Bảng giá đất xã Yên Mô, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Bảng giá đất xã Yên Mô, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại xã Yên Mô được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Yên Mô theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
3. Tra cứu bảng giá đất xã Yên Mô, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất xã Yên Mô năm 2026
Khu vực: xã Yên Mô.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 13.900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ Cầu Yên Thổ 1 - đến Giáp cây xăng Phương Tấn |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ Giáp cây xăng Phương Tấn - đến Đường vào Bồ Vi |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ Đường vào Bồ Vi - đến Hết đất Thị trấn |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) Từ Ngã tư thị trấn Yên Thịnh (Sau công an huyện cũ) - đến Đường vào cấp I thị trấn |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) Từ Đường vào cấp I thị trấn - đến Cầu Kiệt |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) Từ Cầu Kiệt - đến Cầu Tràng |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Cầu Lạc Hiền đến Hết UBND xã Yên Hòa cũ - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Nhà máy nước đến giáp ao ông Nhật - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Đường 12B đến Cầu Lạc Hiền - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Ngã tư Liên Đá đến Ngã tư UBND Thị trấn - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Ngã tư UBND Thị trấn đến Hết cầu Lạc Hiền - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ giáp đường Thanh niên đến Cầu chợ Chớp - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Đường QL12B (Ngã 3 Xổ số) đến Đường vào cấp I thị trấn - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Đường Ngò - Khánh Dương (ĐT 480C) đến Ngã 3 cổng trường THCS thị trấn Yên Thịnh - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Sau công an huyện cũ đến Trường TH TT Yên Thịnh - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Ngã 4 công an huyện cũ đến Đình Vật (Yên Hạ) - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Đình Vật đến Giáp Yên Từ - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường khu Yên Hạ 1 Từ Đường QL12B - đến Đình Vật |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường khu Yên Hạ 2 Từ Đường QL12B - đến Đường đi Khương Dụ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường vào xóm Mậu Thịnh Đường QL12B - đến Hết đất ông Vương |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường vào Bồ Vi Từ Đường QL12B - đến Hết đất ông Chinh |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường vào Trung Hậu Từ Đường QL12B - đến Hết đất TT Yên Thịnh (ông Khang) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường cạnh ao nhà thờ Yên Thổ Từ Đường QL12B - đến Nhà Văn hóa xóm Yên Thô |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường cạnh anh Minh Yên Thổ Từ Đường QL12B - đến Hết đất TT Yên Thịnh |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đi Đông Nhạc Từ Giáp ông Tác - đến Đường đi Khương Dụ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu đấu giá Từ Ngõ 1 Đường Thanh Niên - đến Hết khu đấu giá |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu đấu giá Từ Ngõ 17 Đường Thanh Niên - đến Hết đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu đấu giá Từ Ngõ 25 đường Thanh Niên - đến Hết đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu đấu giá Từ Ngõ 47 đường Thanh Niên - đến Hết đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh Ngõ 12 Đường Thanh Niên - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh Ngõ 28 Đường Thanh Niên - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh Ngõ 78 Đường Thanh Niên - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh Ngõ 1 Đường Tiên Hưng - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh Các dong xương cá trong khu - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh Từ Đường từ cây xăng Phương Thảo - đến Ngã tư quản lý thị trường |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu Hưng Thượng - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Bám đường quy hoạch 27m - đến |
Đất ở nông thôn | 13.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Bám đường quy hoạch 15m - đến |
Đất ở nông thôn | 13.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Hết Cầu chợ Chớp - đến Hết Chùa xóm Giò |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Hết Chùa xóm Giò - đến Nhà máy nước |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Nhà máy nước - đến Giáp Yên Mạc |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Ngã 4 nhà máy nước - đến Giáp cống vào UBND xã |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Giáp cống vào UBND xã - đến Cầu Trinh nữ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ chân cầu chợ Chớp - đến Trường cấp I |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ chân cầu chợ Chớp - đến Hết xóm Hiền Lâm |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Cầu Kiệt (Ngã tư đường ĐT 480C) - đến Hết Cống trạm bơm (ông Chánh) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Hết Cống trạm bơm (ông Chánh) - đến Cổng nhà ông Huyên (xóm 11) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ giáp nhà ông Chiêng - đến Hết nhà ông Kiên |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ nhà ông Chuyên - đến Cống Đồng Vôi |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Nhà ông Mậm - đến Hết nhà ông Chu |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Nhà