Bảng giá đất xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Yên Bình được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Yên Bình theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Yên Bình năm 2026

Khu vực: xã Yên Bình.

Loại đất: Đất ở, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất TM-DV.

Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 18.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Từ đường Đại Đồng - đến mốc Km1 thôn Làng Đát
Đất ở 1.600.000 640.000 320.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cổng Công ty TNHH 1 TV Lâm nghiệp Yên Bình
Đất ở 1.300.000 520.000 260.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cầu Hương Giang
Đất ở 1.100.000 440.000 220.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi phường Nam Cường
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Chóp Dù (thôn Đá Chồng)
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến thôn Khe Gầy
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Từ thôn Đá Chồng qua 50m đi về phía xã Bảo Ái -
Đất ở 350.000 140.000 70.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km11
Đất ở 550.000 220.000 110.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km13
Đất ở 850.000 340.000 170.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km15
Đất ở 900.000 360.000 180.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cầu Khuân La 1
Đất ở 1.300.000 520.000 260.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo qua cổng làng văn hoá thôn Yên Thắng 50m (hết đất nhà ông Phan Văn Năm) -
Đất ở 2.200.000 880.000 440.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cầu Khuân La 2
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tuân (đối diện nhà ông Chí)
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Từ giáp đường Đại Đồng - đến mốc Km16
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (giáp nhà ông Khánh)
Đất ở 2.600.000 1.040.000 520.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến đường nhánh vào phường Văn Phú (Km19)
Đất ở 900.000 360.000 180.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Yên Bình
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Yên Bình Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ đường Đại Đồng - đến cống qua đường (giáp nhà bà Bâm)
Đất ở 15.960.000 6.384.000 3.192.000 0
Xã Yên Bình Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh phường Văn Phú
Đất ở 12.000.000 4.800.000 2.400.000 0
Xã Yên Bình Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ Km 8+600 - đến hết đất Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Chăn nuôi thú y, Thủy sản Lào Cai
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Yên Bình Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn tiếp theo - đến Ngã 3 Km 9
Đất ở 5.500.000 2.200.000 1.100.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Từ giáp thôn Làng Đát - đến hết đất Chi nhánh điện Yên Bình
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ lên trạm 110KV
Đất ở 5.500.000 2.200.000 1.100.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào Công ty ga Tân An Bình
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến cổng nghĩa trang Km 10
Đất ở 5.040.000 2.016.000 1.008.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường vào Trường Dân tộc nội trú
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào bến Km 11
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ giáp Ngân hàng Nông nghiệp
Đất ở 12.000.000 4.800.000 2.400.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ giáp Ngân hàng chính sách xã hội
Đất ở 16.500.000 6.600.000 3.300.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến giáp cống qua đường (giáp đất nhà ông Cường)
Đất ở 18.000.000 7.200.000 3.600.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến cổng lên Tòa án Khu vực 2
Đất ở 16.500.000 6.600.000 3.300.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến vòng xuyến Km13
Đất ở 16.000.000 6.400.000 3.200.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn 10
Đất ở 11.550.000 4.620.000 2.310.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Mai Thị Lợi
Đất ở 5.450.000 2.180.000 1.090.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường vào nghĩa trang số 4 thôn 15
Đất ở 3.200.000 1.280.000 640.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào bến lâm sản cũ
Đất ở 2.200.000 880.000 440.000 0
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Từ bến cảng Hương Lý - đến giáp đất Công ty TNHH Hiệp Phú
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Đoạn tiếp theo - đến cổng Nhà máy xi măng Yên Bái
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía cổng Nhà máy xi măng
