Bảng giá đất phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại phường Hoài Nhơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hoài Nhơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất phường Hoài Nhơn năm 2026

Khu vực: phường Hoài Nhơn.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 20.800 đến 14.175.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Hữu An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh (Cây xăng Hải Vân) - Giáp đường Vạn Thắng
Đất ở đô thị 1.155.000 521.000 391.000 294.000
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Huy Phan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3, KP. Đệ Đức 2 - Giáp đường Tôn Thất Thuyết
Đất ở đô thị 874.000 394.000 296.000 222.000
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Huy Tưởng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đất ông Võ Túc - Giáp nhà ông Phương, tổ 2, KP. Đệ Đức 1
Đất ở đô thị 874.001 395.000 297.000 223.000
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Khắc Viện (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Quang Trung - Tòa thánh Tây Ninh, An Dưỡng 2
Đất ở đô thị 874.000 394.000 296.000 222.000
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn Quốc lộ 1A mới (Đoạn có rào chắn QL1) -
Đất ở đô thị 11.445.000 5.151.000 3.864.000 2.898.000
Phường Hoài Nhơn Nam Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường mẫu giáo tổ 4 - Giáp nhà ông Hải tổ 4, KP. Đệ Đức 2
Đất ở đô thị 874.000 394.000 296.000 222.000
Phường Hoài Nhơn Nam Phụng Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 Hồ Cá - Hết quán Bảy Khánh, Thái Lai
Đất ở đô thị 3.150.000 1.418.000 1.064.000 799.000
Phường Hoài Nhơn Nam Phụng Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quán Bảy Khánh, Thái Lai - Giáp Hoài Nhơn
Đất ở đô thị 2.625.000 1.182.000 887.000 666.000
Phường Hoài Nhơn Nam Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp phường Bồng Sơn - Giáp nhà ông Phạm Quang Châu, KP. Đệ Đức 3
Đất ở đô thị 14.175.000 6.380.000 4.785.000 3.589.000
Phường Hoài Nhơn Nam Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Phạm Quang Châu - Giáp Trạm Y tế phường Hoài Tân
Đất ở đô thị 11.340.000 5.103.000 3.828.000 2.871.000
Phường Hoài Nhơn Nam Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trạm Y tế phường Hoài Tân cũ - Hết phường Hoài Tân cũ
Đất ở đô thị 10.080.000 4.536.000 3.402.000 2.552.000
Phường Hoài Nhơn Nam Thái Phiên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Hồ Văn Huê (nhà ông Bá, tổ 3) - Giáp đường Nguyễn Hồng Châu (nhà ông Cống, tổ 7, KP. Giao Hội 2)
Đất ở đô thị 874.000 394.000 296.000 222.000
Phường Hoài Nhơn Nam Thăng Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu ngã ba cầu xã Bỗng - Giáp khu NO01 điểm TĐC số 10
Đất ở đô thị 874.000 394.000 296.000 222.000
Phường Hoài Nhơn Nam Thăng Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp với khu NO01 điểm TĐC số 10 - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638)
Đất ở đô thị 983.000 443.000 333.000 250.000
Phường Hoài Nhơn Nam Tô Hiến Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu TĐC mặt tiền (giáp đường Quang Trung) -
Đất ở đô thị 11.340.000 5.103.000 3.828.000 2.871.000
Phường Hoài Nhơn Nam Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Quang Trung nhà ông Bích, KP. Đệ Đức 3 - Ngã ba đường Bùi Thị Nhạn hết nhà ông Trần Ai
Đất ở đô thị 2.100.000 945.000 710.000 532.000
Phường Hoài Nhơn Nam Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp ngã ba đường Bùi Thị Nhạn - Nhà ông Trần Ai đến giáp khu TĐC số 11
Đất ở đô thị 840.000 378.000 284.000 214.000
Phường Hoài Nhơn Nam Trần Khát Chân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Ỷ Lan - Giáp đường Lương Văn Cang
Đất ở đô thị 874.000 394.000 296.000 222.000
Phường Hoài Nhơn Nam Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trụ sở Thuận Thượng 1 - Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế, Thuận Thượng 1
Đất ở đô thị 3.150.000 1.418.000 1.064.000 799.000
Phường Hoài Nhơn Nam Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế - Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1
Đất ở đô thị 2.625.000 1.182.000 887.000 666.000
Phường Hoài Nhơn Nam Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chùa Minh Thuận - Truôn Quýt, Thuận Thượng 1
Đất ở đô thị 2.625.000 1.182.000 887.000 666.000
Phường Hoài Nhơn Nam Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Truôn Quýt - Nhà Dậu, Thuận Thượng 2
Đất ở đô thị 2.625.000 1.182.000 887.000 666.000
Phường Hoài Nhơn Nam Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
An Đông - Cống Dốc Thìn (phường Hoài Xuân cũ)
Đất ở đô thị 5.250.000 2.363.000 1.773.000 1.330.000
Phường Hoài Nhơn Nam Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cống dốc Thìn - Hết phường Hoài Xuân cũ
Đất ở đô thị 3.150.000 1.418.000 1.064.000 799.000
Phường Hoài Nhơn Nam Vạn Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh (cầu Bà Mầm) - Trường Mầm Non
Đất ở đô thị 1.155.000 521.000 391.000 294.000
Phường Hoài Nhơn Nam Võ Trường Toản (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cống Khả, Thuận Thượng 2 - Nhà Phận KP. Vĩnh Phụng 1
Đất ở đô thị 1.365.000 615.000 462.000 347.000
Phường Hoài Nhơn Nam Võ Văn Hiệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Các tuyến đường còn lại (có lộ giới 7,5m) -
Đất ở đô thị 2.835.000 1.277.000 958.000 719.000
Phường Hoài Nhơn Nam Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Nguyễn Hòa - Hết đất ông Quý KP. Giao Hội 2
Đất ở đô thị 1.050.000 473.000 355.000 267.000
Phường Hoài Nhơn Nam Ỷ Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Quang Trung KP. An Dưỡng 2 (chợ Bộng cũ) - Hết địa phận phường Hoài Tân cũ
Đất ở đô thị 3.500.000 1.575.000 1.182.000 887.000
Phường Hoài Nhơn Nam Ỷ Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp An Dinh - Ngã 3 Chợ Gồm
Đất ở đô thị 2.625.000 1.182.000 887.000 666.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Tài đến nhà Đinh Trinh, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Tài - Nhà Đinh Trinh, Song Khánh
Đất ở đô thị 1.155.000 521.000 391.000 294.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ bầu điện Song Khánh đến nhà Kiện đến Kè Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bầu điện Song Khánh - Kiện đến Kè Song Khánh
Đất ở đô thị 1.155.000 521.000 391.000 294.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ cầu bà Mầm qua nhà Có đến nhà Lượng, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu bà Mầm qua nhà Có - Nhà Lượng, Thuận Thượng 2
Đất ở đô thị 1.365.000 615.000 462.000 347.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ cầu Máng Dài qua nhà Thống đến nhà Lức, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Máng Dài qua nhà Thống - Nhà Lức, Song Khánh
Đất ở đô thị 1.155.000 521.000 391.000 294.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ chang Túc đến nhà Vân, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chang Túc - Nhà Vân, Song Khánh
Đất ở đô thị 983.000 443.000 333.000 250.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ Chùa Song Khánh đến nhà Bút Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chùa Song Khánh - Nhà Bút Song Khánh
Đất ở đô thị 939.000 423.000 318.000 239.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ cống chia nước kênh N2A Thái Lai đến nhà Nối, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cống chia nước kênh N2A Thái Lai - Nhà Nối, Hòa Trung 1
Đất ở đô thị 1.155.000 521.000 391.000 294.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ cống nhà Thành đến nhà Bùi Xuân Lắm, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cống nhà Thành - Nhà Bùi Xuân Lắm, Song Khánh
Đất ở đô thị 983.000 443.000 333.000 250.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ đoạn thuộc Khu dân cư Nam trường lái Đình Trung (đường Hải Thượng Lãn Ông) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
-
Đất ở đô thị 6.000.000 2.700.000 2.025.000 1.520.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ giáp đất ông Quý (đường Vũ Đình Huấn) KP. Giao Hội 2 đến giáp đường Hồ Văn Huê (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đất ông Quý (đường Vũ Đình Huấn) KP. Giao Hội 2 - Giáp đường Hồ Văn Huê
Đất ở đô thị 5.250.000 2.363.000 1.773.000 1.330.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ giáp đường Huỳnh Minh đến giáp nhà ông Lê Hiến KP. Giao Hội 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Huỳnh Minh - Giáp nhà ông Lê Hiến KP. Giao Hội 2
Đất ở đô thị 10.500.000 4.725.000 3.545.000 2.659.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ giáp đường Nguyễn Đức Cảnh đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3 Đệ Đức 2 (thuộc tuyến đường Nguyễn Huy Phan) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh - Giáp nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3 Đệ Đức 2 (thuộc tuyến đường Nguyễn Huy Phan)
Đất ở đô thị 6.300.000 2.835.000 2.127.000 1.596.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ HTXNN Hoài Xuân đến ngã 3 nhà Thế, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
HTXNN Hoài Xuân - Ngã 3 nhà Thế, Hòa Trung 2
Đất ở đô thị 1.155.000 521.000 391.000 294.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 đến hết khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 (đường Đàm Quang Trung) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 - Hết khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 (đường Đàm Quang Trung)
Đất ở đô thị 3.150.000 1.418.000 1.064.000 799.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ Miếu Hòa Trung 2 đến nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Miếu Hòa Trung 2 - Nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2
Đất ở đô thị 1.048.000 472.000 354.000 266.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 đến mương trạm bơm Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 - Mương trạm bơm Song Khánh
Đất ở đô thị 1.365.000 615.000 462.000 347.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã 3 nhà Đành đến nhà Thiết, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 nhà Đành - Nhà Thiết, Thuận Thượng 1
Đất ở đô thị 1.048.000 472.000 354.000 266.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 đến nhà Nhạn, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 - Nhà Nhạn, Hòa Trung 1
Đất ở đô thị 1.155.000 521.000 391.000 294.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã 3 nhà Nam, Thái Lai đến nhà Minh, KP. Thái Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 nhà Nam, Thái Lai - Nhà Minh, KP. Thái Lai
Đất ở đô thị 939.000 423.000 318.000 239.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế đến nhà Quả đến ngã ba nhà Thoại, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế - Ngã ba nhà Thoại, Thuận Thượng 1
Đất ở đô thị 1.048.000 472.000 354.000 266.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã 3 nhà Thanh đến ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 nhà Thanh - Ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1
Đất ở đô thị 939.000 423.000 318.000 239.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á đến nhà Yên, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á - Nhà Yên, Song Khánh
Đất ở đô thị 939.000 423.000 318.000 239.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã ba nhà Hùng đến nhà Tuôi, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba nhà Hùng - Nhà Tuôi, Hòa Trung 2
Đất ở đô thị 1.155.000 521.000 391.000 294.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Á đến nhà Đức, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Á - Nhà Đức, Song Khánh
Đất ở đô thị 939.000 423.000 318.000 239.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Ánh đến nhà Trưng, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Ánh - Nhà Trưng, Song Khánh
Đất ở đô thị 939.000 423.000 318.000 239.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Ánh, Hòa Trung 1 đến Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Ánh, Hòa Trung 1 - Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1
Đất ở đô thị 983.000 443.000 333.000 250.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Bảy đến nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Bảy - Nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1
Đất ở đô thị 983.000 443.000 333.000 250.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Bè đến nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Bè - Nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2
Đất ở đô thị 983.000 443.000 333.000 250.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Bình đến nhà Đông, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Bình - Nhà Đông, Thuận Thượng 1
Đất ở đô thị 852.000 384.000 288.000 216.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Chanh, Thái Lai đến kênh N2A (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Chanh, Thái Lai - Kênh N2A
Đất ở đô thị 939.000 423.000 318.000 239.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Chừng đến nhà Ngô, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Chừng - Nhà Ngô, Hòa Trung 1
Đất ở đô thị 983.000 443.000 333.000 250.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 đến nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 - Nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2
Đất ở đô thị 939.000 423.000 318.000 239.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Chuyên đến nhà Đời, nhà Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Chuyên - Nhà Đời, nhà Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1
Đất ở đô thị 852.000 384.000 288.000 216.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Có đến nhà Sung, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Có - Nhà Sung, Thuận Thượng 1
Đất ở đô thị 983.000 443.000 333.000 250.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Diện, Hòa Trung 1 đến nhà Đức, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Diện, Hòa Trung 1 - Nhà Đức, Hòa Trung 1
Đất ở đô thị 983.000 443.000 333.000 250.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 đến nhà Tài, KP. Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 - Nhà Tài, KP. Song Khánh
Đất ở đô thị 1.365.000 615.000 462.000 347.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 đến nhà Rân, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 - Nhà Rân, Thuận Thượng 2
Đất ở đô thị 983.000 443.000 333.000 250.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Loan, Hòa Trung 2 đến nhà giáp nhà Minh, Thái Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Loan, Hòa Trung 2 - Nhà giáp nhà Minh, Thái Lai
Đất ở đô thị 852.000 384.000 288.000 216.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan, đến giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan - Giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn
Đất ở đô thị 1.155.000 521.000 391.000 294.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Minh đến nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Minh - Nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2
Đất ở đô thị 939.000 423.000 318.000 239.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Nay đến nhà Giàu, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Nay - Nhà Giàu, Thuận Thượng 1
Đất ở đô thị 852.000 384.000 288.000 216.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Nên đến nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đến đường bê tông liên xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Nên - Nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đến đường bê tông liên xã
Đất ở đô thị 939.000 423.000 318.000 239.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Ngọc, Hòa Trung 1 đến nhà Phúc, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Ngọc, Hòa Trung 1 - Nhà Phúc, Hòa Trung 1
Đất ở đô thị 983.000 443.000 333.000 250.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 đến Mương N24 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 - Mương N24
Đất ở đô thị 939.000 423.000 318.000 239.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Nông đến nhà Dương, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Nông - Nhà Dương, Vĩnh Phụng 1
Đất ở đô thị 939.000 423.000 318.000 239.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tùng đến giáp nhà ông Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngã tư đường Huỳnh Minh và đường Hồ Văn Huê) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Nguyễn Văn Tùng - Giáp nhà ông Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngã tư đường Huỳnh Minh và đường Hồ Văn Huê)
Đất ở đô thị 10.500.000 4.725.000 3.545.000 2.659.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Quả qua nhà Công đến nhà Liên, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Quả qua nhà Công - Nhà Liên, Thuận Thượng 1
Đất ở đô thị 852.000 384.000 288.000 216.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Quán đến nhà Thẳng, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Quán - Nhà Thẳng, Hòa Trung 1
Đất ở đô thị 983.000 443.000 333.000 250.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Sơn đến nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Sơn - Nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2
Đất ở đô thị 874.000 394.000 296.000 222.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Sự đến Miễu, tổ 3, KP. Thái Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Sự - Miễu, tổ 3, KP. Thái Lai
Đất ở đô thị 939.000 423.000 318.000 239.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Thế qua nhà Tính đến nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Thế qua nhà Tính - Nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1
Đất ở đô thị 939.000 423.000 318.000 239.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Thiết, Thuận Thượng 2 đến nhà Hoa, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Thiết, Thuận Thượng 2 - Nhà Hoa, Thuận Thượng 2
Đất ở đô thị 983.000 443.000 333.000 250.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Thọ (Thiệp) qua nhà Nồm đến nhà Chân, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
-
Đất ở đô thị 1.155.000 521.000 391.000 294.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Tiến đến nhà Nông, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Tiến - Nhà Nông, Vĩnh Phụng 1
Đất ở đô thị 1.048.000 472.000 354.000 266.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Tra đến nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP. (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Tra - Nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP.
