Bảng giá đất xã Yên Trạch, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Yên Trạch, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Yên Trạch, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Mức giá đất tại xã Yên Trạch được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Yên Trạch theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Yên Trạch, tỉnh Thái Nguyên
– Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Yên Trạch, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Yên Trạch năm 2026
Khu vực: xã Yên Trạch.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Nhóm đất nông nghiệp, Đất nông nghiệp khác, Đất trồng cây hằng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 6.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 2 Km97 + 500 → Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 2 Km97 + 500 → Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 2 Km97 + 500 → Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 6 Km110 + 400 (cầu Suối Bén) → Km112 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 9 Km113 + 200 → Km113 + 800 (hết đất xã Yên Trạch) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 4 Km99 + 900 → Km100 + 100 (ngã ba cây số 31) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.332.000 | 799.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 8 Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) → Km113 + 200 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 4 Cách Trường THCS Yên Trạch 100m → Qua Trường THCS Yên Trạch 250m, hướng đi xã Trung Hội |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 7 Km112 → Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3C (từ Quốc lộ 3 đi xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) | Đoạn 1 Km0 → Km0+ 500m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 6 Km110 + 400 (cầu Suối Bén) → Km112 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 9 Km113 + 200 → Km113 + 800 (hết đất xã Yên Trạch) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 9 Km113 + 200 → Km113 + 800 (hết đất xã Yên Trạch) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 6 Km110 + 400 (cầu Suối Bén) → Km112 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 6 Km110 + 400 (cầu Suối Bén) → Km112 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 9 Km113 + 200 → Km113 + 800 (hết đất xã Yên Trạch) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 4 Km99 + 900 → Km100 + 100 (ngã ba cây số 31) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.590.000 | 1.554.000 | 932.000 | 559.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 8 Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) → Km113 + 200 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 8 Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) → Km113 + 200 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 4 Cách Trường THCS Yên Trạch 100m → Qua Trường THCS Yên Trạch 250m, hướng đi xã Trung Hội |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 4 Cách Trường THCS Yên Trạch 100m → Qua Trường THCS Yên Trạch 250m, hướng đi xã Trung Hội |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 5 Km100 + 100 → Km110 + 400 (cầu Suối Bén) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 5 Km100 + 100 → Km110 + 400 (cầu Suối Bén) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 5 Km100 + 100 → Km110 + 400 (cầu Suối Bén) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 7 Km112 → Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 7 Km112 → Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 7 Km112 → Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch | Các khu dân cư trên địa bàn | Các đường quy hoạch dân cư sau Chợ Trào, Yên Đổ cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 (đoạn nhánh rẽ nhà ông Hoàng Văn Tam) đi Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng | Đoạn 2 Trạm Y tế Yên Đổ → Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 (đoạn nhánh nhà ông Trần Văn Chắt) đi NVH xóm Làng | Đoạn 2 (+) 150m → Nhà văn hóa xóm Làng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) và đi Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc | Đoạn 1 QL3 → (+) 100m đến ngã ba |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 (đoạn nhánh nhà nghỉ Gia Linh) đi xóm Kẻm | Đoạn 1 QL3 → (+) 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 (đoạn nhánh rẽ nhà ông Hoàng Văn Tam) đi Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng | Đoạn 2 Trạm Y tế Yên Đổ → Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 (đoạn nhánh nhà ông Trần Văn Chắt) đi NVH xóm Làng | Đoạn 2 (+) 150m → Nhà văn hóa xóm Làng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) và đi Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc | Đoạn 1 QL3 → (+) 100m đến ngã ba |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 (đoạn nhánh nhà nghỉ Gia Linh) đi xóm Kẻm | Đoạn 1 QL3 → (+) 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch | Các khu dân cư trên địa bàn | Các đường quy hoạch dân cư sau Chợ Trào, Yên Đổ cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 (đoạn nhánh rẽ nhà ông Hoàng Văn Tam) đi Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng | Đoạn 2 Trạm Y tế Yên Đổ → Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 (đoạn nhánh nhà ông Trần Văn Chắt) đi NVH xóm Làng | Đoạn 2 (+) 150m → Nhà văn hóa xóm Làng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) và đi Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc | Đoạn 1 QL3 → (+) 100m đến ngã ba |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 (đoạn nhánh nhà nghỉ Gia Linh) đi xóm Kẻm | Đoạn 1 QL3 → (+) 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 (đoạn nhánh rẽ nhà ông Hoàng Văn Tam) đi Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng | Đoạn 1 QL3 → Trạm Y tế Yên Đổ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường Hồ Chí Minh (từ Quốc lộ 3 qua cầu Bắc Bé đến giáp đất xã Phượng Tiến) | Đoạn 1 QL3 → Cầu Bắc Bé |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 6 Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m → Ngã 3 Bản Cối 100m hướng đi xã Trung