Bảng giá đất xã Yên Phong, thành phố Bắc Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Yên Phong, thành phố Bắc Ninh

Bảng giá đất xã Yên Phong, thành phố Bắc Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Mức giá đất tại xã Yên Phong được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Yên Phong theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Yên Phong, thành phố Bắc Ninh

– Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

– Nghị quyết 39/2026/QH16 thành lập thành phố Bắc Ninh.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Yên Phong, thành phố Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Yên Phong năm 2026

Khu vực: xã Yên Phong.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 34.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Yên Phong Đường Văn Tiến Dũng (Tỉnh lộ 295)
Đoạn từ giáp địa phận xã Văn Môn - đến ngã ba đường nối TL 295-Cầu Mai Đình
Đất ở đô thị 34.400.000 27.600.000 20.700.000 13.800.000
Xã Yên Phong Đường Văn Tiến Dũng (Tỉnh lộ 295)
Từ đường nối Tỉnh lộ 295 - đến bến phà Đông Xuyên cũ
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Xã Yên Phong Đường nối Tỉnh lộ 295 - cầu Mai Đình
Đường nối Tỉnh lộ 295 - đến ngã 3 đường vào thôn Trần Xá
Đất ở đô thị 21.600.000 17.300.000 13.000.000 8.700.000
Xã Yên Phong Đường nối Tỉnh lộ 295 - cầu Mai Đình
Từ ngã 3 đường vào thôn Trần Xá - đến Cầu Mai Đình
Đất ở đô thị 19.500.000 15.600.000 11.700.000 7.800.000
Xã Yên Phong Quốc lộ 18
Đoạn qua địa phận địa phận xã Yên Phong (Từ tiếp giáp địa phận xã Tam Đa - đến tiếp hết địa phận thôn Trung Bạn)
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Xã Yên Phong Đường An Dương Vương (Tỉnh lộ 286)
Đoạn tiếp giáp địa phận xã Tam Đa đi hết địa phận thôn Phú Mẫn, xã Yên Phong -
Đất ở đô thị 31.400.000 25.200.000 18.900.000 12.600.000
Xã Yên Phong Đường Nguyễn Chí Thanh (TL 277 cũ)
Đoạn từ giáp địa phận xã Tam Giang - đến Quốc lộ 18
Đất ở đô thị 19.700.000 15.800.000 11.900.000 7.900.000
Xã Yên Phong Đường Nguyễn Chí Thanh (TL 277 cũ)
Đoạn từ QL 18 - đến giao nhau đường An Dương Vương
Đất ở đô thị 22.800.000 18.300.000 13.700.000 9.200.000
Xã Yên Phong Đường Huỳnh Thúc Kháng (TL277 cũ)
Từ ngã ba xăng dầu - đến giao nhau với đường An Dương Vương (đường 198 cũ)
Đất ở đô thị 20.500.000 16.400.000 12.300.000 8.200.000
Xã Yên Phong Tỉnh lộ 276 mới
Đoạn tiếp giáp thôn Nghiêm Xá - đến hết địa phận thôn Phù Lưu
Đất ở đô thị 17.600.000 14.100.000 10.600.000 7.100.000
Xã Yên Phong Nguyễn Đạo Huệ (Tỉnh lộ 276)
Từ giao nhau với đường Huỳnh Thúc Kháng - đến hết địa phận thôn Nghiêm Xá
Đất ở đô thị 13.200.000 10.600.000 8.000.000 5.300.000
Xã Yên Phong Đường nối đường An Dương Vương và đường Huỳnh Thúc Kháng
đoạn từ vòng xuyến đường An Dương Vương đi Văn Môn - đến giao đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị 22.100.000 17.700.000 13.300.000 8.900.000
Xã Yên Phong Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
đoạn từ Đội Quản lý thị trường số 3 huyện Yên Phong - đến Kho bạc Nhà nước huyện Yên Phong cũ
Đất ở đô thị 25.300.000 20.300.000 15.200.000 10.200.000
Xã Yên Phong Phố Nghiêm Phụ
-
Đất ở đô thị 15.300.000 12.240.000 9.180.000 6.120.000
Xã Yên Phong Phố Ngô Khánh Nùng
-
Đất ở đô thị 19.700.000 15.760.000 11.820.000 7.880.000
Xã Yên Phong Phố Ngô Nhân Triệt
-
Đất ở đô thị 17.500.000 14.000.000 10.500.000 7.000.000
Xã Yên Phong Phố Chu Địch Huấn
-
Đất ở đô thị 17.500.000 14.000.000 10.500.000 7.000.000
Xã Yên Phong Phố Chu Văn Nghị
-
Đất ở đô thị 22.800.000 18.240.000 13.680.000 9.120.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Nghiêu Tá
-
Đất ở đô thị 22.800.000 18.240.000 13.680.000 9.120.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Khắc Khoan
-
Đất ở đô thị 17.500.000 14.000.000 10.500.000 7.000.000
Xã Yên Phong Phố Ngô Ngọc
-
Đất ở đô thị 19.700.000 15.760.000 11.820.000 7.880.000
Xã Yên Phong Phố Lê Doãn Chấp
-
Đất ở đô thị 17.500.000 14.000.000 10.500.000 7.000.000
Xã Yên Phong Phố Lương Bá Nhạc
-
Đất ở đô thị 17.500.000 14.000.000 10.500.000 7.000.000
Xã Yên Phong Phố Nghiêm Ích Khiêm
-
Đất ở đô thị 15.300.000 12.240.000 9.180.000 6.120.000
Xã Yên Phong Phố Trần Vi Nhân
-
Đất ở đô thị 17.500.000 14.000.000 10.500.000 7.000.000
Xã Yên Phong Phố Lê Duy Đản
-
Đất ở đô thị 15.300.000 12.240.000 9.180.000 6.120.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Thanh Cần
-
Đất ở đô thị 19.700.000 15.760.000 11.820.000 7.880.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Quốc Cương
-
Đất ở đô thị 17.500.000 14.000.000 10.500.000 7.000.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Quang Tán
-
Đất ở đô thị 17.500.000 14.000.000 10.500.000 7.000.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Duy Thức
-
Đất ở đô thị 17.500.000 14.000.000 10.500.000 7.000.000
Xã Yên Phong Phố Hứa Tam Tỉnh
-
Đất ở đô thị 19.700.000 15.760.000 11.820.000 7.880.000
Xã Yên Phong Phố Ngô Phúc Tinh
-
Đất ở đô thị 20.500.000 16.400.000 12.300.000 8.200.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Chỉ Công
-
Đất ở đô thị 23.700.000 19.000.000 14.300.000 9.500.000
Xã Yên Phong Đường nội bộ trong khu 1, khu đô thị thôn Hàm Sơn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 15.600.000 12.480.000 9.360.000 6.240.000
Xã Yên Phong Đường nội bộ trong khu 1, khu đô thị thôn Hàm Sơn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 18.200.000 14.560.000 10.920.000 7.280.000
Xã Yên Phong Đường nội bộ trong khu 1, khu đô thị thôn Hàm Sơn
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 20.800.000 16.640.000 12.480.000 8.320.000
Xã Yên Phong Đường nội bộ trong khu 1, khu đô thị thôn Hàm Sơn
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 23.400.000 18.720.000 14.040.000 9.360.000
Xã Yên Phong Đường nội bộ trong khu 1, khu đô thị thôn Hàm Sơn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 26.000.000 20.800.000 15.600.000 10.400.000
Xã Yên Phong Phố Chu Xa - Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn
-
Đất ở đô thị 18.200.000 14.560.000 10.920.000 7.280.000
Xã Yên Phong Phố Nghiêm Bá Ký - Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn
-
Đất ở đô thị 18.200.000 14.560.000 10.920.000 7.280.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Thúy Doanh - Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn
-
Đất ở đô thị 18.200.000 14.560.000 10.920.000 7.280.000
Xã Yên Phong Phố Ngô Nhân Tuấn - Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn
-
Đất ở đô thị 18.200.000 14.560.000 10.920.000 7.280.000
Xã Yên Phong Phố Ngô Trừng - Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn
-
