Bảng giá đất xã Yên Thành, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Yên Thành, tỉnh Lào Cai
Bảng giá đất xã Yên Thành, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Yên Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Yên Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Yên Thành, tỉnh Lào Cai
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Yên Thành, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất xã Yên Thành năm 2026
Khu vực: xã Yên Thành.
Loại đất: Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất ở.
Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 2.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Yên Thành |
Xã Yên Thành Đoạn từ ngã ba Hội trường thôn Đồng Tâm cũ qua Trụ sở công an xã - đến sau vị trí 1 đường tránh đi cầu treo (Đường nội bộ quỹ đất đấu giá) | Đất TM-DV | 1.320.000 | 528.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường tránh đi cầu treo Đoạn từ ngã 3 UBND xã Phúc An cũ - đến cầu treo (Từ sau 40m tiếp theo của đường Tỉnh lộ 170) | Đất TM-DV | 540.000 | 216.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường tránh đi cầu treo Đoạn tiếp theo - đến đường Tỉnh lộ 170 | Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn từ giáp xã Thác Bà - đến nhà ông Bình Tuyến | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến nhà thờ Phúc An | Đất SX-KD | 430.000 | 172.000 | 86.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Ma Văn Poóc | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Đặng Văn Chiến | Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Lương Văn Lợi (Đèo Di) | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến trường THCS xã Yên Thành | Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến cổng trường Tiểu học số 2 | Đất SX-KD | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến ngã ba vào thôn Máy Đựng (cửa hàng Tám Hà) | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến Ngã ba đường rẽ đi Đèo Quân (Giáp nhà ông Lê Văn Nam) | Đất SX-KD | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến cầu Đát Tri (cạnh nhà ông Liên) | Đất SX-KD | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Đàm Ngọc Thương | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Hà Thị Tới | Đất SX-KD | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hoàng Văn Thụy | Đất SX-KD | 330.000 | 132.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (nhà ông Vũ Văn Lượng) | Đất SX-KD | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Cảm Nhân | Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường liên xã Cảm Nhân - Phúc Ninh Đoạn từ giáp ranh xã Cảm Nhân - đến hết ranh giới nhà ông Phùng Kim Cương | Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường liên xã Cảm Nhân - Phúc Ninh Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Vũ Ngọc Chấn | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường liên xã Cảm Nhân - Phúc Ninh Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà ông Hứa Ngọc Diễm | Đất SX-KD | 380.000 | 152.000 | 76.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường liên xã Cảm Nhân - Phúc Ninh Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường đi bến cảng Mỹ Gia Từ sau 40m tiếp theo của đường Tỉnh lộ 170 - | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường liên xã Yên Thành - Hùng Đức Từ sau 40m tiếp theo của đường Tỉnh lộ 170 giáp Trụ sở Đảng Ủy, HĐND xã Yên Thành - đến ranh giới xã Hùng Đức, tỉnh Tuyên Quang | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Xã Yên Thành Đoạn từ ngã ba Hội trường thôn Đồng Tâm cũ qua Trụ sở công an xã - đến sau vị trí 1 đường tránh đi cầu treo (Đường nội bộ quỹ đất đấu giá) | Đất SX-KD | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường tránh đi cầu treo Đoạn từ ngã 3 UBND xã Phúc An cũ - đến cầu treo (Từ sau 40m tiếp theo của đường Tỉnh lộ 170) | Đất SX-KD | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường tránh đi cầu treo Đoạn tiếp theo - đến đường Tỉnh lộ 170 | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Xã Yên Thành - | Đất trồng lúa | 45.000 | 40.500 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Xã Yên Thành - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Xã Yên Thành - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 38.000 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Xã Yên Thành - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 31.500 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Xã Yên Thành - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Xã Yên Thành - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Xã Yên Thành - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn từ giáp xã Thác Bà - đến nhà ông Bình Tuyến | Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến nhà thờ Phúc An | Đất ở | 850.000 | 340.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Ma Văn Poóc | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Đặng Văn Chiến | Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Lương Văn Lợi (Đèo Di) | Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến trường THCS xã Yên Thành | Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến cổng trường Tiểu học số 2 | Đất ở | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến ngã ba vào thôn Máy Đựng (cửa hàng Tám Hà) | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến Ngã ba đường rẽ đi Đèo Quân (Giáp nhà ông Lê Văn Nam) | Đất ở | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến cầu Đát Tri (cạnh nhà ông Liên) | Đất ở | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Đàm Ngọc Thương | Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Hà Thị Tới | Đất ở | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hoàng Văn Thụy | Đất ở | 650.000 | 260.