Bảng giá đất xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Yên Bình được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Yên Bình theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Yên Bình năm 2026

Khu vực: xã Yên Bình.

Loại đất: Đất ở, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất TM-DV.

Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 18.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Từ đường Đại Đồng - đến mốc Km1 thôn Làng Đát
Đất ở1.600.000640.000320.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cổng Công ty TNHH 1 TV Lâm nghiệp Yên Bình
Đất ở1.300.000520.000260.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cầu Hương Giang
Đất ở1.100.000440.000220.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi phường Nam Cường
Đất ở800.000320.000160.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Chóp Dù (thôn Đá Chồng)
Đất ở600.000240.000120.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến thôn Khe Gầy
Đất ở500.000200.000100.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Từ thôn Đá Chồng qua 50m đi về phía xã Bảo Ái -
Đất ở350.000140.00070.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km11
Đất ở550.000220.000110.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km13
Đất ở850.000340.000170.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km15
Đất ở900.000360.000180.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cầu Khuân La 1
Đất ở1.300.000520.000260.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo qua cổng làng văn hoá thôn Yên Thắng 50m (hết đất nhà ông Phan Văn Năm) -
Đất ở2.200.000880.000440.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cầu Khuân La 2
Đất ở1.000.000400.000200.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tuân (đối diện nhà ông Chí)
Đất ở800.000320.000160.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất ở1.500.000600.000300.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Từ giáp đường Đại Đồng - đến mốc Km16
Đất ở1.500.000600.000300.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (giáp nhà ông Khánh)
Đất ở2.600.0001.040.000520.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến đường nhánh vào phường Văn Phú (Km19)
Đất ở900.000360.000180.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Yên Bình
Đất ở600.000240.000120.0000
Xã Yên Bình Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ đường Đại Đồng - đến cống qua đường (giáp nhà bà Bâm)
Đất ở15.960.0006.384.0003.192.0000
Xã Yên Bình Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh phường Văn Phú
Đất ở12.000.0004.800.0002.400.0000
Xã Yên Bình Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ Km 8+600 - đến hết đất Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Chăn nuôi thú y, Thủy sản Lào Cai
Đất ở6.000.0002.400.0001.200.0000
Xã Yên Bình Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn tiếp theo - đến Ngã 3 Km 9
Đất ở5.500.0002.200.0001.100.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Từ giáp thôn Làng Đát - đến hết đất Chi nhánh điện Yên Bình
Đất ở2.500.0001.000.000500.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ lên trạm 110KV
Đất ở5.500.0002.200.0001.100.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào Công ty ga Tân An Bình
Đất ở5.000.0002.000.0001.000.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến cổng nghĩa trang Km 10
Đất ở5.040.0002.016.0001.008.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường vào Trường Dân tộc nội trú
Đất ở4.500.0001.800.000900.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào bến Km 11
Đất ở7.000.0002.800.0001.400.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ giáp Ngân hàng Nông nghiệp
Đất ở12.000.0004.800.0002.400.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ giáp Ngân hàng chính sách xã hội
Đất ở16.500.0006.600.0003.300.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến giáp cống qua đường (giáp đất nhà ông Cường)
Đất ở18.000.0007.200.0003.600.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến cổng lên Tòa án Khu vực 2
Đất ở16.500.0006.600.0003.300.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến vòng xuyến Km13
Đất ở16.000.0006.400.0003.200.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn 10
Đất ở11.550.0004.620.0002.310.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Mai Thị Lợi
Đất ở5.450.0002.180.0001.090.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường vào nghĩa trang số 4 thôn 15
Đất ở3.200.0001.280.000640.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào bến lâm sản cũ
Đất ở2.200.000880.000440.0000
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Từ bến cảng Hương Lý - đến giáp đất Công ty TNHH Hiệp Phú
Đất ở2.500.0001.000.000500.0000
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Đoạn tiếp theo - đến cổng Nhà máy xi măng Yên Bái
Đất ở1.500.000600.000300.0000
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía cổng Nhà máy xi măng
Đất ở2.600.0001.040.000520.0000
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía trường tiểu học - đến ngã ba rẽ vào đường bê tông
Đất ở4.500.0001.800.000900.0000
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (giáp nhà bà Lại Thị Oanh)
Đất ở3.700.0001.480.000740.0000
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất ở2.200.000880.000440.0000
Xã Yên Bình Đường Văn Chính
Từ ngã 3 giáp đường Hương Lý - đến bến đá
Đất ở1.300.000520.000260.0000
