Bảng giá đất xã Xuân Thọ, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Xuân Thọ, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Xuân Thọ, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Xuân Thọ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Xuân Thọ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Xuân Thọ, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Xuân Thọ, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Xuân Thọ năm 2026

Khu vực: xã Xuân Thọ.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 4.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Xuân Thọ Quốc lộ 1
Cầu Tam Giang tuyến tránh - Cầu vượt đường Phạm Văn Đồng
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.500.000 1.100.000 600.000
Xã Xuân Thọ Quốc lộ 1
Ngã 3 tuyến tránh phía Nam - Nam cầu Huyện đến đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng)
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.350.000 750.000 450.000
Xã Xuân Thọ Quốc lộ 1
Đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) - Phía Bắc tiệm điện thoại Kim Vương
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.280.000 800.000 480.000
Xã Xuân Thọ Quốc lộ 1
Tiệm điện thoại Kim Vương - Giáp ngã ba Triều Sơn
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.130.000 680.000
Xã Xuân Thọ Phạm Văn Đồng
Nam cầu vượt đường Phạm Văn Đồng - Đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong)
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.200.000
Xã Xuân Thọ Phạm Văn Đồng
Đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) - Ngã ba tuyến tránh phía Nam
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.000.000
Xã Xuân Thọ Đường từ Quốc lộ 1 vào KDC thôn Phương Lưu, đoạn qua khu dân cư
Quốc lộ 1 - KDC thôn Phương Lưu (Đoạn qua khu dân cư)
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Đường phía nam KDC thôn Phương Lưu
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu
Đường N2 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu
Đường N1 -
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu
Đường N3, N4, N5, N6 -
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Đường ĐT 642
Quốc lộ 1 - Giáp cầu suối Đá
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Xuân Thọ Đường ĐT 642
Cầu suối Đá - Giáp cầu bà Còn
Đất ở nông thôn 1.200.000 860.000 510.000 340.000
Xã Xuân Thọ Đường ĐT 642
Cầu bà Còn - Giáp xã Đồng Xuân
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 500.000 330.000
Xã Xuân Thọ Khu tái định cư đường cao tốc Xuân Thọ 2
-
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Khu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn
Đường rộng 12m (tiếp giáp đường ĐT 642) -
Đất ở nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Khu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn
Đường rộng 12m (trong khu dân cư) -
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Đường bờ kè sông Tam Giang
-
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Xã Xuân Thọ Đường GTNT Cao Phong
-
Đất ở nông thôn 900.000 600.000 450.000 300.000
Xã Xuân Thọ Đường GTNT Long Phước
-
Đất ở nông thôn 900.000 600.000 450.000 300.000
Xã Xuân Thọ Đường giao thông đến Trung tâm xã
Giáp Nam cầu Tam Giang tuyến tránh - Giáp đất bà Võ Thị Loan
Đất ở nông thôn 900.000 600.000 450.000 300.000
Xã Xuân Thọ Đường ĐT 644
Giáp phường Xuân Phú - Khu tái định cư Cao tốc
Đất ở nông thôn 2.250.000 1.200.000 750.000 450.000
Xã Xuân Thọ Đường ĐT 644
Khu tái định cư Cao tốc - Giáp ranh huyện Đồng Xuân
Đất ở nông thôn 1.050.000 750.000 450.000 300.000
Xã Xuân Thọ Đường ĐT 644
Ngã 3 vào trụ sở UBND xã - Ngã 4 đất bà Đào Thị Loan
Đất ở nông thôn 1.050.000 750.000 450.000 300.000
