Bảng giá đất xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Yên Lập được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Yên Lập theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ

– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Yên Lập năm 2026

Khu vực: xã Yên Lập.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 18.000 đến 12.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Đập tràn Đồng Bành - Giáp xã Xuân Viên (khu vực đấu giá)
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Giáp xã Xuân Viên (trừ khu vực đấu giá) - Đập tràn Đồng Bành
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.100.000 800.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Đập tràn Đồng Bành - Ngã 3 nhà Tân Hương
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Ngã 3 nhà Tân Hương - Giáp UBND xã Hưng Long (cũ)
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Giáp UBND xã Hưng Long (cũ) - Cầu Tràn khu Mè
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Cầu Tràn khu Mè - Giáp đất nhà bà Nga Hải, khu Chùa 11
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Cầu Tràn khu Mè - Giáp đất nhà bà Nga Hải, khu Chùa 11
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 0
Xã Yên Lập Đường An Lập (Quốc lộ 70B)
Giáp đất nhà bà Nga Hải, khu Chùa 11 - Cầu Bến Sổ
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.500.000 0
Xã Yên Lập Đường An Lập (Quốc lộ 70B)
Cầu Bến Sổ - Giáp Ngã 3 Bến xe cũ
Đất ở nông thôn 12.000.000 8.400.000 6.000.000 0
Xã Yên Lập Đường Tân Long (Quốc lộ 70B)
Ngã ba bến xe cũ - Cống Quán Hải
Đất ở nông thôn 11.000.000 7.700.000 5.500.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Cống Quán Hải - Cầu Ao Sen
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.500.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Cầu Ao Sen - Đường rẽ khu Đồng Tiến
Đất ở nông thôn 5.100.000 3.600.000 2.600.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Đường rẽ khu Đồng Tiến - Cầu Nghè
Đất ở nông thôn 4.200.000 3.000.000 2.100.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Cầu Nghè - Giáp địa giới hành chính xã Thượng Long
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Yên Lập Đường tỉnh 313D
Đầu ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc - Cầu Bến Sơn
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 0
Xã Yên Lập Đường tỉnh 313D
Cầu Bến Sơn - Nhà ông Hiểu (khu Bến Sơn)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.800.000 1.300.000 0
Xã Yên Lập Đường tỉnh 313D
Nhà ông Hiểu (khu Bến Sơn) - Nhà ông Thịnh khu Liên Hiệp
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Yên Lập Đường tỉnh 313D
Nhà ông Thịnh khu Liên Hiệp - Đài tưởng niệm
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 0
Xã Yên Lập Đường tỉnh 313D
Đài tưởng niệm - Hết địa phận xã Yên Lập
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Yên Lập Đường tỉnh 313B
Nhà ông Quỳnh - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 0
Xã Yên Lập Đường tỉnh 313E
Đường tỉnh 313D - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 0
Xã Yên Lập Đường Tân Long (Tỉnh lộ 313)
Ngã ba bến xe cũ - Cầu Ngả 2
Đất ở nông thôn 11.000.000 7.700.000 5.500.000 0
Xã Yên Lập Đường Tân Long (Tỉnh lộ 313)
Cầu Ngả 2 - Hết cầu Tân Long
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.500.000 0
Xã Yên Lập Đường Tân Long (Tỉnh lộ 313)
Cầu Tân Long - Ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc (cũ)
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Yên Lập Đường Tân Long (Tỉnh lộ 313)
Khu vực còn lại dọc đường tỉnh 313 (giáp địa giới hành chính xã Phú Khê) -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Ngã ba nhà Tân Hương - Nhà văn hóa khu Thiện 2
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.100.000 800.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Nhà văn hóa khu Thiện 2 - Đi ngòi Thiện
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Ngã ba Xí nghiệp Chè - Hết nhà ông Hoàng Văn Lý, khu Đồng Chung
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Hết nhà ông Hoàng Văn Lý, khu Đồng Chung - Giáp địa giới hành chính xã Thượng Long
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Nối QL 70B ngã 3 nhà ông Hưng - Ngã 3 nhà ông Đài
Đất ở nông thôn 1.100.000 700.000 500.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Ngã 3 nhà ông Đài - Đi hồ Quyền
Đất ở nông thôn 900.000 700.000 500.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Ngã 3 QL70B nhà ông Phụng - Ngã 4 xóm Thiện
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Ngã 4 xóm Thiện - Nhà ông Binh (giáp đường QL 70B)
Đất ở nông thôn 900.000 700.000 500.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Nhà bà Huề khu Đồng Chung - Ngã 3 chùa Hưng Long
Đất ở nông thôn 900.000 700.000 500.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Ngã 3 vào chùa Hưng Long đoạn nối QL70B - Nhà ông Trường khu Thung Bằng
Đất ở nông thôn 900.000 700.000 500.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Đường 313D khu Đồng Tiến (Đài tưởng niệm) - Đi khu Dân Tiến
Đất ở nông thôn 900.000 700.000 500.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Đường 313D khu Đồng Phú - Đi khu Đồng Thi
