Bảng giá đất phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại phường An Nhơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường An Nhơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất phường An Nhơn năm 2026

Khu vực: phường An Nhơn.

Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất ở đô thị, Đất SX-KD.

Mức giá áp dụng: từ 20.800 đến 11.760.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A10 (Đường số 04 lộ giới 17m) -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A10 (Đường số 10 lộ giới 10m) -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A2 (Đường số 7 lộ giới 13m) -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư thôn Tân Dân (Trước nhà bà Quy)
Khu A (Đường ĐS2, ĐS3 lộ giới 13.5 m) -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm
Khu OLK - 01 (Đường ĐS1, lộ giới 17m; Đường ĐS2 lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm
Khu OLK - 02 (Đường ĐS2, lộ giới 14m; Đường ĐS3 lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm
Khu OLK - 03 (Đường ĐS2, lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm
Khu OLK - 04 (Đường ĐS2, lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm
Khu OLK - 05 (Đường ĐS1, lộ giới 17m) -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm TĐC phục vụ nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐH41 tại xã Nhơn An
-
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) (TĐC)
Đường D10, lộ giới 14m (Các lô đất tái định cư) -
Đất TM-DV đô thị 685.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) (TĐC)
Đường D11, lộ giới 14m (Các lô đất tái định cư) -
Đất TM-DV đô thị 790.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) (TĐC)
Đường N4A, lộ giới 32m (Các lô đất tái định cư) -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư khu vực Hoà Cư
Đường quy hoạch lộ giới 16m - phục vụ Tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư khu vực Hoà Cư
Đường quy hoạch lộ giới 16m - phục vụ Tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư khu vực Hoà Cư
Đường quy hoạch lộ giới 25m - phục vụ Tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư
Đường quy hoạch DS1, lộ giới 17 m -
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư
Đường quy hoạch DS2 và DS3, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư
Đường quy hoạch N6, lộ giới 20m -
Đất TM-DV đô thị 1.710.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng
Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (Đoạn giáp khu dân cư Yến Tùng đến hết khu dân cư N4A nối dài về phía Tây) Phục vụ tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng
Đường N4A, lộ giới 32m (Các lô đất tái định cư) -
Đất TM-DV đô thị 1.850.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng
Đường ĐS9, lộ giới 16,5m (từ lô 70-84 Khu LK 07 - Phục vụ tái định cư) -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng
Đường ĐS9, lộ giới 14m (Lô số 47 - Phục vụ tái định cư) -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng)
Đường gom D14, lộ giới 12m, thuộc Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Các lô tái định cư) -
Đất TM-DV đô thị 3.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng)
Đường N2, N2A, N2B, N2C, N6, lộ giới 14m (các lô đất tái định cư) -
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng)
Đường D1, lộ giới 19m (Các lô đất tái định cư) -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng)
Đường D2, D3, N3 và N9, lộ giới 16m (Các lô đất tái định cư) -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Hưng cũ
Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m -
Đất TM-DV đô thị 440.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Hưng cũ
Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m -
Đất TM-DV đô thị 380.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Hưng cũ
Các tuyến đường có lộ giới <3m -
Đất TM-DV đô thị 300.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Cao Bá Quát (Tuyến Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường tiểu học số 1 Nhơn Hưng - Giáp cầu Đập Đá cũ
Đất TM-DV đô thị 1.725.000 780.000 585.000 445.000
Phường An Nhơn Đông Cao Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trường Chính - Nhà bà Vân
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 765.000 580.000 435.000
Phường An Nhơn Đông Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Phan Văn Nho
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 720.000 540.000 405.000
Phường An Nhơn Đông Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Thị Đội - Giáp khu dân cư Đội 9 Hoà Cư
Đất TM-DV đô thị 475.000 220.000 165.000 125.000
Phường An Nhơn Đông Cù Chính Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trường Chinh - Hết nhà bà Lương Thị Đào
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 495.000 375.000 285.000
Phường An Nhơn Đông Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trường Chinh - Giáp đường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 900.000 675.000 510.000
Phường An Nhơn Đông Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Chu Văn An - Điểm DC Hoà Cư
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 450.000 340.000 260.000
Phường An Nhơn Đông Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Chu Văn An - Giáp đường Ngô Đức Đệ (thuộc dự án nâng cấp đường Đê bao giai đoạn 2)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 675.000 510.000 385.000
Phường An Nhơn Đông Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 515.000 235.000 180.000 135.000
Phường An Nhơn Đông Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 18m (Từ N14 đến N25) và ĐS 12, lộ giới 16m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng -
Đất TM-DV đô thị 4.350.000 1.960.000 1.475.000 1.110.000
Phường An Nhơn Đông Lê Lai (trừ Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Tới (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 540.000 405.000 310.000
Phường An Nhơn Đông Lê Lai (trừ Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Tới - Cầu bờ Giảng (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 450.000 340.000 260.000
Phường An Nhơn Đông Lương Định Của (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trường Chinh - Giáp ranh giới xã Nhơn An
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 610.000 460.000 350.000
Phường An Nhơn Đông Ngô Đức Đệ (ĐT 636) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường sắt (giáp đường Ngô Đức Đệ, phường Bình Định) - Giáp ranh giới Nhơn Khánh (trừ Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 675.000 510.000 385.000
Phường An Nhơn Đông Nguyễn Du (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Sắt - Giáp đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 540.000 405.000 310.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trường Chinh - Giáp quán cà phê Hương Việt
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 900.000 675.000 510.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quán cà phê Hương Việt - Giáp tuyến tránh QL1A
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 665.000 500.000 380.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N2 đến N4) -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.025.000 1.525.000 1.145.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 26m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N4 đến N7) -
Đất TM-DV đô thị 4.750.000 2.140.000 1.610.000 1.210.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N2 đến N4) - Phục vụ Tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.015.000 765.000 575.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 810.000 610.000 460.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 26m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N4 đến N7) từ lô 01-11 Khu LK 07 - Phục vụ tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.125.000 850.000 635.000
Phường An Nhơn Đông Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp ranh phường Bình Định - Nam Cầu An Ngãi 3
Đất TM-DV đô thị 3.375.000 1.525.000 1.145.000 860.000
Phường An Nhơn Đông Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bắc cầu An Ngãi 3 - Nam Cầu An Ngãi 1
Đất TM-DV đô thị 3.075.000 1.390.000 1.040.000 785.000
Phường An Nhơn Đông Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bắc cầu An Ngãi 1 - Nam Cầu Cẩm Tiên 1
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.015.000 765.000 575.000
Phường An Nhơn Đông Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bắc cầu Cẩm Tiên 1 - Giáp cầu Đập Đá
Đất TM-DV đô thị 3.375.000 1.525.000 1.145.000 860.000
Phường An Nhơn Đông Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba Bến xe ngựa - Giáp tuyến tránh quốc lộ 1A (cả nhánh rẽ vào Cụm công nghiệp Thanh Liêm)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 900.000 675.000 510.000
Phường An Nhơn Đông Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến tránh QL 1A - Giáp UBND xã Nhơn Phong (trừ Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý và Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang)
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 790.000 595.000 450.000
Phường An Nhơn Đông Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An - Giáp cầu Phú Đá
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 715.000 540.000 405.000
Phường An Nhơn Đông Tuyến tránh Quốc lộ 1 mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phường Bình Định - Giáp ranh giới xã Nhơn An (thuộc phường Bình Định và Nhơn Hưng) và đoạn từ ranh giới phường Đập Đá với xã Nhơn An đến phường Nhơn Thành (thuộc phường Đập Đá và Nhơn Thành)
Đất TM-DV đô thị 2.900.000 1.305.000 985.000 740.000
Phường An Nhơn Đông Đường Háo Đức 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cổng làng mai Háo Đức - Giáp tuyến tránh QL1A lộ giới 9m
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 565.000 425.000 320.000
Phường An Nhơn Đông Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Bùi Thanh Long - Ngõ nhà bà Lê Thị Nhỏ lộ giới 9m
Đất TM-DV đô thị 525.000 240.000 180.000 135.000
Phường An Nhơn Đông Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Thanh Liêm quay mặt phía Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
ĐT636 - Nhà ông Nguyễn Thái Bửu lộ giới 9m
Đất TM-DV đô thị 525.000 240.000 180.000 135.000
Phường An Nhơn Đông Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Quốc lộ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 790.000 595.000 450.000
Phường An Nhơn Đông Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Trung Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 790.000 595.000 450.000
Phường An Nhơn Đông Các tuyến đường chưa đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
HTX NN cũ - Đường ĐT 631
Đất TM-DV đô thị 525.000 240.000 180.000 135.000
Phường An Nhơn Đông Các tuyến đường chưa đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà HuǶnh Thị Kim Loan (đường Tân Dân - Bình Thạnh) - Khu giết mổ tập trung
Đất TM-DV đô thị 630.000 285.000 220.000 165.000
Phường An Nhơn Đông Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Tân Dương 1, Tân Dân 1 (Từ giáp ranh giới phường Nhơn Hưng đến giáp cầu Phú Đa) (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 610.000 460.000 350.000
Phường An Nhơn Đông Đường Tân Dân 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Từ cổng chào Tân Dân - Tới cầu Phú Đa
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 540.000 405.000 310.000
Phường An Nhơn Đông Đường Tân Dân 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Từ cầu Phú Đa - Giáp Háo Lễ (Tuy Phước Bắc)
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 610.000 460.000 350.000
Phường An Nhơn Đông Đường Trung Định 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cổng làng thôn Trung Định - Giáp Cầu Bà Trương
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 565.000 425.000 320.000
Phường An Nhơn Đông Tân Dương 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.315.000 595.000 450.000 340.000
Phường An Nhơn Đông Tân Dương 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
UBND xã Nhơn An (cũ) - Giáp Cầu Bà Trương
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 610.000 460.000 350.000
Phường An Nhơn Đông Tuyến bê tông khu vực Chánh Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trường Chinh - Cây Gòn
Đất TM-DV đô thị 750.000 340.000 260.000 195.000
Phường An Nhơn Đông Cao Bá Quát (Tuyến Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường tiểu học số 1 Nhơn Hưng - Giáp cầu Đập Đá cũ
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 692.000 520.000 392.000
Phường An Nhơn Đông Cao Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trường Chính - Nhà bà Vân
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 680.000 512.000 384.000
Phường An Nhơn Đông Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Phan Văn Nho
Đất SX-KD đô thị 1.280.000 640.000 480.000 360.000
Phường An Nhơn Đông Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Thị Đội - Giáp khu dân cư Đội 9 Hoà Cư
Đất SX-KD đô thị 380.000 192.000 144.000 108.000
Phường An Nhơn Đông Cù Chính Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trường Chinh - Hết nhà bà Lương Thị Đào
Đất SX-KD đô thị 880.000 440.000 332.000 252.000
Phường An Nhơn Đông Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trường Chinh - Giáp đường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 800.000 600.000 452.000
Phường An Nhơn Đông Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Chu Văn An - Điểm DC Hoà Cư
Đất SX-KD đô thị 800.000 400.000 300.000 228.000
Phường An Nhơn Đông Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Chu Văn An - Giáp đường Ngô Đức Đệ (thuộc dự án nâng cấp đường Đê bao giai đoạn 2)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 452.000 340.000
Phường An Nhơn Đông Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 412.000 208.000 156.000 120.000
Phường An Nhơn Đông Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 18m (Từ N14 đến N25) và ĐS 12, lộ giới 16m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng -
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 1.740.000 1.308.000 984.000
Phường An Nhơn Đông Lê Lai (trừ Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Tới (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn)
Đất SX-KD đô thị 960.000 480.000 360.000 272.000
Phường An Nhơn Đông Lê Lai (trừ Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Tới - Cầu bờ Giảng (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn)
Đất SX-KD đô thị 800.000 400.000 300.000 228.000
Phường An Nhơn Đông Lương Định Của (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trường Chinh - Giáp ranh giới xã Nhơn An
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 408.000 308.000
Phường An Nhơn Đông Ngô Đức Đệ (ĐT 636) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường sắt (giáp đường Ngô Đức Đệ, phường Bình Định) - Giáp ranh giới Nhơn Khánh (trừ Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 452.000 340.000
Phường An Nhơn Đông Nguyễn Du (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Sắt - Giáp đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 960.000 480.000 360.000 272.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trường Chinh - Giáp quán cà phê Hương Việt
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 800.000 600.000 452.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quán cà phê Hương Việt - Giáp tuyến tránh QL1A
Đất SX-KD đô thị 1.176.000 588.000 444.000 336.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N2 đến N4) -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.352.000 1.016.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 26m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N4 đến N7) -
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 1.900.000 1.428.000 1.072.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N2 đến N4) - Phục vụ Tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 676.000 508.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ -
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 720.000 540.000 408.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 26m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N4 đến N7) từ lô 01-11 Khu LK 07 - Phục vụ tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.000.000 752.000 564.000
Phường An Nhơn Đông Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp ranh phường Bình Định - Nam Cầu An Ngãi 3
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.352.000 1.016.000 764.000
Phường An Nhơn Đông Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bắc cầu An Ngãi 3 - Nam Cầu An Ngãi 1
Đất SX-KD đô thị 2.460.000 1.232.000 924.000 696.000
Phường An Nhơn Đông Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bắc cầu An Ngãi 1 - Nam Cầu Cẩm Tiên 1
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 676.000 508.000
Phường An Nhơn Đông Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bắc cầu Cẩm Tiên 1 - Giáp cầu Đập Đá
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.352.000 1.016.000 764.000
Phường An Nhơn Đông Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba Bến xe ngựa - Giáp tuyến tránh quốc lộ 1A (cả nhánh rẽ vào Cụm công nghiệp Thanh Liêm)
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 800.000 600.000 452.000
Phường An Nhơn Đông Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến tránh QL 1A - Giáp UBND xã Nhơn Phong (trừ Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý và Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 700.000 528.000 396.000
Phường An Nhơn Đông Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An - Giáp cầu Phú Đá
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 632.000 476.000 360.000
Phường An Nhơn Đông Tuyến tránh Quốc lộ 1 mới (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phường Bình Định - Giáp ranh giới xã Nhơn An (thuộc phường Bình Định và Nhơn Hưng) và đoạn từ ranh giới phường Đập Đá với xã Nhơn An đến phường Nhơn Thành (thuộc phường Đập Đá và Nhơn Thành)
Đất SX-KD đô thị 2.320.000 1.160.000 872.000 656.000
Phường An Nhơn Đông Đường Háo Đức 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cổng làng mai Háo Đức - Giáp tuyến tránh QL1A lộ giới 9m
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 500.000 376.000 284.000
Phường An Nhơn Đông Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Bắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Bùi Thanh Long - Ngõ nhà bà Lê Thị Nhỏ lộ giới 9m
Đất SX-KD đô thị 420.000 212.000 160.000 120.000
Phường An Nhơn Đông Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Thanh Liêm quay mặt phía Bắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
ĐT636 - Nhà ông Nguyễn Thái Bửu lộ giới 9m
Đất SX-KD đô thị 420.000 212.000 160.000 120.000
Phường An Nhơn Đông Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Quốc lộ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 700.000 528.000 396.000
Phường An Nhơn Đông Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Trung Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 700.000 528.000 396.000
Phường An Nhơn Đông Các tuyến đường chưa đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
