Bảng giá đất xã Yên Châu, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026
1. Tổng quan bảng giá đất xã Yên Châu, tỉnh Sơn La
Bảng giá đất xã Yên Châu, tỉnh Sơn La năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La. Mức giá đất tại xã Yên Châu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Yên Châu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Yên Châu, tỉnh Sơn La
– Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Yên Châu, tỉnh Sơn La
Bảng giá đất xã Yên Châu năm 2026
Khu vực: xã Yên Châu.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 9.620.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Yên Châu |
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội Tuyến từ Km 240 + 485 m - đến Km 240 + 392,5 m (từ ngã tư đến hết đất Ông Trường Nguyên) |
Đất ở | 9.620.000 | 6.240.000 | 4.370.000 | 2.240.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội Tuyến từ Km 240 + 392,5 m - đến Km 240 + 285 m (từ đất của hàng dược Thiên Đức đến hết đất ông Giao Hải) |
Đất ở | 7.920.000 | 5.550.000 | 3.890.000 | 1.980.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội Tuyến từ Km 240 + 285 m - đến Km 240 + 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải đến đến hết đất ông Thìn) |
Đất ở | 6.050.000 | 4.240.000 | 2.970.000 | 1.390.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội Từ Km 240+151,5m - đến Km 239+981,5m (từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm đến hết đất nhà bà Thúy Khiêm) |
Đất ở | 5.720.000 | 4.010.000 | 2.810.000 | 1.490.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội Từ Km 239+981,5m - đến Km 239+689 m (từ tiếp giáp đất nhà bà Thúy Khiêm đến hết đất ông Thẩm Nga) |
Đất ở | 4.730.000 | 3.320.000 | 2.330.000 | 1.190.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội Tuyến từ Km 239 + 689 m - đến Km 239 + 457 m (từ giáp đất ông Khánh Đôi đến hết đất ông Hùng Ánh) |
Đất ở | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.160.000 | 990.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội Từ Km 239 + 457 m - đến Km 239 + 324 m (từ giáp đất ông Hùng Ánh đến hết đất ông An Bích) |
Đất ở | 3.520.000 | 2.470.000 | 1.730.000 | 1.210.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội Từ đất ông Tuấn Vân - đến hết đất thị trấn (từ Km 239 + 324 m đến Km 239 + 038 m) |
Đất ở | 3.010.000 | 2.110.000 | 1.480.000 | 700.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn La Từ Km 240 + 485 m - đến Km 240 + 814,5 m (từ trung tâm ngã tư đến hết đất ông Thành Huấn) |
Đất ở | 9.620.000 | 6.740.000 | 4.710.000 | 2.240.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn La Từ đường vào Tiểu khu Kho Vàng - đến hết đất bà Phượng, đối diện đường đi Tiểu khu Huổi Hẹ |
Đất ở | 7.650.000 | 5.360.000 | 3.760.000 | 1.890.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn La Từ hết đất bà Phượng - đến hết đất nhà bà Vân Ly |
Đất ở | 3.680.000 | 2.580.000 | 1.810.000 | 860.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) Từ trung tâm ngã tư vào UBND xã Yên Châu 140m (đường 20/11) - |
Đất ở | 2.840.000 | 1.980.000 | 1.390.000 | 970.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) Từ đất thi hành án - đến ngã ba sân vận động 326 m (đường 20/11) |
Đất ở | 2.090.000 | 1.470.000 | 1.030.000 | 520.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) Từ tiếp giáp đất ông Định Toán - đến đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11) |
Đất ở | 1.650.000 | 1.160.000 | 820.000 | 460.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) Từ phòng giáo dục huyện - đến đất bà Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên) |
Đất ở | 1.820.000 | 1.280.000 | 900.000 | 420.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) Đất giáp đường quanh sân vận động (Tiểu khu 3) 261m - |
Đất ở | 1.210.000 | 850.000 | 600.000 | 320.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) Từ trung tâm ngã tư đi 140 m (đường Chu Văn An) - |
Đất ở | 3.570.000 | 2.140.000 | 1.610.000 | 1.070.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) Từ mét 141 - đến mét 234 (đường Chu Văn An) |
Đất ở | 3.410.000 | 2.390.000 | 1.680.000 | 1.170.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) Từ đất ông Chiến (con bà Vịnh) - đến cổng trường cấp III (đường Chu Văn An) |
Đất ở | 3.190.000 | 2.240.000 | 1.570.000 | 1.090.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) Từ ngã ba Công viên tuổi trẻ đi Quốc lộ 6 hướng tiểu khu 4, giáp đất bà Bún - |
Đất ở | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.540.000 | 420.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh Thương) đi qua Tiểu khu Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 6 870m - |
Đất ở | 1.650.000 | 1.160.000 | 810.000 | 570.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) Từ mét 871 - đến mét 1071 hướng đi ngã ba Quốc lộ 6 (Tiểu khu 6) |
Đất ở | 1.160.000 | 700.000 | 520.000 | 360.000 |
| Xã Yên Châu |
Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3) - đến bản Tam Thanh, xã Phiêng Khoài |
Đất ở | 330.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Yên Châu |
Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài Ngã ba Chiềng Khoi - Phiêng Khoài (Đường từ ngã 3 Trường THCS đi các hướng (+300m) - |
Đất ở | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Yên Châu |
Tuyến đường Mường Lựm, Yên Châu - Tân Lập, Mộc Châu (địa phận xã Yên Châu) - |
Đất ở | 200.000 | 160.000 | 130.000 | 100.000 |
| Xã Yên Châu |
Đoạn đường vào bãi rác mới Từ tiếp giáp vị trí 3 (hết đất nhà ông Quý) - đến hết đất nhà bà Mùi Ký |
Đất ở | 1.000.000 | 500.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Yên Châu |
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội) Từ đất nhà Phương Đao (giáp đất thị trấn Yên Châu cũ) - đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) |
Đất ở | 2.310.000 | 1.390.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Xã Yên Châu |
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội) Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) - đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6) |
Đất ở | 2.080.000 | 1.250.000 | 940.000 | 630.000 |
| Xã Yên Châu |
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội) Đoạn đường cầu sắt cũ - |
Đất ở | 1.000.000 | 500.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Yên Châu |
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) nay thuộc xã Yên Châu (hướng đi Sơn La) Tuyến đường từ Km 241 + 800 m - đến Km 242 + 200 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ) |
Đất ở | 2.860.000 | 1.720.000 | 1.290.000 | 860.000 |
| Xã Yên Châu |
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) nay thuộc xã Yên Châu (hướng đi Sơn La) Tuyến đường từ Km 242 + 200m - đến Km 242 + 600 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ đến hết đất nhà ông Toản Bình) |
Đất ở | 1.980.000 | 1.190.000 | 900.000 | 600.000 |
| Xã Yên Châu |
Tuyến đường dọc kè Suối xã Yên Châu Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3) - đến bản Mường Vạt, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) |
Đất ở | 1.490.000 | 900.000 | 680.000 | 460.000 |
| Xã Yên Châu |
Các trục đường giao thông chính Dọc Quốc lộ 6 giáp Mộc Châu - đến giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng) |
Đất ở | 770.000 | 540.000 | 390.000 | 170.000 |
| Xã Yên Châu |
Các trục đường giao thông chính Dọc Quốc lộ 37 (Địa phận xã Yên Châu) - |
Đất ở | 460.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Yên Châu |
Các trục đường giao thông chính Dọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn), vị trí trung tâm khác có giá riêng) - |
Đất ở | 440.000 | 310.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Yên Châu |
Các trục đường giao thông chính Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn; ngã ba Quốc lộ 6 bản Đán - đến hết đất nhà ông Sinh bản Đán) |
Đất ở | 330.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ cầu Chiềng Đông 1 - đến cầu Chiềng Đông 2 (dọc Quốc lộ) |
Đất ở | 1.060.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ cầu Chiềng Đông 1 - đến nhà ông Ù Nhật cách 500 m (hướng đi Hà Nội) |
Đất ở | 1.850.000 | 1.300.000 | 910.000 | 150.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ cầu Chiềng Đông 2 - đến đường rẽ vào bản Chai cách 100m (hướng đi Sơn La) |
Đất ở | 1.850.000 | 1.300.000 | 910.000 | 150.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Hà Nội (dọc Quốc lộ 6) 730 m - |
Đất ở | 1.010.000 | 610.000 | 460.000 | 300.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ 731 m hướng đi Hà Nội - đến ngã ba vào bản Đán (820m) |
Đất ở | 950.000 | 660.000 | 470.000 | 330.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Sơn La hết đất bản Chiềng Kim - |
Đất ở | 950.000 | 660.000 | 470.000 | 330.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Phú - đến hết đất ông Đạt Quỳnh |
Đất ở | 2.090.000 | 1.540.000 | 1.080.000 | 320.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Đường từ ngã ba Chiềng Phú đi hướng Hà Nội - đến cầu bản Phát |
Đất ở | 1.980.000 | 1.390.000 | 970.000 | 200.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ tiếp giáp đất ông Tạ Ngọc Tính (Bản Thồng Phiêng) Chiềng Phú (2 bên đường) - đến hết nhà ông Hà Văn Đò (Bản Chiềng Phú) |
Đất ở | 880.000 | 620.000 | 430.000 | 260.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Lửa (bản Mường Vạt) hướng đi bản Nà Và 2 (2 bên đường) - đến giáp đất ông Lừ Văn Xốm |
Đất ở | 850.000 | 550.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ ngã ba đi Thao trường bắn - đến ngã ba Trường THCS (bản Pút) |
Đất ở | 330.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ ngã ba Trường THCS đi các hướng 300m - |
Đất ở | 270.000 | 210.000 | 160.000 | 140.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ ngã ba Trường THCS (Bản Pút) đi hướng Hồ Chiềng Khoi - đến đập Hồ Chiềng Khoi |
Đất ở | 390.000 | 240.000 | 180.000 | 110.000 |
| Xã Yên Châu |
Các tuyến đường ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Yên Châu (trừ khu vực đã quy định giá đất) - |
Đất ở | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 110.000 |
| Xã Yên Châu |
Khu tái định cư, khu quy hoạch dân cư Khu dân cư lương thực tiểu khu 1, xã Yên Châu - |