Đất ở nông thôn 900.000 700.000 500.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Cầu Tràn khu Mè - Hết đất nhà ông Hải, xóm Mơ
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 0
Xã Yên Lập Đường Long Sơn
Hết đất nhà ông Hải, xóm Mơ - Hết đất Nhà ông Lưu, khu Chùa 12
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 0
Xã Yên Lập Phố Ngả Hai (Đường vành đai chợ)
Ngã 3 cổng chợ - Hết lối rẽ vào nhà ông Vị (khu Tân An 3)
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.500.000 0
Xã Yên Lập Phố Ngả Hai (Đường vành đai chợ)
Giáp lối rẽ vào Nhà ông Vị (Tân An 3) - Cống Quán Hải
Đất ở nông thôn 8.000.000 5.600.000 4.000.000 0
Xã Yên Lập Đường Hạ Long (Đoạn từ Công an xã đi Thượng Long)
Ngã 3 Công an xã Yên Lập - Hết ao cá Bác Hồ (khu Trung Ngãi)
Đất ở nông thôn 8.000.000 5.600.000 4.000.000 0
Xã Yên Lập Đường Hạ Long (Đoạn từ Công an xã đi Thượng Long)
Giáp ao cá Bác Hồ - Hết nhà Bà Thế (khu Trung Ngãi)
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 0
Xã Yên Lập Đường Hạ Long (Đoạn từ Công an xã đi Thượng Long)
Giáp Nhà bà Thế - Hết nhà ông Thuật (khu Đồng Cạn)
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 0
Xã Yên Lập Đường Hạ Long (Đoạn từ Công an xã đi Thượng Long)
Giáp Nhà ông Thuật - Giáp địa giới hành chính xã Thượng Long
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Yên Lập Phố Thống Nhất
Ngã 3 Bưu điện - Hết trường Dân tộc nội trú
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.500.000 0
Xã Yên Lập Đường ngã ba Bến Sơn đến tràn Thiện
Đường ngã 3 Bến Sơn - Tràn Thiện
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.100.000 800.000 0
Xã Yên Lập Đường Sơn Đông
Nhà ông Dũng (khu Tân 2) - Hết cổng chào khu Trung Ngãi
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 0
Xã Yên Lập Phố Tân An
Nhà ông Khoa - Hết NVH khu Tân An 1
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 0
Xã Yên Lập Đường rẽ Đoạn từ tỉnh 313D khu Đồng Dân đi xã Minh Hòa
TL 313D - Nhà bà Tài khu Đồng Dân
Đất ở nông thôn 900.000 700.000 500.000 0
Xã Yên Lập Đường rẽ Đoạn từ tỉnh 313D khu Đồng Dân đi xã Minh Hòa
Ngã 3 nhà ông Thông khu Đồng Dân - Địa phận xã Minh Hòa
Đất ở nông thôn 900.000 700.000 500.000 0
Xã Yên Lập Đường rẽ Đoạn từ tỉnh 313D khu Đồng Dân đi xã Minh Hòa
Ngã 3 nhà ông Hoàng khu Dân Tiến - Ngã 3 nhà ông Tý khu Dân Tiến
Đất ở nông thôn 900.000 700.000 500.000 0
Xã Yên Lập Đường tránh lũ, sơ tán dân
Cầu Tân Long - Hết đập Suối Dân
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Yên Lập Đường tránh lũ, sơ tán dân
Cầu Ngả 2 - Hết đất nhà ông Lưu khu Chùa 12
Đất ở nông thôn 8.000.000 5.600.000 4.000.000 0
Xã Yên Lập Đường tránh lũ, sơ tán dân
Đường rẽ QL70B - Hết đập Suối Dân
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
Đường nối Cụm công nghiệp thị trấn Yên Lập (trừ khu vực Tràn Đồng Miếu) - 3,000
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.500.000 1.500.000 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
Ngã 3 chợ Đồng Lạc (cũ) - Hết nhà ông Vượng khu Đồng Tiến không đấu giá
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.800.000 1.300.000 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
Trạm y tế Đồng Lạc - Ngã 3 nhà ông Thông khu Đồng Dân
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.100.000 800.000 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
Cầu Hàm Rồng - Nhà văn hóa khu Minh Cát
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.100.000 800.000 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
Cầu Hàm Rồng - Ngã 3 nhà ông Hùng Xuân khu Đồng Tiến
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.100.000 800.000 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
Ngã 3 chợ Đồng Lạc (cũ) - Hết nhà ông Vượng khu Đồng Tiến
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
Đất khu vực Tràn ngả 2 -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
UBND xã - Hết cầu Hàm Rồng Đồng Tiến (băng 1) khu đấu giá
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
UBND xã - Hết cầu Hàm Rồng Đồng Tiến (băng 1) không đấu giá
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
UBND xã - Hết cầu Hàm Rồng Đồng Tiến (băng 2) khu đấu giá
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Khu đấu giá Tân An 3, 4 -
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Khu đấu giá Bến Sơn -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí đấu giá Đồng Khỏa, khu Thống Nhất xã Yên Lập -
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng xã -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Nhà ông Thọ - Nhà ông Thịnh
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí khu đấu giá tại khu Đình Cả -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Đất khu dân cư mới Bến Sơn -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Đất đấu giá khu Chùa 12 (trừ các lô tiếp giáp đường Long Sơn và đường liên khu) -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Đất đấu giá khu Tràn Đồng Miếu, khu Chùa 12 -
Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Khu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Các vị trí còn lại khu Tân An 1, 2, 3, 4 -
