Bảng giá đất xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai
Bảng giá đất xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Yên Bình được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Yên Bình theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất xã Yên Bình năm 2026
Khu vực: xã Yên Bình.
Loại đất: Đất ở, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất TM-DV.
Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 18.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Từ đường Đại Đồng - đến mốc Km1 thôn Làng Đát |
Đất ở | 1.600.000 | 640.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến cổng Công ty TNHH 1 TV Lâm nghiệp Yên Bình |
Đất ở | 1.300.000 | 520.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến cầu Hương Giang |
Đất ở | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi phường Nam Cường |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Chóp Dù (thôn Đá Chồng) |
Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến thôn Khe Gầy |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Từ thôn Đá Chồng qua 50m đi về phía xã Bảo Ái - |
Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến mốc Km11 |
Đất ở | 550.000 | 220.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến mốc Km13 |
Đất ở | 850.000 | 340.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến mốc Km15 |
Đất ở | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến cầu Khuân La 1 |
Đất ở | 1.300.000 | 520.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo qua cổng làng văn hoá thôn Yên Thắng 50m (hết đất nhà ông Phan Văn Năm) - |
Đất ở | 2.200.000 | 880.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến cầu Khuân La 2 |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tuân (đối diện nhà ông Chí) |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Từ giáp đường Đại Đồng - đến mốc Km16 |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (giáp nhà ông Khánh) |
Đất ở | 2.600.000 | 1.040.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến đường nhánh vào phường Văn Phú (Km19) |
Đất ở | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến hết xã Yên Bình |
Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ đường Đại Đồng - đến cống qua đường (giáp nhà bà Bâm) |
Đất ở | 15.960.000 | 6.384.000 | 3.192.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh phường Văn Phú |
Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ Km 8+600 - đến hết đất Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Chăn nuôi thú y, Thủy sản Lào Cai |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đoạn tiếp theo - đến Ngã 3 Km 9 |
Đất ở | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Từ giáp thôn Làng Đát - đến hết đất Chi nhánh điện Yên Bình |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ lên trạm 110KV |
Đất ở | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào Công ty ga Tân An Bình |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến cổng nghĩa trang Km 10 |
Đất ở | 5.040.000 | 2.016.000 | 1.008.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường vào Trường Dân tộc nội trú |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào bến Km 11 |
Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ giáp Ngân hàng Nông nghiệp |
Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ giáp Ngân hàng chính sách xã hội |
Đất ở | 16.500.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến giáp cống qua đường (giáp đất nhà ông Cường) |
Đất ở | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến cổng lên Tòa án Khu vực 2 |
Đất ở | 16.500.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến vòng xuyến Km13 |
Đất ở | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn 10 |
Đất ở | 11.550.000 | 4.620.000 | 2.310.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Mai Thị Lợi |
Đất ở | 5.450.000 | 2.180.000 | 1.090.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường vào nghĩa trang số 4 thôn 15 |
Đất ở | 3.200.000 | 1.280.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào bến lâm sản cũ |
Đất ở | 2.200.000 | 880.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hương Lý Từ bến cảng Hương Lý - đến giáp đất Công ty TNHH Hiệp Phú |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hương Lý Đoạn tiếp theo - đến cổng Nhà máy xi măng Yên Bái |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hương Lý Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía cổng Nhà máy xi măng |
Đất ở | 2.600.000 | 1.040.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hương Lý Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía trường tiểu học - đến ngã ba rẽ vào đường bê tông |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hương Lý Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (giáp nhà bà Lại Thị Oanh) |
Đất ở | 3.700.000 | 1.480.000 | 740.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hương Lý Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình |
Đất ở | 2.200.000 | 880.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Văn Chính Từ ngã 3 giáp đường Hương Lý - đến bến đá |
Đất ở | 1.300.000 | 520.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Vũ Văn Uyên Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đất nhà ông Lý Đình Tiến |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Vũ Văn Uyên Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng |
Đất ở | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Vũ Văn Uyên Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Chợ Km12) - đến cầu Bản |
Đất ở | 4.410.000 | 1.764.000 | 882.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Vũ Văn Uyên Đoạn tiếp theo - đến hết đất Chi nhánh VPĐK đất đai khu vực Yên Bình |
Đất ở | 3.150.000 | 1.260.000 | 630.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Vũ Văn Uyên Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hoàng Thi Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết đất Nhà văn hóa thôn 11 |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hoàng Thi Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Khớ |
Đất ở | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hoàng Thi Đoạn từ nhà ông Khớ - đến hết đất nhà ông Hà Tài Úy |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hoàng Thi Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình |
Đất ở | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Nguyễn Văn Mậu - |
Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Trần Nhật Duật Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến ngã ba đi Nghĩa trang số 2 (phần đường nhựa) |
Đất ở | 2.200.000 | 880.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Trần Nhật Duật Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Hoàng Loan |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Xã Yên Bình Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết đất Công ty Ga Tân An Bình |
Đất ở | 1.700.000 | 680.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Tân Quang Từ sau vị trí 1 đường Đạị Đồng - đến hết đất Trường Dân tộc nội trú |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Vũ Văn Uyên Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hoàng Thi Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết đất Nhà văn hóa thôn 11 |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hoàng Thi Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Khớ |
Đất SX-KD | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hoàng Thi Đoạn từ nhà ông Khớ - đến hết đất nhà ông Hà Tài Úy |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hoàng Thi Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình |
Đất SX-KD | 550.000 | 220.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Nguyễn Văn Mậu - |
Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Trần Nhật Duật Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến ngã ba đi Nghĩa trang số 2 (phần đường nhựa) |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Trần Nhật Duật Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Hoàng Loan |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Xã Yên Bình Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết đất Công ty Ga Tân An Bình |
Đất SX-KD | 850.000 | 340.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Tân Quang Từ sau vị trí 1 đường Đạị Đồng - đến hết đất Trường Dân tộc nội trú |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Tân Quang Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đông Lý Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến Đội dịch vụ điên lực Yên Bái |
Đất SX-KD | 1.850.000 | 740.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đông Lý Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (Giáp đất nhà ông Toàn Én) |
Đất SX-KD | 1.350.000 | 540.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đông Lý Đoạn tiếp theo - đến cổng nhà máy xi măng Yên Bình |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường bê tông cạnh nhà tình nghĩa đến đường Hương Lý Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến sau vị trí 1 đường Hương Lý |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết đất nhà ông Lê Đức Thuận |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5) Đoạn tiếp theo - đến hết đường Bê tông |
Đất SX-KD | 650.000 | 260.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường An Bình Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (qua trụ sở Đảng ủy xã Yên Bình) - đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Thanh Bình Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp ranh phường Văn Phú |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Vũ Văn Mật Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Trạm Kiểm lâm Km14) - đến sau vị trí 1 đường Hương Lý |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Vũ Văn Mật Đoạn tiếp theo từ sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến hết đất nhà bà Dung Khoa (giáp cống qua đường) |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Vũ Văn Mật Đoạn tiếp theo - đến giáp đất phường Văn Phú |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hoàng Loan Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến tiếp giáp đường Trần Nhật Duật |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hoàng Loan Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Đường nối 2 nhà máy xi măng |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Xã Yên Bình Đường từ sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên - đến hết quỹ đất giáp chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình) |
Đất SX-KD | 3.250.000 | 1.300.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Xã Yên Bình Đường từ chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình) - đến vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (giáp khu đô thị thôn 7) |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6) |
