn đến nhà ông Nguyễn Văn Đê) |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 220.000 | 170.000 | 110.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc Nhà ông Phan Văn Tỏ - Nhà ông Nguyễn Thanh, thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 220.000 | 170.000 | 110.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc Giáp QL 1D - Giáp cầu Xuân Lộc - Xuân Cảnh |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường kè đầm Cù Mông Giáp xã Xuân Cảnh - Giáp cầu Xuân Lộc-Xuân Cảnh |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Tuyến đường bê tông Kè biển Thôn 2, xã Xuân Lộc - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) Đường rộng 20m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) Đường rộng 10m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) Đường N8 rộng 8m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư Chợ Xuân Hải Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư Chợ Xuân Hải Đường rộng 20m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư Chợ Xuân Hải Đường rộng 10m - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 1 Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Trụ sở UBND xã Xuân Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 290.000 | 190.000 | 140.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 1 Trụ sở UBND xã Xuân Lộc - Giáp ranh xã Xuân Cảnh |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 1D Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Giáp cây xăng Khổng Lang |
Đất SX-KD nông thôn | 730.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 1D Giáp cây xăng Khổng Lang - Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) (Trừ đoạn qua KDC Xuân Hải và KDC chợ Xuân Hải) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.230.000 | 620.000 | 390.000 | 280.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 1D Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) - Giáp xã Xuân Cảnh |
Đất SX-KD nông thôn | 730.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường Giáp quốc lộ 1 đi qua chợ cũ - Ngã ba đường Chánh Lộc - Diêm Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường Giáp Quốc lộ 1 (ngã ba Hà Dom) - Giáp đầm Cù Mông |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình Giáp quốc lộ 1 - Lô số 1 QHPL khu dân cư |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình Đoạn từ giáp lô số 1 QHPL khu dân cư - Giáp ranh xã Xuân Cảnh |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường kè đầm Cù Mông Giáp Quốc lộ 1 - Giáp thửa đất nhà ở của ông Trần Đình Phố |
Đất SX-KD nông thôn | 580.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường kè đầm Cù Mông Phía Bắc của nhà ông Trần Đình Phố - Giáp xã Xuân Cảnh |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư chợ Xuân Lộc Khu D và khu E - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư chợ Xuân Lộc Khu F - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư chợ Xuân Lộc Mặt tiền đường số 8, số 9 và số 10 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 Đường quy hoạch số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc Thôn 1 - Giáp thôn 5 (từ nhà ông Trần Quí Dạn đến nhà ông Nguyễn Văn Đê) |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 220.000 | 170.000 | 110.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc Nhà ông Phan Văn Tỏ - Nhà ông Nguyễn Thanh, thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 220.000 | 170.000 | 110.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc Giáp QL 1D - Giáp cầu Xuân Lộc - Xuân Cảnh |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường kè đầm Cù Mông Giáp xã Xuân Cảnh - Giáp cầu Xuân Lộc-Xuân Cảnh |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Tuyến đường bê tông Kè biển Thôn 2, xã Xuân Lộc - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) Đường rộng 20m - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) Đường rộng 10m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) Đường N8 rộng 8m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư Chợ Xuân Hải Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư Chợ Xuân Hải Đường rộng 20m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư Chợ Xuân Hải Đường rộng 10m - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 1 Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Trụ sở UBND xã Xuân Lộc |
Đất khoáng sản | 480.000 | 290.000 | 190.000 | 140.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 1 Trụ sở UBND xã Xuân Lộc - Giáp ranh xã Xuân Cảnh |
Đất khoáng sản | 620.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 1D Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Giáp cây xăng Khổng Lang |
Đất khoáng sản | 730.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 1D Giáp cây xăng Khổng Lang - Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) (Trừ đoạn qua KDC Xuân Hải và KDC chợ Xuân Hải) |
Đất khoáng sản | 1.230.000 | 620.000 | 390.000 | 280.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 1D Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) - Giáp xã Xuân Cảnh |
Đất khoáng sản | 730.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường Giáp quốc lộ 1 đi qua chợ cũ - Ngã ba đường Chánh Lộc - Diêm Trường |
Đất khoáng sản | 720.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường Giáp Quốc lộ 1 (ngã ba Hà Dom) - Giáp đầm Cù Mông |
Đất khoáng sản | 480.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình Giáp quốc lộ 1 - Lô số 1 QHPL khu dân cư |
Đất khoáng sản | 290.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình Đoạn từ giáp lô số 1 QHPL khu dân cư - Giáp ranh xã Xuân Cảnh |
Đất khoáng sản | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường kè đầm Cù Mông Giáp Quốc lộ 1 - Giáp thửa đất nhà ở của ông Trần Đình Phố |
Đất khoáng sản | 580.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường kè đầm Cù Mông Phía Bắc của nhà ông Trần Đình Phố - Giáp xã Xuân Cảnh |
