Bảng giá đất phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại phường An Nhơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường An Nhơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất phường An Nhơn năm 2026

Khu vực: phường An Nhơn.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 20.800 đến 13.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường An Nhơn Bắc Đỗ Nhuận (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 790.000 600.000
Phường An Nhơn Bắc Lê Văn Hưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 790.000 600.000
Phường An Nhơn Bắc Ngô Tất Tố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 790.000 600.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Phạm Hùng - Nhà bà Oanh
Đất ở đô thị 2.520.000 1.260.000 950.000 720.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Phan Tuấn Kiệt (cũ) - Nhà ông Trưng (chợ cũ Gò Găng)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 750.000 570.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường vào chợ và xung quanh Chợ Gò Găng mới -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 1.130.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Phạm Văn Đồng - Ngã ba Đình Tiên Hội
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 1.130.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đình Tiên Hội - Chợ Gò Găng
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.130.000 850.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Sương - Nhà ông Đặng Văn Cho (Tiên Hội)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.250.000 940.000 710.000
Phường An Nhơn Bắc Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Km 0 - Km 0 + 600
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.250.000 1.690.000
Phường An Nhơn Bắc Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Km 0 + 600 - Giáp cầu Bờ Kịnh
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.250.000 1.690.000
Phường An Nhơn Bắc Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Vạn Thuận 2 - Nam cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành)
Đất ở đô thị 7.140.000 3.570.000 2.680.000 2.010.000
Phường An Nhơn Bắc Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bắc cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành) (cũ) - Giáp ranh giới huyện Phù Cát (cũ)
Đất ở đô thị 7.460.000 3.730.000 2.800.000 2.100.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.130.000 850.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Hán Siêu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.690.000 1.270.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Hán Siêu (nối dài) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
QL19 - Nhà ông Trương Khánh Dũng, lộ giới 16m
Đất ở đô thị 2.520.000 1.260.000 950.000 720.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp QL1 - Cầu Lỗ Lội (trừ Điểm xen kẹt trong KDC P. Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành) và Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.130.000 850.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quán cà phê ông lắm - Giáp đường trục kinh tế
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 750.000 570.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Nguyễn Xuân Ba - Nhà ông Dương Ca
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 750.000 570.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Lê Thị Phượng - Giáp trục kinh tế
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 750.000 570.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.680.000 840.000 630.000 480.000
Phường An Nhơn Bắc Võ Trứ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 1.130.000
Phường An Nhơn Bắc Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 1 - Giáp đường sắt
Đất ở đô thị 8.100.000 4.050.000 3.040.000 2.280.000
Phường An Nhơn Bắc Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường sắt - Giáp địa phận Nhơn Mỹ
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.250.000 1.690.000
Phường An Nhơn Bắc Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Từ tuyến tránh QL 1A đến giáp UBND xã Nhơn Phong (trừ Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý và Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang) -
Đất ở đô thị 3.680.000 1.840.000 1.380.000 1.040.000
Phường An Nhơn Bắc Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp ranh UBND xã Nhơn Phong - Nhà ông Võ Văn Bộ (xã Nhơn Hạnh)
Đất ở đô thị 3.680.000 1.840.000 1.380.000 1.040.000
Phường An Nhơn Bắc Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Đặng Thành Hưng (thôn Nhơn Thiện) - Giáp cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận)
Đất ở đô thị 3.680.000 1.840.000 1.380.000 1.040.000
Phường An Nhơn Bắc Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) - Giáp xã Phước Thắng-Tuy Phước (trừ Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023)
Đất ở đô thị 3.680.000 1.840.000 1.380.000 1.040.000
Phường An Nhơn Bắc Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An (đến giáp cầu Phú Đá) -
Đất ở đô thị 3.310.000 1.660.000 1.250.000 940.000
Phường An Nhơn Bắc Đoạn đường từ cầu Chữ Y (thôn Nhơn Thiện) đến đập Thái Bình 1 (thôn Thái Xuân) trên tuyến ĐH 37 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường từ cầu Chữ Y (thôn Nhơn Thiện) - Đập Thái Bình 1 (thôn Thái Xuân) trên tuyến ĐH 37
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 570.000 430.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu chữ Y - Nhà ông Trần Trung Nguyên
Đất ở đô thị 630.000 320.000 240.000 180.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ Khu QHDC năm 2002, năm 2003, năm 2005, thôn Nhơn Thiện -
Đất ở đô thị 780.000 390.000 300.000 230.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ xung quanh Chợ Nhơn Thiện -
Đất ở đô thị 610.000 310.000 240.000 180.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu chữ Y - Trường mẫu giáo thôn Định Thuận
Đất ở đô thị 780.000 390.000 300.000 230.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Công viên xã Nhơn Hạnh - Giáp cầu Mương Am, thôn Thái Xuân
Đất ở đô thị 1.110.000 560.000 420.000 320.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ trong khu dân cư Nhơn Thiện năm 2010, 2013, 2015 -
Đất ở đô thị 780.000 390.000 300.000 230.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn đường từ cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) đến thôn Dương Thành, xã Phước Thắng -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 570.000 430.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ xung quanh chợ Cảnh Hàng -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.880.000 1.410.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường rẽ vào cụm công nghiệp xã Nhơn Phong -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.880.000 1.410.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Nhà ông Phạm Văn Phú - (KV Nhơn Thuận).
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 1.130.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Giáp cầu An Lợi mới
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 1.130.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Gò Ty - Nhà ông Sanh (KV Nhơn Thuận)
Đất ở đô thị 3.500.000 1.750.000 1.320.000 990.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Sanh - Giáp Chánh Mẫn (KV Nhơn Thuận)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 750.000 570.000
Phường An Nhơn Bắc Đường liên huyện ĐT - An Nông, Phù Cát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.880.000 1.410.000
Phường An Nhơn Bắc Đường trục kinh tế ĐT 631 - Cát Nhơn, Phù Cát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.880.000 1.410.000
Phường An Nhơn Bắc Đường liên thôn Thanh Giang - Tam Hòa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.250.000 940.000 710.000
Phường An Nhơn Bắc Đường Trục Khu kinh tế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Phạm Hùng (trọn đường) -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.250.000 1.690.000
Phường An Nhơn Bắc Khu vực Tiên Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Xung quanh bãi đậu xe, rẽ nhánh đường Phạm Văn Đồng -
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.690.000 1.270.000
Phường An Nhơn Bắc Khu vực Tiên Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba Gò Găng - Chùa Long Hưng
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 750.000 570.000
Phường An Nhơn Bắc Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây
Các lô đất quay mặt đường DS1, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây
Các lô đất quay mặt đường DS2 và đường nội bộ -
Đất ở đô thị 3.680.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm TĐC khu vực Vĩnh Phú, phường Nhơn Thành
Đường Bắc Nam số 2, lộ giới 32m -
Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm TĐC khu vực Vĩnh Phú, phường Nhơn Thành
Đường Quốc lộ 19B, lộ giới 30m -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm xen kẹt trong KDC P. Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành)
Các lô đất quay mặt đường Trương Văn Đa (lộ giới 17m) -
Đất ở đô thị 8.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm xen kẹt trong KDC P. Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành)
Các lô đất đường nội bộ -
Đất ở đô thị 7.880.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC gần Chợ Gò Găng
Các đường trong Khu quy hoạch QHDC -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC Lý Tây
Các lô đất đường nội bộ -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC Phú Thành
Các lô đất đường nội bộ -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC sau trường THCS Nhơn Thành
Các đường trong khu QHDC lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành
Các lô đất quay mặt đường DS2, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành
Các lô đất quay mặt đường DS3, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 6.090.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành
Các lô đất quay mặt đường DS4, DS5, DS6, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 5.780.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành
Các lô đất quay mặt đường Trương Văn Đa, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC Vạn Thuận 1
Các lô đất thuộc đường gom dọc tuyến tránh Quốc lộ 1 lộ giới 17m -
Đất ở đô thị 7.880.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC Vạn Thuận 1
Các đường còn lại 12m -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC Vạn Thuận 2
Các lô đất thuộc đường gom dọc tuyến tránh Quốc lộ 1 lộ giới 17m -
Đất ở đô thị 7.880.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC Vạn Thuận 2
Các đường còn lại 12m -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500
Đường Gò Găng - Cát Tiến (Lộ giới 45m) -
Đất ở đô thị 12.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500
Các tuyến đường nội bộ ĐS 1, ĐS 2, ĐS 3, ĐS 4, ĐS 5 -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm dân cư xen kẹt khu vực An Lợi (TĐC)
Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Giáp cầu An Lợi mới
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây (TĐC)
Các lô đất quay mặt đường Võ Trứ -
Đất ở đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm xen kẹt thôn Tam Hòa (trước nhà ông Lân)
Đường tránh ĐT 631, lộ giới 33m -
Đất ở đô thị 7.350.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 2)
Đường quy hoạch, lộ giới 17m -
Đất ở đô thị 3.310.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 4)
Đường quy hoạch, lộ giới 17m -
Đất ở đô thị 3.310.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3)
Đường quy hoạch, lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3)
Đường quy hoạch, lộ giới 8m -
Đất ở đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý
Đường ĐT 631, lộ giới 30m -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý
Đường Quy hoạch DS1, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý
Đường Quy hoạch DS2, lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý
Đường Quy hoạch DS3, lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng
Đường QH DS1, lộ giới 20m -
Đất ở đô thị 9.900.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng
Đường QH DS1, lộ giới 16 m -
Đất ở đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng
Đường DS2, lộ giới 16m - 20m -
Đất ở đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng
Đường DS3, lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng
Đường DS4, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng
Đường DS5 lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 5.850.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng
Đường DS6 lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 5.850.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng
Đường DS7 lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng
Đường DS8, lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Liêm Định - Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ DS1, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 6.620.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Liêm Định - Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ DS2, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 6.620.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Liêm Định - Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ DS3, lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 6.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Liêm Định - Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ DS4, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 6.620.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư phía Nam rộc chợ thôn Liêm Định
Đường tránh ĐT 631, lộ giới 30m -
Đất ở đô thị 7.350.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch DS1, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 6.620.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch DS2, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 6.620.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch DS3, lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 6.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Thanh Giang
Đường quy hoạch 2,3,4,5,6 lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ)
Đường số 2, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 6.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ)
Đường số 3, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 6.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ)
Đường số 4, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 6.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ)
Đường số 5, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 6.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ)
Đường số 6, lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 5.840.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ)
Đường quy hoạch nội bộ DS1 lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 7.350.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ)
Đường quy hoạch nội bộ DS2, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ)
Đường QH DS4, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ)
Đường quy hoạch nội bộ DS3 lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý (TĐC)
Các lô đất phục vụ Tái định cư (Đường ĐT 631) -
Đất ở đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý (TĐC)
Đường Quy hoạch DS2, lộ giới 15m (Các lô đất phục vụ tái định cư) -
Đất ở đô thị 2.450.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý (TĐC)
Các lô đất phục vụ tái định cư (Đường DS3) -
Đất ở đô thị 1.720.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý (TĐC)
Các lô đất phục vụ Tái định cư (Đường DS3) -
Đất ở đô thị 1.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư phía Nam rộc chợ thôn Liêm Định
Các lô đất phục vụ Tái định cư (Đường ĐT 631) -
Đất ở đô thị 3.680.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang
Quay mặt đường ĐT 631 -
Đất ở đô thị 3.680.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Bình An năm 2021
Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Bình An năm 2021
Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Bình An năm 2021
Đường quy hoạch ĐS 3, lộ giới 13 m -
Đất ở đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Bình An năm 2021
Đường quy hoạch ĐS 4, lộ giới 12 m -
Đất ở đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Bình An năm 2021
Đường quy hoạch ĐS 5, lộ giới 9 m -
Đất ở đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Hoà Đông năm 2018
Đường ĐH 37, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 630.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Lộc Thuận năm 2018
Đường ĐS 1, lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 2.630.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Lộc Thuận năm 2018
Đường ĐS 2, lộ giới 5m -
Đất ở đô thị 2.630.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016
Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 10,5m -
Đất ở đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016
Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 1.160.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016
Đường quy hoạch ĐS 3, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016
Đường quy hoạch ĐS 4, lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 1.160.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Thanh Mai năm 2016
Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 630.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Thanh Mai năm 2016
Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 630.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023
Đường ĐT 631, lộ giới 30 m -
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023
Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 16 m (từ lô số 01, Khu C đến lô số 09, Khu D) -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023
Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 16 m (từ lô số 01 đến lô số 14, Khu A) -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023
Đường quy hoạch ĐS 3, lộ giới 18 m -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023
Đường quy hoạch ĐS 4, lộ giới 16 m (từ lô số 09 đến lô số 14, Khu E) -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023 (TĐC)
Đường ĐT 631 (lô 14 - lô 15 thuộc khu E) phục vụ tái định cư -
