Bảng giá đất phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại phường An Nhơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường An Nhơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất phường An Nhơn năm 2026

Khu vực: phường An Nhơn.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 20.800 đến 18.900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường An Nhơn Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp phường Đập Đá - Đường sắt
Đất ở đô thị 5.670.000 2.835.000 2.127.000 1.596.000
Phường An Nhơn Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường sắt - Nhà Huỳnh Ngọc Dung
Đất ở đô thị 3.780.000 1.890.000 1.418.000 1.064.000
Phường An Nhơn Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Huỳnh Ngọc Dung - Cầu Thị Lựa
Đất ở đô thị 3.465.000 1.733.000 1.300.000 975.000
Phường An Nhơn Tuyến đường giao thông phía Tây chợ Nhơn Hậu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phía Tây chợ Nhơn Hậu - Khu dân cư xóm Tiện Nhơn Hậu
Đất ở đô thị 1.050.000 525.000 394.000 296.000
Phường An Nhơn Tuyến Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) -
Đất ở đô thị 1.050.000 525.000 394.000 296.000
Phường An Nhơn Tuyến giao thông từ nhà ông Quyền đến nhà bà Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến giao thông nhà ông Quyền - Nhà bà Thạnh
809.000 405.000 304.000 228.000
Phường An Nhơn Tuyến giao thông Từ nhà ông Thanh (Vân Sơn) đến nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến giao thông nhà ông Thanh (Vân Sơn) - Nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp)
Đất ở đô thị 809.000 405.000 304.000 228.000
Phường An Nhơn Tuyến giao thông từ nhà ông Thảo đến Đàn Nam Giao (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Nguyễn Thành Trung - Đàn Nam Giao
1.050.000 525.000 394.000 296.000
Phường An Nhơn Tuyến giáp đường Huyền Trân Công Chúa đến Đàn Nam Giao (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Huyền Trân Công Chúa - Đàn Nam Giao
Đất ở đô thị 788.000 394.000 296.000 222.000
Phường An Nhơn Tuyến giáp Tây Phương Danh đến nhà ông Nguyễn Quang Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tây Phương Danh - Nhà ông Nguyễn Quang Vinh
1.260.000 630.000 473.000 355.000
Phường An Nhơn Tuyến ngã 3 tháp Cánh Tiên đến nhà ông Lê Văn Sáu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 tháp Cánh Tiên - Nhà ông Lê Văn Sáu
Đất ở đô thị 945.000 473.000 355.000 267.000
Phường An Nhơn Tuyến Nhà ông 7 Thành đến Miếu An Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông 7 Thành - Miếu An Xuân
770.000 385.000 289.000 217.000
Phường An Nhơn Tuyến nhà ông Dững đến cầu Đại Hòa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Dững - Cầu Đại Hòa
Đất ở đô thị 900.000 450.000 338.000 254.000
Phường An Nhơn Tuyến nhà ông Minh đến nhà ông Thã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Minh - Nhà ông Thã
800.000 400.000 300.000 225.000
Phường An Nhơn Tuyến nhà ông Quận đến Trường Trung học cơ sở (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Quận - Trường Trung học cơ sở
Đất ở đô thị 1.050.000 525.000 394.000 296.000
Phường An Nhơn Tuyến Nhà ông Tùng đến Bầu Sen (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Tùng - Bầu Sen
Đất ở đô thị 1.050.000 525.000 394.000 296.000
Phường An Nhơn Tuyến nhà Văn hóa thôn Nam Tân đến giáp đường Huyền Trân Công Chúa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Văn hóa thôn Nam Tân - Giáp đường Huyền Trân Công Chúa
Đất ở đô thị 1.050.000 525.000 394.000 296.000
Phường An Nhơn Tuyến nhà Văn hóa xã đến nhà ông Chánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Văn hóa xã - Nhà ông Chánh
Đất ở đô thị 1.050.000 525.000 394.000 296.000
Phường An Nhơn Tuyến từ giáp đường ĐH35 đến Đê Thạnh Danh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường ĐH35 - Đê Thạnh Danh
Đất ở đô thị 900.000 450.000 338.000 254.000
Phường An Nhơn Tuyến từ nhà Văn hóa thôn Bắc Thuận đến nhà ông Việt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Văn hóa thôn Bắc Thuận - Nhà ông Việt
Đất ở đô thị 900.000 450.000 338.000 254.000
Phường An Nhơn Tuyến đường từ cổng làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ đến cầu Gò Quan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Miếu Thạch Bàn - Cầu Gò Quan
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 788.000 591.000
Phường An Nhơn Từ nhà Việt đến nhà ông Thảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Việt - Nhà ông Thảo
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 375.000 282.000
Phường An Nhơn Điểm dân cư xen kẹt Đội 4 Bằng Châu
Đường QH số 86 lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 4.725.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Bàn Thành
Đường C1, lộ giới 22m -
Đất ở đô thị 6.216.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Bàn Thành
Đường C2, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 5.544.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Bàn Thành
Đường N3, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 5.208.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành
Đường ĐS4, ĐS5, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 5.208.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành
Đường ĐS6, lộ giới 30m -
Đất ở đô thị 5.208.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành
Đường ĐS7, lộ giới 22m -
Đất ở đô thị 6.216.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành
Đường ĐS8, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 5.544.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành
Đường ĐS9, lộ giới 30m -
Đất ở đô thị 7.056.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá
Đường quy hoạch ĐS1 lộ giới 35m (Khu OLK01 và Khu OLK02 gồm: Từ lô số 01 đến lô số 06) -
Đất ở đô thị 15.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá
Đường quy hoạch ĐS1 lộ giới 35m (Khu OSH) và ĐS9, lộ giới 30m -
Đất ở đô thị 14.700.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá
Đường quy hoạch ĐS2, ĐS6, lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 12.075.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá
Đường quy hoạch ĐS3, lộ giới 22m và ĐS8, lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 13.125.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá
Đường quy hoạch ĐS4, ĐS7, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 12.075.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá
Đường quy hoạch ĐS5 (Đường gom), lộ giới 13,7m -
Đất ở đô thị 18.900.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3
Đoạn tiếp giáp khu QHDC Đông Bàn Thành 2: Đường ĐS4, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 12.075.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3
Đường ĐS1, ĐS11, ĐS12, lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 12.075.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3
Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 12.075.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3
Đường ĐS5, lộ giới 30m -
Đất ở đô thị 12.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3
Đường ĐS6, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3
Đường ĐS9, lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 11.025.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3
Đường ĐS8, lộ giới 17m (Trừ các vị trí bố trí Tái định cư) -
Đất ở đô thị 11.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3
Đường ĐS10, lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2)
Đường ĐS2, ĐS6, ĐS4, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 11.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2)
Đường ĐS5, lộ giới 30m -
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2)
Đường ĐS9, lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2)
Đường ĐS7, lộ giới 10m -
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Văn hóa làng rèn Tây Phương Danh
Đường nội bộ trong khu dân cư lộ giới 10 m -
Đất ở đô thị 2.352.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu Quy hoạch dân cư Bả Canh
Các lô đất quay mặt đường nội bộ có lộ giới < hoặc = 14 m -
Đất ở đô thị 5.040.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Lò Gạch, Bằng Châu
Đường DS1, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Lò Gạch, Bằng Châu
Đường DS2, lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường An Nhơn Các đường rẽ nhánh thuộc khu đô thị mới (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới ≥ 8m -
Đất ở đô thị 5.040.000 2.520.000 1.890.000 1.418.000
Phường An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mới (lộ giới 12- 18m) -
Đất ở đô thị 5.040.000 2.520.000 1.890.000 1.418.000
Phường An Nhơn Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá (cũ)
Điểm dân cư xen kẹt phía Đông đường Lê Duẩn -
Đất ở đô thị 15.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá (cũ)
Điểm dân cư xen kẹt Tổ 12 khu vực Bắc Phương Danh -
Đất ở đô thị 7.350.000 0 0 0
Phường An Nhơn Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá (cũ)
Điểm dân cư xen kẹt khu vực Bắc Phương Danh -
Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường An Nhơn Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá (cũ)
Điểm dân cư xen kẹt khu vực Tây Phương Danh (vị trí 2) -
Đất ở đô thị 5.775.000 0 0 0
Phường An Nhơn Các điểm dân cư xen kẹt Đập Đá (cũ)
Điểm dân cư xen kẹt khu vực Nam Phương Danh -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Điểm TĐC công trình Kè sông Thạch Đề từ trạm bơm đội 5 Bằng Châu, phường Đập Đá đến giáp ranh cầu Bến Trén, phường Nhơn Thành (cũ)
Điểm TĐC công trình Kè sông Thạch Đề từ trạm bơm đội 5 Bằng Châu, phường Đập Đá - Giáp ranh cầu Bến Trén, phường Nhơn Thành (cũ)
Đất ở đô thị 1.323.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (TĐC)
Các lô đất tái định cư đường ĐS8, lộ giới 17m -
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2) (TĐC)
Đường ĐS8, lộ giới 17m -
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019
Đường DS2 (lộ giới 14m) -
Đất ở đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019
Đường DS3 (lộ giới 12m) -
Đất ở đô thị 2.625.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019
Đường DS5 (lộ giới 14m) -
Đất ở đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019
Đường DS4 (Lộ giới 12m) -
Đất ở đô thị 2.625.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã
Đường DS1, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 5.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã
Đường DS2, lộ giới 12m và DS3, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 4.725.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Thiết Tràng năm 2017
Đường DS3 (lộ giới 12m) -
Đất ở đô thị 2.625.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017
Đường DS2, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017
Đường DS4, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017
Đường DS5, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014
Đường DS1 (lộ giới 12m) -
Đất ở đô thị 2.625.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014
Đường DS2 (lộ giới 12m) -
Đất ở đô thị 2.625.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014
Đường DS3 (lộ giới 12m) -
Đất ở đô thị 2.625.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014
Đường DS4 (lộ giới 12m) -
Đất ở đô thị 2.625.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014
Đường DS4 (lộ giới 14m) -
Đất ở đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía đông nam UB xã Nhơn Mỹ) (cũ)
Đước trước UBND xã Nhơn Mỹ (cũ), lộ giới 20m -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía đông nam UB xã Nhơn Mỹ) (cũ)
Đường QH D1 và đường bê tông hiện trạng -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía Nam trước trường THCS xã Nhơn Mỹ)
Các lô đất quay ra đường DH 34 -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía Nam trước trường THCS xã Nhơn Mỹ)
Đường QH lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã (TĐC)
Đường DS1, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã (TĐC)
Đường DS2 (lộ giới 12m) và đường DS3 (lộ giới 14m) -
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư thôn Tân Nghi, phường An Nhơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát
Đường ĐS5, lộ giới 15m (đường gom) -
Đất ở đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư thôn Tân Nghi, phường An Nhơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát
Đường ĐS3, lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư thôn Tân Nghi, phường An Nhơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát
Đường ĐS1, lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku
Đường Bắc Nam số 1 (lộ giới 20m) -
Đất ở đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku
Đường D3, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku
Đường D3, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam
Đường Bắc Nam số 1 -
Đất ở đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam
Đường N1, N2 lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam
Đường Bắc Nam số 1 -
Đất ở đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam
Đường D1, D2, D3 lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Điểm dân cư Bắc Nhạn Tháp
Đường QH DS1, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Điểm dân cư Bắc Nhạn Tháp
Đường QH DS2, lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 2)
Đường QH DS2, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 5.700.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 3)
Đường QH DS1 lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 5.700.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 3)
Đường QH DS5, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 5.700.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 3)
Đường QH N11, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 5.700.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư phía Nam đường Ngô Văn Sở (Đập Đá - Nhơn Hậu)
Đường quy hoạch DS2, DS3, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu QHDC Ngãi Chánh 3
Các đường nội bộ trong khu QH lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 4.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu QHDC Ngãi Chánh 3
Đường DS1 lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 4.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu QHDC Ngãi Chánh 4
Đường DS2, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 5.700.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 2 thôn Vân Sơn
Đường DS2, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 3 thôn Vân Sơn
Đường DS2, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 1.155.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 4 thôn Vân Sơn
Đường DS1, lộ giới 12m; DS2, lộ giới 7m -
Đất ở đô thị 2.835.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 5 thôn Vân Sơn
Đường DS2, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 6 thôn Vân Sơn
Đường DS2, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu (cũ)
Tuyến đường chính vào khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh 2 (đường vào khu xóm Bắc Đông Ngãi Chánh) -
Đất ở đô thị 2.625.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu (cũ)
Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Đông -
Đất ở đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu (cũ)
Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Nam -
Đất ở đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư xã Nhơn Hậu
Đường QH DS1, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư xã Nhơn Hậu
Đường QH DS2, lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 1.785.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu TĐC thôn Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu
Đường Bắc Nam số 3, lộ giới 32m -
Đất ở đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu TĐC thôn Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu
Đường ĐS1, lộ giới 15m; ĐS2, lộ giới 16m và ĐS4, lộ giới 22m -
Đất ở đô thị 1.575.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu TĐC thôn Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu
Đường ĐS3, lộ giới 17m -
Đất ở đô thị 1.470.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu sản xuất tập trung làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ Nhơn Hậu
Đường ĐS2, lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu sản xuất tập trung làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ Nhơn Hậu
Đường ĐS3, lộ giới 11m -
Đất ở đô thị 840.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu sản xuất tập trung làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ Nhơn Hậu
Đường ĐS4, lộ giới 9,5m -
Đất ở đô thị 735.000 0 0 0
Phường An Nhơn Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam Bàu Sen
Đường QH DS1 lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam Bàu Sen
Đường QH DS2 lộ giới 14,5m -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam Bàu Sen
Đường DS3 lộ giới 8m -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam chợ Nhơn Hậu
Đường bê tông lộ giới 13,5m -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông - Bắc công viên Vân Sơn
Đường QH DS2, DS3, DS5 lộ giới 13,5m -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông - Bắc công viên Vân Sơn
Đường QH D9, lộ giới 13,5m -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Thiết Tràng năm 2017
Đường DS3 (lộ giới 12m) các lô đất tái định cư -
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017
