Bảng giá đất xã Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
1. Tổng quan bảng giá đất xã Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Bảng giá đất xã Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Mức giá đất tại xã Yên Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Yên Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
– Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
3. Tra cứu bảng giá đất xã Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Bảng giá đất xã Yên Sơn năm 2026
Khu vực: xã Yên Sơn.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 16.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Yên Sơn |
Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2) Km 8+300 (Giáp ranh phường Minh Xuân) - Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn Thịnh Hưng) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.275.000 | 1.575.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2) Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn Thịnh Hưng) - Đầu cầu cơi |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2) Đầu cầu cơi - Hết địa đất nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.250.000 | 2.250.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Quốc lộ 2 Giáp nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết) - Đầu cầu Lẫm Km 16 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Quốc lộ 2 Cầu Lẫm Km 16 - Hết nhà hàng Hà Vân |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Quốc lộ 2 Giáp nhà hàng Hà Vân - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Thái Hòa) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.625.000 | 1.125.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) Giáp đường Tôn Đức Thắng - Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài - Hết ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.625.000 | 1.125.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) Ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp Phường Minh Xuân) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường trung tâm xã Các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12 (Không bao gồm các lô đất quy hoạch giáp đường Quang Trung kéo dài) - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Xã Yên Sơn |
Các lô đất còn lại khu quy hoạch dân cư Km 12 (Không bao gồm các lô đất giáp đường Quang Trung kéo dài) - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Xã Yên Sơn |
Các lô đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 13 - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Xã Yên Sơn |
Các thửa đất ở trong khu trung tâm huyện được tính từ cầu Cơi đi Vòng xuyến nối đường Quang Trung kéo dài đến Km 15 "Quốc lộ 2" đi về cầu Cơi (không bao gồm các thửa đất ở bám mặt đường các đường đã đặt tên và các thửa đất ở trong khu quy hoạch tái định c - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Xã Yên Sơn |
Các thửa đất trong khu tái định cư cao tốc xã Tứ Quận cũ (Không bao gồm các thửa đất tái định cư bám mặt đường liên xã đi xã Hùng Đức) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Xã Yên Sơn |
Các lô đất thuộc khu dân cư tái định cư đường cao tốc "xã Lang Quán cũ" (Không bao gồm các thửa đất bám mặt đường Tôn Thất Tùng) - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Xã Yên Sơn |
Đường Việt Bắc (Đường D2) Khu quy hoạch dân cư Đồng Chằm "phía sau xưởng chè Quang Minh" - Đường Trần Quốc Tuấn (Không bao gồm các lô đất trong khu quy hoạch dân cư Km 12) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.900.000 | 2.700.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Hồ Đắc Di (Đường G-H cũ) Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.250.000 | 2.250.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Nguyễn Văn Huyên (Đường E-F cũ) Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.250.000 | 2.250.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Hùng Vương (Đường C-D cũ) Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.250.000 | 2.250.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Nguyễn Lương Bằng (Đường A-B cũ) Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.250.000 | 2.250.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Lương Đình Của (Đường A-B cũ) Kho bạc nhà nước (Giáp đường Nguyễn Lương Bằng) - Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) gồm cả đoạn đường nhánh rẽ đi qua khu dân cư Km 13 đến giáp đường Trần Văn Cẩn (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.250.000 | 2.250.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Trần Văn Cẩn Giáp đường Văn Tiến Dũng (N-P cũ) đi qua Chi cục Thông Kê - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (A-B cũ) (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.250.000 | 2.250.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Văn Tiến Dũng (Đường N-P cũ) Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.250.000 | 2.250.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Trương Đình Dần Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất quy hoạch dân cư Km 12) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.250.000 | 2.250.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Tôn Thất Tùng (đi Lang Quán) Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Đường rẽ lên đền Minh Lương |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.625.000 | 1.125.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Nguyễn Công Bình Giao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) đi nhà thờ Trần Ân qua thôn Đoàn Kết - Hết khu tái định cư cao tốc (xã Lang Quán cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.625.000 | 1.125.