Bảng giá đất xã Ya Hội, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ya Hội, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã Ya Hội, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Ya Hội được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ya Hội theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ya Hội, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ya Hội, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Ya Hội năm 2026

Khu vực: xã Ya Hội.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 1.710.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ya Hội Tỉnh lộ 667
Ranh giới phường An Khê - Hết ranh giới cầu Soi Màu
Đất ở nông thôn 1.710.000 0 0 0
Xã Ya Hội Tỉnh lộ 667
Hết ranh giới cầu Soi Màu - Hết ranh giới cầu Tờ Đo
Đất ở nông thôn 1.360.000 0 0 0
Xã Ya Hội Tỉnh lộ 667
Hết ranh giới cầu Tờ Đo - Suối Bầu Sen
Đất ở nông thôn 1.020.000 0 0 0
Xã Ya Hội Tỉnh lộ 667
Suối Bầu Sen - Ranh giới xã Đăk Pơ
Đất ở nông thôn 855.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường Ya Hội (giai đoạn 1)
Ranh giới phường An Khê (Suối Sim) - Đầu ranh giới nghĩa trang thôn An Phong
Đất ở nông thôn 1.060.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường Ya Hội (giai đoạn 1)
Đầu ranh giới nghĩa trang thôn An Phong - Ranh giới xã Ya Hội (cũ)
Đất ở nông thôn 615.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường Ya Hội (giai đoạn 2)
Tỉnh lộ 667 - Ngã tư đường (đất ông Nguyễn Tiến Vinh)
Đất ở nông thôn 1.060.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường Ya Hội (giai đoạn 2)
Ngã tư đường (đất ông Nguyễn Tiến Vinh) - Ranh giới xã Phú An (cũ) - xã Ya Hội (cũ)
Đất ở nông thôn 615.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường Ya Hội (giai đoạn 2)
Ranh giới xã Phú An (cũ) - xã Ya Hội (cũ) - Ngã ba làng Bung (cũ)
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào UBND xã Ya Hội
Ranh giới xã Phú An (cũ) - xã Ya Hội (cũ) - Ngã ba thứ nhất làng Groi
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào thôn An Phong (Xóm 2)
Ranh giới phường An Khê (Đập Bến Tuyết) - Hết ranh giới ông Nguyễn Văn Sửu
Đất ở nông thôn 1.060.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào thôn An Phong (Xóm 2)
Hết ranh giới ông Nguyễn Văn Sửu - Hết đường
Đất ở nông thôn 615.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường Xóm 2 (thôn An Phong)
Ngã bà từ nhà ông May - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Thái
Đất ở nông thôn 615.000 0 0 0
Xã Ya Hội Nhánh 1 thôn An Phong (Xóm 2)
Ngã ba thứ nhất - Hết đường (Trần Hữu Đào Xóm 2 An Phong)
Đất ở nông thôn 615.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường thôn An Phong Xóm 1 đến Xóm 2
Đường Ya Hội (giai đoạn 1) - Tiếp giáp đường vào thôn An Phong (Xóm 2)
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường liên thôn An Phong - An Hòa
Đường Ya Hội (giai đoạn 1) (nhà ông Hường Điểu) - Giáp đường dọc mương thủy lợi Phú An (cũ)
Đất ở nông thôn 1.060.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào thôn An Hòa
Tỉnh lộ 667 - Đường liên thôn An Phong
Đất ở nông thôn 1.060.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào trụ sở thôn An Hòa
Tỉnh lộ 667 - Ngã ba thứ ba
Đất ở nông thôn 740.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào trụ sở thôn An Hòa
Ngã ba thứ ba - Hết đất bà Lê Thị Liên
Đất ở nông thôn 615.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường quanh thôn An Hòa
Tỉnh lộ 667 - Hết đường (Lê Văn Phước)
Đất ở nông thôn 615.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào trụ sở thôn An Phú
Tỉnh lộ 667 - Ngã ba (nhà ông Hạnh)
Đất ở nông thôn 740.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường dọc theo suối Cái
Tỉnh lộ 667 - Đường liên thôn An Phong
Đất ở nông thôn 1.060.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường dọc mương thủy lợi (thôn An Hòa)
Đường liên thôn An Phong đi thôn An Hòa - Ngã ba (Trại ông Ngô Quang Thái)
Đất ở nông thôn 615.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường dọc mương thủy lợi Phú An
Tỉnh lộ 667 - Đường liên thôn An Phong