Đường DS4, lộ giới 14m (Các lô đất tái định cư) -
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Phường Đập Đá (cũ)
Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m -
Đất ở đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường An Nhơn Phường Đập Đá (cũ)
Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m -
Đất ở đô thị 1.092.000 0 0 0
Phường An Nhơn Phường Đập Đá (cũ)
Các tuyến đường có lộ giới <3m -
Đất ở đô thị 882.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku
Đường N2, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Điểm dân cư phía tây Bàu Sen
Đường Hồ Sen QH lộ giới 13,5m -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư dịch vụ Ngãi Chánh
Đường Bắc Nam số 3 -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư dịch vụ Ngãi Chánh
Đường N1, N2, N3, N4, D1, D2, D3, D4, D5, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư dịch vụ Ngãi Chánh
Đường QH D8, lộ giới 30m -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.680.000 756.000 567.000 426.000
Phường An Nhơn Đặng Tiến Đông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.680.000 756.000 567.000 426.000
Phường An Nhơn Đặng Xuân Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu dân cư Bàn Thành (N1: lộ giới 13m) -
Đất ở đô thị 5.208.000 2.344.000 1.758.000 1.319.000
Phường An Nhơn Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cua Bả Canh - Nghĩa Trang
Đất ở đô thị 3.360.000 1.512.000 1.134.000 851.000
Phường An Nhơn Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.512.000 681.000 511.000 384.000
Phường An Nhơn Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Điểm dân cư Đội 4, khu vực Bằng Châu (đường ĐS2, lộ giới 17m; đường ĐS3, lộ giới 13 m) -
Đất ở đô thị 5.208.000 2.344.000 1.758.000 1.319.000
Phường An Nhơn Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu quy hoạch dân cư Đội 4 - Bằng Châu (đường ĐS2, ĐS3 lộ giới 16m) -
Đất ở đô thị 5.208.000 2.344.000 1.758.000 1.319.000
Phường An Nhơn Đinh Văn Nhưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (Đường nội bộ Gò Dũm) -
Đất ở đô thị 3.360.000 1.512.000 1.134.000 851.000
Phường An Nhơn Đô Đốc Bảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Đô Đốc Long - Giáp bờ tràn Đội 7, Mỹ Hòa
Đất ở đô thị 2.352.000 1.059.000 794.000 596.000
Phường An Nhơn Đô Đốc Bảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.344.000 605.000 454.000 341.000
Phường An Nhơn Đô Đốc Lân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.344.000 605.000 454.000 341.000
Phường An Nhơn Đô Đốc Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 5.712.000 2.571.000 1.928.000 1.447.000
Phường An Nhơn Đô Đốc Long (thuộc QL1A) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Ông Cao Đình Vinh (QL1A cũ) - Cầu Vạn Thuận 2
Đất ở đô thị 3.864.000 1.739.000 1.305.000 979.000
Phường An Nhơn Đô Đốc Long (thuộc QL1A) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.344.000 605.000 454.000 341.000
Phường An Nhơn Đô Đốc Mưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.344.000 605.000 454.000 341.000
Phường An Nhơn Đô Đốc Tuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.764.000 794.000 596.000 448.000
Phường An Nhơn Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Huỳnh Đăng Thơ - Đường Võ Văn Dũng
Đất ở đô thị 8.904.000 4.007.000 3.006.000 2.255.000
Phường An Nhơn Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Võ Văn Dũng - Ngã tư Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 6.720.000 3.024.000 2.268.000 1.701.000
Phường An Nhơn Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Văn Sở
Đất ở đô thị 5.880.000 2.646.000 1.985.000 1.489.000
Phường An Nhơn Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Ngô Văn Sở - Giáp xã Nhơn Hậu
Đất ở đô thị 3.864.000 1.739.000 1.305.000 979.000
Phường An Nhơn Huyền Trân Công Chúa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Các lô đất quay mặt tiền đường đi vào Tháp Cánh Tiên - Khu QHDC Bả Cảnh -
Đất ở đô thị 5.376.000 2.420.000 1.815.000 1.361.000
Phường An Nhơn Huyền Trân Công Chúa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Phan Trường Chinh - Nghĩa địa Tháp Cánh Tiên
Đất ở đô thị 1.764.000 794.000 596.000 448.000
Phường An Nhơn Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Đập Đá cũ - Giáp đường Hồng Lĩnh
Đất ở đô thị 6.216.000 2.798.000 2.098.000 1.575.000
Phường An Nhơn Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Hồng Lĩnh - Giáp số nhà 02 đường Huỳnh Đăng Thơ
Đất ở đô thị 10.416.000 4.688.000 3.516.000 2.637.000
Phường An Nhơn Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu dân cư Đông Bàn Thành (đường ĐS2, lộ giới 14m) -
Đất ở đô thị 5.208.000 2.344.000 1.758.000 1.319.000
Phường An Nhơn Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Đập Đá mới - Đường Nguyễn Nhạc
Đất ở đô thị 11.760.000 5.292.000 3.969.000 2.978.000
Phường An Nhơn Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường gom (Từ đường Nguyễn Nhạc - Đường Huyền Trân Công Chúa)
Đất ở đô thị 7.560.000 3.402.000 2.552.000 1.915.000
Phường An Nhơn Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Huyền Trân Công Chúa - Đến Cầu Vạn Thuận 2 (QL 1A mới)
Đất ở đô thị 7.896.000 3.554.000 2.665.000 1.999.000
Phường An Nhơn Lê Văn Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu dân cư Bàn Thành (N2: Lộ giới 13m) -
Đất ở đô thị 5.208.000 2.344.000 1.758.000 1.319.000
Phường An Nhơn Ngô Thị Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.344.000 605.000 454.000 341.000
Phường An Nhơn Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Huỳnh Đăng Thơ - Giáp Đường Hồng Lĩnh
Đất ở đô thị 5.040.000 2.268.000 1.701.000 1.277.000
Phường An Nhơn Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Hồng Lĩnh - Giáp đường Nguyễn Bèo
Đất ở đô thị 2.352.000 1.059.000 794.000 596.000
Phường An Nhơn Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Bèo - Giáp xã Nhơn Hậu
Đất ở đô thị 1.344.000 605.000 454.000 341.000
Phường An Nhơn Nguyễn Bá Huân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.344.000 605.000 454.000 341.000
Phường An Nhơn Nguyễn Bèo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 1.764.000 794.000 596.000 448.000
Phường An Nhơn Nguyễn Huy Lượng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Lê Duẩn - Đường Đô Đốc Lộc
Đất ở đô thị 7.947.000 3.577.000 2.683.000 2.013.000
Phường An Nhơn Nguyễn Huy Lượng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 5.040.000 2.268.000 1.701.000 1.277.000
Phường An Nhơn Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Lê Duẩn - Khu dân cư lò gạch Bằng Châu
Đất ở đô thị 4.200.000 1.890.000 1.418.000 1.064.000
Phường An Nhơn Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu dân cư lò gạch Bằng Châu - Khu QHDC Đội 4 Bằng Châu
Đất ở đô thị 3.675.000 1.655.000 1.242.000 932.000
Phường An Nhơn Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Các lô đất của khu QHDC Đội 4 Bằng Châu quay mặt đường Nguyễn Lữ -
Đất ở đô thị 7.350.000 3.308.000 2.482.000 1.862.000
Phường An Nhơn Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Các lô đất của Điểm dân cư xen kẹt Đội 4 Bằng Châu quay mặt đường Nguyễn Lữ -
Đất ở đô thị 7.350.000 3.308.000 2.482.000 1.862.000
Phường An Nhơn Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 2.100.000 945.000 710.000 532.000
Phường An Nhơn Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Lê Duẩn - đường Đào Duy Từ (lộ giới 30m)
Đất ở đô thị 7.056.000 3.176.000 2.382.000 1.787.000
Phường An Nhơn Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Đào Duy Từ - Cụm TTCN Gò Đá Trắng (Nhà ông Phước)
Đất ở đô thị 5.040.000 2.268.000 1.701.000 1.277.000
Phường An Nhơn Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Số nhà 45 (Nhà ông Phước) - Hết đường Nguyễn Nhạc
Đất ở đô thị 2.688.000 1.210.000 908.000 681.000
Phường An Nhơn Nguyễn Thị Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 5.040.000 2.268.000 1.701.000 1.277.000
Phường An Nhơn Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 4.536.000 2.042.000 1.531.000 1.149.000
Phường An Nhơn Nguyễn Trường Tộ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 4.368.000 1.966.000 1.475.000 1.107.000
Phường An Nhơn Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 3.024.000 1.361.000 1.021.000 766.000
Phường An Nhơn Trần Văn Kỷ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 5.040.000 2.268.000 1.701.000 1.277.000
Phường An Nhơn Võ Đình Tú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.764.000 794.000 596.000 448.000
Phường An Nhơn Võ Huy Tấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu dân cư Đông Bàn Thành (đường ĐS3, lộ giới 16m) -
Đất ở đô thị 5.544.000 2.495.000 1.872.000 1.404.000
Phường An Nhơn Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Lê Duẩn - Đường Hồng Lĩnh
Đất ở đô thị 6.720.000 3.024.000 2.268.000 1.701.000
Phường An Nhơn Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Hỗng Lĩnh - Đường Ngô Văn Sở
Đất ở đô thị 5.040.000 2.268.000 1.701.000 1.277.000
Phường An Nhơn Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Điểm dân cư Đội 4, khu vực Bằng Châu (ĐS1, lộ giới 16 m) -
Đất ở đô thị 5.208.000 2.344.000 1.758.000 1.319.000
Phường An Nhơn Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu quy hoạch dân cư đội 4 - Bằng Châu (ĐS1, lộ giới 17m) -
Đất ở đô thị 5.208.000 2.344.000 1.758.000 1.319.000
Phường An Nhơn Vũ Thị Đức (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 5.040.000 2.268.000 1.701.000 1.277.000
Phường An Nhơn Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cụm Công Nghiệp Đồi Hỏa Sơn - Giáp địa phận Tây Sơn
Đất ở đô thị 4.800.000 2.160.000 1.620.000 1.215.000
Phường An Nhơn Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường sắt - Giáp bến đò đầu chùa Hòa Quang (thôn Hòa Phong, xã Nhơn Mỹ)
Đất ở đô thị 2.310.000 1.040.000 781.000 586.000
Phường An Nhơn Tuyến tránh Quốc lộ 1 mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phường An Nhơn Bắc - Giáp ranh giới phường An Nhơn Đông
Đất ở đô thị 6.090.000 2.741.000 2.056.000 1.542.000
Phường An Nhơn Đường trung tâm xã (Bắc nam số 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
ĐH34 - Cầu Khánh Mỹ
Đất ở đô thị 2.625.000 1.182.000 887.000 666.000
Phường An Nhơn Đường trung tâm xã (Bắc nam số 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
QL19B - ĐH34
Đất ở đô thị 4.200.000 1.890.000 1.418.000 1.064.000
Phường An Nhơn Đường từ Chi bộ Hồng Lĩnh đến ngã 3 nhà ông Tố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chi bộ Hồng Lĩnh, Lộ giới 9m - Ngã 3 nhà ông Tố, Lộ giới 9m
Đất ở đô thị 1.260.000 567.000 426.000 320.000
Phường An Nhơn Đường từ Cống Thừa Tô Tân Nghi đến Cầu Cả Lựu Tân Đức (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cống Thừa Tô Tân Nghi, Lộ giới 6m - Cầu Cả Lựu Tân Đức, Lộ giới 6m
Đất ở đô thị 1.260.000 567.000 426.000 320.000
Phường An Nhơn Đường từ đường Trung tâm xã (Ngã 3 Thuận Đức) đến quán cà phê Hoa Giấy) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trung tâm xã (Ngã 3 Thuận Đức), Lộ giới 7m - Quán cà phê Hoa Giấy), Lộ giới 7m
Đất ở đô thị 2.100.000 945.000 710.000 532.000
Phường An Nhơn Đường từ ngã 3 Vườn Đào đến Công viên trung tâm xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 Vườn Đào, Lộ giới 6m - Công viên trung tâm xã, Lộ giới 6m
Đất ở đô thị 1.260.000 567.000 426.000 320.000
Phường An Nhơn Đường từ QL19B (Cây xăng Hoa Dũng) đến Cống Thừa Tô Tân Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
QL19B (Cây xăng Hoa Dũng), QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 7,5m - Cống Thừa Tô Tân Nghi, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 7,5m
Đất ở đô thị 1.575.000 710.000 532.000 400.000
Phường An Nhơn Đường từ QL19B đến Cụm công nghiệp Tân Đức (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
QL19B, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 6m - Cụm công nghiệp Tân Đức, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 6m
Đất ở đô thị 1.260.000 567.000 426.000 320.000
Phường An Nhơn Đường từ Quán cà phê Hoa Giấy đến cầu Cả Lựu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quán cà phê Hoa Giấy, Lộ giới 6m - Cầu Cả Lựu, Lộ giới 6m
Đất ở đô thị 1.260.000 567.000 426.000 320.000
Phường An Nhơn Đường từ trường Tiểu học Tân Kiều đến Đập Bình Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Tiểu học Tân Kiều, Lộ giới 6m - Đập Bình Thạnh, Lộ giới 6m
Đất ở đô thị 1.260.000 567.000 426.000 320.000
Phường An Nhơn Trước Trụ sở UBND phường (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu phía Nam -
Đất ở đô thị 5.208.000 2.344.000 1.758.000 1.319.000
Phường An Nhơn Khu vực Chợ Đập Đá (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phía Đông và phía Tây chợ -
Đất ở đô thị 7.896.000 3.554.000 2.665.000 1.999.000
Phường An Nhơn Khu vực Chợ Đập Đá (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
QL 1A vào chợ (Cổng Nam) -
Đất ở đô thị 7.896.000 3.554.000 2.665.000 1.999.000
Phường An Nhơn Tuyến An Tràng - Tây Vinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu An Tràng - Tây Vinh
Đất ở đô thị 2.625.000 1.182.000 887.000 666.000
Phường An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 chùa Bửu Tháp - Giáp bến đò đầu chùa Hòa Quang (tổ dân phố Hòa Phong)
Đất ở đô thị 2.200.000 990.000 743.000 558.000
Phường An Nhơn Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp phường Đập Đá - Đường sắt
Đất ở đô thị 5.670.000 2.552.000 1.915.000 1.437.000
Phường An Nhơn Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường sắt - Nhà Huỳnh Ngọc Dung
Đất ở đô thị 3.780.000 1.701.000 1.277.000 958.000
Phường An Nhơn Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Huỳnh Ngọc Dung - Cầu Thị Lựa
Đất ở đô thị 3.465.000 1.560.000 1.170.000 878.000
Phường An Nhơn Tuyến đường giao thông phía Tây chợ Nhơn Hậu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phía Tây chợ Nhơn Hậu - Khu dân cư xóm Tiện Nhơn Hậu
Đất ở đô thị 1.050.000 473.000 355.000 267.000
Phường An Nhơn Tuyến Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) -
Đất ở đô thị 1.050.000 473.000 355.000 267.000
Phường An Nhơn Tuyến giao thông từ nhà ông Quyền đến nhà bà Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến giao thông nhà ông Quyền - Nhà bà Thạnh
Đất ở đô thị 809.000 365.000 274.000 206.000
Phường An Nhơn Tuyến giao thông Từ nhà ông Thanh (Vân Sơn) đến nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến giao thông nhà ông Thanh (Vân Sơn) - Nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp)
Đất ở đô thị 809.000 365.000 274.000 206.000
Phường An Nhơn Tuyến giao thông từ nhà ông Thảo đến Đàn Nam Giao (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Nguyễn Thành Trung - Đàn Nam Giao
Đất ở đô thị 1.050.000 473.000 355.000 267.000
Phường An Nhơn Tuyến giáp đường Huyền Trân Công Chúa đến Đàn Nam Giao (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Huyền Trân Công Chúa - Đàn Nam Giao
Đất ở đô thị 788.000 355.000 267.000 200.000
Phường An Nhơn Tuyến giáp Tây Phương Danh đến nhà ông Nguyễn Quang Vinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tây Phương Danh - Nhà ông Nguyễn Quang Vinh
Đất ở đô thị 1.260.000 567.000 426.000 320.000
Phường An Nhơn Tuyến ngã 3 tháp Cánh Tiên đến nhà ông Lê Văn Sáu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 tháp Cánh Tiên - Nhà ông Lê Văn Sáu
Đất ở đô thị 945.000 426.000 320.000 241.000
Phường An Nhơn Tuyến Nhà ông 7 Thành đến Miếu An Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông 7 Thành - Miếu An Xuân
Đất ở đô thị 770.000 347.000 261.000 196.000
Phường An Nhơn Tuyến nhà ông Dững đến cầu Đại Hòa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Dững - Cầu Đại Hòa
Đất ở đô thị 900.000 405.000 305.000 229.000
Phường An Nhơn Tuyến nhà ông Minh đến nhà ông Thã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Minh - Nhà ông Thã
Đất ở đô thị 800.000 360.000 270.000 203.000
Phường An Nhơn Tuyến nhà ông Quận đến Trường Trung học cơ sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Quận - Trường Trung học cơ sở
Đất ở đô thị 1.050.000 473.000 355.000 267.000
Phường An Nhơn Tuyến Nhà ông Tùng đến Bầu Sen (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Tùng - Bầu Sen
Đất ở đô thị 1.050.000 473.000 355.000 267.000
Phường An Nhơn Tuyến nhà Văn hóa thôn Nam Tân đến giáp đường Huyền Trân Công Chúa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Văn hóa thôn Nam Tân - Giáp đường Huyền Trân Công Chúa
Đất ở đô thị 1.050.000 473.000 355.000 267.000
Phường An Nhơn Tuyến nhà Văn hóa xã đến nhà ông Chánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Văn hóa xã - Nhà ông Chánh
Đất ở đô thị 1.050.000 473.000 355.000 267.000
Phường An Nhơn Tuyến từ giáp đường ĐH35 đến Đê Thạnh Danh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường ĐH35 - Đê Thạnh Danh
Đất ở đô thị 900.000 405.000 305.000 229.000
Phường An Nhơn Tuyến từ nhà Văn hóa thôn Bắc Thuận đến nhà ông Việt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Văn hóa thôn Bắc Thuận - Nhà ông Việt
Đất ở đô thị 900.000 405.000 305.000 229.000
Phường An Nhơn Tuyến đường từ cổng làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ đến cầu Gò Quan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Miếu Thạch Bàn - Cầu Gò Quan
Đất ở đô thị 2.100.000 945.000 710.000 532.000
Phường An Nhơn Từ nhà Việt đến nhà ông Thảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Việt - Nhà ông Thảo