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đặng Văn Ngữ Giao với Quốc lộ 2 (qua đền ngoài Lang Quán) - Ngã ba (Nhà ông Quyền) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.625.000 | 1.125.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Quang Trung kéo dài Giáp ranh phường Minh Xuân - Vòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 6.500.000 | 4.500.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Quang Trung kéo dài Vòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn - Giao với đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 7.800.000 | 5.400.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Quang Trung kéo dài Giao với đường Hùng Vương - Nối với Quốc lộ 2 |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 5.850.000 | 4.050.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường N-O Giao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) - Giáp đường Quang Trung kéo dài |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.250.000 | 2.250.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên xã Nhà ông Nguyễn Văn Tám, thôn 21 - Đường rẽ khu vào dân cư thủy điện Tuyên Quang, thôn 20 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 585.000 | 405.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên xã Giáp đất ở các hộ bám Quốc lộ 2 cũ (cầu Lẫm) - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Xuân Vân) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.170.000 | 810.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên xã Giáp ranh phường Minh Xuân - Ngã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 975.000 | 675.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên xã Ngã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh - Hết phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 650.000 | 450.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên xã Giáp phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa - Giáp ranh phường Minh Xuân (trường bắn Quân sự) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 520.000 | 360.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên xã Ngã ba Đèo Hoa - Hết thôn Hoa Sơn |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 390.000 | 270.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Đường rẽ lên đền Minh Lương - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tám thôn 21 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.170.000 | 810.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Nhà ông Nông Minh Hướng - Hết nhà ông Phạm Ngọc Phùng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 260.000 | 220.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Báu - Hết nhà ông Phạm Ngọc Tú |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Giáp Quốc lộ 2 - Hết thửa đất ở hộ ông Quách Văn Tân |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Giáp đất nhà ông Quách Văn Tân - Hết địa phận thôn Khe Đảng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 650.000 | 450.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Giáp Quốc lộ 2 - Hết nhà văn hóa thôn Hồng Quân |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 455.000 | 315.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Giáp Quốc lộ 2 - Hết nhà Ngân Khố |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 975.000 | 675.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Giáp Quốc lộ 2 cũ - Ngã ba đi thôn Đồng Trò |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 975.000 | 675.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Ngã ba đi thôn Đồng Trò - Giáp ranh xã Hùng Đức |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 650.000 | 450.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Nhà văn hóa thôn Hồng Quân - Giáp thôn Hòn Lau |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 325.000 | 225.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Ngã ba nhà ông Thiện Nụ - Giáp Quốc lộ 2 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 715.000 | 495.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Ngã ba nhà Sinh Yên - Hết nhà ông Việt thôn Hoàng Pháp |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 325.000 | 225.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Ngã tư quán Ông Nhàn - Trạm hạ thế Ngòi Là |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 325.000 | 225.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Giáp ranh phường Minh Xuân đi Kim Sơn - Ngã ba giáp đường liên xã |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 260.000 | 220.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Ngã ba đường rẽ lên thôn 20 - Hết khu di dân và các thửa đất trong khu tái định cư di dân thôn 20 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 200.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Đường liên thôn các thôn: Hoàng Sơn, Hoa Sơn, Khuôn Lâm, Tân Sơn, Trường Sơn, Động Sơn, Kim Sơn, Đồng Giàn, Đèo Hoa, Làng Là, Hoàng Pháp, Nhà Thờ - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 260.000 | 220.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Đường liên thôn các thôn: Trầm Ân, Lang Quán, Phú Thịnh, Nghĩa Trung, Nông Trường, Phú Thịnh, Minh Phong, Tứ Quận (Không bao gồm các thửa đất ở bám mặt đường đã đặt tên) - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.625.000 | 1.125.