Bảng giá đất xã Yên Thổ, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Yên Thổ, tỉnh Cao Bằng
Bảng giá đất xã Yên Thổ, tỉnh Cao Bằng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Mức giá đất tại xã Yên Thổ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Yên Thổ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Yên Thổ, tỉnh Cao Bằng
– Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Yên Thổ, tỉnh Cao Bằng mới nhất
Bảng giá đất xã Yên Thổ năm 2026
Khu vực: xã Yên Thổ.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 483.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Yên Thổ |
Đất mặt tiền xung quanh khu chợ Bản Chang I từ thửa đất 08 tờ bản đồ số 162 - đến ngã ba đường lên UBND Xã Yên Thổ cũ) |
Đất ở nông thôn | 483.000 | 362.000 | 271.000 | 217.000 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đất mặt tiền từ trường Bán trú - đến đầu cầu đi Yên Thổ |
Đất ở nông thôn | 483.000 | 362.000 | 271.000 | 217.000 |
| Xã Yên Thổ |
Đất mặt tiền xung quanh khu vực chợ Xã Thái Học cũ - |
Đất ở nông thôn | 483.000 | 362.000 | 271.000 | 217.000 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đất mặt tiền từ ngã ba giáp nhà ông Vũ Ngọc Pha (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 92) theo đường đi Xã Thái Sơn - đến đường rẽ lên trụ sở UBND Xã Thái Học (cũ) |
Đất ở nông thôn | 483.000 | 362.000 | 271.000 | 217.000 |
| Xã Yên Thổ |
Đất dọc đường giao thông huyện lộ từ ranh giới Xã Thái Học cũ - đến đầu xóm Bản Chang I (đến hết thửa đất số 614, tờ bản đồ số 143) |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 279.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đoạn đường từ trung tâm xóm Lũng Cuổi đi Chòm Xóm (từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 138 - đến hết thửa 395, tờ bản đồ 138) |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 279.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Yên Thổ |
Đoạn đường liên xóm Bản Chang I - Bản Chang II - Nà Sài từ thửa đất số 165, tờ bản đồ 162 - đến hết thửa đất số 161, tờ bản đồ 235) |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 279.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Yên Thổ |
Đoạn đường liên xóm Bản Vàng - Nà Sài từ thửa đất số 296, tờ bản đồ 179 - đến hết thửa đất số 106, tờ bản đồ 234) |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 279.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Yên Thổ |
Đoạn đường liên xóm Khuổi Sáp - Khuổi Chuồng từ thửa đất số 38, tờ bản đồ 197 - đến hết thửa đất số 353, tờ bản đồ 214) |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 279.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Yên Thổ |
Đoạn đường nội thôn xóm Nà Vài, Bản Nghõe - Bó Moọc điểm đầu từ thửa đất số 125, tờ bản đồ 66 - đến thửa đất số 232, tờ bản đồ số 1) |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 279.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Yên Thổ |
Đoạn đường liên xóm Bản Chang II - Khên Lền từ thửa đất số 24, tờ bản đồ 183 - đến thửa đất số 37, tờ bản đồ 239) |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 279.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đoạn đường từ đầu cầu cứng gần chợ (Từ thửa đất số 318, tờ bản đồ số 66) - đến UBND Xã Thái Sơn cũ |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 279.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đoạn đường từ UBND Xã Thái Sơn cũ - đến Trường THCS Thái Sơn |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 279.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đoạn đường từ giáp ranh Xã Thái Học cũ - đến đầu cầu cứng gần chợ |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi Nà Bả (trong xóm Nặm Trà) (từ thửa đất số 246, tờ bản đồ 98) theo đường đi trường Tiểu học Lũng Trang - đến hết địa giới hành chính Xã Thái Sơn cũ |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Từ ngã ba Nà Nàng (từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 97) đi - đến hết điểm trường Nà Bó |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đoạn đường từ Trường Tiểu học Khau Dề tới xóm Bản Lìn (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 64) - |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Xã Yên Thổ |
