Bảng giá đất xã Yên Hòa, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Yên Hòa, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Yên Hòa, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Yên Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Yên Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Yên Hòa, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Yên Hòa, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Yên Hòa năm 2026
Khu vực: xã Yên Hòa.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 7.110 đến 9.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Yên Hoà |
Quốc lộ 15B Từ hết đất xã Đồng Tiến - đến đường ĐH 123 (Đường Quang Yên Hoà) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quốc lộ 15B Từ đường ĐH .123 - đến đường ĐH. 124 |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quốc lộ 15B Từ đường ĐH.124 - đến đường ĐH .125 |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quốc lộ 15B Từ đường ĐH.125 - đến hết đất xã Yên Hoà |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường ĐH.123 Từ tiếp giáp xã Cẩm Xuyên - đến kênh N9 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường ĐH.123 Từ kênh N9 - đến Quốc lộ 15B |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường ĐH.124 Từ tiếp giáp xã Cẩm Xuyên - đến đường Đồng Cửa |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường ĐH.124 Từ đường Đồng Cửa - đến hết đất ông Phan Xuân Hồng thôn Bắc Thành |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường ĐH.124 Từ hết đất ông Phan Xuân Hồng thôn Bắc Thành ra - đến Biển |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường ĐH.125 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường ĐH.127 - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường TX 79 - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường TX 78 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường trục xã 20/7 Từ đường trục xã 78 - đến kênh N9 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường trục xã 20/7 Từ kênh N9 - đến Quốc lộ 15B |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường trục xã ( Qua trung tâm hành chính xã Yên Hoà Cũ) Từ đường ĐH 124 - đến giao đường ĐH.123 (Đường Quang Yên Hoà) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường trục xã ( Qua trung tâm hành chính xã Yên Hoà Cũ) Từ đường ĐH.123 - đến hết đất xã Yên Hoà |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường Trung Tiến kéo dài ra biển - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường trục thôn Rạng Đông 1,2 kéo dài ra biển - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường trục thôn Mỹ Hòa - |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường trục thôn Phú Hòa - |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường trục thôn Bắc Hòa Từ Quốc lộ 15B - đến hết đất trại lợn Anh Đức |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường trục thôn Bắc Hòa Từ hết đất trại lợn Anh Đức ra biển - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường đi thôn Liên Hương - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường giao thông số 3 - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường Đồng Cựa - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng Đường Cựa thôn Trung Dương, Trung Tiến. Các lô lối 2 bám đường 10m - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng gần nhà ông Chu Văn Sử thôn Rạng Đông - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng gần nhà ông Quảng thôn Rạng Đông - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà ông Phan Xuân Diện thôn Nam Thành - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đường 19/5 thôn Phú Hòa. Khu B - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đường 19/5 thôn Phú Hòa. Khu C - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đường 19/5 thôn Phú Hòa. Khu D - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Vùng đường 19/5: Khu E - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Vùng đường 19/5: Khu F - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng gần nhà văn hóa thôn Bắc Hòa - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng gần Trạm Y tế thôn Quý Hòa - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch dân cư thôn Đông Hòa - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng gần nhà bà Nhường thôn Hồ Phượng - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng gần nhà ông Lượng thôn Hồ Phượng - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng gần nhà Anh Huân thôn Minh Lạc - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng gần nhà ông Ty thôn Yên Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng gần nhà ông Thanh thôn Yên Quý - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng gần nhà bà Tĩnh thôn Yên Quý. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng gần nhà anh Quang thôn Yên Quý. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường nhựa bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường nhựa bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường nhựa bê tông còn lại Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường < 3 m. - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quốc lộ 15B Từ hết đất xã Đồng Tiến - đến đường ĐH 123 (Đường Quang Yên Hoà) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quốc lộ 15B Từ đường ĐH .123 - đến đường ĐH. 124 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quốc lộ 15B Từ đường ĐH.124 - đến đường ĐH .125 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quốc lộ 15B Từ đường ĐH.125 - đến hết đất xã Yên Hoà |