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đất nhà ông Lý Đình Tiến
Đất ở5.000.0002.000.0001.000.0000
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng
Đất ở3.600.0001.440.000720.0000
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Chợ Km12) - đến cầu Bản
Đất ở4.410.0001.764.000882.0000
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất Chi nhánh VPĐK đất đai khu vực Yên Bình
Đất ở3.150.0001.260.000630.0000
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất ở1.800.000720.000360.0000
Xã Yên Bình Đường Hoàng Thi
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết đất Nhà văn hóa thôn 11
Đất ở1.500.000600.000300.0000
Xã Yên Bình Đường Hoàng Thi
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Khớ
Đất ở1.200.000480.000240.0000
Xã Yên Bình Đường Hoàng Thi
Đoạn từ nhà ông Khớ - đến hết đất nhà ông Hà Tài Úy
Đất ở1.500.000600.000300.0000
Xã Yên Bình Đường Hoàng Thi
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất ở1.100.000440.000220.0000
Xã Yên Bình Đường Nguyễn Văn Mậu
-
Đất ở7.000.0002.800.0001.400.0000
Xã Yên Bình Đường Trần Nhật Duật
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến ngã ba đi Nghĩa trang số 2 (phần đường nhựa)
Đất ở2.200.000880.000440.0000
Xã Yên Bình Đường Trần Nhật Duật
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Hoàng Loan
Đất ở2.000.000800.000400.0000
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết đất Công ty Ga Tân An Bình
Đất ở1.700.000680.000340.0000
Xã Yên Bình Đường Tân Quang
Từ sau vị trí 1 đường Đạị Đồng - đến hết đất Trường Dân tộc nội trú
Đất ở1.500.000600.000300.0000
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất SX-KD900.000360.000180.0000
Xã Yên Bình Đường Hoàng Thi
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết đất Nhà văn hóa thôn 11
Đất SX-KD750.000300.000150.0000
Xã Yên Bình Đường Hoàng Thi
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Khớ
Đất SX-KD600.000240.000120.0000
Xã Yên Bình Đường Hoàng Thi
Đoạn từ nhà ông Khớ - đến hết đất nhà ông Hà Tài Úy
Đất SX-KD750.000300.000150.0000
Xã Yên Bình Đường Hoàng Thi
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất SX-KD550.000220.000110.0000
Xã Yên Bình Đường Nguyễn Văn Mậu
-
Đất SX-KD3.500.0001.400.000700.0000
Xã Yên Bình Đường Trần Nhật Duật
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến ngã ba đi Nghĩa trang số 2 (phần đường nhựa)
Đất SX-KD1.100.000440.000220.0000
Xã Yên Bình Đường Trần Nhật Duật
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Hoàng Loan
Đất SX-KD1.000.000400.000200.0000
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết đất Công ty Ga Tân An Bình
Đất SX-KD850.000340.000170.0000
Xã Yên Bình Đường Tân Quang
Từ sau vị trí 1 đường Đạị Đồng - đến hết đất Trường Dân tộc nội trú
Đất SX-KD750.000300.000150.0000
Xã Yên Bình Đường Tân Quang
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD700.000280.000140.0000
Xã Yên Bình Đường Đông Lý
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến Đội dịch vụ điên lực Yên Bái
Đất SX-KD1.850.000740.000370.0000
Xã Yên Bình Đường Đông Lý
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (Giáp đất nhà ông Toàn Én)
Đất SX-KD1.350.000540.000270.0000
Xã Yên Bình Đường Đông Lý
Đoạn tiếp theo - đến cổng nhà máy xi măng Yên Bình
Đất SX-KD1.000.000400.000200.0000
Xã Yên Bình Đường bê tông cạnh nhà tình nghĩa đến đường Hương Lý
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến sau vị trí 1 đường Hương Lý
Đất SX-KD900.000360.000180.0000
Xã Yên Bình Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết đất nhà ông Lê Đức Thuận
Đất SX-KD900.000360.000180.0000
Xã Yên Bình Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5)
Đoạn tiếp theo - đến hết đường Bê tông
Đất SX-KD650.000260.000130.0000
Xã Yên Bình Đường An Bình
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (qua trụ sở Đảng ủy xã Yên Bình) - đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD900.000360.000180.0000
Xã Yên Bình Đường Thanh Bình
Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp ranh phường Văn Phú
Đất SX-KD1.750.000700.000350.0000
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Mật
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Trạm Kiểm lâm Km14) - đến sau vị trí 1 đường Hương Lý
Đất SX-KD1.000.000400.000200.0000
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Mật
Đoạn tiếp theo từ sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến hết đất nhà bà Dung Khoa (giáp cống qua đường)
Đất SX-KD1.250.000500.000250.0000
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Mật
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất phường Văn Phú
Đất SX-KD750.000300.000150.0000
Xã Yên Bình Đường Hoàng Loan
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến tiếp giáp đường Trần Nhật Duật
Đất SX-KD2.500.0001.000.000500.0000
Xã Yên Bình Đường Hoàng Loan
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Đường nối 2 nhà máy xi măng
Đất SX-KD1.500.000600.000300.0000
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Đường từ sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên - đến hết quỹ đất giáp chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình)
Đất SX-KD3.250.0001.300.000650.0000
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Đường từ chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình) - đến vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (giáp khu đô thị thôn 7)
Đất SX-KD2.500.0001.000.000500.0000
