Bảng giá đất xã Yên Trạch, tỉnh Thái Nguyên năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Yên Trạch, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Yên Trạch, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Mức giá đất tại xã Yên Trạch được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Yên Trạch theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Yên Trạch, tỉnh Thái Nguyên

– Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Yên Trạch, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Yên Trạch năm 2026

Khu vực: xã Yên Trạch.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Nhóm đất nông nghiệp, Đất nông nghiệp khác, Đất trồng cây hằng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 6.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 2
Km97 + 500 → Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 2
Km97 + 500 → Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 2
Km97 + 500 → Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 6
Km110 + 400 (cầu Suối Bén) → Km112
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 9
Km113 + 200 → Km113 + 800 (hết đất xã Yên Trạch)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 4
Km99 + 900 → Km100 + 100 (ngã ba cây số 31)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 2.220.000 1.332.000 799.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 8
Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) → Km113 + 200
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 2.040.000 1.224.000 734.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 4
Cách Trường THCS Yên Trạch 100m → Qua Trường THCS Yên Trạch 250m, hướng đi xã Trung Hội
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.980.000 1.188.000 713.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 7
Km112 → Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 1.920.000 1.152.000 691.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3C (từ Quốc lộ 3 đi xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) | Đoạn 1
Km0 → Km0+ 500m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 6
Km110 + 400 (cầu Suối Bén) → Km112
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 9
Km113 + 200 → Km113 + 800 (hết đất xã Yên Trạch)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 9
Km113 + 200 → Km113 + 800 (hết đất xã Yên Trạch)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 6
Km110 + 400 (cầu Suối Bén) → Km112
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 6
Km110 + 400 (cầu Suối Bén) → Km112
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 9
Km113 + 200 → Km113 + 800 (hết đất xã Yên Trạch)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 4
Km99 + 900 → Km100 + 100 (ngã ba cây số 31)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.590.000 1.554.000 932.000 559.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 8
Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) → Km113 + 200
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.380.000 1.428.000 857.000 514.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 8
Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) → Km113 + 200
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.380.000 1.428.000 857.000 514.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 4
Cách Trường THCS Yên Trạch 100m → Qua Trường THCS Yên Trạch 250m, hướng đi xã Trung Hội
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.310.000 1.386.000 832.000 499.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 4
Cách Trường THCS Yên Trạch 100m → Qua Trường THCS Yên Trạch 250m, hướng đi xã Trung Hội
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.310.000 1.386.000 832.000 499.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 5
Km100 + 100 → Km110 + 400 (cầu Suối Bén)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.380.000 828.000 497.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 5
Km100 + 100 → Km110 + 400 (cầu Suối Bén)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.380.000 828.000 497.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 5
Km100 + 100 → Km110 + 400 (cầu Suối Bén)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.380.000 828.000 497.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 7
Km112 → Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 7
Km112 → Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 7
Km112 → Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Các khu dân cư trên địa bàn | Các đường quy hoạch dân cư sau Chợ Trào, Yên Đổ cũ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 (đoạn nhánh rẽ nhà ông Hoàng Văn Tam) đi Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng | Đoạn 2
Trạm Y tế Yên Đổ → Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 (đoạn nhánh nhà ông Trần Văn Chắt) đi NVH xóm Làng | Đoạn 2
(+) 150m → Nhà văn hóa xóm Làng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) và đi Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc | Đoạn 1
QL3 → (+) 100m đến ngã ba
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 (đoạn nhánh nhà nghỉ Gia Linh) đi xóm Kẻm | Đoạn 1
QL3 → (+) 200m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 (đoạn nhánh rẽ nhà ông Hoàng Văn Tam) đi Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng | Đoạn 2
Trạm Y tế Yên Đổ → Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 (đoạn nhánh nhà ông Trần Văn Chắt) đi NVH xóm Làng | Đoạn 2
(+) 150m → Nhà văn hóa xóm Làng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) và đi Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc | Đoạn 1
QL3 → (+) 100m đến ngã ba
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 (đoạn nhánh nhà nghỉ Gia Linh) đi xóm Kẻm | Đoạn 1
QL3 → (+) 200m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Các khu dân cư trên địa bàn | Các đường quy hoạch dân cư sau Chợ Trào, Yên Đổ cũ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 (đoạn nhánh rẽ nhà ông Hoàng Văn Tam) đi Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng | Đoạn 2
Trạm Y tế Yên Đổ → Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 (đoạn nhánh nhà ông Trần Văn Chắt) đi NVH xóm Làng | Đoạn 2
(+) 150m → Nhà văn hóa xóm Làng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) và đi Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc | Đoạn 1
QL3 → (+) 100m đến ngã ba
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 (đoạn nhánh nhà nghỉ Gia Linh) đi xóm Kẻm | Đoạn 1