Đất ở nông thôn 1.060.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Hưng (đầu đường nhà Bà Vũ Thị Dân)
Đường Ya Hội (giai đoạn 1) - Hết đường (Xóm 1 An Phong)
Đất ở nông thôn 615.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Nguyễn Thành Danh
Tỉnh lộ 667 - Hết đường bê tông xi măng
Đất ở nông thôn 740.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Thao, thôn An Hòa
Tỉnh lộ 667 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trần Cát
Đất ở nông thôn 740.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường từ nhà ông Nguyễn Duy Thiều đến nhà ông Phạm Văn Hưởng, thôn An Hòa
Tỉnh lộ 667 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Hương
Đất ở nông thôn 740.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Hai Quận, thôn An Phú
Tỉnh lộ 667 - Hết ranh giới thửa đất ông Dậu
Đất ở nông thôn 1.060.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Huỳnh Thanh Bình, thôn An Phú
Tỉnh lộ 667 - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Thanh Thảo
Đất ở nông thôn 740.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Chín, thôn An Phú
Tỉnh lộ 667 - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Ngọc Luyện
Đất ở nông thôn 740.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà Võ Xuân Khải, thôn An Phú
Tỉnh lộ 667 (nhà bà Lê Thị Thu) - Nhà ông Võ Xuân Khải
Đất ở nông thôn 615.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Song, thôn An Phú
Tỉnh lộ 667 (nhà ông Xuân) - Ngã ba (nhà ông Song)
Đất ở nông thôn 740.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Lương Văn Danh, thôn An Phú
Trường mẫu giáo Anh Đào (điểm trường An Phú) - Ngã ba đường bê tông xi măng
Đất ở nông thôn 615.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Nguyễn Được, thôn An Phú
Tỉnh lộ 667 - Hết đường bê tông xi măng
Đất ở nông thôn 615.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Nguyễn Cho, thôn An Phú
Tỉnh lộ 667 (tạp hóa Hùng Dung) - Hết đường bê tông xi măng
Đất ở nông thôn 615.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà bà Phạm Thị Quân, thôn An Phú
Tỉnh lộ 667 (nhà Nguyễn Thanh Đạt) - Hết đường bê tông xi măng
Đất ở nông thôn 615.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường nhà bà Hồ Thị Minh Vương, thôn An Phú
Tỉnh lộ 667 (nhà bà Hồ Thị Minh Vương) - Hết đường bê tông xi măng
Đất ở nông thôn 615.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường nhà ông Nguyễn Văn Minh thôn An Phú
Tỉnh lộ 667 (nhà ông Trần Văn Chín) - Nhà bà Huỳnh Thị Hằng
Đất ở nông thôn 615.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Thịnh, thôn An Quý
Tỉnh lộ 667 - Hết đường (Ranh giới đất bà Trần Thị Thương)
Đất ở nông thôn 740.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Mười Hơn, thôn An Quý
Tỉnh lộ 667 - Hết đường bê tông xi măng
Đất ở nông thôn 740.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà bà Nguyễn Thị Thức, thôn An Quý
Tỉnh lộ 667 - Hết đường bê tông xi măng (nhà ông Nguyễn Văn Chương)
Đất ở nông thôn 615.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường nhà bà Lý Thị Liễu, thôn An Quý
Tỉnh lộ 667 (nhà bà Liễu) - Hết ranh giới thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ 33
Đất ở nông thôn 740.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường nhà bà Lý Thị Liễu, thôn An Quý
Hết ranh giới thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ 33 - Hết đường bê tông xi măng
Đất ở nông thôn 615.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường từ nhà ông Trần Kỷ đến nhà ông Phạm Văn Hiển
Tỉnh lộ 667 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Hiển
Đất ở nông thôn 740.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào làng Đêchơgang
Tỉnh lộ 667 - Ngã tư nhà ông Đinh Klum
Đất ở nông thôn 740.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào làng Groi
Nhà ông Bát, bà Hương - Hết khu dân cư
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường bê tông xi măng làng Groi
Ngã ba thứ nhất làng Groi đi qua trường TH&THCS Lương Thế Vinh (điểm chính) - Ngã ba đất trụ sở Công an xã Ya Hội
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường bê tông xi măng làng Groi
