Bảng giá đất xã Yên Trị, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Yên Trị, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Yên Trị, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Yên Trị được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Yên Trị theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Yên Trị, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Yên Trị, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Yên Trị năm 2026
Khu vực: xã Yên Trị.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 16.000 đến 10.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Yên Trị |
Đường quốc lộ 12B Tiếp giáp xã Yên Thuỷ - Hết địa phận xã Yên Trị (tiếp giáp xã Nho Quan, tỉnh Ninh Bình) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường tỉnh lộ 442 Ngã 5 xóm Á Đồng tiếp giáp QL12B - Điểm tiếp giáp với Quốc lộ 12B (trước trạm Kiểm lâm cũ) Xóm Dương 1 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên xã Ngã ba tiếp giáp đường QL12B (phòng khám đa khoa Minh Đắc) - Cầu suối Lù |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên xã Cầu suối Lù - Hết địa phận xã Yên Trị (tiếp giáp xóm Tân Vượng xã Yên Thuỷ) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên xã Ngã ba Trạm Y tế xã Đoàn Kết đi về phía trường Tiểu học - Ngã ba xóm Phù Vệ (nhà ông Lãm) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên xã Ngã ba cổng Lữ tiếp giáp đường QL12B đi về phía Lữ đoàn 299 - Ngã tư đường vào kho đạn Lữ đoàn 299 |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.700.000 | 3.400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên xã Ngã tư đường vào kho đạn Lữ đoàn 299 - Ngã ba gốc cây si, xóm Đại Đồng |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã tư Đồn Dương tiếp giáp QL12B - Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 442 |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Cầu Chu, xóm Liên Tiến (tiếp giáp đường tỉnh 442) qua Khu sinh thái Vó Ấm - Ngã ba Xóm Dương 2 tiếp giáp đường QL12B (gần Ngân hàng nông nghiệp) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Tiếp giáp Quốc lộ 12B (cạnh Bưu điện Đồn Dương) - Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng Xuân Sơn |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã ba đường vào nhà máy xi măng Xuân Sơn - Đường liên xã (xóm Đại Đồng) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Quốc lộ 12B - Ngã tư nhà máy xi măng X18 (trước cửa nhà ông Vinh xóm Ba Cầu) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã tư nhà máy xi măng X18 (trước cửa nhà ông Vinh xóm Ba Cầu) - Cổng Trường Tăng Thiết Giáp |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Quốc lộ 12B - Xóm Chềnh (tiếp giáp đường tỉnh 442) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Cổng xóm Đồi 1 đi qua các xóm Đồi 2, Yên Lương, xóm tích, Ao Hay, Tân Thịnh, Tiểu học Yên Trị - Tiếp giáp Quốc lộ 12B (nhà ông Bùi Văn Thẻ, xóm Liên Tiến) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã ba tiếp giáp QL12B (cạnh nhà ông Sơn xóm Tân Thịnh) - Nhà văn hóa xóm Tân Thịnh |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Trường tiểu học, Trường trung học cơ sở Yên Trị - Đường tỉnh 442 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Cổng làng văn hoá xóm Tân Thành - Tiếp giáp đường tỉnh 442 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã 5 xóm Á Đồng qua nhà văn hóa xóm Đồng Mai - Tiếp giáp đường QL12B (sân vận động Yên Trị) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã ba xóm Yên Tiến trước cửa nhà văn hóa xóm Yên Tiến - Ngã ba cạnh nhà văn hóa xóm Đồng Tâm |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã 5 xóm Á Đồng - Ngã ba xóm Á Đồng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã ba Xóm Đình, xã Yên Thuỷ - Ngã ba xóm Vố Dấp đường đi xóm Rộc và xóm Cương (nhà ông Đinh Văn Chừng) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Xóm Thời 2 (tiếp giáp Xóm Rò xã Yên Thuỷ) đi qua ngã tư trạm y tế cũ - Hết địa phận xã Yên Trị (tiếp xã Lạc Lương) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 900.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã ba TBA Yên Thời (nhà ông Trần Quang Minh) đi qua nhà văn hoá Đôi Tân - Ngã tư xóm Liên Hợp |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 900.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Tiếp giáp QL12B - Ngã ba rẽ lên xóm Thạch Bình |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp QL12B (Nhà bà Xuân) - Ngã tư kết nối xóm Ba Cầu, xóm Thung |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp QL12B (Nhà Quách Đại Vương) - Ngã tư lên trường TTG |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà máy Xuân Sơn - Hết đất ông Bùi Xuân Thuỷ xóm Bờ Sông |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp QL12B qua trường Tiểu Học Ngọc Lương A - Tiếp giáp đường liên xã (nhà ông Bùi Văn Huế) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Cổng làng văn hoá Hổ Long tiếp giáp ĐT442 - Cổng làng văn hoá xóm Hổ 1 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã tư