QL3 → (+) 200m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 (đoạn nhánh rẽ nhà ông Hoàng Văn Tam) đi Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng | Đoạn 1
QL3 → Trạm Y tế Yên Đổ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.030.000 1.218.000 731.000 438.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường Hồ Chí Minh (từ Quốc lộ 3 qua cầu Bắc Bé đến giáp đất xã Phượng Tiến) | Đoạn 1
QL3 → Cầu Bắc Bé
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.030.000 1.218.000 731.000 438.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 6
Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m → Ngã 3 Bản Cối 100m hướng đi xã Trung Hội
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Các đường bê tông có đầu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội) |
Điểm đấu nối → (+) 150m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 3
Giáp đất xóm Đồng Kem → Cách trường THCS Yên Trạch 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3C (từ Quốc lộ 3 đi xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) | Đoạn 1
Km0 → Km0+ 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư chợ xã Yên Đổ (khu dân cư chợ Trào xã Yên Đổ), đường rộng 9,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 1.140.000 684.000 410.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3C (từ Quốc lộ 3 đi xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) | Đoạn 3
Km2 → Km2 + 400
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng) | Đoạn 1
QL3 → (+) 75m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 1
QL3 → Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 1.020.000 612.000 367.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3C (từ Quốc lộ 3 đi xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) | Đoạn 2
Km0+ 500m → Km2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 1.020.000 612.000 367.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn còn lại của đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến (thuộc địa phận xã Yên Trạch) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 1.020.000 612.000 367.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 5
Km100 + 100 → Km110 + 400 (cầu Suối Bén)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.610.000 966.000 580.000 348.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 5
Km100 + 100 → Km110 + 400 (cầu Suối Bén)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.610.000 966.000 580.000 348.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 5
Qua Trường THCS Yên Trạch 250m → Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư Đồng Đình xã Yên Ninh, đường rộng 11,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 5
Qua Trường THCS Yên Trạch 250m → Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư Đồng Đình xã Yên Ninh, đường rộng 11,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư Đồng Đình xã Yên Ninh, đường rộng 11,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 5
Qua Trường THCS Yên Trạch 250m → Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 2
Giáp địa phận xóm Phố Trào → Hết địa phận xóm Kẻm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 2
Giáp địa phận xóm Phố Trào → Hết địa phận xóm Kẻm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 2
Giáp địa phận xóm Phố Trào → Hết địa phận xóm Kẻm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 (đoạn nhánh rẽ nhà ông Hoàng Văn Tam) đi Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng | Đoạn 2
Trạm Y tế Yên Đổ → Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.470.000 882.000 529.000 318.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Các khu dân cư trên địa bàn | Các đường quy hoạch dân cư sau Chợ Trào, Yên Đổ cũ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.470.000 882.000 529.000 318.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 (đoạn nhánh rẽ nhà ông Hoàng Văn Tam) đi Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng | Đoạn 2
Trạm Y tế Yên Đổ → Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.470.000 882.000 529.000 318.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 (đoạn nhánh nhà ông Trần Văn Chắt) đi NVH xóm Làng | Đoạn 2
(+) 150m → Nhà văn hóa xóm Làng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.470.000 882.000 529.000 318.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) và đi Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc | Đoạn 1
QL3 → (+) 100m đến ngã ba
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.470.000 882.000 529.000 318.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 (đoạn nhánh nhà nghỉ Gia Linh) đi xóm Kẻm | Đoạn 1
QL3 → (+) 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.470.000 882.000 529.000 318.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Các khu dân cư trên địa bàn | Các đường quy hoạch dân cư sau Chợ Trào, Yên Đổ cũ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.470.000 882.000 529.000 318.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) và đi Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc | Đoạn 1
QL3 → (+) 100m đến ngã ba
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.470.000 882.000 529.000 318.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 (đoạn nhánh nhà nghỉ Gia Linh) đi xóm Kẻm | Đoạn 2
(+) 200m → (+) 500m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 2
Giáp đất xóm Trung qua QL3C → Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 4
Hết địa phận xóm Ao Then → QL3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường Hồ Chí Minh (từ Quốc lộ 3 qua cầu Bắc Bé đến giáp đất xã Phượng Tiến) | Đoạn 2
Cầu Bắc Bé → Giáp đất xã Phượng Tiến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 2
Giáp đất xóm Trung qua QL3C → Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 4
Hết địa phận xóm Ao Then → QL3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường Hồ Chí Minh (từ Quốc lộ 3 qua cầu Bắc Bé đến giáp đất xã Phượng Tiến) | Đoạn 2