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc thị trấn Yên Lập cũ -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc xã Đồng Lạc, Đồng Thịnh, Hưng Long cũ -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Đập tràn Đồng Bành - Giáp xã Xuân Viên (khu vực đấu giá)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 900.000 700.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Giáp xã Xuân Viên (trừ khu vực đấu giá) - Đập tràn Đồng Bành
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Đập tràn Đồng Bành - Ngã 3 nhà Tân Hương
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Ngã 3 nhà Tân Hương - Giáp UBND xã Hưng Long (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 700.000 500.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Giáp UBND xã Hưng Long (cũ) - Cầu Tràn khu Mè
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 900.000 700.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Cầu Tràn khu Mè - Giáp đất nhà bà Nga Hải, khu Chùa 11
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 900.000 700.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Cầu Tràn khu Mè - Giáp đất nhà bà Nga Hải, khu Chùa 11
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 1.100.000 800.000 0
Xã Yên Lập Đường An Lập (Quốc lộ 70B)
Giáp đất nhà bà Nga Hải, khu Chùa 11 - Cầu Bến Sổ
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Yên Lập Đường An Lập (Quốc lộ 70B)
Cầu Bến Sổ - Giáp Ngã 3 Bến xe cũ
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 2.700.000 2.000.000 0
Xã Yên Lập Đường Tân Long (Quốc lộ 70B)
Ngã ba bến xe cũ - Cống Quán Hải
Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 2.500.000 1.800.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Ngã 4 xóm Thiện - Nhà ông Binh (giáp đường QL 70B)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Nhà bà Huề khu Đồng Chung - Ngã 3 chùa Hưng Long
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Ngã 3 vào chùa Hưng Long đoạn nối QL70B - Nhà ông Trường khu Thung Bằng
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Đường 313D khu Đồng Tiến (Đài tưởng niệm) - Đi khu Dân Tiến
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Đường 313D khu Đồng Phú - Đi khu Đồng Thi
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Cầu Tràn khu Mè - Hết đất nhà ông Hải, xóm Mơ
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Yên Lập Đường Long Sơn
Hết đất nhà ông Hải, xóm Mơ - Hết đất Nhà ông Lưu, khu Chùa 12
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 0
Xã Yên Lập Phố Ngả Hai (Đường vành đai chợ)
Ngã 3 cổng chợ - Hết lối rẽ vào nhà ông Vị (khu Tân An 3)
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Yên Lập Phố Ngả Hai (Đường vành đai chợ)
Giáp lối rẽ vào Nhà ông Vị (Tân An 3) - Cống Quán Hải
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Yên Lập Đường Hạ Long (Đoạn từ Công an xã đi Thượng Long)
Ngã 3 Công an xã Yên Lập - Hết ao cá Bác Hồ (khu Trung Ngãi)
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Yên Lập Đường Hạ Long (Đoạn từ Công an xã đi Thượng Long)
Giáp ao cá Bác Hồ - Hết nhà Bà Thế (khu Trung Ngãi)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.000.000 800.000 0
Xã Yên Lập Đường Hạ Long (Đoạn từ Công an xã đi Thượng Long)
Giáp Nhà bà Thế - Hết nhà ông Thuật (khu Đồng Cạn)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 0
Xã Yên Lập Đường Hạ Long (Đoạn từ Công an xã đi Thượng Long)
Giáp Nhà ông Thuật - Giáp địa giới hành chính xã Thượng Long
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Yên Lập Phố Thống Nhất
Ngã 3 Bưu điện - Hết trường Dân tộc nội trú
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.200.000 900.000 0
Xã Yên Lập Đường ngã ba Bến Sơn đến tràn Thiện
Đường ngã 3 Bến Sơn - Tràn Thiện
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Yên Lập Đường Sơn Đông
Nhà ông Dũng (khu Tân 2) - Hết cổng chào khu Trung Ngãi
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Yên Lập Phố Tân An
Nhà ông Khoa - Hết NVH khu Tân An 1
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Yên Lập Đường rẽ Đoạn từ tỉnh 313D khu Đồng Dân đi xã Minh Hòa
TL 313D - Nhà bà Tài khu Đồng Dân
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Yên Lập Đường rẽ Đoạn từ tỉnh 313D khu Đồng Dân đi xã Minh Hòa
Ngã 3 nhà ông Thông khu Đồng Dân - Địa phận xã Minh Hòa
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Yên Lập Đường rẽ Đoạn từ tỉnh 313D khu Đồng Dân đi xã Minh Hòa
Ngã 3 nhà ông Hoàng khu Dân Tiến - Ngã 3 nhà ông Tý khu Dân Tiến
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Yên Lập Đường tránh lũ, sơ tán dân
Cầu Tân Long - Hết đập Suối Dân
Đất SX-KD nông thôn 800.000 300.000 100.000 0
Xã Yên Lập Đường tránh lũ, sơ tán dân
Cầu Ngả 2 - Hết đất nhà ông Lưu khu Chùa 12
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Yên Lập Đường tránh lũ, sơ tán dân
Đường rẽ QL70B - Hết đập Suối Dân
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 300.000 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
Đường nối Cụm công nghiệp thị trấn Yên Lập (trừ khu vực Tràn Đồng Miếu) - 3,000