Đất ở | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Châu |
Khu tái định cư, khu quy hoạch dân cư Khu dân cư bản Ngoàng, xã Yên Châu - |
Đất ở | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Châu |
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội Tuyến từ Km 240 + 485 m - đến Km 240 + 392,5 m (từ ngã tư đến hết đất Ông Trường Nguyên) |
Đất TM-DV | 6.890.000 | 3.450.000 | 2.590.000 | 1.730.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội Tuyến từ Km 240 + 392,5 m - đến Km 240 + 285 m (từ đất của hàng dược Thiên Đức đến hết đất ông Giao Hải) |
Đất TM-DV | 6.120.000 | 3.060.000 | 2.300.000 | 1.530.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội Tuyến từ Km 240 + 285 m - đến Km 240 + 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải đến đến hết đất ông Thìn) |
Đất TM-DV | 4.650.000 | 2.150.000 | 1.610.000 | 1.080.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội Từ Km 240+151,5m - đến Km 239+981,5m (từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm đến hết đất nhà bà Thúy Khiêm) |
Đất TM-DV | 4.400.000 | 2.300.000 | 1.730.000 | 1.150.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội Từ Km 239+981,5m - đến Km 239+689 m (từ tiếp giáp đất nhà bà Thúy Khiêm đến hết đất ông Thẩm Nga) |
Đất TM-DV | 3.370.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 920.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội Tuyến từ Km 239 + 689 m - đến Km 239 + 457 m (từ giáp đất ông Khánh Đôi đến hết đất ông Hùng Ánh) |
Đất TM-DV | 2.810.000 | 1.530.000 | 1.150.000 | 770.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội Từ Km 239 + 457 m - đến Km 239 + 324 m (từ giáp đất ông Hùng Ánh đến hết đất ông An Bích) |
Đất TM-DV | 2.530.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | 690.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội Từ đất ông Tuấn Vân - đến hết đất thị trấn (từ Km 239 + 324 m đến Km 239 + 038 m) |
Đất TM-DV | 1.970.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn La Từ Km 240 + 485 m - đến Km 240 + 814,5 m (từ trung tâm ngã tư đến hết đất ông Thành Huấn) |
Đất TM-DV | 6.890.000 | 3.450.000 | 2.590.000 | 1.730.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn La Từ đường vào Tiểu khu Kho Vàng - đến hết đất bà Phượng, đối diện đường đi Tiểu khu Huổi Hẹ |
Đất TM-DV | 5.820.000 | 2.910.000 | 2.190.000 | 1.460.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn La Từ hết đất bà Phượng - đến hết đất nhà bà Vân Ly |
Đất TM-DV | 2.670.000 | 1.340.000 | 1.000.000 | 670.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) Từ trung tâm ngã tư vào UBND xã Yên Châu 140m (đường 20/11) - |
Đất TM-DV | 2.190.000 | 1.190.000 | 900.000 | 600.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) Từ đất thi hành án - đến ngã ba sân vận động 326 m (đường 20/11) |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) Từ tiếp giáp đất ông Định Toán - đến đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11) |
Đất TM-DV | 1.270.000 | 690.000 | 520.000 | 350.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) Từ phòng giáo dục huyện - đến đất bà Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên) |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 650.000 | 490.000 | 330.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) Đất giáp đường quanh sân vận động (Tiểu khu 3) 261m - |
Đất TM-DV | 920.000 | 510.000 | 380.000 | 250.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) Từ trung tâm ngã tư đi 140 m (đường Chu Văn An) - |
Đất TM-DV | 2.760.000 | 1.650.000 | 1.250.000 | 830.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) Từ mét 141 - đến mét 234 (đường Chu Văn An) |
Đất TM-DV | 2.530.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | 690.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) Từ đất ông Chiến (con bà Vịnh) - đến cổng trường cấp III (đường Chu Văn An) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) Từ ngã ba Công viên tuổi trẻ đi Quốc lộ 6 hướng tiểu khu 4, giáp đất bà Bún - |
Đất TM-DV | 1.180.000 | 650.000 | 490.000 | 330.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh Thương) đi qua Tiểu khu Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 6 870m - |
Đất TM-DV | 430.000 | 230.000 | 170.000 | 120.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) Từ mét 871 - đến mét 1071 hướng đi ngã ba Quốc lộ 6 (Tiểu khu 6) |
Đất TM-DV | 900.000 | 540.000 | 400.000 | 280.000 |
| Xã Yên Châu |
Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3) - đến bản Tam Thanh, xã Phiêng Khoài |
Đất TM-DV | 260.000 | 155.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Yên Châu |
Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài Ngã ba Chiềng Khoi - Phiêng Khoài (Đường từ ngã 3 Trường THCS đi các hướng (+300m) - |
Đất TM-DV | 170.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| Xã Yên Châu |
Tuyến đường Mường Lựm, Yên Châu - Tân Lập, Mộc Châu (địa phận xã Yên Châu) - |
Đất TM-DV | 155.000 | 120.000 | 95.000 | 80.000 |
| Xã Yên Châu |
