Bảng giá đất phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại phường An Nhơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường An Nhơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất phường An Nhơn năm 2026
Khu vực: phường An Nhơn.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 20.800 đến 18.900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường An Nhơn |
Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp phường Đập Đá - Đường sắt |
Đất ở đô thị | 5.670.000 | 2.835.000 | 2.127.000 | 1.596.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường sắt - Nhà Huỳnh Ngọc Dung |
Đất ở đô thị | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.418.000 | 1.064.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Huỳnh Ngọc Dung - Cầu Thị Lựa |
Đất ở đô thị | 3.465.000 | 1.733.000 | 1.300.000 | 975.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến đường giao thông phía Tây chợ Nhơn Hậu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phía Tây chợ Nhơn Hậu - Khu dân cư xóm Tiện Nhơn Hậu |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 394.000 | 296.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) - |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 394.000 | 296.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giao thông từ nhà ông Quyền đến nhà bà Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến giao thông nhà ông Quyền - Nhà bà Thạnh |
809.000 | 405.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giao thông Từ nhà ông Thanh (Vân Sơn) đến nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến giao thông nhà ông Thanh (Vân Sơn) - Nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp) |
Đất ở đô thị | 809.000 | 405.000 | 304.000 | 228.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giao thông từ nhà ông Thảo đến Đàn Nam Giao (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Nguyễn Thành Trung - Đàn Nam Giao |
1.050.000 | 525.000 | 394.000 | 296.000 | |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giáp đường Huyền Trân Công Chúa đến Đàn Nam Giao (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Huyền Trân Công Chúa - Đàn Nam Giao |
Đất ở đô thị | 788.000 | 394.000 | 296.000 | 222.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giáp Tây Phương Danh đến nhà ông Nguyễn Quang Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tây Phương Danh - Nhà ông Nguyễn Quang Vinh |
1.260.000 | 630.000 | 473.000 | 355.000 | |
| Phường An Nhơn |
Tuyến ngã 3 tháp Cánh Tiên đến nhà ông Lê Văn Sáu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 tháp Cánh Tiên - Nhà ông Lê Văn Sáu |
Đất ở đô thị | 945.000 | 473.000 | 355.000 | 267.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Nhà ông 7 Thành đến Miếu An Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông 7 Thành - Miếu An Xuân |
770.000 | 385.000 | 289.000 | 217.000 | |
| Phường An Nhơn |
Tuyến nhà ông Dững đến cầu Đại Hòa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Dững - Cầu Đại Hòa |
Đất ở đô thị | 900.000 | 450.000 | 338.000 | 254.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến nhà ông Minh đến nhà ông Thã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Minh - Nhà ông Thã |
800.000 | 400.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Phường An Nhơn |
Tuyến nhà ông Quận đến Trường Trung học cơ sở (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Quận - Trường Trung học cơ sở |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 394.000 | 296.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Nhà ông Tùng đến Bầu Sen (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Tùng - Bầu Sen |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 394.000 | 296.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến nhà Văn hóa thôn Nam Tân đến giáp đường Huyền Trân Công Chúa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Văn hóa thôn Nam Tân - Giáp đường Huyền Trân Công Chúa |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 394.000 | 296.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến nhà Văn hóa xã đến nhà ông Chánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Văn hóa xã - Nhà ông Chánh |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 394.000 | 296.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến từ giáp đường ĐH35 đến Đê Thạnh Danh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường ĐH35 - Đê Thạnh Danh |
Đất ở đô thị | 900.000 | 450.000 | 338.000 | 254.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến từ nhà Văn hóa thôn Bắc Thuận đến nhà ông Việt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Văn hóa thôn Bắc Thuận - Nhà ông Việt |
Đất ở đô thị | 900.000 | 450.000 | 338.000 | 254.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến đường từ cổng làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ đến cầu Gò Quan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Miếu Thạch Bàn - Cầu Gò Quan |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 788.000 | 591.000 |
| Phường An Nhơn |
Từ nhà Việt đến nhà ông Thảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Việt - Nhà ông Thảo |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 375.000 | 282.000 |
| Phường An Nhơn |
Điểm dân cư xen kẹt Đội 4 Bằng Châu Đường QH số 86 lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 4.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Bàn Thành Đường C1, lộ giới 22m - |
Đất ở đô thị | 6.216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Bàn Thành Đường C2, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 5.544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Bàn Thành Đường N3, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 5.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành Đường ĐS4, ĐS5, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 5.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành Đường ĐS6, lộ giới 30m - |
Đất ở đô thị | 5.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành Đường ĐS7, lộ giới 22m - |
Đất ở đô thị | 6.216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành Đường ĐS8, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 5.544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành Đường ĐS9, lộ giới 30m - |
Đất ở đô thị | 7.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá Đường quy hoạch ĐS1 lộ giới 35m (Khu OLK01 và Khu OLK02 gồm: Từ lô số 01 đến lô số 06) - |
Đất ở đô thị | 15.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá Đường quy hoạch ĐS1 lộ giới 35m (Khu OSH) và ĐS9, lộ giới 30m - |
Đất ở đô thị | 14.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá Đường quy hoạch ĐS2, ĐS6, lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 12.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá Đường quy hoạch ĐS3, lộ giới 22m và ĐS8, lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 13.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá Đường quy hoạch ĐS4, ĐS7, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 12.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá Đường quy hoạch ĐS5 (Đường gom), lộ giới 13,7m - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 Đoạn tiếp giáp khu QHDC Đông Bàn Thành 2: Đường ĐS4, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 12.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 Đường ĐS1, ĐS11, ĐS12, lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 12.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 12.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 Đường ĐS5, lộ giới 30m - |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 Đường ĐS6, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 Đường ĐS9, lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 11.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 Đường ĐS8, lộ giới 17m (Trừ các vị trí bố trí Tái định cư) - |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 Đường ĐS10, lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2) Đường ĐS2, ĐS6, ĐS4, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2) Đường ĐS5, lộ giới 30m - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2) Đường ĐS9, lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2) Đường ĐS7, lộ giới 10m - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Văn hóa làng rèn Tây Phương Danh Đường nội bộ trong khu dân cư lộ giới 10 m - |
Đất ở đô thị | 2.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu Quy hoạch dân cư Bả Canh Các lô đất quay mặt đường nội bộ có lộ giới < hoặc = 14 m - |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Lò Gạch, Bằng Châu Đường DS1, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Lò Gạch, Bằng Châu Đường DS2, lộ giới 9m - |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Các đường rẽ nhánh thuộc khu đô thị mới (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới ≥ 8m - |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.418.000 |
| Phường An Nhơn |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mới (lộ giới 12- 18m) - |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.418.000 |
| Phường An Nhơn |
Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá (cũ) Điểm dân cư xen kẹt phía Đông đường Lê Duẩn - |
Đất ở đô thị | 15.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá (cũ) Điểm dân cư xen kẹt Tổ 12 khu vực Bắc Phương Danh - |
Đất ở đô thị | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá (cũ) Điểm dân cư xen kẹt khu vực Bắc Phương Danh - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá (cũ) Điểm dân cư xen kẹt khu vực Tây Phương Danh (vị trí 2) - |
Đất ở đô thị | 5.775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Các điểm dân cư xen kẹt Đập Đá (cũ) Điểm dân cư xen kẹt khu vực Nam Phương Danh - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Điểm TĐC công trình Kè sông Thạch Đề từ trạm bơm đội 5 Bằng Châu, phường Đập Đá đến giáp ranh cầu Bến Trén, phường Nhơn Thành (cũ) Điểm TĐC công trình Kè sông Thạch Đề từ trạm bơm đội 5 Bằng Châu, phường Đập Đá - Giáp ranh cầu Bến Trén, phường Nhơn Thành (cũ) |
Đất ở đô thị | 1.323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (TĐC) Các lô đất tái định cư đường ĐS8, lộ giới 17m - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2) (TĐC) Đường ĐS8, lộ giới 17m - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019 Đường DS2 (lộ giới 14m) - |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019 Đường DS3 (lộ giới 12m) - |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019 Đường DS5 (lộ giới 14m) - |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019 Đường DS4 (Lộ giới 12m) - |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã Đường DS1, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã Đường DS2, lộ giới 12m và DS3, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 4.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Thiết Tràng năm 2017 Đường DS3 (lộ giới 12m) - |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017 Đường DS2, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017 Đường DS4, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017 Đường DS5, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 Đường DS1 (lộ giới 12m) - |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 Đường DS2 (lộ giới 12m) - |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 Đường DS3 (lộ giới 12m) - |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 Đường DS4 (lộ giới 12m) - |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 Đường DS4 (lộ giới 14m) - |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía đông nam UB xã Nhơn Mỹ) (cũ) Đước trước UBND xã Nhơn Mỹ (cũ), lộ giới 20m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía đông nam UB xã Nhơn Mỹ) (cũ) Đường QH D1 và đường bê tông hiện trạng - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía Nam trước trường THCS xã Nhơn Mỹ) Các lô đất quay ra đường DH 34 - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía Nam trước trường THCS xã Nhơn Mỹ) Đường QH lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã (TĐC) Đường DS1, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã (TĐC) Đường DS2 (lộ giới 12m) và đường DS3 (lộ giới 14m) - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư thôn Tân Nghi, phường An Nhơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát Đường ĐS5, lộ giới 15m (đường gom) - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư thôn Tân Nghi, phường An Nhơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát Đường ĐS3, lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư thôn Tân Nghi, phường An Nhơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát Đường ĐS1, lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku Đường Bắc Nam số 1 (lộ giới 20m) - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku Đường D3, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku Đường D3, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam Đường Bắc Nam số 1 - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam Đường N1, N2 lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam Đường Bắc Nam số 1 - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam Đường D1, D2, D3 lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Điểm dân cư Bắc Nhạn Tháp Đường QH DS1, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Điểm dân cư Bắc Nhạn Tháp Đường QH DS2, lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 2) Đường QH DS2, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 3) Đường QH DS1 lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 3) Đường QH DS5, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 3) Đường QH N11, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư phía Nam đường Ngô Văn Sở (Đập Đá - Nhơn Hậu) Đường quy hoạch DS2, DS3, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu QHDC Ngãi Chánh 3 Các đường nội bộ trong khu QH lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu QHDC Ngãi Chánh 3 Đường DS1 lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu QHDC Ngãi Chánh 4 Đường DS2, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu QHDC xen kẹt vị trí 2 thôn Vân Sơn Đường DS2, lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu QHDC xen kẹt vị trí 3 thôn Vân Sơn Đường DS2, lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu QHDC xen kẹt vị trí 4 thôn Vân Sơn Đường DS1, lộ giới 12m; DS2, lộ giới 7m - |
Đất ở đô thị | 2.835.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu QHDC xen kẹt vị trí 5 thôn Vân Sơn Đường DS2, lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu QHDC xen kẹt vị trí 6 thôn Vân Sơn Đường DS2, lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu (cũ) Tuyến đường chính vào khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh 2 (đường vào khu xóm Bắc Đông Ngãi Chánh) - |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu (cũ) Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Đông - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu (cũ) Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Nam - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư xã Nhơn Hậu Đường QH DS1, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư xã Nhơn Hậu Đường QH DS2, lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 1.785.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu TĐC thôn Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu Đường Bắc Nam số 3, lộ giới 32m - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu TĐC thôn Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu Đường ĐS1, lộ giới 15m; ĐS2, lộ giới 16m và ĐS4, lộ giới 22m - |
Đất ở đô thị | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu TĐC thôn Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu Đường ĐS3, lộ giới 17m - |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu sản xuất tập trung làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ Nhơn Hậu Đường ĐS2, lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu sản xuất tập trung làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ Nhơn Hậu Đường ĐS3, lộ giới 11m - |
Đất ở đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu sản xuất tập trung làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ Nhơn Hậu Đường ĐS4, lộ giới 9,5m - |
Đất ở đô thị | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam Bàu Sen Đường QH DS1 lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam Bàu Sen Đường QH DS2 lộ giới 14,5m - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam Bàu Sen Đường DS3 lộ giới 8m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam chợ Nhơn Hậu Đường bê tông lộ giới 13,5m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông - Bắc công viên Vân Sơn Đường QH DS2, DS3, DS5 lộ giới 13,5m - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông - Bắc công viên Vân Sơn Đường QH D9, lộ giới 13,5m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Thiết Tràng năm 2017 Đường DS3 (lộ giới 12m) các lô đất tái định cư - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017 Đường DS4, lộ giới 14m (Các lô đất tái định cư) - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Phường Đập Đá (cũ) Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m - |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Phường Đập Đá (cũ) Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m - |
Đất ở đô thị | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Phường Đập Đá (cũ) Các tuyến đường có lộ giới <3m - |
Đất ở đô thị | 882.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku Đường N2, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Điểm dân cư phía tây Bàu Sen Đường Hồ Sen QH lộ giới 13,5m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư dịch vụ Ngãi Chánh Đường Bắc Nam số 3 - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư dịch vụ Ngãi Chánh Đường N1, N2, N3, N4, D1, D2, D3, D4, D5, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư dịch vụ Ngãi Chánh Đường QH D8, lộ giới 30m - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 756.000 | 567.000 | 426.000 |
| Phường An Nhơn |
Đặng Tiến Đông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 756.000 | 567.000 | 426.000 |
| Phường An Nhơn |
Đặng Xuân Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu dân cư Bàn Thành (N1: lộ giới 13m) - |
Đất ở đô thị | 5.208.000 | 2.344.000 | 1.758.000 | 1.319.000 |
| Phường An Nhơn |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cua Bả Canh - Nghĩa Trang |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 1.512.000 | 1.134.000 | 851.000 |
| Phường An Nhơn |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.512.000 | 681.000 | 511.000 | 384.000 |
| Phường An Nhơn |
Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Điểm dân cư Đội 4, khu vực Bằng Châu (đường ĐS2, lộ giới 17m; đường ĐS3, lộ giới 13 m) - |
Đất ở đô thị | 5.208.000 | 2.344.000 | 1.758.000 | 1.319.000 |
| Phường An Nhơn |
Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu quy hoạch dân cư Đội 4 - Bằng Châu (đường ĐS2, ĐS3 lộ giới 16m) - |
Đất ở đô thị | 5.208.000 | 2.344.000 | 1.758.000 | 1.319.000 |
| Phường An Nhơn |
Đinh Văn Nhưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Đường nội bộ Gò Dũm) - |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 1.512.000 | 1.134.000 | 851.000 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Bảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đô Đốc Long - Giáp bờ tràn Đội 7, Mỹ Hòa |
Đất ở đô thị | 2.352.000 | 1.059.000 | 794.000 | 596.000 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Bảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.344.000 | 605.000 | 454.000 | 341.000 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Lân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 1.344.000 | 605.000 | 454.000 | 341.000 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 5.712.000 | 2.571.000 | 1.928.000 | 1.447.000 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Long (thuộc QL1A) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Ông Cao Đình Vinh (QL1A cũ) - Cầu Vạn Thuận 2 |
Đất ở đô thị | 3.864.000 | 1.739.000 | 1.305.000 | 979.000 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Long (thuộc QL1A) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.344.000 | 605.000 | 454.000 | 341.000 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Mưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 1.344.000 | 605.000 | 454.000 | 341.000 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Tuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 1.764.000 | 794.000 | 596.000 | 448.000 |
| Phường An Nhơn |
Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Huỳnh Đăng Thơ - Đường Võ Văn Dũng |
Đất ở đô thị | 8.904.000 | 4.007.000 | 3.006.000 | 2.255.000 |
| Phường An Nhơn |
Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Võ Văn Dũng - Ngã tư Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 6.720.000 | 3.024.000 | 2.268.000 | 1.701.000 |
| Phường An Nhơn |
Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Văn Sở |
Đất ở đô thị | 5.880.000 | 2.646.000 | 1.985.000 | 1.489.000 |
| Phường An Nhơn |
Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Ngô Văn Sở - Giáp xã Nhơn Hậu |
Đất ở đô thị | 3.864.000 | 1.739.000 | 1.305.000 | 979.000 |
| Phường An Nhơn |
Huyền Trân Công Chúa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất quay mặt tiền đường đi vào Tháp Cánh Tiên - Khu QHDC Bả Cảnh - |
Đất ở đô thị | 5.376.000 | 2.420.000 | 1.815.000 | 1.361.000 |
| Phường An Nhơn |
Huyền Trân Công Chúa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Phan Trường Chinh - Nghĩa địa Tháp Cánh Tiên |
Đất ở đô thị | 1.764.000 | 794.000 | 596.000 | 448.000 |
| Phường An Nhơn |
Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Đập Đá cũ - Giáp đường Hồng Lĩnh |
Đất ở đô thị | 6.216.000 | 2.798.000 | 2.098.000 | 1.575.000 |
| Phường An Nhơn |
Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Hồng Lĩnh - Giáp số nhà 02 đường Huỳnh Đăng Thơ |
Đất ở đô thị | 10.416.000 | 4.688.000 | 3.516.000 | 2.637.000 |
| Phường An Nhơn |
Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu dân cư Đông Bàn Thành (đường ĐS2, lộ giới 14m) - |
Đất ở đô thị | 5.208.000 | 2.344.000 | 1.758.000 | 1.319.000 |
| Phường An Nhơn |
Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Đập Đá mới - Đường Nguyễn Nhạc |
Đất ở đô thị | 11.760.000 | 5.292.000 | 3.969.000 | 2.978.000 |
| Phường An Nhơn |
Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường gom (Từ đường Nguyễn Nhạc - Đường Huyền Trân Công Chúa) |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 3.402.000 | 2.552.000 | 1.915.000 |
| Phường An Nhơn |
Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Huyền Trân Công Chúa - Đến Cầu Vạn Thuận 2 (QL 1A mới) |
Đất ở đô thị | 7.896.000 | 3.554.000 | 2.665.000 | 1.999.000 |
| Phường An Nhơn |
Lê Văn Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu dân cư Bàn Thành (N2: Lộ giới 13m) - |
Đất ở đô thị | 5.208.000 | 2.344.000 | 1.758.000 | 1.319.000 |
| Phường An Nhơn |
Ngô Thị Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 1.344.000 | 605.000 | 454.000 | 341.000 |
| Phường An Nhơn |
Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Huỳnh Đăng Thơ - Giáp Đường Hồng Lĩnh |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 2.268.000 | 1.701.000 | 1.277.000 |
| Phường An Nhơn |
Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Hồng Lĩnh - Giáp đường Nguyễn Bèo |
Đất ở đô thị | 2.352.000 | 1.059.000 | 794.000 | 596.000 |
| Phường An Nhơn |
Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Bèo - Giáp xã Nhơn Hậu |
Đất ở đô thị | 1.344.000 | 605.000 | 454.000 | 341.000 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Bá Huân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 1.344.000 | 605.000 | 454.000 | 341.000 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Bèo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m - |
Đất ở đô thị | 1.764.000 | 794.000 | 596.000 | 448.000 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Huy Lượng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Duẩn - Đường Đô Đốc Lộc |
Đất ở đô thị | 7.947.000 | 3.577.000 | 2.683.000 | 2.013.000 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Huy Lượng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 2.268.000 | 1.701.000 | 1.277.000 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Lê Duẩn - Khu dân cư lò gạch Bằng Châu |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.890.000 | 1.418.000 | 1.064.000 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu dân cư lò gạch Bằng Châu - Khu QHDC Đội 4 Bằng Châu |
Đất ở đô thị | 3.675.000 | 1.655.000 | 1.242.000 | 932.000 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất của khu QHDC Đội 4 Bằng Châu quay mặt đường Nguyễn Lữ - |
Đất ở đô thị | 7.350.000 | 3.308.000 | 2.482.000 | 1.862.000 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất của Điểm dân cư xen kẹt Đội 4 Bằng Châu quay mặt đường Nguyễn Lữ - |
Đất ở đô thị | 7.350.000 | 3.308.000 | 2.482.000 | 1.862.000 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 945.000 | 710.000 | 532.000 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Duẩn - đường Đào Duy Từ (lộ giới 30m) |
Đất ở đô thị | 7.056.000 | 3.176.000 | 2.382.000 | 1.787.000 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đào Duy Từ - Cụm TTCN Gò Đá Trắng (Nhà ông Phước) |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 2.268.000 | 1.701.000 | 1.277.000 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Số nhà 45 (Nhà ông Phước) - Hết đường Nguyễn Nhạc |
Đất ở đô thị | 2.688.000 | 1.210.000 | 908.000 | 681.000 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Thị Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 2.268.000 | 1.701.000 | 1.277.000 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 4.536.000 | 2.042.000 | 1.531.000 | 1.149.000 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Trường Tộ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 4.368.000 | 1.966.000 | 1.475.000 | 1.107.000 |
| Phường An Nhơn |
Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 3.024.000 | 1.361.000 | 1.021.000 | 766.000 |
| Phường An Nhơn |
Trần Văn Kỷ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 2.268.000 | 1.701.000 | 1.277.000 |
| Phường An Nhơn |
Võ Đình Tú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 1.764.000 | 794.000 | 596.000 | 448.000 |
| Phường An Nhơn |
Võ Huy Tấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu dân cư Đông Bàn Thành (đường ĐS3, lộ giới 16m) - |
Đất ở đô thị | 5.544.000 | 2.495.000 | 1.872.000 | 1.404.000 |
| Phường An Nhơn |
Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Duẩn - Đường Hồng Lĩnh |
Đất ở đô thị | 6.720.000 | 3.024.000 | 2.268.000 | 1.701.000 |
| Phường An Nhơn |
Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Hỗng Lĩnh - Đường Ngô Văn Sở |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 2.268.000 | 1.701.000 | 1.277.000 |
| Phường An Nhơn |
Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Điểm dân cư Đội 4, khu vực Bằng Châu (ĐS1, lộ giới 16 m) - |
Đất ở đô thị | 5.208.000 | 2.344.000 | 1.758.000 | 1.319.000 |
| Phường An Nhơn |
Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu quy hoạch dân cư đội 4 - Bằng Châu (ĐS1, lộ giới 17m) - |
Đất ở đô thị | 5.208.000 | 2.344.000 | 1.758.000 | 1.319.000 |
| Phường An Nhơn |
Vũ Thị Đức (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 2.268.000 | 1.701.000 | 1.277.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cụm Công Nghiệp Đồi Hỏa Sơn - Giáp địa phận Tây Sơn |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.215.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường sắt - Giáp bến đò đầu chùa Hòa Quang (thôn Hòa Phong, xã Nhơn Mỹ) |
Đất ở đô thị | 2.310.000 | 1.040.000 | 781.000 | 586.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến tránh Quốc lộ 1 mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phường An Nhơn Bắc - Giáp ranh giới phường An Nhơn Đông |
Đất ở đô thị | 6.090.000 | 2.741.000 | 2.056.000 | 1.542.000 |
| Phường An Nhơn |
Đường trung tâm xã (Bắc nam số 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) ĐH34 - Cầu Khánh Mỹ |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 1.182.000 | 887.000 | 666.000 |
| Phường An Nhơn |
Đường trung tâm xã (Bắc nam số 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) QL19B - ĐH34 |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.890.000 | 1.418.000 | 1.064.000 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ Chi bộ Hồng Lĩnh đến ngã 3 nhà ông Tố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chi bộ Hồng Lĩnh, Lộ giới 9m - Ngã 3 nhà ông Tố, Lộ giới 9m |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 567.000 | 426.000 | 320.000 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ Cống Thừa Tô Tân Nghi đến Cầu Cả Lựu Tân Đức (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cống Thừa Tô Tân Nghi, Lộ giới 6m - Cầu Cả Lựu Tân Đức, Lộ giới 6m |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 567.000 | 426.000 | 320.000 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ đường Trung tâm xã (Ngã 3 Thuận Đức) đến quán cà phê Hoa Giấy) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trung tâm xã (Ngã 3 Thuận Đức), Lộ giới 7m - Quán cà phê Hoa Giấy), Lộ giới 7m |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 945.000 | 710.000 | 532.000 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ ngã 3 Vườn Đào đến Công viên trung tâm xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 Vườn Đào, Lộ giới 6m - Công viên trung tâm xã, Lộ giới 6m |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 567.000 | 426.000 | 320.000 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ QL19B (Cây xăng Hoa Dũng) đến Cống Thừa Tô Tân Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) QL19B (Cây xăng Hoa Dũng), QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 7,5m - Cống Thừa Tô Tân Nghi, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 7,5m |
Đất ở đô thị | 1.575.000 | 710.000 | 532.000 | 400.000 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ QL19B đến Cụm công nghiệp Tân Đức (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) QL19B, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 6m - Cụm công nghiệp Tân Đức, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 6m |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 567.000 | 426.000 | 320.000 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ Quán cà phê Hoa Giấy đến cầu Cả Lựu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quán cà phê Hoa Giấy, Lộ giới 6m - Cầu Cả Lựu, Lộ giới 6m |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 567.000 | 426.000 | 320.000 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ trường Tiểu học Tân Kiều đến Đập Bình Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Tiểu học Tân Kiều, Lộ giới 6m - Đập Bình Thạnh, Lộ giới 6m |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 567.000 | 426.000 | 320.000 |
| Phường An Nhơn |
Trước Trụ sở UBND phường (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu phía Nam - |
Đất ở đô thị | 5.208.000 | 2.344.000 | 1.758.000 | 1.319.000 |
| Phường An Nhơn |
Khu vực Chợ Đập Đá (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phía Đông và phía Tây chợ - |
Đất ở đô thị | 7.896.000 | 3.554.000 | 2.665.000 | 1.999.000 |
| Phường An Nhơn |
Khu vực Chợ Đập Đá (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) QL 1A vào chợ (Cổng Nam) - |
Đất ở đô thị | 7.896.000 | 3.554.000 | 2.665.000 | 1.999.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến An Tràng - Tây Vinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu An Tràng - Tây Vinh |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 1.182.000 | 887.000 | 666.000 |
| Phường An Nhơn |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 chùa Bửu Tháp - Giáp bến đò đầu chùa Hòa Quang (tổ dân phố Hòa Phong) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 990.000 | 743.000 | 558.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp phường Đập Đá - Đường sắt |
Đất ở đô thị | 5.670.000 | 2.552.000 | 1.915.000 | 1.437.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường sắt - Nhà Huỳnh Ngọc Dung |
Đất ở đô thị | 3.780.000 | 1.701.000 | 1.277.000 | 958.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Huỳnh Ngọc Dung - Cầu Thị Lựa |
Đất ở đô thị | 3.465.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | 878.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến đường giao thông phía Tây chợ Nhơn Hậu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phía Tây chợ Nhơn Hậu - Khu dân cư xóm Tiện Nhơn Hậu |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 473.000 | 355.000 | 267.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) - |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 473.000 | 355.000 | 267.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giao thông từ nhà ông Quyền đến nhà bà Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến giao thông nhà ông Quyền - Nhà bà Thạnh |
Đất ở đô thị | 809.000 | 365.000 | 274.000 | 206.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giao thông Từ nhà ông Thanh (Vân Sơn) đến nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến giao thông nhà ông Thanh (Vân Sơn) - Nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp) |
Đất ở đô thị | 809.000 | 365.000 | 274.000 | 206.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giao thông từ nhà ông Thảo đến Đàn Nam Giao (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Nguyễn Thành Trung - Đàn Nam Giao |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 473.000 | 355.000 | 267.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giáp đường Huyền Trân Công Chúa đến Đàn Nam Giao (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Huyền Trân Công Chúa - Đàn Nam Giao |
Đất ở đô thị | 788.000 | 355.000 | 267.000 | 200.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giáp Tây Phương Danh đến nhà ông Nguyễn Quang Vinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tây Phương Danh - Nhà ông Nguyễn Quang Vinh |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 567.000 | 426.000 | 320.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến ngã 3 tháp Cánh Tiên đến nhà ông Lê Văn Sáu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 tháp Cánh Tiên - Nhà ông Lê Văn Sáu |
Đất ở đô thị | 945.000 | 426.000 | 320.000 | 241.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Nhà ông 7 Thành đến Miếu An Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông 7 Thành - Miếu An Xuân |
Đất ở đô thị | 770.000 | 347.000 | 261.000 | 196.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến nhà ông Dững đến cầu Đại Hòa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Dững - Cầu Đại Hòa |
Đất ở đô thị | 900.000 | 405.000 | 305.000 | 229.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến nhà ông Minh đến nhà ông Thã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Minh - Nhà ông Thã |
Đất ở đô thị | 800.000 | 360.000 | 270.000 | 203.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến nhà ông Quận đến Trường Trung học cơ sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Quận - Trường Trung học cơ sở |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 473.000 | 355.000 | 267.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Nhà ông Tùng đến Bầu Sen (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Tùng - Bầu Sen |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 473.000 | 355.000 | 267.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến nhà Văn hóa thôn Nam Tân đến giáp đường Huyền Trân Công Chúa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Văn hóa thôn Nam Tân - Giáp đường Huyền Trân Công Chúa |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 473.000 | 355.000 | 267.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến nhà Văn hóa xã đến nhà ông Chánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Văn hóa xã - Nhà ông Chánh |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 473.000 | 355.000 | 267.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến từ giáp đường ĐH35 đến Đê Thạnh Danh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường ĐH35 - Đê Thạnh Danh |
Đất ở đô thị | 900.000 | 405.000 | 305.000 | 229.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến từ nhà Văn hóa thôn Bắc Thuận đến nhà ông Việt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Văn hóa thôn Bắc Thuận - Nhà ông Việt |
Đất ở đô thị | 900.000 | 405.000 | 305.000 | 229.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến đường từ cổng làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ đến cầu Gò Quan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Miếu Thạch Bàn - Cầu Gò Quan |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 945.000 | 710.000 | 532.000 |
| Phường An Nhơn |
Từ nhà Việt đến nhà ông Thảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Việt - Nhà ông Thảo |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 450.000 | 338.000 | 254.000 |
| Phường An Nhơn |
Các đường rẽ nhánh thuộc khu đô thị mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới ≥ 8m - |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 2.268.000 | 1.701.000 | 1.277.000 |
