Bảng giá đất xã Yên Cường, tỉnh Tuyên Quang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Yên Cường, tỉnh Tuyên Quang

Bảng giá đất xã Yên Cường, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Mức giá đất tại xã Yên Cường được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Yên Cường theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Yên Cường, tỉnh Tuyên Quang

– Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang


3. Tra cứu bảng giá đất xã Yên Cường, tỉnh Tuyên Quang

Bảng giá đất xã Yên Cường năm 2026

Khu vực: xã Yên Cường.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 420.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Yên Cường Quốc lộ 280
Đầu cầu cứng thôn Đồn Điền - Hết Cây Xăng thôn Đồn Điền
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 200.000
Xã Yên Cường Quốc lộ 280
Giáp Cây xăng thôn Đồn Điền - Giáp ranh xã Đường Hồng
Đất ở nông thôn 350.000 340.000 320.000
Xã Yên Cường Quốc lộ 34
Đầu cầu cứng trục Quốc lộ 34 thôn Đồn Điền - Giáp ranh thôn Bản Tính, xã Đường Hồng
Đất ở nông thôn 420.000 350.000 330.000
Xã Yên Cường Đường liên xã
Đầu cầu suối Bản Túm (QL280) - Ngã ba rẽ thôn Bản Nghè
Đất ở nông thôn 420.000 350.000 330.000
Xã Yên Cường Đường liên xã
Ngã ba rẽ thôn Bản Nghè - Giáp trung tâm thôn Phiêng Đáy (hết thửa 237 tờ 36)
Đất ở nông thôn 300.000 290.000 270.000
Xã Yên Cường Đường liên xã
Giáp trung tâm thôn Phiêng Đáy (Giáp thửa 237 tờ 36) - Hết thửa 10 tờ 43
Đất ở nông thôn 420.000 350.000 330.000
Xã Yên Cường Đường liên xã
Giáp thửa 10 tờ 43 - Hết địa phận thôn Phiêng Luông (hết thửa 1 tờ 39)
Đất ở nông thôn 300.000 290.000 270.000
Xã Yên Cường Đường liên thôn
Các tuyến đường liên thôn có mặt đường liên thôn có mặt đường bê thông lớn hơn 2,5m -
Đất ở nông thôn 300.000 290.000 270.000
Xã Yên Cường Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
-
Đất ở nông thôn 200.000
Xã Yên Cường Quốc lộ 280
Đầu cầu cứng thôn Đồn Điền - Hết Cây Xăng thôn Đồn Điền
Đất TM-DV nông thôn 300.000 290.000 280.000
Xã Yên Cường Quốc lộ 280
Giáp Cây xăng thôn Đồn Điền - Giáp ranh xã Đường Hồng
Đất TM-DV nông thôn 325.000 320.000 300.000
Xã Yên Cường Quốc lộ 34
Đầu cầu cứng trục Quốc lộ 34 thôn Đồn Điền - Giáp ranh thôn Bản Tính, xã Đường Hồng
Đất TM-DV nông thôn 335.000 325.000 315.000
Xã Yên Cường Đường liên xã
Đầu cầu suối Bản Túm (QL280) - Ngã ba rẽ thôn Bản Nghè
Đất TM-DV nông thôn 335.000 325.000 315.000
Xã Yên Cường Đường liên xã
Ngã ba rẽ thôn Bản Nghè - Giáp trung tâm thôn Phiêng Đáy (hết thửa 237 tờ 36)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 260.000 240.000
Xã Yên Cường Đường liên xã
Giáp trung tâm thôn Phiêng Đáy (Giáp thửa 237 tờ 36) - Hết thửa 10 tờ 43
Đất TM-DV nông thôn 335.000 325.000 315.000
Xã Yên Cường Đường liên xã
Giáp thửa 10 tờ 43 - Hết địa phận thôn Phiêng Luông (hết thửa 1 tờ 39)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 260.000 240.000
Xã Yên Cường Đường liên thôn
Các tuyến đường liên thôn có mặt đường liên thôn có mặt đường bê thông lớn hơn 2,5m -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 260.000 240.000
Xã Yên Cường Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
-
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Xã Yên Cường Quốc lộ 280
Đầu cầu cứng thôn Đồn Điền - Hết Cây Xăng thôn Đồn Điền
Đất SX-KD nông thôn 290.000 280.000 270.000
Xã Yên Cường Quốc lộ 280
Giáp Cây xăng thôn Đồn Điền - Giáp ranh xã Đường Hồng
Đất SX-KD nông thôn 305.000 295.000 275.000
Xã Yên Cường Quốc lộ 34
Đầu cầu cứng trục Quốc lộ 34 thôn Đồn Điền - Giáp ranh thôn Bản Tính, xã Đường Hồng
Đất SX-KD nông thôn 320.000 310.000 300.000