Ngã ba thứ nhất làng Groi đi qua trường mẫu giáo Hoa Pơ Lang (điểm chính) - Ngã ba đất trụ sở Công an xã Ya Hội
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường bê tông xi măng làng Groi (tuyến từ ngã 3 làng Groi đi làng Ghép (cũ)
Tiếp giáp đường vào UBND xã Ya Hội - Hết đường bê tông xi măng
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường làng Mông
Ngã ba nhà ông Nông Hoài Lâm - Điểm trường mẫu giáo Hoa Pơ Lang (điểm phụ)
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường làng Mông đi làng Bung Tờ Số
Ngã ba đất trụ sở Công an xã Ya Hội - Ngã ba làng Bung (cũ)
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường đi làng Bung Tờ Số
Ngã ba làng Bung Tờ Số (ngã ba đi xã Phú An) - Giáp suối (nhà ông Gòn)
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà rông Tổ Tờ Số
Ngã ba trạm cân mỳ xã Phú An - Nhà Rông Tổ Tờ số
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường đi khu Ba Bếp
Giáp đường vào UBND xã Ya Hội (ngã ba cầu Ya Hội) - Ngã ba nhà bà Phạm Thị Lý
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường đi vào nhà sinh hoạt cộng đồng xã Ya Hội
Ngã ba nhà ông La Văn Vừ - Ngã ba nhà rông Tổ Brang
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào khu quy hoạch chợ Ya Hội
Ngã tư (nhà ông Hiệp, bà Hạnh) - Vào 500m
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ya Hội Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 272.000 218.000 174.000 0
Xã Ya Hội Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 190.000 153.000 122.000 0
Xã Ya Hội Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 133.000 107.000 85.000 0
Xã Ya Hội Tỉnh lộ 667
Ranh giới phường An Khê - Hết ranh giới cầu Soi Màu
Đất TM-DV nông thôn 855.000 0 0 0
Xã Ya Hội Tỉnh lộ 667
Hết ranh giới cầu Soi Màu - Hết ranh giới cầu Tờ Đo
Đất TM-DV nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Ya Hội Tỉnh lộ 667
Hết ranh giới cầu Tờ Đo - Suối Bầu Sen
Đất TM-DV nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Ya Hội Tỉnh lộ 667
Suối Bầu Sen - Ranh giới xã Đăk Pơ
Đất TM-DV nông thôn 427.500 0 0 0
Xã Ya Hội Đường Ya Hội (giai đoạn 1)
Ranh giới phường An Khê (Suối Sim) - Đầu ranh giới nghĩa trang thôn An Phong
Đất TM-DV nông thôn 530.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường Ya Hội (giai đoạn 1)
Đầu ranh giới nghĩa trang thôn An Phong - Ranh giới xã Ya Hội (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 307.500 0 0 0
Xã Ya Hội Đường Ya Hội (giai đoạn 2)
Tỉnh lộ 667 - Ngã tư đường (đất ông Nguyễn Tiến Vinh)
Đất TM-DV nông thôn 530.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường Ya Hội (giai đoạn 2)
Ngã tư đường (đất ông Nguyễn Tiến Vinh) - Ranh giới xã Phú An (cũ) - xã Ya Hội (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 307.500 0 0 0
Xã Ya Hội Đường Ya Hội (giai đoạn 2)
Ranh giới xã Phú An (cũ) - xã Ya Hội (cũ) - Ngã ba làng Bung (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào UBND xã Ya Hội
Ranh giới xã Phú An (cũ) - xã Ya Hội (cũ) - Ngã ba thứ nhất làng Groi
Đất TM-DV nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào thôn An Phong (Xóm 2)
Ranh giới phường An Khê (Đập Bến Tuyết) - Hết ranh giới ông Nguyễn Văn Sửu
Đất TM-DV nông thôn 530.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào thôn An Phong (Xóm 2)
Hết ranh giới ông Nguyễn Văn Sửu - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 307.500 0 0 0
Xã Ya Hội Đường Xóm 2 (thôn An Phong)
Ngã bà từ nhà ông May - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Thái
Đất TM-DV nông thôn 307.500 0 0 0
Xã Ya Hội Nhánh 1 thôn An Phong (Xóm 2)
Ngã ba thứ nhất - Hết đường (Trần Hữu Đào Xóm 2 An Phong)
Đất TM-DV nông thôn 307.500 0 0 0
Xã Ya Hội Đường thôn An Phong Xóm 1 đến Xóm 2
Đường Ya Hội (giai đoạn 1) - Tiếp giáp đường vào thôn An Phong (Xóm 2)
Đất TM-DV nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường liên thôn An Phong - An Hòa
Đường Ya Hội (giai đoạn 1) (nhà ông Hường Điểu) - Giáp đường dọc mương thủy lợi Phú An (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 530.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào thôn An Hòa
Tỉnh lộ 667 - Đường liên thôn An Phong