Đất ở đô thị 852.000 384.000 288.000 216.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Trung Chín đến nhà Mươi, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Trung Chín - Nhà Mươi, Thuận Thượng 1
Đất ở đô thị 1.048.000 472.000 354.000 266.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Trúng, Thuận Thượng 1 đến nhà Hiển, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Trúng, Thuận Thượng 1 - Nhà Hiển, Thuận Thượng 1
Đất ở đô thị 1.048.000 472.000 354.000 266.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ quán Bảy Khánh đến nhà Xin, Thái Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quán Bảy Khánh - Nhà Xin, Thái Lai
Đất ở đô thị 983.000 443.000 333.000 250.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ trụ sở Hòa Trung 2 đến cầu Máng Dài, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trụ sở Hòa Trung 2 - Cầu Máng Dài, Hòa Trung 2
Đất ở đô thị 1.155.000 521.000 391.000 294.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ trụ sở Thuận Thượng 2 đến nhà Tám, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trụ sở Thuận Thượng 2 - Nhà Tám, Thuận Thượng 2
Đất ở đô thị 1.048.000 472.000 354.000 266.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường vành đai Chợ Trung tâm phường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
-
Đất ở đô thị 1.470.000 662.000 497.000 373.000
Phường Hoài Nhơn Nam Tuyến từ giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (nhà ông Nguyễn Bá Diện tổ 4 An Dưỡng 1) đến giáp đường Lương Văn Cang (nhà bà Nguyễn Thị Đáng tổ 4 An Dưỡng 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (nhà ông Nguyễn Bá Diện tổ 4 An Dưỡng 1) - Giáp đường Lương Văn Cang (nhà bà Nguyễn Thị Đáng tổ 4 An Dưỡng 1)
Đất ở đô thị 1.050.000 473.000 355.000 267.000
Phường Hoài Nhơn Nam Tuyến từ giáp đường Nguyễn Đức Cảnh vào khu dân cư phía sau Gò Đào KP. Đệ Đức 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.520.000 1.134.000 851.000 639.000
Phường Hoài Nhơn Nam Tuyến từ giáp đường Quang Trung (nhà ông Nguyễn Văn Chính) vào chợ Bộng đến giáp đường Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Quang Trung (nhà ông Nguyễn Văn Chính) vào chợ Bộng - Giáp đường Nguyễn Hòa
Đất ở đô thị 1.470.000 662.000 497.000 373.000
Phường Hoài Nhơn Nam Tuyến từ nhà ông Bường tổ 2 KP. Giao Hội 1 đến giáp đường Nguyễn Hiền vào nhà ông Trần Ngọc Chấn tổ 3 Giao Hội 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Bường tổ 2 KP. Giao Hội 1 - Giáp đường Nguyễn Hiền vào nhà ông Trần Ngọc Chấn tổ 3 Giao Hội 1
Đất ở đô thị 630.000 284.000 214.000 161.000
Phường Hoài Nhơn Nam Tuyến từ nhà ông Phúc tổ 7 KP. Đệ Đức 3 đến hết Ban quản lý rừng phòng hộ Hoài Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Phúc tổ 7 KP. Đệ Đức 3 - Hết Ban quản lý rừng phòng hộ Hoài Nhơn
Đất ở đô thị 1.260.000 567.000 426.000 320.000
Phường Hoài Nhơn Nam Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường Phú Mỹ Tân 7 có lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 6.825.000 3.072.000 2.304.000 1.728.000
Phường Hoài Nhơn Nam Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường Phú Mỹ Tân 8 có lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 6.825.000 3.072.000 2.304.000 1.728.000
Phường Hoài Nhơn Nam Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường Phú Mỹ Tân 9 có lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 6.825.000 3.072.000 2.304.000 1.728.000
Phường Hoài Nhơn Nam Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường Phú Mỹ Tân 12 có lộ giới 22m -
Đất ở đô thị 7.875.000 3.545.000 2.659.000 1.995.000
Phường Hoài Nhơn Nam Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường Phú Mỹ Tân 14 có lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 6.825.000 3.072.000 2.304.000 1.728.000
Phường Hoài Nhơn Nam Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phúc Gia Tân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đối với các lô đất khu B5, tiếp giáp tuyến đường ĐS3 -
Đất ở đô thị 8.925.000 4.017.000 3.014.000 2.260.000
Phường Hoài Nhơn Nam KDC KP. Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường có lộ giới 13m; 8,08m; 7,5m -
Đất ở đô thị 2.310.000 1.040.000 781.000 586.000
Phường Hoài Nhơn Nam KDC KP. Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường có lộ giới 13m; 6m; 11,5m -
Đất ở đô thị 2.310.000 1.040.000 781.000 586.000
Phường Hoài Nhơn Nam Bùi Thị Nhạn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Tôn Thất Thuyết (nhà ông Đảnh, tổ 2) - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà ông Xứng, tổ 4, KP. Đệ Đức 1)
Đất TM-DV đô thị 437.000 218.500 164.000 123.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đàm Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Lương Văn Cang - Giáp đường Nguyễn Công Hoan (trừ đoạn thuộc KDC tổ 3, KP. An Dưỡng 1)
Đất TM-DV đô thị 491.500 246.000 184.500 138.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đặng Văn Ngữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung (nhà Trần Nà, KP. An Dưỡng 2) - Điểm trường mần non tổ 1, An Dưỡng 2
Đất TM-DV đô thị 491.500 246.000 184.500 138.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh - Nhà bà Dầy, tổ 1, KP. Đệ Đức 2
Đất TM-DV đô thị 735.000 367.500 276.000 207.000
Phường Hoài Nhơn Nam Dương Đình Nghệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (giáp nhà ông Lai, KP. Đệ Đức 1) - Giáp nhà bà Võ Thị Sĩ, tổ 5, KP. Đệ Đức 1
Đất TM-DV đô thị 437.000 218.500 164.000 123.000
Phường Hoài Nhơn Nam Dương Quảng Hàm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Ỷ Lan - Giáp nhà ông Mạnh tổ 2, KP. An Dưỡng 2
Đất TM-DV đô thị 437.000 218.500 164.000 123.000
Phường Hoài Nhơn Nam Duy Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Gom nhà ông Hoang, tổ 1, KP. Đệ Đức 3 - Giáp nhà ông Phan Thể, tổ 4, KP. An Dưỡng 1
Đất TM-DV đô thị 437.000 218.500 164.000 123.000
Phường Hoài Nhơn Nam Hải Thượng Lãn Ông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu vượt đường sắt - Giáp Đường Duy Tân (trừ đoạn thuộc KDC Nam trường lái Đình Trung)
Đất TM-DV đô thị 1.312.500 656.500 492.500 369.500
Phường Hoài Nhơn Nam Hồ Sĩ Tạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Huỳnh Chi, tổ 2, KP. Giao Hội 1 - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638)
Đất TM-DV đô thị 437.000 218.500 164.000 123.000
Phường Hoài Nhơn Nam Hồ Văn Huê (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Lê Hiến, KP. Giao Hội 2 - Giáp đường Nguyễn Hồng Châu
Đất TM-DV đô thị 437.000 218.500 164.000 123.000
Phường Hoài Nhơn Nam Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lò Gạch ông Đương - Giáp nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Hà tổ 9, KP. Giao Hội 2
Đất TM-DV đô thị 437.000 218.500 164.000 123.000
Phường Hoài Nhơn Nam Hoàng Quốc Việt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (trụ sở KP. Đệ Đức 1) đi tổ 4, tổ 3 - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà ông Sơn, tổ 1, KP. Đệ Đức 1)
Đất TM-DV đô thị 437.000 218.500 164.000 123.000
Phường Hoài Nhơn Nam Hùng Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp địa phận phường Bồng Sơn - Giáp phường Hoài Nhơn
Đất TM-DV đô thị 840.000 420.000 315.000 236.500
Phường Hoài Nhơn Nam Huỳnh Minh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Từ nhà ông Nguyễn Húy, tổ 2, KP. Giao Hội 2 - Giáp mương Lại Giang
Đất TM-DV đô thị 630.000 315.000 236.500 177.500
Phường Hoài Nhơn Nam Huỳnh Minh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp mương Lại Giang - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638)
Đất TM-DV đô thị 525.000 262.500 197.000 148.000
Phường Hoài Nhơn Nam Kha Vạn Cân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến đường số 8 vào Cụm Công nghiệp Hoài Tân -
Đất TM-DV đô thị 525.000 262.500 197.000 148.000
Phường Hoài Nhơn Nam Lê Đại Can (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Tôn Thất Thuyết (nhà bà Kỉnh, tổ 7) - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà Mạnh tổ 6, KP. Đệ Đức 3)
Đất TM-DV đô thị 525.000 262.500 197.000 148.000
Phường Hoài Nhơn Nam Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường sắt (nhà ông Sáu, KP. Đệ Đức 3) - Giáp cầu ông Đô
Đất TM-DV đô thị 1.312.500 656.500 492.500 369.500
Phường Hoài Nhơn Nam Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu ông Đô - Trường Mầm Non Hoài Xuân
Đất TM-DV đô thị 840.000 420.000 315.000 236.500
Phường Hoài Nhơn Nam Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Mầm Non Hoài Xuân - Trường THCS
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 787.500 591.000 443.500
Phường Hoài Nhơn Nam Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ khu TĐC số 5 -
Đất TM-DV đô thị 1.837.500 919.000 689.500 517.500
Phường Hoài Nhơn Nam Lê Thị Xuyến (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Nguyễn Hòa (nhà ông Ánh, tổ 1, KP. Giao Hội 2) - Giáp sân bay cũ
Đất TM-DV đô thị 735.000 367.500 276.000 207.000
Phường Hoài Nhơn Nam Lê Trọng Tấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Quang Trung nhà ông Long - Giáp Chùa Phật giáo (lộ giới 12m)
Đất TM-DV đô thị 892.500 446.500 335.000 251.500
Phường Hoài Nhơn Nam Lương Định Của (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh (ngã ba nhà Thanh Hạ) - Đập ngăn mặn sông Lại Giang
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 750.000 562.500 422.000
Phường Hoài Nhơn Nam Lương Văn Cang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Vũ Thị Điềm giáp đường Duy Tân - Giáp đường Đàm Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 437.000 218.500 164.000 123.000
Phường Hoài Nhơn Nam Ngô Đức Đệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh, KP. Vĩnh Phụng 1 - Giáp đường Phụng Sơn (cầu bà Di)
Đất TM-DV đô thị 682.500 341.500 256.500 192.500
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn An Ninh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Quang Trung (nhà bà Trang đường Quang Trung) - Giáp đường Nguyễn Văn Linh (nhà ông Sang Quốc lộ 1A mới, KP. Đệ Đức 3)
Đất TM-DV đô thị 630.000 315.000 236.500 177.500
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Bính (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung trung tâm giống cây trồng - Khu dân cư Lò Gạch
Đất TM-DV đô thị 892.500 446.500 335.000 251.500
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Công Hoan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Lê Đình Chinh (nhà ông Còn, tổ 5, KP. Đệ Đức 3) - Hết nhà ông Lê Đức Ân, tổ 2, KP. Đệ Đức 3
Đất TM-DV đô thị 525.000 262.500 197.000 148.000
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Công Hoan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp nhà ông Lê Đức Ân - Giáp Xi phong (nhà bà Dung)
Đất TM-DV đô thị 437.000 218.500 164.000 123.000
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Đức Cảnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Quang Trung (chợ Đỗ) - Giáp khu TĐC số 11
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 630.000 472.500 354.500
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Đức Cảnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu nhà Lai - Giáp đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 735.000 367.500 276.000 207.000
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Hiền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Minh, KP. An Dưỡng 2 - Nhà ông Lừng Tý, KP. An Dưỡng 2
Đất TM-DV đô thị 525.000 262.500 197.000 148.000
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Hiền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp nhà ông Lừng Tý, KP. An Dưỡng 2 - Giáp nhà ông Thọ, tổ 2, KP. Giao Hội 1
Đất TM-DV đô thị 437.000 218.500 164.000 123.000
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung (chợ Bộng mới) - Giáp ngã 3 đường số 8 Cụm công nghiệp Hoài Tân
Đất TM-DV đô thị 735.000 367.500 276.000 207.000
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 đường số 8 Cụm công nghiệp Hoài Tân - Giáp nhà ông Bường tổ 2, KP. Giao Hội 1
Đất TM-DV đô thị 437.000 218.500 164.000 123.000
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Hồng Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Huỳnh Minh - Giáp đường Hồ Văn Huê (nhà ông Kha tổ 6, Giao Hội 2)
Đất TM-DV đô thị 420.000 210.000 157.500 118.500
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Hồng Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Hồ Văn Huê (giáp nhà ông Kha tổ 6, Giao Hội 2) - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638)
Đất TM-DV đô thị 437.000 218.500 164.000 123.000
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Hữu An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh (Cây xăng Hải Vân) - Giáp đường Vạn Thắng
Đất TM-DV đô thị 577.500 289.000 217.000 163.000
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Huy Phan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3, KP. Đệ Đức 2 - Giáp đường Tôn Thất Thuyết
Đất TM-DV đô thị 437.000 218.500 164.000 123.000
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Huy Tưởng
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết đất ông Võ Túc
Đất TM-DV đô thị 735.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Huy Tưởng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đất ông Võ Túc - Giáp nhà ông Phương, tổ 2, KP. Đệ Đức 1
Đất TM-DV đô thị 437.001 219.000 164.500 123.500
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Khắc Viện (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Quang Trung - Tòa thánh Tây Ninh, An Dưỡng 2
Đất TM-DV đô thị 437.000 218.500 164.000 123.000
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn Quốc lộ 1A mới (Đoạn có rào chắn QL1) -
Đất TM-DV đô thị 5.722.500 2.861.500 2.146.500 1.610.000
Phường Hoài Nhơn Nam Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường mẫu giáo tổ 4 - Giáp nhà ông Hải tổ 4, KP. Đệ Đức 2
Đất TM-DV đô thị 437.000 218.500 164.000 123.000
Phường Hoài Nhơn Nam Phụng Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 Hồ Cá - Hết quán Bảy Khánh, Thái Lai
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 787.500 591.000 443.500
Phường Hoài Nhơn Nam Phụng Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quán Bảy Khánh, Thái Lai - Giáp Hoài Nhơn
Đất TM-DV đô thị 1.312.500 656.500 492.500 369.500
Phường Hoài Nhơn Nam Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp phường Bồng Sơn - Giáp nhà ông Phạm Quang Châu, KP. Đệ Đức 3
Đất TM-DV đô thị 7.087.500 3.544.000 2.658.000 1.993.500
Phường Hoài Nhơn Nam Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Phạm Quang Châu - Giáp Trạm Y tế phường Hoài Tân
Đất TM-DV đô thị 5.670.000 2.835.000 2.126.500 1.595.000
Phường Hoài Nhơn Nam Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trạm Y tế phường Hoài Tân cũ - Hết phường Hoài Tân cũ
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 2.520.000 1.890.000 1.417.500
Phường Hoài Nhơn Nam Thái Phiên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Hồ Văn Huê (nhà ông Bá, tổ 3) - Giáp đường Nguyễn Hồng Châu (nhà ông Cống, tổ 7, KP. Giao Hội 2)
Đất TM-DV đô thị 437.000 218.500 164.000 123.000
Phường Hoài Nhơn Nam Thăng Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu ngã ba cầu xã Bỗng - Giáp khu NO01 điểm TĐC số 10
Đất TM-DV đô thị 437.000 218.500 164.000 123.000
Phường Hoài Nhơn Nam Thăng Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp với khu NO01 điểm TĐC số 10 - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638)
Đất TM-DV đô thị 491.500 246.000 184.500 138.500
Phường Hoài Nhơn Nam Tô Hiến Thành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Khu TĐC mặt tiền (giáp đường Quang Trung) -
Đất TM-DV đô thị 5.670.000 2.835.000 2.126.500 1.595.000
Phường Hoài Nhơn Nam Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Quang Trung nhà ông Bích, KP. Đệ Đức 3 - Ngã ba đường Bùi Thị Nhạn hết nhà ông Trần Ai
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 525.000 394.000 295.500
Phường Hoài Nhơn Nam Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp ngã ba đường Bùi Thị Nhạn - Nhà ông Trần Ai đến giáp khu TĐC số 11
Đất TM-DV đô thị 420.000 210.000 157.500 118.500
Phường Hoài Nhơn Nam Trần Khát Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Ỷ Lan - Giáp đường Lương Văn Cang
Đất TM-DV đô thị 437.000 218.500 164.000 123.000
Phường Hoài Nhơn Nam Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trụ sở Thuận Thượng 1 - Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế, Thuận Thượng 1
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 787.500 591.000 443.500
Phường Hoài Nhơn Nam Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế - Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1
Đất TM-DV đô thị 1.312.500 656.500 492.500 369.500
Phường Hoài Nhơn Nam Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chùa Minh Thuận - Truôn Quýt, Thuận Thượng 1
Đất TM-DV đô thị 1.312.500 656.500 492.500 369.500
Phường Hoài Nhơn Nam Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Truôn Quýt - Nhà Dậu, Thuận Thượng 2
Đất TM-DV đô thị 1.312.500 656.500 492.500 369.500
Phường Hoài Nhơn Nam Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
An Đông - Cống Dốc Thìn (phường Hoài Xuân cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.625.000 1.312.500 984.500 738.500
Phường Hoài Nhơn Nam Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cống dốc Thìn - Hết phường Hoài Xuân cũ
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 787.500 591.000 443.500
Phường Hoài Nhơn Nam Vạn Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh (cầu Bà Mầm) - Trường Mầm Non
Đất TM-DV đô thị 577.500 289.000 217.000 163.000
Phường Hoài Nhơn Nam Võ Trường Toản (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cống Khả, Thuận Thượng 2 - Nhà Phận KP. Vĩnh Phụng 1
Đất TM-DV đô thị 682.500 341.500 256.500 192.500
Phường Hoài Nhơn Nam Võ Văn Hiệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Các tuyến đường còn lại (có lộ giới 7,5m) -
Đất TM-DV đô thị 1.417.500 709.000 532.000 399.000
Phường Hoài Nhơn Nam Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Nguyễn Hòa - Hết đất ông Quý KP. Giao Hội 2
Đất TM-DV đô thị 525.000 262.500 197.000 148.000
Phường Hoài Nhơn Nam Ỷ Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Quang Trung KP. An Dưỡng 2 (chợ Bộng cũ) - Hết địa phận phường Hoài Tân cũ
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 875.000 656.500 492.500
Phường Hoài Nhơn Nam Ỷ Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp An Dinh - Ngã 3 Chợ Gồm
Đất TM-DV đô thị 1.312.500 656.500 492.500 369.500
Phường Hoài Nhơn Nam Các tuyến đường còn lại đã bê tông
Đường có lộ giới > 4m -
Đất TM-DV đô thị 407.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Các tuyến đường còn lại đã bê tông
Đường có lộ giới > 4m -
Đất TM-DV đô thị 437.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Các tuyến đường còn lại đã bê tông
Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m -
Đất TM-DV đô thị 367.500 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Các tuyến đường còn lại đã bê tông
Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m -
Đất TM-DV đô thị 415.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Các tuyến đường còn lại đã bê tông
Đường có lộ giới < 3m -
Đất TM-DV đô thị 350.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Các tuyến đường còn lại đã bê tông
Đường có lộ giới < 3m -
Đất TM-DV đô thị 360.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Các tuyến đường còn lại chưa bê tông
Đường có lộ giới > 4m -
Đất TM-DV đô thị 376.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Các tuyến đường còn lại chưa bê tông
Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m -
Đất TM-DV đô thị 360.500 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Các tuyến đường còn lại chưa bê tông
Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m -
Đất TM-DV đô thị 388.500 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Các tuyến đường còn lại chưa bê tông
Đường có lộ giới < 3m -
Đất TM-DV đô thị 328.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Các tuyến đường còn lại chưa bê tông
Đường có lộ giới < 3m -
Đất TM-DV đô thị 327.500 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường Bờ kè Song Khánh
-
Đất TM-DV đô thị 577.500 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường hồ cá Hòa Trung 2
-
Đất TM-DV đô thị 479.500 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường nội bộ khu dân cư tổ 3 KP. Đệ Đức 3
-
Đất TM-DV đô thị 892.500 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường bê tông từ nhà Hùng đến chang Đồng Bé đến nhà Long (Thuận Thượng 1)
Đường bê tông từ nhà Hùng đến chang Đồng Bé - Nhà Long (Thuận Thượng 1)
Đất TM-DV đô thị 415.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Tài đến nhà Đinh Trinh, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Tài - Nhà Đinh Trinh, Song Khánh
Đất TM-DV đô thị 577.500 289.000 217.000 163.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ bầu điện Song Khánh đến nhà Kiện đến Kè Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bầu điện Song Khánh - Kiện đến Kè Song Khánh
Đất TM-DV đô thị 577.500 289.000 217.000 163.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ Bờ vùng qua nhà A, nhà Tằm, Thái Lai đến đường bê tông liên KP.
