Bảng giá đất xã Yên Thế, thành phố Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Yên Thế, thành phố Bắc Ninh
Bảng giá đất xã Yên Thế, thành phố Bắc Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Mức giá đất tại xã Yên Thế được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Yên Thế theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Yên Thế, thành phố Bắc Ninh
– Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
– Nghị quyết 39/2026/QH16 thành lập thành phố Bắc Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Yên Thế, thành phố Bắc Ninh mới nhất
Bảng giá đất xã Yên Thế năm 2026
Khu vực: xã Yên Thế.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 30.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ ngã tư trung tâm xã - đến nhà ông Mạnh Hương |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ hết nhà ông Mạnh Hương - đến giáp Trụ sở Công an xã |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 15.000.000 | 8.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ Trụ sở Công an xã - đến nhà bà Phương thôn Đề Nắm |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ ngã tư trung tâm xã - đến hết Ngân hàng NN & PTNT (Trừ các lô thuộc Khu Liên hợp thể thao) |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ hết Ngân hàng NN & PTNT - đến hết đất nhà ông Viên |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 15.000.000 | 8.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ hết đất nhà ông Viên - đến hết đất nhà bà Hương Đạt |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ hết đất nhà bà Hương Đạt - đến cống Cầu Gồ |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.300.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ tiếp giáp cống Cầu Gồ - đến hết Công ty may |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.300.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ hết Công ty may - đến hết giáp xã Nhã Nam |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ giáp nhà ông Nhân thôn Đề Nắm - đến hết trạm điện Trại Cọ |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.300.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ hết trạm điện Trại Cọ - đến hết cây xăng nhà bà Mây |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.300.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ hết cây xăng nhà bà Mây - đến nhà máy nước |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.600.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ hết nhà máy nước - đến giáp xã Tam Tiến |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.100.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ ngã tư trung tâm xã - đến hết cổng chợ (nhà ông Nam) |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ giáp cổng chợ (nhà ông Nam) - đến đất bà Thu |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 15.000.000 | 8.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ giáp đất nhà bà Thu - đến đất nhà ông Tuấn |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ hết đất nhà ông Tuấn - đến đất nhà ông Na |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 8.600.000 | 5.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ hết đất nhà ông Na - đến cây xăng |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ qua cửa ông Tuấn thôn Chiềng - đến nhà ông Đoàn thôn Trại Cả (Trừ các lô thuộc KDC trung tâm xã Đồng Lạc) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.300.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ hết đất nhà ông Quỳnh Hạnh - đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Tân Sỏi (trước cửa nhà ông Hương) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ ngã 3 đường rẽ vào thôn Tân Sỏi (trước cửa nhà ông Hương) - đến đường rẽ vào thôn Phú Bản |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 7.500.000 | 4.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ đường rẽ vào thôn Phú Bản qua bưu điện - đến KDC phân lô thôn Cầu |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.300.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ hết KDC phân lô thôn Cầu - đến đầu cầu Sỏi |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 294 Đoạn từ ngã ba Tân Sỏi đi về phía Nhã Nam - đến cống Phú Bản |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.300.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 294 Đoạn từ cống Phú Bản - đến đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tân Mải (cửa nhà ông Tú Bính) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 294 Đoạn từ đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tân Mải (cửa nhà ông Tú Bính) - đến cầu Đen |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 294 Đoạn từ ngã ba Tân Mải đi Phúc Hòa - đến cầu Liềng |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 294 Điểm dân cư nông thôn xã Tân Sỏi (không áp dụng với đất giáp Tỉnh lộ) - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng Kỳ Đoạn từ TL 292 - đến nhà giáp nhà ông Xuyên |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.300.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng Kỳ Đoạn từ nhà ông Xuyên - đến ngã ba Cây xăng thôn Liên Cơ |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng Kỳ Đoạn từ Cây xăng - đến hết đất nhà ông Hòa |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng Kỳ Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa - đến cầu Nông Trường |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng Kỳ Đoạn từ giáp cầu Nông Trường - đến giáp xã Đồng Kỳ |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ nhà ông bà Tám Thủy thôn Đồng Tâm đi về phía thôn Đìa - đến thửa đất nhà bà Mỹ Thời |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ nhà ông bà Tám Thủy đi - đến điểm ngã ba khu dân cư thôn Đồng Tâm |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa đi về phía xã Tam Tiến - đến đoạn ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Toàn |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa, xã Yên Thế đi về phía thôn Am - đến hết thửa đất nhà ông bà Thắng Bộ |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa, xã Yên Thế - đến hết trường Mầm non |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa, xã Yên Thế đi - đến nhà bà Mỹ Thời |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ trường mầm non thôn Chùa đi thôn Đồng Bông - đến bản Đồng Thép |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ giáp Quốc lộ 17 (Cổng xây) - đến hết nhà văn hóa thôn Hoàng Long |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ ngã tư ông bà Lập Hòa thôn Am đi tuyến Suối Đá - đến hết thửa đất nhà bà Phùng Thị Đâu |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ ngã tư ông bà Lập Hòa thôn Am đi - đến thửa đất nhà ông Sơn Anh |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Toàn đi - đến giáp địa phận xã Tam Tiến |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ NVH thôn Hoàng Long - đến ngã ba thôn Luộc Giới |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn ngã ba KDC thôn Đồng Tâm đi - đến trường mầm non |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn ngã ba thôn Đồng Tâm - đến ngã ba thôn Luộc Giới |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn ngã ba thôn Luộc Giới đi về phía nghĩa trang Hang Keo - đến hết địa phận xã Tân Hiệp cũ |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ trường mầm non khu lẻ tại thôn Đồng Tâm đi - đến thôn Phan |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ giáp QL 17 - đến hết nhà ông Tám Vinh và ông Hoàng Cai Phương thôn Yên Thế |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ phía QL 17 (Tòa án huyện cũ) - đến ngã tư đường Cầu Gồ Đồng Kỳ |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.300.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Cai Phương thôn Yên Thế - đến hết nhà bà Quách Hoài Bẩy (giáp xã Tam Tiến) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa thôn Đề Nắm - đến hết đất nhà ông Tài thôn Đề Thám |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Đường nối TL294 đi TL292 Đường nối TL294 đi TL292 - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ ngã tư - đến Cổng UBND xã |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 15.000.000 | 8.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn giáp QL 17 từ nhà bà Lương - đến hết đất nhà ông Hòa thôn Đề Nắm |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ Kiểm lâm - đến hết nhà bà Hằng Tuấn |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ nhà bà Hằng Tuấn đi suối đá Tân Hiệp cũ - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn tiếp giáp QL17 từ cổng chào - đến giáp nhà ông Mạnh Hương (trừ các lô thuộc Khu ĐT kết hợp TĐC Hoàng Hoa Thám) |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.600.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn đường vòng tránh cổng UBND xã - đến ngã 4 Tam Hiệp cũ đi Đồng Kỳ |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đường tránh hội từ QL 17 đi TL 292 - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ hồ Chung - đến hết nhà ông Xuân Chúc |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ nhà ông Hải qua nhà ông Hồng Phương - đến giáp đất thuộc Khu Liên hợp thể thao |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế (thuộc TT Cầu Gồ cũ) - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Các đoạn đường còn lại trong các thôn, TDP (các thôn thuộc xã Phồn Xương cũ) - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 292 - đến Nhà văn hóa thôn Cả Trọng |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.300.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ TL 292 đi trường THPT Yên Thế - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.300.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 17 đi Nhà văn hóa thôn Chẽ (khoảng cách 300 m) - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn tiếp giáp quốc lộ 17 (gốc phống) - đến hết đất nhà ông Diễn Thủy |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ ngã 3 Đề Thám nhà ông Quyền - đến giáp xã Đồng Kỳ |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn tiếp giáp TL 292 - đến tiếp giáp đường rẽ vào nhà ông Tuyên (thôn Hồi) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ đường rẽ nhà ông Tuyên - đến nhà bà Mão (thôn Hồi) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ hết đất nhà bà Mão - đến nhà văn hóa thôn Đồng Nhân |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ Khu dân trung tâm xã Phồn Xương, thôn Mạc 2 đi cầu Gián - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn tiếp giáp TL292 - đến hết đất nhà ông Phú (giáp Khu đô thị mới TT Cầu Gồ) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.300.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn tiếp giáp QL17 - đến hết đất nhà ông Bình (giáp khu đô thị mới TT Cầu Gồ) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đường khu dân cư vòng quanh hồ sinh thái - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.300.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ ngõ số 5 thôn Hoàng Hoa Thám - đến đường vòng tránh hội thôn Chẽ (bao gồm cả đoạn qua nhà ông Khương Cử ra khu dân cư mới TT Cầu Gồ) |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ nhà ông Hiền (tiếp giáp với đường từ ngõ số 5 thôn Hoàng Hoa Thám) - đến nhà ông Thêm (tiếp giáp với đường vòng tránh hội) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các lô bám trục đường 9m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô 01 mặt tiền - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Xã Yên Thế |
Các lô bám trục đường 9m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô 02 mặt tiền - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Xã Yên Thế |
Các lô bám trục đường 7m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô 01 mặt tiền - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 4.600.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các lô bám trục đường 7m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô 02 mặt tiền - |
Đất ở đô thị | 15.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các lô bám trục đường 7m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.600.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24) - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô 01 mặt tiền - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Yên Thế |
Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24) - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô 02 mặt tiền - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Xã Yên Thế |
Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24) - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương Mặt cắt 3-3 (đường nội bộ) lô 1 mặt tiền - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương Mặt cắt 3-3 (đường nội bộ) lô 2 mặt tiền - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương Mặt cắt 3B - 3B (dọc QL17) lô 1 mặt tiền - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương Mặt cắt 3B - 3B (dọc QL17) lô 2 mặt tiền - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương Mặt cắt 1 -1 (trục chính đô thị) lô 1 mặt tiền - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương Mặt cắt 1 -1 (trục chính đô thị) lô 2 mặt tiền - |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư Khu liên hợp thể thao Các lô thuộc LK2, LK3, LK4, LK12 - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư Khu liên hợp thể thao Các lô thuộc LK5, LK11, LK13, BT1 - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư Khu liên hợp thể thao Các lô thuộc LK6, LK7, LK8, LK9, LK10, BT2 - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư Khu liên hợp thể thao Các lô thuộc LK01 và LK12 bám trục đường QL 17 - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư Khu liên hợp thể thao Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư (đối diện LK5) - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư Khu liên hợp thể thao Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư sau các khu BT1, LK2, LK3, LK5 - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.600.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Khu đô thị kết hợp TĐC khu di tích lịch sử Hoàng Hoa Thám Các lô bám mặt đường đoạn giáp QL17 từ trường CĐ miền núi Bắc Giang đi Hồ Chung - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu đô thị kết hợp TĐC khu di tích lịch sử Hoàng Hoa Thám Các lô bám đường nội bộ KDC - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu đô thị kết hợp TĐC khu di tích lịch sử Hoàng Hoa Thám Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư trung tâm xã Đồng Lạc Các lô làn 1 (dọc TL 292), lô 1 mặt tiền - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư trung tâm xã Đồng Lạc Các lô làn 1 (dọc TL 292), lô 2 mặt tiền - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư trung tâm xã Đồng Lạc Các lô bám đường nội bộ KDC, lô 1 mặt tiền - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư trung tâm xã Đồng Lạc Các lô bám đường nội bộ KDC, lô 2 mặt tiền - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư trung tâm xã Đồng Lạc Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ ngã tư trung tâm xã - đến nhà ông Mạnh Hương |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ hết nhà ông Mạnh Hương - đến giáp Trụ sở Công an xã |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.520.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ Trụ sở Công an xã - đến nhà bà Phương thôn Đề Nắm |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ ngã tư trung tâm xã - đến hết Ngân hàng NN & PTNT (Trừ các lô thuộc Khu Liên hợp thể thao) |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ hết Ngân hàng NN & PTNT - đến hết đất nhà ông Viên |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.520.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ hết đất nhà ông Viên - đến hết đất nhà bà Hương Đạt |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ hết đất nhà bà Hương Đạt - đến cống Cầu Gồ |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.520.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ tiếp giáp cống Cầu Gồ - đến hết Công ty may |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ hết Công ty may - đến hết giáp xã Nhã Nam |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ giáp nhà ông Nhân thôn Đề Nắm - đến hết trạm điện Trại Cọ |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.520.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ hết trạm điện Trại Cọ - đến hết cây xăng nhà bà Mây |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ hết cây xăng nhà bà Mây - đến nhà máy nước |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ hết nhà máy nước - đến giáp xã Tam Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 2.120.000 | 1.240.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ ngã tư trung tâm xã - đến hết cổng chợ (nhà ông Nam) |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ giáp cổng chợ (nhà ông Nam) - đến đất bà Thu |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.520.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ giáp đất nhà bà Thu - đến đất nhà ông Tuấn |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ hết đất nhà ông Tuấn - đến đất nhà ông Na |
Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 3.440.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ hết đất nhà ông Na - đến cây xăng |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.680.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ qua cửa ông Tuấn thôn Chiềng - đến nhà ông Đoàn thôn Trại Cả (Trừ các lô thuộc KDC trung tâm xã Đồng Lạc) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ hết đất nhà ông Quỳnh Hạnh - đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Tân Sỏi (trước cửa nhà ông Hương) |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ ngã 3 đường rẽ vào thôn Tân Sỏi (trước cửa nhà ông Hương) - đến đường rẽ vào thôn Phú Bản |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.760.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ đường rẽ vào thôn Phú Bản qua bưu điện - đến KDC phân lô thôn Cầu |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ hết KDC phân lô thôn Cầu - đến đầu cầu Sỏi |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 294 Đoạn từ ngã ba Tân Sỏi đi về phía Nhã Nam - đến cống Phú Bản |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 294 Đoạn từ cống Phú Bản - đến đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tân Mải (cửa nhà ông Tú Bính) |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.280.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 294 Đoạn từ đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tân Mải (cửa nhà ông Tú Bính) - đến cầu Đen |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 294 Đoạn từ ngã ba Tân Mải đi Phúc Hòa - đến cầu Liềng |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.280.