Đất SX-KD | 1.850.000 | 740.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) Đoạn từ cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6) - đến hết đất nhà ông Bùi Quang Đạo |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) Đoạn từ đất nhà ông Bùi Quang Đạo - đến sau vị trí 1 đường Đông Lý |
Đất SX-KD | 1.850.000 | 740.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Xã Yên Bình Từ sau vị trí 1 đường Đông Lý - đến hết đất thôn 3 (Hướng đi thôn Hồng Bàng khu ao 41) |
Đất SX-KD | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (qua đường rẽ vào Trung tâm văn hóa thể thao) |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Đoạn sau vị trí 1 đường Đại Đồng qua Công ty xổ số - đến đường nối giữa đường Hoàng Loan và đường Vũ Văn Uyên |
Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp bể bơi, giáp khu tái định cư gần nhà bà Xuân) - |
Đất SX-KD | 3.750.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp đất nhà ông Long) - |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Đoạn từ vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đường nhựa (giáp đất nhà bà Hương) |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đất trường Mầm non Bình Minh |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan (đối diện cổng B sân vận động) - đến giáp đất trường Mầm non Bình Minh |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Các tuyến đường nội bộ khác trong khu đô thị RuBy thôn 6, thôn 7 - |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường từ QL 70 đến đường Hoàng Thi (Bến Lâm Sản cũ) - |
Đất SX-KD | 290.000 | 116.000 | 58.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Yên Bình - Văn Phú Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến đường rẽ vào đơn vị C25, Trung đoàn 174 |
Đất SX-KD | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Yên Bình - Văn Phú Đoạn tiếp theo - đến cầu Đồng Rum |
Đất SX-KD | 190.000 | 76.000 | 38.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Yên Bình - Văn Phú Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình |
Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Cảm Ân - Mông Sơn (Chợ Cọ) - |
Đất SX-KD | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 ra Khu du lịch sinh thái Hồ Thác Bà - |
Đất SX-KD | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Xã Yên Bình Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đi phường Văn Phú - đến hết địa phận xã Yên Bình (thôn Đá Chồng) |
Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Xã Yên Bình Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến ngã ba (rẽ vào nhà ông Quý - thôn Hương Giang) |
Đất SX-KD | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường vào trường THCS Đại Đồng Đoạn từ cầu Thương Binh - đến cổng nhà ông Vượng |
Đất SX-KD | 280.000 | 112.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường vào thôn Hồng Bàng Đoạn từ Quốc lộ 70 - đến hết đất nhà ông Đức Hương |
Đất SX-KD | 160.000 | 64.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường thôn Hồng Bàng đi thôn 3 Đoạn từ nhà ông Đức Hương - đến Thôn 3 |
Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Xã Yên Bình Đường từ hội trường thôn Trung Tâm - đến suối nước giáp đất Nhà máy may (qua quỹ đất đấu giá) |
Đất SX-KD | 1.160.000 | 464.000 | 232.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh Từ giáp ranh phường Văn Phú - đến hết đường Cụm công nghiệp |
Đất SX-KD | 530.000 | 212.000 | 106.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Khu tái định cư dự án: Khu đô thị mới, khu sinh thái Thịnh Hưng 1, Thịnh Hưng 2. - |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Chỉnh trang đô thị thôn 10, xã Yên Bình - |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Khu dân cư thôn Đào Kiều - |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Các tuyến đường khác còn lại (Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13) - |
Đất SX-KD | 280.000 | 112.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất SX-KD | 140.000 | 56.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Xã Yên Bình - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 40.500 | 0 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Xã Yên Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Xã Yên Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 38.000 | 0 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Xã Yên Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 31.500 | 0 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Xã Yên Bình - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Xã Yên Bình - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Xã Yên Bình - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Tân Quang Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở | 1.400.000 | 560.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đông Lý Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến Đội dịch vụ điên lực Yên Bái |
Đất ở | 3.700.000 | 1.480.000 | 740.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đông Lý Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (Giáp đất nhà ông Toàn Én) |
Đất ở | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đông Lý Đoạn tiếp theo - đến cổng nhà máy xi măng Yên Bình |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường bê tông cạnh nhà tình nghĩa đến đường Hương Lý Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến sau vị trí 1 đường Hương Lý |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết đất nhà ông Lê Đức Thuận |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5) Đoạn tiếp theo - đến hết đường Bê tông |