Bờ vùng qua nhà A, nhà Tằm, Thái Lai - Đường bê tông liên KP.
Đất TM-DV đô thị 415.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ cầu bà Mầm qua nhà Có đến nhà Lượng, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu bà Mầm qua nhà Có - Nhà Lượng, Thuận Thượng 2
Đất TM-DV đô thị 682.500 341.500 256.500 192.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ cầu Máng Dài qua nhà Thống đến nhà Lức, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Máng Dài qua nhà Thống - Nhà Lức, Song Khánh
Đất TM-DV đô thị 577.500 289.000 217.000 163.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ chang Túc đến nhà Vân, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chang Túc - Nhà Vân, Song Khánh
Đất TM-DV đô thị 491.500 246.000 184.500 138.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ Chùa Song Khánh đến nhà Bút Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chùa Song Khánh - Nhà Bút Song Khánh
Đất TM-DV đô thị 469.500 235.000 176.500 132.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ cống chia nước kênh N2A Thái Lai đến nhà Nối, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cống chia nước kênh N2A Thái Lai - Nhà Nối, Hòa Trung 1
Đất TM-DV đô thị 577.500 289.000 217.000 163.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ cống nhà Thành đến nhà Bùi Xuân Lắm, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cống nhà Thành - Nhà Bùi Xuân Lắm, Song Khánh
Đất TM-DV đô thị 491.500 246.000 184.500 138.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ đoạn thuộc Khu dân cư Nam trường lái Đình Trung (đường Hải Thượng Lãn Ông) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
-
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.500.000 1.125.000 844.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ giáp đất ông Quý (đường Vũ Đình Huấn) KP. Giao Hội 2 đến giáp đường Hồ Văn Huê (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đất ông Quý (đường Vũ Đình Huấn) KP. Giao Hội 2 - Giáp đường Hồ Văn Huê
Đất TM-DV đô thị 2.625.000 1.312.500 984.500 738.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ giáp đường Huỳnh Minh đến giáp nhà ông Lê Hiến KP. Giao Hội 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Huỳnh Minh - Giáp nhà ông Lê Hiến KP. Giao Hội 2
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 2.625.000 1.969.000 1.477.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ giáp đường Nguyễn Đức Cảnh đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3 Đệ Đức 2 (thuộc tuyến đường Nguyễn Huy Phan) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh - Giáp nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3 Đệ Đức 2 (thuộc tuyến đường Nguyễn Huy Phan)
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.575.000 1.181.500 886.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ HTXNN Hoài Xuân đến ngã 3 nhà Thế, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
HTXNN Hoài Xuân - Ngã 3 nhà Thế, Hòa Trung 2
Đất TM-DV đô thị 577.500 289.000 217.000 163.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 đến hết khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 (đường Đàm Quang Trung) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 - Hết khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 (đường Đàm Quang Trung)
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 787.500 591.000 443.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ Miếu Hòa Trung 2 đến nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Miếu Hòa Trung 2 - Nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2
Đất TM-DV đô thị 524.000 262.000 196.500 147.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 đến mương trạm bơm Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 - Mương trạm bơm Song Khánh
Đất TM-DV đô thị 682.500 341.500 256.500 192.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã 3 nhà Đành đến nhà Thiết, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 nhà Đành - Nhà Thiết, Thuận Thượng 1
Đất TM-DV đô thị 524.000 262.000 196.500 147.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 đến nhà Nhạn, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 - Nhà Nhạn, Hòa Trung 1
Đất TM-DV đô thị 577.500 289.000 217.000 163.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã 3 nhà Nam, Thái Lai đến nhà Minh, KP. Thái Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 nhà Nam, Thái Lai - Nhà Minh, KP. Thái Lai
Đất TM-DV đô thị 469.500 235.000 176.500 132.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế đến nhà Quả đến ngã ba nhà Thoại, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế - Ngã ba nhà Thoại, Thuận Thượng 1
Đất TM-DV đô thị 524.000 262.000 196.500 147.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã 3 nhà Thanh đến ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 nhà Thanh - Ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1
Đất TM-DV đô thị 469.500 235.000 176.500 132.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á đến nhà Yên, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á - Nhà Yên, Song Khánh
Đất TM-DV đô thị 469.500 235.000 176.500 132.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã ba nhà Hùng đến nhà Tuôi, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba nhà Hùng - Nhà Tuôi, Hòa Trung 2
Đất TM-DV đô thị 577.500 289.000 217.000 163.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã tư cống chia nước đến nhà Cội, Sòng Khánh
Ngã tư cống chia nước - Nhà Cội, Sòng Khánh
Đất TM-DV đô thị 415.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Á đến nhà Đức, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Á - Nhà Đức, Song Khánh
Đất TM-DV đô thị 469.500 235.000 176.500 132.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Ánh đến nhà Trưng, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Ánh - Nhà Trưng, Song Khánh
Đất TM-DV đô thị 469.500 235.000 176.500 132.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Ánh, Hòa Trung 1 đến Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Ánh, Hòa Trung 1 - Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1
Đất TM-DV đô thị 491.500 246.000 184.500 138.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Bảy đến nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Bảy - Nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1
Đất TM-DV đô thị 491.500 246.000 184.500 138.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Bè đến nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Bè - Nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2
Đất TM-DV đô thị 491.500 246.000 184.500 138.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ Nhà Bình (Thuận Thượng 1) đến Chang Đồng Bé
Nhà Bình (Thuận Thượng 1) - Chang Đồng Bé
Đất TM-DV đô thị 415.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Bình đến nhà Đông, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Bình - Nhà Đông, Thuận Thượng 1
Đất TM-DV đô thị 426.000 213.000 160.000 120.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Chanh, Thái Lai đến kênh N2A (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Chanh, Thái Lai - Kênh N2A
Đất TM-DV đô thị 469.500 235.000 176.500 132.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Chừng đến nhà Ngô, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Chừng - Nhà Ngô, Hòa Trung 1
Đất TM-DV đô thị 491.500 246.000 184.500 138.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 đến nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 - Nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2
Đất TM-DV đô thị 469.500 235.000 176.500 132.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Chuyên đến nhà Đời, nhà Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Chuyên - Nhà Đời, nhà Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1
Đất TM-DV đô thị 426.000 213.000 160.000 120.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Có đến nhà Sung, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Có - Nhà Sung, Thuận Thượng 1
Đất TM-DV đô thị 491.500 246.000 184.500 138.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Diện, Hòa Trung 1 đến nhà Đức, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Diện, Hòa Trung 1 - Nhà Đức, Hòa Trung 1
Đất TM-DV đô thị 491.500 246.000 184.500 138.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Dũng qua nhà Long đến kè Song Khánh
Nhà Dũng qua nhà Long - Kè Song Khánh
Đất TM-DV đô thị 415.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Hà Sử đến nhà Tới, Vĩnh Phụng 1
Nhà Hà Sử - Nhà Tới, Vĩnh Phụng 1
Đất TM-DV đô thị 415.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Hiếu qua nhà Nơi đến Kè Song Khánh
Nhà Hiếu qua nhà Nơi - Kè Song Khánh
Đất TM-DV đô thị 415.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Hồng đến nhà Đồ, Thái Lai
Nhà Hồng - Nhà Đồ, Thái Lai
Đất TM-DV đô thị 415.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 đến nhà Tài, KP. Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 - Nhà Tài, KP. Song Khánh
Đất TM-DV đô thị 682.500 341.500 256.500 192.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 đến nhà Rân, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 - Nhà Rân, Thuận Thượng 2
Đất TM-DV đô thị 491.500 246.000 184.500 138.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Kha đến nhà Bính, Thuận Thượng 1
Nhà Kha - Nhà Bính, Thuận Thượng 1
Đất TM-DV đô thị 415.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ Nhà Khéo đến nhà Tuấn, Song Khánh
Nhà Khéo - Nhà Tuấn, Song Khánh
Đất TM-DV đô thị 415.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Lên đến nhà Trọng, Song Khanh
Nhà Lên - Nhà Trọng, Song Khanh
Đất TM-DV đô thị 415.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Loan, Hòa Trung 2 đến nhà giáp nhà Minh, Thái Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Loan, Hòa Trung 2 - Nhà giáp nhà Minh, Thái Lai
Đất TM-DV đô thị 426.000 213.000 160.000 120.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan, đến giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan - Giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn
Đất TM-DV đô thị 577.500 289.000 217.000 163.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Minh đến nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Minh - Nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2
Đất TM-DV đô thị 469.500 235.000 176.500 132.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Nay đến nhà Giàu, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Nay - Nhà Giàu, Thuận Thượng 1
Đất TM-DV đô thị 426.000 213.000 160.000 120.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Nên đến nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đến đường bê tông liên xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Nên - Nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đến đường bê tông liên xã
Đất TM-DV đô thị 469.500 235.000 176.500 132.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Ngọc, Hòa Trung 1 đến nhà Phúc, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Ngọc, Hòa Trung 1 - Nhà Phúc, Hòa Trung 1
Đất TM-DV đô thị 491.500 246.000 184.500 138.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Nhã đến nhà Hợp, Thuận Thượng 1
Nhà Nhã - Nhà Hợp, Thuận Thượng 1
Đất TM-DV đô thị 415.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 đến Mương N24 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 - Mương N24
Đất TM-DV đô thị 469.500 235.000 176.500 132.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Những đến nhà Kiểu, Thái Lai
Nhà Những - Nhà Kiểu, Thái Lai
Đất TM-DV đô thị 415.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Nông đến nhà Dương, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Nông - Nhà Dương, Vĩnh Phụng 1
Đất TM-DV đô thị 469.500 235.000 176.500 132.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tùng đến giáp nhà ông Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngã tư đường Huỳnh Minh và đường Hồ Văn Huê) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Nguyễn Văn Tùng - Giáp nhà ông Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngã tư đường Huỳnh Minh và đường Hồ Văn Huê)
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 2.625.000 1.969.000 1.477.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Quả qua nhà Công đến nhà Liên, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Quả qua nhà Công - Nhà Liên, Thuận Thượng 1
Đất TM-DV đô thị 426.000 213.000 160.000 120.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Quán đến nhà Thẳng, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Quán - Nhà Thẳng, Hòa Trung 1
Đất TM-DV đô thị 491.500 246.000 184.500 138.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Quốc đến nhà Nhặm, Thái Lai
Nhà Quốc - Nhà Nhặm, Thái Lai
Đất TM-DV đô thị 415.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Sơn đến nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Sơn - Nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2
Đất TM-DV đô thị 437.000 218.500 164.000 123.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Sự đến Miễu, tổ 3, KP. Thái Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Sự - Miễu, tổ 3, KP. Thái Lai
Đất TM-DV đô thị 469.500 235.000 176.500 132.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Thành qua nhà Tạo đến nhà Dũng, Song Khánh
Nhà Thành qua nhà Tạo - Nhà Dũng, Song Khánh
Đất TM-DV đô thị 415.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Thế qua nhà Tính đến nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Thế qua nhà Tính - Nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1
Đất TM-DV đô thị 469.500 235.000 176.500 132.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Thiết, Thuận Thượng 2 đến nhà Hoa, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Thiết, Thuận Thượng 2 - Nhà Hoa, Thuận Thượng 2
Đất TM-DV đô thị 491.500 246.000 184.500 138.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Thọ (Thiệp) qua nhà Nồm đến nhà Chân, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
-
Đất TM-DV đô thị 577.500 289.000 217.000 163.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Thục, Thuận Thượng 1 đến nhà Thoa, Hòa Trung 1
Nhà Thục, Thuận Thượng 1 - Nhà Thoa, Hòa Trung 1
Đất TM-DV đô thị 415.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Thủy đến nhà Đoan, Song Khánh
Nhà Thủy - Nhà Đoan, Song Khánh
Đất TM-DV đô thị 415.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Tiến đến nhà Nông, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Tiến - Nhà Nông, Vĩnh Phụng 1
Đất TM-DV đô thị 524.000 262.000 196.500 147.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Tra đến nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP. (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Tra - Nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP.