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 294 Điểm dân cư nông thôn xã Tân Sỏi (không áp dụng với đất giáp Tỉnh lộ) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng Kỳ Đoạn từ TL 292 - đến nhà giáp nhà ông Xuyên |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng Kỳ Đoạn từ nhà ông Xuyên - đến ngã ba Cây xăng thôn Liên Cơ |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.680.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng Kỳ Đoạn từ Cây xăng - đến hết đất nhà ông Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.280.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng Kỳ Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa - đến cầu Nông Trường |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng Kỳ Đoạn từ giáp cầu Nông Trường - đến giáp xã Đồng Kỳ |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ nhà ông bà Tám Thủy thôn Đồng Tâm đi về phía thôn Đìa - đến thửa đất nhà bà Mỹ Thời |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ nhà ông bà Tám Thủy đi - đến điểm ngã ba khu dân cư thôn Đồng Tâm |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa đi về phía xã Tam Tiến - đến đoạn ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Toàn |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa, xã Yên Thế đi về phía thôn Am - đến hết thửa đất nhà ông bà Thắng Bộ |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa, xã Yên Thế - đến hết trường Mầm non |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa, xã Yên Thế đi - đến nhà bà Mỹ Thời |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ trường mầm non thôn Chùa đi thôn Đồng Bông - đến bản Đồng Thép |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ giáp Quốc lộ 17 (Cổng xây) - đến hết nhà văn hóa thôn Hoàng Long |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ ngã tư ông bà Lập Hòa thôn Am đi tuyến Suối Đá - đến hết thửa đất nhà bà Phùng Thị Đâu |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ ngã tư ông bà Lập Hòa thôn Am đi - đến thửa đất nhà ông Sơn Anh |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Toàn đi - đến giáp địa phận xã Tam Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ NVH thôn Hoàng Long - đến ngã ba thôn Luộc Giới |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn ngã ba KDC thôn Đồng Tâm đi - đến trường mầm non |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn ngã ba thôn Đồng Tâm - đến ngã ba thôn Luộc Giới |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn ngã ba thôn Luộc Giới đi về phía nghĩa trang Hang Keo - đến hết địa phận xã Tân Hiệp cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ trường mầm non khu lẻ tại thôn Đồng Tâm đi - đến thôn Phan |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ giáp QL 17 - đến hết nhà ông Tám Vinh và ông Hoàng Cai Phương thôn Yên Thế |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ phía QL 17 (Tòa án huyện cũ) - đến ngã tư đường Cầu Gồ Đồng Kỳ |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Cai Phương thôn Yên Thế - đến hết nhà bà Quách Hoài Bẩy (giáp xã Tam Tiến) |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa thôn Đề Nắm - đến hết đất nhà ông Tài thôn Đề Thám |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Đường nối TL294 đi TL292 Đường nối TL294 đi TL292 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ ngã tư - đến Cổng UBND xã |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.520.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn giáp QL 17 từ nhà bà Lương - đến hết đất nhà ông Hòa thôn Đề Nắm |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ Kiểm lâm - đến hết nhà bà Hằng Tuấn |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ nhà bà Hằng Tuấn đi suối đá Tân Hiệp cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn tiếp giáp QL17 từ cổng chào - đến giáp nhà ông Mạnh Hương (trừ các lô thuộc Khu ĐT kết hợp TĐC Hoàng Hoa Thám) |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn đường vòng tránh cổng UBND xã - đến ngã 4 Tam Hiệp cũ đi Đồng Kỳ |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đường tránh hội từ QL 17 đi TL 292 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ hồ Chung - đến hết nhà ông Xuân Chúc |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.280.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ nhà ông Hải qua nhà ông Hồng Phương - đến giáp đất thuộc Khu Liên hợp thể thao |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế (thuộc TT Cầu Gồ cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Các đoạn đường còn lại trong các thôn, TDP (các thôn thuộc xã Phồn Xương cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 292 - đến Nhà văn hóa thôn Cả Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ TL 292 đi trường THPT Yên Thế - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 17 đi Nhà văn hóa thôn Chẽ (khoảng cách 300 m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn tiếp giáp quốc lộ 17 (gốc phống) - đến hết đất nhà ông Diễn Thủy |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ ngã 3 Đề Thám nhà ông Quyền - đến giáp xã Đồng Kỳ |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn tiếp giáp TL 292 - đến tiếp giáp đường rẽ vào nhà ông Tuyên (thôn Hồi) |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ đường rẽ nhà ông Tuyên - đến nhà bà Mão (thôn Hồi) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ hết đất nhà bà Mão - đến nhà văn hóa thôn Đồng Nhân |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ Khu dân trung tâm xã Phồn Xương, thôn Mạc 2 đi cầu Gián - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn tiếp giáp TL292 - đến hết đất nhà ông Phú (giáp Khu đô thị mới TT Cầu Gồ) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn tiếp giáp QL17 - đến hết đất nhà ông Bình (giáp khu đô thị mới TT Cầu Gồ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đường khu dân cư vòng quanh hồ sinh thái - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ ngõ số 5 thôn Hoàng Hoa Thám - đến đường vòng tránh hội thôn Chẽ (bao gồm cả đoạn qua nhà ông Khương Cử ra khu dân cư mới TT Cầu Gồ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ nhà ông Hiền (tiếp giáp với đường từ ngõ số 5 thôn Hoàng Hoa Thám) - đến nhà ông Thêm (tiếp giáp với đường vòng tránh hội) |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các lô bám trục đường 9m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô 01 mặt tiền - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Yên Thế |
