Bảng giá đất xã Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
Bảng giá đất xã Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại xã Yên Khánh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Yên Khánh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
3. Tra cứu bảng giá đất xã Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất xã Yên Khánh năm 2026
Khu vực: xã Yên Khánh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 18.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Yên Khánh |
Quốc lộ 10 Từ ngã 3 đường vào Trường Trung học phổ thông Yên Khánh B - đến hết Bưu điện Khánh Cư |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Quốc lộ 10 Từ hết Bưu điện Khánh Cư - đến giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 và đường 483 |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Quốc lộ 10 Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 và đường 483 - đến giáp Đường Chùa Chè |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Quốc lộ 10 Từ giáp Đường Chùa Chè - đến hết địa phận xã Yên Khánh |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường ĐT 483 Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 - đến ngã ba Khánh Vân cũ (Hết đất ông Hiệp) |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường ĐT 483 Từ ngã ba Khánh Vân cũ (hết đất ông Hiệp) - đến hết Cống đầm Vít |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường ĐT 483 Từ cống Đầm Vít - đến hết ngã tư đường vào trụ sở Công an xã Yên Khánh |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường ĐT 483 Từ hết ngã tư đường vào trụ sở Công an xã Yên Khánh - đến ngã tư đường vào trung tâm y tế Yên Khánh |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường ĐT 483 Từ ngã tư đường vào trung tâm y tế Yên Khánh - đến giáp ranh xã Khánh Nhạc |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) Từ ngã 3 Thông - đến đất nhà ông Nhuận (Giáp khu tái định cư Xuân Dương) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) Từ nhà ông Hải - đến giáp đường tỉnh 480C |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) Từ ngã 3 Thông (giáp đất ở nhà ông Đức) - đến hết xã Yên Khánh |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường 480C Từ đường Quốc lộ 10 - đến Trường Tiểu học Khánh Cư |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường 480C Từ Trường Tiểu học Khánh Cư - đến ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 1 |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường 480C Từ ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 1 - đến Cầu Tràng cũ |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường 480C Từ ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 1 - đến Cầu Tràng mới |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Cầu Rào (DT 480B) Từ giáp Đường Lê Thánh Tông (DT483) - đến giáp ngã 3 đường Khánh Ninh |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Cầu Rào (DT 480B) Từ giáp ngã 3 đường Khánh Ninh - đến ngã 3 đi Mả Tre |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Cầu Rào (DT 480B) Từ ngã 3 đi Mả Tre - đến Cầu Rào |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường tỉnh 482G - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường tỉnh 482C Từ giáp phường Đông Hoa Lư - đến Cống Cửa Quán |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường tỉnh 482C Từ Cống Cửa Quán - đến Cầu Sông Mới |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường tỉnh 482E Từ giáp phường Đông Hoa Lư - đến giáp ngòi T6 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường tỉnh 482E Từ Quốc lộ 10 - đến đường tỉnh 482C |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường tỉnh 480B Từ giáp ngã tư quốc lộ 10 - đến đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường tỉnh 480B Từ đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai) - đến giáp xã Khánh Thiện |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Hồng Tiến Từ ngã 3 hiệu sách đường 483 - đến giáp Ngã tư quốc lộ 10 |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Hồng Tiến Từ đường 483 - đến hết ngã tư ao cả thôn Thượng Tây |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Hồng Tiến Từ hết ngã tư ao cá phố Thượng Đông - đến giáp đường lên Mả tre (hết đất ông Vưởi) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Triệu Việt Vương Từ ngã tư giáp đường 483 (đi Trung tâm Y tế Yên Khánh) - đến ngã tư đường Lê Đại Hành (trung tâm y tế Yên Khánh) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Triệu Việt Vương Từ ngã tư đường Lê Đại Hành (trung tâm y tế Yên Khánh) - đến ngã tư Quốc lộ 10 |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Triệu Việt Vương Từ ngã tư đường Lê Thánh Tông - đến ngã 3 chùa Tây |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Phạm Cự Lượng Từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngân hàng NN cũ) - đến ngã ba đường Vũ Duy Thanh (QL10) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Vườn Chay Từ giáp đường Lê Thánh Tông (dưới trạm X.Khẩu) - đến ngã ba hết đất ông Vũ |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Khánh Ninh Từ giáp đường Cầu Rào (DT480B) hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ - đến ngã tư Đường Triệu Việt Vương (Cống chùa Viềng) |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Làng Đa Từ ngã tư