tiếp giáp ĐT442 (nhà ông Bùi Văn Tứ, xóm Chềnh) qua trường mầm non cũ - Ngã tư tiếp giáp ĐT442 (cây Xà Cừ) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã 5 xóm Tân Thành đi qua sân kho cũ xóm Tân Thành - Ngã 4 đường ra nhà ông Phượng tiếp giáp ĐT442 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp đường QL12B (cổng làng văn hoá xóm Lòng) - Đường liên xã (Xóm Tích) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp đường QL12B đi qua công ty may - Đường liên xã (Xóm Tân Thịnh) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp đường QL12B - Ngã tư NVH xóm Minh Hoà |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp đường QL12B (đối diện cổng làng văn hoá xóm Lòng) - Ngã tư xóm Minh Hoà (nhà ông Đinh Công Chiêm) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà văn hoá Đồng Tâm - Ngã tư nhà ông Đỗ Hữu Lại xóm Yên Xá |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà văn hoá Đồng Tâm đi qua nhà văn hoá Phú Yên cũ - Đường đê Yên Trị |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà văn hoá Đồng Mai - Đường đê Yên Trị |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Tiếp giáp QL12B xóm Á Đồng - Hồ Bai Cái |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà ông Nguyễn Huy Lanh xóm Á Đông - Nhà bà Quách Thị Hạnh xóm An Đồng |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba xóm Đại Đồng đi xóm Thanh Bình - Hết địa phận xã Yên Trị |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba Đẹn Sổ, xóm Thanh Bình - Xóm Bờ Sông, xã Yên Trị |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba gần Cầu Suối Lù - Xóm Cửa Luỹ |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà ông Bùi Văn Bảo xóm Nam Thái đi qua xóm Mền 1, xóm Mền Liên Kết, xóm Phủ Vệ - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Chiến xóm Cửa Lũy |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba cổng chào xóm Đồng Lạc đi qua ngã tư trường tiểu học - Ngã ba nhà ông Bùi Minh Viện xóm Cửa Luỹ |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà Văn hóa xóm Phủ Vệ đi ngã ba nhà ông Lãm - Ngã ba nhà văn hoá xóm Mền Liên Kết |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà văn hóa xóm Nam Thái - Ngã ba nhà văn hoá xóm Mền Liên Kết |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba trường Mầm non xóm Mền 2 cũ - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Án |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba đối diện trường THCS, xóm Đồng Lạc - Ngã ba trường THCS, xóm Đồng Lạc |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà ông Đinh Văn Chừng xóm Vố Dấp đi qua ngã tư xóm Cương - Nhà ông Bùi Minh Vương, xóm Cương |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà ông Đinh Văn Chừng xóm Vố Dấp - Ngã ba gần hộ ông Đinh Văn Nghiên xóm Rộc |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba đối diện nhà văn hoá xóm Đôi Tân đi qua trường mầm non cũ xóm Liên Hợp - Ngã ba gần nhà ông Nguyễn Duy Tý |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Các khu đấu giá Khu đấu giá QSDĐ tại xóm Hổ Long - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Các khu đấu giá Khu đấu giá QSDĐ tại xóm Liên Tiến - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Các khu đấu giá Khu đấu giá QSDĐ tại xóm Đồng Tâm - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường quốc lộ 12B Tiếp giáp xã Yên Thuỷ - Hết địa phận xã Yên Trị (tiếp giáp xã Nho Quan, tỉnh Ninh Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 3.100.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường tỉnh lộ 442 Ngã 5 xóm Á Đồng tiếp giáp QL12B - Điểm tiếp giáp với Quốc lộ 12B (trước trạm Kiểm lâm cũ) Xóm Dương 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên xã Ngã ba tiếp giáp đường QL12B (phòng khám đa khoa Minh Đắc) - Cầu suối Lù |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên xã Cầu suối Lù - Hết địa phận xã Yên Trị (tiếp giáp xóm Tân Vượng xã Yên Thuỷ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên xã Ngã ba Trạm Y tế xã Đoàn Kết đi về phía trường Tiểu học - Ngã ba xóm Phù Vệ (nhà ông Lãm) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên xã Ngã ba cổng Lữ tiếp giáp đường QL12B đi về phía Lữ đoàn 299 - Ngã tư đường vào kho đạn Lữ đoàn 299 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên xã Ngã tư đường vào kho đạn Lữ đoàn 299 - Ngã ba gốc cây si, xóm Đại Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã tư Đồn Dương tiếp giáp QL12B - Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 442 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Cầu Chu, xóm Liên Tiến (tiếp giáp đường tỉnh 442) qua Khu sinh thái Vó Ấm - Ngã ba Xóm Dương 2 tiếp giáp đường QL12B (gần Ngân hàng nông nghiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Tiếp giáp Quốc lộ 12B (cạnh Bưu điện Đồn Dương) - Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng Xuân Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã ba đường vào nhà máy xi măng Xuân Sơn - Đường liên xã (xóm Đại Đồng) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Quốc