Đoạn đường vào bãi rác mới Từ tiếp giáp vị trí 3 (hết đất nhà ông Quý) - đến hết đất nhà bà Mùi Ký |
Đất TM-DV | 360.000 | 215.000 | 165.000 | 115.000 |
| Xã Yên Châu |
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội) Từ đất nhà Phương Đao (giáp đất thị trấn Yên Châu cũ) - đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) |
Đất TM-DV | 1.790.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Xã Yên Châu |
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội) Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) - đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6) |
Đất TM-DV | 1.610.000 | 970.000 | 730.000 | 490.000 |
| Xã Yên Châu |
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội) Đoạn đường cầu sắt cũ - |
Đất TM-DV | 450.000 | 280.000 | 205.000 | 140.000 |
| Xã Yên Châu |
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) nay thuộc xã Yên Châu (hướng đi Sơn La) Tuyến đường từ Km 241 + 800 m - đến Km 242 + 200 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ) |
Đất TM-DV | 2.210.000 | 1.330.000 | 1.000.000 | 670.000 |
| Xã Yên Châu |
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) nay thuộc xã Yên Châu (hướng đi Sơn La) Tuyến đường từ Km 242 + 200m - đến Km 242 + 600 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ đến hết đất nhà ông Toản Bình) |
Đất TM-DV | 1.530.000 | 920.000 | 690.000 | 460.000 |
| Xã Yên Châu |
Tuyến đường dọc kè Suối xã Yên Châu Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3) - đến bản Mường Vạt, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) |
Đất TM-DV | 1.150.000 | 690.000 | 520.000 | 350.000 |
| Xã Yên Châu |
Các trục đường giao thông chính Dọc Quốc lộ 6 giáp Mộc Châu - đến giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng) |
Đất TM-DV | 500.000 | 250.000 | 190.000 | 130.000 |
| Xã Yên Châu |
Các trục đường giao thông chính Dọc Quốc lộ 37 (Địa phận xã Yên Châu) - |
Đất TM-DV | 215.000 | 155.000 | 120.000 | 105.000 |
| Xã Yên Châu |
Các trục đường giao thông chính Dọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn), vị trí trung tâm khác có giá riêng) - |
Đất TM-DV | 170.000 | 135.000 | 105.000 | 80.000 |
| Xã Yên Châu |
Các trục đường giao thông chính Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn; ngã ba Quốc lộ 6 bản Đán - đến hết đất nhà ông Sinh bản Đán) |
Đất TM-DV | 260.000 | 155.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ cầu Chiềng Đông 1 - đến cầu Chiềng Đông 2 (dọc Quốc lộ) |
Đất TM-DV | 820.000 | 500.000 | 370.000 | 250.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ cầu Chiềng Đông 1 - đến nhà ông Ù Nhật cách 500 m (hướng đi Hà Nội) |
Đất TM-DV | 430.000 | 215.000 | 165.000 | 115.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ cầu Chiềng Đông 2 - đến đường rẽ vào bản Chai cách 100m (hướng đi Sơn La) |
Đất TM-DV | 430.000 | 215.000 | 165.000 | 115.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Hà Nội (dọc Quốc lộ 6) 730 m - |
Đất TM-DV | 780.000 | 470.000 | 350.000 | 230.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ 731 m hướng đi Hà Nội - đến ngã ba vào bản Đán (820m) |
Đất TM-DV | 470.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Sơn La hết đất bản Chiềng Kim - |
Đất TM-DV | 470.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Phú - đến hết đất ông Đạt Quỳnh |
Đất TM-DV | 980.000 | 500.000 | 370.000 | 250.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Đường từ ngã ba Chiềng Phú đi hướng Hà Nội - đến cầu bản Phát |
Đất TM-DV | 670.000 | 310.000 | 230.000 | 155.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ tiếp giáp đất ông Tạ Ngọc Tính (Bản Thồng Phiêng) Chiềng Phú (2 bên đường) - đến hết nhà ông Hà Văn Đò (Bản Chiềng Phú) |
Đất TM-DV | 330.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Lửa (bản Mường Vạt) hướng đi bản Nà Và 2 (2 bên đường) - đến giáp đất ông Lừ Văn Xốm |
Đất TM-DV | 730.000 | 470.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ ngã ba đi Thao trường bắn - đến ngã ba Trường THCS (bản Pút) |
Đất TM-DV | 260.000 | 153.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ ngã ba Trường THCS đi các hướng 300m - |
Đất TM-DV | 205.000 | 165.000 | 120.000 | 105.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ ngã ba Trường THCS (Bản Pút) đi hướng Hồ Chiềng Khoi - đến đập Hồ Chiềng Khoi |
Đất TM-DV | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Yên Châu |
Các tuyến đường ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Yên Châu (trừ khu vực đã quy định giá đất) - |
Đất TM-DV | 170.000 | 140.000 | 105.000 | 85.000 |
| Xã Yên Châu |
Khu tái định cư, khu quy hoạch dân cư Khu dân cư lương thực tiểu khu 1, xã Yên Châu - |
Đất TM-DV | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Châu |
Khu tái định cư, khu quy hoạch dân cư Khu dân cư bản Ngoàng, xã Yên Châu - |
Đất TM-DV | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Châu |
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội Tuyến từ Km 240 + 485 m - đến Km 240 + 392,5 m (từ ngã tư đến hết đất Ông Trường Nguyên) |