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Đường liên thôn các thôn: Nông Trường, Đoàn kết, Đồng Lương - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.170.000 | 810.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Đường liên thôn các thôn: Đồng Quân, Làng Chẩu, Tân Thắng, Thắng Quân, Hòn Lau, Hồng Thái,Văn Lập, Yên Thắng, Ghềnh Gà, Cầu Trôi. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 910.000 | 630.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Đường liên thôn của các thôn: Bình Ca 1, Bình Ca 2, Đồng Cầu, Nhùng Dàm, Cây Nhãn, thôn: 7, 8, 3, 9 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 520.000 | 360.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Đường liên thôn của các thôn: Lảm Lượng, Hồng Quân, Đồng Bài, Khe Đảng, Đồng Trò - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 325.000 | 225.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Đường liên thôn các thôn: 2, 4, 5, 18, 11, 12, 17, 21 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 325.000 | 225.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Các thôn: Bình Ca 1, Bình Ca 2, Đồng Cầu, Nhùng Dàm, Cây Nhãn, các thôn 7, 8, 3, 9 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 260.000 | 220.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Các thôn Nông Trường, Đoàn kết, Đồng Lượng - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 975.000 | 675.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Các thôn: Trầm Ân, Phố Lang Quán, Phú Thịnh, Nghĩa Trung, Hưng Thịnh, Minh Phong, Tứ Quận, Đồng Chằm - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.170.000 | 810.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Thôn Đồng Quân, Làng Chẩu, Tân Thắng, Thắng Quân, Hòn Lau, Hồng Thái,Văn Lập, Yên Thắng, Ghềnh Gà, Cầu Trôi - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 715.000 | 495.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định) - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Xã Yên Sơn |
Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2) Km 8+300 (Giáp ranh phường Minh Xuân) - Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn Thịnh Hưng) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.820.000 | 1.260.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2) Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn Thịnh Hưng) - Đầu cầu cơi |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.080.000 | 1.440.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2) Đầu cầu cơi - Hết địa đất nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Quốc lộ 2 Giáp nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết) - Đầu cầu Lẫm Km 16 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.080.000 | 1.440.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Quốc lộ 2 Cầu Lẫm Km 16 - Hết nhà hàng Hà Vân |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Quốc lộ 2 Giáp nhà hàng Hà Vân - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Thái Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) Giáp đường Tôn Đức Thắng - Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài - Hết ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) Ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp Phường Minh Xuân) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.040.000 | 720.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường trung tâm xã Các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12 (Không bao gồm các lô đất quy hoạch giáp đường Quang Trung kéo dài) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | |||
| Xã Yên Sơn |
Các lô đất còn lại khu quy hoạch dân cư Km 12 (Không bao gồm các lô đất giáp đường Quang Trung kéo dài) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | |||
| Xã Yên Sơn |
Các lô đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 13 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | |||
| Xã Yên Sơn |
Các thửa đất ở trong khu trung tâm huyện được tính từ cầu Cơi đi Vòng xuyến nối đường Quang Trung kéo dài đến Km 15 "Quốc lộ 2" đi về cầu Cơi (không bao gồm các thửa đất ở bám mặt đường các đường đã đặt tên và các thửa đất ở trong khu quy hoạch tái định c - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Xã Yên Sơn |
Các thửa đất trong khu tái định cư cao tốc xã Tứ Quận cũ (Không bao gồm các thửa đất tái định cư bám mặt đường liên xã đi xã Hùng Đức) - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Xã Yên Sơn |
Các lô đất thuộc khu dân cư tái định cư đường cao tốc "xã Lang Quán cũ" (Không bao gồm các thửa đất bám mặt đường Tôn Thất Tùng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Xã Yên Sơn |
Đường Việt Bắc (Đường D2) Khu quy hoạch dân cư Đồng Chằm "phía sau xưởng chè Quang Minh" - Đường Trần Quốc Tuấn (Không bao gồm các lô đất trong khu quy hoạch dân cư Km 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 3.120.000 | 2.160.