Bảng giá đất xã Xuân Viên, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Xuân Viên, tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất xã Xuân Viên, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Xuân Viên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Xuân Viên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Xuân Viên, tỉnh Phú Thọ

– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Xuân Viên, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Xuân Viên năm 2026

Khu vực: xã Xuân Viên.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 14.000 đến 7.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Xuân Viên Khu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Xã Xuân Viên
-
Đất trồng lúa 55.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Xã Xuân Viên
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Xã Xuân Viên
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Xã Xuân Viên
-
Đất trồng cây lâu năm 43.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Xã Xuân Viên
-
Đất rừng sản xuất 14.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Xã Xuân Viên
-
Đất rừng phòng hộ 14.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Xã Xuân Viên
-
Đất rừng đặc dụng 14.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Ngã ba khu 8 nhà ông Hoàng An - Ngã ba khu 9 đến nhà ông Thịnh Nhâm
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Ngã ba nhà ông Chín Xiêm khu 2 - Đi Ngã ba nhà ông Khương Khoa khu 4
Đất ở nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Ngã ba trạm điện khu 4 - Ngã ba Hang Dơi khu 3
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Đất hai bên đường trục các khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và chợ xã - 700
Đất ở nông thôn 390.000 280.000 280.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Vị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm xã và chợ xã - 2,400
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.000.000 1.000.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Ngã 3 nhà bà Việt - Hết Trường mầm non
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.000.000 2.200.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Ngã 3 chợ nhà bà Mai - Nhà ông Hải
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Xuân Viên Khu Đấu giá khu 8, xã Xuân Viên (cũ)
-
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Khu Đấu giá khu An Thọ
-
Đất ở nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Khu Đấu giá khu Vượng
-
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Khu Đấu giá khu An Lạc 1
-
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Khu Đấu giá khu 7, xã Xuân Viên (cũ)
-
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Khu tái định cư khu Dần Thịnh, xã Xuân Viên
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Khu tái định cư khu 7, xã Xuân Viên
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Khu tái định cư khu Liên Hiệp, xã Xuân Viên
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Khu tái định cư Khu Hon 2, xã Xuân Viên
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Khu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại
-
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Đường Quốc lộ 70B
Địa giới hành chính xã Sơn Lương - Đường rẽ khu An Thọ
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Xuân Viên Đường Quốc lộ 70B
Đường rẽ khu An Thọ - Công an xã Xuân Viên
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.200.000 880.000 0
Xã Xuân Viên Đường Quốc lộ 70B
Công an xã Xuân Viên - Ngã ba Đặng
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.200.000 880.000 0
Xã Xuân Viên Đường Quốc lộ 70B
Ngã ba Đặng - Nhà văn hóa khu 7
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 0
Xã Xuân Viên Đường Quốc lộ 70B
Nhà văn hóa khu 7 - Tràn Sộp (Km53+100)
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 0
Xã Xuân Viên Đường Quốc lộ 70B
Tràn Sộp (Km53+100) - Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Viên
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Xuân Viên Đường Quốc lộ 70B
Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Viên - Cổng làng Liêm
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 0
Xã Xuân Viên Đường Quốc lộ 70B
Cổng làng Liêm - Bưu điện
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 0
Xã Xuân Viên Đường Quốc lộ 70B
Bưu điện - Cổng làng Dâu
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.200.000 900.000 0
Xã Xuân Viên Đường Quốc lộ 70B
Cổng làng Dâu - Địa giới hành chính xã Yên Lập
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 0
Xã Xuân Viên Đường tỉnh 321
Cầu Xuân An - Đi xã Trung Sơn (Hết địa phận xã Xuân An cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Xuân Viên Đường JICA
Giao QL70B - Ngã ba nhà ông Lê Văn Thích
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Xuân Viên Đường JICA
Ngã ba nhà ông Lê Văn Thích - Địa giới hành chính xã Sơn Lương
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Nhà ông Quế Huệ khu 2 đi trạm y tế - Nhà ông Diễn Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 600.000 310.000 240.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Ao Tham (nhà ông Sinh Tân) - Hết nhà Bà Thực khu 1
Đất TM-DV nông thôn 400.000 250.000 200.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Nhà ông Ba Lan - Nhà ông Tâm Vui
Đất TM-DV nông thôn 400.000 250.000 200.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Cổng làng Dâu - Ngã tư Hang Dơi
Đất TM-DV nông thôn 600.000 310.000 240.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Nhánh đi nhà ông Bắc Tiếp, nhánh nhà ông Lưu, bà Hiên, nhánh nhà ông Hồng Tân - Nhà ông Đồng Thanh, khu 3
Đất TM-DV nông thôn 600.000 310.000 240.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Quốc lộ 70B ngã ba nhà ông Dần Chiến khu 4 - Ngã ba nhà ông Hưng Ban khu 5