Đất ở đô thị 18.200.000 14.560.000 10.920.000 7.280.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn An - Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn
-
Đất ở đô thị 18.200.000 14.560.000 10.920.000 7.280.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Kính Tu - Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn
-
Đất ở đô thị 18.200.000 14.560.000 10.920.000 7.280.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Lương Bật - Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn
-
Đất ở đô thị 18.200.000 14.560.000 10.920.000 7.280.000
Xã Yên Phong Phố Nghiêm Khắc Nhượng - Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn
-
Đất ở đô thị 18.200.000 14.560.000 10.920.000 7.280.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Hữu Công - Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn
-
Đất ở đô thị 18.200.000 14.560.000 10.920.000 7.280.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Tiến Dụng - Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn
-
Đất ở đô thị 18.200.000 14.560.000 10.920.000 7.280.000
Xã Yên Phong Phố Trịnh Đổ - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất ở đô thị 12.100.000 9.680.000 7.260.000 4.840.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Thượng Nghiêm - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất ở đô thị 12.100.000 9.680.000 7.260.000 4.840.000
Xã Yên Phong Phố Ngô Trọng Tân - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất ở đô thị 12.100.000 9.680.000 7.260.000 4.840.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Thừa Hưu - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất ở đô thị 14.200.000 11.360.000 8.520.000 5.680.000
Xã Yên Phong Phố Lương Nhượng - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất ở đô thị 14.200.000 11.360.000 8.520.000 5.680.000
Xã Yên Phong Phố Đỗ Tông Quang - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất ở đô thị 14.200.000 11.360.000 8.520.000 5.680.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Nhân Hiệp - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất ở đô thị 14.200.000 11.360.000 8.520.000 5.680.000
Xã Yên Phong Phố Vũ Bá Thắng - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất ở đô thị 14.200.000 11.360.000 8.520.000 5.680.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Hiến - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất ở đô thị 14.200.000 11.360.000 8.520.000 5.680.000
Xã Yên Phong Phố Nghiêm Trực Phương - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất ở đô thị 14.200.000 11.360.000 8.520.000 5.680.000
Xã Yên Phong Phố Nghiêm Thúy - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất ở đô thị 14.200.000 11.360.000 8.520.000 5.680.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Nghiêu Tá kéo dài - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất ở đô thị 16.200.000 12.960.000 9.720.000 6.480.000
Xã Yên Phong Phố Nghiêm Xuân Diên - Khu nhà ở Nghiêm Xá
-
Đất ở đô thị 15.200.000 12.160.000 9.120.000 6.080.000
Xã Yên Phong Phố Ngô Chinh Phàm - Khu nhà ở Nghiêm Xá
-
Đất ở đô thị 15.200.000 12.160.000 9.120.000 6.080.000
Xã Yên Phong Phố Tạ Trọng Mô - Khu nhà ở Nghiêm Xá
-
Đất ở đô thị 15.200.000 12.160.000 9.120.000 6.080.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Tuyển - Khu nhà ở Nghiêm Xá
-
Đất ở đô thị 15.200.000 12.160.000 9.120.000 6.080.000
Xã Yên Phong Phố Ngô Quang Diệu - Khu nhà ở Nghiêm Xá
-
Đất ở đô thị 15.200.000 12.160.000 9.120.000 6.080.000
Xã Yên Phong Phố Ngọ Cương Trung - Khu nhà ở Nghiêm Xá
-
Đất ở đô thị 15.200.000 12.160.000 9.120.000 6.080.000
Xã Yên Phong Khu tái đinh cư số 1, số 2 đường trục trung tâm xã Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 22.800.000 18.240.000 13.680.000 9.120.000
Xã Yên Phong Khu tái đinh cư số 1, số 2 đường trục trung tâm xã Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 28.400.000 22.720.000 17.040.000 11.360.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở xã thôn Ngô Xá
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 6.800.000 5.440.000 4.080.000 2.720.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở xã thôn Ngô Xá
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 7.900.000 6.320.000 4.740.000 3.160.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở xã thôn Ngô Xá
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở xã thôn Ngô Xá
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 10.100.000 8.080.000 6.060.000 4.040.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở xã thôn Ngô Xá
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 11.300.000 9.040.000 6.780.000 4.520.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở thôn Mẫn Xá
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 6.800.000 5.440.000 4.080.000 2.720.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở thôn Mẫn Xá
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 7.900.000 6.320.000 4.740.000 3.160.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở thôn Mẫn Xá
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở thôn Mẫn Xá
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 10.100.000 8.080.000 6.060.000 4.040.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở thôn Mẫn Xá
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 11.300.000 9.040.000 6.780.000 4.520.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở và dịch vụ Khu công nghiệp Yên Phong Tổng công ty Viglacera thôn Ô cách
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 6.800.000 5.440.000 4.080.000 2.720.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở và dịch vụ Khu công nghiệp Yên Phong Tổng công ty Viglacera thôn Ô cách
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 7.900.000 6.320.000 4.740.000 3.160.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở và dịch vụ Khu công nghiệp Yên Phong Tổng công ty Viglacera thôn Ô cách
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở và dịch vụ Khu công nghiệp Yên Phong Tổng công ty Viglacera thôn Ô cách
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 10.100.000 8.080.000 6.060.000 4.040.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở và dịch vụ Khu công nghiệp Yên Phong Tổng công ty Viglacera thôn Ô cách
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 11.300.000 9.040.000 6.780.000 4.520.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chi Long số 1
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 6.800.000 5.440.000 4.080.000 2.720.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chi Long số 1