HTX NN cũ - Đường ĐT 631
Đất SX-KD đô thị 420.000 212.000 160.000 120.000
Phường An Nhơn Đông Các tuyến đường chưa đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà HuǶnh Thị Kim Loan (đường Tân Dân - Bình Thạnh) - Khu giết mổ tập trung
Đất SX-KD đô thị 504.000 252.000 192.000 144.000
Phường An Nhơn Đông Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Tân Dương 1, Tân Dân 1 (Từ giáp ranh giới phường Nhơn Hưng đến giáp cầu Phú Đa) (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 408.000 308.000
Phường An Nhơn Đông Đường Tân Dân 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Từ cổng chào Tân Dân - Tới cầu Phú Đa
Đất SX-KD đô thị 960.000 480.000 360.000 272.000
Phường An Nhơn Đông Đường Tân Dân 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Từ cầu Phú Đa - Giáp Háo Lễ (Tuy Phước Bắc)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 408.000 308.000
Phường An Nhơn Đông Đường Trung Định 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cổng làng thôn Trung Định - Giáp Cầu Bà Trương
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 500.000 376.000 284.000
Phường An Nhơn Đông Tân Dương 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.052.000 528.000 396.000 300.000
Phường An Nhơn Đông Tân Dương 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
UBND xã Nhơn An (cũ) - Giáp Cầu Bà Trương
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 408.000 308.000
Phường An Nhơn Đông Tuyến bê tông khu vực Chánh Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trường Chinh - Cây Gòn
Đất SX-KD đô thị 600.000 300.000 228.000 172.000
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư khu vực Hoà Cư
Đường quy hoạch lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư khu vực Hoà Cư
Đường quy hoạch lộ giới 12,5 m - 13,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.880.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư khu vực Hoà Cư
Đường quy hoạch lộ giới 25m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư khu vực Hòa Cư
Đường quy hoạch Đ3 lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.280.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư khu vực Hòa Cư
Các lô đất quay mặt đường Đ2, Đ6 và Đ8, lộ giới 12m - 14m -
Đất SX-KD đô thị 1.280.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư An Ngãi
Đường ĐS1, lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư An Ngãi
Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4, lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư An Ngãi
Đường ĐS6, lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 380.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư xen kẹt An Ngãi
Đường nội bộ lộ giới 9m -
Đất SX-KD đô thị 352.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu Quy hoạch dân cư Tân Phát Huy
Khu Quy hoạch dân cư Tân Phát Huy -
Đất SX-KD đô thị 2.460.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư phường Nhơn Hưng
Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư khu vực Cẩm Văn quay mặt tiền đường bê tông -
Đất SX-KD đô thị 568.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư phường Nhơn Hưng
Các lô đất quay mặt đường nội bộ khu quy hoạch dân cư khu vực Cẩm Văn -
Đất SX-KD đô thị 352.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư
Đường quy hoạch DS2, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 3.160.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư
Đường quy hoạch DS3, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư
Đường quy hoạch N6, lộ giới 20m -
Đất SX-KD đô thị 3.280.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư
Các lô đất quay mặt đường Ngô Đức Đệ, lộ giới 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn Hưng
Đường Trường Chinh - Hết Khu dân cư Yến Tùng, lộ giới 18m
Đất SX-KD đô thị 1.072.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn Hưng
Đường N4A, lộ giới 32m -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn Hưng
Đường N4.1, lộ giới 22,41 m -
Đất SX-KD đô thị 1.072.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019
Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019
Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019
Đường quy hoạch ĐS3, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.080.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019
Đường quy hoạch ĐS4, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019
Đường quy hoạch ĐS5, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019
Đường quy hoạch Lê Lai, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019
Đường quy hoạch ĐS6, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1)
Các lô đất quay mặt đường DS2 và DS3, lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1)
Các lô đất quay mặt đường DS1, DS4, DS9, lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1)
Các lô đất quay mặt đường DS10 và DS11, lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1)
Các lô đất quay mặt đường DS12, lộ giới 5m -
Đất SX-KD đô thị 680.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Phò An năm 2013
Đường quy hoạch ĐS1,ĐS2, ĐS3 lộ giới 10m -
Đất SX-KD đô thị 352.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 2)
Khu quy hoạch DS2 (lộ giới 12m) DS5, DS7, DS8 (lộ giới 10m) -
Đất SX-KD đô thị 1.720.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư khu vực Phò An (vị trí xen kẹt: Cạnh nhà ông Bùi Văn Việt), phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường nội bộ lộ giới 9m -
Đất SX-KD đô thị 1.720.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư phía Tây đường Chu Văn An, phường Nhơn Hưng (cũ)
Các lô đất quay mặt đường Ngô Đức Đệ, lộ giới 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư phía Tây đường Chu Văn An, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 3.280.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư phía Tây đường Chu Văn An, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường quy hoạch N6, lộ giới 20m -
Đất SX-KD đô thị 3.160.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (cũ)
Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (Giáp khu dân cư Yến Tùng) - Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (Hết khu dân cư N4A nối dài về phía Tây)
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường liên phường (Bắc Nam số 3), lộ giới 32m -
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường N4A, lộ giới 32m -
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường N4.1, lộ giới 22,41m -
Đất SX-KD đô thị 3.520.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường ĐS4, lộ giới 14,5m (Phục vụ tái định cư) -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường ĐS6, lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 3.520.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường ĐS1, ĐS2, ĐS3, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường ĐS8 và ĐS12, lộ giới 14m và 16,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường ĐS9, lộ giới 14m và 16,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường ĐS10, lộ giới 16,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.520.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường ĐS11, lộ giới 12,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường ĐS13, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ)
Đường ĐS14, lộ giới 12,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ)
Đường gom D14, lộ giới 12m, thuộc Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ)
Đường N4A, lộ giới 32m -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ)
Đường D2, D3, D4, D6, D7, D8, N3, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ)
Đường N1, N4, N5, D5, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ)
Đường N2, N2A, N2B, N2C, N6, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 3.280.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ)
Đường D1, lộ giới 11m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng)
Đường D1, lộ giới 19m -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng)
Đường D2, D3, N3 và N9, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng)
Đường N6, lộ giới 16m và 20m; đường N7, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn Hưng (Phục vụ bố trí tái định cư)
Đường Nguyễn Du, lộ giới 17m -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn Hưng (Phục vụ bố trí tái định cư)
Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn Hưng
Đường Nguyễn Du, lộ giới 17m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn Hưng
Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư khu vực Cẩm Văn (Vị trí đối diện nhà ông Nguyễn Dìa)
Đường Lê Lai, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư khu vực Cẩm Văn (Vị trí đối diện nhà ông Nguyễn Dìa)
Đường Lê Lai, lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư khu vực Cẩm Văn (Vị trí đối diện nhà ông Nguyễn Dìa)
Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân,Tân Dương, Trung Định)
Tân Dân (Đường quy hoạch ĐS1; ĐS2, lộ giới 11m; 09m -
Đất SX-KD đô thị 1.840.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân,Tân Dương, Trung Định)
Tân Dương (Đường Tân Dân-Bình Thạnh), lộ giới 17m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân,Tân Dương, Trung Định)
Trung Định (Đường Trung Định 1), lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân,Tân Dương, Trung Định)
Trung Định (Đường quy hoạch DS4), lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu đô thị, thương mại và quảng trường An Nhơn Đông (giai đoạn 1)
-
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Các lô đất xen kẽ trong khu dân cư năm 2026
-
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)
Đường D10, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)
Đường D11, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)
Đường D12, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)
Đường D13, lộ giới 12,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)
Đường D9 lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)
Đường N4A, lộ giới 32m -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)
Đường N7, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)
Đường N8, lộ giới 8m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)
Đường N9, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An)
Đường N10, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư thôn Háo Đức
Đường DS1, DS2, DS3, DS4 -
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư thôn Thuận Thái
Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5 -
Đất SX-KD đô thị 980.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QH dân cư Háo Đức (Trên cầu Ông Ới, phía Nam đường)
Đường quy hoạch nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QH dân cư mới Thanh Liêm
Đường QH ĐS1 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QH dân cư mới Thanh Liêm
Đường QH ĐS2 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) -
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QH dân cư mới Thanh Liêm
Đường QH ĐS3 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) -
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An
Đường quy hoạch ĐS1 và ĐS3, lộ giới 9m -
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An
Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 9m -
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An
Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư Tân Dương
Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5, DS6 lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 504.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A2 (Đường số 05 lộ giới 14m) -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A3 (Đường số 02 lộ giới 14m) -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A4 (Đường số 03, đường số 08 lộ giới 12 m) -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A6 (Đường số 1 lộ giới 17m) -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A6 (Đường số 4 lộ giới 17m) -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A7 (Đường số 4 lộ giới 17m) -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A8 (Đường số 1, đường số 4, lộ giới 17m) -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A8 (Đường số 10, lộ giới 10m) -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A9 (Đường số 01 lộ giới 17m) -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A9 (Đường số 10 lộ giới 10m) -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A10 (Đường số 04 lộ giới 17m) -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A10 (Đường số 10 lộ giới 10m) -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A2 (Đường số 7 lộ giới 13m) -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư thôn Tân Dân (Trước nhà bà Quy)
Khu A (Đường ĐS2, ĐS3 lộ giới 13.5 m) -
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm
Khu OLK - 01 (Đường ĐS1, lộ giới 17m; Đường ĐS2 lộ giới 14m) -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm
Khu OLK - 02 (Đường ĐS2, lộ giới 14m; Đường ĐS3 lộ giới 14m) -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm
Khu OLK - 03 (Đường ĐS2, lộ giới 14m) -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm
Khu OLK - 04 (Đường ĐS2, lộ giới 14m) -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm
Khu OLK - 05 (Đường ĐS1, lộ giới 17m) -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm TĐC phục vụ nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐH41 tại xã Nhơn An
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) (TĐC)
Đường D10, lộ giới 14m (Các lô đất tái định cư) -
Đất SX-KD đô thị 548.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) (TĐC)
Đường D11, lộ giới 14m (Các lô đất tái định cư) -
Đất SX-KD đô thị 632.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) (TĐC)
Đường N4A, lộ giới 32m (Các lô đất tái định cư) -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư khu vực Hoà Cư
Đường quy hoạch lộ giới 16m - phục vụ Tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 840.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư khu vực Hoà Cư
Đường quy hoạch lộ giới 16m - phục vụ Tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 840.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư khu vực Hoà Cư
Đường quy hoạch lộ giới 25m - phục vụ Tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư
Đường quy hoạch DS1, lộ giới 17 m -
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư
Đường quy hoạch DS2 và DS3, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư
Đường quy hoạch N6, lộ giới 20m -
Đất SX-KD đô thị 1.368.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng
Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (Đoạn giáp khu dân cư Yến Tùng đến hết khu dân cư N4A nối dài về phía Tây) Phục vụ tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng
Đường N4A, lộ giới 32m (Các lô đất tái định cư) -
Đất SX-KD đô thị 1.480.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng
Đường ĐS9, lộ giới 16,5m (từ lô 70-84 Khu LK 07 - Phục vụ tái định cư) -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng
Đường ĐS9, lộ giới 14m (Lô số 47 - Phục vụ tái định cư) -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng)
Đường gom D14, lộ giới 12m, thuộc Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Các lô tái định cư) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng)
Đường N2, N2A, N2B, N2C, N6, lộ giới 14m (các lô đất tái định cư) -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng)
Đường D1, lộ giới 19m (Các lô đất tái định cư) -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng)
Đường D2, D3, N3 và N9, lộ giới 16m (Các lô đất tái định cư) -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Hưng cũ
Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m -
Đất SX-KD đô thị 352.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Hưng cũ
Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m -
Đất SX-KD đô thị 304.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Hưng cũ
Các tuyến đường có lộ giới <3m -
Đất SX-KD đô thị 240.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Cao Bá Quát (Tuyến Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường tiểu học số 1 Nhơn Hưng - Giáp cầu Đập Đá cũ
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 624.000 468.000 356.000
Phường An Nhơn Đông Cao Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trường Chính - Nhà bà Vân
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 612.000 464.000 348.000
Phường An Nhơn Đông Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Phan Văn Nho
Đất SX-KD đô thị 1.280.000 576.000 432.000 324.000
Phường An Nhơn Đông Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Thị Đội - Giáp khu dân cư Đội 9 Hoà Cư
Đất SX-KD đô thị 380.000 176.000 132.000 100.000
Phường An Nhơn Đông Cù Chính Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trường Chinh - Hết nhà bà Lương Thị Đào
Đất SX-KD đô thị 880.000 396.000 300.000 228.000
Phường An Nhơn Đông Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trường Chinh - Giáp đường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 720.000 540.000 408.000
Phường An Nhơn Đông Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Chu Văn An - Điểm DC Hoà Cư
Đất SX-KD đô thị 800.000 360.000 272.000 208.000
Phường An Nhơn Đông Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Chu Văn An - Giáp đường Ngô Đức Đệ (thuộc dự án nâng cấp đường Đê bao giai đoạn 2)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 540.000 408.000 308.000
Phường An Nhơn Đông Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 412.000 188.000 144.000 108.000
Phường An Nhơn Đông Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 18m (Từ N14 đến N25) và ĐS 12, lộ giới 16m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng -
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 1.568.000 1.180.000 888.000
Phường An Nhơn Đông Lê Lai (trừ Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Tới (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn)
Đất SX-KD đô thị 960.000 432.000 324.000 248.000
Phường An Nhơn Đông Lê Lai (trừ Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Tới - Cầu bờ Giảng (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn)
Đất SX-KD đô thị 800.000 360.000 272.000 208.000
Phường An Nhơn Đông Lương Định Của (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trường Chinh - Giáp ranh giới xã Nhơn An
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 488.000 368.000 280.000
Phường An Nhơn Đông Ngô Đức Đệ (ĐT 636) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường sắt (giáp đường Ngô Đức Đệ, phường Bình Định) - Giáp ranh giới Nhơn Khánh (trừ Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 540.000 408.000 308.000
Phường An Nhơn Đông Nguyễn Du (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Sắt - Giáp đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 960.000 432.000 324.000 248.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trường Chinh - Giáp quán cà phê Hương Việt
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 720.000 540.000 408.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quán cà phê Hương Việt - Giáp tuyến tránh QL1A