Xã Yên Bình Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6)
Đất SX-KD1.850.000740.000370.0000
Xã Yên Bình Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Đoạn từ cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6) - đến hết đất nhà ông Bùi Quang Đạo
Đất SX-KD2.250.000900.000450.0000
Xã Yên Bình Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Đoạn từ đất nhà ông Bùi Quang Đạo - đến sau vị trí 1 đường Đông Lý
Đất SX-KD1.850.000740.000370.0000
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Từ sau vị trí 1 đường Đông Lý - đến hết đất thôn 3 (Hướng đi thôn Hồng Bàng khu ao 41)
Đất SX-KD600.000240.000120.0000
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (qua đường rẽ vào Trung tâm văn hóa thể thao)
Đất SX-KD2.500.0001.000.000500.0000
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đoạn sau vị trí 1 đường Đại Đồng qua Công ty xổ số - đến đường nối giữa đường Hoàng Loan và đường Vũ Văn Uyên
Đất SX-KD5.000.0002.000.0001.000.0000
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp bể bơi, giáp khu tái định cư gần nhà bà Xuân) -
Đất SX-KD3.750.0001.500.000750.0000
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp đất nhà ông Long) -
Đất SX-KD2.500.0001.000.000500.0000
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đoạn từ vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đường nhựa (giáp đất nhà bà Hương)
Đất SX-KD2.500.0001.000.000500.0000
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đất trường Mầm non Bình Minh
Đất SX-KD2.500.0001.000.000500.0000
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan (đối diện cổng B sân vận động) - đến giáp đất trường Mầm non Bình Minh
Đất SX-KD2.500.0001.000.000500.0000
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Các tuyến đường nội bộ khác trong khu đô thị RuBy thôn 6, thôn 7 -
Đất SX-KD2.500.0001.000.000500.0000
Xã Yên Bình Đường từ QL 70 đến đường Hoàng Thi (Bến Lâm Sản cũ)
-
Đất SX-KD290.000116.00058.0000
Xã Yên Bình Đường Yên Bình - Văn Phú
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến đường rẽ vào đơn vị C25, Trung đoàn 174
Đất SX-KD120.00048.00024.0000
Xã Yên Bình Đường Yên Bình - Văn Phú
Đoạn tiếp theo - đến cầu Đồng Rum
Đất SX-KD190.00076.00038.0000
Xã Yên Bình Đường Yên Bình - Văn Phú
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất SX-KD130.00052.00026.0000
Xã Yên Bình Đường Cảm Ân - Mông Sơn (Chợ Cọ)
-
Đất SX-KD210.00084.00042.0000
Xã Yên Bình Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 ra Khu du lịch sinh thái Hồ Thác Bà
-
Đất SX-KD210.00084.00042.0000
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đi phường Văn Phú - đến hết địa phận xã Yên Bình (thôn Đá Chồng)
Đất SX-KD130.00052.00026.0000
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến ngã ba (rẽ vào nhà ông Quý - thôn Hương Giang)
Đất SX-KD120.00048.00024.0000
Xã Yên Bình Đường vào trường THCS Đại Đồng
Đoạn từ cầu Thương Binh - đến cổng nhà ông Vượng
Đất SX-KD280.000112.00056.0000
Xã Yên Bình Đường vào thôn Hồng Bàng
Đoạn từ Quốc lộ 70 - đến hết đất nhà ông Đức Hương
Đất SX-KD160.00064.00032.0000
Xã Yên Bình Đường thôn Hồng Bàng đi thôn 3
Đoạn từ nhà ông Đức Hương - đến Thôn 3
Đất SX-KD130.00052.00026.0000
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Đường từ hội trường thôn Trung Tâm - đến suối nước giáp đất Nhà máy may (qua quỹ đất đấu giá)
Đất SX-KD1.160.000464.000232.0000
Xã Yên Bình Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh
Từ giáp ranh phường Văn Phú - đến hết đường Cụm công nghiệp
Đất SX-KD530.000212.000106.0000
Xã Yên Bình Khu tái định cư dự án: Khu đô thị mới, khu sinh thái Thịnh Hưng 1, Thịnh Hưng 2.
-
Đất SX-KD750.000300.000150.0000
Xã Yên Bình Chỉnh trang đô thị thôn 10, xã Yên Bình
-
Đất SX-KD1.750.000700.000350.0000
Xã Yên Bình Khu dân cư thôn Đào Kiều
-
Đất SX-KD750.000300.000150.0000
Xã Yên Bình Các tuyến đường khác còn lại (Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13)
-
Đất SX-KD280.000112.00056.0000
Xã Yên Bình Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất SX-KD140.00056.00028.0000
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
-
Đất trồng lúa45.00040.50000
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
-
Đất trồng cây hàng năm39.00035.00000
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản42.00038.00000
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
-
Đất trồng cây lâu năm35.00031.50000
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
-
Đất rừng sản xuất15.00013.50000
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
-
Đất rừng phòng hộ15.00013.50000
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
-
Đất rừng đặc dụng15.00013.50000
Xã Yên Bình Đường Tân Quang
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở1.400.000560.000280.0000
Xã Yên Bình Đường Đông Lý
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến Đội dịch vụ điên lực Yên Bái
Đất ở3.700.0001.480.000740.0000
Xã Yên Bình Đường Đông Lý
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (Giáp đất nhà ông Toàn Én)
Đất ở2.700.0001.080.000540.0000
Xã Yên Bình Đường Đông Lý
Đoạn tiếp theo - đến cổng nhà máy xi măng Yên Bình
Đất ở2.000.000800.000400.0000
Xã Yên Bình Đường bê tông cạnh nhà tình nghĩa đến đường Hương Lý
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến sau vị trí 1 đường Hương Lý
Đất ở1.800.000720.000360.0000
Xã Yên Bình Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết đất nhà ông Lê Đức Thuận
