Bảng giá đất xã Xuân Phước, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Xuân Phước, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Xuân Phước, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Xuân Phước được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Xuân Phước theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Xuân Phước, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Xuân Phước, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Xuân Phước năm 2026

Khu vực: xã Xuân Phước.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 3.500 đến 4.320.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Xuân Phước Quốc Lộ 19C
Đèo Ngang - giáp xã Đồng Xuân - Cầu Ông Dương
Đất ở nông thôn 890.000 630.000 370.000 260.000
Xã Xuân Phước Quốc Lộ 19C
Cầu Ông Dương - Cầu Suối Ré
Đất ở nông thôn 1.260.000 890.000 630.000 370.000
Xã Xuân Phước Quốc Lộ 19C
Cầu Suối Ré - Nhà ông Nguyễn Văn Phụng
Đất ở nông thôn 800.000 600.000 400.000 300.000
Xã Xuân Phước Quốc Lộ 19C
Nhà ông Nguyễn Văn Phụng - Cầu Suối Bà Sào
Đất ở nông thôn 760.000 580.000 420.000 315.000
Xã Xuân Phước Quốc Lộ 19C
Suối Bà Sào (giáp thôn Phước Nhuận) - Cầu Suối Muồng
Đất ở nông thôn 760.000 580.000 420.000 315.000
Xã Xuân Phước Quốc Lộ 19C
Cầu Suối Muồng - Cầu Hàm Dài - Phú Hội
Đất ở nông thôn 680.000 470.000 370.000 260.000
Xã Xuân Phước Quốc Lộ 19C
Hầm Dài - Phú Hội - Giáp xã Vân Hoà, tỉnh Đắk Lắk
Đất ở nông thôn 370.000 315.000 210.000 105.000
Xã Xuân Phước Đường Phước Lộc đến A20
Quốc Lộ 19C - Kênh N2
Đất ở nông thôn 840.000 630.000 420.000 315.000
Xã Xuân Phước Đường Phước Lộc đến A20
Kênh N2 - Đường ĐT 647
Đất ở nông thôn 525.000 420.000 315.000 210.000
Xã Xuân Phước Đường dọc theo kênh mương N2
Đội 4 Phước Nhuận - Đội 7 Phước Lộc
Đất ở nông thôn 370.000 260.000 210.000 105.000
Xã Xuân Phước Đường liên xã Long Hà - Phước Lộc
Nhà bà Trần Thị Thu Hiền - Giáp xã Đồng Xuân
Đất ở nông thôn 735.000 525.000 370.000 260.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Nhà Ông Chẩn - Đi Suối Ré
Đất ở nông thôn 420.000 260.000 210.000 160.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Tạ Thị Bê) - Nhà Hồ Thị Nhung
Đất ở nông thôn 315.000 260.000 210.000 160.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Mai Xuân Hùng) - Nhà Phạm Văn Tiến
Đất ở nông thôn 370.000 260.000 210.000 160.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Lý Thu Cường) - Nhà trần Minh Trung
Đất ở nông thôn 315.000 260.000 210.000 160.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Thị Thông) - Suối sâu
Đất ở nông thôn 315.000 260.000 210.000 160.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Trần Vũ Đại) - Giáp đường Phước lộc- A20
Đất ở nông thôn 370.000 260.000 210.000 160.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà trần Văn Thọ) - Kênh N2
Đất ở nông thôn 260.000 210.000 180.000 150.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộc 19C (nhà Phan Văn Trương) - Kênh N2
Đất ở nông thôn 260.000 210.000 180.000 150.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (Nhà Nguyễn Ngọc Hòa) - Kênh N2 (Đường từ đường ĐT 642 (Nhà Nguyễn Tri Phường) đến kênh N2 cũ)
Đất ở nông thôn 260.000 210.000 180.000 150.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Đỗ Nhơn) - Nhà Võ Thị Hương
Đất ở nông thôn 260.000 210.000 180.000 150.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Đỗ Văn Trinh) - Nhà ông Xu
Đất ở nông thôn 260.000 210.000 180.000 150.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Phước Lộc - A20 (nhà Nguyễn T Kinh Thái) - Nhà Võ Thị Yến
Đất ở nông thôn 260.000 210.000 180.000 150.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Phước Lộc - A20 (nhà Nguyễn Khánh Quốc) - Nhà Trần Việt Hùng
Đất ở nông thôn 260.000 210.000 180.000 150.000