Xã Xuân Thọ Khu tái định cư đường cao tốc (thôn Bình Nông)
-
Đất ở nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Đường Hảo Danh - Hảo Nghĩa - Mỹ Lương
Đoạn qua thôn Mỹ Lương -
Đất ở nông thôn 900.000 600.000 450.000 300.000
Xã Xuân Thọ Đường Hảo Danh - Hảo Nghĩa - Mỹ Lương
Đoạn qua thôn Hảo Nghĩa - Hảo Danh -
Đất ở nông thôn 720.000 500.000 360.000 240.000
Xã Xuân Thọ Quốc lộ 1
Cầu Tam Giang tuyến tránh - Cầu vượt đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV nông thôn 920.000 600.000 440.000 240.000
Xã Xuân Thọ Quốc lộ 1
Ngã 3 tuyến tránh phía Nam - Nam cầu Huyện đến đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng)
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 300.000 180.000
Xã Xuân Thọ Quốc lộ 1
Đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) - Phía Bắc tiệm điện thoại Kim Vương
Đất TM-DV nông thôn 960.000 510.000 320.000 190.000
Xã Xuân Thọ Quốc lộ 1
Tiệm điện thoại Kim Vương - Giáp ngã ba Triều Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 450.000 270.000
Xã Xuân Thọ Phạm Văn Đồng
Nam cầu vượt đường Phạm Văn Đồng - Đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong)
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 480.000
Xã Xuân Thọ Phạm Văn Đồng
Đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) - Ngã ba tuyến tránh phía Nam
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 400.000
Xã Xuân Thọ Đường từ Quốc lộ 1 vào KDC thôn Phương Lưu, đoạn qua khu dân cư
Quốc lộ 1 - KDC thôn Phương Lưu (Đoạn qua khu dân cư)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Đường phía nam KDC thôn Phương Lưu
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu
Đường N2 -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu
Đường N1 -
Đất TM-DV nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu
Đường N3, N4, N5, N6 -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Đường ĐT 642
Quốc lộ 1 - Giáp cầu suối Đá
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Xuân Thọ Đường ĐT 642
Cầu suối Đá - Giáp cầu bà Còn
Đất TM-DV nông thôn 480.000 340.000 200.000 140.000
Xã Xuân Thọ Đường ĐT 642
Cầu bà Còn - Giáp xã Đồng Xuân
Đất TM-DV nông thôn 360.000 290.000 200.000 130.000
Xã Xuân Thọ Khu tái định cư đường cao tốc Xuân Thọ 2
-
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Khu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn
Đường rộng 12m (tiếp giáp đường ĐT 642) -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Khu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn
Đường rộng 12m (trong khu dân cư) -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Đường bờ kè sông Tam Giang
-
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 720.000 480.000 300.000
Xã Xuân Thọ Đường GTNT Cao Phong
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 180.000 120.000
Xã Xuân Thọ Đường GTNT Long Phước
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 180.000 120.000
Xã Xuân Thọ Đường giao thông đến Trung tâm xã
Giáp Nam cầu Tam Giang tuyến tránh - Giáp đất bà Võ Thị Loan
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 180.000 120.000
Xã Xuân Thọ Đường ĐT 644
Giáp phường Xuân Phú - Khu tái định cư Cao tốc
Đất TM-DV nông thôn 900.000 480.000 300.000 180.000
Xã Xuân Thọ Đường ĐT 644
Khu tái định cư Cao tốc - Giáp ranh huyện Đồng Xuân
Đất TM-DV nông thôn 420.000 300.000 180.000 120.000
Xã Xuân Thọ Đường ĐT 644
Ngã 3 vào trụ sở UBND xã - Ngã 4 đất bà Đào Thị Loan
Đất TM-DV nông thôn 420.000 300.000 180.000 120.000
Xã Xuân Thọ Khu tái định cư đường cao tốc (thôn Bình Nông)
-
Đất TM-DV nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Đường Hảo Danh - Hảo Nghĩa - Mỹ Lương