Đất ở 2.600.000 1.040.000 520.000 0
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía trường tiểu học - đến ngã ba rẽ vào đường bê tông
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (giáp nhà bà Lại Thị Oanh)
Đất ở 3.700.000 1.480.000 740.000 0
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất ở 2.200.000 880.000 440.000 0
Xã Yên Bình Đường Văn Chính
Từ ngã 3 giáp đường Hương Lý - đến bến đá
Đất ở 1.300.000 520.000 260.000 0
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đất nhà ông Lý Đình Tiến
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng
Đất ở 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Chợ Km12) - đến cầu Bản
Đất ở 4.410.000 1.764.000 882.000 0
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất Chi nhánh VPĐK đất đai khu vực Yên Bình
Đất ở 3.150.000 1.260.000 630.000 0
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất ở 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Yên Bình Đường Hoàng Thi
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết đất Nhà văn hóa thôn 11
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Yên Bình Đường Hoàng Thi
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Khớ
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Yên Bình Đường Hoàng Thi
Đoạn từ nhà ông Khớ - đến hết đất nhà ông Hà Tài Úy
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Yên Bình Đường Hoàng Thi
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất ở 1.100.000 440.000 220.000 0
Xã Yên Bình Đường Nguyễn Văn Mậu
-
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Xã Yên Bình Đường Trần Nhật Duật
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến ngã ba đi Nghĩa trang số 2 (phần đường nhựa)
Đất ở 2.200.000 880.000 440.000 0
Xã Yên Bình Đường Trần Nhật Duật
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Hoàng Loan
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết đất Công ty Ga Tân An Bình
Đất ở 1.700.000 680.000 340.000 0
Xã Yên Bình Đường Tân Quang
Từ sau vị trí 1 đường Đạị Đồng - đến hết đất Trường Dân tộc nội trú
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất SX-KD 900.000 360.000 180.000 0
Xã Yên Bình Đường Hoàng Thi
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết đất Nhà văn hóa thôn 11
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Yên Bình Đường Hoàng Thi
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Khớ
Đất SX-KD 600.000 240.000 120.000 0
Xã Yên Bình Đường Hoàng Thi
Đoạn từ nhà ông Khớ - đến hết đất nhà ông Hà Tài Úy
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Yên Bình Đường Hoàng Thi
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất SX-KD 550.000 220.000 110.000 0
Xã Yên Bình Đường Nguyễn Văn Mậu
-
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Yên Bình Đường Trần Nhật Duật
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến ngã ba đi Nghĩa trang số 2 (phần đường nhựa)
Đất SX-KD 1.100.000 440.000 220.000 0
Xã Yên Bình Đường Trần Nhật Duật
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Hoàng Loan
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết đất Công ty Ga Tân An Bình
Đất SX-KD 850.000 340.000 170.000 0
Xã Yên Bình Đường Tân Quang
Từ sau vị trí 1 đường Đạị Đồng - đến hết đất Trường Dân tộc nội trú
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Yên Bình Đường Tân Quang
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD 700.000 280.000 140.000 0
Xã Yên Bình Đường Đông Lý
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến Đội dịch vụ điên lực Yên Bái
Đất SX-KD 1.850.000 740.000 370.000 0
Xã Yên Bình Đường Đông Lý
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (Giáp đất nhà ông Toàn Én)
Đất SX-KD 1.350.000 540.000 270.000 0
Xã Yên Bình Đường Đông Lý
Đoạn tiếp theo - đến cổng nhà máy xi măng Yên Bình
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Yên Bình Đường bê tông cạnh nhà tình nghĩa đến đường Hương Lý
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến sau vị trí 1 đường Hương Lý
Đất SX-KD 900.000 360.000 180.000 0
Xã Yên Bình Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết đất nhà ông Lê Đức Thuận
Đất SX-KD 900.000 360.000 180.000 0
Xã Yên Bình Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5)
Đoạn tiếp theo - đến hết đường Bê tông
Đất SX-KD 650.000 260.000 130.000 0
Xã Yên Bình Đường An Bình
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (qua trụ sở Đảng ủy xã Yên Bình) - đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD 900.000 360.000 180.000 0
Xã Yên Bình Đường Thanh Bình
Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp ranh phường Văn Phú
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Mật
