Bảng giá đất xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Yên Thủy được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Yên Thủy theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Yên Thủy năm 2026
Khu vực: xã Yên Thủy.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 17.000 đến 26.680.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Nhân Tông Đường Tây Tiến - Ngõ 10 đường Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lê Quý Đôn Đường Quốc lộ 12B - Ngã ba xóm Ót |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Chu Văn An Giáp đường Lê Quý Đôn - Ngõ 31 |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.670.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Chu Văn An Ngõ 31 - Giáp đường Tây Tiến |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.750.000 | 3.130.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đoạn đường đi qua bến xe Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 4.870.000 | 3.650.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Đăng Ninh Giáp Quốc lộ 12B - Đường Phùng Hưng |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 6.210.000 | 4.750.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Đăng Ninh Đường Phùng Hưng - Cuối đường |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường 2/9 Giáp Quốc lộ 12B - Hết trường tiểu học |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 6.210.000 | 4.750.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường 2/9 Hết trường tiểu học - Đập nông trường |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 4.130.000 | 3.440.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Âu Cơ Giáp Quốc lộ 12B - Hết đất chợ |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 4.870.000 | 3.650.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Âu Cơ Hết đất chợ - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 4.080.000 | 3.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Ngõ 16 đường Hai Bà Trưng Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 4.870.000 | 3.650.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Ngõ 556 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 14.600.000 | 12.170.000 | 9.740.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Ngõ 677,633,591 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 4.870.000 | 3.650.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Ngõ 565, 344 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.250.000 | 3.250.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Ngõ 767,130 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Cuối ngõ |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Đường Hồ Chí Minh - Hết nhà ông Bùi Văn Tài xóm Thượng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Hết nhà ông Bùi Văn Tài xóm Thượng - Hết khu dân cư xóm Thượng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Đường Quốc lộ 12B - Ngã ba xóm Tân Vượng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Ngã ba xóm Tân Vượng - Ngã ba xóm Đình |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Ngã ba xóm Ót - Giáp địa giới xã Yên Trị (xóm Đình) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 5.950.000 | 4.550.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Quốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Viết Lâm xóm Hạ |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.670.000 | 1.670.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà bà Bùi Thị Ngọc - Nhà ông Bùi Văn Khánh xóm Côm |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.340.000 | 1.670.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Trần Xuân Hải xóm Phố Sấu - Nhà ông Dương Văn Nhơn xóm Lành Anh |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.340.000 | 1.670.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà bà Trần Thị Lý - Nhà ông Dương Văn Don xóm Lành Anh |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.340.000 | 1.670.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Đặng Văn Giáp - Nhà ông Dương Văn Tiến xóm Lành Anh |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.340.000 | 1.670.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Trọng Đạt - Nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Hiền) xóm Thịnh Phú |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.340.000 | 1.670.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Văn Thường (Ngọt) xóm Thịnh Phú - Nhà ông Đỗ Văn Đường xóm Thịnh Phú |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.340.000 | 1.670.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Văn Tùng xóm Thịnh Phú - Nhà ông Cấn Văn Dũng xóm Thịnh Phú |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.340.000 | 1.670.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Văn Tâm - Nhà bà Bùi Thị Thêm xóm Phố Sấu |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.340.000 | 1.670.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Ờm - Nhà ông Bùi Văn Khiên xóm Côm |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.340.000 | 1.670.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Quốc lộ 12B đi qua xóm Sam - Đường trục xóm Đình đi xóm Tân Vượng |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.670.000 | 1.670.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Minh Tiến xóm Hạ - Nhà ông Vũ Văn Nghĩa xóm Hạ |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.670.000 | 1.050.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Dương Văn Lực xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Hưng khu 202 xóm Đình Vặn |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Don xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Tim xóm Lành Anh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Dương Văn Lanh xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Diền xóm Đình |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Trạm Điện xóm Sấu - Nhà ông Quách Văn Sếp |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Trịnh Văn Tiến - Nhà văn hoá xóm Thịnh Vượng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Trần Duy Nam xóm Lành Anh - Sân vận động UBND xã cũ |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Đặng xóm Lành Anh - Nhà ông Nguyễn Văn Tốt xóm Lành Anh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Lồi xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Hóa xóm Lành Anh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Dương Văn Xiển xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Sượi xóm Lành Anh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Lê Kim Huấn - Nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Xiêm) xóm Thịnh Phú |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Văn Phong xóm Thịnh Phú - Nhà ông Phạm Văn Lực xóm Thịnh Phú |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Đỗ Văn Thiệu xóm Thịnh Phú - Nhà ông Dương Văn Don xóm Sấu |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Cấn Văn Hoà - Nhà ông Cấn Văn Đào xóm Thịnh Phú |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Tài Toản xóm Thịnh Phú - Nhà ông Vương Công Ngãi xóm Thịnh Phú |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà bà Đặng Thị Hà - Nhà bà Vương Thị Bình xóm Thịnh Phú |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Trần Văn Hùng - Nhà ông Bùi Văn Hùng xóm Phố Sấu |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Thắng - Đường trục xóm Đình đi xóm Tân Vượng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Hiền xóm Hạ - Nhà ông Bùi Xuân Hoạt xóm Hạ |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Châu xóm Đình Vặn - Nhà bà Bùi Thị Lỉn xóm Đình Vặn |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Đông (Nền) xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Hùng xóm Đình |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Vếch xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Quynh xóm Đình |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà bà Dương Thị Bạn xóm Lành Anh - Nhà ông Dương Văn Séc xóm Lành Anh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Bùi Văn Xiêm xóm Côm - Nhà ông Bùi Văn Khiêm xóm Côm |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Nguyễn Văn Năng xóm Thịnh Vượng - Nhà ông Nguyễn Văn Đông xóm Thịnh Vượng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà bà Đinh Thị Thắm xóm Thịnh Vượng - Nhà bà Đỗ Thị Hường xóm Thịnh Vượng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Mai Văn Lộc xóm Thịnh Vượng - Nhà ông Bùi Văn Huần xóm Trác |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Quốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Văn Hiền xóm Hạ |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Quốc lộ 12B - Nhà bà Bùi Thị Ban xóm Trung Hoa |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Quốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Văn Phòng xóm Trung Hoa |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Bùi Minh Lợi xóm Trung Hoa - Nhà ông Bùi Hồng Phú xóm Trung Hoa |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Bùi Văn Châu xóm Hạ - Nhà ông Bùi Văn Thức xóm Hạ |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Quốc lộ 12B - Hết địa phận xã Yên Thủy |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Vũ Văn Chung xóm Hạ - Nhà ông Bùi Văn Vận xóm Hạ |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Quốc lộ 12B - Hết thửa đất nhà ông Đinh Duy Hợp xóm Trung Hoa |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Bùi Văn Bồi xóm Rò - Nhà ông Nguyễn Đức Thịnh xóm Rò |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Cụm trường Mầm non xóm Xàm - Nhà ông Bùi Thế Tài xóm Đình |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Ngõ còn lại của các tuyến đường đã đặt tên trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.750.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Ngách của các tuyến đường đã đặt tên - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Khu nhà ở Đồng Băng Nhóm thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 12B (và đường QH 16,5 m phía sau) - |
Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Khu nhà ở Đồng Băng Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 17,5 m và đường 16,5 m - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Khu nhà ở Đồng Băng Nhóm thửa đất biệt thự, nhóm thửa đất tiếp giáp đường 13,5 m - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất khu Tây Bắc 1+2 Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ 12 m (Đường Trần Phú) - |
Đất ở nông thôn | 26.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất khu Tây Bắc 1+2 Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ 9 m đến 12 m - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Dự án phát triển nhà ở khu phố 10 Các thửa đất giáp các tuyến đường nội dự án - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Khu tái định cư Thịnh Phú 1, Thịnh Phú 2, phố Sấu - |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Hồ Chí Minh Giáp địa giới xã Đại Đồng - Giáp địa giới xã Lạc Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Nguyễn Văn Linh Giáp đường Hồ Chí Minh ngã tư Tân Khánh - Giáp đường Hồ Chí Minh xóm Khánh Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 4.300.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Giáp đường Hồ Chí Minh - Đường 2-9 |
Đất TM-DV nông thôn | 10.100.000 | 7.400.000 | 5.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Đường 2-9 - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 14.600.000 | 10.700.000 | 7.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 19.600.000 | 16.300.000 | 13.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Quý Đôn - Hết khu đấu giá đồng Băng |
Đất TM-DV nông thôn | 14.600.000 | 10.700.000 | 7.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Khu đấu giá đồng Băng - Giáp địa giới xã Yên Trị |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 19.600.000 | 16.300.000 | 13.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lê Trọng Tấn Đường Hồ Chí Minh - Giáp địa giới xã Lạc Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Hùng Vương Đường Trần Hưng Đạo (nha khoa - kính mắt Tiến Sâm) - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 11.200.000 | 8.900.000 | 6.700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lý Quốc Sư Đường Trần Hưng Đạo - Đường Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 8.900.000 | 6.700.000 | 4.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lương Thế Vinh Đường Trần Phú - Đường Lý Quốc Sư |
Đất TM-DV nông thôn | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Tây Tiến Đường Trần Phú - Đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Bà Triệu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Hai Bà Trưng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lạc Long Quân Đường Âu Cơ - Đường Văn Tiến Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Tôn Thất Tùng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Tiến Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Văn Tiến Dũng Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Hà Huy Tập Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Văn Tiến Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 133 đường Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 4.200.000 | 3.300.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Đại Nghĩa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lê Lợi Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phùng Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 3.300.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lê Lai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 3.300.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Phùng Hưng Đường 2-9 - Đường Trần Đăng Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 2.900.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Xuân Thủy Đường Âu Cơ - Đường Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 2.800.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Ngô Quyền Đường Tô Hiến Thành - Đường Trần Đại Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 2.800.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Vũ Trọng Phụng Đường Tây Tiến - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Phan Kế Bính Đường Trần Đại Nghĩa - Ngõ 688 đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Tô Hiến Thành Đường Lạc Long Quân - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 2.800.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Nhân Tông Đường Tây Tiến - Ngõ 10 đường Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lê Quý Đôn Đường Quốc lộ 12B - Ngã ba xóm Ót |
Đất TM-DV nông thôn | 7.300.000 | 5.500.000 | 3.700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Chu Văn An Giáp đường Lê Quý Đôn - Ngõ 31 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.300.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Chu Văn An Ngõ 31 - Giáp đường Tây Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 2.900.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đoạn đường đi qua bến xe Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Đăng Ninh Giáp Quốc lộ 12B - Đường Phùng Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 5.700.000 | 4.400.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Đăng Ninh Đường Phùng Hưng - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 3.700.000 | 3.100.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường 2/9 Giáp Quốc lộ 12B - Hết trường tiểu học |
Đất TM-DV nông thôn | 5.700.000 | 4.400.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường 2/9 Hết trường tiểu học - Đập nông trường |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Âu Cơ Giáp Quốc lộ 12B - Hết đất chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Âu Cơ Hết đất chợ - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 3.700.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Ngõ 16 đường Hai Bà Trưng Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Ngõ 556 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 11.200.000 | 8.900.000 | 6.700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Ngõ 677,633,591 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Ngõ 565, 344 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Ngõ 767,130 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Cuối ngõ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Đường Hồ Chí Minh - Hết nhà ông Bùi Văn Tài xóm Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Hết nhà ông Bùi Văn Tài xóm Thượng - Hết khu dân cư xóm Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Đường Quốc lộ 12B - Ngã ba xóm Tân Vượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Ngã ba xóm Tân Vượng - Ngã ba xóm Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Ngã ba xóm Ót - Giáp địa giới xã Yên Trị (xóm Đình) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Quốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Viết Lâm xóm Hạ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà bà Bùi Thị Ngọc - Nhà ông Bùi Văn Khánh xóm Côm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Trần Xuân Hải xóm Phố Sấu - Nhà ông Dương Văn Nhơn xóm Lành Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà bà Trần Thị Lý - Nhà ông Dương Văn Don xóm Lành Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Đặng Văn Giáp - Nhà ông Dương Văn Tiến xóm Lành Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Trọng Đạt - Nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Hiền) xóm Thịnh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Văn Thường (Ngọt) xóm Thịnh Phú - Nhà ông Đỗ Văn Đường xóm Thịnh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Văn Tùng xóm Thịnh Phú - Nhà ông Cấn Văn Dũng xóm Thịnh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Văn Tâm - Nhà bà Bùi Thị Thêm xóm Phố Sấu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Ờm - Nhà ông Bùi Văn Khiên xóm Côm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Quốc lộ 12B đi qua xóm Sam - Đường trục xóm Đình đi xóm Tân Vượng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Minh Tiến xóm Hạ - Nhà ông Vũ Văn Nghĩa xóm Hạ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Dương Văn Lực xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Hưng khu 202 xóm Đình Vặn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Don xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Tim xóm Lành Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Dương Văn Lanh xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Diền xóm Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Trạm Điện xóm Sấu - Nhà ông Quách Văn Sếp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Trịnh Văn Tiến - Nhà văn hoá xóm Thịnh Vượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Trần Duy Nam xóm Lành Anh - Sân vận động UBND xã cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Đặng xóm Lành Anh - Nhà ông Nguyễn Văn Tốt xóm Lành Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Lồi xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Hóa xóm Lành Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Dương Văn Xiển xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Sượi xóm Lành Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Lê Kim Huấn - Nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Xiêm) xóm Thịnh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Văn Phong xóm Thịnh Phú - Nhà ông Phạm Văn Lực xóm Thịnh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Đỗ Văn Thiệu xóm Thịnh Phú - Nhà ông Dương Văn Don xóm Sấu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Cấn Văn Hoà - Nhà ông Cấn Văn Đào xóm Thịnh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Tài Toản xóm Thịnh Phú - Nhà ông Vương Công Ngãi xóm Thịnh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà bà Đặng Thị Hà - Nhà bà Vương Thị Bình xóm