Cầu Bắc Bé → Giáp đất xã Phượng Tiến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư chợ xã Yên Đổ (khu dân cư chợ Trào xã Yên Đổ), đường rộng 9,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.330.000 798.000 479.000 287.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư chợ xã Yên Đổ (khu dân cư chợ Trào xã Yên Đổ), đường rộng 9,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.330.000 798.000 479.000 287.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư chợ xã Yên Đổ (khu dân cư chợ Trào xã Yên Đổ), đường rộng 9,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.330.000 798.000 479.000 287.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư chợ xã Yên Đổ (khu dân cư chợ Trào xã Yên Đổ), đường rộng 9,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.330.000 798.000 479.000 287.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư chợ xã Yên Đổ (khu dân cư chợ Trào xã Yên Đổ), đường rộng 9,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.330.000 798.000 479.000 287.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3C (từ Quốc lộ 3 đi xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) | Đoạn 3
Km2 → Km2 + 400
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng) | Đoạn 1
QL3 → (+) 75m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3C (từ Quốc lộ 3 đi xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) | Đoạn 3
Km2 → Km2 + 400
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng) | Đoạn 1
QL3 → (+) 75m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng) | Đoạn 1
QL3 → (+) 75m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3C (từ Quốc lộ 3 đi xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) | Đoạn 3
Km2 → Km2 + 400
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3C (từ Quốc lộ 3 đi xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) | Đoạn 3
Km2 → Km2 + 400
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng) | Đoạn 1
QL3 → (+) 75m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3C (từ Quốc lộ 3 đi xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) | Đoạn 4
Km2 + 400 → Giáp đất xã Trung Hội
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) và đi Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc | Đoạn 2
Ngã 3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) → Hết đất xã Yên Trạch
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 1
QL3 → Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn còn lại của đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến (thuộc địa phận xã Yên Trạch) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3C (từ Quốc lộ 3 đi xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) | Đoạn 2
Km0+ 500m → Km2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3C (từ Quốc lộ 3 đi xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) | Đoạn 2
Km0+ 500m → Km2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 1
QL3 → Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn còn lại của đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến (thuộc địa phận xã Yên Trạch) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 1
QL3 → Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn còn lại của đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến (thuộc địa phận xã Yên Trạch) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Quốc lộ 3C (từ Quốc lộ 3 đi xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) | Đoạn 2
Km0+ 500m → Km2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) và đi Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc | Đoạn 3
Ngã 3 → Cổng Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 2
Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I) → hết đất xóm Đồng Kem
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 1
Địa phận xóm Hạ xã Yên Trạch (giáp đất xã Hợp Thành) → Hết đất xóm Trung
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Tuyến đường Yên Đổ - Yên Trạch | Đoạn đường
Đường Phủ Lý - Yên Trạch → Đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 3
Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng) → Hết địa phận xóm Ao Then
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 2
Giáp địa phận xóm Phố Trào → Hết địa phận xóm Kẻm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 2
Giáp địa phận xóm Phố Trào → Hết địa phận xóm Kẻm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 4
Cầu Khe Nác → Hết đất Yên Trạch
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng) | Đoạn 2
(+) 75m → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 (đoạn nhánh nhà nghỉ Gia Linh) đi xóm Kẻm | Đoạn 2
(+) 200m → (+) 500m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 588.000 353.000 212.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 2
Giáp đất xóm Trung qua QL3C → Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 588.000 353.000 212.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 4
Hết địa phận xóm Ao Then → QL3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 588.000 353.000 212.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường Hồ Chí Minh (từ Quốc lộ 3 qua cầu Bắc Bé đến giáp đất xã Phượng Tiến) | Đoạn 2
Cầu Bắc Bé → Giáp đất xã Phượng Tiến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 588.000 353.000 212.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 2
Giáp đất xóm Trung qua QL3C → Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 588.000 353.000 212.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 4
Hết địa phận xóm Ao Then → QL3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 588.000 353.000 212.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường Hồ Chí Minh (từ Quốc lộ 3 qua cầu Bắc Bé đến giáp đất xã Phượng Tiến) | Đoạn 2
Cầu Bắc Bé → Giáp đất xã Phượng Tiến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 588.000 353.000 212.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 4
Hết địa phận xóm Ao Then → QL3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 588.000 353.000 212.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường Hồ Chí Minh (từ Quốc lộ 3 qua cầu Bắc Bé đến giáp đất xã Phượng Tiến) | Đoạn 2
Cầu Bắc Bé → Giáp đất xã Phượng Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 588.000 353.000 212.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đường QL3 đến NVH xóm Đồng Danh
QL3 → NVH xóm Đồng Danh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 950.000 570.000 342.000 205.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 4
Cầu Khe Nác → Hết đất Yên Trạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 4
Cầu Khe Nác → Hết đất Yên Trạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng) | Đoạn 2
(+) 75m → (+) 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đường QL3 đến NVH xóm Đồng Danh
QL3 → NVH xóm Đồng Danh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 670.000 402.000 241.000 145.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đường QL3 đến NVH xóm Đồng Danh