lộ 12B - Ngã tư nhà máy xi măng X18 (trước cửa nhà ông Vinh xóm Ba Cầu) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã tư nhà máy xi măng X18 (trước cửa nhà ông Vinh xóm Ba Cầu) - Cổng Trường Tăng Thiết Giáp |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Quốc lộ 12B - Xóm Chềnh (tiếp giáp đường tỉnh 442) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Cổng xóm Đồi 1 đi qua các xóm Đồi 2, Yên Lương, xóm tích, Ao Hay, Tân Thịnh, Tiểu học Yên Trị - Tiếp giáp Quốc lộ 12B (nhà ông Bùi Văn Thẻ, xóm Liên Tiến) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã ba tiếp giáp QL12B (cạnh nhà ông Sơn xóm Tân Thịnh) - Nhà văn hóa xóm Tân Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Trường tiểu học, Trường trung học cơ sở Yên Trị - Đường tỉnh 442 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Cổng làng văn hoá xóm Tân Thành - Tiếp giáp đường tỉnh 442 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã 5 xóm Á Đồng qua nhà văn hóa xóm Đồng Mai - Tiếp giáp đường QL12B (sân vận động Yên Trị) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã ba xóm Yên Tiến trước cửa nhà văn hóa xóm Yên Tiến - Ngã ba cạnh nhà văn hóa xóm Đồng Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã 5 xóm Á Đồng - Ngã ba xóm Á Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã ba Xóm Đình, xã Yên Thuỷ - Ngã ba xóm Vố Dấp đường đi xóm Rộc và xóm Cương (nhà ông Đinh Văn Chừng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Xóm Thời 2 (tiếp giáp Xóm Rò xã Yên Thuỷ) đi qua ngã tư trạm y tế cũ - Hết địa phận xã Yên Trị (tiếp xã Lạc Lương) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã ba TBA Yên Thời (nhà ông Trần Quang Minh) đi qua nhà văn hoá Đôi Tân - Ngã tư xóm Liên Hợp |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Tiếp giáp QL12B - Ngã ba rẽ lên xóm Thạch Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp QL12B (Nhà bà Xuân) - Ngã tư kết nối xóm Ba Cầu, xóm Thung |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp QL12B (Nhà Quách Đại Vương) - Ngã tư lên trường TTG |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà máy Xuân Sơn - Hết đất ông Bùi Xuân Thuỷ xóm Bờ Sông |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp QL12B qua trường Tiểu Học Ngọc Lương A - Tiếp giáp đường liên xã (nhà ông Bùi Văn Huế) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Cổng làng văn hoá Hổ Long tiếp giáp ĐT442 - Cổng làng văn hoá xóm Hổ 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã tư tiếp giáp ĐT442 (nhà ông Bùi Văn Tứ, xóm Chềnh) qua trường mầm non cũ - Ngã tư tiếp giáp ĐT442 (cây Xà Cừ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã 5 xóm Tân Thành đi qua sân kho cũ xóm Tân Thành - Ngã 4 đường ra nhà ông Phượng tiếp giáp ĐT442 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp đường QL12B (cổng làng văn hoá xóm Lòng) - Đường liên xã (Xóm Tích) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp đường QL12B đi qua công ty may - Đường liên xã (Xóm Tân Thịnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp đường QL12B - Ngã tư NVH xóm Minh Hoà |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp đường QL12B (đối diện cổng làng văn hoá xóm Lòng) - Ngã tư xóm Minh Hoà (nhà ông Đinh Công Chiêm) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà văn hoá Đồng Tâm - Ngã tư nhà ông Đỗ Hữu Lại xóm Yên Xá |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà văn hoá Đồng Tâm đi qua nhà văn hoá Phú Yên cũ - Đường đê Yên Trị |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà văn hoá Đồng Mai - Đường đê Yên Trị |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường quốc lộ 12B Tiếp giáp xã Yên Thuỷ - Hết địa phận xã Yên Trị (tiếp giáp xã Nho Quan, tỉnh Ninh Bình) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường tỉnh lộ 442 Ngã 5 xóm Á Đồng tiếp giáp QL12B - Điểm tiếp giáp với Quốc lộ 12B (trước trạm Kiểm lâm cũ) Xóm Dương 1 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên xã Ngã ba tiếp giáp đường QL12B (phòng khám đa khoa Minh Đắc) - Cầu suối Lù |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên xã Cầu suối Lù - Hết địa phận xã Yên Trị (tiếp giáp xóm Tân Vượng xã Yên Thuỷ) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên xã Ngã ba Trạm Y tế xã Đoàn Kết đi về phía trường Tiểu học - Ngã ba xóm Phù Vệ (nhà ông Lãm) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên xã Ngã ba cổng Lữ tiếp giáp đường QL12B đi về phía Lữ đoàn 299 - Ngã tư đường vào kho đạn Lữ đoàn 299 |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.700.000 | 3.400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên xã Ngã tư đường vào kho đạn Lữ đoàn 299 - Ngã ba gốc cây si, xóm Đại Đồng |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã tư Đồn Dương tiếp giáp QL12B - Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 442 |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Cầu Chu, xóm Liên Tiến (tiếp giáp đường tỉnh 442) qua Khu sinh thái Vó Ấm - Ngã ba Xóm Dương 2 tiếp giáp đường QL12B (gần Ngân hàng nông