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 7.900.000 6.320.000 4.740.000 3.160.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chi Long số 1
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chi Long số 1
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 10.100.000 8.080.000 6.060.000 4.040.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chi Long số 1
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 11.300.000 9.040.000 6.780.000 4.520.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở thôn Đông Mai
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 6.800.000 5.440.000 4.080.000 2.720.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở thôn Đông Mai
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 7.900.000 6.320.000 4.740.000 3.160.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở thôn Đông Mai
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở thôn Đông Mai
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 10.100.000 8.080.000 6.060.000 4.040.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở thôn Đông Mai
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 11.300.000 9.040.000 6.780.000 4.520.000
Xã Yên Phong Khu Đấu giá thôn Đồng Thôn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 6.800.000 5.440.000 4.080.000 2.720.000
Xã Yên Phong Khu Đấu giá thôn Đồng Thôn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 7.900.000 6.320.000 4.740.000 3.160.000
Xã Yên Phong Khu Đấu giá thôn Đồng Thôn
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Xã Yên Phong Khu Đấu giá thôn Đồng Thôn
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 10.100.000 8.080.000 6.060.000 4.040.000
Xã Yên Phong Khu Đấu giá thôn Đồng Thôn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 11.300.000 9.040.000 6.780.000 4.520.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở (Hoàn vốn BT) thủy sản KV1 thôn Thượng Thôn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 6.800.000 5.440.000 4.080.000 2.720.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở (Hoàn vốn BT) thủy sản KV1 thôn Thượng Thôn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 7.900.000 6.320.000 4.740.000 3.160.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở (Hoàn vốn BT) thủy sản KV1 thôn Thượng Thôn
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở (Hoàn vốn BT) thủy sản KV1 thôn Thượng Thôn
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 10.100.000 8.080.000 6.060.000 4.040.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở (Hoàn vốn BT) thủy sản KV1 thôn Thượng Thôn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 11.300.000 9.040.000 6.780.000 4.520.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở thôn Nghiêm Xá (khu số 2 - Công ty Y Quang Việt)
-
Đất ở đô thị 16.500.000 13.200.000 9.900.000 6.600.000
Xã Yên Phong Đường Văn Tiến Dũng (Tỉnh lộ 295)
Đoạn từ giáp địa phận xã Văn Môn - đến ngã ba đường nối TL 295-Cầu Mai Đình
Đất TM-DV đô thị 13.800.000 11.100.000 8.300.000 5.600.000
Xã Yên Phong Đường Văn Tiến Dũng (Tỉnh lộ 295)
Từ đường nối Tỉnh lộ 295 - đến bến phà Đông Xuyên cũ
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Xã Yên Phong Đường nối Tỉnh lộ 295 - cầu Mai Đình
Đường nối Tỉnh lộ 295 - đến ngã 3 đường vào thôn Trần Xá
Đất TM-DV đô thị 8.700.000 7.000.000 5.200.000 3.500.000
Xã Yên Phong Đường nối Tỉnh lộ 295 - cầu Mai Đình
Từ ngã 3 đường vào thôn Trần Xá - đến Cầu Mai Đình
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 6.300.000 4.700.000 3.200.000
Xã Yên Phong Quốc lộ 18
Đoạn qua địa phận địa phận xã Yên Phong (Từ tiếp giáp địa phận xã Tam Đa - đến tiếp hết địa phận thôn Trung Bạn)
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Xã Yên Phong Đường An Dương Vương (Tỉnh lộ 286)
Đoạn tiếp giáp địa phận xã Tam Đa đi hết địa phận thôn Phú Mẫn, xã Yên Phong -
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 10.100.000 7.600.000 5.100.000
Xã Yên Phong Đường Nguyễn Chí Thanh (TL 277 cũ)
Đoạn từ giáp địa phận xã Tam Giang - đến Quốc lộ 18
Đất TM-DV đô thị 7.900.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Yên Phong Đường Nguyễn Chí Thanh (TL 277 cũ)
Đoạn từ QL 18 - đến giao nhau đường An Dương Vương
Đất TM-DV đô thị 9.200.000 7.400.000 5.500.000 3.700.000
Xã Yên Phong Đường Huỳnh Thúc Kháng (TL277 cũ)
Từ ngã ba xăng dầu - đến giao nhau với đường An Dương Vương (đường 198 cũ)
Đất TM-DV đô thị 8.200.000 6.600.000 5.000.000 3.300.000
Xã Yên Phong Tỉnh lộ 276 mới
Đoạn tiếp giáp thôn Nghiêm Xá - đến hết địa phận thôn Phù Lưu
Đất TM-DV đô thị 7.100.000 5.700.000 4.300.000 2.900.000
Xã Yên Phong Nguyễn Đạo Huệ (Tỉnh lộ 276)
Từ giao nhau với đường Huỳnh Thúc Kháng - đến hết địa phận thôn Nghiêm Xá
Đất TM-DV đô thị 5.300.000 4.300.000 3.200.000 2.200.000
Xã Yên Phong Đường nối đường An Dương Vương và đường Huỳnh Thúc Kháng
đoạn từ vòng xuyến đường An Dương Vương đi Văn Môn - đến giao đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 7.100.000 5.400.000 3.600.000
Xã Yên Phong Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
đoạn từ Đội Quản lý thị trường số 3 huyện Yên Phong - đến Kho bạc Nhà nước huyện Yên Phong cũ
Đất TM-DV đô thị 10.200.000 8.200.000 6.100.000 4.100.000
Xã Yên Phong Phố Nghiêm Phụ
-
Đất TM-DV đô thị 6.200.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Xã Yên Phong Phố Ngô Khánh Nùng
-
Đất TM-DV đô thị 7.900.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Yên Phong Phố Ngô Nhân Triệt
-
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Xã Yên Phong Phố Chu Địch Huấn
-
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Xã Yên Phong Phố Chu Văn Nghị
-
Đất TM-DV đô thị 9.200.000 7.300.000 5.500.000 3.700.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Nghiêu Tá
-
Đất TM-DV đô thị 9.200.000 7.300.000 5.500.000 3.700.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Khắc Khoan
-
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Xã Yên Phong Phố Ngô Ngọc
-
Đất TM-DV đô thị 7.900.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Yên Phong Phố Lê Doãn Chấp
-
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Xã Yên Phong Phố Lương Bá Nhạc
-
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Xã Yên Phong Phố Nghiêm Ích Khiêm
-
Đất TM-DV đô thị 6.200.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Xã Yên Phong Phố Trần Vi Nhân
-
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Xã Yên Phong Phố Lê Duy Đản
-
Đất TM-DV đô thị 6.200.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Thanh Cần
-
Đất TM-DV đô thị 7.900.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Quốc Cương