Thịnh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Trần Văn Hùng - Nhà ông Bùi Văn Hùng xóm Phố Sấu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Thắng - Đường trục xóm Đình đi xóm Tân Vượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Hiền xóm Hạ - Nhà ông Bùi Xuân Hoạt xóm Hạ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Châu xóm Đình Vặn - Nhà bà Bùi Thị Lỉn xóm Đình Vặn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Đông (Nền) xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Hùng xóm Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Vếch xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Quynh xóm Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà bà Dương Thị Bạn xóm Lành Anh - Nhà ông Dương Văn Séc xóm Lành Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Bùi Văn Xiêm xóm Côm - Nhà ông Bùi Văn Khiêm xóm Côm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Nguyễn Văn Năng xóm Thịnh Vượng - Nhà ông Nguyễn Văn Đông xóm Thịnh Vượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà bà Đinh Thị Thắm xóm Thịnh Vượng - Nhà bà Đỗ Thị Hường xóm Thịnh Vượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Mai Văn Lộc xóm Thịnh Vượng - Nhà ông Bùi Văn Huần xóm Trác |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Quốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Văn Hiền xóm Hạ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Quốc lộ 12B - Nhà bà Bùi Thị Ban xóm Trung Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Quốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Văn Phòng xóm Trung Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Bùi Minh Lợi xóm Trung Hoa - Nhà ông Bùi Hồng Phú xóm Trung Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Bùi Văn Châu xóm Hạ - Nhà ông Bùi Văn Thức xóm Hạ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Quốc lộ 12B - Hết địa phận xã Yên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Vũ Văn Chung xóm Hạ - Nhà ông Bùi Văn Vận xóm Hạ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Quốc lộ 12B - Hết thửa đất nhà ông Đinh Duy Hợp xóm Trung Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Bùi Văn Bồi xóm Rò - Nhà ông Nguyễn Đức Thịnh xóm Rò |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Cụm trường Mầm non xóm Xàm - Nhà ông Bùi Thế Tài xóm Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Ngõ còn lại của các tuyến đường đã đặt tên trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Ngách của các tuyến đường đã đặt tên - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Khu nhà ở Đồng Băng Nhóm thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 12B (và đường QH 16,5 m phía sau) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Khu nhà ở Đồng Băng Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 17,5 m và đường 16,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Khu nhà ở Đồng Băng Nhóm thửa đất biệt thự, nhóm thửa đất tiếp giáp đường 13,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất khu Tây Bắc 1+2 Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ 12 m (Đường Trần Phú) - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất khu Tây Bắc 1+2 Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ 9 m đến 12 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Dự án phát triển nhà ở khu phố 10 Các thửa đất giáp các tuyến đường nội dự án - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Khu tái định cư Thịnh Phú 1, Thịnh Phú 2, phố Sấu - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Hồ Chí Minh Giáp địa giới xã Đại Đồng - Giáp địa giới xã Lạc Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Nguyễn Văn Linh Giáp đường Hồ Chí Minh ngã tư Tân Khánh - Giáp đường Hồ Chí Minh xóm Khánh Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Giáp đường Hồ Chí Minh - Đường 2-9 |
Đất SX-KD nông thôn | 9.200.000 | 8.100.000 | 5.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Đường 2-9 - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD nông thôn | 13.200.000 | 11.700.000 | 6.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 19.600.000 | 15.700.000 | 10.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Quý Đôn - Hết khu đấu giá đồng Băng |
Đất SX-KD nông thôn | 13.200.000 | 11.700.000 | 6.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Khu đấu giá đồng Băng - Giáp địa giới xã Yên Trị |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 19.600.000 | 15.700.000 | 10.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lê Trọng Tấn Đường Hồ Chí Minh - Giáp địa giới xã Lạc Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Hùng Vương Đường Trần Hưng Đạo (nha khoa - kính mắt Tiến Sâm) - Cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 10.700.000 | 8.900.000 | 5.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lý Quốc Sư Đường Trần Hưng Đạo - Đường Chu Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 8.900.000 | 7.100.000 | 3.600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lương Thế Vinh Đường Trần Phú - Đường Lý Quốc Sư |
Đất SX-KD nông thôn | 7.300.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Tây Tiến Đường Trần Phú - Đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Bà Triệu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Hai Bà Trưng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lạc Long Quân Đường Âu Cơ - Đường Văn Tiến Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Tôn Thất Tùng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Tiến Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Văn Tiến Dũng Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Hà Huy Tập Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Văn Tiến Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 133 đường Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 4.000.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Đại Nghĩa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 4.300.000 | 3.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lê Lợi Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phùng Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 4.300.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lê Lai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 4.300.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Phùng Hưng Đường 2-9 - Đường Trần Đăng Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Xuân Thủy Đường Âu Cơ - Đường Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Ngô Quyền Đường Tô Hiến Thành - Đường Trần Đại Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Vũ Trọng Phụng Đường Tây Tiến - Cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Phan Kế Bính Đường Trần Đại Nghĩa - Ngõ 688 đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Tô Hiến Thành Đường Lạc Long Quân - Cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Nhân Tông Đường Tây Tiến - Ngõ 10 đường Chu Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lê Quý Đôn Đường Quốc lộ 12B - Ngã ba xóm Ót |
Đất SX-KD nông thôn | 7.300.000 | 5.900.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Chu Văn An Giáp đường Lê Quý Đôn - Ngõ 31 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Chu Văn An Ngõ 31 - Giáp đường Tây Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đoạn đường đi qua bến xe Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Đăng Ninh Giáp Quốc lộ 12B - Đường Phùng Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 4.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Đăng Ninh Đường Phùng Hưng - Cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường 2/9 Giáp Quốc lộ 12B - Hết trường tiểu học |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 4.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường 2/9 Hết trường tiểu học - Đập nông trường |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Âu Cơ Giáp Quốc lộ 12B - Hết đất chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Âu Cơ Hết đất chợ - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Ngõ 16 đường Hai Bà Trưng Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Ngõ 556 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 10.700.000 | 8.900.000 | 5.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Ngõ 677,633,591 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Ngõ 565, 344 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 3.100.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Ngõ 767,130 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Cuối ngõ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Đường Hồ Chí Minh - Hết nhà ông Bùi Văn Tài xóm Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Hết nhà ông Bùi Văn Tài xóm Thượng - Hết khu dân cư xóm Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Đường Quốc lộ 12B - Ngã ba xóm Tân Vượng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Ngã ba xóm Tân Vượng - Ngã ba xóm Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Ngã ba xóm Ót - Giáp địa giới xã Yên Trị (xóm Đình) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.100.000 | 4.400.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Quốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Viết Lâm xóm Hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.700.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà bà Bùi Thị Ngọc - Nhà ông Bùi Văn Khánh xóm Côm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Trần Xuân Hải xóm Phố Sấu - Nhà ông Dương Văn Nhơn xóm Lành Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà bà Trần Thị Lý - Nhà ông Dương Văn Don xóm Lành Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Đặng Văn Giáp - Nhà ông Dương Văn Tiến xóm Lành Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Trọng Đạt - Nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Hiền) xóm Thịnh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Văn Thường (Ngọt) xóm Thịnh Phú - Nhà ông Đỗ Văn Đường xóm Thịnh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Văn Tùng xóm Thịnh Phú - Nhà ông Cấn Văn Dũng xóm Thịnh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Văn Tâm - Nhà bà Bùi Thị Thêm xóm Phố Sấu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Ờm - Nhà ông Bùi Văn Khiên xóm Côm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Quốc lộ 12B đi qua xóm Sam - Đường trục xóm Đình đi xóm Tân Vượng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.700.