Đất ở | 1.300.000 | 520.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường An Bình Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (qua trụ sở Đảng ủy xã Yên Bình) - đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Thanh Bình Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp ranh phường Văn Phú |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Vũ Văn Mật Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Trạm Kiểm lâm Km14) - đến sau vị trí 1 đường Hương Lý |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Vũ Văn Mật Đoạn tiếp theo từ sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến hết đất nhà bà Dung Khoa (giáp cống qua đường) |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Vũ Văn Mật Đoạn tiếp theo - đến giáp đất phường Văn Phú |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hoàng Loan Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến tiếp giáp đường Trần Nhật Duật |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hoàng Loan Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Đường nối 2 nhà máy xi măng |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Xã Yên Bình Đường từ sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên - đến hết quỹ đất giáp chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình) |
Đất ở | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Xã Yên Bình Đường từ chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình) - đến vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (giáp khu đô thị thôn 7) |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6) |
Đất ở | 3.700.000 | 1.480.000 | 740.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) Đoạn từ cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6) - đến hết đất nhà ông Bùi Quang Đạo |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) Đoạn từ đất nhà ông Bùi Quang Đạo - đến sau vị trí 1 đường Đông Lý |
Đất ở | 3.700.000 | 1.480.000 | 740.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Xã Yên Bình Từ sau vị trí 1 đường Đông Lý - đến hết đất thôn 3 (Hướng đi thôn Hồng Bàng khu ao 41) |
Đất ở | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (qua đường rẽ vào Trung tâm văn hóa thể thao) |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Đoạn sau vị trí 1 đường Đại Đồng qua Công ty xổ số - đến đường nối giữa đường Hoàng Loan và đường Vũ Văn Uyên |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp bể bơi, giáp khu tái định cư gần nhà bà Xuân) - |
Đất ở | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp đất nhà ông Long) - |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Đoạn từ vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đường nhựa (giáp đất nhà bà Hương) |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đất trường Mầm non Bình Minh |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan (đối diện cổng B sân vận động) - đến giáp đất trường Mầm non Bình Minh |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Các tuyến đường nội bộ khác trong khu đô thị RuBy thôn 6, thôn 7 - |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường từ QL 70 đến đường Hoàng Thi (Bến Lâm Sản cũ) - |
Đất ở | 580.000 | 232.000 | 116.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Yên Bình - Văn Phú Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến đường rẽ vào đơn vị C25, Trung đoàn 174 |
Đất ở | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Yên Bình - Văn Phú Đoạn tiếp theo - đến cầu Đồng Rum |
Đất ở | 380.000 | 152.000 | 76.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Yên Bình - Văn Phú Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình |
Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Cảm Ân - Mông Sơn (Chợ Cọ) - |
Đất ở | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 ra Khu du lịch sinh thái Hồ Thác Bà - |
Đất ở | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Xã Yên Bình Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đi phường Văn Phú - đến hết địa phận xã Yên Bình (thôn Đá Chồng) |
Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Xã Yên Bình Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến ngã ba (rẽ vào nhà ông Quý - thôn Hương Giang) |
Đất ở | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường vào trường THCS Đại Đồng Đoạn từ cầu Thương Binh - đến cổng nhà ông Vượng |
Đất ở | 560.000 | 224.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường vào thôn Hồng Bàng Đoạn từ Quốc lộ 70 - đến hết đất nhà ông Đức Hương |
Đất ở | 320.000 | 128.000 | 64.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường thôn Hồng Bàng đi thôn 3 Đoạn từ nhà ông Đức Hương - đến Thôn 3 |
Đất ở | 260.000 | 104.000 | 52.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Xã Yên Bình Đường từ hội trường thôn Trung Tâm - đến suối nước giáp đất Nhà máy may (qua quỹ đất đấu giá) |
Đất ở | 2.310.000 | 924.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh Từ giáp ranh phường Văn Phú - đến hết đường Cụm công nghiệp |