Đất ở đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu quy hoạch dân cư thôn Định Thuận năm 2020
Đường quy hoạch nội bộ ĐS1, lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu quy hoạch dân cư thôn Định Thuận năm 2020
Đường quy hoạch nội bộ ĐS2, lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu quy hoạch dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2018
Đường quy hoạch ĐS 1, ĐS 3, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 610.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu quy hoạch dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2018
Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 610.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Thiện (Vị trí A)
Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 9 m -
Đất ở đô thị 5.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Thiện (Vị trí A)
Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 9 m -
Đất ở đô thị 5.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020
Đường quy hoạch nội bộ ĐS 1, lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 610.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020
Đường quy hoạch nội bộ ĐS 3 lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 610.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020
Đường quy hoạch nội bộ ĐS 4 lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 610.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu Tái định cư khu vực Vĩnh Phú phục vụ dự án Xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các cồng trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát
Đường ĐS2 (đường gom) giáp QL 19B, lộ giới 15m - Giao với ĐS1
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu Tái định cư khu vực Vĩnh Phú phục vụ dự án Xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các cồng trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát
Đường ĐS4, ĐS5 lộ giới 15m - Giao với ĐS2
Đất ở đô thị 2.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu Tái định cư khu vực Vĩnh Phú phục vụ dự án Xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các cồng trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát
Đường ĐS3, ĐS7 lộ giới 19m -
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm dân cư xen kẹt tổ dân phố Hòa Tây, phường An Nhơn Bắc
Đường đi khu dân cư hiện trạng lộ giới quy hoạch 14m -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm dân cư xen kẹt tổ dân phố Hòa Tây, phường An Nhơn Bắc
Đường DS91 lộ giới quy hoạch 14m -
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)
Đường ĐS1, Lộ giới 12m trọn đường -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)
Đường ĐS2, Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)
Đường ĐS3, Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)
Đường ĐS4, Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)
Đường ĐS6, Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)
Đường ĐS7, Lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)
Đường ĐS9, Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)
Đường ĐS10, Lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)
Đường ĐS11, Lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ)
Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m -
Đất ở đô thị 930.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ)
Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m -
Đất ở đô thị 800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ)
Các tuyến đường có lộ giới <3m -
Đất ở đô thị 630.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Đỗ Nhuận (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.100.000 950.000 720.000 540.000
Phường An Nhơn Bắc Lê Văn Hưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.100.000 950.000 720.000 540.000
Phường An Nhơn Bắc Ngô Tất Tố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.100.000 950.000 720.000 540.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Phạm Hùng - Nhà bà Oanh
Đất ở đô thị 2.520.000 1.140.000 860.000 650.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Phan Tuấn Kiệt (cũ) - Nhà ông Trưng (chợ cũ Gò Găng)
Đất ở đô thị 2.000.000 900.000 680.000 520.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường vào chợ và xung quanh Chợ Gò Găng mới -
Đất ở đô thị 4.000.000 1.800.000 1.350.000 1.020.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Phạm Văn Đồng - Ngã ba Đình Tiên Hội
Đất ở đô thị 4.000.000 1.800.000 1.350.000 1.020.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đình Tiên Hội - Chợ Gò Găng
Đất ở đô thị 3.000.000 1.350.000 1.020.000 770.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà Sương - Nhà ông Đặng Văn Cho (Tiên Hội)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.130.000 850.000 640.000
Phường An Nhơn Bắc Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Km 0 - Km 0 + 600
Đất ở đô thị 6.000.000 2.700.000 2.030.000 1.530.000
Phường An Nhơn Bắc Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Km 0 + 600 - Giáp cầu Bờ Kịnh
Đất ở đô thị 6.000.000 2.700.000 2.030.000 1.530.000
Phường An Nhơn Bắc Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Vạn Thuận 2 - Nam cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành)
Đất ở đô thị 7.140.000 3.220.000 2.420.000 1.810.000
Phường An Nhơn Bắc Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bắc cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành) (cũ) - Giáp ranh giới huyện Phù Cát (cũ)
Đất ở đô thị 7.460.000 3.360.000 2.520.000 1.890.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.350.000 1.020.000 770.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Hán Siêu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 4.500.000 2.030.000 1.530.000 1.150.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Hán Siêu (nối dài) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
QL19 - Nhà ông Trương Khánh Dũng, lộ giới 16m
Đất ở đô thị 2.520.000 1.140.000 860.000 650.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp QL1 - Cầu Lỗ Lội (trừ Điểm xen kẹt trong KDC P. Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành) và Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.350.000 1.020.000 770.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quán cà phê ông lắm - Giáp đường trục kinh tế
Đất ở đô thị 2.000.000 900.000 680.000 520.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Nguyễn Xuân Ba - Nhà ông Dương Ca
Đất ở đô thị 2.000.000 900.000 680.000 520.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà Lê Thị Phượng - Giáp trục kinh tế
Đất ở đô thị 2.000.000 900.000 680.000 520.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.680.000 760.000 570.000 440.000
Phường An Nhơn Bắc Võ Trứ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 4.000.000 1.800.000 1.350.000 1.020.000
Phường An Nhơn Bắc Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 1 - Giáp đường sắt
Đất ở đô thị 8.100.000 3.650.000 2.740.000 2.060.000
Phường An Nhơn Bắc Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường sắt - Giáp địa phận Nhơn Mỹ
Đất ở đô thị 6.000.000 2.700.000 2.030.000 1.530.000
Phường An Nhơn Bắc Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Từ tuyến tránh QL 1A đến giáp UBND xã Nhơn Phong (trừ Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý và Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang) -
Đất ở đô thị 3.680.000 1.660.000 1.250.000 940.000
Phường An Nhơn Bắc Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp ranh UBND xã Nhơn Phong - Nhà ông Võ Văn Bộ (xã Nhơn Hạnh)
Đất ở đô thị 3.680.000 1.660.000 1.250.000 940.000
Phường An Nhơn Bắc Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Đặng Thành Hưng (thôn Nhơn Thiện) - Giáp cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận)
Đất ở đô thị 3.680.000 1.660.000 1.250.000 940.000
Phường An Nhơn Bắc Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) - Giáp xã Phước Thắng-Tuy Phước (trừ Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023)
Đất ở đô thị 3.680.000 1.660.000 1.250.000 940.000
Phường An Nhơn Bắc Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An (đến giáp cầu Phú Đá) -
Đất ở đô thị 3.310.000 1.500.000 1.130.000 850.000
Phường An Nhơn Bắc Đoạn đường từ cầu Chữ Y (thôn Nhơn Thiện) đến đập Thái Bình 1 (thôn Thái Xuân) trên tuyến ĐH 37 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường từ cầu Chữ Y (thôn Nhơn Thiện) - Đập Thái Bình 1 (thôn Thái Xuân) trên tuyến ĐH 37
Đất ở đô thị 1.500.000 680.000 520.000 390.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu chữ Y - Nhà ông Trần Trung Nguyên
Đất ở đô thị 630.000 290.000 220.000 170.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nội bộ Khu QHDC năm 2002, năm 2003, năm 2005, thôn Nhơn Thiện -
Đất ở đô thị 780.000 360.000 270.000 210.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nội bộ xung quanh Chợ Nhơn Thiện -
Đất ở đô thị 610.000 280.000 220.000 170.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu chữ Y - Trường mẫu giáo thôn Định Thuận
Đất ở đô thị 780.000 360.000 270.000 210.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Công viên xã Nhơn Hạnh - Giáp cầu Mương Am, thôn Thái Xuân
Đất ở đô thị 1.110.000 510.000 380.000 290.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nội bộ trong khu dân cư Nhơn Thiện năm 2010, 2013, 2015 -
Đất ở đô thị 780.000 360.000 270.000 210.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn đường từ cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) đến thôn Dương Thành, xã Phước Thắng -
Đất ở đô thị 1.500.000 680.000 520.000 390.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nội bộ xung quanh chợ Cảnh Hàng -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.250.000 1.700.000 1.270.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường rẽ vào cụm công nghiệp xã Nhơn Phong -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.250.000 1.700.000 1.270.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Nhà ông Phạm Văn Phú - (KV Nhơn Thuận).
Đất ở đô thị 4.000.000 1.800.000 1.350.000 1.020.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Giáp cầu An Lợi mới
Đất ở đô thị 4.000.000 1.800.000 1.350.000 1.020.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Gò Ty - Nhà ông Sanh (KV Nhơn Thuận)
Đất ở đô thị 3.500.000 1.580.000 1.190.000 900.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Sanh - Giáp Chánh Mẫn (KV Nhơn Thuận)
Đất ở đô thị 2.000.000 900.000 680.000 520.000
Phường An Nhơn Bắc Đường liên huyện ĐT - An Nông, Phù Cát (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.250.000 1.700.000 1.270.000
Phường An Nhơn Bắc Đường trục kinh tế ĐT 631 - Cát Nhơn, Phù Cát (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.250.000 1.700.000 1.270.000
Phường An Nhơn Bắc Đường liên thôn Thanh Giang - Tam Hòa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.130.000 850.000 640.000
Phường An Nhơn Bắc Đường Trục Khu kinh tế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Phạm Hùng (trọn đường) -
Đất ở đô thị 6.000.000 2.700.000 2.030.000 1.530.000
Phường An Nhơn Bắc Khu vực Tiên Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Xung quanh bãi đậu xe, rẽ nhánh đường Phạm Văn Đồng -
Đất ở đô thị 4.500.000 2.030.000 1.530.000 1.150.000
Phường An Nhơn Bắc Khu vực Tiên Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba Gò Găng - Chùa Long Hưng
Đất ở đô thị 2.000.000 900.000 680.000 520.000
Phường An Nhơn Bắc Đỗ Nhuận (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 525.000 395.000 300.000
Phường An Nhơn Bắc Lê Văn Hưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 525.000 395.000 300.000
Phường An Nhơn Bắc Ngô Tất Tố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 525.000 395.000 300.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Phạm Hùng - Nhà bà Oanh
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 630.000 475.000 360.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Phan Tuấn Kiệt (cũ) - Nhà ông Trưng (chợ cũ Gò Găng)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 500.000 375.000 285.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường vào chợ và xung quanh Chợ Gò Găng mới -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.000.000 750.000 565.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Phạm Văn Đồng - Ngã ba Đình Tiên Hội
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.000.000 750.000 565.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đình Tiên Hội - Chợ Gò Găng
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 750.000 565.000 425.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Sương - Nhà ông Đặng Văn Cho (Tiên Hội)
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 625.000 470.000 355.000
Phường An Nhơn Bắc Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Km 0 - Km 0 + 600
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.500.000 1.125.000 845.000
Phường An Nhơn Bắc Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Km 0 + 600 - Giáp cầu Bờ Kịnh
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.500.000 1.125.000 845.000
Phường An Nhơn Bắc Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Vạn Thuận 2 - Nam cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành)
Đất TM-DV đô thị 3.570.000 1.785.000 1.340.000 1.005.000
Phường An Nhơn Bắc Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bắc cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành) (cũ) - Giáp ranh giới huyện Phù Cát (cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.730.000 1.865.000 1.400.000 1.050.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 750.000 565.000 425.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Hán Siêu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 845.000 635.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Hán Siêu (nối dài) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
QL19 - Nhà ông Trương Khánh Dũng, lộ giới 16m
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 630.000 475.000 360.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp QL1 - Cầu Lỗ Lội (trừ Điểm xen kẹt trong KDC P. Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành) và Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 750.000 565.000 425.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quán cà phê ông lắm - Giáp đường trục kinh tế
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 500.000 375.000 285.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Nguyễn Xuân Ba - Nhà ông Dương Ca
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 500.000 375.000 285.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Lê Thị Phượng - Giáp trục kinh tế
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 500.000 375.000 285.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 840.000 420.000 315.000 240.000
Phường An Nhơn Bắc Võ Trứ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.000.000 750.000 565.000
Phường An Nhơn Bắc Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 1 - Giáp đường sắt
Đất TM-DV đô thị 4.050.000 2.025.000 1.520.000 1.140.000
Phường An Nhơn Bắc Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường sắt - Giáp địa phận Nhơn Mỹ
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.500.000 1.125.000 845.000
Phường An Nhơn Bắc Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Từ tuyến tránh QL 1A đến giáp UBND xã Nhơn Phong (trừ Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý và Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang) -
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 920.000 690.000 520.000
Phường An Nhơn Bắc Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp ranh UBND xã Nhơn Phong - Nhà ông Võ Văn Bộ (xã Nhơn Hạnh)
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 920.000 690.000 520.000
Phường An Nhơn Bắc Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Đặng Thành Hưng (thôn Nhơn Thiện) - Giáp cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận)
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 920.000 690.000 520.000
Phường An Nhơn Bắc Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) - Giáp xã Phước Thắng-Tuy Phước (trừ Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023)
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 920.000 690.000 520.000
Phường An Nhơn Bắc Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An (đến giáp cầu Phú Đá) -
Đất TM-DV đô thị 1.655.000 830.000 625.000 470.000
Phường An Nhơn Bắc Đoạn đường từ cầu Chữ Y (thôn Nhơn Thiện) đến đập Thái Bình 1 (thôn Thái Xuân) trên tuyến ĐH 37 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường từ cầu Chữ Y (thôn Nhơn Thiện) - Đập Thái Bình 1 (thôn Thái Xuân) trên tuyến ĐH 37
Đất TM-DV đô thị 750.000 375.000 285.000 215.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu chữ Y - Nhà ông Trần Trung Nguyên
Đất TM-DV đô thị 315.000 160.000 120.000 90.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ Khu QHDC năm 2002, năm 2003, năm 2005, thôn Nhơn Thiện -
Đất TM-DV đô thị 390.000 195.000 150.000 115.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ xung quanh Chợ Nhơn Thiện -
Đất TM-DV đô thị 305.000 155.000 120.000 90.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu chữ Y - Trường mẫu giáo thôn Định Thuận
Đất TM-DV đô thị 390.000 195.000 150.000 115.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Công viên xã Nhơn Hạnh - Giáp cầu Mương Am, thôn Thái Xuân
Đất TM-DV đô thị 555.000 280.000 210.000 160.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ trong khu dân cư Nhơn Thiện năm 2010, 2013, 2015 -
Đất TM-DV đô thị 390.000 195.000 150.000 115.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn đường từ cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) đến thôn Dương Thành, xã Phước Thắng -
Đất TM-DV đô thị 750.000 375.000 285.000 215.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ xung quanh chợ Cảnh Hàng -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.250.000 940.000 705.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường rẽ vào cụm công nghiệp xã Nhơn Phong -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.250.000 940.000 705.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Nhà ông Phạm Văn Phú - (KV Nhơn Thuận).