Đất SX-KD đô thị 1.176.000 532.000 400.000 304.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N2 đến N4) -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.620.000 1.220.000 916.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 26m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N4 đến N7) -
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 1.712.000 1.288.000 968.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N2 đến N4) - Phục vụ Tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 812.000 612.000 460.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ -
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 648.000 488.000 368.000
Phường An Nhơn Đông Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 26m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N4 đến N7) từ lô 01-11 Khu LK 07 - Phục vụ tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 900.000 680.000 508.000
Phường An Nhơn Đông Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp ranh phường Bình Định - Nam Cầu An Ngãi 3
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.220.000 916.000 688.000
Phường An Nhơn Đông Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bắc cầu An Ngãi 3 - Nam Cầu An Ngãi 1
Đất SX-KD đô thị 2.460.000 1.112.000 832.000 628.000
Phường An Nhơn Đông Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bắc cầu An Ngãi 1 - Nam Cầu Cẩm Tiên 1
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 812.000 612.000 460.000
Phường An Nhơn Đông Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bắc cầu Cẩm Tiên 1 - Giáp cầu Đập Đá
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.220.000 916.000 688.000
Phường An Nhơn Đông Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba Bến xe ngựa - Giáp tuyến tránh quốc lộ 1A (cả nhánh rẽ vào Cụm công nghiệp Thanh Liêm)
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 720.000 540.000 408.000
Phường An Nhơn Đông Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến tránh QL 1A - Giáp UBND xã Nhơn Phong (trừ Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý và Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 632.000 476.000 360.000
Phường An Nhơn Đông Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An - Giáp cầu Phú Đá
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 572.000 432.000 324.000
Phường An Nhơn Đông Tuyến tránh Quốc lộ 1 mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phường Bình Định - Giáp ranh giới xã Nhơn An (thuộc phường Bình Định và Nhơn Hưng) và đoạn từ ranh giới phường Đập Đá với xã Nhơn An đến phường Nhơn Thành (thuộc phường Đập Đá và Nhơn Thành)
Đất SX-KD đô thị 2.320.000 1.044.000 788.000 592.000
Phường An Nhơn Đông Đường Háo Đức 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cổng làng mai Háo Đức - Giáp tuyến tránh QL1A lộ giới 9m
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 452.000 340.000 256.000
Phường An Nhơn Đông Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Bùi Thanh Long - Ngõ nhà bà Lê Thị Nhỏ lộ giới 9m
Đất SX-KD đô thị 420.000 192.000 144.000 108.000
Phường An Nhơn Đông Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Thanh Liêm quay mặt phía Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
ĐT636 - Nhà ông Nguyễn Thái Bửu lộ giới 9m
Đất SX-KD đô thị 420.000 192.000 144.000 108.000
Phường An Nhơn Đông Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Quốc lộ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 632.000 476.000 360.000
Phường An Nhơn Đông Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Trung Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 632.000 476.000 360.000
Phường An Nhơn Đông Các tuyến đường chưa đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
HTX NN cũ - Đường ĐT 631
Đất SX-KD đô thị 420.000 192.000 144.000 108.000
Phường An Nhơn Đông Các tuyến đường chưa đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà HuǶnh Thị Kim Loan (đường Tân Dân - Bình Thạnh) - Khu giết mổ tập trung
Đất SX-KD đô thị 504.000 228.000 176.000 132.000
Phường An Nhơn Đông Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Tân Dương 1, Tân Dân 1 (Từ giáp ranh giới phường Nhơn Hưng đến giáp cầu Phú Đa) (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 488.000 368.000 280.000
Phường An Nhơn Đông Đường Tân Dân 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Từ cổng chào Tân Dân - Tới cầu Phú Đa
Đất SX-KD đô thị 960.000 432.000 324.000 248.000
Phường An Nhơn Đông Đường Tân Dân 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Từ cầu Phú Đa - Giáp Háo Lễ (Tuy Phước Bắc)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 488.000 368.000 280.000
Phường An Nhơn Đông Đường Trung Định 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cổng làng thôn Trung Định - Giáp Cầu Bà Trương
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 452.000 340.000 256.000
Phường An Nhơn Đông Tân Dương 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.052.000 476.000 360.000 272.000
Phường An Nhơn Đông Tân Dương 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
UBND xã Nhơn An (cũ) - Giáp Cầu Bà Trương
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 488.000 368.000 280.000
Phường An Nhơn Đông Tuyến bê tông khu vực Chánh Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trường Chinh - Cây Gòn
Đất SX-KD đô thị 600.000 272.000 208.000 156.000
Phường An Nhơn Đông Phường An Nhơn Đông
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Phường An Nhơn Đông
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Phường An Nhơn Đông
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 454.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Phường An Nhơn Đông
-
Đất trồng lúa 179.000 153.000 130.000 0
Phường An Nhơn Đông Phường An Nhơn Đông
-
Đất trồng cây hàng năm 179.000 153.000 130.000 0
Phường An Nhơn Đông Phường An Nhơn Đông
-
Đất trồng cây lâu năm 179.000 153.000 130.000 0
Phường An Nhơn Đông Phường An Nhơn Đông
-
Đất nuôi trồng thủy sản 179.000 153.000 130.000 0
Phường An Nhơn Đông Phường An Nhơn Đông
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 179.000 153.000 130.000 0
Phường An Nhơn Đông Phường An Nhơn Đông
-
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 26.000 0
Phường An Nhơn Đông Phường An Nhơn Đông
-
Đất rừng phòng hộ 28.000 24.000 20.800 0
Phường An Nhơn Đông Phường An Nhơn Đông
-
Đất rừng đặc dụng 28.000 24.000 20.800 0
Phường An Nhơn Nam Biên Cương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường Ngã ba Quốc lộ 19 đi vào Cụm CN Nhơn Hòa -
Đất ở đô thị 4.150.000 2.080.000 1.560.000 1.170.000
Phường An Nhơn Nam Đường vào Tháp Bánh Ít (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Văn Linh - Tháp Bánh Ít (ranh giới Tuy Phước)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 1.130.000
Phường An Nhơn Nam Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 (Trừ Điểm QHDC Tân Hòa điểm N1 Đến N2) - Giáp đường DS11 KDC 2 bên đường Trường Thi
Đất ở đô thị 4.950.000 2.480.000 1.860.000 1.400.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Yết Kiêu (nhà bà Sáu Hường) - Đường Tú Xương
Đất ở đô thị 3.360.000 1.680.000 1.260.000 950.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Tú Xương - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 3.360.000 1.680.000 1.260.000 950.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Lê Quý Đôn - Đường DS7, KDC phía Tây Nam UBND phường "HTX"
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 1.130.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường DS7, KDC phía Tây Nam UBND phường "HTX" - Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 2.070.000 1.560.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa - Ngã 4 nhà bà Mười
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 1.130.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 4 nhà bà Mười - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất ở đô thị 3.360.000 1.680.000 1.260.000 950.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Gành - Nam cầu Tân An (Quốc lộ 1A)
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 3.380.000 2.540.000
Phường An Nhơn Nam Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến đường lộ giới ≥ 5m từ Cầu ngoài Long Quang, phường Nhơn Hòa) - Giáp đường đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.130.000 850.000
Phường An Nhơn Nam Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hoàn trả - Giáp Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyên Hãn
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.130.000 850.000
Phường An Nhơn Nam Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyên Hãn - Hết khu TĐC cao tốc đường sắt đường Trần Nguyên Hãn
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 750.000 570.000
Phường An Nhơn Nam Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp khu TĐC cao tốc đường sắt đường Trần Nguyên Hãn - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 750.000 570.000
Phường An Nhơn Nam Trường Thi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (Từ Quốc lộ 19) - Cầu Trường Thi, phường Nhơn Hòa)
Đất ở đô thị 8.250.000 4.130.000 3.100.000 2.330.000
Phường An Nhơn Nam Tú Xương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến đường lộ giới ≥5m từ ngã ba nhà mười Mấm - Hết nhà ông Minh
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 790.000 600.000
Phường An Nhơn Nam Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Từ đường sắt (ngã 3 cầu Gành) - Chân cầu vượt (Phía Tây)
Đất ở đô thị 5.990.000 3.000.000 2.250.000 1.690.000
Phường An Nhơn Nam Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
chân cầu vượt (Phía Tây) - Giáp Km19
Đất ở đô thị 5.880.000 2.940.000 2.210.000 1.660.000
Phường An Nhơn Nam Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp Km19 - Km21 (Trước Lữ đoàn 573)
Đất ở đô thị 8.250.000 4.130.000 3.100.000 2.330.000
Phường An Nhơn Nam Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Km21 - Cầu Đen
Đất ở đô thị 6.300.000 3.150.000 2.370.000 1.780.000
Phường An Nhơn Nam Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Đen - Giáp ranh giới Xã An Nhơn Tây
Đất ở đô thị 7.950.000 3.980.000 2.990.000 2.250.000
Phường An Nhơn Nam Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến đường lộ giới ≥5m từ Nhà ông Nhuận An Lộc - Hết nhà ông Tâm
Đất ở đô thị 3.500.000 1.750.000 1.320.000 990.000
Phường An Nhơn Nam Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Tràn Ngọc Thạnh
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 900.000 680.000
Phường An Nhơn Nam Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tràn Ngọc Thạnh - Giáp đường trục Đông Tây
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 680.000 510.000
Phường An Nhơn Nam Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Giáp cầu Thọ Phước (Lộ giới 32 -14m)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 1.130.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu Thọ Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Thọ Phước - Giáp kênh N4
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 900.000 680.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu Thọ Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp kênh N4 - Giáp xã An Nhơn Tây
Đất ở đô thị 3.150.000 1.580.000 1.190.000 900.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Kênh mương đồng An Sương
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 1.130.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Kênh mương đồng An Sương - Cầu Kho
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 900.000 680.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Kho - Cầu Bến Trảy
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 680.000 510.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Bến Trảy - Cầu Kênh N4
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 680.000 510.000
Phường An Nhơn Nam Quốc lộ 1A cǜ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 1A - Nhà ông Nguyễn Văn Phụng
Đất ở đô thị 3.500.000 1.750.000 1.320.000 990.000
Phường An Nhơn Nam Đường ĐH 39 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - giáp cầu Dứa đi Nhơn Lộc, lộ giới 9m
Đất ở đô thị 3.500.000 1.750.000 1.320.000 990.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Trường Thi đến đường Tú Xương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trường Thi - Trụ sở TDP Nghiễm Hòa (đường Tú Xương)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 750.000 570.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Trường Thi đến đường Tú Xương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trường Thi - Nhà ông Long
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 750.000 570.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) - Đập Thạnh Hòa
Đất ở đô thị 3.500.000 1.750.000 1.320.000 990.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đập Thạnh Hòa - Giáp xã Tuy Phước
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 680.000 510.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Giáp đoạn từ đập Thạnh Hòa đến Giáp xã Tuy Phước
Đất ở đô thị 2.700.000 1.350.000 1.020.000 770.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Ngã 3 nhà ông Ngọc
Đất ở đô thị 2.700.000 1.350.000 1.020.000 770.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 nhà ông Ngọc - Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 750.000 570.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Bờ tràn
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 750.000 570.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bờ tràn - Đập Bà Tài
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 750.000 570.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
từ QL 19 - Đường từ khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc
Đất ở đô thị 2.500.000 1.250.000 940.000 710.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ QL 19 đến giáp đường Trường Thi đi Phú Sơn (Trừ 3 lô điểm QHDC Gò Phai) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Từ đường khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc - Đường Trường Thi đi Phú Sơn
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 680.000 510.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ QL 19 đến giáp đường Trường Thi đi Phú Sơn (Trừ 3 lô điểm QHDC Gò Phai) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
QL 19 - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.690.000 1.270.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 (quán bò Khang Khang) - Ngã 3 nhà ông Nguyễn Tường và tới nhà ông Đinh Bích
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 900.000 680.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 (nhà ông Bùi Quốc Tĩnh) - Nhà ông Đinh Bích
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 900.000 680.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 (nhà Phạm Công Quốc) - Sân vận động
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 900.000 680.000
Phường An Nhơn Nam Đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trường Thi - Giáp KDC Tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.690.000 1.270.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Từ khu TDC QL19 - Giáp đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.690.000 1.270.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Nguyễn Thanh Mỹ - Cầu Suối Dài
Đất ở đô thị 2.700.000 1.350.000 1.020.000 770.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Suối Dài - Miếu Tây Viên
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 680.000 510.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Miếu Tây Viên - Giáp khu công nghiệp
Đất ở đô thị 1.400.000 700.000 530.000 400.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 4 Tây Viên - Giáp cầu sông An Tượng
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 680.000 510.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp cầu sông An Tượng - Khu dân cư Thọ Mỹ
Đất ở đô thị 2.500.000 1.250.000 940.000 710.000
Phường An Nhơn Nam Điểm quy hoạch dân cư Gò Phai, khu vực Phú Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
-
Đất ở đô thị 3.700.000 1.850.000 1.390.000 1.050.000
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư An Lộc (bãi văn hóa cǜ và trên cổng làng văn hóa Phụ Quang)
Đường nội bộ lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường (HTX)
Đường D6 (Lộ giới 13m) D7 (Lộ giới 12m) -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường (HTX)
Giáp đường Nguyễn Trung Trực -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường
Đường D2 (Lộ giới 13.5m), D4 (Lộ giới 13m) -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường
Đường D5 (Lộ giới 14m) -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường
Đường D3 (Lộ giới 14m) -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường
Đường D1 (Lộ giới 14m) -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường
Đường N1 (lộ giới 17m) -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường
Đường N4 (lộ giới 24m) -
Đất ở đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường
Đường N2 (Lộ giới 13m) -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường
N3 (Lộ giới 14m) -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường
Đường DS4, DS5, DS1a (Lộ giới 13m), DS2, DS8 (Lộ giới 14m), DS3 (Lộ giới 12m) -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư Hòa Nghi, phường Nhơn Hòa
Đường DS1, lộ giới 14m (đoạn từ đường Trường Thi đến lô 32 khu B) -
Đất ở đô thị 7.350.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư Hòa Nghi, phường Nhơn Hòa
Đường DS1, lộ giới 14m (đoạn từ lô 31 khu B đến hết đường) -
Đất ở đô thị 6.830.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư khu vực Hòa Nghi, phường Nhơn Hòa
Đường ĐS1, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Đông Công ty Đúc Minh Đạt, khu vực Trung Ái
Đường DS1, DS2, DS5 (lộ giới 16m) -
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Đông Công ty Đúc Minh Đạt, khu vực Trung Ái
Đường DS3, DS4, DS6 (lộ giới 14m) -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm giống cây trồng khu vực Trung Ái
Đường DS1, DS2, DS3, DS4 (lộ giới 6m) -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm giống cây trồng khu vực Trung Ái
Đường DS5 (lộ giới 16m) -
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư Tân Hòa
Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5 (lộ giới 14m) -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Điểm QHDC Tân Hòa
Đường Lê Quý Đôn (từ điểm N1 Đến N2) -
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa
Giáp đường Nguyễn Trung Trực -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa
Đường ĐS4, lộ giới 14 m -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa
Đường ĐS5; ĐS9 và ĐS10 lộ giới 14 m -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa
Đường ĐS8; lộ giới 14 m -
Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa
Đường QH DS02, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa
Đường QH DS03, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa
Đường QH DS06, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa
Đường QH DS11 (Đường Lê Quý Đôn nối dài), lộ giới 24m -
Đất ở đô thị 6.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa (Giai đoạn 3)