nghiệp) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Tiếp giáp Quốc lộ 12B (cạnh Bưu điện Đồn Dương) - Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng Xuân Sơn |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã ba đường vào nhà máy xi măng Xuân Sơn - Đường liên xã (xóm Đại Đồng) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Quốc lộ 12B - Ngã tư nhà máy xi măng X18 (trước cửa nhà ông Vinh xóm Ba Cầu) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã tư nhà máy xi măng X18 (trước cửa nhà ông Vinh xóm Ba Cầu) - Cổng Trường Tăng Thiết Giáp |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Quốc lộ 12B - Xóm Chềnh (tiếp giáp đường tỉnh 442) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Cổng xóm Đồi 1 đi qua các xóm Đồi 2, Yên Lương, xóm tích, Ao Hay, Tân Thịnh, Tiểu học Yên Trị - Tiếp giáp Quốc lộ 12B (nhà ông Bùi Văn Thẻ, xóm Liên Tiến) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã ba tiếp giáp QL12B (cạnh nhà ông Sơn xóm Tân Thịnh) - Nhà văn hóa xóm Tân Thịnh |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Trường tiểu học, Trường trung học cơ sở Yên Trị - Đường tỉnh 442 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Cổng làng văn hoá xóm Tân Thành - Tiếp giáp đường tỉnh 442 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã 5 xóm Á Đồng qua nhà văn hóa xóm Đồng Mai - Tiếp giáp đường QL12B (sân vận động Yên Trị) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã ba xóm Yên Tiến trước cửa nhà văn hóa xóm Yên Tiến - Ngã ba cạnh nhà văn hóa xóm Đồng Tâm |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã 5 xóm Á Đồng - Ngã ba xóm Á Đồng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã ba Xóm Đình, xã Yên Thuỷ - Ngã ba xóm Vố Dấp đường đi xóm Rộc và xóm Cương (nhà ông Đinh Văn Chừng) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Xóm Thời 2 (tiếp giáp Xóm Rò xã Yên Thuỷ) đi qua ngã tư trạm y tế cũ - Hết địa phận xã Yên Trị (tiếp xã Lạc Lương) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 900.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã ba TBA Yên Thời (nhà ông Trần Quang Minh) đi qua nhà văn hoá Đôi Tân - Ngã tư xóm Liên Hợp |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 900.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Tiếp giáp QL12B - Ngã ba rẽ lên xóm Thạch Bình |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp QL12B (Nhà bà Xuân) - Ngã tư kết nối xóm Ba Cầu, xóm Thung |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp QL12B (Nhà Quách Đại Vương) - Ngã tư lên trường TTG |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà máy Xuân Sơn - Hết đất ông Bùi Xuân Thuỷ xóm Bờ Sông |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp QL12B qua trường Tiểu Học Ngọc Lương A - Tiếp giáp đường liên xã (nhà ông Bùi Văn Huế) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Cổng làng văn hoá Hổ Long tiếp giáp ĐT442 - Cổng làng văn hoá xóm Hổ 1 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã tư tiếp giáp ĐT442 (nhà ông Bùi Văn Tứ, xóm Chềnh) qua trường mầm non cũ - Ngã tư tiếp giáp ĐT442 (cây Xà Cừ) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã 5 xóm Tân Thành đi qua sân kho cũ xóm Tân Thành - Ngã 4 đường ra nhà ông Phượng tiếp giáp ĐT442 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp đường QL12B (cổng làng văn hoá xóm Lòng) - Đường liên xã (Xóm Tích) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp đường QL12B đi qua công ty may - Đường liên xã (Xóm Tân Thịnh) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp đường QL12B - Ngã tư NVH xóm Minh Hoà |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp đường QL12B (đối diện cổng làng văn hoá xóm Lòng) - Ngã tư xóm Minh Hoà (nhà ông Đinh Công Chiêm) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà văn hoá Đồng Tâm - Ngã tư nhà ông Đỗ Hữu Lại xóm Yên Xá |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà văn hoá Đồng Tâm đi qua nhà văn hoá Phú Yên cũ - Đường đê Yên Trị |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà văn hoá Đồng Mai - Đường đê Yên Trị |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Tiếp giáp QL12B xóm Á Đồng - Hồ Bai Cái |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà ông Nguyễn Huy Lanh xóm Á Đông - Nhà bà Quách Thị Hạnh xóm An Đồng |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba xóm Đại Đồng đi xóm Thanh Bình - Hết địa phận xã Yên Trị |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba Đẹn Sổ, xóm Thanh Bình - Xóm Bờ Sông, xã Yên Trị |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba gần Cầu Suối Lù - Xóm Cửa Luỹ |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà ông Bùi Văn Bảo xóm Nam Thái đi qua xóm Mền 1, xóm Mền Liên Kết, xóm Phủ Vệ - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Chiến xóm Cửa Lũy |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba cổng chào xóm Đồng Lạc đi qua ngã tư trường tiểu học - Ngã ba nhà ông Bùi Minh Viện xóm Cửa Luỹ |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà Văn hóa xóm Phủ Vệ đi ngã ba nhà ông Lãm - Ngã ba nhà văn hoá xóm Mền Liên Kết |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà văn hóa xóm Nam Thái - Ngã ba nhà văn hoá xóm Mền Liên Kết |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba trường Mầm non xóm Mền 2 cũ - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Án |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba đối diện trường THCS, xóm Đồng Lạc - Ngã ba trường THCS, xóm Đồng Lạc |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà ông Đinh Văn Chừng xóm Vố Dấp đi qua ngã tư xóm Cương - Nhà ông Bùi Minh Vương, xóm Cương |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà ông Đinh Văn Chừng xóm Vố Dấp - Ngã ba gần hộ ông Đinh Văn Nghiên xóm Rộc |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba đối diện nhà văn hoá xóm Đôi Tân đi qua trường mầm non cũ xóm Liên Hợp - Ngã ba gần nhà ông Nguyễn Duy Tý |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Các khu đấu giá Khu đấu giá QSDĐ tại xóm Hổ Long - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Các khu đấu giá Khu đấu giá QSDĐ tại xóm Liên Tiến - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Các khu đấu giá Khu đấu giá QSDĐ tại xóm Đồng Tâm - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường quốc lộ 12B Tiếp giáp xã Yên Thuỷ - Hết địa phận xã Yên Trị (tiếp giáp xã Nho Quan, tỉnh Ninh Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 3.100.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường tỉnh lộ 442 Ngã 5 xóm Á Đồng tiếp giáp QL12B - Điểm tiếp giáp với Quốc lộ 12B (trước trạm Kiểm lâm cũ) Xóm Dương 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên xã Ngã ba tiếp giáp đường QL12B (phòng khám đa khoa Minh Đắc) - Cầu suối Lù |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên xã Cầu suối Lù - Hết địa phận xã Yên Trị (tiếp giáp xóm Tân Vượng xã Yên Thuỷ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên xã Ngã ba Trạm Y tế xã Đoàn Kết đi về phía trường Tiểu học - Ngã ba xóm Phù Vệ (nhà ông Lãm) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên xã Ngã ba cổng Lữ tiếp giáp đường QL12B đi về phía Lữ đoàn 299 - Ngã tư đường vào kho đạn Lữ đoàn 299 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên xã Ngã tư đường vào kho đạn Lữ đoàn 299 - Ngã ba gốc cây si, xóm Đại Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã tư Đồn Dương tiếp giáp QL12B - Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 442 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Cầu Chu, xóm Liên Tiến (tiếp giáp đường tỉnh 442) qua Khu sinh thái Vó Ấm - Ngã ba Xóm Dương 2 tiếp giáp đường QL12B (gần Ngân hàng nông nghiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Tiếp giáp Quốc lộ 12B (cạnh Bưu điện Đồn Dương) - Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng Xuân Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã ba đường vào nhà máy xi măng Xuân Sơn - Đường liên xã (xóm Đại Đồng) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Quốc lộ 12B - Ngã tư nhà máy xi măng X18 (trước cửa nhà ông Vinh xóm Ba Cầu) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã tư nhà máy xi măng X18 (trước cửa nhà ông Vinh xóm Ba Cầu) - Cổng Trường Tăng Thiết Giáp |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Quốc lộ 12B - Xóm Chềnh (tiếp giáp đường tỉnh 442) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Cổng xóm Đồi 1 đi qua các xóm Đồi 2, Yên Lương, xóm tích, Ao Hay, Tân Thịnh, Tiểu học Yên Trị - Tiếp giáp Quốc lộ 12B (nhà ông Bùi Văn Thẻ, xóm Liên Tiến) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã ba tiếp giáp QL12B (cạnh nhà ông Sơn xóm Tân Thịnh) - Nhà văn hóa xóm Tân Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Trường tiểu học, Trường trung học cơ sở Yên Trị - Đường tỉnh 442 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Cổng làng văn hoá xóm Tân Thành - Tiếp giáp đường tỉnh 442 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã 5 xóm Á Đồng qua nhà văn hóa xóm Đồng Mai - Tiếp giáp đường QL12B (sân vận động Yên Trị) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã ba xóm Yên Tiến trước cửa nhà văn hóa xóm Yên Tiến - Ngã ba cạnh nhà văn hóa xóm Đồng Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã 5 xóm Á Đồng - Ngã ba xóm Á Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã ba Xóm Đình, xã Yên Thuỷ - Ngã ba xóm Vố Dấp đường đi xóm Rộc và xóm Cương (nhà ông Đinh Văn Chừng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Xóm Thời 2 (tiếp giáp Xóm Rò xã Yên Thuỷ) đi qua ngã tư trạm y tế cũ - Hết địa phận xã Yên Trị (tiếp xã Lạc Lương) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã ba TBA Yên Thời (nhà ông Trần Quang Minh) đi qua nhà văn hoá Đôi Tân - Ngã tư xóm Liên Hợp |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Tiếp giáp QL12B - Ngã ba rẽ lên xóm Thạch Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp QL12B (Nhà bà Xuân) - Ngã tư kết nối xóm Ba Cầu, xóm Thung |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp QL12B (Nhà Quách