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Trạm Kiểm lâm Km14) - đến sau vị trí 1 đường Hương Lý
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Mật
Đoạn tiếp theo từ sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến hết đất nhà bà Dung Khoa (giáp cống qua đường)
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Mật
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất phường Văn Phú
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Yên Bình Đường Hoàng Loan
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến tiếp giáp đường Trần Nhật Duật
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Yên Bình Đường Hoàng Loan
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Đường nối 2 nhà máy xi măng
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Đường từ sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên - đến hết quỹ đất giáp chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình)
Đất SX-KD 3.250.000 1.300.000 650.000 0
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Đường từ chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình) - đến vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (giáp khu đô thị thôn 7)
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Yên Bình Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6)
Đất SX-KD 1.850.000 740.000 370.000 0
Xã Yên Bình Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Đoạn từ cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6) - đến hết đất nhà ông Bùi Quang Đạo
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Xã Yên Bình Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Đoạn từ đất nhà ông Bùi Quang Đạo - đến sau vị trí 1 đường Đông Lý
Đất SX-KD 1.850.000 740.000 370.000 0
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Từ sau vị trí 1 đường Đông Lý - đến hết đất thôn 3 (Hướng đi thôn Hồng Bàng khu ao 41)
Đất SX-KD 600.000 240.000 120.000 0
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (qua đường rẽ vào Trung tâm văn hóa thể thao)
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đoạn sau vị trí 1 đường Đại Đồng qua Công ty xổ số - đến đường nối giữa đường Hoàng Loan và đường Vũ Văn Uyên
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp bể bơi, giáp khu tái định cư gần nhà bà Xuân) -
Đất SX-KD 3.750.000 1.500.000 750.000 0
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp đất nhà ông Long) -
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đoạn từ vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đường nhựa (giáp đất nhà bà Hương)
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đất trường Mầm non Bình Minh
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan (đối diện cổng B sân vận động) - đến giáp đất trường Mầm non Bình Minh
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Các tuyến đường nội bộ khác trong khu đô thị RuBy thôn 6, thôn 7 -
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Yên Bình Đường từ QL 70 đến đường Hoàng Thi (Bến Lâm Sản cũ)
-
Đất SX-KD 290.000 116.000 58.000 0
Xã Yên Bình Đường Yên Bình - Văn Phú
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến đường rẽ vào đơn vị C25, Trung đoàn 174
Đất SX-KD 120.000 48.000 24.000 0
Xã Yên Bình Đường Yên Bình - Văn Phú
Đoạn tiếp theo - đến cầu Đồng Rum
Đất SX-KD 190.000 76.000 38.000 0
Xã Yên Bình Đường Yên Bình - Văn Phú
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Yên Bình Đường Cảm Ân - Mông Sơn (Chợ Cọ)
-
Đất SX-KD 210.000 84.000 42.000 0
Xã Yên Bình Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 ra Khu du lịch sinh thái Hồ Thác Bà
-
Đất SX-KD 210.000 84.000 42.000 0
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đi phường Văn Phú - đến hết địa phận xã Yên Bình (thôn Đá Chồng)
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến ngã ba (rẽ vào nhà ông Quý - thôn Hương Giang)
Đất SX-KD 120.000 48.000 24.000 0
Xã Yên Bình Đường vào trường THCS Đại Đồng
Đoạn từ cầu Thương Binh - đến cổng nhà ông Vượng
Đất SX-KD 280.000 112.000 56.000 0
Xã Yên Bình Đường vào thôn Hồng Bàng
Đoạn từ Quốc lộ 70 - đến hết đất nhà ông Đức Hương
Đất SX-KD 160.000 64.000 32.000 0
Xã Yên Bình Đường thôn Hồng Bàng đi thôn 3
Đoạn từ nhà ông Đức Hương - đến Thôn 3
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Đường từ hội trường thôn Trung Tâm - đến suối nước giáp đất Nhà máy may (qua quỹ đất đấu giá)
Đất SX-KD 1.160.000 464.000 232.000 0
Xã Yên Bình Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh
Từ giáp ranh phường Văn Phú - đến hết đường Cụm công nghiệp
Đất SX-KD 530.000 212.000 106.000 0
Xã Yên Bình Khu tái định cư dự án: Khu đô thị mới, khu sinh thái Thịnh Hưng 1, Thịnh Hưng 2.