Đất TM-DV nông thôn 530.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào trụ sở thôn An Hòa
Tỉnh lộ 667 - Ngã ba thứ ba
Đất TM-DV nông thôn 370.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào trụ sở thôn An Hòa
Ngã ba thứ ba - Hết đất bà Lê Thị Liên
Đất TM-DV nông thôn 307.500 0 0 0
Xã Ya Hội Đường quanh thôn An Hòa
Tỉnh lộ 667 - Hết đường (Lê Văn Phước)
Đất TM-DV nông thôn 307.500 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào trụ sở thôn An Phú
Tỉnh lộ 667 - Ngã ba (nhà ông Hạnh)
Đất TM-DV nông thôn 370.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường dọc theo suối Cái
Tỉnh lộ 667 - Đường liên thôn An Phong
Đất TM-DV nông thôn 530.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường dọc mương thủy lợi (thôn An Hòa)
Đường liên thôn An Phong đi thôn An Hòa - Ngã ba (Trại ông Ngô Quang Thái)
Đất TM-DV nông thôn 307.500 0 0 0
Xã Ya Hội Đường dọc mương thủy lợi Phú An
Tỉnh lộ 667 - Đường liên thôn An Phong
Đất TM-DV nông thôn 530.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Hưng (đầu đường nhà Bà Vũ Thị Dân)
Đường Ya Hội (giai đoạn 1) - Hết đường (Xóm 1 An Phong)
Đất TM-DV nông thôn 307.500 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Nguyễn Thành Danh
Tỉnh lộ 667 - Hết đường bê tông xi măng
Đất TM-DV nông thôn 370.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Thao, thôn An Hòa
Tỉnh lộ 667 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trần Cát
Đất TM-DV nông thôn 370.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường từ nhà ông Nguyễn Duy Thiều đến nhà ông Phạm Văn Hưởng, thôn An Hòa
Tỉnh lộ 667 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Hương
Đất TM-DV nông thôn 370.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Hai Quận, thôn An Phú
Tỉnh lộ 667 - Hết ranh giới thửa đất ông Dậu
Đất TM-DV nông thôn 530.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Huỳnh Thanh Bình, thôn An Phú
Tỉnh lộ 667 - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Thanh Thảo
Đất TM-DV nông thôn 370.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Chín, thôn An Phú
Tỉnh lộ 667 - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Ngọc Luyện
Đất TM-DV nông thôn 370.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà Võ Xuân Khải, thôn An Phú
Tỉnh lộ 667 (nhà bà Lê Thị Thu) - Nhà ông Võ Xuân Khải
Đất TM-DV nông thôn 307.500 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Song, thôn An Phú
Tỉnh lộ 667 (nhà ông Xuân) - Ngã ba (nhà ông Song)
Đất TM-DV nông thôn 370.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Lương Văn Danh, thôn An Phú
Trường mẫu giáo Anh Đào (điểm trường An Phú) - Ngã ba đường bê tông xi măng
Đất TM-DV nông thôn 307.500 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Nguyễn Được, thôn An Phú
Tỉnh lộ 667 - Hết đường bê tông xi măng
Đất TM-DV nông thôn 307.500 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Nguyễn Cho, thôn An Phú
Tỉnh lộ 667 (tạp hóa Hùng Dung) - Hết đường bê tông xi măng
Đất TM-DV nông thôn 307.500 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà bà Phạm Thị Quân, thôn An Phú
Tỉnh lộ 667 (nhà Nguyễn Thanh Đạt) - Hết đường bê tông xi măng
Đất TM-DV nông thôn 307.500 0 0 0
Xã Ya Hội Đường nhà bà Hồ Thị Minh Vương, thôn An Phú
Tỉnh lộ 667 (nhà bà Hồ Thị Minh Vương) - Hết đường bê tông xi măng
Đất TM-DV nông thôn 307.500 0 0 0
Xã Ya Hội Đường nhà ông Nguyễn Văn Minh thôn An Phú
Tỉnh lộ 667 (nhà ông Trần Văn Chín) - Nhà bà Huỳnh Thị Hằng
Đất TM-DV nông thôn 307.500 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Thịnh, thôn An Quý
Tỉnh lộ 667 - Hết đường (Ranh giới đất bà Trần Thị Thương)
Đất TM-DV nông thôn 370.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Mười Hơn, thôn An Quý
Tỉnh lộ 667 - Hết đường bê tông xi măng
Đất TM-DV nông thôn 370.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà bà Nguyễn Thị Thức, thôn An Quý
Tỉnh lộ 667 - Hết đường bê tông xi măng (nhà ông Nguyễn Văn Chương)
Đất TM-DV nông thôn 307.500 0 0 0
Xã Ya Hội Đường nhà bà Lý Thị Liễu, thôn An Quý
Tỉnh lộ 667 (nhà bà Liễu) - Hết ranh giới thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ 33