đường Triệu Việt Vương (Cống chùa Viềng) - đến nhà ông Muôn |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Nam Giang Từ ngã ba đường Làng Đa - đến Đường ĐT 482C |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Trần Quốc Toản Từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) - đến ngã 3 đường xuống trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Trần Quốc Toản Từ ngã tư đường 483 (trụ sở UBND TT cũ) - đến ngã 3 đường Lê Đại Hành |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Khương Thượng Từ cầu Khương Thượng cũ - đến cầu Khương Thượng mới |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Khương Thượng Từ cầu Khương Thượng cũ - đến giáp nhà ông Lộc |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Khương Thượng Từ nhà ông Lộc - đến Đường tỉnh 482C |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Mặc Đăng Dung Từ giáp xã Khánh Nhạc - đến giáp xã Khánh Hội |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Nguyễn Văn Giản Từ BCHQS cũ - đến ngã 3 Quốc lộ 10 |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Lê Đại Hành Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Giản (T11) - đến ngã tư Đường Hồng Tiến |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Lê Đại Hành Từ đường Lê Đại Hành từ ngã tư Đường Hồng Tiến (hiệu sách) - đến ngã ba giao đường Quyết Thắng |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Lê Đại Hành Từ hết ngã ba giao đường Quyết Thắng - đến ngã tư Đường Triệu Việt Vương (Trung tâm y tế Yên Khánh) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Lê Đại Hành Từ ngã tư đường Triệu Việt Vương (Trung tâm y tế Yên Khánh) - đến ngã ba đường Khương Thượng (đê sông mới) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Quyết Thắng Từ ngã ba đường Lê Đại Hành - đến Cầu Ngói |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường nhánh đường Hồng Tiến Từ ngã 3 đường Hồng Tiến (nhà ông Hoàn) - đến ngã tư giao đường Phạm Cựu Lượng |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường nhánh đường Hồng Tiến Đường từ giáp CT KTCT thủy lợi - đến hết đường (đi xuống phía nam) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483) Từ giáp đường Lê Thánh Tông cổng chợ Ninh cũ - đến hết khuôn viên Chợ Ninh |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483) Từ đường Khu Đông từ giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) (Cổng làng Khu Đông) - đến ngã tư đường Lê Đại Hành (T11) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483) Từ giáp Đường Lê Thánh Tông (DT483) (phố 6) - đến hết đất ông Nông |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Vân Lai đi xóm lẻ Từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 10 (nhà ông Hiền) - đến giáp đường tránh Quốc lộ 10 (giáp đất ông Nhật) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Vân Lai đi xóm lẻ Từ giáp đường tránh Quốc lộ 10 đi Vân Lai - đến ngã ba hết đất ông Năng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường chùa Chè Từ giáp đường tránh Quốc lộ 10 - đến giáp Đường 481B |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường trục xã Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B - đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường trục xã Từ ngã ba đi đường Cầu Rào cũ - đến ĐT 482C |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường trục xã Từ giáp địa phận đường tỉnh 483 - đến ngã tư đường vào nghĩa trang ông Voi |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường trục xã Từ ngã tư đường vào nghĩa trang ông Voi - đến ngã tư giáp Bưu điện Khánh Vân |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường trục xã Từ ngã tư giáp Bưu điện Khánh Vân - đến đường tỉnh 482C |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường trục xã Từ đường cứu hộ (xóm 2 Xuân Tiến) - đến đường tỉnh 482C |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường trục xã Từ Cống Đã xóm 3 Xuân Tiến - đến hết Chùa Yêm |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường trục xã Từ ngã tư đối diện bưu điện Khánh Vân - đến ngã tư đường xóm Đông Thịnh hết đất bà Vui |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường trục xã Từ giáp đường tránh Quốc lộ 10 - đến ngã tư hết Trụ sở BCHQS xã Yên Khánh |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường trục xã Từ ngã tư hết Trụ sở BCHQS xã Yên Khánh - đến ngã ba đường 481B |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá Từ giáp đường Quốc lộ 10 thôn Hạ Giá - đến giáp đường 481B (đường 58 cũ) thôn Trại |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá Từ giáp đường Quốc lộ 10 (Đường đò thông) - đến giáp đường Bái Đính - Kim Sơn |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá Từ ngã 3 giáp đường 481B quán bà Nhử - đến giáp Ngòi 30 (Đường tránh đường QL10) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá Từ giáp đường Quốc lộ 10 - đến hết khu đấu giá Thôn Trại (giáp đường 481B) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá Từ nhà bà Tuệ thôn Hạ Giá - đến nhà ông Lâm thôn Trại |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Các tuyến đường trục xã còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường dân cư còn lại ô tô vào được trong các thôn 1A; 1B; 2;3;4;5;6;7;8; Thị Lân; Trung Lân; Bàng Lân; Thượng Đông; Thượng Tây; Mai Hoa; Cầu Rào; Khu Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư còn lại trong các thôn 1A; 1B; 2;3;4;5;6;7;8; Thị Lân; Trung Lân; Bàng Lân; Thượng Đông; Thượng Tây; Mai Hoa; Cầu Rào; Khu Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường dân cư còn lại ô tô vào được - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư mới phía Đông Nam Đường Cầu kênh - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu tái định cư 2 sau viện kiểm sát huyện - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư sau trường Trần Quốc Toản - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư Tây Bắc Đường cầu Kênh - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư xóm trại (dãy 2 và dãy 3 Đường 481B) - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư mới xóm Thông (dãy 2 đường Quốc lộ 10) - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư mới hợp tác xã Xuân Thắng - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư Xuân Dương Tuyến đường 481B - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư Xuân Dương Tuyến đường quy hoạch 20,5m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư Xuân Dương Tuyến đường quy hoạch 15m - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư Xuân Dương Khu tái định cư Xuân Dương - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư sau cây xăng Anh Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư phía sau Huyện Đội Tuyến đường gom ĐT482G - |
Đất ở nông thôn | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư phía sau Huyện Đội Tuyến đường quy hoạch rộng 30m - |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư phía sau Huyện Đội Tuyến đường quy hoạch rộng 20,5m - |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư xóm Trung B Đông Mai - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư mới đấu giá xóm Thượng Đông Mai - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư mới Chùa Trung- Nhuận Hải - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư xóm Thượng Vân Bòng - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu tái định cư số 1, khu tái định cư số 2 (nút giao đường Quyết Thắng với đường tỉnh 483) - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu tái định cư số 3 (phục vụ GPMB đường Quyết Thắng) - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Quốc lộ 10 Từ ngã 3 đường vào Trường Trung học phổ thông Yên Khánh B - đến hết Bưu điện Khánh Cư |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 3.200.000 | 2.750.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Quốc lộ 10 Từ hết Bưu điện Khánh Cư - đến giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 và đường 483 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Quốc lộ 10 Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 và đường 483 - đến giáp Đường Chùa Chè |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Quốc lộ 10 Từ giáp Đường Chùa Chè - đến hết địa phận xã Yên Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường ĐT 483 Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 - đến ngã ba Khánh Vân cũ (Hết đất ông Hiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường ĐT 483 Từ ngã ba Khánh Vân cũ (hết đất ông Hiệp) - đến hết Cống đầm Vít |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường ĐT 483 Từ cống Đầm Vít - đến hết ngã tư đường vào trụ sở Công an xã Yên Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 3.450.000 | 2.950.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường ĐT 483 Từ hết ngã tư đường vào trụ sở Công an xã Yên Khánh - đến ngã tư đường vào trung tâm y tế Yên Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường ĐT 483 Từ ngã tư đường vào trung tâm y tế Yên Khánh - đến giáp ranh xã Khánh Nhạc |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) Từ ngã 3 Thông - đến đất nhà ông Nhuận (Giáp khu tái định cư Xuân Dương) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) Từ nhà ông Hải - đến giáp đường tỉnh 480C |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) Từ ngã 3 Thông (giáp đất ở nhà ông Đức) - đến hết xã Yên Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường 480C Từ đường Quốc lộ 10 - đến Trường Tiểu học Khánh Cư |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường 480C Từ Trường Tiểu học Khánh Cư - đến ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường 480C Từ ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 1 - đến Cầu Tràng cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường 480C Từ ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 1 - đến Cầu Tràng mới |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Cầu Rào (DT 480B) Từ giáp Đường Lê Thánh Tông (DT483) - đến giáp ngã 3 đường Khánh Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Cầu Rào (DT 480B) Từ giáp ngã 3 đường Khánh Ninh - đến ngã 3 đi Mả Tre |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Cầu Rào (DT 480B) Từ ngã 3 đi Mả Tre - đến Cầu Rào |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường tỉnh 482G - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường tỉnh 482C Từ giáp phường Đông Hoa Lư - đến Cống Cửa Quán |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường tỉnh 482C Từ Cống Cửa Quán - đến Cầu Sông Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường tỉnh 482E Từ giáp phường Đông Hoa Lư - đến giáp ngòi T6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường tỉnh 482E Từ Quốc lộ 10 - đến đường tỉnh 482C |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường tỉnh 480B Từ giáp ngã tư quốc lộ 10 - đến đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.100.000 | 950.