Bảng giá đất xã Xuyên Mộc, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Xuyên Mộc, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất xã Xuyên Mộc, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại xã Xuyên Mộc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Xuyên Mộc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Xuyên Mộc, thành phố Hồ Chí Minh

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Xuyên Mộc, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất xã Xuyên Mộc năm 2026

Khu vực: xã Xuyên Mộc.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 326.000 đến 9.883.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 1 :GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 449 TỜ BĐ SỐ 12 → NGÃ BA ĐƯỜNG GTNT - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2356 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.883.000 4.942.000 3.953.000 3.163.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG ĐOẠN ĐI QUA XÃ XUYÊN MỘC (GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ ĐẾN QL 55) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.779.000 3.890.000 3.112.000 2.489.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG ĐOẠN ĐI QUA XÃ XUYÊN MỘC (GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ ĐẾN QL 55) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.779.000 3.890.000 3.112.000 2.489.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:
TỪ GIAO QUỐC LỘ 55 → TRỤ SỞ KHU BTTN BC-PB
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.321.000 3.661.000 2.928.000 2.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 1 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI)
GIÁP RANH TT PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 109 & 1453 TỜ BĐ 12
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.321.000 3.661.000 2.928.000 2.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
THỬA ĐẤT SỐ 1119 & 1275 → THỬA 1156 & 1225 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.321.000 3.661.000 2.928.000 2.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 6 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 659&406, TỜ BĐ SỐ 21&22 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 756&791, TỜ BĐ SỐ 21
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.321.000 3.661.000 2.928.000 2.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 1
TỪ NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 41 TỜ BĐ SỐ 38 XÃ BÌNH CHÂU CŨ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.617.000 3.309.000 2.647.000 2.117.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (ĐOẠN THUỘC XÃ XUYÊN MỘC) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.661.000 2.831.000 2.264.000 1.812.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
TỪ THỬA 644 TỜ BĐ SỐ 04; THỬA 06 TỜ BĐ SỐ 07 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → RANH GIỚI XÃ BÔNG TRANG CŨ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 2
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1956 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 1161 & 1162, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.287.000 2.644.000 2.115.000 1.692.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 2
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1956 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 1161 & 1162, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.287.000 2.644.000 2.115.000 1.692.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.978.000 2.489.000 1.991.000 1.593.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
CẦU SÔNG HÒA → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.978.000 2.489.000 1.991.000 1.593.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BƯNG RIỀNG CŨ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.978.000 2.489.000 1.991.000 1.593.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.978.000 2.489.000 1.991.000 1.593.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
CẦU SÔNG HÒA → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.978.000 2.489.000 1.991.000 1.593.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BƯNG RIỀNG CŨ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.978.000 2.489.000 1.991.000 1.593.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
TỪ ĐẦU THỬA 642 VÀ 643 TỜ BĐ SỐ 04 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC TÂN CŨ, HẾT THỬA 235 TỜ BĐ SỐ 05
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.688.000 2.344.000 1.875.000 1.500.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
GIÁP ĐỊA BÀN XÃ XUYÊN MỘC → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.688.000 2.344.000 1.875.000 1.500.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 3
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN - ĐẦU THỬA ĐẤT 1159 & 1160 TỜ BĐ SỐ 2 → CẦU 1 GIÁP XÃ HÒA HỘI CŨ - HẾT THỬA 1100&1101 TỜ BĐ SỐ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.688.000 2.344.000 1.875.000 1.500.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 2 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI)
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.688.000 2.344.000 1.875.000 1.500.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 5 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
CÁC ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.688.000 2.344.000 1.875.000 1.500.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 1 :GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 449 TỜ BĐ SỐ 12 → NGÃ BA ĐƯỜNG GTNT - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2356 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.953.000 1.977.000 1.581.000 1.265.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 1 :GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 449 TỜ BĐ SỐ 12 → NGÃ BA ĐƯỜNG GTNT - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2356 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.953.000 1.977.000 1.581.000 1.265.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.766.000 1.883.000 1.506.000 1.205.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ THỬA ĐẤT 476&452 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 → THỬA ĐẤT 374 & 390 TỜ BẢN ĐỒ 16
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.766.000 1.883.000 1.506.000 1.205.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 7 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