Đất SX-KD | 5.670.000 | 2.840.000 | 2.130.000 | 1.430.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội Tuyến từ Km 240 + 392,5 m - đến Km 240 + 285 m (từ đất của hàng dược Thiên Đức đến hết đất ông Giao Hải) |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội Tuyến từ Km 240 + 285 m - đến Km 240 + 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải đến đến hết đất ông Thìn) |
Đất SX-KD | 3.830.000 | 1.770.000 | 1.330.000 | 890.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội Từ Km 240+151,5m - đến Km 239+981,5m (từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm đến hết đất nhà bà Thúy Khiêm) |
Đất SX-KD | 3.630.000 | 1.890.000 | 1.430.000 | 950.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội Từ Km 239+981,5m - đến Km 239+689 m (từ tiếp giáp đất nhà bà Thúy Khiêm đến hết đất ông Thẩm Nga) |
Đất SX-KD | 2.780.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 760.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội Tuyến từ Km 239 + 689 m - đến Km 239 + 457 m (từ giáp đất ông Khánh Đôi đến hết đất ông Hùng Ánh) |
Đất SX-KD | 2.310.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội Từ Km 239 + 457 m - đến Km 239 + 324 m (từ giáp đất ông Hùng Ánh đến hết đất ông An Bích) |
Đất SX-KD | 2.080.000 | 1.140.000 | 860.000 | 570.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội Từ đất ông Tuấn Vân - đến hết đất thị trấn (từ Km 239 + 324 m đến Km 239 + 038 m) |
Đất SX-KD | 1.620.000 | 890.000 | 670.000 | 450.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn La Từ Km 240 + 485 m - đến Km 240 + 814,5 m (từ trung tâm ngã tư đến hết đất ông Thành Huấn) |
Đất SX-KD | 5.670.000 | 2.840.000 | 2.130.000 | 1.430.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn La Từ đường vào Tiểu khu Kho Vàng - đến hết đất bà Phượng, đối diện đường đi Tiểu khu Huổi Hẹ |
Đất SX-KD | 4.790.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn La Từ hết đất bà Phượng - đến hết đất nhà bà Vân Ly |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) Từ trung tâm ngã tư vào UBND xã Yên Châu 140m (đường 20/11) - |
Đất SX-KD | 1.810.000 | 980.000 | 740.000 | 490.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) Từ đất thi hành án - đến ngã ba sân vận động 326 m (đường 20/11) |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 660.000 | 490.000 | 330.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) Từ tiếp giáp đất ông Định Toán - đến đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11) |
Đất SX-KD | 1.040.000 | 570.000 | 430.000 | 290.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) Từ phòng giáo dục huyện - đến đất bà Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên) |
Đất SX-KD | 1.150.000 | 540.000 | 400.000 | 270.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) Đất giáp đường quanh sân vận động (Tiểu khu 3) 261m - |
Đất SX-KD | 760.000 | 420.000 | 310.000 | 210.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) Từ trung tâm ngã tư đi 140 m (đường Chu Văn An) - |
Đất SX-KD | 2.270.000 | 1.360.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) Từ mét 141 - đến mét 234 (đường Chu Văn An) |
Đất SX-KD | 2.080.000 | 1.140.000 | 860.000 | 570.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) Từ đất ông Chiến (con bà Vịnh) - đến cổng trường cấp III (đường Chu Văn An) |
Đất SX-KD | 1.240.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) Từ ngã ba Công viên tuổi trẻ đi Quốc lộ 6 hướng tiểu khu 4, giáp đất bà Bún - |
Đất SX-KD | 980.000 | 540.000 | 400.000 | 270.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh Thương) đi qua Tiểu khu Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 6 870m - |
Đất SX-KD | 350.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) Từ mét 871 - đến mét 1071 hướng đi ngã ba Quốc lộ 6 (Tiểu khu 6) |
Đất SX-KD | 740.000 | 450.000 | 330.000 | 230.000 |
| Xã Yên Châu |
Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3) - đến bản Tam Thanh, xã Phiêng Khoài |
Đất SX-KD | 210.000 | 130.000 | 100.000 | 75.000 |
| Xã Yên Châu |
Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài Ngã ba Chiềng Khoi - Phiêng Khoài (Đường từ ngã 3 Trường THCS đi các hướng (+300m) - |
Đất SX-KD | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 75.000 |
| Xã Yên Châu |
Tuyến đường Mường Lựm, Yên Châu - Tân Lập, Mộc Châu (địa phận xã Yên Châu) - |
Đất SX-KD | 130.000 | 100.000 | 80.000 | 75.000 |
| Xã Yên Châu |
Đoạn đường vào bãi rác mới Từ tiếp giáp vị trí 3 (hết đất nhà ông Quý) - đến hết đất nhà bà Mùi Ký |
Đất SX-KD | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Yên Châu |
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội) Từ đất nhà Phương Đao (giáp đất thị trấn Yên Châu cũ) - đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) |
Đất SX-KD | 1.470.000 | 890.000 | 670.000 | 450.000 |
| Xã Yên Châu |
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội) Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) - đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6) |
Đất SX-KD | 1.330.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Yên Châu |
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội) Đoạn đường cầu sắt cũ - |