Đất ở đô thị 1.000.000 450.000 338.000 254.000
Phường An Nhơn Các đường rẽ nhánh thuộc khu đô thị mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới ≥ 8m -
Đất ở đô thị 5.040.000 2.268.000 1.701.000 1.277.000
Phường An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mới (lộ giới 12- 18m) -
Đất ở đô thị 5.040.000 2.268.000 1.701.000 1.277.000
Phường An Nhơn Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 840.000 420.000 315.000 236.500
Phường An Nhơn Đặng Tiến Đông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 840.000 420.000 315.000 236.500
Phường An Nhơn Đặng Xuân Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Khu dân cư Bàn Thành (N1: lộ giới 13m) -
Đất TM-DV đô thị 2.604.000 1.302.000 976.500 732.500
Phường An Nhơn Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cua Bả Canh - Nghĩa Trang
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 840.000 630.000 472.500
Phường An Nhơn Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 756.000 378.000 283.500 213.000
Phường An Nhơn Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Điểm dân cư Đội 4, khu vực Bằng Châu (đường ĐS2, lộ giới 17m; đường ĐS3, lộ giới 13 m) -
Đất TM-DV đô thị 2.604.000 1.302.000 976.500 732.500
Phường An Nhơn Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Khu quy hoạch dân cư Đội 4 - Bằng Châu (đường ĐS2, ĐS3 lộ giới 16m) -
Đất TM-DV đô thị 2.604.000 1.302.000 976.500 732.500
Phường An Nhơn Đinh Văn Nhưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (Đường nội bộ Gò Dũm) -
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 840.000 630.000 472.500
Phường An Nhơn Đô Đốc Bảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Đô Đốc Long - Giáp bờ tràn Đội 7, Mỹ Hòa
Đất TM-DV đô thị 1.176.000 588.000 441.000 331.000
Phường An Nhơn Đô Đốc Bảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 672.000 336.000 252.000 189.000
Phường An Nhơn Đô Đốc Lân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 672.000 336.000 252.000 189.000
Phường An Nhơn Đô Đốc Lộc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.856.000 1.428.000 1.071.000 803.500
Phường An Nhơn Đô Đốc Long (thuộc QL1A) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Ông Cao Đình Vinh (QL1A cũ) - Cầu Vạn Thuận 2
Đất TM-DV đô thị 1.932.000 966.000 724.500 543.500
Phường An Nhơn Đô Đốc Long (thuộc QL1A) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 672.000 336.000 252.000 189.000
Phường An Nhơn Đô Đốc Mưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 672.000 336.000 252.000 189.000
Phường An Nhơn Đô Đốc Tuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 882.000 441.000 331.000 248.500
Phường An Nhơn Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Huỳnh Đăng Thơ - Đường Võ Văn Dũng
Đất TM-DV đô thị 4.452.000 2.226.000 1.669.500 1.252.500
Phường An Nhơn Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Võ Văn Dũng - Ngã tư Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.680.000 1.260.000 945.000
Phường An Nhơn Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Văn Sở
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.470.000 1.102.500 827.000
Phường An Nhơn Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Ngô Văn Sở - Giáp xã Nhơn Hậu
Đất TM-DV đô thị 1.932.000 966.000 724.500 543.500
Phường An Nhơn Huyền Trân Công Chúa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Các lô đất quay mặt tiền đường đi vào Tháp Cánh Tiên - Khu QHDC Bả Cảnh -
Đất TM-DV đô thị 2.688.000 1.344.000 1.008.000 756.000
Phường An Nhơn Huyền Trân Công Chúa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Phan Trường Chinh - Nghĩa địa Tháp Cánh Tiên
Đất TM-DV đô thị 882.000 441.000 331.000 248.500
Phường An Nhơn Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Đập Đá cũ - Giáp đường Hồng Lĩnh
Đất TM-DV đô thị 3.108.000 1.554.000 1.165.500 874.500
Phường An Nhơn Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Hồng Lĩnh - Giáp số nhà 02 đường Huỳnh Đăng Thơ
Đất TM-DV đô thị 5.208.000 2.604.000 1.953.000 1.465.000
Phường An Nhơn Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Khu dân cư Đông Bàn Thành (đường ĐS2, lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 2.604.000 1.302.000 976.500 732.500
Phường An Nhơn Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Đập Đá mới - Đường Nguyễn Nhạc
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 2.940.000 2.205.000 1.654.000
Phường An Nhơn Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường gom (Từ đường Nguyễn Nhạc - Đường Huyền Trân Công Chúa)
Đất TM-DV đô thị 3.780.000 1.890.000 1.417.500 1.063.500
Phường An Nhơn Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Huyền Trân Công Chúa - Đến Cầu Vạn Thuận 2 (QL 1A mới)
Đất TM-DV đô thị 3.948.000 1.974.000 1.480.500 1.110.500
Phường An Nhơn Lê Văn Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Khu dân cư Bàn Thành (N2: Lộ giới 13m) -
Đất TM-DV đô thị 2.604.000 1.302.000 976.500 732.500
Phường An Nhơn Ngô Thị Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 672.000 336.000 252.000 189.000
Phường An Nhơn Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Huỳnh Đăng Thơ - Giáp Đường Hồng Lĩnh
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 945.000 709.000
Phường An Nhơn Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Hồng Lĩnh - Giáp đường Nguyễn Bèo
Đất TM-DV đô thị 1.176.000 588.000 441.000 331.000
Phường An Nhơn Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Bèo - Giáp xã Nhơn Hậu
Đất TM-DV đô thị 672.000 336.000 252.000 189.000
Phường An Nhơn Nguyễn Bá Huân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 672.000 336.000 252.000 189.000
Phường An Nhơn Nguyễn Bèo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường, lộ giới 9m -
Đất TM-DV đô thị 882.000 441.000 331.000 248.500
Phường An Nhơn Nguyễn Huy Lượng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Lê Duẩn - Đường Đô Đốc Lộc
Đất TM-DV đô thị 3.973.500 1.987.000 1.490.500 1.118.000
Phường An Nhơn Nguyễn Huy Lượng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 945.000 709.000
Phường An Nhơn Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Lê Duẩn - Khu dân cư lò gạch Bằng Châu
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.050.000 787.500 591.000
Phường An Nhơn Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Khu dân cư lò gạch Bằng Châu - Khu QHDC Đội 4 Bằng Châu
Đất TM-DV đô thị 1.837.500 919.000 689.500 517.500
Phường An Nhơn Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Các lô đất của khu QHDC Đội 4 Bằng Châu quay mặt đường Nguyễn Lữ -
Đất TM-DV đô thị 3.675.000 1.837.500 1.378.500 1.034.000
Phường An Nhơn Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Các lô đất của Điểm dân cư xen kẹt Đội 4 Bằng Châu quay mặt đường Nguyễn Lữ -
Đất TM-DV đô thị 3.675.000 1.837.500 1.378.500 1.034.000
Phường An Nhơn Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 525.000 394.000 295.500
Phường An Nhơn Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Lê Duẩn - đường Đào Duy Từ (lộ giới 30m)
Đất TM-DV đô thị 3.528.000 1.764.000 1.323.000 992.500
Phường An Nhơn Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Đào Duy Từ - Cụm TTCN Gò Đá Trắng (Nhà ông Phước)
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 945.000 709.000
Phường An Nhơn Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Số nhà 45 (Nhà ông Phước) - Hết đường Nguyễn Nhạc
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 672.000 504.000 378.000
Phường An Nhơn Nguyễn Thị Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 945.000 709.000
Phường An Nhơn Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.268.000 1.134.000 850.500 638.000
Phường An Nhơn Nguyễn Trường Tộ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.184.000 1.092.000 819.000 614.500
Phường An Nhơn Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.512.000 756.000 567.000 425.500
Phường An Nhơn Trần Văn Kỷ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 945.000 709.000
Phường An Nhơn Võ Đình Tú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 882.000 441.000 331.000 248.500
Phường An Nhơn Võ Huy Tấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Khu dân cư Đông Bàn Thành (đường ĐS3, lộ giới 16m) -
Đất TM-DV đô thị 2.772.000 1.386.000 1.039.500 780.000
Phường An Nhơn Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Lê Duẩn - Đường Hồng Lĩnh
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.680.000 1.260.000 945.000
Phường An Nhơn Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Hỗng Lĩnh - Đường Ngô Văn Sở
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 945.000 709.000
Phường An Nhơn Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Điểm dân cư Đội 4, khu vực Bằng Châu (ĐS1, lộ giới 16 m) -
Đất TM-DV đô thị 2.604.000 1.302.000 976.500 732.500
Phường An Nhơn Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Khu quy hoạch dân cư đội 4 - Bằng Châu (ĐS1, lộ giới 17m) -
Đất TM-DV đô thị 2.604.000 1.302.000 976.500 732.500
Phường An Nhơn Vũ Thị Đức (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 945.000 709.000
Phường An Nhơn Tuyến Cụm công nghiệp Gò Đá Trắng đi Nhơn Hậu
Nhà ông Lâu CCN Gò Đá Trắng - 2 Voi đá Nhơn Hậu
Đất TM-DV đô thị 655.500 0 0 0
Phường An Nhơn Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Nhơn Thành - Cây xăng Hoa Dũng
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Cây xăng Hoa Dũng - Cụm CN đồi Hỏa Sơn
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cụm Công Nghiệp Đồi Hỏa Sơn - Giáp địa phận Tây Sơn
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.200.000 900.000 675.000
Phường An Nhơn Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường sắt - Giáp bến đò đầu chùa Hòa Quang (thôn Hòa Phong, xã Nhơn Mỹ)
Đất TM-DV đô thị 1.155.000 577.500 433.500 325.500
Phường An Nhơn Tuyến tránh Quốc lộ 1 mới (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phường An Nhơn Bắc - Giáp ranh giới phường An Nhơn Đông
Đất TM-DV đô thị 3.045.000 1.522.500 1.142.000 856.500
Phường An Nhơn Đường DH34 đến trạm bơm Đại Bình
Đường DH34 đến trạm bơm Đại Bình, Lộ giới 9m -
Đất TM-DV đô thị 630.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đường trung tâm xã (Bắc nam số 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
ĐH34 - Cầu Khánh Mỹ
Đất TM-DV đô thị 1.312.500 656.500 492.500 369.500
Phường An Nhơn Đường trung tâm xã (Bắc nam số 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
QL19B - ĐH34
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.050.000 787.500 591.000
Phường An Nhơn Đường từ Chi bộ Hồng Lĩnh đến ngã 3 nhà ông Tố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chi bộ Hồng Lĩnh, Lộ giới 9m - Ngã 3 nhà ông Tố, Lộ giới 9m
Đất TM-DV đô thị 630.000 315.000 236.500 177.500
Phường An Nhơn Đường từ Cống Thừa Tô Tân Nghi đến Cầu Cả Lựu Tân Đức (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cống Thừa Tô Tân Nghi, Lộ giới 6m - Cầu Cả Lựu Tân Đức, Lộ giới 6m
Đất TM-DV đô thị 630.000 315.000 236.500 177.500
Phường An Nhơn Đường từ đường Trung tâm xã (Ngã 3 Thuận Đức) đến quán cà phê Hoa Giấy) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trung tâm xã (Ngã 3 Thuận Đức), Lộ giới 7m - Quán cà phê Hoa Giấy), Lộ giới 7m
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 525.000 394.000 295.500
Phường An Nhơn Đường từ ngã 3 Vườn Đào đến Công viên trung tâm xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 Vườn Đào, Lộ giới 6m - Công viên trung tâm xã, Lộ giới 6m
Đất TM-DV đô thị 630.000 315.000 236.500 177.500
Phường An Nhơn Đường từ QL19B (Cây xăng Hoa Dũng) đến Cống Thừa Tô Tân Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
QL19B (Cây xăng Hoa Dũng), QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 7,5m - Cống Thừa Tô Tân Nghi, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 7,5m
Đất TM-DV đô thị 787.500 394.000 295.500 222.000
Phường An Nhơn Đường từ QL19B đến Cụm công nghiệp Tân Đức (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
QL19B, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 6m - Cụm công nghiệp Tân Đức, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 6m
Đất TM-DV đô thị 630.000 315.000 236.500 177.500
Phường An Nhơn Đường từ Quán cà phê Hoa Giấy đến cầu Cả Lựu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quán cà phê Hoa Giấy, Lộ giới 6m - Cầu Cả Lựu, Lộ giới 6m
Đất TM-DV đô thị 630.000 315.000 236.500 177.500
Phường An Nhơn Đường từ trường Tiểu học Tân Kiều đến Đập Bình Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Tiểu học Tân Kiều, Lộ giới 6m - Đập Bình Thạnh, Lộ giới 6m
Đất TM-DV đô thị 630.000 315.000 236.500 177.500
Phường An Nhơn Trước Trụ sở UBND phường (cũ)
Khu phía Bắc -
Đất TM-DV đô thị 2.604.000 0 0 0
Phường An Nhơn Trước Trụ sở UBND phường (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Khu phía Nam -
Đất TM-DV đô thị 2.604.000 1.302.000 976.500 732.500
Phường An Nhơn Khu vực Chợ Đập Đá (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phía Đông và phía Tây chợ -
Đất TM-DV đô thị 3.948.000 1.974.000 1.480.500 1.110.500
Phường An Nhơn Khu vực Chợ Đập Đá (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
QL 1A vào chợ (Cổng Nam) -
Đất TM-DV đô thị 3.948.000 1.974.000 1.480.500 1.110.500
Phường An Nhơn Tuyến An Tràng - Tây Vinh
Cầu Thị Lựa - Cầu An Tràng
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 0 0 0
Phường An Nhơn Tuyến An Tràng - Tây Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu An Tràng - Tây Vinh
Đất TM-DV đô thị 1.312.500 656.500 492.500 369.500
Phường An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 chùa Bửu Tháp - Giáp bến đò đầu chùa Hòa Quang (tổ dân phố Hòa Phong)
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 550.000 412.500 309.500
Phường An Nhơn Khu vực chợ xã Nhơn Hậu (cũ)
Đường nội bộ khu vực chợ Nhơn Hậu -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu vực chợ xã Nhơn Hậu (cũ)
Đường Đập Đá - Nhơn Hậu (nhà bà Nguyễn Thị Sanh) - Nhà ông Tường
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường An Nhơn Từ nhà ông Tùng đến giáp đường Bắc Nam số 2
Nhà ông Tùng - Đường Bắc Nam số 2
Đất TM-DV đô thị 525.000 0 0 0
Phường An Nhơn Tuyến 2 con voi đá đến cổng thành Hoàng Đế
2 con voi đá - Cổng thành Hoàng Đế
Đất TM-DV đô thị 500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Tuyến Cổng làng nghề Gỗ mỹ nghệ cầu Gò Quan
Nhà ông Tưởng - Miễu Thạch Bàn
Đất TM-DV đô thị 1.365.000 0 0 0
Phường An Nhơn Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp phường Đập Đá - Đường sắt
Đất TM-DV đô thị 2.835.000 1.417.500 1.063.500 798.000
Phường An Nhơn Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường sắt - Nhà Huỳnh Ngọc Dung
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 945.000 709.000 532.000
Phường An Nhơn Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Huỳnh Ngọc Dung - Cầu Thị Lựa
Đất TM-DV đô thị 1.732.500 866.500 650.000 487.500
Phường An Nhơn Tuyến đường giao thông phía Tây chợ Nhơn Hậu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phía Tây chợ Nhơn Hậu - Khu dân cư xóm Tiện Nhơn Hậu
Đất TM-DV đô thị 525.000 262.500 197.000 148.000
Phường An Nhơn Tuyến Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) -
Đất TM-DV đô thị 525.000 262.500 197.000 148.000
Phường An Nhơn Tuyến giao thông từ nhà ông Quyền đến nhà bà Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến giao thông nhà ông Quyền - Nhà bà Thạnh
Đất TM-DV đô thị 404.500 202.500 152.000 114.000
Phường An Nhơn Tuyến giao thông Từ nhà ông Thanh (Vân Sơn) đến nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến giao thông nhà ông Thanh (Vân Sơn) - Nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp)
Đất TM-DV đô thị 404.500 202.500 152.000 114.000
Phường An Nhơn Tuyến giao thông từ nhà ông Thảo đến Đàn Nam Giao (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Nguyễn Thành Trung - Đàn Nam Giao
Đất TM-DV đô thị 525.000 262.500 197.000 148.000
Phường An Nhơn Tuyến giáp đường Huyền Trân Công Chúa đến Đàn Nam Giao (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Huyền Trân Công Chúa - Đàn Nam Giao
Đất TM-DV đô thị 394.000 197.000 148.000 111.000
Phường An Nhơn Tuyến giáp Tây Phương Danh đến nhà ông Nguyễn Quang Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tây Phương Danh - Nhà ông Nguyễn Quang Vinh
Đất TM-DV đô thị 630.000 315.000 236.500 177.500
Phường An Nhơn Tuyến ngã 3 tháp Cánh Tiên đến nhà ông Lê Văn Sáu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 tháp Cánh Tiên - Nhà ông Lê Văn Sáu
Đất TM-DV đô thị 472.500 236.500 177.500 133.500
Phường An Nhơn Tuyến Nhà ông 7 Thành đến Miếu An Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông 7 Thành - Miếu An Xuân
Đất TM-DV đô thị 385.000 192.500 144.500 108.500
Phường An Nhơn Tuyến nhà ông Dững đến cầu Đại Hòa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Dững - Cầu Đại Hòa
Đất TM-DV đô thị 450.000 225.000 169.000 127.000
Phường An Nhơn Tuyến nhà ông Minh đến nhà ông Thã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Minh - Nhà ông Thã
Đất TM-DV đô thị 400.000 200.000 150.000 112.500
Phường An Nhơn Tuyến nhà ông Quận đến Trường Trung học cơ sở (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Quận - Trường Trung học cơ sở
Đất TM-DV đô thị 525.000 262.500 197.000 148.000
Phường An Nhơn Tuyến Nhà ông Tùng đến Bầu Sen (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Tùng - Bầu Sen
