Bảng giá đất xã Xuân Quang, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Xuân Quang, tỉnh Lào Cai
Bảng giá đất xã Xuân Quang, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Xuân Quang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Xuân Quang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Xuân Quang, tỉnh Lào Cai
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Xuân Quang, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất xã Xuân Quang năm 2026
Khu vực: xã Xuân Quang.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Đoạn QL70 từ ngã ba đường Làng Cung - đi xã Phong Hải 100m, đi về phía Hà Nội 200m | Đất ở | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ cổng đường đôi vào nhà máy Quế Hồi - đi về phía xã Phong Hải 400m, đi về phía Hà Nội 400m | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Đoạn từ ngã tư đường nối QL 70 đi Hà Nội - đến cách Km 36+200, đi Lào Cai 400m | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ ngã ba Km36 đi về phía Hà Nội 200m - đi về phía Lào Cai 200m, đi về phía thôn Phìn Giàng xã Bảo Nhai 50m | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Đoạn từ ngã ba km36 200m - đến đoạn ngõ nhà ông Ổn | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ ngõ vào nhà ông Ổn - đến Doanh nghiệp Đức Mạnh | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ Doanh nghiệp Đức Mạnh - đến ngã ba Bắc Ngầm | Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ ngã ba Bắc Ngầm - đến hết đất nhà ông Cõi | Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ hết đất nhà ông Cõi - đến doanh nghiệp Phùng Hà | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ Doanh nghiệp Phùng Hà đi Hà Nội - đến cầu Km46 | Đất ở | 1.600.000 | 640.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Các vị trí còn lại trên trục đường QL 70 - | Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 4E Ngã 3 Km5 - đi xã Bảo Thắng 50m, đi Bắc Ngầm 200m; đi xã Trì Quang cũ 50m | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 4E Từ cách ngã ba Km5 200 mét (hướng đi Bắc Ngầm) - đến cách ngã ba Km6 200 mét (hướng đi xã Bảo Thắng) | Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 4E Ngã 3 Km6 - đi xã Bảo Thắng 200m, đi Bắc Ngầm 200m, đi trung tâm giáo dục lao động xã hội 50m | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 4E Các vị trí còn lại trên trục đường QL 4E - | Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 4E Từ nhà ông Vui - đến nhà ông Việt Hằng | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 4E Từ nhà ông Việt Hằng - đến ngã ba Bắc Ngầm | Đất ở | 3.510.000 | 1.404.000 | 702.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Tỉnh lộ 154 Từ QL 70 sau 50m - đến Ngã ba đi thôn Cốc Sâm 2 | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Tỉnh lộ 154 TL 154 đoạn từ Ngã ba đi Cốc Sâm 2 - đến địa phân xã Bảo Nhai | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào nhà máy xi măng Vinafuji Đường vào nhà máy quế hồi - | Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường đi Bảo Nhai Đoạn từ QL 70 - đến giáp địa phận xã Bảo Nhai | Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường T1, T2, hạ tầng chợ Phong Niên 0 - | Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Làng Giàng đi QL 70 Đoạn từ ngã tư đường nối QL 70 đi xã Bảo Thắng - đến 800m (Theo ranh giới QH chi tiết) | Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Làng Giàng đi QL 70 Từ cách Quốc QL70 800m đi xã Bảo Thắng - đến cầu thôn Làng Cung 1 | Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Làng Giàng đi QL 70 Đoạn từ cầu thôn Làng Cung 1 - đến giáp đất xã Bảo Thắng | Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 1) Từ quốc lộ 4E - đến quốc lộ 70 | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 2) Từ quốc lộ 4E - đến quốc lộ 70 | Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Khu vực cổng chợ Bắc Ngầm Đoạn điểm đầu QL70 đi vào phía trong chợ Bắc Ngầm - | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Cốc Sâm 1, 2 Từ cổng nhà máy quế hồi - đến tỉnh lộ 154 | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Cốc Sâm 1, 2 Đoạn từ chợ Phong Niên cũ - đến đường bê tông vào xóm ông Chảo | Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào trạm điện 500KW Từ QL 70 vào 300m - | Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào trạm điện 500KW Từ cách QL 70 vào 300m - đến trạm điện 50kw | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trì Quang cũ đi Quốc Lộ 4E - đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông Ưu) | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Đoạn từ ngã 3 thôn Tiến Lập - đến ngõ nhà ông Tám Hán thôn Quang Lập | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Đoạn từ ngã 3 đường Bê tông thôn Quang Lập (đối diện cổng trường chính MN Sao Mai) - đến phân hiệu trường mầm non Sao Mai thôn Làng Mạ | Đất ở | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Trạm Y tế xã Trì Quang cũ - đến đầu cầu Trì Thượng | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Từ cầu Trì Thượng - đến trạm biến áp số 4 | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Từ cầu thôn Nhò Trong đối diện nhà ông Loát đi thôn Làng Ẻn - đến giáp xã Bảo Hà | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Các tuyến đường khu hạ tầng chợ Trì Quang (cũ) - | Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Đoạn từ giáp đất xã Bảo Hà đi - đến đầu cầu thôn Cầu Nhò | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Đoạn từ đầu cầu thôn Cầu Nhò - đến hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Đoạn từ hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) - đến giáp xã Bảo Thắng | Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường An Thành, Khe Tắm Đoạn từ UBND xã Trì Quang cũ - đến thôn Khe Tắm xã Bảo Thắng | Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với QL- 70 và QL-4E (cách mép đường QL 70, 4E từ trên 40m đến 100m) - | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Cách ngã ba Km5 (QL4E) 50m đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông Ưu) Cách ngã ba Km5 (QL4E) 50m - đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông Ưu) | Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Tỉnh lộ 157 đoạn từ cách ngã 3 Km6 (QL 4E) 50m - đến trung tâm lao động xã hội | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Tỉnh Lộ 157 đoạn Từ trung tâm lao động xã hội - đến giáp đất xã Bảo Thắng | Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Từ Quốc lộ 4E vào thôn Làng Gạo - đến Nhà văn hóa thôn Làng Gạo | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường liên thôn từ cách Quốc lộ 70 300m (thôn Na Ó) đi qua thôn Xuân Quang 2 và thôn Nậm Cút - đến cách Quốc lộ 70 300m (thôn Thái Vô) | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Khu TĐC Gốc Mít - | Đất ở | 160.000 | 64.