-
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Quang Tán
-
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Duy Thức
-
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Xã Yên Phong Phố Hứa Tam Tỉnh
-
Đất TM-DV đô thị 7.900.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Yên Phong Phố Ngô Phúc Tinh
-
Đất TM-DV đô thị 8.200.000 6.600.000 5.000.000 3.300.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Chỉ Công
-
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 7.600.000 5.800.000 3.800.000
Xã Yên Phong Đường nội bộ trong khu 1, khu đô thị thôn Hàm Sơn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 5.000.000 3.800.000 2.500.000
Xã Yên Phong Đường nội bộ trong khu 1, khu đô thị thôn Hàm Sơn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.300.000 5.900.000 4.400.000 3.000.000
Xã Yên Phong Đường nội bộ trong khu 1, khu đô thị thôn Hàm Sơn
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 6.700.000 5.000.000 3.400.000
Xã Yên Phong Đường nội bộ trong khu 1, khu đô thị thôn Hàm Sơn
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 9.400.000 7.500.000 5.700.000 3.800.000
Xã Yên Phong Đường nội bộ trong khu 1, khu đô thị thôn Hàm Sơn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Xã Yên Phong Phố Chu Xa - Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 7.300.000 5.900.000 4.400.000 3.000.000
Xã Yên Phong Phố Nghiêm Bá Ký - Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 7.300.000 5.900.000 4.400.000 3.000.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Thúy Doanh - Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 7.300.000 5.900.000 4.400.000 3.000.000
Xã Yên Phong Phố Ngô Nhân Tuấn - Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 7.300.000 5.900.000 4.400.000 3.000.000
Xã Yên Phong Phố Ngô Trừng - Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 7.300.000 5.900.000 4.400.000 3.000.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn An - Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 7.300.000 5.900.000 4.400.000 3.000.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Kính Tu - Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 7.300.000 5.900.000 4.400.000 3.000.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Lương Bật - Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 7.300.000 5.900.000 4.400.000 3.000.000
Xã Yên Phong Phố Nghiêm Khắc Nhượng - Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 7.300.000 5.900.000 4.400.000 3.000.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Hữu Công - Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 7.300.000 5.900.000 4.400.000 3.000.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Tiến Dụng - Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 7.300.000 5.900.000 4.400.000 3.000.000
Xã Yên Phong Phố Trịnh Đổ - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 3.900.000 3.000.000 2.000.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Thượng Nghiêm - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 3.900.000 3.000.000 2.000.000
Xã Yên Phong Phố Ngô Trọng Tân - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 3.900.000 3.000.000 2.000.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Thừa Hưu - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất TM-DV đô thị 5.700.000 4.600.000 3.500.000 2.300.000
Xã Yên Phong Phố Lương Nhượng - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất TM-DV đô thị 5.700.000 4.600.000 3.500.000 2.300.000
Xã Yên Phong Phố Đỗ Tông Quang - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất TM-DV đô thị 5.700.000 4.600.000 3.500.000 2.300.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Nhân Hiệp - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất TM-DV đô thị 5.700.000 4.600.000 3.500.000 2.300.000
Xã Yên Phong Phố Vũ Bá Thắng - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất TM-DV đô thị 5.700.000 4.600.000 3.500.000 2.300.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Hiến - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất TM-DV đô thị 5.700.000 4.600.000 3.500.000 2.300.000
Xã Yên Phong Phố Nghiêm Trực Phương - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất TM-DV đô thị 5.700.000 4.600.000 3.500.000 2.300.000
Xã Yên Phong Phố Nghiêm Thúy - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất TM-DV đô thị 5.700.000 4.600.000 3.500.000 2.300.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Nghiêu Tá kéo dài - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
Xã Yên Phong Phố Nghiêm Xuân Diên - Khu nhà ở Nghiêm Xá
-
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Xã Yên Phong Phố Ngô Chinh Phàm - Khu nhà ở Nghiêm Xá
-
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Xã Yên Phong Phố Tạ Trọng Mô - Khu nhà ở Nghiêm Xá
-
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Tuyển - Khu nhà ở Nghiêm Xá
-
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Xã Yên Phong Phố Ngô Quang Diệu - Khu nhà ở Nghiêm Xá
-
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Xã Yên Phong Phố Ngọ Cương Trung - Khu nhà ở Nghiêm Xá
-
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Xã Yên Phong Khu tái đinh cư số 1, số 2 đường trục trung tâm xã Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 9.200.000 7.300.000 5.500.000 3.700.000
Xã Yên Phong Khu tái đinh cư số 1, số 2 đường trục trung tâm xã Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 9.100.000 6.900.000 4.600.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở xã thôn Ngô Xá
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.200.000 1.700.000 1.100.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở xã thôn Ngô Xá
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở xã thôn Ngô Xá
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.500.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở xã thôn Ngô Xá
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 3.300.000 2.500.000 1.700.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở xã thôn Ngô Xá
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở thôn Mẫn Xá
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.200.000 1.700.000 1.100.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở thôn Mẫn Xá
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở thôn Mẫn Xá
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.500.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở thôn Mẫn Xá
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 3.300.000 2.500.000 1.700.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở thôn Mẫn Xá