Đất TM-DV đô thị 426.000 213.000 160.000 120.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Trung Chín đến nhà Mươi, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Trung Chín - Nhà Mươi, Thuận Thượng 1
Đất TM-DV đô thị 524.000 262.000 196.500 147.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Trúng, Thuận Thượng 1 đến nhà Hiển, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Trúng, Thuận Thượng 1 - Nhà Hiển, Thuận Thượng 1
Đất TM-DV đô thị 524.000 262.000 196.500 147.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ Nhà Văn hóa KP. Thuận Thượng 1 đến nhà Chính
Nhà Văn hóa KP. Thuận Thượng 1 - Nhà Chính
Đất TM-DV đô thị 415.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ quán Bảy Khánh đến nhà Xin, Thái Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quán Bảy Khánh - Nhà Xin, Thái Lai
Đất TM-DV đô thị 491.500 246.000 184.500 138.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ trụ sở Hòa Trung 2 đến cầu Máng Dài, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trụ sở Hòa Trung 2 - Cầu Máng Dài, Hòa Trung 2
Đất TM-DV đô thị 577.500 289.000 217.000 163.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ trụ sở Thuận Thượng 2 đến nhà Tám, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trụ sở Thuận Thượng 2 - Nhà Tám, Thuận Thượng 2
Đất TM-DV đô thị 524.000 262.000 196.500 147.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường vành đai Chợ Trung tâm phường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
-
Đất TM-DV đô thị 735.000 367.500 276.000 207.000
Phường Hoài Nhơn Nam Tuyến từ giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (nhà ông Nguyễn Bá Diện tổ 4 An Dưỡng 1) đến giáp đường Lương Văn Cang (nhà bà Nguyễn Thị Đáng tổ 4 An Dưỡng 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (nhà ông Nguyễn Bá Diện tổ 4 An Dưỡng 1) - Giáp đường Lương Văn Cang (nhà bà Nguyễn Thị Đáng tổ 4 An Dưỡng 1)
Đất TM-DV đô thị 525.000 262.500 197.000 148.000
Phường Hoài Nhơn Nam Tuyến từ giáp đường Nguyễn Đức Cảnh vào khu dân cư phía sau Gò Đào KP. Đệ Đức 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 630.000 472.500 354.500
Phường Hoài Nhơn Nam Tuyến từ giáp đường Quang Trung (nhà ông Nguyễn Văn Chính) vào chợ Bộng đến giáp đường Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Quang Trung (nhà ông Nguyễn Văn Chính) vào chợ Bộng - Giáp đường Nguyễn Hòa
Đất TM-DV đô thị 735.000 367.500 276.000 207.000
Phường Hoài Nhơn Nam Tuyến từ nhà ông Bường tổ 2 KP. Giao Hội 1 đến giáp đường Nguyễn Hiền vào nhà ông Trần Ngọc Chấn tổ 3 Giao Hội 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Bường tổ 2 KP. Giao Hội 1 - Giáp đường Nguyễn Hiền vào nhà ông Trần Ngọc Chấn tổ 3 Giao Hội 1
Đất TM-DV đô thị 315.000 157.500 118.500 89.000
Phường Hoài Nhơn Nam Tuyến từ nhà ông Phúc tổ 7 KP. Đệ Đức 3 đến hết Ban quản lý rừng phòng hộ Hoài Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Phúc tổ 7 KP. Đệ Đức 3 - Hết Ban quản lý rừng phòng hộ Hoài Nhơn
Đất TM-DV đô thị 630.000 315.000 236.500 177.500
Phường Hoài Nhơn Nam Điểm TĐC số 9
Đường D2 thuộc khu NO01, lộ giới QH 12,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Điểm TĐC số 9
Đường N2 thuộc khu NO01, lộ giới QH 14,0m -
Đất TM-DV đô thị 1.701.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Điểm TĐC số 9
Đường N1 thuộc khu NO01, lộ giới QH 14,0m -
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Điểm TĐC số 9
Đường N1 thuộc khu NO02, lộ giới QH 14,0m -
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Điểm TĐC số 9
Đường D1 thuộc khu NO02, lộ giới QH 14,0m -
Đất TM-DV đô thị 1.531.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Điểm TĐC số 9
Đường N2 thuộc khu NO02, lộ giới QH 14,0m -
Đất TM-DV đô thị 1.701.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Điểm TĐC số 10
Tiếp giáp với đường D1, D2 thuộc khu NO01, lộ giới QH 14,0m -
Đất TM-DV đô thị 1.559.500 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Điểm TĐC số 10
Đoạn tiếp giáp với khu N001 đếm TĐC số 10 đến hết khu TĐC -
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Điểm TĐC số 11
Tiếp giáp với đường QH, lộ giới tại điểm QH 19,5m đường dự kiến QH 39,0m -
Đất TM-DV đô thị 2.079.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Điểm TĐC số 11
Tiếp giáp với đường QH N1, lộ giới QH 14,0m -
Đất TM-DV đô thị 1.701.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Điểm TĐC số 11
Khu TĐC số 11 - Giáp cầu nhà Lai
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Điểm TĐC số 11
Từ khu TĐC số 11 - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến đường Phú Mỹ Tân 7 có lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 3.412.500 1.706.500 1.280.000 960.000
Phường Hoài Nhơn Nam Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến đường Phú Mỹ Tân 8 có lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 3.412.500 1.706.500 1.280.000 960.000
Phường Hoài Nhơn Nam Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến đường Phú Mỹ Tân 9 có lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 3.412.500 1.706.500 1.280.000 960.000
Phường Hoài Nhơn Nam Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến đường Phú Mỹ Tân 12 có lộ giới 22m -
Đất TM-DV đô thị 3.937.500 1.969.000 1.477.000 1.108.000
Phường Hoài Nhơn Nam Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến đường Phú Mỹ Tân 14 có lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 3.412.500 1.706.500 1.280.000 960.000
Phường Hoài Nhơn Nam Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phúc Gia Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đối với các lô đất khu B5, tiếp giáp tuyến đường ĐS3 -
Đất TM-DV đô thị 4.462.500 2.231.500 1.674.000 1.255.500
Phường Hoài Nhơn Nam KDC KP. Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến đường có lộ giới 13m; 8,08m; 7,5m -
Đất TM-DV đô thị 1.155.000 577.500 433.500 325.500
Phường Hoài Nhơn Nam KDC KP. Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến đường có lộ giới 13m; 6m; 11,5m -
Đất TM-DV đô thị 1.155.000 577.500 433.500 325.500
Phường Hoài Nhơn Nam Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường QHPK, lộ giới 39m -
Đất TM-DV đô thị 2.079.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường ĐS1, lộ giới 11,5m -
Đất TM-DV đô thị 1.598.940 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường ĐS2, N3 lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 1.769.040 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường D1, N2 lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường D2, lộ giới 12,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường N3, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 1.965.600 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Bùi Thị Nhạn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Tôn Thất Thuyết (nhà ông Đảnh, tổ 2) - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà ông Xứng, tổ 4, KP. Đệ Đức 1)
Đất TM-DV đô thị 437.000 197.000 148.000 111.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đàm Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Lương Văn Cang - Giáp đường Nguyễn Công Hoan (trừ đoạn thuộc KDC tổ 3, KP. An Dưỡng 1)
Đất TM-DV đô thị 491.500 221.500 166.500 125.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đặng Văn Ngữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung (nhà Trần Nà, KP. An Dưỡng 2) - Điểm trường mần non tổ 1, An Dưỡng 2
Đất TM-DV đô thị 491.500 221.500 166.500 125.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh - Nhà bà Dầy, tổ 1, KP. Đệ Đức 2
Đất TM-DV đô thị 735.000 331.000 248.500 186.500
Phường Hoài Nhơn Nam Dương Đình Nghệ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (giáp nhà ông Lai, KP. Đệ Đức 1) - Giáp nhà bà Võ Thị Sĩ, tổ 5, KP. Đệ Đức 1
Đất TM-DV đô thị 437.000 197.000 148.000 111.000
Phường Hoài Nhơn Nam Dương Quảng Hàm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Ỷ Lan - Giáp nhà ông Mạnh tổ 2, KP. An Dưỡng 2
Đất TM-DV đô thị 437.000 197.000 148.000 111.000
Phường Hoài Nhơn Nam Duy Tân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Gom nhà ông Hoang, tổ 1, KP. Đệ Đức 3 - Giáp nhà ông Phan Thể, tổ 4, KP. An Dưỡng 1
Đất TM-DV đô thị 437.000 197.000 148.000 111.000
Phường Hoài Nhơn Nam Hải Thượng Lãn Ông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu vượt đường sắt - Giáp Đường Duy Tân (trừ đoạn thuộc KDC Nam trường lái Đình Trung)
Đất TM-DV đô thị 1.312.500 591.000 443.500 333.000
Phường Hoài Nhơn Nam Hồ Sĩ Tạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Huỳnh Chi, tổ 2, KP. Giao Hội 1 - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638)
Đất TM-DV đô thị 437.000 197.000 148.000 111.000
Phường Hoài Nhơn Nam Hồ Văn Huê (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Lê Hiến, KP. Giao Hội 2 - Giáp đường Nguyễn Hồng Châu
Đất TM-DV đô thị 437.000 197.000 148.000 111.000
Phường Hoài Nhơn Nam Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lò Gạch ông Đương - Giáp nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Hà tổ 9, KP. Giao Hội 2
Đất TM-DV đô thị 437.000 197.000 148.000 111.000
Phường Hoài Nhơn Nam Hoàng Quốc Việt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (trụ sở KP. Đệ Đức 1) đi tổ 4, tổ 3 - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà ông Sơn, tổ 1, KP. Đệ Đức 1)
Đất TM-DV đô thị 437.000 197.000 148.000 111.000
Phường Hoài Nhơn Nam Hùng Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp địa phận phường Bồng Sơn - Giáp phường Hoài Nhơn
Đất TM-DV đô thị 840.000 378.000 283.500 213.000
Phường Hoài Nhơn Nam Huỳnh Minh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Từ nhà ông Nguyễn Húy, tổ 2, KP. Giao Hội 2 - Giáp mương Lại Giang
Đất TM-DV đô thị 630.000 283.500 213.000 160.000
Phường Hoài Nhơn Nam Huỳnh Minh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp mương Lại Giang - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638)
Đất TM-DV đô thị 525.000 236.500 177.500 133.500
Phường Hoài Nhơn Nam Kha Vạn Cân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường số 8 vào Cụm Công nghiệp Hoài Tân -
Đất TM-DV đô thị 525.000 236.500 177.500 133.500
Phường Hoài Nhơn Nam Lê Đại Can (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Tôn Thất Thuyết (nhà bà Kỉnh, tổ 7) - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà Mạnh tổ 6, KP. Đệ Đức 3)
Đất TM-DV đô thị 525.000 236.500 177.500 133.500
Phường Hoài Nhơn Nam Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường sắt (nhà ông Sáu, KP. Đệ Đức 3) - Giáp cầu ông Đô
Đất TM-DV đô thị 1.312.500 591.000 443.500 333.000
Phường Hoài Nhơn Nam Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu ông Đô - Trường Mầm Non Hoài Xuân
Đất TM-DV đô thị 840.000 378.000 283.500 213.000
Phường Hoài Nhơn Nam Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Mầm Non Hoài Xuân - Trường THCS
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 709.000 532.000 399.500
Phường Hoài Nhơn Nam Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nội bộ khu TĐC số 5 -
Đất TM-DV đô thị 1.837.500 827.500 621.000 466.000
Phường Hoài Nhơn Nam Lê Thị Xuyến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Nguyễn Hòa (nhà ông Ánh, tổ 1, KP. Giao Hội 2) - Giáp sân bay cũ
Đất TM-DV đô thị 735.000 331.000 248.500 186.500
Phường Hoài Nhơn Nam Lê Trọng Tấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Quang Trung nhà ông Long - Giáp Chùa Phật giáo (lộ giới 12m)
Đất TM-DV đô thị 892.500 402.000 301.500 226.500
Phường Hoài Nhơn Nam Lương Định Của (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh (ngã ba nhà Thanh Hạ) - Đập ngăn mặn sông Lại Giang
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 675.000 506.500 380.000
Phường Hoài Nhơn Nam Lương Văn Cang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà Vũ Thị Điềm giáp đường Duy Tân - Giáp đường Đàm Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 437.000 197.000 148.000 111.000
Phường Hoài Nhơn Nam Ngô Đức Đệ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh, KP. Vĩnh Phụng 1 - Giáp đường Phụng Sơn (cầu bà Di)
Đất TM-DV đô thị 682.500 307.500 231.000 173.500
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn An Ninh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Quang Trung (nhà bà Trang đường Quang Trung) - Giáp đường Nguyễn Văn Linh (nhà ông Sang Quốc lộ 1A mới, KP. Đệ Đức 3)
Đất TM-DV đô thị 630.000 283.500 213.000 160.000
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Bính (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung trung tâm giống cây trồng - Khu dân cư Lò Gạch
Đất TM-DV đô thị 892.500 402.000 301.500 226.500
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Công Hoan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Lê Đình Chinh (nhà ông Còn, tổ 5, KP. Đệ Đức 3) - Hết nhà ông Lê Đức Ân, tổ 2, KP. Đệ Đức 3
Đất TM-DV đô thị 525.000 236.500 177.500 133.500
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Công Hoan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp nhà ông Lê Đức Ân - Giáp Xi phong (nhà bà Dung)
Đất TM-DV đô thị 437.000 197.000 148.000 111.000
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Đức Cảnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Quang Trung (chợ Đỗ) - Giáp khu TĐC số 11
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 567.000 425.500 319.500
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Đức Cảnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu nhà Lai - Giáp đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 735.000 331.000 248.500 186.500
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Hiền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Minh, KP. An Dưỡng 2 - Nhà ông Lừng Tý, KP. An Dưỡng 2
Đất TM-DV đô thị 525.000 236.500 177.500 133.500
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Hiền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp nhà ông Lừng Tý, KP. An Dưỡng 2 - Giáp nhà ông Thọ, tổ 2, KP. Giao Hội 1
Đất TM-DV đô thị 437.000 197.000 148.000 111.000
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung (chợ Bộng mới) - Giáp ngã 3 đường số 8 Cụm công nghiệp Hoài Tân
Đất TM-DV đô thị 735.000 331.000 248.500 186.500
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 đường số 8 Cụm công nghiệp Hoài Tân - Giáp nhà ông Bường tổ 2, KP. Giao Hội 1
Đất TM-DV đô thị 437.000 197.000 148.000 111.000
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Hồng Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Huỳnh Minh - Giáp đường Hồ Văn Huê (nhà ông Kha tổ 6, Giao Hội 2)
Đất TM-DV đô thị 420.000 189.000 142.000 107.000
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Hồng Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Hồ Văn Huê (giáp nhà ông Kha tổ 6, Giao Hội 2) - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638)
Đất TM-DV đô thị 437.000 197.000 148.000 111.000
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Hữu An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh (Cây xăng Hải Vân) - Giáp đường Vạn Thắng
Đất TM-DV đô thị 577.500 260.500 195.500 147.000
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Huy Phan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3, KP. Đệ Đức 2 - Giáp đường Tôn Thất Thuyết
Đất TM-DV đô thị 437.000 197.000 148.000 111.000
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Huy Tưởng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đất ông Võ Túc - Giáp nhà ông Phương, tổ 2, KP. Đệ Đức 1
Đất TM-DV đô thị 437.001 197.500 148.500 111.500
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Khắc Viện (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Quang Trung - Tòa thánh Tây Ninh, An Dưỡng 2
Đất TM-DV đô thị 437.000 197.000 148.000 111.000
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn Quốc lộ 1A mới (Đoạn có rào chắn QL1) -
Đất TM-DV đô thị 5.722.500 2.575.500 1.932.000 1.449.000
Phường Hoài Nhơn Nam Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường mẫu giáo tổ 4 - Giáp nhà ông Hải tổ 4, KP. Đệ Đức 2
Đất TM-DV đô thị 437.000 197.000 148.000 111.000
Phường Hoài Nhơn Nam Phụng Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 Hồ Cá - Hết quán Bảy Khánh, Thái Lai
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 709.000 532.000 399.500
Phường Hoài Nhơn Nam Phụng Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quán Bảy Khánh, Thái Lai - Giáp Hoài Nhơn
Đất TM-DV đô thị 1.312.500 591.000 443.500 333.000
Phường Hoài Nhơn Nam Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp phường Bồng Sơn - Giáp nhà ông Phạm Quang Châu, KP. Đệ Đức 3
Đất TM-DV đô thị 7.087.500 3.190.000 2.392.500 1.794.500
Phường Hoài Nhơn Nam Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Phạm Quang Châu - Giáp Trạm Y tế phường Hoài Tân
Đất TM-DV đô thị 5.670.000 2.551.500 1.914.000 1.435.500
Phường Hoài Nhơn Nam Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trạm Y tế phường Hoài Tân cũ - Hết phường Hoài Tân cũ
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 2.268.000 1.701.000 1.276.000
Phường Hoài Nhơn Nam Thái Phiên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Hồ Văn Huê (nhà ông Bá, tổ 3) - Giáp đường Nguyễn Hồng Châu (nhà ông Cống, tổ 7, KP. Giao Hội 2)
Đất TM-DV đô thị 437.000 197.000 148.000 111.000
Phường Hoài Nhơn Nam Thăng Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu ngã ba cầu xã Bỗng - Giáp khu NO01 điểm TĐC số 10
Đất TM-DV đô thị 437.000 197.000 148.000 111.000
Phường Hoài Nhơn Nam Thăng Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp với khu NO01 điểm TĐC số 10 - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638)
Đất TM-DV đô thị 491.500 221.500 166.500 125.000
Phường Hoài Nhơn Nam Tô Hiến Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu TĐC mặt tiền (giáp đường Quang Trung) -
Đất TM-DV đô thị 5.670.000 2.551.500 1.914.000 1.435.500
Phường Hoài Nhơn Nam Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Quang Trung nhà ông Bích, KP. Đệ Đức 3 - Ngã ba đường Bùi Thị Nhạn hết nhà ông Trần Ai
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 472.500 355.000 266.000
Phường Hoài Nhơn Nam Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp ngã ba đường Bùi Thị Nhạn - Nhà ông Trần Ai đến giáp khu TĐC số 11
Đất TM-DV đô thị 420.000 189.000 142.000 107.000
Phường Hoài Nhơn Nam Trần Khát Chân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Ỷ Lan - Giáp đường Lương Văn Cang
Đất TM-DV đô thị 437.000 197.000 148.000 111.000
Phường Hoài Nhơn Nam Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trụ sở Thuận Thượng 1 - Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế, Thuận Thượng 1
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 709.000 532.000 399.500
Phường Hoài Nhơn Nam Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế - Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1
Đất TM-DV đô thị 1.312.500 591.000 443.500 333.000
Phường Hoài Nhơn Nam Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chùa Minh Thuận - Truôn Quýt, Thuận Thượng 1
Đất TM-DV đô thị 1.312.500 591.000 443.500 333.000
Phường Hoài Nhơn Nam Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Truôn Quýt - Nhà Dậu, Thuận Thượng 2
Đất TM-DV đô thị 1.312.500 591.000 443.500 333.000
Phường Hoài Nhơn Nam Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
An Đông - Cống Dốc Thìn (phường Hoài Xuân cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.625.000 1.181.500 886.500 665.000
Phường Hoài Nhơn Nam Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cống dốc Thìn - Hết phường Hoài Xuân cũ
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 709.000 532.000 399.500
Phường Hoài Nhơn Nam Vạn Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh (cầu Bà Mầm) - Trường Mầm Non
Đất TM-DV đô thị 577.500 260.500 195.500 147.000
Phường Hoài Nhơn Nam Võ Trường Toản (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cống Khả, Thuận Thượng 2 - Nhà Phận KP. Vĩnh Phụng 1
Đất TM-DV đô thị 682.500 307.500 231.000 173.500
Phường Hoài Nhơn Nam Võ Văn Hiệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Các tuyến đường còn lại (có lộ giới 7,5m) -
Đất TM-DV đô thị 1.417.500 638.500 479.000 359.500
Phường Hoài Nhơn Nam Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Nguyễn Hòa - Hết đất ông Quý KP. Giao Hội 2
Đất TM-DV đô thị 525.000 236.500 177.500 133.500
Phường Hoài Nhơn Nam Ỷ Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Quang Trung KP. An Dưỡng 2 (chợ Bộng cũ) - Hết địa phận phường Hoài Tân cũ
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 787.500 591.000 443.500
Phường Hoài Nhơn Nam Ỷ Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp An Dinh - Ngã 3 Chợ Gồm
Đất TM-DV đô thị 1.312.500 591.000 443.500 333.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Tài đến nhà Đinh Trinh, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Tài - Nhà Đinh Trinh, Song Khánh