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Minh Tiến xóm Hạ - Nhà ông Vũ Văn Nghĩa xóm Hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Dương Văn Lực xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Hưng khu 202 xóm Đình Vặn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Don xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Tim xóm Lành Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Dương Văn Lanh xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Diền xóm Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Trạm Điện xóm Sấu - Nhà ông Quách Văn Sếp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Trịnh Văn Tiến - Nhà văn hoá xóm Thịnh Vượng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Trần Duy Nam xóm Lành Anh - Sân vận động UBND xã cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Đặng xóm Lành Anh - Nhà ông Nguyễn Văn Tốt xóm Lành Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Lồi xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Hóa xóm Lành Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Dương Văn Xiển xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Sượi xóm Lành Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Lê Kim Huấn - Nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Xiêm) xóm Thịnh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Văn Phong xóm Thịnh Phú - Nhà ông Phạm Văn Lực xóm Thịnh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Đỗ Văn Thiệu xóm Thịnh Phú - Nhà ông Dương Văn Don xóm Sấu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Cấn Văn Hoà - Nhà ông Cấn Văn Đào xóm Thịnh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Tài Toản xóm Thịnh Phú - Nhà ông Vương Công Ngãi xóm Thịnh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà bà Đặng Thị Hà - Nhà bà Vương Thị Bình xóm Thịnh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Trần Văn Hùng - Nhà ông Bùi Văn Hùng xóm Phố Sấu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Thắng - Đường trục xóm Đình đi xóm Tân Vượng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Hiền xóm Hạ - Nhà ông Bùi Xuân Hoạt xóm Hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Châu xóm Đình Vặn - Nhà bà Bùi Thị Lỉn xóm Đình Vặn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Đông (Nền) xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Hùng xóm Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Vếch xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Quynh xóm Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà bà Dương Thị Bạn xóm Lành Anh - Nhà ông Dương Văn Séc xóm Lành Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Bùi Văn Xiêm xóm Côm - Nhà ông Bùi Văn Khiêm xóm Côm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Nguyễn Văn Năng xóm Thịnh Vượng - Nhà ông Nguyễn Văn Đông xóm Thịnh Vượng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà bà Đinh Thị Thắm xóm Thịnh Vượng - Nhà bà Đỗ Thị Hường xóm Thịnh Vượng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Mai Văn Lộc xóm Thịnh Vượng - Nhà ông Bùi Văn Huần xóm Trác |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Quốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Văn Hiền xóm Hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Quốc lộ 12B - Nhà bà Bùi Thị Ban xóm Trung Hoa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Quốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Văn Phòng xóm Trung Hoa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Bùi Minh Lợi xóm Trung Hoa - Nhà ông Bùi Hồng Phú xóm Trung Hoa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Bùi Văn Châu xóm Hạ - Nhà ông Bùi Văn Thức xóm Hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Quốc lộ 12B - Hết địa phận xã Yên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Vũ Văn Chung xóm Hạ - Nhà ông Bùi Văn Vận xóm Hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Quốc lộ 12B - Hết thửa đất nhà ông Đinh Duy Hợp xóm Trung Hoa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Bùi Văn Bồi xóm Rò - Nhà ông Nguyễn Đức Thịnh xóm Rò |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Cụm trường Mầm non xóm Xàm - Nhà ông Bùi Thế Tài xóm Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Ngõ còn lại của các tuyến đường đã đặt tên trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Ngách của các tuyến đường đã đặt tên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Khu nhà ở Đồng Băng Nhóm thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 12B (và đường QH 16,5 m phía sau) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Khu nhà ở Đồng Băng Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 17,5 m và đường 16,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Khu nhà ở Đồng Băng Nhóm thửa đất biệt thự, nhóm thửa đất tiếp giáp đường 13,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất khu Tây Bắc 1+2 Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ 12 m (Đường Trần Phú) - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất khu Tây Bắc 1+2 Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ 9 m đến 12 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Dự án phát triển nhà ở khu phố 10 Các thửa đất giáp các tuyến đường nội dự án - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Khu tái định cư Thịnh Phú 1, Thịnh Phú 2, phố Sấu - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Xã Yên Thủy - |
Đất trồng lúa | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Xã Yên Thủy - |
Đất trồng cây hàng năm | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Xã Yên Thủy - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Xã Yên Thủy - |
Đất trồng cây lâu năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Xã Yên Thủy - |
Đất rừng sản xuất | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Xã Yên Thủy - |
Đất rừng phòng hộ | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Xã Yên Thủy - |
Đất rừng đặc dụng | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Hồ Chí Minh Giáp địa giới xã Đại Đồng - Giáp địa giới xã Lạc Lương |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 7.880.000 | 5.250.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Nguyễn Văn Linh Giáp đường Hồ Chí Minh ngã tư Tân Khánh - Giáp đường Hồ Chí Minh xóm Khánh Linh |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.670.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Giáp đường Hồ Chí Minh - Đường 2-9 |
Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 11.030.000 | 8.090.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Đường 2-9 - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 15.890.000 | 11.650.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 26.680.000 | 21.350.000 | 17.790.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Quý Đôn - Hết khu đấu giá đồng Băng |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 15.890.000 | 11.650.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Khu đấu giá đồng Băng - Giáp địa giới xã Yên Trị |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 7.880.000 | 5.250.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 26.680.000 | 21.350.000 | 17.790.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lê Trọng Tấn Đường Hồ Chí Minh - Giáp địa giới xã Lạc Lương |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Hùng Vương Đường Trần Hưng Đạo (nha khoa - kính mắt Tiến Sâm) - Cuối đường |
Đất ở nông thôn | 14.600.000 | 12.170.000 | 9.740.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lý Quốc Sư Đường Trần Hưng Đạo - Đường Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 12.100.000 | 9.680.000 | 7.260.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lương Thế Vinh Đường Trần Phú - Đường Lý Quốc Sư |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 6.670.000 | 5.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Tây Tiến Đường Trần Phú - Đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Bà Triệu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 4.870.000 | 3.650.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Hai Bà Trưng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 4.870.000 | 3.650.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lạc Long Quân Đường Âu Cơ - Đường Văn Tiến Dũng |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 4.870.000 | 3.650.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Tôn Thất Tùng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Tiến Dũng |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 4.870.000 | 3.650.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 4.870.000 | 3.650.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Văn Tiến Dũng Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 4.870.000 | 3.650.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Hà Huy Tập Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Văn Tiến Dũng |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 4.870.000 | 3.650.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 133 đường Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 5.480.000 | 4.570.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Đại Nghĩa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 4.930.000 | 3.770.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lê Lợi Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phùng Hưng |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 4.350.000 | 3.630.