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Hồ Đắc Di (Đường G-H cũ) Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Nguyễn Văn Huyên (Đường E-F cũ) Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Hùng Vương (Đường C-D cũ) Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Nguyễn Lương Bằng (Đường A-B cũ) Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Lương Đình Của (Đường A-B cũ) Kho bạc nhà nước (Giáp đường Nguyễn Lương Bằng) - Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) gồm cả đoạn đường nhánh rẽ đi qua khu dân cư Km 13 đến giáp đường Trần Văn Cẩn (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Trần Văn Cẩn Giáp đường Văn Tiến Dũng (N-P cũ) đi qua Chi cục Thông Kê - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (A-B cũ) (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Văn Tiến Dũng (Đường N-P cũ) Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Trương Đình Dần Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất quy hoạch dân cư Km 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Tôn Thất Tùng (đi Lang Quán) Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Đường rẽ lên đền Minh Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Nguyễn Công Bình Giao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) đi nhà thờ Trần Ân qua thôn Đoàn Kết - Hết khu tái định cư cao tốc (xã Lang Quán cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đặng Văn Ngữ Giao với Quốc lộ 2 (qua đền ngoài Lang Quán) - Ngã ba (Nhà ông Quyền) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Quang Trung kéo dài Giáp ranh phường Minh Xuân - Vòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn |
Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | 5.200.000 | 3.600.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Quang Trung kéo dài Vòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn - Giao với đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 9.600.000 | 6.240.000 | 4.320.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Quang Trung kéo dài Giao với đường Hùng Vương - Nối với Quốc lộ 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 4.680.000 | 3.240.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường N-O Giao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) - Giáp đường Quang Trung kéo dài |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên xã Nhà ông Nguyễn Văn Tám, thôn 21 - Đường rẽ khu vào dân cư thủy điện Tuyên Quang, thôn 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 468.000 | 324.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên xã Giáp đất ở các hộ bám Quốc lộ 2 cũ (cầu Lẫm) - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Xuân Vân) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 936.000 | 648.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên xã Giáp ranh phường Minh Xuân - Ngã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 780.000 | 540.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên xã Ngã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh - Hết phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 520.000 | 360.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên xã Giáp phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa - Giáp ranh phường Minh Xuân (trường bắn Quân sự) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 416.000 | 288.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên xã Ngã ba Đèo Hoa - Hết thôn Hoa Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 312.000 | 216.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Đường rẽ lên đền Minh Lương - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tám thôn 21 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 936.000 | 648.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Nhà ông Nông Minh Hướng - Hết nhà ông Phạm Ngọc Phùng |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 210.000 | 150.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Báu - Hết nhà ông Phạm Ngọc Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.040.000 | 720.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Giáp Quốc lộ 2 - Hết thửa đất ở hộ ông Quách Văn Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.040.000 | 720.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Giáp đất nhà ông Quách Văn Tân - Hết địa phận thôn Khe Đảng |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 520.000 | 360.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Giáp Quốc lộ 2 - Hết nhà văn hóa thôn Hồng Quân |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 364.000 | 252.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Giáp Quốc lộ 2 - Hết nhà Ngân Khố |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 780.000 | 540.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Giáp Quốc lộ 2 cũ - Ngã ba đi thôn Đồng Trò |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 780.000 | 540.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Ngã ba đi thôn Đồng Trò - Giáp ranh xã Hùng Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 520.000 | 360.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Nhà văn hóa thôn Hồng Quân - Giáp thôn Hòn Lau |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 260.000 | 180.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Ngã ba nhà ông Thiện Nụ - Giáp Quốc lộ 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 572.000 | 396.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Ngã ba nhà Sinh Yên - Hết nhà ông Việt thôn Hoàng Pháp |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 260.000 | 180.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Ngã tư quán Ông Nhàn - Trạm hạ thế Ngòi Là |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 260.000 | 180.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Giáp ranh phường Minh Xuân đi Kim Sơn - Ngã ba giáp đường liên xã |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 210.000 | 170.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Ngã ba đường rẽ lên thôn 20 - Hết khu di dân và các thửa đất trong khu tái định cư di dân thôn 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Đường liên thôn các thôn: Hoàng Sơn, Hoa Sơn, Khuôn Lâm, Tân Sơn, Trường Sơn, Động Sơn, Kim Sơn, Đồng Giàn, Đèo Hoa, Làng Là, Hoàng Pháp, Nhà Thờ - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 210.000 | 170.