Đất TM-DV đô thị 525.000 262.500 197.000 148.000
Phường An Nhơn Tuyến nhà Văn hóa thôn Nam Tân đến giáp đường Huyền Trân Công Chúa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Văn hóa thôn Nam Tân - Giáp đường Huyền Trân Công Chúa
Đất TM-DV đô thị 525.000 262.500 197.000 148.000
Phường An Nhơn Tuyến nhà Văn hóa xã đến nhà ông Chánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Văn hóa xã - Nhà ông Chánh
Đất TM-DV đô thị 525.000 262.500 197.000 148.000
Phường An Nhơn Tuyến từ giáp đường ĐH35 đến Đê Thạnh Danh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường ĐH35 - Đê Thạnh Danh
Đất TM-DV đô thị 450.000 225.000 169.000 127.000
Phường An Nhơn Tuyến từ nhà Văn hóa thôn Bắc Thuận đến nhà ông Việt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Văn hóa thôn Bắc Thuận - Nhà ông Việt
Đất TM-DV đô thị 450.000 225.000 169.000 127.000
Phường An Nhơn Tuyến đường từ cổng làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ đến cầu Gò Quan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Miếu Thạch Bàn - Cầu Gò Quan
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 525.000 394.000 295.500
Phường An Nhơn Từ nhà Việt đến nhà ông Thảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Việt - Nhà ông Thảo
Đất TM-DV đô thị 500.000 250.000 187.500 141.000
Phường An Nhơn Điểm dân cư xen kẹt Đội 4 Bằng Châu
Đường QH số 86 lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.362.500 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Bàn Thành
Đường C1, lộ giới 22m -
Đất TM-DV đô thị 3.108.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Bàn Thành
Đường C2, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.772.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Bàn Thành
Đường N3, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 2.604.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành
Đường ĐS4, ĐS5, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 2.604.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành
Đường ĐS6, lộ giới 30m -
Đất TM-DV đô thị 2.604.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành
Đường ĐS7, lộ giới 22m -
Đất TM-DV đô thị 3.108.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành
Đường ĐS8, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.772.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành
Đường ĐS9, lộ giới 30m -
Đất TM-DV đô thị 3.528.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá
Đường quy hoạch ĐS1 lộ giới 35m (Khu OLK01 và Khu OLK02 gồm: Từ lô số 01 đến lô số 06) -
Đất TM-DV đô thị 7.875.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá
Đường quy hoạch ĐS1 lộ giới 35m (Khu OSH) và ĐS9, lộ giới 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.350.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá
Đường quy hoạch ĐS2, ĐS6, lộ giới 15m -
Đất TM-DV đô thị 6.037.500 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá
Đường quy hoạch ĐS3, lộ giới 22m và ĐS8, lộ giới 15m -
Đất TM-DV đô thị 6.562.500 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá
Đường quy hoạch ĐS4, ĐS7, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 6.037.500 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá
Đường quy hoạch ĐS5 (Đường gom), lộ giới 13,7m -
Đất TM-DV đô thị 9.450.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3
Đoạn tiếp giáp khu QHDC Đông Bàn Thành 2: Đường ĐS4, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 6.037.500 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3
Đường ĐS1, ĐS11, ĐS12, lộ giới 15m -
Đất TM-DV đô thị 6.037.500 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3
Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 6.037.500 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3
Đường ĐS5, lộ giới 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3
Đường ĐS6, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3
Đường ĐS9, lộ giới 15m -
Đất TM-DV đô thị 5.512.500 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3
Đường ĐS8, lộ giới 17m (Trừ các vị trí bố trí Tái định cư) -
Đất TM-DV đô thị 5.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3
Đường ĐS10, lộ giới 15m -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2)
Đường ĐS2, ĐS6, ĐS4, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 5.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2)
Đường ĐS5, lộ giới 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2)
Đường ĐS9, lộ giới 15m -
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2)
Đường ĐS7, lộ giới 10m -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Văn hóa làng rèn Tây Phương Danh
Đường nội bộ trong khu dân cư lộ giới 10 m -
Đất TM-DV đô thị 1.176.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu Quy hoạch dân cư Bả Canh
Các lô đất quay mặt đường nội bộ có lộ giới < hoặc = 14 m -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Lò Gạch, Bằng Châu
Đường DS1, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Lò Gạch, Bằng Châu
Đường DS2, lộ giới 9m -
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường An Nhơn Các đường rẽ nhánh thuộc khu đô thị mới (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới ≥ 8m -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 945.000 709.000
Phường An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mới (lộ giới 12- 18m) -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 945.000 709.000
Phường An Nhơn Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá (cũ)
Điểm dân cư xen kẹt phía Đông đường Lê Duẩn -
Đất TM-DV đô thị 7.875.000 0 0 0
Phường An Nhơn Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá (cũ)
Điểm dân cư xen kẹt Tổ 12 khu vực Bắc Phương Danh -
Đất TM-DV đô thị 3.675.000 0 0 0
Phường An Nhơn Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá (cũ)
Điểm dân cư xen kẹt khu vực Bắc Phương Danh -
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá (cũ)
Điểm dân cư xen kẹt khu vực Tây Phương Danh (vị trí 2) -
Đất TM-DV đô thị 2.887.500 0 0 0
Phường An Nhơn Các điểm dân cư xen kẹt Đập Đá (cũ)
Điểm dân cư xen kẹt khu vực Nam Phương Danh -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Điểm TĐC công trình Kè sông Thạch Đề từ trạm bơm đội 5 Bằng Châu, phường Đập Đá đến giáp ranh cầu Bến Trén, phường Nhơn Thành (cũ)
Điểm TĐC công trình Kè sông Thạch Đề từ trạm bơm đội 5 Bằng Châu, phường Đập Đá - Giáp ranh cầu Bến Trén, phường Nhơn Thành (cũ)
Đất TM-DV đô thị 661.500 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (TĐC)
Các lô đất tái định cư đường ĐS8, lộ giới 17m -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2) (TĐC)
Đường ĐS8, lộ giới 17m -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019
Đường DS2 (lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019
Đường DS3 (lộ giới 12m) -
Đất TM-DV đô thị 1.312.500 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019
Đường DS5 (lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019
Đường DS4 (Lộ giới 12m) -
Đất TM-DV đô thị 1.312.500 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã
Đường DS1, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.625.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã
Đường DS2, lộ giới 12m và DS3, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 2.362.500 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Thiết Tràng năm 2017
Đường DS3 (lộ giới 12m) -
Đất TM-DV đô thị 1.312.500 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017
Đường DS2, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017
Đường DS4, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017
Đường DS5, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014
Đường DS1 (lộ giới 12m) -
Đất TM-DV đô thị 1.312.500 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014
Đường DS2 (lộ giới 12m) -
Đất TM-DV đô thị 1.312.500 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014
Đường DS3 (lộ giới 12m) -
Đất TM-DV đô thị 1.312.500 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014
Đường DS4 (lộ giới 12m) -
Đất TM-DV đô thị 1.312.500 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014
Đường DS4 (lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 0 0 0
Phường An Nhơn Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía đông nam UB xã Nhơn Mỹ) (cũ)
Đước trước UBND xã Nhơn Mỹ (cũ), lộ giới 20m -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía đông nam UB xã Nhơn Mỹ) (cũ)
Đường QH D1 và đường bê tông hiện trạng -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía Nam trước trường THCS xã Nhơn Mỹ)
Các lô đất quay ra đường DH 34 -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía Nam trước trường THCS xã Nhơn Mỹ)
Đường QH lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã (TĐC)
Đường DS1, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã (TĐC)
Đường DS2 (lộ giới 12m) và đường DS3 (lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư thôn Tân Nghi, phường An Nhơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát
Đường ĐS5, lộ giới 15m (đường gom) -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư thôn Tân Nghi, phường An Nhơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát
Đường ĐS3, lộ giới 15m -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư thôn Tân Nghi, phường An Nhơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát
Đường ĐS1, lộ giới 15m -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku
Đường Bắc Nam số 1 (lộ giới 20m) -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku
Đường D3, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku
Đường D3, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam
Đường Bắc Nam số 1 -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam
Đường N1, N2 lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam
Đường Bắc Nam số 1 -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam
Đường D1, D2, D3 lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Điểm dân cư Bắc Nhạn Tháp
Đường QH DS1, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Điểm dân cư Bắc Nhạn Tháp
Đường QH DS2, lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 2)
Đường QH DS2, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.850.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 3)
Đường QH DS1 lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.850.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 3)
Đường QH DS5, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.850.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 3)
Đường QH N11, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.850.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư phía Nam đường Ngô Văn Sở (Đập Đá - Nhơn Hậu)
Đường quy hoạch DS2, DS3, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu QHDC Ngãi Chánh 3
Các đường nội bộ trong khu QH lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.125.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu QHDC Ngãi Chánh 3
Đường DS1 lộ giới 15m -
Đất TM-DV đô thị 2.125.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu QHDC Ngãi Chánh 4
Đường DS2, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.850.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 2 thôn Vân Sơn
Đường DS2, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 525.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 3 thôn Vân Sơn
Đường DS2, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 577.500 0 0 0
Phường An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 4 thôn Vân Sơn
Đường DS1, lộ giới 12m; DS2, lộ giới 7m -
Đất TM-DV đô thị 1.417.500 0 0 0
Phường An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 5 thôn Vân Sơn
Đường DS2, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 840.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 6 thôn Vân Sơn
Đường DS2, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 525.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu (cũ)
Tuyến đường chính vào khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh 2 (đường vào khu xóm Bắc Đông Ngãi Chánh) -
Đất TM-DV đô thị 1.312.500 0 0 0
Phường An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu (cũ)
Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Đông -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu (cũ)
Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Nam -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư xã Nhơn Hậu
Đường QH DS1, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư xã Nhơn Hậu
Đường QH DS2, lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 892.500 0 0 0
Phường An Nhơn Khu TĐC thôn Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu
Đường Bắc Nam số 3, lộ giới 32m -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu TĐC thôn Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu
Đường ĐS1, lộ giới 15m; ĐS2, lộ giới 16m và ĐS4, lộ giới 22m -
Đất TM-DV đô thị 787.500 0 0 0
Phường An Nhơn Khu TĐC thôn Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu
Đường ĐS3, lộ giới 17m -
Đất TM-DV đô thị 735.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu sản xuất tập trung làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ Nhơn Hậu
Đường ĐS2, lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 525.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu sản xuất tập trung làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ Nhơn Hậu
Đường ĐS3, lộ giới 11m -
Đất TM-DV đô thị 420.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu sản xuất tập trung làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ Nhơn Hậu
Đường ĐS4, lộ giới 9,5m -
Đất TM-DV đô thị 367.500 0 0 0
Phường An Nhơn Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam Bàu Sen
Đường QH DS1 lộ giới 15m -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam Bàu Sen
Đường QH DS2 lộ giới 14,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam Bàu Sen
Đường DS3 lộ giới 8m -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam chợ Nhơn Hậu
Đường bê tông lộ giới 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông - Bắc công viên Vân Sơn
Đường QH DS2, DS3, DS5 lộ giới 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông - Bắc công viên Vân Sơn
Đường QH D9, lộ giới 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Thiết Tràng năm 2017
Đường DS3 (lộ giới 12m) các lô đất tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017
Đường DS4, lộ giới 14m (Các lô đất tái định cư) -
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Phường Đập Đá (cũ)
Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m -
Đất TM-DV đô thị 630.000 0 0 0
Phường An Nhơn Phường Đập Đá (cũ)
Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m -
Đất TM-DV đô thị 546.000 0 0 0
Phường An Nhơn Phường Đập Đá (cũ)
Các tuyến đường có lộ giới <3m -
Đất TM-DV đô thị 441.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku
Đường N2, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Điểm dân cư phía tây Bàu Sen
Đường Hồ Sen QH lộ giới 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư dịch vụ Ngãi Chánh
Đường Bắc Nam số 3 -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư dịch vụ Ngãi Chánh
Đường N1, N2, N3, N4, D1, D2, D3, D4, D5, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 3.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư dịch vụ Ngãi Chánh
Đường QH D8, lộ giới 30m -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 840.000 378.000 283.500 213.000
Phường An Nhơn Đặng Tiến Đông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 840.000 378.000 283.500 213.000
Phường An Nhơn Đặng Xuân Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu dân cư Bàn Thành (N1: lộ giới 13m) -
Đất TM-DV đô thị 2.604.000 1.172.000 879.000 659.500
Phường An Nhơn Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cua Bả Canh - Nghĩa Trang
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 756.000 567.000 425.500
Phường An Nhơn Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 756.000 340.500 255.500 192.000
Phường An Nhơn Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Điểm dân cư Đội 4, khu vực Bằng Châu (đường ĐS2, lộ giới 17m; đường ĐS3, lộ giới 13 m) -
Đất TM-DV đô thị 2.604.000 1.172.000 879.000 659.500
Phường An Nhơn Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu quy hoạch dân cư Đội 4 - Bằng Châu (đường ĐS2, ĐS3 lộ giới 16m) -
Đất TM-DV đô thị 2.604.000 1.172.000 879.000 659.500
Phường An Nhơn Đinh Văn Nhưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (Đường nội bộ Gò Dũm) -
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 756.000 567.000 425.500
Phường An Nhơn Đô Đốc Bảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Đô Đốc Long - Giáp bờ tràn Đội 7, Mỹ Hòa
Đất TM-DV đô thị 1.176.000 529.500 397.000 298.000
Phường An Nhơn Đô Đốc Bảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 672.000 302.500 227.000 170.500
Phường An Nhơn Đô Đốc Lân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 672.000 302.500 227.000 170.500
Phường An Nhơn Đô Đốc Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.856.000 1.285.500 964.000 723.500
Phường An Nhơn Đô Đốc Long (thuộc QL1A) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Ông Cao Đình Vinh (QL1A cũ) - Cầu Vạn Thuận 2
Đất TM-DV đô thị 1.932.000 869.500 652.500 489.500