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lê Lai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 4.350.000 | 3.630.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Phùng Hưng Đường 2-9 - Đường Trần Đăng Ninh |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.750.000 | 3.130.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Xuân Thủy Đường Âu Cơ - Đường Tô Hiến Thành |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Ngô Quyền Đường Tô Hiến Thành - Đường Trần Đại Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Vũ Trọng Phụng Đường Tây Tiến - Cuối đường |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Phan Kế Bính Đường Trần Đại Nghĩa - Ngõ 688 đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.880.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Tô Hiến Thành Đường Lạc Long Quân - Cuối đường |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Nhân Tông Đường Tây Tiến - Ngõ 10 đường Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lê Quý Đôn Đường Quốc lộ 12B - Ngã ba xóm Ót |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Chu Văn An Giáp đường Lê Quý Đôn - Ngõ 31 |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.670.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Chu Văn An Ngõ 31 - Giáp đường Tây Tiến |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.750.000 | 3.130.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đoạn đường đi qua bến xe Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 4.870.000 | 3.650.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Đăng Ninh Giáp Quốc lộ 12B - Đường Phùng Hưng |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 6.210.000 | 4.750.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Đăng Ninh Đường Phùng Hưng - Cuối đường |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường 2/9 Giáp Quốc lộ 12B - Hết trường tiểu học |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 6.210.000 | 4.750.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường 2/9 Hết trường tiểu học - Đập nông trường |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 4.130.000 | 3.440.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Âu Cơ Giáp Quốc lộ 12B - Hết đất chợ |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 4.870.000 | 3.650.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Âu Cơ Hết đất chợ - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 4.080.000 | 3.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Ngõ 16 đường Hai Bà Trưng Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 4.870.000 | 3.650.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Ngõ 556 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 14.600.000 | 12.170.000 | 9.740.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Ngõ 677,633,591 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 4.870.000 | 3.650.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Ngõ 565, 344 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.250.000 | 3.250.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Ngõ 767,130 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Cuối ngõ |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Đường Hồ Chí Minh - Hết nhà ông Bùi Văn Tài xóm Thượng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Hết nhà ông Bùi Văn Tài xóm Thượng - Hết khu dân cư xóm Thượng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Đường Quốc lộ 12B - Ngã ba xóm Tân Vượng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Ngã ba xóm Tân Vượng - Ngã ba xóm Đình |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Ngã ba xóm Ót - Giáp địa giới xã Yên Trị (xóm Đình) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 5.950.000 | 4.550.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Quốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Viết Lâm xóm Hạ |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.670.000 | 1.670.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà bà Bùi Thị Ngọc - Nhà ông Bùi Văn Khánh xóm Côm |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.340.000 | 1.670.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Trần Xuân Hải xóm Phố Sấu - Nhà ông Dương Văn Nhơn xóm Lành Anh |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.340.000 | 1.670.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà bà Trần Thị Lý - Nhà ông Dương Văn Don xóm Lành Anh |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.340.000 | 1.670.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Đặng Văn Giáp - Nhà ông Dương Văn Tiến xóm Lành Anh |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.340.000 | 1.670.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Trọng Đạt - Nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Hiền) xóm Thịnh Phú |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.340.000 | 1.670.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Văn Thường (Ngọt) xóm Thịnh Phú - Nhà ông Đỗ Văn Đường xóm Thịnh Phú |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.340.000 | 1.670.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Văn Tùng xóm Thịnh Phú - Nhà ông Cấn Văn Dũng xóm Thịnh Phú |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.340.000 | 1.670.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Văn Tâm - Nhà bà Bùi Thị Thêm xóm Phố Sấu |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.340.000 | 1.670.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Ờm - Nhà ông Bùi Văn Khiên xóm Côm |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.340.000 | 1.670.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Quốc lộ 12B đi qua xóm Sam - Đường trục xóm Đình đi xóm Tân Vượng |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.670.000 | 1.670.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Minh Tiến xóm Hạ - Nhà ông Vũ Văn Nghĩa xóm Hạ |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.670.000 | 1.050.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Dương Văn Lực xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Hưng khu 202 xóm Đình Vặn |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Don xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Tim xóm Lành Anh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Dương Văn Lanh xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Diền xóm Đình |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Trạm Điện xóm Sấu - Nhà ông Quách Văn Sếp |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Trịnh Văn Tiến - Nhà văn hoá xóm Thịnh Vượng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Trần Duy Nam xóm Lành Anh - Sân vận động UBND xã cũ |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Đặng xóm Lành Anh - Nhà ông Nguyễn Văn Tốt xóm Lành Anh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Lồi xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Hóa xóm Lành Anh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Dương Văn Xiển xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Sượi xóm Lành Anh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Lê Kim Huấn - Nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Xiêm) xóm Thịnh Phú |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Văn Phong xóm Thịnh Phú - Nhà ông Phạm Văn Lực xóm Thịnh Phú |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Đỗ Văn Thiệu xóm Thịnh Phú - Nhà ông Dương Văn Don xóm Sấu |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Cấn Văn Hoà - Nhà ông Cấn Văn Đào xóm Thịnh Phú |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Tài Toản xóm Thịnh Phú - Nhà ông Vương Công Ngãi xóm Thịnh Phú |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà bà Đặng Thị Hà - Nhà bà Vương Thị Bình xóm Thịnh Phú |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Trần Văn Hùng - Nhà ông Bùi Văn Hùng xóm Phố Sấu |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Thắng - Đường trục xóm Đình đi xóm Tân Vượng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Hiền xóm Hạ - Nhà ông Bùi Xuân Hoạt xóm Hạ |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Châu xóm Đình Vặn - Nhà bà Bùi Thị Lỉn xóm Đình Vặn |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Đông (Nền) xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Hùng xóm Đình |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Vếch xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Quynh xóm Đình |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà bà Dương Thị Bạn xóm Lành Anh - Nhà ông Dương Văn Séc xóm Lành Anh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Bùi Văn Xiêm xóm Côm - Nhà ông Bùi Văn Khiêm xóm Côm |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Nguyễn Văn Năng xóm Thịnh Vượng - Nhà ông Nguyễn Văn Đông xóm Thịnh Vượng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà bà Đinh Thị Thắm xóm Thịnh Vượng - Nhà bà Đỗ Thị Hường xóm Thịnh Vượng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Mai Văn Lộc xóm Thịnh Vượng - Nhà ông Bùi Văn Huần xóm Trác |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Quốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Văn Hiền xóm Hạ |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Quốc lộ 12B - Nhà bà Bùi Thị Ban xóm Trung Hoa |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Quốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Văn Phòng xóm Trung Hoa |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Bùi Minh Lợi xóm Trung Hoa - Nhà ông Bùi Hồng Phú xóm Trung Hoa |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Bùi Văn Châu xóm Hạ - Nhà ông Bùi Văn Thức xóm Hạ |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Quốc lộ 12B - Hết địa phận xã Yên Thủy |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Vũ Văn Chung xóm Hạ - Nhà ông Bùi Văn Vận xóm Hạ |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Quốc lộ 12B - Hết thửa đất nhà ông Đinh Duy Hợp xóm Trung Hoa |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Bùi Văn Bồi xóm Rò - Nhà ông Nguyễn Đức Thịnh xóm Rò |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Cụm trường Mầm non xóm Xàm - Nhà ông Bùi Thế Tài xóm Đình |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Ngõ còn lại của các tuyến đường đã đặt tên trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.750.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Ngách của các tuyến đường đã đặt tên - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Khu nhà ở Đồng Băng Nhóm thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 12B (và đường QH 16,5 m phía sau) - |
Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Khu nhà ở Đồng Băng Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 17,5 m và đường 16,5 m - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Khu nhà ở Đồng Băng Nhóm thửa đất biệt thự, nhóm thửa đất tiếp giáp đường 13,5 m - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất khu Tây Bắc 1+2 Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ 12 m (Đường Trần Phú) - |
Đất ở nông thôn | 26.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất khu Tây Bắc 1+2 Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ 9 m đến 12 m - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Dự án phát triển nhà ở khu phố 10 Các thửa đất giáp các tuyến đường nội dự án - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Khu tái định cư Thịnh Phú 1, Thịnh Phú 2, phố Sấu - |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Hồ Chí Minh Giáp địa giới xã Đại Đồng - Giáp địa giới xã Lạc Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Nguyễn Văn Linh Giáp đường Hồ Chí Minh ngã tư Tân Khánh - Giáp đường Hồ Chí Minh xóm Khánh Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 4.300.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Giáp đường Hồ Chí Minh - Đường 2-9 |
Đất TM-DV nông thôn | 10.100.000 | 7.400.000 | 5.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Đường 2-9 - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 14.600.000 | 10.700.000 | 7.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 19.600.000 | 16.300.000 | 13.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Quý Đôn - Hết khu đấu giá đồng Băng |
Đất TM-DV nông thôn | 14.600.000 | 10.700.000 | 7.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Khu đấu giá đồng Băng - Giáp địa giới xã Yên Trị |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 19.600.000 | 16.300.000 | 13.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lê Trọng Tấn Đường Hồ Chí Minh - Giáp địa giới xã Lạc Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Hùng Vương Đường Trần Hưng Đạo (nha khoa - kính mắt Tiến Sâm) - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 11.200.000 | 8.900.000 | 6.700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lý Quốc Sư Đường Trần Hưng Đạo - Đường Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 8.900.000 | 6.700.000 | 4.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lương Thế Vinh Đường Trần Phú - Đường Lý Quốc Sư |
Đất TM-DV nông thôn | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Tây Tiến Đường Trần Phú - Đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Bà Triệu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Hai Bà Trưng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lạc Long Quân Đường Âu Cơ - Đường Văn Tiến Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Tôn Thất Tùng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Tiến Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Văn Tiến Dũng Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Hà Huy Tập Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Văn Tiến Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 133 đường Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 4.200.000 | 3.300.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Đại Nghĩa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lê Lợi Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phùng Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 3.300.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lê Lai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 3.300.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Phùng Hưng Đường 2-9 - Đường Trần Đăng Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 2.900.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Xuân Thủy Đường Âu Cơ - Đường Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 2.800.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Ngô Quyền Đường Tô Hiến Thành - Đường Trần Đại Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 2.800.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Vũ Trọng Phụng Đường Tây Tiến - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Phan Kế Bính Đường Trần Đại Nghĩa - Ngõ 688 đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Tô Hiến Thành Đường Lạc Long Quân - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 2.800.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Nhân Tông Đường Tây Tiến - Ngõ 10 đường Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lê Quý Đôn Đường Quốc lộ 12B - Ngã ba xóm Ót |
Đất TM-DV nông thôn | 7.300.000 | 5.500.000 | 3.700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Chu Văn An Giáp đường Lê Quý Đôn - Ngõ 31 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.300.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Chu Văn An Ngõ 31 - Giáp đường Tây Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 2.900.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đoạn đường đi qua bến xe Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Đăng Ninh Giáp Quốc lộ 12B - Đường Phùng Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 5.700.000 | 4.400.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Đăng Ninh Đường Phùng Hưng - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 3.700.000 | 3.100.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường 2/9 Giáp Quốc lộ 12B - Hết trường tiểu học |
Đất TM-DV nông thôn | 5.700.000 | 4.400.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường 2/9 Hết trường tiểu học - Đập nông trường |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Âu Cơ Giáp Quốc lộ 12B - Hết đất chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Âu Cơ Hết đất chợ - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 3.700.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Ngõ 16 đường Hai Bà Trưng Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Ngõ 556 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 11.200.000 | 8.900.000 | 6.700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Ngõ 677,633,591 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Ngõ 565, 344 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Ngõ 767,130 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Cuối ngõ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Đường Hồ Chí Minh - Hết nhà ông Bùi Văn Tài xóm Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Hết nhà ông Bùi Văn Tài xóm Thượng - Hết khu dân cư xóm Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Đường Quốc lộ 12B - Ngã ba xóm Tân Vượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Ngã ba xóm Tân Vượng - Ngã ba xóm Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Ngã ba xóm Ót - Giáp địa giới xã Yên Trị (xóm Đình) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Quốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Viết Lâm xóm Hạ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà bà Bùi Thị Ngọc - Nhà ông Bùi Văn Khánh xóm Côm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Trần Xuân Hải xóm Phố Sấu - Nhà ông Dương Văn Nhơn xóm Lành Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà bà Trần Thị Lý - Nhà ông Dương Văn Don xóm Lành Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Đặng Văn Giáp - Nhà ông Dương Văn Tiến xóm Lành Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Trọng Đạt - Nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Hiền) xóm Thịnh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Văn Thường (Ngọt) xóm Thịnh Phú - Nhà ông Đỗ Văn Đường xóm Thịnh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Văn Tùng xóm Thịnh Phú - Nhà ông Cấn Văn Dũng xóm Thịnh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Văn Tâm - Nhà bà Bùi Thị Thêm xóm Phố Sấu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Ờm - Nhà ông Bùi Văn Khiên xóm Côm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Quốc lộ 12B đi qua xóm Sam - Đường trục xóm Đình đi xóm Tân Vượng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Minh Tiến xóm Hạ - Nhà ông Vũ Văn Nghĩa xóm Hạ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Dương Văn Lực xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Hưng khu 202 xóm Đình Vặn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Don xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Tim xóm Lành Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Dương Văn Lanh xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Diền xóm Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Trạm Điện xóm Sấu - Nhà ông Quách Văn Sếp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Trịnh Văn Tiến - Nhà văn hoá xóm Thịnh Vượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Trần Duy Nam xóm Lành Anh - Sân vận động UBND xã cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Đặng xóm Lành Anh - Nhà ông Nguyễn Văn Tốt xóm Lành Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Lồi xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Hóa xóm Lành Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Dương Văn Xiển xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Sượi xóm Lành Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Lê Kim Huấn - Nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Xiêm) xóm Thịnh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Văn