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở và dịch vụ Khu công nghiệp Yên Phong Tổng công ty Viglacera thôn Ô cách
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.200.000 1.700.000 1.100.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở và dịch vụ Khu công nghiệp Yên Phong Tổng công ty Viglacera thôn Ô cách
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở và dịch vụ Khu công nghiệp Yên Phong Tổng công ty Viglacera thôn Ô cách
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.500.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở và dịch vụ Khu công nghiệp Yên Phong Tổng công ty Viglacera thôn Ô cách
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 3.300.000 2.500.000 1.700.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở và dịch vụ Khu công nghiệp Yên Phong Tổng công ty Viglacera thôn Ô cách
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chi Long số 1
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.200.000 1.700.000 1.100.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chi Long số 1
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chi Long số 1
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.500.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chi Long số 1
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 3.300.000 2.500.000 1.700.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chi Long số 1
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở thôn Đông Mai
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.200.000 1.700.000 1.100.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở thôn Đông Mai
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở thôn Đông Mai
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.500.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở thôn Đông Mai
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 3.300.000 2.500.000 1.700.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở thôn Đông Mai
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Xã Yên Phong Khu Đấu giá thôn Đồng Thôn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.200.000 1.700.000 1.100.000
Xã Yên Phong Khu Đấu giá thôn Đồng Thôn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
Xã Yên Phong Khu Đấu giá thôn Đồng Thôn
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.500.000
Xã Yên Phong Khu Đấu giá thôn Đồng Thôn
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 3.300.000 2.500.000 1.700.000
Xã Yên Phong Khu Đấu giá thôn Đồng Thôn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở (Hoàn vốn BT) thủy sản KV1 thôn Thượng Thôn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.200.000 1.700.000 1.100.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở (Hoàn vốn BT) thủy sản KV1 thôn Thượng Thôn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở (Hoàn vốn BT) thủy sản KV1 thôn Thượng Thôn
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.500.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở (Hoàn vốn BT) thủy sản KV1 thôn Thượng Thôn
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 3.300.000 2.500.000 1.700.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở (Hoàn vốn BT) thủy sản KV1 thôn Thượng Thôn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở thôn Nghiêm Xá (khu số 2 - Công ty Y Quang Việt)
-
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 5.300.000 4.000.000 2.700.000
Xã Yên Phong Đường Văn Tiến Dũng (Tỉnh lộ 295)
Đoạn từ giáp địa phận xã Văn Môn - đến ngã ba đường nối TL 295-Cầu Mai Đình
Đất SX-KD đô thị 12.100.000 9.700.000 7.300.000 4.900.000
Xã Yên Phong Đường Văn Tiến Dũng (Tỉnh lộ 295)
Từ đường nối Tỉnh lộ 295 - đến bến phà Đông Xuyên cũ
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Xã Yên Phong Đường nối Tỉnh lộ 295 - cầu Mai Đình
Đường nối Tỉnh lộ 295 - đến ngã 3 đường vào thôn Trần Xá
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 6.100.000 4.600.000 3.100.000
Xã Yên Phong Đường nối Tỉnh lộ 295 - cầu Mai Đình
Từ ngã 3 đường vào thôn Trần Xá - đến Cầu Mai Đình
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 5.500.000 4.100.000 2.800.000
Xã Yên Phong Quốc lộ 18
Đoạn qua địa phận địa phận xã Yên Phong (Từ tiếp giáp địa phận xã Tam Đa - đến tiếp hết địa phận thôn Trung Bạn)
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Xã Yên Phong Đường An Dương Vương (Tỉnh lộ 286)
Đoạn tiếp giáp địa phận xã Tam Đa đi hết địa phận thôn Phú Mẫn, xã Yên Phong -
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 8.900.000 6.700.000 4.500.000
Xã Yên Phong Đường Nguyễn Chí Thanh (TL 277 cũ)
Đoạn từ giáp địa phận xã Tam Giang - đến Quốc lộ 18
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Xã Yên Phong Đường Nguyễn Chí Thanh (TL 277 cũ)
Đoạn từ QL 18 - đến giao nhau đường An Dương Vương
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 6.500.000 4.800.000 3.300.000
Xã Yên Phong Đường Huỳnh Thúc Kháng (TL277 cũ)
Từ ngã ba xăng dầu - đến giao nhau với đường An Dương Vương (đường 198 cũ)
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Xã Yên Phong Tỉnh lộ 276 mới
Đoạn tiếp giáp thôn Nghiêm Xá - đến hết địa phận thôn Phù Lưu
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 5.000.000 3.800.000 2.500.000
Xã Yên Phong Nguyễn Đạo Huệ (Tỉnh lộ 276)
Từ giao nhau với đường Huỳnh Thúc Kháng - đến hết địa phận thôn Nghiêm Xá
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 3.800.000 2.800.000 1.900.000
Xã Yên Phong Đường nối đường An Dương Vương và đường Huỳnh Thúc Kháng
đoạn từ vòng xuyến đường An Dương Vương đi Văn Môn - đến giao đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 6.200.000 4.700.000 3.200.000
Xã Yên Phong Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
đoạn từ Đội Quản lý thị trường số 3 huyện Yên Phong - đến Kho bạc Nhà nước huyện Yên Phong cũ
Đất SX-KD đô thị 8.900.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Xã Yên Phong Phố Nghiêm Phụ
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 4.300.000 3.300.000 2.200.000
Xã Yên Phong Phố Ngô Khánh Nùng
-
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Xã Yên Phong Phố Ngô Nhân Triệt
-
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Xã Yên Phong Phố Chu Địch Huấn
-
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Xã Yên Phong Phố Chu Văn Nghị
-
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Nghiêu Tá
-
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Khắc Khoan
-
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Xã Yên Phong Phố Ngô Ngọc
-