| Phường An Nhơn |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mới (lộ giới 12- 18m) - |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 2.268.000 | 1.701.000 | 1.277.000 |
| Phường An Nhơn |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 315.000 | 236.500 |
| Phường An Nhơn |
Đặng Tiến Đông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 315.000 | 236.500 |
| Phường An Nhơn |
Đặng Xuân Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu dân cư Bàn Thành (N1: lộ giới 13m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.604.000 | 1.302.000 | 976.500 | 732.500 |
| Phường An Nhơn |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cua Bả Canh - Nghĩa Trang |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 630.000 | 472.500 |
| Phường An Nhơn |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 756.000 | 378.000 | 283.500 | 213.000 |
| Phường An Nhơn |
Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Điểm dân cư Đội 4, khu vực Bằng Châu (đường ĐS2, lộ giới 17m; đường ĐS3, lộ giới 13 m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.604.000 | 1.302.000 | 976.500 | 732.500 |
| Phường An Nhơn |
Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu quy hoạch dân cư Đội 4 - Bằng Châu (đường ĐS2, ĐS3 lộ giới 16m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.604.000 | 1.302.000 | 976.500 | 732.500 |
| Phường An Nhơn |
Đinh Văn Nhưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Đường nội bộ Gò Dũm) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 630.000 | 472.500 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Bảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Đô Đốc Long - Giáp bờ tràn Đội 7, Mỹ Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 588.000 | 441.000 | 331.000 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Bảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 336.000 | 252.000 | 189.000 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Lân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 336.000 | 252.000 | 189.000 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Lộc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.856.000 | 1.428.000 | 1.071.000 | 803.500 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Long (thuộc QL1A) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Ông Cao Đình Vinh (QL1A cũ) - Cầu Vạn Thuận 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.932.000 | 966.000 | 724.500 | 543.500 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Long (thuộc QL1A) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 336.000 | 252.000 | 189.000 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Mưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 336.000 | 252.000 | 189.000 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Tuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 882.000 | 441.000 | 331.000 | 248.500 |
| Phường An Nhơn |
Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Huỳnh Đăng Thơ - Đường Võ Văn Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 4.452.000 | 2.226.000 | 1.669.500 | 1.252.500 |
| Phường An Nhơn |
Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Võ Văn Dũng - Ngã tư Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Phường An Nhơn |
Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Văn Sở |
Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.470.000 | 1.102.500 | 827.000 |
| Phường An Nhơn |
Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Ngô Văn Sở - Giáp xã Nhơn Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 1.932.000 | 966.000 | 724.500 | 543.500 |
| Phường An Nhơn |
Huyền Trân Công Chúa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các lô đất quay mặt tiền đường đi vào Tháp Cánh Tiên - Khu QHDC Bả Cảnh - |
Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 1.344.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Phường An Nhơn |
Huyền Trân Công Chúa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Phan Trường Chinh - Nghĩa địa Tháp Cánh Tiên |
Đất TM-DV đô thị | 882.000 | 441.000 | 331.000 | 248.500 |
| Phường An Nhơn |
Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Đập Đá cũ - Giáp đường Hồng Lĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.108.000 | 1.554.000 | 1.165.500 | 874.500 |
| Phường An Nhơn |
Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Hồng Lĩnh - Giáp số nhà 02 đường Huỳnh Đăng Thơ |
Đất TM-DV đô thị | 5.208.000 | 2.604.000 | 1.953.000 | 1.465.000 |
| Phường An Nhơn |
Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu dân cư Đông Bàn Thành (đường ĐS2, lộ giới 14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.604.000 | 1.302.000 | 976.500 | 732.500 |
| Phường An Nhơn |
Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Đập Đá mới - Đường Nguyễn Nhạc |
Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.205.000 | 1.654.000 |
| Phường An Nhơn |
Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường gom (Từ đường Nguyễn Nhạc - Đường Huyền Trân Công Chúa) |
Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.417.500 | 1.063.500 |
| Phường An Nhơn |
Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Huyền Trân Công Chúa - Đến Cầu Vạn Thuận 2 (QL 1A mới) |
Đất TM-DV đô thị | 3.948.000 | 1.974.000 | 1.480.500 | 1.110.500 |
| Phường An Nhơn |
Lê Văn Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu dân cư Bàn Thành (N2: Lộ giới 13m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.604.000 | 1.302.000 | 976.500 | 732.500 |
| Phường An Nhơn |
Ngô Thị Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 336.000 | 252.000 | 189.000 |
| Phường An Nhơn |
Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Huỳnh Đăng Thơ - Giáp Đường Hồng Lĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 945.000 | 709.000 |
| Phường An Nhơn |
Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Hồng Lĩnh - Giáp đường Nguyễn Bèo |
Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 588.000 | 441.000 | 331.000 |
| Phường An Nhơn |
Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Bèo - Giáp xã Nhơn Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 336.000 | 252.000 | 189.000 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Bá Huân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 336.000 | 252.000 | 189.000 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Bèo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 882.000 | 441.000 | 331.000 | 248.500 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Huy Lượng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lê Duẩn - Đường Đô Đốc Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 3.973.500 | 1.987.000 | 1.490.500 | 1.118.000 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Huy Lượng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 945.000 | 709.000 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Lê Duẩn - Khu dân cư lò gạch Bằng Châu |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 787.500 | 591.000 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu dân cư lò gạch Bằng Châu - Khu QHDC Đội 4 Bằng Châu |
Đất TM-DV đô thị | 1.837.500 | 919.000 | 689.500 | 517.500 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các lô đất của khu QHDC Đội 4 Bằng Châu quay mặt đường Nguyễn Lữ - |
Đất TM-DV đô thị | 3.675.000 | 1.837.500 | 1.378.500 | 1.034.000 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các lô đất của Điểm dân cư xen kẹt Đội 4 Bằng Châu quay mặt đường Nguyễn Lữ - |
Đất TM-DV đô thị | 3.675.000 | 1.837.500 | 1.378.500 | 1.034.000 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 394.000 | 295.500 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lê Duẩn - đường Đào Duy Từ (lộ giới 30m) |
Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 1.764.000 | 1.323.000 | 992.500 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Đào Duy Từ - Cụm TTCN Gò Đá Trắng (Nhà ông Phước) |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 945.000 | 709.000 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Số nhà 45 (Nhà ông Phước) - Hết đường Nguyễn Nhạc |
Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 672.000 | 504.000 | 378.000 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Thị Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 945.000 | 709.000 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.268.000 | 1.134.000 | 850.500 | 638.000 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Trường Tộ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 819.000 | 614.500 |
| Phường An Nhơn |
Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.512.000 | 756.000 | 567.000 | 425.500 |
| Phường An Nhơn |
Trần Văn Kỷ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 945.000 | 709.000 |
| Phường An Nhơn |
Võ Đình Tú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 882.000 | 441.000 | 331.000 | 248.500 |
| Phường An Nhơn |
Võ Huy Tấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu dân cư Đông Bàn Thành (đường ĐS3, lộ giới 16m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.772.000 | 1.386.000 | 1.039.500 | 780.000 |
| Phường An Nhơn |
Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lê Duẩn - Đường Hồng Lĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Phường An Nhơn |
Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Hỗng Lĩnh - Đường Ngô Văn Sở |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 945.000 | 709.000 |
| Phường An Nhơn |
Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Điểm dân cư Đội 4, khu vực Bằng Châu (ĐS1, lộ giới 16 m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.604.000 | 1.302.000 | 976.500 | 732.500 |
| Phường An Nhơn |
Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu quy hoạch dân cư đội 4 - Bằng Châu (ĐS1, lộ giới 17m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.604.000 | 1.302.000 | 976.500 | 732.500 |
| Phường An Nhơn |
Vũ Thị Đức (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 945.000 | 709.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Cụm công nghiệp Gò Đá Trắng đi Nhơn Hậu Nhà ông Lâu CCN Gò Đá Trắng - 2 Voi đá Nhơn Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 655.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ) Nhơn Thành - Cây xăng Hoa Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ) Cây xăng Hoa Dũng - Cụm CN đồi Hỏa Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cụm Công Nghiệp Đồi Hỏa Sơn - Giáp địa phận Tây Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 675.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường sắt - Giáp bến đò đầu chùa Hòa Quang (thôn Hòa Phong, xã Nhơn Mỹ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 577.500 | 433.500 | 325.500 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến tránh Quốc lộ 1 mới (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phường An Nhơn Bắc - Giáp ranh giới phường An Nhơn Đông |
Đất TM-DV đô thị | 3.045.000 | 1.522.500 | 1.142.000 | 856.500 |
| Phường An Nhơn |
Đường DH34 đến trạm bơm Đại Bình Đường DH34 đến trạm bơm Đại Bình, Lộ giới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Đường trung tâm xã (Bắc nam số 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) ĐH34 - Cầu Khánh Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.500 | 656.500 | 492.500 | 369.500 |
| Phường An Nhơn |
Đường trung tâm xã (Bắc nam số 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) QL19B - ĐH34 |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 787.500 | 591.000 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ Chi bộ Hồng Lĩnh đến ngã 3 nhà ông Tố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chi bộ Hồng Lĩnh, Lộ giới 9m - Ngã 3 nhà ông Tố, Lộ giới 9m |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 236.500 | 177.500 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ Cống Thừa Tô Tân Nghi đến Cầu Cả Lựu Tân Đức (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cống Thừa Tô Tân Nghi, Lộ giới 6m - Cầu Cả Lựu Tân Đức, Lộ giới 6m |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 236.500 | 177.500 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ đường Trung tâm xã (Ngã 3 Thuận Đức) đến quán cà phê Hoa Giấy) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trung tâm xã (Ngã 3 Thuận Đức), Lộ giới 7m - Quán cà phê Hoa Giấy), Lộ giới 7m |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 394.000 | 295.500 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ ngã 3 Vườn Đào đến Công viên trung tâm xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 Vườn Đào, Lộ giới 6m - Công viên trung tâm xã, Lộ giới 6m |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 236.500 | 177.500 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ QL19B (Cây xăng Hoa Dũng) đến Cống Thừa Tô Tân Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) QL19B (Cây xăng Hoa Dũng), QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 7,5m - Cống Thừa Tô Tân Nghi, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 7,5m |
Đất TM-DV đô thị | 787.500 | 394.000 | 295.500 | 222.000 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ QL19B đến Cụm công nghiệp Tân Đức (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) QL19B, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 6m - Cụm công nghiệp Tân Đức, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 6m |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 236.500 | 177.500 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ Quán cà phê Hoa Giấy đến cầu Cả Lựu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quán cà phê Hoa Giấy, Lộ giới 6m - Cầu Cả Lựu, Lộ giới 6m |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 236.500 | 177.500 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ trường Tiểu học Tân Kiều đến Đập Bình Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Tiểu học Tân Kiều, Lộ giới 6m - Đập Bình Thạnh, Lộ giới 6m |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 236.500 | 177.500 |
| Phường An Nhơn |
Trước Trụ sở UBND phường (cũ) Khu phía Bắc - |
Đất TM-DV đô thị | 2.604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Trước Trụ sở UBND phường (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu phía Nam - |
Đất TM-DV đô thị | 2.604.000 | 1.302.000 | 976.500 | 732.500 |
| Phường An Nhơn |
Khu vực Chợ Đập Đá (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phía Đông và phía Tây chợ - |
Đất TM-DV đô thị | 3.948.000 | 1.974.000 | 1.480.500 | 1.110.500 |
| Phường An Nhơn |
Khu vực Chợ Đập Đá (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) QL 1A vào chợ (Cổng Nam) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.948.000 | 1.974.000 | 1.480.500 | 1.110.500 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến An Tràng - Tây Vinh Cầu Thị Lựa - Cầu An Tràng |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến An Tràng - Tây Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu An Tràng - Tây Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.500 | 656.500 | 492.500 | 369.500 |
| Phường An Nhơn |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 chùa Bửu Tháp - Giáp bến đò đầu chùa Hòa Quang (tổ dân phố Hòa Phong) |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 412.500 | 309.500 |
| Phường An Nhơn |
Khu vực chợ xã Nhơn Hậu (cũ) Đường nội bộ khu vực chợ Nhơn Hậu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu vực chợ xã Nhơn Hậu (cũ) Đường Đập Đá - Nhơn Hậu (nhà bà Nguyễn Thị Sanh) - Nhà ông Tường |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Từ nhà ông Tùng đến giáp đường Bắc Nam số 2 Nhà ông Tùng - Đường Bắc Nam số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến 2 con voi đá đến cổng thành Hoàng Đế 2 con voi đá - Cổng thành Hoàng Đế |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Cổng làng nghề Gỗ mỹ nghệ cầu Gò Quan Nhà ông Tưởng - Miễu Thạch Bàn |
Đất TM-DV đô thị | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp phường Đập Đá - Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 2.835.000 | 1.417.500 | 1.063.500 | 798.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường sắt - Nhà Huỳnh Ngọc Dung |
Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 945.000 | 709.000 | 532.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Huỳnh Ngọc Dung - Cầu Thị Lựa |
Đất TM-DV đô thị | 1.732.500 | 866.500 | 650.000 | 487.500 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến đường giao thông phía Tây chợ Nhơn Hậu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phía Tây chợ Nhơn Hậu - Khu dân cư xóm Tiện Nhơn Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 262.500 | 197.000 | 148.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) - |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 262.500 | 197.000 | 148.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giao thông từ nhà ông Quyền đến nhà bà Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến giao thông nhà ông Quyền - Nhà bà Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 404.500 | 202.500 | 152.000 | 114.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giao thông Từ nhà ông Thanh (Vân Sơn) đến nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến giao thông nhà ông Thanh (Vân Sơn) - Nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp) |
Đất TM-DV đô thị | 404.500 | 202.500 | 152.000 | 114.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giao thông từ nhà ông Thảo đến Đàn Nam Giao (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Nguyễn Thành Trung - Đàn Nam Giao |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 262.500 | 197.000 | 148.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giáp đường Huyền Trân Công Chúa đến Đàn Nam Giao (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Huyền Trân Công Chúa - Đàn Nam Giao |