Đất ở | 1.050.000 | 420.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Khu tái định cư dự án: Khu đô thị mới, khu sinh thái Thịnh Hưng 1, Thịnh Hưng 2. - |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Chỉnh trang đô thị thôn 10, xã Yên Bình - |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Khu dân cư thôn Đào Kiều - |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Các tuyến đường khác còn lại (Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13) - |
Đất ở | 550.000 | 220.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất ở | 280.000 | 112.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Từ đường Đại Đồng - đến mốc Km1 thôn Làng Đát |
Đất TM-DV | 960.000 | 384.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến cổng Công ty TNHH 1 TV Lâm nghiệp Yên Bình |
Đất TM-DV | 780.000 | 312.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến cầu Hương Giang |
Đất TM-DV | 660.000 | 264.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi phường Nam Cường |
Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Chóp Dù (thôn Đá Chồng) |
Đất TM-DV | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến thôn Khe Gầy |
Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Từ thôn Đá Chồng qua 50m đi về phía xã Bảo Ái - |
Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến mốc Km11 |
Đất TM-DV | 330.000 | 132.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến mốc Km13 |
Đất TM-DV | 510.000 | 204.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến mốc Km15 |
Đất TM-DV | 540.000 | 216.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến cầu Khuân La 1 |
Đất TM-DV | 780.000 | 312.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo qua cổng làng văn hoá thôn Yên Thắng 50m (hết đất nhà ông Phan Văn Năm) - |
Đất TM-DV | 1.320.000 | 528.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến cầu Khuân La 2 |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tuân (đối diện nhà ông Chí) |
Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Từ giáp đường Đại Đồng - đến mốc Km16 |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (giáp nhà ông Khánh) |
Đất TM-DV | 1.560.000 | 624.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến đường nhánh vào phường Văn Phú (Km19) |
Đất TM-DV | 540.000 | 216.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến hết xã Yên Bình |
Đất TM-DV | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ đường Đại Đồng - đến cống qua đường (giáp nhà bà Bâm) |
Đất TM-DV | 9.580.000 | 3.832.000 | 1.916.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh phường Văn Phú |
Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ Km 8+600 - đến hết đất Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Chăn nuôi thú y, Thủy sản Lào Cai |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đoạn tiếp theo - đến Ngã 3 Km 9 |
Đất TM-DV | 3.300.000 | 1.320.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Từ giáp thôn Làng Đát - đến hết đất Chi nhánh điện Yên Bình |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ lên trạm 110KV |
Đất TM-DV | 3.300.000 | 1.320.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào Công ty ga Tân An Bình |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến cổng nghĩa trang Km 10 |
Đất TM-DV | 3.020.000 | 1.208.000 | 604.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường vào Trường Dân tộc nội trú |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào bến Km 11 |
Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ giáp Ngân hàng Nông nghiệp |
Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ giáp Ngân hàng chính sách xã hội |
Đất TM-DV | 9.900.000 | 3.960.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến giáp cống qua đường (giáp đất nhà ông Cường) |
Đất TM-DV | 10.800.000 | 4.320.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến cổng lên Tòa án Khu vực 2 |
Đất TM-DV | 9.900.000 | 3.960.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến vòng xuyến Km13 |
Đất TM-DV | 9.600.000 | 3.840.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn 10 |
Đất TM-DV | 6.930.000 | 2.772.000 | 1.386.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Mai Thị Lợi |
Đất TM-DV | 3.270.000 | 1.308.000 | 654.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường vào nghĩa trang số 4 thôn 15 |
Đất TM-DV | 1.920.000 | 768.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào bến lâm sản cũ |
Đất TM-DV | 1.320.000 | 528.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hương Lý Từ bến cảng Hương Lý - đến giáp đất Công ty TNHH Hiệp Phú |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hương Lý Đoạn tiếp theo - đến cổng Nhà máy xi măng Yên Bái |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hương Lý Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía cổng Nhà máy xi măng |
Đất TM-DV | 1.560.000 | 624.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hương Lý Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía trường tiểu học - đến ngã ba rẽ vào đường bê tông |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hương Lý Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (giáp nhà bà Lại Thị Oanh) |
Đất TM-DV | 2.220.000 | 888.000 | 444.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hương Lý Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình |
Đất TM-DV | 1.320.000 | 528.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Văn Chính Từ ngã 3 giáp đường Hương Lý - đến bến đá |