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường tỉnh 480B Từ đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai) - đến giáp xã Khánh Thiện |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Hồng Tiến Từ ngã 3 hiệu sách đường 483 - đến giáp Ngã tư quốc lộ 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Hồng Tiến Từ đường 483 - đến hết ngã tư ao cả thôn Thượng Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Hồng Tiến Từ hết ngã tư ao cá phố Thượng Đông - đến giáp đường lên Mả tre (hết đất ông Vưởi) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Triệu Việt Vương Từ ngã tư giáp đường 483 (đi Trung tâm Y tế Yên Khánh) - đến ngã tư đường Lê Đại Hành (trung tâm y tế Yên Khánh) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Triệu Việt Vương Từ ngã tư đường Lê Đại Hành (trung tâm y tế Yên Khánh) - đến ngã tư Quốc lộ 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Triệu Việt Vương Từ ngã tư đường Lê Thánh Tông - đến ngã 3 chùa Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Phạm Cự Lượng Từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngân hàng NN cũ) - đến ngã ba đường Vũ Duy Thanh (QL10) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Vườn Chay Từ giáp đường Lê Thánh Tông (dưới trạm X.Khẩu) - đến ngã ba hết đất ông Vũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Khánh Ninh Từ giáp đường Cầu Rào (DT480B) hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ - đến ngã tư Đường Triệu Việt Vương (Cống chùa Viềng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Làng Đa Từ ngã tư đường Triệu Việt Vương (Cống chùa Viềng) - đến nhà ông Muôn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Nam Giang Từ ngã ba đường Làng Đa - đến Đường ĐT 482C |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Trần Quốc Toản Từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) - đến ngã 3 đường xuống trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Trần Quốc Toản Từ ngã tư đường 483 (trụ sở UBND TT cũ) - đến ngã 3 đường Lê Đại Hành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.100.000 | 950.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Khương Thượng Từ cầu Khương Thượng cũ - đến cầu Khương Thượng mới |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Khương Thượng Từ cầu Khương Thượng cũ - đến giáp nhà ông Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Khương Thượng Từ nhà ông Lộc - đến Đường tỉnh 482C |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Mặc Đăng Dung Từ giáp xã Khánh Nhạc - đến giáp xã Khánh Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Nguyễn Văn Giản Từ BCHQS cũ - đến ngã 3 Quốc lộ 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Lê Đại Hành Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Giản (T11) - đến ngã tư Đường Hồng Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Lê Đại Hành Từ đường Lê Đại Hành từ ngã tư Đường Hồng Tiến (hiệu sách) - đến ngã ba giao đường Quyết Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Lê Đại Hành Từ hết ngã ba giao đường Quyết Thắng - đến ngã tư Đường Triệu Việt Vương (Trung tâm y tế Yên Khánh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Lê Đại Hành Từ ngã tư đường Triệu Việt Vương (Trung tâm y tế Yên Khánh) - đến ngã ba đường Khương Thượng (đê sông mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Quyết Thắng Từ ngã ba đường Lê Đại Hành - đến Cầu Ngói |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường nhánh đường Hồng Tiến Từ ngã 3 đường Hồng Tiến (nhà ông Hoàn) - đến ngã tư giao đường Phạm Cựu Lượng |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường nhánh đường Hồng Tiến Đường từ giáp CT KTCT thủy lợi - đến hết đường (đi xuống phía nam) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483) Từ giáp đường Lê Thánh Tông cổng chợ Ninh cũ - đến hết khuôn viên Chợ Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483) Từ đường Khu Đông từ giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) (Cổng làng Khu Đông) - đến ngã tư đường Lê Đại Hành (T11) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483) Từ giáp Đường Lê Thánh Tông (DT483) (phố 6) - đến hết đất ông Nông |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Vân Lai đi xóm lẻ Từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 10 (nhà ông Hiền) - đến giáp đường tránh Quốc lộ 10 (giáp đất ông Nhật) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Vân Lai đi xóm lẻ Từ giáp đường tránh Quốc lộ 10 đi Vân Lai - đến ngã ba hết đất ông Năng |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường chùa Chè Từ giáp đường tránh Quốc lộ 10 - đến giáp Đường 481B |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường trục xã Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B - đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường trục xã Từ ngã ba đi đường Cầu Rào cũ - đến ĐT 482C |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường trục xã Từ giáp địa phận đường tỉnh 483 - đến ngã tư đường vào nghĩa trang ông Voi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường trục xã Từ ngã tư đường vào nghĩa trang ông Voi - đến ngã tư giáp Bưu điện Khánh Vân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường trục xã Từ ngã tư giáp Bưu điện Khánh Vân - đến đường tỉnh 482C |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường trục xã Từ đường cứu hộ (xóm 2 Xuân Tiến) - đến đường tỉnh 482C |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường trục xã Từ Cống Đã xóm 3 Xuân Tiến - đến hết Chùa Yêm |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường trục xã Từ ngã tư đối diện bưu điện Khánh Vân - đến ngã tư đường xóm Đông Thịnh hết đất bà Vui |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường trục xã Từ giáp đường tránh Quốc lộ 10 - đến ngã tư hết Trụ sở BCHQS xã Yên Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường trục xã Từ ngã tư hết Trụ sở BCHQS xã Yên Khánh - đến ngã ba đường 481B |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.100.000 | 950.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá Từ giáp đường Quốc lộ 10 thôn Hạ Giá - đến giáp đường 481B (đường 58 cũ) thôn Trại |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá Từ giáp đường Quốc lộ 10 (Đường đò thông) - đến giáp đường Bái Đính - Kim Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá Từ ngã 3 giáp đường 481B quán bà Nhử - đến giáp Ngòi 30 (Đường tránh đường QL10) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá Từ giáp đường Quốc lộ 10 - đến hết khu đấu giá Thôn Trại (giáp đường 481B) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá Từ nhà bà Tuệ thôn Hạ Giá - đến nhà ông Lâm thôn Trại |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Các tuyến đường trục xã còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường dân cư còn lại ô tô vào được trong các thôn 1A; 1B; 2;3;4;5;6;7;8; Thị Lân; Trung Lân; Bàng Lân; Thượng Đông; Thượng Tây; Mai Hoa; Cầu Rào; Khu Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư còn lại trong các thôn 1A; 1B; 2;3;4;5;6;7;8; Thị Lân; Trung Lân; Bàng Lân; Thượng Đông; Thượng Tây; Mai Hoa; Cầu Rào; Khu Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang - |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường dân cư còn lại ô tô vào được - |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư mới phía Đông Nam Đường Cầu kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu tái định cư 2 sau viện kiểm sát huyện - |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư sau trường Trần Quốc Toản - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.100.000 | 950.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư Tây Bắc Đường cầu Kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư xóm trại (dãy 2 và dãy 3 Đường 481B) - |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư mới xóm Thông (dãy 2 đường Quốc lộ 10) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư mới hợp tác xã Xuân Thắng - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư Xuân Dương Tuyến đường 481B - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư Xuân Dương Tuyến đường quy hoạch 20,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư Xuân Dương Tuyến đường quy hoạch 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư Xuân Dương Khu tái định cư Xuân Dương - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư sau cây xăng Anh Nghĩa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư phía sau Huyện Đội Tuyến đường gom ĐT482G - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư phía sau Huyện Đội Tuyến đường quy hoạch rộng 30m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư phía sau Huyện Đội Tuyến đường quy hoạch rộng 20,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư xóm Trung B Đông Mai - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư mới đấu giá xóm Thượng Đông Mai - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư mới Chùa Trung- Nhuận Hải - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư xóm Thượng Vân Bòng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu tái định cư số 1, khu tái định cư số 2 (nút giao đường Quyết Thắng với đường tỉnh 483) - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu tái định cư số 3 (phục vụ GPMB đường Quyết Thắng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Quốc lộ 10 Từ ngã 3 đường vào Trường Trung học phổ thông Yên Khánh B - đến hết Bưu điện Khánh Cư |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Quốc lộ 10 Từ hết Bưu điện Khánh Cư - đến giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 và đường 483 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Quốc lộ 10 Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 và đường 483 - đến giáp Đường Chùa Chè |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.550.