Ông Chuyên - đến Nhà ông Thiều |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Nhà văn hóa xóm 1 - đến Đường trục Tả sông Điện Biên |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Khánh Thịnh Tuyến đường quy hoạch 15m - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Ngã 3 xóm Hàng (UBND đi vào) đến Giáp sông Vạc - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Hết xóm 2 đến Giáp sông Vạc - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Chùa Tam Dương đến Sau nhà máy gạch - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Ngã 3 xóm Đình đến Chùa Tam Dương - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường đi Khánh Thịnh Từ Giáp đường 480C - đến giáp địa phận xã Khánh Thịnh |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Giáp đường 480C đến Hết Trạm Y tế xã - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Giáp đường 480C đến Đến khu đấu giá BV tràng (cũ) Đường vào khu đấu giá Bệnh viện - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Chùa Tam Dương đến Xóm Trại - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Nhà ông Huân đến Cầu ông Hối - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Cầu Liên Trì đến Gốc Gạo (Bờ đê) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Cầu Liên Trì đến Giáp ông Roãn - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Ngã tư Lạc Hiền đến Giáp Yên Thắng - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Giáp ông Roãn đến Hết Cống Đa Tán - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Hết Cống Đa Tán đến Giáp Đồng Thái - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Ngã tư Lạc Hiền đến Trường Mầm non Liên Tri - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Cầu Trinh Nữ đến Yên Thắng - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu đấu giá năm 2021 Khu Bãi Ngõng - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Hòa Tuyến đường gom của đường ĐT.480C - |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Hòa Tuyến đường quy hoạch 19m - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Hòa Tuyến đường quy hoạch 17m - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) thuộc thị trấn Yên Thịnh cũ - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Thịnh cũ - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) thuộc địa bàn các xã cũ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư còn lại thuộc địa bàn các xã cũ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Hưng Thịnh Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường ĐT 480C - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Hưng Thịnh Tuyến đường quy hoạch 23m - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Hưng Thịnh Tuyến đường quy hoạch 15m - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ Cầu Yên Thổ 1 - đến Giáp cây xăng Phương Tấn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ Giáp cây xăng Phương Tấn - đến Đường vào Bồ Vi |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ Đường vào Bồ Vi - đến Hết đất Thị trấn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) Từ Ngã tư thị trấn Yên Thịnh (Sau công an huyện cũ) - đến Đường vào cấp I thị trấn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) Từ Đường vào cấp I thị trấn - đến Cầu Kiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) Từ Cầu Kiệt - đến Cầu Tràng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Cầu Lạc Hiền đến Hết UBND xã Yên Hòa cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Nhà máy nước đến giáp ao ông Nhật - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Đường 12B đến Cầu Lạc Hiền - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Ngã tư Liên Đá đến Ngã tư UBND Thị trấn - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Ngã tư UBND Thị trấn đến Hết cầu Lạc Hiền - |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ giáp đường Thanh niên đến Cầu chợ Chớp - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Đường QL12B (Ngã 3 Xổ số) đến Đường vào cấp I thị trấn - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Đường Ngò - Khánh Dương (ĐT 480C) đến Ngã 3 cổng trường THCS thị trấn Yên Thịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Sau công an huyện cũ đến Trường TH TT Yên Thịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Ngã 4 công an huyện cũ đến Đình Vật (Yên Hạ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Đình Vật đến Giáp Yên Từ - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường khu Yên Hạ 1 Từ Đường QL12B - đến Đình Vật |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường khu Yên Hạ 2 Từ Đường QL12B - đến Đường đi Khương Dụ |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường vào xóm Mậu Thịnh Đường QL12B - đến Hết đất ông Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường vào Bồ Vi Từ Đường QL12B - đến Hết đất ông Chinh |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường vào Trung Hậu Từ Đường QL12B - đến Hết đất TT Yên Thịnh (ông Khang) |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường cạnh ao nhà thờ Yên Thổ Từ Đường QL12B - đến Nhà Văn hóa xóm Yên Thô |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường cạnh anh Minh Yên Thổ Từ Đường QL12B - đến Hết đất TT Yên Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đi Đông Nhạc Từ Giáp ông Tác - đến Đường đi Khương Dụ |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu đấu giá Từ Ngõ 1 Đường Thanh Niên - đến Hết khu đấu giá |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu đấu giá Từ Ngõ 17 Đường Thanh Niên - đến Hết đường bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu đấu giá Từ Ngõ 25 đường Thanh Niên - đến Hết đường bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu đấu giá Từ Ngõ 47 đường Thanh Niên - đến Hết đường bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh Ngõ 12 Đường Thanh Niên - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh Ngõ 28 Đường Thanh Niên - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh Ngõ 78 Đường Thanh Niên - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh Ngõ 1 Đường Tiên Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh Các dong xương cá trong khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh Từ Đường từ cây xăng Phương Thảo - đến Ngã tư quản lý thị trường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu Hưng Thượng - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Bám đường quy hoạch 27m - đến |
Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 3.450.000 | 2.950.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Bám đường quy hoạch 15m - đến |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Hết Cầu chợ Chớp - đến Hết Chùa xóm Giò |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Hết Chùa xóm Giò - đến Nhà máy nước |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Nhà máy nước - đến Giáp Yên Mạc |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Ngã 4 nhà máy nước - đến Giáp cống vào UBND xã |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Giáp cống vào UBND xã - đến Cầu Trinh nữ |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ chân cầu chợ Chớp - đến Trường cấp I |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ chân cầu chợ Chớp - đến Hết xóm Hiền Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Cầu Kiệt (Ngã tư đường ĐT 480C) - đến Hết Cống trạm bơm (ông Chánh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Hết Cống trạm bơm (ông Chánh) - đến Cổng nhà ông Huyên (xóm 11) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ giáp nhà ông Chiêng - đến Hết nhà ông Kiên |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ nhà ông Chuyên - đến Cống Đồng Vôi |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Nhà ông Mậm - đến Hết nhà ông Chu |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Nhà Ông Chuyên - đến Nhà ông Thiều |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Nhà văn hóa xóm 1 - đến Đường trục Tả sông Điện Biên |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Khánh Thịnh Tuyến đường quy hoạch 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Ngã 3 xóm Hàng (UBND đi vào) đến Giáp sông Vạc - |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Hết xóm 2 đến Giáp sông Vạc - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Chùa Tam Dương đến Sau nhà máy gạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Ngã 3 xóm Đình đến Chùa Tam Dương - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường đi Khánh Thịnh Từ Giáp đường 480C - đến giáp địa phận xã Khánh Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Giáp đường 480C đến Hết Trạm Y tế xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Giáp đường 480C đến Đến khu đấu giá BV tràng (cũ) Đường vào khu đấu giá Bệnh viện - |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Chùa Tam Dương đến Xóm Trại - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Nhà ông Huân đến Cầu ông Hối - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Cầu Liên Trì đến Gốc Gạo (Bờ đê) - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Cầu Liên Trì đến Giáp ông Roãn - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Ngã tư Lạc Hiền đến Giáp Yên Thắng - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Giáp ông Roãn đến Hết Cống Đa Tán - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Hết Cống Đa Tán đến Giáp Đồng Thái - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Ngã tư Lạc Hiền đến Trường Mầm non Liên Tri - |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Cầu Trinh Nữ đến Yên Thắng - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu đấu giá năm 2021 Khu Bãi Ngõng - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Hòa Tuyến đường gom của đường ĐT.480C - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Hòa Tuyến đường quy hoạch 19m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Hòa Tuyến đường quy hoạch 17m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) thuộc thị trấn Yên Thịnh cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Thịnh cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) thuộc địa bàn các xã cũ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư còn lại thuộc địa bàn các xã cũ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Hưng Thịnh Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường ĐT 480C - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Hưng Thịnh Tuyến đường quy hoạch 23m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Hưng Thịnh Tuyến đường quy hoạch 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ Cầu Yên Thổ 1 - đến Giáp cây xăng Phương Tấn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ Giáp cây xăng Phương Tấn - đến Đường vào Bồ Vi |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ Đường vào Bồ Vi - đến Hết đất Thị trấn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) Từ Ngã tư thị trấn Yên Thịnh (Sau công an huyện cũ) - đến Đường vào cấp I thị trấn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) Từ Đường vào cấp I thị trấn - đến Cầu Kiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) Từ Cầu Kiệt - đến Cầu