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Xã Yên Phong Phố Lê Doãn Chấp
-
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Xã Yên Phong Phố Lương Bá Nhạc
-
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Xã Yên Phong Phố Nghiêm Ích Khiêm
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 4.300.000 3.300.000 2.200.000
Xã Yên Phong Phố Trần Vi Nhân
-
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Xã Yên Phong Phố Lê Duy Đản
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 4.300.000 3.300.000 2.200.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Thanh Cần
-
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Quốc Cương
-
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Quang Tán
-
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Duy Thức
-
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Xã Yên Phong Phố Hứa Tam Tỉnh
-
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Xã Yên Phong Phố Ngô Phúc Tinh
-
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Chỉ Công
-
Đất SX-KD đô thị 8.300.000 6.700.000 5.100.000 3.400.000
Xã Yên Phong Đường nội bộ trong khu 1, khu đô thị thôn Hàm Sơn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000
Xã Yên Phong Đường nội bộ trong khu 1, khu đô thị thôn Hàm Sơn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 5.100.000 3.900.000 2.600.000
Xã Yên Phong Đường nội bộ trong khu 1, khu đô thị thôn Hàm Sơn
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.300.000 5.900.000 4.400.000 3.000.000
Xã Yên Phong Đường nội bộ trong khu 1, khu đô thị thôn Hàm Sơn
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 8.200.000 6.600.000 5.000.000 3.300.000
Xã Yên Phong Đường nội bộ trong khu 1, khu đô thị thôn Hàm Sơn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 7.300.000 5.500.000 3.700.000
Xã Yên Phong Phố Chu Xa - Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 5.100.000 3.900.000 2.600.000
Xã Yên Phong Phố Nghiêm Bá Ký - Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 5.100.000 3.900.000 2.600.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Thúy Doanh - Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 5.100.000 3.900.000 2.600.000
Xã Yên Phong Phố Ngô Nhân Tuấn - Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 5.100.000 3.900.000 2.600.000
Xã Yên Phong Phố Ngô Trừng - Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 5.100.000 3.900.000 2.600.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn An - Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 5.100.000 3.900.000 2.600.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Kính Tu - Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 5.100.000 3.900.000 2.600.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Lương Bật - Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 5.100.000 3.900.000 2.600.000
Xã Yên Phong Phố Nghiêm Khắc Nhượng - Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 5.100.000 3.900.000 2.600.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Hữu Công - Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 5.100.000 3.900.000 2.600.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Tiến Dụng - Khu đô thị mới, thôn Hàm Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 5.100.000 3.900.000 2.600.000
Xã Yên Phong Phố Trịnh Đổ - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất SX-KD đô thị 4.300.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Thượng Nghiêm - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất SX-KD đô thị 4.300.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Xã Yên Phong Phố Ngô Trọng Tân - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất SX-KD đô thị 4.300.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Thừa Hưu - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Xã Yên Phong Phố Lương Nhượng - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Xã Yên Phong Phố Đỗ Tông Quang - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Nhân Hiệp - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Xã Yên Phong Phố Vũ Bá Thắng - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Hiến - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Xã Yên Phong Phố Nghiêm Trực Phương - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Xã Yên Phong Phố Nghiêm Thúy - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Nghiêu Tá kéo dài - Khu nhà ở đồng Riệc, thôn Phú Mẫn
-
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 4.600.000 3.500.000 2.300.000
Xã Yên Phong Phố Nghiêm Xuân Diên - Khu nhà ở Nghiêm Xá
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 4.300.000 3.200.000 2.200.000
Xã Yên Phong Phố Ngô Chinh Phàm - Khu nhà ở Nghiêm Xá
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 4.300.000 3.200.000 2.200.000
Xã Yên Phong Phố Tạ Trọng Mô - Khu nhà ở Nghiêm Xá
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 4.300.000 3.200.000 2.200.000
Xã Yên Phong Phố Nguyễn Tuyển - Khu nhà ở Nghiêm Xá
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 4.300.000 3.200.000 2.200.000
Xã Yên Phong Phố Ngô Quang Diệu - Khu nhà ở Nghiêm Xá
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 4.300.000 3.200.000 2.200.000
Xã Yên Phong Phố Ngọ Cương Trung - Khu nhà ở Nghiêm Xá
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 4.300.000 3.200.000 2.200.000
Xã Yên Phong Khu tái đinh cư số 1, số 2 đường trục trung tâm xã Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Yên Phong Khu tái đinh cư số 1, số 2 đường trục trung tâm xã Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở xã thôn Ngô Xá
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở xã thôn Ngô Xá
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở xã thôn Ngô Xá
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở xã thôn Ngô Xá
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.500.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở xã thôn Ngô Xá
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở thôn Mẫn Xá
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở thôn Mẫn Xá
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở thôn Mẫn Xá
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở thôn Mẫn Xá
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.500.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở thôn Mẫn Xá
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở và dịch vụ Khu công nghiệp Yên Phong Tổng công ty Viglacera thôn Ô cách
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở và dịch vụ Khu công nghiệp Yên Phong Tổng công ty Viglacera thôn Ô cách