Đất SX-KD | 370.000 | 230.000 | 170.000 | 120.000 |
| Xã Yên Châu |
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) nay thuộc xã Yên Châu (hướng đi Sơn La) Tuyến đường từ Km 241 + 800 m - đến Km 242 + 200 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ) |
Đất SX-KD | 1.820.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Xã Yên Châu |
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) nay thuộc xã Yên Châu (hướng đi Sơn La) Tuyến đường từ Km 242 + 200m - đến Km 242 + 600 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ đến hết đất nhà ông Toản Bình) |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 |
| Xã Yên Châu |
Tuyến đường dọc kè Suối xã Yên Châu Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3) - đến bản Mường Vạt, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) |
Đất SX-KD | 950.000 | 570.000 | 430.000 | 290.000 |
| Xã Yên Châu |
Các trục đường giao thông chính Dọc Quốc lộ 6 giáp Mộc Châu - đến giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng) |
Đất SX-KD | 420.000 | 210.000 | 160.000 | 110.000 |
| Xã Yên Châu |
Các trục đường giao thông chính Dọc Quốc lộ 37 (Địa phận xã Yên Châu) - |
Đất SX-KD | 180.000 | 130.000 | 100.000 | 90.000 |
| Xã Yên Châu |
Các trục đường giao thông chính Dọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn), vị trí trung tâm khác có giá riêng) - |
Đất SX-KD | 140.000 | 110.000 | 90.000 | 75.000 |
| Xã Yên Châu |
Các trục đường giao thông chính Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn; ngã ba Quốc lộ 6 bản Đán - đến hết đất nhà ông Sinh bản Đán) |
Đất SX-KD | 210.000 | 130.000 | 100.000 | 75.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ cầu Chiềng Đông 1 - đến cầu Chiềng Đông 2 (dọc Quốc lộ) |
Đất SX-KD | 680.000 | 410.000 | 310.000 | 210.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ cầu Chiềng Đông 1 - đến nhà ông Ù Nhật cách 500 m (hướng đi Hà Nội) |
Đất SX-KD | 360.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ cầu Chiềng Đông 2 - đến đường rẽ vào bản Chai cách 100m (hướng đi Sơn La) |
Đất SX-KD | 360.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Hà Nội (dọc Quốc lộ 6) 730 m - |
Đất SX-KD | 640.000 | 390.000 | 290.000 | 190.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ 731 m hướng đi Hà Nội - đến ngã ba vào bản Đán (820m) |
Đất SX-KD | 390.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Sơn La hết đất bản Chiềng Kim - |
Đất SX-KD | 390.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Phú - đến hết đất ông Đạt Quỳnh |
Đất SX-KD | 810.000 | 410.000 | 310.000 | 210.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Đường từ ngã ba Chiềng Phú đi hướng Hà Nội - đến cầu bản Phát |
Đất SX-KD | 550.000 | 260.000 | 190.000 | 130.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ tiếp giáp đất ông Tạ Ngọc Tính (Bản Thồng Phiêng) Chiềng Phú (2 bên đường) - đến hết nhà ông Hà Văn Đò (Bản Chiềng Phú) |
Đất SX-KD | 270.000 | 150.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Lửa (bản Mường Vạt) hướng đi bản Nà Và 2 (2 bên đường) - đến giáp đất ông Lừ Văn Xốm |
Đất SX-KD | 600.000 | 390.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ ngã ba đi Thao trường bắn - đến ngã ba Trường THCS (bản Pút) |
Đất SX-KD | 210.000 | 130.000 | 100.000 | 75.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ ngã ba Trường THCS đi các hướng 300m - |
Đất SX-KD | 170.000 | 140.000 | 100.000 | 90.000 |
| Xã Yên Châu |
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Từ ngã ba Trường THCS (Bản Pút) đi hướng Hồ Chiềng Khoi - đến đập Hồ Chiềng Khoi |
Đất SX-KD | 250.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Yên Châu |
Các tuyến đường ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Yên Châu (trừ khu vực đã quy định giá đất) - |
Đất SX-KD | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 75.000 |
| Xã Yên Châu |
Khu tái định cư, khu quy hoạch dân cư Khu dân cư lương thực tiểu khu 1, xã Yên Châu - |
Đất SX-KD | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Châu |
Khu tái định cư, khu quy hoạch dân cư Khu dân cư bản Ngoàng, xã Yên Châu - |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Châu |
Xã Yên Châu Đất chuyên trồng lúa (lúa hai vụ) - |
Đất trồng lúa | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Châu |
Xã Yên Châu Đất trồng lúa còn lại (lúa một vụ, lúa nương) - |
Đất trồng lúa | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Châu |
Xã Yên Châu - |
Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Châu |
Xã Yên Châu - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Châu |
Xã Yên Châu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Châu |
Xã Yên Châu - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Châu |
Xã Yên Châu - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Châu |
Xã Yên Châu - |
Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Yên Châu |
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội Tuyến từ Km 240 + 485 m - đến Km 240 + 392,5 m (từ ngã tư đến hết đất Ông Trường Nguyên) |