-
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Yên Bình Chỉnh trang đô thị thôn 10, xã Yên Bình
-
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Xã Yên Bình Khu dân cư thôn Đào Kiều
-
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Yên Bình Các tuyến đường khác còn lại (Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13)
-
Đất SX-KD 280.000 112.000 56.000 0
Xã Yên Bình Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất SX-KD 140.000 56.000 28.000 0
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
-
Đất trồng lúa 45.000 40.500 0 0
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 39.000 35.000 0 0
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 42.000 38.000 0 0
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 35.000 31.500 0 0
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
-
Đất rừng sản xuất 15.000 13.500 0 0
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 13.500 0 0
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 13.500 0 0
Xã Yên Bình Đường Tân Quang
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở 1.400.000 560.000 280.000 0
Xã Yên Bình Đường Đông Lý
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến Đội dịch vụ điên lực Yên Bái
Đất ở 3.700.000 1.480.000 740.000 0
Xã Yên Bình Đường Đông Lý
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (Giáp đất nhà ông Toàn Én)
Đất ở 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Yên Bình Đường Đông Lý
Đoạn tiếp theo - đến cổng nhà máy xi măng Yên Bình
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Yên Bình Đường bê tông cạnh nhà tình nghĩa đến đường Hương Lý
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến sau vị trí 1 đường Hương Lý
Đất ở 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Yên Bình Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết đất nhà ông Lê Đức Thuận
Đất ở 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Yên Bình Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5)
Đoạn tiếp theo - đến hết đường Bê tông
Đất ở 1.300.000 520.000 260.000 0
Xã Yên Bình Đường An Bình
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (qua trụ sở Đảng ủy xã Yên Bình) - đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Yên Bình Đường Thanh Bình
Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp ranh phường Văn Phú
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Mật
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Trạm Kiểm lâm Km14) - đến sau vị trí 1 đường Hương Lý
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Mật
Đoạn tiếp theo từ sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến hết đất nhà bà Dung Khoa (giáp cống qua đường)
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Mật
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất phường Văn Phú
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Yên Bình Đường Hoàng Loan
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến tiếp giáp đường Trần Nhật Duật
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Yên Bình Đường Hoàng Loan
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Đường nối 2 nhà máy xi măng
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Đường từ sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên - đến hết quỹ đất giáp chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình)
Đất ở 6.500.000 2.600.000 1.300.000 0
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Đường từ chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình) - đến vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (giáp khu đô thị thôn 7)
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Yên Bình Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6)
Đất ở 3.700.000 1.480.000 740.000 0
Xã Yên Bình Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Đoạn từ cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6) - đến hết đất nhà ông Bùi Quang Đạo
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Yên Bình Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Đoạn từ đất nhà ông Bùi Quang Đạo - đến sau vị trí 1 đường Đông Lý
Đất ở 3.700.000 1.480.000 740.000 0
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Từ sau vị trí 1 đường Đông Lý - đến hết đất thôn 3 (Hướng đi thôn Hồng Bàng khu ao 41)
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (qua đường rẽ vào Trung tâm văn hóa thể thao)
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đoạn sau vị trí 1 đường Đại Đồng qua Công ty xổ số - đến đường nối giữa đường Hoàng Loan và đường Vũ Văn Uyên
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp bể bơi, giáp khu tái định cư gần nhà bà Xuân) -
Đất ở 7.500.000 3.000.000 1.500.000 0
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp đất nhà ông Long) -
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đoạn từ vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đường nhựa (giáp đất nhà bà Hương)
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đất trường Mầm non Bình Minh
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan (đối diện cổng B sân vận động) - đến giáp đất trường Mầm non Bình Minh
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Các tuyến đường nội bộ khác trong khu đô thị RuBy thôn 6, thôn 7 -
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Yên Bình Đường từ QL 70 đến đường Hoàng Thi (Bến Lâm Sản cũ)
-
Đất ở 580.000 232.000 116.000 0
Xã Yên Bình Đường Yên Bình - Văn Phú
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến đường rẽ vào đơn vị C25, Trung đoàn 174
Đất ở 230.000 92.000 46.000 0
Xã Yên Bình Đường Yên Bình - Văn Phú
Đoạn tiếp theo - đến cầu Đồng Rum
Đất ở 380.000 152.000 76.000 0
Xã Yên Bình Đường Yên Bình - Văn Phú
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Yên Bình Đường Cảm Ân - Mông Sơn (Chợ Cọ)
-
Đất ở 420.000 168.000 84.000 0
Xã Yên Bình Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 ra Khu du lịch sinh thái Hồ Thác Bà
-
Đất ở 420.000 168.000 84.000 0
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đi phường Văn Phú - đến hết địa phận xã Yên Bình (thôn Đá Chồng)
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến ngã ba (rẽ vào nhà ông Quý - thôn Hương Giang)
Đất ở 230.000 92.000 46.000 0
Xã Yên Bình Đường vào trường THCS Đại Đồng
Đoạn từ cầu Thương Binh - đến cổng nhà ông Vượng
Đất ở 560.000 224.000 112.000 0
Xã Yên Bình Đường vào thôn Hồng Bàng
Đoạn từ Quốc lộ 70 - đến hết đất nhà ông Đức Hương
Đất ở 320.000 128.000 64.000 0
Xã Yên Bình Đường thôn Hồng Bàng đi thôn 3
Đoạn từ nhà ông Đức Hương - đến Thôn 3
Đất ở 260.000 104.000 52.000 0
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Đường từ hội trường thôn Trung Tâm - đến suối nước giáp đất Nhà máy may (qua quỹ đất đấu giá)
Đất ở 2.310.000 924.000 462.000 0
Xã Yên Bình Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh
Từ giáp ranh phường Văn Phú - đến hết đường Cụm công nghiệp
Đất ở 1.050.000 420.000 210.000 0
Xã Yên Bình Khu tái định cư dự án: Khu đô thị mới, khu sinh thái Thịnh Hưng 1, Thịnh Hưng 2.