Các lô bám trục đường 9m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô 02 mặt tiền - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 |
| Xã Yên Thế |
Các lô bám trục đường 7m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô 01 mặt tiền - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 0 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các lô bám trục đường 7m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô 02 mặt tiền - |
Đất TM-DV đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các lô bám trục đường 7m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24) - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô 01 mặt tiền - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Yên Thế |
Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24) - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô 02 mặt tiền - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Xã Yên Thế |
Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24) - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương Mặt cắt 3-3 (đường nội bộ) lô 1 mặt tiền - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương Mặt cắt 3-3 (đường nội bộ) lô 2 mặt tiền - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương Mặt cắt 3B - 3B (dọc QL17) lô 1 mặt tiền - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương Mặt cắt 3B - 3B (dọc QL17) lô 2 mặt tiền - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương Mặt cắt 1 -1 (trục chính đô thị) lô 1 mặt tiền - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương Mặt cắt 1 -1 (trục chính đô thị) lô 2 mặt tiền - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư Khu liên hợp thể thao Các lô thuộc LK2, LK3, LK4, LK12 - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư Khu liên hợp thể thao Các lô thuộc LK5, LK11, LK13, BT1 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư Khu liên hợp thể thao Các lô thuộc LK6, LK7, LK8, LK9, LK10, BT2 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 2.720.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư Khu liên hợp thể thao Các lô thuộc LK01 và LK12 bám trục đường QL 17 - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư Khu liên hợp thể thao Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư (đối diện LK5) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư Khu liên hợp thể thao Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư sau các khu BT1, LK2, LK3, LK5 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Khu đô thị kết hợp TĐC khu di tích lịch sử Hoàng Hoa Thám Các lô bám mặt đường đoạn giáp QL17 từ trường CĐ miền núi Bắc Giang đi Hồ Chung - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu đô thị kết hợp TĐC khu di tích lịch sử Hoàng Hoa Thám Các lô bám đường nội bộ KDC - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu đô thị kết hợp TĐC khu di tích lịch sử Hoàng Hoa Thám Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư trung tâm xã Đồng Lạc Các lô làn 1 (dọc TL 292), lô 1 mặt tiền - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư trung tâm xã Đồng Lạc Các lô làn 1 (dọc TL 292), lô 2 mặt tiền - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư trung tâm xã Đồng Lạc Các lô bám đường nội bộ KDC, lô 1 mặt tiền - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư trung tâm xã Đồng Lạc Các lô bám đường nội bộ KDC, lô 2 mặt tiền - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 2.080.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư trung tâm xã Đồng Lạc Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ ngã tư trung tâm xã - đến nhà ông Mạnh Hương |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ hết nhà ông Mạnh Hương - đến giáp Trụ sở Công an xã |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.520.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ Trụ sở Công an xã - đến nhà bà Phương thôn Đề Nắm |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ ngã tư trung tâm xã - đến hết Ngân hàng NN & PTNT (Trừ các lô thuộc Khu Liên hợp thể thao) |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ hết Ngân hàng NN & PTNT - đến hết đất nhà ông Viên |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.520.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ hết đất nhà ông Viên - đến hết đất nhà bà Hương Đạt |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ hết đất nhà bà Hương Đạt - đến cống Cầu Gồ |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.520.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ tiếp giáp cống Cầu Gồ - đến hết Công ty may |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ hết Công ty may - đến hết giáp xã Nhã Nam |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ giáp nhà ông Nhân thôn Đề Nắm - đến hết trạm điện Trại Cọ |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.520.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ hết trạm điện Trại Cọ - đến hết cây xăng nhà bà Mây |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ hết cây xăng nhà bà Mây - đến nhà máy nước |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ hết nhà máy nước - đến giáp xã Tam Tiến |
Đất SX-KD đô thị | 3.520.000 | 2.120.000 | 1.240.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ ngã tư trung tâm xã - đến hết cổng chợ (nhà ông Nam) |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ giáp cổng chợ (nhà ông Nam) - đến đất bà Thu |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.520.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ giáp đất nhà bà Thu - đến đất nhà ông Tuấn |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ hết đất nhà ông Tuấn - đến đất nhà ông Na |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 3.440.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ hết đất nhà ông Na - đến cây xăng |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.680.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ qua cửa ông Tuấn thôn Chiềng - đến nhà ông Đoàn thôn Trại Cả (Trừ các lô thuộc KDC trung tâm xã Đồng Lạc) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ hết đất nhà ông Quỳnh Hạnh - đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Tân Sỏi (trước cửa nhà ông Hương) |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ ngã 3 đường rẽ vào thôn Tân Sỏi (trước cửa nhà ông Hương) - đến đường rẽ vào thôn Phú Bản |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.760.