Bảng giá đất xã Xuân Lộc, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Xuân Lộc, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Xuân Lộc, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Xuân Lộc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Xuân Lộc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Xuân Lộc, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Xuân Lộc, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Xuân Lộc năm 2026

Khu vực: xã Xuân Lộc.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 15.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Xuân Lộc Quốc lộ 1
Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Trụ sở UBND xã Xuân Lộc
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Xuân Lộc Quốc lộ 1
Trụ sở UBND xã Xuân Lộc - Giáp ranh xã Xuân Cảnh
Đất ở nông thôn 1.560.000 960.000 600.000 360.000
Xã Xuân Lộc Quốc lộ 1D
Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Giáp cây xăng Khổng Lang
Đất ở nông thôn 1.820.000 1.120.000 700.000 420.000
Xã Xuân Lộc Quốc lộ 1D
Giáp cây xăng Khổng Lang - Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) (Trừ đoạn qua KDC Xuân Hải và KDC chợ Xuân Hải)
Đất ở nông thôn 3.080.000 1.540.000 980.000 700.000
Xã Xuân Lộc Quốc lộ 1D
Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) - Giáp xã Xuân Cảnh
Đất ở nông thôn 1.820.000 1.120.000 700.000 420.000
Xã Xuân Lộc Đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Giáp quốc lộ 1 đi qua chợ cũ - Ngã ba đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Đất ở nông thôn 1.800.000 960.000 600.000 360.000
Xã Xuân Lộc Đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Giáp Quốc lộ 1 (ngã ba Hà Dom) - Giáp đầm Cù Mông
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Xuân Lộc Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Giáp quốc lộ 1 - Lô số 1 QHPL khu dân cư
Đất ở nông thôn 720.000 480.000 360.000 240.000
Xã Xuân Lộc Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Đoạn từ giáp lô số 1 QHPL khu dân cư - Giáp ranh xã Xuân Cảnh
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 240.000
Xã Xuân Lộc Đường kè đầm Cù Mông
Giáp Quốc lộ 1 - Giáp thửa đất nhà ở của ông Trần Đình Phố
Đất ở nông thôn 1.440.000 840.000 600.000 360.000
Xã Xuân Lộc Đường kè đầm Cù Mông
Phía Bắc của nhà ông Trần Đình Phố - Giáp xã Xuân Cảnh
Đất ở nông thôn 1.800.000 960.000 600.000 360.000
Xã Xuân Lộc Khu dân cư chợ Xuân Lộc
Khu D và khu E -
Đất ở nông thôn 5.200.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư chợ Xuân Lộc
Khu F -
Đất ở nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư chợ Xuân Lộc
Mặt tiền đường số 8, số 9 và số 10 -
Đất ở nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2
Đường quy hoạch số 2 -
Đất ở nông thôn 780.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2
Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 1) -
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2
Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 2) -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 1
-
Đất ở nông thôn 960.000 600.000 0 0
Xã Xuân Lộc Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 2
-
Đất ở nông thôn 960.000 600.000 0 0
Xã Xuân Lộc Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 3
-
Đất ở nông thôn 960.000 600.000 0 0
Xã Xuân Lộc Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc
Thôn 1 - Giáp thôn 5 (từ nhà ông Trần Quí Dạn đến nhà ông Nguyễn Văn Đê)
Đất ở nông thôn 840.000 560.000 420.000 280.000
Xã Xuân Lộc Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc
Nhà ông Phan Văn Tỏ - Nhà ông Nguyễn Thanh, thôn 2
Đất ở nông thôn 840.000 560.000 420.000 280.000
Xã Xuân Lộc Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc
Giáp QL 1D - Giáp cầu Xuân Lộc - Xuân Cảnh
Đất ở nông thôn 1.120.000 700.000 420.000 280.000
Xã Xuân Lộc Đường kè đầm Cù Mông
Giáp xã Xuân Cảnh - Giáp cầu Xuân Lộc-Xuân Cảnh
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.120.000 700.000 420.000
Xã Xuân Lộc Tuyến đường bê tông Kè biển Thôn 2, xã Xuân Lộc
-
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.120.000 700.000 420.000
Xã Xuân Lộc Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)
Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D -
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)
Đường rộng 20m -
Đất ở nông thôn 12.500.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)