Đoạn qua thôn Mỹ Lương -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 180.000 120.000
Xã Xuân Thọ Đường Hảo Danh - Hảo Nghĩa - Mỹ Lương
Đoạn qua thôn Hảo Nghĩa - Hảo Danh -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 200.000 140.000 100.000
Xã Xuân Thọ Quốc lộ 1
Cầu Tam Giang tuyến tránh - Cầu vượt đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD nông thôn 920.000 600.000 440.000 240.000
Xã Xuân Thọ Quốc lộ 1
Ngã 3 tuyến tránh phía Nam - Nam cầu Huyện đến đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 300.000 180.000
Xã Xuân Thọ Quốc lộ 1
Đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) - Phía Bắc tiệm điện thoại Kim Vương
Đất SX-KD nông thôn 960.000 510.000 320.000 190.000
Xã Xuân Thọ Quốc lộ 1
Tiệm điện thoại Kim Vương - Giáp ngã ba Triều Sơn
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 720.000 450.000 270.000
Xã Xuân Thọ Phạm Văn Đồng
Nam cầu vượt đường Phạm Văn Đồng - Đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 480.000
Xã Xuân Thọ Phạm Văn Đồng
Đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) - Ngã ba tuyến tránh phía Nam
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 400.000
Xã Xuân Thọ Đường từ Quốc lộ 1 vào KDC thôn Phương Lưu, đoạn qua khu dân cư
Quốc lộ 1 - KDC thôn Phương Lưu (Đoạn qua khu dân cư)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Đường phía nam KDC thôn Phương Lưu
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu
Đường N2 -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu
Đường N1 -
Đất SX-KD nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu
Đường N3, N4, N5, N6 -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Đường ĐT 642
Quốc lộ 1 - Giáp cầu suối Đá
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Xuân Thọ Đường ĐT 642
Cầu suối Đá - Giáp cầu bà Còn
Đất SX-KD nông thôn 480.000 340.000 200.000 140.000
Xã Xuân Thọ Đường ĐT 642
Cầu bà Còn - Giáp xã Đồng Xuân
Đất SX-KD nông thôn 360.000 290.000 200.000 130.000
Xã Xuân Thọ Khu tái định cư đường cao tốc Xuân Thọ 2
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Khu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn
Đường rộng 12m (tiếp giáp đường ĐT 642) -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Khu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn
Đường rộng 12m (trong khu dân cư) -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Đường bờ kè sông Tam Giang
-
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 720.000 480.000 300.000
Xã Xuân Thọ Đường GTNT Cao Phong
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 240.000 180.000 120.000
Xã Xuân Thọ Đường GTNT Long Phước
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 240.000 180.000 120.000
Xã Xuân Thọ Đường giao thông đến Trung tâm xã
Giáp Nam cầu Tam Giang tuyến tránh - Giáp đất bà Võ Thị Loan
Đất SX-KD nông thôn 360.000 240.000 180.000 120.000
Xã Xuân Thọ Đường ĐT 644
Giáp phường Xuân Phú - Khu tái định cư Cao tốc
Đất SX-KD nông thôn 900.000 480.000 300.000 180.000
Xã Xuân Thọ Đường ĐT 644
Khu tái định cư Cao tốc - Giáp ranh huyện Đồng Xuân
Đất SX-KD nông thôn 420.000 300.000 180.000 120.000
Xã Xuân Thọ Đường ĐT 644
Ngã 3 vào trụ sở UBND xã - Ngã 4 đất bà Đào Thị Loan
Đất SX-KD nông thôn 420.000 300.000 180.000 120.000
Xã Xuân Thọ Khu tái định cư đường cao tốc (thôn Bình Nông)
-
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Đường Hảo Danh - Hảo Nghĩa - Mỹ Lương
Đoạn qua thôn Mỹ Lương -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 240.000 180.000 120.000
Xã Xuân Thọ Đường Hảo Danh - Hảo Nghĩa - Mỹ Lương
Đoạn qua thôn Hảo Nghĩa - Hảo Danh -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 200.000 140.000 100.000