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ đường rẽ vào thôn Phú Bản qua bưu điện - đến KDC phân lô thôn Cầu |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ hết KDC phân lô thôn Cầu - đến đầu cầu Sỏi |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 294 Đoạn từ ngã ba Tân Sỏi đi về phía Nhã Nam - đến cống Phú Bản |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 294 Đoạn từ cống Phú Bản - đến đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tân Mải (cửa nhà ông Tú Bính) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.280.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 294 Đoạn từ đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tân Mải (cửa nhà ông Tú Bính) - đến cầu Đen |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 294 Đoạn từ ngã ba Tân Mải đi Phúc Hòa - đến cầu Liềng |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.280.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 294 Điểm dân cư nông thôn xã Tân Sỏi (không áp dụng với đất giáp Tỉnh lộ) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng Kỳ Đoạn từ TL 292 - đến nhà giáp nhà ông Xuyên |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng Kỳ Đoạn từ nhà ông Xuyên - đến ngã ba Cây xăng thôn Liên Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.680.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng Kỳ Đoạn từ Cây xăng - đến hết đất nhà ông Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.280.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng Kỳ Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa - đến cầu Nông Trường |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Đường từ TL292 đến đường 268 đi Đồng Kỳ Đoạn từ giáp cầu Nông Trường - đến giáp xã Đồng Kỳ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ nhà ông bà Tám Thủy thôn Đồng Tâm đi về phía thôn Đìa - đến thửa đất nhà bà Mỹ Thời |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ nhà ông bà Tám Thủy đi - đến điểm ngã ba khu dân cư thôn Đồng Tâm |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa đi về phía xã Tam Tiến - đến đoạn ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Toàn |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa, xã Yên Thế đi về phía thôn Am - đến hết thửa đất nhà ông bà Thắng Bộ |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa, xã Yên Thế - đến hết trường Mầm non |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ ngã ba khu dân cư thôn Chùa, xã Yên Thế đi - đến nhà bà Mỹ Thời |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ trường mầm non thôn Chùa đi thôn Đồng Bông - đến bản Đồng Thép |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ giáp Quốc lộ 17 (Cổng xây) - đến hết nhà văn hóa thôn Hoàng Long |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ ngã tư ông bà Lập Hòa thôn Am đi tuyến Suối Đá - đến hết thửa đất nhà bà Phùng Thị Đâu |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ ngã tư ông bà Lập Hòa thôn Am đi - đến thửa đất nhà ông Sơn Anh |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Toàn đi - đến giáp địa phận xã Tam Tiến |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ NVH thôn Hoàng Long - đến ngã ba thôn Luộc Giới |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn ngã ba KDC thôn Đồng Tâm đi - đến trường mầm non |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn ngã ba thôn Đồng Tâm - đến ngã ba thôn Luộc Giới |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn ngã ba thôn Luộc Giới đi về phía nghĩa trang Hang Keo - đến hết địa phận xã Tân Hiệp cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ trường mầm non khu lẻ tại thôn Đồng Tâm đi - đến thôn Phan |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ giáp QL 17 - đến hết nhà ông Tám Vinh và ông Hoàng Cai Phương thôn Yên Thế |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ phía QL 17 (Tòa án huyện cũ) - đến ngã tư đường Cầu Gồ Đồng Kỳ |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Cai Phương thôn Yên Thế - đến hết nhà bà Quách Hoài Bẩy (giáp xã Tam Tiến) |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đường trục giao thông xã Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa thôn Đề Nắm - đến hết đất nhà ông Tài thôn Đề Thám |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Đường nối TL294 đi TL292 Đường nối TL294 đi TL292 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ ngã tư - đến Cổng UBND xã |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.520.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn giáp QL 17 từ nhà bà Lương - đến hết đất nhà ông Hòa thôn Đề Nắm |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ Kiểm lâm - đến hết nhà bà Hằng Tuấn |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ nhà bà Hằng Tuấn đi suối đá Tân Hiệp cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn tiếp giáp QL17 từ cổng chào - đến giáp nhà ông Mạnh Hương (trừ các lô thuộc Khu ĐT kết hợp TĐC Hoàng Hoa Thám) |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn đường vòng tránh cổng UBND xã - đến ngã 4 Tam Hiệp cũ đi Đồng Kỳ |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đường tránh hội từ QL 17 đi TL 292 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ hồ Chung - đến hết nhà ông Xuân Chúc |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.280.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ nhà ông Hải qua nhà ông Hồng Phương - đến giáp đất thuộc Khu Liên hợp thể thao |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế (thuộc TT Cầu Gồ cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Các đoạn đường còn lại trong các thôn, TDP (các thôn thuộc xã Phồn Xương cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 292 - đến Nhà văn hóa thôn Cả Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ TL 292 đi trường THPT Yên Thế - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 17 đi Nhà văn hóa thôn Chẽ (khoảng cách 300 m) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn tiếp giáp quốc lộ 17 (gốc phống) - đến hết đất nhà ông Diễn Thủy |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ ngã 3 Đề Thám nhà ông Quyền - đến giáp xã Đồng Kỳ |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn tiếp giáp TL 292 - đến tiếp giáp đường rẽ vào nhà ông Tuyên (thôn