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Đường liên thôn các thôn: Trầm Ân, Lang Quán, Phú Thịnh, Nghĩa Trung, Nông Trường, Phú Thịnh, Minh Phong, Tứ Quận (Không bao gồm các thửa đất ở bám mặt đường đã đặt tên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Đường liên thôn các thôn: Nông Trường, Đoàn kết, Đồng Lương - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 936.000 | 648.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Đường liên thôn các thôn: Đồng Quân, Làng Chẩu, Tân Thắng, Thắng Quân, Hòn Lau, Hồng Thái,Văn Lập, Yên Thắng, Ghềnh Gà, Cầu Trôi. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 728.000 | 504.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Đường liên thôn của các thôn: Bình Ca 1, Bình Ca 2, Đồng Cầu, Nhùng Dàm, Cây Nhãn, thôn: 7, 8, 3, 9 - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 416.000 | 288.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Đường liên thôn của các thôn: Lảm Lượng, Hồng Quân, Đồng Bài, Khe Đảng, Đồng Trò - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 260.000 | 180.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Đường liên thôn các thôn: 2, 4, 5, 18, 11, 12, 17, 21 - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 260.000 | 180.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Các thôn: Bình Ca 1, Bình Ca 2, Đồng Cầu, Nhùng Dàm, Cây Nhãn, các thôn 7, 8, 3, 9 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 210.000 | 170.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Các thôn Nông Trường, Đoàn kết, Đồng Lượng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 780.000 | 540.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Các thôn: Trầm Ân, Phố Lang Quán, Phú Thịnh, Nghĩa Trung, Hưng Thịnh, Minh Phong, Tứ Quận, Đồng Chằm - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 936.000 | 648.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Thôn Đồng Quân, Làng Chẩu, Tân Thắng, Thắng Quân, Hòn Lau, Hồng Thái,Văn Lập, Yên Thắng, Ghềnh Gà, Cầu Trôi - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 572.000 | 396.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định) - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Xã Yên Sơn |
Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2) Km 8+300 (Giáp ranh phường Minh Xuân) - Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn Thịnh Hưng) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.365.000 | 945.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2) Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn Thịnh Hưng) - Đầu cầu cơi |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2) Đầu cầu cơi - Hết địa đất nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Quốc lộ 2 Giáp nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết) - Đầu cầu Lẫm Km 16 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Quốc lộ 2 Cầu Lẫm Km 16 - Hết nhà hàng Hà Vân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.170.000 | 810.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Quốc lộ 2 Giáp nhà hàng Hà Vân - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Thái Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 975.000 | 675.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) Giáp đường Tôn Đức Thắng - Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.170.000 | 810.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài - Hết ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 975.000 | 675.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) Ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp Phường Minh Xuân) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 780.000 | 540.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường trung tâm xã Các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12 (Không bao gồm các lô đất quy hoạch giáp đường Quang Trung kéo dài) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | |||
| Xã Yên Sơn |
Các lô đất còn lại khu quy hoạch dân cư Km 12 (Không bao gồm các lô đất giáp đường Quang Trung kéo dài) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | |||
| Xã Yên Sơn |
Các lô đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 13 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | |||
| Xã Yên Sơn |
Các thửa đất ở trong khu trung tâm huyện được tính từ cầu Cơi đi Vòng xuyến nối đường Quang Trung kéo dài đến Km 15 "Quốc lộ 2" đi về cầu Cơi (không bao gồm các thửa đất ở bám mặt đường các đường đã đặt tên và các thửa đất ở trong khu quy hoạch tái định c - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Xã Yên Sơn |
Các thửa đất trong khu tái định cư cao tốc xã Tứ Quận cũ (Không bao gồm các thửa đất tái định cư bám mặt đường liên xã đi xã Hùng Đức) - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Xã Yên Sơn |
Các lô đất thuộc khu dân cư tái định cư đường cao tốc "xã Lang Quán cũ" (Không bao gồm các thửa đất bám mặt đường Tôn Thất Tùng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Xã Yên Sơn |