Đại Vương) - Ngã tư lên trường TTG |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà máy Xuân Sơn - Hết đất ông Bùi Xuân Thuỷ xóm Bờ Sông |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp QL12B qua trường Tiểu Học Ngọc Lương A - Tiếp giáp đường liên xã (nhà ông Bùi Văn Huế) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Cổng làng văn hoá Hổ Long tiếp giáp ĐT442 - Cổng làng văn hoá xóm Hổ 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã tư tiếp giáp ĐT442 (nhà ông Bùi Văn Tứ, xóm Chềnh) qua trường mầm non cũ - Ngã tư tiếp giáp ĐT442 (cây Xà Cừ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã 5 xóm Tân Thành đi qua sân kho cũ xóm Tân Thành - Ngã 4 đường ra nhà ông Phượng tiếp giáp ĐT442 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp đường QL12B (cổng làng văn hoá xóm Lòng) - Đường liên xã (Xóm Tích) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp đường QL12B đi qua công ty may - Đường liên xã (Xóm Tân Thịnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp đường QL12B - Ngã tư NVH xóm Minh Hoà |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp đường QL12B (đối diện cổng làng văn hoá xóm Lòng) - Ngã tư xóm Minh Hoà (nhà ông Đinh Công Chiêm) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà văn hoá Đồng Tâm - Ngã tư nhà ông Đỗ Hữu Lại xóm Yên Xá |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà văn hoá Đồng Tâm đi qua nhà văn hoá Phú Yên cũ - Đường đê Yên Trị |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà văn hoá Đồng Mai - Đường đê Yên Trị |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Tiếp giáp QL12B xóm Á Đồng - Hồ Bai Cái |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà ông Nguyễn Huy Lanh xóm Á Đông - Nhà bà Quách Thị Hạnh xóm An Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba xóm Đại Đồng đi xóm Thanh Bình - Hết địa phận xã Yên Trị |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba Đẹn Sổ, xóm Thanh Bình - Xóm Bờ Sông, xã Yên Trị |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba gần Cầu Suối Lù - Xóm Cửa Luỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà ông Bùi Văn Bảo xóm Nam Thái đi qua xóm Mền 1, xóm Mền Liên Kết, xóm Phủ Vệ - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Chiến xóm Cửa Lũy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba cổng chào xóm Đồng Lạc đi qua ngã tư trường tiểu học - Ngã ba nhà ông Bùi Minh Viện xóm Cửa Luỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà Văn hóa xóm Phủ Vệ đi ngã ba nhà ông Lãm - Ngã ba nhà văn hoá xóm Mền Liên Kết |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà văn hóa xóm Nam Thái - Ngã ba nhà văn hoá xóm Mền Liên Kết |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba trường Mầm non xóm Mền 2 cũ - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Án |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba đối diện trường THCS, xóm Đồng Lạc - Ngã ba trường THCS, xóm Đồng Lạc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà ông Đinh Văn Chừng xóm Vố Dấp đi qua ngã tư xóm Cương - Nhà ông Bùi Minh Vương, xóm Cương |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà ông Đinh Văn Chừng xóm Vố Dấp - Ngã ba gần hộ ông Đinh Văn Nghiên xóm Rộc |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba đối diện nhà văn hoá xóm Đôi Tân đi qua trường mầm non cũ xóm Liên Hợp - Ngã ba gần nhà ông Nguyễn Duy Tý |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Các khu đấu giá Khu đấu giá QSDĐ tại xóm Hổ Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Các khu đấu giá Khu đấu giá QSDĐ tại xóm Liên Tiến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Các khu đấu giá Khu đấu giá QSDĐ tại xóm Đồng Tâm - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường quốc lộ 12B Tiếp giáp xã Yên Thuỷ - Hết địa phận xã Yên Trị (tiếp giáp xã Nho Quan, tỉnh Ninh Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường tỉnh lộ 442 Ngã 5 xóm Á Đồng tiếp giáp QL12B - Điểm tiếp giáp với Quốc lộ 12B (trước trạm Kiểm lâm cũ) Xóm Dương 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên xã Ngã ba tiếp giáp đường QL12B (phòng khám đa khoa Minh Đắc) - Cầu suối Lù |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên xã Cầu suối Lù - Hết địa phận xã Yên Trị (tiếp giáp xóm Tân Vượng xã Yên Thuỷ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên xã Ngã ba Trạm Y tế xã Đoàn Kết đi về phía trường Tiểu học - Ngã ba xóm Phù Vệ (nhà ông Lãm) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên xã Ngã ba cổng Lữ tiếp giáp đường QL12B đi về phía Lữ đoàn 299 - Ngã tư đường vào kho đạn Lữ đoàn 299 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên xã Ngã tư đường vào kho đạn Lữ đoàn 299 - Ngã ba gốc cây si, xóm Đại Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã tư Đồn Dương tiếp giáp QL12B - Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 442 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Cầu Chu, xóm Liên Tiến (tiếp giáp đường tỉnh 442) qua Khu sinh thái Vó Ấm - Ngã ba Xóm Dương 2 