Tràng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Cầu Lạc Hiền đến Hết UBND xã Yên Hòa cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Nhà máy nước đến giáp ao ông Nhật - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Đường 12B đến Cầu Lạc Hiền - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Ngã tư Liên Đá đến Ngã tư UBND Thị trấn - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Ngã tư UBND Thị trấn đến Hết cầu Lạc Hiền - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ giáp đường Thanh niên đến Cầu chợ Chớp - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Đường QL12B (Ngã 3 Xổ số) đến Đường vào cấp I thị trấn - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Đường Ngò - Khánh Dương (ĐT 480C) đến Ngã 3 cổng trường THCS thị trấn Yên Thịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Sau công an huyện cũ đến Trường TH TT Yên Thịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Ngã 4 công an huyện cũ đến Đình Vật (Yên Hạ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Đình Vật đến Giáp Yên Từ - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường khu Yên Hạ 1 Từ Đường QL12B - đến Đình Vật |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường khu Yên Hạ 2 Từ Đường QL12B - đến Đường đi Khương Dụ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường vào xóm Mậu Thịnh Đường QL12B - đến Hết đất ông Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường vào Bồ Vi Từ Đường QL12B - đến Hết đất ông Chinh |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường vào Trung Hậu Từ Đường QL12B - đến Hết đất TT Yên Thịnh (ông Khang) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường cạnh ao nhà thờ Yên Thổ Từ Đường QL12B - đến Nhà Văn hóa xóm Yên Thô |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường cạnh anh Minh Yên Thổ Từ Đường QL12B - đến Hết đất TT Yên Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đi Đông Nhạc Từ Giáp ông Tác - đến Đường đi Khương Dụ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu đấu giá Từ Ngõ 1 Đường Thanh Niên - đến Hết khu đấu giá |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu đấu giá Từ Ngõ 17 Đường Thanh Niên - đến Hết đường bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu đấu giá Từ Ngõ 25 đường Thanh Niên - đến Hết đường bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu đấu giá Từ Ngõ 47 đường Thanh Niên - đến Hết đường bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh Ngõ 12 Đường Thanh Niên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh Ngõ 28 Đường Thanh Niên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh Ngõ 78 Đường Thanh Niên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh Ngõ 1 Đường Tiên Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh Các dong xương cá trong khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh Từ Đường từ cây xăng Phương Thảo - đến Ngã tư quản lý thị trường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu Hưng Thượng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Bám đường quy hoạch 27m - đến |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.550.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Bám đường quy hoạch 15m - đến |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.550.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Hết Cầu chợ Chớp - đến Hết Chùa xóm Giò |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Hết Chùa xóm Giò - đến Nhà máy nước |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Nhà máy nước - đến Giáp Yên Mạc |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Ngã 4 nhà máy nước - đến Giáp cống vào UBND xã |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Giáp cống vào UBND xã - đến Cầu Trinh nữ |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ chân cầu chợ Chớp - đến Trường cấp I |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ chân cầu chợ Chớp - đến Hết xóm Hiền Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Cầu Kiệt (Ngã tư đường ĐT 480C) - đến Hết Cống trạm bơm (ông Chánh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Hết Cống trạm bơm (ông Chánh) - đến Cổng nhà ông Huyên (xóm 11) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ giáp nhà ông Chiêng - đến Hết nhà ông Kiên |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ nhà ông Chuyên - đến Cống Đồng Vôi |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Nhà ông Mậm - đến Hết nhà ông Chu |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Nhà Ông Chuyên - đến Nhà ông Thiều |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên Từ Nhà văn hóa xóm 1 - đến Đường trục Tả sông Điện Biên |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Khánh Thịnh Tuyến đường quy hoạch 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Ngã 3 xóm Hàng (UBND đi vào) đến Giáp sông Vạc - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Hết xóm 2 đến Giáp sông Vạc - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Chùa Tam Dương đến Sau nhà máy gạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Ngã 3 xóm Đình đến Chùa Tam Dương - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường đi Khánh Thịnh Từ Giáp đường 480C - đến giáp địa phận xã Khánh Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Giáp đường 480C đến Hết Trạm Y tế xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Giáp đường 480C đến Đến khu đấu giá BV tràng (cũ) Đường vào khu đấu giá Bệnh viện - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Chùa Tam Dương đến Xóm Trại - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Nhà ông Huân