Hội |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Các đường bê tông có đầu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội) | Điểm đấu nối → (+) 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 3 Giáp đất xóm Đồng Kem → Cách trường THCS Yên Trạch 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3C (từ Quốc lộ 3 đi xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) | Đoạn 1 Km0 → Km0+ 500m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch | Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư chợ xã Yên Đổ (khu dân cư chợ Trào xã Yên Đổ), đường rộng 9,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3C (từ Quốc lộ 3 đi xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) | Đoạn 3 Km2 → Km2 + 400 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng) | Đoạn 1 QL3 → (+) 75m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 1 QL3 → Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3C (từ Quốc lộ 3 đi xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) | Đoạn 2 Km0+ 500m → Km2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch | Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn còn lại của đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến (thuộc địa phận xã Yên Trạch) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 5 Km100 + 100 → Km110 + 400 (cầu Suối Bén) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 5 Km100 + 100 → Km110 + 400 (cầu Suối Bén) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 5 Qua Trường THCS Yên Trạch 250m → Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch | Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư Đồng Đình xã Yên Ninh, đường rộng 11,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 5 Qua Trường THCS Yên Trạch 250m → Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch | Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư Đồng Đình xã Yên Ninh, đường rộng 11,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch | Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư Đồng Đình xã Yên Ninh, đường rộng 11,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 5 Qua Trường THCS Yên Trạch 250m → Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 2 Giáp địa phận xóm Phố Trào → Hết địa phận xóm Kẻm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 2 Giáp địa phận xóm Phố Trào → Hết địa phận xóm Kẻm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 2 Giáp địa phận xóm Phố Trào → Hết địa phận xóm Kẻm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 (đoạn nhánh rẽ nhà ông Hoàng Văn Tam) đi Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng | Đoạn 2 Trạm Y tế Yên Đổ → Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch | Các khu dân cư trên địa bàn | Các đường quy hoạch dân cư sau Chợ Trào, Yên Đổ cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 (đoạn nhánh rẽ nhà ông Hoàng Văn Tam) đi Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng | Đoạn 2 Trạm Y tế Yên Đổ → Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 (đoạn nhánh nhà ông Trần Văn Chắt) đi NVH xóm Làng | Đoạn 2 (+) 150m → Nhà văn hóa xóm Làng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) và đi Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc | Đoạn 1 QL3 → (+) 100m đến ngã ba |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 (đoạn nhánh nhà nghỉ Gia Linh) đi xóm Kẻm | Đoạn 1 QL3 → (+) 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch | Các khu dân cư trên địa bàn | Các đường quy hoạch dân cư sau Chợ Trào, Yên Đổ cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) và đi Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc | Đoạn 1 QL3 → (+) 100m đến ngã ba |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 (đoạn nhánh nhà nghỉ Gia Linh) đi xóm Kẻm | Đoạn 2 (+) 200m → (+) 500m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 2 Giáp đất xóm Trung qua QL3C → Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 4 Hết địa phận xóm Ao Then → QL3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường Hồ Chí Minh (từ Quốc lộ 3 qua cầu Bắc Bé đến giáp đất xã Phượng Tiến) | Đoạn 2 Cầu Bắc Bé → Giáp đất xã Phượng Tiến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 2 Giáp đất xóm Trung qua QL3C → Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 4 Hết địa phận xóm Ao Then → QL3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường Hồ Chí Minh (từ Quốc lộ 3 qua cầu Bắc Bé đến giáp đất xã Phượng Tiến) | Đoạn 2 Cầu Bắc Bé → Giáp đất xã Phượng Tiến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch | Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư chợ xã Yên Đổ (khu dân cư chợ Trào xã Yên Đổ), đường rộng 9,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch | Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư chợ xã Yên Đổ (khu dân cư chợ Trào xã Yên Đổ), đường rộng 9,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch | Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư chợ xã Yên Đổ (khu dân cư chợ Trào xã Yên Đổ), đường rộng 9,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch | Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư chợ xã Yên Đổ (khu dân cư chợ Trào xã Yên Đổ), đường rộng 9,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch | Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư chợ xã Yên Đổ (khu dân cư chợ Trào xã Yên Đổ), đường rộng 9,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3C (từ Quốc lộ 3 đi xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) | Đoạn 3 Km2 → Km2 + 400 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng) | Đoạn 1 QL3 → (+) 75m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3C (từ Quốc lộ 3 đi xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) | Đoạn 3 Km2 → Km2 + 400 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng) | Đoạn 1 QL3 → (+) 75m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng) | Đoạn 1 QL3 → (+) 75m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3C (từ Quốc lộ 3 đi xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) | Đoạn 3 Km2 → Km2 + 400 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3C (từ Quốc lộ 3 đi xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) | Đoạn 3 Km2 → Km2 + 400 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng) | Đoạn 1 QL3 → (+) 75m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3C (từ Quốc lộ 3 đi xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) | Đoạn 4 Km2 + 400 → Giáp đất xã Trung Hội |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) và đi Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc | Đoạn 2 Ngã 3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) → Hết đất xã Yên Trạch |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 1 QL3 → Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch | Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn còn lại của đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến (thuộc địa phận xã Yên Trạch) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3C (từ Quốc lộ 3 đi xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) | Đoạn 2 Km0+ 500m → Km2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3C (từ Quốc lộ 3 đi xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) | Đoạn 2 Km0+ 500m → Km2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 1 QL3 → Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch | Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn còn lại của đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến (thuộc địa phận xã Yên Trạch) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 1 QL3 → Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch | Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn còn lại của đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến (thuộc địa phận xã Yên Trạch) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3C (từ Quốc lộ 3 đi xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) | Đoạn 2 Km0+ 500m → Km2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) và đi Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc | Đoạn 3 Ngã 3 → Cổng Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 2 Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I) → hết đất xóm Đồng Kem |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 1 Địa phận xóm Hạ xã Yên Trạch (giáp đất xã Hợp Thành) → Hết đất xóm Trung |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Tuyến đường Yên Đổ - Yên Trạch | Đoạn đường Đường Phủ Lý - Yên Trạch → Đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 3 Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng) → Hết địa phận xóm Ao Then |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 2 Giáp địa phận xóm Phố Trào → Hết địa phận xóm Kẻm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 2 Giáp địa phận xóm Phố Trào → Hết địa phận xóm Kẻm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 4 Cầu Khe Nác → Hết đất Yên Trạch |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng) | Đoạn 2 (+) 75m → (+) 300m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 (đoạn nhánh nhà nghỉ Gia Linh) đi xóm Kẻm | Đoạn 2 (+) 200m → (+) 500m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 2 Giáp đất xóm Trung qua QL3C → Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 4 Hết địa phận xóm Ao Then → QL3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường Hồ Chí Minh (từ Quốc lộ 3 qua cầu Bắc Bé đến giáp đất xã Phượng Tiến) | Đoạn 2 Cầu Bắc Bé → Giáp đất xã Phượng Tiến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 2 Giáp đất xóm Trung qua QL3C → Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 4 Hết địa phận xóm Ao Then → QL3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường Hồ Chí Minh (từ Quốc lộ 3 qua cầu Bắc Bé đến giáp đất xã Phượng Tiến) | Đoạn 2 Cầu Bắc Bé → Giáp đất xã Phượng Tiến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 4 Hết địa phận xóm Ao Then → QL3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường Hồ Chí Minh (từ Quốc lộ 3 qua cầu Bắc Bé đến giáp đất xã Phượng Tiến) | Đoạn 2 Cầu Bắc Bé → Giáp đất xã Phượng Tiến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đường QL3 đến NVH xóm Đồng Danh QL3 → NVH xóm Đồng Danh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 950.000 | 570.000 | 342.000 | 205.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 4 Cầu Khe Nác → Hết đất Yên Trạch |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 4 Cầu Khe Nác → Hết đất Yên Trạch |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng) | Đoạn 2 (+) 75m → (+) 300m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đường QL3 đến NVH xóm Đồng Danh QL3 → NVH xóm Đồng Danh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 670.000 | 402.000 | 241.000 | 145.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đường QL3 đến NVH xóm Đồng Danh QL3 → NVH xóm Đồng Danh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 670.000 | 402.000 | 241.000 | 145.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đường QL3 đến NVH xóm Đồng Danh QL3 → NVH xóm Đồng Danh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 670.000 | 402.000 | 241.000 | 145.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch | Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đường QL3 đến NVH xóm Ba Họ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 3 Giáp địa phận xóm Kẻm → Cầu Khe Nác |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 3 Giáp địa phận xóm Kẻm → Cầu Khe Nác |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Các đường bê tông có đầu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội) | (+) 150m → (+) 300m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch | Các tuyến đường còn lại chưa có tên | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥ 3,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 312.000 | 187.000 | 112.