Đường rộng 10m -
Đất ở nông thôn 7.100.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)
Đường N8 rộng 8m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư Chợ Xuân Hải
Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D -
Đất ở nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư Chợ Xuân Hải
Đường rộng 20m -
Đất ở nông thôn 2.750.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư Chợ Xuân Hải
Đường rộng 10m -
Đất ở nông thôn 1.650.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Quốc lộ 1
Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Trụ sở UBND xã Xuân Lộc
Đất TM-DV nông thôn 480.000 290.000 190.000 140.000
Xã Xuân Lộc Quốc lộ 1
Trụ sở UBND xã Xuân Lộc - Giáp ranh xã Xuân Cảnh
Đất TM-DV nông thôn 620.000 380.000 240.000 140.000
Xã Xuân Lộc Quốc lộ 1D
Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Giáp cây xăng Khổng Lang
Đất TM-DV nông thôn 730.000 450.000 280.000 170.000
Xã Xuân Lộc Quốc lộ 1D
Giáp cây xăng Khổng Lang - Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) (Trừ đoạn qua KDC Xuân Hải và KDC chợ Xuân Hải)
Đất TM-DV nông thôn 1.230.000 620.000 390.000 280.000
Xã Xuân Lộc Quốc lộ 1D
Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) - Giáp xã Xuân Cảnh
Đất TM-DV nông thôn 730.000 450.000 280.000 170.000
Xã Xuân Lộc Đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Giáp quốc lộ 1 đi qua chợ cũ - Ngã ba đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Đất TM-DV nông thôn 720.000 380.000 240.000 140.000
Xã Xuân Lộc Đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Giáp Quốc lộ 1 (ngã ba Hà Dom) - Giáp đầm Cù Mông
Đất TM-DV nông thôn 480.000 340.000 240.000 140.000
Xã Xuân Lộc Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Giáp quốc lộ 1 - Lô số 1 QHPL khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 290.000 190.000 140.000 100.000
Xã Xuân Lộc Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Đoạn từ giáp lô số 1 QHPL khu dân cư - Giáp ranh xã Xuân Cảnh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 190.000 140.000 100.000
Xã Xuân Lộc Đường kè đầm Cù Mông
Giáp Quốc lộ 1 - Giáp thửa đất nhà ở của ông Trần Đình Phố
Đất TM-DV nông thôn 580.000 340.000 240.000 140.000
Xã Xuân Lộc Đường kè đầm Cù Mông
Phía Bắc của nhà ông Trần Đình Phố - Giáp xã Xuân Cảnh
Đất TM-DV nông thôn 720.000 380.000 240.000 140.000
Xã Xuân Lộc Khu dân cư chợ Xuân Lộc
Khu D và khu E -
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư chợ Xuân Lộc
Khu F -
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư chợ Xuân Lộc
Mặt tiền đường số 8, số 9 và số 10 -
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2
Đường quy hoạch số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2
Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 1) -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2
Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 2) -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 1
-
Đất TM-DV nông thôn 380.000 240.000 0 0
Xã Xuân Lộc Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 2
-
Đất TM-DV nông thôn 380.000 240.000 0 0
Xã Xuân Lộc Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 3
-
Đất TM-DV nông thôn 380.000 240.000 0 0
Xã Xuân Lộc Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc
Thôn 1 - Giáp thôn 5 (từ nhà ông Trần Quí Dạn đến nhà ông Nguyễn Văn Đê)
Đất TM-DV nông thôn 340.000 220.000 170.000 110.000
Xã Xuân Lộc Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc
Nhà ông Phan Văn Tỏ - Nhà ông Nguyễn Thanh, thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 340.000 220.000 170.000 110.000
Xã Xuân Lộc Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc
Giáp QL 1D - Giáp cầu Xuân Lộc - Xuân Cảnh
Đất TM-DV nông thôn 450.000 280.000 170.000 110.000
Xã Xuân Lộc Đường kè đầm Cù Mông
Giáp xã Xuân Cảnh - Giáp cầu Xuân Lộc-Xuân Cảnh
Đất TM-DV nông thôn 840.000 450.000 280.000 170.000
Xã Xuân Lộc Tuyến đường bê tông Kè biển Thôn 2, xã Xuân Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn 840.000 450.000 280.000 170.000
Xã Xuân Lộc Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)
Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D -
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)
Đường rộng 20m -
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)
Đường rộng 10m -
Đất TM-DV nông thôn 2.840.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)