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Làng My - Đồng Ân Từ cổng chào thôn Làng My - đến giáp đất xã Bảo Thắng | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Đường nối từ đường T1 (xã Phong Niên cũ) - đến đường vào nhà máy quế hồi | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m Đoạn từ cách QL70 50m - đến đường Làng Giàng đi Quốc Lộ 70 | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m - | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Tân Phong Mom Đào Từ đường Làng Giàng đi Quốc Lộ 70 - đến thôn Mom Đào xã Bảo Thắng | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường từ QL70 đi thôn Làng Trảng, xã Cốc Lầu - | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường từ QL70 (thôn An Hồ) đi QL 4E (Thôn Gốc Mít) - | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường từ QL70 (thôn Xả Hồ) đi QL 4E (Thôn Hốc Đá) - | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường bê tông từ thôn Làng Lân đi Cóc Mằn Từ nhà ông Xuất (thôn Làng Lân) - đến nhà ông Truy (thôn Cóc Mằn) | Đất ở | 160.000 | 64.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào thôn Làng Lân Từ Quốc Lộ 70 - đến nhà ông Tăng (thôn Làng Lân) | Đất ở | 160.000 | 64.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường giao thôn thôn Nậm Cút Đoạn Từ nhà ông Khái - đến nhà ông Tám và đoạn từ nhà ông bà Nhuận Thúy đến nhà ông bà Hải Tươi | Đất ở | 160.000 | 64.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường bê tông từ thôn Làng Bạc đi thôn Làng My Từ Quốc Lộ 4E - đến nhà ông bà Sơn Nguyệt | Đất ở | 185.000 | 74.000 | 37.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại được đấu nối trực tiếp với Quốc lộ 70 và Quốc lộ 4E đã được đổ bê tông có mặt đường bê tông từ 03 mét trở lên Từ Quốc lộ 70 hoặc Quốc lộ 4E vào đến 300m - | Đất ở | 185.000 | 74.000 | 37.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại được đấu nối trực tiếp với Quốc lộ 70 và Quốc lộ 4E đã được đổ bê tông có mặt đường bê tông từ 03 mét trở lên Từ cách Quốc lộ 70 hoặc Quốc lộ 4E 300m đến 600m - | Đất ở | 160.000 | 64.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất ở | 135.000 | 54.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Đoạn QL70 từ ngã ba đường Làng Cung - đi xã Phong Hải 100m, đi về phía Hà Nội 200m | Đất TM-DV | 720.000 | 288.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ cổng đường đôi vào nhà máy Quế Hồi - đi về phía xã Phong Hải 400m, đi về phía Hà Nội 400m | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Đoạn từ ngã tư đường nối QL 70 đi Hà Nội - đến cách Km 36+200, đi Lào Cai 400m | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ ngã ba Km36 đi về phía Hà Nội 200m - đi về phía Lào Cai 200m, đi về phía thôn Phìn Giàng xã Bảo Nhai 50m | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Đoạn từ ngã ba km36 200m - đến đoạn ngõ nhà ông Ổn | Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ ngõ vào nhà ông Ổn - đến Doanh nghiệp Đức Mạnh | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ Doanh nghiệp Đức Mạnh - đến ngã ba Bắc Ngầm | Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ ngã ba Bắc Ngầm - đến hết đất nhà ông Cõi | Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ hết đất nhà ông Cõi - đến doanh nghiệp Phùng Hà | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ Doanh nghiệp Phùng Hà đi Hà Nội - đến cầu Km46 | Đất TM-DV | 960.000 | 384.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Các vị trí còn lại trên trục đường QL 70 - | Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 4E Ngã 3 Km5 - đi xã Bảo Thắng 50m, đi Bắc Ngầm 200m; đi xã Trì Quang cũ 50m | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 4E Từ cách ngã ba Km5 200 mét (hướng đi Bắc Ngầm) - đến cách ngã ba Km6 200 mét (hướng đi xã Bảo Thắng) | Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 4E Ngã 3 Km6 - đi xã Bảo Thắng 200m, đi Bắc Ngầm 200m, đi trung tâm giáo dục lao động xã hội 50m | Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 4E Các vị trí còn lại trên trục đường QL 4E - | Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 4E Từ nhà ông Vui - đến nhà ông Việt Hằng | Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 4E Từ nhà ông Việt Hằng - đến ngã ba Bắc Ngầm | Đất TM-DV | 2.110.000 | 844.000 | 422.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Tỉnh lộ 154 Từ QL 70 sau 50m - đến Ngã ba đi thôn Cốc Sâm 2 | Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Tỉnh lộ 154 TL 154 đoạn từ Ngã ba đi Cốc Sâm 2 - đến địa phân xã Bảo Nhai | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào nhà máy xi măng Vinafuji Đường vào nhà máy quế hồi - | Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường đi Bảo Nhai Đoạn từ QL 70 - đến giáp địa phận xã Bảo Nhai | Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường T1, T2, hạ tầng chợ Phong Niên 0 - | Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Làng Giàng đi QL 70 Đoạn từ ngã tư đường nối QL 70 đi xã Bảo Thắng - đến 800m (Theo ranh giới QH chi tiết) | Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Làng Giàng đi QL 70 Từ cách Quốc QL70 800m đi xã Bảo Thắng - đến cầu thôn Làng Cung 1 | Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Làng Giàng đi QL 70 Đoạn từ cầu thôn Làng Cung 1 - đến giáp đất xã Bảo Thắng | Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 1) Từ quốc lộ 4E - đến quốc lộ 70 | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 2) Từ quốc lộ 4E - đến quốc lộ 70 | Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Khu vực cổng chợ Bắc Ngầm Đoạn điểm đầu QL70 đi vào phía trong chợ Bắc Ngầm - | Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Cốc Sâm 1, 2 Từ cổng nhà máy quế hồi - đến tỉnh lộ 154 | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Cốc Sâm 1, 2 Đoạn từ chợ Phong Niên cũ - đến đường bê tông vào xóm ông Chảo | Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào trạm điện 500KW Từ QL 70 vào 300m - | Đất TM-DV | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào trạm điện 500KW Từ cách QL 70 vào 300m - đến trạm điện 50kw | Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trì Quang cũ đi Quốc Lộ 4E - đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông Ưu) | Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Đoạn từ ngã 3 thôn Tiến Lập - đến ngõ nhà ông Tám Hán thôn Quang Lập | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Đoạn từ ngã 3 đường Bê tông thôn Quang Lập (đối diện cổng trường chính MN Sao Mai) - đến phân hiệu trường mầm non Sao Mai thôn Làng Mạ | Đất TM-DV | 90.000 | 36.000 | 18.