Đoạn đường liên xóm Nặm Trà - Nà Bả Từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100 - đến hết thửa đất số 151, tờ bản đồ 89) |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đoạn đường từ ngã ba gần Trường THCS Thái Sơn theo đường đi xóm Nà Nàng (từ thửa đất số 80, tờ bản đồ số 98) tới xóm Nà Lốm (đến hết thửa đất số 9, tờ bản đồ 141) - |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Pó (từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 36) - đến Trường Bán trú Thái Học |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đất mặt tiền đường giao thông Bản Bó (từ thửa đất số 206, tờ bản đồ số 92) đi Xã Thái Sơn cũ - đến hết địa giới Xã Thái Học (cũ) |
Đất ở nông thôn | 225.000 | 169.000 | 127.000 | 101.000 |
| Xã Yên Thổ |
Đoạn đường nội xóm Khuổi Ngoạ từ trục đường liên Xã Thái Sơn cũ - đến hết thửa đất số 433, tờ bản đồ số 144 của ông Lý Văn Ỏn |
Đất ở nông thôn | 225.000 | 169.000 | 127.000 | 101.000 |
| Xã Yên Thổ |
Đoạn đường nội xóm Khuổi Ngầu từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 166 - đến hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 164 của ông Hoàng Văn Nghì |
Đất ở nông thôn | 225.000 | 169.000 | 127.000 | 101.000 |
| Xã Yên Thổ |
Đất mặt tiền xung quanh khu chợ Bản Chang I từ thửa đất 08 tờ bản đồ số 162 - đến ngã ba đường lên UBND Xã Yên Thổ cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 386.400 | 289.600 | 216.800 | 173.600 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đất mặt tiền từ trường Bán trú - đến đầu cầu đi Yên Thổ |
Đất TM-DV nông thôn | 386.400 | 289.600 | 216.800 | 173.600 |
| Xã Yên Thổ |
Đất mặt tiền xung quanh khu vực chợ Xã Thái Học cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 386.400 | 289.600 | 216.800 | 173.600 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đất mặt tiền từ ngã ba giáp nhà ông Vũ Ngọc Pha (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 92) theo đường đi Xã Thái Sơn - đến đường rẽ lên trụ sở UBND Xã Thái Học (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 386.400 | 289.600 | 216.800 | 173.600 |
| Xã Yên Thổ |
Đất dọc đường giao thông huyện lộ từ ranh giới Xã Thái Học cũ - đến đầu xóm Bản Chang I (đến hết thửa đất số 614, tờ bản đồ số 143) |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 223.200 | 166.400 | 133.600 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đoạn đường từ trung tâm xóm Lũng Cuổi đi Chòm Xóm (từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 138 - đến hết thửa 395, tờ bản đồ 138) |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 223.200 | 166.400 | 133.600 |
| Xã Yên Thổ |
Đoạn đường liên xóm Bản Chang I - Bản Chang II - Nà Sài từ thửa đất số 165, tờ bản đồ 162 - đến hết thửa đất số 161, tờ bản đồ 235) |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 223.200 | 166.400 | 133.600 |
| Xã Yên Thổ |
Đoạn đường liên xóm Bản Vàng - Nà Sài từ thửa đất số 296, tờ bản đồ 179 - đến hết thửa đất số 106, tờ bản đồ 234) |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 223.200 | 166.400 | 133.600 |
| Xã Yên Thổ |
Đoạn đường liên xóm Khuổi Sáp - Khuổi Chuồng từ thửa đất số 38, tờ bản đồ 197 - đến hết thửa đất số 353, tờ bản đồ 214) |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 223.200 | 166.400 | 133.600 |
| Xã Yên Thổ |
Đoạn đường nội thôn xóm Nà Vài, Bản Nghõe - Bó Moọc điểm đầu từ thửa đất số 125, tờ bản đồ 66 - đến thửa đất số 232, tờ bản đồ số 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 223.200 | 166.400 | 133.600 |
| Xã Yên Thổ |
Đoạn đường liên xóm Bản Chang II - Khên Lền từ thửa đất số 24, tờ bản đồ 183 - đến thửa đất số 37, tờ bản đồ 239) |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 223.200 | 166.400 | 133.600 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đoạn đường từ đầu cầu cứng gần chợ (Từ thửa đất số 318, tờ bản đồ số 66) - đến UBND Xã Thái Sơn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 223.200 | 166.400 | 133.600 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đoạn đường từ UBND Xã Thái Sơn cũ - đến Trường THCS Thái Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 223.200 | 166.400 | 133.600 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đoạn đường từ giáp ranh Xã Thái Học cũ - đến đầu cầu cứng gần chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 212.000 | 159.200 | 118.400 | 96.000 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi Nà Bả (trong xóm Nặm Trà) (từ thửa đất số 246, tờ bản đồ 98) theo đường đi trường Tiểu học Lũng Trang - đến hết địa giới hành chính Xã Thái Sơn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 212.000 | 159.200 | 118.400 | 96.000 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Từ ngã ba Nà Nàng (từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 97) đi - đến hết điểm trường Nà Bó |