Xã Xuân Thọ Quốc lộ 1
Cầu Tam Giang tuyến tránh - Cầu vượt đường Phạm Văn Đồng
Đất khoáng sản 920.000 600.000 440.000 240.000
Xã Xuân Thọ Quốc lộ 1
Ngã 3 tuyến tránh phía Nam - Nam cầu Huyện đến đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng)
Đất khoáng sản 1.080.000 540.000 300.000 180.000
Xã Xuân Thọ Quốc lộ 1
Đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) - Phía Bắc tiệm điện thoại Kim Vương
Đất khoáng sản 960.000 510.000 320.000 190.000
Xã Xuân Thọ Quốc lộ 1
Tiệm điện thoại Kim Vương - Giáp ngã ba Triều Sơn
Đất khoáng sản 1.440.000 720.000 450.000 270.000
Xã Xuân Thọ Phạm Văn Đồng
Nam cầu vượt đường Phạm Văn Đồng - Đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong)
Đất khoáng sản 1.800.000 1.080.000 720.000 480.000
Xã Xuân Thọ Phạm Văn Đồng
Đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) - Ngã ba tuyến tránh phía Nam
Đất khoáng sản 1.600.000 960.000 640.000 400.000
Xã Xuân Thọ Đường từ Quốc lộ 1 vào KDC thôn Phương Lưu, đoạn qua khu dân cư
Quốc lộ 1 - KDC thôn Phương Lưu (Đoạn qua khu dân cư)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Đường phía nam KDC thôn Phương Lưu
-
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu
Đường N2 -
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu
Đường N1 -
Đất khoáng sản 680.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu
Đường N3, N4, N5, N6 -
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Đường ĐT 642
Quốc lộ 1 - Giáp cầu suối Đá
Đất khoáng sản 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Xuân Thọ Đường ĐT 642
Cầu suối Đá - Giáp cầu bà Còn
Đất khoáng sản 480.000 340.000 200.000 140.000
Xã Xuân Thọ Đường ĐT 642
Cầu bà Còn - Giáp xã Đồng Xuân
Đất khoáng sản 360.000 290.000 200.000 130.000
Xã Xuân Thọ Khu tái định cư đường cao tốc Xuân Thọ 2
-
Đất khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Khu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn
Đường rộng 12m (tiếp giáp đường ĐT 642) -
Đất khoáng sản 420.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Khu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn
Đường rộng 12m (trong khu dân cư) -
Đất khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Đường bờ kè sông Tam Giang
-
Đất khoáng sản 1.080.000 720.000 480.000 300.000
Xã Xuân Thọ Đường GTNT Cao Phong
-
Đất khoáng sản 360.000 240.000 180.000 120.000
Xã Xuân Thọ Đường GTNT Long Phước
-
Đất khoáng sản 360.000 240.000 180.000 120.000
Xã Xuân Thọ Đường giao thông đến Trung tâm xã
Giáp Nam cầu Tam Giang tuyến tránh - Giáp đất bà Võ Thị Loan
Đất khoáng sản 360.000 240.000 180.000 120.000
Xã Xuân Thọ Đường ĐT 644
Giáp phường Xuân Phú - Khu tái định cư Cao tốc
Đất khoáng sản 900.000 480.000 300.000 180.000
Xã Xuân Thọ Đường ĐT 644
Khu tái định cư Cao tốc - Giáp ranh huyện Đồng Xuân
Đất khoáng sản 420.000 300.000 180.000 120.000
Xã Xuân Thọ Đường ĐT 644
Ngã 3 vào trụ sở UBND xã - Ngã 4 đất bà Đào Thị Loan
Đất khoáng sản 420.000 300.000 180.000 120.000
Xã Xuân Thọ Khu tái định cư đường cao tốc (thôn Bình Nông)
-
Đất khoáng sản 540.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Đường Hảo Danh - Hảo Nghĩa - Mỹ Lương
Đoạn qua thôn Mỹ Lương -
Đất khoáng sản 360.000 240.000 180.000 120.000
Xã Xuân Thọ Đường Hảo Danh - Hảo Nghĩa - Mỹ Lương
Đoạn qua thôn Hảo Nghĩa - Hảo Danh -
Đất khoáng sản 290.000 200.000 140.000 100.000
Xã Xuân Thọ Xã Xuân Thọ
-
Đất trồng lúa 60.000 50.000 48.000 42.000
Xã Xuân Thọ Xã Xuân Thọ
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000 50.000 48.000 42.000
Xã Xuân Thọ Xã Xuân Thọ
-
Đất trồng cây lâu năm 77.000 74.000 64.000 62.000
Xã Xuân Thọ Xã Xuân Thọ
-
Đất rừng sản xuất 18.000 16.000 15.000 14.000
Xã Xuân Thọ Xã Xuân Thọ