Đất ở1.800.000720.000360.0000
Xã Yên Bình Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5)
Đoạn tiếp theo - đến hết đường Bê tông
Đất ở1.300.000520.000260.0000
Xã Yên Bình Đường An Bình
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (qua trụ sở Đảng ủy xã Yên Bình) - đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở1.800.000720.000360.0000
Xã Yên Bình Đường Thanh Bình
Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp ranh phường Văn Phú
Đất ở3.500.0001.400.000700.0000
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Mật
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Trạm Kiểm lâm Km14) - đến sau vị trí 1 đường Hương Lý
Đất ở2.000.000800.000400.0000
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Mật
Đoạn tiếp theo từ sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến hết đất nhà bà Dung Khoa (giáp cống qua đường)
Đất ở2.500.0001.000.000500.0000
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Mật
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất phường Văn Phú
Đất ở1.500.000600.000300.0000
Xã Yên Bình Đường Hoàng Loan
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến tiếp giáp đường Trần Nhật Duật
Đất ở5.000.0002.000.0001.000.0000
Xã Yên Bình Đường Hoàng Loan
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Đường nối 2 nhà máy xi măng
Đất ở3.000.0001.200.000600.0000
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Đường từ sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên - đến hết quỹ đất giáp chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình)
Đất ở6.500.0002.600.0001.300.0000
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Đường từ chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình) - đến vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (giáp khu đô thị thôn 7)
Đất ở5.000.0002.000.0001.000.0000
Xã Yên Bình Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6)
Đất ở3.700.0001.480.000740.0000
Xã Yên Bình Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Đoạn từ cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6) - đến hết đất nhà ông Bùi Quang Đạo
Đất ở4.500.0001.800.000900.0000
Xã Yên Bình Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Đoạn từ đất nhà ông Bùi Quang Đạo - đến sau vị trí 1 đường Đông Lý
Đất ở3.700.0001.480.000740.0000
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Từ sau vị trí 1 đường Đông Lý - đến hết đất thôn 3 (Hướng đi thôn Hồng Bàng khu ao 41)
Đất ở1.200.000480.000240.0000
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (qua đường rẽ vào Trung tâm văn hóa thể thao)
Đất ở5.000.0002.000.0001.000.0000
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đoạn sau vị trí 1 đường Đại Đồng qua Công ty xổ số - đến đường nối giữa đường Hoàng Loan và đường Vũ Văn Uyên
Đất ở10.000.0004.000.0002.000.0000
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp bể bơi, giáp khu tái định cư gần nhà bà Xuân) -
Đất ở7.500.0003.000.0001.500.0000
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp đất nhà ông Long) -
Đất ở5.000.0002.000.0001.000.0000
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đoạn từ vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đường nhựa (giáp đất nhà bà Hương)
Đất ở5.000.0002.000.0001.000.0000
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đất trường Mầm non Bình Minh
Đất ở5.000.0002.000.0001.000.0000
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan (đối diện cổng B sân vận động) - đến giáp đất trường Mầm non Bình Minh
Đất ở5.000.0002.000.0001.000.0000
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Các tuyến đường nội bộ khác trong khu đô thị RuBy thôn 6, thôn 7 -
Đất ở5.000.0002.000.0001.000.0000
Xã Yên Bình Đường từ QL 70 đến đường Hoàng Thi (Bến Lâm Sản cũ)
-
Đất ở580.000232.000116.0000
Xã Yên Bình Đường Yên Bình - Văn Phú
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến đường rẽ vào đơn vị C25, Trung đoàn 174
Đất ở230.00092.00046.0000
Xã Yên Bình Đường Yên Bình - Văn Phú
Đoạn tiếp theo - đến cầu Đồng Rum
Đất ở380.000152.00076.0000
Xã Yên Bình Đường Yên Bình - Văn Phú
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất ở250.000100.00050.0000
Xã Yên Bình Đường Cảm Ân - Mông Sơn (Chợ Cọ)
-
Đất ở420.000168.00084.0000
Xã Yên Bình Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 ra Khu du lịch sinh thái Hồ Thác Bà
-
Đất ở420.000168.00084.0000
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đi phường Văn Phú - đến hết địa phận xã Yên Bình (thôn Đá Chồng)
Đất ở250.000100.00050.0000
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến ngã ba (rẽ vào nhà ông Quý - thôn Hương Giang)
Đất ở230.00092.00046.0000
Xã Yên Bình Đường vào trường THCS Đại Đồng
Đoạn từ cầu Thương Binh - đến cổng nhà ông Vượng
Đất ở560.000224.000112.0000
Xã Yên Bình Đường vào thôn Hồng Bàng
Đoạn từ Quốc lộ 70 - đến hết đất nhà ông Đức Hương
Đất ở320.000128.00064.0000
Xã Yên Bình Đường thôn Hồng Bàng đi thôn 3
Đoạn từ nhà ông Đức Hương - đến Thôn 3
Đất ở260.000104.00052.0000
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Đường từ hội trường thôn Trung Tâm - đến suối nước giáp đất Nhà máy may (qua quỹ đất đấu giá)
Đất ở2.310.000924.000462.0000
Xã Yên Bình Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh
Từ giáp ranh phường Văn Phú - đến hết đường Cụm công nghiệp
Đất ở1.050.000420.000210.0000
Xã Yên Bình Khu tái định cư dự án: Khu đô thị mới, khu sinh thái Thịnh Hưng 1, Thịnh Hưng 2.