Xã Xuân Phước Khu dân cư Thạnh Đức
-
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Xuân Phước Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Xuân Quang 3
Cầu tràn Suối Ré - Cầu tràn Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Phước)
Đất ở nông thôn 4.320.000 2.760.000 0 0
Xã Xuân Phước Đường ĐT 647
Ngã tư Phước Hòa - Nhà bà Nguyễn Thị Kim Anh
Đất ở nông thôn 735.000 525.000 420.000 315.000
Xã Xuân Phước Đường ĐT 647
Giáp Quốc lộ 19C (Nhà ông Nguyễn Đức Hiền) - Nhà ông Nguyễn Tấn Hiền
Đất ở nông thôn 840.000 630.000 420.000 315.000
Xã Xuân Phước Đường ĐT 647
Nhà ông Nguyễn Tấn Hiền - Trại A20
Đất ở nông thôn 630.000 525.000 420.000 315.000
Xã Xuân Phước Đường ĐT 647
Trại A20 - Giáp xã Phú Mỡ, tỉnh Đắk Lắk
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 210.000 160.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Ngã ba A20 - Giáp thôn Thạnh Đức
Đất ở nông thôn 525.000 420.000 260.000 160.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Phòng khám khu vực Xuân Phước - Ngã tư Phú Hội
Đất ở nông thôn 370.000 315.000 210.000 160.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Khu tập thể lâm trường cũ - Nhà Ông Đặng Quốc Quát
Đất ở nông thôn 735.000 525.000 420.000 315.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Nhà Ông Nguyễn Khắc Minh - Cầu Suối Tía
Đất ở nông thôn 680.000 525.000 420.000 315.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Đường Phú Xuân B - Đồng Bò: Đoạn từ cầu ông Tư - Cổng Hồ chứa nước Phú Xuân
Đất ở nông thôn 370.000 260.000 210.000 160.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C - Đi Cai Thắng (điểm cuối nhà ông Lê Văn Tiến)
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 200.000 150.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Đường ĐT647 - Đi Xóm Đồng Bé - Phú Xuân B Xuân Phước
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 150.000 100.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C - Đi cây xoài (Nhà ông Nguyễn Thắng)
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 250.000 150.000
Xã Xuân Phước Khu số 1
Đường rộng 12m -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Xuân Phước Khu số 1
Đường rộng 7,5m -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Đường Phú Xuân B - Đồng Bò: Đoạn từ cầu ông Tư - Cổng Hồ chứa nước Phú Xuân
Đất SX-KD nông thôn 150.000 100.000 80.000 60.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C - Đi Cai Thắng (điểm cuối nhà ông Lê Văn Tiến)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 120.000 80.000 60.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Đường ĐT647 - Đi Xóm Đồng Bé - Phú Xuân B Xuân Phước
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 60.000 40.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C - Đi cây xoài (Nhà ông Nguyễn Thắng)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 100.000 60.000
Xã Xuân Phước Khu số 1
Đường rộng 12m -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Xuân Phước Khu số 1
Đường rộng 7,5m -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Xuân Phước Khu số 2
-
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Xuân Phước Khu số 3
Đường rộng 12m -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Xuân Phước Khu số 3
Đường rồng 7,5m -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Xuân Phước Đường đi từ nhà bà Trương Thị Mỹ Lệ (Giáp đường ĐT 647) đến nhà ông Trần Xuân Phương
Nhà bà Trương Thị Mỹ Lệ (Giáp đường ĐT 647) - Nhà ông Trần Xuân Phương
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 80.000 60.000
Xã Xuân Phước Đường đi từ nhà ông Nguyễn Ngọc Tuấn đến nhà bà Nguyễn Thị Lệ Hoa (Đường đi Xóm Vườn Cụt).
Nhà ông Nguyễn Ngọc Tuấn - Nhà bà Nguyễn Thị Lệ Hoa (Đường đi Xóm Vườn Cụt).