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 0 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
Ngã 3 chợ Đồng Lạc (cũ) - Hết nhà ông Vượng khu Đồng Tiến không đấu giá
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 300.000 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
Trạm y tế Đồng Lạc - Ngã 3 nhà ông Thông khu Đồng Dân
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 100.000 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
Cầu Hàm Rồng - Nhà văn hóa khu Minh Cát
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 100.000 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
Cầu Hàm Rồng - Ngã 3 nhà ông Hùng Xuân khu Đồng Tiến
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 100.000 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
Ngã 3 chợ Đồng Lạc (cũ) - Hết nhà ông Vượng khu Đồng Tiến
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
Đất khu vực Tràn ngả 2 -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
UBND xã - Hết cầu Hàm Rồng Đồng Tiến (băng 1) khu đấu giá
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
UBND xã - Hết cầu Hàm Rồng Đồng Tiến (băng 1) không đấu giá
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
UBND xã - Hết cầu Hàm Rồng Đồng Tiến (băng 2) khu đấu giá
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Khu đấu giá Tân An 3, 4 -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Khu đấu giá Bến Sơn -
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí đấu giá Đồng Khỏa, khu Thống Nhất xã Yên Lập -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng xã -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Nhà ông Thọ - Nhà ông Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí khu đấu giá tại khu Đình Cả -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Đất khu dân cư mới Bến Sơn -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Đất đấu giá khu Chùa 12 (trừ các lô tiếp giáp đường Long Sơn và đường liên khu) -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Đất đấu giá khu Tràn Đồng Miếu, khu Chùa 12 -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Khu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Các vị trí còn lại khu Tân An 1, 2, 3, 4 -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc thị trấn Yên Lập cũ -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc xã Đồng Lạc, Đồng Thịnh, Hưng Long cũ -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Yên Lập Xã Yên Lập
-
Đất trồng lúa 72.000 0 0 0
Xã Yên Lập Xã Yên Lập
-
Đất trồng cây hàng năm 72.000 0 0 0
Xã Yên Lập Xã Yên Lập
-
Đất nuôi trồng thủy sản 59.000 0 0 0
Xã Yên Lập Xã Yên Lập
-
Đất trồng cây lâu năm 56.000 0 0 0
Xã Yên Lập Xã Yên Lập
-
Đất rừng sản xuất 18.000 0 0 0
Xã Yên Lập Xã Yên Lập
-
Đất rừng phòng hộ 18.000 0 0 0
Xã Yên Lập Xã Yên Lập
-
Đất rừng đặc dụng 18.000 0 0 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Cống Quán Hải - Cầu Ao Sen
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Cầu Ao Sen - Đường rẽ khu Đồng Tiến
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 1.200.000 900.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Đường rẽ khu Đồng Tiến - Cầu Nghè
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.000.000 700.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Cầu Nghè - Giáp địa giới hành chính xã Thượng Long
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 0
Xã Yên Lập Đường tỉnh 313D
Đầu ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc - Cầu Bến Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 700.000 500.000 0
Xã Yên Lập Đường tỉnh 313D
Cầu Bến Sơn - Nhà ông Hiểu (khu Bến Sơn)
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 600.000 400.000 0
Xã Yên Lập Đường tỉnh 313D
Nhà ông Hiểu (khu Bến Sơn) - Nhà ông Thịnh khu Liên Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 0
Xã Yên Lập Đường tỉnh 313D
Nhà ông Thịnh khu Liên Hiệp - Đài tưởng niệm
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 700.000 500.000 0
Xã Yên Lập Đường tỉnh 313D
Đài tưởng niệm - Hết địa phận xã Yên Lập
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 0
Xã Yên Lập Đường tỉnh 313B
Nhà ông Quỳnh - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Đất TM-DV nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Yên Lập Đường tỉnh 313E
Đường tỉnh 313D - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Đất TM-DV nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Yên Lập Đường Tân Long (Tỉnh lộ 313)
Ngã ba bến xe cũ - Cầu Ngả 2
Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 2.500.000 1.800.000 0
Xã Yên Lập Đường Tân Long (Tỉnh lộ 313)
Cầu Ngả 2 - Hết cầu Tân Long
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Yên Lập Đường Tân Long (Tỉnh lộ 313)
Cầu Tân Long - Ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 900.000 700.000 0
Xã Yên Lập Đường Tân Long (Tỉnh lộ 313)
Khu vực còn lại dọc đường tỉnh 313 (giáp địa giới hành chính xã Phú Khê) -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 700.000 500.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Ngã ba nhà Tân Hương - Nhà văn hóa khu Thiện 2