tiếp giáp đường QL12B (gần Ngân hàng nông nghiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Tiếp giáp Quốc lộ 12B (cạnh Bưu điện Đồn Dương) - Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng Xuân Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã ba đường vào nhà máy xi măng Xuân Sơn - Đường liên xã (xóm Đại Đồng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Quốc lộ 12B - Ngã tư nhà máy xi măng X18 (trước cửa nhà ông Vinh xóm Ba Cầu) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã tư nhà máy xi măng X18 (trước cửa nhà ông Vinh xóm Ba Cầu) - Cổng Trường Tăng Thiết Giáp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Quốc lộ 12B - Xóm Chềnh (tiếp giáp đường tỉnh 442) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Cổng xóm Đồi 1 đi qua các xóm Đồi 2, Yên Lương, xóm tích, Ao Hay, Tân Thịnh, Tiểu học Yên Trị - Tiếp giáp Quốc lộ 12B (nhà ông Bùi Văn Thẻ, xóm Liên Tiến) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã ba tiếp giáp QL12B (cạnh nhà ông Sơn xóm Tân Thịnh) - Nhà văn hóa xóm Tân Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Trường tiểu học, Trường trung học cơ sở Yên Trị - Đường tỉnh 442 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Cổng làng văn hoá xóm Tân Thành - Tiếp giáp đường tỉnh 442 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã 5 xóm Á Đồng qua nhà văn hóa xóm Đồng Mai - Tiếp giáp đường QL12B (sân vận động Yên Trị) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã ba xóm Yên Tiến trước cửa nhà văn hóa xóm Yên Tiến - Ngã ba cạnh nhà văn hóa xóm Đồng Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã 5 xóm Á Đồng - Ngã ba xóm Á Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã ba Xóm Đình, xã Yên Thuỷ - Ngã ba xóm Vố Dấp đường đi xóm Rộc và xóm Cương (nhà ông Đinh Văn Chừng) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 750.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Xóm Thời 2 (tiếp giáp Xóm Rò xã Yên Thuỷ) đi qua ngã tư trạm y tế cũ - Hết địa phận xã Yên Trị (tiếp xã Lạc Lương) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã ba TBA Yên Thời (nhà ông Trần Quang Minh) đi qua nhà văn hoá Đôi Tân - Ngã tư xóm Liên Hợp |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Tiếp giáp QL12B - Ngã ba rẽ lên xóm Thạch Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp QL12B (Nhà bà Xuân) - Ngã tư kết nối xóm Ba Cầu, xóm Thung |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp QL12B (Nhà Quách Đại Vương) - Ngã tư lên trường TTG |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà máy Xuân Sơn - Hết đất ông Bùi Xuân Thuỷ xóm Bờ Sông |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp QL12B qua trường Tiểu Học Ngọc Lương A - Tiếp giáp đường liên xã (nhà ông Bùi Văn Huế) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Cổng làng văn hoá Hổ Long tiếp giáp ĐT442 - Cổng làng văn hoá xóm Hổ 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã tư tiếp giáp ĐT442 (nhà ông Bùi Văn Tứ, xóm Chềnh) qua trường mầm non cũ - Ngã tư tiếp giáp ĐT442 (cây Xà Cừ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã 5 xóm Tân Thành đi qua sân kho cũ xóm Tân Thành - Ngã 4 đường ra nhà ông Phượng tiếp giáp ĐT442 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp đường QL12B (cổng làng văn hoá xóm Lòng) - Đường liên xã (Xóm Tích) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp đường QL12B đi qua công ty may - Đường liên xã (Xóm Tân Thịnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp đường QL12B - Ngã tư NVH xóm Minh Hoà |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba tiếp giáp đường QL12B (đối diện cổng làng văn hoá xóm Lòng) - Ngã tư xóm Minh Hoà (nhà ông Đinh Công Chiêm) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà văn hoá Đồng Tâm - Ngã tư nhà ông Đỗ Hữu Lại xóm Yên Xá |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà văn hoá Đồng Tâm đi qua nhà văn hoá Phú Yên cũ - Đường đê Yên Trị |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà văn hoá Đồng Mai - Đường đê Yên Trị |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Tiếp giáp QL12B xóm Á Đồng - Hồ Bai Cái |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà ông Nguyễn Huy Lanh xóm Á Đông - Nhà bà Quách Thị Hạnh xóm An Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba xóm Đại Đồng đi xóm Thanh Bình - Hết địa phận xã Yên Trị |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba Đẹn Sổ, xóm Thanh Bình - Xóm Bờ Sông, xã Yên Trị |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba gần Cầu Suối Lù - Xóm Cửa Luỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà ông Bùi Văn Bảo xóm Nam Thái đi qua xóm Mền 1, xóm Mền Liên Kết, xóm Phủ Vệ - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Chiến xóm Cửa Lũy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba cổng chào xóm Đồng Lạc đi qua ngã tư trường tiểu học - Ngã ba nhà ông Bùi Minh Viện xóm Cửa Luỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà Văn hóa xóm Phủ Vệ đi ngã ba nhà ông Lãm - Ngã ba nhà văn hoá xóm