Đất SX-KD nông thôn 120.000 90.000 60.000 40.000
Xã Xuân Phước Đường đi từ đường bê tông (từ ĐT647 đi Xóm Đồng Bò) đi xóm Đồng Đá (điểm cuối nhà ông Nguyễn Văn Lúa).
Đường bê tông (từ ĐT647 đi Xóm Đồng Bò) - Xóm Đồng Đá (Điểm cuối nhà ông Nguyễn Văn Lúa)
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 50.000 40.000
Xã Xuân Phước Đường đi Xóm Soi từ nhà ông Trình Văn Thụ (Giáp đường Quốc lộ 19C) đến nhà ông Trình Dương Quốc
Đi Xóm Soi từ nhà ông Trình Văn Thụ (Giáp đường Quốc lộ 19C) - Nhà ông Trình Dương Quốc
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 50.000 40.000
Xã Xuân Phước Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Văn Chỉnh) đến Kênh mương N2
Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Văn Chỉnh) - Kênh mương N2
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 60.000
Xã Xuân Phước Đường từ nhà ông Nguyên Như Phi - Đội 4 đến giáp suối Bà Sào
Nhà ông Nguyên Như Phi - Đội 4 - Giáp suối Bà Sào
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 60.000
Xã Xuân Phước Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà bà Nguyễn Thị Khiêm) đến nhà ông Huỳnh Xuân Lãnh
Quốc Lộ 19C (nhà bà Nguyễn Thị Khiêm) - Nhà ông Huỳnh Xuân Lãnh
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 60.000
Xã Xuân Phước Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà bà Tô Thị Long) đến nhà bà Lê Thị Kim Phượng và ông Lê Hữu Phúc
Quốc Lộ 19C (nhà bà Tô Thị Long) - Nhà bà Lê Thị Kim Phượng và ông Lê Hữu Phúc
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 60.000
Xã Xuân Phước Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột) đến nhà ông Trần Quang Xuân và Trình Minh
Quốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột) - Nhà ông Trần Quang Xuân và Trình Minh
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 60.000
Xã Xuân Phước Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột) đến nhà ông Trần Văn Tỵ
Quốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột) - Nhà ông Trần Văn Tỵ
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 60.000
Xã Xuân Phước Quốc Lộ 19C
Đèo Ngang - giáp xã Đồng Xuân - Cầu Ông Dương
Đất khoáng sản 360.000 250.000 150.000 100.000
Xã Xuân Phước Quốc Lộ 19C
Cầu Ông Dương - Cầu Suối Ré
Đất khoáng sản 500.000 360.000 250.000 150.000
Xã Xuân Phước Quốc Lộ 19C
Cầu Suối Ré - Nhà ông Nguyễn Văn Phụng
Đất khoáng sản 320.000 240.000 160.000 120.000
Xã Xuân Phước Quốc Lộ 19C
Nhà ông Nguyễn Văn Phụng - Cầu Suối Bà Sào
Đất khoáng sản 300.000 230.000 170.000 130.000
Xã Xuân Phước Quốc Lộ 19C
Suối Bà Sào (giáp thôn Phước Nhuận) - Cầu Suối Muồng
Đất khoáng sản 300.000 230.000 170.000 130.000
Xã Xuân Phước Quốc Lộ 19C
Cầu Suối Muồng - Cầu Hàm Dài - Phú Hội
Đất khoáng sản 270.000 190.000 150.000 100.000
Xã Xuân Phước Quốc Lộ 19C
Hầm Dài - Phú Hội - Giáp xã Vân Hoà, tỉnh Đắk Lắk
Đất khoáng sản 150.000 130.000 80.000 40.000
Xã Xuân Phước Đường Phước Lộc đến A20
Quốc Lộ 19C - Kênh N2
Đất khoáng sản 340.000 250.000 170.000 130.000
Xã Xuân Phước Đường Phước Lộc đến A20
Kênh N2 - Đường ĐT 647
Đất khoáng sản 210.000 170.000 130.000 80.000
Xã Xuân Phước Đường dọc theo kênh mương N2
Đội 4 Phước Nhuận - Đội 7 Phước Lộc
Đất khoáng sản 150.000 100.000 80.000 40.000
Xã Xuân Phước Đường liên xã Long Hà - Phước Lộc
Nhà bà Trần Thị Thu Hiền - Giáp xã Đồng Xuân
Đất khoáng sản 290.000 210.000 150.000 100.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Nhà Ông Chẩn - Đi Suối Ré
Đất khoáng sản 170.000 100.000 80.000 60.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Tạ Thị Bê) - Nhà Hồ Thị Nhung
Đất khoáng sản 130.000 100.000 80.000 60.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Mai Xuân Hùng) - Nhà Phạm Văn Tiến
Đất khoáng sản 150.000 100.000 80.000 60.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Lý Thu Cường) - Nhà trần Minh Trung
Đất khoáng sản 130.000 100.000 80.000 60.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Thị Thông) - Suối sâu