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Nhà văn hóa khu Thiện 2 - Đi ngòi Thiện
Đất TM-DV nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Ngã ba Xí nghiệp Chè - Hết nhà ông Hoàng Văn Lý, khu Đồng Chung
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 700.000 500.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Hết nhà ông Hoàng Văn Lý, khu Đồng Chung - Giáp địa giới hành chính xã Thượng Long
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Nối QL 70B ngã 3 nhà ông Hưng - Ngã 3 nhà ông Đài
Đất TM-DV nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Ngã 3 nhà ông Đài - Đi hồ Quyền
Đất TM-DV nông thôn 500.000 220.000 200.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Ngã 3 QL70B nhà ông Phụng - Ngã 4 xóm Thiện
Đất TM-DV nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Ngã 4 xóm Thiện - Nhà ông Binh (giáp đường QL 70B)
Đất TM-DV nông thôn 500.000 220.000 200.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Nhà bà Huề khu Đồng Chung - Ngã 3 chùa Hưng Long
Đất TM-DV nông thôn 500.000 220.000 200.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Ngã 3 vào chùa Hưng Long đoạn nối QL70B - Nhà ông Trường khu Thung Bằng
Đất TM-DV nông thôn 500.000 220.000 200.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Đường 313D khu Đồng Tiến (Đài tưởng niệm) - Đi khu Dân Tiến
Đất TM-DV nông thôn 500.000 220.000 200.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Đường 313D khu Đồng Phú - Đi khu Đồng Thi
Đất TM-DV nông thôn 500.000 220.000 200.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Cầu Tràn khu Mè - Hết đất nhà ông Hải, xóm Mơ
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 700.000 500.000 0
Xã Yên Lập Đường Long Sơn
Hết đất nhà ông Hải, xóm Mơ - Hết đất Nhà ông Lưu, khu Chùa 12
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 1.100.000 800.000 0
Xã Yên Lập Phố Ngả Hai (Đường vành đai chợ)
Ngã 3 cổng chợ - Hết lối rẽ vào nhà ông Vị (khu Tân An 3)
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Yên Lập Phố Ngả Hai (Đường vành đai chợ)
Giáp lối rẽ vào Nhà ông Vị (Tân An 3) - Cống Quán Hải
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 1.800.000 1.300.000 0
Xã Yên Lập Đường Hạ Long (Đoạn từ Công an xã đi Thượng Long)
Ngã 3 Công an xã Yên Lập - Hết ao cá Bác Hồ (khu Trung Ngãi)
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 1.800.000 1.300.000 0
Xã Yên Lập Đường Hạ Long (Đoạn từ Công an xã đi Thượng Long)
Giáp ao cá Bác Hồ - Hết nhà Bà Thế (khu Trung Ngãi)
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Yên Lập Đường Hạ Long (Đoạn từ Công an xã đi Thượng Long)
Giáp Nhà bà Thế - Hết nhà ông Thuật (khu Đồng Cạn)
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 1.100.000 800.000 0
Xã Yên Lập Đường Hạ Long (Đoạn từ Công an xã đi Thượng Long)
Giáp Nhà ông Thuật - Giáp địa giới hành chính xã Thượng Long
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 900.000 700.000 0
Xã Yên Lập Phố Thống Nhất
Ngã 3 Bưu điện - Hết trường Dân tộc nội trú
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Yên Lập Đường ngã ba Bến Sơn đến tràn Thiện
Đường ngã 3 Bến Sơn - Tràn Thiện
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Yên Lập Đường Sơn Đông
Nhà ông Dũng (khu Tân 2) - Hết cổng chào khu Trung Ngãi
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 700.000 500.000 0
Xã Yên Lập Phố Tân An
Nhà ông Khoa - Hết NVH khu Tân An 1
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 700.000 500.000 0
Xã Yên Lập Đường rẽ Đoạn từ tỉnh 313D khu Đồng Dân đi xã Minh Hòa
TL 313D - Nhà bà Tài khu Đồng Dân
Đất TM-DV nông thôn 500.000 220.000 200.000 0
Xã Yên Lập Đường rẽ Đoạn từ tỉnh 313D khu Đồng Dân đi xã Minh Hòa
Ngã 3 nhà ông Thông khu Đồng Dân - Địa phận xã Minh Hòa
Đất TM-DV nông thôn 500.000 220.000 200.000 0
Xã Yên Lập Đường rẽ Đoạn từ tỉnh 313D khu Đồng Dân đi xã Minh Hòa
Ngã 3 nhà ông Hoàng khu Dân Tiến - Ngã 3 nhà ông Tý khu Dân Tiến
Đất TM-DV nông thôn 500.000 220.000 200.000 0
Xã Yên Lập Đường tránh lũ, sơ tán dân
Cầu Tân Long - Hết đập Suối Dân
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Yên Lập Đường tránh lũ, sơ tán dân
Cầu Ngả 2 - Hết đất nhà ông Lưu khu Chùa 12
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 1.800.000 1.300.000 0
Xã Yên Lập Đường tránh lũ, sơ tán dân
Đường rẽ QL70B - Hết đập Suối Dân
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
Đường nối Cụm công nghiệp thị trấn Yên Lập (trừ khu vực Tràn Đồng Miếu) - 3,000
Đất TM-DV nông thôn 700.000 500.000 1.200.000 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
Ngã 3 chợ Đồng Lạc (cũ) - Hết nhà ông Vượng khu Đồng Tiến không đấu giá
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 600.000 400.000 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
Trạm y tế Đồng Lạc - Ngã 3 nhà ông Thông khu Đồng Dân
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
Cầu Hàm Rồng - Nhà văn hóa khu Minh Cát
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
Cầu Hàm Rồng - Ngã 3 nhà ông Hùng Xuân khu Đồng Tiến
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
Ngã 3 chợ Đồng Lạc (cũ) - Hết nhà ông Vượng khu Đồng Tiến
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