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Trạm Y tế xã Trì Quang cũ - đến đầu cầu Trì Thượng | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Từ cầu Trì Thượng - đến trạm biến áp số 4 | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Từ cầu thôn Nhò Trong đối diện nhà ông Loát đi thôn Làng Ẻn - đến giáp xã Bảo Hà | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Các tuyến đường khu hạ tầng chợ Trì Quang (cũ) - | Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Đoạn từ giáp đất xã Bảo Hà đi - đến đầu cầu thôn Cầu Nhò | Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Đoạn từ đầu cầu thôn Cầu Nhò - đến hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Đoạn từ hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) - đến giáp xã Bảo Thắng | Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường An Thành, Khe Tắm Đoạn từ UBND xã Trì Quang cũ - đến thôn Khe Tắm xã Bảo Thắng | Đất TM-DV | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với QL- 70 và QL-4E (cách mép đường QL 70, 4E từ trên 40m đến 100m) - | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Cách ngã ba Km5 (QL4E) 50m đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông Ưu) Cách ngã ba Km5 (QL4E) 50m - đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông Ưu) | Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Tỉnh lộ 157 đoạn từ cách ngã 3 Km6 (QL 4E) 50m - đến trung tâm lao động xã hội | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Tỉnh Lộ 157 đoạn Từ trung tâm lao động xã hội - đến giáp đất xã Bảo Thắng | Đất TM-DV | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Từ Quốc lộ 4E vào thôn Làng Gạo - đến Nhà văn hóa thôn Làng Gạo | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường liên thôn từ cách Quốc lộ 70 300m (thôn Na Ó) đi qua thôn Xuân Quang 2 và thôn Nậm Cút - đến cách Quốc lộ 70 300m (thôn Thái Vô) | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Khu TĐC Gốc Mít - | Đất TM-DV | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Làng My - Đồng Ân Từ cổng chào thôn Làng My - đến giáp đất xã Bảo Thắng | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Đường nối từ đường T1 (xã Phong Niên cũ) - đến đường vào nhà máy quế hồi | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m Đoạn từ cách QL70 50m - đến đường Làng Giàng đi Quốc Lộ 70 | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m - | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Tân Phong Mom Đào Từ đường Làng Giàng đi Quốc Lộ 70 - đến thôn Mom Đào xã Bảo Thắng | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường từ QL70 đi thôn Làng Trảng, xã Cốc Lầu - | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường từ QL70 (thôn An Hồ) đi QL 4E (Thôn Gốc Mít) - | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường từ QL70 (thôn Xả Hồ) đi QL 4E (Thôn Hốc Đá) - | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường bê tông từ thôn Làng Lân đi Cóc Mằn Từ nhà ông Xuất (thôn Làng Lân) - đến nhà ông Truy (thôn Cóc Mằn) | Đất TM-DV | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào thôn Làng Lân Từ Quốc Lộ 70 - đến nhà ông Tăng (thôn Làng Lân) | Đất TM-DV | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường giao thôn thôn Nậm Cút Đoạn Từ nhà ông Khái - đến nhà ông Tám và đoạn từ nhà ông bà Nhuận Thúy đến nhà ông bà Hải Tươi | Đất TM-DV | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường bê tông từ thôn Làng Bạc đi thôn Làng My Từ Quốc Lộ 4E - đến nhà ông bà Sơn Nguyệt | Đất TM-DV | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại được đấu nối trực tiếp với Quốc lộ 70 và Quốc lộ 4E đã được đổ bê tông có mặt đường bê tông từ 03 mét trở lên Từ Quốc lộ 70 hoặc Quốc lộ 4E vào đến 300m - | Đất TM-DV | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại được đấu nối trực tiếp với Quốc lộ 70 và Quốc lộ 4E đã được đổ bê tông có mặt đường bê tông từ 03 mét trở lên Từ cách Quốc lộ 70 hoặc Quốc lộ 4E 300m đến 600m - | Đất TM-DV | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất TM-DV | 80.000 | 32.000 | 16.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Đoạn QL70 từ ngã ba đường Làng Cung - đi xã Phong Hải 100m, đi về phía Hà Nội 200m | Đất SX-KD | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ cổng đường đôi vào nhà máy Quế Hồi - đi về phía xã Phong Hải 400m, đi về phía Hà Nội 400m | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Đoạn từ ngã tư đường nối QL 70 đi Hà Nội - đến cách Km 36+200, đi Lào Cai 400m | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ ngã ba Km36 đi về phía Hà Nội 200m - đi về phía Lào Cai 200m, đi về phía thôn Phìn Giàng xã Bảo Nhai 50m | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Đoạn từ ngã ba km36 200m - đến đoạn ngõ nhà ông Ổn | Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ ngõ vào nhà ông Ổn - đến Doanh nghiệp Đức Mạnh | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ Doanh nghiệp Đức Mạnh - đến ngã ba Bắc Ngầm | Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ ngã ba Bắc Ngầm - đến hết đất nhà ông Cõi | Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ hết đất nhà ông Cõi - đến doanh nghiệp Phùng Hà | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ Doanh nghiệp Phùng Hà đi Hà Nội - đến cầu Km46 | Đất SX-KD | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Các vị trí còn lại trên trục đường QL 70 - | Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 4E Ngã 3 Km5 - đi xã Bảo Thắng 50m, đi Bắc Ngầm 200m; đi xã Trì Quang cũ 50m | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 4E Từ cách ngã ba Km5 200 mét (hướng đi Bắc Ngầm) - đến cách ngã ba Km6 200 mét (hướng đi xã Bảo Thắng) | Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 4E Ngã 3 Km6 - đi xã Bảo Thắng 200m, đi Bắc Ngầm 200m, đi trung tâm giáo dục lao động xã hội 50m | Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 4E Các vị trí còn lại trên trục đường QL 4E - | Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 4E Từ nhà ông Vui - đến nhà ông Việt Hằng | Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 4E Từ nhà ông Việt Hằng - đến ngã ba Bắc Ngầm | Đất SX-KD | 1.760.000 | 704.