Đất TM-DV nông thôn 370.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường nhà bà Lý Thị Liễu, thôn An Quý
Hết ranh giới thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ 33 - Hết đường bê tông xi măng
Đất TM-DV nông thôn 307.500 0 0 0
Xã Ya Hội Đường từ nhà ông Trần Kỷ đến nhà ông Phạm Văn Hiển
Tỉnh lộ 667 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Hiển
Đất TM-DV nông thôn 370.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào làng Đêchơgang
Tỉnh lộ 667 - Ngã tư nhà ông Đinh Klum
Đất TM-DV nông thôn 370.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào làng Groi
Nhà ông Bát, bà Hương - Hết khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường bê tông xi măng làng Groi
Ngã ba thứ nhất làng Groi đi qua trường TH&THCS Lương Thế Vinh (điểm chính) - Ngã ba đất trụ sở Công an xã Ya Hội
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường bê tông xi măng làng Groi
Ngã ba thứ nhất làng Groi đi qua trường mẫu giáo Hoa Pơ Lang (điểm chính) - Ngã ba đất trụ sở Công an xã Ya Hội
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường bê tông xi măng làng Groi (tuyến từ ngã 3 làng Groi đi làng Ghép (cũ)
Tiếp giáp đường vào UBND xã Ya Hội - Hết đường bê tông xi măng
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường làng Mông
Ngã ba nhà ông Nông Hoài Lâm - Điểm trường mẫu giáo Hoa Pơ Lang (điểm phụ)
Đất TM-DV nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường làng Mông đi làng Bung Tờ Số
Ngã ba đất trụ sở Công an xã Ya Hội - Ngã ba làng Bung (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường đi làng Bung Tờ Số
Ngã ba làng Bung Tờ Số (ngã ba đi xã Phú An) - Giáp suối (nhà ông Gòn)
Đất TM-DV nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà rông Tổ Tờ Số
Ngã ba trạm cân mỳ xã Phú An - Nhà Rông Tổ Tờ số
Đất TM-DV nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường đi khu Ba Bếp
Giáp đường vào UBND xã Ya Hội (ngã ba cầu Ya Hội) - Ngã ba nhà bà Phạm Thị Lý
Đất TM-DV nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường đi vào nhà sinh hoạt cộng đồng xã Ya Hội
Ngã ba nhà ông La Văn Vừ - Ngã ba nhà rông Tổ Brang
Đất TM-DV nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào khu quy hoạch chợ Ya Hội
Ngã tư (nhà ông Hiệp, bà Hạnh) - Vào 500m
Đất TM-DV nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Ya Hội Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 136.000 109.000 87.000 0
Xã Ya Hội Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 95.000 76.500 61.000 0
Xã Ya Hội Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 66.500 53.500 42.500 0
Xã Ya Hội Tỉnh lộ 667
Ranh giới phường An Khê - Hết ranh giới cầu Soi Màu
Đất SX-KD nông thôn 684.000 0 0 0
Xã Ya Hội Tỉnh lộ 667
Hết ranh giới cầu Soi Màu - Hết ranh giới cầu Tờ Đo
Đất SX-KD nông thôn 544.000 0 0 0
Xã Ya Hội Tỉnh lộ 667
Hết ranh giới cầu Tờ Đo - Suối Bầu Sen
Đất SX-KD nông thôn 408.000 0 0 0
Xã Ya Hội Tỉnh lộ 667
Suối Bầu Sen - Ranh giới xã Đăk Pơ
Đất SX-KD nông thôn 342.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường Ya Hội (giai đoạn 1)
Ranh giới phường An Khê (Suối Sim) - Đầu ranh giới nghĩa trang thôn An Phong
Đất SX-KD nông thôn 424.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường Ya Hội (giai đoạn 1)
Đầu ranh giới nghĩa trang thôn An Phong - Ranh giới xã Ya Hội (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 246.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường Ya Hội (giai đoạn 2)
Tỉnh lộ 667 - Ngã tư đường (đất ông Nguyễn Tiến Vinh)
Đất SX-KD nông thôn 424.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường Ya Hội (giai đoạn 2)
Ngã tư đường (đất ông Nguyễn Tiến Vinh) - Ranh giới xã Phú An (cũ) - xã Ya Hội (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 246.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường Ya Hội (giai đoạn 2)
Ranh giới xã Phú An (cũ) - xã Ya Hội (cũ) - Ngã ba làng Bung (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào UBND xã Ya Hội
Ranh giới xã Phú An (cũ) - xã Ya Hội (cũ) - Ngã ba thứ nhất làng Groi