Đường QH DS02, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa (Giai đoạn 3)
Đường QH DS03, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa (Giai đoạn 3)
Đường QH DS06, DS07, DS8, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư dự án Quốc lộ 1, khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa
Tuyến đường gom lộ giới 11m; song song với đường Quốc lộ 19 -
Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư dự án Quốc lộ 1, khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa
Đường nối Quốc lộ 19 và khu TĐC (lộ giới 25m) -
Đất ở đô thị 6.620.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư dự án Quốc lộ 1, khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa
Các đường còn lại (lộ giới 17m) -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Điểm TDC phục vụ CT đấu nối tuyến điện 110Kv sau Trạm biến áo 220Kv Phước An
Đường gom lộ giới 17 -
Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa (cǜ)
Tuyến đường gom lộ giới 11m; song song với đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) -
Đất ở đô thị 4.620.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa (cǜ)
Đường QH ĐS 2, lộ giới 17m -
Đất ở đô thị 4.620.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư khu vực Trung Ái
Tuyến đường gom lộ giới 16m; song song với đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) -
Đất ở đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư khu vực Trung Ái
Đường DS1, lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 7.350.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư khu vực Trung Ái
Đường DS2, lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư khu vực Trung Ái
Đường DS3, lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 5.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư khu vực Trung Ái
Đường DS4, lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 5.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư khu vực Trung Ái
Đường DS5, lộ giới 15m -
Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn
Đường DS1, lộ giới 24m -
Đất ở đô thị 5.990.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn
Đường DS2, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 5.040.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn
Đường DS3, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 4.520.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn
Đường DS4, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 4.520.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn
Đường DS5, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 4.520.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư kết hợp tái định cư khu vực Hòa Nghi
Đường DS2 (lộ giới 14m) -
Đất ở đô thị 7.350.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư kết hợp tái định cư khu vực Hòa Nghi
Đường DS3 (lộ giới 14m) -
Đất ở đô thị 6.830.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư kết hợp tái định cư khu vực Hòa Nghi
Đường DS2 (trừ các lô đất phục vụ tái định cư), DS3, DS4, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 6.830.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1
Đường quy hoạch DS1, DS5 (từ lô số B37 đến lô số -
Đất ở đô thị 5.300.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1
B45) và DS6 (từ lô số E1 đến E6), lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 0 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1
Đường quy hoạch DS2, DS4, DS5 (từ lô số B23 đến lô số B36) và DS6 (từ lô số E7 đến E20), lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1
Đường quy hoạch DS7, lộ giới 13,5m -
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1
Đường trục Đông - Tây, lộ giới 32m -
Đất ở đô thị 6.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cǜ
Đường gom quốc lộ 19 (DS4), lộ giới 16m - Đường gom quốc lộ 19 (DS4), lộ giới 16m
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cǜ
Đường quy hoạch DS3; DS5; DS6 và DS8, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 5.510.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cǜ
Đường quy hoạch DS1 và DS2 lộ giới 25m -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cǜ
Đường quy hoạch DS7, lộ giới 20m -
Đất ở đô thị 5.700.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Quý Viên thôn Đông Bình, xã Nhơn Thọ
Nhà ông Nguyễn Cao Ly - hết Khu dân cư (lộ giới 12m, BTXM 6m)
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình
Các lô đất quay mặt đường DS1 từ N4-N7 (lộ giới 16m) -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình
Các lô đất quay mặt đường DS1 từ N3-N4 (lộ giới 16m) -
Đất ở đô thị 5.300.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình
Các lô đất quay mặt đường DS7 từ N9-N14 (lộ giới 16m) -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình
Các lô đất quay mặt đường DS7 từ N8-N9 (lộ giới 16m) -
Đất ở đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình
Các lô đất quay mặt đường nội bộ DS5, DS6 (lộ giới 16m) -
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình
Các lô đất quay mặt đường nội bộ DS4 (lộ giới 16m) -
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình
Các lô đất quay mặt đường DS3, DS7 từ nút N14 đến N16 (lộ giới 16m) -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình
Các lô đất đối diện khu dân cư trung tâm từ nút N1 đến N2 (lộ giới 25m) -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình
Các lô đất quay mặt đường DS2 từ N1 - N17 (lộ giới 20m) -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình
Các lô đất quay mặt đường DS2 từ N17 - N18 (lộ giới 20m) -
Đất ở đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình
Các lô đất quay mặt đường DS8 (lộ giới 16m) -
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư KCN Nhơn Hòa
Quốc lộ 19 - Hết nhà ông Nguyễn Thanh Mỹ (lộ giới 18m)
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư KCN Nhơn Hòa
Đường nội bộ lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư Cụm công nghiệp An Mơ gắn với quy hoạch dân cư tại xóm Thọ Thạnh Nam
Các lô đất quay mặt đường gom Quốc lộ 19 (lộ giới 14m) -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư Cụm công nghiệp An Mơ gắn với quy hoạch dân cư tại xóm Thọ Thạnh Nam
Các lô đất quay mặt đường nội bộ (lộ giới 12m) -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Điểm dân cư phía Bắc chợ, xã Nhơn Thọ cǜ (Chợ Đồn)
ĐS1 (lộ giới 18m) -
Đất ở đô thị 5.300.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Điểm dân cư phía Bắc chợ, xã Nhơn Thọ cǜ (Chợ Đồn)
ĐS2 (lộ giới 15m) -
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Điểm dân cư phía Bắc chợ, xã Nhơn Thọ cǜ (Chợ Đồn)
ĐS3 (lộ giới 15m) -
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu TDC Trần Nguyên Hãn, phường An Nhơn Nam phục phụ GPMB dự án ĐTXD đường sắt cao tốc Bắc Nam
ĐS3, ĐS4, ĐS6, ĐS7, ĐS8 (Lộ giới 16m) -
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu TDC Trần Nguyên Hãn, phường An Nhơn Nam phục phụ GPMB dự án ĐTXD đường sắt cao tốc Bắc Nam
ĐS2 (Lộ giới 18m) -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu TDC Trần Nguyên Hãn, phường An Nhơn Nam phục phụ GPMB dự án ĐTXD đường sắt cao tốc Bắc Nam
ĐS1 (lộ giới 24m) -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình, xã Nhơn Thọ (cǜ), thị xã An Nhơn
ĐS5 (Lộ giới 16m) -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường An Nhơn Nam
Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m -
Đất ở đô thị 1.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường An Nhơn Nam
Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m -
Đất ở đô thị 990.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường An Nhơn Nam
Các tuyến đường có lộ giới <3m -
Đất ở đô thị 780.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Biên Cương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường Ngã ba Quốc lộ 19 đi vào Cụm CN Nhơn Hòa -
Đất ở đô thị 4.150.000 1.880.000 1.410.000 1.060.000
Phường An Nhơn Nam Đường vào Tháp Bánh Ít (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Văn Linh - Tháp Bánh Ít (ranh giới Tuy Phước)
Đất ở đô thị 4.000.000 1.800.000 1.350.000 1.020.000
Phường An Nhơn Nam Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 (Trừ Điểm QHDC Tân Hòa điểm N1 Đến N2) - Giáp đường DS11 KDC 2 bên đường Trường Thi
Đất ở đô thị 4.950.000 2.240.000 1.680.000 1.260.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Yết Kiêu (nhà bà Sáu Hường) - Đường Tú Xương
Đất ở đô thị 3.360.000 1.520.000 1.140.000 860.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Tú Xương - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 3.360.000 1.520.000 1.140.000 860.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Lê Quý Đôn - Đường DS7, KDC phía Tây Nam UBND phường "HTX"
Đất ở đô thị 4.000.000 1.800.000 1.350.000 1.020.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường DS7, KDC phía Tây Nam UBND phường "HTX" - Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa
Đất ở đô thị 5.500.000 2.480.000 1.870.000 1.410.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa - Ngã 4 nhà bà Mười
Đất ở đô thị 4.000.000 1.800.000 1.350.000 1.020.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 4 nhà bà Mười - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất ở đô thị 3.360.000 1.520.000 1.140.000 860.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Gành - Nam cầu Tân An (Quốc lộ 1A)
Đất ở đô thị 9.000.000 4.050.000 3.050.000 2.290.000
Phường An Nhơn Nam Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường lộ giới ≥ 5m từ Cầu ngoài Long Quang, phường Nhơn Hòa) - Giáp đường đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 3.000.000 1.350.000 1.020.000 770.000
Phường An Nhơn Nam Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hoàn trả - Giáp Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyên Hãn
Đất ở đô thị 3.000.000 1.350.000 1.020.000 770.000
Phường An Nhơn Nam Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyên Hãn - Hết khu TĐC cao tốc đường sắt đường Trần Nguyên Hãn
Đất ở đô thị 2.000.000 900.000 680.000 520.000
Phường An Nhơn Nam Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp khu TĐC cao tốc đường sắt đường Trần Nguyên Hãn - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 2.000.000 900.000 680.000 520.000
Phường An Nhơn Nam Trường Thi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (Từ Quốc lộ 19) - Cầu Trường Thi, phường Nhơn Hòa)
Đất ở đô thị 8.250.000 3.720.000 2.790.000 2.100.000
Phường An Nhơn Nam Tú Xương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường lộ giới ≥5m từ ngã ba nhà mười Mấm - Hết nhà ông Minh
Đất ở đô thị 2.100.000 950.000 720.000 540.000
Phường An Nhơn Nam Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Từ đường sắt (ngã 3 cầu Gành) - Chân cầu vượt (Phía Tây)
Đất ở đô thị 5.990.000 2.700.000 2.030.000 1.530.000
Phường An Nhơn Nam Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
chân cầu vượt (Phía Tây) - Giáp Km19
Đất ở đô thị 5.880.000 2.650.000 1.990.000 1.500.000
Phường An Nhơn Nam Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp Km19 - Km21 (Trước Lữ đoàn 573)
Đất ở đô thị 8.250.000 3.720.000 2.790.000 2.100.000
Phường An Nhơn Nam Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Km21 - Cầu Đen
Đất ở đô thị 6.300.000 2.840.000 2.140.000 1.610.000
Phường An Nhơn Nam Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Đen - Giáp ranh giới Xã An Nhơn Tây
Đất ở đô thị 7.950.000 3.590.000 2.700.000 2.030.000
Phường An Nhơn Nam Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường lộ giới ≥5m từ Nhà ông Nhuận An Lộc - Hết nhà ông Tâm
Đất ở đô thị 3.500.000 1.580.000 1.190.000 900.000
Phường An Nhơn Nam Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Tràn Ngọc Thạnh
Đất ở đô thị 2.400.000 1.080.000 810.000 620.000
Phường An Nhơn Nam Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tràn Ngọc Thạnh - Giáp đường trục Đông Tây
Đất ở đô thị 1.800.000 810.000 620.000 460.000
Phường An Nhơn Nam Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Giáp cầu Thọ Phước (Lộ giới 32 -14m)
Đất ở đô thị 4.000.000 1.800.000 1.350.000 1.020.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu Thọ Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Thọ Phước - Giáp kênh N4
Đất ở đô thị 2.400.000 1.080.000 810.000 620.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu Thọ Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp kênh N4 - Giáp xã An Nhơn Tây
Đất ở đô thị 3.150.000 1.430.000 1.080.000 810.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Kênh mương đồng An Sương
Đất ở đô thị 4.000.000 1.800.000 1.350.000 1.020.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Kênh mương đồng An Sương - Cầu Kho
Đất ở đô thị 2.400.000 1.080.000 810.000 620.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Kho - Cầu Bến Trảy
Đất ở đô thị 1.800.000 810.000 620.000 460.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Bến Trảy - Cầu Kênh N4
Đất ở đô thị 1.800.000 810.000 620.000 460.000
Phường An Nhơn Nam Quốc lộ 1A cǜ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 1A - Nhà ông Nguyễn Văn Phụng
Đất ở đô thị 3.500.000 1.580.000 1.190.000 900.000
Phường An Nhơn Nam Đường ĐH 39 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - giáp cầu Dứa đi Nhơn Lộc, lộ giới 9m
Đất ở đô thị 3.500.000 1.580.000 1.190.000 900.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Trường Thi đến đường Tú Xương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trường Thi - Trụ sở TDP Nghiễm Hòa (đường Tú Xương)
Đất ở đô thị 2.000.000 900.000 680.000 520.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Trường Thi đến đường Tú Xương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trường Thi - Nhà ông Long
Đất ở đô thị 2.000.000 900.000 680.000 520.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) - Đập Thạnh Hòa
Đất ở đô thị 3.500.000 1.580.000 1.190.000 900.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đập Thạnh Hòa - Giáp xã Tuy Phước
Đất ở đô thị 1.800.000 810.000 620.000 460.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Giáp đoạn từ đập Thạnh Hòa đến Giáp xã Tuy Phước
Đất ở đô thị 2.700.000 1.220.000 920.000 700.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Ngã 3 nhà ông Ngọc
Đất ở đô thị 2.700.000 1.220.000 920.000 700.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 nhà ông Ngọc - Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước
Đất ở đô thị 2.000.000 900.000 680.000 520.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Bờ tràn
Đất ở đô thị 2.000.000 900.000 680.000 520.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bờ tràn - Đập Bà Tài
Đất ở đô thị 2.000.000 900.000 680.000 520.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
từ QL 19 - Đường từ khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc
Đất ở đô thị 2.500.000 1.130.000 850.000 640.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ QL 19 đến giáp đường Trường Thi đi Phú Sơn (Trừ 3 lô điểm QHDC Gò Phai) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Từ đường khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc - Đường Trường Thi đi Phú Sơn
Đất ở đô thị 1.800.000 810.000 620.000 460.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ QL 19 đến giáp đường Trường Thi đi Phú Sơn (Trừ 3 lô điểm QHDC Gò Phai) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
QL 19 - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất ở đô thị 4.500.000 2.030.000 1.530.000 1.150.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 (quán bò Khang Khang) - Ngã 3 nhà ông Nguyễn Tường và tới nhà ông Đinh Bích
Đất ở đô thị 2.400.000 1.080.000 810.000 620.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 (nhà ông Bùi Quốc Tĩnh) - Nhà ông Đinh Bích
Đất ở đô thị 2.400.000 1.080.000 810.000 620.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 (nhà Phạm Công Quốc) - Sân vận động
Đất ở đô thị 2.400.000 1.080.000 810.000 620.000
Phường An Nhơn Nam Đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trường Thi - Giáp KDC Tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn
Đất ở đô thị 4.500.000 2.030.000 1.530.000 1.150.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Từ khu TDC QL19 - Giáp đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 4.500.000 2.030.000 1.530.000 1.150.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Nguyễn Thanh Mỹ - Cầu Suối Dài
Đất ở đô thị 2.700.000 1.220.000 920.000 700.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Suối Dài - Miếu Tây Viên
Đất ở đô thị 1.800.000 810.000 620.000 460.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Miếu Tây Viên - Giáp khu công nghiệp
Đất ở đô thị 1.400.000 630.000 480.000 360.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 4 Tây Viên - Giáp cầu sông An Tượng
Đất ở đô thị 1.800.000 810.000 620.000 460.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp cầu sông An Tượng - Khu dân cư Thọ Mỹ
Đất ở đô thị 2.500.000 1.130.000 850.000 640.000
Phường An Nhơn Nam Điểm quy hoạch dân cư Gò Phai, khu vực Phú Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
-
Đất ở đô thị 3.700.000 1.670.000 1.260.000 950.000
Phường An Nhơn Nam Biên Cương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường Ngã ba Quốc lộ 19 đi vào Cụm CN Nhơn Hòa -
Đất TM-DV đô thị 2.075.000 1.040.000 780.000 585.000
Phường An Nhơn Nam Đường vào Tháp Bánh Ít (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Văn Linh - Tháp Bánh Ít (ranh giới Tuy Phước)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.000.000 750.000 565.000
Phường An Nhơn Nam Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 (Trừ Điểm QHDC Tân Hòa điểm N1 Đến N2) - Giáp đường DS11 KDC 2 bên đường Trường Thi
Đất TM-DV đô thị 2.475.000 1.240.000 930.000 700.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Yết Kiêu (nhà bà Sáu Hường) - Đường Tú Xương
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 840.000 630.000 475.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Tú Xương - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 840.000 630.000 475.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Lê Quý Đôn - Đường DS7, KDC phía Tây Nam UBND phường "HTX"
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.000.000 750.000 565.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường DS7, KDC phía Tây Nam UBND phường "HTX" - Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 1.375.000 1.035.000 780.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa - Ngã 4 nhà bà Mười
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.000.000 750.000 565.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 4 nhà bà Mười - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 840.000 630.000 475.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Gành - Nam cầu Tân An (Quốc lộ 1A)
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.690.000 1.270.000
Phường An Nhơn Nam Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến đường lộ giới ≥ 5m từ Cầu ngoài Long Quang, phường Nhơn Hòa) - Giáp đường đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 750.000 565.000 425.000
Phường An Nhơn Nam Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hoàn trả - Giáp Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyên Hãn