Hồi) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ đường rẽ nhà ông Tuyên - đến nhà bà Mão (thôn Hồi) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ hết đất nhà bà Mão - đến nhà văn hóa thôn Đồng Nhân |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ Khu dân trung tâm xã Phồn Xương, thôn Mạc 2 đi cầu Gián - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn tiếp giáp TL292 - đến hết đất nhà ông Phú (giáp Khu đô thị mới TT Cầu Gồ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn tiếp giáp QL17 - đến hết đất nhà ông Bình (giáp khu đô thị mới TT Cầu Gồ) |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đường khu dân cư vòng quanh hồ sinh thái - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ ngõ số 5 thôn Hoàng Hoa Thám - đến đường vòng tránh hội thôn Chẽ (bao gồm cả đoạn qua nhà ông Khương Cử ra khu dân cư mới TT Cầu Gồ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Yên Thế ( thuộc TT Phồn Xương cũ) Đoạn từ nhà ông Hiền (tiếp giáp với đường từ ngõ số 5 thôn Hoàng Hoa Thám) - đến nhà ông Thêm (tiếp giáp với đường vòng tránh hội) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các lô bám trục đường 9m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô 01 mặt tiền - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Yên Thế |
Các lô bám trục đường 9m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô 02 mặt tiền - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 |
| Xã Yên Thế |
Các lô bám trục đường 7m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô 01 mặt tiền - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các lô bám trục đường 7m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô 02 mặt tiền - |
Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các lô bám trục đường 7m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24) - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô 01 mặt tiền - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Yên Thế |
Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24) - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các lô 02 mặt tiền - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Xã Yên Thế |
Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24) - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ (nay là xã Yên Thế) Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương Mặt cắt 3-3 (đường nội bộ) lô 1 mặt tiền - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương Mặt cắt 3-3 (đường nội bộ) lô 2 mặt tiền - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương Mặt cắt 3B - 3B (dọc QL17) lô 1 mặt tiền - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương Mặt cắt 3B - 3B (dọc QL17) lô 2 mặt tiền - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương Mặt cắt 1 -1 (trục chính đô thị) lô 1 mặt tiền - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương Mặt cắt 1 -1 (trục chính đô thị) lô 2 mặt tiền - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư Khu liên hợp thể thao Các lô thuộc LK2, LK3, LK4, LK12 - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư Khu liên hợp thể thao Các lô thuộc LK5, LK11, LK13, BT1 - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư Khu liên hợp thể thao Các lô thuộc LK6, LK7, LK8, LK9, LK10, BT2 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 2.720.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư Khu liên hợp thể thao Các lô thuộc LK01 và LK12 bám trục đường QL 17 - |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư Khu liên hợp thể thao Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư (đối diện LK5) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư Khu liên hợp thể thao Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư sau các khu BT1, LK2, LK3, LK5 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Khu đô thị kết hợp TĐC khu di tích lịch sử Hoàng Hoa Thám Các lô bám mặt đường đoạn giáp QL17 từ trường CĐ miền núi Bắc Giang đi Hồ Chung - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu đô thị kết hợp TĐC khu di tích lịch sử Hoàng Hoa Thám Các lô bám đường nội bộ KDC - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu đô thị kết hợp TĐC khu di tích lịch sử Hoàng Hoa Thám Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư trung tâm xã Đồng Lạc Các lô làn 1 (dọc TL 292), lô 1 mặt tiền - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư trung tâm xã Đồng Lạc Các lô làn 1 (dọc TL 292), lô 2 mặt tiền - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư trung tâm xã Đồng Lạc Các lô bám đường nội bộ KDC, lô 1 mặt tiền - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư trung tâm xã Đồng Lạc Các lô bám đường nội bộ KDC, lô 2 mặt tiền - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 2.080.000 |
| Xã Yên Thế |
Khu dân cư trung tâm xã Đồng Lạc Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Khu vực 1 - Xã Yên Thế - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.300.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Khu vực 2 - Xã Yên Thế - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Khu vực 3 - Xã Yên Thế - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Khu vực 1 - Xã Yên Thế - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 920.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Khu vực 2 - Xã Yên Thế - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 400.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Khu vực 3 - Xã Yên Thế - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 320.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Khu vực 1 - Xã Yên Thế - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 810.000 | 670.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Khu vực 2 - Xã Yên Thế - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 350.000 | 310.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Khu vực 3 - Xã Yên Thế - |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 280.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Xã Yên Thế - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Xã Yên Thế - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Xã Yên Thế - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Xã Yên Thế - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Xã Yên Thế - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Xã Yên Thế - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Xã Yên Thế - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Xã Yên Thế - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ ngã tư trung tâm xã - đến nhà ông Mạnh Hương |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ hết nhà ông Mạnh Hương - đến giáp Trụ sở Công an xã |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 15.000.000 | 8.