Đất TM-DV nông thôn | 212.000 | 159.200 | 118.400 | 96.000 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đoạn đường từ Trường Tiểu học Khau Dề tới xóm Bản Lìn (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 64) - |
Đất TM-DV nông thôn | 212.000 | 159.200 | 118.400 | 96.000 |
| Xã Yên Thổ |
Đoạn đường liên xóm Nặm Trà - Nà Bả Từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100 - đến hết thửa đất số 151, tờ bản đồ 89) |
Đất TM-DV nông thôn | 212.000 | 159.200 | 118.400 | 96.000 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đoạn đường từ ngã ba gần Trường THCS Thái Sơn theo đường đi xóm Nà Nàng (từ thửa đất số 80, tờ bản đồ số 98) tới xóm Nà Lốm (đến hết thửa đất số 9, tờ bản đồ 141) - |
Đất TM-DV nông thôn | 212.000 | 159.200 | 118.400 | 96.000 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Pó (từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 36) - đến Trường Bán trú Thái Học |
Đất TM-DV nông thôn | 212.000 | 159.200 | 118.400 | 96.000 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đất mặt tiền đường giao thông Bản Bó (từ thửa đất số 206, tờ bản đồ số 92) đi Xã Thái Sơn cũ - đến hết địa giới Xã Thái Học (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 135.200 | 101.600 | 80.800 |
| Xã Yên Thổ |
Đoạn đường nội xóm Khuổi Ngoạ từ trục đường liên Xã Thái Sơn cũ - đến hết thửa đất số 433, tờ bản đồ số 144 của ông Lý Văn Ỏn |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 135.200 | 101.600 | 80.800 |
| Xã Yên Thổ |
Đoạn đường nội xóm Khuổi Ngầu từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 166 - đến hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 164 của ông Hoàng Văn Nghì |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 135.200 | 101.600 | 80.800 |
| Xã Yên Thổ |
Đất mặt tiền xung quanh khu chợ Bản Chang I từ thửa đất 08 tờ bản đồ số 162 - đến ngã ba đường lên UBND Xã Yên Thổ cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 289.800 | 217.200 | 162.600 | 130.200 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đất mặt tiền từ trường Bán trú - đến đầu cầu đi Yên Thổ |
Đất SX-KD nông thôn | 289.800 | 217.200 | 162.600 | 130.200 |
| Xã Yên Thổ |
Đất mặt tiền xung quanh khu vực chợ Xã Thái Học cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 289.800 | 217.200 | 162.600 | 130.200 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đất mặt tiền từ ngã ba giáp nhà ông Vũ Ngọc Pha (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 92) theo đường đi Xã Thái Sơn - đến đường rẽ lên trụ sở UBND Xã Thái Học (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 289.800 | 217.200 | 162.600 | 130.200 |
| Xã Yên Thổ |
Đất dọc đường giao thông huyện lộ từ ranh giới Xã Thái Học cũ - đến đầu xóm Bản Chang I (đến hết thửa đất số 614, tờ bản đồ số 143) |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 167.400 | 124.800 | 100.200 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đoạn đường từ trung tâm xóm Lũng Cuổi đi Chòm Xóm (từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 138 - đến hết thửa 395, tờ bản đồ 138) |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 167.400 | 124.800 | 100.200 |
| Xã Yên Thổ |
Đoạn đường liên xóm Bản Chang I - Bản Chang II - Nà Sài từ thửa đất số 165, tờ bản đồ 162 - đến hết thửa đất số 161, tờ bản đồ 235) |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 167.400 | 124.800 | 100.200 |
| Xã Yên Thổ |
Đoạn đường liên xóm Bản Vàng - Nà Sài từ thửa đất số 296, tờ bản đồ 179 - đến hết thửa đất số 106, tờ bản đồ 234) |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 167.400 | 124.800 | 100.200 |
| Xã Yên Thổ |
Đoạn đường liên xóm Khuổi Sáp - Khuổi Chuồng từ thửa đất số 38, tờ bản đồ 197 - đến hết thửa đất số 353, tờ bản đồ 214) |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 167.400 | 124.800 | 100.200 |