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 750.000 565.000 425.000
Phường An Nhơn Nam Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyên Hãn - Hết khu TĐC cao tốc đường sắt đường Trần Nguyên Hãn
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 500.000 375.000 285.000
Phường An Nhơn Nam Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp khu TĐC cao tốc đường sắt đường Trần Nguyên Hãn - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 500.000 375.000 285.000
Phường An Nhơn Nam Trường Thi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (Từ Quốc lộ 19) - Cầu Trường Thi, phường Nhơn Hòa)
Đất TM-DV đô thị 4.125.000 2.065.000 1.550.000 1.165.000
Phường An Nhơn Nam Tú Xương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến đường lộ giới ≥5m từ ngã ba nhà mười Mấm - Hết nhà ông Minh
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 525.000 395.000 300.000
Phường An Nhơn Nam Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Từ đường sắt (ngã 3 cầu Gành) - Chân cầu vượt (Phía Tây)
Đất TM-DV đô thị 2.995.000 1.500.000 1.125.000 845.000
Phường An Nhơn Nam Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
chân cầu vượt (Phía Tây) - Giáp Km19
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.470.000 1.105.000 830.000
Phường An Nhơn Nam Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp Km19 - Km21 (Trước Lữ đoàn 573)
Đất TM-DV đô thị 4.125.000 2.065.000 1.550.000 1.165.000
Phường An Nhơn Nam Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Km21 - Cầu Đen
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.575.000 1.185.000 890.000
Phường An Nhơn Nam Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Đen - Giáp ranh giới Xã An Nhơn Tây
Đất TM-DV đô thị 3.975.000 1.990.000 1.495.000 1.125.000
Phường An Nhơn Nam Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến đường lộ giới ≥5m từ Nhà ông Nhuận An Lộc - Hết nhà ông Tâm
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 875.000 660.000 495.000
Phường An Nhơn Nam Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Tràn Ngọc Thạnh
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 600.000 450.000 340.000
Phường An Nhơn Nam Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tràn Ngọc Thạnh - Giáp đường trục Đông Tây
Đất TM-DV đô thị 900.000 450.000 340.000 255.000
Phường An Nhơn Nam Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Giáp cầu Thọ Phước (Lộ giới 32 -14m)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.000.000 750.000 565.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu Thọ Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Thọ Phước - Giáp kênh N4
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 600.000 450.000 340.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu Thọ Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp kênh N4 - Giáp xã An Nhơn Tây
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 790.000 595.000 450.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Kênh mương đồng An Sương
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.000.000 750.000 565.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Kênh mương đồng An Sương - Cầu Kho
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 600.000 450.000 340.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Kho - Cầu Bến Trảy
Đất TM-DV đô thị 900.000 450.000 340.000 255.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Bến Trảy - Cầu Kênh N4
Đất TM-DV đô thị 900.000 450.000 340.000 255.000
Phường An Nhơn Nam Quốc lộ 1A cǜ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 1A - Nhà ông Nguyễn Văn Phụng
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 875.000 660.000 495.000
Phường An Nhơn Nam Đường ĐH 39 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - giáp cầu Dứa đi Nhơn Lộc, lộ giới 9m
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 875.000 660.000 495.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Trường Thi đến đường Tú Xương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trường Thi - Trụ sở TDP Nghiễm Hòa (đường Tú Xương)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 500.000 375.000 285.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Trường Thi đến đường Tú Xương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trường Thi - Nhà ông Long
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 500.000 375.000 285.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) - Đập Thạnh Hòa
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 875.000 660.000 495.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đập Thạnh Hòa - Giáp xã Tuy Phước
Đất TM-DV đô thị 900.000 450.000 340.000 255.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Giáp đoạn từ đập Thạnh Hòa đến Giáp xã Tuy Phước
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 510.000 385.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Ngã 3 nhà ông Ngọc
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 510.000 385.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 nhà ông Ngọc - Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 500.000 375.000 285.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Bờ tràn
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 500.000 375.000 285.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bờ tràn - Đập Bà Tài
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 500.000 375.000 285.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
từ QL 19 - Đường từ khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 625.000 470.000 355.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ QL 19 đến giáp đường Trường Thi đi Phú Sơn (Trừ 3 lô điểm QHDC Gò Phai) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Từ đường khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc - Đường Trường Thi đi Phú Sơn
Đất TM-DV đô thị 900.000 450.000 340.000 255.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ QL 19 đến giáp đường Trường Thi đi Phú Sơn (Trừ 3 lô điểm QHDC Gò Phai) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
QL 19 - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 845.000 635.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 (quán bò Khang Khang) - Ngã 3 nhà ông Nguyễn Tường và tới nhà ông Đinh Bích
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 600.000 450.000 340.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 (nhà ông Bùi Quốc Tĩnh) - Nhà ông Đinh Bích
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 600.000 450.000 340.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 (nhà Phạm Công Quốc) - Sân vận động
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 600.000 450.000 340.000
Phường An Nhơn Nam Đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trường Thi - Giáp KDC Tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 845.000 635.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Từ khu TDC QL19 - Giáp đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 845.000 635.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Nguyễn Thanh Mỹ - Cầu Suối Dài
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 510.000 385.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Suối Dài - Miếu Tây Viên
Đất TM-DV đô thị 900.000 450.000 340.000 255.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Miếu Tây Viên - Giáp khu công nghiệp
Đất TM-DV đô thị 700.000 350.000 265.000 200.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 4 Tây Viên - Giáp cầu sông An Tượng
Đất TM-DV đô thị 900.000 450.000 340.000 255.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp cầu sông An Tượng - Khu dân cư Thọ Mỹ
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 625.000 470.000 355.000
Phường An Nhơn Nam Điểm quy hoạch dân cư Gò Phai, khu vực Phú Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
-
Đất TM-DV đô thị 1.850.000 925.000 695.000 525.000
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư An Lộc (bãi văn hóa cǜ và trên cổng làng văn hóa Phụ Quang)
Đường nội bộ lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường (HTX)
Đường D6 (Lộ giới 13m) D7 (Lộ giới 12m) -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường (HTX)
Giáp đường Nguyễn Trung Trực -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường
Đường D2 (Lộ giới 13.5m), D4 (Lộ giới 13m) -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường
Đường D5 (Lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường
Đường D3 (Lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường
Đường D1 (Lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường
Đường N1 (lộ giới 17m) -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường
Đường N4 (lộ giới 24m) -
Đất TM-DV đô thị 3.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường
Đường N2 (Lộ giới 13m) -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường
N3 (Lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường
Đường DS4, DS5, DS1a (Lộ giới 13m), DS2, DS8 (Lộ giới 14m), DS3 (Lộ giới 12m) -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư Hòa Nghi, phường Nhơn Hòa
Đường DS1, lộ giới 14m (đoạn từ đường Trường Thi đến lô 32 khu B) -
Đất TM-DV đô thị 3.675.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư Hòa Nghi, phường Nhơn Hòa
Đường DS1, lộ giới 14m (đoạn từ lô 31 khu B đến hết đường) -
Đất TM-DV đô thị 3.415.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư khu vực Hòa Nghi, phường Nhơn Hòa
Đường ĐS1, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Đông Công ty Đúc Minh Đạt, khu vực Trung Ái
Đường DS1, DS2, DS5 (lộ giới 16m) -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Đông Công ty Đúc Minh Đạt, khu vực Trung Ái
Đường DS3, DS4, DS6 (lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm giống cây trồng khu vực Trung Ái
Đường DS1, DS2, DS3, DS4 (lộ giới 6m) -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm giống cây trồng khu vực Trung Ái
Đường DS5 (lộ giới 16m) -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư Tân Hòa
Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5 (lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Điểm QHDC Tân Hòa
Đường Lê Quý Đôn (từ điểm N1 Đến N2) -
Đất TM-DV đô thị 3.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa
Giáp đường Nguyễn Trung Trực -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa
Đường ĐS4, lộ giới 14 m -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa
Đường ĐS5; ĐS9 và ĐS10 lộ giới 14 m -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa
Đường ĐS8; lộ giới 14 m -
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa
Đường QH DS02, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa
Đường QH DS03, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa
Đường QH DS06, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa
Đường QH DS11 (Đường Lê Quý Đôn nối dài), lộ giới 24m -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa (Giai đoạn 3)
Đường QH DS02, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa (Giai đoạn 3)
Đường QH DS03, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa (Giai đoạn 3)
Đường QH DS06, DS07, DS8, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư dự án Quốc lộ 1, khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa
Tuyến đường gom lộ giới 11m; song song với đường Quốc lộ 19 -
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư dự án Quốc lộ 1, khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa
Đường nối Quốc lộ 19 và khu TĐC (lộ giới 25m) -
Đất TM-DV đô thị 3.310.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư dự án Quốc lộ 1, khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa
Các đường còn lại (lộ giới 17m) -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Điểm TDC phục vụ CT đấu nối tuyến điện 110Kv sau Trạm biến áo 220Kv Phước An
Đường gom lộ giới 17 -
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa (cǜ)
Tuyến đường gom lộ giới 11m; song song với đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) -
Đất TM-DV đô thị 2.310.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa (cǜ)
Đường QH ĐS 2, lộ giới 17m -
Đất TM-DV đô thị 2.310.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư khu vực Trung Ái
Tuyến đường gom lộ giới 16m; song song với đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) -
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư khu vực Trung Ái
Đường DS1, lộ giới 15m -
Đất TM-DV đô thị 3.675.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư khu vực Trung Ái
Đường DS2, lộ giới 15m -
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư khu vực Trung Ái
Đường DS3, lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 2.900.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư khu vực Trung Ái
Đường DS4, lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 2.900.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư khu vực Trung Ái
Đường DS5, lộ giới 15m -
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn
Đường DS1, lộ giới 24m -
Đất TM-DV đô thị 2.995.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn
Đường DS2, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn
Đường DS3, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.260.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn
Đường DS4, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.260.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn
Đường DS5, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.260.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư kết hợp tái định cư khu vực Hòa Nghi
Đường DS2 (lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 3.675.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư kết hợp tái định cư khu vực Hòa Nghi
Đường DS3 (lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 3.415.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư kết hợp tái định cư khu vực Hòa Nghi
Đường DS2 (trừ các lô đất phục vụ tái định cư), DS3, DS4, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 3.415.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1
Đường quy hoạch DS1, DS5 (từ lô số B37 đến lô số -
Đất TM-DV đô thị 2.650.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1
B45) và DS6 (từ lô số E1 đến E6), lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1
Đường quy hoạch DS2, DS4, DS5 (từ lô số B23 đến lô số B36) và DS6 (từ lô số E7 đến E20), lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1
Đường quy hoạch DS7, lộ giới 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1
Đường trục Đông - Tây, lộ giới 32m -
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cǜ
Đường gom quốc lộ 19 (DS4), lộ giới 16m - Đường gom quốc lộ 19 (DS4), lộ giới 16m
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cǜ
Đường quy hoạch DS3; DS5; DS6 và DS8, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.755.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cǜ
Đường quy hoạch DS1 và DS2 lộ giới 25m -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cǜ
Đường quy hoạch DS7, lộ giới 20m -
Đất TM-DV đô thị 2.850.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Quý Viên thôn Đông Bình, xã Nhơn Thọ
Nhà ông Nguyễn Cao Ly - hết Khu dân cư (lộ giới 12m, BTXM 6m)
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình
Các lô đất quay mặt đường DS1 từ N4-N7 (lộ giới 16m) -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình
Các lô đất quay mặt đường DS1 từ N3-N4 (lộ giới 16m) -
Đất TM-DV đô thị 2.650.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình
Các lô đất quay mặt đường DS7 từ N9-N14 (lộ giới 16m) -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình
Các lô đất quay mặt đường DS7 từ N8-N9 (lộ giới 16m) -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình
Các lô đất quay mặt đường nội bộ DS5, DS6 (lộ giới 16m) -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình
Các lô đất quay mặt đường nội bộ DS4 (lộ giới 16m) -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình
Các lô đất quay mặt đường DS3, DS7 từ nút N14 đến N16 (lộ giới 16m) -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình
Các lô đất đối diện khu dân cư trung tâm từ nút N1 đến N2 (lộ giới 25m) -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình
Các lô đất quay mặt đường DS2 từ N1 - N17 (lộ giới 20m) -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình
Các lô đất quay mặt đường DS2 từ N17 - N18 (lộ giới 20m) -
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình
Các lô đất quay mặt đường DS8 (lộ giới 16m) -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư KCN Nhơn Hòa
Quốc lộ 19 - Hết nhà ông Nguyễn Thanh Mỹ (lộ giới 18m)
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư KCN Nhơn Hòa
Đường nội bộ lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư Cụm công nghiệp An Mơ gắn với quy hoạch dân cư tại xóm Thọ Thạnh Nam
Các lô đất quay mặt đường gom Quốc lộ 19 (lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư Cụm công nghiệp An Mơ gắn với quy hoạch dân cư tại xóm Thọ Thạnh Nam
Các lô đất quay mặt đường nội bộ (lộ giới 12m) -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Điểm dân cư phía Bắc chợ, xã Nhơn Thọ cǜ (Chợ Đồn)
ĐS1 (lộ giới 18m) -
Đất TM-DV đô thị 2.650.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Điểm dân cư phía Bắc chợ, xã Nhơn Thọ cǜ (Chợ Đồn)
ĐS2 (lộ giới 15m) -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Điểm dân cư phía Bắc chợ, xã Nhơn Thọ cǜ (Chợ Đồn)
ĐS3 (lộ giới 15m) -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu TDC Trần Nguyên Hãn, phường An Nhơn Nam phục phụ GPMB dự án ĐTXD đường sắt cao tốc Bắc Nam
ĐS3, ĐS4, ĐS6, ĐS7, ĐS8 (Lộ giới 16m) -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu TDC Trần Nguyên Hãn, phường An Nhơn Nam phục phụ GPMB dự án ĐTXD đường sắt cao tốc Bắc Nam
ĐS2 (Lộ giới 18m) -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu TDC Trần Nguyên Hãn, phường An Nhơn Nam phục phụ GPMB dự án ĐTXD đường sắt cao tốc Bắc Nam
ĐS1 (lộ giới 24m) -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình, xã Nhơn Thọ (cǜ), thị xã An Nhơn
ĐS5 (Lộ giới 16m) -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường An Nhơn Nam
Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m -
Đất TM-DV đô thị 575.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường An Nhơn Nam
Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m -
Đất TM-DV đô thị 495.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường An Nhơn Nam
Các tuyến đường có lộ giới <3m -
Đất TM-DV đô thị 390.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Biên Cương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường Ngã ba Quốc lộ 19 đi vào Cụm CN Nhơn Hòa -
Đất TM-DV đô thị 2.075.000 940.000 705.000 530.000
Phường An Nhơn Nam Đường vào Tháp Bánh Ít (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Văn Linh - Tháp Bánh Ít (ranh giới Tuy Phước)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 900.000 675.000 510.000
Phường An Nhơn Nam Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 (Trừ Điểm QHDC Tân Hòa điểm N1 Đến N2) - Giáp đường DS11 KDC 2 bên đường Trường Thi