Đất TM-DV | 780.000 | 312.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Vũ Văn Uyên Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đất nhà ông Lý Đình Tiến |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Vũ Văn Uyên Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 864.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Vũ Văn Uyên Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Chợ Km12) - đến cầu Bản |
Đất TM-DV | 2.650.000 | 1.060.000 | 530.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Vũ Văn Uyên Đoạn tiếp theo - đến hết đất Chi nhánh VPĐK đất đai khu vực Yên Bình |
Đất TM-DV | 1.890.000 | 756.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Vũ Văn Uyên Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình |
Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hoàng Thi Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết đất Nhà văn hóa thôn 11 |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hoàng Thi Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Khớ |
Đất TM-DV | 720.000 | 288.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hoàng Thi Đoạn từ nhà ông Khớ - đến hết đất nhà ông Hà Tài Úy |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hoàng Thi Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình |
Đất TM-DV | 660.000 | 264.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Nguyễn Văn Mậu - |
Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Trần Nhật Duật Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến ngã ba đi Nghĩa trang số 2 (phần đường nhựa) |
Đất TM-DV | 1.320.000 | 528.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Trần Nhật Duật Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Hoàng Loan |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Xã Yên Bình Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết đất Công ty Ga Tân An Bình |
Đất TM-DV | 1.020.000 | 408.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Tân Quang Từ sau vị trí 1 đường Đạị Đồng - đến hết đất Trường Dân tộc nội trú |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Tân Quang Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV | 840.000 | 336.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đông Lý Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến Đội dịch vụ điên lực Yên Bái |
Đất TM-DV | 2.220.000 | 888.000 | 444.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đông Lý Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (Giáp đất nhà ông Toàn Én) |
Đất TM-DV | 1.620.000 | 648.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đông Lý Đoạn tiếp theo - đến cổng nhà máy xi măng Yên Bình |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường bê tông cạnh nhà tình nghĩa đến đường Hương Lý Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến sau vị trí 1 đường Hương Lý |
Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết đất nhà ông Lê Đức Thuận |
Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5) Đoạn tiếp theo - đến hết đường Bê tông |
Đất TM-DV | 780.000 | 312.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường An Bình Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (qua trụ sở Đảng ủy xã Yên Bình) - đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Thanh Bình Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp ranh phường Văn Phú |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Vũ Văn Mật Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Trạm Kiểm lâm Km14) - đến sau vị trí 1 đường Hương Lý |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Vũ Văn Mật Đoạn tiếp theo từ sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến hết đất nhà bà Dung Khoa (giáp cống qua đường) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Vũ Văn Mật Đoạn tiếp theo - đến giáp đất phường Văn Phú |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hoàng Loan Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến tiếp giáp đường Trần Nhật Duật |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hoàng Loan Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Đường nối 2 nhà máy xi măng |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Xã Yên Bình Đường từ sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên - đến hết quỹ đất giáp chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình) |
Đất TM-DV | 3.900.000 | 1.560.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Xã Yên Bình Đường từ chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình) - đến vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (giáp khu đô thị thôn 7) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6) |
Đất TM-DV | 2.220.000 | 888.000 | 444.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) Đoạn từ cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6) - đến hết đất nhà ông Bùi Quang Đạo |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) Đoạn từ đất nhà ông Bùi Quang Đạo - đến sau vị trí 1 đường Đông Lý |
Đất TM-DV | 2.220.000 | 888.000 | 444.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Xã Yên Bình Từ sau vị trí 1 đường Đông Lý - đến hết đất thôn 3 (Hướng đi thôn Hồng Bàng khu ao 41) |
Đất TM-DV | 720.000 | 288.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (qua đường rẽ vào Trung tâm văn hóa thể thao) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Đoạn sau vị trí 1 đường Đại Đồng qua Công ty xổ số - đến đường nối giữa đường Hoàng Loan và đường Vũ Văn Uyên |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp bể bơi, giáp khu tái định cư gần nhà bà Xuân) - |