-
Đất ở1.500.000600.000300.0000
Xã Yên Bình Chỉnh trang đô thị thôn 10, xã Yên Bình
-
Đất ở3.500.0001.400.000700.0000
Xã Yên Bình Khu dân cư thôn Đào Kiều
-
Đất ở1.500.000600.000300.0000
Xã Yên Bình Các tuyến đường khác còn lại (Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13)
-
Đất ở550.000220.000110.0000
Xã Yên Bình Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất ở280.000112.00056.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Từ đường Đại Đồng - đến mốc Km1 thôn Làng Đát
Đất TM-DV960.000384.000192.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cổng Công ty TNHH 1 TV Lâm nghiệp Yên Bình
Đất TM-DV780.000312.000156.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cầu Hương Giang
Đất TM-DV660.000264.000132.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi phường Nam Cường
Đất TM-DV480.000192.00096.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Chóp Dù (thôn Đá Chồng)
Đất TM-DV360.000144.00072.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến thôn Khe Gầy
Đất TM-DV300.000120.00060.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Từ thôn Đá Chồng qua 50m đi về phía xã Bảo Ái -
Đất TM-DV210.00084.00042.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km11
Đất TM-DV330.000132.00066.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km13
Đất TM-DV510.000204.000102.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km15
Đất TM-DV540.000216.000108.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cầu Khuân La 1
Đất TM-DV780.000312.000156.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo qua cổng làng văn hoá thôn Yên Thắng 50m (hết đất nhà ông Phan Văn Năm) -
Đất TM-DV1.320.000528.000264.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cầu Khuân La 2
Đất TM-DV600.000240.000120.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tuân (đối diện nhà ông Chí)
Đất TM-DV480.000192.00096.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất TM-DV900.000360.000180.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Từ giáp đường Đại Đồng - đến mốc Km16
Đất TM-DV900.000360.000180.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (giáp nhà ông Khánh)
Đất TM-DV1.560.000624.000312.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến đường nhánh vào phường Văn Phú (Km19)
Đất TM-DV540.000216.000108.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Yên Bình
Đất TM-DV360.000144.00072.0000
Xã Yên Bình Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ đường Đại Đồng - đến cống qua đường (giáp nhà bà Bâm)
Đất TM-DV9.580.0003.832.0001.916.0000
Xã Yên Bình Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh phường Văn Phú
Đất TM-DV7.200.0002.880.0001.440.0000
Xã Yên Bình Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ Km 8+600 - đến hết đất Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Chăn nuôi thú y, Thủy sản Lào Cai
Đất TM-DV3.600.0001.440.000720.0000
Xã Yên Bình Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn tiếp theo - đến Ngã 3 Km 9
Đất TM-DV3.300.0001.320.000660.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Từ giáp thôn Làng Đát - đến hết đất Chi nhánh điện Yên Bình
Đất TM-DV1.500.000600.000300.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ lên trạm 110KV
Đất TM-DV3.300.0001.320.000660.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào Công ty ga Tân An Bình
Đất TM-DV3.000.0001.200.000600.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến cổng nghĩa trang Km 10
Đất TM-DV3.020.0001.208.000604.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường vào Trường Dân tộc nội trú
Đất TM-DV2.700.0001.080.000540.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào bến Km 11
Đất TM-DV4.200.0001.680.000840.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ giáp Ngân hàng Nông nghiệp
Đất TM-DV7.200.0002.880.0001.440.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ giáp Ngân hàng chính sách xã hội
Đất TM-DV9.900.0003.960.0001.980.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến giáp cống qua đường (giáp đất nhà ông Cường)
Đất TM-DV10.800.0004.320.0002.160.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến cổng lên Tòa án Khu vực 2
Đất TM-DV9.900.0003.960.0001.980.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến vòng xuyến Km13
Đất TM-DV9.600.0003.840.0001.920.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn 10
Đất TM-DV6.930.0002.772.0001.386.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Mai Thị Lợi
Đất TM-DV3.270.0001.308.000654.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường vào nghĩa trang số 4 thôn 15
Đất TM-DV1.920.000768.000384.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào bến lâm sản cũ
Đất TM-DV1.320.000528.000264.0000
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Từ bến cảng Hương Lý - đến giáp đất Công ty TNHH Hiệp Phú
Đất TM-DV1.500.000600.000300.0000
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Đoạn tiếp theo - đến cổng Nhà máy xi măng Yên Bái
Đất TM-DV900.000360.000180.0000
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía cổng Nhà máy xi măng
Đất TM-DV1.560.000624.000312.0000
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía trường tiểu học - đến ngã ba rẽ vào đường bê tông
Đất TM-DV2.700.0001.080.000540.0000
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (giáp nhà bà Lại Thị Oanh)
Đất TM-DV2.220.000888.000444.0000
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất TM-DV1.320.000528.000264.0000
Xã Yên Bình Đường Văn Chính
Từ ngã 3 giáp đường Hương Lý - đến bến đá