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.000.000 750.000 565.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Giáp cầu An Lợi mới
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.000.000 750.000 565.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Gò Ty - Nhà ông Sanh (KV Nhơn Thuận)
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 875.000 660.000 495.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Sanh - Giáp Chánh Mẫn (KV Nhơn Thuận)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 500.000 375.000 285.000
Phường An Nhơn Bắc Đường liên huyện ĐT - An Nông, Phù Cát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.250.000 940.000 705.000
Phường An Nhơn Bắc Đường trục kinh tế ĐT 631 - Cát Nhơn, Phù Cát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.250.000 940.000 705.000
Phường An Nhơn Bắc Đường liên thôn Thanh Giang - Tam Hòa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 625.000 470.000 355.000
Phường An Nhơn Bắc Đường Trục Khu kinh tế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Phạm Hùng (trọn đường) -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.500.000 1.125.000 845.000
Phường An Nhơn Bắc Khu vực Tiên Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Xung quanh bãi đậu xe, rẽ nhánh đường Phạm Văn Đồng -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 845.000 635.000
Phường An Nhơn Bắc Khu vực Tiên Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba Gò Găng - Chùa Long Hưng
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 500.000 375.000 285.000
Phường An Nhơn Bắc Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây
Các lô đất quay mặt đường DS1, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây
Các lô đất quay mặt đường DS2 và đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm TĐC khu vực Vĩnh Phú, phường Nhơn Thành
Đường Bắc Nam số 2, lộ giới 32m -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm TĐC khu vực Vĩnh Phú, phường Nhơn Thành
Đường Quốc lộ 19B, lộ giới 30m -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm xen kẹt trong KDC P. Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành)
Các lô đất quay mặt đường Trương Văn Đa (lộ giới 17m) -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm xen kẹt trong KDC P. Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành)
Các lô đất đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 3.940.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC gần Chợ Gò Găng
Các đường trong Khu quy hoạch QHDC -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC Lý Tây
Các lô đất đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC Phú Thành
Các lô đất đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC sau trường THCS Nhơn Thành
Các đường trong khu QHDC lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành
Các lô đất quay mặt đường DS2, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành
Các lô đất quay mặt đường DS3, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 3.045.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành
Các lô đất quay mặt đường DS4, DS5, DS6, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.890.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành
Các lô đất quay mặt đường Trương Văn Đa, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC Vạn Thuận 1
Các lô đất thuộc đường gom dọc tuyến tránh Quốc lộ 1 lộ giới 17m -
Đất TM-DV đô thị 3.940.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC Vạn Thuận 1
Các đường còn lại 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC Vạn Thuận 2
Các lô đất thuộc đường gom dọc tuyến tránh Quốc lộ 1 lộ giới 17m -
Đất TM-DV đô thị 3.940.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC Vạn Thuận 2
Các đường còn lại 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500
Đường Gò Găng - Cát Tiến (Lộ giới 45m) -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500
Các tuyến đường nội bộ ĐS 1, ĐS 2, ĐS 3, ĐS 4, ĐS 5 -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm dân cư xen kẹt khu vực An Lợi (TĐC)
Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Giáp cầu An Lợi mới
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây (TĐC)
Các lô đất quay mặt đường Võ Trứ -
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm xen kẹt thôn Tam Hòa (trước nhà ông Lân)
Đường tránh ĐT 631, lộ giới 33m -
Đất TM-DV đô thị 3.675.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 2)
Đường quy hoạch, lộ giới 17m -
Đất TM-DV đô thị 1.655.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 4)
Đường quy hoạch, lộ giới 17m -
Đất TM-DV đô thị 1.655.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3)
Đường quy hoạch, lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3)
Đường quy hoạch, lộ giới 8m -
Đất TM-DV đô thị 525.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý
Đường ĐT 631, lộ giới 30m -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý
Đường Quy hoạch DS1, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý
Đường Quy hoạch DS2, lộ giới 15m -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý
Đường Quy hoạch DS3, lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 3.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng
Đường QH DS1, lộ giới 20m -
Đất TM-DV đô thị 4.950.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng
Đường QH DS1, lộ giới 16 m -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng
Đường DS2, lộ giới 16m - 20m -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng
Đường DS3, lộ giới 15m -
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng
Đường DS4, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng
Đường DS5 lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 2.925.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng
Đường DS6 lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 2.925.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng
Đường DS7 lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng
Đường DS8, lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Liêm Định - Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ DS1, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 3.310.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Liêm Định - Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ DS2, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 3.310.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Liêm Định - Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ DS3, lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 3.075.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Liêm Định - Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ DS4, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 3.310.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư phía Nam rộc chợ thôn Liêm Định
Đường tránh ĐT 631, lộ giới 30m -
Đất TM-DV đô thị 3.675.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch DS1, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 3.310.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch DS2, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 3.310.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch DS3, lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 3.075.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Thanh Giang
Đường quy hoạch 2,3,4,5,6 lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ)
Đường số 2, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.075.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ)
Đường số 3, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.075.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ)
Đường số 4, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.075.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ)
Đường số 5, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.075.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ)
Đường số 6, lộ giới 9m -
Đất TM-DV đô thị 2.920.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ)
Đường quy hoạch nội bộ DS1 lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 3.675.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ)
Đường quy hoạch nội bộ DS2, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ)
Đường QH DS4, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ)
Đường quy hoạch nội bộ DS3 lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý (TĐC)
Các lô đất phục vụ Tái định cư (Đường ĐT 631) -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý (TĐC)
Đường Quy hoạch DS2, lộ giới 15m (Các lô đất phục vụ tái định cư) -
Đất TM-DV đô thị 1.225.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý (TĐC)
Các lô đất phục vụ tái định cư (Đường DS3) -
Đất TM-DV đô thị 860.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý (TĐC)
Các lô đất phục vụ Tái định cư (Đường DS3) -
Đất TM-DV đô thị 875.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư phía Nam rộc chợ thôn Liêm Định
Các lô đất phục vụ Tái định cư (Đường ĐT 631) -
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang
Quay mặt đường ĐT 631 -
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Bình An năm 2021
Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 9m -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Bình An năm 2021
Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Bình An năm 2021
Đường quy hoạch ĐS 3, lộ giới 13 m -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Bình An năm 2021
Đường quy hoạch ĐS 4, lộ giới 12 m -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Bình An năm 2021
Đường quy hoạch ĐS 5, lộ giới 9 m -
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Hoà Đông năm 2018
Đường ĐH 37, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 315.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Lộc Thuận năm 2018
Đường ĐS 1, lộ giới 9m -
Đất TM-DV đô thị 1.315.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Lộc Thuận năm 2018
Đường ĐS 2, lộ giới 5m -
Đất TM-DV đô thị 1.315.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016
Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 10,5m -
Đất TM-DV đô thị 630.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016
Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 9m -
Đất TM-DV đô thị 580.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016
Đường quy hoạch ĐS 3, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 630.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016
Đường quy hoạch ĐS 4, lộ giới 9m -
Đất TM-DV đô thị 580.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Thanh Mai năm 2016
Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 315.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Thanh Mai năm 2016
Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 315.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023
Đường ĐT 631, lộ giới 30 m -
Đất TM-DV đô thị 3.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023
Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 16 m (từ lô số 01, Khu C đến lô số 09, Khu D) -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023
Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 16 m (từ lô số 01 đến lô số 14, Khu A) -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023
Đường quy hoạch ĐS 3, lộ giới 18 m -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023
Đường quy hoạch ĐS 4, lộ giới 16 m (từ lô số 09 đến lô số 14, Khu E) -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023 (TĐC)
Đường ĐT 631 (lô 14 - lô 15 thuộc khu E) phục vụ tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu quy hoạch dân cư thôn Định Thuận năm 2020
Đường quy hoạch nội bộ ĐS1, lộ giới 9m -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu quy hoạch dân cư thôn Định Thuận năm 2020
Đường quy hoạch nội bộ ĐS2, lộ giới 9m -
Đất TM-DV đô thị 630.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu quy hoạch dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2018
Đường quy hoạch ĐS 1, ĐS 3, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 305.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu quy hoạch dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2018
Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 305.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Thiện (Vị trí A)
Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 9 m -
Đất TM-DV đô thị 2.575.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Thiện (Vị trí A)
Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 9 m -
Đất TM-DV đô thị 2.575.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020
Đường quy hoạch nội bộ ĐS 1, lộ giới 15m -
Đất TM-DV đô thị 305.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020
Đường quy hoạch nội bộ ĐS 3 lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 305.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020
Đường quy hoạch nội bộ ĐS 4 lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 305.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu Tái định cư khu vực Vĩnh Phú phục vụ dự án Xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các cồng trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát
Đường ĐS2 (đường gom) giáp QL 19B, lộ giới 15m - Giao với ĐS1
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu Tái định cư khu vực Vĩnh Phú phục vụ dự án Xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các cồng trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát
Đường ĐS4, ĐS5 lộ giới 15m - Giao với ĐS2
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu Tái định cư khu vực Vĩnh Phú phục vụ dự án Xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các cồng trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát
Đường ĐS3, ĐS7 lộ giới 19m -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm dân cư xen kẹt tổ dân phố Hòa Tây, phường An Nhơn Bắc
Đường đi khu dân cư hiện trạng lộ giới quy hoạch 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm dân cư xen kẹt tổ dân phố Hòa Tây, phường An Nhơn Bắc
Đường DS91 lộ giới quy hoạch 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)
Đường ĐS1, Lộ giới 12m trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)
Đường ĐS2, Lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)
Đường ĐS3, Lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)
Đường ĐS4, Lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)
Đường ĐS6, Lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)
Đường ĐS7, Lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)
Đường ĐS9, Lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)
Đường ĐS10, Lộ giới 15m -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)
Đường ĐS11, Lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ)
Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m -
Đất TM-DV đô thị 465.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ)
Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m -
Đất TM-DV đô thị 400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ)
Các tuyến đường có lộ giới <3m -
Đất TM-DV đô thị 315.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Đỗ Nhuận (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 475.000 360.000 270.000
Phường An Nhơn Bắc Lê Văn Hưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 475.000 360.000 270.000
Phường An Nhơn Bắc Ngô Tất Tố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 475.000 360.000 270.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Phạm Hùng - Nhà bà Oanh
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 570.000 430.000 325.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Phan Tuấn Kiệt (cũ) - Nhà ông Trưng (chợ cũ Gò Găng)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 450.000 340.000 260.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường vào chợ và xung quanh Chợ Gò Găng mới -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 900.000 675.000 510.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Phạm Văn Đồng - Ngã ba Đình Tiên Hội
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 900.000 675.000 510.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đình Tiên Hội - Chợ Gò Găng
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 675.000 510.000 385.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà Sương - Nhà ông Đặng Văn Cho (Tiên Hội)
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 565.000 425.000 320.000
Phường An Nhơn Bắc Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Km 0 - Km 0 + 600
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.350.000 1.015.000 765.000
Phường An Nhơn Bắc Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Km 0 + 600 - Giáp cầu Bờ Kịnh
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.350.000 1.015.000 765.000
Phường An Nhơn Bắc Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Vạn Thuận 2 - Nam cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành)
Đất TM-DV đô thị 3.570.000 1.610.000 1.210.000 905.000
Phường An Nhơn Bắc Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bắc cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành) (cũ) - Giáp ranh giới huyện Phù Cát (cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.730.000 1.680.000 1.260.000 945.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 675.000 510.000 385.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Hán Siêu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.015.000 765.000 575.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Hán Siêu (nối dài) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
QL19 - Nhà ông Trương Khánh Dũng, lộ giới 16m
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 570.000 430.000 325.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp QL1 - Cầu Lỗ Lội (trừ Điểm xen kẹt trong KDC P. Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành) và Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 675.000 510.000 385.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quán cà phê ông lắm - Giáp đường trục kinh tế
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 450.000 340.000 260.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Nguyễn Xuân Ba - Nhà ông Dương Ca
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 450.000 340.000 260.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà Lê Thị Phượng - Giáp trục kinh tế
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 450.000 340.000 260.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 840.000 380.000 285.000 220.000
Phường An Nhơn Bắc Võ Trứ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 900.000 675.000 510.000
Phường An Nhơn Bắc Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 1 - Giáp đường sắt
Đất TM-DV đô thị 4.050.000 1.825.000 1.370.000 1.030.000
Phường An Nhơn Bắc Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường sắt - Giáp địa phận Nhơn Mỹ
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.350.000 1.015.000 765.000
Phường An Nhơn Bắc Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Từ tuyến tránh QL 1A đến giáp UBND xã Nhơn Phong (trừ Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý và Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang) -
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 830.000 625.000 470.000
Phường An Nhơn Bắc Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp ranh UBND xã Nhơn Phong - Nhà ông Võ Văn Bộ (xã Nhơn Hạnh)
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 830.000 625.000 470.000
Phường An Nhơn Bắc Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Đặng Thành Hưng (thôn Nhơn Thiện) - Giáp cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận)
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 830.000 625.000 470.000
Phường An Nhơn Bắc Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) - Giáp xã Phước Thắng-Tuy Phước (trừ Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023)
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 830.000 625.000 470.000
Phường An Nhơn Bắc Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An (đến giáp cầu Phú Đá) -
Đất TM-DV đô thị 1.655.000 750.000 565.000 425.000
Phường An Nhơn Bắc Đoạn đường từ cầu Chữ Y (thôn Nhơn Thiện) đến đập Thái Bình 1 (thôn Thái Xuân) trên tuyến ĐH 37 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường từ cầu Chữ Y (thôn Nhơn Thiện) - Đập Thái Bình 1 (thôn Thái Xuân) trên tuyến ĐH 37
Đất TM-DV đô thị 750.000 340.000 260.000 195.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu chữ Y - Nhà ông Trần Trung Nguyên
Đất TM-DV đô thị 315.000 145.000 110.000 85.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nội bộ Khu QHDC năm 2002, năm 2003, năm 2005, thôn Nhơn Thiện -
Đất TM-DV đô thị 390.000 180.000 135.000 105.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nội bộ xung quanh Chợ Nhơn Thiện -
Đất TM-DV đô thị 305.000 140.000 110.000 85.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu chữ Y - Trường mẫu giáo thôn Định Thuận
Đất TM-DV đô thị 390.000 180.000 135.000 105.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Công viên xã Nhơn Hạnh - Giáp cầu Mương Am, thôn Thái Xuân
Đất TM-DV đô thị 555.000 255.000 190.000 145.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nội bộ trong khu dân cư Nhơn Thiện năm 2010, 2013, 2015 -
Đất TM-DV đô thị 390.000 180.000 135.000 105.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn đường từ cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) đến thôn Dương Thành, xã Phước Thắng -
Đất TM-DV đô thị 750.000 340.000 260.000 195.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nội bộ xung quanh chợ Cảnh Hàng -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.125.000 850.000 635.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường rẽ vào cụm công nghiệp xã Nhơn Phong -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.125.000 850.000 635.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Nhà ông Phạm Văn Phú - (KV Nhơn Thuận).