Đất TM-DV đô thị 577.500 260.500 195.500 147.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ bầu điện Song Khánh đến nhà Kiện đến Kè Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bầu điện Song Khánh - Kiện đến Kè Song Khánh
Đất TM-DV đô thị 577.500 260.500 195.500 147.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ cầu bà Mầm qua nhà Có đến nhà Lượng, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu bà Mầm qua nhà Có - Nhà Lượng, Thuận Thượng 2
Đất TM-DV đô thị 682.500 307.500 231.000 173.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ cầu Máng Dài qua nhà Thống đến nhà Lức, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Máng Dài qua nhà Thống - Nhà Lức, Song Khánh
Đất TM-DV đô thị 577.500 260.500 195.500 147.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ chang Túc đến nhà Vân, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chang Túc - Nhà Vân, Song Khánh
Đất TM-DV đô thị 491.500 221.500 166.500 125.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ Chùa Song Khánh đến nhà Bút Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chùa Song Khánh - Nhà Bút Song Khánh
Đất TM-DV đô thị 469.500 211.500 159.000 119.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ cống chia nước kênh N2A Thái Lai đến nhà Nối, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cống chia nước kênh N2A Thái Lai - Nhà Nối, Hòa Trung 1
Đất TM-DV đô thị 577.500 260.500 195.500 147.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ cống nhà Thành đến nhà Bùi Xuân Lắm, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cống nhà Thành - Nhà Bùi Xuân Lắm, Song Khánh
Đất TM-DV đô thị 491.500 221.500 166.500 125.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ đoạn thuộc Khu dân cư Nam trường lái Đình Trung (đường Hải Thượng Lãn Ông) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
-
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.350.000 1.012.500 760.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ giáp đất ông Quý (đường Vũ Đình Huấn) KP. Giao Hội 2 đến giáp đường Hồ Văn Huê (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đất ông Quý (đường Vũ Đình Huấn) KP. Giao Hội 2 - Giáp đường Hồ Văn Huê
Đất TM-DV đô thị 2.625.000 1.181.500 886.500 665.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ giáp đường Huỳnh Minh đến giáp nhà ông Lê Hiến KP. Giao Hội 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Huỳnh Minh - Giáp nhà ông Lê Hiến KP. Giao Hội 2
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 2.362.500 1.772.500 1.329.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ giáp đường Nguyễn Đức Cảnh đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3 Đệ Đức 2 (thuộc tuyến đường Nguyễn Huy Phan) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh - Giáp nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3 Đệ Đức 2 (thuộc tuyến đường Nguyễn Huy Phan)
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.417.500 1.063.500 798.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ HTXNN Hoài Xuân đến ngã 3 nhà Thế, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
HTXNN Hoài Xuân - Ngã 3 nhà Thế, Hòa Trung 2
Đất TM-DV đô thị 577.500 260.500 195.500 147.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 đến hết khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 (đường Đàm Quang Trung) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 - Hết khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 (đường Đàm Quang Trung)
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 709.000 532.000 399.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ Miếu Hòa Trung 2 đến nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Miếu Hòa Trung 2 - Nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2
Đất TM-DV đô thị 524.000 236.000 177.000 133.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 đến mương trạm bơm Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 - Mương trạm bơm Song Khánh
Đất TM-DV đô thị 682.500 307.500 231.000 173.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã 3 nhà Đành đến nhà Thiết, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 nhà Đành - Nhà Thiết, Thuận Thượng 1
Đất TM-DV đô thị 524.000 236.000 177.000 133.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 đến nhà Nhạn, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 - Nhà Nhạn, Hòa Trung 1
Đất TM-DV đô thị 577.500 260.500 195.500 147.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã 3 nhà Nam, Thái Lai đến nhà Minh, KP. Thái Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 nhà Nam, Thái Lai - Nhà Minh, KP. Thái Lai
Đất TM-DV đô thị 469.500 211.500 159.000 119.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế đến nhà Quả đến ngã ba nhà Thoại, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế - Ngã ba nhà Thoại, Thuận Thượng 1
Đất TM-DV đô thị 524.000 236.000 177.000 133.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã 3 nhà Thanh đến ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 nhà Thanh - Ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1
Đất TM-DV đô thị 469.500 211.500 159.000 119.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á đến nhà Yên, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á - Nhà Yên, Song Khánh
Đất TM-DV đô thị 469.500 211.500 159.000 119.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã ba nhà Hùng đến nhà Tuôi, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba nhà Hùng - Nhà Tuôi, Hòa Trung 2
Đất TM-DV đô thị 577.500 260.500 195.500 147.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Á đến nhà Đức, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Á - Nhà Đức, Song Khánh
Đất TM-DV đô thị 469.500 211.500 159.000 119.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Ánh đến nhà Trưng, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Ánh - Nhà Trưng, Song Khánh
Đất TM-DV đô thị 469.500 211.500 159.000 119.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Ánh, Hòa Trung 1 đến Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Ánh, Hòa Trung 1 - Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1
Đất TM-DV đô thị 491.500 221.500 166.500 125.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Bảy đến nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Bảy - Nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1
Đất TM-DV đô thị 491.500 221.500 166.500 125.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Bè đến nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Bè - Nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2
Đất TM-DV đô thị 491.500 221.500 166.500 125.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Bình đến nhà Đông, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Bình - Nhà Đông, Thuận Thượng 1
Đất TM-DV đô thị 426.000 192.000 144.000 108.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Chanh, Thái Lai đến kênh N2A (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Chanh, Thái Lai - Kênh N2A
Đất TM-DV đô thị 469.500 211.500 159.000 119.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Chừng đến nhà Ngô, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Chừng - Nhà Ngô, Hòa Trung 1
Đất TM-DV đô thị 491.500 221.500 166.500 125.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 đến nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 - Nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2
Đất TM-DV đô thị 469.500 211.500 159.000 119.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Chuyên đến nhà Đời, nhà Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Chuyên - Nhà Đời, nhà Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1
Đất TM-DV đô thị 426.000 192.000 144.000 108.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Có đến nhà Sung, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Có - Nhà Sung, Thuận Thượng 1
Đất TM-DV đô thị 491.500 221.500 166.500 125.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Diện, Hòa Trung 1 đến nhà Đức, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Diện, Hòa Trung 1 - Nhà Đức, Hòa Trung 1
Đất TM-DV đô thị 491.500 221.500 166.500 125.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 đến nhà Tài, KP. Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 - Nhà Tài, KP. Song Khánh
Đất TM-DV đô thị 682.500 307.500 231.000 173.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 đến nhà Rân, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 - Nhà Rân, Thuận Thượng 2
Đất TM-DV đô thị 491.500 221.500 166.500 125.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Loan, Hòa Trung 2 đến nhà giáp nhà Minh, Thái Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Loan, Hòa Trung 2 - Nhà giáp nhà Minh, Thái Lai
Đất TM-DV đô thị 426.000 192.000 144.000 108.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan, đến giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan - Giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn
Đất TM-DV đô thị 577.500 260.500 195.500 147.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Minh đến nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Minh - Nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2
Đất TM-DV đô thị 469.500 211.500 159.000 119.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Nay đến nhà Giàu, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Nay - Nhà Giàu, Thuận Thượng 1
Đất TM-DV đô thị 426.000 192.000 144.000 108.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Nên đến nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đến đường bê tông liên xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Nên - Nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đến đường bê tông liên xã
Đất TM-DV đô thị 469.500 211.500 159.000 119.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Ngọc, Hòa Trung 1 đến nhà Phúc, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Ngọc, Hòa Trung 1 - Nhà Phúc, Hòa Trung 1
Đất TM-DV đô thị 491.500 221.500 166.500 125.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 đến Mương N24 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 - Mương N24
Đất TM-DV đô thị 469.500 211.500 159.000 119.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Nông đến nhà Dương, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Nông - Nhà Dương, Vĩnh Phụng 1
Đất TM-DV đô thị 469.500 211.500 159.000 119.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tùng đến giáp nhà ông Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngã tư đường Huỳnh Minh và đường Hồ Văn Huê) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Nguyễn Văn Tùng - Giáp nhà ông Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngã tư đường Huỳnh Minh và đường Hồ Văn Huê)
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 2.362.500 1.772.500 1.329.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Quả qua nhà Công đến nhà Liên, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Quả qua nhà Công - Nhà Liên, Thuận Thượng 1
Đất TM-DV đô thị 426.000 192.000 144.000 108.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Quán đến nhà Thẳng, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Quán - Nhà Thẳng, Hòa Trung 1
Đất TM-DV đô thị 491.500 221.500 166.500 125.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Sơn đến nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Sơn - Nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2
Đất TM-DV đô thị 437.000 197.000 148.000 111.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Sự đến Miễu, tổ 3, KP. Thái Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Sự - Miễu, tổ 3, KP. Thái Lai
Đất TM-DV đô thị 469.500 211.500 159.000 119.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 đến mương trạm bơm Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 - Mương trạm bơm Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 546.000 246.000 184.800 138.800
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã 3 nhà Đành đến nhà Thiết, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 nhà Đành - Nhà Thiết, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 419.200 188.800 141.600 106.400
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 đến nhà Nhạn, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 - Nhà Nhạn, Hòa Trung 1
Đất SX-KD đô thị 462.000 208.400 156.400 117.600
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã 3 nhà Nam, Thái Lai đến nhà Minh, KP. Thái Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 nhà Nam, Thái Lai - Nhà Minh, KP. Thái Lai
Đất SX-KD đô thị 375.600 169.200 127.200 95.600
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế đến nhà Quả đến ngã ba nhà Thoại, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế - Ngã ba nhà Thoại, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 419.200 188.800 141.600 106.400
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã 3 nhà Thanh đến ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 nhà Thanh - Ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1
Đất SX-KD đô thị 375.600 169.200 127.200 95.600
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á đến nhà Yên, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á - Nhà Yên, Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 375.600 169.200 127.200 95.600
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã ba nhà Hùng đến nhà Tuôi, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba nhà Hùng - Nhà Tuôi, Hòa Trung 2
Đất SX-KD đô thị 462.000 208.400 156.400 117.600
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Á đến nhà Đức, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Á - Nhà Đức, Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 375.600 169.200 127.200 95.600
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Ánh đến nhà Trưng, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Ánh - Nhà Trưng, Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 375.600 169.200 127.200 95.600
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Ánh, Hòa Trung 1 đến Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Ánh, Hòa Trung 1 - Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1
Đất SX-KD đô thị 393.200 177.200 133.200 100.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Bảy đến nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Bảy - Nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 393.200 177.200 133.200 100.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Bè đến nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Bè - Nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2
Đất SX-KD đô thị 393.200 177.200 133.200 100.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Bình đến nhà Đông, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Bình - Nhà Đông, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 340.800 153.600 115.200 86.400
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Chanh, Thái Lai đến kênh N2A (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Chanh, Thái Lai - Kênh N2A
Đất SX-KD đô thị 375.600 169.200 127.200 95.600
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Chừng đến nhà Ngô, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Chừng - Nhà Ngô, Hòa Trung 1
Đất SX-KD đô thị 393.200 177.200 133.200 100.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 đến nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 - Nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2
Đất SX-KD đô thị 375.600 169.200 127.200 95.600
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Chuyên đến nhà Đời, nhà Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Chuyên - Nhà Đời, nhà Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 340.800 153.600 115.200 86.400
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Có đến nhà Sung, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Có - Nhà Sung, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 393.200 177.200 133.200 100.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Diện, Hòa Trung 1 đến nhà Đức, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Diện, Hòa Trung 1 - Nhà Đức, Hòa Trung 1
Đất SX-KD đô thị 393.200 177.200 133.200 100.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 đến nhà Tài, KP. Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 - Nhà Tài, KP. Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 546.000 246.000 184.800 138.800
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 đến nhà Rân, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 - Nhà Rân, Thuận Thượng 2
Đất SX-KD đô thị 393.200 177.200 133.200 100.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Loan, Hòa Trung 2 đến nhà giáp nhà Minh, Thái Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Loan, Hòa Trung 2 - Nhà giáp nhà Minh, Thái Lai
Đất SX-KD đô thị 340.800 153.600 115.200 86.400
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan, đến giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan - Giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn
Đất SX-KD đô thị 462.000 208.400 156.400 117.600
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Minh đến nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Minh - Nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2
Đất SX-KD đô thị 375.600 169.200 127.200 95.600
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Nay đến nhà Giàu, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Nay - Nhà Giàu, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 340.800 153.600 115.200 86.400
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Nên đến nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đến đường bê tông liên xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Nên - Nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đến đường bê tông liên xã
Đất SX-KD đô thị 375.600 169.200 127.200 95.600
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Ngọc, Hòa Trung 1 đến nhà Phúc, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Ngọc, Hòa Trung 1 - Nhà Phúc, Hòa Trung 1
Đất SX-KD đô thị 393.200 177.200 133.200 100.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 đến Mương N24 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 - Mương N24
Đất SX-KD đô thị 375.600 169.200 127.200 95.600
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Nông đến nhà Dương, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Nông - Nhà Dương, Vĩnh Phụng 1
Đất SX-KD đô thị 375.600 169.200 127.200 95.600
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tùng đến giáp nhà ông Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngã tư đường Huỳnh Minh và đường Hồ Văn Huê) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Nguyễn Văn Tùng - Giáp nhà ông Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngã tư đường Huỳnh Minh và đường Hồ Văn Huê)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.890.000 1.418.000 1.063.600
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Quả qua nhà Công đến nhà Liên, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Quả qua nhà Công - Nhà Liên, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 340.800 153.600 115.200 86.400
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Quán đến nhà Thẳng, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Quán - Nhà Thẳng, Hòa Trung 1
Đất SX-KD đô thị 393.200 177.200 133.200 100.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Sơn đến nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Sơn - Nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2
Đất SX-KD đô thị 349.600 157.600 118.400 88.800
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Sự đến Miễu, tổ 3, KP. Thái Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Sự - Miễu, tổ 3, KP. Thái Lai
Đất SX-KD đô thị 375.600 169.200 127.200 95.600
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Thế qua nhà Tính đến nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Thế qua nhà Tính - Nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1
Đất SX-KD đô thị 375.600 169.200 127.200 95.600
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Thiết, Thuận Thượng 2 đến nhà Hoa, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Thiết, Thuận Thượng 2 - Nhà Hoa, Thuận Thượng 2
Đất SX-KD đô thị 393.200 177.200 133.200 100.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Thọ (Thiệp) qua nhà Nồm đến nhà Chân, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
-
Đất SX-KD đô thị 462.000 208.400 156.400 117.600
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Tiến đến nhà Nông, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Tiến - Nhà Nông, Vĩnh Phụng 1
Đất SX-KD đô thị 419.200 188.800 141.600 106.400
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Tra đến nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP. (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Tra - Nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP.