Đất khu vực Tràn ngả 2 -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
UBND xã - Hết cầu Hàm Rồng Đồng Tiến (băng 1) khu đấu giá
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
UBND xã - Hết cầu Hàm Rồng Đồng Tiến (băng 1) không đấu giá
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
UBND xã - Hết cầu Hàm Rồng Đồng Tiến (băng 2) khu đấu giá
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Khu đấu giá Tân An 3, 4 -
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Khu đấu giá Bến Sơn -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí đấu giá Đồng Khỏa, khu Thống Nhất xã Yên Lập -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng xã -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Nhà ông Thọ - Nhà ông Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí khu đấu giá tại khu Đình Cả -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Đất khu dân cư mới Bến Sơn -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Đất đấu giá khu Chùa 12 (trừ các lô tiếp giáp đường Long Sơn và đường liên khu) -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Đất đấu giá khu Tràn Đồng Miếu, khu Chùa 12 -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Khu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Các vị trí còn lại khu Tân An 1, 2, 3, 4 -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc thị trấn Yên Lập cũ -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc xã Đồng Lạc, Đồng Thịnh, Hưng Long cũ -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Đập tràn Đồng Bành - Giáp xã Xuân Viên (khu vực đấu giá)
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 700.000 500.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Giáp xã Xuân Viên (trừ khu vực đấu giá) - Đập tràn Đồng Bành
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Đập tràn Đồng Bành - Ngã 3 nhà Tân Hương
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 300.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Ngã 3 nhà Tân Hương - Giáp UBND xã Hưng Long (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Giáp UBND xã Hưng Long (cũ) - Cầu Tràn khu Mè
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Cầu Tràn khu Mè - Giáp đất nhà bà Nga Hải, khu Chùa 11
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Cầu Tràn khu Mè - Giáp đất nhà bà Nga Hải, khu Chùa 11
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 0
Xã Yên Lập Đường An Lập (Quốc lộ 70B)
Giáp đất nhà bà Nga Hải, khu Chùa 11 - Cầu Bến Sổ
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.200.000 900.000 0
Xã Yên Lập Đường An Lập (Quốc lộ 70B)
Cầu Bến Sổ - Giáp Ngã 3 Bến xe cũ
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Yên Lập Đường Tân Long (Quốc lộ 70B)
Ngã ba bến xe cũ - Cống Quán Hải
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Cống Quán Hải - Cầu Ao Sen
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Cầu Ao Sen - Đường rẽ khu Đồng Tiến
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 900.000 700.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Đường rẽ khu Đồng Tiến - Cầu Nghè
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 700.000 600.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Cầu Nghè - Giáp địa giới hành chính xã Thượng Long
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 300.000 0
Xã Yên Lập Đường tỉnh 313D
Đầu ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc - Cầu Bến Sơn
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Yên Lập Đường tỉnh 313D
Cầu Bến Sơn - Nhà ông Hiểu (khu Bến Sơn)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 500.000 300.000 0
Xã Yên Lập Đường tỉnh 313D
Nhà ông Hiểu (khu Bến Sơn) - Nhà ông Thịnh khu Liên Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 300.000 0
Xã Yên Lập Đường tỉnh 313D
Nhà ông Thịnh khu Liên Hiệp - Đài tưởng niệm
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Yên Lập Đường tỉnh 313D
Đài tưởng niệm - Hết địa phận xã Yên Lập
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 300.000 0
Xã Yên Lập Đường tỉnh 313B
Nhà ông Quỳnh - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Yên Lập Đường tỉnh 313E
Đường tỉnh 313D - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Yên Lập Đường Tân Long (Tỉnh lộ 313)
Ngã ba bến xe cũ - Cầu Ngả 2
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Yên Lập Đường Tân Long (Tỉnh lộ 313)
Cầu Ngả 2 - Hết cầu Tân Long
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Yên Lập Đường Tân Long (Tỉnh lộ 313)
Cầu Tân Long - Ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 700.000 500.000 0
Xã Yên Lập Đường Tân Long (Tỉnh lộ 313)
Khu vực còn lại dọc đường tỉnh 313 (giáp địa giới hành chính xã Phú Khê) -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Ngã ba nhà Tân Hương - Nhà văn hóa khu Thiện 2
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Nhà văn hóa khu Thiện 2 - Đi ngòi Thiện
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Ngã ba Xí nghiệp Chè - Hết nhà ông Hoàng Văn Lý, khu Đồng Chung
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Hết nhà ông Hoàng Văn Lý, khu Đồng Chung - Giáp địa giới hành chính xã Thượng Long