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 900.000 675.000 510.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Giáp cầu An Lợi mới
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 900.000 675.000 510.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Gò Ty - Nhà ông Sanh (KV Nhơn Thuận)
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 790.000 595.000 450.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Sanh - Giáp Chánh Mẫn (KV Nhơn Thuận)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 450.000 340.000 260.000
Phường An Nhơn Bắc Đường liên huyện ĐT - An Nông, Phù Cát (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.125.000 850.000 635.000
Phường An Nhơn Bắc Đường trục kinh tế ĐT 631 - Cát Nhơn, Phù Cát (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.125.000 850.000 635.000
Phường An Nhơn Bắc Đường liên thôn Thanh Giang - Tam Hòa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 565.000 425.000 320.000
Phường An Nhơn Bắc Đường Trục Khu kinh tế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Phạm Hùng (trọn đường) -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.350.000 1.015.000 765.000
Phường An Nhơn Bắc Khu vực Tiên Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Xung quanh bãi đậu xe, rẽ nhánh đường Phạm Văn Đồng -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.015.000 765.000 575.000
Phường An Nhơn Bắc Khu vực Tiên Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba Gò Găng - Chùa Long Hưng
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 450.000 340.000 260.000
Phường An Nhơn Bắc Đỗ Nhuận (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 316.000 240.000
Phường An Nhơn Bắc Lê Văn Hưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 316.000 240.000
Phường An Nhơn Bắc Ngô Tất Tố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 316.000 240.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Phạm Hùng - Nhà bà Oanh
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 504.000 380.000 288.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Phan Tuấn Kiệt (cũ) - Nhà ông Trưng (chợ cũ Gò Găng)
Đất SX-KD đô thị 800.000 400.000 300.000 228.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường vào chợ và xung quanh Chợ Gò Găng mới -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 800.000 600.000 452.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Phạm Văn Đồng - Ngã ba Đình Tiên Hội
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 800.000 600.000 452.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đình Tiên Hội - Chợ Gò Găng
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 452.000 340.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Sương - Nhà ông Đặng Văn Cho (Tiên Hội)
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 500.000 376.000 284.000
Phường An Nhơn Bắc Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Km 0 - Km 0 + 600
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 900.000 676.000
Phường An Nhơn Bắc Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Km 0 + 600 - Giáp cầu Bờ Kịnh
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 900.000 676.000
Phường An Nhơn Bắc Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Vạn Thuận 2 - Nam cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành)
Đất SX-KD đô thị 2.856.000 1.428.000 1.072.000 804.000
Phường An Nhơn Bắc Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bắc cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành) (cũ) - Giáp ranh giới huyện Phù Cát (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.984.000 1.492.000 1.120.000 840.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 452.000 340.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Hán Siêu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 676.000 508.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Hán Siêu (nối dài) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
QL19 - Nhà ông Trương Khánh Dũng, lộ giới 16m
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 504.000 380.000 288.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp QL1 - Cầu Lỗ Lội (trừ Điểm xen kẹt trong KDC P. Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành) và Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 452.000 340.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quán cà phê ông lắm - Giáp đường trục kinh tế
Đất SX-KD đô thị 800.000 400.000 300.000 228.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Nguyễn Xuân Ba - Nhà ông Dương Ca
Đất SX-KD đô thị 800.000 400.000 300.000 228.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Lê Thị Phượng - Giáp trục kinh tế
Đất SX-KD đô thị 800.000 400.000 300.000 228.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 672.000 336.000 252.000 192.000
Phường An Nhơn Bắc Võ Trứ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường, lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 800.000 600.000 452.000
Phường An Nhơn Bắc Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 1 - Giáp đường sắt
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.620.000 1.216.000 912.000
Phường An Nhơn Bắc Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường sắt - Giáp địa phận Nhơn Mỹ
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 900.000 676.000
Phường An Nhơn Bắc Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Từ tuyến tránh QL 1A đến giáp UBND xã Nhơn Phong (trừ Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý và Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang) -
Đất SX-KD đô thị 1.472.000 736.000 552.000 416.000
Phường An Nhơn Bắc Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp ranh UBND xã Nhơn Phong - Nhà ông Võ Văn Bộ (xã Nhơn Hạnh)
Đất SX-KD đô thị 1.472.000 736.000 552.000 416.000
Phường An Nhơn Bắc Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Đặng Thành Hưng (thôn Nhơn Thiện) - Giáp cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận)
Đất SX-KD đô thị 1.472.000 736.000 552.000 416.000
Phường An Nhơn Bắc Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) - Giáp xã Phước Thắng-Tuy Phước (trừ Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023)
Đất SX-KD đô thị 1.472.000 736.000 552.000 416.000
Phường An Nhơn Bắc Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An (đến giáp cầu Phú Đá) -
Đất SX-KD đô thị 1.324.000 664.000 500.000 376.000
Phường An Nhơn Bắc Đoạn đường từ cầu Chữ Y (thôn Nhơn Thiện) đến đập Thái Bình 1 (thôn Thái Xuân) trên tuyến ĐH 37 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường từ cầu Chữ Y (thôn Nhơn Thiện) - Đập Thái Bình 1 (thôn Thái Xuân) trên tuyến ĐH 37
Đất SX-KD đô thị 600.000 300.000 228.000 172.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu chữ Y - Nhà ông Trần Trung Nguyên
Đất SX-KD đô thị 252.000 128.000 96.000 72.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ Khu QHDC năm 2002, năm 2003, năm 2005, thôn Nhơn Thiện -
Đất SX-KD đô thị 312.000 156.000 120.000 92.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ xung quanh Chợ Nhơn Thiện -
Đất SX-KD đô thị 244.000 124.000 96.000 72.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu chữ Y - Trường mẫu giáo thôn Định Thuận
Đất SX-KD đô thị 312.000 156.000 120.000 92.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Công viên xã Nhơn Hạnh - Giáp cầu Mương Am, thôn Thái Xuân
Đất SX-KD đô thị 444.000 224.000 168.000 128.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ trong khu dân cư Nhơn Thiện năm 2010, 2013, 2015 -
Đất SX-KD đô thị 312.000 156.000 120.000 92.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn đường từ cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) đến thôn Dương Thành, xã Phước Thắng -
Đất SX-KD đô thị 600.000 300.000 228.000 172.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ xung quanh chợ Cảnh Hàng -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.000.000 752.000 564.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường rẽ vào cụm công nghiệp xã Nhơn Phong -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.000.000 752.000 564.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Nhà ông Phạm Văn Phú - (KV Nhơn Thuận).
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 800.000 600.000 452.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Giáp cầu An Lợi mới
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 800.000 600.000 452.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Gò Ty - Nhà ông Sanh (KV Nhơn Thuận)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 700.000 528.000 396.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Sanh - Giáp Chánh Mẫn (KV Nhơn Thuận)
Đất SX-KD đô thị 800.000 400.000 300.000 228.000
Phường An Nhơn Bắc Đường liên huyện ĐT - An Nông, Phù Cát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.000.000 752.000 564.000
Phường An Nhơn Bắc Đường trục kinh tế ĐT 631 - Cát Nhơn, Phù Cát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.000.000 752.000 564.000
Phường An Nhơn Bắc Đường liên thôn Thanh Giang - Tam Hòa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 500.000 376.000 284.000
Phường An Nhơn Bắc Đường Trục Khu kinh tế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Phạm Hùng (trọn đường) -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 900.000 676.000
Phường An Nhơn Bắc Khu vực Tiên Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Xung quanh bãi đậu xe, rẽ nhánh đường Phạm Văn Đồng -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 676.000 508.000
Phường An Nhơn Bắc Khu vực Tiên Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba Gò Găng - Chùa Long Hưng
Đất SX-KD đô thị 800.000 400.000 300.000 228.000
Phường An Nhơn Bắc Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây
Các lô đất quay mặt đường DS1, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây
Các lô đất quay mặt đường DS2 và đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.472.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm TĐC khu vực Vĩnh Phú, phường Nhơn Thành
Đường Bắc Nam số 2, lộ giới 32m -
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm TĐC khu vực Vĩnh Phú, phường Nhơn Thành
Đường Quốc lộ 19B, lộ giới 30m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm xen kẹt trong KDC P. Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành)
Các lô đất quay mặt đường Trương Văn Đa (lộ giới 17m) -
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm xen kẹt trong KDC P. Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành)
Các lô đất đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 3.152.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC gần Chợ Gò Găng
Các đường trong Khu quy hoạch QHDC -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC Lý Tây
Các lô đất đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC Phú Thành
Các lô đất đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC sau trường THCS Nhơn Thành
Các đường trong khu QHDC lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành
Các lô đất quay mặt đường DS2, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành
Các lô đất quay mặt đường DS3, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 2.436.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành
Các lô đất quay mặt đường DS4, DS5, DS6, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.312.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành
Các lô đất quay mặt đường Trương Văn Đa, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC Vạn Thuận 1
Các lô đất thuộc đường gom dọc tuyến tránh Quốc lộ 1 lộ giới 17m -
Đất SX-KD đô thị 3.152.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC Vạn Thuận 1
Các đường còn lại 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC Vạn Thuận 2
Các lô đất thuộc đường gom dọc tuyến tránh Quốc lộ 1 lộ giới 17m -
Đất SX-KD đô thị 3.152.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu QHDC Vạn Thuận 2
Các đường còn lại 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500
Đường Gò Găng - Cát Tiến (Lộ giới 45m) -
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500
Các tuyến đường nội bộ ĐS 1, ĐS 2, ĐS 3, ĐS 4, ĐS 5 -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm dân cư xen kẹt khu vực An Lợi (TĐC)
Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Giáp cầu An Lợi mới
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây (TĐC)
Các lô đất quay mặt đường Võ Trứ -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm xen kẹt thôn Tam Hòa (trước nhà ông Lân)
Đường tránh ĐT 631, lộ giới 33m -
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 2)
Đường quy hoạch, lộ giới 17m -
Đất SX-KD đô thị 1.324.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 4)
Đường quy hoạch, lộ giới 17m -
Đất SX-KD đô thị 1.324.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3)
Đường quy hoạch, lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 840.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3)
Đường quy hoạch, lộ giới 8m -
Đất SX-KD đô thị 420.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý
Đường ĐT 631, lộ giới 30m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý
Đường Quy hoạch DS1, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý
Đường Quy hoạch DS2, lộ giới 15m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý
Đường Quy hoạch DS3, lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng
Đường QH DS1, lộ giới 20m -
Đất SX-KD đô thị 3.960.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng
Đường QH DS1, lộ giới 16 m -
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng
Đường DS2, lộ giới 16m - 20m -
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng
Đường DS3, lộ giới 15m -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng
Đường DS4, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng
Đường DS5 lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng
Đường DS6 lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng
Đường DS7 lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng
Đường DS8, lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Liêm Định - Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ DS1, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 2.648.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Liêm Định - Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ DS2, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 2.648.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Liêm Định - Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ DS3, lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 2.460.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Liêm Định - Nhơn Phong
Đường quy hoạch nội bộ DS4, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 2.648.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư phía Nam rộc chợ thôn Liêm Định
Đường tránh ĐT 631, lộ giới 30m -