-
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Yên Bình Chỉnh trang đô thị thôn 10, xã Yên Bình
-
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Yên Bình Khu dân cư thôn Đào Kiều
-
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Yên Bình Các tuyến đường khác còn lại (Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13)
-
Đất ở 550.000 220.000 110.000 0
Xã Yên Bình Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất ở 280.000 112.000 56.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Từ đường Đại Đồng - đến mốc Km1 thôn Làng Đát
Đất TM-DV 960.000 384.000 192.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cổng Công ty TNHH 1 TV Lâm nghiệp Yên Bình
Đất TM-DV 780.000 312.000 156.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cầu Hương Giang
Đất TM-DV 660.000 264.000 132.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi phường Nam Cường
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Chóp Dù (thôn Đá Chồng)
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến thôn Khe Gầy
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Từ thôn Đá Chồng qua 50m đi về phía xã Bảo Ái -
Đất TM-DV 210.000 84.000 42.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km11
Đất TM-DV 330.000 132.000 66.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km13
Đất TM-DV 510.000 204.000 102.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km15
Đất TM-DV 540.000 216.000 108.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cầu Khuân La 1
Đất TM-DV 780.000 312.000 156.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo qua cổng làng văn hoá thôn Yên Thắng 50m (hết đất nhà ông Phan Văn Năm) -
Đất TM-DV 1.320.000 528.000 264.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cầu Khuân La 2
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tuân (đối diện nhà ông Chí)
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Từ giáp đường Đại Đồng - đến mốc Km16
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (giáp nhà ông Khánh)
Đất TM-DV 1.560.000 624.000 312.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến đường nhánh vào phường Văn Phú (Km19)
Đất TM-DV 540.000 216.000 108.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Yên Bình
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Yên Bình Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ đường Đại Đồng - đến cống qua đường (giáp nhà bà Bâm)
Đất TM-DV 9.580.000 3.832.000 1.916.000 0
Xã Yên Bình Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh phường Văn Phú
Đất TM-DV 7.200.000 2.880.000 1.440.000 0
Xã Yên Bình Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ Km 8+600 - đến hết đất Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Chăn nuôi thú y, Thủy sản Lào Cai
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Yên Bình Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn tiếp theo - đến Ngã 3 Km 9
Đất TM-DV 3.300.000 1.320.000 660.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Từ giáp thôn Làng Đát - đến hết đất Chi nhánh điện Yên Bình
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ lên trạm 110KV
Đất TM-DV 3.300.000 1.320.000 660.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào Công ty ga Tân An Bình
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến cổng nghĩa trang Km 10
Đất TM-DV 3.020.000 1.208.000 604.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường vào Trường Dân tộc nội trú
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào bến Km 11
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ giáp Ngân hàng Nông nghiệp
Đất TM-DV 7.200.000 2.880.000 1.440.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ giáp Ngân hàng chính sách xã hội
Đất TM-DV 9.900.000 3.960.000 1.980.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến giáp cống qua đường (giáp đất nhà ông Cường)
Đất TM-DV 10.800.000 4.320.000 2.160.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến cổng lên Tòa án Khu vực 2
Đất TM-DV 9.900.000 3.960.000 1.980.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến vòng xuyến Km13
Đất TM-DV 9.600.000 3.840.000 1.920.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn 10
Đất TM-DV 6.930.000 2.772.000 1.386.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Mai Thị Lợi
Đất TM-DV 3.270.000 1.308.000 654.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường vào nghĩa trang số 4 thôn 15
Đất TM-DV 1.920.000 768.000 384.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào bến lâm sản cũ
Đất TM-DV 1.320.000 528.000 264.000 0
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Từ bến cảng Hương Lý - đến giáp đất Công ty TNHH Hiệp Phú
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Đoạn tiếp theo - đến cổng Nhà máy xi măng Yên Bái
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía cổng Nhà máy xi măng
Đất TM-DV 1.560.000 624.000 312.000 0
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía trường tiểu học - đến ngã ba rẽ vào đường bê tông
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (giáp nhà bà Lại Thị Oanh)
Đất TM-DV 2.220.000 888.000 444.000 0
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất TM-DV 1.320.000 528.000 264.000 0
Xã Yên Bình Đường Văn Chính
Từ ngã 3 giáp đường Hương Lý - đến bến đá
Đất TM-DV 780.000 312.000 156.000 0