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 300.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Nối QL 70B ngã 3 nhà ông Hưng - Ngã 3 nhà ông Đài
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Ngã 3 nhà ông Đài - Đi hồ Quyền
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Ngã 3 QL70B nhà ông Phụng - Ngã 4 xóm Thiện
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Ngã 4 xóm Thiện - Nhà ông Binh (giáp đường QL 70B)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Nhà bà Huề khu Đồng Chung - Ngã 3 chùa Hưng Long
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Ngã 3 vào chùa Hưng Long đoạn nối QL70B - Nhà ông Trường khu Thung Bằng
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Đường 313D khu Đồng Tiến (Đài tưởng niệm) - Đi khu Dân Tiến
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Đường 313D khu Đồng Phú - Đi khu Đồng Thi
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Yên Lập Đường huyện
Cầu Tràn khu Mè - Hết đất nhà ông Hải, xóm Mơ
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Yên Lập Đường Long Sơn
Hết đất nhà ông Hải, xóm Mơ - Hết đất Nhà ông Lưu, khu Chùa 12
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 0
Xã Yên Lập Phố Ngả Hai (Đường vành đai chợ)
Ngã 3 cổng chợ - Hết lối rẽ vào nhà ông Vị (khu Tân An 3)
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Yên Lập Phố Ngả Hai (Đường vành đai chợ)
Giáp lối rẽ vào Nhà ông Vị (Tân An 3) - Cống Quán Hải
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Yên Lập Đường Hạ Long (Đoạn từ Công an xã đi Thượng Long)
Ngã 3 Công an xã Yên Lập - Hết ao cá Bác Hồ (khu Trung Ngãi)
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Yên Lập Đường Hạ Long (Đoạn từ Công an xã đi Thượng Long)
Giáp ao cá Bác Hồ - Hết nhà Bà Thế (khu Trung Ngãi)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.000.000 800.000 0
Xã Yên Lập Đường Hạ Long (Đoạn từ Công an xã đi Thượng Long)
Giáp Nhà bà Thế - Hết nhà ông Thuật (khu Đồng Cạn)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 0
Xã Yên Lập Đường Hạ Long (Đoạn từ Công an xã đi Thượng Long)
Giáp Nhà ông Thuật - Giáp địa giới hành chính xã Thượng Long
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Yên Lập Phố Thống Nhất
Ngã 3 Bưu điện - Hết trường Dân tộc nội trú
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.200.000 900.000 0
Xã Yên Lập Đường ngã ba Bến Sơn đến tràn Thiện
Đường ngã 3 Bến Sơn - Tràn Thiện
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Yên Lập Đường Sơn Đông
Nhà ông Dũng (khu Tân 2) - Hết cổng chào khu Trung Ngãi
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Yên Lập Phố Tân An
Nhà ông Khoa - Hết NVH khu Tân An 1
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Yên Lập Đường rẽ Đoạn từ tỉnh 313D khu Đồng Dân đi xã Minh Hòa
TL 313D - Nhà bà Tài khu Đồng Dân
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Yên Lập Đường rẽ Đoạn từ tỉnh 313D khu Đồng Dân đi xã Minh Hòa
Ngã 3 nhà ông Thông khu Đồng Dân - Địa phận xã Minh Hòa
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Yên Lập Đường rẽ Đoạn từ tỉnh 313D khu Đồng Dân đi xã Minh Hòa
Ngã 3 nhà ông Hoàng khu Dân Tiến - Ngã 3 nhà ông Tý khu Dân Tiến
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Yên Lập Đường tránh lũ, sơ tán dân
Cầu Tân Long - Hết đập Suối Dân
Đất SX-KD nông thôn 800.000 300.000 100.000 0
Xã Yên Lập Đường tránh lũ, sơ tán dân
Cầu Ngả 2 - Hết đất nhà ông Lưu khu Chùa 12
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Yên Lập Đường tránh lũ, sơ tán dân
Đường rẽ QL70B - Hết đập Suối Dân
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 300.000 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
Đường nối Cụm công nghiệp thị trấn Yên Lập (trừ khu vực Tràn Đồng Miếu) - 3,000
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 0 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
Ngã 3 chợ Đồng Lạc (cũ) - Hết nhà ông Vượng khu Đồng Tiến không đấu giá
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 300.000 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
Trạm y tế Đồng Lạc - Ngã 3 nhà ông Thông khu Đồng Dân
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 100.000 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
Cầu Hàm Rồng - Nhà văn hóa khu Minh Cát
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 100.000 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
Cầu Hàm Rồng - Ngã 3 nhà ông Hùng Xuân khu Đồng Tiến
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 100.000 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
Ngã 3 chợ Đồng Lạc (cũ) - Hết nhà ông Vượng khu Đồng Tiến
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
Đất khu vực Tràn ngả 2 -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
UBND xã - Hết cầu Hàm Rồng Đồng Tiến (băng 1) khu đấu giá
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
UBND xã - Hết cầu Hàm Rồng Đồng Tiến (băng 1) không đấu giá
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác
UBND xã - Hết cầu Hàm Rồng Đồng Tiến (băng 2) khu đấu giá