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch DS1, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 2.648.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch DS2, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 2.648.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn Phong
Đường quy hoạch DS3, lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 2.460.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Thanh Giang
Đường quy hoạch 2,3,4,5,6 lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ)
Đường số 2, lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.460.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ)
Đường số 3, lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.460.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ)
Đường số 4, lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.460.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ)
Đường số 5, lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.460.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ)
Đường số 6, lộ giới 9m -
Đất SX-KD đô thị 2.336.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ)
Đường quy hoạch nội bộ DS1 lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ)
Đường quy hoạch nội bộ DS2, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ)
Đường QH DS4, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ)
Đường quy hoạch nội bộ DS3 lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý (TĐC)
Các lô đất phục vụ Tái định cư (Đường ĐT 631) -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý (TĐC)
Đường Quy hoạch DS2, lộ giới 15m (Các lô đất phục vụ tái định cư) -
Đất SX-KD đô thị 980.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý (TĐC)
Các lô đất phục vụ tái định cư (Đường DS3) -
Đất SX-KD đô thị 688.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý (TĐC)
Các lô đất phục vụ Tái định cư (Đường DS3) -
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư phía Nam rộc chợ thôn Liêm Định
Các lô đất phục vụ Tái định cư (Đường ĐT 631) -
Đất SX-KD đô thị 1.472.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang
Quay mặt đường ĐT 631 -
Đất SX-KD đô thị 1.472.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Bình An năm 2021
Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 9m -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Bình An năm 2021
Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Bình An năm 2021
Đường quy hoạch ĐS 3, lộ giới 13 m -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Bình An năm 2021
Đường quy hoạch ĐS 4, lộ giới 12 m -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Bình An năm 2021
Đường quy hoạch ĐS 5, lộ giới 9 m -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Hoà Đông năm 2018
Đường ĐH 37, lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 252.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Lộc Thuận năm 2018
Đường ĐS 1, lộ giới 9m -
Đất SX-KD đô thị 1.052.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Lộc Thuận năm 2018
Đường ĐS 2, lộ giới 5m -
Đất SX-KD đô thị 1.052.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016
Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 10,5m -
Đất SX-KD đô thị 504.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016
Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 9m -
Đất SX-KD đô thị 464.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016
Đường quy hoạch ĐS 3, lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 504.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016
Đường quy hoạch ĐS 4, lộ giới 9m -
Đất SX-KD đô thị 464.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Thanh Mai năm 2016
Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 252.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư thôn Thanh Mai năm 2016
Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 252.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023
Đường ĐT 631, lộ giới 30 m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023
Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 16 m (từ lô số 01, Khu C đến lô số 09, Khu D) -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023
Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 16 m (từ lô số 01 đến lô số 14, Khu A) -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023
Đường quy hoạch ĐS 3, lộ giới 18 m -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023
Đường quy hoạch ĐS 4, lộ giới 16 m (từ lô số 09 đến lô số 14, Khu E) -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023 (TĐC)
Đường ĐT 631 (lô 14 - lô 15 thuộc khu E) phục vụ tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu quy hoạch dân cư thôn Định Thuận năm 2020
Đường quy hoạch nội bộ ĐS1, lộ giới 9m -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu quy hoạch dân cư thôn Định Thuận năm 2020
Đường quy hoạch nội bộ ĐS2, lộ giới 9m -
Đất SX-KD đô thị 504.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu quy hoạch dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2018
Đường quy hoạch ĐS 1, ĐS 3, lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 244.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu quy hoạch dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2018
Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 244.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Thiện (Vị trí A)
Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 9 m -
Đất SX-KD đô thị 2.060.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Thiện (Vị trí A)
Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 9 m -
Đất SX-KD đô thị 2.060.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020
Đường quy hoạch nội bộ ĐS 1, lộ giới 15m -
Đất SX-KD đô thị 244.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020
Đường quy hoạch nội bộ ĐS 3 lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 244.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020
Đường quy hoạch nội bộ ĐS 4 lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 244.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu Tái định cư khu vực Vĩnh Phú phục vụ dự án Xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các cồng trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát
Đường ĐS2 (đường gom) giáp QL 19B, lộ giới 15m - Giao với ĐS1
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu Tái định cư khu vực Vĩnh Phú phục vụ dự án Xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các cồng trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát
Đường ĐS4, ĐS5 lộ giới 15m - Giao với ĐS2
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu Tái định cư khu vực Vĩnh Phú phục vụ dự án Xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các cồng trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát
Đường ĐS3, ĐS7 lộ giới 19m -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm dân cư xen kẹt tổ dân phố Hòa Tây, phường An Nhơn Bắc
Đường đi khu dân cư hiện trạng lộ giới quy hoạch 14m -
Đất SX-KD đô thị 880.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Điểm dân cư xen kẹt tổ dân phố Hòa Tây, phường An Nhơn Bắc
Đường DS91 lộ giới quy hoạch 14m -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)
Đường ĐS1, Lộ giới 12m trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)
Đường ĐS2, Lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)
Đường ĐS3, Lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)
Đường ĐS4, Lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)
Đường ĐS6, Lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)
Đường ĐS7, Lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)
Đường ĐS9, Lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)
Đường ĐS10, Lộ giới 15m -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ)
Đường ĐS11, Lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ)
Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m -
Đất SX-KD đô thị 372.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ)
Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m -
Đất SX-KD đô thị 320.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ)
Các tuyến đường có lộ giới <3m -
Đất SX-KD đô thị 252.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Đỗ Nhuận (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 840.000 380.000 288.000 216.000
Phường An Nhơn Bắc Lê Văn Hưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 840.000 380.000 288.000 216.000
Phường An Nhơn Bắc Ngô Tất Tố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 840.000 380.000 288.000 216.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Phạm Hùng - Nhà bà Oanh
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 456.000 344.000 260.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Phan Tuấn Kiệt (cũ) - Nhà ông Trưng (chợ cũ Gò Găng)
Đất SX-KD đô thị 800.000 360.000 272.000 208.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường vào chợ và xung quanh Chợ Gò Găng mới -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 720.000 540.000 408.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Phạm Văn Đồng - Ngã ba Đình Tiên Hội
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 720.000 540.000 408.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đình Tiên Hội - Chợ Gò Găng
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 540.000 408.000 308.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà Sương - Nhà ông Đặng Văn Cho (Tiên Hội)
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 452.000 340.000 256.000
Phường An Nhơn Bắc Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Km 0 - Km 0 + 600
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.080.000 812.000 612.000
Phường An Nhơn Bắc Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Km 0 + 600 - Giáp cầu Bờ Kịnh
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.080.000 812.000 612.000
Phường An Nhơn Bắc Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Vạn Thuận 2 - Nam cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành)
Đất SX-KD đô thị 2.856.000 1.288.000 968.000 724.000
Phường An Nhơn Bắc Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bắc cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành) (cũ) - Giáp ranh giới huyện Phù Cát (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.984.000 1.344.000 1.008.000 756.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 540.000 408.000 308.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Hán Siêu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 812.000 612.000 460.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Hán Siêu (nối dài) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
QL19 - Nhà ông Trương Khánh Dũng, lộ giới 16m
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 456.000 344.000 260.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp QL1 - Cầu Lỗ Lội (trừ Điểm xen kẹt trong KDC P. Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành) và Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 540.000 408.000 308.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quán cà phê ông lắm - Giáp đường trục kinh tế
Đất SX-KD đô thị 800.000 360.000 272.000 208.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Nguyễn Xuân Ba - Nhà ông Dương Ca
Đất SX-KD đô thị 800.000 360.000 272.000 208.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà Lê Thị Phượng - Giáp trục kinh tế
Đất SX-KD đô thị 800.000 360.000 272.000 208.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 672.000 304.000 228.000 176.000
Phường An Nhơn Bắc Võ Trứ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 720.000 540.000 408.000
Phường An Nhơn Bắc Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 1 - Giáp đường sắt
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.460.000 1.096.000 824.000
Phường An Nhơn Bắc Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường sắt - Giáp địa phận Nhơn Mỹ
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.080.000 812.000 612.000
Phường An Nhơn Bắc Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Từ tuyến tránh QL 1A đến giáp UBND xã Nhơn Phong (trừ Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý và Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang) -
Đất SX-KD đô thị 1.472.000 664.000 500.000 376.000
Phường An Nhơn Bắc Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp ranh UBND xã Nhơn Phong - Nhà ông Võ Văn Bộ (xã Nhơn Hạnh)
Đất SX-KD đô thị 1.472.000 664.000 500.000 376.000
Phường An Nhơn Bắc Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Đặng Thành Hưng (thôn Nhơn Thiện) - Giáp cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận)
Đất SX-KD đô thị 1.472.000 664.000 500.000 376.000
Phường An Nhơn Bắc Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) - Giáp xã Phước Thắng-Tuy Phước (trừ Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023)
Đất SX-KD đô thị 1.472.000 664.000 500.000 376.000
Phường An Nhơn Bắc Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An (đến giáp cầu Phú Đá) -
Đất SX-KD đô thị 1.324.000 600.000 452.000 340.000
Phường An Nhơn Bắc Đoạn đường từ cầu Chữ Y (thôn Nhơn Thiện) đến đập Thái Bình 1 (thôn Thái Xuân) trên tuyến ĐH 37 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường từ cầu Chữ Y (thôn Nhơn Thiện) - Đập Thái Bình 1 (thôn Thái Xuân) trên tuyến ĐH 37
Đất SX-KD đô thị 600.000 272.000 208.000 156.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu chữ Y - Nhà ông Trần Trung Nguyên
Đất SX-KD đô thị 252.000 116.000 88.000 68.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nội bộ Khu QHDC năm 2002, năm 2003, năm 2005, thôn Nhơn Thiện -
Đất SX-KD đô thị 312.000 144.000 108.000 84.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nội bộ xung quanh Chợ Nhơn Thiện -
Đất SX-KD đô thị 244.000 112.000 88.000 68.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu chữ Y - Trường mẫu giáo thôn Định Thuận
Đất SX-KD đô thị 312.000 144.000 108.000 84.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Công viên xã Nhơn Hạnh - Giáp cầu Mương Am, thôn Thái Xuân
Đất SX-KD đô thị 444.000 204.000 152.000 116.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nội bộ trong khu dân cư Nhơn Thiện năm 2010, 2013, 2015 -
Đất SX-KD đô thị 312.000 144.000 108.000 84.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn đường từ cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) đến thôn Dương Thành, xã Phước Thắng -
Đất SX-KD đô thị 600.000 272.000 208.000 156.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nội bộ xung quanh chợ Cảnh Hàng -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 900.000 680.000 508.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường rẽ vào cụm công nghiệp xã Nhơn Phong -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 900.000 680.000 508.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Nhà ông Phạm Văn Phú - (KV Nhơn Thuận).