Phong xóm Thịnh Phú - Nhà ông Phạm Văn Lực xóm Thịnh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Đỗ Văn Thiệu xóm Thịnh Phú - Nhà ông Dương Văn Don xóm Sấu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Cấn Văn Hoà - Nhà ông Cấn Văn Đào xóm Thịnh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Tài Toản xóm Thịnh Phú - Nhà ông Vương Công Ngãi xóm Thịnh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà bà Đặng Thị Hà - Nhà bà Vương Thị Bình xóm Thịnh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Trần Văn Hùng - Nhà ông Bùi Văn Hùng xóm Phố Sấu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Thắng - Đường trục xóm Đình đi xóm Tân Vượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Hiền xóm Hạ - Nhà ông Bùi Xuân Hoạt xóm Hạ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Châu xóm Đình Vặn - Nhà bà Bùi Thị Lỉn xóm Đình Vặn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Đông (Nền) xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Hùng xóm Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Vếch xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Quynh xóm Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà bà Dương Thị Bạn xóm Lành Anh - Nhà ông Dương Văn Séc xóm Lành Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Bùi Văn Xiêm xóm Côm - Nhà ông Bùi Văn Khiêm xóm Côm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Nguyễn Văn Năng xóm Thịnh Vượng - Nhà ông Nguyễn Văn Đông xóm Thịnh Vượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà bà Đinh Thị Thắm xóm Thịnh Vượng - Nhà bà Đỗ Thị Hường xóm Thịnh Vượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Mai Văn Lộc xóm Thịnh Vượng - Nhà ông Bùi Văn Huần xóm Trác |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Quốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Văn Hiền xóm Hạ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Quốc lộ 12B - Nhà bà Bùi Thị Ban xóm Trung Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Quốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Văn Phòng xóm Trung Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Bùi Minh Lợi xóm Trung Hoa - Nhà ông Bùi Hồng Phú xóm Trung Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Bùi Văn Châu xóm Hạ - Nhà ông Bùi Văn Thức xóm Hạ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Quốc lộ 12B - Hết địa phận xã Yên Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Vũ Văn Chung xóm Hạ - Nhà ông Bùi Văn Vận xóm Hạ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Quốc lộ 12B - Hết thửa đất nhà ông Đinh Duy Hợp xóm Trung Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Bùi Văn Bồi xóm Rò - Nhà ông Nguyễn Đức Thịnh xóm Rò |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Cụm trường Mầm non xóm Xàm - Nhà ông Bùi Thế Tài xóm Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Ngõ còn lại của các tuyến đường đã đặt tên trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Ngách của các tuyến đường đã đặt tên - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Khu nhà ở Đồng Băng Nhóm thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 12B (và đường QH 16,5 m phía sau) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Khu nhà ở Đồng Băng Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 17,5 m và đường 16,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Khu nhà ở Đồng Băng Nhóm thửa đất biệt thự, nhóm thửa đất tiếp giáp đường 13,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất khu Tây Bắc 1+2 Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ 12 m (Đường Trần Phú) - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất khu Tây Bắc 1+2 Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ 9 m đến 12 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Dự án phát triển nhà ở khu phố 10 Các thửa đất giáp các tuyến đường nội dự án - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Khu tái định cư Thịnh Phú 1, Thịnh Phú 2, phố Sấu - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Hồ Chí Minh Giáp địa giới xã Đại Đồng - Giáp địa giới xã Lạc Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Nguyễn Văn Linh Giáp đường Hồ Chí Minh ngã tư Tân Khánh - Giáp đường Hồ Chí Minh xóm Khánh Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Giáp đường Hồ Chí Minh - Đường 2-9 |
Đất SX-KD nông thôn | 9.200.000 | 8.100.000 | 5.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Đường 2-9 - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD nông thôn | 13.200.000 | 11.700.000 | 6.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 19.600.000 | 15.700.000 | 10.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Quý Đôn - Hết khu đấu giá đồng Băng |
Đất SX-KD nông thôn | 13.200.000 | 11.700.000 | 6.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Khu đấu giá đồng Băng - Giáp địa giới xã Yên Trị |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 19.600.000 | 15.700.000 | 10.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lê Trọng Tấn Đường Hồ Chí Minh - Giáp địa giới xã Lạc Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Hùng Vương Đường Trần Hưng Đạo (nha khoa - kính mắt Tiến Sâm) - Cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 10.700.000 | 8.900.000 | 5.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lý Quốc Sư Đường Trần Hưng Đạo - Đường Chu Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 8.900.000 | 7.100.000 | 3.600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lương Thế Vinh Đường Trần Phú - Đường Lý Quốc Sư |
Đất SX-KD nông thôn | 7.300.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Tây Tiến Đường Trần Phú - Đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Bà Triệu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Hai Bà Trưng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lạc Long Quân Đường Âu Cơ - Đường Văn Tiến Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Tôn Thất Tùng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Tiến Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Văn Tiến Dũng Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Hà Huy Tập Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Văn Tiến Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 133 đường Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 4.000.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Đại Nghĩa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 4.300.000 | 3.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lê Lợi Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phùng Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 4.300.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lê Lai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 4.300.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Phùng Hưng Đường 2-9 - Đường Trần Đăng Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Xuân Thủy Đường Âu Cơ - Đường Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Ngô Quyền Đường Tô Hiến Thành - Đường Trần Đại Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Vũ Trọng Phụng Đường Tây Tiến - Cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Phan Kế Bính Đường Trần Đại Nghĩa - Ngõ 688 đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Tô Hiến Thành Đường Lạc Long Quân - Cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Nhân Tông Đường Tây Tiến - Ngõ 10 đường Chu Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lê Quý Đôn Đường Quốc lộ 12B - Ngã ba xóm Ót |
Đất SX-KD nông thôn | 7.300.000 | 5.900.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Chu Văn An Giáp đường Lê Quý Đôn - Ngõ 31 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Chu Văn An Ngõ 31 - Giáp đường Tây Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đoạn đường đi qua bến xe Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Đăng Ninh Giáp Quốc lộ 12B - Đường Phùng Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 4.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Đăng Ninh Đường Phùng Hưng - Cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường 2/9 Giáp Quốc lộ 12B - Hết trường tiểu học |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 4.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường 2/9 Hết trường tiểu học - Đập nông trường |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Âu Cơ Giáp Quốc lộ 12B - Hết đất chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Âu Cơ Hết đất chợ - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Ngõ 16 đường Hai Bà Trưng Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Ngõ 556 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 10.700.000 | 8.900.000 | 5.400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Ngõ 677,633,591 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Ngõ 565, 344 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 3.100.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Ngõ 767,130 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Cuối ngõ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Đường Hồ Chí Minh - Hết nhà ông Bùi Văn Tài xóm Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Hết nhà ông Bùi Văn Tài xóm Thượng - Hết khu dân cư xóm Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Đường Quốc lộ 12B - Ngã ba xóm Tân Vượng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Ngã ba xóm Tân Vượng - Ngã ba xóm Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Ngã ba xóm Ót - Giáp địa giới xã Yên Trị (xóm Đình) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.100.000 | 4.400.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Quốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Viết Lâm xóm Hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.700.