Phường An Nhơn Đô Đốc Long (thuộc QL1A) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 672.000 302.500 227.000 170.500
Phường An Nhơn Đô Đốc Mưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 672.000 302.500 227.000 170.500
Phường An Nhơn Đô Đốc Tuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 882.000 397.000 298.000 224.000
Phường An Nhơn Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Huỳnh Đăng Thơ - Đường Võ Văn Dũng
Đất TM-DV đô thị 4.452.000 2.003.500 1.503.000 1.127.500
Phường An Nhơn Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Võ Văn Dũng - Ngã tư Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.512.000 1.134.000 850.500
Phường An Nhơn Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Văn Sở
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.323.000 992.500 744.500
Phường An Nhơn Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Ngô Văn Sở - Giáp xã Nhơn Hậu
Đất TM-DV đô thị 1.932.000 869.500 652.500 489.500
Phường An Nhơn Huyền Trân Công Chúa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Các lô đất quay mặt tiền đường đi vào Tháp Cánh Tiên - Khu QHDC Bả Cảnh -
Đất TM-DV đô thị 2.688.000 1.210.000 907.500 680.500
Phường An Nhơn Huyền Trân Công Chúa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Phan Trường Chinh - Nghĩa địa Tháp Cánh Tiên
Đất TM-DV đô thị 882.000 397.000 298.000 224.000
Phường An Nhơn Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Đập Đá cũ - Giáp đường Hồng Lĩnh
Đất TM-DV đô thị 3.108.000 1.399.000 1.049.000 787.500
Phường An Nhơn Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Hồng Lĩnh - Giáp số nhà 02 đường Huỳnh Đăng Thơ
Đất TM-DV đô thị 5.208.000 2.344.000 1.758.000 1.318.500
Phường An Nhơn Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu dân cư Đông Bàn Thành (đường ĐS2, lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 2.604.000 1.172.000 879.000 659.500
Phường An Nhơn Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Đập Đá mới - Đường Nguyễn Nhạc
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 2.646.000 1.984.500 1.489.000
Phường An Nhơn Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường gom (Từ đường Nguyễn Nhạc - Đường Huyền Trân Công Chúa)
Đất TM-DV đô thị 3.780.000 1.701.000 1.276.000 957.500
Phường An Nhơn Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Huyền Trân Công Chúa - Đến Cầu Vạn Thuận 2 (QL 1A mới)
Đất TM-DV đô thị 3.948.000 1.777.000 1.332.500 999.500
Phường An Nhơn Lê Văn Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu dân cư Bàn Thành (N2: Lộ giới 13m) -
Đất TM-DV đô thị 2.604.000 1.172.000 879.000 659.500
Phường An Nhơn Ngô Thị Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 672.000 302.500 227.000 170.500
Phường An Nhơn Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Huỳnh Đăng Thơ - Giáp Đường Hồng Lĩnh
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.134.000 850.500 638.500
Phường An Nhơn Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Hồng Lĩnh - Giáp đường Nguyễn Bèo
Đất TM-DV đô thị 1.176.000 529.500 397.000 298.000
Phường An Nhơn Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Bèo - Giáp xã Nhơn Hậu
Đất TM-DV đô thị 672.000 302.500 227.000 170.500
Phường An Nhơn Nguyễn Bá Huân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 672.000 302.500 227.000 170.500
Phường An Nhơn Nguyễn Bèo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 9m -
Đất TM-DV đô thị 882.000 397.000 298.000 224.000
Phường An Nhơn Nguyễn Huy Lượng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Lê Duẩn - Đường Đô Đốc Lộc
Đất TM-DV đô thị 3.973.500 1.788.500 1.341.500 1.006.500
Phường An Nhơn Nguyễn Huy Lượng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.134.000 850.500 638.500
Phường An Nhơn Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Lê Duẩn - Khu dân cư lò gạch Bằng Châu
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 945.000 709.000 532.000
Phường An Nhơn Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu dân cư lò gạch Bằng Châu - Khu QHDC Đội 4 Bằng Châu
Đất TM-DV đô thị 1.837.500 827.500 621.000 466.000
Phường An Nhơn Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Các lô đất của khu QHDC Đội 4 Bằng Châu quay mặt đường Nguyễn Lữ -
Đất TM-DV đô thị 3.675.000 1.654.000 1.241.000 931.000
Phường An Nhơn Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Các lô đất của Điểm dân cư xen kẹt Đội 4 Bằng Châu quay mặt đường Nguyễn Lữ -
Đất TM-DV đô thị 3.675.000 1.654.000 1.241.000 931.000
Phường An Nhơn Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 472.500 355.000 266.000
Phường An Nhơn Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Lê Duẩn - đường Đào Duy Từ (lộ giới 30m)
Đất TM-DV đô thị 3.528.000 1.588.000 1.191.000 893.500
Phường An Nhơn Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Đào Duy Từ - Cụm TTCN Gò Đá Trắng (Nhà ông Phước)
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.134.000 850.500 638.500
Phường An Nhơn Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Số nhà 45 (Nhà ông Phước) - Hết đường Nguyễn Nhạc
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 605.000 454.000 340.500
Phường An Nhơn Nguyễn Thị Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.134.000 850.500 638.500
Phường An Nhơn Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.268.000 1.021.000 765.500 574.500
Phường An Nhơn Nguyễn Trường Tộ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.184.000 983.000 737.500 553.500
Phường An Nhơn Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.512.000 680.500 510.500 383.000
Phường An Nhơn Trần Văn Kỷ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.134.000 850.500 638.500
Phường An Nhơn Võ Đình Tú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 882.000 397.000 298.000 224.000
Phường An Nhơn Võ Huy Tấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu dân cư Đông Bàn Thành (đường ĐS3, lộ giới 16m) -
Đất TM-DV đô thị 2.772.000 1.247.500 936.000 702.000
Phường An Nhơn Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Lê Duẩn - Đường Hồng Lĩnh
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.512.000 1.134.000 850.500
Phường An Nhơn Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Hỗng Lĩnh - Đường Ngô Văn Sở
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.134.000 850.500 638.500
Phường An Nhơn Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Điểm dân cư Đội 4, khu vực Bằng Châu (ĐS1, lộ giới 16 m) -
Đất TM-DV đô thị 2.604.000 1.172.000 879.000 659.500
Phường An Nhơn Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu quy hoạch dân cư đội 4 - Bằng Châu (ĐS1, lộ giới 17m) -
Đất TM-DV đô thị 2.604.000 1.172.000 879.000 659.500
Phường An Nhơn Vũ Thị Đức (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.134.000 850.500 638.500
Phường An Nhơn Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cụm Công Nghiệp Đồi Hỏa Sơn - Giáp địa phận Tây Sơn
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.080.000 810.000 607.500
Phường An Nhơn Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường sắt - Giáp bến đò đầu chùa Hòa Quang (thôn Hòa Phong, xã Nhơn Mỹ)
Đất TM-DV đô thị 1.155.000 520.000 390.500 293.000
Phường An Nhơn Tuyến tránh Quốc lộ 1 mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phường An Nhơn Bắc - Giáp ranh giới phường An Nhơn Đông
Đất TM-DV đô thị 3.045.000 1.370.500 1.028.000 771.000
Phường An Nhơn Đường trung tâm xã (Bắc nam số 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
ĐH34 - Cầu Khánh Mỹ
Đất TM-DV đô thị 1.312.500 591.000 443.500 333.000
Phường An Nhơn Đường trung tâm xã (Bắc nam số 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
QL19B - ĐH34
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 945.000 709.000 532.000
Phường An Nhơn Đường từ Chi bộ Hồng Lĩnh đến ngã 3 nhà ông Tố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chi bộ Hồng Lĩnh, Lộ giới 9m - Ngã 3 nhà ông Tố, Lộ giới 9m
Đất TM-DV đô thị 630.000 283.500 213.000 160.000
Phường An Nhơn Đường từ Cống Thừa Tô Tân Nghi đến Cầu Cả Lựu Tân Đức (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cống Thừa Tô Tân Nghi, Lộ giới 6m - Cầu Cả Lựu Tân Đức, Lộ giới 6m
Đất TM-DV đô thị 630.000 283.500 213.000 160.000
Phường An Nhơn Đường từ đường Trung tâm xã (Ngã 3 Thuận Đức) đến quán cà phê Hoa Giấy) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trung tâm xã (Ngã 3 Thuận Đức), Lộ giới 7m - Quán cà phê Hoa Giấy), Lộ giới 7m
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 472.500 355.000 266.000
Phường An Nhơn Đường từ ngã 3 Vườn Đào đến Công viên trung tâm xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 Vườn Đào, Lộ giới 6m - Công viên trung tâm xã, Lộ giới 6m
Đất TM-DV đô thị 630.000 283.500 213.000 160.000
Phường An Nhơn Đường từ QL19B (Cây xăng Hoa Dũng) đến Cống Thừa Tô Tân Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
QL19B (Cây xăng Hoa Dũng), QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 7,5m - Cống Thừa Tô Tân Nghi, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 7,5m
Đất TM-DV đô thị 787.500 355.000 266.000 200.000
Phường An Nhơn Đường từ QL19B đến Cụm công nghiệp Tân Đức (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
QL19B, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 6m - Cụm công nghiệp Tân Đức, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 6m
Đất TM-DV đô thị 630.000 283.500 213.000 160.000
Phường An Nhơn Đường từ Quán cà phê Hoa Giấy đến cầu Cả Lựu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quán cà phê Hoa Giấy, Lộ giới 6m - Cầu Cả Lựu, Lộ giới 6m
Đất TM-DV đô thị 630.000 283.500 213.000 160.000
Phường An Nhơn Đường từ trường Tiểu học Tân Kiều đến Đập Bình Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Tiểu học Tân Kiều, Lộ giới 6m - Đập Bình Thạnh, Lộ giới 6m
Đất TM-DV đô thị 630.000 283.500 213.000 160.000
Phường An Nhơn Trước Trụ sở UBND phường (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu phía Nam -
Đất TM-DV đô thị 2.604.000 1.172.000 879.000 659.500
Phường An Nhơn Khu vực Chợ Đập Đá (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phía Đông và phía Tây chợ -
Đất TM-DV đô thị 3.948.000 1.777.000 1.332.500 999.500
Phường An Nhơn Khu vực Chợ Đập Đá (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
QL 1A vào chợ (Cổng Nam) -
Đất TM-DV đô thị 3.948.000 1.777.000 1.332.500 999.500
Phường An Nhơn Tuyến An Tràng - Tây Vinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu An Tràng - Tây Vinh
Đất TM-DV đô thị 1.312.500 591.000 443.500 333.000
Phường An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 chùa Bửu Tháp - Giáp bến đò đầu chùa Hòa Quang (tổ dân phố Hòa Phong)
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 495.000 371.500 279.000
Phường An Nhơn Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp phường Đập Đá - Đường sắt
Đất TM-DV đô thị 2.835.000 1.276.000 957.500 718.500
Phường An Nhơn Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường sắt - Nhà Huỳnh Ngọc Dung
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 850.500 638.500 479.000
Phường An Nhơn Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Huỳnh Ngọc Dung - Cầu Thị Lựa
Đất TM-DV đô thị 1.732.500 780.000 585.000 439.000
Phường An Nhơn Tuyến đường giao thông phía Tây chợ Nhơn Hậu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phía Tây chợ Nhơn Hậu - Khu dân cư xóm Tiện Nhơn Hậu
Đất TM-DV đô thị 525.000 236.500 177.500 133.500
Phường An Nhơn Tuyến Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) -
Đất TM-DV đô thị 525.000 236.500 177.500 133.500
Phường An Nhơn Tuyến giao thông từ nhà ông Quyền đến nhà bà Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến giao thông nhà ông Quyền - Nhà bà Thạnh
Đất TM-DV đô thị 404.500 182.500 137.000 103.000
Phường An Nhơn Tuyến giao thông Từ nhà ông Thanh (Vân Sơn) đến nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến giao thông nhà ông Thanh (Vân Sơn) - Nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp)
Đất TM-DV đô thị 404.500 182.500 137.000 103.000
Phường An Nhơn Tuyến giao thông từ nhà ông Thảo đến Đàn Nam Giao (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Nguyễn Thành Trung - Đàn Nam Giao
Đất TM-DV đô thị 525.000 236.500 177.500 133.500
Phường An Nhơn Tuyến giáp đường Huyền Trân Công Chúa đến Đàn Nam Giao (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Huyền Trân Công Chúa - Đàn Nam Giao
Đất TM-DV đô thị 394.000 177.500 133.500 100.000
Phường An Nhơn Tuyến giáp Tây Phương Danh đến nhà ông Nguyễn Quang Vinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tây Phương Danh - Nhà ông Nguyễn Quang Vinh
Đất TM-DV đô thị 630.000 283.500 213.000 160.000
Phường An Nhơn Tuyến ngã 3 tháp Cánh Tiên đến nhà ông Lê Văn Sáu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 tháp Cánh Tiên - Nhà ông Lê Văn Sáu
Đất TM-DV đô thị 472.500 213.000 160.000 120.500
Phường An Nhơn Tuyến Nhà ông 7 Thành đến Miếu An Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông 7 Thành - Miếu An Xuân
Đất TM-DV đô thị 385.000 173.500 130.500 98.000
Phường An Nhơn Tuyến nhà ông Dững đến cầu Đại Hòa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Dững - Cầu Đại Hòa
Đất TM-DV đô thị 450.000 202.500 152.500 114.500
Phường An Nhơn Tuyến nhà ông Minh đến nhà ông Thã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Minh - Nhà ông Thã
Đất TM-DV đô thị 400.000 180.000 135.000 101.500
Phường An Nhơn Tuyến nhà ông Quận đến Trường Trung học cơ sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Quận - Trường Trung học cơ sở
Đất TM-DV đô thị 525.000 236.500 177.500 133.500
Phường An Nhơn Tuyến Nhà ông Tùng đến Bầu Sen (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Tùng - Bầu Sen
Đất TM-DV đô thị 525.000 236.500 177.500 133.500
Phường An Nhơn Tuyến nhà Văn hóa thôn Nam Tân đến giáp đường Huyền Trân Công Chúa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Văn hóa thôn Nam Tân - Giáp đường Huyền Trân Công Chúa
Đất TM-DV đô thị 525.000 236.500 177.500 133.500
Phường An Nhơn Tuyến nhà Văn hóa xã đến nhà ông Chánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Văn hóa xã - Nhà ông Chánh
Đất TM-DV đô thị 525.000 236.500 177.500 133.500
Phường An Nhơn Tuyến từ giáp đường ĐH35 đến Đê Thạnh Danh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường ĐH35 - Đê Thạnh Danh
Đất TM-DV đô thị 450.000 202.500 152.500 114.500
Phường An Nhơn Tuyến từ nhà Văn hóa thôn Bắc Thuận đến nhà ông Việt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Văn hóa thôn Bắc Thuận - Nhà ông Việt
Đất TM-DV đô thị 450.000 202.500 152.500 114.500
Phường An Nhơn Tuyến đường từ cổng làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ đến cầu Gò Quan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Miếu Thạch Bàn - Cầu Gò Quan
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 472.500 355.000 266.000
Phường An Nhơn Từ nhà Việt đến nhà ông Thảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Việt - Nhà ông Thảo
Đất TM-DV đô thị 500.000 225.000 169.000 127.000
Phường An Nhơn Các đường rẽ nhánh thuộc khu đô thị mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới ≥ 8m -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.134.000 850.500 638.500
Phường An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mới (lộ giới 12- 18m) -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.134.000 850.500 638.500
Phường An Nhơn Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 672.000 336.000 252.000 189.200
Phường An Nhơn Đặng Tiến Đông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 672.000 336.000 252.000 189.200
Phường An Nhơn Đặng Xuân Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Khu dân cư Bàn Thành (N1: lộ giới 13m) -
Đất SX-KD đô thị 2.083.200 1.041.600 781.200 586.000
Phường An Nhơn Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cua Bả Canh - Nghĩa Trang
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 672.000 504.000 378.000
Phường An Nhơn Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 604.800 302.400 226.800 170.400
Phường An Nhơn Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Điểm dân cư Đội 4, khu vực Bằng Châu (đường ĐS2, lộ giới 17m; đường ĐS3, lộ giới 13 m) -
Đất SX-KD đô thị 2.083.200 1.041.600 781.200 586.000
Phường An Nhơn Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Khu quy hoạch dân cư Đội 4 - Bằng Châu (đường ĐS2, ĐS3 lộ giới 16m) -
Đất SX-KD đô thị 2.083.200 1.041.600 781.200 586.000
Phường An Nhơn Đinh Văn Nhưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (Đường nội bộ Gò Dũm) -
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 672.000 504.000 378.000
Phường An Nhơn Đô Đốc Bảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Đô Đốc Long - Giáp bờ tràn Đội 7, Mỹ Hòa
Đất SX-KD đô thị 940.800 470.400 352.800 264.800
Phường An Nhơn Đô Đốc Bảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 537.600 268.800 201.600 151.200
Phường An Nhơn Đô Đốc Lân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 537.600 268.800 201.600 151.200
Phường An Nhơn Đô Đốc Lộc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 2.284.800 1.142.400 856.800 642.800
Phường An Nhơn Đô Đốc Long (thuộc QL1A) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Ông Cao Đình Vinh (QL1A cũ) - Cầu Vạn Thuận 2
Đất SX-KD đô thị 1.545.600 772.800 579.600 434.800
Phường An Nhơn Đô Đốc Long (thuộc QL1A) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 537.600 268.800 201.600 151.200
