Bảng giá đất xã Yết Kiêu, TP. Hải Phòng năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Yết Kiêu, thành phố Hải Phòng

Bảng giá đất xã Yết Kiêu, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại xã Yết Kiêu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Yết Kiêu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Yết Kiêu, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Yết Kiêu, thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất xã Yết Kiêu năm 2026

Khu vực: xã Yết Kiêu.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 720.000 đến 27.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hải Phòng xã Yết Kiêu Đường 395
Cổng Cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp Minh Phương → Qua Ngã ba rẽ vào UBND xã Yết Kiêu 50,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 10.800.000 6.500.000 4.900.000
Hải Phòng xã Yết Kiêu Đường 395
Ông Kẻng thôn Thượng Bì → Cổng làng thôn Vân Am
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 5.200.000 3.200.000 2.400.000
Hải Phòng xã Yết Kiêu Đường 395
Đoạn còn lại
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 4.500.000 2.800.000 2.100.000
Hải Phòng xã Yết Kiêu Đường tỉnh 393
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Hải Phòng xã Yết Kiêu Đường 395
Cổng Cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp Minh Phương → Qua Ngã ba rẽ vào UBND xã Yết Kiêu 50,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.100.000 3.240.000 1.950.000 1.470.000
Hải Phòng xã Yết Kiêu Đường trục chính các thôn: Thượng Bì 1; Thượng Bì 2; Vân Am; Quỳnh Huê; Trung; Anh; Bùi Thượng; Khăn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.800.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Yết Kiêu Đường trục xã
Xã Thống Nhất cũ → Xã Trùng Khánh cũ (giao với Đường 395)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.800.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Yết Kiêu Đường trục xã
Điểm giao với đường 395 → Cầu phao ô Xuyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.800.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Yết Kiêu Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.800.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Yết Kiêu Đường 395
Cổng Cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp Minh Phương → Qua Ngã ba rẽ vào UBND xã Yết Kiêu 50,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 2.700.000 1.625.000 1.225.000
Hải Phòng xã Yết Kiêu Đường trục chính các thôn: Bủa; thôn Gạch; Lương Xá; Hạ Bì; Chuối; Vô Lượng; Trịnh Thanh Vân; Khay; Hoàng Kim
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 2.500.000 1.300.000 1.100.000
Hải Phòng xã Yết Kiêu Đường 395
Ông Kẻng thôn Thượng Bì → Cổng làng thôn Vân Am
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 1.560.000 960.000 750.000
Hải Phòng xã Yết Kiêu Đường 395
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.350.000 840.000 750.000
Hải Phòng xã Yết Kiêu Đường 395
Ông Kẻng thôn Thượng Bì → Cổng làng thôn Vân Am
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.300.000 800.000 720.000
Hải Phòng xã Yết Kiêu Đường trục chính các thôn: Phương Xá; Khuông Phụ; Bá Đại; Hưng Long; Ty; Bùi Hạ; Lại; Già; Dôi Hống
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 2.200.000 1.100.000 900.000
Hải Phòng xã Yết Kiêu Đường tỉnh 393
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.080.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Yết Kiêu Đường 395
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.625.000 1.125.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Yết Kiêu Đường tỉnh 393
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 900.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Yết Kiêu Đường trục xã
Xã Thống Nhất cũ → Xã Trùng Khánh cũ (giao với Đường 395)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 1.140.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Yết Kiêu Đường trục xã
Điểm giao với đường 395 → Cầu phao ô Xuyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 1.140.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Yết Kiêu Đường trục chính các thôn: Thượng Bì 1; Thượng Bì 2; Vân Am; Quỳnh Huê; Trung; Anh; Bùi Thượng; Khăn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 1.140.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Yết Kiêu Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 1.140.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Yết Kiêu Đường trục chính các thôn: Thượng Bì 1; Thượng Bì 2; Vân Am; Quỳnh Huê; Trung; Anh; Bùi Thượng; Khăn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 950.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Yết Kiêu Đường trục xã
Xã Thống Nhất cũ → Xã Trùng Khánh cũ (giao với Đường 395)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 950.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Yết Kiêu Đường trục xã
Điểm giao với đường 395 → Cầu phao ô Xuyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 950.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Yết Kiêu Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 950.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Yết Kiêu Đường trục chính các thôn: Bủa; thôn Gạch; Lương Xá; Hạ Bì; Chuối; Vô Lượng; Trịnh Thanh Vân; Khay; Hoàng Kim