đến Cầu ông Hối - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Cầu Liên Trì đến Gốc Gạo (Bờ đê) - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Cầu Liên Trì đến Giáp ông Roãn - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Ngã tư Lạc Hiền đến Giáp Yên Thắng - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Giáp ông Roãn đến Hết Cống Đa Tán - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Hết Cống Đa Tán đến Giáp Đồng Thái - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Ngã tư Lạc Hiền đến Trường Mầm non Liên Tri - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Cầu Trinh Nữ đến Yên Thắng - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu đấu giá năm 2021 Khu Bãi Ngõng - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Hòa Tuyến đường gom của đường ĐT.480C - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Hòa Tuyến đường quy hoạch 19m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Hòa Tuyến đường quy hoạch 17m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) thuộc thị trấn Yên Thịnh cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Thịnh cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) thuộc địa bàn các xã cũ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư còn lại thuộc địa bàn các xã cũ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Hưng Thịnh Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường ĐT 480C - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Hưng Thịnh Tuyến đường quy hoạch 23m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Khu dân cư Hưng Thịnh Tuyến đường quy hoạch 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Xã Yên Mô - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Xã Yên Mô - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Xã Yên Mô - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Xã Yên Mô Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Xã Yên Mô - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Xã Yên Mô - |
Đất làm muối | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Xã Yên Mô - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Xã Yên Mô - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Xã Yên Mô - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ Cầu Yên Thổ 1 - đến Giáp cây xăng Phương Tấn |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ Giáp cây xăng Phương Tấn - đến Đường vào Bồ Vi |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ Đường vào Bồ Vi - đến Hết đất Thị trấn |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) Từ Ngã tư thị trấn Yên Thịnh (Sau công an huyện cũ) - đến Đường vào cấp I thị trấn |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) Từ Đường vào cấp I thị trấn - đến Cầu Kiệt |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) Từ Cầu Kiệt - đến Cầu Tràng |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Cầu Lạc Hiền đến Hết UBND xã Yên Hòa cũ - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Nhà máy nước đến giáp ao ông Nhật - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Đường 12B đến Cầu Lạc Hiền - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Ngã tư Liên Đá đến Ngã tư UBND Thị trấn - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Ngã tư UBND Thị trấn đến Hết cầu Lạc Hiền - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ giáp đường Thanh niên đến Cầu chợ Chớp - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Đường QL12B (Ngã 3 Xổ số) đến Đường vào cấp I thị trấn - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Đường Ngò - Khánh Dương (ĐT 480C) đến Ngã 3 cổng trường THCS thị trấn Yên Thịnh - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Mô |
Từ Sau công an huyện cũ đến Trường TH TT Yên Thịnh - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Yên Mô
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

4. Thông tin xã Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Yên Thịnh, Xã Khánh Dương, Xã Yên Hòa (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Yên Mô theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Yên Mô có diện tích tự nhiên 28,6 km² với quy mô dân số 35.415 người, mật độ dân cư đạt 1.238,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Yên Mô được đặt tại Trụ sở Huyện uỷ - HĐND - UBND huyện Yên Mô hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Yên Mô không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Xã Yên Mô là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Yên Mô, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình
5.1. Tiêu chí để xác định vị trí
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.
c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.
d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.
đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.
e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).
g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:
– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).
– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.
5.2. Số lượng vị trí
1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:
– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.
– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:
+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.
+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.
+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.
– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Yên Mô, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Yên Mô, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