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Quốc lộ 10 Từ giáp Đường Chùa Chè - đến hết địa phận xã Yên Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường ĐT 483 Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 - đến ngã ba Khánh Vân cũ (Hết đất ông Hiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường ĐT 483 Từ ngã ba Khánh Vân cũ (hết đất ông Hiệp) - đến hết Cống đầm Vít |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường ĐT 483 Từ cống Đầm Vít - đến hết ngã tư đường vào trụ sở Công an xã Yên Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường ĐT 483 Từ hết ngã tư đường vào trụ sở Công an xã Yên Khánh - đến ngã tư đường vào trung tâm y tế Yên Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường ĐT 483 Từ ngã tư đường vào trung tâm y tế Yên Khánh - đến giáp ranh xã Khánh Nhạc |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) Từ ngã 3 Thông - đến đất nhà ông Nhuận (Giáp khu tái định cư Xuân Dương) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) Từ nhà ông Hải - đến giáp đường tỉnh 480C |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) Từ ngã 3 Thông (giáp đất ở nhà ông Đức) - đến hết xã Yên Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường 480C Từ đường Quốc lộ 10 - đến Trường Tiểu học Khánh Cư |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường 480C Từ Trường Tiểu học Khánh Cư - đến ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường 480C Từ ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 1 - đến Cầu Tràng cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường 480C Từ ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 1 - đến Cầu Tràng mới |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Cầu Rào (DT 480B) Từ giáp Đường Lê Thánh Tông (DT483) - đến giáp ngã 3 đường Khánh Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Cầu Rào (DT 480B) Từ giáp ngã 3 đường Khánh Ninh - đến ngã 3 đi Mả Tre |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Cầu Rào (DT 480B) Từ ngã 3 đi Mả Tre - đến Cầu Rào |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường tỉnh 482G - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường tỉnh 482C Từ giáp phường Đông Hoa Lư - đến Cống Cửa Quán |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường tỉnh 482C Từ Cống Cửa Quán - đến Cầu Sông Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường tỉnh 482E Từ giáp phường Đông Hoa Lư - đến giáp ngòi T6 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường tỉnh 482E Từ Quốc lộ 10 - đến đường tỉnh 482C |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường tỉnh 480B Từ giáp ngã tư quốc lộ 10 - đến đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường tỉnh 480B Từ đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai) - đến giáp xã Khánh Thiện |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Hồng Tiến Từ ngã 3 hiệu sách đường 483 - đến giáp Ngã tư quốc lộ 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Hồng Tiến Từ đường 483 - đến hết ngã tư ao cả thôn Thượng Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Hồng Tiến Từ hết ngã tư ao cá phố Thượng Đông - đến giáp đường lên Mả tre (hết đất ông Vưởi) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Triệu Việt Vương Từ ngã tư giáp đường 483 (đi Trung tâm Y tế Yên Khánh) - đến ngã tư đường Lê Đại Hành (trung tâm y tế Yên Khánh) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Triệu Việt Vương Từ ngã tư đường Lê Đại Hành (trung tâm y tế Yên Khánh) - đến ngã tư Quốc lộ 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Triệu Việt Vương Từ ngã tư đường Lê Thánh Tông - đến ngã 3 chùa Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Phạm Cự Lượng Từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngân hàng NN cũ) - đến ngã ba đường Vũ Duy Thanh (QL10) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Vườn Chay Từ giáp đường Lê Thánh Tông (dưới trạm X.Khẩu) - đến ngã ba hết đất ông Vũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Khánh Ninh Từ giáp đường Cầu Rào (DT480B) hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ - đến ngã tư Đường Triệu Việt Vương (Cống chùa Viềng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Làng Đa Từ ngã tư đường Triệu Việt Vương (Cống chùa Viềng) - đến nhà ông Muôn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Nam Giang Từ ngã ba đường Làng Đa - đến Đường ĐT 482C |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Trần Quốc Toản Từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) - đến ngã 3 đường xuống trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Trần Quốc Toản Từ ngã tư đường 483 (trụ sở UBND TT cũ) - đến ngã 3 đường Lê Đại Hành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Khương Thượng Từ cầu Khương Thượng cũ - đến cầu Khương Thượng mới |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Khương Thượng Từ cầu Khương Thượng cũ - đến giáp nhà ông Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Khương Thượng Từ nhà ông Lộc - đến Đường tỉnh 482C |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Mặc Đăng Dung Từ giáp xã Khánh Nhạc - đến giáp xã Khánh Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Nguyễn Văn Giản Từ BCHQS cũ - đến ngã 3 Quốc lộ 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Lê Đại Hành Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Giản (T11) - đến ngã tư Đường Hồng Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Lê Đại Hành Từ đường Lê Đại Hành từ ngã tư Đường Hồng Tiến (hiệu sách) - đến ngã ba giao đường Quyết Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Lê Đại Hành Từ hết ngã ba giao đường Quyết Thắng - đến ngã tư Đường Triệu Việt Vương (Trung tâm y tế Yên Khánh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Lê Đại Hành Từ ngã tư đường Triệu Việt Vương (Trung tâm y tế Yên Khánh) - đến ngã ba đường Khương Thượng (đê sông mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Quyết Thắng Từ ngã ba đường Lê Đại Hành - đến Cầu Ngói |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường nhánh đường Hồng Tiến Từ ngã 3 đường Hồng Tiến (nhà ông Hoàn) - đến ngã tư giao đường Phạm Cựu Lượng |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường nhánh đường Hồng Tiến Đường từ giáp CT KTCT thủy lợi - đến hết đường (đi xuống phía nam) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483) Từ giáp đường Lê Thánh Tông cổng chợ Ninh cũ - đến hết khuôn viên Chợ Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483) Từ đường Khu Đông từ giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) (Cổng làng Khu Đông) - đến ngã tư đường Lê Đại Hành (T11) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Các trục đường nhánh đường Lê Thánh Tông (ĐT483) Từ giáp Đường Lê Thánh Tông (DT483) (phố 6) - đến hết đất ông Nông |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 550.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Vân Lai đi xóm lẻ Từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 10 (nhà ông Hiền) - đến giáp đường tránh Quốc lộ 10 (giáp đất ông Nhật) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường Vân Lai đi xóm lẻ Từ giáp đường tránh Quốc lộ 10 đi Vân Lai - đến ngã ba hết đất ông Năng |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường chùa Chè Từ giáp đường tránh Quốc lộ 10 - đến giáp Đường 481B |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường trục xã Từ đường vào trường THPT Yên Khánh B - đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất nhà ông Đạt) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường trục xã Từ ngã ba đi đường Cầu Rào cũ - đến ĐT 482C |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường trục xã Từ giáp địa phận đường tỉnh 483 - đến ngã tư đường vào nghĩa trang ông Voi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường trục xã Từ ngã tư đường vào nghĩa trang ông Voi - đến ngã tư giáp Bưu điện Khánh Vân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường trục xã Từ ngã tư giáp Bưu điện Khánh Vân - đến đường tỉnh 482C |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường trục xã Từ đường cứu hộ (xóm 2 Xuân Tiến) - đến đường tỉnh 482C |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường trục xã Từ Cống Đã xóm 3 Xuân Tiến - đến hết Chùa Yêm |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường trục xã Từ ngã tư đối diện bưu điện Khánh Vân - đến ngã tư đường xóm Đông Thịnh hết đất bà Vui |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường trục xã Từ giáp đường tránh Quốc lộ 10 - đến ngã tư hết Trụ sở BCHQS xã Yên Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường trục xã Từ ngã tư hết Trụ sở BCHQS xã Yên Khánh - đến ngã ba đường 481B |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá Từ giáp đường Quốc lộ 10 thôn Hạ Giá - đến giáp đường 481B (đường 58 cũ) thôn Trại |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá Từ giáp đường Quốc lộ 10 (Đường đò thông) - đến giáp đường Bái Đính - Kim Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 600.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá Từ ngã 3 giáp đường 481B quán bà Nhử - đến giáp Ngòi 30 (Đường tránh đường QL10) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá Từ giáp đường Quốc lộ 10 - đến hết khu đấu giá Thôn Trại (giáp đường 481B) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường liên thôn Trại và thôn Hạ Giá Từ nhà bà Tuệ thôn Hạ Giá - đến nhà ông Lâm thôn Trại |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Các tuyến đường trục xã còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường dân cư còn lại ô tô vào được trong các thôn 1A; 1B; 2;3;4;5;6;7;8; Thị Lân; Trung Lân; Bàng Lân; Thượng Đông; Thượng Tây; Mai Hoa; Cầu Rào; Khu Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư còn lại trong các thôn 1A; 1B; 2;3;4;5;6;7;8; Thị Lân; Trung Lân; Bàng Lân; Thượng Đông; Thượng Tây; Mai Hoa; Cầu Rào; Khu Đông; Khu Tây; Khu Trung; Nam Giang - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường dân cư còn lại ô tô vào được - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư mới phía Đông Nam Đường Cầu kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu tái định cư 2 sau viện kiểm sát huyện - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 550.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư sau trường Trần Quốc Toản - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư Tây Bắc Đường cầu Kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư xóm trại (dãy 2 và dãy 3 Đường 481B) - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 550.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư mới xóm Thông (dãy 2 đường Quốc lộ 10) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư mới hợp tác xã Xuân Thắng - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư Xuân Dương Tuyến đường 481B - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư Xuân Dương Tuyến đường quy hoạch 20,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư Xuân Dương Tuyến đường quy hoạch 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư Xuân Dương Khu tái định cư Xuân Dương - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư sau cây xăng Anh Nghĩa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư phía sau Huyện Đội Tuyến đường gom ĐT482G - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư phía sau Huyện Đội Tuyến đường quy hoạch rộng 30m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.550.