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà bà Bùi Thị Ngọc - Nhà ông Bùi Văn Khánh xóm Côm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Trần Xuân Hải xóm Phố Sấu - Nhà ông Dương Văn Nhơn xóm Lành Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà bà Trần Thị Lý - Nhà ông Dương Văn Don xóm Lành Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Đặng Văn Giáp - Nhà ông Dương Văn Tiến xóm Lành Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Trọng Đạt - Nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Hiền) xóm Thịnh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Văn Thường (Ngọt) xóm Thịnh Phú - Nhà ông Đỗ Văn Đường xóm Thịnh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Văn Tùng xóm Thịnh Phú - Nhà ông Cấn Văn Dũng xóm Thịnh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Văn Tâm - Nhà bà Bùi Thị Thêm xóm Phố Sấu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Ờm - Nhà ông Bùi Văn Khiên xóm Côm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Quốc lộ 12B đi qua xóm Sam - Đường trục xóm Đình đi xóm Tân Vượng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.700.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Minh Tiến xóm Hạ - Nhà ông Vũ Văn Nghĩa xóm Hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Dương Văn Lực xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Hưng khu 202 xóm Đình Vặn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Don xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Tim xóm Lành Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Dương Văn Lanh xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Diền xóm Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Trạm Điện xóm Sấu - Nhà ông Quách Văn Sếp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Trịnh Văn Tiến - Nhà văn hoá xóm Thịnh Vượng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Trần Duy Nam xóm Lành Anh - Sân vận động UBND xã cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Đặng xóm Lành Anh - Nhà ông Nguyễn Văn Tốt xóm Lành Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Lồi xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Hóa xóm Lành Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Dương Văn Xiển xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Sượi xóm Lành Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Lê Kim Huấn - Nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Xiêm) xóm Thịnh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Văn Phong xóm Thịnh Phú - Nhà ông Phạm Văn Lực xóm Thịnh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Đỗ Văn Thiệu xóm Thịnh Phú - Nhà ông Dương Văn Don xóm Sấu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Cấn Văn Hoà - Nhà ông Cấn Văn Đào xóm Thịnh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nguyễn Tài Toản xóm Thịnh Phú - Nhà ông Vương Công Ngãi xóm Thịnh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà bà Đặng Thị Hà - Nhà bà Vương Thị Bình xóm Thịnh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Trần Văn Hùng - Nhà ông Bùi Văn Hùng xóm Phố Sấu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Thắng - Đường trục xóm Đình đi xóm Tân Vượng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Hiền xóm Hạ - Nhà ông Bùi Xuân Hoạt xóm Hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Châu xóm Đình Vặn - Nhà bà Bùi Thị Lỉn xóm Đình Vặn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Đông (Nền) xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Hùng xóm Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bùi Văn Vếch xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Quynh xóm Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường liên xã, trục xã Nhà bà Dương Thị Bạn xóm Lành Anh - Nhà ông Dương Văn Séc xóm Lành Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Bùi Văn Xiêm xóm Côm - Nhà ông Bùi Văn Khiêm xóm Côm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Nguyễn Văn Năng xóm Thịnh Vượng - Nhà ông Nguyễn Văn Đông xóm Thịnh Vượng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà bà Đinh Thị Thắm xóm Thịnh Vượng - Nhà bà Đỗ Thị Hường xóm Thịnh Vượng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Mai Văn Lộc xóm Thịnh Vượng - Nhà ông Bùi Văn Huần xóm Trác |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Quốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Văn Hiền xóm Hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Quốc lộ 12B - Nhà bà Bùi Thị Ban xóm Trung Hoa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Quốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Văn Phòng xóm Trung Hoa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Bùi Minh Lợi xóm Trung Hoa - Nhà ông Bùi Hồng Phú xóm Trung Hoa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Bùi Văn Châu xóm Hạ - Nhà ông Bùi Văn Thức xóm Hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Quốc lộ 12B - Hết địa phận xã Yên Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Vũ Văn Chung xóm Hạ - Nhà ông Bùi Văn Vận xóm Hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Quốc lộ 12B - Hết thửa đất nhà ông Đinh Duy Hợp xóm Trung Hoa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Nhà ông Bùi Văn Bồi xóm Rò - Nhà ông Nguyễn Đức Thịnh xóm Rò |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Cụm trường Mầm non xóm Xàm - Nhà ông Bùi Thế Tài xóm Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Ngõ còn lại của các tuyến đường đã đặt tên trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường ngõ xóm Ngách của các tuyến đường đã đặt tên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Khu nhà ở Đồng Băng Nhóm thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 12B (và đường QH 16,5 m phía sau) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Khu nhà ở Đồng Băng Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 17,5 m và đường 16,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Khu nhà ở Đồng Băng Nhóm thửa đất biệt thự, nhóm thửa đất tiếp giáp đường 13,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất khu Tây Bắc 1+2 Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ 12 m (Đường Trần Phú) - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất khu Tây Bắc 1+2 Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ 9 m đến 12 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Dự án phát triển nhà ở khu phố 10 Các thửa đất giáp các tuyến đường nội dự án - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Khu tái định cư Thịnh Phú 1, Thịnh Phú 2, phố Sấu - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Xã Yên Thủy - |
Đất trồng lúa | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Xã Yên Thủy - |
Đất trồng cây hàng năm | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Xã Yên Thủy - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Xã Yên Thủy - |
Đất trồng cây lâu năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Xã Yên Thủy - |
Đất rừng sản xuất | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Xã Yên Thủy - |
Đất rừng phòng hộ | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Xã Yên Thủy - |
Đất rừng đặc dụng | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Nhân Tông Đường Tây Tiến - Ngõ 10 đường Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Lê Quý Đôn Đường Quốc lộ 12B - Ngã ba xóm Ót |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Chu Văn An Giáp đường Lê Quý Đôn - Ngõ 31 |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.670.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Chu Văn An Ngõ 31 - Giáp đường Tây Tiến |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.750.000 | 3.130.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đoạn đường đi qua bến xe Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 4.870.000 | 3.650.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Đăng Ninh Giáp Quốc lộ 12B - Đường Phùng Hưng |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 6.210.000 | 4.750.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Trần Đăng Ninh Đường Phùng Hưng - Cuối đường |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường 2/9 Giáp Quốc lộ 12B - Hết trường tiểu học |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 6.210.000 | 4.750.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường 2/9 Hết trường tiểu học - Đập nông trường |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 4.130.000 | 3.440.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Âu Cơ Giáp Quốc lộ 12B - Hết đất chợ |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 4.870.000 | 3.650.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Đường Âu Cơ Hết đất chợ - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 4.080.000 | 3.120.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Ngõ 16 đường Hai Bà Trưng Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 4.870.000 | 3.650.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Ngõ 556 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 14.600.000 | 12.170.000 | 9.740.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Ngõ 677,633,591 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 4.870.000 | 3.650.000 | 0 |
| Xã Yên Thủy |
Ngõ 565, 344 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.250.000 | 3.250.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Yên Thủy
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Hàng Trạm, Xã Lạc Thịnh, Xã Phú Lai (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Yên Thủy theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Yên Thủy có diện tích tự nhiên 76,19 km² với quy mô dân số 24.012 người, mật độ dân cư đạt 315,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Yên Thủy được đặt tại Khu phố Tân Bình, số 26 đường Hùng Vương, xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND huyện Yên Thủy cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Yên Thủy không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Yên Thủy là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Yên Thủy, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