Đất TM-DV đô thị | 394.000 | 197.000 | 148.000 | 111.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giáp Tây Phương Danh đến nhà ông Nguyễn Quang Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tây Phương Danh - Nhà ông Nguyễn Quang Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 236.500 | 177.500 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến ngã 3 tháp Cánh Tiên đến nhà ông Lê Văn Sáu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 tháp Cánh Tiên - Nhà ông Lê Văn Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 472.500 | 236.500 | 177.500 | 133.500 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Nhà ông 7 Thành đến Miếu An Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông 7 Thành - Miếu An Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 385.000 | 192.500 | 144.500 | 108.500 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến nhà ông Dững đến cầu Đại Hòa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Dững - Cầu Đại Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 225.000 | 169.000 | 127.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến nhà ông Minh đến nhà ông Thã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Minh - Nhà ông Thã |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 200.000 | 150.000 | 112.500 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến nhà ông Quận đến Trường Trung học cơ sở (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Quận - Trường Trung học cơ sở |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 262.500 | 197.000 | 148.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Nhà ông Tùng đến Bầu Sen (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Tùng - Bầu Sen |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 262.500 | 197.000 | 148.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến nhà Văn hóa thôn Nam Tân đến giáp đường Huyền Trân Công Chúa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Văn hóa thôn Nam Tân - Giáp đường Huyền Trân Công Chúa |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 262.500 | 197.000 | 148.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến nhà Văn hóa xã đến nhà ông Chánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Văn hóa xã - Nhà ông Chánh |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 262.500 | 197.000 | 148.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến từ giáp đường ĐH35 đến Đê Thạnh Danh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường ĐH35 - Đê Thạnh Danh |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 225.000 | 169.000 | 127.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến từ nhà Văn hóa thôn Bắc Thuận đến nhà ông Việt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Văn hóa thôn Bắc Thuận - Nhà ông Việt |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 225.000 | 169.000 | 127.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến đường từ cổng làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ đến cầu Gò Quan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Miếu Thạch Bàn - Cầu Gò Quan |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 394.000 | 295.500 |
| Phường An Nhơn |
Từ nhà Việt đến nhà ông Thảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Việt - Nhà ông Thảo |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 250.000 | 187.500 | 141.000 |
| Phường An Nhơn |
Điểm dân cư xen kẹt Đội 4 Bằng Châu Đường QH số 86 lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.362.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Bàn Thành Đường C1, lộ giới 22m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Bàn Thành Đường C2, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Bàn Thành Đường N3, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành Đường ĐS4, ĐS5, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành Đường ĐS6, lộ giới 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành Đường ĐS7, lộ giới 22m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành Đường ĐS8, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành Đường ĐS9, lộ giới 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá Đường quy hoạch ĐS1 lộ giới 35m (Khu OLK01 và Khu OLK02 gồm: Từ lô số 01 đến lô số 06) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá Đường quy hoạch ĐS1 lộ giới 35m (Khu OSH) và ĐS9, lộ giới 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá Đường quy hoạch ĐS2, ĐS6, lộ giới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.037.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá Đường quy hoạch ĐS3, lộ giới 22m và ĐS8, lộ giới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.562.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá Đường quy hoạch ĐS4, ĐS7, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.037.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá Đường quy hoạch ĐS5 (Đường gom), lộ giới 13,7m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 Đoạn tiếp giáp khu QHDC Đông Bàn Thành 2: Đường ĐS4, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.037.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 Đường ĐS1, ĐS11, ĐS12, lộ giới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.037.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.037.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 Đường ĐS5, lộ giới 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 Đường ĐS6, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 Đường ĐS9, lộ giới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.512.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 Đường ĐS8, lộ giới 17m (Trừ các vị trí bố trí Tái định cư) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 Đường ĐS10, lộ giới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2) Đường ĐS2, ĐS6, ĐS4, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2) Đường ĐS5, lộ giới 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2) Đường ĐS9, lộ giới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2) Đường ĐS7, lộ giới 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Văn hóa làng rèn Tây Phương Danh Đường nội bộ trong khu dân cư lộ giới 10 m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu Quy hoạch dân cư Bả Canh Các lô đất quay mặt đường nội bộ có lộ giới < hoặc = 14 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Lò Gạch, Bằng Châu Đường DS1, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Lò Gạch, Bằng Châu Đường DS2, lộ giới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Các đường rẽ nhánh thuộc khu đô thị mới (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới ≥ 8m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 945.000 | 709.000 |
| Phường An Nhơn |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mới (lộ giới 12- 18m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 945.000 | 709.000 |
| Phường An Nhơn |
Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá (cũ) Điểm dân cư xen kẹt phía Đông đường Lê Duẩn - |
Đất TM-DV đô thị | 7.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá (cũ) Điểm dân cư xen kẹt Tổ 12 khu vực Bắc Phương Danh - |
Đất TM-DV đô thị | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá (cũ) Điểm dân cư xen kẹt khu vực Bắc Phương Danh - |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá (cũ) Điểm dân cư xen kẹt khu vực Tây Phương Danh (vị trí 2) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.887.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Các điểm dân cư xen kẹt Đập Đá (cũ) Điểm dân cư xen kẹt khu vực Nam Phương Danh - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Điểm TĐC công trình Kè sông Thạch Đề từ trạm bơm đội 5 Bằng Châu, phường Đập Đá đến giáp ranh cầu Bến Trén, phường Nhơn Thành (cũ) Điểm TĐC công trình Kè sông Thạch Đề từ trạm bơm đội 5 Bằng Châu, phường Đập Đá - Giáp ranh cầu Bến Trén, phường Nhơn Thành (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 661.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (TĐC) Các lô đất tái định cư đường ĐS8, lộ giới 17m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2) (TĐC) Đường ĐS8, lộ giới 17m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019 Đường DS2 (lộ giới 14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019 Đường DS3 (lộ giới 12m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019 Đường DS5 (lộ giới 14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019 Đường DS4 (Lộ giới 12m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã Đường DS1, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã Đường DS2, lộ giới 12m và DS3, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.362.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Thiết Tràng năm 2017 Đường DS3 (lộ giới 12m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017 Đường DS2, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017 Đường DS4, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017 Đường DS5, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 Đường DS1 (lộ giới 12m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 Đường DS2 (lộ giới 12m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 Đường DS3 (lộ giới 12m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 Đường DS4 (lộ giới 12m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 Đường DS4 (lộ giới 14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía đông nam UB xã Nhơn Mỹ) (cũ) Đước trước UBND xã Nhơn Mỹ (cũ), lộ giới 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía đông nam UB xã Nhơn Mỹ) (cũ) Đường QH D1 và đường bê tông hiện trạng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía Nam trước trường THCS xã Nhơn Mỹ) Các lô đất quay ra đường DH 34 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía Nam trước trường THCS xã Nhơn Mỹ) Đường QH lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã (TĐC) Đường DS1, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã (TĐC) Đường DS2 (lộ giới 12m) và đường DS3 (lộ giới 14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư thôn Tân Nghi, phường An Nhơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát Đường ĐS5, lộ giới 15m (đường gom) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư thôn Tân Nghi, phường An Nhơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát Đường ĐS3, lộ giới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư thôn Tân Nghi, phường An Nhơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát Đường ĐS1, lộ giới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku Đường Bắc Nam số 1 (lộ giới 20m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku Đường D3, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku Đường D3, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam Đường Bắc Nam số 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam Đường N1, N2 lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam Đường Bắc Nam số 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam Đường D1, D2, D3 lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Điểm dân cư Bắc Nhạn Tháp Đường QH DS1, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Điểm dân cư Bắc Nhạn Tháp Đường QH DS2, lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 2) Đường QH DS2, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 3) Đường QH DS1 lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 3) Đường QH DS5, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 3) Đường QH N11, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư phía Nam đường Ngô Văn Sở (Đập Đá - Nhơn Hậu) Đường quy hoạch DS2, DS3, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu QHDC Ngãi Chánh 3 Các đường nội bộ trong khu QH lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu QHDC Ngãi Chánh 3 Đường DS1 lộ giới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu QHDC Ngãi Chánh 4 Đường DS2, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu QHDC xen kẹt vị trí 2 thôn Vân Sơn Đường DS2, lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu QHDC xen kẹt vị trí 3 thôn Vân Sơn Đường DS2, lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu QHDC xen kẹt vị trí 4 thôn Vân Sơn Đường DS1, lộ giới 12m; DS2, lộ giới 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.417.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu QHDC xen kẹt vị trí 5 thôn Vân Sơn Đường DS2, lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu QHDC xen kẹt vị trí 6 thôn Vân Sơn Đường DS2, lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu (cũ) Tuyến đường chính vào khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh 2 (đường vào khu xóm Bắc Đông Ngãi Chánh) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu (cũ) Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu (cũ) Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Nam - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư xã Nhơn Hậu Đường QH DS1, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư xã Nhơn Hậu Đường QH DS2, lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 892.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu TĐC thôn Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu Đường Bắc Nam số 3, lộ giới 32m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu TĐC thôn Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu Đường ĐS1, lộ giới 15m; ĐS2, lộ giới 16m và ĐS4, lộ giới 22m - |
Đất TM-DV đô thị | 787.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu TĐC thôn Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu Đường ĐS3, lộ giới 17m - |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu sản xuất tập trung làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ Nhơn Hậu Đường ĐS2, lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu sản xuất tập trung làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ Nhơn Hậu Đường ĐS3, lộ giới 11m - |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu sản xuất tập trung làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ Nhơn Hậu Đường ĐS4, lộ giới 9,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 367.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam Bàu Sen Đường QH DS1 lộ giới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam Bàu Sen Đường QH DS2 lộ giới 14,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam Bàu Sen Đường DS3 lộ giới 8m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam chợ Nhơn Hậu Đường bê tông lộ giới 13,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông - Bắc công viên Vân Sơn Đường QH DS2, DS3, DS5 lộ giới 13,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông - Bắc công viên Vân Sơn Đường QH D9, lộ giới 13,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Thiết Tràng năm 2017 Đường DS3 (lộ giới 12m) các lô đất tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017 Đường DS4, lộ giới 14m (Các lô đất tái định cư) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Phường Đập Đá (cũ) Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Phường Đập Đá (cũ) Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Phường Đập Đá (cũ) Các tuyến đường có lộ giới <3m - |
Đất TM-DV đô thị | 441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku Đường N2, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Điểm dân cư phía tây Bàu Sen Đường Hồ Sen QH lộ giới 13,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư dịch vụ Ngãi Chánh Đường Bắc Nam số 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư dịch vụ Ngãi Chánh Đường N1, N2, N3, N4, D1, D2, D3, D4, D5, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư dịch vụ Ngãi Chánh Đường QH D8, lộ giới 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 378.000 | 283.500 | 213.000 |
| Phường An Nhơn |
Đặng Tiến Đông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 378.000 | 283.500 | 213.000 |
| Phường An Nhơn |
Đặng Xuân Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu dân cư Bàn Thành (N1: lộ giới 13m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.604.000 | 1.172.000 | 879.000 | 659.500 |
| Phường An Nhơn |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cua Bả Canh - Nghĩa Trang |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 756.000 | 567.000 | 425.500 |
| Phường An Nhơn |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 756.000 | 340.500 | 255.500 | 192.000 |
| Phường An Nhơn |
Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Điểm dân cư Đội 4, khu vực Bằng Châu (đường ĐS2, lộ giới 17m; đường ĐS3, lộ giới 13 m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.604.000 | 1.172.000 | 879.000 | 659.500 |
| Phường An Nhơn |
Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu quy hoạch dân cư Đội 4 - Bằng Châu (đường ĐS2, ĐS3 lộ giới 16m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.604.000 | 1.172.000 | 879.000 | 659.500 |
| Phường An Nhơn |
Đinh Văn Nhưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Đường nội bộ Gò Dũm) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 756.000 | 567.000 | 425.500 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Bảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đô Đốc Long - Giáp bờ tràn Đội 7, Mỹ Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 529.500 | 397.000 | 298.000 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Bảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 302.500 | 227.000 | 170.500 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Lân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 302.500 | 227.000 | 170.500 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.856.000 | 1.285.500 | 964.000 | 723.500 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Long (thuộc QL1A) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Ông Cao Đình Vinh (QL1A cũ) - Cầu Vạn Thuận 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.932.000 | 869.500 | 652.500 | 489.500 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Long (thuộc QL1A) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 302.500 | 227.000 | 170.500 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Mưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 302.500 | 227.000 | 170.500 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Tuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 882.000 | 397.000 | 298.000 | 224.000 |
| Phường An Nhơn |
Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Huỳnh Đăng Thơ - Đường Võ Văn Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 4.452.000 | 2.003.500 | 1.503.000 | 1.127.500 |
| Phường An Nhơn |
Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Võ Văn Dũng - Ngã tư Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.512.000 | 1.134.000 | 850.500 |
| Phường An Nhơn |
Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Văn Sở |
Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.323.000 | 992.500 | 744.500 |
| Phường An Nhơn |
Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Ngô Văn Sở - Giáp xã Nhơn Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 1.932.000 | 869.500 | 652.500 | 489.500 |
| Phường An Nhơn |
Huyền Trân Công Chúa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất quay mặt tiền đường đi vào Tháp Cánh Tiên - Khu QHDC Bả Cảnh - |
Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 1.210.000 | 907.500 | 680.500 |
| Phường An Nhơn |
Huyền Trân Công Chúa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Phan Trường Chinh - Nghĩa địa Tháp Cánh Tiên |
Đất TM-DV đô thị | 882.000 | 397.000 | 298.000 | 224.000 |
| Phường An Nhơn |
Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Đập Đá cũ - Giáp đường Hồng Lĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.108.000 | 1.399.000 | 1.049.000 | 787.500 |
| Phường An Nhơn |
Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Hồng Lĩnh - Giáp số nhà 02 đường Huỳnh Đăng Thơ |
Đất TM-DV đô thị | 5.208.000 | 2.344.000 | 1.758.000 | 1.318.500 |
| Phường An Nhơn |
Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu dân cư Đông Bàn Thành (đường ĐS2, lộ giới 14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.604.000 | 1.172.000 | 879.000 | 659.500 |
| Phường An Nhơn |
Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Đập Đá mới - Đường Nguyễn Nhạc |
Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 2.646.000 | 1.984.500 | 1.489.000 |
| Phường An Nhơn |
Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường gom (Từ đường Nguyễn Nhạc - Đường Huyền Trân Công Chúa) |
Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 1.701.000 | 1.276.000 | 957.500 |
| Phường An Nhơn |
Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Huyền Trân Công Chúa - Đến Cầu Vạn Thuận 2 (QL 1A mới) |
Đất TM-DV đô thị | 3.948.000 | 1.777.000 | 1.332.500 | 999.500 |
| Phường An Nhơn |
Lê Văn Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu dân cư Bàn Thành (N2: Lộ giới 13m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.604.000 | 1.172.000 | 879.000 | 659.500 |
| Phường An Nhơn |
Ngô Thị Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 302.500 | 227.000 | 170.500 |
| Phường An Nhơn |
Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Huỳnh Đăng Thơ - Giáp Đường Hồng Lĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.134.000 | 850.500 | 638.500 |
| Phường An Nhơn |
Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Hồng Lĩnh - Giáp đường Nguyễn Bèo |
Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 529.500 | 397.000 | 298.000 |
| Phường An Nhơn |
Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Bèo - Giáp xã Nhơn Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 302.500 | 227.000 | 170.500 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Bá Huân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 302.500 | 227.000 | 170.500 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Bèo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 882.000 | 397.000 | 298.000 | 224.000 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Huy Lượng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Duẩn - Đường Đô Đốc Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 3.973.500 | 1.788.500 | 1.341.500 | 1.006.500 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Huy Lượng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.134.000 | 850.500 | 638.500 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Lê Duẩn - Khu dân cư lò gạch Bằng Châu |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 945.000 | 709.000 | 532.000 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu dân cư lò gạch Bằng Châu - Khu QHDC Đội 4 Bằng Châu |
Đất TM-DV đô thị | 1.837.500 | 827.500 | 621.000 | 466.000 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất của khu QHDC Đội 4 Bằng Châu quay mặt đường Nguyễn Lữ - |
Đất TM-DV đô thị | 3.675.000 | 1.654.000 | 1.241.000 | 931.000 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất của Điểm dân cư xen kẹt Đội 4 Bằng Châu quay mặt đường Nguyễn Lữ - |
Đất TM-DV đô thị | 3.675.000 | 1.654.000 | 1.241.000 | 931.000 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 472.500 | 355.000 | 266.000 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Duẩn - đường Đào Duy Từ (lộ giới 30m) |
Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 1.588.000 | 1.191.000 | 893.500 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đào Duy Từ - Cụm TTCN Gò Đá Trắng (Nhà ông Phước) |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.134.000 | 850.500 | 638.500 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Số nhà 45 (Nhà ông Phước) - Hết đường Nguyễn Nhạc |
Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 605.000 | 454.000 | 340.500 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Thị Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.134.000 | 850.500 | 638.500 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.268.000 | 1.021.000 | 765.500 | 574.500 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Trường Tộ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 983.000 | 737.500 | 553.500 |
| Phường An Nhơn |
Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.512.000 | 680.500 | 510.500 | 383.000 |
| Phường An Nhơn |
Trần Văn Kỷ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.134.000 | 850.500 | 638.500 |
| Phường An Nhơn |
Võ Đình Tú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 882.000 | 397.000 | 298.000 | 224.000 |
| Phường An Nhơn |
Võ Huy Tấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu dân cư Đông Bàn Thành (đường ĐS3, lộ giới 16m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.772.000 | 1.247.500 | 936.000 | 702.000 |
| Phường An Nhơn |
Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Duẩn - Đường Hồng Lĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.512.000 | 1.134.000 | 850.500 |
| Phường An Nhơn |
Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Hỗng Lĩnh - Đường Ngô Văn Sở |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.134.000 | 850.500 | 638.500 |
| Phường An Nhơn |
Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Điểm dân cư Đội 4, khu vực Bằng Châu (ĐS1, lộ giới 16 m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.604.000 | 1.172.000 | 879.000 | 659.500 |
| Phường An Nhơn |
Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu quy hoạch dân cư đội 4 - Bằng Châu (ĐS1, lộ giới 17m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.604.000 | 1.172.000 | 879.000 | 659.500 |
| Phường An Nhơn |
Vũ Thị Đức (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.134.000 | 850.500 | 638.500 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cụm Công Nghiệp Đồi Hỏa Sơn - Giáp địa phận Tây Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.080.000 | 810.000 | 607.500 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường sắt - Giáp bến đò đầu chùa Hòa Quang (thôn Hòa Phong, xã Nhơn Mỹ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 520.000 | 390.500 | 293.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến tránh Quốc lộ 1 mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phường An Nhơn Bắc - Giáp ranh giới phường An Nhơn Đông |
Đất TM-DV đô thị | 3.045.000 | 1.370.500 | 1.028.000 | 771.000 |
| Phường An Nhơn |
Đường trung tâm xã (Bắc nam số 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) ĐH34 - Cầu Khánh Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.500 | 591.000 | 443.500 | 333.000 |
| Phường An Nhơn |
Đường trung tâm xã (Bắc nam số 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) QL19B - ĐH34 |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 945.000 | 709.000 | 532.000 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ Chi bộ Hồng Lĩnh đến ngã 3 nhà ông Tố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chi bộ Hồng Lĩnh, Lộ giới 9m - Ngã 3 nhà ông Tố, Lộ giới 9m |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 283.500 | 213.000 | 160.000 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ Cống Thừa Tô Tân Nghi đến Cầu Cả Lựu Tân Đức (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cống Thừa Tô Tân Nghi, Lộ giới 6m - Cầu Cả Lựu Tân Đức, Lộ giới 6m |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 283.500 | 213.000 | 160.000 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ đường Trung tâm xã (Ngã 3 Thuận Đức) đến quán cà phê Hoa Giấy) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trung tâm xã (Ngã 3 Thuận Đức), Lộ giới 7m - Quán cà phê Hoa Giấy), Lộ giới 7m |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 472.500 | 355.000 | 266.000 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ ngã 3 Vườn Đào đến Công viên trung tâm xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 Vườn Đào, Lộ giới 6m - Công viên trung tâm xã, Lộ giới 6m |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 283.500 | 213.000 | 160.000 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ QL19B (Cây xăng Hoa Dũng) đến Cống Thừa Tô Tân Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) QL19B (Cây xăng Hoa Dũng), QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 7,5m - Cống Thừa Tô Tân Nghi, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 7,5m |
Đất TM-DV đô thị | 787.500 | 355.000 | 266.000 | 200.000 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ QL19B đến Cụm công nghiệp Tân Đức (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) QL19B, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 6m - Cụm công nghiệp Tân Đức, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 6m |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 283.500 | 213.000 | 160.000 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ Quán cà phê Hoa Giấy đến cầu Cả Lựu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quán cà phê Hoa Giấy, Lộ giới 6m - Cầu Cả Lựu, Lộ giới 6m |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 283.500 | 213.000 | 160.000 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ trường Tiểu học Tân Kiều đến Đập Bình Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Tiểu học Tân Kiều, Lộ giới 6m - Đập Bình Thạnh, Lộ giới 6m |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 283.500 | 213.000 | 160.000 |
| Phường An Nhơn |
Trước Trụ sở UBND phường (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu phía Nam - |
Đất TM-DV đô thị | 2.604.000 | 1.172.000 | 879.000 | 659.500 |
| Phường An Nhơn |
Khu vực Chợ Đập Đá (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phía Đông và phía Tây chợ - |
Đất TM-DV đô thị | 3.948.000 | 1.777.000 | 1.332.500 | 999.500 |
| Phường An Nhơn |
Khu vực Chợ Đập Đá (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) QL 1A vào chợ (Cổng Nam) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.948.000 | 1.777.000 | 1.332.500 | 999.500 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến An Tràng - Tây Vinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu An Tràng - Tây Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.500 | 591.000 | 443.500 | 333.000 |
| Phường An Nhơn |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 chùa Bửu Tháp - Giáp bến đò đầu chùa Hòa Quang (tổ dân phố Hòa Phong) |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 495.000 | 371.500 | 279.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp phường Đập Đá - Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 2.835.000 | 1.276.000 | 957.500 | 718.500 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường sắt - Nhà Huỳnh Ngọc Dung |
Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 850.500 | 638.500 | 479.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Huỳnh Ngọc Dung - Cầu Thị Lựa |
Đất TM-DV đô thị | 1.732.500 | 780.000 | 585.000 | 439.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến đường giao thông phía Tây chợ Nhơn Hậu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phía Tây chợ Nhơn Hậu - Khu dân cư xóm Tiện Nhơn Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 236.500 | 177.500 | 133.500 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) - |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 236.500 | 177.500 | 133.500 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giao thông từ nhà ông Quyền đến nhà bà Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến giao thông nhà ông Quyền - Nhà bà Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 404.500 | 182.500 | 137.000 | 103.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giao thông Từ nhà ông Thanh (Vân Sơn) đến nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến giao thông nhà ông Thanh (Vân Sơn) - Nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp) |
Đất TM-DV đô thị | 404.500 | 182.500 | 137.000 | 103.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giao thông từ nhà ông Thảo đến Đàn Nam Giao (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Nguyễn Thành Trung - Đàn Nam Giao |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 236.500 | 177.500 | 133.500 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giáp đường Huyền Trân Công Chúa đến Đàn Nam Giao (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Huyền Trân Công Chúa - Đàn Nam Giao |
Đất TM-DV đô thị | 394.000 | 177.500 | 133.500 | 100.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giáp Tây Phương Danh đến nhà ông Nguyễn Quang Vinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tây Phương Danh - Nhà ông Nguyễn Quang Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 283.500 | 213.000 | 160.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến ngã 3 tháp Cánh Tiên đến nhà ông Lê Văn Sáu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 tháp Cánh Tiên - Nhà ông Lê Văn Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 472.500 | 213.000 | 160.000 | 120.500 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Nhà ông 7 Thành đến Miếu An Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông 7 Thành - Miếu An Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 385.000 | 173.500 | 130.500 | 98.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến nhà ông Dững đến cầu Đại Hòa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Dững - Cầu Đại Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 202.500 | 152.500 | 114.500 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến nhà ông Minh đến nhà ông Thã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Minh - Nhà ông Thã |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 180.000 | 135.000 | 101.500 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến nhà ông Quận đến Trường Trung học cơ sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Quận - Trường Trung học cơ sở |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 236.500 | 177.500 | 133.500 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Nhà ông Tùng đến Bầu Sen (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Tùng - Bầu Sen |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 236.500 | 177.500 | 133.500 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến nhà Văn hóa thôn Nam Tân đến giáp đường Huyền Trân Công Chúa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Văn hóa thôn Nam Tân - Giáp đường Huyền Trân Công Chúa |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 236.500 | 177.500 | 133.500 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến nhà Văn hóa xã đến nhà ông Chánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Văn hóa xã - Nhà ông Chánh |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 236.500 | 177.500 | 133.500 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến từ giáp đường ĐH35 đến Đê Thạnh Danh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường ĐH35 - Đê Thạnh Danh |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 202.500 | 152.500 | 114.500 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến từ nhà Văn hóa thôn Bắc Thuận đến nhà ông Việt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Văn hóa thôn Bắc Thuận - Nhà ông Việt |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 202.500 | 152.500 | 114.500 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến đường từ cổng làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ đến cầu Gò Quan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Miếu Thạch Bàn - Cầu Gò Quan |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 472.500 | 355.000 | 266.000 |
| Phường An Nhơn |
Từ nhà Việt đến nhà ông Thảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Việt - Nhà ông Thảo |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 225.000 | 169.000 | 127.000 |
| Phường An Nhơn |
Các đường rẽ nhánh thuộc khu đô thị mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới ≥ 8m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.134.000 | 850.500 | 638.500 |
| Phường An Nhơn |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mới (lộ giới 12- 18m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.134.000 | 850.500 | 638.500 |
| Phường An Nhơn |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 336.000 | 252.000 | 189.200 |
| Phường An Nhơn |
Đặng Tiến Đông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 336.000 | 252.000 | 189.200 |
| Phường An Nhơn |
Đặng Xuân Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu dân cư Bàn Thành (N1: lộ giới 13m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.083.200 | 1.041.600 | 781.200 | 586.000 |
| Phường An Nhơn |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cua Bả Canh - Nghĩa Trang |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | 672.000 | 504.000 | 378.000 |
| Phường An Nhơn |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 604.800 | 302.400 | 226.800 | 170.400 |
| Phường An Nhơn |
Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Điểm dân cư Đội 4, khu vực Bằng Châu (đường ĐS2, lộ giới 17m; đường ĐS3, lộ giới 13 m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.083.200 | 1.041.600 | 781.200 | 586.000 |
| Phường An Nhơn |
Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu quy hoạch dân cư Đội 4 - Bằng Châu (đường ĐS2, ĐS3 lộ giới 16m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.083.200 | 1.041.600 | 781.200 | 586.000 |
| Phường An Nhơn |
Đinh Văn Nhưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Đường nội bộ Gò Dũm) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | 672.000 | 504.000 | 378.000 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Bảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Đô Đốc Long - Giáp bờ tràn Đội 7, Mỹ Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 940.800 | 470.400 | 352.800 | 264.800 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Bảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 537.600 | 268.800 | 201.600 | 151.200 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Lân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 537.600 | 268.800 | 201.600 | 151.200 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Lộc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.284.800 | 1.142.400 | 856.800 | 642.800 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Long (thuộc QL1A) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Ông Cao Đình Vinh (QL1A cũ) - Cầu Vạn Thuận 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.545.600 | 772.800 | 579.600 | 434.800 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Long (thuộc QL1A) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 537.600 | 268.800 | 201.600 | 151.200 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Mưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 537.600 | 268.800 | 201.600 | 151.200 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Tuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 352.800 | 264.800 | 198.800 |