Đất khoáng sản 130.000 100.000 80.000 60.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Trần Vũ Đại) - Giáp đường Phước lộc- A20
Đất khoáng sản 150.000 100.000 80.000 60.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà trần Văn Thọ) - Kênh N2
Đất khoáng sản 100.000 80.000 70.000 60.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộc 19C (nhà Phan Văn Trương) - Kênh N2
Đất khoáng sản 100.000 80.000 70.000 60.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (Nhà Nguyễn Ngọc Hòa) - Kênh N2 (Đường từ đường ĐT 642 (Nhà Nguyễn Tri Phường) đến kênh N2 cũ)
Đất khoáng sản 100.000 80.000 70.000 60.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Đỗ Nhơn) - Nhà Võ Thị Hương
Đất khoáng sản 100.000 80.000 70.000 60.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Đỗ Văn Trinh) - Nhà ông Xu
Đất khoáng sản 100.000 80.000 70.000 60.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Phước Lộc - A20 (nhà Nguyễn T Kinh Thái) - Nhà Võ Thị Yến
Đất khoáng sản 100.000 80.000 70.000 60.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Phước Lộc - A20 (nhà Nguyễn Khánh Quốc) - Nhà Trần Việt Hùng
Đất khoáng sản 100.000 80.000 70.000 60.000
Xã Xuân Phước Khu dân cư Thạnh Đức
-
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Xuân Phước Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Xuân Quang 3
Cầu tràn Suối Ré - Cầu tràn Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Phước)
Đất khoáng sản 1.730.000 1.100.000 0 0
Xã Xuân Phước Đường ĐT 647
Ngã tư Phước Hòa - Nhà bà Nguyễn Thị Kim Anh
Đất khoáng sản 290.000 210.000 170.000 130.000
Xã Xuân Phước Đường ĐT 647
Giáp Quốc lộ 19C (Nhà ông Nguyễn Đức Hiền) - Nhà ông Nguyễn Tấn Hiền
Đất khoáng sản 340.000 250.000 170.000 130.000
Xã Xuân Phước Đường ĐT 647
Nhà ông Nguyễn Tấn Hiền - Trại A20
Đất khoáng sản 250.000 210.000 170.000 130.000
Xã Xuân Phước Đường ĐT 647
Trại A20 - Giáp xã Phú Mỡ, tỉnh Đắk Lắk
Đất khoáng sản 170.000 130.000 80.000 60.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Ngã ba A20 - Giáp thôn Thạnh Đức
Đất khoáng sản 210.000 170.000 100.000 60.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Phòng khám khu vực Xuân Phước - Ngã tư Phú Hội
Đất khoáng sản 150.000 130.000 80.000 60.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Khu tập thể lâm trường cũ - Nhà Ông Đặng Quốc Quát
Đất khoáng sản 290.000 210.000 170.000 130.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Nhà Ông Nguyễn Khắc Minh - Cầu Suối Tía
Đất khoáng sản 270.000 210.000 170.000 130.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Đường Phú Xuân B - Đồng Bò: Đoạn từ cầu ông Tư - Cổng Hồ chứa nước Phú Xuân
Đất khoáng sản 150.000 100.000 80.000 60.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C - Đi Cai Thắng (điểm cuối nhà ông Lê Văn Tiến)
Đất khoáng sản 140.000 120.000 80.000 60.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Đường ĐT647 - Đi Xóm Đồng Bé - Phú Xuân B Xuân Phước
Đất khoáng sản 120.000 100.000 60.000 40.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C - Đi cây xoài (Nhà ông Nguyễn Thắng)
Đất khoáng sản 160.000 120.000 100.000 60.000
Xã Xuân Phước Khu số 1
Đường rộng 12m -
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Xuân Phước Khu số 1
Đường rộng 7,5m -
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Xuân Phước Khu số 2
-
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Xuân Phước Khu số 3
Đường rộng 12m -
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Xuân Phước Khu số 3
Đường rồng 7,5m -
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Xuân Phước Đường đi từ nhà bà Trương Thị Mỹ Lệ (Giáp đường ĐT 647) đến nhà ông Trần Xuân Phương
Nhà bà Trương Thị Mỹ Lệ (Giáp đường ĐT 647) - Nhà ông Trần Xuân Phương
Đất khoáng sản 140.000 100.000 80.000 60.000
Xã Xuân Phước Đường đi từ nhà ông Nguyễn Ngọc Tuấn đến nhà bà Nguyễn Thị Lệ Hoa (Đường đi Xóm Vườn Cụt).