Đất khoáng sản | 720.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư chợ Xuân Lộc Khu D và khu E - |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư chợ Xuân Lộc Khu F - |
Đất khoáng sản | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư chợ Xuân Lộc Mặt tiền đường số 8, số 9 và số 10 - |
Đất khoáng sản | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 Đường quy hoạch số 2 - |
Đất khoáng sản | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 1) - |
Đất khoáng sản | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 2) - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 1 - |
Đất khoáng sản | 380.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 2 - |
Đất khoáng sản | 380.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 3 - |
Đất khoáng sản | 380.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc Thôn 1 - Giáp thôn 5 (từ nhà ông Trần Quí Dạn đến nhà ông Nguyễn Văn Đê) |
Đất khoáng sản | 340.000 | 220.000 | 170.000 | 110.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc Nhà ông Phan Văn Tỏ - Nhà ông Nguyễn Thanh, thôn 2 |
Đất khoáng sản | 340.000 | 220.000 | 170.000 | 110.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc Giáp QL 1D - Giáp cầu Xuân Lộc - Xuân Cảnh |
Đất khoáng sản | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường kè đầm Cù Mông Giáp xã Xuân Cảnh - Giáp cầu Xuân Lộc-Xuân Cảnh |
Đất khoáng sản | 840.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Tuyến đường bê tông Kè biển Thôn 2, xã Xuân Lộc - |
Đất khoáng sản | 840.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D - |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) Đường rộng 20m - |
Đất khoáng sản | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) Đường rộng 10m - |
Đất khoáng sản | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) Đường N8 rộng 8m - |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư Chợ Xuân Hải Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D - |
Đất khoáng sản | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư Chợ Xuân Hải Đường rộng 20m - |
Đất khoáng sản | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư Chợ Xuân Hải Đường rộng 10m - |
Đất khoáng sản | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc - |
Đất trồng lúa | 60.000 | 50.000 | 48.000 | 42.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 50.000 | 48.000 | 42.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 77.000 | 74.000 | 64.000 | 62.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc - |
Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 8.000 | 7.500 | 7.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc - |
Đất rừng đặc dụng | 9.000 | 8.000 | 7.500 | 7.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 38.000 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc - |
Đất nông nghiệp khác | 30.000 | 25.000 | 24.000 | 21.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 81.000 | 70.000 | 68.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 1 Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Trụ sở UBND xã Xuân Lộc |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 1 Trụ sở UBND xã Xuân Lộc - Giáp ranh xã Xuân Cảnh |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 960.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 1D Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Giáp cây xăng Khổng Lang |
Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 1D Giáp cây xăng Khổng Lang - Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) (Trừ đoạn qua KDC Xuân Hải và KDC chợ Xuân Hải) |
Đất ở nông thôn | 3.080.000 | 1.540.000 | 980.000 | 700.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 1D Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) - Giáp xã Xuân Cảnh |
Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường Giáp quốc lộ 1 đi qua chợ cũ - Ngã ba đường Chánh Lộc - Diêm Trường |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 960.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường Giáp Quốc lộ 1 (ngã ba Hà Dom) - Giáp đầm Cù Mông |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình Giáp quốc lộ 1 - Lô số 1 QHPL khu dân cư |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình Đoạn từ giáp lô số 1 QHPL khu dân cư - Giáp ranh xã Xuân Cảnh |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường kè đầm Cù Mông Giáp Quốc lộ 1 - Giáp thửa đất nhà ở của ông Trần Đình Phố |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường kè đầm Cù Mông Phía Bắc của nhà ông Trần Đình Phố - Giáp xã Xuân Cảnh |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 960.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư chợ Xuân Lộc Khu D và khu E - |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư chợ Xuân Lộc Khu F - |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư chợ Xuân Lộc Mặt tiền đường số 8, số 9 và số 10 - |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 Đường quy hoạch số 2 - |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Xuân Lộc
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4. Thông tin xã Xuân Lộc, tỉnh Đắk Lắk
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Xuân Hải, Xã Xuân Lộc (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Xuân Lộc theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Xuân Lộc có diện tích tự nhiên 140,5 km² với quy mô dân số 104.304 người, mật độ dân cư đạt 742,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Xuân Lộc được đặt tại Trụ sở UBND xã Xuân Lộc, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Xuân Lộc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Xuân Lộc là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Xuân Lộc, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk
5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Xuân Lộc, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Xuân Lộc, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