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch | Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đường QL3 đến NVH xóm Ba Họ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch | Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đường QL3 đến NVH xóm Ba Họ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch | Các tuyến đường còn lại chưa có tên | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Các đường bê tông có đầu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội) | (+) 150m → (+) 300m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Các đường bê tông có đầu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội) | (+) 150m → (+) 300m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng) | Đoạn 3 (+) 300m → Hết địa phận xóm Gốc Vải |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch | Các tuyến đường còn lại chưa có tên | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥ 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch | Các tuyến đường còn lại chưa có tên | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥ 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch | Các tuyến đường còn lại chưa có tên | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 192.000 | 115.000 | 69.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch | Các tuyến đường còn lại chưa có tên | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 192.000 | 115.000 | 69.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch | Các tuyến đường còn lại chưa có tên | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 192.000 | 115.000 | 69.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch | Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 74.000 | 71.000 | 68.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch | Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 65.000 | 62.000 | 59.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 65.000 | 62.000 | 59.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 65.000 | 62.000 | 59.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 60.000 | 57.000 | 54.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch | Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 18.000 | 15.000 | 12.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 2 Km97 + 500 → Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 2 Km97 + 500 → Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 2 Km97 + 500 → Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 6 Km110 + 400 (cầu Suối Bén) → Km112 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 9 Km113 + 200 → Km113 + 800 (hết đất xã Yên Trạch) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 4 Km99 + 900 → Km100 + 100 (ngã ba cây số 31) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.700.000 | 2.220.000 | 1.332.000 | 799.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 8 Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) → Km113 + 200 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 4 Cách Trường THCS Yên Trạch 100m → Qua Trường THCS Yên Trạch 250m, hướng đi xã Trung Hội |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 7 Km112 → Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3C (từ Quốc lộ 3 đi xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) | Đoạn 1 Km0 → Km0+ 500m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 6 Km110 + 400 (cầu Suối Bén) → Km112 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 9 Km113 + 200 → Km113 + 800 (hết đất xã Yên Trạch) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 9 Km113 + 200 → Km113 + 800 (hết đất xã Yên Trạch) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 6 Km110 + 400 (cầu Suối Bén) → Km112 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Yên Trạch |
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 6 Km110 + 400 (cầu Suối Bén) → Km112 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Yên Trạch
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên mới nhất

4. Thông tin xã Yên Trạch, tỉnh Thái Nguyên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Yên Ninh, Xã Yên Đổ, Xã Yên Trạch (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Yên Trạch theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Yên Trạch có diện tích tự nhiên 112,68 km² với quy mô dân số 23.543 người, mật độ dân cư đạt 208,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Yên Trạch được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Yên Đổ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Yên Trạch không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Thái Nguyên, Xã Yên Trạch là một trong tổng số 92 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 77 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Yên Trạch, Tỉnh Thái Nguyên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thái Nguyên
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp
Căn cứ điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
- Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
- Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
- Vị trí 3: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện là vị trí 2.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
- Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
- Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
- Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
- Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Mức giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 xác định như trên, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu quy định tại địa bàn xã, phường đó.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám nhiều trục đường giao thông (từ hai trục đường trở lên) thì giá đất được xác định theo trục đường có mức giá cao nhất. Trường hợp có vị trí trùng hai mức giá thì xác định theo mức giá cao hơn.
5.3. Xác định chỉ giới trục đường giao thông
Việc xác định chỉ giới trục đường giao thông (đường, phố, ngõ, ngách, nhánh) có tên trong Bảng giá đất nêu tại Điều 4 và Điều 5 Quy định này được áp dụng như sau:
- Đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mới thì chỉ giới trục đường giao thông tính theo chỉ giới quy hoạch trục đường giao thông được duyệt.
- Các trường hợp còn lại, chỉ giới trục đường giao thông tính theo ranh giới hiện trạng.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Yên Trạch, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Yên Trạch, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