Xã Yên Cường Đường liên xã
Đầu cầu suối Bản Túm (QL280) - Ngã ba rẽ thôn Bản Nghè
Đất SX-KD nông thôn 320.000 310.000 300.000
Xã Yên Cường Đường liên xã
Ngã ba rẽ thôn Bản Nghè - Giáp trung tâm thôn Phiêng Đáy (hết thửa 237 tờ 36)
Đất SX-KD nông thôn 250.000 230.000 200.000
Xã Yên Cường Đường liên xã
Giáp trung tâm thôn Phiêng Đáy (Giáp thửa 237 tờ 36) - Hết thửa 10 tờ 43
Đất SX-KD nông thôn 320.000 310.000 300.000
Xã Yên Cường Đường liên xã
Giáp thửa 10 tờ 43 - Hết địa phận thôn Phiêng Luông (hết thửa 1 tờ 39)
Đất SX-KD nông thôn 250.000 230.000 200.000
Xã Yên Cường Đường liên thôn
Các tuyến đường liên thôn có mặt đường liên thôn có mặt đường bê thông lớn hơn 2,5m -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 230.000 200.000
Xã Yên Cường Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Xã Yên Cường Xã Yên Cường
-
Đất trồng lúa 51.000 46.000 32.000
Xã Yên Cường Xã Yên Cường
-
Đất trồng cây hàng năm 51.000 46.000 32.000
Xã Yên Cường Xã Yên Cường
-
Đất trồng cây lâu năm 50.000 42.000 30.000
Xã Yên Cường Xã Yên Cường
-
Đất rừng sản xuất 18.000 15.000 13.000
Xã Yên Cường Xã Yên Cường
-
Đất rừng phòng hộ 18.000 15.000 13.000
Xã Yên Cường Xã Yên Cường
-
Đất rừng đặc dụng 18.000 15.000 13.000
Xã Yên Cường Xã Yên Cường
-
Đất nuôi trồng thủy sản 28.000 25.000 23.000
Xã Yên Cường Xã Yên Cường
-
Đất chăn nuôi tập trung 51.000 46.000 32.000
Xã Yên Cường Xã Yên Cường
-
Đất nông nghiệp khác 51.000 46.000 32.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Yên Cường Quốc lộ 280
Đầu cầu cứng thôn Đồn Điền - Hết Cây Xăng thôn Đồn Điền
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 200.000
Xã Yên Cường Quốc lộ 280
Giáp Cây xăng thôn Đồn Điền - Giáp ranh xã Đường Hồng
Đất ở nông thôn 350.000 340.000 320.000
Xã Yên Cường Quốc lộ 34
Đầu cầu cứng trục Quốc lộ 34 thôn Đồn Điền - Giáp ranh thôn Bản Tính, xã Đường Hồng
Đất ở nông thôn 420.000 350.000 330.000
Xã Yên Cường Đường liên xã
Đầu cầu suối Bản Túm (QL280) - Ngã ba rẽ thôn Bản Nghè
Đất ở nông thôn 420.000 350.000 330.000
Xã Yên Cường Đường liên xã
Ngã ba rẽ thôn Bản Nghè - Giáp trung tâm thôn Phiêng Đáy (hết thửa 237 tờ 36)
Đất ở nông thôn 300.000 290.000 270.000
Xã Yên Cường Đường liên xã
Giáp trung tâm thôn Phiêng Đáy (Giáp thửa 237 tờ 36) - Hết thửa 10 tờ 43
Đất ở nông thôn 420.000 350.000 330.000
Xã Yên Cường Đường liên xã
Giáp thửa 10 tờ 43 - Hết địa phận thôn Phiêng Luông (hết thửa 1 tờ 39)
Đất ở nông thôn 300.000 290.000 270.000
Xã Yên Cường Đường liên thôn
Các tuyến đường liên thôn có mặt đường liên thôn có mặt đường bê thông lớn hơn 2,5m -
Đất ở nông thôn 300.000 290.000 270.000
Xã Yên Cường Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
-
Đất ở nông thôn 200.000
Xã Yên Cường Quốc lộ 280
Đầu cầu cứng thôn Đồn Điền - Hết Cây Xăng thôn Đồn Điền
Đất TM-DV nông thôn 300.000 290.000 280.000
Xã Yên Cường Quốc lộ 280
Giáp Cây xăng thôn Đồn Điền - Giáp ranh xã Đường Hồng
Đất TM-DV nông thôn 325.000 320.000 300.000
Xã Yên Cường Quốc lộ 34
Đầu cầu cứng trục Quốc lộ 34 thôn Đồn Điền - Giáp ranh thôn Bản Tính, xã Đường Hồng
Đất TM-DV nông thôn 335.000 325.000 315.000
Xã Yên Cường Đường liên xã
Đầu cầu suối Bản Túm (QL280) - Ngã ba rẽ thôn Bản Nghè
Đất TM-DV nông thôn 335.000 325.000 315.000
Xã Yên Cường Đường liên xã
Ngã ba rẽ thôn Bản Nghè - Giáp trung tâm thôn Phiêng Đáy (hết thửa 237 tờ 36)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 260.000 240.000
Xã Yên Cường Đường liên xã
Giáp trung tâm thôn Phiêng Đáy (Giáp thửa 237 tờ 36) - Hết thửa 10 tờ 43
Đất TM-DV nông thôn 335.000 325.000 315.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Yên Cường

