Bảng giá đất xã Xuân Lộc, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Xuân Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Xuân Lộc, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Xuân Lộc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Xuân Lộc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Xuân Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Xuân Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Xuân Lộc năm 2026
Khu vực: xã Xuân Lộc.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 7.470 đến 7.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15A Từ giáp đất xã Hà Linh - đến giáp đất ở ông Đức thôn Khe Giao |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15A Tiếp - đến đường ĐH.31 |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15A Tiếp - đến hết đất xã Xuân Lộc |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15B Từ cầu Soong - đến đường cao tốc |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15B Từ đường cao tốc - đến hết đất bà Thuận thôn Trà Dương |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15B Tiếp - đến đường ĐH.31 |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15B Tiếp - đến giáp đất xã Đồng Lộc |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15B Từ giáp đất xã Đồng Lộc - đến đường tránh khu di tích Ngã Ba Đồng Lộc |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15B Tiếp - đến hết đất xã Xuân Lộc |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15B cũ - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Tuyến đường 554 - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.31 Từ giáp xã Can Lộc - đến cầu Văn Thịnh |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.31 Từ cầu Văn Thịnh - đến đường vào giáo xứ Hoà Mỹ |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.31 Tiếp - đến ngã ba đi thôn Đồng Yên |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.31 Tiếp - đến hết đất thôn Văn Cử |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.31 Tiếp - đến đường Quốc lộ 15B |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.31 Tiếp - đến hết đất ông Chuyên thôn Phúc Sơn |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.31 Tiếp - đến giáp đất ông Thắng thôn Khánh Sơn |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.31 Tiếp - đến đường vào thôn Chi Lệ |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.31 Tiếp - đến hết đất xã Xuân Lộc |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.37 Đoạn từ đường ĐH.31 - đến hết đất Trạm y tế xã Xuân Lộc |
Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.37 Tiếp - đến giáp đất xã Đồng Lộc |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.37 Tuyến tránh phía Đông Khu di tích ngã ba Đồng Lộc - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.38 Từ tiếp giáp xã Gia Hanh - đến hết đất sân vận động thôn Yên Xuân |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.38 Tiếp - đến cầu Yên Xuân phía Bắc |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.38 Tiếp - đến đường cao tốc Bắc Nam |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.38 Từ đường bộ cao tốc Bắc - Nam - đến Quốc lộ 15B |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ đất anh Dũng thôn Ban Long - đến giáp đất ông Lệ thôn Yên Bình |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ đường ĐH.31 - đến hết đất thôn Đập Lả |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đoạn 1 - Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam Từ đường ĐH.31 - đến hết Chợ Cường |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đoạn 2 - Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam Tiếp đó - đến đường vào Cao tốc Bắc Nam |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ sân vận động Yên Lập - đến hết đất anh Khoa thôn Yên Lập |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ Quốc lộ 15B - đến ngã ba Truông Kén |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ đường ĐH.31 qua thôn Tam Long - đến giáp xã Đông Kinh |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ đường ĐH.31 - đến đất ông Thống |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Tà Dương - đến đường ĐH.31 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ đường ĐH.31 - đến hết đất thôn Bình Yên |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ đường ĐH.31 - đến hết đất nhà ông Hảo thôn Đồng Yên |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ đường ĐH.31 - đến hết đất thôn Trại Lê |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ đất nhà ông Hồng thôn Đồng Yên - đến cống Ba Nái |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ đường Thị Sơn cũ - đến giáp đất Trường tiểu học Xuân Lộc |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ đường ĐH.37 - đến hết Trường tiểu học Xuân Lộc |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ đường ĐH.38 - đến hết nhà văn hóa thôn Dư Nại |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ Quốc lộ 15B - đến đường ĐH.38 |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ Quốc lộ 15B - đến hết nhà Bà Hương, thôn Mai Sơn |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long - |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở thôn Văn Cử (các lô đất còn lại thuộc lối 2,3,4) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở thôn Tam Long (quy hoạch 22 lô) - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở thôn Ban Long - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở Nương Phúc thôn Yên Bình - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở thôn Bình Yên - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở thôn Văn Thịnh - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở thôn Mỹ Yên - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở thôn Đồng Yên - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở xen dắm đường sắt cao tốc Bắc Nam - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở thôn Yên Xuân - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở Xóm Mới - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở thôn Mai Sơn - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại Đường rộng ≥5 m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m. |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại Đường rộng< 3 m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15A Từ giáp đất xã Hà Linh - đến giáp đất ở ông Đức thôn Khe Giao |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15A Tiếp - đến đường ĐH.31 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15A Tiếp - đến hết đất xã Xuân Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15B Từ cầu Soong - đến đường cao tốc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15B Từ đường cao tốc - đến hết đất bà Thuận thôn Trà Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15B Tiếp - đến đường ĐH.31 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15B Tiếp - đến giáp đất xã Đồng Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15B Từ giáp đất xã Đồng Lộc - đến đường tránh khu di tích Ngã Ba Đồng Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15B Tiếp - đến hết đất xã Xuân Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15B cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Tuyến đường 554 - |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.31 Từ giáp xã Can Lộc - đến cầu Văn Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.31 Từ cầu Văn Thịnh - đến đường vào giáo xứ Hoà Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.31 Tiếp - đến ngã ba đi thôn Đồng Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.31 Tiếp - đến hết đất thôn Văn Cử |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.31 Tiếp - đến đường Quốc lộ 15B |
Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.31 Tiếp - đến hết đất ông Chuyên thôn Phúc Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.31 Tiếp - đến giáp đất ông Thắng thôn Khánh Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.31 Tiếp - đến đường vào thôn Chi Lệ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.31 Tiếp - đến hết đất xã Xuân Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.37 Đoạn từ đường ĐH.31 - đến hết đất Trạm y tế xã Xuân Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.37 Tiếp - đến giáp đất xã Đồng Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.37 Tuyến tránh phía Đông Khu di tích ngã ba Đồng Lộc - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.38 Từ tiếp giáp xã Gia Hanh - đến hết đất sân vận động thôn Yên Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.38 Tiếp - đến cầu Yên Xuân phía Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.38 Tiếp - đến đường cao tốc Bắc Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.38 Từ đường bộ cao tốc Bắc - Nam - đến Quốc lộ 15B |
Đất TM-DV nông thôn | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ đất anh Dũng thôn Ban Long - đến giáp đất ông Lệ thôn Yên Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ đường ĐH.31 - đến hết đất thôn Đập Lả |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đoạn 1 - Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam Từ đường ĐH.31 - đến hết Chợ Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đoạn 2 - Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam Tiếp đó - đến đường vào Cao tốc Bắc Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ sân vận động Yên Lập - đến hết đất anh Khoa thôn Yên Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ Quốc lộ 15B - đến ngã ba Truông Kén |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ đường ĐH.31 qua thôn Tam Long - đến giáp xã Đông Kinh |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ đường ĐH.31 - đến đất ông Thống |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Tà Dương - đến đường ĐH.31 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ đường ĐH.31 - đến hết đất thôn Bình Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ đường ĐH.31 - đến hết đất nhà ông Hảo thôn Đồng Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ đường ĐH.31 - đến hết đất thôn Trại Lê |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ đất nhà ông Hồng thôn Đồng Yên - đến cống Ba Nái |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ đường Thị Sơn cũ - đến giáp đất Trường tiểu học Xuân Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ đường ĐH.37 - đến hết Trường tiểu học Xuân Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ đường ĐH.38 - đến hết nhà văn hóa thôn Dư Nại |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ Quốc lộ 15B - đến đường ĐH.38 |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ Quốc lộ 15B - đến hết nhà Bà Hương, thôn Mai Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở thôn Văn Cử (các lô đất còn lại thuộc lối 2,3,4) - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở thôn Tam Long (quy hoạch 22 lô) - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở thôn Ban Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở Nương Phúc thôn Yên Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở thôn Bình Yên - |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở thôn Văn Thịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở thôn Mỹ Yên - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở thôn Đồng Yên - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở xen dắm đường sắt cao tốc Bắc Nam - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở thôn Yên Xuân - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở Xóm Mới - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở thôn Mai Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại Đường rộng ≥5 m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m. |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại Đường rộng< 3 m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15A Từ giáp đất xã Hà Linh - đến giáp đất ở ông Đức thôn Khe Giao |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15A Tiếp - đến đường ĐH.31 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15A Tiếp - đến hết đất xã Xuân Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15B Từ cầu Soong - đến đường cao tốc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15B Từ đường cao tốc - đến hết đất bà Thuận thôn Trà Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15B Tiếp - đến đường ĐH.31 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15B Tiếp - đến giáp đất xã Đồng Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15B Từ giáp đất xã Đồng Lộc - đến đường tránh khu di tích Ngã Ba Đồng Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15B Tiếp - đến hết đất xã Xuân Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15B cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Tuyến đường 554 - |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.31 Từ giáp xã Can Lộc - đến cầu Văn Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.31 Từ cầu Văn Thịnh - đến đường vào giáo xứ Hoà Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.31 Tiếp - đến ngã ba đi thôn Đồng Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.31 Tiếp - đến hết đất thôn Văn Cử |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.31 Tiếp - đến đường Quốc lộ 15B |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.31 Tiếp - đến hết đất ông Chuyên thôn Phúc Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.31 Tiếp - đến giáp đất ông Thắng thôn Khánh Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.31 Tiếp - đến đường vào thôn Chi Lệ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.31 Tiếp - đến hết đất xã Xuân Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.37 Đoạn từ đường ĐH.31 - đến hết đất Trạm y tế xã Xuân Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.37 Tiếp - đến giáp đất xã Đồng Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.37 Tuyến tránh phía Đông Khu di tích ngã ba Đồng Lộc - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.38 Từ tiếp giáp xã Gia Hanh - đến hết đất sân vận động thôn Yên Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.38 Tiếp - đến cầu Yên Xuân phía Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.38 Tiếp - đến đường cao tốc Bắc Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.38 Từ đường bộ cao tốc Bắc - Nam - đến Quốc lộ 15B |