Đất TM-DV nông thôn 600.000 310.000 240.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Quốc lộ 70B nhà ông Giang Hồng - Hết đất nhà Bà Định khu 4
Đất TM-DV nông thôn 600.000 310.000 240.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Cổng Làng Liêm - Ngã ba nhà ông Hưng Ban khu 5
Đất TM-DV nông thôn 400.000 250.000 200.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Quốc lộ 70B (đối diện Cổng Làng Liêm) - Ngã ba Nhà văn hóa khu 9
Đất TM-DV nông thôn 400.000 250.000 200.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Ngã ba Trạm y tế - Ngã ba khu 8 nhà ông Hoàng An
Đất TM-DV nông thôn 500.000 280.000 200.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Ngã ba khu 8 nhà ông Hoàng An - Ngã ba khu 9 đến nhà ông Thịnh Nhâm
Đất TM-DV nông thôn 400.000 250.000 200.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Ngã ba nhà ông Chín Xiêm khu 2 - Đi Ngã ba nhà ông Khương Khoa khu 4
Đất TM-DV nông thôn 500.000 280.000 200.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Ngã ba trạm điện khu 4 - Ngã ba Hang Dơi khu 3
Đất TM-DV nông thôn 400.000 250.000 200.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Đất hai bên đường trục các khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và chợ xã - 700
Đất TM-DV nông thôn 150.000 110.000 210.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Vị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm xã và chợ xã - 2,400
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 700.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Ngã 3 nhà bà Việt - Hết Trường mầm non
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.200.000 880.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Ngã 3 chợ nhà bà Mai - Nhà ông Hải
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Xuân Viên Khu Đấu giá khu 8, xã Xuân Viên (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Khu Đấu giá khu An Thọ
-
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Khu Đấu giá khu Vượng
-
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Khu Đấu giá khu An Lạc 1
-
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Khu Đấu giá khu 7, xã Xuân Viên (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Khu tái định cư khu Dần Thịnh, xã Xuân Viên
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Khu tái định cư khu 7, xã Xuân Viên
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Khu tái định cư khu Liên Hiệp, xã Xuân Viên
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Khu tái định cư Khu Hon 2, xã Xuân Viên
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Khu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Đường Quốc lộ 70B
Địa giới hành chính xã Sơn Lương - Đường rẽ khu An Thọ
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Xuân Viên Đường Quốc lộ 70B
Đường rẽ khu An Thọ - Công an xã Xuân Viên
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 940.000 680.000 0
Xã Xuân Viên Đường Quốc lộ 70B
Công an xã Xuân Viên - Ngã ba Đặng
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 940.000 680.000 0
Xã Xuân Viên Đường Quốc lộ 70B
Ngã ba Đặng - Nhà văn hóa khu 7
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 700.000 500.000 0
Xã Xuân Viên Đường Quốc lộ 70B
Nhà văn hóa khu 7 - Tràn Sộp (Km53+100)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 700.000 500.000 0
Xã Xuân Viên Đường Quốc lộ 70B
Tràn Sộp (Km53+100) - Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Viên
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Xuân Viên Đường Quốc lộ 70B
Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Viên - Cổng làng Liêm
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 700.000 500.000 0
Xã Xuân Viên Đường Quốc lộ 70B
Cổng làng Liêm - Bưu điện
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 700.000 500.000 0
Xã Xuân Viên Đường Quốc lộ 70B
Bưu điện - Cổng làng Dâu
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 900.000 700.000 0
Xã Xuân Viên Đường Quốc lộ 70B
Cổng làng Dâu - Địa giới hành chính xã Yên Lập
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 700.000 500.000 0
Xã Xuân Viên Đường tỉnh 321
Cầu Xuân An - Đi xã Trung Sơn (Hết địa phận xã Xuân An cũ)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Xuân Viên Đường JICA
Giao QL70B - Ngã ba nhà ông Lê Văn Thích
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Xuân Viên Đường JICA
Ngã ba nhà ông Lê Văn Thích - Địa giới hành chính xã Sơn Lương
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Nhà ông Quế Huệ khu 2 đi trạm y tế - Nhà ông Diễn Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 420.000 230.000 170.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Ao Tham (nhà ông Sinh Tân) - Hết nhà Bà Thực khu 1
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Nhà ông Ba Lan - Nhà ông Tâm Vui
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Cổng làng Dâu - Ngã tư Hang Dơi
Đất SX-KD nông thôn 420.000 230.000 170.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Nhánh đi nhà ông Bắc Tiếp, nhánh nhà ông Lưu, bà Hiên, nhánh nhà ông Hồng Tân - Nhà ông Đồng Thanh, khu 3
Đất SX-KD nông thôn 420.000 230.000 170.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Quốc lộ 70B ngã ba nhà ông Dần Chiến khu 4 - Ngã ba nhà ông Hưng Ban khu 5
Đất SX-KD nông thôn 420.000 230.000 170.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Quốc lộ 70B nhà ông Giang Hồng - Hết đất nhà Bà Định khu 4
Đất SX-KD nông thôn 420.000 230.000 170.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Cổng Làng Liêm - Ngã ba nhà ông Hưng Ban khu 5
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Quốc lộ 70B (đối diện Cổng Làng Liêm) - Ngã ba Nhà văn hóa khu 9
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Ngã ba Trạm y tế - Ngã ba khu 8 nhà ông Hoàng An
