Bảng giá đất xã Yên Từ, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Yên Từ, tỉnh Ninh Bình
Bảng giá đất xã Yên Từ, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại xã Yên Từ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Yên Từ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Yên Từ, tỉnh Ninh Bình
– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
3. Tra cứu bảng giá đất xã Yên Từ, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất xã Yên Từ năm 2026
Khu vực: xã Yên Từ.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 11.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Yên Từ |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ THPT Tạ Uyên - đến Trung tâm GDTX |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ Hết trung tâm GDTX - đến Cầu Lồng mới |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ Đền Phương Độ - đến Cầu Lồng Cũ (Đường cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ Cầu Lồng mới (Đường Mới) - đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ Hết Đường vào XN gạch Yên Từ - đến Mộ Ông Đồng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ ngã 3 chợ Lồng cũ - đến Cầu Đền Phúc Lại |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường ĐT.482B Từ cầu Yên Mô - đến Ngã 3 trường Tiểu học Yên Nhân (khu Vĩnh Lộc) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường ĐT.482B Từ Ngã 3 trường Tiểu học Yên Nhân (khu Vĩnh Lộc) - đến Ngã ba chợ điểm Vĩnh Lộc |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường ĐT.482B Từ Ngã ba chợ điểm Vĩnh Lộc - đến Cầu sông Yêm |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) Từ Ngã ba Lồng - đến Đường rẽ Quốc lộ 21B |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) Từ Đường rẽ Quốc lộ 21B - đến Giáp trường cấp II Yên Phong |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) Từ Giáp trường cấp II Yên Phong - đến Cầu Rào |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) Từ Trụ sở công an xã Yên Từ - đến Đền Phúc Lại |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) Từ Đền Phúc Lại - đến Trạm Y tế xã Yên Từ |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) Từ Trạm Y tế xã Yên Từ - đến Hết nhà ông Hợp |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) Từ Hết nhà ông Hợp - đến Đường vào Xuân Đồng |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) Từ Đường vào Xuân Đồng - đến Hết Cầu Phương Nại |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) Từ Cầu Phương Nại - đến Ngã Tư xóm Trung |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) Từ Ngã Tư xóm Trung - đến Cầu ông San |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Ngã tư chợ Quán đến Cổng làng Nộn Khê - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Cổng làng Nộn Khê đến Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú) - |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Đường 12B kéo dài đến Cầu Nuốn - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Cầu Hà Thanh đến Ngã ba trường Tiểu học Yên Nhân (Khu Vĩnh Lộc) - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Ngã ba chợ điểm Vĩnh Lộc đến Ngã Tư xóm Trung (Liên Phương) - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Ngã Tư xóm Trung đến Đê Sông Vạc - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Ngã ba Nhà ông Trường giao với đường QL12B đến Giáp xóm Vân Mộng - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Nhà ông Tường (Đường 480B) đến Nhà ông Đạo xóm Quán - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Nhà ông Thịnh Đ480B đến Trạm bơm đền Thánh - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Nhà ông Thoả Đ480B đến Cống Lái Bầu - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Ngã tư cổng làng Nộn Khê đến Cổng chợ Nuốn mới - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Ngã ba Quốc lộ 21B đến Cổng chợ Nuốn mới - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Cổng làng Nộn Khê đến Ngã tư trước cửa đền xóm Cầu - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú) đến Hết nhà ông Cam (Ao chăn nuôi) - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Ngã tư chợ Quán (giáp ông Hùng) đến Hết làng Quảng Từ - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 21B đến Cầu Nuốn mới - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Đường vào thôn Dân Chủ (Từ ngã 3 khu tái định cư) đến Đê sông Bút - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Hết Nhà ông Tặng đến Hết nhà ông Định - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Nhà ông Định đến Nhà ông Huỳnh, xóm Quyết Trung - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Hết Nhà ông Tạo đến Hết nhà ông Mậu - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Hết Chợ Điếm đến Hết nhà ông Nhật - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Hết Nhà ông Chỉnh đến Hết nhà ông Lộc - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Nhà ông Hồng đến Trạm bơm xóm Bắc - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Nhà ông Toản (Liên Phương) đến Hết nhà ông Duy - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Nhà Văn hóa xóm ngoài đến Nhà ông Khoan (xóm ngoài) - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ ông Niên trước cửa UBND xã đến Sông sáu thôn - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ kênh cấp 1 sau nhà ông Từ Xóm Đông Bình Hải đến Sông sáu thôn - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ kênh cấp 1 sau nhà ông Thạch xóm Vạn đến Sông sáu thôn - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ ông Định xóm Chí Bình đến ông Huỳnh xóm quyết trung - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ ông Trường xóm Tây Hà đến ông Tuấn xóm Đông Hà - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ ông Trường xóm Tây Hà đến ông Định xóm Tây Hà (bãi cát) - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư Đồng Nuốn Tuyến đường đôi 28m - |