Đất SX-KD đô thị 340.800 153.600 115.200 86.400
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Trung Chín đến nhà Mươi, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Trung Chín - Nhà Mươi, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 419.200 188.800 141.600 106.400
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Trúng, Thuận Thượng 1 đến nhà Hiển, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Trúng, Thuận Thượng 1 - Nhà Hiển, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 419.200 188.800 141.600 106.400
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ quán Bảy Khánh đến nhà Xin, Thái Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quán Bảy Khánh - Nhà Xin, Thái Lai
Đất SX-KD đô thị 393.200 177.200 133.200 100.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ trụ sở Hòa Trung 2 đến cầu Máng Dài, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trụ sở Hòa Trung 2 - Cầu Máng Dài, Hòa Trung 2
Đất SX-KD đô thị 462.000 208.400 156.400 117.600
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ trụ sở Thuận Thượng 2 đến nhà Tám, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trụ sở Thuận Thượng 2 - Nhà Tám, Thuận Thượng 2
Đất SX-KD đô thị 419.200 188.800 141.600 106.400
Phường Hoài Nhơn Nam Đường vành đai Chợ Trung tâm phường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
-
Đất SX-KD đô thị 588.000 264.800 198.800 149.200
Phường Hoài Nhơn Nam Tuyến từ giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (nhà ông Nguyễn Bá Diện tổ 4 An Dưỡng 1) đến giáp đường Lương Văn Cang (nhà bà Nguyễn Thị Đáng tổ 4 An Dưỡng 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (nhà ông Nguyễn Bá Diện tổ 4 An Dưỡng 1) - Giáp đường Lương Văn Cang (nhà bà Nguyễn Thị Đáng tổ 4 An Dưỡng 1)
Đất SX-KD đô thị 420.000 189.200 142.000 106.800
Phường Hoài Nhơn Nam Tuyến từ giáp đường Nguyễn Đức Cảnh vào khu dân cư phía sau Gò Đào KP. Đệ Đức 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 453.600 340.400 255.600
Phường Hoài Nhơn Nam Tuyến từ giáp đường Quang Trung (nhà ông Nguyễn Văn Chính) vào chợ Bộng đến giáp đường Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Quang Trung (nhà ông Nguyễn Văn Chính) vào chợ Bộng - Giáp đường Nguyễn Hòa
Đất SX-KD đô thị 588.000 264.800 198.800 149.200
Phường Hoài Nhơn Nam Tuyến từ nhà ông Bường tổ 2 KP. Giao Hội 1 đến giáp đường Nguyễn Hiền vào nhà ông Trần Ngọc Chấn tổ 3 Giao Hội 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Bường tổ 2 KP. Giao Hội 1 - Giáp đường Nguyễn Hiền vào nhà ông Trần Ngọc Chấn tổ 3 Giao Hội 1
Đất SX-KD đô thị 252.000 113.600 85.600 64.400
Phường Hoài Nhơn Nam Tuyến từ nhà ông Phúc tổ 7 KP. Đệ Đức 3 đến hết Ban quản lý rừng phòng hộ Hoài Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Phúc tổ 7 KP. Đệ Đức 3 - Hết Ban quản lý rừng phòng hộ Hoài Nhơn
Đất SX-KD đô thị 504.000 226.800 170.400 128.000
Phường Hoài Nhơn Nam Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường Phú Mỹ Tân 7 có lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.228.800 921.600 691.200
Phường Hoài Nhơn Nam Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường Phú Mỹ Tân 8 có lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.228.800 921.600 691.200
Phường Hoài Nhơn Nam Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường Phú Mỹ Tân 9 có lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.228.800 921.600 691.200
Phường Hoài Nhơn Nam Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường Phú Mỹ Tân 12 có lộ giới 22m -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.418.000 1.063.600 798.000
Phường Hoài Nhơn Nam Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường Phú Mỹ Tân 14 có lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.228.800 921.600 691.200
Phường Hoài Nhơn Nam Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phúc Gia Tân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đối với các lô đất khu B5, tiếp giáp tuyến đường ĐS3 -
Đất SX-KD đô thị 3.570.000 1.606.800 1.205.600 904.000
Phường Hoài Nhơn Nam KDC KP. Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường có lộ giới 13m; 8,08m; 7,5m -
Đất SX-KD đô thị 924.000 416.000 312.400 234.400
Phường Hoài Nhơn Nam KDC KP. Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường có lộ giới 13m; 6m; 11,5m -
Đất SX-KD đô thị 924.000 416.000 312.400 234.400
Phường Hoài Nhơn Nam Cụm công nghiệp Hoài Tân (nay là phường Hoài Nhơn Nam)
Toàn khu -
Đất SX-KD 209.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Cụm công nghiệp Đệ Đức Hoài Tân (nay là phường Hoài Nhơn Nam)
Toàn khu -
Đất SX-KD 172.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Phường Hoài Nhơn Nam
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Phường Hoài Nhơn Nam
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Phường Hoài Nhơn Nam
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 454.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Phường Hoài Nhơn Nam
-
Đất trồng lúa 179.000 153.000 130.000 0
Phường Hoài Nhơn Nam Phường Hoài Nhơn Nam
-
Đất trồng cây hàng năm 179.000 153.000 130.000 0
Phường Hoài Nhơn Nam Phường Hoài Nhơn Nam
-
Đất trồng cây lâu năm 179.000 153.000 130.000 0
Phường Hoài Nhơn Nam Phường Hoài Nhơn Nam
-
Đất nuôi trồng thủy sản 179.000 153.000 130.000 0
Phường Hoài Nhơn Nam Phường Hoài Nhơn Nam
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 179.000 153.000 130.000 0
Phường Hoài Nhơn Nam Phường Hoài Nhơn Nam
-
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 26.000 0
Phường Hoài Nhơn Nam Phường Hoài Nhơn Nam
-
Đất rừng phòng hộ 28.000 24.000 20.800 0
Phường Hoài Nhơn Nam Phường Hoài Nhơn Nam
-
Đất rừng đặc dụng 28.000 24.000 20.800 0
Phường Hoài Nhơn Tây Bùi Đức Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Quang Trung (ngã ba Chất đốt) - Giáp đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 1.130.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp trường tiểu học số 2 Hoài Hảo - Chùa Bửu Tạng, thuộc khu phố Tấn Thạnh 1
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 450.000 340.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đặng Xuân Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Hùng Vương (nhà bà Trọng) - Trường tổ Sơn Cây thuộc khu phố Hội Phú
Đất ở đô thị 1.100.000 550.000 420.000 310.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đặng Xuân Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường tổ Sơn Cây - Trường tổ Phú Tân thuộc khu phố Hội Phú
Đất ở đô thị 800.000 400.000 300.000 230.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường số 02 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Ngọc An - Lương Thọ (đường Lê Hồng Phong) - Hết địa phận xã Hoài Phú cũ
Đất ở đô thị 2.500.000 1.250.000 940.000 710.000
Phường Hoài Nhơn Tây Dương Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Quang Trung (nhà ông Trung) - Nhà ông Tâm thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất ở đô thị 1.700.000 850.000 640.000 480.000
Phường Hoài Nhơn Tây Hòa Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Hùng Vương (nhà ông Khoa) - Nhà ông Tự, thuộc khu phố Cự Lễ
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 450.000 340.000
Phường Hoài Nhơn Tây Hùng Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nghĩa Trang liệt sĩ phường Hoài Hảo - Giáp địa giới hành chính xã Hoài Phú cũ
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.130.000 850.000
Phường Hoài Nhơn Tây Hùng Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Địa phận xã Hoài Phú cũ - Giáp đường Tam Quan - Mỹ Bình
Đất ở đô thị 3.640.000 1.820.000 1.370.000 1.030.000
Phường Hoài Nhơn Tây Huỳnh Tấn Phát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Quang Trung (nhà ông Sửu) - Giáp đường 3 (nhà bà Ngư) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất ở đô thị 1.700.000 850.000 640.000 480.000
Phường Hoài Nhơn Tây Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Lê Nhạc (khu phố Tấn Thạnh 1) - Nhà bà Nhung (khu phố Tấn Thạnh 1)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.250.000 940.000 710.000
Phường Hoài Nhơn Tây Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Hiểu khu phố Cự Lễ - Giáp cầu Bến Dinh thuộc khu phố Cự Lễ
Đất ở đô thị 1.100.000 550.000 420.000 310.000
Phường Hoài Nhơn Tây Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Địa phận phường Hoài Hảo - Nhà ông Giã (Quang Trung)
Đất ở đô thị 8.500.000 4.250.000 3.190.000 2.400.000
Phường Hoài Nhơn Tây Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Quang Trung (ngã 3 Bình Minh) đến - Giáp Cầu Cây Bàng
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.880.000 1.410.000
Phường Hoài Nhơn Tây Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Cây Bàng - Ngã tư UBND xã Hoài Phú cũ
Đất ở đô thị 6.300.000 3.150.000 2.370.000 1.780.000
Phường Hoài Nhơn Tây Lê Văn Thủ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Hùng, khu phố Tấn Thạnh 2 - Hết mương nhà ông Sỏi khu phố Phụng Du 2
Đất ở đô thị 1.700.000 850.000 640.000 480.000
Phường Hoài Nhơn Tây Lê Văn Thủ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Quang Trung (nhà ông Luyện) - Giáp mương nhà ông Sỏi thuộc khu phố Phụng Du 2
Đất ở đô thị 1.700.000 850.000 640.000 480.000
Phường Hoài Nhơn Tây Lưu Trọng Lư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Trung) - Giáp Trường xóm Phụng Tường, thuộc khu phố Phụng Du 1
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 570.000 430.000
Phường Hoài Nhơn Tây Lưu Trọng Lư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Lẫm) - Nhà bà Hoa thuộc khu phố Phụng Du 1
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 450.000 340.000
Phường Hoài Nhơn Tây Nguyễn Cư Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Hùng Vương (nhà ông Phương) - Trường mẫu giáo Sơn Cây thuộc khu phố Hội Phú
Đất ở đô thị 1.100.000 550.000 420.000 310.000
Phường Hoài Nhơn Tây Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Cụm công nghiệp Tam Quan (Đường từ nhà ông Quang - Hết địa phận phường Hoài Hảo)
Đất ở đô thị 9.400.000 4.700.000 3.530.000 2.650.000
Phường Hoài Nhơn Tây Nguyễn Hữu Tiến (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Trung) - Đi đường Cụm công nghiệp Tam Quan
Đất ở đô thị 6.500.000 3.250.000 2.440.000 1.830.000
Phường Hoài Nhơn Tây Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà bà Phương) - Giáp nhà ông Minh, khu phố Tấn Thạnh 1
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 570.000 430.000
Phường Hoài Nhơn Tây Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Phú Sơn Khu Phố Hội Phú - SH02 (Quân đội)
Đất ở đô thị 780.000 390.000 300.000 220.000
Phường Hoài Nhơn Tây Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Quang Trung (nhà ông Giã) - Hết địa phận phường Hoài Hảo
Đất ở đô thị 3.500.000 1.750.000 1.320.000 990.000
Phường Hoài Nhơn Tây Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Địa phận phường Hoài Hảo cũ - Hết địa phận xã Hoài Phú cũ
Đất ở đô thị 2.500.000 1.250.000 940.000 710.000
Phường Hoài Nhơn Tây Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trụ sở khu phố Hội Phú - Giáp cầu Phú Sơn thuộc khu phố Hội Phú
Đất ở đô thị 1.100.000 550.000 420.000 310.000
Phường Hoài Nhơn Tây Phạm Thành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trụ sở khu phố Phụng Du 1 - Cống nhà ông Nam thuộc khu phố Phụng Du 1
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 450.000 340.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Thế qua nhà Tính đến nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Thế qua nhà Tính - Nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1
Đất TM-DV đô thị 469.500 211.500 159.000 119.500
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Thiết, Thuận Thượng 2 đến nhà Hoa, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Thiết, Thuận Thượng 2 - Nhà Hoa, Thuận Thượng 2
Đất TM-DV đô thị 491.500 221.500 166.500 125.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Thọ (Thiệp) qua nhà Nồm đến nhà Chân, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
-
Đất TM-DV đô thị 577.500 260.500 195.500 147.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Tiến đến nhà Nông, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Tiến - Nhà Nông, Vĩnh Phụng 1
Đất TM-DV đô thị 524.000 236.000 177.000 133.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Tra đến nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP. (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Tra - Nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP.