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Tỉnh lộ 154 Từ QL 70 sau 50m - đến Ngã ba đi thôn Cốc Sâm 2 | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Tỉnh lộ 154 TL 154 đoạn từ Ngã ba đi Cốc Sâm 2 - đến địa phân xã Bảo Nhai | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào nhà máy xi măng Vinafuji Đường vào nhà máy quế hồi - | Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường đi Bảo Nhai Đoạn từ QL 70 - đến giáp địa phận xã Bảo Nhai | Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường T1, T2, hạ tầng chợ Phong Niên 0 - | Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Làng Giàng đi QL 70 Đoạn từ ngã tư đường nối QL 70 đi xã Bảo Thắng - đến 800m (Theo ranh giới QH chi tiết) | Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Làng Giàng đi QL 70 Từ cách Quốc QL70 800m đi xã Bảo Thắng - đến cầu thôn Làng Cung 1 | Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Làng Giàng đi QL 70 Đoạn từ cầu thôn Làng Cung 1 - đến giáp đất xã Bảo Thắng | Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 1) Từ quốc lộ 4E - đến quốc lộ 70 | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 2) Từ quốc lộ 4E - đến quốc lộ 70 | Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Khu vực cổng chợ Bắc Ngầm Đoạn điểm đầu QL70 đi vào phía trong chợ Bắc Ngầm - | Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Cốc Sâm 1, 2 Từ cổng nhà máy quế hồi - đến tỉnh lộ 154 | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Cốc Sâm 1, 2 Đoạn từ chợ Phong Niên cũ - đến đường bê tông vào xóm ông Chảo | Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào trạm điện 500KW Từ QL 70 vào 300m - | Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào trạm điện 500KW Từ cách QL 70 vào 300m - đến trạm điện 50kw | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trì Quang cũ đi Quốc Lộ 4E - đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông Ưu) | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Đoạn từ ngã 3 thôn Tiến Lập - đến ngõ nhà ông Tám Hán thôn Quang Lập | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Đoạn từ ngã 3 đường Bê tông thôn Quang Lập (đối diện cổng trường chính MN Sao Mai) - đến phân hiệu trường mầm non Sao Mai thôn Làng Mạ | Đất SX-KD | 80.000 | 32.000 | 16.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Trạm Y tế xã Trì Quang cũ - đến đầu cầu Trì Thượng | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Từ cầu Trì Thượng - đến trạm biến áp số 4 | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Từ cầu thôn Nhò Trong đối diện nhà ông Loát đi thôn Làng Ẻn - đến giáp xã Bảo Hà | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Các tuyến đường khu hạ tầng chợ Trì Quang (cũ) - | Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Đoạn từ giáp đất xã Bảo Hà đi - đến đầu cầu thôn Cầu Nhò | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Đoạn từ đầu cầu thôn Cầu Nhò - đến hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Đoạn từ hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) - đến giáp xã Bảo Thắng | Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường An Thành, Khe Tắm Đoạn từ UBND xã Trì Quang cũ - đến thôn Khe Tắm xã Bảo Thắng | Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với QL- 70 và QL-4E (cách mép đường QL 70, 4E từ trên 40m đến 100m) - | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Cách ngã ba Km5 (QL4E) 50m đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông Ưu) Cách ngã ba Km5 (QL4E) 50m - đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông Ưu) | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Tỉnh lộ 157 đoạn từ cách ngã 3 Km6 (QL 4E) 50m - đến trung tâm lao động xã hội | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Tỉnh Lộ 157 đoạn Từ trung tâm lao động xã hội - đến giáp đất xã Bảo Thắng | Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Từ Quốc lộ 4E vào thôn Làng Gạo - đến Nhà văn hóa thôn Làng Gạo | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường liên thôn từ cách Quốc lộ 70 300m (thôn Na Ó) đi qua thôn Xuân Quang 2 và thôn Nậm Cút - đến cách Quốc lộ 70 300m (thôn Thái Vô) | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Khu TĐC Gốc Mít - | Đất SX-KD | 80.000 | 32.000 | 16.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Làng My - Đồng Ân Từ cổng chào thôn Làng My - đến giáp đất xã Bảo Thắng | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Đường nối từ đường T1 (xã Phong Niên cũ) - đến đường vào nhà máy quế hồi | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m Đoạn từ cách QL70 50m - đến đường Làng Giàng đi Quốc Lộ 70 | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m - | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Tân Phong Mom Đào Từ đường Làng Giàng đi Quốc Lộ 70 - đến thôn Mom Đào xã Bảo Thắng | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường từ QL70 đi thôn Làng Trảng, xã Cốc Lầu - | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường từ QL70 (thôn An Hồ) đi QL 4E (Thôn Gốc Mít) - | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường từ QL70 (thôn Xả Hồ) đi QL 4E (Thôn Hốc Đá) - | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường bê tông từ thôn Làng Lân đi Cóc Mằn Từ nhà ông Xuất (thôn Làng Lân) - đến nhà ông Truy (thôn Cóc Mằn) | Đất SX-KD | 80.000 | 32.000 | 16.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào thôn Làng Lân Từ Quốc Lộ 70 - đến nhà ông Tăng (thôn Làng Lân) | Đất SX-KD | 80.000 | 32.000 | 16.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường giao thôn thôn Nậm Cút Đoạn Từ nhà ông Khái - đến nhà ông Tám và đoạn từ nhà ông bà Nhuận Thúy đến nhà ông bà Hải Tươi | Đất SX-KD | 80.000 | 32.000 | 16.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường bê tông từ thôn Làng Bạc đi thôn Làng My Từ Quốc Lộ 4E - đến nhà ông bà Sơn Nguyệt | Đất SX-KD | 90.000 | 36.000 | 18.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại được đấu nối trực tiếp với Quốc lộ 70 và Quốc lộ 4E đã được đổ bê tông có mặt đường bê tông từ 03 mét trở lên Từ Quốc lộ 70 hoặc Quốc lộ 4E vào đến 300m - | Đất SX-KD | 90.000 | 36.000 | 18.