Đất TM-DV780.000312.000156.0000
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đất nhà ông Lý Đình Tiến
Đất TM-DV3.000.0001.200.000600.0000
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng
Đất TM-DV2.160.000864.000432.0000
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Chợ Km12) - đến cầu Bản
Đất TM-DV2.650.0001.060.000530.0000
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất Chi nhánh VPĐK đất đai khu vực Yên Bình
Đất TM-DV1.890.000756.000378.0000
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất TM-DV1.080.000432.000216.0000
Xã Yên Bình Đường Hoàng Thi
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết đất Nhà văn hóa thôn 11
Đất TM-DV900.000360.000180.0000
Xã Yên Bình Đường Hoàng Thi
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Khớ
Đất TM-DV720.000288.000144.0000
Xã Yên Bình Đường Hoàng Thi
Đoạn từ nhà ông Khớ - đến hết đất nhà ông Hà Tài Úy
Đất TM-DV900.000360.000180.0000
Xã Yên Bình Đường Hoàng Thi
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất TM-DV660.000264.000132.0000
Xã Yên Bình Đường Nguyễn Văn Mậu
-
Đất TM-DV4.200.0001.680.000840.0000
Xã Yên Bình Đường Trần Nhật Duật
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến ngã ba đi Nghĩa trang số 2 (phần đường nhựa)
Đất TM-DV1.320.000528.000264.0000
Xã Yên Bình Đường Trần Nhật Duật
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Hoàng Loan
Đất TM-DV1.200.000480.000240.0000
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết đất Công ty Ga Tân An Bình
Đất TM-DV1.020.000408.000204.0000
Xã Yên Bình Đường Tân Quang
Từ sau vị trí 1 đường Đạị Đồng - đến hết đất Trường Dân tộc nội trú
Đất TM-DV900.000360.000180.0000
Xã Yên Bình Đường Tân Quang
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV840.000336.000168.0000
Xã Yên Bình Đường Đông Lý
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến Đội dịch vụ điên lực Yên Bái
Đất TM-DV2.220.000888.000444.0000
Xã Yên Bình Đường Đông Lý
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (Giáp đất nhà ông Toàn Én)
Đất TM-DV1.620.000648.000324.0000
Xã Yên Bình Đường Đông Lý
Đoạn tiếp theo - đến cổng nhà máy xi măng Yên Bình
Đất TM-DV1.200.000480.000240.0000
Xã Yên Bình Đường bê tông cạnh nhà tình nghĩa đến đường Hương Lý
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến sau vị trí 1 đường Hương Lý
Đất TM-DV1.080.000432.000216.0000
Xã Yên Bình Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết đất nhà ông Lê Đức Thuận
Đất TM-DV1.080.000432.000216.0000
Xã Yên Bình Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5)
Đoạn tiếp theo - đến hết đường Bê tông
Đất TM-DV780.000312.000156.0000
Xã Yên Bình Đường An Bình
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (qua trụ sở Đảng ủy xã Yên Bình) - đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV1.080.000432.000216.0000
Xã Yên Bình Đường Thanh Bình
Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp ranh phường Văn Phú
Đất TM-DV2.100.000840.000420.0000
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Mật
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Trạm Kiểm lâm Km14) - đến sau vị trí 1 đường Hương Lý
Đất TM-DV1.200.000480.000240.0000
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Mật
Đoạn tiếp theo từ sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến hết đất nhà bà Dung Khoa (giáp cống qua đường)
Đất TM-DV1.500.000600.000300.0000
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Mật
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất phường Văn Phú
Đất TM-DV900.000360.000180.0000
Xã Yên Bình Đường Hoàng Loan
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến tiếp giáp đường Trần Nhật Duật
Đất TM-DV3.000.0001.200.000600.0000
Xã Yên Bình Đường Hoàng Loan
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Đường nối 2 nhà máy xi măng
Đất TM-DV1.800.000720.000360.0000
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Đường từ sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên - đến hết quỹ đất giáp chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình)
Đất TM-DV3.900.0001.560.000780.0000
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Đường từ chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình) - đến vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (giáp khu đô thị thôn 7)
Đất TM-DV3.000.0001.200.000600.0000
Xã Yên Bình Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6)
Đất TM-DV2.220.000888.000444.0000
Xã Yên Bình Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Đoạn từ cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6) - đến hết đất nhà ông Bùi Quang Đạo
Đất TM-DV2.700.0001.080.000540.0000
Xã Yên Bình Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Đoạn từ đất nhà ông Bùi Quang Đạo - đến sau vị trí 1 đường Đông Lý
Đất TM-DV2.220.000888.000444.0000
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Từ sau vị trí 1 đường Đông Lý - đến hết đất thôn 3 (Hướng đi thôn Hồng Bàng khu ao 41)
Đất TM-DV720.000288.000144.0000
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (qua đường rẽ vào Trung tâm văn hóa thể thao)
Đất TM-DV3.000.0001.200.000600.0000
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đoạn sau vị trí 1 đường Đại Đồng qua Công ty xổ số - đến đường nối giữa đường Hoàng Loan và đường Vũ Văn Uyên
Đất TM-DV6.000.0002.400.0001.200.0000
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp bể bơi, giáp khu tái định cư gần nhà bà Xuân) -
Đất TM-DV4.500.0001.800.000900.0000
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp đất nhà ông Long) -