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 720.000 540.000 408.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Giáp cầu An Lợi mới
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 720.000 540.000 408.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Gò Ty - Nhà ông Sanh (KV Nhơn Thuận)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 632.000 476.000 360.000
Phường An Nhơn Bắc Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Sanh - Giáp Chánh Mẫn (KV Nhơn Thuận)
Đất SX-KD đô thị 800.000 360.000 272.000 208.000
Phường An Nhơn Bắc Đường liên huyện ĐT - An Nông, Phù Cát (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 900.000 680.000 508.000
Phường An Nhơn Bắc Đường trục kinh tế ĐT 631 - Cát Nhơn, Phù Cát (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 900.000 680.000 508.000
Phường An Nhơn Bắc Đường liên thôn Thanh Giang - Tam Hòa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 452.000 340.000 256.000
Phường An Nhơn Bắc Đường Trục Khu kinh tế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Phạm Hùng (trọn đường) -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.080.000 812.000 612.000
Phường An Nhơn Bắc Khu vực Tiên Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Xung quanh bãi đậu xe, rẽ nhánh đường Phạm Văn Đồng -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 812.000 612.000 460.000
Phường An Nhơn Bắc Khu vực Tiên Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba Gò Găng - Chùa Long Hưng
Đất SX-KD đô thị 800.000 360.000 272.000 208.000
Phường An Nhơn Bắc Cụm Công nghiệp Nhơn Phong (nay là phường An Nhơn Bắc)
Toàn khu -
Đất SX-KD 368.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Phường An Nhơn Bắc
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Phường An Nhơn Bắc
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Phường An Nhơn Bắc
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 454.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bắc Phường An Nhơn Bắc
-
Đất trồng lúa 179.000 153.000 130.000 0
Phường An Nhơn Bắc Phường An Nhơn Bắc
-
Đất trồng cây hàng năm 179.000 153.000 130.000 0
Phường An Nhơn Bắc Phường An Nhơn Bắc
-
Đất trồng cây lâu năm 179.000 153.000 130.000 0
Phường An Nhơn Bắc Phường An Nhơn Bắc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 179.000 153.000 130.000 0
Phường An Nhơn Bắc Phường An Nhơn Bắc
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 179.000 153.000 130.000 0
Phường An Nhơn Bắc Phường An Nhơn Bắc
-
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 26.000 0
Phường An Nhơn Bắc Phường An Nhơn Bắc
-
Đất rừng phòng hộ 28.000 24.000 20.800 0
Phường An Nhơn Bắc Phường An Nhơn Bắc
-
Đất rừng đặc dụng 28.000 24.000 20.800 0
Phường An Nhơn Đông Cao Bá Quát (Tuyến Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường tiểu học số 1 Nhơn Hưng - Giáp cầu Đập Đá cũ
Đất ở đô thị 3.450.000 1.730.000 1.300.000 980.000
Phường An Nhơn Đông Cao Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trường Chính - Nhà bà Vân
Đất ở đô thị 3.400.000 1.700.000 1.280.000 960.000
Phường An Nhơn Đông Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Phan Văn Nho
Đất ở đô thị 3.200.000 1.600.000 1.200.000 900.000
Phường An Nhơn Đông Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Thị Đội - Giáp khu dân cư Đội 9 Hoà Cư
Đất ở đô thị 950.000 480.000 360.000 270.000
Phường An Nhơn Đông Cù Chính Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trường Chinh - Hết nhà bà Lương Thị Đào
Đất ở đô thị 2.200.000 1.100.000 830.000 630.000
Phường An Nhơn Đông Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trường Chinh - Giáp đường Chu Văn An
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 1.130.000
Phường An Nhơn Đông Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Chu Văn An - Điểm DC Hoà Cư
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 750.000 570.000
Phường An Nhơn Đông Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Chu Văn An - Giáp đường Ngô Đức Đệ (thuộc dự án nâng cấp đường Đê bao giai đoạn 2)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.130.000 850.000
Phường An Nhơn Đông Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.030.000 520.000 390.000 300.000
Phường An Nhơn Đông Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 18m (Từ N14 đến N25) và ĐS 12, lộ giới 16m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng -
Đất ở đô thị 8.700.000 4.350.000 3.270.000 2.460.000
Phường An Nhơn Đông Lê Lai (trừ Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Tới (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn)
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 900.000 680.000
Phường An Nhơn Đông Lê Lai (trừ Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Tới - Cầu bờ Giảng (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 750.000 570.000
Phường An Nhơn Đông Lương Định Của (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trường Chinh - Giáp ranh giới xã Nhơn An
Đất ở đô thị 2.700.000 1.350.000 1.020.000 770.000
Phường An Nhơn Đông Ngô Đức Đệ (ĐT 636) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường sắt (giáp đường Ngô Đức Đệ, phường Bình Định) - Giáp ranh giới Nhơn Khánh (trừ Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.130.000 850.000
Phường An Nhơn Đông Nguyễn Du (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Sắt - Giáp đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 900.000 680.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trường Chinh - Giáp quán cà phê Hương Việt
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 1.130.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quán cà phê Hương Việt - Giáp tuyến tránh QL1A
Đất ở đô thị 2.940.000 1.470.000 1.110.000 840.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N2 đến N4) -
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 3.380.000 2.540.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 26m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N4 đến N7) -
Đất ở đô thị 9.500.000 4.750.000 3.570.000 2.680.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N2 đến N4) - Phục vụ Tái định cư -
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.690.000 1.270.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ -
Đất ở đô thị 3.600.000 1.800.000 1.350.000 1.020.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 26m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N4 đến N7) từ lô 01-11 Khu LK 07 - Phục vụ tái định cư -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.880.000 1.410.000
Phường An Nhơn Đông Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp ranh phường Bình Định - Nam Cầu An Ngãi 3
Đất ở đô thị 6.750.000 3.380.000 2.540.000 1.910.000
Phường An Nhơn Đông Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bắc cầu An Ngãi 3 - Nam Cầu An Ngãi 1
Đất ở đô thị 6.150.000 3.080.000 2.310.000 1.740.000
Phường An Nhơn Đông Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bắc cầu An Ngãi 1 - Nam Cầu Cẩm Tiên 1
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.690.000 1.270.000
Phường An Nhơn Đông Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bắc cầu Cẩm Tiên 1 - Giáp cầu Đập Đá
Đất ở đô thị 6.750.000 3.380.000 2.540.000 1.910.000
Phường An Nhơn Đông Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba Bến xe ngựa - Giáp tuyến tránh quốc lộ 1A (cả nhánh rẽ vào Cụm công nghiệp Thanh Liêm)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 1.130.000
Phường An Nhơn Đông Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến tránh QL 1A - Giáp UBND xã Nhơn Phong (trừ Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý và Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang)
Đất ở đô thị 3.500.000 1.750.000 1.320.000 990.000
Phường An Nhơn Đông Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An - Giáp cầu Phú Đá
Đất ở đô thị 3.150.000 1.580.000 1.190.000 900.000
Phường An Nhơn Đông Tuyến tránh Quốc lộ 1 mới (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phường Bình Định - Giáp ranh giới xã Nhơn An (thuộc phường Bình Định và Nhơn Hưng) và đoạn từ ranh giới phường Đập Đá với xã Nhơn An đến phường Nhơn Thành (thuộc phường Đập Đá và Nhơn Thành)
Đất ở đô thị 5.800.000 2.900.000 2.180.000 1.640.000
Phường An Nhơn Đông Đường Háo Đức 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cổng làng mai Háo Đức - Giáp tuyến tránh QL1A lộ giới 9m
Đất ở đô thị 2.500.000 1.250.000 940.000 710.000
Phường An Nhơn Đông Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Bắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Bùi Thanh Long - Ngõ nhà bà Lê Thị Nhỏ lộ giới 9m
Đất ở đô thị 1.050.000 530.000 400.000 300.000
Phường An Nhơn Đông Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Thanh Liêm quay mặt phía Bắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
ĐT636 - Nhà ông Nguyễn Thái Bửu lộ giới 9m
Đất ở đô thị 1.050.000 530.000 400.000 300.000
Phường An Nhơn Đông Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Quốc lộ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ -
Đất ở đô thị 3.500.000 1.750.000 1.320.000 990.000
Phường An Nhơn Đông Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Trung Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ -
Đất ở đô thị 3.500.000 1.750.000 1.320.000 990.000
Phường An Nhơn Đông Các tuyến đường chưa đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
HTX NN cũ - Đường ĐT 631
Đất ở đô thị 1.050.000 530.000 400.000 300.000
Phường An Nhơn Đông Các tuyến đường chưa đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà HuǶnh Thị Kim Loan (đường Tân Dân - Bình Thạnh) - Khu giết mổ tập trung
Đất ở đô thị 1.260.000 630.000 480.000 360.000
Phường An Nhơn Đông Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Tân Dương 1, Tân Dân 1 (Từ giáp ranh giới phường Nhơn Hưng đến giáp cầu Phú Đa) (cũ) -
Đất ở đô thị 2.700.000 1.350.000 1.020.000 770.000
Phường An Nhơn Đông Đường Tân Dân 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Từ cổng chào Tân Dân - Tới cầu Phú Đa
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 900.000 680.000
Phường An Nhơn Đông Đường Tân Dân 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Từ cầu Phú Đa - Giáp Háo Lễ (Tuy Phước Bắc)
Đất ở đô thị 2.700.000 1.350.000 1.020.000 770.000
Phường An Nhơn Đông Đường Trung Định 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cổng làng thôn Trung Định - Giáp Cầu Bà Trương
Đất ở đô thị 2.500.000 1.250.000 940.000 710.000
Phường An Nhơn Đông Tân Dương 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.630.000 1.320.000 990.000 750.000
Phường An Nhơn Đông Tân Dương 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
UBND xã Nhơn An (cũ) - Giáp Cầu Bà Trương
Đất ở đô thị 2.700.000 1.350.000 1.020.000 770.000
Phường An Nhơn Đông Tuyến bê tông khu vực Chánh Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trường Chinh - Cây Gòn
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 570.000 430.000
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư khu vực Hoà Cư
Đường quy hoạch lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư khu vực Hoà Cư
Đường quy hoạch lộ giới 12,5 m - 13,5m -
Đất ở đô thị 4.700.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư khu vực Hoà Cư
Đường quy hoạch lộ giới 25m -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư khu vực Hòa Cư
Đường quy hoạch Đ3 lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư khu vực Hòa Cư
Các lô đất quay mặt đường Đ2, Đ6 và Đ8, lộ giới 12m - 14m -
Đất ở đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư An Ngãi
Đường ĐS1, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư An Ngãi
Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4, lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư An Ngãi
Đường ĐS6, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 950.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư xen kẹt An Ngãi
Đường nội bộ lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 880.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu Quy hoạch dân cư Tân Phát Huy
Khu Quy hoạch dân cư Tân Phát Huy -
Đất ở đô thị 6.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư phường Nhơn Hưng
Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư khu vực Cẩm Văn quay mặt tiền đường bê tông -
Đất ở đô thị 1.420.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư phường Nhơn Hưng
Các lô đất quay mặt đường nội bộ khu quy hoạch dân cư khu vực Cẩm Văn -
Đất ở đô thị 880.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư
Đường quy hoạch DS2, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 7.900.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư
Đường quy hoạch DS3, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư
Đường quy hoạch N6, lộ giới 20m -
Đất ở đô thị 8.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư
Các lô đất quay mặt đường Ngô Đức Đệ, lộ giới 30m -
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn Hưng
Đường Trường Chinh - Hết Khu dân cư Yến Tùng, lộ giới 18m
Đất ở đô thị 2.680.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn Hưng
Đường N4A, lộ giới 32m -
Đất ở đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn Hưng
Đường N4.1, lộ giới 22,41 m -
Đất ở đô thị 2.680.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019
Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019
Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019
Đường quy hoạch ĐS3, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019
Đường quy hoạch ĐS4, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019
Đường quy hoạch ĐS5, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019
Đường quy hoạch Lê Lai, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 5.700.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019
Đường quy hoạch ĐS6, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1)
Các lô đất quay mặt đường DS2 và DS3, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1)
Các lô đất quay mặt đường DS1, DS4, DS9, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1)
Các lô đất quay mặt đường DS10 và DS11, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1)
Các lô đất quay mặt đường DS12, lộ giới 5m -
Đất ở đô thị 1.700.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Phò An năm 2013
Đường quy hoạch ĐS1,ĐS2, ĐS3 lộ giới 10m -
Đất ở đô thị 880.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 2)
Khu quy hoạch DS2 (lộ giới 12m) DS5, DS7, DS8 (lộ giới 10m) -
Đất ở đô thị 4.300.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư khu vực Phò An (vị trí xen kẹt: Cạnh nhà ông Bùi Văn Việt), phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường nội bộ lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 4.300.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư phía Tây đường Chu Văn An, phường Nhơn Hưng (cũ)
Các lô đất quay mặt đường Ngô Đức Đệ, lộ giới 30m -
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư phía Tây đường Chu Văn An, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 8.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư phía Tây đường Chu Văn An, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường quy hoạch N6, lộ giới 20m -
Đất ở đô thị 7.900.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (cũ)
Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (Giáp khu dân cư Yến Tùng) - Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (Hết khu dân cư N4A nối dài về phía Tây)
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường liên phường (Bắc Nam số 3), lộ giới 32m -
Đất ở đô thị 9.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường N4A, lộ giới 32m -
Đất ở đô thị 9.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường N4.1, lộ giới 22,41m -
Đất ở đô thị 8.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường ĐS4, lộ giới 14,5m (Phục vụ tái định cư) -
Đất ở đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường ĐS6, lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 8.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường ĐS1, ĐS2, ĐS3, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường ĐS8 và ĐS12, lộ giới 14m và 16,5m -
Đất ở đô thị 8.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường ĐS9, lộ giới 14m và 16,5m -
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường ĐS10, lộ giới 16,5m -
Đất ở đô thị 8.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường ĐS11, lộ giới 12,5m -
Đất ở đô thị 8.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường ĐS13, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường ĐS14, lộ giới 12,5m -
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ)
Đường gom D14, lộ giới 12m, thuộc Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) -
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ)
Đường N4A, lộ giới 32m -
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ)
Đường D2, D3, D4, D6, D7, D8, N3, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ)
Đường N1, N4, N5, D5, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ)
Đường N2, N2A, N2B, N2C, N6, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 8.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ)
Đường D1, lộ giới 11m -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng)
Đường D1, lộ giới 19m -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng)
Đường D2, D3, N3 và N9, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 11.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng)
Đường N6, lộ giới 16m và 20m; đường N7, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 11.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn Hưng (Phục vụ bố trí tái định cư)
Đường Nguyễn Du, lộ giới 17m -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn Hưng (Phục vụ bố trí tái định cư)
Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn Hưng
Đường Nguyễn Du, lộ giới 17m -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn Hưng
Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư khu vực Cẩm Văn (Vị trí đối diện nhà ông Nguyễn Dìa)
Đường Lê Lai, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 5.700.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư khu vực Cẩm Văn (Vị trí đối diện nhà ông Nguyễn Dìa)
Đường Lê Lai, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư khu vực Cẩm Văn (Vị trí đối diện nhà ông Nguyễn Dìa)
Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân,Tân Dương, Trung Định)
Tân Dân (Đường quy hoạch ĐS1; ĐS2, lộ giới 11m; 09m -
Đất ở đô thị 4.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân,Tân Dương, Trung Định)
Tân Dương (Đường Tân Dân-Bình Thạnh), lộ giới 17m -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân,Tân Dương, Trung Định)