| Phường An Nhơn |
Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Huỳnh Đăng Thơ - Đường Võ Văn Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 3.561.600 | 1.780.800 | 1.335.600 | 1.002.000 |
| Phường An Nhơn |
Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Võ Văn Dũng - Ngã tư Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 2.688.000 | 1.344.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Phường An Nhơn |
Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Văn Sở |
Đất SX-KD đô thị | 2.352.000 | 1.176.000 | 882.000 | 661.600 |
| Phường An Nhơn |
Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Ngô Văn Sở - Giáp xã Nhơn Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 1.545.600 | 772.800 | 579.600 | 434.800 |
| Phường An Nhơn |
Huyền Trân Công Chúa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các lô đất quay mặt tiền đường đi vào Tháp Cánh Tiên - Khu QHDC Bả Cảnh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.150.400 | 1.075.200 | 806.400 | 604.800 |
| Phường An Nhơn |
Huyền Trân Công Chúa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Phan Trường Chinh - Nghĩa địa Tháp Cánh Tiên |
Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 352.800 | 264.800 | 198.800 |
| Phường An Nhơn |
Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Đập Đá cũ - Giáp đường Hồng Lĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.486.400 | 1.243.200 | 932.400 | 699.600 |
| Phường An Nhơn |
Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Hồng Lĩnh - Giáp số nhà 02 đường Huỳnh Đăng Thơ |
Đất SX-KD đô thị | 4.166.400 | 2.083.200 | 1.562.400 | 1.172.000 |
| Phường An Nhơn |
Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu dân cư Đông Bàn Thành (đường ĐS2, lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.083.200 | 1.041.600 | 781.200 | 586.000 |
| Phường An Nhơn |
Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Đập Đá mới - Đường Nguyễn Nhạc |
Đất SX-KD đô thị | 4.704.000 | 2.352.000 | 1.764.000 | 1.323.200 |
| Phường An Nhơn |
Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường gom (Từ đường Nguyễn Nhạc - Đường Huyền Trân Công Chúa) |
Đất SX-KD đô thị | 3.024.000 | 1.512.000 | 1.134.000 | 850.800 |
| Phường An Nhơn |
Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Huyền Trân Công Chúa - Đến Cầu Vạn Thuận 2 (QL 1A mới) |
Đất SX-KD đô thị | 3.158.400 | 1.579.200 | 1.184.400 | 888.400 |
| Phường An Nhơn |
Lê Văn Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu dân cư Bàn Thành (N2: Lộ giới 13m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.083.200 | 1.041.600 | 781.200 | 586.000 |
| Phường An Nhơn |
Ngô Thị Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 537.600 | 268.800 | 201.600 | 151.200 |
| Phường An Nhơn |
Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Huỳnh Đăng Thơ - Giáp Đường Hồng Lĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 1.008.000 | 756.000 | 567.200 |
| Phường An Nhơn |
Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Hồng Lĩnh - Giáp đường Nguyễn Bèo |
Đất SX-KD đô thị | 940.800 | 470.400 | 352.800 | 264.800 |
| Phường An Nhơn |
Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Bèo - Giáp xã Nhơn Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 537.600 | 268.800 | 201.600 | 151.200 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Bá Huân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 537.600 | 268.800 | 201.600 | 151.200 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Bèo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 352.800 | 264.800 | 198.800 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Huy Lượng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lê Duẩn - Đường Đô Đốc Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 3.178.800 | 1.589.600 | 1.192.400 | 894.400 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Huy Lượng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 1.008.000 | 756.000 | 567.200 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Lê Duẩn - Khu dân cư lò gạch Bằng Châu |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 630.000 | 472.800 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu dân cư lò gạch Bằng Châu - Khu QHDC Đội 4 Bằng Châu |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 735.200 | 551.600 | 414.000 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các lô đất của khu QHDC Đội 4 Bằng Châu quay mặt đường Nguyễn Lữ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 1.470.000 | 1.102.800 | 827.200 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các lô đất của Điểm dân cư xen kẹt Đội 4 Bằng Châu quay mặt đường Nguyễn Lữ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 1.470.000 | 1.102.800 | 827.200 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 315.200 | 236.400 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lê Duẩn - đường Đào Duy Từ (lộ giới 30m) |
Đất SX-KD đô thị | 2.822.400 | 1.411.200 | 1.058.400 | 794.000 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Đào Duy Từ - Cụm TTCN Gò Đá Trắng (Nhà ông Phước) |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 1.008.000 | 756.000 | 567.200 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Số nhà 45 (Nhà ông Phước) - Hết đường Nguyễn Nhạc |
Đất SX-KD đô thị | 1.075.200 | 537.600 | 403.200 | 302.400 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Thị Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 1.008.000 | 756.000 | 567.200 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.814.400 | 907.200 | 680.400 | 510.400 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Trường Tộ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.747.200 | 873.600 | 655.200 | 491.600 |
| Phường An Nhơn |
Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.209.600 | 604.800 | 453.600 | 340.400 |
| Phường An Nhơn |
Trần Văn Kỷ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 1.008.000 | 756.000 | 567.200 |
| Phường An Nhơn |
Võ Đình Tú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 352.800 | 264.800 | 198.800 |
| Phường An Nhơn |
Võ Huy Tấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu dân cư Đông Bàn Thành (đường ĐS3, lộ giới 16m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.217.600 | 1.108.800 | 831.600 | 624.000 |
| Phường An Nhơn |
Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lê Duẩn - Đường Hồng Lĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.688.000 | 1.344.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Phường An Nhơn |
Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Hỗng Lĩnh - Đường Ngô Văn Sở |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 1.008.000 | 756.000 | 567.200 |
| Phường An Nhơn |
Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Điểm dân cư Đội 4, khu vực Bằng Châu (ĐS1, lộ giới 16 m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.083.200 | 1.041.600 | 781.200 | 586.000 |
| Phường An Nhơn |
Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu quy hoạch dân cư đội 4 - Bằng Châu (ĐS1, lộ giới 17m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.083.200 | 1.041.600 | 781.200 | 586.000 |
| Phường An Nhơn |
Vũ Thị Đức (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 1.008.000 | 756.000 | 567.200 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Cụm công nghiệp Gò Đá Trắng đi Nhơn Hậu Nhà ông Lâu CCN Gò Đá Trắng - 2 Voi đá Nhơn Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 524.400 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ) Nhơn Thành - Cây xăng Hoa Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ) Cây xăng Hoa Dũng - Cụm CN đồi Hỏa Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cụm Công Nghiệp Đồi Hỏa Sơn - Giáp địa phận Tây Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 960.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường sắt - Giáp bến đò đầu chùa Hòa Quang (thôn Hòa Phong, xã Nhơn Mỹ) |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 462.000 | 346.800 | 260.400 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến tránh Quốc lộ 1 mới (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phường An Nhơn Bắc - Giáp ranh giới phường An Nhơn Đông |
Đất SX-KD đô thị | 2.436.000 | 1.218.000 | 913.600 | 685.200 |
| Phường An Nhơn |
Đường DH34 đến trạm bơm Đại Bình Đường DH34 đến trạm bơm Đại Bình, Lộ giới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Đường trung tâm xã (Bắc nam số 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) ĐH34 - Cầu Khánh Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 525.200 | 394.000 | 295.600 |
| Phường An Nhơn |
Đường trung tâm xã (Bắc nam số 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) QL19B - ĐH34 |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 630.000 | 472.800 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ Chi bộ Hồng Lĩnh đến ngã 3 nhà ông Tố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chi bộ Hồng Lĩnh, Lộ giới 9m - Ngã 3 nhà ông Tố, Lộ giới 9m |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 252.000 | 189.200 | 142.000 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ Cống Thừa Tô Tân Nghi đến Cầu Cả Lựu Tân Đức (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cống Thừa Tô Tân Nghi, Lộ giới 6m - Cầu Cả Lựu Tân Đức, Lộ giới 6m |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 252.000 | 189.200 | 142.000 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ đường Trung tâm xã (Ngã 3 Thuận Đức) đến quán cà phê Hoa Giấy) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trung tâm xã (Ngã 3 Thuận Đức), Lộ giới 7m - Quán cà phê Hoa Giấy), Lộ giới 7m |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 315.200 | 236.400 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ ngã 3 Vườn Đào đến Công viên trung tâm xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 Vườn Đào, Lộ giới 6m - Công viên trung tâm xã, Lộ giới 6m |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 252.000 | 189.200 | 142.000 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ QL19B (Cây xăng Hoa Dũng) đến Cống Thừa Tô Tân Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) QL19B (Cây xăng Hoa Dũng), QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 7,5m - Cống Thừa Tô Tân Nghi, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 7,5m |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 315.200 | 236.400 | 177.600 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ QL19B đến Cụm công nghiệp Tân Đức (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) QL19B, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 6m - Cụm công nghiệp Tân Đức, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 6m |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 252.000 | 189.200 | 142.000 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ Quán cà phê Hoa Giấy đến cầu Cả Lựu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quán cà phê Hoa Giấy, Lộ giới 6m - Cầu Cả Lựu, Lộ giới 6m |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 252.000 | 189.200 | 142.000 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ trường Tiểu học Tân Kiều đến Đập Bình Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Tiểu học Tân Kiều, Lộ giới 6m - Đập Bình Thạnh, Lộ giới 6m |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 252.000 | 189.200 | 142.000 |
| Phường An Nhơn |
Trước Trụ sở UBND phường (cũ) Khu phía Bắc - |
Đất SX-KD đô thị | 2.083.200 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Trước Trụ sở UBND phường (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu phía Nam - |
Đất SX-KD đô thị | 2.083.200 | 1.041.600 | 781.200 | 586.000 |
| Phường An Nhơn |
Khu vực Chợ Đập Đá (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phía Đông và phía Tây chợ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.158.400 | 1.579.200 | 1.184.400 | 888.400 |
| Phường An Nhơn |
Khu vực Chợ Đập Đá (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) QL 1A vào chợ (Cổng Nam) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.158.400 | 1.579.200 | 1.184.400 | 888.400 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến An Tràng - Tây Vinh Cầu Thị Lựa - Cầu An Tràng |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến An Tràng - Tây Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu An Tràng - Tây Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 525.200 | 394.000 | 295.600 |
| Phường An Nhơn |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 chùa Bửu Tháp - Giáp bến đò đầu chùa Hòa Quang (tổ dân phố Hòa Phong) |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 440.000 | 330.000 | 247.600 |
| Phường An Nhơn |
Khu vực chợ xã Nhơn Hậu (cũ) Đường nội bộ khu vực chợ Nhơn Hậu - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu vực chợ xã Nhơn Hậu (cũ) Đường Đập Đá - Nhơn Hậu (nhà bà Nguyễn Thị Sanh) - Nhà ông Tường |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Từ nhà ông Tùng đến giáp đường Bắc Nam số 2 Nhà ông Tùng - Đường Bắc Nam số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến 2 con voi đá đến cổng thành Hoàng Đế 2 con voi đá - Cổng thành Hoàng Đế |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Cổng làng nghề Gỗ mỹ nghệ cầu Gò Quan Nhà ông Tưởng - Miễu Thạch Bàn |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp phường Đập Đá - Đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 2.268.000 | 1.134.000 | 850.800 | 638.400 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường sắt - Nhà Huỳnh Ngọc Dung |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 756.000 | 567.200 | 425.600 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Huỳnh Ngọc Dung - Cầu Thị Lựa |
Đất SX-KD đô thị | 1.386.000 | 693.200 | 520.000 | 390.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến đường giao thông phía Tây chợ Nhơn Hậu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phía Tây chợ Nhơn Hậu - Khu dân cư xóm Tiện Nhơn Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 210.000 | 157.600 | 118.400 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 210.000 | 157.600 | 118.400 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giao thông từ nhà ông Quyền đến nhà bà Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến giao thông nhà ông Quyền - Nhà bà Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 323.600 | 162.000 | 121.600 | 91.200 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giao thông Từ nhà ông Thanh (Vân Sơn) đến nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến giao thông nhà ông Thanh (Vân Sơn) - Nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp) |
Đất SX-KD đô thị | 323.600 | 162.000 | 121.600 | 91.200 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giao thông từ nhà ông Thảo đến Đàn Nam Giao (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Nguyễn Thành Trung - Đàn Nam Giao |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 210.000 | 157.600 | 118.400 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giáp đường Huyền Trân Công Chúa đến Đàn Nam Giao (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Huyền Trân Công Chúa - Đàn Nam Giao |
Đất SX-KD đô thị | 315.200 | 157.600 | 118.400 | 88.800 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giáp Tây Phương Danh đến nhà ông Nguyễn Quang Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tây Phương Danh - Nhà ông Nguyễn Quang Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 252.000 | 189.200 | 142.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến ngã 3 tháp Cánh Tiên đến nhà ông Lê Văn Sáu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 tháp Cánh Tiên - Nhà ông Lê Văn Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 378.000 | 189.200 | 142.000 | 106.800 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Nhà ông 7 Thành đến Miếu An Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông 7 Thành - Miếu An Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 308.000 | 154.000 | 115.600 | 86.800 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến nhà ông Dững đến cầu Đại Hòa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Dững - Cầu Đại Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 180.000 | 135.200 | 101.600 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến nhà ông Minh đến nhà ông Thã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Minh - Nhà ông Thã |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến nhà ông Quận đến Trường Trung học cơ sở (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Quận - Trường Trung học cơ sở |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 210.000 | 157.600 | 118.400 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Nhà ông Tùng đến Bầu Sen (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Tùng - Bầu Sen |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 210.000 | 157.600 | 118.400 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến nhà Văn hóa thôn Nam Tân đến giáp đường Huyền Trân Công Chúa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Văn hóa thôn Nam Tân - Giáp đường Huyền Trân Công Chúa |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 210.000 | 157.600 | 118.400 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến nhà Văn hóa xã đến nhà ông Chánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Văn hóa xã - Nhà ông Chánh |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 210.000 | 157.600 | 118.400 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến từ giáp đường ĐH35 đến Đê Thạnh Danh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường ĐH35 - Đê Thạnh Danh |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 180.000 | 135.200 | 101.600 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến từ nhà Văn hóa thôn Bắc Thuận đến nhà ông Việt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Văn hóa thôn Bắc Thuận - Nhà ông Việt |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 180.000 | 135.200 | 101.600 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến đường từ cổng làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ đến cầu Gò Quan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Miếu Thạch Bàn - Cầu Gò Quan |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 315.200 | 236.400 |
| Phường An Nhơn |