Đất TM-DV đô thị 2.475.000 1.120.000 840.000 630.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Yết Kiêu (nhà bà Sáu Hường) - Đường Tú Xương
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 760.000 570.000 430.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Tú Xương - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 760.000 570.000 430.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Lê Quý Đôn - Đường DS7, KDC phía Tây Nam UBND phường "HTX"
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 900.000 675.000 510.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường DS7, KDC phía Tây Nam UBND phường "HTX" - Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 1.240.000 935.000 705.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa - Ngã 4 nhà bà Mười
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 900.000 675.000 510.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 4 nhà bà Mười - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 760.000 570.000 430.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Gành - Nam cầu Tân An (Quốc lộ 1A)
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.025.000 1.525.000 1.145.000
Phường An Nhơn Nam Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường lộ giới ≥ 5m từ Cầu ngoài Long Quang, phường Nhơn Hòa) - Giáp đường đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 675.000 510.000 385.000
Phường An Nhơn Nam Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hoàn trả - Giáp Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyên Hãn
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 675.000 510.000 385.000
Phường An Nhơn Nam Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyên Hãn - Hết khu TĐC cao tốc đường sắt đường Trần Nguyên Hãn
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 450.000 340.000 260.000
Phường An Nhơn Nam Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp khu TĐC cao tốc đường sắt đường Trần Nguyên Hãn - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 450.000 340.000 260.000
Phường An Nhơn Nam Trường Thi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (Từ Quốc lộ 19) - Cầu Trường Thi, phường Nhơn Hòa)
Đất TM-DV đô thị 4.125.000 1.860.000 1.395.000 1.050.000
Phường An Nhơn Nam Tú Xương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường lộ giới ≥5m từ ngã ba nhà mười Mấm - Hết nhà ông Minh
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 475.000 360.000 270.000
Phường An Nhơn Nam Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Từ đường sắt (ngã 3 cầu Gành) - Chân cầu vượt (Phía Tây)
Đất TM-DV đô thị 2.995.000 1.350.000 1.015.000 765.000
Phường An Nhơn Nam Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
chân cầu vượt (Phía Tây) - Giáp Km19
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.325.000 995.000 750.000
Phường An Nhơn Nam Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp Km19 - Km21 (Trước Lữ đoàn 573)
Đất TM-DV đô thị 4.125.000 1.860.000 1.395.000 1.050.000
Phường An Nhơn Nam Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Km21 - Cầu Đen
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.420.000 1.070.000 805.000
Phường An Nhơn Nam Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Đen - Giáp ranh giới Xã An Nhơn Tây
Đất TM-DV đô thị 3.975.000 1.795.000 1.350.000 1.015.000
Phường An Nhơn Nam Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường lộ giới ≥5m từ Nhà ông Nhuận An Lộc - Hết nhà ông Tâm
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 790.000 595.000 450.000
Phường An Nhơn Nam Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Tràn Ngọc Thạnh
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 540.000 405.000 310.000
Phường An Nhơn Nam Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tràn Ngọc Thạnh - Giáp đường trục Đông Tây
Đất TM-DV đô thị 900.000 405.000 310.000 230.000
Phường An Nhơn Nam Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Giáp cầu Thọ Phước (Lộ giới 32 -14m)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 900.000 675.000 510.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu Thọ Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Thọ Phước - Giáp kênh N4
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 540.000 405.000 310.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu Thọ Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp kênh N4 - Giáp xã An Nhơn Tây
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 715.000 540.000 405.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Kênh mương đồng An Sương
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 900.000 675.000 510.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Kênh mương đồng An Sương - Cầu Kho
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 540.000 405.000 310.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Kho - Cầu Bến Trảy
Đất TM-DV đô thị 900.000 405.000 310.000 230.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Bến Trảy - Cầu Kênh N4
Đất TM-DV đô thị 900.000 405.000 310.000 230.000
Phường An Nhơn Nam Quốc lộ 1A cǜ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 1A - Nhà ông Nguyễn Văn Phụng
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 790.000 595.000 450.000
Phường An Nhơn Nam Đường ĐH 39 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - giáp cầu Dứa đi Nhơn Lộc, lộ giới 9m
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 790.000 595.000 450.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Trường Thi đến đường Tú Xương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trường Thi - Trụ sở TDP Nghiễm Hòa (đường Tú Xương)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 450.000 340.000 260.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Trường Thi đến đường Tú Xương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trường Thi - Nhà ông Long
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 450.000 340.000 260.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) - Đập Thạnh Hòa
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 790.000 595.000 450.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đập Thạnh Hòa - Giáp xã Tuy Phước
Đất TM-DV đô thị 900.000 405.000 310.000 230.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Giáp đoạn từ đập Thạnh Hòa đến Giáp xã Tuy Phước
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 610.000 460.000 350.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Ngã 3 nhà ông Ngọc
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 610.000 460.000 350.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 nhà ông Ngọc - Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 450.000 340.000 260.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Bờ tràn
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 450.000 340.000 260.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bờ tràn - Đập Bà Tài
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 450.000 340.000 260.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
từ QL 19 - Đường từ khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 565.000 425.000 320.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ QL 19 đến giáp đường Trường Thi đi Phú Sơn (Trừ 3 lô điểm QHDC Gò Phai) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Từ đường khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc - Đường Trường Thi đi Phú Sơn
Đất TM-DV đô thị 900.000 405.000 310.000 230.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ QL 19 đến giáp đường Trường Thi đi Phú Sơn (Trừ 3 lô điểm QHDC Gò Phai) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
QL 19 - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.015.000 765.000 575.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 (quán bò Khang Khang) - Ngã 3 nhà ông Nguyễn Tường và tới nhà ông Đinh Bích
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 540.000 405.000 310.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 (nhà ông Bùi Quốc Tĩnh) - Nhà ông Đinh Bích
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 540.000 405.000 310.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 (nhà Phạm Công Quốc) - Sân vận động
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 540.000 405.000 310.000
Phường An Nhơn Nam Đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trường Thi - Giáp KDC Tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.015.000 765.000 575.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Từ khu TDC QL19 - Giáp đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.015.000 765.000 575.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Nguyễn Thanh Mỹ - Cầu Suối Dài
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 610.000 460.000 350.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Suối Dài - Miếu Tây Viên
Đất TM-DV đô thị 900.000 405.000 310.000 230.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Miếu Tây Viên - Giáp khu công nghiệp
Đất TM-DV đô thị 700.000 315.000 240.000 180.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 4 Tây Viên - Giáp cầu sông An Tượng
Đất TM-DV đô thị 900.000 405.000 310.000 230.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp cầu sông An Tượng - Khu dân cư Thọ Mỹ
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 565.000 425.000 320.000
Phường An Nhơn Nam Điểm quy hoạch dân cư Gò Phai, khu vực Phú Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
-
Đất TM-DV đô thị 1.850.000 835.000 630.000 475.000
Phường An Nhơn Nam Biên Cương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường Ngã ba Quốc lộ 19 đi vào Cụm CN Nhơn Hòa -
Đất SX-KD đô thị 1.660.000 832.000 624.000 468.000
Phường An Nhơn Nam Đường vào Tháp Bánh Ít (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Văn Linh - Tháp Bánh Ít (ranh giới Tuy Phước)
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 800.000 600.000 452.000
Phường An Nhơn Nam Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 (Trừ Điểm QHDC Tân Hòa điểm N1 Đến N2) - Giáp đường DS11 KDC 2 bên đường Trường Thi
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 992.000 744.000 560.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Yết Kiêu (nhà bà Sáu Hường) - Đường Tú Xương
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 672.000 504.000 380.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Tú Xương - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 672.000 504.000 380.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Lê Quý Đôn - Đường DS7, KDC phía Tây Nam UBND phường "HTX"
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 800.000 600.000 452.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường DS7, KDC phía Tây Nam UBND phường "HTX" - Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.100.000 828.000 624.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa - Ngã 4 nhà bà Mười
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 800.000 600.000 452.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 4 nhà bà Mười - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 672.000 504.000 380.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Gành - Nam cầu Tân An (Quốc lộ 1A)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.352.000 1.016.000
Phường An Nhơn Nam Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến đường lộ giới ≥ 5m từ Cầu ngoài Long Quang, phường Nhơn Hòa) - Giáp đường đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 452.000 340.000
Phường An Nhơn Nam Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hoàn trả - Giáp Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyên Hãn
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 452.000 340.000
Phường An Nhơn Nam Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyên Hãn - Hết khu TĐC cao tốc đường sắt đường Trần Nguyên Hãn
Đất SX-KD đô thị 800.000 400.000 300.000 228.000
Phường An Nhơn Nam Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp khu TĐC cao tốc đường sắt đường Trần Nguyên Hãn - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 800.000 400.000 300.000 228.000
Phường An Nhơn Nam Trường Thi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (Từ Quốc lộ 19) - Cầu Trường Thi, phường Nhơn Hòa)
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.652.000 1.240.000 932.000
Phường An Nhơn Nam Tú Xương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến đường lộ giới ≥5m từ ngã ba nhà mười Mấm - Hết nhà ông Minh
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 316.000 240.000
Phường An Nhơn Nam Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Từ đường sắt (ngã 3 cầu Gành) - Chân cầu vượt (Phía Tây)
Đất SX-KD đô thị 2.396.000 1.200.000 900.000 676.000
Phường An Nhơn Nam Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
chân cầu vượt (Phía Tây) - Giáp Km19
Đất SX-KD đô thị 2.352.000 1.176.000 884.000 664.000
Phường An Nhơn Nam Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp Km19 - Km21 (Trước Lữ đoàn 573)
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.652.000 1.240.000 932.000
Phường An Nhơn Nam Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Km21 - Cầu Đen
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.260.000 948.000 712.000
Phường An Nhơn Nam Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Đen - Giáp ranh giới Xã An Nhơn Tây
Đất SX-KD đô thị 3.180.000 1.592.000 1.196.000 900.000
Phường An Nhơn Nam Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến đường lộ giới ≥5m từ Nhà ông Nhuận An Lộc - Hết nhà ông Tâm
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 700.000 528.000 396.000
Phường An Nhơn Nam Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Tràn Ngọc Thạnh
Đất SX-KD đô thị 960.000 480.000 360.000 272.000
Phường An Nhơn Nam Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tràn Ngọc Thạnh - Giáp đường trục Đông Tây
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 272.000 204.000
Phường An Nhơn Nam Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Giáp cầu Thọ Phước (Lộ giới 32 -14m)
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 800.000 600.000 452.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu Thọ Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Thọ Phước - Giáp kênh N4
Đất SX-KD đô thị 960.000 480.000 360.000 272.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu Thọ Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp kênh N4 - Giáp xã An Nhơn Tây
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 632.000 476.000 360.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Kênh mương đồng An Sương
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 800.000 600.000 452.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Kênh mương đồng An Sương - Cầu Kho
Đất SX-KD đô thị 960.000 480.000 360.000 272.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Kho - Cầu Bến Trảy
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 272.000 204.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Bến Trảy - Cầu Kênh N4
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 272.000 204.000
Phường An Nhơn Nam Quốc lộ 1A cǜ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 1A - Nhà ông Nguyễn Văn Phụng
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 700.000 528.000 396.000
Phường An Nhơn Nam Đường ĐH 39 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - giáp cầu Dứa đi Nhơn Lộc, lộ giới 9m
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 700.000 528.000 396.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Trường Thi đến đường Tú Xương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trường Thi - Trụ sở TDP Nghiễm Hòa (đường Tú Xương)
Đất SX-KD đô thị 800.000 400.000 300.000 228.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Trường Thi đến đường Tú Xương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trường Thi - Nhà ông Long
Đất SX-KD đô thị 800.000 400.000 300.000 228.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) - Đập Thạnh Hòa
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 700.000 528.000 396.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đập Thạnh Hòa - Giáp xã Tuy Phước
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 272.000 204.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Giáp đoạn từ đập Thạnh Hòa đến Giáp xã Tuy Phước
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 408.000 308.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Ngã 3 nhà ông Ngọc
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 408.000 308.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 nhà ông Ngọc - Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước
Đất SX-KD đô thị 800.000 400.000 300.000 228.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Bờ tràn
Đất SX-KD đô thị 800.000 400.000 300.000 228.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bờ tràn - Đập Bà Tài
Đất SX-KD đô thị 800.000 400.000 300.000 228.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
từ QL 19 - Đường từ khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 500.000 376.000 284.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ QL 19 đến giáp đường Trường Thi đi Phú Sơn (Trừ 3 lô điểm QHDC Gò Phai) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Từ đường khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc - Đường Trường Thi đi Phú Sơn
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 272.000 204.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ QL 19 đến giáp đường Trường Thi đi Phú Sơn (Trừ 3 lô điểm QHDC Gò Phai) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
QL 19 - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 676.000 508.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 (quán bò Khang Khang) - Ngã 3 nhà ông Nguyễn Tường và tới nhà ông Đinh Bích
Đất SX-KD đô thị 960.000 480.000 360.000 272.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 (nhà ông Bùi Quốc Tĩnh) - Nhà ông Đinh Bích
Đất SX-KD đô thị 960.000 480.000 360.000 272.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 (nhà Phạm Công Quốc) - Sân vận động
Đất SX-KD đô thị 960.000 480.000 360.000 272.000
Phường An Nhơn Nam Đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trường Thi - Giáp KDC Tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 676.000 508.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Từ khu TDC QL19 - Giáp đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 676.000 508.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Nguyễn Thanh Mỹ - Cầu Suối Dài
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 408.000 308.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Suối Dài - Miếu Tây Viên
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 272.000 204.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Miếu Tây Viên - Giáp khu công nghiệp
Đất SX-KD đô thị 560.000 280.000 212.000 160.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 4 Tây Viên - Giáp cầu sông An Tượng
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 272.000 204.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp cầu sông An Tượng - Khu dân cư Thọ Mỹ
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 500.000 376.000 284.000
