Bảng giá đất xã Yên Cường, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Yên Cường, tỉnh Ninh Bình
Bảng giá đất xã Yên Cường, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại xã Yên Cường được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Yên Cường theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Yên Cường, tỉnh Ninh Bình
– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
3. Tra cứu bảng giá đất xã Yên Cường, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất xã Yên Cường năm 2026
Khu vực: xã Yên Cường.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 16.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Yên Cường |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng - đến Trạm xăng Ngọc Tân |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) Đoạn từ trạm xăng Ngọc Tân - đến đò Đống Cao |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục phát triển - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường 57B Đoạn từ giáp Vạn Thắng - đến hết Tiểu học Yên Cường |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường 57B Đoạn từ Tiểu học Yên Cường - đến ngã tư Mậu Lực |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường 57B Đoạn từ bà Hương (thôn Mậu Lực) - đến nhà ông Nguyên (thôn Lê Lợi) |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường 57B Đoạn nhà ông Nguyên thôn Lê Lợi - đến ông Đoài (thôn Lê Lợi) |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 4.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng - đến đê Hữu Đào |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ giáp đất Yên Đồng - đến cây xăng ông Tân (WB2) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn đường cửa làng xóm 5 - đến xóm 14 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đường cửa làng xóm 15 - |
Đất ở nông thôn | 0 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn đường đê Hữu Đào từ cổng làng Độc Bộ xóm 9 - đến chợ Yên Nhân |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn đường đê Tả Đáy từ nhà ông Thường - đến cổng làng Độc Bộ xóm 9 |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ ngã ba Tống Xá - đến hết ngã tư Cời |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ ngã tư Cời - đến trường cấp 1B xóm 10n. |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ ngã ba Đông Tiền (cũ) - đến hết Đông Tiền (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ cửa làng Khánh Hòa - đến ngã ba đường WB3 đi Yên Cường |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ xóm 4 đi thôn Giáp Bắc - đến cổng trường cấp 1A |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ ông Hùng (thôn Hoà Bình) - đến hết ông Quân (thôn Tân Thành) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ ông Quân (thôn Tân Thành) - đến ông Dân (thôn Trúc) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ đê cống Điềng - đến hết cống Chanh |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn bờ đê ngã ba nhà ông Đoài - đến dốc xóm Cầu |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ ngã 3 Lê Lợi - đến dốc đê làng Trúc |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ ngã tư Vò - đến Đống Cao |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 2.600.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ cống Chanh - đến hết dốc Roan |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ gốc Roan - đến hết dốc Thầu Rầu |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ gốc Roan - đến quán Khởi (Vụ Bản) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ Chợ Chanh - đến nhà ông Cường (thôn Nguyễn) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ Trực Mỹ - đến giáp Quốc lộ 37B |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Đọ Xá - đến nhà ông Lự thôn Trực Mỹ |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ ngã ba Trung Cường - đến nhà ông Thanh (thôn Đọ Xá) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn phía Nam máng N12-8 từ ông Tưởng (thôn Đồng Thái) - đến nhà ông Đoài (thôn Lê Lợi) |
Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 3.100.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ Nhân Lý - đến giáp Đông Hậu |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ đền Đông Hậu - đến nhà ông Trang (thôn Đông Hậu) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ ngã ba Đình Đá - đến giáp đường Quốc lộ 37B |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ ngã ba Đông Hậu - đến giáp đường Quốc lộ 37B |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Khu tái định cư và khu dân cư tập trung Yên Nhân - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Khu dân cư tập trung Yên Cường (cũ) Đường G1, đường Tống Xá - |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Khu dân cư tập trung Yên Cường (cũ) Đường N1, N2 - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Khu dân cư tập trung Yên Cường (cũ) Đường N3, D4 - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Khu dân cư tập trung Yên Cường (cũ) Đường N4, D1 - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Khu dân cư tập trung Yên Cường (cũ) Đường D2 - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Khu dân cư tập trung Yên Cường (cũ) Các thửa đất biệt thự - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng - đến Trạm xăng Ngọc Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 2.650.000 | 1.350.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) Đoạn từ trạm xăng Ngọc Tân - đến đò Đống Cao |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục phát triển - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường 57B Đoạn từ giáp Vạn Thắng - đến hết Tiểu học Yên Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.950.