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ Trụ sở Công an xã - đến nhà bà Phương thôn Đề Nắm |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ ngã tư trung tâm xã - đến hết Ngân hàng NN & PTNT (Trừ các lô thuộc Khu Liên hợp thể thao) |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ hết Ngân hàng NN & PTNT - đến hết đất nhà ông Viên |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 15.000.000 | 8.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ hết đất nhà ông Viên - đến hết đất nhà bà Hương Đạt |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ hết đất nhà bà Hương Đạt - đến cống Cầu Gồ |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.300.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ tiếp giáp cống Cầu Gồ - đến hết Công ty may |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.300.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ hết Công ty may - đến hết giáp xã Nhã Nam |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ giáp nhà ông Nhân thôn Đề Nắm - đến hết trạm điện Trại Cọ |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.300.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ hết trạm điện Trại Cọ - đến hết cây xăng nhà bà Mây |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.300.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ hết cây xăng nhà bà Mây - đến nhà máy nước |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.600.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Quốc lộ 17 Đoạn từ hết nhà máy nước - đến giáp xã Tam Tiến |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.100.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ ngã tư trung tâm xã - đến hết cổng chợ (nhà ông Nam) |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thế |
Tỉnh lộ 292 Đoạn từ giáp cổng chợ (nhà ông Nam) - đến đất bà Thu |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 15.000.000 | 8.800.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Yên Thế
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh mới nhất

4. Thông tin xã Yên Thế, thành phố Bắc Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Phồn Xương, Xã Đồng Lạc, Xã Đồng Tâm, Xã Tân Hiệp, Xã Tân Sỏi (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Yên Thế theo Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Yên Thế có diện tích tự nhiên 43,67 km² với quy mô dân số 30.651 người, mật độ dân cư đạt 701,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Yên Thế được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Phồn Xương (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Yên Thế không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Bắc Ninh, Xã Yên Thế là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 66 xã và 33 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Yên Thế, Thành phố Bắc Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Bắc Ninh
5.1. Căn cứ xác định khu vực
Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất phi nông nghiệp).
5.2. Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất
a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực.
b) Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố hoặc khu vực và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
5.3. Quy định vị trí, khu vực cụ thể đối với đất nông nghiệp
Được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cụ thể:
a) Nhóm các xã, phường có giá đất cao nhất là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;
b) Nhóm các xã, phường tiếp theo là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn;
c) Nhóm các xã, phường còn lại là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi nhất;
5.4. Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường)
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố; quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và phân thành tối đa 4 vị trí.
a) Việc xác định vị trí của từng thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông quy định cụ thể như sau:
Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)
Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2
Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.
b) Trường hợp thửa đất bám từ hai mặt đường trở lên thì xác định theo hướng có giá trị của thửa đất cao nhất tính theo Bảng giá đất.
c) Các thửa đất nằm ở vị trí 2, 3, 4 như đã nêu trên có ngõ thông với nhiều ngõ có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp các thửa đất có thể xác định vị trí thửa đất thuộc khu vực xã hoặc đoạn đường thì áp dụng theo vị trí có giá cao hơn.
5.5. Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn
Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:
Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.
Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.
Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.
Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.
5.6. Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
a) Phân khu vực:
Khu vực 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng tốt nhất của xã, ở vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông (trừ các đường giao thông đã quy định giá đất trong Bảng giá đất) hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Khu vực 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn khu vực 1, nằm ở ven các trục đường giao thông liên thôn và đất tiếp giáp với đất của khu vực 1;
Khu vực 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở những vị trí còn lại, có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng thấp kém hơn khu vực 1, khu vực 2 trong xã.
b) Phân vị trí đất: Trong 1 khu vực được chia từ 1 đến 3 vị trí, xác định vị trí quy định như sau:
Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.
Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Yên Thế, thành phố Bắc Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Yên Thế, thành phố Bắc Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