Phường An Nhơn Nam Điểm quy hoạch dân cư Gò Phai, khu vực Phú Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
-
Đất SX-KD đô thị 1.480.000 740.000 556.000 420.000
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư An Lộc (bãi văn hóa cǜ và trên cổng làng văn hóa Phụ Quang)
Đường nội bộ lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường (HTX)
Đường D6 (Lộ giới 13m) D7 (Lộ giới 12m) -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường (HTX)
Giáp đường Nguyễn Trung Trực -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường
Đường D2 (Lộ giới 13.5m), D4 (Lộ giới 13m) -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường
Đường D5 (Lộ giới 14m) -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường
Đường D3 (Lộ giới 14m) -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường
Đường D1 (Lộ giới 14m) -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường
Đường N1 (lộ giới 17m) -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường
Đường N4 (lộ giới 24m) -
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường
Đường N2 (Lộ giới 13m) -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường
N3 (Lộ giới 14m) -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường
Đường DS4, DS5, DS1a (Lộ giới 13m), DS2, DS8 (Lộ giới 14m), DS3 (Lộ giới 12m) -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư Hòa Nghi, phường Nhơn Hòa
Đường DS1, lộ giới 14m (đoạn từ đường Trường Thi đến lô 32 khu B) -
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư Hòa Nghi, phường Nhơn Hòa
Đường DS1, lộ giới 14m (đoạn từ lô 31 khu B đến hết đường) -
Đất SX-KD đô thị 2.732.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư khu vực Hòa Nghi, phường Nhơn Hòa
Đường ĐS1, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Đông Công ty Đúc Minh Đạt, khu vực Trung Ái
Đường DS1, DS2, DS5 (lộ giới 16m) -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Đông Công ty Đúc Minh Đạt, khu vực Trung Ái
Đường DS3, DS4, DS6 (lộ giới 14m) -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm giống cây trồng khu vực Trung Ái
Đường DS1, DS2, DS3, DS4 (lộ giới 6m) -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm giống cây trồng khu vực Trung Ái
Đường DS5 (lộ giới 16m) -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư Tân Hòa
Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5 (lộ giới 14m) -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Điểm QHDC Tân Hòa
Đường Lê Quý Đôn (từ điểm N1 Đến N2) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa
Giáp đường Nguyễn Trung Trực -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa
Đường ĐS4, lộ giới 14 m -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa
Đường ĐS5; ĐS9 và ĐS10 lộ giới 14 m -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa
Đường ĐS8; lộ giới 14 m -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa
Đường QH DS02, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa
Đường QH DS03, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa
Đường QH DS06, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa
Đường QH DS11 (Đường Lê Quý Đôn nối dài), lộ giới 24m -
Đất SX-KD đô thị 2.720.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa (Giai đoạn 3)
Đường QH DS02, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa (Giai đoạn 3)
Đường QH DS03, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa (Giai đoạn 3)
Đường QH DS06, DS07, DS8, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư dự án Quốc lộ 1, khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa
Tuyến đường gom lộ giới 11m; song song với đường Quốc lộ 19 -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư dự án Quốc lộ 1, khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa
Đường nối Quốc lộ 19 và khu TĐC (lộ giới 25m) -
Đất SX-KD đô thị 2.648.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư dự án Quốc lộ 1, khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa
Các đường còn lại (lộ giới 17m) -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Điểm TDC phục vụ CT đấu nối tuyến điện 110Kv sau Trạm biến áo 220Kv Phước An
Đường gom lộ giới 17 -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa (cǜ)
Tuyến đường gom lộ giới 11m; song song với đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) -
Đất SX-KD đô thị 1.848.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa (cǜ)
Đường QH ĐS 2, lộ giới 17m -
Đất SX-KD đô thị 1.848.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư khu vực Trung Ái
Tuyến đường gom lộ giới 16m; song song với đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư khu vực Trung Ái
Đường DS1, lộ giới 15m -
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư khu vực Trung Ái
Đường DS2, lộ giới 15m -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư khu vực Trung Ái
Đường DS3, lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 2.320.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư khu vực Trung Ái
Đường DS4, lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 2.320.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư khu vực Trung Ái
Đường DS5, lộ giới 15m -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn
Đường DS1, lộ giới 24m -
Đất SX-KD đô thị 2.396.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn
Đường DS2, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn
Đường DS3, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.808.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn
Đường DS4, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.808.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn
Đường DS5, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.808.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư kết hợp tái định cư khu vực Hòa Nghi
Đường DS2 (lộ giới 14m) -
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư kết hợp tái định cư khu vực Hòa Nghi
Đường DS3 (lộ giới 14m) -
Đất SX-KD đô thị 2.732.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư kết hợp tái định cư khu vực Hòa Nghi
Đường DS2 (trừ các lô đất phục vụ tái định cư), DS3, DS4, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 2.732.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1
Đường quy hoạch DS1, DS5 (từ lô số B37 đến lô số -
Đất SX-KD đô thị 2.120.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1
B45) và DS6 (từ lô số E1 đến E6), lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1
Đường quy hoạch DS2, DS4, DS5 (từ lô số B23 đến lô số B36) và DS6 (từ lô số E7 đến E20), lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1
Đường quy hoạch DS7, lộ giới 13,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1
Đường trục Đông - Tây, lộ giới 32m -
Đất SX-KD đô thị 2.480.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cǜ
Đường gom quốc lộ 19 (DS4), lộ giới 16m - Đường gom quốc lộ 19 (DS4), lộ giới 16m
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cǜ
Đường quy hoạch DS3; DS5; DS6 và DS8, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.204.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cǜ
Đường quy hoạch DS1 và DS2 lộ giới 25m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cǜ
Đường quy hoạch DS7, lộ giới 20m -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Quý Viên thôn Đông Bình, xã Nhơn Thọ
Nhà ông Nguyễn Cao Ly - hết Khu dân cư (lộ giới 12m, BTXM 6m)
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình
Các lô đất quay mặt đường DS1 từ N4-N7 (lộ giới 16m) -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình
Các lô đất quay mặt đường DS1 từ N3-N4 (lộ giới 16m) -
Đất SX-KD đô thị 2.120.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình
Các lô đất quay mặt đường DS7 từ N9-N14 (lộ giới 16m) -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình
Các lô đất quay mặt đường DS7 từ N8-N9 (lộ giới 16m) -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình
Các lô đất quay mặt đường nội bộ DS5, DS6 (lộ giới 16m) -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình
Các lô đất quay mặt đường nội bộ DS4 (lộ giới 16m) -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình
Các lô đất quay mặt đường DS3, DS7 từ nút N14 đến N16 (lộ giới 16m) -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình
Các lô đất đối diện khu dân cư trung tâm từ nút N1 đến N2 (lộ giới 25m) -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình
Các lô đất quay mặt đường DS2 từ N1 - N17 (lộ giới 20m) -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình
Các lô đất quay mặt đường DS2 từ N17 - N18 (lộ giới 20m) -
Đất SX-KD đô thị 2.080.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình
Các lô đất quay mặt đường DS8 (lộ giới 16m) -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư KCN Nhơn Hòa
Quốc lộ 19 - Hết nhà ông Nguyễn Thanh Mỹ (lộ giới 18m)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư KCN Nhơn Hòa
Đường nội bộ lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư Cụm công nghiệp An Mơ gắn với quy hoạch dân cư tại xóm Thọ Thạnh Nam
Các lô đất quay mặt đường gom Quốc lộ 19 (lộ giới 14m) -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu tái định cư Cụm công nghiệp An Mơ gắn với quy hoạch dân cư tại xóm Thọ Thạnh Nam
Các lô đất quay mặt đường nội bộ (lộ giới 12m) -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Điểm dân cư phía Bắc chợ, xã Nhơn Thọ cǜ (Chợ Đồn)
ĐS1 (lộ giới 18m) -
Đất SX-KD đô thị 2.120.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Điểm dân cư phía Bắc chợ, xã Nhơn Thọ cǜ (Chợ Đồn)
ĐS2 (lộ giới 15m) -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Điểm dân cư phía Bắc chợ, xã Nhơn Thọ cǜ (Chợ Đồn)
ĐS3 (lộ giới 15m) -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu TDC Trần Nguyên Hãn, phường An Nhơn Nam phục phụ GPMB dự án ĐTXD đường sắt cao tốc Bắc Nam
ĐS3, ĐS4, ĐS6, ĐS7, ĐS8 (Lộ giới 16m) -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu TDC Trần Nguyên Hãn, phường An Nhơn Nam phục phụ GPMB dự án ĐTXD đường sắt cao tốc Bắc Nam
ĐS2 (Lộ giới 18m) -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu TDC Trần Nguyên Hãn, phường An Nhơn Nam phục phụ GPMB dự án ĐTXD đường sắt cao tốc Bắc Nam
ĐS1 (lộ giới 24m) -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình, xã Nhơn Thọ (cǜ), thị xã An Nhơn
ĐS5 (Lộ giới 16m) -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường An Nhơn Nam
Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m -
Đất SX-KD đô thị 460.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường An Nhơn Nam
Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m -
Đất SX-KD đô thị 396.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường An Nhơn Nam
Các tuyến đường có lộ giới <3m -
Đất SX-KD đô thị 312.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Biên Cương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường Ngã ba Quốc lộ 19 đi vào Cụm CN Nhơn Hòa -
Đất SX-KD đô thị 1.660.000 752.000 564.000 424.000
Phường An Nhơn Nam Đường vào Tháp Bánh Ít (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Văn Linh - Tháp Bánh Ít (ranh giới Tuy Phước)
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 720.000 540.000 408.000
Phường An Nhơn Nam Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 (Trừ Điểm QHDC Tân Hòa điểm N1 Đến N2) - Giáp đường DS11 KDC 2 bên đường Trường Thi
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 896.000 672.000 504.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Yết Kiêu (nhà bà Sáu Hường) - Đường Tú Xương
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 608.000 456.000 344.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Tú Xương - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 608.000 456.000 344.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Lê Quý Đôn - Đường DS7, KDC phía Tây Nam UBND phường "HTX"
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 720.000 540.000 408.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường DS7, KDC phía Tây Nam UBND phường "HTX" - Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 992.000 748.000 564.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa - Ngã 4 nhà bà Mười
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 720.000 540.000 408.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 4 nhà bà Mười - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 608.000 456.000 344.000
Phường An Nhơn Nam Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Gành - Nam cầu Tân An (Quốc lộ 1A)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.620.000 1.220.000 916.000
Phường An Nhơn Nam Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường lộ giới ≥ 5m từ Cầu ngoài Long Quang, phường Nhơn Hòa) - Giáp đường đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 540.000 408.000 308.000
Phường An Nhơn Nam Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hoàn trả - Giáp Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyên Hãn
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 540.000 408.000 308.000
Phường An Nhơn Nam Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyên Hãn - Hết khu TĐC cao tốc đường sắt đường Trần Nguyên Hãn
Đất SX-KD đô thị 800.000 360.000 272.000 208.000
Phường An Nhơn Nam Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp khu TĐC cao tốc đường sắt đường Trần Nguyên Hãn - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 800.000 360.000 272.000 208.000
Phường An Nhơn Nam Trường Thi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (Từ Quốc lộ 19) - Cầu Trường Thi, phường Nhơn Hòa)
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.488.000 1.116.000 840.000
Phường An Nhơn Nam Tú Xương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường lộ giới ≥5m từ ngã ba nhà mười Mấm - Hết nhà ông Minh
Đất SX-KD đô thị 840.000 380.000 288.000 216.000
Phường An Nhơn Nam Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Từ đường sắt (ngã 3 cầu Gành) - Chân cầu vượt (Phía Tây)
Đất SX-KD đô thị 2.396.000 1.080.000 812.000 612.000
Phường An Nhơn Nam Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
chân cầu vượt (Phía Tây) - Giáp Km19
Đất SX-KD đô thị 2.352.000 1.060.000 796.000 600.000
Phường An Nhơn Nam Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp Km19 - Km21 (Trước Lữ đoàn 573)
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.488.000 1.116.000 840.000
Phường An Nhơn Nam Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Km21 - Cầu Đen
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.136.000 856.000 644.000
Phường An Nhơn Nam Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Đen - Giáp ranh giới Xã An Nhơn Tây
Đất SX-KD đô thị 3.180.000 1.436.000 1.080.000 812.000
Phường An Nhơn Nam Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường lộ giới ≥5m từ Nhà ông Nhuận An Lộc - Hết nhà ông Tâm
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 632.000 476.000 360.000
Phường An Nhơn Nam Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Tràn Ngọc Thạnh
Đất SX-KD đô thị 960.000 432.000 324.000 248.000
Phường An Nhơn Nam Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tràn Ngọc Thạnh - Giáp đường trục Đông Tây
Đất SX-KD đô thị 720.000 324.000 248.000 184.000
Phường An Nhơn Nam Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Giáp cầu Thọ Phước (Lộ giới 32 -14m)
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 720.000 540.000 408.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu Thọ Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Thọ Phước - Giáp kênh N4
Đất SX-KD đô thị 960.000 432.000 324.000 248.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu Thọ Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp kênh N4 - Giáp xã An Nhơn Tây
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 572.000 432.000 324.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Kênh mương đồng An Sương
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 720.000 540.000 408.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Kênh mương đồng An Sương - Cầu Kho
Đất SX-KD đô thị 960.000 432.000 324.000 248.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Kho - Cầu Bến Trảy
Đất SX-KD đô thị 720.000 324.000 248.000 184.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Bến Trảy - Cầu Kênh N4
Đất SX-KD đô thị 720.000 324.000 248.000 184.000
Phường An Nhơn Nam Quốc lộ 1A cǜ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 1A - Nhà ông Nguyễn Văn Phụng
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 632.000 476.000 360.000
Phường An Nhơn Nam Đường ĐH 39 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - giáp cầu Dứa đi Nhơn Lộc, lộ giới 9m
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 632.000 476.000 360.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Trường Thi đến đường Tú Xương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trường Thi - Trụ sở TDP Nghiễm Hòa (đường Tú Xương)
Đất SX-KD đô thị 800.000 360.000 272.000 208.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Trường Thi đến đường Tú Xương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trường Thi - Nhà ông Long
Đất SX-KD đô thị 800.000 360.000 272.000 208.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) - Đập Thạnh Hòa
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 632.000 476.000 360.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đập Thạnh Hòa - Giáp xã Tuy Phước
Đất SX-KD đô thị 720.000 324.000 248.000 184.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Giáp đoạn từ đập Thạnh Hòa đến Giáp xã Tuy Phước
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 488.000 368.000 280.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Ngã 3 nhà ông Ngọc
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 488.000 368.000 280.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 nhà ông Ngọc - Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước
Đất SX-KD đô thị 800.000 360.000 272.000 208.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Bờ tràn
Đất SX-KD đô thị 800.000 360.000 272.000 208.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bờ tràn - Đập Bà Tài
Đất SX-KD đô thị 800.000 360.000 272.000 208.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
từ QL 19 - Đường từ khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 452.000 340.000 256.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ QL 19 đến giáp đường Trường Thi đi Phú Sơn (Trừ 3 lô điểm QHDC Gò Phai) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Từ đường khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc - Đường Trường Thi đi Phú Sơn
Đất SX-KD đô thị 720.000 324.000 248.000 184.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ QL 19 đến giáp đường Trường Thi đi Phú Sơn (Trừ 3 lô điểm QHDC Gò Phai) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
QL 19 - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 812.000 612.000 460.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 (quán bò Khang Khang) - Ngã 3 nhà ông Nguyễn Tường và tới nhà ông Đinh Bích
Đất SX-KD đô thị 960.000 432.000 324.000 248.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 (nhà ông Bùi Quốc Tĩnh) - Nhà ông Đinh Bích