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Khu đấu giá Tân An 3, 4 -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Khu đấu giá Bến Sơn -
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí đấu giá Đồng Khỏa, khu Thống Nhất xã Yên Lập -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng xã -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Nhà ông Thọ - Nhà ông Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí khu đấu giá tại khu Đình Cả -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Đất khu dân cư mới Bến Sơn -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Đất đấu giá khu Chùa 12 (trừ các lô tiếp giáp đường Long Sơn và đường liên khu) -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Đất đấu giá khu Tràn Đồng Miếu, khu Chùa 12 -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Khu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Yên Lập Khu dân cư, khu đấu giá
Các vị trí còn lại khu Tân An 1, 2, 3, 4 -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc thị trấn Yên Lập cũ -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Yên Lập Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc xã Đồng Lạc, Đồng Thịnh, Hưng Long cũ -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Yên Lập Xã Yên Lập
-
Đất trồng lúa 72.000 0 0 0
Xã Yên Lập Xã Yên Lập
-
Đất trồng cây hàng năm 72.000 0 0 0
Xã Yên Lập Xã Yên Lập
-
Đất nuôi trồng thủy sản 59.000 0 0 0
Xã Yên Lập Xã Yên Lập
-
Đất trồng cây lâu năm 56.000 0 0 0
Xã Yên Lập Xã Yên Lập
-
Đất rừng sản xuất 18.000 0 0 0
Xã Yên Lập Xã Yên Lập
-
Đất rừng phòng hộ 18.000 0 0 0
Xã Yên Lập Xã Yên Lập
-
Đất rừng đặc dụng 18.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Đập tràn Đồng Bành - Giáp xã Xuân Viên (khu vực đấu giá)
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Giáp xã Xuân Viên (trừ khu vực đấu giá) - Đập tràn Đồng Bành
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.100.000 800.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Đập tràn Đồng Bành - Ngã 3 nhà Tân Hương
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Ngã 3 nhà Tân Hương - Giáp UBND xã Hưng Long (cũ)
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Giáp UBND xã Hưng Long (cũ) - Cầu Tràn khu Mè
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Cầu Tràn khu Mè - Giáp đất nhà bà Nga Hải, khu Chùa 11
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Cầu Tràn khu Mè - Giáp đất nhà bà Nga Hải, khu Chùa 11
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 0
Xã Yên Lập Đường An Lập (Quốc lộ 70B)
Giáp đất nhà bà Nga Hải, khu Chùa 11 - Cầu Bến Sổ
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.500.000 0
Xã Yên Lập Đường An Lập (Quốc lộ 70B)
Cầu Bến Sổ - Giáp Ngã 3 Bến xe cũ
Đất ở nông thôn 12.000.000 8.400.000 6.000.000 0
Xã Yên Lập Đường Tân Long (Quốc lộ 70B)
Ngã ba bến xe cũ - Cống Quán Hải
Đất ở nông thôn 11.000.000 7.700.000 5.500.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Cống Quán Hải - Cầu Ao Sen
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.500.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Cầu Ao Sen - Đường rẽ khu Đồng Tiến
Đất ở nông thôn 5.100.000 3.600.000 2.600.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Đường rẽ khu Đồng Tiến - Cầu Nghè
Đất ở nông thôn 4.200.000 3.000.000 2.100.000 0
Xã Yên Lập Đường Quốc lộ 70B
Cầu Nghè - Giáp địa giới hành chính xã Thượng Long
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Yên Lập Đường tỉnh 313D
Đầu ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc - Cầu Bến Sơn
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Yên Lập

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ 2026

4. Thông tin xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Yên Lập, Xã Đồng Thịnh (huyện Yên Lập), Xã Hưng Long, Xã Đồng Lạc (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Yên Lập theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Yên Lập có diện tích tự nhiên 69,05 km² với quy mô dân số 29.678 người, mật độ dân cư đạt 429,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Yên Lập được đặt tại Trụ sở HĐND - UBND huyện Yên Lập cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Yên Lập không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Yên Lập là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Yên Lập, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ

5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:

a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.

b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.

5.2. Đối với đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

5.3. Quy định phân lớp thửa đất

a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.

Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.

Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.

b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.

Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.

c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ là 12.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ là khoảng 1.394.641 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1218 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?