Nhà ông Nguyễn Ngọc Tuấn - Nhà bà Nguyễn Thị Lệ Hoa (Đường đi Xóm Vườn Cụt).
Đất khoáng sản 120.000 90.000 60.000 40.000
Xã Xuân Phước Đường đi từ đường bê tông (từ ĐT647 đi Xóm Đồng Bò) đi xóm Đồng Đá (điểm cuối nhà ông Nguyễn Văn Lúa).
Đường bê tông (từ ĐT647 đi Xóm Đồng Bò) - Xóm Đồng Đá (Điểm cuối nhà ông Nguyễn Văn Lúa)
Đất khoáng sản 100.000 80.000 50.000 40.000
Xã Xuân Phước Đường đi Xóm Soi từ nhà ông Trình Văn Thụ (Giáp đường Quốc lộ 19C) đến nhà ông Trình Dương Quốc
Đi Xóm Soi từ nhà ông Trình Văn Thụ (Giáp đường Quốc lộ 19C) - Nhà ông Trình Dương Quốc
Đất khoáng sản 100.000 80.000 50.000 40.000
Xã Xuân Phước Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Văn Chỉnh) đến Kênh mương N2
Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Văn Chỉnh) - Kênh mương N2
Đất khoáng sản 100.000 80.000 70.000 60.000
Xã Xuân Phước Đường từ nhà ông Nguyên Như Phi - Đội 4 đến giáp suối Bà Sào
Nhà ông Nguyên Như Phi - Đội 4 - Giáp suối Bà Sào
Đất khoáng sản 100.000 80.000 70.000 60.000
Xã Xuân Phước Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà bà Nguyễn Thị Khiêm) đến nhà ông Huỳnh Xuân Lãnh
Quốc Lộ 19C (nhà bà Nguyễn Thị Khiêm) - Nhà ông Huỳnh Xuân Lãnh
Đất khoáng sản 100.000 80.000 70.000 60.000
Xã Xuân Phước Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà bà Tô Thị Long) đến nhà bà Lê Thị Kim Phượng và ông Lê Hữu Phúc
Quốc Lộ 19C (nhà bà Tô Thị Long) - Nhà bà Lê Thị Kim Phượng và ông Lê Hữu Phúc
Đất khoáng sản 100.000 80.000 70.000 60.000
Xã Xuân Phước Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột) đến nhà ông Trần Quang Xuân và Trình Minh
Quốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột) - Nhà ông Trần Quang Xuân và Trình Minh
Đất khoáng sản 100.000 80.000 70.000 60.000
Xã Xuân Phước Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột) đến nhà ông Trần Văn Tỵ
Quốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột) - Nhà ông Trần Văn Tỵ
Đất khoáng sản 100.000 80.000 70.000 60.000
Xã Xuân Phước Xã Xuân Phước
-
Đất trồng lúa 30.000 27.000 25.000 20.000
Xã Xuân Phước Xã Xuân Phước
-
Đất trồng cây hàng năm 29.000 26.000 22.000 20.000
Xã Xuân Phước Xã Xuân Phước
-
Đất trồng cây lâu năm 29.000 26.000 22.000 20.000
Xã Xuân Phước Xã Xuân Phước
-
Đất rừng sản xuất 15.000 12.000 10.000 7.000
Xã Xuân Phước Xã Xuân Phước
-
Đất rừng phòng hộ 7.500 6.000 5.000 3.500
Xã Xuân Phước Xã Xuân Phước
-
Đất rừng đặc dụng 7.500 6.000 5.000 3.500
Xã Xuân Phước Xã Xuân Phước
-
Đất nuôi trồng thủy sản 17.000 15.000 0 0
Xã Xuân Phước Xã Xuân Phước
-
Đất nông nghiệp khác 14.500 13.000 11.000 10.000
Xã Xuân Phước Xã Xuân Phước
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 32.000 29.000 24.000 22.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Xuân Phước Quốc Lộ 19C
Đèo Ngang - giáp xã Đồng Xuân - Cầu Ông Dương
Đất ở nông thôn 890.000 630.000 370.000 260.000
Xã Xuân Phước Quốc Lộ 19C
Cầu Ông Dương - Cầu Suối Ré
Đất ở nông thôn 1.260.000 890.000 630.000 370.000