Đất SX-KD đô thị 960.000 432.000 324.000 248.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 (nhà Phạm Công Quốc) - Sân vận động
Đất SX-KD đô thị 960.000 432.000 324.000 248.000
Phường An Nhơn Nam Đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trường Thi - Giáp KDC Tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 812.000 612.000 460.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến đường từ khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Từ khu TDC QL19 - Giáp đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 812.000 612.000 460.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Nguyễn Thanh Mỹ - Cầu Suối Dài
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 488.000 368.000 280.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Suối Dài - Miếu Tây Viên
Đất SX-KD đô thị 720.000 324.000 248.000 184.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Miếu Tây Viên - Giáp khu công nghiệp
Đất SX-KD đô thị 560.000 252.000 192.000 144.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 4 Tây Viên - Giáp cầu sông An Tượng
Đất SX-KD đô thị 720.000 324.000 248.000 184.000
Phường An Nhơn Nam Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp cầu sông An Tượng - Khu dân cư Thọ Mỹ
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 452.000 340.000 256.000
Phường An Nhơn Nam Điểm quy hoạch dân cư Gò Phai, khu vực Phú Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
-
Đất SX-KD đô thị 1.480.000 668.000 504.000 380.000
Phường An Nhơn Nam Cụm Công nghiệp Nhơn Hòa (nay là phường An Nhơn Nam)
Toàn khu -
Đất SX-KD 405.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Khu Công nghiệp Nhơn Hòa (nay là phường An Nhơn Nam)
Toàn khu -
Đất SX-KD 466.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Phường An Nhơn Nam
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Phường An Nhơn Nam
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Phường An Nhơn Nam
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 454.000 0 0 0
Phường An Nhơn Nam Phường An Nhơn Nam
-
Đất trồng lúa 179.000 153.000 130.000 0
Phường An Nhơn Nam Phường An Nhơn Nam
-
Đất trồng cây hàng năm 179.000 153.000 130.000 0
Phường An Nhơn Nam Phường An Nhơn Nam
-
Đất trồng cây lâu năm 179.000 153.000 130.000 0
Phường An Nhơn Nam Phường An Nhơn Nam
-
Đất nuôi trồng thủy sản 179.000 153.000 130.000 0
Phường An Nhơn Nam Phường An Nhơn Nam
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 179.000 153.000 130.000 0
Phường An Nhơn Nam Phường An Nhơn Nam
-
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 26.000 0
Phường An Nhơn Nam Phường An Nhơn Nam
-
Đất rừng phòng hộ 28.000 24.000 20.800 0
Phường An Nhơn Nam Phường An Nhơn Nam
-
Đất rừng đặc dụng 28.000 24.000 20.800 0
Phường An Nhơn Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.680.000 840.000 630.000 473.000
Phường An Nhơn Đặng Tiến Đông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.680.000 840.000 630.000 473.000
Phường An Nhơn Đặng Xuân Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Khu dân cư Bàn Thành (N1: lộ giới 13m) -
Đất ở đô thị 5.208.000 2.604.000 1.953.000 1.465.000
Phường An Nhơn Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cua Bả Canh - Nghĩa Trang
Đất ở đô thị 3.360.000 1.680.000 1.260.000 945.000
Phường An Nhơn Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.512.000 756.000 567.000 426.000
Phường An Nhơn Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Điểm dân cư Đội 4, khu vực Bằng Châu (đường ĐS2, lộ giới 17m; đường ĐS3, lộ giới 13 m) -
Đất ở đô thị 5.208.000 2.604.000 1.953.000 1.465.000
Phường An Nhơn Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Khu quy hoạch dân cư Đội 4 - Bằng Châu (đường ĐS2, ĐS3 lộ giới 16m) -
Đất ở đô thị 5.208.000 2.604.000 1.953.000 1.465.000
Phường An Nhơn Đinh Văn Nhưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (Đường nội bộ Gò Dũm) -
Đất ở đô thị 3.360.000 1.680.000 1.260.000 945.000
Phường An Nhơn Đô Đốc Bảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Đô Đốc Long - Giáp bờ tràn Đội 7, Mỹ Hòa
Đất ở đô thị 2.352.000 1.176.000 882.000 662.000
Phường An Nhơn Đô Đốc Bảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.344.000 672.000 504.000 378.000
Phường An Nhơn Đô Đốc Lân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.344.000 672.000 504.000 378.000
Phường An Nhơn Đô Đốc Lộc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 5.712.000 2.856.000 2.142.000 1.607.000
Phường An Nhơn Đô Đốc Long (thuộc QL1A) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Ông Cao Đình Vinh (QL1A cũ) - Cầu Vạn Thuận 2
Đất ở đô thị 3.864.000 1.932.000 1.449.000 1.087.000
Phường An Nhơn Đô Đốc Long (thuộc QL1A) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.344.000 672.000 504.000 378.000
Phường An Nhơn Đô Đốc Mưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.344.000 672.000 504.000 378.000
Phường An Nhơn Đô Đốc Tuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.764.000 882.000 662.000 497.000
Phường An Nhơn Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Huỳnh Đăng Thơ - Đường Võ Văn Dũng
Đất ở đô thị 8.904.000 4.452.000 3.339.000 2.505.000
Phường An Nhơn Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Võ Văn Dũng - Ngã tư Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 6.720.000 3.360.000 2.520.000 1.890.000
Phường An Nhơn Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Văn Sở
Đất ở đô thị 5.880.000 2.940.000 2.205.000 1.654.000
Phường An Nhơn Hồng Lĩnh, đường chính đi Nhơn Hậu (Trục Phương Danh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Ngô Văn Sở - Giáp xã Nhơn Hậu
Đất ở đô thị 3.864.000 1.932.000 1.449.000 1.087.000
Phường An Nhơn Huyền Trân Công Chúa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Các lô đất quay mặt tiền đường đi vào Tháp Cánh Tiên - Khu QHDC Bả Cảnh -
Đất ở đô thị 5.376.000 2.688.000 2.016.000 1.512.000
Phường An Nhơn Huyền Trân Công Chúa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Phan Trường Chinh - Nghĩa địa Tháp Cánh Tiên
Đất ở đô thị 1.764.000 882.000 662.000 497.000
Phường An Nhơn Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Đập Đá cũ - Giáp đường Hồng Lĩnh
Đất ở đô thị 6.216.000 3.108.000 2.331.000 1.749.000
Phường An Nhơn Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Hồng Lĩnh - Giáp số nhà 02 đường Huỳnh Đăng Thơ
Đất ở đô thị 10.416.000 5.208.000 3.906.000 2.930.000
Phường An Nhơn Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Khu dân cư Đông Bàn Thành (đường ĐS2, lộ giới 14m) -
Đất ở đô thị 5.208.000 2.604.000 1.953.000 1.465.000
Phường An Nhơn Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Đập Đá mới - Đường Nguyễn Nhạc
Đất ở đô thị 11.760.000 5.880.000 4.410.000 3.308.000
Phường An Nhơn Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường gom (Từ đường Nguyễn Nhạc - Đường Huyền Trân Công Chúa)
Đất ở đô thị 7.560.000 3.780.000 2.835.000 2.127.000
Phường An Nhơn Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Huyền Trân Công Chúa - Đến Cầu Vạn Thuận 2 (QL 1A mới)
Đất ở đô thị 7.896.000 3.948.000 2.961.000 2.221.000
Phường An Nhơn Lê Văn Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Khu dân cư Bàn Thành (N2: Lộ giới 13m) -
Đất ở đô thị 5.208.000 2.604.000 1.953.000 1.465.000
Phường An Nhơn Ngô Thị Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.344.000 672.000 504.000 378.000
Phường An Nhơn Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Huỳnh Đăng Thơ - Giáp Đường Hồng Lĩnh
Đất ở đô thị 5.040.000 2.520.000 1.890.000 1.418.000
Phường An Nhơn Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Hồng Lĩnh - Giáp đường Nguyễn Bèo
Đất ở đô thị 2.352.000 1.176.000 882.000 662.000
Phường An Nhơn Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Bèo - Giáp xã Nhơn Hậu
Đất ở đô thị 1.344.000 672.000 504.000 378.000
Phường An Nhơn Nguyễn Bá Huân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.344.000 672.000 504.000 378.000
Phường An Nhơn Nguyễn Bèo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường, lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 1.764.000 882.000 662.000 497.000
Phường An Nhơn Nguyễn Huy Lượng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Lê Duẩn - Đường Đô Đốc Lộc
Đất ở đô thị 7.947.000 3.974.000 2.981.000 2.236.000
Phường An Nhơn Nguyễn Huy Lượng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 5.040.000 2.520.000 1.890.000 1.418.000
Phường An Nhơn Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Lê Duẩn - Khu dân cư lò gạch Bằng Châu
Đất ở đô thị 4.200.000 2.100.000 1.575.000 1.182.000
Phường An Nhơn Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Khu dân cư lò gạch Bằng Châu - Khu QHDC Đội 4 Bằng Châu
Đất ở đô thị 3.675.000 1.838.000 1.379.000 1.035.000
Phường An Nhơn Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Các lô đất của khu QHDC Đội 4 Bằng Châu quay mặt đường Nguyễn Lữ -
Đất ở đô thị 7.350.000 3.675.000 2.757.000 2.068.000
Phường An Nhơn Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Các lô đất của Điểm dân cư xen kẹt Đội 4 Bằng Châu quay mặt đường Nguyễn Lữ -
Đất ở đô thị 7.350.000 3.675.000 2.757.000 2.068.000
Phường An Nhơn Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 788.000 591.000
Phường An Nhơn Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Lê Duẩn - đường Đào Duy Từ (lộ giới 30m)
Đất ở đô thị 7.056.000 3.528.000 2.646.000 1.985.000
Phường An Nhơn Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Đào Duy Từ - Cụm TTCN Gò Đá Trắng (Nhà ông Phước)
Đất ở đô thị 5.040.000 2.520.000 1.890.000 1.418.000
Phường An Nhơn Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Số nhà 45 (Nhà ông Phước) - Hết đường Nguyễn Nhạc
Đất ở đô thị 2.688.000 1.344.000 1.008.000 756.000
Phường An Nhơn Nguyễn Thị Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 5.040.000 2.520.000 1.890.000 1.418.000
Phường An Nhơn Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 4.536.000 2.268.000 1.701.000 1.276.000
Phường An Nhơn Nguyễn Trường Tộ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 4.368.000 2.184.000 1.638.000 1.229.000
Phường An Nhơn Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 3.024.000 1.512.000 1.134.000 851.000
Phường An Nhơn Trần Văn Kỷ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 5.040.000 2.520.000 1.890.000 1.418.000
Phường An Nhơn Võ Đình Tú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.764.000 882.000 662.000 497.000
Phường An Nhơn Võ Huy Tấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Khu dân cư Đông Bàn Thành (đường ĐS3, lộ giới 16m) -
Đất ở đô thị 5.544.000 2.772.000 2.079.000 1.560.000
Phường An Nhơn Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Lê Duẩn - Đường Hồng Lĩnh
Đất ở đô thị 6.720.000 3.360.000 2.520.000 1.890.000
Phường An Nhơn Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Hỗng Lĩnh - Đường Ngô Văn Sở
Đất ở đô thị 5.040.000 2.520.000 1.890.000 1.418.000
Phường An Nhơn Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Điểm dân cư Đội 4, khu vực Bằng Châu (ĐS1, lộ giới 16 m) -
Đất ở đô thị 5.208.000 2.604.000 1.953.000 1.465.000
Phường An Nhơn Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Khu quy hoạch dân cư đội 4 - Bằng Châu (ĐS1, lộ giới 17m) -
Đất ở đô thị 5.208.000 2.604.000 1.953.000 1.465.000
Phường An Nhơn Vũ Thị Đức (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 5.040.000 2.520.000 1.890.000 1.418.000
Phường An Nhơn Tuyến Cụm công nghiệp Gò Đá Trắng đi Nhơn Hậu
Nhà ông Lâu CCN Gò Đá Trắng - 2 Voi đá Nhơn Hậu
Đất ở đô thị 1.311.000 0 0 0
Phường An Nhơn Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Nhơn Thành - Cây xăng Hoa Dũng
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Cây xăng Hoa Dũng - Cụm CN đồi Hỏa Sơn
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Tuyến QL19B (Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cụm Công Nghiệp Đồi Hỏa Sơn - Giáp địa phận Tây Sơn
Đất ở đô thị 4.800.000 2.400.000 1.800.000 1.350.000
Phường An Nhơn Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường sắt - Giáp bến đò đầu chùa Hòa Quang (thôn Hòa Phong, xã Nhơn Mỹ)
Đất ở đô thị 2.310.000 1.155.000 867.000 651.000
Phường An Nhơn Tuyến tránh Quốc lộ 1 mới (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phường An Nhơn Bắc - Giáp ranh giới phường An Nhơn Đông
Đất ở đô thị 6.090.000 3.045.000 2.284.000 1.713.000
Phường An Nhơn Đường DH34 đến trạm bơm Đại Bình
Đường DH34 đến trạm bơm Đại Bình, Lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đường trung tâm xã (Bắc nam số 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
ĐH34 - Cầu Khánh Mỹ
Đất ở đô thị 2.625.000 1.313.000 985.000 739.000
Phường An Nhơn Đường trung tâm xã (Bắc nam số 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
QL19B - ĐH34
Đất ở đô thị 4.200.000 2.100.000 1.575.000 1.182.000
Phường An Nhơn Đường từ Chi bộ Hồng Lĩnh đến ngã 3 nhà ông Tố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chi bộ Hồng Lĩnh, Lộ giới 9m - Ngã 3 nhà ông Tố, Lộ giới 9m
Đất ở đô thị 1.260.000 630.000 473.000 355.000
Phường An Nhơn Đường từ Cống Thừa Tô Tân Nghi đến Cầu Cả Lựu Tân Đức (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cống Thừa Tô Tân Nghi, Lộ giới 6m - Cầu Cả Lựu Tân Đức, Lộ giới 6m
Đất ở đô thị 1.260.000 630.000 473.000 355.000
Phường An Nhơn Đường từ đường Trung tâm xã (Ngã 3 Thuận Đức) đến quán cà phê Hoa Giấy) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trung tâm xã (Ngã 3 Thuận Đức), Lộ giới 7m - Quán cà phê Hoa Giấy), Lộ giới 7m
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 788.000 591.000
Phường An Nhơn Đường từ ngã 3 Vườn Đào đến Công viên trung tâm xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 Vườn Đào, Lộ giới 6m - Công viên trung tâm xã, Lộ giới 6m
Đất ở đô thị 1.260.000 630.000 473.000 355.000
Phường An Nhơn Đường từ QL19B (Cây xăng Hoa Dũng) đến Cống Thừa Tô Tân Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
QL19B (Cây xăng Hoa Dũng), QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 7,5m - Cống Thừa Tô Tân Nghi, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 7,5m
Đất ở đô thị 1.575.000 788.000 591.000 444.000
Phường An Nhơn Đường từ QL19B đến Cụm công nghiệp Tân Đức (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
QL19B, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 6m - Cụm công nghiệp Tân Đức, QL19B đến Chợ Tân Đức Lộ giới 6m
Đất ở đô thị 1.260.000 630.000 473.000 355.000
Phường An Nhơn Đường từ Quán cà phê Hoa Giấy đến cầu Cả Lựu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quán cà phê Hoa Giấy, Lộ giới 6m - Cầu Cả Lựu, Lộ giới 6m
Đất ở đô thị 1.260.000 630.000 473.000 355.000
Phường An Nhơn Đường từ trường Tiểu học Tân Kiều đến Đập Bình Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Tiểu học Tân Kiều, Lộ giới 6m - Đập Bình Thạnh, Lộ giới 6m
Đất ở đô thị 1.260.000 630.000 473.000 355.000
Phường An Nhơn Trước Trụ sở UBND phường (cũ)
Khu phía Bắc -
Đất ở đô thị 5.208.000 0 0 0
Phường An Nhơn Trước Trụ sở UBND phường (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Khu phía Nam -
Đất ở đô thị 5.208.000 2.604.000 1.953.000 1.465.000
Phường An Nhơn Khu vực Chợ Đập Đá (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phía Đông và phía Tây chợ -
Đất ở đô thị 7.896.000 3.948.000 2.961.000 2.221.000
Phường An Nhơn Khu vực Chợ Đập Đá (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
QL 1A vào chợ (Cổng Nam) -
Đất ở đô thị 7.896.000 3.948.000 2.961.000 2.221.000
Phường An Nhơn Tuyến An Tràng - Tây Vinh
Cầu Thị Lựa - Cầu An Tràng
Đất ở đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường An Nhơn Tuyến An Tràng - Tây Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu An Tràng - Tây Vinh
Đất ở đô thị 2.625.000 1.313.000 985.000 739.000
Phường An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 chùa Bửu Tháp - Giáp bến đò đầu chùa Hòa Quang (tổ dân phố Hòa Phong)
Đất ở đô thị 2.200.000 1.100.000 825.000 619.000
Phường An Nhơn Khu vực chợ xã Nhơn Hậu (cũ)
Đường nội bộ khu vực chợ Nhơn Hậu -
Đất ở đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường An Nhơn Khu vực chợ xã Nhơn Hậu (cũ)
Đường Đập Đá - Nhơn Hậu (nhà bà Nguyễn Thị Sanh) - Nhà ông Tường
Đất ở đô thị 3.360.000 0 0 0
Phường An Nhơn Từ nhà ông Tùng đến giáp đường Bắc Nam số 2
Nhà ông Tùng - Đường Bắc Nam số 2
Đất ở đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường An Nhơn Tuyến 2 con voi đá đến cổng thành Hoàng Đế
2 con voi đá - Cổng thành Hoàng Đế
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Tuyến Cổng làng nghề Gỗ mỹ nghệ cầu Gò Quan
Nhà ông Tưởng - Miễu Thạch Bàn
Đất ở đô thị 2.730.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A10 (Đường số 04 lộ giới 17m) -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A10 (Đường số 10 lộ giới 10m) -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An
Khu A2 (Đường số 7 lộ giới 13m) -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư thôn Tân Dân (Trước nhà bà Quy)
Khu A (Đường ĐS2, ĐS3 lộ giới 13.5 m) -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm
Khu OLK - 01 (Đường ĐS1, lộ giới 17m; Đường ĐS2 lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm
Khu OLK - 02 (Đường ĐS2, lộ giới 14m; Đường ĐS3 lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm
Khu OLK - 03 (Đường ĐS2, lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm
Khu OLK - 04 (Đường ĐS2, lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm
Khu OLK - 05 (Đường ĐS1, lộ giới 17m) -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm TĐC phục vụ nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐH41 tại xã Nhơn An
-
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) (TĐC)
Đường D10, lộ giới 14m (Các lô đất tái định cư) -
Đất TM-DV đô thị 685.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) (TĐC)
Đường D11, lộ giới 14m (Các lô đất tái định cư) -
Đất TM-DV đô thị 790.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) (TĐC)
Đường N4A, lộ giới 32m (Các lô đất tái định cư) -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư khu vực Hoà Cư
Đường quy hoạch lộ giới 16m - phục vụ Tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường An Nhơn Đông Điểm dân cư khu vực Hoà Cư
Đường quy hoạch lộ giới 16m - phục vụ Tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường An Nhơn

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Đập Đá, Xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Hậu (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường An Nhơn theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường An Nhơn có diện tích tự nhiên 3,23 km² với quy mô dân số 114.498 người, mật độ dân cư đạt 35.448,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường An Nhơn được đặt tại Phường Đập Đá, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường An Nhơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Phường An Nhơn là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường An Nhơn, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai là 18.900.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai là khoảng 1.519.658 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1415 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?