Trung Định (Đường Trung Định 1), lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân,Tân Dương, Trung Định)
Trung Định (Đường quy hoạch DS4), lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu đô thị, thương mại và quảng trường An Nhơn Đông (giai đoạn 1)
-
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Các lô đất xen kẽ trong khu dân cư năm 2026
-
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)
Đường D10, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)
Đường D11, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 8.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)
Đường D12, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 8.700.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)
Đường D13, lộ giới 12,5m -
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)
Đường D9 lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 8.700.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)
Đường N4A, lộ giới 32m -
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)
Đường N7, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 8.700.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)
Đường N8, lộ giới 8m -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)
Đường N9, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 9.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)
Đường N10, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư thôn Háo Đức
Đường DS1, DS2, DS3, DS4 -
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư thôn Thuận Thái
Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5 -
Đất ở đô thị 2.450.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QH dân cư Háo Đức (Trên cầu Ông Ới, phía Nam đường)
Đường quy hoạch nội bộ -
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QH dân cư mới Thanh Liêm
Đường QH ĐS1 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QH dân cư mới Thanh Liêm
Đường QH ĐS2 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) -
Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QH dân cư mới Thanh Liêm
Đường QH ĐS3 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) -
Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An
Đường quy hoạch ĐS1 và ĐS3, lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 3.300.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An
Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 3.300.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An
Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư Tân Dương
Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5, DS6 lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A2 (Đường số 05 lộ giới 14m) -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A3 (Đường số 02 lộ giới 14m) -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A4 (Đường số 03, đường số 08 lộ giới 12 m) -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A6 (Đường số 1 lộ giới 17m) -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A6 (Đường số 4 lộ giới 17m) -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A7 (Đường số 4 lộ giới 17m) -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A8 (Đường số 1, đường số 4, lộ giới 17m) -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A8 (Đường số 10, lộ giới 10m) -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A9 (Đường số 01 lộ giới 17m) -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A9 (Đường số 10 lộ giới 10m) -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A10 (Đường số 04 lộ giới 17m) -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A10 (Đường số 10 lộ giới 10m) -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A2 (Đường số 7 lộ giới 13m) -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư thôn Tân Dân (Trước nhà bà Quy)
Khu A (Đường ĐS2, ĐS3 lộ giới 13.5 m) -
Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm
Khu OLK - 01 (Đường ĐS1, lộ giới 17m; Đường ĐS2 lộ giới 14m) -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm
Khu OLK - 02 (Đường ĐS2, lộ giới 14m; Đường ĐS3 lộ giới 14m) -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm
Khu OLK - 03 (Đường ĐS2, lộ giới 14m) -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm
Khu OLK - 04 (Đường ĐS2, lộ giới 14m) -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm
Khu OLK - 05 (Đường ĐS1, lộ giới 17m) -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm TĐC phục vụ nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐH41 tại xã Nhơn An
-
Đất ở đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) (TĐC)
Đường D10, lộ giới 14m (Các lô đất tái định cư) -
Đất ở đô thị 1.370.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) (TĐC)
Đường D11, lộ giới 14m (Các lô đất tái định cư) -
Đất ở đô thị 1.580.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) (TĐC)
Đường N4A, lộ giới 32m (Các lô đất tái định cư) -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư khu vực Hoà Cư
Đường quy hoạch lộ giới 16m - phục vụ Tái định cư -
Đất ở đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư khu vực Hoà Cư
Đường quy hoạch lộ giới 16m - phục vụ Tái định cư -
Đất ở đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư khu vực Hoà Cư
Đường quy hoạch lộ giới 25m - phục vụ Tái định cư -
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư
Đường quy hoạch DS1, lộ giới 17 m -
Đất ở đô thị 3.300.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư
Đường quy hoạch DS2 và DS3, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 3.300.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư
Đường quy hoạch N6, lộ giới 20m -
Đất ở đô thị 3.420.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng
Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (Đoạn giáp khu dân cư Yến Tùng đến hết khu dân cư N4A nối dài về phía Tây) Phục vụ tái định cư -
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng
Đường N4A, lộ giới 32m (Các lô đất tái định cư) -
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng
Đường ĐS9, lộ giới 16,5m (từ lô 70-84 Khu LK 07 - Phục vụ tái định cư) -
Đất ở đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng
Đường ĐS9, lộ giới 14m (Lô số 47 - Phục vụ tái định cư) -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng)
Đường gom D14, lộ giới 12m, thuộc Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Các lô tái định cư) -
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng)
Đường N2, N2A, N2B, N2C, N6, lộ giới 14m (các lô đất tái định cư) -
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng)
Đường D1, lộ giới 19m (Các lô đất tái định cư) -
Đất ở đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng)
Đường D2, D3, N3 và N9, lộ giới 16m (Các lô đất tái định cư) -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Hưng cũ
Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m -
Đất ở đô thị 880.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Hưng cũ
Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m -
Đất ở đô thị 760.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Hưng cũ
Các tuyến đường có lộ giới <3m -
Đất ở đô thị 600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Cao Bá Quát (Tuyến Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường tiểu học số 1 Nhơn Hưng - Giáp cầu Đập Đá cũ
Đất ở đô thị 3.450.000 1.560.000 1.170.000 890.000
Phường An Nhơn Đông Cao Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trường Chính - Nhà bà Vân
Đất ở đô thị 3.400.000 1.530.000 1.160.000 870.000
Phường An Nhơn Đông Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Phan Văn Nho
Đất ở đô thị 3.200.000 1.440.000 1.080.000 810.000
Phường An Nhơn Đông Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Thị Đội - Giáp khu dân cư Đội 9 Hoà Cư
Đất ở đô thị 950.000 440.000 330.000 250.000
Phường An Nhơn Đông Cù Chính Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trường Chinh - Hết nhà bà Lương Thị Đào
Đất ở đô thị 2.200.000 990.000 750.000 570.000
Phường An Nhơn Đông Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trường Chinh - Giáp đường Chu Văn An
Đất ở đô thị 4.000.000 1.800.000 1.350.000 1.020.000
Phường An Nhơn Đông Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Chu Văn An - Điểm DC Hoà Cư
Đất ở đô thị 2.000.000 900.000 680.000 520.000
Phường An Nhơn Đông Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Chu Văn An - Giáp đường Ngô Đức Đệ (thuộc dự án nâng cấp đường Đê bao giai đoạn 2)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.350.000 1.020.000 770.000
Phường An Nhơn Đông Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.030.000 470.000 360.000 270.000
Phường An Nhơn Đông Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 18m (Từ N14 đến N25) và ĐS 12, lộ giới 16m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng -
Đất ở đô thị 8.700.000 3.920.000 2.950.000 2.220.000
Phường An Nhơn Đông Lê Lai (trừ Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Tới (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn)
Đất ở đô thị 2.400.000 1.080.000 810.000 620.000
Phường An Nhơn Đông Lê Lai (trừ Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Tới - Cầu bờ Giảng (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn)
Đất ở đô thị 2.000.000 900.000 680.000 520.000
Phường An Nhơn Đông Lương Định Của (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trường Chinh - Giáp ranh giới xã Nhơn An
Đất ở đô thị 2.700.000 1.220.000 920.000 700.000
Phường An Nhơn Đông Ngô Đức Đệ (ĐT 636) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường sắt (giáp đường Ngô Đức Đệ, phường Bình Định) - Giáp ranh giới Nhơn Khánh (trừ Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.350.000 1.020.000 770.000
Phường An Nhơn Đông Nguyễn Du (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Sắt - Giáp đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 2.400.000 1.080.000 810.000 620.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trường Chinh - Giáp quán cà phê Hương Việt
Đất ở đô thị 4.000.000 1.800.000 1.350.000 1.020.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quán cà phê Hương Việt - Giáp tuyến tránh QL1A
Đất ở đô thị 2.940.000 1.330.000 1.000.000 760.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N2 đến N4) -
Đất ở đô thị 9.000.000 4.050.000 3.050.000 2.290.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 26m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N4 đến N7) -
Đất ở đô thị 9.500.000 4.280.000 3.220.000 2.420.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N2 đến N4) - Phục vụ Tái định cư -
Đất ở đô thị 4.500.000 2.030.000 1.530.000 1.150.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ -
Đất ở đô thị 3.600.000 1.620.000 1.220.000 920.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 26m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N4 đến N7) từ lô 01-11 Khu LK 07 - Phục vụ tái định cư -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.250.000 1.700.000 1.270.000
Phường An Nhơn Đông Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp ranh phường Bình Định - Nam Cầu An Ngãi 3
Đất ở đô thị 6.750.000 3.050.000 2.290.000 1.720.000
Phường An Nhơn Đông Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bắc cầu An Ngãi 3 - Nam Cầu An Ngãi 1
Đất ở đô thị 6.150.000 2.780.000 2.080.000 1.570.000
Phường An Nhơn Đông Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bắc cầu An Ngãi 1 - Nam Cầu Cẩm Tiên 1
Đất ở đô thị 4.500.000 2.030.000 1.530.000 1.150.000
Phường An Nhơn Đông Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bắc cầu Cẩm Tiên 1 - Giáp cầu Đập Đá
Đất ở đô thị 6.750.000 3.050.000 2.290.000 1.720.000
Phường An Nhơn Đông Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba Bến xe ngựa - Giáp tuyến tránh quốc lộ 1A (cả nhánh rẽ vào Cụm công nghiệp Thanh Liêm)
Đất ở đô thị 4.000.000 1.800.000 1.350.000 1.020.000
Phường An Nhơn Đông Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến tránh QL 1A - Giáp UBND xã Nhơn Phong (trừ Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý và Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang)
Đất ở đô thị 3.500.000 1.580.000 1.190.000 900.000
Phường An Nhơn Đông Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An - Giáp cầu Phú Đá
Đất ở đô thị 3.150.000 1.430.000 1.080.000 810.000
Phường An Nhơn Đông Tuyến tránh Quốc lộ 1 mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phường Bình Định - Giáp ranh giới xã Nhơn An (thuộc phường Bình Định và Nhơn Hưng) và đoạn từ ranh giới phường Đập Đá với xã Nhơn An đến phường Nhơn Thành (thuộc phường Đập Đá và Nhơn Thành)
Đất ở đô thị 5.800.000 2.610.000 1.970.000 1.480.000
Phường An Nhơn Đông Đường Háo Đức 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cổng làng mai Háo Đức - Giáp tuyến tránh QL1A lộ giới 9m
Đất ở đô thị 2.500.000 1.130.000 850.000 640.000
Phường An Nhơn Đông Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Bùi Thanh Long - Ngõ nhà bà Lê Thị Nhỏ lộ giới 9m
Đất ở đô thị 1.050.000 480.000 360.000 270.000
Phường An Nhơn Đông Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Thanh Liêm quay mặt phía Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
ĐT636 - Nhà ông Nguyễn Thái Bửu lộ giới 9m
Đất ở đô thị 1.050.000 480.000 360.000 270.000
Phường An Nhơn Đông Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Quốc lộ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nội bộ -
Đất ở đô thị 3.500.000 1.580.000 1.190.000 900.000
Phường An Nhơn Đông Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Trung Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nội bộ -
Đất ở đô thị 3.500.000 1.580.000 1.190.000 900.000
Phường An Nhơn Đông Các tuyến đường chưa đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
HTX NN cũ - Đường ĐT 631
Đất ở đô thị 1.050.000 480.000 360.000 270.000
Phường An Nhơn Đông Các tuyến đường chưa đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà HuǶnh Thị Kim Loan (đường Tân Dân - Bình Thạnh) - Khu giết mổ tập trung
Đất ở đô thị 1.260.000 570.000 440.000 330.000
Phường An Nhơn Đông Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Tân Dương 1, Tân Dân 1 (Từ giáp ranh giới phường Nhơn Hưng đến giáp cầu Phú Đa) (cũ) -
Đất ở đô thị 2.700.000 1.220.000 920.000 700.000
Phường An Nhơn Đông Đường Tân Dân 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Từ cổng chào Tân Dân - Tới cầu Phú Đa
Đất ở đô thị 2.400.000 1.080.000 810.000 620.000
Phường An Nhơn Đông Đường Tân Dân 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Từ cầu Phú Đa - Giáp Háo Lễ (Tuy Phước Bắc)
Đất ở đô thị 2.700.000 1.220.000 920.000 700.000
Phường An Nhơn Đông Đường Trung Định 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cổng làng thôn Trung Định - Giáp Cầu Bà Trương
Đất ở đô thị 2.500.000 1.130.000 850.000 640.000
Phường An Nhơn Đông Tân Dương 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.630.000 1.190.000 900.000 680.000
Phường An Nhơn Đông Tân Dương 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
UBND xã Nhơn An (cũ) - Giáp Cầu Bà Trương
Đất ở đô thị 2.700.000 1.220.000 920.000 700.000
Phường An Nhơn Đông Tuyến bê tông khu vực Chánh Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trường Chinh - Cây Gòn
Đất ở đô thị 1.500.000 680.000 520.000 390.000
Phường An Nhơn Đông Cao Bá Quát (Tuyến Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường tiểu học số 1 Nhơn Hưng - Giáp cầu Đập Đá cũ
Đất TM-DV đô thị 1.725.000 865.000 650.000 490.000
Phường An Nhơn Đông Cao Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trường Chính - Nhà bà Vân
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 850.000 640.000 480.000
Phường An Nhơn Đông Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Phan Văn Nho
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 800.000 600.000 450.000
Phường An Nhơn Đông Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Thị Đội - Giáp khu dân cư Đội 9 Hoà Cư
Đất TM-DV đô thị 475.000 240.000 180.000 135.000
Phường An Nhơn Đông Cù Chính Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trường Chinh - Hết nhà bà Lương Thị Đào
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 550.000 415.000 315.000
Phường An Nhơn Đông Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trường Chinh - Giáp đường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.000.000 750.000 565.000
Phường An Nhơn Đông Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Chu Văn An - Điểm DC Hoà Cư
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 500.000 375.000 285.000
Phường An Nhơn Đông Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Chu Văn An - Giáp đường Ngô Đức Đệ (thuộc dự án nâng cấp đường Đê bao giai đoạn 2)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 750.000 565.000 425.000
Phường An Nhơn Đông Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 515.000 260.000 195.000 150.000
Phường An Nhơn Đông Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 18m (Từ N14 đến N25) và ĐS 12, lộ giới 16m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng -
Đất TM-DV đô thị 4.350.000 2.175.000 1.635.000 1.230.000
Phường An Nhơn Đông Lê Lai (trừ Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Tới (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 600.000 450.000 340.000
Phường An Nhơn Đông Lê Lai (trừ Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Tới - Cầu bờ Giảng (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 500.000 375.000 285.000
Phường An Nhơn Đông Lương Định Của (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trường Chinh - Giáp ranh giới xã Nhơn An
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 510.000 385.000
Phường An Nhơn Đông Ngô Đức Đệ (ĐT 636) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường sắt (giáp đường Ngô Đức Đệ, phường Bình Định) - Giáp ranh giới Nhơn Khánh (trừ Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 750.000 565.000 425.000
Phường An Nhơn Đông Nguyễn Du (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Sắt - Giáp đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 600.000 450.000 340.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trường Chinh - Giáp quán cà phê Hương Việt
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.000.000 750.000 565.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quán cà phê Hương Việt - Giáp tuyến tránh QL1A
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 735.000 555.000 420.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N2 đến N4) -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.690.000 1.270.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 26m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N4 đến N7) -