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại được đấu nối trực tiếp với Quốc lộ 70 và Quốc lộ 4E đã được đổ bê tông có mặt đường bê tông từ 03 mét trở lên Từ cách Quốc lộ 70 hoặc Quốc lộ 4E 300m đến 600m - | Đất SX-KD | 80.000 | 32.000 | 16.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất SX-KD | 70.000 | 28.000 | 14.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang - | Đất trồng lúa | 45.000 | 40.500 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 38.000 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 31.500 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Cốc Sâm 1, 2 Từ cổng nhà máy quế hồi - đến tỉnh lộ 154 | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Cốc Sâm 1, 2 Đoạn từ chợ Phong Niên cũ - đến đường bê tông vào xóm ông Chảo | Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào trạm điện 500KW Từ QL 70 vào 300m - | Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào trạm điện 500KW Từ cách QL 70 vào 300m - đến trạm điện 50kw | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trì Quang cũ đi Quốc Lộ 4E - đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông Ưu) | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Đoạn từ ngã 3 thôn Tiến Lập - đến ngõ nhà ông Tám Hán thôn Quang Lập | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Đoạn từ ngã 3 đường Bê tông thôn Quang Lập (đối diện cổng trường chính MN Sao Mai) - đến phân hiệu trường mầm non Sao Mai thôn Làng Mạ | Đất ở | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Trạm Y tế xã Trì Quang cũ - đến đầu cầu Trì Thượng | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Từ cầu Trì Thượng - đến trạm biến áp số 4 | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Từ cầu thôn Nhò Trong đối diện nhà ông Loát đi thôn Làng Ẻn - đến giáp xã Bảo Hà | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Các tuyến đường khu hạ tầng chợ Trì Quang (cũ) - | Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Đoạn từ giáp đất xã Bảo Hà đi - đến đầu cầu thôn Cầu Nhò | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Đoạn từ đầu cầu thôn Cầu Nhò - đến hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Đoạn từ hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) - đến giáp xã Bảo Thắng | Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường An Thành, Khe Tắm Đoạn từ UBND xã Trì Quang cũ - đến thôn Khe Tắm xã Bảo Thắng | Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với QL- 70 và QL-4E (cách mép đường QL 70, 4E từ trên 40m đến 100m) - | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Cách ngã ba Km5 (QL4E) 50m đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông Ưu) Cách ngã ba Km5 (QL4E) 50m - đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông Ưu) | Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Tỉnh lộ 157 đoạn từ cách ngã 3 Km6 (QL 4E) 50m - đến trung tâm lao động xã hội | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Tỉnh Lộ 157 đoạn Từ trung tâm lao động xã hội - đến giáp đất xã Bảo Thắng | Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Từ Quốc lộ 4E vào thôn Làng Gạo - đến Nhà văn hóa thôn Làng Gạo | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường liên thôn từ cách Quốc lộ 70 300m (thôn Na Ó) đi qua thôn Xuân Quang 2 và thôn Nậm Cút - đến cách Quốc lộ 70 300m (thôn Thái Vô) | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Khu TĐC Gốc Mít - | Đất ở | 160.000 | 64.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Làng My - Đồng Ân Từ cổng chào thôn Làng My - đến giáp đất xã Bảo Thắng | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Đường nối từ đường T1 (xã Phong Niên cũ) - đến đường vào nhà máy quế hồi | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m Đoạn từ cách QL70 50m - đến đường Làng Giàng đi Quốc Lộ 70 | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m - | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Tân Phong Mom Đào Từ đường Làng Giàng đi Quốc Lộ 70 - đến thôn Mom Đào xã Bảo Thắng | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường từ QL70 đi thôn Làng Trảng, xã Cốc Lầu - | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường từ QL70 (thôn An Hồ) đi QL 4E (Thôn Gốc Mít) - | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường từ QL70 (thôn Xả Hồ) đi QL 4E (Thôn Hốc Đá) - | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường bê tông từ thôn Làng Lân đi Cóc Mằn Từ nhà ông Xuất (thôn Làng Lân) - đến nhà ông Truy (thôn Cóc Mằn) | Đất ở | 160.000 | 64.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào thôn Làng Lân Từ Quốc Lộ 70 - đến nhà ông Tăng (thôn Làng Lân) | Đất ở | 160.000 | 64.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường giao thôn thôn Nậm Cút Đoạn Từ nhà ông Khái - đến nhà ông Tám và đoạn từ nhà ông bà Nhuận Thúy đến nhà ông bà Hải Tươi | Đất ở | 160.000 | 64.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường bê tông từ thôn Làng Bạc đi thôn Làng My Từ Quốc Lộ 4E - đến nhà ông bà Sơn Nguyệt | Đất ở | 185.000 | 74.000 | 37.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại được đấu nối trực tiếp với Quốc lộ 70 và Quốc lộ 4E đã được đổ bê tông có mặt đường bê tông từ 03 mét trở lên Từ Quốc lộ 70 hoặc Quốc lộ 4E vào đến 300m - | Đất ở | 185.000 | 74.000 | 37.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại được đấu nối trực tiếp với Quốc lộ 70 và Quốc lộ 4E đã được đổ bê tông có mặt đường bê tông từ 03 mét trở lên Từ cách Quốc lộ 70 hoặc Quốc lộ 4E 300m đến 600m - | Đất ở | 160.000 | 64.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất ở | 135.000 | 54.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Đoạn QL70 từ ngã ba đường Làng Cung - đi xã Phong Hải 100m, đi về phía Hà Nội 200m | Đất TM-DV | 720.000 | 288.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ cổng đường đôi vào nhà máy Quế Hồi - đi về phía xã Phong Hải 400m, đi về phía Hà Nội 400m | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Đoạn từ ngã tư đường nối QL 70 đi Hà Nội - đến cách Km 36+200, đi Lào Cai 400m | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ ngã ba Km36 đi về phía Hà Nội 200m - đi về phía Lào Cai 200m, đi về phía thôn Phìn Giàng xã Bảo Nhai 50m | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Đoạn từ ngã ba km36 200m - đến đoạn ngõ nhà ông Ổn | Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ ngõ vào nhà ông Ổn - đến Doanh nghiệp Đức Mạnh | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ Doanh nghiệp Đức Mạnh - đến ngã ba Bắc Ngầm | Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ ngã ba Bắc Ngầm - đến hết đất nhà ông Cõi | Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ hết đất nhà ông Cõi - đến doanh nghiệp Phùng Hà | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ Doanh nghiệp Phùng Hà đi Hà Nội - đến cầu Km46 | Đất TM-DV | 960.000 | 384.