Đất TM-DV3.000.0001.200.000600.0000
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đoạn từ vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đường nhựa (giáp đất nhà bà Hương)
Đất TM-DV3.000.0001.200.000600.0000
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đất trường Mầm non Bình Minh
Đất TM-DV3.000.0001.200.000600.0000
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan (đối diện cổng B sân vận động) - đến giáp đất trường Mầm non Bình Minh
Đất TM-DV3.000.0001.200.000600.0000
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Các tuyến đường nội bộ khác trong khu đô thị RuBy thôn 6, thôn 7 -
Đất TM-DV3.000.0001.200.000600.0000
Xã Yên Bình Đường từ QL 70 đến đường Hoàng Thi (Bến Lâm Sản cũ)
-
Đất TM-DV350.000140.00070.0000
Xã Yên Bình Đường Yên Bình - Văn Phú
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến đường rẽ vào đơn vị C25, Trung đoàn 174
Đất TM-DV140.00056.00028.0000
Xã Yên Bình Đường Yên Bình - Văn Phú
Đoạn tiếp theo - đến cầu Đồng Rum
Đất TM-DV230.00092.00046.0000
Xã Yên Bình Đường Yên Bình - Văn Phú
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất TM-DV150.00060.00030.0000
Xã Yên Bình Đường Cảm Ân - Mông Sơn (Chợ Cọ)
-
Đất TM-DV250.000100.00050.0000
Xã Yên Bình Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 ra Khu du lịch sinh thái Hồ Thác Bà
-
Đất TM-DV250.000100.00050.0000
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đi phường Văn Phú - đến hết địa phận xã Yên Bình (thôn Đá Chồng)
Đất TM-DV150.00060.00030.0000
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến ngã ba (rẽ vào nhà ông Quý - thôn Hương Giang)
Đất TM-DV140.00056.00028.0000
Xã Yên Bình Đường vào trường THCS Đại Đồng
Đoạn từ cầu Thương Binh - đến cổng nhà ông Vượng
Đất TM-DV340.000136.00068.0000
Xã Yên Bình Đường vào thôn Hồng Bàng
Đoạn từ Quốc lộ 70 - đến hết đất nhà ông Đức Hương
Đất TM-DV190.00076.00038.0000
Xã Yên Bình Đường thôn Hồng Bàng đi thôn 3
Đoạn từ nhà ông Đức Hương - đến Thôn 3
Đất TM-DV160.00064.00032.0000
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Đường từ hội trường thôn Trung Tâm - đến suối nước giáp đất Nhà máy may (qua quỹ đất đấu giá)
Đất TM-DV1.390.000556.000278.0000
Xã Yên Bình Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh
Từ giáp ranh phường Văn Phú - đến hết đường Cụm công nghiệp
Đất TM-DV630.000252.000126.0000
Xã Yên Bình Khu tái định cư dự án: Khu đô thị mới, khu sinh thái Thịnh Hưng 1, Thịnh Hưng 2.
-
Đất TM-DV900.000360.000180.0000
Xã Yên Bình Chỉnh trang đô thị thôn 10, xã Yên Bình
-
Đất TM-DV2.100.000840.000420.0000
Xã Yên Bình Khu dân cư thôn Đào Kiều
-
Đất TM-DV900.000360.000180.0000
Xã Yên Bình Các tuyến đường khác còn lại (Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13)
-
Đất TM-DV330.000132.00066.0000
Xã Yên Bình Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất TM-DV170.00068.00034.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Từ đường Đại Đồng - đến mốc Km1 thôn Làng Đát
Đất SX-KD800.000320.000160.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cổng Công ty TNHH 1 TV Lâm nghiệp Yên Bình
Đất SX-KD650.000260.000130.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cầu Hương Giang
Đất SX-KD550.000220.000110.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi phường Nam Cường
Đất SX-KD400.000160.00080.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Chóp Dù (thôn Đá Chồng)
Đất SX-KD300.000120.00060.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến thôn Khe Gầy
Đất SX-KD250.000100.00050.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Từ thôn Đá Chồng qua 50m đi về phía xã Bảo Ái -
Đất SX-KD180.00072.00036.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km11
Đất SX-KD280.000112.00056.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km13
Đất SX-KD430.000172.00086.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km15
Đất SX-KD450.000180.00090.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cầu Khuân La 1
Đất SX-KD650.000260.000130.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo qua cổng làng văn hoá thôn Yên Thắng 50m (hết đất nhà ông Phan Văn Năm) -
Đất SX-KD1.100.000440.000220.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cầu Khuân La 2
Đất SX-KD500.000200.000100.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tuân (đối diện nhà ông Chí)
Đất SX-KD400.000160.00080.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất SX-KD750.000300.000150.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Từ giáp đường Đại Đồng - đến mốc Km16
Đất SX-KD750.000300.000150.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (giáp nhà ông Khánh)
Đất SX-KD1.300.000520.000260.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến đường nhánh vào phường Văn Phú (Km19)
Đất SX-KD450.000180.00090.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Yên Bình
Đất SX-KD300.000120.00060.0000
Xã Yên Bình Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ đường Đại Đồng - đến cống qua đường (giáp nhà bà Bâm)
Đất SX-KD7.980.0003.192.0001.596.0000
Xã Yên Bình Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh phường Văn Phú
Đất SX-KD6.000.0002.400.0001.200.0000
Xã Yên Bình Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ Km 8+600 - đến hết đất Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Chăn nuôi thú y, Thủy sản Lào Cai
Đất SX-KD3.000.0001.200.000600.0000
Xã Yên Bình Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn tiếp theo - đến Ngã 3 Km 9