Đất TM-DV | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp đất nhà ông Long) - |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Đoạn từ vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đường nhựa (giáp đất nhà bà Hương) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đất trường Mầm non Bình Minh |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan (đối diện cổng B sân vận động) - đến giáp đất trường Mầm non Bình Minh |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Các tuyến đường nội bộ khác trong khu đô thị RuBy thôn 6, thôn 7 - |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường từ QL 70 đến đường Hoàng Thi (Bến Lâm Sản cũ) - |
Đất TM-DV | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Yên Bình - Văn Phú Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến đường rẽ vào đơn vị C25, Trung đoàn 174 |
Đất TM-DV | 140.000 | 56.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Yên Bình - Văn Phú Đoạn tiếp theo - đến cầu Đồng Rum |
Đất TM-DV | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Yên Bình - Văn Phú Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình |
Đất TM-DV | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Cảm Ân - Mông Sơn (Chợ Cọ) - |
Đất TM-DV | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 ra Khu du lịch sinh thái Hồ Thác Bà - |
Đất TM-DV | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Xã Yên Bình Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đi phường Văn Phú - đến hết địa phận xã Yên Bình (thôn Đá Chồng) |
Đất TM-DV | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Xã Yên Bình Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến ngã ba (rẽ vào nhà ông Quý - thôn Hương Giang) |
Đất TM-DV | 140.000 | 56.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường vào trường THCS Đại Đồng Đoạn từ cầu Thương Binh - đến cổng nhà ông Vượng |
Đất TM-DV | 340.000 | 136.000 | 68.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường vào thôn Hồng Bàng Đoạn từ Quốc lộ 70 - đến hết đất nhà ông Đức Hương |
Đất TM-DV | 190.000 | 76.000 | 38.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường thôn Hồng Bàng đi thôn 3 Đoạn từ nhà ông Đức Hương - đến Thôn 3 |
Đất TM-DV | 160.000 | 64.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Xã Yên Bình Đường từ hội trường thôn Trung Tâm - đến suối nước giáp đất Nhà máy may (qua quỹ đất đấu giá) |
Đất TM-DV | 1.390.000 | 556.000 | 278.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh Từ giáp ranh phường Văn Phú - đến hết đường Cụm công nghiệp |
Đất TM-DV | 630.000 | 252.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Khu tái định cư dự án: Khu đô thị mới, khu sinh thái Thịnh Hưng 1, Thịnh Hưng 2. - |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Chỉnh trang đô thị thôn 10, xã Yên Bình - |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Khu dân cư thôn Đào Kiều - |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Các tuyến đường khác còn lại (Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13) - |
Đất TM-DV | 330.000 | 132.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất TM-DV | 170.000 | 68.000 | 34.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Từ đường Đại Đồng - đến mốc Km1 thôn Làng Đát |
Đất SX-KD | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến cổng Công ty TNHH 1 TV Lâm nghiệp Yên Bình |
Đất SX-KD | 650.000 | 260.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến cầu Hương Giang |
Đất SX-KD | 550.000 | 220.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi phường Nam Cường |
Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Chóp Dù (thôn Đá Chồng) |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến thôn Khe Gầy |
Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Từ thôn Đá Chồng qua 50m đi về phía xã Bảo Ái - |
Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến mốc Km11 |
Đất SX-KD | 280.000 | 112.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến mốc Km13 |
Đất SX-KD | 430.000 | 172.000 | 86.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến mốc Km15 |
Đất SX-KD | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến cầu Khuân La 1 |
Đất SX-KD | 650.000 | 260.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo qua cổng làng văn hoá thôn Yên Thắng 50m (hết đất nhà ông Phan Văn Năm) - |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến cầu Khuân La 2 |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tuân (đối diện nhà ông Chí) |
Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Từ giáp đường Đại Đồng - đến mốc Km16 |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (giáp nhà ông Khánh) |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 520.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến đường nhánh vào phường Văn Phú (Km19) |
Đất SX-KD | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến hết xã Yên Bình |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ đường Đại Đồng - đến cống qua đường (giáp nhà bà Bâm) |
Đất SX-KD | 7.980.000 | 3.192.000 | 1.596.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh phường Văn Phú |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ Km 8+600 - đến hết đất Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Chăn nuôi thú y, Thủy sản Lào Cai |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đoạn tiếp theo - đến Ngã 3 Km 9 |