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Các vị trí còn lại trên trục đường QL 70 - | Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 4E Ngã 3 Km5 - đi xã Bảo Thắng 50m, đi Bắc Ngầm 200m; đi xã Trì Quang cũ 50m | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 4E Từ cách ngã ba Km5 200 mét (hướng đi Bắc Ngầm) - đến cách ngã ba Km6 200 mét (hướng đi xã Bảo Thắng) | Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 4E Ngã 3 Km6 - đi xã Bảo Thắng 200m, đi Bắc Ngầm 200m, đi trung tâm giáo dục lao động xã hội 50m | Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 4E Các vị trí còn lại trên trục đường QL 4E - | Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 4E Từ nhà ông Vui - đến nhà ông Việt Hằng | Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 4E Từ nhà ông Việt Hằng - đến ngã ba Bắc Ngầm | Đất TM-DV | 2.110.000 | 844.000 | 422.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Tỉnh lộ 154 Từ QL 70 sau 50m - đến Ngã ba đi thôn Cốc Sâm 2 | Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Tỉnh lộ 154 TL 154 đoạn từ Ngã ba đi Cốc Sâm 2 - đến địa phân xã Bảo Nhai | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào nhà máy xi măng Vinafuji Đường vào nhà máy quế hồi - | Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường đi Bảo Nhai Đoạn từ QL 70 - đến giáp địa phận xã Bảo Nhai | Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường T1, T2, hạ tầng chợ Phong Niên 0 - | Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Làng Giàng đi QL 70 Đoạn từ ngã tư đường nối QL 70 đi xã Bảo Thắng - đến 800m (Theo ranh giới QH chi tiết) | Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Làng Giàng đi QL 70 Từ cách Quốc QL70 800m đi xã Bảo Thắng - đến cầu thôn Làng Cung 1 | Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Làng Giàng đi QL 70 Đoạn từ cầu thôn Làng Cung 1 - đến giáp đất xã Bảo Thắng | Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 1) Từ quốc lộ 4E - đến quốc lộ 70 | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 2) Từ quốc lộ 4E - đến quốc lộ 70 | Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Khu vực cổng chợ Bắc Ngầm Đoạn điểm đầu QL70 đi vào phía trong chợ Bắc Ngầm - | Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Cốc Sâm 1, 2 Từ cổng nhà máy quế hồi - đến tỉnh lộ 154 | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Cốc Sâm 1, 2 Đoạn từ chợ Phong Niên cũ - đến đường bê tông vào xóm ông Chảo | Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào trạm điện 500KW Từ QL 70 vào 300m - | Đất TM-DV | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào trạm điện 500KW Từ cách QL 70 vào 300m - đến trạm điện 50kw | Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trì Quang cũ đi Quốc Lộ 4E - đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông Ưu) | Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Đoạn từ ngã 3 thôn Tiến Lập - đến ngõ nhà ông Tám Hán thôn Quang Lập | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Đoạn từ ngã 3 đường Bê tông thôn Quang Lập (đối diện cổng trường chính MN Sao Mai) - đến phân hiệu trường mầm non Sao Mai thôn Làng Mạ | Đất TM-DV | 90.000 | 36.000 | 18.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Trạm Y tế xã Trì Quang cũ - đến đầu cầu Trì Thượng | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Từ cầu Trì Thượng - đến trạm biến áp số 4 | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Từ cầu thôn Nhò Trong đối diện nhà ông Loát đi thôn Làng Ẻn - đến giáp xã Bảo Hà | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Các tuyến đường khu hạ tầng chợ Trì Quang (cũ) - | Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Đoạn từ giáp đất xã Bảo Hà đi - đến đầu cầu thôn Cầu Nhò | Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Đoạn từ đầu cầu thôn Cầu Nhò - đến hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Đoạn từ hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) - đến giáp xã Bảo Thắng | Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường An Thành, Khe Tắm Đoạn từ UBND xã Trì Quang cũ - đến thôn Khe Tắm xã Bảo Thắng | Đất TM-DV | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với QL- 70 và QL-4E (cách mép đường QL 70, 4E từ trên 40m đến 100m) - | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Cách ngã ba Km5 (QL4E) 50m đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông Ưu) Cách ngã ba Km5 (QL4E) 50m - đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông Ưu) | Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Tỉnh lộ 157 đoạn từ cách ngã 3 Km6 (QL 4E) 50m - đến trung tâm lao động xã hội | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Tỉnh Lộ 157 đoạn Từ trung tâm lao động xã hội - đến giáp đất xã Bảo Thắng | Đất TM-DV | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Từ Quốc lộ 4E vào thôn Làng Gạo - đến Nhà văn hóa thôn Làng Gạo | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường liên thôn từ cách Quốc lộ 70 300m (thôn Na Ó) đi qua thôn Xuân Quang 2 và thôn Nậm Cút - đến cách Quốc lộ 70 300m (thôn Thái Vô) | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Khu TĐC Gốc Mít - | Đất TM-DV | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Làng My - Đồng Ân Từ cổng chào thôn Làng My - đến giáp đất xã Bảo Thắng | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Đường nối từ đường T1 (xã Phong Niên cũ) - đến đường vào nhà máy quế hồi | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m Đoạn từ cách QL70 50m - đến đường Làng Giàng đi Quốc Lộ 70 | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m - | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Tân Phong Mom Đào Từ đường Làng Giàng đi Quốc Lộ 70 - đến thôn Mom Đào xã Bảo Thắng | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường từ QL70 đi thôn Làng Trảng, xã Cốc Lầu - | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường từ QL70 (thôn An Hồ) đi QL 4E (Thôn Gốc Mít) - | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường từ QL70 (thôn Xả Hồ) đi QL 4E (Thôn Hốc Đá) - | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường bê tông từ thôn Làng Lân đi Cóc Mằn Từ nhà ông Xuất (thôn Làng Lân) - đến nhà ông Truy (thôn Cóc Mằn) | Đất TM-DV | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào thôn Làng Lân Từ Quốc Lộ 70 - đến nhà ông Tăng (thôn Làng Lân) | Đất TM-DV | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường giao thôn thôn Nậm Cút Đoạn Từ nhà ông Khái - đến nhà ông Tám và đoạn từ nhà ông bà Nhuận Thúy đến nhà ông bà Hải Tươi | Đất TM-DV | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường bê tông từ thôn Làng Bạc đi thôn Làng My Từ Quốc Lộ 4E - đến nhà ông bà Sơn Nguyệt | Đất TM-DV | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại được đấu nối trực tiếp với Quốc lộ 70 và Quốc lộ 4E đã được đổ bê tông có mặt đường bê tông từ 03 mét trở lên Từ Quốc lộ 70 hoặc Quốc lộ 4E vào đến 300m - | Đất TM-DV | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại được đấu nối trực tiếp với Quốc lộ 70 và Quốc lộ 4E đã được đổ bê tông có mặt đường bê tông từ 03 mét trở lên Từ cách Quốc lộ 70 hoặc Quốc lộ 4E 300m đến 600m - | Đất TM-DV | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất TM-DV | 80.000 | 32.000 | 16.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Đoạn QL70 từ ngã ba đường Làng Cung - đi xã Phong Hải 100m, đi về phía Hà Nội 200m | Đất SX-KD | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ cổng đường đôi vào nhà máy Quế Hồi - đi về phía xã Phong Hải 400m, đi về phía Hà Nội 400m | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Đoạn từ ngã tư đường nối QL 70 đi Hà Nội - đến cách Km 36+200, đi Lào Cai 400m | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ ngã ba Km36 đi về phía Hà Nội 200m - đi về phía Lào Cai 200m, đi về phía thôn Phìn Giàng xã Bảo Nhai 50m | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Đoạn từ ngã ba km36 200m - đến đoạn ngõ nhà ông Ổn | Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ ngõ vào nhà ông Ổn - đến Doanh nghiệp Đức Mạnh | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ Doanh nghiệp Đức Mạnh - đến ngã ba Bắc Ngầm | Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ ngã ba Bắc Ngầm - đến hết đất nhà ông Cõi | Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ hết đất nhà ông Cõi - đến doanh nghiệp Phùng Hà | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ Doanh nghiệp Phùng Hà đi Hà Nội - đến cầu Km46 | Đất SX-KD | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Các vị trí còn lại trên trục đường QL 70 - | Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 4E Ngã 3 Km5 - đi xã Bảo Thắng 50m, đi Bắc Ngầm 200m; đi xã Trì Quang cũ 50m | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 4E Từ cách ngã ba Km5 200 mét (hướng đi Bắc Ngầm) - đến cách ngã ba Km6 200 mét (hướng đi xã Bảo Thắng) | Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 4E Ngã 3 Km6 - đi xã Bảo Thắng 200m, đi Bắc Ngầm 200m, đi trung tâm giáo dục lao động xã hội 50m | Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 4E Các vị trí còn lại trên trục đường QL 4E - | Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 4E Từ nhà ông Vui - đến nhà ông Việt Hằng | Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 4E Từ nhà ông Việt Hằng - đến ngã ba Bắc Ngầm | Đất SX-KD | 1.760.000 | 704.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Tỉnh lộ 154 Từ QL 70 sau 50m - đến Ngã ba đi thôn Cốc Sâm 2 | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Tỉnh lộ 154 TL 154 đoạn từ Ngã ba đi Cốc Sâm 2 - đến địa phân xã Bảo Nhai | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào nhà máy xi măng Vinafuji Đường vào nhà máy quế hồi - | Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường đi Bảo Nhai Đoạn từ QL 70 - đến giáp địa phận xã Bảo Nhai | Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường T1, T2, hạ tầng chợ Phong Niên 0 - | Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Làng Giàng đi QL 70 Đoạn từ ngã tư đường nối QL 70 đi xã Bảo Thắng - đến 800m (Theo ranh giới QH chi tiết) | Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Làng Giàng đi QL 70 Từ cách Quốc QL70 800m đi xã Bảo Thắng - đến cầu thôn Làng Cung 1 | Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Làng Giàng đi QL 70 Đoạn từ cầu thôn Làng Cung 1 - đến giáp đất xã Bảo Thắng | Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 1) Từ quốc lộ 4E - đến quốc lộ 70 | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 2) Từ quốc lộ 4E - đến quốc lộ 70 | Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Khu vực cổng chợ Bắc Ngầm Đoạn điểm đầu QL70 đi vào phía trong chợ Bắc Ngầm - | Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Cốc Sâm 1, 2 Từ cổng nhà máy quế hồi - đến tỉnh lộ 154 | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Cốc Sâm 1, 2 Đoạn từ chợ Phong Niên cũ - đến đường bê tông vào xóm ông Chảo | Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào trạm điện 500KW Từ QL 70 vào 300m - | Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào trạm điện 500KW Từ cách QL 70 vào 300m - đến trạm điện 50kw | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trì Quang cũ đi Quốc Lộ 4E - đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông Ưu) | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Đoạn từ ngã 3 thôn Tiến Lập - đến ngõ nhà ông Tám Hán thôn Quang Lập | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Đoạn từ ngã 3 đường Bê tông thôn Quang Lập (đối diện cổng trường chính MN Sao Mai) - đến phân hiệu trường mầm non Sao Mai thôn Làng Mạ | Đất SX-KD | 80.000 | 32.000 | 16.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Trạm Y tế xã Trì Quang cũ - đến đầu cầu Trì Thượng | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Từ cầu Trì Thượng - đến trạm biến áp số 4 | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Từ cầu thôn Nhò Trong đối diện nhà ông Loát đi thôn Làng Ẻn - đến giáp xã Bảo Hà | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Các tuyến đường khu hạ tầng chợ Trì Quang (cũ) - | Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Đoạn từ giáp đất xã Bảo Hà đi - đến đầu cầu thôn Cầu Nhò | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Đoạn từ đầu cầu thôn Cầu Nhò - đến hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Đoạn từ hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) - đến giáp xã Bảo Thắng | Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường An Thành, Khe Tắm Đoạn từ UBND xã Trì Quang cũ - đến thôn Khe Tắm xã Bảo Thắng | Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với QL- 70 và QL-4E (cách mép đường QL 70, 4E từ trên 40m đến 100m) - | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Cách ngã ba Km5 (QL4E) 50m đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông Ưu) Cách ngã ba Km5 (QL4E) 50m - đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông Ưu) | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Tỉnh lộ 157 đoạn từ cách ngã 3 Km6 (QL 4E) 50m - đến trung tâm lao động xã hội | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Tỉnh Lộ 157 đoạn Từ trung tâm lao động xã hội - đến giáp đất xã Bảo Thắng | Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Từ Quốc lộ 4E vào thôn Làng Gạo - đến Nhà văn hóa thôn Làng Gạo | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường liên thôn từ cách Quốc lộ 70 300m (thôn Na Ó) đi qua thôn Xuân Quang 2 và thôn Nậm Cút - đến cách Quốc lộ 70 300m (thôn Thái Vô) | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Khu TĐC Gốc Mít - | Đất SX-KD | 80.000 | 32.000 | 16.