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở và dịch vụ Khu công nghiệp Yên Phong Tổng công ty Viglacera thôn Ô cách
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở và dịch vụ Khu công nghiệp Yên Phong Tổng công ty Viglacera thôn Ô cách
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.500.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở và dịch vụ Khu công nghiệp Yên Phong Tổng công ty Viglacera thôn Ô cách
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chi Long số 1
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chi Long số 1
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chi Long số 1
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chi Long số 1
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.500.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chi Long số 1
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở thôn Đông Mai
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở thôn Đông Mai
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở thôn Đông Mai
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở thôn Đông Mai
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.500.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở thôn Đông Mai
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Yên Phong Khu Đấu giá thôn Đồng Thôn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Xã Yên Phong Khu Đấu giá thôn Đồng Thôn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Xã Yên Phong Khu Đấu giá thôn Đồng Thôn
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
Xã Yên Phong Khu Đấu giá thôn Đồng Thôn
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.500.000
Xã Yên Phong Khu Đấu giá thôn Đồng Thôn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở (Hoàn vốn BT) thủy sản KV1 thôn Thượng Thôn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở (Hoàn vốn BT) thủy sản KV1 thôn Thượng Thôn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở (Hoàn vốn BT) thủy sản KV1 thôn Thượng Thôn
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở (Hoàn vốn BT) thủy sản KV1 thôn Thượng Thôn
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.500.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở (Hoàn vốn BT) thủy sản KV1 thôn Thượng Thôn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Yên Phong Khu nhà ở thôn Nghiêm Xá (khu số 2 - Công ty Y Quang Việt)
-
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 4.700.000 3.500.000 2.400.000
Xã Yên Phong Khu vực 1 - Xã Yên Phong
-
Đất ở nông thôn 6.200.000 5.000.000 3.800.000 0
Xã Yên Phong Khu vực 2 - Xã Yên Phong
-
Đất ở nông thôn 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Xã Yên Phong Khu vực 3 - Xã Yên Phong
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 3.200.000 2.400.000 0
Xã Yên Phong Khu vực 1 - Xã Yên Phong
-
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.600.000 0
Xã Yên Phong Khu vực 2 - Xã Yên Phong
-
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Yên Phong Khu vực 3 - Xã Yên Phong
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.300.000 1.000.000 0
Xã Yên Phong Khu vực 1 - Xã Yên Phong
-
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.800.000 1.400.000 0
Xã Yên Phong Khu vực 2 - Xã Yên Phong
-
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.400.000 1.100.000 0
Xã Yên Phong Khu vực 3 - Xã Yên Phong
-
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.200.000 900.000 0
Xã Yên Phong Xã Yên Phong
-
Đất trồng lúa 90.000 0 0 0
Xã Yên Phong Xã Yên Phong
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 0 0 0
Xã Yên Phong Xã Yên Phong
-
Đất trồng cây lâu năm 90.000 0 0 0
Xã Yên Phong Xã Yên Phong
-
Đất rừng sản xuất 30.000 0 0 0
Xã Yên Phong Xã Yên Phong
-
Đất rừng phòng hộ 30.000 0 0 0
Xã Yên Phong Xã Yên Phong
-
Đất rừng đặc dụng 30.000 0 0 0
Xã Yên Phong Xã Yên Phong
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 0 0 0
Xã Yên Phong Xã Yên Phong
-
Đất nông nghiệp khác 90.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Yên Phong Đường Văn Tiến Dũng (Tỉnh lộ 295)
Đoạn từ giáp địa phận xã Văn Môn - đến ngã ba đường nối TL 295-Cầu Mai Đình
Đất ở đô thị 34.400.000 27.600.000 20.700.000 13.800.000
Xã Yên Phong Đường Văn Tiến Dũng (Tỉnh lộ 295)
Từ đường nối Tỉnh lộ 295 - đến bến phà Đông Xuyên cũ
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Xã Yên Phong Đường nối Tỉnh lộ 295 - cầu Mai Đình
Đường nối Tỉnh lộ 295 - đến ngã 3 đường vào thôn Trần Xá
Đất ở đô thị 21.600.000 17.300.000 13.000.000 8.700.000
Xã Yên Phong Đường nối Tỉnh lộ 295 - cầu Mai Đình
Từ ngã 3 đường vào thôn Trần Xá - đến Cầu Mai Đình
Đất ở đô thị 19.500.000 15.600.000 11.700.000 7.800.000
Xã Yên Phong Quốc lộ 18
Đoạn qua địa phận địa phận xã Yên Phong (Từ tiếp giáp địa phận xã Tam Đa - đến tiếp hết địa phận thôn Trung Bạn)
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Xã Yên Phong Đường An Dương Vương (Tỉnh lộ 286)
Đoạn tiếp giáp địa phận xã Tam Đa đi hết địa phận thôn Phú Mẫn, xã Yên Phong -
Đất ở đô thị 31.400.000 25.200.000 18.900.000 12.600.000
Xã Yên Phong Đường Nguyễn Chí Thanh (TL 277 cũ)
Đoạn từ giáp địa phận xã Tam Giang - đến Quốc lộ 18
Đất ở đô thị 19.700.000 15.800.000 11.900.000 7.900.000
Xã Yên Phong Đường Nguyễn Chí Thanh (TL 277 cũ)
Đoạn từ QL 18 - đến giao nhau đường An Dương Vương
Đất ở đô thị 22.800.000 18.300.000 13.700.000 9.200.000
Xã Yên Phong Đường Huỳnh Thúc Kháng (TL277 cũ)
Từ ngã ba xăng dầu - đến giao nhau với đường An Dương Vương (đường 198 cũ)
Đất ở đô thị 20.500.000 16.400.000 12.300.000 8.200.000
Xã Yên Phong Tỉnh lộ 276 mới
Đoạn tiếp giáp thôn Nghiêm Xá - đến hết địa phận thôn Phù Lưu
Đất ở đô thị 17.600.000 14.100.000 10.600.000 7.100.000
Xã Yên Phong Nguyễn Đạo Huệ (Tỉnh lộ 276)
Từ giao nhau với đường Huỳnh Thúc Kháng - đến hết địa phận thôn Nghiêm Xá
Đất ở đô thị 13.200.000 10.600.000 8.000.000 5.300.000
Xã Yên Phong Đường nối đường An Dương Vương và đường Huỳnh Thúc Kháng
đoạn từ vòng xuyến đường An Dương Vương đi Văn Môn - đến giao đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị 22.100.000 17.700.000 13.300.000 8.900.000
Xã Yên Phong Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
đoạn từ Đội Quản lý thị trường số 3 huyện Yên Phong - đến Kho bạc Nhà nước huyện Yên Phong cũ
Đất ở đô thị 25.300.000 20.300.000 15.200.000 10.200.000
Xã Yên Phong Phố Nghiêm Phụ
-
Đất ở đô thị 15.300.000 12.240.000 9.180.000 6.120.000
Xã Yên Phong Phố Ngô Khánh Nùng
-
Đất ở đô thị 19.700.000 15.760.000 11.820.000 7.880.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Yên Phong