Đất SX-KD nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào thôn An Phong (Xóm 2)
Ranh giới phường An Khê (Đập Bến Tuyết) - Hết ranh giới ông Nguyễn Văn Sửu
Đất SX-KD nông thôn 424.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào thôn An Phong (Xóm 2)
Hết ranh giới ông Nguyễn Văn Sửu - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 246.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường Xóm 2 (thôn An Phong)
Ngã bà từ nhà ông May - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Thái
Đất SX-KD nông thôn 246.000 0 0 0
Xã Ya Hội Nhánh 1 thôn An Phong (Xóm 2)
Ngã ba thứ nhất - Hết đường (Trần Hữu Đào Xóm 2 An Phong)
Đất SX-KD nông thôn 246.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường thôn An Phong Xóm 1 đến Xóm 2
Đường Ya Hội (giai đoạn 1) - Tiếp giáp đường vào thôn An Phong (Xóm 2)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường liên thôn An Phong - An Hòa
Đường Ya Hội (giai đoạn 1) (nhà ông Hường Điểu) - Giáp đường dọc mương thủy lợi Phú An (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 424.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào thôn An Hòa
Tỉnh lộ 667 - Đường liên thôn An Phong
Đất SX-KD nông thôn 424.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào trụ sở thôn An Hòa
Tỉnh lộ 667 - Ngã ba thứ ba
Đất SX-KD nông thôn 296.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào trụ sở thôn An Hòa
Ngã ba thứ ba - Hết đất bà Lê Thị Liên
Đất SX-KD nông thôn 246.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường quanh thôn An Hòa
Tỉnh lộ 667 - Hết đường (Lê Văn Phước)
Đất SX-KD nông thôn 246.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào trụ sở thôn An Phú
Tỉnh lộ 667 - Ngã ba (nhà ông Hạnh)
Đất SX-KD nông thôn 296.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường dọc theo suối Cái
Tỉnh lộ 667 - Đường liên thôn An Phong
Đất SX-KD nông thôn 424.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường dọc mương thủy lợi (thôn An Hòa)
Đường liên thôn An Phong đi thôn An Hòa - Ngã ba (Trại ông Ngô Quang Thái)
Đất SX-KD nông thôn 246.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường dọc mương thủy lợi Phú An
Tỉnh lộ 667 - Đường liên thôn An Phong
Đất SX-KD nông thôn 424.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Hưng (đầu đường nhà Bà Vũ Thị Dân)
Đường Ya Hội (giai đoạn 1) - Hết đường (Xóm 1 An Phong)
Đất SX-KD nông thôn 246.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Nguyễn Thành Danh
Tỉnh lộ 667 - Hết đường bê tông xi măng
Đất SX-KD nông thôn 296.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Thao, thôn An Hòa
Tỉnh lộ 667 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trần Cát
Đất SX-KD nông thôn 296.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường từ nhà ông Nguyễn Duy Thiều đến nhà ông Phạm Văn Hưởng, thôn An Hòa
Tỉnh lộ 667 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Hương
Đất SX-KD nông thôn 296.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Hai Quận, thôn An Phú
Tỉnh lộ 667 - Hết ranh giới thửa đất ông Dậu
Đất SX-KD nông thôn 424.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Huỳnh Thanh Bình, thôn An Phú
Tỉnh lộ 667 - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Thanh Thảo
Đất SX-KD nông thôn 296.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Chín, thôn An Phú
Tỉnh lộ 667 - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Ngọc Luyện
Đất SX-KD nông thôn 296.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà Võ Xuân Khải, thôn An Phú
Tỉnh lộ 667 (nhà bà Lê Thị Thu) - Nhà ông Võ Xuân Khải
Đất SX-KD nông thôn 246.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Song, thôn An Phú
Tỉnh lộ 667 (nhà ông Xuân) - Ngã ba (nhà ông Song)
Đất SX-KD nông thôn 296.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Lương Văn Danh, thôn An Phú
Trường mẫu giáo Anh Đào (điểm trường An Phú) - Ngã ba đường bê tông xi măng
Đất SX-KD nông thôn 246.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Nguyễn Được, thôn An Phú
Tỉnh lộ 667 - Hết đường bê tông xi măng
Đất SX-KD nông thôn 246.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Nguyễn Cho, thôn An Phú