Đất ở nông thôn | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư Đồng Nuốn Tuyến đường 20,5m - |
Đất ở nông thôn | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư Đồng Nuốn Tuyến đường 15m - |
Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư Đồng Nuốn Các lô đất còn lại - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá) Các lô bám đường QL12B (Đường 480E cũ) - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá) Các lô bám đường đi cầu Lồng cũ - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá) Các lô đất còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư chợ Lồng mới Các lô đất bám đường chợ Lồng mới - |
Đất ở nông thôn | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư chợ Lồng mới Tuyến đường gom Giáp đường kết nối QL.12B với QL.10 - |
Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư chợ Lồng mới Các lô đất còn lại - |
Đất ở nông thôn | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu TĐC phục vụ dự án nâng cấp, cải tạo tuyến kết nối QL.12B với QL.10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn (tuyến ĐT.480E cũ) Tuyến đường gom Giáp đường kết nối QL.12B với QL.10 - |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu TĐC phục vụ dự án nâng cấp, cải tạo tuyến kết nối QL.12B với QL.10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn (tuyến ĐT.480E cũ) Tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng Tuyến đường gom của đường ĐT.480E (dãy 1) - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng Tuyến đường quy hoạch 20,5m - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng Tuyến đường quy hoạch 19m - |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng Tuyến đường quy hoạch 15m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Các lô đất nằm phía sau dãy 1 Từ Đường 12B kéo dài - đến Cầu Nuốn |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ Tuyến đường 19m (hiện trạng đường bê tông) - |
Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ Tuyến đường 12m (thuộc đoạn Đường từ Quốc lộ 21B - đến đường vào thôn Dân Chủ) |
Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ Tuyến đường quy hoạch 15m - |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương Tuyến đường giáp mương Quốc lộ 21B - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương Tuyến đường 19m - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư Chân mạ Yên Sư Tuyến đường trục nội đồng (dãy 1) - |
Đất ở nông thôn | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư Chân mạ Yên Sư Tuyến đường 14m - |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư Chân mạ Yên Sư Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư Quyết Trung - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Các trục đường xóm (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ THPT Tạ Uyên - đến Trung tâm GDTX |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ Hết trung tâm GDTX - đến Cầu Lồng mới |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ Đền Phương Độ - đến Cầu Lồng Cũ (Đường cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ Cầu Lồng mới (Đường Mới) - đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ Hết Đường vào XN gạch Yên Từ - đến Mộ Ông Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ ngã 3 chợ Lồng cũ - đến Cầu Đền Phúc Lại |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường ĐT.482B Từ cầu Yên Mô - đến Ngã 3 trường Tiểu học Yên Nhân (khu Vĩnh Lộc) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường ĐT.482B Từ Ngã 3 trường Tiểu học Yên Nhân (khu Vĩnh Lộc) - đến Ngã ba chợ điểm Vĩnh Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường ĐT.482B Từ Ngã ba chợ điểm Vĩnh Lộc - đến Cầu sông Yêm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) Từ Ngã ba Lồng - đến Đường rẽ Quốc lộ 21B |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) Từ Đường rẽ Quốc lộ 21B - đến Giáp trường cấp II Yên Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) Từ Giáp trường cấp II Yên Phong - đến Cầu Rào |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) Từ Trụ sở công an xã Yên Từ - đến Đền Phúc Lại |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) Từ Đền Phúc Lại - đến Trạm Y tế xã Yên Từ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) Từ Trạm Y tế xã Yên Từ - đến Hết nhà ông Hợp |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) Từ Hết nhà ông Hợp - đến Đường vào Xuân Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) Từ Đường vào Xuân Đồng - đến Hết Cầu Phương Nại |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) Từ Cầu Phương Nại - đến Ngã Tư xóm Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) Từ Ngã Tư xóm Trung - đến Cầu ông San |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Ngã tư chợ Quán đến Cổng làng Nộn Khê - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Cổng làng Nộn Khê đến Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Đường 12B kéo dài đến Cầu Nuốn - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Cầu Hà Thanh đến Ngã ba trường Tiểu học Yên Nhân (Khu Vĩnh Lộc) - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Ngã ba chợ điểm Vĩnh Lộc đến Ngã Tư xóm Trung (Liên Phương) - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Ngã Tư xóm Trung đến Đê Sông Vạc - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Ngã ba Nhà ông Trường giao với đường QL12B đến Giáp xóm Vân Mộng - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Nhà ông Tường (Đường 480B) đến Nhà ông Đạo xóm Quán - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Nhà ông Thịnh Đ480B đến Trạm bơm đền Thánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Nhà ông Thoả Đ480B đến Cống Lái Bầu - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Ngã tư cổng làng Nộn Khê đến Cổng chợ Nuốn mới - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Ngã ba Quốc lộ 21B đến Cổng chợ Nuốn mới - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Cổng làng Nộn Khê đến Ngã tư trước cửa đền xóm Cầu - |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú) đến Hết nhà ông Cam (Ao chăn nuôi) - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Ngã tư chợ Quán (giáp ông Hùng) đến Hết làng Quảng Từ - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 21B đến Cầu Nuốn mới - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Đường vào thôn Dân Chủ (Từ ngã 3 khu tái định cư) đến Đê sông Bút - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Hết Nhà ông Tặng đến Hết nhà ông Định - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Nhà ông Định đến Nhà ông Huỳnh, xóm Quyết Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Hết Nhà ông Tạo đến Hết nhà ông Mậu - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Hết Chợ Điếm đến Hết nhà ông Nhật - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Hết Nhà ông Chỉnh đến Hết nhà ông Lộc - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Nhà ông Hồng đến Trạm bơm xóm Bắc - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Nhà ông Toản (Liên Phương) đến Hết nhà ông Duy - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Nhà Văn hóa xóm ngoài đến Nhà ông Khoan (xóm ngoài) - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ ông Niên trước cửa UBND xã đến Sông sáu thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ kênh cấp 1 sau nhà ông Từ Xóm Đông Bình Hải đến Sông sáu thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ kênh cấp 1 sau nhà ông Thạch xóm Vạn đến Sông sáu thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ ông Định xóm Chí Bình đến ông Huỳnh xóm quyết trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ ông Trường xóm Tây Hà đến ông Tuấn xóm Đông Hà - |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ ông Trường xóm Tây Hà đến ông Định xóm Tây Hà (bãi cát) - |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư Đồng Nuốn Tuyến đường đôi 28m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư Đồng Nuốn Tuyến đường 20,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư Đồng Nuốn Tuyến đường 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư Đồng Nuốn Các lô đất còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá) Các lô bám đường QL12B (Đường 480E cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá) Các lô bám đường đi cầu Lồng cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá) Các lô đất còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư chợ Lồng mới Các lô đất bám đường chợ Lồng mới - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư chợ Lồng mới Tuyến đường gom Giáp đường kết nối QL.12B với QL.10 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư chợ Lồng mới Các lô đất còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu TĐC phục vụ dự án nâng cấp, cải tạo tuyến kết nối QL.12B với QL.10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn (tuyến ĐT.480E cũ) Tuyến đường gom Giáp đường kết nối QL.12B với QL.10 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu TĐC phục vụ dự án nâng cấp, cải tạo tuyến kết nối QL.12B với QL.10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn (tuyến ĐT.480E cũ) Tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng Tuyến đường gom của đường ĐT.480E (dãy 1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng Tuyến đường quy hoạch 20,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng Tuyến đường quy hoạch 19m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng Tuyến đường quy hoạch 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Các lô đất nằm phía sau dãy 1 Từ Đường 12B kéo dài - đến Cầu Nuốn |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ Tuyến đường 19m (hiện trạng đường bê tông) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ Tuyến đường 12m (thuộc đoạn Đường từ Quốc lộ 21B - đến đường vào thôn Dân Chủ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ Tuyến đường quy hoạch 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương Tuyến đường giáp mương Quốc lộ 21B - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương Tuyến đường 19m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư Chân mạ Yên Sư Tuyến đường trục nội đồng (dãy 1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư Chân mạ Yên Sư Tuyến đường 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư Chân mạ Yên Sư Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư Quyết Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Các trục đường xóm (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ THPT Tạ Uyên - đến Trung tâm GDTX |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ Hết trung tâm GDTX - đến Cầu Lồng mới |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ Đền Phương Độ - đến Cầu Lồng Cũ (Đường cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ Cầu Lồng mới (Đường Mới) - đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ Hết Đường vào XN gạch Yên Từ - đến Mộ Ông Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ ngã 3 chợ Lồng cũ - đến Cầu Đền Phúc Lại |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường ĐT.482B Từ cầu Yên Mô - đến Ngã 3 trường Tiểu học Yên Nhân (khu Vĩnh Lộc) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường ĐT.482B Từ Ngã 3 trường Tiểu học Yên Nhân (khu Vĩnh Lộc) - đến Ngã ba chợ điểm Vĩnh Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường ĐT.482B Từ Ngã ba chợ điểm Vĩnh Lộc - đến Cầu sông Yêm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) Từ Ngã ba Lồng - đến Đường rẽ Quốc lộ 21B |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) Từ Đường rẽ Quốc lộ 21B - đến Giáp trường cấp II Yên Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) Từ Giáp trường cấp II Yên Phong - đến Cầu Rào |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) Từ Trụ sở công an xã Yên Từ - đến Đền Phúc Lại |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) Từ Đền Phúc Lại - đến Trạm Y tế xã Yên Từ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) Từ Trạm Y tế xã Yên Từ - đến Hết nhà ông Hợp |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) Từ Hết nhà ông Hợp - đến Đường vào Xuân Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) Từ Đường vào Xuân Đồng - đến Hết Cầu Phương Nại |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) Từ Cầu Phương Nại - đến Ngã Tư xóm Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) Từ Ngã Tư xóm Trung - đến Cầu ông San |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Ngã tư chợ Quán đến Cổng làng Nộn Khê - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Cổng làng Nộn Khê đến Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Đường 12B kéo dài đến Cầu Nuốn - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Cầu Hà Thanh đến Ngã ba trường Tiểu học Yên Nhân (Khu Vĩnh Lộc) - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Ngã ba chợ điểm Vĩnh Lộc đến Ngã Tư xóm Trung (Liên Phương) - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Ngã Tư xóm Trung đến Đê Sông Vạc - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Ngã ba Nhà ông Trường giao với đường QL12B đến Giáp xóm Vân Mộng - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Nhà ông Tường (Đường 480B) đến Nhà ông Đạo xóm Quán - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Nhà ông Thịnh Đ480B đến Trạm bơm đền Thánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Nhà ông Thoả Đ480B đến Cống Lái Bầu - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Ngã tư cổng làng Nộn Khê đến Cổng chợ Nuốn mới - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Ngã ba Quốc lộ 21B đến Cổng chợ Nuốn mới - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Cổng làng Nộn Khê đến Ngã tư trước cửa đền xóm Cầu - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú) đến Hết nhà ông Cam (Ao chăn nuôi) - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Ngã tư chợ Quán (giáp ông Hùng) đến Hết làng Quảng Từ - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 21B đến Cầu Nuốn mới - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Đường vào thôn Dân Chủ (Từ ngã 3 khu tái định cư) đến Đê sông Bút - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Hết Nhà ông Tặng đến Hết nhà ông Định - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Nhà ông Định đến Nhà ông Huỳnh, xóm Quyết Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Hết Nhà ông Tạo đến Hết nhà ông Mậu - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Hết Chợ Điếm đến Hết nhà ông Nhật - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Hết Nhà ông Chỉnh đến Hết nhà ông Lộc - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Nhà ông Hồng đến Trạm bơm xóm Bắc - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Nhà ông Toản (Liên Phương) đến Hết nhà ông Duy - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ Nhà Văn hóa xóm ngoài đến Nhà ông Khoan (xóm ngoài) - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ ông Niên trước cửa UBND xã đến Sông sáu thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ kênh cấp 1 sau nhà ông Từ Xóm Đông Bình Hải đến Sông sáu thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ kênh cấp 1 sau nhà ông Thạch xóm Vạn đến Sông sáu thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ ông Định xóm Chí Bình đến ông Huỳnh xóm quyết trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ ông Trường xóm Tây Hà đến ông Tuấn xóm Đông Hà - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Từ ông Trường xóm Tây Hà đến ông Định xóm Tây Hà (bãi cát) - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư Đồng Nuốn Tuyến đường đôi 28m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư Đồng Nuốn Tuyến đường 20,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư Đồng Nuốn Tuyến đường 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư Đồng Nuốn Các lô đất còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá) Các lô bám đường QL12B (Đường 480E cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá) Các lô bám đường đi cầu Lồng cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư Tây Kỳ - Đồng Nuốn (Đất ở đấu giá) Các lô đất còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư chợ Lồng mới Các lô đất bám đường chợ Lồng mới - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.050.