Đất TM-DV đô thị 426.000 192.000 144.000 108.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Trung Chín đến nhà Mươi, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Trung Chín - Nhà Mươi, Thuận Thượng 1
Đất TM-DV đô thị 524.000 236.000 177.000 133.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Trúng, Thuận Thượng 1 đến nhà Hiển, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Trúng, Thuận Thượng 1 - Nhà Hiển, Thuận Thượng 1
Đất TM-DV đô thị 524.000 236.000 177.000 133.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ quán Bảy Khánh đến nhà Xin, Thái Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quán Bảy Khánh - Nhà Xin, Thái Lai
Đất TM-DV đô thị 491.500 221.500 166.500 125.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ trụ sở Hòa Trung 2 đến cầu Máng Dài, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trụ sở Hòa Trung 2 - Cầu Máng Dài, Hòa Trung 2
Đất TM-DV đô thị 577.500 260.500 195.500 147.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ trụ sở Thuận Thượng 2 đến nhà Tám, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trụ sở Thuận Thượng 2 - Nhà Tám, Thuận Thượng 2
Đất TM-DV đô thị 524.000 236.000 177.000 133.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường vành đai Chợ Trung tâm phường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
-
Đất TM-DV đô thị 735.000 331.000 248.500 186.500
Phường Hoài Nhơn Nam Tuyến từ giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (nhà ông Nguyễn Bá Diện tổ 4 An Dưỡng 1) đến giáp đường Lương Văn Cang (nhà bà Nguyễn Thị Đáng tổ 4 An Dưỡng 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (nhà ông Nguyễn Bá Diện tổ 4 An Dưỡng 1) - Giáp đường Lương Văn Cang (nhà bà Nguyễn Thị Đáng tổ 4 An Dưỡng 1)
Đất TM-DV đô thị 525.000 236.500 177.500 133.500
Phường Hoài Nhơn Nam Tuyến từ giáp đường Nguyễn Đức Cảnh vào khu dân cư phía sau Gò Đào KP. Đệ Đức 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 567.000 425.500 319.500
Phường Hoài Nhơn Nam Tuyến từ giáp đường Quang Trung (nhà ông Nguyễn Văn Chính) vào chợ Bộng đến giáp đường Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Quang Trung (nhà ông Nguyễn Văn Chính) vào chợ Bộng - Giáp đường Nguyễn Hòa
Đất TM-DV đô thị 735.000 331.000 248.500 186.500
Phường Hoài Nhơn Nam Tuyến từ nhà ông Bường tổ 2 KP. Giao Hội 1 đến giáp đường Nguyễn Hiền vào nhà ông Trần Ngọc Chấn tổ 3 Giao Hội 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Bường tổ 2 KP. Giao Hội 1 - Giáp đường Nguyễn Hiền vào nhà ông Trần Ngọc Chấn tổ 3 Giao Hội 1
Đất TM-DV đô thị 315.000 142.000 107.000 80.500
Phường Hoài Nhơn Nam Tuyến từ nhà ông Phúc tổ 7 KP. Đệ Đức 3 đến hết Ban quản lý rừng phòng hộ Hoài Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Phúc tổ 7 KP. Đệ Đức 3 - Hết Ban quản lý rừng phòng hộ Hoài Nhơn
Đất TM-DV đô thị 630.000 283.500 213.000 160.000
Phường Hoài Nhơn Nam Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường Phú Mỹ Tân 7 có lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 3.412.500 1.536.000 1.152.000 864.000
Phường Hoài Nhơn Nam Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường Phú Mỹ Tân 8 có lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 3.412.500 1.536.000 1.152.000 864.000
Phường Hoài Nhơn Nam Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường Phú Mỹ Tân 9 có lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 3.412.500 1.536.000 1.152.000 864.000
Phường Hoài Nhơn Nam Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường Phú Mỹ Tân 12 có lộ giới 22m -
Đất TM-DV đô thị 3.937.500 1.772.500 1.329.500 997.500
Phường Hoài Nhơn Nam Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường Phú Mỹ Tân 14 có lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 3.412.500 1.536.000 1.152.000 864.000
Phường Hoài Nhơn Nam Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phúc Gia Tân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đối với các lô đất khu B5, tiếp giáp tuyến đường ĐS3 -
Đất TM-DV đô thị 4.462.500 2.008.500 1.507.000 1.130.000
Phường Hoài Nhơn Nam KDC KP. Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường có lộ giới 13m; 8,08m; 7,5m -
Đất TM-DV đô thị 1.155.000 520.000 390.500 293.000
Phường Hoài Nhơn Nam KDC KP. Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường có lộ giới 13m; 6m; 11,5m -
Đất TM-DV đô thị 1.155.000 520.000 390.500 293.000
Phường Hoài Nhơn Nam Bùi Thị Nhạn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Tôn Thất Thuyết (nhà ông Đảnh, tổ 2) - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà ông Xứng, tổ 4, KP. Đệ Đức 1)
Đất SX-KD đô thị 349.600 174.800 131.200 98.400
Phường Hoài Nhơn Nam Đàm Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Lương Văn Cang - Giáp đường Nguyễn Công Hoan (trừ đoạn thuộc KDC tổ 3, KP. An Dưỡng 1)
Đất SX-KD đô thị 393.200 196.800 147.600 110.800
Phường Hoài Nhơn Nam Đặng Văn Ngữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung (nhà Trần Nà, KP. An Dưỡng 2) - Điểm trường mần non tổ 1, An Dưỡng 2
Đất SX-KD đô thị 393.200 196.800 147.600 110.800
Phường Hoài Nhơn Nam Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh - Nhà bà Dầy, tổ 1, KP. Đệ Đức 2
Đất SX-KD đô thị 588.000 294.000 220.800 165.600
Phường Hoài Nhơn Nam Dương Đình Nghệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (giáp nhà ông Lai, KP. Đệ Đức 1) - Giáp nhà bà Võ Thị Sĩ, tổ 5, KP. Đệ Đức 1
Đất SX-KD đô thị 349.600 174.800 131.200 98.400
Phường Hoài Nhơn Nam Dương Quảng Hàm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Ỷ Lan - Giáp nhà ông Mạnh tổ 2, KP. An Dưỡng 2
Đất SX-KD đô thị 349.600 174.800 131.200 98.400
Phường Hoài Nhơn Nam Duy Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Gom nhà ông Hoang, tổ 1, KP. Đệ Đức 3 - Giáp nhà ông Phan Thể, tổ 4, KP. An Dưỡng 1
Đất SX-KD đô thị 349.600 174.800 131.200 98.400
Phường Hoài Nhơn Nam Hải Thượng Lãn Ông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu vượt đường sắt - Giáp Đường Duy Tân (trừ đoạn thuộc KDC Nam trường lái Đình Trung)
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 525.200 394.000 295.600
Phường Hoài Nhơn Nam Hồ Sĩ Tạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Huỳnh Chi, tổ 2, KP. Giao Hội 1 - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638)
Đất SX-KD đô thị 349.600 174.800 131.200 98.400
Phường Hoài Nhơn Nam Hồ Văn Huê (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Lê Hiến, KP. Giao Hội 2 - Giáp đường Nguyễn Hồng Châu
Đất SX-KD đô thị 349.600 174.800 131.200 98.400
Phường Hoài Nhơn Nam Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lò Gạch ông Đương - Giáp nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Hà tổ 9, KP. Giao Hội 2
Đất SX-KD đô thị 349.600 174.800 131.200 98.400
Phường Hoài Nhơn Nam Hoàng Quốc Việt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (trụ sở KP. Đệ Đức 1) đi tổ 4, tổ 3 - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà ông Sơn, tổ 1, KP. Đệ Đức 1)
Đất SX-KD đô thị 349.600 174.800 131.200 98.400
Phường Hoài Nhơn Nam Hùng Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp địa phận phường Bồng Sơn - Giáp phường Hoài Nhơn
Đất SX-KD đô thị 672.000 336.000 252.000 189.200
Phường Hoài Nhơn Nam Huỳnh Minh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Từ nhà ông Nguyễn Húy, tổ 2, KP. Giao Hội 2 - Giáp mương Lại Giang
Đất SX-KD đô thị 504.000 252.000 189.200 142.000
Phường Hoài Nhơn Nam Huỳnh Minh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp mương Lại Giang - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638)
Đất SX-KD đô thị 420.000 210.000 157.600 118.400
Phường Hoài Nhơn Nam Kha Vạn Cân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến đường số 8 vào Cụm Công nghiệp Hoài Tân -
Đất SX-KD đô thị 420.000 210.000 157.600 118.400
Phường Hoài Nhơn Nam Lê Đại Can (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Tôn Thất Thuyết (nhà bà Kỉnh, tổ 7) - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà Mạnh tổ 6, KP. Đệ Đức 3)
Đất SX-KD đô thị 420.000 210.000 157.600 118.400
Phường Hoài Nhơn Nam Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường sắt (nhà ông Sáu, KP. Đệ Đức 3) - Giáp cầu ông Đô
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 525.200 394.000 295.600
Phường Hoài Nhơn Nam Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu ông Đô - Trường Mầm Non Hoài Xuân
Đất SX-KD đô thị 672.000 336.000 252.000 189.200
Phường Hoài Nhơn Nam Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Mầm Non Hoài Xuân - Trường THCS
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 472.800 354.800
Phường Hoài Nhơn Nam Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ khu TĐC số 5 -
Đất SX-KD đô thị 1.470.000 735.200 551.600 414.000
Phường Hoài Nhơn Nam Lê Thị Xuyến (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Nguyễn Hòa (nhà ông Ánh, tổ 1, KP. Giao Hội 2) - Giáp sân bay cũ
Đất SX-KD đô thị 588.000 294.000 220.800 165.600
Phường Hoài Nhơn Nam Lê Trọng Tấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Quang Trung nhà ông Long - Giáp Chùa Phật giáo (lộ giới 12m)
Đất SX-KD đô thị 714.000 357.200 268.000 201.200
Phường Hoài Nhơn Nam Lương Định Của (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh (ngã ba nhà Thanh Hạ) - Đập ngăn mặn sông Lại Giang
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 450.000 337.600
Phường Hoài Nhơn Nam Lương Văn Cang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Vũ Thị Điềm giáp đường Duy Tân - Giáp đường Đàm Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 349.600 174.800 131.200 98.400
Phường Hoài Nhơn Nam Ngô Đức Đệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh, KP. Vĩnh Phụng 1 - Giáp đường Phụng Sơn (cầu bà Di)
Đất SX-KD đô thị 546.000 273.200 205.200 154.000
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn An Ninh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Quang Trung (nhà bà Trang đường Quang Trung) - Giáp đường Nguyễn Văn Linh (nhà ông Sang Quốc lộ 1A mới, KP. Đệ Đức 3)
Đất SX-KD đô thị 504.000 252.000 189.200 142.000
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Bính (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung trung tâm giống cây trồng - Khu dân cư Lò Gạch
Đất SX-KD đô thị 714.000 357.200 268.000 201.200
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Công Hoan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Lê Đình Chinh (nhà ông Còn, tổ 5, KP. Đệ Đức 3) - Hết nhà ông Lê Đức Ân, tổ 2, KP. Đệ Đức 3
Đất SX-KD đô thị 420.000 210.000 157.600 118.400
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Công Hoan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp nhà ông Lê Đức Ân - Giáp Xi phong (nhà bà Dung)
Đất SX-KD đô thị 349.600 174.800 131.200 98.400
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Đức Cảnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Quang Trung (chợ Đỗ) - Giáp khu TĐC số 11
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 504.000 378.000 283.600
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Đức Cảnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu nhà Lai - Giáp đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 588.000 294.000 220.800 165.600
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Hiền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Minh, KP. An Dưỡng 2 - Nhà ông Lừng Tý, KP. An Dưỡng 2
Đất SX-KD đô thị 420.000 210.000 157.600 118.400
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Hiền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp nhà ông Lừng Tý, KP. An Dưỡng 2 - Giáp nhà ông Thọ, tổ 2, KP. Giao Hội 1
Đất SX-KD đô thị 349.600 174.800 131.200 98.400
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung (chợ Bộng mới) - Giáp ngã 3 đường số 8 Cụm công nghiệp Hoài Tân
Đất SX-KD đô thị 588.000 294.000 220.800 165.600
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 đường số 8 Cụm công nghiệp Hoài Tân - Giáp nhà ông Bường tổ 2, KP. Giao Hội 1
Đất SX-KD đô thị 349.600 174.800 131.200 98.400
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Hồng Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Huỳnh Minh - Giáp đường Hồ Văn Huê (nhà ông Kha tổ 6, Giao Hội 2)
Đất SX-KD đô thị 336.000 168.000 126.000 94.800
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Hồng Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Hồ Văn Huê (giáp nhà ông Kha tổ 6, Giao Hội 2) - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638)
Đất SX-KD đô thị 349.600 174.800 131.200 98.400
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Hữu An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh (Cây xăng Hải Vân) - Giáp đường Vạn Thắng
Đất SX-KD đô thị 462.000 231.200 173.600 130.400
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Huy Phan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3, KP. Đệ Đức 2 - Giáp đường Tôn Thất Thuyết
Đất SX-KD đô thị 349.600 174.800 131.200 98.400
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Huy Tưởng
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết đất ông Võ Túc
Đất SX-KD đô thị 588.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Huy Tưởng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đất ông Võ Túc - Giáp nhà ông Phương, tổ 2, KP. Đệ Đức 1
Đất SX-KD đô thị 349.600 175.200 131.600 98.800
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Khắc Viện (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Quang Trung - Tòa thánh Tây Ninh, An Dưỡng 2
Đất SX-KD đô thị 349.600 174.800 131.200 98.400
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn Quốc lộ 1A mới (Đoạn có rào chắn QL1) -
Đất SX-KD đô thị 4.578.000 2.289.200 1.717.200 1.288.000
Phường Hoài Nhơn Nam Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường mẫu giáo tổ 4 - Giáp nhà ông Hải tổ 4, KP. Đệ Đức 2
Đất SX-KD đô thị 349.600 174.800 131.200 98.400
Phường Hoài Nhơn Nam Phụng Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 Hồ Cá - Hết quán Bảy Khánh, Thái Lai
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 472.800 354.800
Phường Hoài Nhơn Nam Phụng Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quán Bảy Khánh, Thái Lai - Giáp Hoài Nhơn
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 525.200 394.000 295.600
Phường Hoài Nhơn Nam Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp phường Bồng Sơn - Giáp nhà ông Phạm Quang Châu, KP. Đệ Đức 3
Đất SX-KD đô thị 5.670.000 2.835.200 2.126.400 1.594.800
Phường Hoài Nhơn Nam Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Phạm Quang Châu - Giáp Trạm Y tế phường Hoài Tân
Đất SX-KD đô thị 4.536.000 2.268.000 1.701.200 1.276.000
Phường Hoài Nhơn Nam Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trạm Y tế phường Hoài Tân cũ - Hết phường Hoài Tân cũ
Đất SX-KD đô thị 4.032.000 2.016.000 1.512.000 1.134.000
Phường Hoài Nhơn Nam Thái Phiên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Hồ Văn Huê (nhà ông Bá, tổ 3) - Giáp đường Nguyễn Hồng Châu (nhà ông Cống, tổ 7, KP. Giao Hội 2)
Đất SX-KD đô thị 349.600 174.800 131.200 98.400
Phường Hoài Nhơn Nam Thăng Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu ngã ba cầu xã Bỗng - Giáp khu NO01 điểm TĐC số 10
Đất SX-KD đô thị 349.600 174.800 131.200 98.400
Phường Hoài Nhơn Nam Thăng Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp với khu NO01 điểm TĐC số 10 - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638)
Đất SX-KD đô thị 393.200 196.800 147.600 110.800
Phường Hoài Nhơn Nam Tô Hiến Thành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Khu TĐC mặt tiền (giáp đường Quang Trung) -
Đất SX-KD đô thị 4.536.000 2.268.000 1.701.200 1.276.000
Phường Hoài Nhơn Nam Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Quang Trung nhà ông Bích, KP. Đệ Đức 3 - Ngã ba đường Bùi Thị Nhạn hết nhà ông Trần Ai
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 315.200 236.400
Phường Hoài Nhơn Nam Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp ngã ba đường Bùi Thị Nhạn - Nhà ông Trần Ai đến giáp khu TĐC số 11
Đất SX-KD đô thị 336.000 168.000 126.000 94.800
Phường Hoài Nhơn Nam Trần Khát Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Ỷ Lan - Giáp đường Lương Văn Cang
Đất SX-KD đô thị 349.600 174.800 131.200 98.400
Phường Hoài Nhơn Nam Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trụ sở Thuận Thượng 1 - Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 472.800 354.800
Phường Hoài Nhơn Nam Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế - Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 525.200 394.000 295.600
Phường Hoài Nhơn Nam Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chùa Minh Thuận - Truôn Quýt, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 525.200 394.000 295.600
Phường Hoài Nhơn Nam Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Truôn Quýt - Nhà Dậu, Thuận Thượng 2
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 525.200 394.000 295.600
Phường Hoài Nhơn Nam Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
An Đông - Cống Dốc Thìn (phường Hoài Xuân cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 787.600 590.800
Phường Hoài Nhơn Nam Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cống dốc Thìn - Hết phường Hoài Xuân cũ
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 472.800 354.800
Phường Hoài Nhơn Nam Vạn Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh (cầu Bà Mầm) - Trường Mầm Non
Đất SX-KD đô thị 462.000 231.200 173.600 130.400
Phường Hoài Nhơn Nam Võ Trường Toản (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cống Khả, Thuận Thượng 2 - Nhà Phận KP. Vĩnh Phụng 1
Đất SX-KD đô thị 546.000 273.200 205.200 154.000
Phường Hoài Nhơn Nam Võ Văn Hiệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Các tuyến đường còn lại (có lộ giới 7,5m) -
Đất SX-KD đô thị 1.134.000 567.200 425.600 319.200
Phường Hoài Nhơn Nam Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Nguyễn Hòa - Hết đất ông Quý KP. Giao Hội 2
Đất SX-KD đô thị 420.000 210.000 157.600 118.400
Phường Hoài Nhơn Nam Ỷ Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Quang Trung KP. An Dưỡng 2 (chợ Bộng cũ) - Hết địa phận phường Hoài Tân cũ
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 700.000 525.200 394.000
Phường Hoài Nhơn Nam Ỷ Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp An Dinh - Ngã 3 Chợ Gồm
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 525.200 394.000 295.600
Phường Hoài Nhơn Nam Các tuyến đường còn lại đã bê tông
Đường có lộ giới > 4m -
Đất SX-KD đô thị 325.600 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Các tuyến đường còn lại đã bê tông
Đường có lộ giới > 4m -
Đất SX-KD đô thị 349.600 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Các tuyến đường còn lại đã bê tông
Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m -
Đất SX-KD đô thị 294.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Các tuyến đường còn lại đã bê tông
Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m -
Đất SX-KD đô thị 332.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Các tuyến đường còn lại đã bê tông
Đường có lộ giới < 3m -
Đất SX-KD đô thị 280.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Các tuyến đường còn lại đã bê tông
Đường có lộ giới < 3m -
Đất SX-KD đô thị 288.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Các tuyến đường còn lại chưa bê tông
Đường có lộ giới > 4m -
Đất SX-KD đô thị 300.800 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Các tuyến đường còn lại chưa bê tông
Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m -
Đất SX-KD đô thị 288.400 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Các tuyến đường còn lại chưa bê tông
Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m -
Đất SX-KD đô thị 310.800 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Các tuyến đường còn lại chưa bê tông
Đường có lộ giới < 3m -
Đất SX-KD đô thị 262.400 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Các tuyến đường còn lại chưa bê tông
Đường có lộ giới < 3m -
Đất SX-KD đô thị 262.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường Bờ kè Song Khánh
-
Đất SX-KD đô thị 462.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường hồ cá Hòa Trung 2
-
Đất SX-KD đô thị 383.600 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường nội bộ khu dân cư tổ 3 KP. Đệ Đức 3
-
Đất SX-KD đô thị 714.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường bê tông từ nhà Hùng đến chang Đồng Bé đến nhà Long (Thuận Thượng 1)
Đường bê tông từ nhà Hùng đến chang Đồng Bé - Nhà Long (Thuận Thượng 1)
Đất SX-KD đô thị 332.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Tài đến nhà Đinh Trinh, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Tài - Nhà Đinh Trinh, Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 462.000 231.200 173.600 130.400
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ bầu điện Song Khánh đến nhà Kiện đến Kè Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bầu điện Song Khánh - Kiện đến Kè Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 462.000 231.200 173.600 130.400
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ Bờ vùng qua nhà A, nhà Tằm, Thái Lai đến đường bê tông liên KP.