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.140.000 810.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Yết Kiêu Đường trục chính các thôn: Bủa; thôn Gạch; Lương Xá; Hạ Bì; Chuối; Vô Lượng; Trịnh Thanh Vân; Khay; Hoàng Kim
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 950.000 800.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Yết Kiêu Đường trục chính các thôn: Phương Xá; Khuông Phụ; Bá Đại; Hưng Long; Ty; Bùi Hạ; Lại; Già; Dôi Hống
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 840.000 810.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Yết Kiêu Đường trục chính các thôn: Phương Xá; Khuông Phụ; Bá Đại; Hưng Long; Ty; Bùi Hạ; Lại; Già; Dôi Hống
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 760.000 740.000 720.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hải Phòng
xã Yết Kiêu
Đường 395
Cổng Cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp Minh Phương → Qua Ngã ba rẽ vào UBND xã Yết Kiêu 50,0m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 10.800.000 6.500.000 4.900.000
Hải Phòng
xã Yết Kiêu
Đường 395
Ông Kẻng thôn Thượng Bì → Cổng làng thôn Vân Am
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 5.200.000 3.200.000 2.400.000
Hải Phòng
xã Yết Kiêu
Đường 395
Đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 4.500.000 2.800.000 2.100.000
Hải Phòng
xã Yết Kiêu
Đường tỉnh 393
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Hải Phòng
xã Yết Kiêu
Đường 395
Cổng Cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp Minh Phương → Qua Ngã ba rẽ vào UBND xã Yết Kiêu 50,0m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.100.000 3.240.000 1.950.000 1.470.000
Hải Phòng
xã Yết Kiêu
Đường trục chính các thôn: Thượng Bì 1; Thượng Bì 2; Vân Am; Quỳnh Huê; Trung; Anh; Bùi Thượng; Khăn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 3.800.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng
xã Yết Kiêu
Đường trục xã
Xã Thống Nhất cũ → Xã Trùng Khánh cũ (giao với Đường 395)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 3.800.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng
xã Yết Kiêu
Đường trục xã
Điểm giao với đường 395 → Cầu phao ô Xuyên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 3.800.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng
xã Yết Kiêu
Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 3.800.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng
xã Yết Kiêu
Đường 395
Cổng Cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp Minh Phương → Qua Ngã ba rẽ vào UBND xã Yết Kiêu 50,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 2.700.000 1.625.000 1.225.000
Hải Phòng
xã Yết Kiêu
Đường trục chính các thôn: Bủa; thôn Gạch; Lương Xá; Hạ Bì; Chuối; Vô Lượng; Trịnh Thanh Vân; Khay; Hoàng Kim
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.500.000 1.300.000 1.100.000
Hải Phòng
xã Yết Kiêu
Đường 395
Ông Kẻng thôn Thượng Bì → Cổng làng thôn Vân Am
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.560.000 960.000 750.000
Hải Phòng
xã Yết Kiêu
Đường 395
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.350.000 840.000 750.000
Hải Phòng
xã Yết Kiêu
Đường 395
Ông Kẻng thôn Thượng Bì → Cổng làng thôn Vân Am
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.300.000 800.000 720.000
Hải Phòng
xã Yết Kiêu
Đường trục chính các thôn: Phương Xá; Khuông Phụ; Bá Đại; Hưng Long; Ty; Bùi Hạ; Lại; Già; Dôi Hống
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 2.200.000 1.100.000 900.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Yết Kiêu

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất xã Yết Kiêu, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Yết Kiêu, TP. Hải Phòng năm 2026

4. Thông tin xã Yết Kiêu, thành phố Hải Phòng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thống Nhất, Xã Lê Lợi (huyện Gia Lộc), Xã Yết Kiêu (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Yết Kiêu theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Yết Kiêu có diện tích tự nhiên 21,53 km² với quy mô dân số 33.499 người, mật độ dân cư đạt 1.555,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Yết Kiêu được đặt tại Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Yết Kiêu hiện tại, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Yết Kiêu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, Xã Yết Kiêu là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Yết Kiêu, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong

Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu

Địa bàn các xã, đặc khu

1

Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

130

110

100

2

Đất nuôi trồng thủy sản

130

110

100

Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1 (Địa bàn phường)

Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)

1

Đất trồng cây lâu năm

140

120

2

Đất rừng sản xuất

60

40

3

Đất rừng phòng hộ

60

40

4

Đất rừng đặc dụng

60

40

Bảng 3. Bảng giá đất làm muối

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

1

Đất làm muối

70

2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Yết Kiêu, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Yết Kiêu, thành phố Hải Phòng là 27.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Yết Kiêu, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Yết Kiêu, thành phố Hải Phòng là khoảng 2.440.750 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (969 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?