Tỉnh lộ 667 (tạp hóa Hùng Dung) - Hết đường bê tông xi măng
Đất SX-KD nông thôn 246.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà bà Phạm Thị Quân, thôn An Phú
Tỉnh lộ 667 (nhà Nguyễn Thanh Đạt) - Hết đường bê tông xi măng
Đất SX-KD nông thôn 246.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường nhà bà Hồ Thị Minh Vương, thôn An Phú
Tỉnh lộ 667 (nhà bà Hồ Thị Minh Vương) - Hết đường bê tông xi măng
Đất SX-KD nông thôn 246.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường nhà ông Nguyễn Văn Minh thôn An Phú
Tỉnh lộ 667 (nhà ông Trần Văn Chín) - Nhà bà Huỳnh Thị Hằng
Đất SX-KD nông thôn 246.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Thịnh, thôn An Quý
Tỉnh lộ 667 - Hết đường (Ranh giới đất bà Trần Thị Thương)
Đất SX-KD nông thôn 296.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà ông Mười Hơn, thôn An Quý
Tỉnh lộ 667 - Hết đường bê tông xi măng
Đất SX-KD nông thôn 296.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà bà Nguyễn Thị Thức, thôn An Quý
Tỉnh lộ 667 - Hết đường bê tông xi măng (nhà ông Nguyễn Văn Chương)
Đất SX-KD nông thôn 246.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường nhà bà Lý Thị Liễu, thôn An Quý
Tỉnh lộ 667 (nhà bà Liễu) - Hết ranh giới thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ 33
Đất SX-KD nông thôn 296.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường nhà bà Lý Thị Liễu, thôn An Quý
Hết ranh giới thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ 33 - Hết đường bê tông xi măng
Đất SX-KD nông thôn 246.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường từ nhà ông Trần Kỷ đến nhà ông Phạm Văn Hiển
Tỉnh lộ 667 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Hiển
Đất SX-KD nông thôn 296.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào làng Đêchơgang
Tỉnh lộ 667 - Ngã tư nhà ông Đinh Klum
Đất SX-KD nông thôn 296.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào làng Groi
Nhà ông Bát, bà Hương - Hết khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường bê tông xi măng làng Groi
Ngã ba thứ nhất làng Groi đi qua trường TH&THCS Lương Thế Vinh (điểm chính) - Ngã ba đất trụ sở Công an xã Ya Hội
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường bê tông xi măng làng Groi
Ngã ba thứ nhất làng Groi đi qua trường mẫu giáo Hoa Pơ Lang (điểm chính) - Ngã ba đất trụ sở Công an xã Ya Hội
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường bê tông xi măng làng Groi (tuyến từ ngã 3 làng Groi đi làng Ghép (cũ)
Tiếp giáp đường vào UBND xã Ya Hội - Hết đường bê tông xi măng
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường làng Mông
Ngã ba nhà ông Nông Hoài Lâm - Điểm trường mẫu giáo Hoa Pơ Lang (điểm phụ)
Đất SX-KD nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường làng Mông đi làng Bung Tờ Số
Ngã ba đất trụ sở Công an xã Ya Hội - Ngã ba làng Bung (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường đi làng Bung Tờ Số
Ngã ba làng Bung Tờ Số (ngã ba đi xã Phú An) - Giáp suối (nhà ông Gòn)
Đất SX-KD nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào nhà rông Tổ Tờ Số
Ngã ba trạm cân mỳ xã Phú An - Nhà Rông Tổ Tờ số
Đất SX-KD nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường đi khu Ba Bếp
Giáp đường vào UBND xã Ya Hội (ngã ba cầu Ya Hội) - Ngã ba nhà bà Phạm Thị Lý
Đất SX-KD nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường đi vào nhà sinh hoạt cộng đồng xã Ya Hội
Ngã ba nhà ông La Văn Vừ - Ngã ba nhà rông Tổ Brang
Đất SX-KD nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào khu quy hoạch chợ Ya Hội
Ngã tư (nhà ông Hiệp, bà Hạnh) - Vào 500m
Đất SX-KD nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Ya Hội Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 108.800 87.200 69.600 0
Xã Ya Hội Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 76.000 61.200 48.800 0
Xã Ya Hội Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 53.200 42.800 34.000 0
Xã Ya Hội Cụm Công nghiệp Phú An (xã Ya Hội)
Toàn khu -
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Ya Hội Xã Ya Hội
