Bảng giá đất xã Yên Đồng, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Yên Đồng, tỉnh Ninh Bình
Bảng giá đất xã Yên Đồng, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại xã Yên Đồng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Yên Đồng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Yên Đồng, tỉnh Ninh Bình
– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
3. Tra cứu bảng giá đất xã Yên Đồng, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất xã Yên Đồng năm 2026
Khu vực: xã Yên Đồng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 8.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Yên Đồng |
Đường 57C Đoạn từ cống Mỹ Tho - đến hết dốc ông Tân đến hết làng An Châu |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường 57C Đoạn từ giáp làng An Châu - đến Yên Tiến |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường trục phát triển - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Lương Trị Đoạn từ nhà ông Vượng xóm 1 - đến hết nhà ông Đan Cốc Dương |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.900.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Lương Trị Đoạn từ nhà ông Đan thôn Cốc Dương - đến hết trụ sở Đảng ủy xã |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.100.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Lương Trị Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã - đến hết nhà ông Rôm thôn Tiến Thắng |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Lương Trị Đoạn từ nhà ông Rôm - đến hết nhà ông Thát thôn Tiến Thắng |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Lương Trị Đoạn từ nhà ông Thát thôn Tiến Thắng - đến dốc Vọng (giáp đê Đại Hà) |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Lương Trị Đoạn từ cống Gon 1 - đến cây Đa chín rễ |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Lương Trị Đoạn từ cây Đa chín rễ - đến cống Thông |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã - đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã - đến giáp Yên Cường (WB) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ thôn Vĩnh Trị - đến giáp Sông Chìm |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ Sông Chìm - đến cổng chào Xóm Giữa |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ cổng chào Xóm Giữa - đến ngã ba bà Tích |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ đường Lương Trị - đến làng Chấn |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ xóm trong qua xóm Giáo - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ cống Mỹ Tho - đến hết đất ông Rạng (Đê Tả Đáy) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ đất ông Rạng - đến giáp xã Ý Yên (Đê Tả Đáy) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ cống Cầm - đến hầm chui |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ nhà ông Huynh - đến hết đất nhà ông Thái |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ đường Gom - đến giáp đất xã Ý Yên |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ dốc ông Tân - đến Trạm xá Yên Khang (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Từ ngã ba Trạm bơm Vĩnh Trị 2 - đến hết ông Vinh (Đạo Nguyên) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ nhà ông Vinh - đến hết Công ty Vĩnh Tiến |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ Công ty Vĩnh Tiến - đến dốc Vọng |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Từ dốc Vọng - đến giáp đất Yên Cường |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ cống Gon 2 - đến hết Trại Chấn |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ điểm nối đê Đại Hà - đến Ngọc Chấn |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Tuyến đường kết nối từ đường Lương Trị - Chéo Ạ- đê Đại Hà - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Khu tái định cư thôn Mễ Thượng - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Các đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Các đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Các đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường 57C Đoạn từ cống Mỹ Tho - đến hết dốc ông Tân đến hết làng An Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường 57C Đoạn từ giáp làng An Châu - đến Yên Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường trục phát triển - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Lương Trị Đoạn từ nhà ông Vượng xóm 1 - đến hết nhà ông Đan Cốc Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Lương Trị Đoạn từ nhà ông Đan thôn Cốc Dương - đến hết trụ sở Đảng ủy xã |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Lương Trị Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã - đến hết nhà ông Rôm thôn Tiến Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.150.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Lương Trị Đoạn từ nhà ông Rôm - đến hết nhà ông Thát thôn Tiến Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Lương Trị Đoạn từ nhà ông Thát thôn Tiến Thắng - đến dốc Vọng (giáp đê Đại Hà) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.950.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Lương Trị Đoạn từ cống Gon 1 - đến cây Đa chín rễ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Lương Trị Đoạn từ cây Đa chín rễ - đến cống Thông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã - đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã - đến giáp Yên Cường (WB) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ thôn Vĩnh Trị - đến giáp Sông Chìm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ Sông Chìm - đến cổng chào Xóm Giữa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ cổng chào Xóm Giữa - đến ngã ba bà Tích |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ đường Lương Trị - đến làng Chấn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ xóm trong qua xóm Giáo - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ cống Mỹ Tho - đến hết đất ông Rạng (Đê Tả Đáy) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ đất ông Rạng - đến giáp xã Ý Yên (Đê Tả Đáy) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ cống Cầm - đến hầm chui |
Đất TM-DV nông thôn | 1.150.000 | 600.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ nhà ông Huynh - đến hết đất nhà ông Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ đường Gom - đến giáp đất xã Ý Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ dốc ông Tân - đến Trạm xá Yên Khang (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Từ ngã ba Trạm bơm Vĩnh Trị 2 - đến hết ông Vinh (Đạo Nguyên) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ nhà ông Vinh - đến hết Công ty Vĩnh Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ Công ty Vĩnh Tiến - đến dốc Vọng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Từ dốc Vọng - đến giáp đất Yên Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ cống Gon 2 - đến hết Trại Chấn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ điểm nối đê Đại Hà - đến Ngọc Chấn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Tuyến đường kết nối từ đường Lương Trị - Chéo Ạ- đê Đại Hà - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Các đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 450.