Đường N8 rộng 8m -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư Chợ Xuân Hải
Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D -
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư Chợ Xuân Hải
Đường rộng 20m -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư Chợ Xuân Hải
Đường rộng 10m -
Đất TM-DV nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Quốc lộ 1
Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Trụ sở UBND xã Xuân Lộc
Đất SX-KD nông thôn 480.000 290.000 190.000 140.000
Xã Xuân Lộc Quốc lộ 1
Trụ sở UBND xã Xuân Lộc - Giáp ranh xã Xuân Cảnh
Đất SX-KD nông thôn 620.000 380.000 240.000 140.000
Xã Xuân Lộc Quốc lộ 1D
Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Giáp cây xăng Khổng Lang
Đất SX-KD nông thôn 730.000 450.000 280.000 170.000
Xã Xuân Lộc Quốc lộ 1D
Giáp cây xăng Khổng Lang - Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) (Trừ đoạn qua KDC Xuân Hải và KDC chợ Xuân Hải)
Đất SX-KD nông thôn 1.230.000 620.000 390.000 280.000
Xã Xuân Lộc Quốc lộ 1D
Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) - Giáp xã Xuân Cảnh
Đất SX-KD nông thôn 730.000 450.000 280.000 170.000
Xã Xuân Lộc Đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Giáp quốc lộ 1 đi qua chợ cũ - Ngã ba đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Đất SX-KD nông thôn 720.000 380.000 240.000 140.000
Xã Xuân Lộc Đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Giáp Quốc lộ 1 (ngã ba Hà Dom) - Giáp đầm Cù Mông
Đất SX-KD nông thôn 480.000 340.000 240.000 140.000
Xã Xuân Lộc Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Giáp quốc lộ 1 - Lô số 1 QHPL khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn 290.000 190.000 140.000 100.000
Xã Xuân Lộc Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Đoạn từ giáp lô số 1 QHPL khu dân cư - Giáp ranh xã Xuân Cảnh
Đất SX-KD nông thôn 240.000 190.000 140.000 100.000
Xã Xuân Lộc Đường kè đầm Cù Mông
Giáp Quốc lộ 1 - Giáp thửa đất nhà ở của ông Trần Đình Phố
Đất SX-KD nông thôn 580.000 340.000 240.000 140.000
Xã Xuân Lộc Đường kè đầm Cù Mông
Phía Bắc của nhà ông Trần Đình Phố - Giáp xã Xuân Cảnh
Đất SX-KD nông thôn 720.000 380.000 240.000 140.000
Xã Xuân Lộc Khu dân cư chợ Xuân Lộc
Khu D và khu E -
Đất SX-KD nông thôn 2.080.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư chợ Xuân Lộc
Khu F -
Đất SX-KD nông thôn 1.760.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư chợ Xuân Lộc
Mặt tiền đường số 8, số 9 và số 10 -
Đất SX-KD nông thôn 1.760.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2
Đường quy hoạch số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2
Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 1) -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2
Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 2) -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 1
-
Đất SX-KD nông thôn 380.000 240.000 0 0
Xã Xuân Lộc Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 2
-
Đất SX-KD nông thôn 380.000 240.000 0 0
Xã Xuân Lộc Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 3
-
Đất SX-KD nông thôn 380.000 240.000 0 0
Xã Xuân Lộc Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc
Thôn 1 - Giáp thôn 5 (từ nhà ông Trần Quí Dạn đến nhà ông Nguyễn Văn Đê)
Đất SX-KD nông thôn 340.000 220.000 170.000 110.000
Xã Xuân Lộc Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc
Nhà ông Phan Văn Tỏ - Nhà ông Nguyễn Thanh, thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 340.000 220.000 170.000 110.000
Xã Xuân Lộc Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc
Giáp QL 1D - Giáp cầu Xuân Lộc - Xuân Cảnh
Đất SX-KD nông thôn 450.000 280.000 170.000 110.000
Xã Xuân Lộc Đường kè đầm Cù Mông
Giáp xã Xuân Cảnh - Giáp cầu Xuân Lộc-Xuân Cảnh
Đất SX-KD nông thôn 840.000 450.000 280.000 170.000
Xã Xuân Lộc Tuyến đường bê tông Kè biển Thôn 2, xã Xuân Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn 840.000 450.000 280.000 170.000
Xã Xuân Lộc Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)
Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D -
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)
Đường rộng 20m -
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)
Đường rộng 10m -
Đất SX-KD nông thôn 2.840.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)
Đường N8 rộng 8m -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư Chợ Xuân Hải
Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D -
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư Chợ Xuân Hải
Đường rộng 20m -
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư Chợ Xuân Hải
Đường rộng 10m -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Quốc lộ 1
Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Trụ sở UBND xã Xuân Lộc
Đất khoáng sản 480.000 290.000 190.000 140.000
Xã Xuân Lộc Quốc lộ 1
Trụ sở UBND xã Xuân Lộc - Giáp ranh xã Xuân Cảnh
Đất khoáng sản 620.000 380.000 240.000 140.000
Xã Xuân Lộc Quốc lộ 1D
Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Giáp cây xăng Khổng Lang
Đất khoáng sản 730.000 450.000 280.000 170.000
Xã Xuân Lộc Quốc lộ 1D
Giáp cây xăng Khổng Lang - Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) (Trừ đoạn qua KDC Xuân Hải và KDC chợ Xuân Hải)
Đất khoáng sản 1.230.000 620.000 390.000 280.000
Xã Xuân Lộc Quốc lộ 1D
Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) - Giáp xã Xuân Cảnh
Đất khoáng sản 730.000 450.000 280.000 170.000
Xã Xuân Lộc Đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Giáp quốc lộ 1 đi qua chợ cũ - Ngã ba đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Đất khoáng sản 720.000 380.000 240.000 140.000
Xã Xuân Lộc Đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Giáp Quốc lộ 1 (ngã ba Hà Dom) - Giáp đầm Cù Mông
Đất khoáng sản 480.000 340.000 240.000 140.000
Xã Xuân Lộc Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Giáp quốc lộ 1 - Lô số 1 QHPL khu dân cư
Đất khoáng sản 290.000 190.000 140.000 100.000
Xã Xuân Lộc Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Đoạn từ giáp lô số 1 QHPL khu dân cư - Giáp ranh xã Xuân Cảnh
Đất khoáng sản 240.000 190.000 140.000 100.000
Xã Xuân Lộc Đường kè đầm Cù Mông
Giáp Quốc lộ 1 - Giáp thửa đất nhà ở của ông Trần Đình Phố
Đất khoáng sản 580.000 340.000 240.000 140.000
Xã Xuân Lộc Đường kè đầm Cù Mông
Phía Bắc của nhà ông Trần Đình Phố - Giáp xã Xuân Cảnh
Đất khoáng sản 720.000 380.000 240.000 140.000
Xã Xuân Lộc Khu dân cư chợ Xuân Lộc
Khu D và khu E -
Đất khoáng sản 2.080.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư chợ Xuân Lộc
Khu F -
Đất khoáng sản 1.760.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư chợ Xuân Lộc
Mặt tiền đường số 8, số 9 và số 10 -
Đất khoáng sản 1.760.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2
Đường quy hoạch số 2 -
Đất khoáng sản 310.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2
Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 1) -
Đất khoáng sản 290.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2
Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 2) -
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 1
-
Đất khoáng sản 380.000 240.000 0 0
Xã Xuân Lộc Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 2
-
Đất khoáng sản 380.000 240.000 0 0
Xã Xuân Lộc Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 3
-
Đất khoáng sản 380.000 240.000 0 0
Xã Xuân Lộc Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc
Thôn 1 - Giáp thôn 5 (từ nhà ông Trần Quí Dạn đến nhà ông Nguyễn Văn Đê)
Đất khoáng sản 340.000 220.000 170.000 110.000
Xã Xuân Lộc Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc
Nhà ông Phan Văn Tỏ - Nhà ông Nguyễn Thanh, thôn 2
Đất khoáng sản 340.000 220.000 170.000 110.000
Xã Xuân Lộc Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc
Giáp QL 1D - Giáp cầu Xuân Lộc - Xuân Cảnh
Đất khoáng sản 450.000 280.000 170.000 110.000
Xã Xuân Lộc Đường kè đầm Cù Mông
Giáp xã Xuân Cảnh - Giáp cầu Xuân Lộc-Xuân Cảnh
Đất khoáng sản 840.000 450.000 280.000 170.000
Xã Xuân Lộc Tuyến đường bê tông Kè biển Thôn 2, xã Xuân Lộc
-
Đất khoáng sản 840.000 450.000 280.000 170.000
Xã Xuân Lộc Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)
Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D -
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)
Đường rộng 20m -
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)
Đường rộng 10m -
Đất khoáng sản 2.840.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)
Đường N8 rộng 8m -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư Chợ Xuân Hải
Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D -
Đất khoáng sản 1.320.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư Chợ Xuân Hải
Đường rộng 20m -
Đất khoáng sản 1.100.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư Chợ Xuân Hải