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Ya Hội Xã Ya Hội
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Ya Hội Xã Ya Hội
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Ya Hội Xã Ya Hội
-
Đất trồng lúa 26.400 24.100 16.900 0
Xã Ya Hội Xã Ya Hội
-
Đất trồng cây hàng năm 26.400 24.100 16.900 0
Xã Ya Hội Xã Ya Hội
-
Đất trồng cây lâu năm 24.000 22.000 15.000 0
Xã Ya Hội Xã Ya Hội
-
Đất nuôi trồng thủy sản 31.000 27.000 23.000 0
Xã Ya Hội Xã Ya Hội
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 31.000 27.000 23.000 0
Xã Ya Hội Xã Ya Hội
-
Đất rừng sản xuất 20.000 17.000 15.000 0
Xã Ya Hội Xã Ya Hội
-
Đất rừng phòng hộ 16.000 13.600 12.000 0
Xã Ya Hội Xã Ya Hội
-
Đất rừng đặc dụng 16.000 13.600 12.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ya Hội Tỉnh lộ 667
Ranh giới phường An Khê - Hết ranh giới cầu Soi Màu
Đất ở nông thôn 1.710.000 0 0 0
Xã Ya Hội Tỉnh lộ 667
Hết ranh giới cầu Soi Màu - Hết ranh giới cầu Tờ Đo
Đất ở nông thôn 1.360.000 0 0 0
Xã Ya Hội Tỉnh lộ 667
Hết ranh giới cầu Tờ Đo - Suối Bầu Sen
Đất ở nông thôn 1.020.000 0 0 0
Xã Ya Hội Tỉnh lộ 667
Suối Bầu Sen - Ranh giới xã Đăk Pơ
Đất ở nông thôn 855.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường Ya Hội (giai đoạn 1)
Ranh giới phường An Khê (Suối Sim) - Đầu ranh giới nghĩa trang thôn An Phong
Đất ở nông thôn 1.060.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường Ya Hội (giai đoạn 1)
Đầu ranh giới nghĩa trang thôn An Phong - Ranh giới xã Ya Hội (cũ)
Đất ở nông thôn 615.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường Ya Hội (giai đoạn 2)
Tỉnh lộ 667 - Ngã tư đường (đất ông Nguyễn Tiến Vinh)
Đất ở nông thôn 1.060.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường Ya Hội (giai đoạn 2)
Ngã tư đường (đất ông Nguyễn Tiến Vinh) - Ranh giới xã Phú An (cũ) - xã Ya Hội (cũ)
Đất ở nông thôn 615.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường Ya Hội (giai đoạn 2)
Ranh giới xã Phú An (cũ) - xã Ya Hội (cũ) - Ngã ba làng Bung (cũ)
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào UBND xã Ya Hội
Ranh giới xã Phú An (cũ) - xã Ya Hội (cũ) - Ngã ba thứ nhất làng Groi
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào thôn An Phong (Xóm 2)
Ranh giới phường An Khê (Đập Bến Tuyết) - Hết ranh giới ông Nguyễn Văn Sửu
Đất ở nông thôn 1.060.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường vào thôn An Phong (Xóm 2)
Hết ranh giới ông Nguyễn Văn Sửu - Hết đường
Đất ở nông thôn 615.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường Xóm 2 (thôn An Phong)
Ngã bà từ nhà ông May - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Thái
Đất ở nông thôn 615.000 0 0 0
Xã Ya Hội Nhánh 1 thôn An Phong (Xóm 2)
Ngã ba thứ nhất - Hết đường (Trần Hữu Đào Xóm 2 An Phong)
Đất ở nông thôn 615.000 0 0 0
Xã Ya Hội Đường thôn An Phong Xóm 1 đến Xóm 2
Đường Ya Hội (giai đoạn 1) - Tiếp giáp đường vào thôn An Phong (Xóm 2)
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ya Hội

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Ya Hội, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ya Hội, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã Ya Hội, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Phú An, Xã Ya Hội (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ya Hội theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ya Hội có diện tích tự nhiên 215,75 km² với quy mô dân số 8.753 người, mật độ dân cư đạt 40,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ya Hội được đặt tại UBND xã Phú An, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ya Hội không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Ya Hội là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ya Hội, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ya Hội, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ya Hội, tỉnh Gia Lai là 1.710.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ya Hội, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ya Hội, tỉnh Gia Lai là khoảng 326.306 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (987 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?