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tuyên Quang mới nhất

Bảng giá đất xã Yên Cường, tỉnh Tuyên Quang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Yên Cường, tỉnh Tuyên Quang 2026

4. Thông tin xã Yên Cường, tỉnh Tuyên Quang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Phiêng Luông, Xã Yên Cường (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Yên Cường theo Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Yên Cường có diện tích tự nhiên 116,9 km² với quy mô dân số 9.741 người, mật độ dân cư đạt 83,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Yên Cường được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Yên Cường không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tuyên Quang, Xã Yên Cường là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 117 xã và 7 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Yên Cường, Tỉnh Tuyên Quang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tuyên Quang

5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với nhóm đất nông nghiệp (gồm 04 loại đất: Đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản).

a) Tiêu chí xác định vị trí:

– Năng suất cây trồng, vật nuôi;

– Khoảng cách từ thửa đất đến nơi chế biến, tiêu thụ sản phẩm;

– Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;

– Điều kiện giao thông phục vụ cho sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (độ rộng, cấp đường, điều kiện tưới tiêu, thoát nước, địa hình);

– Các yếu tố khác (truyền thống canh tác, vùng cây trồng chủ lực, phong tục tập quán, độ phì nhiêu của đất).

b) Số lượng vị trí đất (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)

– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:

+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.

+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).

Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.

Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

a) Tiêu chí xác định vị trí:

– Mặt tiền (cạnh tiếp giáp) của thửa đất với đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách;

– Độ rộng (mặt cắt ngang) của đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách mà thửa đất tiếp giáp;

– Khoảng cách từ thửa đất đến đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách có tên trong Bảng giá đất;

– Vị trí trong đô thị, khu dân cư, khu sản xuất, kinh doanh (trung tâm, cận trung tâm).

– Các yếu tố khác (truyền thống văn hóa, phong tục tập quán).

b) Số lượng vị trí đất:

– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

5.3. Tiêu chí xác định đối với các thửa đất, khu đất có yếu tố thuận lợi hoặc kém thuận lợi trong việc sử dụng đất

a) Thửa đất (khu đất) có các cạnh tiếp giáp từ hai đường, đoạn đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:

– Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này thì giá đất được nhân hệ số K = 1,25 lần giá đất của đường, đoạn đường, phố có mức giá đất cao nhất;

– Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên mặt tiền và mặt sau hoặc 01 mặt tiếp giáp với đường có tên được quy định trong bảng giá đất và 01 mặt tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,0 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này đến mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) thì giá đất được nhân hệ số K = 1,10 so với giá đất thửa đất nằm ở tuyến đường có giá cao nhất.

b) Thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 (đối với đất ở tại đô thị) và vị trí 2, vị trí 3 (đối với đất ở tại nông thôn) có đường, lối đi nối thông với nhiều đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này với các mức giá khác nhau thì áp dụng giá đất theo vị trí của đường, đoạn đường, phố, ngõ gần nhất. Trường hợp khoảng cách từ thửa đất đến các đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này bằng nhau thì áp dụng theo đường, đoạn đường, phố, ngõ có mức giá đất cao nhất.

c) Đất đất vườn, ao, đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở thì được tính như sau:

– Đối với diện tích đất trong hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 50% giá đất ở trong cùng thửa đất;

– Đối với diện tích đất vượt hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 30% giá đất ở trong cùng thửa đất.

d) Giá đất tại các tuyến đường, đoạn đường, phố, ngõ chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất tương đương gần nhất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Yên Cường, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Yên Cường, tỉnh Tuyên Quang là 420.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Yên Cường, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Yên Cường, tỉnh Tuyên Quang là khoảng 222.520 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1484 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?