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư phía sau Huyện Đội Tuyến đường quy hoạch rộng 20,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư xóm Trung B Đông Mai - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư mới đấu giá xóm Thượng Đông Mai - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư mới Chùa Trung- Nhuận Hải - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu dân cư xóm Thượng Vân Bòng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu tái định cư số 1, khu tái định cư số 2 (nút giao đường Quyết Thắng với đường tỉnh 483) - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Khu tái định cư số 3 (phục vụ GPMB đường Quyết Thắng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Xã Yên Khánh - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Xã Yên Khánh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Xã Yên Khánh - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Xã Yên Khánh Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Xã Yên Khánh - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Xã Yên Khánh - |
Đất làm muối | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Xã Yên Khánh - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Xã Yên Khánh - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Xã Yên Khánh - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Yên Khánh |
Quốc lộ 10 Từ ngã 3 đường vào Trường Trung học phổ thông Yên Khánh B - đến hết Bưu điện Khánh Cư |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Quốc lộ 10 Từ hết Bưu điện Khánh Cư - đến giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 và đường 483 |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Quốc lộ 10 Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 và đường 483 - đến giáp Đường Chùa Chè |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Quốc lộ 10 Từ giáp Đường Chùa Chè - đến hết địa phận xã Yên Khánh |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường ĐT 483 Từ giáp ngã ba đường Quốc lộ 10 - đến ngã ba Khánh Vân cũ (Hết đất ông Hiệp) |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường ĐT 483 Từ ngã ba Khánh Vân cũ (hết đất ông Hiệp) - đến hết Cống đầm Vít |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường ĐT 483 Từ cống Đầm Vít - đến hết ngã tư đường vào trụ sở Công an xã Yên Khánh |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường ĐT 483 Từ hết ngã tư đường vào trụ sở Công an xã Yên Khánh - đến ngã tư đường vào trung tâm y tế Yên Khánh |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường ĐT 483 Từ ngã tư đường vào trung tâm y tế Yên Khánh - đến giáp ranh xã Khánh Nhạc |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) Từ ngã 3 Thông - đến đất nhà ông Nhuận (Giáp khu tái định cư Xuân Dương) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) Từ nhà ông Hải - đến giáp đường tỉnh 480C |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) Từ ngã 3 Thông (giáp đất ở nhà ông Đức) - đến hết xã Yên Khánh |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường 480C Từ đường Quốc lộ 10 - đến Trường Tiểu học Khánh Cư |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường 480C Từ Trường Tiểu học Khánh Cư - đến ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 1 |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khánh |
Đường 480C Từ ngã 3 Nhà văn hóa thôn Yên Cư 1 - đến Cầu Tràng cũ |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Yên Khánh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

4. Thông tin xã Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Yên Ninh, Xã Khánh Cư, Xã Khánh Vân, Xã Khánh Hải (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Yên Khánh theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Yên Khánh có diện tích tự nhiên 29,88 km² với quy mô dân số 40.134 người, mật độ dân cư đạt 1.343,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Yên Khánh được đặt tại Trụ sở Huyện Ủy - HĐNĐ - UBND huyện Yên Khánh hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Yên Khánh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Xã Yên Khánh là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình
5.1. Tiêu chí để xác định vị trí
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.
c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.
d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.
đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.
e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).
g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:
– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).
– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.
5.2. Số lượng vị trí
1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:
– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.
– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:
+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.
+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.
+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.
– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