| Xã Yên Thổ |
Đoạn đường nội thôn xóm Nà Vài, Bản Nghõe - Bó Moọc điểm đầu từ thửa đất số 125, tờ bản đồ 66 - đến thửa đất số 232, tờ bản đồ số 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 167.400 | 124.800 | 100.200 |
| Xã Yên Thổ |
Đoạn đường liên xóm Bản Chang II - Khên Lền từ thửa đất số 24, tờ bản đồ 183 - đến thửa đất số 37, tờ bản đồ 239) |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 167.400 | 124.800 | 100.200 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đoạn đường từ đầu cầu cứng gần chợ (Từ thửa đất số 318, tờ bản đồ số 66) - đến UBND Xã Thái Sơn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 167.400 | 124.800 | 100.200 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đoạn đường từ UBND Xã Thái Sơn cũ - đến Trường THCS Thái Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 167.400 | 124.800 | 100.200 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đoạn đường từ giáp ranh Xã Thái Học cũ - đến đầu cầu cứng gần chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 159.000 | 119.400 | 88.800 | 72.000 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi Nà Bả (trong xóm Nặm Trà) (từ thửa đất số 246, tờ bản đồ 98) theo đường đi trường Tiểu học Lũng Trang - đến hết địa giới hành chính Xã Thái Sơn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 159.000 | 119.400 | 88.800 | 72.000 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Từ ngã ba Nà Nàng (từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 97) đi - đến hết điểm trường Nà Bó |
Đất SX-KD nông thôn | 159.000 | 119.400 | 88.800 | 72.000 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đoạn đường từ Trường Tiểu học Khau Dề tới xóm Bản Lìn (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 64) - |
Đất SX-KD nông thôn | 159.000 | 119.400 | 88.800 | 72.000 |
| Xã Yên Thổ |
Đoạn đường liên xóm Nặm Trà - Nà Bả Từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100 - đến hết thửa đất số 151, tờ bản đồ 89) |
Đất SX-KD nông thôn | 159.000 | 119.400 | 88.800 | 72.000 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đoạn đường từ ngã ba gần Trường THCS Thái Sơn theo đường đi xóm Nà Nàng (từ thửa đất số 80, tờ bản đồ số 98) tới xóm Nà Lốm (đến hết thửa đất số 9, tờ bản đồ 141) - |
Đất SX-KD nông thôn | 159.000 | 119.400 | 88.800 | 72.000 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Pó (từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 36) - đến Trường Bán trú Thái Học |
Đất SX-KD nông thôn | 159.000 | 119.400 | 88.800 | 72.000 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đất mặt tiền đường giao thông Bản Bó (từ thửa đất số 206, tờ bản đồ số 92) đi Xã Thái Sơn cũ - đến hết địa giới Xã Thái Học (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 101.400 | 76.200 | 60.600 |
| Xã Yên Thổ |
Đoạn đường nội xóm Khuổi Ngoạ từ trục đường liên Xã Thái Sơn cũ - đến hết thửa đất số 433, tờ bản đồ số 144 của ông Lý Văn Ỏn |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 101.400 | 76.200 | 60.600 |
| Xã Yên Thổ |
Đoạn đường nội xóm Khuổi Ngầu từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 166 - đến hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 164 của ông Hoàng Văn Nghì |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 101.400 | 76.200 | 60.600 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 64.000 | 51.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 58.000 | 46.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ - |
Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 43.000 | 37.000 | 0 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 35.000 | 0 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 0 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 0 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 0 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37.000 | 29.000 | 26.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Yên Thổ |
Đất mặt tiền xung quanh khu chợ Bản Chang I từ thửa đất 08 tờ bản đồ số 162 - đến ngã ba đường lên UBND Xã Yên Thổ cũ) |
Đất ở nông thôn | 483.000 | 362.000 | 271.000 | 217.000 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đất mặt tiền từ trường Bán trú - đến đầu cầu đi Yên Thổ |