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Yên Phong, thành phố Bắc Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Yên Phong, thành phố Bắc Ninh 2026

4. Thông tin xã Yên Phong, thành phố Bắc Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Chờ, Xã Trung Nghĩa, Xã Long Châu, Xã Đông Tiến (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Yên Phong theo Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Yên Phong có diện tích tự nhiên 115,98 km² với quy mô dân số 63.489 người, mật độ dân cư đạt 547,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Yên Phong được đặt tại Trụ sở Huyện ủy và UBND huyện Yên Phong (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Yên Phong không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Bắc Ninh, Xã Yên Phong là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 66 xã và 33 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Yên Phong, Thành phố Bắc Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Bắc Ninh

5.1. Căn cứ xác định khu vực

Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất phi nông nghiệp).

5.2. Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất

a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực.

b) Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố hoặc khu vực và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

5.3. Quy định vị trí, khu vực cụ thể đối với đất nông nghiệp

Được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cụ thể:

a) Nhóm các xã, phường có giá đất cao nhất là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;

b) Nhóm các xã, phường tiếp theo là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn;

c) Nhóm các xã, phường còn lại là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi nhất;

5.4. Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường)

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố; quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và phân thành tối đa 4 vị trí.

a) Việc xác định vị trí của từng thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông quy định cụ thể như sau:

Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

b) Trường hợp thửa đất bám từ hai mặt đường trở lên thì xác định theo hướng có giá trị của thửa đất cao nhất tính theo Bảng giá đất.

c) Các thửa đất nằm ở vị trí 2, 3, 4 như đã nêu trên có ngõ thông với nhiều ngõ có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp các thửa đất có thể xác định vị trí thửa đất thuộc khu vực xã hoặc đoạn đường thì áp dụng theo vị trí có giá cao hơn.

5.5. Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

5.6. Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

a) Phân khu vực:

Khu vực 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng tốt nhất của xã, ở vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông (trừ các đường giao thông đã quy định giá đất trong Bảng giá đất) hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Khu vực 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn khu vực 1, nằm ở ven các trục đường giao thông liên thôn và đất tiếp giáp với đất của khu vực 1;

Khu vực 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở những vị trí còn lại, có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng thấp kém hơn khu vực 1, khu vực 2 trong xã.

b) Phân vị trí đất: Trong 1 khu vực được chia từ 1 đến 3 vị trí, xác định vị trí quy định như sau:

Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Yên Phong, thành phố Bắc Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Yên Phong, thành phố Bắc Ninh là 34.400.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Yên Phong, thành phố Bắc Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Yên Phong, thành phố Bắc Ninh là khoảng 6.139.691 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1349 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?