Đất ở | 9.620.000 | 6.240.000 | 4.370.000 | 2.240.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội Tuyến từ Km 240 + 392,5 m - đến Km 240 + 285 m (từ đất của hàng dược Thiên Đức đến hết đất ông Giao Hải) |
Đất ở | 7.920.000 | 5.550.000 | 3.890.000 | 1.980.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội Tuyến từ Km 240 + 285 m - đến Km 240 + 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải đến đến hết đất ông Thìn) |
Đất ở | 6.050.000 | 4.240.000 | 2.970.000 | 1.390.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội Từ Km 240+151,5m - đến Km 239+981,5m (từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm đến hết đất nhà bà Thúy Khiêm) |
Đất ở | 5.720.000 | 4.010.000 | 2.810.000 | 1.490.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội Từ Km 239+981,5m - đến Km 239+689 m (từ tiếp giáp đất nhà bà Thúy Khiêm đến hết đất ông Thẩm Nga) |
Đất ở | 4.730.000 | 3.320.000 | 2.330.000 | 1.190.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội Tuyến từ Km 239 + 689 m - đến Km 239 + 457 m (từ giáp đất ông Khánh Đôi đến hết đất ông Hùng Ánh) |
Đất ở | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.160.000 | 990.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội Từ Km 239 + 457 m - đến Km 239 + 324 m (từ giáp đất ông Hùng Ánh đến hết đất ông An Bích) |
Đất ở | 3.520.000 | 2.470.000 | 1.730.000 | 1.210.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội Từ đất ông Tuấn Vân - đến hết đất thị trấn (từ Km 239 + 324 m đến Km 239 + 038 m) |
Đất ở | 3.010.000 | 2.110.000 | 1.480.000 | 700.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn La Từ Km 240 + 485 m - đến Km 240 + 814,5 m (từ trung tâm ngã tư đến hết đất ông Thành Huấn) |
Đất ở | 9.620.000 | 6.740.000 | 4.710.000 | 2.240.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn La Từ đường vào Tiểu khu Kho Vàng - đến hết đất bà Phượng, đối diện đường đi Tiểu khu Huổi Hẹ |
Đất ở | 7.650.000 | 5.360.000 | 3.760.000 | 1.890.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn La Từ hết đất bà Phượng - đến hết đất nhà bà Vân Ly |
Đất ở | 3.680.000 | 2.580.000 | 1.810.000 | 860.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) Từ trung tâm ngã tư vào UBND xã Yên Châu 140m (đường 20/11) - |
Đất ở | 2.840.000 | 1.980.000 | 1.390.000 | 970.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) Từ đất thi hành án - đến ngã ba sân vận động 326 m (đường 20/11) |
Đất ở | 2.090.000 | 1.470.000 | 1.030.000 | 520.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) Từ tiếp giáp đất ông Định Toán - đến đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11) |
Đất ở | 1.650.000 | 1.160.000 | 820.000 | 460.000 |
| Xã Yên Châu |
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) Từ phòng giáo dục huyện - đến đất bà Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên) |
Đất ở | 1.820.000 | 1.280.000 | 900.000 | 420.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Yên Châu
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Sơn La mới nhất

4. Thông tin xã Yên Châu, tỉnh Sơn La
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Yên Châu, Xã Chiềng Đông, Xã Chiềng Sàng, Xã Chiềng Pằn, Xã Chiềng Khoi, Xã Sặp Vạt (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Yên Châu theo Nghị quyết số 1681/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Yên Châu có diện tích tự nhiên 246,55 km² với quy mô dân số 33.061 người, mật độ dân cư đạt 134,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Yên Châu được đặt tại Tiểu Khu 3, xã Yên Châu, tỉnh Sơn La, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Yên Châu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Sơn La, Xã Yên Châu là một trong tổng số 75 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 67 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Yên Châu, Tỉnh Sơn La - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Sơn La
1. Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách của các thửa đất tới đường, phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 tiếp giáp trục đường có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn:
a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:
- Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
- Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.
- Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
- Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
- Vị trí 5: các thửa đất còn lại.
b) Cách xác định ngõ, ngách, hẻm
- Ngõ là đường đi lại trong cụm dân cư, có ít nhất một đầu thông ra đường trục chính.
- Ngách là đường đi lại trong cụm dân cư có một đầu thông ra ngõ, không trực tiếp thông ra đường trục chính.
- Hẻm là đường nối sau ngách.
c) Cách xác định chiều rộng của ngõ, ngách, hẻm
- Chiều rộng bao gồm chiều rộng của lòng đường (mặt đường), vỉa hè, rãnh thoát nước; trường hợp không có vỉa hè hoặc rãnh thoát nước thì chiều rộng được tính đến hết mép của ngõ, ngách, hẻm.
- Cách đo chiều rộng của ngõ, ngách, hẻm không đồng đều thì chiều rộng được xác định bằng mặt cắt ngang nhỏ nhất tính từ đầu ngõ, ngách, hẻm đến thửa đất.