Mền Liên Kết |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà văn hóa xóm Nam Thái - Ngã ba nhà văn hoá xóm Mền Liên Kết |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba trường Mầm non xóm Mền 2 cũ - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Án |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba đối diện trường THCS, xóm Đồng Lạc - Ngã ba trường THCS, xóm Đồng Lạc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà ông Đinh Văn Chừng xóm Vố Dấp đi qua ngã tư xóm Cương - Nhà ông Bùi Minh Vương, xóm Cương |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba nhà ông Đinh Văn Chừng xóm Vố Dấp - Ngã ba gần hộ ông Đinh Văn Nghiên xóm Rộc |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên thôn xóm Ngã ba đối diện nhà văn hoá xóm Đôi Tân đi qua trường mầm non cũ xóm Liên Hợp - Ngã ba gần nhà ông Nguyễn Duy Tý |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Các khu đấu giá Khu đấu giá QSDĐ tại xóm Hổ Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Các khu đấu giá Khu đấu giá QSDĐ tại xóm Liên Tiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Các khu đấu giá Khu đấu giá QSDĐ tại xóm Đồng Tâm - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Xã Yên Trị - |
Đất trồng lúa | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Xã Yên Trị - |
Đất trồng cây hàng năm | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Xã Yên Trị - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Xã Yên Trị - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Xã Yên Trị - |
Đất rừng sản xuất | 16.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Xã Yên Trị - |
Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Xã Yên Trị - |
Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Yên Trị |
Đường quốc lộ 12B Tiếp giáp xã Yên Thuỷ - Hết địa phận xã Yên Trị (tiếp giáp xã Nho Quan, tỉnh Ninh Bình) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường tỉnh lộ 442 Ngã 5 xóm Á Đồng tiếp giáp QL12B - Điểm tiếp giáp với Quốc lộ 12B (trước trạm Kiểm lâm cũ) Xóm Dương 1 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên xã Ngã ba tiếp giáp đường QL12B (phòng khám đa khoa Minh Đắc) - Cầu suối Lù |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên xã Cầu suối Lù - Hết địa phận xã Yên Trị (tiếp giáp xóm Tân Vượng xã Yên Thuỷ) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên xã Ngã ba Trạm Y tế xã Đoàn Kết đi về phía trường Tiểu học - Ngã ba xóm Phù Vệ (nhà ông Lãm) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên xã Ngã ba cổng Lữ tiếp giáp đường QL12B đi về phía Lữ đoàn 299 - Ngã tư đường vào kho đạn Lữ đoàn 299 |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.700.000 | 3.400.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường liên xã Ngã tư đường vào kho đạn Lữ đoàn 299 - Ngã ba gốc cây si, xóm Đại Đồng |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã tư Đồn Dương tiếp giáp QL12B - Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 442 |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Cầu Chu, xóm Liên Tiến (tiếp giáp đường tỉnh 442) qua Khu sinh thái Vó Ấm - Ngã ba Xóm Dương 2 tiếp giáp đường QL12B (gần Ngân hàng nông nghiệp) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Tiếp giáp Quốc lộ 12B (cạnh Bưu điện Đồn Dương) - Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng Xuân Sơn |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã ba đường vào nhà máy xi măng Xuân Sơn - Đường liên xã (xóm Đại Đồng) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Quốc lộ 12B - Ngã tư nhà máy xi măng X18 (trước cửa nhà ông Vinh xóm Ba Cầu) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Ngã tư nhà máy xi măng X18 (trước cửa nhà ông Vinh xóm Ba Cầu) - Cổng Trường Tăng Thiết Giáp |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Quốc lộ 12B - Xóm Chềnh (tiếp giáp đường tỉnh 442) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Yên Trị |
Đường trục xã Cổng xóm Đồi 1 đi qua các xóm Đồi 2, Yên Lương, xóm tích, Ao Hay, Tân Thịnh, Tiểu học Yên Trị - Tiếp giáp Quốc lộ 12B (nhà ông Bùi Văn Thẻ, xóm Liên Tiến) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Yên Trị
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Yên Trị, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đoàn Kết (huyện Yên Thủy), Xã Hữu Lợi, Xã Ngọc Lương, Xã Yên Trị (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Yên Trị theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Yên Trị có diện tích tự nhiên 81,97 km² với quy mô dân số 27.005 người, mật độ dân cư đạt 329,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Yên Trị được đặt tại Trụ sở UBND xã Yên Trị, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Yên Trị không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Yên Trị là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Yên Trị, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Yên Trị, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Yên Trị, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