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường 57B Đoạn từ Tiểu học Yên Cường - đến ngã tư Mậu Lực |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường 57B Đoạn từ bà Hương (thôn Mậu Lực) - đến nhà ông Nguyên (thôn Lê Lợi) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường 57B Đoạn nhà ông Nguyên thôn Lê Lợi - đến ông Đoài (thôn Lê Lợi) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.450.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng - đến đê Hữu Đào |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ giáp đất Yên Đồng - đến cây xăng ông Tân (WB2) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn đường cửa làng xóm 5 - đến xóm 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đường cửa làng xóm 15 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn đường đê Hữu Đào từ cổng làng Độc Bộ xóm 9 - đến chợ Yên Nhân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn đường đê Tả Đáy từ nhà ông Thường - đến cổng làng Độc Bộ xóm 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ ngã ba Tống Xá - đến hết ngã tư Cời |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ ngã tư Cời - đến trường cấp 1B xóm 10n. |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ ngã ba Đông Tiền (cũ) - đến hết Đông Tiền (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ cửa làng Khánh Hòa - đến ngã ba đường WB3 đi Yên Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ xóm 4 đi thôn Giáp Bắc - đến cổng trường cấp 1A |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ ông Hùng (thôn Hoà Bình) - đến hết ông Quân (thôn Tân Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ ông Quân (thôn Tân Thành) - đến ông Dân (thôn Trúc) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ đê cống Điềng - đến hết cống Chanh |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn bờ đê ngã ba nhà ông Đoài - đến dốc xóm Cầu |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ ngã 3 Lê Lợi - đến dốc đê làng Trúc |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ ngã tư Vò - đến Đống Cao |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ cống Chanh - đến hết dốc Roan |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ gốc Roan - đến hết dốc Thầu Rầu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ gốc Roan - đến quán Khởi (Vụ Bản) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ Chợ Chanh - đến nhà ông Cường (thôn Nguyễn) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ Trực Mỹ - đến giáp Quốc lộ 37B |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Đọ Xá - đến nhà ông Lự thôn Trực Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ ngã ba Trung Cường - đến nhà ông Thanh (thôn Đọ Xá) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn phía Nam máng N12-8 từ ông Tưởng (thôn Đồng Thái) - đến nhà ông Đoài (thôn Lê Lợi) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ Nhân Lý - đến giáp Đông Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ đền Đông Hậu - đến nhà ông Trang (thôn Đông Hậu) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ ngã ba Đình Đá - đến giáp đường Quốc lộ 37B |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ ngã ba Đông Hậu - đến giáp đường Quốc lộ 37B |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng - đến Trạm xăng Ngọc Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) Đoạn từ trạm xăng Ngọc Tân - đến đò Đống Cao |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục phát triển - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường 57B Đoạn từ giáp Vạn Thắng - đến hết Tiểu học Yên Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường 57B Đoạn từ Tiểu học Yên Cường - đến ngã tư Mậu Lực |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường 57B Đoạn từ bà Hương (thôn Mậu Lực) - đến nhà ông Nguyên (thôn Lê Lợi) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường 57B Đoạn nhà ông Nguyên thôn Lê Lợi - đến ông Đoài (thôn Lê Lợi) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng - đến đê Hữu Đào |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ giáp đất Yên Đồng - đến cây xăng ông Tân (WB2) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn đường cửa làng xóm 5 - đến xóm 14 |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đường cửa làng xóm 15 - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn đường đê Hữu Đào từ cổng làng Độc Bộ xóm 9 - đến chợ Yên Nhân |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn đường đê Tả Đáy từ nhà ông Thường - đến cổng làng Độc Bộ xóm 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ ngã ba Tống Xá - đến hết ngã tư Cời |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ ngã tư Cời - đến trường cấp 1B xóm 10n. |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ ngã ba Đông Tiền (cũ) - đến hết Đông Tiền (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ cửa làng Khánh Hòa - đến ngã ba đường WB3 đi Yên Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ xóm 4 đi thôn Giáp Bắc - đến cổng trường cấp 1A |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ ông Hùng (thôn Hoà Bình) - đến hết ông Quân (thôn Tân Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ ông Quân (thôn Tân Thành) - đến ông Dân (thôn Trúc) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ đê cống Điềng - đến hết cống Chanh |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn bờ đê ngã ba nhà ông Đoài - đến dốc xóm