GIÁP THỬA 276 TỜ BĐ 26 → GIÁP RANH GIỚI XÃ BÌNH CHÂU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.766.000 1.883.000 1.506.000 1.205.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 8 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.766.000 1.883.000 1.506.000 1.205.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.642.000 1.821.000 1.457.000 1.165.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU HẠ TẦNG KHU ĐẤT 196 LÔ TẠI CHỢ TRUNG TÂM HUYỆN XUYÊN MỘC CŨ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.619.000 1.810.000 1.448.000 1.158.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.642.000 1.821.000 1.457.000 1.165.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU HẠ TẦNG KHU ĐẤT 196 LÔ TẠI CHỢ TRUNG TÂM HUYỆN XUYÊN MỘC CŨ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.619.000 1.810.000 1.448.000 1.158.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.642.000 1.821.000 1.457.000 1.165.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU HẠ TẦNG KHU ĐẤT 196 LÔ TẠI CHỢ TRUNG TÂM HUYỆN XUYÊN MỘC CŨ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.619.000 1.810.000 1.448.000 1.158.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG ĐOẠN ĐI QUA XÃ XUYÊN MỘC (GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ ĐẾN QL 55) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.112.000 1.556.000 1.245.000 996.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 1 :GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 449 TỜ BĐ SỐ 12 → NGÃ BA ĐƯỜNG GTNT - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2356 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.965.000 1.483.000 1.186.000 949.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:
TỪ GIAO QUỐC LỘ 55 → TRỤ SỞ KHU BTTN BC-PB
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.928.000 1.464.000 1.171.000 937.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 1 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI)
GIÁP RANH TT PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 109 & 1453 TỜ BĐ 12
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.928.000 1.464.000 1.171.000 937.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
THỬA ĐẤT SỐ 1119 & 1275 → THỬA 1156 & 1225 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.928.000 1.464.000 1.171.000 937.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 6 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 659&406, TỜ BĐ SỐ 21&22 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 756&791, TỜ BĐ SỐ 21
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.928.000 1.464.000 1.171.000 937.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49 → HẾT THỬA 451&477 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.772.000 1.386.000 1.109.000 887.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ THỬA 376&388 TỜ BĐ 16 → GIAO VỚI ĐƯỜNG NHỰA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.772.000 1.386.000 1.109.000 887.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.713.000 1.357.000 1.085.000 868.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49 → HẾT THỬA 451&477 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.772.000 1.386.000 1.109.000 887.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ THỬA 376&388 TỜ BĐ 16 → GIAO VỚI ĐƯỜNG NHỰA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.772.000 1.386.000 1.109.000 887.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 1
TỪ NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 41 TỜ BĐ SỐ 38 XÃ BÌNH CHÂU CŨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.647.000 1.324.000 1.059.000 847.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN (THEO THIẾT KẾ) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.551.000 1.276.000 1.020.000 816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN (THEO THIẾT KẾ) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.551.000 1.276.000 1.020.000 816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN (THEO THIẾT KẾ) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.551.000 1.276.000 1.020.000 816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG ĐOẠN ĐI QUA XÃ XUYÊN MỘC (GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ ĐẾN QL 55) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.334.000 1.167.000 934.000 747.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG ĐOẠN ĐI QUA XÃ XUYÊN MỘC (GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ ĐẾN QL 55) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.334.000 1.167.000 934.000 747.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (ĐOẠN THUỘC XÃ XUYÊN MỘC) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.264.000 1.132.000 906.000 724.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (ĐOẠN THUỘC XÃ XUYÊN MỘC) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.264.000 1.132.000 906.000 724.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:
TỪ GIAO QUỐC LỘ 55 → TRỤ SỞ KHU BTTN BC-PB
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.196.000 1.098.000 878.000 703.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 1 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI)
GIÁP RANH TT PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 109 & 1453 TỜ BĐ 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.196.000 1.098.000 878.000 703.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
THỬA ĐẤT SỐ 1119 & 1275 → THỬA 1156 & 1225 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.196.000 1.098.000 878.000 703.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 6 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 659&406, TỜ BĐ SỐ 21&22 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 756&791, TỜ BĐ SỐ 21
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.196.000 1.098.000 878.000 703.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
TỪ THỬA 644 TỜ BĐ SỐ 04; THỬA 06 TỜ BĐ SỐ 07 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → RANH GIỚI XÃ BÔNG TRANG CŨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 1.080.000 864.000 691.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
TỪ THỬA 644 TỜ BĐ SỐ 04; THỬA 06 TỜ BĐ SỐ 07 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → RANH GIỚI XÃ BÔNG TRANG CŨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 1.080.000 864.000 691.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (ĐOẠN THUỘC XÃ XUYÊN MỘC) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.264.000 1.132.000 906.000 724.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 2
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1956 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 1161 & 1162, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.115.000 1.058.000 846.000 677.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 2
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1956 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 1161 & 1162, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.115.000 1.058.000 846.000 677.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:
TỪ GIAO QUỐC LỘ 55 → TRỤ SỞ KHU BTTN BC-PB