Đất ở nông thôn | 483.000 | 362.000 | 271.000 | 217.000 |
| Xã Yên Thổ |
Đất mặt tiền xung quanh khu vực chợ Xã Thái Học cũ - |
Đất ở nông thôn | 483.000 | 362.000 | 271.000 | 217.000 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đất mặt tiền từ ngã ba giáp nhà ông Vũ Ngọc Pha (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 92) theo đường đi Xã Thái Sơn - đến đường rẽ lên trụ sở UBND Xã Thái Học (cũ) |
Đất ở nông thôn | 483.000 | 362.000 | 271.000 | 217.000 |
| Xã Yên Thổ |
Đất dọc đường giao thông huyện lộ từ ranh giới Xã Thái Học cũ - đến đầu xóm Bản Chang I (đến hết thửa đất số 614, tờ bản đồ số 143) |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 279.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đoạn đường từ trung tâm xóm Lũng Cuổi đi Chòm Xóm (từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 138 - đến hết thửa 395, tờ bản đồ 138) |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 279.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Yên Thổ |
Đoạn đường liên xóm Bản Chang I - Bản Chang II - Nà Sài từ thửa đất số 165, tờ bản đồ 162 - đến hết thửa đất số 161, tờ bản đồ 235) |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 279.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Yên Thổ |
Đoạn đường liên xóm Bản Vàng - Nà Sài từ thửa đất số 296, tờ bản đồ 179 - đến hết thửa đất số 106, tờ bản đồ 234) |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 279.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Yên Thổ |
Đoạn đường liên xóm Khuổi Sáp - Khuổi Chuồng từ thửa đất số 38, tờ bản đồ 197 - đến hết thửa đất số 353, tờ bản đồ 214) |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 279.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Yên Thổ |
Đoạn đường nội thôn xóm Nà Vài, Bản Nghõe - Bó Moọc điểm đầu từ thửa đất số 125, tờ bản đồ 66 - đến thửa đất số 232, tờ bản đồ số 1) |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 279.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Yên Thổ |
Đoạn đường liên xóm Bản Chang II - Khên Lền từ thửa đất số 24, tờ bản đồ 183 - đến thửa đất số 37, tờ bản đồ 239) |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 279.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đoạn đường từ đầu cầu cứng gần chợ (Từ thửa đất số 318, tờ bản đồ số 66) - đến UBND Xã Thái Sơn cũ |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 279.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đoạn đường từ UBND Xã Thái Sơn cũ - đến Trường THCS Thái Sơn |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 279.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đoạn đường từ giáp ranh Xã Thái Học cũ - đến đầu cầu cứng gần chợ |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Xã Yên Thổ |
Xã Yên Thổ Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi Nà Bả (trong xóm Nặm Trà) (từ thửa đất số 246, tờ bản đồ 98) theo đường đi trường Tiểu học Lũng Trang - đến hết địa giới hành chính Xã Thái Sơn cũ |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Yên Thổ
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

4. Thông tin xã Yên Thổ, tỉnh Cao Bằng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thái Học, Xã Thái Sơn, Xã Yên Thổ (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Yên Thổ theo Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Yên Thổ có diện tích tự nhiên 167,67 km² với quy mô dân số 12.810 người, mật độ dân cư đạt 76,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Yên Thổ được đặt tại Trụ sở UBND xã Thái Học, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Yên Thổ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cao Bằng, Xã Yên Thổ là một trong tổng số 56 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 53 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Yên Thổ, Tỉnh Cao Bằng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cao Bằng
5.1. Đối với đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
– Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
– Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
– Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Yên Thổ, tỉnh Cao Bằng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Yên Thổ, tỉnh Cao Bằng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