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (nhà ông Vũ Văn Lượng) | Đất ở | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Cảm Nhân | Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường liên xã Cảm Nhân - Phúc Ninh Đoạn từ giáp ranh xã Cảm Nhân - đến hết ranh giới nhà ông Phùng Kim Cương | Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường liên xã Cảm Nhân - Phúc Ninh Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Vũ Ngọc Chấn | Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường liên xã Cảm Nhân - Phúc Ninh Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà ông Hứa Ngọc Diễm | Đất ở | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường liên xã Cảm Nhân - Phúc Ninh Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường đi bến cảng Mỹ Gia Từ sau 40m tiếp theo của đường Tỉnh lộ 170 - | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường liên xã Yên Thành - Hùng Đức Từ sau 40m tiếp theo của đường Tỉnh lộ 170 giáp Trụ sở Đảng Ủy, HĐND xã Yên Thành - đến ranh giới xã Hùng Đức, tỉnh Tuyên Quang | Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Xã Yên Thành Đoạn từ ngã ba Hội trường thôn Đồng Tâm cũ qua Trụ sở công an xã - đến sau vị trí 1 đường tránh đi cầu treo (Đường nội bộ quỹ đất đấu giá) | Đất ở | 2.200.000 | 880.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường tránh đi cầu treo Đoạn từ ngã 3 UBND xã Phúc An cũ - đến cầu treo (Từ sau 40m tiếp theo của đường Tỉnh lộ 170) | Đất ở | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường tránh đi cầu treo Đoạn tiếp theo - đến đường Tỉnh lộ 170 | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn từ giáp xã Thác Bà - đến nhà ông Bình Tuyến | Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến nhà thờ Phúc An | Đất TM-DV | 510.000 | 204.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Ma Văn Poóc | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Đặng Văn Chiến | Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Lương Văn Lợi (Đèo Di) | Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến trường THCS xã Yên Thành | Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến cổng trường Tiểu học số 2 | Đất TM-DV | 540.000 | 216.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến ngã ba vào thôn Máy Đựng (cửa hàng Tám Hà) | Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến Ngã ba đường rẽ đi Đèo Quân (Giáp nhà ông Lê Văn Nam) | Đất TM-DV | 270.000 | 108.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến cầu Đát Tri (cạnh nhà ông Liên) | Đất TM-DV | 540.000 | 216.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Đàm Ngọc Thương | Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Hà Thị Tới | Đất TM-DV | 270.000 | 108.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hoàng Văn Thụy | Đất TM-DV | 390.000 | 156.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (nhà ông Vũ Văn Lượng) | Đất TM-DV | 540.000 | 216.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Cảm Nhân | Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường liên xã Cảm Nhân - Phúc Ninh Đoạn từ giáp ranh xã Cảm Nhân - đến hết ranh giới nhà ông Phùng Kim Cương | Đất TM-DV | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường liên xã Cảm Nhân - Phúc Ninh Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Vũ Ngọc Chấn | Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường liên xã Cảm Nhân - Phúc Ninh Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà ông Hứa Ngọc Diễm | Đất TM-DV | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường liên xã Cảm Nhân - Phúc Ninh Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường đi bến cảng Mỹ Gia Từ sau 40m tiếp theo của đường Tỉnh lộ 170 - | Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường liên xã Yên Thành - Hùng Đức Từ sau 40m tiếp theo của đường Tỉnh lộ 170 giáp Trụ sở Đảng Ủy, HĐND xã Yên Thành - đến ranh giới xã Hùng Đức, tỉnh Tuyên Quang | Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Xã Yên Thành Đoạn từ ngã ba Hội trường thôn Đồng Tâm cũ qua Trụ sở công an xã - đến sau vị trí 1 đường tránh đi cầu treo (Đường nội bộ quỹ đất đấu giá) | Đất TM-DV | 1.320.000 | 528.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường tránh đi cầu treo Đoạn từ ngã 3 UBND xã Phúc An cũ - đến cầu treo (Từ sau 40m tiếp theo của đường Tỉnh lộ 170) | Đất TM-DV | 540.000 | 216.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường tránh đi cầu treo Đoạn tiếp theo - đến đường Tỉnh lộ 170 | Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn từ giáp xã Thác Bà - đến nhà ông Bình Tuyến | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến nhà thờ Phúc An | Đất SX-KD | 430.000 | 172.000 | 86.