Đất SX-KD2.750.0001.100.000550.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Từ giáp thôn Làng Đát - đến hết đất Chi nhánh điện Yên Bình
Đất SX-KD1.250.000500.000250.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ lên trạm 110KV
Đất SX-KD2.750.0001.100.000550.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào Công ty ga Tân An Bình
Đất SX-KD2.500.0001.000.000500.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến cổng nghĩa trang Km 10
Đất SX-KD2.520.0001.008.000504.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường vào Trường Dân tộc nội trú
Đất SX-KD2.250.000900.000450.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào bến Km 11
Đất SX-KD3.500.0001.400.000700.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ giáp Ngân hàng Nông nghiệp
Đất SX-KD6.000.0002.400.0001.200.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ giáp Ngân hàng chính sách xã hội
Đất SX-KD8.250.0003.300.0001.650.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến giáp cống qua đường (giáp đất nhà ông Cường)
Đất SX-KD9.000.0003.600.0001.800.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến cổng lên Tòa án Khu vực 2
Đất SX-KD8.250.0003.300.0001.650.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến vòng xuyến Km13
Đất SX-KD8.000.0003.200.0001.600.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn 10
Đất SX-KD5.780.0002.312.0001.156.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Mai Thị Lợi
Đất SX-KD2.730.0001.092.000546.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường vào nghĩa trang số 4 thôn 15
Đất SX-KD1.600.000640.000320.0000
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào bến lâm sản cũ
Đất SX-KD1.100.000440.000220.0000
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Từ bến cảng Hương Lý - đến giáp đất Công ty TNHH Hiệp Phú
Đất SX-KD1.250.000500.000250.0000
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Đoạn tiếp theo - đến cổng Nhà máy xi măng Yên Bái
Đất SX-KD750.000300.000150.0000
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía cổng Nhà máy xi măng
Đất SX-KD1.300.000520.000260.0000
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía trường tiểu học - đến ngã ba rẽ vào đường bê tông
Đất SX-KD2.250.000900.000450.0000
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (giáp nhà bà Lại Thị Oanh)
Đất SX-KD1.850.000740.000370.0000
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất SX-KD1.100.000440.000220.0000
Xã Yên Bình Đường Văn Chính
Từ ngã 3 giáp đường Hương Lý - đến bến đá
Đất SX-KD650.000260.000130.0000
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đất nhà ông Lý Đình Tiến
Đất SX-KD2.500.0001.000.000500.0000
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng
Đất SX-KD1.800.000720.000360.0000
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Chợ Km12) - đến cầu Bản
Đất SX-KD2.210.000884.000442.0000
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất Chi nhánh VPĐK đất đai khu vực Yên Bình
Đất SX-KD1.580.000632.000316.0000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Từ đường Đại Đồng - đến mốc Km1 thôn Làng Đát
Đất ở1.600.000640.000320.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cổng Công ty TNHH 1 TV Lâm nghiệp Yên Bình
Đất ở1.300.000520.000260.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cầu Hương Giang
Đất ở1.100.000440.000220.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi phường Nam Cường
Đất ở800.000320.000160.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Chóp Dù (thôn Đá Chồng)
Đất ở600.000240.000120.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến thôn Khe Gầy
Đất ở500.000200.000100.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Từ thôn Đá Chồng qua 50m đi về phía xã Bảo Ái -
Đất ở350.000140.00070.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km11
Đất ở550.000220.000110.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km13
Đất ở850.000340.000170.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km15
Đất ở900.000360.000180.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cầu Khuân La 1
Đất ở1.300.000520.000260.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo qua cổng làng văn hoá thôn Yên Thắng 50m (hết đất nhà ông Phan Văn Năm) -
Đất ở2.200.000880.000440.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cầu Khuân La 2
Đất ở1.000.000400.000200.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tuân (đối diện nhà ông Chí)
Đất ở800.000320.000160.0000
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất ở1.500.000600.000300.0000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Yên Bình

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai 2026

4. Thông tin xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Yên Bình, Xã Tân Hương, Xã Thịnh Hưng, Xã Đại Đồng (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Yên Bình theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Yên Bình có diện tích tự nhiên 150,83 km² với quy mô dân số 29.373 người, mật độ dân cư đạt 194,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Yên Bình được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Yên Bình không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Yên Bình là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Yên Bình, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai

5.1. Vị trí đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai là 18.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai là khoảng 1.289.901 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (916 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?