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đất nhà ông Lý Đình Tiến
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng
Đất TM-DV 2.160.000 864.000 432.000 0
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Chợ Km12) - đến cầu Bản
Đất TM-DV 2.650.000 1.060.000 530.000 0
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất Chi nhánh VPĐK đất đai khu vực Yên Bình
Đất TM-DV 1.890.000 756.000 378.000 0
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất TM-DV 1.080.000 432.000 216.000 0
Xã Yên Bình Đường Hoàng Thi
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết đất Nhà văn hóa thôn 11
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Yên Bình Đường Hoàng Thi
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Khớ
Đất TM-DV 720.000 288.000 144.000 0
Xã Yên Bình Đường Hoàng Thi
Đoạn từ nhà ông Khớ - đến hết đất nhà ông Hà Tài Úy
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Yên Bình Đường Hoàng Thi
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất TM-DV 660.000 264.000 132.000 0
Xã Yên Bình Đường Nguyễn Văn Mậu
-
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Xã Yên Bình Đường Trần Nhật Duật
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến ngã ba đi Nghĩa trang số 2 (phần đường nhựa)
Đất TM-DV 1.320.000 528.000 264.000 0
Xã Yên Bình Đường Trần Nhật Duật
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Hoàng Loan
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết đất Công ty Ga Tân An Bình
Đất TM-DV 1.020.000 408.000 204.000 0
Xã Yên Bình Đường Tân Quang
Từ sau vị trí 1 đường Đạị Đồng - đến hết đất Trường Dân tộc nội trú
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Yên Bình Đường Tân Quang
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV 840.000 336.000 168.000 0
Xã Yên Bình Đường Đông Lý
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến Đội dịch vụ điên lực Yên Bái
Đất TM-DV 2.220.000 888.000 444.000 0
Xã Yên Bình Đường Đông Lý
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (Giáp đất nhà ông Toàn Én)
Đất TM-DV 1.620.000 648.000 324.000 0
Xã Yên Bình Đường Đông Lý
Đoạn tiếp theo - đến cổng nhà máy xi măng Yên Bình
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Yên Bình Đường bê tông cạnh nhà tình nghĩa đến đường Hương Lý
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến sau vị trí 1 đường Hương Lý
Đất TM-DV 1.080.000 432.000 216.000 0
Xã Yên Bình Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết đất nhà ông Lê Đức Thuận
Đất TM-DV 1.080.000 432.000 216.000 0
Xã Yên Bình Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5)
Đoạn tiếp theo - đến hết đường Bê tông
Đất TM-DV 780.000 312.000 156.000 0
Xã Yên Bình Đường An Bình
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (qua trụ sở Đảng ủy xã Yên Bình) - đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV 1.080.000 432.000 216.000 0
Xã Yên Bình Đường Thanh Bình
Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp ranh phường Văn Phú
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Mật
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Trạm Kiểm lâm Km14) - đến sau vị trí 1 đường Hương Lý
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Mật
Đoạn tiếp theo từ sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến hết đất nhà bà Dung Khoa (giáp cống qua đường)
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Mật
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất phường Văn Phú
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Yên Bình Đường Hoàng Loan
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến tiếp giáp đường Trần Nhật Duật
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Yên Bình Đường Hoàng Loan
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Đường nối 2 nhà máy xi măng
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Đường từ sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên - đến hết quỹ đất giáp chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình)
Đất TM-DV 3.900.000 1.560.000 780.000 0
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Đường từ chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình) - đến vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (giáp khu đô thị thôn 7)
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Yên Bình Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6)
Đất TM-DV 2.220.000 888.000 444.000 0
Xã Yên Bình Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Đoạn từ cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6) - đến hết đất nhà ông Bùi Quang Đạo
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Yên Bình Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Đoạn từ đất nhà ông Bùi Quang Đạo - đến sau vị trí 1 đường Đông Lý
Đất TM-DV 2.220.000 888.000 444.000 0
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Từ sau vị trí 1 đường Đông Lý - đến hết đất thôn 3 (Hướng đi thôn Hồng Bàng khu ao 41)
Đất TM-DV 720.000 288.000 144.000 0
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (qua đường rẽ vào Trung tâm văn hóa thể thao)
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đoạn sau vị trí 1 đường Đại Đồng qua Công ty xổ số - đến đường nối giữa đường Hoàng Loan và đường Vũ Văn Uyên
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp bể bơi, giáp khu tái định cư gần nhà bà Xuân) -