Phường An Nhơn Đô Đốc Mưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 537.600 268.800 201.600 151.200
Phường An Nhơn Đô Đốc Tuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 705.600 352.800 264.800 198.800
Phường An Nhơn Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Huỳnh Đăng Thơ - Đường Võ Văn Dũng
Đất SX-KD đô thị 3.561.600 1.780.800 1.335.600 1.002.000
Phường An Nhơn Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Võ Văn Dũng - Ngã tư Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 2.688.000 1.344.000 1.008.000 756.000
Phường An Nhơn Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Văn Sở
Đất SX-KD đô thị 2.352.000 1.176.000 882.000 661.600
Phường An Nhơn Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Ngô Văn Sở - Giáp xã Nhơn Hậu
Đất SX-KD đô thị 1.545.600 772.800 579.600 434.800
Phường An Nhơn Huyền Trân Công Chúa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Các lô đất quay mặt tiền đường đi vào Tháp Cánh Tiên - Khu QHDC Bả Cảnh -
Đất SX-KD đô thị 2.150.400 1.075.200 806.400 604.800
Phường An Nhơn Huyền Trân Công Chúa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Phan Trường Chinh - Nghĩa địa Tháp Cánh Tiên
Đất SX-KD đô thị 705.600 352.800 264.800 198.800
Phường An Nhơn Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Đập Đá cũ - Giáp đường Hồng Lĩnh
Đất SX-KD đô thị 2.486.400 1.243.200 932.400 699.600
Phường An Nhơn Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Hồng Lĩnh - Giáp số nhà 02 đường Huỳnh Đăng Thơ
Đất SX-KD đô thị 4.166.400 2.083.200 1.562.400 1.172.000
Phường An Nhơn Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Khu dân cư Đông Bàn Thành (đường ĐS2, lộ giới 14m) -
Đất SX-KD đô thị 2.083.200 1.041.600 781.200 586.000
Phường An Nhơn Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Đập Đá mới - Đường Nguyễn Nhạc
Đất SX-KD đô thị 4.704.000 2.352.000 1.764.000 1.323.200
Phường An Nhơn Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường gom (Từ đường Nguyễn Nhạc - Đường Huyền Trân Công Chúa)
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 1.512.000 1.134.000 850.800
Phường An Nhơn Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Huyền Trân Công Chúa - Đến Cầu Vạn Thuận 2 (QL 1A mới)
Đất SX-KD đô thị 3.158.400 1.579.200 1.184.400 888.400
Phường An Nhơn Lê Văn Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Khu dân cư Bàn Thành (N2: Lộ giới 13m) -
Đất SX-KD đô thị 2.083.200 1.041.600 781.200 586.000
Phường An Nhơn Ngô Thị Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 537.600 268.800 201.600 151.200
Phường An Nhơn Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Huỳnh Đăng Thơ - Giáp Đường Hồng Lĩnh
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.008.000 756.000 567.200
Phường An Nhơn Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Hồng Lĩnh - Giáp đường Nguyễn Bèo
Đất SX-KD đô thị 940.800 470.400 352.800 264.800
Phường An Nhơn Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Bèo - Giáp xã Nhơn Hậu
Đất SX-KD đô thị 537.600 268.800 201.600 151.200
Phường An Nhơn Nguyễn Bá Huân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 537.600 268.800 201.600 151.200
Phường An Nhơn Nguyễn Bèo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường, lộ giới 9m -
Đất SX-KD đô thị 705.600 352.800 264.800 198.800
Phường An Nhơn Nguyễn Huy Lượng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Lê Duẩn - Đường Đô Đốc Lộc
Đất SX-KD đô thị 3.178.800 1.589.600 1.192.400 894.400
Phường An Nhơn Nguyễn Huy Lượng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.008.000 756.000 567.200
Phường An Nhơn Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Lê Duẩn - Khu dân cư lò gạch Bằng Châu
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 630.000 472.800
Phường An Nhơn Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Khu dân cư lò gạch Bằng Châu - Khu QHDC Đội 4 Bằng Châu
Đất SX-KD đô thị 1.470.000 735.200 551.600 414.000
Phường An Nhơn Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Các lô đất của khu QHDC Đội 4 Bằng Châu quay mặt đường Nguyễn Lữ -
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 1.470.000 1.102.800 827.200
Phường An Nhơn Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Các lô đất của Điểm dân cư xen kẹt Đội 4 Bằng Châu quay mặt đường Nguyễn Lữ -
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 1.470.000 1.102.800 827.200
Phường An Nhơn Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 315.200 236.400
Phường An Nhơn Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Lê Duẩn - đường Đào Duy Từ (lộ giới 30m)
Đất SX-KD đô thị 2.822.400 1.411.200 1.058.400 794.000
Phường An Nhơn Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Đào Duy Từ - Cụm TTCN Gò Đá Trắng (Nhà ông Phước)
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.008.000 756.000 567.200
Phường An Nhơn Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Số nhà 45 (Nhà ông Phước) - Hết đường Nguyễn Nhạc
Đất SX-KD đô thị 1.075.200 537.600 403.200 302.400
Phường An Nhơn Nguyễn Thị Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.008.000 756.000 567.200
Phường An Nhơn Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.814.400 907.200 680.400 510.400
Phường An Nhơn Nguyễn Trường Tộ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.747.200 873.600 655.200 491.600
Phường An Nhơn Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.209.600 604.800 453.600 340.400
Phường An Nhơn Trần Văn Kỷ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.008.000 756.000 567.200
Phường An Nhơn Võ Đình Tú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 705.600 352.800 264.800 198.800
Phường An Nhơn Võ Huy Tấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Khu dân cư Đông Bàn Thành (đường ĐS3, lộ giới 16m) -
Đất SX-KD đô thị 2.217.600 1.108.800 831.600 624.000
Phường An Nhơn Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Lê Duẩn - Đường Hồng Lĩnh
Đất SX-KD đô thị 2.688.000 1.344.000 1.008.000 756.000
Phường An Nhơn Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Hỗng Lĩnh - Đường Ngô Văn Sở
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.008.000 756.000 567.200
Phường An Nhơn Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Điểm dân cư Đội 4, khu vực Bằng Châu (ĐS1, lộ giới 16 m) -
Đất SX-KD đô thị 2.083.200 1.041.600 781.200 586.000
Phường An Nhơn Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Khu quy hoạch dân cư đội 4 - Bằng Châu (ĐS1, lộ giới 17m) -
Đất SX-KD đô thị 2.083.200 1.041.600 781.200 586.000
Phường An Nhơn Vũ Thị Đức (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.008.000 756.000 567.200
Phường An Nhơn Tuyến Cụm công nghiệp Gò Đá Trắng đi Nhơn Hậu
Nhà ông Lâu CCN Gò Đá Trắng - 2 Voi đá Nhơn Hậu
Đất SX-KD đô thị 524.400 0 0 0
Phường An Nhơn Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Nhơn Thành - Cây xăng Hoa Dũng
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Cây xăng Hoa Dũng - Cụm CN đồi Hỏa Sơn
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cụm Công Nghiệp Đồi Hỏa Sơn - Giáp địa phận Tây Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 960.000 720.000 540.000
Phường An Nhơn Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường sắt - Giáp bến đò đầu chùa Hòa Quang (thôn Hòa Phong, xã Nhơn Mỹ)
Đất SX-KD đô thị 924.000 462.000 346.800 260.400
Phường An Nhơn Tuyến tránh Quốc lộ 1 mới (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phường An Nhơn Bắc - Giáp ranh giới phường An Nhơn Đông
Đất SX-KD đô thị 2.436.000 1.218.000 913.600 685.200
Phường An Nhơn Đường DH34 đến trạm bơm Đại Bình
Đường DH34 đến trạm bơm Đại Bình, Lộ giới 9m -
Đất SX-KD đô thị 504.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đường trung tâm xã (Bắc nam số 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
ĐH34 - Cầu Khánh Mỹ
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 525.200 394.000 295.600
Phường An Nhơn Đường trung tâm xã (Bắc nam số 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
QL19B - ĐH34
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 630.000 472.800
Phường An Nhơn Đường từ Chi bộ Hồng Lĩnh đến ngã 3 nhà ông Tố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chi bộ Hồng Lĩnh, Lộ giới 9m - Ngã 3 nhà ông Tố, Lộ giới 9m
Đất SX-KD đô thị 504.000 252.000 189.200 142.000
Phường An Nhơn Đường từ Cống Thừa Tô Tân Nghi đến Cầu Cả Lựu Tân Đức (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cống Thừa Tô Tân Nghi, Lộ giới 6m - Cầu Cả Lựu Tân Đức, Lộ giới 6m
Đất SX-KD đô thị 504.000 252.000 189.200 142.000
Phường An Nhơn Đường từ đường Trung tâm xã (Ngã 3 Thuận Đức) đến quán cà phê Hoa Giấy) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trung tâm xã (Ngã 3 Thuận Đức), Lộ giới 7m - Quán cà phê Hoa Giấy), Lộ giới 7m
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 315.200 236.400
Phường An Nhơn Đường từ ngã 3 Vườn Đào đến Công viên trung tâm xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 Vườn Đào, Lộ giới 6m - Công viên trung tâm xã, Lộ giới 6m
Đất SX-KD đô thị 504.000 252.000 189.200 142.000
Phường An Nhơn Đường từ QL19B (Cây xăng Hoa Dũng) đến Cống Thừa Tô Tân Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
QL19B (Cây xăng Hoa Dũng), QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 7,5m - Cống Thừa Tô Tân Nghi, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 7,5m
Đất SX-KD đô thị 630.000 315.200 236.400 177.600
Phường An Nhơn Đường từ QL19B đến Cụm công nghiệp Tân Đức (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
QL19B, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 6m - Cụm công nghiệp Tân Đức, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 6m
Đất SX-KD đô thị 504.000 252.000 189.200 142.000
Phường An Nhơn Đường từ Quán cà phê Hoa Giấy đến cầu Cả Lựu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quán cà phê Hoa Giấy, Lộ giới 6m - Cầu Cả Lựu, Lộ giới 6m
Đất SX-KD đô thị 504.000 252.000 189.200 142.000
Phường An Nhơn Đường từ trường Tiểu học Tân Kiều đến Đập Bình Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Tiểu học Tân Kiều, Lộ giới 6m - Đập Bình Thạnh, Lộ giới 6m
Đất SX-KD đô thị 504.000 252.000 189.200 142.000
Phường An Nhơn Trước Trụ sở UBND phường (cũ)
Khu phía Bắc -
Đất SX-KD đô thị 2.083.200 0 0 0
Phường An Nhơn Trước Trụ sở UBND phường (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Khu phía Nam -
Đất SX-KD đô thị 2.083.200 1.041.600 781.200 586.000
Phường An Nhơn Khu vực Chợ Đập Đá (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phía Đông và phía Tây chợ -
Đất SX-KD đô thị 3.158.400 1.579.200 1.184.400 888.400
Phường An Nhơn Khu vực Chợ Đập Đá (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
QL 1A vào chợ (Cổng Nam) -
Đất SX-KD đô thị 3.158.400 1.579.200 1.184.400 888.400
Phường An Nhơn Tuyến An Tràng - Tây Vinh
Cầu Thị Lựa - Cầu An Tràng
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường An Nhơn Tuyến An Tràng - Tây Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu An Tràng - Tây Vinh
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 525.200 394.000 295.600
Phường An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 chùa Bửu Tháp - Giáp bến đò đầu chùa Hòa Quang (tổ dân phố Hòa Phong)
Đất SX-KD đô thị 880.000 440.000 330.000 247.600
Phường An Nhơn Khu vực chợ xã Nhơn Hậu (cũ)
Đường nội bộ khu vực chợ Nhơn Hậu -
Đất SX-KD đô thị 840.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu vực chợ xã Nhơn Hậu (cũ)
Đường Đập Đá - Nhơn Hậu (nhà bà Nguyễn Thị Sanh) - Nhà ông Tường
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 0 0 0
Phường An Nhơn Từ nhà ông Tùng đến giáp đường Bắc Nam số 2
Nhà ông Tùng - Đường Bắc Nam số 2
Đất SX-KD đô thị 420.000 0 0 0
Phường An Nhơn Tuyến 2 con voi đá đến cổng thành Hoàng Đế
2 con voi đá - Cổng thành Hoàng Đế
Đất SX-KD đô thị 400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Tuyến Cổng làng nghề Gỗ mỹ nghệ cầu Gò Quan
Nhà ông Tưởng - Miễu Thạch Bàn
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 0 0 0
Phường An Nhơn Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp phường Đập Đá - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị 2.268.000 1.134.000 850.800 638.400
Phường An Nhơn Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường sắt - Nhà Huỳnh Ngọc Dung
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 756.000 567.200 425.600
Phường An Nhơn Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Huỳnh Ngọc Dung - Cầu Thị Lựa
Đất SX-KD đô thị 1.386.000 693.200 520.000 390.000
Phường An Nhơn Tuyến đường giao thông phía Tây chợ Nhơn Hậu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phía Tây chợ Nhơn Hậu - Khu dân cư xóm Tiện Nhơn Hậu
Đất SX-KD đô thị 420.000 210.000 157.600 118.400
Phường An Nhơn Tuyến Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) -
Đất SX-KD đô thị 420.000 210.000 157.600 118.400
Phường An Nhơn Tuyến giao thông từ nhà ông Quyền đến nhà bà Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến giao thông nhà ông Quyền - Nhà bà Thạnh
Đất SX-KD đô thị 323.600 162.000 121.600 91.200
Phường An Nhơn Tuyến giao thông Từ nhà ông Thanh (Vân Sơn) đến nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến giao thông nhà ông Thanh (Vân Sơn) - Nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp)
Đất SX-KD đô thị 323.600 162.000 121.600 91.200
Phường An Nhơn Tuyến giao thông từ nhà ông Thảo đến Đàn Nam Giao (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Nguyễn Thành Trung - Đàn Nam Giao
Đất SX-KD đô thị 420.000 210.000 157.600 118.400
Phường An Nhơn Tuyến giáp đường Huyền Trân Công Chúa đến Đàn Nam Giao (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Huyền Trân Công Chúa - Đàn Nam Giao
Đất SX-KD đô thị 315.200 157.600 118.400 88.800
Phường An Nhơn Tuyến giáp Tây Phương Danh đến nhà ông Nguyễn Quang Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tây Phương Danh - Nhà ông Nguyễn Quang Vinh
Đất SX-KD đô thị 504.000 252.000 189.200 142.000
Phường An Nhơn Tuyến ngã 3 tháp Cánh Tiên đến nhà ông Lê Văn Sáu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 tháp Cánh Tiên - Nhà ông Lê Văn Sáu
Đất SX-KD đô thị 378.000 189.200 142.000 106.800
Phường An Nhơn Tuyến Nhà ông 7 Thành đến Miếu An Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông 7 Thành - Miếu An Xuân
Đất SX-KD đô thị 308.000 154.000 115.600 86.800
Phường An Nhơn Tuyến nhà ông Dững đến cầu Đại Hòa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Dững - Cầu Đại Hòa
Đất SX-KD đô thị 360.000 180.000 135.200 101.600
Phường An Nhơn Tuyến nhà ông Minh đến nhà ông Thã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Minh - Nhà ông Thã
Đất SX-KD đô thị 320.000 160.000 120.000 90.000
Phường An Nhơn Tuyến nhà ông Quận đến Trường Trung học cơ sở (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Quận - Trường Trung học cơ sở
Đất SX-KD đô thị 420.000 210.000 157.600 118.400
Phường An Nhơn Tuyến Nhà ông Tùng đến Bầu Sen (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Tùng - Bầu Sen
Đất SX-KD đô thị 420.000 210.000 157.600 118.400
Phường An Nhơn Tuyến nhà Văn hóa thôn Nam Tân đến giáp đường Huyền Trân Công Chúa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Văn hóa thôn Nam Tân - Giáp đường Huyền Trân Công Chúa
Đất SX-KD đô thị 420.000 210.000 157.600 118.400
Phường An Nhơn Tuyến nhà Văn hóa xã đến nhà ông Chánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Văn hóa xã - Nhà ông Chánh
Đất SX-KD đô thị 420.000 210.000 157.600 118.400
Phường An Nhơn Tuyến từ giáp đường ĐH35 đến Đê Thạnh Danh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường ĐH35 - Đê Thạnh Danh
Đất SX-KD đô thị 360.000 180.000 135.200 101.600
Phường An Nhơn Tuyến từ nhà Văn hóa thôn Bắc Thuận đến nhà ông Việt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Văn hóa thôn Bắc Thuận - Nhà ông Việt
Đất SX-KD đô thị 360.000 180.000 135.200 101.600
Phường An Nhơn Tuyến đường từ cổng làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ đến cầu Gò Quan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Miếu Thạch Bàn - Cầu Gò Quan
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 315.200 236.400
Phường An Nhơn Từ nhà Việt đến nhà ông Thảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Việt - Nhà ông Thảo
Đất SX-KD đô thị 400.000 200.000 150.000 112.800
Phường An Nhơn Điểm dân cư xen kẹt Đội 4 Bằng Châu
Đường QH số 86 lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Bàn Thành
Đường C1, lộ giới 22m -
Đất SX-KD đô thị 2.486.400 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Bàn Thành
Đường C2, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.217.600 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Bàn Thành
Đường N3, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 2.083.200 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành
Đường ĐS4, ĐS5, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 2.083.200 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành
Đường ĐS6, lộ giới 30m -
Đất SX-KD đô thị 2.083.200 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành
Đường ĐS7, lộ giới 22m -
Đất SX-KD đô thị 2.486.400 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành
Đường ĐS8, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.217.600 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành
Đường ĐS9, lộ giới 30m -
Đất SX-KD đô thị 2.822.400 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá
Đường quy hoạch ĐS1 lộ giới 35m (Khu OLK01 và Khu OLK02 gồm: Từ lô số 01 đến lô số 06) -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá
Đường quy hoạch ĐS1 lộ giới 35m (Khu OSH) và ĐS9, lộ giới 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá
Đường quy hoạch ĐS2, ĐS6, lộ giới 15m -
Đất SX-KD đô thị 4.830.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá
Đường quy hoạch ĐS3, lộ giới 22m và ĐS8, lộ giới 15m -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá
Đường quy hoạch ĐS4, ĐS7, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 4.830.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 2, khu vực Bả Canh, phường Đập Đá
Đường quy hoạch ĐS5 (Đường gom), lộ giới 13,7m -
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3
Đoạn tiếp giáp khu QHDC Đông Bàn Thành 2: Đường ĐS4, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 4.830.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3
Đường ĐS1, ĐS11, ĐS12, lộ giới 15m -
Đất SX-KD đô thị 4.830.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3
Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 4.830.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3
Đường ĐS5, lộ giới 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3
Đường ĐS6, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3
Đường ĐS9, lộ giới 15m -
Đất SX-KD đô thị 4.410.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3
Đường ĐS8, lộ giới 17m (Trừ các vị trí bố trí Tái định cư) -
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3
Đường ĐS10, lộ giới 15m -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2)
Đường ĐS2, ĐS6, ĐS4, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2)
Đường ĐS5, lộ giới 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2)
Đường ĐS9, lộ giới 15m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2)
Đường ĐS7, lộ giới 10m -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Văn hóa làng rèn Tây Phương Danh
Đường nội bộ trong khu dân cư lộ giới 10 m -
Đất SX-KD đô thị 940.800 0 0 0
Phường An Nhơn Khu Quy hoạch dân cư Bả Canh
Các lô đất quay mặt đường nội bộ có lộ giới < hoặc = 14 m -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Lò Gạch, Bằng Châu
Đường DS1, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Lò Gạch, Bằng Châu
Đường DS2, lộ giới 9m -
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 0 0 0
Phường An Nhơn Các đường rẽ nhánh thuộc khu đô thị mới (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới ≥ 8m -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.008.000 756.000 567.200
Phường An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mới (lộ giới 12- 18m) -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.008.000 756.000 567.200
Phường An Nhơn Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá (cũ)
Điểm dân cư xen kẹt phía Đông đường Lê Duẩn -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường An Nhơn Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá (cũ)
Điểm dân cư xen kẹt Tổ 12 khu vực Bắc Phương Danh -
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 0 0 0
Phường An Nhơn Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá (cũ)
Điểm dân cư xen kẹt khu vực Bắc Phương Danh -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường An Nhơn Các điểm dân cư xen kẹt phường Đập Đá (cũ)
Điểm dân cư xen kẹt khu vực Tây Phương Danh (vị trí 2) -
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 0 0 0
Phường An Nhơn Các điểm dân cư xen kẹt Đập Đá (cũ)
Điểm dân cư xen kẹt khu vực Nam Phương Danh -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Điểm TĐC công trình Kè sông Thạch Đề từ trạm bơm đội 5 Bằng Châu, phường Đập Đá đến giáp ranh cầu Bến Trén, phường Nhơn Thành (cũ)
Điểm TĐC công trình Kè sông Thạch Đề từ trạm bơm đội 5 Bằng Châu, phường Đập Đá - Giáp ranh cầu Bến Trén, phường Nhơn Thành (cũ)
Đất SX-KD đô thị 529.200 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (TĐC)
Các lô đất tái định cư đường ĐS8, lộ giới 17m -
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 (giai đoạn 2) (TĐC)
Đường ĐS8, lộ giới 17m -
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019
Đường DS2 (lộ giới 14m) -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019
Đường DS3 (lộ giới 12m) -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019
Đường DS5 (lộ giới 14m) -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019
Đường DS4 (Lộ giới 12m) -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã
Đường DS1, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã
Đường DS2, lộ giới 12m và DS3, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Thiết Tràng năm 2017
Đường DS3 (lộ giới 12m) -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017
Đường DS2, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017
Đường DS4, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017
Đường DS5, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014
Đường DS1 (lộ giới 12m) -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014
Đường DS2 (lộ giới 12m) -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014
Đường DS3 (lộ giới 12m) -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014
Đường DS4 (lộ giới 12m) -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014
Đường DS4 (lộ giới 14m) -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường An Nhơn Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía đông nam UB xã Nhơn Mỹ) (cũ)
Đước trước UBND xã Nhơn Mỹ (cũ), lộ giới 20m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía đông nam UB xã Nhơn Mỹ) (cũ)
Đường QH D1 và đường bê tông hiện trạng -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía Nam trước trường THCS xã Nhơn Mỹ)
Các lô đất quay ra đường DH 34 -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng (phía Nam trước trường THCS xã Nhơn Mỹ)
Đường QH lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã (TĐC)
Đường DS1, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư phía Đông đường trung tâm xã (TĐC)
Đường DS2 (lộ giới 12m) và đường DS3 (lộ giới 14m) -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư thôn Tân Nghi, phường An Nhơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát
Đường ĐS5, lộ giới 15m (đường gom) -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư thôn Tân Nghi, phường An Nhơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát
Đường ĐS3, lộ giới 15m -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư thôn Tân Nghi, phường An Nhơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát
Đường ĐS1, lộ giới 15m -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku
Đường Bắc Nam số 1 (lộ giới 20m) -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku
Đường D3, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku
Đường D3, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam
Đường Bắc Nam số 1 -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam
Đường N1, N2 lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam
Đường Bắc Nam số 1 -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư Thiết Tràng 2, phường An Nhơn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam
Đường D1, D2, D3 lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Điểm dân cư Bắc Nhạn Tháp
Đường QH DS1, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Điểm dân cư Bắc Nhạn Tháp
Đường QH DS2, lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 2)
Đường QH DS2, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 3)
Đường QH DS1 lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 3)
Đường QH DS5, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 3)
Đường QH N11, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư phía Nam đường Ngô Văn Sở (Đập Đá - Nhơn Hậu)
Đường quy hoạch DS2, DS3, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu QHDC Ngãi Chánh 3
Các đường nội bộ trong khu QH lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu QHDC Ngãi Chánh 3
Đường DS1 lộ giới 15m -
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu QHDC Ngãi Chánh 4
Đường DS2, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 2 thôn Vân Sơn
Đường DS2, lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 420.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 3 thôn Vân Sơn
Đường DS2, lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 462.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 4 thôn Vân Sơn
Đường DS1, lộ giới 12m; DS2, lộ giới 7m -
Đất SX-KD đô thị 1.134.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 5 thôn Vân Sơn
Đường DS2, lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 672.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 6 thôn Vân Sơn
Đường DS2, lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 420.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu (cũ)
Tuyến đường chính vào khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh 2 (đường vào khu xóm Bắc Đông Ngãi Chánh) -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu (cũ)
Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Đông -
Đất SX-KD đô thị 840.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu (cũ)
Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Nam -
Đất SX-KD đô thị 840.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư xã Nhơn Hậu
Đường QH DS1, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 840.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư xã Nhơn Hậu
Đường QH DS2, lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 714.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu TĐC thôn Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu
Đường Bắc Nam số 3, lộ giới 32m -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu TĐC thôn Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu
Đường ĐS1, lộ giới 15m; ĐS2, lộ giới 16m và ĐS4, lộ giới 22m -
Đất SX-KD đô thị 630.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu TĐC thôn Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu
Đường ĐS3, lộ giới 17m -
Đất SX-KD đô thị 588.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu sản xuất tập trung làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ Nhơn Hậu
Đường ĐS2, lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 420.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu sản xuất tập trung làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ Nhơn Hậu
Đường ĐS3, lộ giới 11m -
Đất SX-KD đô thị 336.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu sản xuất tập trung làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ Nhơn Hậu
Đường ĐS4, lộ giới 9,5m -
Đất SX-KD đô thị 294.000 0 0 0
Phường An Nhơn Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam Bàu Sen
Đường QH DS1 lộ giới 15m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam Bàu Sen
Đường QH DS2 lộ giới 14,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam Bàu Sen
Đường DS3 lộ giới 8m -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu: Vị trí phía nam chợ Nhơn Hậu
Đường bê tông lộ giới 13,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông - Bắc công viên Vân Sơn
Đường QH DS2, DS3, DS5 lộ giới 13,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Đông - Bắc công viên Vân Sơn
Đường QH D9, lộ giới 13,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư Thiết Tràng năm 2017
Đường DS3 (lộ giới 12m) các lô đất tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư thôn Thiết Tràng năm 2017
Đường DS4, lộ giới 14m (Các lô đất tái định cư) -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Phường Đập Đá (cũ)
Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m -
Đất SX-KD đô thị 504.000 0 0 0
Phường An Nhơn Phường Đập Đá (cũ)
Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m -
Đất SX-KD đô thị 436.800 0 0 0
Phường An Nhơn Phường Đập Đá (cũ)
Các tuyến đường có lộ giới <3m -
Đất SX-KD đô thị 352.800 0 0 0
Phường An Nhơn Khu tái định cư Thuận Đức, phường An Nhơn phục vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn – Pleiku
Đường N2, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Điểm dân cư phía tây Bàu Sen
Đường Hồ Sen QH lộ giới 13,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư dịch vụ Ngãi Chánh
Đường Bắc Nam số 3 -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư dịch vụ Ngãi Chánh
Đường N1, N2, N3, N4, D1, D2, D3, D4, D5, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu dân cư dịch vụ Ngãi Chánh
Đường QH D8, lộ giới 30m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 672.000 302.400 226.800 170.400
Phường An Nhơn Đặng Tiến Đông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 672.000 302.400 226.800 170.400
Phường An Nhơn Đặng Xuân Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu dân cư Bàn Thành (N1: lộ giới 13m) -
Đất SX-KD đô thị 2.083.200 937.600 703.200 527.600
Phường An Nhơn Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cua Bả Canh - Nghĩa Trang
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 604.800 453.600 340.400
Phường An Nhơn Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 604.800 272.400 204.400 153.600
Phường An Nhơn Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Điểm dân cư Đội 4, khu vực Bằng Châu (đường ĐS2, lộ giới 17m; đường ĐS3, lộ giới 13 m) -
Đất SX-KD đô thị 2.083.200 937.600 703.200 527.600
Phường An Nhơn Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu quy hoạch dân cư Đội 4 - Bằng Châu (đường ĐS2, ĐS3 lộ giới 16m) -
Đất SX-KD đô thị 2.083.200 937.600 703.200 527.600
Phường An Nhơn Đinh Văn Nhưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (Đường nội bộ Gò Dũm) -
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 604.800 453.600 340.400
Phường An Nhơn Đô Đốc Bảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Đô Đốc Long - Giáp bờ tràn Đội 7, Mỹ Hòa
Đất SX-KD đô thị 940.800 423.600 317.600 238.400
Phường An Nhơn Đô Đốc Bảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 537.600 242.000 181.600 136.400
Phường An Nhơn Đô Đốc Lân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 537.600 242.000 181.600 136.400
Phường An Nhơn Đô Đốc Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 2.284.800 1.028.400 771.200 578.800
Phường An Nhơn Đô Đốc Long (thuộc QL1A) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Ông Cao Đình Vinh (QL1A cũ) - Cầu Vạn Thuận 2
Đất SX-KD đô thị 1.545.600 695.600 522.000 391.600
Phường An Nhơn Đô Đốc Long (thuộc QL1A) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 537.600 242.000 181.600 136.400
Phường An Nhơn Đô Đốc Mưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 537.600 242.000 181.600 136.400
Phường An Nhơn Đô Đốc Tuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 705.600 317.600 238.400 179.200
Phường An Nhơn Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Huỳnh Đăng Thơ - Đường Võ Văn Dũng
Đất SX-KD đô thị 3.561.600 1.602.800 1.202.400 902.000
Phường An Nhơn Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Võ Văn Dũng - Ngã tư Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 2.688.000 1.209.600 907.200 680.400
Phường An Nhơn Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Văn Sở
Đất SX-KD đô thị 2.352.000 1.058.400 794.000 595.600
Phường An Nhơn Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Ngô Văn Sở - Giáp xã Nhơn Hậu
Đất SX-KD đô thị 1.545.600 695.600 522.000 391.600
Phường An Nhơn Huyền Trân Công Chúa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Các lô đất quay mặt tiền đường đi vào Tháp Cánh Tiên - Khu QHDC Bả Cảnh -
Đất SX-KD đô thị 2.150.400 968.000 726.000 544.400
Phường An Nhơn Huyền Trân Công Chúa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Phan Trường Chinh - Nghĩa địa Tháp Cánh Tiên
Đất SX-KD đô thị 705.600 317.600 238.400 179.200
Phường An Nhơn Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Đập Đá cũ - Giáp đường Hồng Lĩnh
Đất SX-KD đô thị 2.486.400 1.119.200 839.200 630.000
Phường An Nhơn Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Hồng Lĩnh - Giáp số nhà 02 đường Huỳnh Đăng Thơ
Đất SX-KD đô thị 4.166.400 1.875.200 1.406.400 1.054.800
Phường An Nhơn Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu dân cư Đông Bàn Thành (đường ĐS2, lộ giới 14m) -
Đất SX-KD đô thị 2.083.200 937.600 703.200 527.600
Phường An Nhơn Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Đập Đá mới - Đường Nguyễn Nhạc
Đất SX-KD đô thị 4.704.000 2.116.800 1.587.600 1.191.200
Phường An Nhơn Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường gom (Từ đường Nguyễn Nhạc - Đường Huyền Trân Công Chúa)
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 1.360.800 1.020.800 766.000
Phường An Nhơn Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Huyền Trân Công Chúa - Đến Cầu Vạn Thuận 2 (QL 1A mới)
Đất SX-KD đô thị 3.158.400 1.421.600 1.066.000 799.600
Phường An Nhơn Lê Văn Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu dân cư Bàn Thành (N2: Lộ giới 13m) -
Đất SX-KD đô thị 2.083.200 937.600 703.200 527.600
Phường An Nhơn Ngô Thị Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 537.600 242.000 181.600 136.400
Phường An Nhơn Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Huỳnh Đăng Thơ - Giáp Đường Hồng Lĩnh
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 907.200 680.400 510.800