Đường Việt Bắc (Đường D2) Khu quy hoạch dân cư Đồng Chằm "phía sau xưởng chè Quang Minh" - Đường Trần Quốc Tuấn (Không bao gồm các lô đất trong khu quy hoạch dân cư Km 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.340.000 | 1.620.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Hồ Đắc Di (Đường G-H cũ) Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Nguyễn Văn Huyên (Đường E-F cũ) Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Hùng Vương (Đường C-D cũ) Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Nguyễn Lương Bằng (Đường A-B cũ) Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Lương Đình Của (Đường A-B cũ) Kho bạc nhà nước (Giáp đường Nguyễn Lương Bằng) - Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) gồm cả đoạn đường nhánh rẽ đi qua khu dân cư Km 13 đến giáp đường Trần Văn Cẩn (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Trần Văn Cẩn Giáp đường Văn Tiến Dũng (N-P cũ) đi qua Chi cục Thông Kê - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (A-B cũ) (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Văn Tiến Dũng (Đường N-P cũ) Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Trương Đình Dần Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất quy hoạch dân cư Km 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Tôn Thất Tùng (đi Lang Quán) Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Đường rẽ lên đền Minh Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 975.000 | 675.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Nguyễn Công Bình Giao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) đi nhà thờ Trần Ân qua thôn Đoàn Kết - Hết khu tái định cư cao tốc (xã Lang Quán cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 975.000 | 675.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đặng Văn Ngữ Giao với Quốc lộ 2 (qua đền ngoài Lang Quán) - Ngã ba (Nhà ông Quyền) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 975.000 | 675.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Quang Trung kéo dài Giáp ranh phường Minh Xuân - Vòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 3.900.000 | 2.700.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Quang Trung kéo dài Vòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn - Giao với đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 4.680.000 | 3.240.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Quang Trung kéo dài Giao với đường Hùng Vương - Nối với Quốc lộ 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 3.510.000 | 2.430.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường N-O Giao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) - Giáp đường Quang Trung kéo dài |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên xã Nhà ông Nguyễn Văn Tám, thôn 21 - Đường rẽ khu vào dân cư thủy điện Tuyên Quang, thôn 20 |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 351.000 | 243.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên xã Giáp đất ở các hộ bám Quốc lộ 2 cũ (cầu Lẫm) - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Xuân Vân) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 702.000 | 486.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên xã Giáp ranh phường Minh Xuân - Ngã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 585.000 | 405.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên xã Ngã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh - Hết phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 390.000 | 270.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên xã Giáp phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa - Giáp ranh phường Minh Xuân (trường bắn Quân sự) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 312.000 | 216.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên xã Ngã ba Đèo Hoa - Hết thôn Hoa Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 234.000 | 162.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Đường rẽ lên đền Minh Lương - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tám thôn 21 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 702.000 | 486.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Nhà ông Nông Minh Hướng - Hết nhà ông Phạm Ngọc Phùng |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 160.000 | 110.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Báu - Hết nhà ông Phạm Ngọc Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 780.000 | 540.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Giáp Quốc lộ 2 - Hết thửa đất ở hộ ông Quách Văn Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 780.000 | 540.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Giáp đất nhà ông Quách Văn Tân - Hết địa phận thôn Khe Đảng |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 390.000 | 270.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Giáp Quốc lộ 2 - Hết nhà văn hóa thôn Hồng Quân |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 273.000 | 189.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Giáp Quốc lộ 2 - Hết nhà Ngân Khố |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 585.000 | 405.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Giáp Quốc lộ 2 cũ - Ngã ba đi thôn Đồng Trò |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 585.000 | 405.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Ngã ba đi thôn Đồng Trò - Giáp ranh xã Hùng Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 390.000 | 270.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Nhà văn hóa thôn Hồng Quân - Giáp thôn Hòn Lau |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 195.000 | 135.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Ngã ba nhà ông Thiện Nụ - Giáp Quốc lộ 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 429.000 | 297.