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Các đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Các đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường 57C Đoạn từ cống Mỹ Tho - đến hết dốc ông Tân đến hết làng An Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường 57C Đoạn từ giáp làng An Châu - đến Yên Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường trục phát triển - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Lương Trị Đoạn từ nhà ông Vượng xóm 1 - đến hết nhà ông Đan Cốc Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Lương Trị Đoạn từ nhà ông Đan thôn Cốc Dương - đến hết trụ sở Đảng ủy xã |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 1.100.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Lương Trị Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã - đến hết nhà ông Rôm thôn Tiến Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.050.000 | 1.050.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Lương Trị Đoạn từ nhà ông Rôm - đến hết nhà ông Thát thôn Tiến Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Lương Trị Đoạn từ nhà ông Thát thôn Tiến Thắng - đến dốc Vọng (giáp đê Đại Hà) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Lương Trị Đoạn từ cống Gon 1 - đến cây Đa chín rễ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Lương Trị Đoạn từ cây Đa chín rễ - đến cống Thông |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã - đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã - đến giáp Yên Cường (WB) |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ thôn Vĩnh Trị - đến giáp Sông Chìm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ Sông Chìm - đến cổng chào Xóm Giữa |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ cổng chào Xóm Giữa - đến ngã ba bà Tích |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ đường Lương Trị - đến làng Chấn |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ xóm trong qua xóm Giáo - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ cống Mỹ Tho - đến hết đất ông Rạng (Đê Tả Đáy) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ đất ông Rạng - đến giáp xã Ý Yên (Đê Tả Đáy) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ cống Cầm - đến hầm chui |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ nhà ông Huynh - đến hết đất nhà ông Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ đường Gom - đến giáp đất xã Ý Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ dốc ông Tân - đến Trạm xá Yên Khang (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Từ ngã ba Trạm bơm Vĩnh Trị 2 - đến hết ông Vinh (Đạo Nguyên) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ nhà ông Vinh - đến hết Công ty Vĩnh Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ Công ty Vĩnh Tiến - đến dốc Vọng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Từ dốc Vọng - đến giáp đất Yên Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ cống Gon 2 - đến hết Trại Chấn |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ điểm nối đê Đại Hà - đến Ngọc Chấn |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Tuyến đường kết nối từ đường Lương Trị - Chéo Ạ- đê Đại Hà - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Các đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Các đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Các đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Xã Nam Yên Đồng - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Xã Nam Yên Đồng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Xã Nam Yên Đồng - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Xã Nam Yên Đồng Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Xã Nam Yên Đồng - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Xã Nam Yên Đồng - |
Đất làm muối | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Xã Nam Yên Đồng - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Xã Nam Yên Đồng - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Xã Nam Yên Đồng - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Yên Đồng |
Đường 57C Đoạn từ cống Mỹ Tho - đến hết dốc ông Tân đến hết làng An Châu |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường 57C Đoạn từ giáp làng An Châu - đến Yên Tiến |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường trục phát triển - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Lương Trị Đoạn từ nhà ông Vượng xóm 1 - đến hết nhà ông Đan Cốc Dương |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.900.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Lương Trị Đoạn từ nhà ông Đan thôn Cốc Dương - đến hết trụ sở Đảng ủy xã |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.100.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Lương Trị Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã - đến hết nhà ông Rôm thôn Tiến Thắng |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Lương Trị Đoạn từ nhà ông Rôm - đến hết nhà ông Thát thôn Tiến Thắng |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Lương Trị Đoạn từ nhà ông Thát thôn Tiến Thắng - đến dốc Vọng (giáp đê Đại Hà) |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Lương Trị Đoạn từ cống Gon 1 - đến cây Đa chín rễ |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Lương Trị Đoạn từ cây Đa chín rễ - đến cống Thông |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã - đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã - đến giáp Yên Cường (WB) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ thôn Vĩnh Trị - đến giáp Sông Chìm |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ Sông Chìm - đến cổng chào Xóm Giữa |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Đồng |
Đường Trục xã Đoạn từ cổng chào Xóm Giữa - đến ngã ba bà Tích |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Yên Đồng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

4. Thông tin xã Yên Đồng, tỉnh Ninh Bình
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Yên Đồng (huyện Ý Yên), Xã Yên Trị, Xã Yên Khang (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Yên Đồng theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Yên Đồng có diện tích tự nhiên 30,53 km² với quy mô dân số 35.898 người, mật độ dân cư đạt 1.175,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng được đặt tại Trụ sở xã Yên Đồng hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Yên Đồng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Xã Yên Đồng là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Yên Đồng, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình
5.1. Tiêu chí để xác định vị trí
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.
c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.
d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.
đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.
e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).
g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:
– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).
– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.
5.2. Số lượng vị trí
1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:
– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.
– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:
+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.
+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.
+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.
– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Yên Đồng, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Yên Đồng, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