Đất SX-KD nông thôn 360.000 200.000 140.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Ngã ba khu 8 nhà ông Hoàng An - Ngã ba khu 9 đến nhà ông Thịnh Nhâm
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Ngã ba nhà ông Chín Xiêm khu 2 - Đi Ngã ba nhà ông Khương Khoa khu 4
Đất SX-KD nông thôn 360.000 200.000 140.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Ngã ba trạm điện khu 4 - Ngã ba Hang Dơi khu 3
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 120.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Đất hai bên đường trục các khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và chợ xã - 700
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 0 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Vị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm xã và chợ xã - 2,400
Đất SX-KD nông thôn 400.000 300.000 0 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Ngã 3 nhà bà Việt - Hết Trường mầm non
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 940.000 680.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Ngã 3 chợ nhà bà Mai - Nhà ông Hải
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Xuân Viên Khu Đấu giá khu 8, xã Xuân Viên (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Khu Đấu giá khu An Thọ
-
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Khu Đấu giá khu Vượng
-
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Khu Đấu giá khu An Lạc 1
-
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Khu Đấu giá khu 7, xã Xuân Viên (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Khu tái định cư khu Dần Thịnh, xã Xuân Viên
-
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Khu tái định cư khu 7, xã Xuân Viên
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Khu tái định cư khu Liên Hiệp, xã Xuân Viên
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Khu tái định cư Khu Hon 2, xã Xuân Viên
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Khu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Xã Xuân Viên
-
Đất trồng lúa 55.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Xã Xuân Viên
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Xã Xuân Viên
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Xã Xuân Viên
-
Đất trồng cây lâu năm 43.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Xã Xuân Viên
-
Đất rừng sản xuất 14.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Xã Xuân Viên
-
Đất rừng phòng hộ 14.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Xã Xuân Viên
-
Đất rừng đặc dụng 14.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Xuân Viên Khu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Xã Xuân Viên
-
Đất trồng lúa 55.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Xã Xuân Viên
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Xã Xuân Viên
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Xã Xuân Viên
-
Đất trồng cây lâu năm 43.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Xã Xuân Viên
-
Đất rừng sản xuất 14.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Xã Xuân Viên
-
Đất rừng phòng hộ 14.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Xã Xuân Viên
-
Đất rừng đặc dụng 14.000 0 0 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Ngã ba khu 8 nhà ông Hoàng An - Ngã ba khu 9 đến nhà ông Thịnh Nhâm
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Ngã ba nhà ông Chín Xiêm khu 2 - Đi Ngã ba nhà ông Khương Khoa khu 4
Đất ở nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Ngã ba trạm điện khu 4 - Ngã ba Hang Dơi khu 3
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Đất hai bên đường trục các khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và chợ xã - 700
Đất ở nông thôn 390.000 280.000 280.000 0
Xã Xuân Viên Các tuyến đường khác
Vị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm xã và chợ xã - 2,400
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.000.000 1.000.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Xuân Viên

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Xuân Viên, tỉnh Phú Thọ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Xuân Viên, tỉnh Phú Thọ 2026

4. Thông tin xã Xuân Viên, tỉnh Phú Thọ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Xuân Thủy (huyện Yên Lập), Xã Xuân An, Xã Xuân Viên (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Xuân Viên theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Xuân Viên có diện tích tự nhiên 46,19 km² với quy mô dân số 14.428 người, mật độ dân cư đạt 312,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Xuân Viên được đặt tại Trụ sở xã Xuân Viên, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Xuân Viên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Xuân Viên là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Xuân Viên, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ

5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:

a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.

b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.

5.2. Đối với đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

5.3. Quy định phân lớp thửa đất

a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.

Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.

Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.

b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.

Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.

c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Xuân Viên, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Xuân Viên, tỉnh Phú Thọ là 7.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Xuân Viên, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Xuân Viên, tỉnh Phú Thọ là khoảng 879.563 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1127 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?