Đất SX-KD nông thôn | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ đất anh Dũng thôn Ban Long - đến giáp đất ông Lệ thôn Yên Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ đường ĐH.31 - đến hết đất thôn Đập Lả |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đoạn 1 - Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam Từ đường ĐH.31 - đến hết Chợ Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đoạn 2 - Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam Tiếp đó - đến đường vào Cao tốc Bắc Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ sân vận động Yên Lập - đến hết đất anh Khoa thôn Yên Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ Quốc lộ 15B - đến ngã ba Truông Kén |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ đường ĐH.31 qua thôn Tam Long - đến giáp xã Đông Kinh |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ đường ĐH.31 - đến đất ông Thống |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Tà Dương - đến đường ĐH.31 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ đường ĐH.31 - đến hết đất thôn Bình Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ đường ĐH.31 - đến hết đất nhà ông Hảo thôn Đồng Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ đường ĐH.31 - đến hết đất thôn Trại Lê |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ đất nhà ông Hồng thôn Đồng Yên - đến cống Ba Nái |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ đường Thị Sơn cũ - đến giáp đất Trường tiểu học Xuân Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ đường ĐH.37 - đến hết Trường tiểu học Xuân Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ đường ĐH.38 - đến hết nhà văn hóa thôn Dư Nại |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ Quốc lộ 15B - đến đường ĐH.38 |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ Quốc lộ 15B - đến hết nhà Bà Hương, thôn Mai Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở thôn Văn Cử (các lô đất còn lại thuộc lối 2,3,4) - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở thôn Tam Long (quy hoạch 22 lô) - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở thôn Ban Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở Nương Phúc thôn Yên Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở thôn Bình Yên - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở thôn Văn Thịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở thôn Mỹ Yên - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở thôn Đồng Yên - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở xen dắm đường sắt cao tốc Bắc Nam - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở thôn Yên Xuân - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở Xóm Mới - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Khu quy hoạch đất ở thôn Mai Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại Đường rộng ≥5 m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m. |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại Đường rộng< 3 m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc - |
Đất trồng lúa | 61.100 | 58.200 | 55.400 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc - |
Đất trồng cây hàng năm | 61.100 | 58.200 | 55.400 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc kể cả đất trồng cây cao su - |
Đất trồng cây lâu năm | 67.200 | 64.000 | 61.000 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc - |
Đất rừng sản xuất | 8.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc - |
Đất rừng phòng hộ | 7.470 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc - |
Đất rừng đặc dụng | 7.470 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Xã Xuân Lộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.700 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15A Từ giáp đất xã Hà Linh - đến giáp đất ở ông Đức thôn Khe Giao |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15A Tiếp - đến đường ĐH.31 |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15A Tiếp - đến hết đất xã Xuân Lộc |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15B Từ cầu Soong - đến đường cao tốc |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15B Từ đường cao tốc - đến hết đất bà Thuận thôn Trà Dương |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15B Tiếp - đến đường ĐH.31 |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15B Tiếp - đến giáp đất xã Đồng Lộc |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15B Từ giáp đất xã Đồng Lộc - đến đường tránh khu di tích Ngã Ba Đồng Lộc |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15B Tiếp - đến hết đất xã Xuân Lộc |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Quốc lộ 15B cũ - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Tuyến đường 554 - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.31 Từ giáp xã Can Lộc - đến cầu Văn Thịnh |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.31 Từ cầu Văn Thịnh - đến đường vào giáo xứ Hoà Mỹ |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.31 Tiếp - đến ngã ba đi thôn Đồng Yên |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lộc |
Đường ĐH.31 Tiếp - đến hết đất thôn Văn Cử |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Xuân Lộc
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin xã Xuân Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Sơn Lộc, Xã Quang Lộc, Xã Xuân Lộc (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Xuân Lộc theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Xuân Lộc có diện tích tự nhiên 140,5 km² với quy mô dân số 104.304 người, mật độ dân cư đạt 742,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Xuân Lộc được đặt tại UBND xã Quang Lộc, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Xuân Lộc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Xuân Lộc là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Xuân Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