-
Đất rừng phòng hộ 9.000 8.000 7.500 7.000
Xã Xuân Thọ Xã Xuân Thọ
-
Đất rừng đặc dụng 9.000 8.000 7.500 7.000
Xã Xuân Thọ Xã Xuân Thọ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 44.000 38.000 0 0
Xã Xuân Thọ Xã Xuân Thọ
-
Đất nông nghiệp khác 30.000 25.000 24.000 21.000
Xã Xuân Thọ Xã Xuân Thọ
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 85.000 81.000 70.000 68.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Xuân Thọ Quốc lộ 1
Cầu Tam Giang tuyến tránh - Cầu vượt đường Phạm Văn Đồng
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.500.000 1.100.000 600.000
Xã Xuân Thọ Quốc lộ 1
Ngã 3 tuyến tránh phía Nam - Nam cầu Huyện đến đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng)
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.350.000 750.000 450.000
Xã Xuân Thọ Quốc lộ 1
Đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) - Phía Bắc tiệm điện thoại Kim Vương
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.280.000 800.000 480.000
Xã Xuân Thọ Quốc lộ 1
Tiệm điện thoại Kim Vương - Giáp ngã ba Triều Sơn
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.130.000 680.000
Xã Xuân Thọ Phạm Văn Đồng
Nam cầu vượt đường Phạm Văn Đồng - Đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong)
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.200.000
Xã Xuân Thọ Phạm Văn Đồng
Đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) - Ngã ba tuyến tránh phía Nam
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.000.000
Xã Xuân Thọ Đường từ Quốc lộ 1 vào KDC thôn Phương Lưu, đoạn qua khu dân cư
Quốc lộ 1 - KDC thôn Phương Lưu (Đoạn qua khu dân cư)
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Đường phía nam KDC thôn Phương Lưu
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu
Đường N2 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu
Đường N1 -
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu
Đường N3, N4, N5, N6 -
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Xuân Thọ Đường ĐT 642
Quốc lộ 1 - Giáp cầu suối Đá
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Xuân Thọ Đường ĐT 642
Cầu suối Đá - Giáp cầu bà Còn
Đất ở nông thôn 1.200.000 860.000 510.000 340.000
Xã Xuân Thọ Đường ĐT 642
Cầu bà Còn - Giáp xã Đồng Xuân
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 500.000 330.000
Xã Xuân Thọ Khu tái định cư đường cao tốc Xuân Thọ 2
-
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Xuân Thọ

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Xuân Thọ, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Xuân Thọ, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Xuân Thọ, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Xuân Lâm, Xã Xuân Thọ 1, Xã Xuân Thọ 2 (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Xuân Thọ theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Xuân Thọ có diện tích tự nhiên 192,12 km² với quy mô dân số 10.793 người, mật độ dân cư đạt 56,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Xuân Thọ được đặt tại Trụ sở UBND xã Xuân Thọ 1, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Xuân Thọ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Xuân Thọ là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Xuân Thọ, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Xuân Thọ, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Xuân Thọ, tỉnh Đắk Lắk là 4.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Xuân Thọ, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Xuân Thọ, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 556.282 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1248 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?