QL3 → NVH xóm Đồng Danh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 670.000 402.000 241.000 145.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đường QL3 đến NVH xóm Đồng Danh
QL3 → NVH xóm Đồng Danh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 670.000 402.000 241.000 145.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đường QL3 đến NVH xóm Ba Họ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 650.000 390.000 234.000 140.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 3
Giáp địa phận xóm Kẻm → Cầu Khe Nác
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 378.000 227.000 136.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 3
Giáp địa phận xóm Kẻm → Cầu Khe Nác
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 378.000 227.000 136.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Các đường bê tông có đầu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội) |
(+) 150m → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Các tuyến đường còn lại chưa có tên | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥ 3,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 520.000 312.000 187.000 112.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đường QL3 đến NVH xóm Ba Họ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 460.000 276.000 166.000 99.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đường QL3 đến NVH xóm Ba Họ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 460.000 276.000 166.000 99.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Các tuyến đường còn lại chưa có tên | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 270.000 162.000 97.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Các đường bê tông có đầu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội) |
(+) 150m → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Các đường bê tông có đầu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội) |
(+) 150m → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng) | Đoạn 3
(+) 300m → Hết địa phận xóm Gốc Vải
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 390.000 234.000 140.000 84.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Các tuyến đường còn lại chưa có tên | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥ 3,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 216.000 130.000 78.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Các tuyến đường còn lại chưa có tên | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥ 3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 216.000 130.000 78.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Các tuyến đường còn lại chưa có tên | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 320.000 192.000 115.000 69.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Các tuyến đường còn lại chưa có tên | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 320.000 192.000 115.000 69.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Các tuyến đường còn lại chưa có tên | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 320.000 192.000 115.000 69.000
Thái Nguyên xã Yên Trạch Toàn bộ khu vực Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 74.000 71.000 68.000 0
Thái Nguyên xã Yên Trạch Toàn bộ khu vực Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp 65.000 62.000 59.000 0
Thái Nguyên xã Yên Trạch Toàn bộ khu vực Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 65.000 62.000 59.000 0
Thái Nguyên xã Yên Trạch Toàn bộ khu vực Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 65.000 62.000 59.000 0
Thái Nguyên xã Yên Trạch Toàn bộ khu vực Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 60.000 57.000 54.000 0
Thái Nguyên xã Yên Trạch Toàn bộ khu vực Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 18.000 15.000 12.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thái Nguyên
xã Yên Trạch
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 2
Km97 + 500 → Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Thái Nguyên
xã Yên Trạch
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 2
Km97 + 500 → Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên
xã Yên Trạch
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 2
Km97 + 500 → Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên
xã Yên Trạch
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 6
Km110 + 400 (cầu Suối Bén) → Km112
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Thái Nguyên
xã Yên Trạch
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 9
Km113 + 200 → Km113 + 800 (hết đất xã Yên Trạch)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Thái Nguyên
xã Yên Trạch
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 4
Km99 + 900 → Km100 + 100 (ngã ba cây số 31)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 2.220.000 1.332.000 799.000
Thái Nguyên
xã Yên Trạch
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 8
Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) → Km113 + 200
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.400.000 2.040.000 1.224.000 734.000
Thái Nguyên
xã Yên Trạch
Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 4
Cách Trường THCS Yên Trạch 100m → Qua Trường THCS Yên Trạch 250m, hướng đi xã Trung Hội
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.980.000 1.188.000 713.000
Thái Nguyên
xã Yên Trạch
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 7
Km112 → Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.200.000 1.920.000 1.152.000 691.000
Thái Nguyên
xã Yên Trạch
Quốc lộ 3C (từ Quốc lộ 3 đi xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) | Đoạn 1
Km0 → Km0+ 500m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Thái Nguyên
xã Yên Trạch
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 6
Km110 + 400 (cầu Suối Bén) → Km112
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Thái Nguyên
xã Yên Trạch
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 9
Km113 + 200 → Km113 + 800 (hết đất xã Yên Trạch)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Thái Nguyên
xã Yên Trạch
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 9
Km113 + 200 → Km113 + 800 (hết đất xã Yên Trạch)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Thái Nguyên
xã Yên Trạch
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 6
Km110 + 400 (cầu Suối Bén) → Km112
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Thái Nguyên
xã Yên Trạch
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 6
Km110 + 400 (cầu Suối Bén) → Km112
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Yên Trạch