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Ngã ba nhà Sinh Yên - Hết nhà ông Việt thôn Hoàng Pháp |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 195.000 | 135.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Ngã tư quán Ông Nhàn - Trạm hạ thế Ngòi Là |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 195.000 | 135.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Giáp ranh phường Minh Xuân đi Kim Sơn - Ngã ba giáp đường liên xã |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 160.000 | 110.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Ngã ba đường rẽ lên thôn 20 - Hết khu di dân và các thửa đất trong khu tái định cư di dân thôn 20 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Đường liên thôn các thôn: Hoàng Sơn, Hoa Sơn, Khuôn Lâm, Tân Sơn, Trường Sơn, Động Sơn, Kim Sơn, Đồng Giàn, Đèo Hoa, Làng Là, Hoàng Pháp, Nhà Thờ - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 160.000 | 110.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Đường liên thôn các thôn: Trầm Ân, Lang Quán, Phú Thịnh, Nghĩa Trung, Nông Trường, Phú Thịnh, Minh Phong, Tứ Quận (Không bao gồm các thửa đất ở bám mặt đường đã đặt tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 975.000 | 675.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Đường liên thôn các thôn: Nông Trường, Đoàn kết, Đồng Lương - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 702.000 | 486.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Đường liên thôn các thôn: Đồng Quân, Làng Chẩu, Tân Thắng, Thắng Quân, Hòn Lau, Hồng Thái,Văn Lập, Yên Thắng, Ghềnh Gà, Cầu Trôi. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 546.000 | 378.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Đường liên thôn của các thôn: Bình Ca 1, Bình Ca 2, Đồng Cầu, Nhùng Dàm, Cây Nhãn, thôn: 7, 8, 3, 9 - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 312.000 | 216.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Đường liên thôn của các thôn: Lảm Lượng, Hồng Quân, Đồng Bài, Khe Đảng, Đồng Trò - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 195.000 | 135.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Đường liên thôn các thôn: 2, 4, 5, 18, 11, 12, 17, 21 - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 195.000 | 135.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Các thôn: Bình Ca 1, Bình Ca 2, Đồng Cầu, Nhùng Dàm, Cây Nhãn, các thôn 7, 8, 3, 9 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 160.000 | 110.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Các thôn Nông Trường, Đoàn kết, Đồng Lượng - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 585.000 | 405.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Các thôn: Trầm Ân, Phố Lang Quán, Phú Thịnh, Nghĩa Trung, Hưng Thịnh, Minh Phong, Tứ Quận, Đồng Chằm - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 702.000 | 486.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường liên thôn Thôn Đồng Quân, Làng Chẩu, Tân Thắng, Thắng Quân, Hòn Lau, Hồng Thái,Văn Lập, Yên Thắng, Ghềnh Gà, Cầu Trôi - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 429.000 | 297.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định) - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Xã Yên Sơn |
Cụm công nghiệp Thắng Quân - |
Đất SX-KD | 355.000 | |||
| Xã Yên Sơn |
Xã Yên Sơn - |
Đất trồng lúa | 55.000 | 50.000 | 43.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Xã Yên Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 50.000 | 43.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Xã Yên Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 45.000 | 37.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Xã Yên Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 19.000 | 17.000 | 16.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Xã Yên Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 19.000 | 17.000 | 16.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Xã Yên Sơn - |
Đất rừng đặc dụng | 19.000 | 17.000 | 16.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Xã Yên Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 37.000 | 33.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Xã Yên Sơn - |
Đất chăn nuôi tập trung | 55.000 | 50.000 | 43.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Xã Yên Sơn - |
Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 50.000 | 43.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Yên Sơn |
Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2) Km 8+300 (Giáp ranh phường Minh Xuân) - Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn Thịnh Hưng) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.275.000 | 1.575.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2) Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn Thịnh Hưng) - Đầu cầu cơi |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2) Đầu cầu cơi - Hết địa đất nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.250.000 | 2.250.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Quốc lộ 2 Giáp nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết) - Đầu cầu Lẫm Km 16 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Quốc lộ 2 Cầu Lẫm Km 16 - Hết nhà hàng Hà Vân |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Quốc lộ 2 Giáp nhà hàng Hà Vân - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Thái Hòa) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.625.000 | 1.125.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) Giáp đường Tôn Đức Thắng - Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài - Hết ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.625.000 | 1.125.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) Ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp Phường Minh Xuân) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| Xã Yên Sơn |