Từ nhà Việt đến nhà ông Thảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Việt - Nhà ông Thảo |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 200.000 | 150.000 | 112.800 |
| Phường An Nhơn |
Điểm dân cư xen kẹt Đội 4 Bằng Châu Đường QH số 86 lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Bàn Thành Đường C1, lộ giới 22m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.486.400 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Bàn Thành Đường C2, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.217.600 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Bàn Thành Đường N3, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.083.200 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành Đường ĐS4, ĐS5, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.083.200 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành Đường ĐS6, lộ giới 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.083.200 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành Đường ĐS7, lộ giới 22m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.486.400 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành Đường ĐS8, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.217.600 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành Đường ĐS9, lộ giới 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.822.400 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá Đường quy hoạch ĐS1 lộ giới 35m (Khu OLK01 và Khu OLK02 gồm: Từ lô số 01 đến lô số 06) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá Đường quy hoạch ĐS1 lộ giới 35m (Khu OSH) và ĐS9, lộ giới 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá Đường quy hoạch ĐS2, ĐS6, lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá Đường quy hoạch ĐS3, lộ giới 22m và ĐS8, lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá Đường quy hoạch ĐS4, ĐS7, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá Đường quy hoạch ĐS5 (Đường gom), lộ giới 13,7m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 Đoạn tiếp giáp khu QHDC Đông Bàn Thành 2: Đường ĐS4, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 Đường ĐS1, ĐS11, ĐS12, lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 Đường ĐS5, lộ giới 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 Đường ĐS6, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 Đường ĐS9, lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 Đường ĐS8, lộ giới 17m (Trừ các vị trí bố trí Tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 Đường ĐS10, lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2) Đường ĐS2, ĐS6, ĐS4, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2) Đường ĐS5, lộ giới 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2) Đường ĐS9, lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2) Đường ĐS7, lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Văn hóa làng rèn Tây Phương Danh Đường nội bộ trong khu dân cư lộ giới 10 m - |
Đất SX-KD đô thị | 940.800 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu Quy hoạch dân cư Bả Canh Các lô đất quay mặt đường nội bộ có lộ giới < hoặc = 14 m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Lò Gạch, Bằng Châu Đường DS1, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Lò Gạch, Bằng Châu Đường DS2, lộ giới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Các đường rẽ nhánh thuộc khu đô thị mới (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới ≥ 8m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 1.008.000 | 756.000 | 567.200 |
| Phường An Nhơn |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mới (lộ giới 12- 18m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 1.008.000 | 756.000 | 567.200 |
| Phường An Nhơn |
Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá (cũ) Điểm dân cư xen kẹt phía Đông đường Lê Duẩn - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá (cũ) Điểm dân cư xen kẹt Tổ 12 khu vực Bắc Phương Danh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá (cũ) Điểm dân cư xen kẹt khu vực Bắc Phương Danh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá (cũ) Điểm dân cư xen kẹt khu vực Tây Phương Danh (vị trí 2) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Các điểm dân cư xen kẹt Đập Đá (cũ) Điểm dân cư xen kẹt khu vực Nam Phương Danh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Điểm TĐC công trình Kè sông Thạch Đề từ trạm bơm đội 5 Bằng Châu, phường Đập Đá đến giáp ranh cầu Bến Trén, phường Nhơn Thành (cũ) Điểm TĐC công trình Kè sông Thạch Đề từ trạm bơm đội 5 Bằng Châu, phường Đập Đá - Giáp ranh cầu Bến Trén, phường Nhơn Thành (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 529.200 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (TĐC) Các lô đất tái định cư đường ĐS8, lộ giới 17m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2) (TĐC) Đường ĐS8, lộ giới 17m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019 Đường DS2 (lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019 Đường DS3 (lộ giới 12m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019 Đường DS5 (lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019 Đường DS4 (Lộ giới 12m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã Đường DS1, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã Đường DS2, lộ giới 12m và DS3, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Thiết Tràng năm 2017 Đường DS3 (lộ giới 12m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017 Đường DS2, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017 Đường DS4, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017 Đường DS5, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 Đường DS1 (lộ giới 12m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 Đường DS2 (lộ giới 12m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 Đường DS3 (lộ giới 12m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 Đường DS4 (lộ giới 12m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 Đường DS4 (lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía đông nam UB xã Nhơn Mỹ) (cũ) Đước trước UBND xã Nhơn Mỹ (cũ), lộ giới 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía đông nam UB xã Nhơn Mỹ) (cũ) Đường QH D1 và đường bê tông hiện trạng - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía Nam trước trường THCS xã Nhơn Mỹ) Các lô đất quay ra đường DH 34 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía Nam trước trường THCS xã Nhơn Mỹ) Đường QH lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã (TĐC) Đường DS1, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã (TĐC) Đường DS2 (lộ giới 12m) và đường DS3 (lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư thôn Tân Nghi, phường An Nhơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát Đường ĐS5, lộ giới 15m (đường gom) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư thôn Tân Nghi, phường An Nhơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát Đường ĐS3, lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư thôn Tân Nghi, phường An Nhơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát Đường ĐS1, lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku Đường Bắc Nam số 1 (lộ giới 20m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku Đường D3, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku Đường D3, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam Đường Bắc Nam số 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam Đường N1, N2 lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam Đường Bắc Nam số 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam Đường D1, D2, D3 lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Điểm dân cư Bắc Nhạn Tháp Đường QH DS1, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Điểm dân cư Bắc Nhạn Tháp Đường QH DS2, lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 2) Đường QH DS2, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 3) Đường QH DS1 lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 3) Đường QH DS5, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 3) Đường QH N11, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư phía Nam đường Ngô Văn Sở (Đập Đá - Nhơn Hậu) Đường quy hoạch DS2, DS3, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu QHDC Ngãi Chánh 3 Các đường nội bộ trong khu QH lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu QHDC Ngãi Chánh 3 Đường DS1 lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu QHDC Ngãi Chánh 4 Đường DS2, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu QHDC xen kẹt vị trí 2 thôn Vân Sơn Đường DS2, lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu QHDC xen kẹt vị trí 3 thôn Vân Sơn Đường DS2, lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu QHDC xen kẹt vị trí 4 thôn Vân Sơn Đường DS1, lộ giới 12m; DS2, lộ giới 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu QHDC xen kẹt vị trí 5 thôn Vân Sơn Đường DS2, lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu QHDC xen kẹt vị trí 6 thôn Vân Sơn Đường DS2, lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu (cũ) Tuyến đường chính vào khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh 2 (đường vào khu xóm Bắc Đông Ngãi Chánh) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu (cũ) Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu (cũ) Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Nam - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư xã Nhơn Hậu Đường QH DS1, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư xã Nhơn Hậu Đường QH DS2, lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu TĐC thôn Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu Đường Bắc Nam số 3, lộ giới 32m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu TĐC thôn Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu Đường ĐS1, lộ giới 15m; ĐS2, lộ giới 16m và ĐS4, lộ giới 22m - |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu TĐC thôn Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu Đường ĐS3, lộ giới 17m - |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu sản xuất tập trung làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ Nhơn Hậu Đường ĐS2, lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu sản xuất tập trung làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ Nhơn Hậu Đường ĐS3, lộ giới 11m - |
Đất SX-KD đô thị | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu sản xuất tập trung làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ Nhơn Hậu Đường ĐS4, lộ giới 9,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam Bàu Sen Đường QH DS1 lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam Bàu Sen Đường QH DS2 lộ giới 14,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam Bàu Sen Đường DS3 lộ giới 8m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam chợ Nhơn Hậu Đường bê tông lộ giới 13,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông - Bắc công viên Vân Sơn Đường QH DS2, DS3, DS5 lộ giới 13,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Đông - Bắc công viên Vân Sơn Đường QH D9, lộ giới 13,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư Thiết Tràng năm 2017 Đường DS3 (lộ giới 12m) các lô đất tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017 Đường DS4, lộ giới 14m (Các lô đất tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Phường Đập Đá (cũ) Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Phường Đập Đá (cũ) Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 436.800 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Phường Đập Đá (cũ) Các tuyến đường có lộ giới <3m - |
Đất SX-KD đô thị | 352.800 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku Đường N2, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Điểm dân cư phía tây Bàu Sen Đường Hồ Sen QH lộ giới 13,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư dịch vụ Ngãi Chánh Đường Bắc Nam số 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư dịch vụ Ngãi Chánh Đường N1, N2, N3, N4, D1, D2, D3, D4, D5, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Khu dân cư dịch vụ Ngãi Chánh Đường QH D8, lộ giới 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 302.400 | 226.800 | 170.400 |
| Phường An Nhơn |
Đặng Tiến Đông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 302.400 | 226.800 | 170.400 |
| Phường An Nhơn |
Đặng Xuân Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu dân cư Bàn Thành (N1: lộ giới 13m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.083.200 | 937.600 | 703.200 | 527.600 |
| Phường An Nhơn |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cua Bả Canh - Nghĩa Trang |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | 604.800 | 453.600 | 340.400 |
| Phường An Nhơn |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 604.800 | 272.400 | 204.400 | 153.600 |
| Phường An Nhơn |
Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Điểm dân cư Đội 4, khu vực Bằng Châu (đường ĐS2, lộ giới 17m; đường ĐS3, lộ giới 13 m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.083.200 | 937.600 | 703.200 | 527.600 |
| Phường An Nhơn |
Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu quy hoạch dân cư Đội 4 - Bằng Châu (đường ĐS2, ĐS3 lộ giới 16m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.083.200 | 937.600 | 703.200 | 527.600 |
| Phường An Nhơn |
Đinh Văn Nhưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Đường nội bộ Gò Dũm) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | 604.800 | 453.600 | 340.400 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Bảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đô Đốc Long - Giáp bờ tràn Đội 7, Mỹ Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 940.800 | 423.600 | 317.600 | 238.400 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Bảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 537.600 | 242.000 | 181.600 | 136.400 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Lân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 537.600 | 242.000 | 181.600 | 136.400 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.284.800 | 1.028.400 | 771.200 | 578.800 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Long (thuộc QL1A) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Ông Cao Đình Vinh (QL1A cũ) - Cầu Vạn Thuận 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.545.600 | 695.600 | 522.000 | 391.600 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Long (thuộc QL1A) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 537.600 | 242.000 | 181.600 | 136.400 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Mưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 537.600 | 242.000 | 181.600 | 136.400 |
| Phường An Nhơn |
Đô Đốc Tuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 317.600 | 238.400 | 179.200 |
| Phường An Nhơn |
Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Huỳnh Đăng Thơ - Đường Võ Văn Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 3.561.600 | 1.602.800 | 1.202.400 | 902.000 |
| Phường An Nhơn |
Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Võ Văn Dũng - Ngã tư Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 2.688.000 | 1.209.600 | 907.200 | 680.400 |
| Phường An Nhơn |
Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Văn Sở |
Đất SX-KD đô thị | 2.352.000 | 1.058.400 | 794.000 | 595.600 |
| Phường An Nhơn |
Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Ngô Văn Sở - Giáp xã Nhơn Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 1.545.600 | 695.600 | 522.000 | 391.600 |
| Phường An Nhơn |
Huyền Trân Công Chúa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất quay mặt tiền đường đi vào Tháp Cánh Tiên - Khu QHDC Bả Cảnh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.150.400 | 968.000 | 726.000 | 544.400 |
| Phường An Nhơn |
Huyền Trân Công Chúa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Phan Trường Chinh - Nghĩa địa Tháp Cánh Tiên |
Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 317.600 | 238.400 | 179.200 |
| Phường An Nhơn |
Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Đập Đá cũ - Giáp đường Hồng Lĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.486.400 | 1.119.200 | 839.200 | 630.000 |
| Phường An Nhơn |
Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Hồng Lĩnh - Giáp số nhà 02 đường Huỳnh Đăng Thơ |
Đất SX-KD đô thị | 4.166.400 | 1.875.200 | 1.406.400 | 1.054.800 |
| Phường An Nhơn |
Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu dân cư Đông Bàn Thành (đường ĐS2, lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.083.200 | 937.600 | 703.200 | 527.600 |
| Phường An Nhơn |
Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Đập Đá mới - Đường Nguyễn Nhạc |
Đất SX-KD đô thị | 4.704.000 | 2.116.800 | 1.587.600 | 1.191.200 |
| Phường An Nhơn |
Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường gom (Từ đường Nguyễn Nhạc - Đường Huyền Trân Công Chúa) |
Đất SX-KD đô thị | 3.024.000 | 1.360.800 | 1.020.800 | 766.000 |
| Phường An Nhơn |
Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Huyền Trân Công Chúa - Đến Cầu Vạn Thuận 2 (QL 1A mới) |
Đất SX-KD đô thị | 3.158.400 | 1.421.600 | 1.066.000 | 799.600 |
| Phường An Nhơn |
Lê Văn Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu dân cư Bàn Thành (N2: Lộ giới 13m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.083.200 | 937.600 | 703.200 | 527.600 |
| Phường An Nhơn |
Ngô Thị Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 537.600 | 242.000 | 181.600 | 136.400 |
| Phường An Nhơn |
Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Huỳnh Đăng Thơ - Giáp Đường Hồng Lĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 907.200 | 680.400 | 510.800 |
| Phường An Nhơn |
Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Hồng Lĩnh - Giáp đường Nguyễn Bèo |
Đất SX-KD đô thị | 940.800 | 423.600 | 317.600 | 238.400 |
| Phường An Nhơn |
Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Bèo - Giáp xã Nhơn Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 537.600 | 242.000 | 181.600 | 136.400 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Bá Huân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 537.600 | 242.000 | 181.600 | 136.400 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Bèo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 317.600 | 238.400 | 179.200 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Huy Lượng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Duẩn - Đường Đô Đốc Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 3.178.800 | 1.430.800 | 1.073.200 | 805.200 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Huy Lượng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 907.200 | 680.400 | 510.800 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Lê Duẩn - Khu dân cư lò gạch Bằng Châu |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 756.000 | 567.200 | 425.600 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu dân cư lò gạch Bằng Châu - Khu QHDC Đội 4 Bằng Châu |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 662.000 | 496.800 | 372.800 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất của khu QHDC Đội 4 Bằng Châu quay mặt đường Nguyễn Lữ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 1.323.200 | 992.800 | 744.800 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất của Điểm dân cư xen kẹt Đội 4 Bằng Châu quay mặt đường Nguyễn Lữ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 1.323.200 | 992.800 | 744.800 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 378.000 | 284.000 | 212.800 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Duẩn - đường Đào Duy Từ (lộ giới 30m) |
Đất SX-KD đô thị | 2.822.400 | 1.270.400 | 952.800 | 714.800 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đào Duy Từ - Cụm TTCN Gò Đá Trắng (Nhà ông Phước) |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 907.200 | 680.400 | 510.800 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Số nhà 45 (Nhà ông Phước) - Hết đường Nguyễn Nhạc |
Đất SX-KD đô thị | 1.075.200 | 484.000 | 363.200 | 272.400 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Thị Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 907.200 | 680.400 | 510.800 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.814.400 | 816.800 | 612.400 | 459.600 |
| Phường An Nhơn |
Nguyễn Trường Tộ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.747.200 | 786.400 | 590.000 | 442.800 |
| Phường An Nhơn |
Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.209.600 | 544.400 | 408.400 | 306.400 |
| Phường An Nhơn |
Trần Văn Kỷ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 907.200 | 680.400 | 510.800 |
| Phường An Nhơn |
Võ Đình Tú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 317.600 | 238.400 | 179.200 |
| Phường An Nhơn |
Võ Huy Tấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu dân cư Đông Bàn Thành (đường ĐS3, lộ giới 16m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.217.600 | 998.000 | 748.800 | 561.600 |
| Phường An Nhơn |
Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Duẩn - Đường Hồng Lĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.688.000 | 1.209.600 | 907.200 | 680.400 |
| Phường An Nhơn |
Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Hỗng Lĩnh - Đường Ngô Văn Sở |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 907.200 | 680.400 | 510.800 |
| Phường An Nhơn |
Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Điểm dân cư Đội 4, khu vực Bằng Châu (ĐS1, lộ giới 16 m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.083.200 | 937.600 | 703.200 | 527.600 |
| Phường An Nhơn |
Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu quy hoạch dân cư đội 4 - Bằng Châu (ĐS1, lộ giới 17m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.083.200 | 937.600 | 703.200 | 527.600 |
| Phường An Nhơn |
Vũ Thị Đức (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 907.200 | 680.400 | 510.800 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cụm Công Nghiệp Đồi Hỏa Sơn - Giáp địa phận Tây Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 864.000 | 648.000 | 486.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường sắt - Giáp bến đò đầu chùa Hòa Quang (thôn Hòa Phong, xã Nhơn Mỹ) |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 416.000 | 312.400 | 234.400 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến tránh Quốc lộ 1 mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phường An Nhơn Bắc - Giáp ranh giới phường An Nhơn Đông |
Đất SX-KD đô thị | 2.436.000 | 1.096.400 | 822.400 | 616.800 |
| Phường An Nhơn |
Đường trung tâm xã (Bắc nam số 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) ĐH34 - Cầu Khánh Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 472.800 | 354.800 | 266.400 |
| Phường An Nhơn |
Đường trung tâm xã (Bắc nam số 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) QL19B - ĐH34 |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 756.000 | 567.200 | 425.600 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ Chi bộ Hồng Lĩnh đến ngã 3 nhà ông Tố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chi bộ Hồng Lĩnh, Lộ giới 9m - Ngã 3 nhà ông Tố, Lộ giới 9m |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 226.800 | 170.400 | 128.000 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ Cống Thừa Tô Tân Nghi đến Cầu Cả Lựu Tân Đức (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cống Thừa Tô Tân Nghi, Lộ giới 6m - Cầu Cả Lựu Tân Đức, Lộ giới 6m |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 226.800 | 170.400 | 128.000 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ đường Trung tâm xã (Ngã 3 Thuận Đức) đến quán cà phê Hoa Giấy) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trung tâm xã (Ngã 3 Thuận Đức), Lộ giới 7m - Quán cà phê Hoa Giấy), Lộ giới 7m |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 378.000 | 284.000 | 212.800 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ ngã 3 Vườn Đào đến Công viên trung tâm xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 Vườn Đào, Lộ giới 6m - Công viên trung tâm xã, Lộ giới 6m |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 226.800 | 170.400 | 128.000 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ QL19B (Cây xăng Hoa Dũng) đến Cống Thừa Tô Tân Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) QL19B (Cây xăng Hoa Dũng), QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 7,5m - Cống Thừa Tô Tân Nghi, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 7,5m |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 284.000 | 212.800 | 160.000 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ QL19B đến Cụm công nghiệp Tân Đức (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) QL19B, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 6m - Cụm công nghiệp Tân Đức, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 6m |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 226.800 | 170.400 | 128.000 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ Quán cà phê Hoa Giấy đến cầu Cả Lựu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quán cà phê Hoa Giấy, Lộ giới 6m - Cầu Cả Lựu, Lộ giới 6m |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 226.800 | 170.400 | 128.000 |
| Phường An Nhơn |
Đường từ trường Tiểu học Tân Kiều đến Đập Bình Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Tiểu học Tân Kiều, Lộ giới 6m - Đập Bình Thạnh, Lộ giới 6m |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 226.800 | 170.400 | 128.000 |
| Phường An Nhơn |
Trước Trụ sở UBND phường (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu phía Nam - |
Đất SX-KD đô thị | 2.083.200 | 937.600 | 703.200 | 527.600 |
| Phường An Nhơn |
Khu vực Chợ Đập Đá (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phía Đông và phía Tây chợ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.158.400 | 1.421.600 | 1.066.000 | 799.600 |
| Phường An Nhơn |
Khu vực Chợ Đập Đá (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) QL 1A vào chợ (Cổng Nam) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.158.400 | 1.421.600 | 1.066.000 | 799.600 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến An Tràng - Tây Vinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu An Tràng - Tây Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 472.800 | 354.800 | 266.400 |
| Phường An Nhơn |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 chùa Bửu Tháp - Giáp bến đò đầu chùa Hòa Quang (tổ dân phố Hòa Phong) |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 396.000 | 297.200 | 223.200 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp phường Đập Đá - Đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 2.268.000 | 1.020.800 | 766.000 | 574.800 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường sắt - Nhà Huỳnh Ngọc Dung |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 680.400 | 510.800 | 383.200 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Huỳnh Ngọc Dung - Cầu Thị Lựa |
Đất SX-KD đô thị | 1.386.000 | 624.000 | 468.000 | 351.200 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến đường giao thông phía Tây chợ Nhơn Hậu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phía Tây chợ Nhơn Hậu - Khu dân cư xóm Tiện Nhơn Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 189.200 | 142.000 | 106.800 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 189.200 | 142.000 | 106.800 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giao thông từ nhà ông Quyền đến nhà bà Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến giao thông nhà ông Quyền - Nhà bà Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 323.600 | 146.000 | 109.600 | 82.400 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giao thông Từ nhà ông Thanh (Vân Sơn) đến nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến giao thông nhà ông Thanh (Vân Sơn) - Nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp) |
Đất SX-KD đô thị | 323.600 | 146.000 | 109.600 | 82.400 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giao thông từ nhà ông Thảo đến Đàn Nam Giao (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Nguyễn Thành Trung - Đàn Nam Giao |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 189.200 | 142.000 | 106.800 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giáp đường Huyền Trân Công Chúa đến Đàn Nam Giao (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Huyền Trân Công Chúa - Đàn Nam Giao |
Đất SX-KD đô thị | 315.200 | 142.000 | 106.800 | 80.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giáp Tây Phương Danh đến nhà ông Nguyễn Quang Vinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tây Phương Danh - Nhà ông Nguyễn Quang Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 226.800 | 170.400 | 128.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến ngã 3 tháp Cánh Tiên đến nhà ông Lê Văn Sáu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 tháp Cánh Tiên - Nhà ông Lê Văn Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 378.000 | 170.400 | 128.000 | 96.400 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Nhà ông 7 Thành đến Miếu An Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông 7 Thành - Miếu An Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 308.000 | 138.800 | 104.400 | 78.400 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến nhà ông Dững đến cầu Đại Hòa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Dững - Cầu Đại Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 162.000 | 122.000 | 91.600 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến nhà ông Minh đến nhà ông Thã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Minh - Nhà ông Thã |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 144.000 | 108.000 | 81.200 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến nhà ông Quận đến Trường Trung học cơ sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Quận - Trường Trung học cơ sở |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 189.200 | 142.000 | 106.800 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Nhà ông Tùng đến Bầu Sen (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Tùng - Bầu Sen |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 189.200 | 142.000 | 106.800 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến nhà Văn hóa thôn Nam Tân đến giáp đường Huyền Trân Công Chúa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Văn hóa thôn Nam Tân - Giáp đường Huyền Trân Công Chúa |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 189.200 | 142.000 | 106.800 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến nhà Văn hóa xã đến nhà ông Chánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Văn hóa xã - Nhà ông Chánh |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 189.200 | 142.000 | 106.800 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến từ giáp đường ĐH35 đến Đê Thạnh Danh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường ĐH35 - Đê Thạnh Danh |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 162.000 | 122.000 | 91.600 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến từ nhà Văn hóa thôn Bắc Thuận đến nhà ông Việt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Văn hóa thôn Bắc Thuận - Nhà ông Việt |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 162.000 | 122.000 | 91.600 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến đường từ cổng làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ đến cầu Gò Quan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Miếu Thạch Bàn - Cầu Gò Quan |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 378.000 | 284.000 | 212.800 |
| Phường An Nhơn |
Từ nhà Việt đến nhà ông Thảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Việt - Nhà ông Thảo |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 180.000 | 135.200 | 101.600 |
| Phường An Nhơn |
Các đường rẽ nhánh thuộc khu đô thị mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới ≥ 8m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 907.200 | 680.400 | 510.800 |
| Phường An Nhơn |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mới (lộ giới 12- 18m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 907.200 | 680.400 | 510.800 |
| Phường An Nhơn |
Cụm Công nghiệp Tân Đức (Nhơn Mỹ) (nay là phường An Nhơn) Toàn khu - |
Đất SX-KD | 209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Cụm Công nghiệp Gò Đá trắng Toàn khu - |
Đất SX-KD | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Cụm Công nghiệp Đồ Hỏa Sơn Toàn khu - |
Đất SX-KD | 319.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Phường An Nhơn Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Phường An Nhơn Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Phường An Nhơn Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Phường An Nhơn - |
Đất trồng lúa | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Phường An Nhơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Phường An Nhơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Phường An Nhơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Phường An Nhơn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Phường An Nhơn - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Phường An Nhơn - |
Đất rừng phòng hộ | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Phường An Nhơn |
Phường An Nhơn - |
Đất rừng đặc dụng | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường An Nhơn |
Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp phường Đập Đá - Đường sắt |
Đất ở đô thị | 5.670.000 | 2.835.000 | 2.127.000 | 1.596.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường sắt - Nhà Huỳnh Ngọc Dung |
Đất ở đô thị | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.418.000 | 1.064.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Huỳnh Ngọc Dung - Cầu Thị Lựa |
Đất ở đô thị | 3.465.000 | 1.733.000 | 1.300.000 | 975.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến đường giao thông phía Tây chợ Nhơn Hậu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phía Tây chợ Nhơn Hậu - Khu dân cư xóm Tiện Nhơn Hậu |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 394.000 | 296.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) - |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 394.000 | 296.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giao thông từ nhà ông Quyền đến nhà bà Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến giao thông nhà ông Quyền - Nhà bà Thạnh |
809.000 | 405.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giao thông Từ nhà ông Thanh (Vân Sơn) đến nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến giao thông nhà ông Thanh (Vân Sơn) - Nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp) |
Đất ở đô thị | 809.000 | 405.000 | 304.000 | 228.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giao thông từ nhà ông Thảo đến Đàn Nam Giao (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Nguyễn Thành Trung - Đàn Nam Giao |
1.050.000 | 525.000 | 394.000 | 296.000 | |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giáp đường Huyền Trân Công Chúa đến Đàn Nam Giao (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Huyền Trân Công Chúa - Đàn Nam Giao |
Đất ở đô thị | 788.000 | 394.000 | 296.000 | 222.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến giáp Tây Phương Danh đến nhà ông Nguyễn Quang Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tây Phương Danh - Nhà ông Nguyễn Quang Vinh |
1.260.000 | 630.000 | 473.000 | 355.000 | |
| Phường An Nhơn |
Tuyến ngã 3 tháp Cánh Tiên đến nhà ông Lê Văn Sáu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 tháp Cánh Tiên - Nhà ông Lê Văn Sáu |
Đất ở đô thị | 945.000 | 473.000 | 355.000 | 267.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến Nhà ông 7 Thành đến Miếu An Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông 7 Thành - Miếu An Xuân |
770.000 | 385.000 | 289.000 | 217.000 | |
| Phường An Nhơn |
Tuyến nhà ông Dững đến cầu Đại Hòa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Dững - Cầu Đại Hòa |
Đất ở đô thị | 900.000 | 450.000 | 338.000 | 254.000 |
| Phường An Nhơn |
Tuyến nhà ông Minh đến nhà ông Thã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Minh - Nhà ông Thã |
800.000 | 400.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Phường An Nhơn |
Tuyến nhà ông Quận đến Trường Trung học cơ sở (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Quận - Trường Trung học cơ sở |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 394.000 | 296.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường An Nhơn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Đập Đá, Xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Hậu (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường An Nhơn theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường An Nhơn có diện tích tự nhiên 3,23 km² với quy mô dân số 114.498 người, mật độ dân cư đạt 35.448,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường An Nhơn được đặt tại Phường Đập Đá, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường An Nhơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Phường An Nhơn là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường An Nhơn, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