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.196.000 1.098.000 878.000 703.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 1 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI)
GIÁP RANH TT PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 109 & 1453 TỜ BĐ 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.196.000 1.098.000 878.000 703.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
THỬA ĐẤT SỐ 1119 & 1275 → THỬA 1156 & 1225 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.196.000 1.098.000 878.000 703.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 6 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 659&406, TỜ BĐ SỐ 21&22 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 756&791, TỜ BĐ SỐ 21
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.196.000 1.098.000 878.000 703.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
TỪ THỬA 644 TỜ BĐ SỐ 04; THỬA 06 TỜ BĐ SỐ 07 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → RANH GIỚI XÃ BÔNG TRANG CŨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 1.080.000 864.000 691.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 2
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1956 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 1161 & 1162, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.115.000 1.058.000 846.000 677.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.067.000 1.034.000 827.000 661.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.991.000 996.000 796.000 637.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
CẦU SÔNG HÒA → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.991.000 996.000 796.000 637.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BƯNG RIỀNG CŨ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.991.000 996.000 796.000 637.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 1
TỪ NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 41 TỜ BĐ SỐ 38 XÃ BÌNH CHÂU CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.985.000 993.000 794.000 635.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.991.000 996.000 796.000 637.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
CẦU SÔNG HÒA → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.991.000 996.000 796.000 637.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BƯNG RIỀNG CŨ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.991.000 996.000 796.000 637.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 1
TỪ NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 41 TỜ BĐ SỐ 38 XÃ BÌNH CHÂU CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.985.000 993.000 794.000 635.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.991.000 996.000 796.000 637.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
CẦU SÔNG HÒA → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.991.000 996.000 796.000 637.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BƯNG RIỀNG CŨ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.991.000 996.000 796.000 637.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 1
TỪ NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 41 TỜ BĐ SỐ 38 XÃ BÌNH CHÂU CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.985.000 993.000 794.000 635.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.067.000 1.034.000 827.000 661.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.991.000 996.000 796.000 637.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
CẦU SÔNG HÒA → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.991.000 996.000 796.000 637.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BƯNG RIỀNG CŨ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.991.000 996.000 796.000 637.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 1
TỪ NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 41 TỜ BĐ SỐ 38 XÃ BÌNH CHÂU CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.985.000 993.000 794.000 635.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
TỪ ĐẦU THỬA 642 VÀ 643 TỜ BĐ SỐ 04 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC TÂN CŨ, HẾT THỬA 235 TỜ BĐ SỐ 05
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.875.000 938.000 750.000 600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
GIÁP ĐỊA BÀN XÃ XUYÊN MỘC → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.875.000 938.000 750.000 600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 3
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN - ĐẦU THỬA ĐẤT 1159 & 1160 TỜ BĐ SỐ 2 → CẦU 1 GIÁP XÃ HÒA HỘI CŨ - HẾT THỬA 1100&1101 TỜ BĐ SỐ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.875.000 938.000 750.000 600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 2 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI)
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.875.000 938.000 750.000 600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 5 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
CÁC ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.875.000 938.000 750.000 600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
TỪ ĐẦU THỬA 642 VÀ 643 TỜ BĐ SỐ 04 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC TÂN CŨ, HẾT THỬA 235 TỜ BĐ SỐ 05
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.875.000 938.000 750.000 600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
GIÁP ĐỊA BÀN XÃ XUYÊN MỘC → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.875.000 938.000 750.000 600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 3
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN - ĐẦU THỬA ĐẤT 1159 & 1160 TỜ BĐ SỐ 2 → CẦU 1 GIÁP XÃ HÒA HỘI CŨ - HẾT THỬA 1100&1101 TỜ BĐ SỐ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.875.000 938.000 750.000 600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 2 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI)
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.875.000 938.000 750.000 600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 5 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
CÁC ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.875.000 938.000 750.000 600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (ĐOẠN THUỘC XÃ XUYÊN MỘC) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.698.000 849.000 679.000 543.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (ĐOẠN THUỘC XÃ XUYÊN MỘC) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.698.000 849.000 679.000 543.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (ĐOẠN THUỘC XÃ XUYÊN MỘC) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.698.000 849.000 679.000 543.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ
CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.676.000 838.000 670.000 536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ
CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.676.000 838.000 670.000 536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
TỪ THỬA 644 TỜ BĐ SỐ 04; THỬA 06 TỜ BĐ SỐ 07 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → RANH GIỚI XÃ BÔNG TRANG CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.620.000 810.000 648.000 518.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 2
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1956 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 1161 & 1162, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.586.000 793.000 634.000 508.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.506.000 753.000 602.000 482.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ THỬA ĐẤT 476&452 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 → THỬA ĐẤT 374 & 390 TỜ BẢN ĐỒ 16
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.506.000 753.000 602.000 482.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 7 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
GIÁP THỬA 276 TỜ BĐ 26 → GIÁP RANH GIỚI XÃ BÌNH CHÂU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.506.000 753.000 602.000 482.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 8 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.506.000 753.000 602.000 482.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.493.000 747.000 597.000 478.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
CẦU SÔNG HÒA → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.493.000 747.000 597.000 478.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BƯNG RIỀNG CŨ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.493.000 747.000 597.000 478.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.457.000 729.000 583.000 466.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU HẠ TẦNG KHU ĐẤT 196 LÔ TẠI CHỢ TRUNG TÂM HUYỆN XUYÊN MỘC CŨ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.448.000 724.000 579.000 463.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
TỪ ĐẦU THỬA 642 VÀ 643 TỜ BĐ SỐ 04 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC TÂN CŨ, HẾT THỬA 235 TỜ BĐ SỐ 05
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.406.000 703.000 562.000 450.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
GIÁP ĐỊA BÀN XÃ XUYÊN MỘC → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.406.000 703.000 562.000 450.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 3
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN - ĐẦU THỬA ĐẤT 1159 & 1160 TỜ BĐ SỐ 2 → CẦU 1 GIÁP XÃ HÒA HỘI CŨ - HẾT THỬA 1100&1101 TỜ BĐ SỐ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.406.000 703.000 562.000 450.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 2 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI)
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.406.000 703.000 562.000 450.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 5 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
CÁC ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.406.000 703.000 562.000 450.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 2
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1956 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 1161 & 1162, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.586.000 793.000 634.000 508.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.506.000 753.000 602.000 482.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ THỬA ĐẤT 476&452 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 → THỬA ĐẤT 374 & 390 TỜ BẢN ĐỒ 16
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.506.000 753.000 602.000 482.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 7 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
GIÁP THỬA 276 TỜ BĐ 26 → GIÁP RANH GIỚI XÃ BÌNH CHÂU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.506.000 753.000 602.000 482.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 8 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.506.000 753.000 602.000 482.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.493.000 747.000 597.000 478.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
CẦU SÔNG HÒA → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.493.000 747.000 597.000 478.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BƯNG RIỀNG CŨ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.493.000 747.000 597.000 478.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.457.000 729.000 583.000 466.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU HẠ TẦNG KHU ĐẤT 196 LÔ TẠI CHỢ TRUNG TÂM HUYỆN XUYÊN MỘC CŨ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.448.000 724.000 579.000 463.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
TỪ ĐẦU THỬA 642 VÀ 643 TỜ BĐ SỐ 04 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC TÂN CŨ, HẾT THỬA 235 TỜ BĐ SỐ 05
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.406.000 703.000 562.000 450.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
GIÁP ĐỊA BÀN XÃ XUYÊN MỘC → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.406.000 703.000 562.000 450.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 3
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN - ĐẦU THỬA ĐẤT 1159 & 1160 TỜ BĐ SỐ 2 → CẦU 1 GIÁP XÃ HÒA HỘI CŨ - HẾT THỬA 1100&1101 TỜ BĐ SỐ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.406.000 703.000 562.000 450.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 2 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI)
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.406.000 703.000 562.000 450.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 5 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
CÁC ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.406.000 703.000 562.000 450.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ
CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.271.000 636.000 508.000 407.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ
CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.271.000 636.000 508.000 407.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.130.000 565.000 452.000 362.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ THỬA ĐẤT 476&452 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 → THỬA ĐẤT 374 & 390 TỜ BẢN ĐỒ 16
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.130.000 565.000 452.000 362.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 7 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