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Làng My - Đồng Ân Từ cổng chào thôn Làng My - đến giáp đất xã Bảo Thắng | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang Đường nối từ đường T1 (xã Phong Niên cũ) - đến đường vào nhà máy quế hồi | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m Đoạn từ cách QL70 50m - đến đường Làng Giàng đi Quốc Lộ 70 | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m - | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường Tân Phong Mom Đào Từ đường Làng Giàng đi Quốc Lộ 70 - đến thôn Mom Đào xã Bảo Thắng | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường từ QL70 đi thôn Làng Trảng, xã Cốc Lầu - | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường từ QL70 (thôn An Hồ) đi QL 4E (Thôn Gốc Mít) - | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường từ QL70 (thôn Xả Hồ) đi QL 4E (Thôn Hốc Đá) - | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường bê tông từ thôn Làng Lân đi Cóc Mằn Từ nhà ông Xuất (thôn Làng Lân) - đến nhà ông Truy (thôn Cóc Mằn) | Đất SX-KD | 80.000 | 32.000 | 16.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường vào thôn Làng Lân Từ Quốc Lộ 70 - đến nhà ông Tăng (thôn Làng Lân) | Đất SX-KD | 80.000 | 32.000 | 16.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường giao thôn thôn Nậm Cút Đoạn Từ nhà ông Khái - đến nhà ông Tám và đoạn từ nhà ông bà Nhuận Thúy đến nhà ông bà Hải Tươi | Đất SX-KD | 80.000 | 32.000 | 16.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Đường bê tông từ thôn Làng Bạc đi thôn Làng My Từ Quốc Lộ 4E - đến nhà ông bà Sơn Nguyệt | Đất SX-KD | 90.000 | 36.000 | 18.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại được đấu nối trực tiếp với Quốc lộ 70 và Quốc lộ 4E đã được đổ bê tông có mặt đường bê tông từ 03 mét trở lên Từ Quốc lộ 70 hoặc Quốc lộ 4E vào đến 300m - | Đất SX-KD | 90.000 | 36.000 | 18.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại được đấu nối trực tiếp với Quốc lộ 70 và Quốc lộ 4E đã được đổ bê tông có mặt đường bê tông từ 03 mét trở lên Từ cách Quốc lộ 70 hoặc Quốc lộ 4E 300m đến 600m - | Đất SX-KD | 80.000 | 32.000 | 16.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất SX-KD | 70.000 | 28.000 | 14.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang - | Đất trồng lúa | 45.000 | 40.500 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 38.000 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 31.500 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Xã Xuân Quang - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Đoạn QL70 từ ngã ba đường Làng Cung - đi xã Phong Hải 100m, đi về phía Hà Nội 200m | Đất ở | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ cổng đường đôi vào nhà máy Quế Hồi - đi về phía xã Phong Hải 400m, đi về phía Hà Nội 400m | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Đoạn từ ngã tư đường nối QL 70 đi Hà Nội - đến cách Km 36+200, đi Lào Cai 400m | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ ngã ba Km36 đi về phía Hà Nội 200m - đi về phía Lào Cai 200m, đi về phía thôn Phìn Giàng xã Bảo Nhai 50m | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Đoạn từ ngã ba km36 200m - đến đoạn ngõ nhà ông Ổn | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ ngõ vào nhà ông Ổn - đến Doanh nghiệp Đức Mạnh | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ Doanh nghiệp Đức Mạnh - đến ngã ba Bắc Ngầm | Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ ngã ba Bắc Ngầm - đến hết đất nhà ông Cõi | Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ hết đất nhà ông Cõi - đến doanh nghiệp Phùng Hà | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Từ Doanh nghiệp Phùng Hà đi Hà Nội - đến cầu Km46 | Đất ở | 1.600.000 | 640.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 70 Các vị trí còn lại trên trục đường QL 70 - | Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 4E Ngã 3 Km5 - đi xã Bảo Thắng 50m, đi Bắc Ngầm 200m; đi xã Trì Quang cũ 50m | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 4E Từ cách ngã ba Km5 200 mét (hướng đi Bắc Ngầm) - đến cách ngã ba Km6 200 mét (hướng đi xã Bảo Thắng) | Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 4E Ngã 3 Km6 - đi xã Bảo Thắng 200m, đi Bắc Ngầm 200m, đi trung tâm giáo dục lao động xã hội 50m | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Xuân Quang |
Quốc lộ 4E Các vị trí còn lại trên trục đường QL 4E - | Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Xuân Quang
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

4. Thông tin xã Xuân Quang, tỉnh Lào Cai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Phong Niên, Xã Trì Quang, Xã Xuân Quang (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Xuân Quang theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Xuân Quang có diện tích tự nhiên 137,7 km² với quy mô dân số 27.218 người, mật độ dân cư đạt 197,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Xuân Quang được đặt tại Thôn Hang Đá, xã Xuân Quang (Trụ sở HĐND đặt tại trụ sở UBND xã Phong Niên cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Xuân Quang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Xuân Quang là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Xuân Quang, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai
5.1. Vị trí đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Xuân Quang, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Xuân Quang, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