Đất SX-KD | 2.750.000 | 1.100.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Từ giáp thôn Làng Đát - đến hết đất Chi nhánh điện Yên Bình |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ lên trạm 110KV |
Đất SX-KD | 2.750.000 | 1.100.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào Công ty ga Tân An Bình |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến cổng nghĩa trang Km 10 |
Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.008.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường vào Trường Dân tộc nội trú |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào bến Km 11 |
Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ giáp Ngân hàng Nông nghiệp |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ giáp Ngân hàng chính sách xã hội |
Đất SX-KD | 8.250.000 | 3.300.000 | 1.650.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến giáp cống qua đường (giáp đất nhà ông Cường) |
Đất SX-KD | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến cổng lên Tòa án Khu vực 2 |
Đất SX-KD | 8.250.000 | 3.300.000 | 1.650.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến vòng xuyến Km13 |
Đất SX-KD | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn 10 |
Đất SX-KD | 5.780.000 | 2.312.000 | 1.156.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Mai Thị Lợi |
Đất SX-KD | 2.730.000 | 1.092.000 | 546.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường vào nghĩa trang số 4 thôn 15 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 640.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Đại Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào bến lâm sản cũ |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hương Lý Từ bến cảng Hương Lý - đến giáp đất Công ty TNHH Hiệp Phú |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hương Lý Đoạn tiếp theo - đến cổng Nhà máy xi măng Yên Bái |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hương Lý Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía cổng Nhà máy xi măng |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 520.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hương Lý Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía trường tiểu học - đến ngã ba rẽ vào đường bê tông |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hương Lý Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (giáp nhà bà Lại Thị Oanh) |
Đất SX-KD | 1.850.000 | 740.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Hương Lý Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Văn Chính Từ ngã 3 giáp đường Hương Lý - đến bến đá |
Đất SX-KD | 650.000 | 260.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Vũ Văn Uyên Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đất nhà ông Lý Đình Tiến |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Vũ Văn Uyên Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Vũ Văn Uyên Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Chợ Km12) - đến cầu Bản |
Đất SX-KD | 2.210.000 | 884.000 | 442.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Đường Vũ Văn Uyên Đoạn tiếp theo - đến hết đất Chi nhánh VPĐK đất đai khu vực Yên Bình |
Đất SX-KD | 1.580.000 | 632.000 | 316.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Từ đường Đại Đồng - đến mốc Km1 thôn Làng Đát |
Đất ở | 1.600.000 | 640.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến cổng Công ty TNHH 1 TV Lâm nghiệp Yên Bình |
Đất ở | 1.300.000 | 520.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến cầu Hương Giang |
Đất ở | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi phường Nam Cường |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Chóp Dù (thôn Đá Chồng) |
Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến thôn Khe Gầy |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Từ thôn Đá Chồng qua 50m đi về phía xã Bảo Ái - |
Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến mốc Km11 |
Đất ở | 550.000 | 220.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến mốc Km13 |
Đất ở | 850.000 | 340.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến mốc Km15 |
Đất ở | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến cầu Khuân La 1 |
Đất ở | 1.300.000 | 520.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo qua cổng làng văn hoá thôn Yên Thắng 50m (hết đất nhà ông Phan Văn Năm) - |
Đất ở | 2.200.000 | 880.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến cầu Khuân La 2 |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tuân (đối diện nhà ông Chí) |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Yên Bình |
Quốc lộ 70 Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Yên Bình |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Yên Bình
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

4. Thông tin xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Yên Bình, Xã Tân Hương, Xã Thịnh Hưng, Xã Đại Đồng (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Yên Bình theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Yên Bình có diện tích tự nhiên 150,83 km² với quy mô dân số 29.373 người, mật độ dân cư đạt 194,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Yên Bình được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Yên Bình không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Yên Bình là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Yên Bình, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai
5.1. Vị trí đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