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên mới nhất

Bảng giá đất xã Yên Trạch, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Yên Trạch, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

4. Thông tin xã Yên Trạch, tỉnh Thái Nguyên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Yên Ninh, Xã Yên Đổ, Xã Yên Trạch (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Yên Trạch theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Yên Trạch có diện tích tự nhiên 112,68 km² với quy mô dân số 23.543 người, mật độ dân cư đạt 208,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Yên Trạch được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Yên Đổ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Yên Trạch không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Thái Nguyên, Xã Yên Trạch là một trong tổng số 92 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 77 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Yên Trạch, Tỉnh Thái Nguyên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thái Nguyên

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp

Căn cứ điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

  • Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
    • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
    • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
    • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
  • Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
    • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
    • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
  • Vị trí 3: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện là vị trí 2.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

  • Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
  • Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
  • Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
  • Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

Mức giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 xác định như trên, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu quy định tại địa bàn xã, phường đó.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám nhiều trục đường giao thông (từ hai trục đường trở lên) thì giá đất được xác định theo trục đường có mức giá cao nhất. Trường hợp có vị trí trùng hai mức giá thì xác định theo mức giá cao hơn.

5.3. Xác định chỉ giới trục đường giao thông

Việc xác định chỉ giới trục đường giao thông (đường, phố, ngõ, ngách, nhánh) có tên trong Bảng giá đất nêu tại Điều 4 và Điều 5 Quy định này được áp dụng như sau:

  • Đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mới thì chỉ giới trục đường giao thông tính theo chỉ giới quy hoạch trục đường giao thông được duyệt.
  • Các trường hợp còn lại, chỉ giới trục đường giao thông tính theo ranh giới hiện trạng.

6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Yên Trạch, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Yên Trạch, tỉnh Thái Nguyên là 6.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Yên Trạch, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Yên Trạch, tỉnh Thái Nguyên là khoảng 852.880 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (966 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?