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Ma Văn Poóc | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Đặng Văn Chiến | Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Lương Văn Lợi (Đèo Di) | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến trường THCS xã Yên Thành | Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến cổng trường Tiểu học số 2 | Đất SX-KD | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến ngã ba vào thôn Máy Đựng (cửa hàng Tám Hà) | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến Ngã ba đường rẽ đi Đèo Quân (Giáp nhà ông Lê Văn Nam) | Đất SX-KD | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến cầu Đát Tri (cạnh nhà ông Liên) | Đất SX-KD | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Đàm Ngọc Thương | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Hà Thị Tới | Đất SX-KD | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hoàng Văn Thụy | Đất SX-KD | 330.000 | 132.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (nhà ông Vũ Văn Lượng) | Đất SX-KD | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Cảm Nhân | Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường liên xã Cảm Nhân - Phúc Ninh Đoạn từ giáp ranh xã Cảm Nhân - đến hết ranh giới nhà ông Phùng Kim Cương | Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường liên xã Cảm Nhân - Phúc Ninh Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Vũ Ngọc Chấn | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường liên xã Cảm Nhân - Phúc Ninh Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà ông Hứa Ngọc Diễm | Đất SX-KD | 380.000 | 152.000 | 76.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường liên xã Cảm Nhân - Phúc Ninh Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường đi bến cảng Mỹ Gia Từ sau 40m tiếp theo của đường Tỉnh lộ 170 - | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường liên xã Yên Thành - Hùng Đức Từ sau 40m tiếp theo của đường Tỉnh lộ 170 giáp Trụ sở Đảng Ủy, HĐND xã Yên Thành - đến ranh giới xã Hùng Đức, tỉnh Tuyên Quang | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Xã Yên Thành Đoạn từ ngã ba Hội trường thôn Đồng Tâm cũ qua Trụ sở công an xã - đến sau vị trí 1 đường tránh đi cầu treo (Đường nội bộ quỹ đất đấu giá) | Đất SX-KD | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường tránh đi cầu treo Đoạn từ ngã 3 UBND xã Phúc An cũ - đến cầu treo (Từ sau 40m tiếp theo của đường Tỉnh lộ 170) | Đất SX-KD | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường tránh đi cầu treo Đoạn tiếp theo - đến đường Tỉnh lộ 170 | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Xã Yên Thành - | Đất trồng lúa | 45.000 | 40.500 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Xã Yên Thành - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Xã Yên Thành - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 38.000 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Xã Yên Thành - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 31.500 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Xã Yên Thành - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Xã Yên Thành - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Xã Yên Thành - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Yên Thành |
Xã Yên Thành Đoạn từ ngã ba Hội trường thôn Đồng Tâm cũ qua Trụ sở công an xã - đến sau vị trí 1 đường tránh đi cầu treo (Đường nội bộ quỹ đất đấu giá) | Đất TM-DV | 1.320.000 | 528.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường tránh đi cầu treo Đoạn từ ngã 3 UBND xã Phúc An cũ - đến cầu treo (Từ sau 40m tiếp theo của đường Tỉnh lộ 170) | Đất TM-DV | 540.000 | 216.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Đường tránh đi cầu treo Đoạn tiếp theo - đến đường Tỉnh lộ 170 | Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn từ giáp xã Thác Bà - đến nhà ông Bình Tuyến | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến nhà thờ Phúc An | Đất SX-KD | 430.000 | 172.000 | 86.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Ma Văn Poóc | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Đặng Văn Chiến | Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Lương Văn Lợi (Đèo Di) | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến trường THCS xã Yên Thành | Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến cổng trường Tiểu học số 2 | Đất SX-KD | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến ngã ba vào thôn Máy Đựng (cửa hàng Tám Hà) | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến Ngã ba đường rẽ đi Đèo Quân (Giáp nhà ông Lê Văn Nam) | Đất SX-KD | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến cầu Đát Tri (cạnh nhà ông Liên) | Đất SX-KD | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Yên Thành |
Tỉnh Lộ 170 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Đàm Ngọc Thương | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Yên Thành
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

4. Thông tin xã Yên Thành, tỉnh Lào Cai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Phúc Ninh, Xã Mỹ Gia, Xã Xuân Lai, Xã Phúc An, Xã Yên Thành (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Yên Thành theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Yên Thành có diện tích tự nhiên 38,13 km² với quy mô dân số 4.778 người, mật độ dân cư đạt 125,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Yên Thành được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Yên Thành không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Yên Thành là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Yên Thành, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai
5.1. Vị trí đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Yên Thành, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Yên Thành, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