2. Đối với thửa đất có nhiều cách xác định theo các vị trí do có khả năng lưu thông với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo vị trí có giá đất cao nhất.
3. Đối với các thửa đất có cốt cao độ bình quân chênh lệch (cao hơn hoặc thấp hơn so với mặt đường tiếp giáp) 1,5 mét trở lên thì giá đất giảm trừ 30% so với giá đất thửa đất đã xác định vị trí, tuyến đường theo nguyên tắc quy định khoản 1, khoản 2 Điều này.
4. Trường hợp các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 có kết cấu mặt đường là đường đất thì giá đất được xác định bằng 70% so với giá đất của cùng vị trí tương ứng đã quy định trong bảng giá đất.
5. Đối với thửa đất có từ 02 cạnh (mặt) tiếp giáp đường/ngõ/ngách/hẻm trở lên thì giá đất được xác định như sau:
a) Thửa đất có 02 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) thì được tính tăng thêm tỷ lệ là 15%; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp ngõ được tính tăng thêm tỷ lệ là 8 %; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp ngách được tính tăng với tỷ lệ là 4%; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm được tính tăng với tỷ lệ là 2%.
b) Trường hợp xác định tăng thêm đối với thửa đất đã áp dụng theo điểm a khoản này nhưng có tiếp giáp thêm mặt đường/ngõ/ngách/hẻm khác thì được tính tăng thêm bằng tổng các tỷ lệ của từng mặt tiếp giáp tương ứng. Tỷ lệ cho từng mặt tiếp giáp như sau: 8% đối với mặt đường, 4% đối với mặt ngõ, 2% đối với mặt ngách, 1% đối với mặt hẻm.
Việc tăng thêm tỷ lệ nêu tại điểm này được tính so với giá đất thửa đất đã xác định vị trí theo nguyên tắc quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.
c) Trường hợp thửa đất tiếp giáp với các loại mặt đường/ngõ/ngách/hẻm khác nhau thì việc xác định tăng thêm bằng tổng các tỷ lệ của từng mặt tiếp giáp tương ứng. Tỷ lệ cho từng mặt tiếp giáp như sau: 8% đối với mặt đường, 4% đối với mặt ngõ, 2% đối với mặt ngách, 1% đối với mặt hẻm;
d) Mức điều chỉnh giá đất tăng tối đa không quá 20% so với giá đất thửa đất xác định theo quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản này.
6. Đối với thửa đất có chiều sâu lớn thì thực hiện phân lớp như sau:
a) Đối với đất ở (không áp dụng đối với các lô đất nằm trong các khu đất đấu giá, đấu thầu):
– Lớp thứ 1: Từ mốc giới của thửa đất tiếp giáp đường (phố)/ngõ/ ngách/hẻm đến 20m, giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định.
– Lớp thứ 2: Từ trên 20 mét đến 40 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 1.
– Lớp thứ 3: Từ trên 40 mét đến 60 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 2.
– Lớp thứ 4: Từ trên 60 mét đến 80 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 3.
– Lớp thứ 5: Phần diện tích còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 4.
b) Đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất trong Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp và điểm a khoản này):
– Lớp thứ 1: Tính từ mốc giới thửa đất tiếp giáp đường (phố)/ngõ/ngách/hẻm đến 40m, giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định.
– Lớp thứ 2: Từ trên 40 mét đến 80 mét, giá đất được xác định bằng 50% giá đất lớp thứ 1.
– Lớp thứ 3: Từ trên 80 mét đến 120 mét, giá đất được xác định bằng 50% giá đất lớp thứ 2.
– Lớp thứ 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất tiếp giáp lớp thứ 3, giá đất được xác định tính bằng 50% giá đất lớp thứ 3.
c) Trường hợp thửa đất tại điểm a, điểm b khoản này có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm: Việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm có giá đất cao nhất.
d) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá thấp nhất của đường phố, ngõ, ngách, hẻm được quy định trong Bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá thấp nhất (vị trí có giá thấp nhất) của đường, ngõ, ngách, hẻm được quy định trong bảng giá đất đó làm giá của thửa đất.
đ) Trường hợp các thửa đất nằm tại vị trí giáp ranh giữa các địa giới hành chính cấp xã thì giá đất được xác định theo vị trí có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ các quy định tại các khoản 1, khoản 2 Điều này.
Trường hợp thửa đất thuộc vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 khi lưu thông ra trục đường chính thuộc địa giới hành chính xã, phường khác thì được áp dụng giá đất của tuyến đường trục chính thuộc địa giới hành chính xã, phường đó.
7. Đối với các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư đã được đầu tư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 thì giá đất xác định là vị trí 1 trong phạm vi (nội khu) khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư đó mà không xác định theo vị trí quy định tại khoản 1 Điều 4 quy định này.
8. Đất khu công nghiệp và cụm công nghiệp được xác định chung là một vị trí theo các khu công nghiệp và cụm công nghiệp.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Yên Châu, tỉnh Sơn La năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Yên Châu, tỉnh Sơn La năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