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư chợ Lồng mới Tuyến đường gom Giáp đường kết nối QL.12B với QL.10 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư chợ Lồng mới Các lô đất còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu TĐC phục vụ dự án nâng cấp, cải tạo tuyến kết nối QL.12B với QL.10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn (tuyến ĐT.480E cũ) Tuyến đường gom Giáp đường kết nối QL.12B với QL.10 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu TĐC phục vụ dự án nâng cấp, cải tạo tuyến kết nối QL.12B với QL.10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn (tuyến ĐT.480E cũ) Tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng Tuyến đường gom của đường ĐT.480E (dãy 1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng Tuyến đường quy hoạch 20,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng Tuyến đường quy hoạch 19m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng Tuyến đường quy hoạch 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Các lô đất nằm phía sau dãy 1 Từ Đường 12B kéo dài - đến Cầu Nuốn |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ Tuyến đường 19m (hiện trạng đường bê tông) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ Tuyến đường 12m (thuộc đoạn Đường từ Quốc lộ 21B - đến đường vào thôn Dân Chủ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ Tuyến đường quy hoạch 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương Tuyến đường giáp mương Quốc lộ 21B - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương Tuyến đường 19m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư Chân mạ Yên Sư Tuyến đường trục nội đồng (dãy 1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư Chân mạ Yên Sư Tuyến đường 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư Chân mạ Yên Sư Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư Quyết Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Các trục đường xóm (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Xã Yên Từ - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Xã Yên Từ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Xã Yên Từ - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Xã Yên Từ Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Xã Yên Từ - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Xã Yên Từ - |
Đất làm muối | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Xã Yên Từ - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Xã Yên Từ - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Xã Yên Từ - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Yên Từ |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ THPT Tạ Uyên - đến Trung tâm GDTX |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ Hết trung tâm GDTX - đến Cầu Lồng mới |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ Đền Phương Độ - đến Cầu Lồng Cũ (Đường cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ Cầu Lồng mới (Đường Mới) - đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ Hết Đường vào XN gạch Yên Từ - đến Mộ Ông Đồng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Từ ngã 3 chợ Lồng cũ - đến Cầu Đền Phúc Lại |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường ĐT.482B Từ cầu Yên Mô - đến Ngã 3 trường Tiểu học Yên Nhân (khu Vĩnh Lộc) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường ĐT.482B Từ Ngã 3 trường Tiểu học Yên Nhân (khu Vĩnh Lộc) - đến Ngã ba chợ điểm Vĩnh Lộc |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường ĐT.482B Từ Ngã ba chợ điểm Vĩnh Lộc - đến Cầu sông Yêm |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) Từ Ngã ba Lồng - đến Đường rẽ Quốc lộ 21B |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) Từ Đường rẽ Quốc lộ 21B - đến Giáp trường cấp II Yên Phong |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) Từ Giáp trường cấp II Yên Phong - đến Cầu Rào |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) Từ Trụ sở công an xã Yên Từ - đến Đền Phúc Lại |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) Từ Đền Phúc Lại - đến Trạm Y tế xã Yên Từ |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Từ |
Đường QL.21B (Yên Phong - Kim Sơn) Từ Trạm Y tế xã Yên Từ - đến Hết nhà ông Hợp |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Yên Từ
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

4. Thông tin xã Yên Từ, tỉnh Ninh Bình
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Yên Phong, Xã Yên Nhân (huyện Yên Mô), Xã Yên Từ (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Yên Từ theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Yên Từ có diện tích tự nhiên 23,98 km² với quy mô dân số 31.917 người, mật độ dân cư đạt 1.331 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Yên Từ được đặt tại Trụ sở xã Yên Từ hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Yên Từ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Xã Yên Từ là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Yên Từ, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình
5.1. Tiêu chí để xác định vị trí
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.
c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.
d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.
đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.
e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).
g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:
– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).
– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.
5.2. Số lượng vị trí
1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:
– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.
– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:
+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.
+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.
+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.
– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Yên Từ, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Yên Từ, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