Đất TM-DV đô thị 4.750.000 2.375.000 1.785.000 1.340.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N2 đến N4) - Phục vụ Tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 845.000 635.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 675.000 510.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 26m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N4 đến N7) từ lô 01-11 Khu LK 07 - Phục vụ tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.250.000 940.000 705.000
Phường An Nhơn Đông Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp ranh phường Bình Định - Nam Cầu An Ngãi 3
Đất TM-DV đô thị 3.375.000 1.690.000 1.270.000 955.000
Phường An Nhơn Đông Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bắc cầu An Ngãi 3 - Nam Cầu An Ngãi 1
Đất TM-DV đô thị 3.075.000 1.540.000 1.155.000 870.000
Phường An Nhơn Đông Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bắc cầu An Ngãi 1 - Nam Cầu Cẩm Tiên 1
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 845.000 635.000
Phường An Nhơn Đông Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bắc cầu Cẩm Tiên 1 - Giáp cầu Đập Đá
Đất TM-DV đô thị 3.375.000 1.690.000 1.270.000 955.000
Phường An Nhơn Đông Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba Bến xe ngựa - Giáp tuyến tránh quốc lộ 1A (cả nhánh rẽ vào Cụm công nghiệp Thanh Liêm)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.000.000 750.000 565.000
Phường An Nhơn Đông Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến tránh QL 1A - Giáp UBND xã Nhơn Phong (trừ Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý và Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang)
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 875.000 660.000 495.000
Phường An Nhơn Đông Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An - Giáp cầu Phú Đá
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 790.000 595.000 450.000
Phường An Nhơn Đông Tuyến tránh Quốc lộ 1 mới (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phường Bình Định - Giáp ranh giới xã Nhơn An (thuộc phường Bình Định và Nhơn Hưng) và đoạn từ ranh giới phường Đập Đá với xã Nhơn An đến phường Nhơn Thành (thuộc phường Đập Đá và Nhơn Thành)
Đất TM-DV đô thị 2.900.000 1.450.000 1.090.000 820.000
Phường An Nhơn Đông Đường Háo Đức 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cổng làng mai Háo Đức - Giáp tuyến tránh QL1A lộ giới 9m
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 625.000 470.000 355.000
Phường An Nhơn Đông Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Bắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Bùi Thanh Long - Ngõ nhà bà Lê Thị Nhỏ lộ giới 9m
Đất TM-DV đô thị 525.000 265.000 200.000 150.000
Phường An Nhơn Đông Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Thanh Liêm quay mặt phía Bắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
ĐT636 - Nhà ông Nguyễn Thái Bửu lộ giới 9m
Đất TM-DV đô thị 525.000 265.000 200.000 150.000
Phường An Nhơn Đông Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Quốc lộ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 875.000 660.000 495.000
Phường An Nhơn Đông Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Trung Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 875.000 660.000 495.000
Phường An Nhơn Đông Các tuyến đường chưa đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
HTX NN cũ - Đường ĐT 631
Đất TM-DV đô thị 525.000 265.000 200.000 150.000
Phường An Nhơn Đông Các tuyến đường chưa đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà HuǶnh Thị Kim Loan (đường Tân Dân - Bình Thạnh) - Khu giết mổ tập trung
Đất TM-DV đô thị 630.000 315.000 240.000 180.000
Phường An Nhơn Đông Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Tân Dương 1, Tân Dân 1 (Từ giáp ranh giới phường Nhơn Hưng đến giáp cầu Phú Đa) (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 510.000 385.000
Phường An Nhơn Đông Đường Tân Dân 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Từ cổng chào Tân Dân - Tới cầu Phú Đa
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 600.000 450.000 340.000
Phường An Nhơn Đông Đường Tân Dân 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Từ cầu Phú Đa - Giáp Háo Lễ (Tuy Phước Bắc)
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 510.000 385.000
Phường An Nhơn Đông Đường Trung Định 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cổng làng thôn Trung Định - Giáp Cầu Bà Trương
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 625.000 470.000 355.000
Phường An Nhơn Đông Tân Dương 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.315.000 660.000 495.000 375.000
Phường An Nhơn Đông Tân Dương 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
UBND xã Nhơn An (cũ) - Giáp Cầu Bà Trương
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 510.000 385.000
Phường An Nhơn Đông Tuyến bê tông khu vực Chánh Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trường Chinh - Cây Gòn
Đất TM-DV đô thị 750.000 375.000 285.000 215.000
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư khu vực Hoà Cư
Đường quy hoạch lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư khu vực Hoà Cư
Đường quy hoạch lộ giới 12,5 m - 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.350.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư khu vực Hoà Cư
Đường quy hoạch lộ giới 25m -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư khu vực Hòa Cư
Đường quy hoạch Đ3 lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư khu vực Hòa Cư
Các lô đất quay mặt đường Đ2, Đ6 và Đ8, lộ giới 12m - 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư An Ngãi
Đường ĐS1, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư An Ngãi
Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4, lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư An Ngãi
Đường ĐS6, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 475.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư xen kẹt An Ngãi
Đường nội bộ lộ giới 9m -
Đất TM-DV đô thị 440.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu Quy hoạch dân cư Tân Phát Huy
Khu Quy hoạch dân cư Tân Phát Huy -
Đất TM-DV đô thị 3.075.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư phường Nhơn Hưng
Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư khu vực Cẩm Văn quay mặt tiền đường bê tông -
Đất TM-DV đô thị 710.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư phường Nhơn Hưng
Các lô đất quay mặt đường nội bộ khu quy hoạch dân cư khu vực Cẩm Văn -
Đất TM-DV đô thị 440.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư
Đường quy hoạch DS2, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 3.950.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư
Đường quy hoạch DS3, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 3.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư
Đường quy hoạch N6, lộ giới 20m -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư
Các lô đất quay mặt đường Ngô Đức Đệ, lộ giới 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn Hưng
Đường Trường Chinh - Hết Khu dân cư Yến Tùng, lộ giới 18m
Đất TM-DV đô thị 1.340.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn Hưng
Đường N4A, lộ giới 32m -
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn Hưng
Đường N4.1, lộ giới 22,41 m -
Đất TM-DV đô thị 1.340.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019
Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019
Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019
Đường quy hoạch ĐS3, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019
Đường quy hoạch ĐS4, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019
Đường quy hoạch ĐS5, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019
Đường quy hoạch Lê Lai, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.850.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019
Đường quy hoạch ĐS6, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1)
Các lô đất quay mặt đường DS2 và DS3, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1)
Các lô đất quay mặt đường DS1, DS4, DS9, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1)
Các lô đất quay mặt đường DS10 và DS11, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1)
Các lô đất quay mặt đường DS12, lộ giới 5m -
Đất TM-DV đô thị 850.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Phò An năm 2013
Đường quy hoạch ĐS1,ĐS2, ĐS3 lộ giới 10m -
Đất TM-DV đô thị 440.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 2)
Khu quy hoạch DS2 (lộ giới 12m) DS5, DS7, DS8 (lộ giới 10m) -
Đất TM-DV đô thị 2.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư khu vực Phò An (vị trí xen kẹt: Cạnh nhà ông Bùi Văn Việt), phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường nội bộ lộ giới 9m -
Đất TM-DV đô thị 2.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư phía Tây đường Chu Văn An, phường Nhơn Hưng (cũ)
Các lô đất quay mặt đường Ngô Đức Đệ, lộ giới 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư phía Tây đường Chu Văn An, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư phía Tây đường Chu Văn An, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường quy hoạch N6, lộ giới 20m -
Đất TM-DV đô thị 3.950.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (cũ)
Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (Giáp khu dân cư Yến Tùng) - Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (Hết khu dân cư N4A nối dài về phía Tây)
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường liên phường (Bắc Nam số 3), lộ giới 32m -
Đất TM-DV đô thị 4.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường N4A, lộ giới 32m -
Đất TM-DV đô thị 4.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường N4.1, lộ giới 22,41m -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường ĐS4, lộ giới 14,5m (Phục vụ tái định cư) -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường ĐS6, lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường ĐS1, ĐS2, ĐS3, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường ĐS8 và ĐS12, lộ giới 14m và 16,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường ĐS9, lộ giới 14m và 16,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường ĐS10, lộ giới 16,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường ĐS11, lộ giới 12,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường ĐS13, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường ĐS14, lộ giới 12,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ)
Đường gom D14, lộ giới 12m, thuộc Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ)
Đường N4A, lộ giới 32m -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ)
Đường D2, D3, D4, D6, D7, D8, N3, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ)
Đường N1, N4, N5, D5, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ)
Đường N2, N2A, N2B, N2C, N6, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ)
Đường D1, lộ giới 11m -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng)
Đường D1, lộ giới 19m -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng)
Đường D2, D3, N3 và N9, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 5.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng)
Đường N6, lộ giới 16m và 20m; đường N7, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 5.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn Hưng (Phục vụ bố trí tái định cư)
Đường Nguyễn Du, lộ giới 17m -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn Hưng (Phục vụ bố trí tái định cư)
Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn Hưng
Đường Nguyễn Du, lộ giới 17m -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn Hưng
Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư khu vực Cẩm Văn (Vị trí đối diện nhà ông Nguyễn Dìa)
Đường Lê Lai, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.850.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư khu vực Cẩm Văn (Vị trí đối diện nhà ông Nguyễn Dìa)
Đường Lê Lai, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư khu vực Cẩm Văn (Vị trí đối diện nhà ông Nguyễn Dìa)
Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân,Tân Dương, Trung Định)
Tân Dân (Đường quy hoạch ĐS1; ĐS2, lộ giới 11m; 09m -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân,Tân Dương, Trung Định)
Tân Dương (Đường Tân Dân-Bình Thạnh), lộ giới 17m -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân,Tân Dương, Trung Định)
Trung Định (Đường Trung Định 1), lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân,Tân Dương, Trung Định)
Trung Định (Đường quy hoạch DS4), lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu đô thị, thương mại và quảng trường An Nhơn Đông (giai đoạn 1)
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Các lô đất xen kẽ trong khu dân cư năm 2026
-
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)
Đường D10, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)
Đường D11, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 4.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)
Đường D12, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 4.350.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)
Đường D13, lộ giới 12,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)
Đường D9 lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 4.350.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)
Đường N4A, lộ giới 32m -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)
Đường N7, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 4.350.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)
Đường N8, lộ giới 8m -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)
Đường N9, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 4.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)
Đường N10, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư thôn Háo Đức
Đường DS1, DS2, DS3, DS4 -
Đất TM-DV đô thị 750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư thôn Thuận Thái
Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5 -
Đất TM-DV đô thị 1.225.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QH dân cư Háo Đức (Trên cầu Ông Ới, phía Nam đường)
Đường quy hoạch nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QH dân cư mới Thanh Liêm
Đường QH ĐS1 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QH dân cư mới Thanh Liêm
Đường QH ĐS2 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QH dân cư mới Thanh Liêm
Đường QH ĐS3 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An
Đường quy hoạch ĐS1 và ĐS3, lộ giới 9m -
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An
Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 9m -
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An
Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư Tân Dương
Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5, DS6 lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 630.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A2 (Đường số 05 lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A3 (Đường số 02 lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A4 (Đường số 03, đường số 08 lộ giới 12 m) -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A6 (Đường số 1 lộ giới 17m) -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A6 (Đường số 4 lộ giới 17m) -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A7 (Đường số 4 lộ giới 17m) -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A8 (Đường số 1, đường số 4, lộ giới 17m) -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A8 (Đường số 10, lộ giới 10m) -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A9 (Đường số 01 lộ giới 17m) -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A9 (Đường số 10 lộ giới 10m) -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường An Nhơn Bắc Đỗ Nhuận (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 790.000 600.000
Phường An Nhơn Bắc Lê Văn Hưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 790.000 600.000
Phường An Nhơn Bắc Ngô Tất Tố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 790.000 600.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Phạm Hùng - Nhà bà Oanh
Đất ở đô thị 2.520.000 1.260.000 950.000 720.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Phan Tuấn Kiệt (cũ) - Nhà ông Trưng (chợ cũ Gò Găng)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 750.000 570.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường vào chợ và xung quanh Chợ Gò Găng mới -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 1.130.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Phạm Văn Đồng - Ngã ba Đình Tiên Hội
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 1.130.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đình Tiên Hội - Chợ Gò Găng
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.130.000 850.000
Phường An Nhơn Bắc Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Sương - Nhà ông Đặng Văn Cho (Tiên Hội)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.250.000 940.000 710.000
Phường An Nhơn Bắc Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Km 0 - Km 0 + 600
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.250.000 1.690.000
Phường An Nhơn Bắc Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Km 0 + 600 - Giáp cầu Bờ Kịnh
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.250.000 1.690.000
Phường An Nhơn Bắc Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Vạn Thuận 2 - Nam cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành)
Đất ở đô thị 7.140.000 3.570.000 2.680.000 2.010.000
Phường An Nhơn Bắc Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bắc cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành) (cũ) - Giáp ranh giới huyện Phù Cát (cũ)
Đất ở đô thị 7.460.000 3.730.000 2.800.000 2.100.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.130.000 850.000
Phường An Nhơn Bắc Trương Hán Siêu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.690.000 1.270.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường An Nhơn

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Đập Đá, Xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Hậu (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường An Nhơn theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường An Nhơn có diện tích tự nhiên 3,23 km² với quy mô dân số 114.498 người, mật độ dân cư đạt 35.448,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường An Nhơn được đặt tại Phường Đập Đá, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường An Nhơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Phường An Nhơn là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường An Nhơn, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai là 18.900.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai là khoảng 1.519.658 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1415 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?