GIÁP THỬA 276 TỜ BĐ 26 → GIÁP RANH GIỚI XÃ BÌNH CHÂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.130.000 565.000 452.000 362.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc - ĐOẠN 8 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.130.000 565.000 452.000 362.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49 → HẾT THỬA 451&477 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.109.000 555.000 444.000 355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ THỬA 376&388 TỜ BĐ 16 → GIAO VỚI ĐƯỜNG NHỰA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.109.000 555.000 444.000 355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.093.000 547.000 437.000 350.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU HẠ TẦNG KHU ĐẤT 196 LÔ TẠI CHỢ TRUNG TÂM HUYỆN XUYÊN MỘC CŨ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.086.000 543.000 434.000 348.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.093.000 547.000 437.000 350.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU HẠ TẦNG KHU ĐẤT 196 LÔ TẠI CHỢ TRUNG TÂM HUYỆN XUYÊN MỘC CŨ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.086.000 543.000 434.000 348.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.085.000 543.000 434.000 347.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.085.000 543.000 434.000 347.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN (THEO THIẾT KẾ) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.020.000 510.000 408.000 326.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Xuyên Mộc
- ĐOẠN 1 :GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 449 TỜ BĐ SỐ 12 → NGÃ BA ĐƯỜNG GTNT - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2356 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.883.000 4.942.000 3.953.000 3.163.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Xuyên Mộc
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG ĐOẠN ĐI QUA XÃ XUYÊN MỘC (GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ ĐẾN QL 55) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.779.000 3.890.000 3.112.000 2.489.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Xuyên Mộc
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG ĐOẠN ĐI QUA XÃ XUYÊN MỘC (GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ ĐẾN QL 55) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.779.000 3.890.000 3.112.000 2.489.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Xuyên Mộc
ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:
TỪ GIAO QUỐC LỘ 55 → TRỤ SỞ KHU BTTN BC-PB
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.321.000 3.661.000 2.928.000 2.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Xuyên Mộc
- ĐOẠN 1 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI)
GIÁP RANH TT PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 109 & 1453 TỜ BĐ 12
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.321.000 3.661.000 2.928.000 2.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Xuyên Mộc
- ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
THỬA ĐẤT SỐ 1119 & 1275 → THỬA 1156 & 1225 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 8
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.321.000 3.661.000 2.928.000 2.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Xuyên Mộc
- ĐOẠN 6 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 659&406, TỜ BĐ SỐ 21&22 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 756&791, TỜ BĐ SỐ 21
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.321.000 3.661.000 2.928.000 2.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Xuyên Mộc
- ĐOẠN 1
TỪ NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 41 TỜ BĐ SỐ 38 XÃ BÌNH CHÂU CŨ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.617.000 3.309.000 2.647.000 2.117.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Xuyên Mộc
ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (ĐOẠN THUỘC XÃ XUYÊN MỘC) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.661.000 2.831.000 2.264.000 1.812.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Xuyên Mộc
ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
TỪ THỬA 644 TỜ BĐ SỐ 04; THỬA 06 TỜ BĐ SỐ 07 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → RANH GIỚI XÃ BÔNG TRANG CŨ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Xuyên Mộc
- ĐOẠN 2
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1956 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 1161 & 1162, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.287.000 2.644.000 2.115.000 1.692.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Xuyên Mộc
- ĐOẠN 2
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1956 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 1161 & 1162, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.287.000 2.644.000 2.115.000 1.692.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Xuyên Mộc
ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.978.000 2.489.000 1.991.000 1.593.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Xuyên Mộc
- ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
CẦU SÔNG HÒA → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.978.000 2.489.000 1.991.000 1.593.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Xuyên Mộc
ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BƯNG RIỀNG CŨ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.978.000 2.489.000 1.991.000 1.593.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Xuyên Mộc

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất xã Xuyên Mộc, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Xuyên Mộc, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

4. Thông tin xã Xuyên Mộc, thành phố Hồ Chí Minh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bông Trang, Xã Bưng Riềng, Xã Xuyên Mộc (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Xuyên Mộc theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Xuyên Mộc có diện tích tự nhiên 102,96 km² với quy mô dân số 26.917 người, mật độ dân cư đạt 261,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Xuyên Mộc được đặt tại Quốc lộ 55, ấp Trang Hoàng, xã Bông Trang, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Xuyên Mộc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Xã Xuyên Mộc là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Xuyên Mộc, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh

5.1. Đối với đất nông nghiệp

1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:

a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Xuyên Mộc, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Xuyên Mộc, thành phố Hồ Chí Minh là 9.883.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Xuyên Mộc, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Xuyên Mộc, thành phố Hồ Chí Minh là khoảng 1.464.167 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1283 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?