Đường rộng 10m -
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Xã Xuân Lộc
-
Đất trồng lúa 60.000 50.000 48.000 42.000
Xã Xuân Lộc Xã Xuân Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000 50.000 48.000 42.000
Xã Xuân Lộc Xã Xuân Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm 77.000 74.000 64.000 62.000
Xã Xuân Lộc Xã Xuân Lộc
-
Đất rừng sản xuất 18.000 16.000 15.000 14.000
Xã Xuân Lộc Xã Xuân Lộc
-
Đất rừng phòng hộ 9.000 8.000 7.500 7.000
Xã Xuân Lộc Xã Xuân Lộc
-
Đất rừng đặc dụng 9.000 8.000 7.500 7.000
Xã Xuân Lộc Xã Xuân Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 44.000 38.000 0 0
Xã Xuân Lộc Xã Xuân Lộc
-
Đất nông nghiệp khác 30.000 25.000 24.000 21.000
Xã Xuân Lộc Xã Xuân Lộc
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 85.000 81.000 70.000 68.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Xuân Lộc Quốc lộ 1
Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Trụ sở UBND xã Xuân Lộc
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Xuân Lộc Quốc lộ 1
Trụ sở UBND xã Xuân Lộc - Giáp ranh xã Xuân Cảnh
Đất ở nông thôn 1.560.000 960.000 600.000 360.000
Xã Xuân Lộc Quốc lộ 1D
Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Giáp cây xăng Khổng Lang
Đất ở nông thôn 1.820.000 1.120.000 700.000 420.000
Xã Xuân Lộc Quốc lộ 1D
Giáp cây xăng Khổng Lang - Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) (Trừ đoạn qua KDC Xuân Hải và KDC chợ Xuân Hải)
Đất ở nông thôn 3.080.000 1.540.000 980.000 700.000
Xã Xuân Lộc Quốc lộ 1D
Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) - Giáp xã Xuân Cảnh
Đất ở nông thôn 1.820.000 1.120.000 700.000 420.000
Xã Xuân Lộc Đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Giáp quốc lộ 1 đi qua chợ cũ - Ngã ba đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Đất ở nông thôn 1.800.000 960.000 600.000 360.000
Xã Xuân Lộc Đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Giáp Quốc lộ 1 (ngã ba Hà Dom) - Giáp đầm Cù Mông
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Xuân Lộc Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Giáp quốc lộ 1 - Lô số 1 QHPL khu dân cư
Đất ở nông thôn 720.000 480.000 360.000 240.000
Xã Xuân Lộc Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Đoạn từ giáp lô số 1 QHPL khu dân cư - Giáp ranh xã Xuân Cảnh
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 240.000
Xã Xuân Lộc Đường kè đầm Cù Mông
Giáp Quốc lộ 1 - Giáp thửa đất nhà ở của ông Trần Đình Phố
Đất ở nông thôn 1.440.000 840.000 600.000 360.000
Xã Xuân Lộc Đường kè đầm Cù Mông
Phía Bắc của nhà ông Trần Đình Phố - Giáp xã Xuân Cảnh
Đất ở nông thôn 1.800.000 960.000 600.000 360.000
Xã Xuân Lộc Khu dân cư chợ Xuân Lộc
Khu D và khu E -
Đất ở nông thôn 5.200.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư chợ Xuân Lộc
Khu F -
Đất ở nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư chợ Xuân Lộc
Mặt tiền đường số 8, số 9 và số 10 -
Đất ở nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Xuân Lộc Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2
Đường quy hoạch số 2 -
Đất ở nông thôn 780.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Xuân Lộc

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Xuân Lộc, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Xuân Lộc, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Xuân Lộc, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Xuân Hải, Xã Xuân Lộc (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Xuân Lộc theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Xuân Lộc có diện tích tự nhiên 140,5 km² với quy mô dân số 104.304 người, mật độ dân cư đạt 742,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Xuân Lộc được đặt tại Trụ sở UBND xã Xuân Lộc, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Xuân Lộc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Xuân Lộc là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Xuân Lộc, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Xuân Lộc, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Xuân Lộc, tỉnh Đắk Lắk là 15.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Xuân Lộc, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Xuân Lộc, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 732.484 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (949 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?