Đường trung tâm xã Các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12 (Không bao gồm các lô đất quy hoạch giáp đường Quang Trung kéo dài) - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Xã Yên Sơn |
Các lô đất còn lại khu quy hoạch dân cư Km 12 (Không bao gồm các lô đất giáp đường Quang Trung kéo dài) - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Xã Yên Sơn |
Các lô đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 13 - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Xã Yên Sơn |
Các thửa đất ở trong khu trung tâm huyện được tính từ cầu Cơi đi Vòng xuyến nối đường Quang Trung kéo dài đến Km 15 "Quốc lộ 2" đi về cầu Cơi (không bao gồm các thửa đất ở bám mặt đường các đường đã đặt tên và các thửa đất ở trong khu quy hoạch tái định c - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Xã Yên Sơn |
Các thửa đất trong khu tái định cư cao tốc xã Tứ Quận cũ (Không bao gồm các thửa đất tái định cư bám mặt đường liên xã đi xã Hùng Đức) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Xã Yên Sơn |
Các lô đất thuộc khu dân cư tái định cư đường cao tốc "xã Lang Quán cũ" (Không bao gồm các thửa đất bám mặt đường Tôn Thất Tùng) - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Yên Sơn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tuyên Quang mới nhất

4. Thông tin xã Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Yên Sơn, Xã Tứ Quận, Xã Lang Quán, Xã Chân Sơn (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Yên Sơn theo Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Yên Sơn có diện tích tự nhiên 116,62 km² với quy mô dân số 12.614 người, mật độ dân cư đạt 108,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Yên Sơn được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Yên Sơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tuyên Quang, Xã Yên Sơn là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 117 xã và 7 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Yên Sơn, Tỉnh Tuyên Quang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tuyên Quang
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với nhóm đất nông nghiệp (gồm 04 loại đất: Đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản).
a) Tiêu chí xác định vị trí:
– Năng suất cây trồng, vật nuôi;
– Khoảng cách từ thửa đất đến nơi chế biến, tiêu thụ sản phẩm;
– Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
– Điều kiện giao thông phục vụ cho sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (độ rộng, cấp đường, điều kiện tưới tiêu, thoát nước, địa hình);
– Các yếu tố khác (truyền thống canh tác, vùng cây trồng chủ lực, phong tục tập quán, độ phì nhiêu của đất).
b) Số lượng vị trí đất (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.
+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí xác định vị trí:
– Mặt tiền (cạnh tiếp giáp) của thửa đất với đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách;
– Độ rộng (mặt cắt ngang) của đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách mà thửa đất tiếp giáp;
– Khoảng cách từ thửa đất đến đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách có tên trong Bảng giá đất;
– Vị trí trong đô thị, khu dân cư, khu sản xuất, kinh doanh (trung tâm, cận trung tâm).
– Các yếu tố khác (truyền thống văn hóa, phong tục tập quán).
b) Số lượng vị trí đất:
– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
5.3. Tiêu chí xác định đối với các thửa đất, khu đất có yếu tố thuận lợi hoặc kém thuận lợi trong việc sử dụng đất
a) Thửa đất (khu đất) có các cạnh tiếp giáp từ hai đường, đoạn đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:
– Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này thì giá đất được nhân hệ số K = 1,25 lần giá đất của đường, đoạn đường, phố có mức giá đất cao nhất;
– Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên mặt tiền và mặt sau hoặc 01 mặt tiếp giáp với đường có tên được quy định trong bảng giá đất và 01 mặt tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,0 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này đến mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) thì giá đất được nhân hệ số K = 1,10 so với giá đất thửa đất nằm ở tuyến đường có giá cao nhất.
b) Thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 (đối với đất ở tại đô thị) và vị trí 2, vị trí 3 (đối với đất ở tại nông thôn) có đường, lối đi nối thông với nhiều đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này với các mức giá khác nhau thì áp dụng giá đất theo vị trí của đường, đoạn đường, phố, ngõ gần nhất. Trường hợp khoảng cách từ thửa đất đến các đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này bằng nhau thì áp dụng theo đường, đoạn đường, phố, ngõ có mức giá đất cao nhất.
c) Đất đất vườn, ao, đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở thì được tính như sau:
– Đối với diện tích đất trong hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 50% giá đất ở trong cùng thửa đất;
– Đối với diện tích đất vượt hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 30% giá đất ở trong cùng thửa đất.
d) Giá đất tại các tuyến đường, đoạn đường, phố, ngõ chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất tương đương gần nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