Phường An Nhơn Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Hồng Lĩnh - Giáp đường Nguyễn Bèo
Đất SX-KD đô thị 940.800 423.600 317.600 238.400
Phường An Nhơn Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Bèo - Giáp xã Nhơn Hậu
Đất SX-KD đô thị 537.600 242.000 181.600 136.400
Phường An Nhơn Nguyễn Bá Huân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 537.600 242.000 181.600 136.400
Phường An Nhơn Nguyễn Bèo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 9m -
Đất SX-KD đô thị 705.600 317.600 238.400 179.200
Phường An Nhơn Nguyễn Huy Lượng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Lê Duẩn - Đường Đô Đốc Lộc
Đất SX-KD đô thị 3.178.800 1.430.800 1.073.200 805.200
Phường An Nhơn Nguyễn Huy Lượng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 907.200 680.400 510.800
Phường An Nhơn Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Lê Duẩn - Khu dân cư lò gạch Bằng Châu
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 756.000 567.200 425.600
Phường An Nhơn Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu dân cư lò gạch Bằng Châu - Khu QHDC Đội 4 Bằng Châu
Đất SX-KD đô thị 1.470.000 662.000 496.800 372.800
Phường An Nhơn Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Các lô đất của khu QHDC Đội 4 Bằng Châu quay mặt đường Nguyễn Lữ -
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 1.323.200 992.800 744.800
Phường An Nhơn Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Các lô đất của Điểm dân cư xen kẹt Đội 4 Bằng Châu quay mặt đường Nguyễn Lữ -
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 1.323.200 992.800 744.800
Phường An Nhơn Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 840.000 378.000 284.000 212.800
Phường An Nhơn Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Lê Duẩn - đường Đào Duy Từ (lộ giới 30m)
Đất SX-KD đô thị 2.822.400 1.270.400 952.800 714.800
Phường An Nhơn Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Đào Duy Từ - Cụm TTCN Gò Đá Trắng (Nhà ông Phước)
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 907.200 680.400 510.800
Phường An Nhơn Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Số nhà 45 (Nhà ông Phước) - Hết đường Nguyễn Nhạc
Đất SX-KD đô thị 1.075.200 484.000 363.200 272.400
Phường An Nhơn Nguyễn Thị Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 907.200 680.400 510.800
Phường An Nhơn Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.814.400 816.800 612.400 459.600
Phường An Nhơn Nguyễn Trường Tộ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.747.200 786.400 590.000 442.800
Phường An Nhơn Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.209.600 544.400 408.400 306.400
Phường An Nhơn Trần Văn Kỷ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 907.200 680.400 510.800
Phường An Nhơn Võ Đình Tú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 705.600 317.600 238.400 179.200
Phường An Nhơn Võ Huy Tấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu dân cư Đông Bàn Thành (đường ĐS3, lộ giới 16m) -
Đất SX-KD đô thị 2.217.600 998.000 748.800 561.600
Phường An Nhơn Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Lê Duẩn - Đường Hồng Lĩnh
Đất SX-KD đô thị 2.688.000 1.209.600 907.200 680.400
Phường An Nhơn Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Hỗng Lĩnh - Đường Ngô Văn Sở
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 907.200 680.400 510.800
Phường An Nhơn Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Điểm dân cư Đội 4, khu vực Bằng Châu (ĐS1, lộ giới 16 m) -
Đất SX-KD đô thị 2.083.200 937.600 703.200 527.600
Phường An Nhơn Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu quy hoạch dân cư đội 4 - Bằng Châu (ĐS1, lộ giới 17m) -
Đất SX-KD đô thị 2.083.200 937.600 703.200 527.600
Phường An Nhơn Vũ Thị Đức (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 907.200 680.400 510.800
Phường An Nhơn Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cụm Công Nghiệp Đồi Hỏa Sơn - Giáp địa phận Tây Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 864.000 648.000 486.000
Phường An Nhơn Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường sắt - Giáp bến đò đầu chùa Hòa Quang (thôn Hòa Phong, xã Nhơn Mỹ)
Đất SX-KD đô thị 924.000 416.000 312.400 234.400
Phường An Nhơn Tuyến tránh Quốc lộ 1 mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phường An Nhơn Bắc - Giáp ranh giới phường An Nhơn Đông
Đất SX-KD đô thị 2.436.000 1.096.400 822.400 616.800
Phường An Nhơn Đường trung tâm xã (Bắc nam số 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
ĐH34 - Cầu Khánh Mỹ
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 472.800 354.800 266.400
Phường An Nhơn Đường trung tâm xã (Bắc nam số 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
QL19B - ĐH34
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 756.000 567.200 425.600
Phường An Nhơn Đường từ Chi bộ Hồng Lĩnh đến ngã 3 nhà ông Tố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chi bộ Hồng Lĩnh, Lộ giới 9m - Ngã 3 nhà ông Tố, Lộ giới 9m
Đất SX-KD đô thị 504.000 226.800 170.400 128.000
Phường An Nhơn Đường từ Cống Thừa Tô Tân Nghi đến Cầu Cả Lựu Tân Đức (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cống Thừa Tô Tân Nghi, Lộ giới 6m - Cầu Cả Lựu Tân Đức, Lộ giới 6m
Đất SX-KD đô thị 504.000 226.800 170.400 128.000
Phường An Nhơn Đường từ đường Trung tâm xã (Ngã 3 Thuận Đức) đến quán cà phê Hoa Giấy) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trung tâm xã (Ngã 3 Thuận Đức), Lộ giới 7m - Quán cà phê Hoa Giấy), Lộ giới 7m
Đất SX-KD đô thị 840.000 378.000 284.000 212.800
Phường An Nhơn Đường từ ngã 3 Vườn Đào đến Công viên trung tâm xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 Vườn Đào, Lộ giới 6m - Công viên trung tâm xã, Lộ giới 6m
Đất SX-KD đô thị 504.000 226.800 170.400 128.000
Phường An Nhơn Đường từ QL19B (Cây xăng Hoa Dũng) đến Cống Thừa Tô Tân Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
QL19B (Cây xăng Hoa Dũng), QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 7,5m - Cống Thừa Tô Tân Nghi, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 7,5m
Đất SX-KD đô thị 630.000 284.000 212.800 160.000
Phường An Nhơn Đường từ QL19B đến Cụm công nghiệp Tân Đức (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
QL19B, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 6m - Cụm công nghiệp Tân Đức, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 6m
Đất SX-KD đô thị 504.000 226.800 170.400 128.000
Phường An Nhơn Đường từ Quán cà phê Hoa Giấy đến cầu Cả Lựu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quán cà phê Hoa Giấy, Lộ giới 6m - Cầu Cả Lựu, Lộ giới 6m
Đất SX-KD đô thị 504.000 226.800 170.400 128.000
Phường An Nhơn Đường từ trường Tiểu học Tân Kiều đến Đập Bình Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Tiểu học Tân Kiều, Lộ giới 6m - Đập Bình Thạnh, Lộ giới 6m
Đất SX-KD đô thị 504.000 226.800 170.400 128.000
Phường An Nhơn Trước Trụ sở UBND phường (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu phía Nam -
Đất SX-KD đô thị 2.083.200 937.600 703.200 527.600
Phường An Nhơn Khu vực Chợ Đập Đá (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phía Đông và phía Tây chợ -
Đất SX-KD đô thị 3.158.400 1.421.600 1.066.000 799.600
Phường An Nhơn Khu vực Chợ Đập Đá (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
QL 1A vào chợ (Cổng Nam) -
Đất SX-KD đô thị 3.158.400 1.421.600 1.066.000 799.600
Phường An Nhơn Tuyến An Tràng - Tây Vinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu An Tràng - Tây Vinh
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 472.800 354.800 266.400
Phường An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 chùa Bửu Tháp - Giáp bến đò đầu chùa Hòa Quang (tổ dân phố Hòa Phong)
Đất SX-KD đô thị 880.000 396.000 297.200 223.200
Phường An Nhơn Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp phường Đập Đá - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị 2.268.000 1.020.800 766.000 574.800
Phường An Nhơn Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường sắt - Nhà Huỳnh Ngọc Dung
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 680.400 510.800 383.200
Phường An Nhơn Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Huỳnh Ngọc Dung - Cầu Thị Lựa
Đất SX-KD đô thị 1.386.000 624.000 468.000 351.200
Phường An Nhơn Tuyến đường giao thông phía Tây chợ Nhơn Hậu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phía Tây chợ Nhơn Hậu - Khu dân cư xóm Tiện Nhơn Hậu
Đất SX-KD đô thị 420.000 189.200 142.000 106.800
Phường An Nhơn Tuyến Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) -
Đất SX-KD đô thị 420.000 189.200 142.000 106.800
Phường An Nhơn Tuyến giao thông từ nhà ông Quyền đến nhà bà Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến giao thông nhà ông Quyền - Nhà bà Thạnh
Đất SX-KD đô thị 323.600 146.000 109.600 82.400
Phường An Nhơn Tuyến giao thông Từ nhà ông Thanh (Vân Sơn) đến nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến giao thông nhà ông Thanh (Vân Sơn) - Nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp)
Đất SX-KD đô thị 323.600 146.000 109.600 82.400
Phường An Nhơn Tuyến giao thông từ nhà ông Thảo đến Đàn Nam Giao (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Nguyễn Thành Trung - Đàn Nam Giao
Đất SX-KD đô thị 420.000 189.200 142.000 106.800
Phường An Nhơn Tuyến giáp đường Huyền Trân Công Chúa đến Đàn Nam Giao (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Huyền Trân Công Chúa - Đàn Nam Giao
Đất SX-KD đô thị 315.200 142.000 106.800 80.000
Phường An Nhơn Tuyến giáp Tây Phương Danh đến nhà ông Nguyễn Quang Vinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tây Phương Danh - Nhà ông Nguyễn Quang Vinh
Đất SX-KD đô thị 504.000 226.800 170.400 128.000
Phường An Nhơn Tuyến ngã 3 tháp Cánh Tiên đến nhà ông Lê Văn Sáu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 tháp Cánh Tiên - Nhà ông Lê Văn Sáu
Đất SX-KD đô thị 378.000 170.400 128.000 96.400
Phường An Nhơn Tuyến Nhà ông 7 Thành đến Miếu An Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông 7 Thành - Miếu An Xuân
Đất SX-KD đô thị 308.000 138.800 104.400 78.400
Phường An Nhơn Tuyến nhà ông Dững đến cầu Đại Hòa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Dững - Cầu Đại Hòa
Đất SX-KD đô thị 360.000 162.000 122.000 91.600
Phường An Nhơn Tuyến nhà ông Minh đến nhà ông Thã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Minh - Nhà ông Thã
Đất SX-KD đô thị 320.000 144.000 108.000 81.200
Phường An Nhơn Tuyến nhà ông Quận đến Trường Trung học cơ sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Quận - Trường Trung học cơ sở
Đất SX-KD đô thị 420.000 189.200 142.000 106.800
Phường An Nhơn Tuyến Nhà ông Tùng đến Bầu Sen (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Tùng - Bầu Sen
Đất SX-KD đô thị 420.000 189.200 142.000 106.800
Phường An Nhơn Tuyến nhà Văn hóa thôn Nam Tân đến giáp đường Huyền Trân Công Chúa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Văn hóa thôn Nam Tân - Giáp đường Huyền Trân Công Chúa
Đất SX-KD đô thị 420.000 189.200 142.000 106.800
Phường An Nhơn Tuyến nhà Văn hóa xã đến nhà ông Chánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Văn hóa xã - Nhà ông Chánh
Đất SX-KD đô thị 420.000 189.200 142.000 106.800
Phường An Nhơn Tuyến từ giáp đường ĐH35 đến Đê Thạnh Danh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường ĐH35 - Đê Thạnh Danh
Đất SX-KD đô thị 360.000 162.000 122.000 91.600
Phường An Nhơn Tuyến từ nhà Văn hóa thôn Bắc Thuận đến nhà ông Việt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Văn hóa thôn Bắc Thuận - Nhà ông Việt
Đất SX-KD đô thị 360.000 162.000 122.000 91.600
Phường An Nhơn Tuyến đường từ cổng làng nghề tiện gỗ mỹ nghệ đến cầu Gò Quan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Miếu Thạch Bàn - Cầu Gò Quan
Đất SX-KD đô thị 840.000 378.000 284.000 212.800
Phường An Nhơn Từ nhà Việt đến nhà ông Thảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Việt - Nhà ông Thảo
Đất SX-KD đô thị 400.000 180.000 135.200 101.600
Phường An Nhơn Các đường rẽ nhánh thuộc khu đô thị mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới ≥ 8m -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 907.200 680.400 510.800
Phường An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mới (lộ giới 12- 18m) -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 907.200 680.400 510.800
Phường An Nhơn Cụm Công nghiệp Tân Đức (Nhơn Mỹ) (nay là phường An Nhơn)
Toàn khu -
Đất SX-KD 209.000 0 0 0
Phường An Nhơn Cụm Công nghiệp Gò Đá trắng
Toàn khu -
Đất SX-KD 552.000 0 0 0
Phường An Nhơn Cụm Công nghiệp Đồ Hỏa Sơn
Toàn khu -
Đất SX-KD 319.000 0 0 0
Phường An Nhơn Phường An Nhơn
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Phường An Nhơn Phường An Nhơn
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Phường An Nhơn Phường An Nhơn
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 454.000 0 0 0
Phường An Nhơn Phường An Nhơn
-
Đất trồng lúa 179.000 153.000 130.000 0
Phường An Nhơn Phường An Nhơn
-
Đất trồng cây hàng năm 179.000 153.000 130.000 0
Phường An Nhơn Phường An Nhơn
-
Đất trồng cây lâu năm 179.000 153.000 130.000 0
Phường An Nhơn Phường An Nhơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 179.000 153.000 130.000 0
Phường An Nhơn Phường An Nhơn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 179.000 153.000 130.000 0
Phường An Nhơn Phường An Nhơn
-
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 26.000 0
Phường An Nhơn Phường An Nhơn
-
Đất rừng phòng hộ 28.000 24.000 20.800 0
Phường An Nhơn Phường An Nhơn
-
Đất rừng đặc dụng 28.000 24.000 20.800 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường An Nhơn Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp phường Đập Đá - Đường sắt
Đất ở đô thị 5.670.000 2.835.000 2.127.000 1.596.000
Phường An Nhơn Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường sắt - Nhà Huỳnh Ngọc Dung
Đất ở đô thị 3.780.000 1.890.000 1.418.000 1.064.000
Phường An Nhơn Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Huỳnh Ngọc Dung - Cầu Thị Lựa
Đất ở đô thị 3.465.000 1.733.000 1.300.000 975.000
Phường An Nhơn Tuyến đường giao thông phía Tây chợ Nhơn Hậu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phía Tây chợ Nhơn Hậu - Khu dân cư xóm Tiện Nhơn Hậu
Đất ở đô thị 1.050.000 525.000 394.000 296.000
Phường An Nhơn Tuyến Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường xung quanh Bầu Sen (Nam Tân) -
Đất ở đô thị 1.050.000 525.000 394.000 296.000
Phường An Nhơn Tuyến giao thông từ nhà ông Quyền đến nhà bà Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến giao thông nhà ông Quyền - Nhà bà Thạnh
809.000 405.000 304.000 228.000
Phường An Nhơn Tuyến giao thông Từ nhà ông Thanh (Vân Sơn) đến nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến giao thông nhà ông Thanh (Vân Sơn) - Nhà bà Thạnh (Bắc Nhạn Tháp)
Đất ở đô thị 809.000 405.000 304.000 228.000
Phường An Nhơn Tuyến giao thông từ nhà ông Thảo đến Đàn Nam Giao (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Nguyễn Thành Trung - Đàn Nam Giao
1.050.000 525.000 394.000 296.000
Phường An Nhơn Tuyến giáp đường Huyền Trân Công Chúa đến Đàn Nam Giao (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Huyền Trân Công Chúa - Đàn Nam Giao
Đất ở đô thị 788.000 394.000 296.000 222.000
Phường An Nhơn Tuyến giáp Tây Phương Danh đến nhà ông Nguyễn Quang Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tây Phương Danh - Nhà ông Nguyễn Quang Vinh
1.260.000 630.000 473.000 355.000
Phường An Nhơn Tuyến ngã 3 tháp Cánh Tiên đến nhà ông Lê Văn Sáu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 tháp Cánh Tiên - Nhà ông Lê Văn Sáu
Đất ở đô thị 945.000 473.000 355.000 267.000
Phường An Nhơn Tuyến Nhà ông 7 Thành đến Miếu An Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông 7 Thành - Miếu An Xuân
770.000 385.000 289.000 217.000
Phường An Nhơn Tuyến nhà ông Dững đến cầu Đại Hòa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Dững - Cầu Đại Hòa
Đất ở đô thị 900.000 450.000 338.000 254.000
Phường An Nhơn Tuyến nhà ông Minh đến nhà ông Thã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Minh - Nhà ông Thã
800.000 400.000 300.000 225.000
Phường An Nhơn Tuyến nhà ông Quận đến Trường Trung học cơ sở (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Quận - Trường Trung học cơ sở
Đất ở đô thị 1.050.000 525.000 394.000 296.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường An Nhơn

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Đập Đá, Xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Hậu (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường An Nhơn theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường An Nhơn có diện tích tự nhiên 3,23 km² với quy mô dân số 114.498 người, mật độ dân cư đạt 35.448,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường An Nhơn được đặt tại Phường Đập Đá, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường An Nhơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Phường An Nhơn là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường An Nhơn, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai là 18.900.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai là khoảng 1.519.658 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1415 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?