Đất TM-DV 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp đất nhà ông Long) -
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đoạn từ vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đường nhựa (giáp đất nhà bà Hương)
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đất trường Mầm non Bình Minh
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan (đối diện cổng B sân vận động) - đến giáp đất trường Mầm non Bình Minh
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Yên Bình Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Các tuyến đường nội bộ khác trong khu đô thị RuBy thôn 6, thôn 7 -
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Yên Bình Đường từ QL 70 đến đường Hoàng Thi (Bến Lâm Sản cũ)
-
Đất TM-DV 350.000 140.000 70.000 0
Xã Yên Bình Đường Yên Bình - Văn Phú
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến đường rẽ vào đơn vị C25, Trung đoàn 174
Đất TM-DV 140.000 56.000 28.000 0
Xã Yên Bình Đường Yên Bình - Văn Phú
Đoạn tiếp theo - đến cầu Đồng Rum
Đất TM-DV 230.000 92.000 46.000 0
Xã Yên Bình Đường Yên Bình - Văn Phú
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Yên Bình Đường Cảm Ân - Mông Sơn (Chợ Cọ)
-
Đất TM-DV 250.000 100.000 50.000 0
Xã Yên Bình Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 ra Khu du lịch sinh thái Hồ Thác Bà
-
Đất TM-DV 250.000 100.000 50.000 0
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đi phường Văn Phú - đến hết địa phận xã Yên Bình (thôn Đá Chồng)
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến ngã ba (rẽ vào nhà ông Quý - thôn Hương Giang)
Đất TM-DV 140.000 56.000 28.000 0
Xã Yên Bình Đường vào trường THCS Đại Đồng
Đoạn từ cầu Thương Binh - đến cổng nhà ông Vượng
Đất TM-DV 340.000 136.000 68.000 0
Xã Yên Bình Đường vào thôn Hồng Bàng
Đoạn từ Quốc lộ 70 - đến hết đất nhà ông Đức Hương
Đất TM-DV 190.000 76.000 38.000 0
Xã Yên Bình Đường thôn Hồng Bàng đi thôn 3
Đoạn từ nhà ông Đức Hương - đến Thôn 3
Đất TM-DV 160.000 64.000 32.000 0
Xã Yên Bình Xã Yên Bình
Đường từ hội trường thôn Trung Tâm - đến suối nước giáp đất Nhà máy may (qua quỹ đất đấu giá)
Đất TM-DV 1.390.000 556.000 278.000 0
Xã Yên Bình Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh
Từ giáp ranh phường Văn Phú - đến hết đường Cụm công nghiệp
Đất TM-DV 630.000 252.000 126.000 0
Xã Yên Bình Khu tái định cư dự án: Khu đô thị mới, khu sinh thái Thịnh Hưng 1, Thịnh Hưng 2.
-
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Yên Bình Chỉnh trang đô thị thôn 10, xã Yên Bình
-
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Yên Bình Khu dân cư thôn Đào Kiều
-
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Yên Bình Các tuyến đường khác còn lại (Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13)
-
Đất TM-DV 330.000 132.000 66.000 0
Xã Yên Bình Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất TM-DV 170.000 68.000 34.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Từ đường Đại Đồng - đến mốc Km1 thôn Làng Đát
Đất SX-KD 800.000 320.000 160.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cổng Công ty TNHH 1 TV Lâm nghiệp Yên Bình
Đất SX-KD 650.000 260.000 130.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cầu Hương Giang
Đất SX-KD 550.000 220.000 110.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi phường Nam Cường
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Chóp Dù (thôn Đá Chồng)
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến thôn Khe Gầy
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Từ thôn Đá Chồng qua 50m đi về phía xã Bảo Ái -
Đất SX-KD 180.000 72.000 36.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km11
Đất SX-KD 280.000 112.000 56.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km13
Đất SX-KD 430.000 172.000 86.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km15
Đất SX-KD 450.000 180.000 90.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cầu Khuân La 1
Đất SX-KD 650.000 260.000 130.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo qua cổng làng văn hoá thôn Yên Thắng 50m (hết đất nhà ông Phan Văn Năm) -
Đất SX-KD 1.100.000 440.000 220.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cầu Khuân La 2
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tuân (đối diện nhà ông Chí)
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Từ giáp đường Đại Đồng - đến mốc Km16
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (giáp nhà ông Khánh)
Đất SX-KD 1.300.000 520.000 260.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến đường nhánh vào phường Văn Phú (Km19)
Đất SX-KD 450.000 180.000 90.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Yên Bình
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Yên Bình Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ đường Đại Đồng - đến cống qua đường (giáp nhà bà Bâm)
Đất SX-KD 7.980.000 3.192.000 1.596.000 0
Xã Yên Bình Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh phường Văn Phú
Đất SX-KD 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Yên Bình Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ Km 8+600 - đến hết đất Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Chăn nuôi thú y, Thủy sản Lào Cai
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Yên Bình Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn tiếp theo - đến Ngã 3 Km 9