Cầu |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ ngã 3 Lê Lợi - đến dốc đê làng Trúc |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ ngã tư Vò - đến Đống Cao |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ cống Chanh - đến hết dốc Roan |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ gốc Roan - đến hết dốc Thầu Rầu |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ gốc Roan - đến quán Khởi (Vụ Bản) |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ Chợ Chanh - đến nhà ông Cường (thôn Nguyễn) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ Trực Mỹ - đến giáp Quốc lộ 37B |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Đọ Xá - đến nhà ông Lự thôn Trực Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ ngã ba Trung Cường - đến nhà ông Thanh (thôn Đọ Xá) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn phía Nam máng N12-8 từ ông Tưởng (thôn Đồng Thái) - đến nhà ông Đoài (thôn Lê Lợi) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ Nhân Lý - đến giáp Đông Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ đền Đông Hậu - đến nhà ông Trang (thôn Đông Hậu) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ ngã ba Đình Đá - đến giáp đường Quốc lộ 37B |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ ngã ba Đông Hậu - đến giáp đường Quốc lộ 37B |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Xã Yên Cường - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Xã Yên Cường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Xã Yên Cường - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Xã Yên Cường Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Xã Yên Cường - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Xã Yên Cường - |
Đất làm muối | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Xã Yên Cường - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Xã Yên Cường - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Xã Yên Cường - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Yên Cường |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng - đến Trạm xăng Ngọc Tân |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) Đoạn từ trạm xăng Ngọc Tân - đến đò Đống Cao |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục phát triển - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường 57B Đoạn từ giáp Vạn Thắng - đến hết Tiểu học Yên Cường |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường 57B Đoạn từ Tiểu học Yên Cường - đến ngã tư Mậu Lực |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường 57B Đoạn từ bà Hương (thôn Mậu Lực) - đến nhà ông Nguyên (thôn Lê Lợi) |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường 57B Đoạn nhà ông Nguyên thôn Lê Lợi - đến ông Đoài (thôn Lê Lợi) |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 4.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ giáp ranh xã Vạn Thắng - đến đê Hữu Đào |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ giáp đất Yên Đồng - đến cây xăng ông Tân (WB2) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn đường cửa làng xóm 5 - đến xóm 14 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đường cửa làng xóm 15 - |
Đất ở nông thôn | 0 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn đường đê Hữu Đào từ cổng làng Độc Bộ xóm 9 - đến chợ Yên Nhân |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn đường đê Tả Đáy từ nhà ông Thường - đến cổng làng Độc Bộ xóm 9 |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ ngã ba Tống Xá - đến hết ngã tư Cời |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Cường |
Đường trục xã Đoạn từ ngã tư Cời - đến trường cấp 1B xóm 10n. |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Yên Cường
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

4. Thông tin xã Yên Cường, tỉnh Ninh Bình
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Yên Nhân, Xã Yên Lộc (huyện Ý Yên), Xã Yên Phúc, Xã Yên Cường (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Yên Cường theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Yên Cường có diện tích tự nhiên 32,44 km² với quy mô dân số 42.810 người, mật độ dân cư đạt 1.319,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Yên Cường được đặt tại Trụ sở xã Yên Cường hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Yên Cường không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Xã Yên Cường là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Yên Cường, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình
5.1. Tiêu chí để xác định vị trí
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.
c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.
d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.
đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.
e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).
g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:
– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).
– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.
5.2. Số lượng vị trí
1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:
– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.
– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:
+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.
+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.
+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.
– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Yên Cường, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Yên Cường, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