Xã Xuân Phước Quốc Lộ 19C
Cầu Suối Ré - Nhà ông Nguyễn Văn Phụng
Đất ở nông thôn 800.000 600.000 400.000 300.000
Xã Xuân Phước Quốc Lộ 19C
Nhà ông Nguyễn Văn Phụng - Cầu Suối Bà Sào
Đất ở nông thôn 760.000 580.000 420.000 315.000
Xã Xuân Phước Quốc Lộ 19C
Suối Bà Sào (giáp thôn Phước Nhuận) - Cầu Suối Muồng
Đất ở nông thôn 760.000 580.000 420.000 315.000
Xã Xuân Phước Quốc Lộ 19C
Cầu Suối Muồng - Cầu Hàm Dài - Phú Hội
Đất ở nông thôn 680.000 470.000 370.000 260.000
Xã Xuân Phước Quốc Lộ 19C
Hầm Dài - Phú Hội - Giáp xã Vân Hoà, tỉnh Đắk Lắk
Đất ở nông thôn 370.000 315.000 210.000 105.000
Xã Xuân Phước Đường Phước Lộc đến A20
Quốc Lộ 19C - Kênh N2
Đất ở nông thôn 840.000 630.000 420.000 315.000
Xã Xuân Phước Đường Phước Lộc đến A20
Kênh N2 - Đường ĐT 647
Đất ở nông thôn 525.000 420.000 315.000 210.000
Xã Xuân Phước Đường dọc theo kênh mương N2
Đội 4 Phước Nhuận - Đội 7 Phước Lộc
Đất ở nông thôn 370.000 260.000 210.000 105.000
Xã Xuân Phước Đường liên xã Long Hà - Phước Lộc
Nhà bà Trần Thị Thu Hiền - Giáp xã Đồng Xuân
Đất ở nông thôn 735.000 525.000 370.000 260.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Nhà Ông Chẩn - Đi Suối Ré
Đất ở nông thôn 420.000 260.000 210.000 160.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Tạ Thị Bê) - Nhà Hồ Thị Nhung
Đất ở nông thôn 315.000 260.000 210.000 160.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Mai Xuân Hùng) - Nhà Phạm Văn Tiến
Đất ở nông thôn 370.000 260.000 210.000 160.000
Xã Xuân Phước Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Lý Thu Cường) - Nhà trần Minh Trung
Đất ở nông thôn 315.000 260.000 210.000 160.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Xuân Phước

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Xuân Phước, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Xuân Phước, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Xuân Phước, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Phước (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Xuân Phước theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Xuân Phước có diện tích tự nhiên 102,81 km² với quy mô dân số 16.197 người, mật độ dân cư đạt 157,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Xuân Phước được đặt tại Trụ sở UBND xã Xuân Phước, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Xuân Phước không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Xuân Phước là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Xuân Phước, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Xuân Phước, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Xuân Phước, tỉnh Đắk Lắk là 4.320.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Xuân Phước, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Xuân Phước, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 207.790 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1403 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?