Đất TM-DV nông thôn | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường ĐH.123 Từ tiếp giáp xã Cẩm Xuyên - đến kênh N9 |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường ĐH.123 Từ kênh N9 - đến Quốc lộ 15B |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường ĐH.124 Từ tiếp giáp xã Cẩm Xuyên - đến đường Đồng Cửa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường ĐH.124 Từ đường Đồng Cửa - đến hết đất ông Phan Xuân Hồng thôn Bắc Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường ĐH.124 Từ hết đất ông Phan Xuân Hồng thôn Bắc Thành ra - đến Biển |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường ĐH.125 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường ĐH.127 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường TX 79 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường TX 78 - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường trục xã 20/7 Từ đường trục xã 78 - đến kênh N9 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường trục xã 20/7 Từ kênh N9 - đến Quốc lộ 15B |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường trục xã ( Qua trung tâm hành chính xã Yên Hoà Cũ) Từ đường ĐH 124 - đến giao đường ĐH.123 (Đường Quang Yên Hoà) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường trục xã ( Qua trung tâm hành chính xã Yên Hoà Cũ) Từ đường ĐH.123 - đến hết đất xã Yên Hoà |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường Trung Tiến kéo dài ra biển - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường trục thôn Rạng Đông 1,2 kéo dài ra biển - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường trục thôn Mỹ Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường trục thôn Phú Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường trục thôn Bắc Hòa Từ Quốc lộ 15B - đến hết đất trại lợn Anh Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường trục thôn Bắc Hòa Từ hết đất trại lợn Anh Đức ra biển - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường đi thôn Liên Hương - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường giao thông số 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường Đồng Cựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng Đường Cựa thôn Trung Dương, Trung Tiến. Các lô lối 2 bám đường 10m - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng gần nhà ông Chu Văn Sử thôn Rạng Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng gần nhà ông Quảng thôn Rạng Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà ông Phan Xuân Diện thôn Nam Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đường 19/5 thôn Phú Hòa. Khu B - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đường 19/5 thôn Phú Hòa. Khu C - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đường 19/5 thôn Phú Hòa. Khu D - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Vùng đường 19/5: Khu E - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Vùng đường 19/5: Khu F - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng gần nhà văn hóa thôn Bắc Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng gần Trạm Y tế thôn Quý Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch dân cư thôn Đông Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng gần nhà bà Nhường thôn Hồ Phượng - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng gần nhà ông Lượng thôn Hồ Phượng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng gần nhà Anh Huân thôn Minh Lạc - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng gần nhà ông Ty thôn Yên Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng gần nhà ông Thanh thôn Yên Quý - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng gần nhà bà Tĩnh thôn Yên Quý. - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng gần nhà anh Quang thôn Yên Quý. - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường nhựa bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường nhựa bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường nhựa bê tông còn lại Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường < 3 m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quốc lộ 15B Từ hết đất xã Đồng Tiến - đến đường ĐH 123 (Đường Quang Yên Hoà) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quốc lộ 15B Từ đường ĐH .123 - đến đường ĐH. 124 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quốc lộ 15B Từ đường ĐH.124 - đến đường ĐH .125 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quốc lộ 15B Từ đường ĐH.125 - đến hết đất xã Yên Hoà |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường ĐH.123 Từ tiếp giáp xã Cẩm Xuyên - đến kênh N9 |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường ĐH.123 Từ kênh N9 - đến Quốc lộ 15B |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường ĐH.124 Từ tiếp giáp xã Cẩm Xuyên - đến đường Đồng Cửa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường ĐH.124 Từ đường Đồng Cửa - đến hết đất ông Phan Xuân Hồng thôn Bắc Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường ĐH.124 Từ hết đất ông Phan Xuân Hồng thôn Bắc Thành ra - đến Biển |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường ĐH.125 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường ĐH.127 - |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường TX 79 - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường TX 78 - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường trục xã 20/7 Từ đường trục xã 78 - đến kênh N9 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường trục xã 20/7 Từ kênh N9 - đến Quốc lộ 15B |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường trục xã ( Qua trung tâm hành chính xã Yên Hoà Cũ) Từ đường ĐH 124 - đến giao đường ĐH.123 (Đường Quang Yên Hoà) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường trục xã ( Qua trung tâm hành chính xã Yên Hoà Cũ) Từ đường ĐH.123 - đến hết đất xã Yên Hoà |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường Trung Tiến kéo dài ra biển - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường trục thôn Rạng Đông 1,2 kéo dài ra biển - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường trục thôn Mỹ Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường trục thôn Phú Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường trục thôn Bắc Hòa Từ Quốc lộ 15B - đến hết đất trại lợn Anh Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường trục thôn Bắc Hòa Từ hết đất trại lợn Anh Đức ra biển - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường đi thôn Liên Hương - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường giao thông số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường Đồng Cựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng Đường Cựa thôn Trung Dương, Trung Tiến. Các lô lối 2 bám đường 10m - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng gần nhà ông Chu Văn Sử thôn Rạng Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng gần nhà ông Quảng thôn Rạng Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà ông Phan Xuân Diện thôn Nam Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đường 19/5 thôn Phú Hòa. Khu B - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đường 19/5 thôn Phú Hòa. Khu C - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đường 19/5 thôn Phú Hòa. Khu D - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Vùng đường 19/5: Khu E - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Vùng đường 19/5: Khu F - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng gần nhà văn hóa thôn Bắc Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng gần Trạm Y tế thôn Quý Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch dân cư thôn Đông Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng gần nhà bà Nhường thôn Hồ Phượng - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng gần nhà ông Lượng thôn Hồ Phượng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng gần nhà Anh Huân thôn Minh Lạc - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng gần nhà ông Ty thôn Yên Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng gần nhà ông Thanh thôn Yên Quý - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng gần nhà bà Tĩnh thôn Yên Quý. - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quy hoạch vùng gần nhà anh Quang thôn Yên Quý. - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường nhựa bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường nhựa bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường nhựa bê tông còn lại Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường < 3 m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Xã Yên Hòa đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Xã Yên Hòa - |
Đất trồng lúa | 58.200 | 55.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Xã Yên Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm | 58.200 | 55.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Xã Yên Hòa kể cả đất trồng cây cao su - |
Đất trồng cây lâu năm | 64.000 | 61.000 | 58.100 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Xã Yên Hòa - |
Đất rừng sản xuất | 7.900 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Xã Yên Hòa - |
Đất rừng phòng hộ | 7.110 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Xã Yên Hòa - |
Đất rừng đặc dụng | 7.110 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Xã Yên Hòa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.200 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Yên Hoà |
Quốc lộ 15B Từ hết đất xã Đồng Tiến - đến đường ĐH 123 (Đường Quang Yên Hoà) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quốc lộ 15B Từ đường ĐH .123 - đến đường ĐH. 124 |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quốc lộ 15B Từ đường ĐH.124 - đến đường ĐH .125 |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Quốc lộ 15B Từ đường ĐH.125 - đến hết đất xã Yên Hoà |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường ĐH.123 Từ tiếp giáp xã Cẩm Xuyên - đến kênh N9 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường ĐH.123 Từ kênh N9 - đến Quốc lộ 15B |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường ĐH.124 Từ tiếp giáp xã Cẩm Xuyên - đến đường Đồng Cửa |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường ĐH.124 Từ đường Đồng Cửa - đến hết đất ông Phan Xuân Hồng thôn Bắc Thành |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường ĐH.124 Từ hết đất ông Phan Xuân Hồng thôn Bắc Thành ra - đến Biển |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường ĐH.125 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường ĐH.127 - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường TX 79 - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường TX 78 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường trục xã 20/7 Từ đường trục xã 78 - đến kênh N9 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Hoà |
Đường trục xã 20/7 Từ kênh N9 - đến Quốc lộ 15B |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Yên Hòa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin xã Yên Hòa, tỉnh Hà Tĩnh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Cẩm Dương, Xã Yên Hòa (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Yên Hòa theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Yên Hòa có diện tích tự nhiên 38,27 km² với quy mô dân số 17.597 người, mật độ dân cư đạt 459,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa được đặt tại UBND xã Cẩm Dương, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Yên Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Yên Hòa là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Yên Hòa, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