Đất SX-KD 2.750.000 1.100.000 550.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Từ giáp thôn Làng Đát - đến hết đất Chi nhánh điện Yên Bình
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ lên trạm 110KV
Đất SX-KD 2.750.000 1.100.000 550.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào Công ty ga Tân An Bình
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến cổng nghĩa trang Km 10
Đất SX-KD 2.520.000 1.008.000 504.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường vào Trường Dân tộc nội trú
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào bến Km 11
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ giáp Ngân hàng Nông nghiệp
Đất SX-KD 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ giáp Ngân hàng chính sách xã hội
Đất SX-KD 8.250.000 3.300.000 1.650.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến giáp cống qua đường (giáp đất nhà ông Cường)
Đất SX-KD 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến cổng lên Tòa án Khu vực 2
Đất SX-KD 8.250.000 3.300.000 1.650.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến vòng xuyến Km13
Đất SX-KD 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn 10
Đất SX-KD 5.780.000 2.312.000 1.156.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Mai Thị Lợi
Đất SX-KD 2.730.000 1.092.000 546.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường vào nghĩa trang số 4 thôn 15
Đất SX-KD 1.600.000 640.000 320.000 0
Xã Yên Bình Đường Đại Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào bến lâm sản cũ
Đất SX-KD 1.100.000 440.000 220.000 0
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Từ bến cảng Hương Lý - đến giáp đất Công ty TNHH Hiệp Phú
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Đoạn tiếp theo - đến cổng Nhà máy xi măng Yên Bái
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía cổng Nhà máy xi măng
Đất SX-KD 1.300.000 520.000 260.000 0
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía trường tiểu học - đến ngã ba rẽ vào đường bê tông
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (giáp nhà bà Lại Thị Oanh)
Đất SX-KD 1.850.000 740.000 370.000 0
Xã Yên Bình Đường Hương Lý
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất SX-KD 1.100.000 440.000 220.000 0
Xã Yên Bình Đường Văn Chính
Từ ngã 3 giáp đường Hương Lý - đến bến đá
Đất SX-KD 650.000 260.000 130.000 0
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đất nhà ông Lý Đình Tiến
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng
Đất SX-KD 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Chợ Km12) - đến cầu Bản
Đất SX-KD 2.210.000 884.000 442.000 0
Xã Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất Chi nhánh VPĐK đất đai khu vực Yên Bình
Đất SX-KD 1.580.000 632.000 316.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Từ đường Đại Đồng - đến mốc Km1 thôn Làng Đát
Đất ở 1.600.000 640.000 320.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cổng Công ty TNHH 1 TV Lâm nghiệp Yên Bình
Đất ở 1.300.000 520.000 260.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cầu Hương Giang
Đất ở 1.100.000 440.000 220.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi phường Nam Cường
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Chóp Dù (thôn Đá Chồng)
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến thôn Khe Gầy
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Từ thôn Đá Chồng qua 50m đi về phía xã Bảo Ái -
Đất ở 350.000 140.000 70.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km11
Đất ở 550.000 220.000 110.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km13
Đất ở 850.000 340.000 170.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km15
Đất ở 900.000 360.000 180.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cầu Khuân La 1
Đất ở 1.300.000 520.000 260.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo qua cổng làng văn hoá thôn Yên Thắng 50m (hết đất nhà ông Phan Văn Năm) -
Đất ở 2.200.000 880.000 440.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến cầu Khuân La 2
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tuân (đối diện nhà ông Chí)
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Yên Bình Quốc lộ 70
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Yên Bình

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai 2026

4. Thông tin xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Yên Bình, Xã Tân Hương, Xã Thịnh Hưng, Xã Đại Đồng (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Yên Bình theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Yên Bình có diện tích tự nhiên 150,83 km² với quy mô dân số 29.373 người, mật độ dân cư đạt 194,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Yên Bình được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Yên Bình không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Yên Bình là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Yên Bình, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai

5.1. Vị trí đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai là 18.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai là khoảng 1.289.901 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (916 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?