Bờ vùng qua nhà A, nhà Tằm, Thái Lai - Đường bê tông liên KP.
Đất SX-KD đô thị 332.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ cầu bà Mầm qua nhà Có đến nhà Lượng, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu bà Mầm qua nhà Có - Nhà Lượng, Thuận Thượng 2
Đất SX-KD đô thị 546.000 273.200 205.200 154.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ cầu Máng Dài qua nhà Thống đến nhà Lức, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Máng Dài qua nhà Thống - Nhà Lức, Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 462.000 231.200 173.600 130.400
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ chang Túc đến nhà Vân, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chang Túc - Nhà Vân, Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 393.200 196.800 147.600 110.800
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ Chùa Song Khánh đến nhà Bút Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chùa Song Khánh - Nhà Bút Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 375.600 188.000 141.200 106.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ cống chia nước kênh N2A Thái Lai đến nhà Nối, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cống chia nước kênh N2A Thái Lai - Nhà Nối, Hòa Trung 1
Đất SX-KD đô thị 462.000 231.200 173.600 130.400
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ cống nhà Thành đến nhà Bùi Xuân Lắm, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cống nhà Thành - Nhà Bùi Xuân Lắm, Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 393.200 196.800 147.600 110.800
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ đoạn thuộc Khu dân cư Nam trường lái Đình Trung (đường Hải Thượng Lãn Ông) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 900.000 675.200
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ giáp đất ông Quý (đường Vũ Đình Huấn) KP. Giao Hội 2 đến giáp đường Hồ Văn Huê (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đất ông Quý (đường Vũ Đình Huấn) KP. Giao Hội 2 - Giáp đường Hồ Văn Huê
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 787.600 590.800
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ giáp đường Huỳnh Minh đến giáp nhà ông Lê Hiến KP. Giao Hội 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Huỳnh Minh - Giáp nhà ông Lê Hiến KP. Giao Hội 2
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.575.200 1.181.600
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ giáp đường Nguyễn Đức Cảnh đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3 Đệ Đức 2 (thuộc tuyến đường Nguyễn Huy Phan) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh - Giáp nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3 Đệ Đức 2 (thuộc tuyến đường Nguyễn Huy Phan)
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.260.000 945.200 709.200
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ HTXNN Hoài Xuân đến ngã 3 nhà Thế, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
HTXNN Hoài Xuân - Ngã 3 nhà Thế, Hòa Trung 2
Đất SX-KD đô thị 462.000 231.200 173.600 130.400
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 đến hết khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 (đường Đàm Quang Trung) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 - Hết khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 (đường Đàm Quang Trung)
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 472.800 354.800
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ Miếu Hòa Trung 2 đến nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Miếu Hòa Trung 2 - Nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2
Đất SX-KD đô thị 419.200 209.600 157.200 118.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 đến mương trạm bơm Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 - Mương trạm bơm Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 546.000 273.200 205.200 154.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã 3 nhà Đành đến nhà Thiết, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 nhà Đành - Nhà Thiết, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 419.200 209.600 157.200 118.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 đến nhà Nhạn, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 - Nhà Nhạn, Hòa Trung 1
Đất SX-KD đô thị 462.000 231.200 173.600 130.400
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã 3 nhà Nam, Thái Lai đến nhà Minh, KP. Thái Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 nhà Nam, Thái Lai - Nhà Minh, KP. Thái Lai
Đất SX-KD đô thị 375.600 188.000 141.200 106.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế đến nhà Quả đến ngã ba nhà Thoại, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế - Ngã ba nhà Thoại, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 419.200 209.600 157.200 118.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã 3 nhà Thanh đến ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 nhà Thanh - Ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1
Đất SX-KD đô thị 375.600 188.000 141.200 106.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á đến nhà Yên, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á - Nhà Yên, Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 375.600 188.000 141.200 106.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã ba nhà Hùng đến nhà Tuôi, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba nhà Hùng - Nhà Tuôi, Hòa Trung 2
Đất SX-KD đô thị 462.000 231.200 173.600 130.400
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ ngã tư cống chia nước đến nhà Cội, Sòng Khánh
Ngã tư cống chia nước - Nhà Cội, Sòng Khánh
Đất SX-KD đô thị 332.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Á đến nhà Đức, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Á - Nhà Đức, Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 375.600 188.000 141.200 106.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Ánh đến nhà Trưng, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Ánh - Nhà Trưng, Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 375.600 188.000 141.200 106.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Ánh, Hòa Trung 1 đến Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Ánh, Hòa Trung 1 - Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1
Đất SX-KD đô thị 393.200 196.800 147.600 110.800
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Bảy đến nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Bảy - Nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 393.200 196.800 147.600 110.800
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Bè đến nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Bè - Nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2
Đất SX-KD đô thị 393.200 196.800 147.600 110.800
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ Nhà Bình (Thuận Thượng 1) đến Chang Đồng Bé
Nhà Bình (Thuận Thượng 1) - Chang Đồng Bé
Đất SX-KD đô thị 332.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Bình đến nhà Đông, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Bình - Nhà Đông, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 340.800 170.400 128.000 96.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Chanh, Thái Lai đến kênh N2A (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Chanh, Thái Lai - Kênh N2A
Đất SX-KD đô thị 375.600 188.000 141.200 106.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Chừng đến nhà Ngô, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Chừng - Nhà Ngô, Hòa Trung 1
Đất SX-KD đô thị 393.200 196.800 147.600 110.800
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 đến nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 - Nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2
Đất SX-KD đô thị 375.600 188.000 141.200 106.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Chuyên đến nhà Đời, nhà Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Chuyên - Nhà Đời, nhà Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 340.800 170.400 128.000 96.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Có đến nhà Sung, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Có - Nhà Sung, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 393.200 196.800 147.600 110.800
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Diện, Hòa Trung 1 đến nhà Đức, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Diện, Hòa Trung 1 - Nhà Đức, Hòa Trung 1
Đất SX-KD đô thị 393.200 196.800 147.600 110.800
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Dũng qua nhà Long đến kè Song Khánh
Nhà Dũng qua nhà Long - Kè Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 332.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Hà Sử đến nhà Tới, Vĩnh Phụng 1
Nhà Hà Sử - Nhà Tới, Vĩnh Phụng 1
Đất SX-KD đô thị 332.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Hiếu qua nhà Nơi đến Kè Song Khánh
Nhà Hiếu qua nhà Nơi - Kè Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 332.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Hồng đến nhà Đồ, Thái Lai
Nhà Hồng - Nhà Đồ, Thái Lai
Đất SX-KD đô thị 332.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 đến nhà Tài, KP. Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 - Nhà Tài, KP. Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 546.000 273.200 205.200 154.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 đến nhà Rân, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 - Nhà Rân, Thuận Thượng 2
Đất SX-KD đô thị 393.200 196.800 147.600 110.800
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Kha đến nhà Bính, Thuận Thượng 1
Nhà Kha - Nhà Bính, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 332.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ Nhà Khéo đến nhà Tuấn, Song Khánh
Nhà Khéo - Nhà Tuấn, Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 332.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Lên đến nhà Trọng, Song Khanh
Nhà Lên - Nhà Trọng, Song Khanh
Đất SX-KD đô thị 332.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Loan, Hòa Trung 2 đến nhà giáp nhà Minh, Thái Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Loan, Hòa Trung 2 - Nhà giáp nhà Minh, Thái Lai
Đất SX-KD đô thị 340.800 170.400 128.000 96.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan, đến giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan - Giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn
Đất SX-KD đô thị 462.000 231.200 173.600 130.400
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Minh đến nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Minh - Nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2
Đất SX-KD đô thị 375.600 188.000 141.200 106.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Nay đến nhà Giàu, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Nay - Nhà Giàu, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 340.800 170.400 128.000 96.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Nên đến nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đến đường bê tông liên xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Nên - Nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đến đường bê tông liên xã
Đất SX-KD đô thị 375.600 188.000 141.200 106.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Ngọc, Hòa Trung 1 đến nhà Phúc, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Ngọc, Hòa Trung 1 - Nhà Phúc, Hòa Trung 1
Đất SX-KD đô thị 393.200 196.800 147.600 110.800
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Nhã đến nhà Hợp, Thuận Thượng 1
Nhà Nhã - Nhà Hợp, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 332.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 đến Mương N24 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 - Mương N24
Đất SX-KD đô thị 375.600 188.000 141.200 106.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Những đến nhà Kiểu, Thái Lai
Nhà Những - Nhà Kiểu, Thái Lai
Đất SX-KD đô thị 332.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Nông đến nhà Dương, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Nông - Nhà Dương, Vĩnh Phụng 1
Đất SX-KD đô thị 375.600 188.000 141.200 106.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tùng đến giáp nhà ông Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngã tư đường Huỳnh Minh và đường Hồ Văn Huê) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Nguyễn Văn Tùng - Giáp nhà ông Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngã tư đường Huỳnh Minh và đường Hồ Văn Huê)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.575.200 1.181.600
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Quả qua nhà Công đến nhà Liên, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Quả qua nhà Công - Nhà Liên, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 340.800 170.400 128.000 96.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Quán đến nhà Thẳng, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Quán - Nhà Thẳng, Hòa Trung 1
Đất SX-KD đô thị 393.200 196.800 147.600 110.800
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Quốc đến nhà Nhặm, Thái Lai
Nhà Quốc - Nhà Nhặm, Thái Lai
Đất SX-KD đô thị 332.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Sơn đến nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Sơn - Nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2
Đất SX-KD đô thị 349.600 174.800 131.200 98.400
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Sự đến Miễu, tổ 3, KP. Thái Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Sự - Miễu, tổ 3, KP. Thái Lai
Đất SX-KD đô thị 375.600 188.000 141.200 106.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Thành qua nhà Tạo đến nhà Dũng, Song Khánh
Nhà Thành qua nhà Tạo - Nhà Dũng, Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 332.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Thế qua nhà Tính đến nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Thế qua nhà Tính - Nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1
Đất SX-KD đô thị 375.600 188.000 141.200 106.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Thiết, Thuận Thượng 2 đến nhà Hoa, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Thiết, Thuận Thượng 2 - Nhà Hoa, Thuận Thượng 2
Đất SX-KD đô thị 393.200 196.800 147.600 110.800
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Thọ (Thiệp) qua nhà Nồm đến nhà Chân, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
-
Đất SX-KD đô thị 462.000 231.200 173.600 130.400
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Thục, Thuận Thượng 1 đến nhà Thoa, Hòa Trung 1
Nhà Thục, Thuận Thượng 1 - Nhà Thoa, Hòa Trung 1
Đất SX-KD đô thị 332.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Thủy đến nhà Đoan, Song Khánh
Nhà Thủy - Nhà Đoan, Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 332.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Tiến đến nhà Nông, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Tiến - Nhà Nông, Vĩnh Phụng 1
Đất SX-KD đô thị 419.200 209.600 157.200 118.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Tra đến nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP. (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Tra - Nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP.
Đất SX-KD đô thị 340.800 170.400 128.000 96.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Trung Chín đến nhà Mươi, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Trung Chín - Nhà Mươi, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 419.200 209.600 157.200 118.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Trúng, Thuận Thượng 1 đến nhà Hiển, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà Trúng, Thuận Thượng 1 - Nhà Hiển, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 419.200 209.600 157.200 118.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ Nhà Văn hóa KP. Thuận Thượng 1 đến nhà Chính
Nhà Văn hóa KP. Thuận Thượng 1 - Nhà Chính
Đất SX-KD đô thị 332.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ quán Bảy Khánh đến nhà Xin, Thái Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quán Bảy Khánh - Nhà Xin, Thái Lai
Đất SX-KD đô thị 393.200 196.800 147.600 110.800
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ trụ sở Hòa Trung 2 đến cầu Máng Dài, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trụ sở Hòa Trung 2 - Cầu Máng Dài, Hòa Trung 2
Đất SX-KD đô thị 462.000 231.200 173.600 130.400
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ trụ sở Thuận Thượng 2 đến nhà Tám, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trụ sở Thuận Thượng 2 - Nhà Tám, Thuận Thượng 2
Đất SX-KD đô thị 419.200 209.600 157.200 118.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường vành đai Chợ Trung tâm phường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
-
Đất SX-KD đô thị 588.000 294.000 220.800 165.600
Phường Hoài Nhơn Nam Tuyến từ giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (nhà ông Nguyễn Bá Diện tổ 4 An Dưỡng 1) đến giáp đường Lương Văn Cang (nhà bà Nguyễn Thị Đáng tổ 4 An Dưỡng 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (nhà ông Nguyễn Bá Diện tổ 4 An Dưỡng 1) - Giáp đường Lương Văn Cang (nhà bà Nguyễn Thị Đáng tổ 4 An Dưỡng 1)
Đất SX-KD đô thị 420.000 210.000 157.600 118.400
Phường Hoài Nhơn Nam Tuyến từ giáp đường Nguyễn Đức Cảnh vào khu dân cư phía sau Gò Đào KP. Đệ Đức 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 504.000 378.000 283.600
Phường Hoài Nhơn Nam Tuyến từ giáp đường Quang Trung (nhà ông Nguyễn Văn Chính) vào chợ Bộng đến giáp đường Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Quang Trung (nhà ông Nguyễn Văn Chính) vào chợ Bộng - Giáp đường Nguyễn Hòa
Đất SX-KD đô thị 588.000 294.000 220.800 165.600
Phường Hoài Nhơn Nam Tuyến từ nhà ông Bường tổ 2 KP. Giao Hội 1 đến giáp đường Nguyễn Hiền vào nhà ông Trần Ngọc Chấn tổ 3 Giao Hội 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Bường tổ 2 KP. Giao Hội 1 - Giáp đường Nguyễn Hiền vào nhà ông Trần Ngọc Chấn tổ 3 Giao Hội 1
Đất SX-KD đô thị 252.000 126.000 94.800 71.200
Phường Hoài Nhơn Nam Tuyến từ nhà ông Phúc tổ 7 KP. Đệ Đức 3 đến hết Ban quản lý rừng phòng hộ Hoài Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Phúc tổ 7 KP. Đệ Đức 3 - Hết Ban quản lý rừng phòng hộ Hoài Nhơn
Đất SX-KD đô thị 504.000 252.000 189.200 142.000
Phường Hoài Nhơn Nam Điểm TĐC số 9
Đường D2 thuộc khu NO01, lộ giới QH 12,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Điểm TĐC số 9
Đường N2 thuộc khu NO01, lộ giới QH 14,0m -
Đất SX-KD đô thị 1.360.800 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Điểm TĐC số 9
Đường N1 thuộc khu NO01, lộ giới QH 14,0m -
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Điểm TĐC số 9
Đường N1 thuộc khu NO02, lộ giới QH 14,0m -
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Điểm TĐC số 9
Đường D1 thuộc khu NO02, lộ giới QH 14,0m -
Đất SX-KD đô thị 1.224.800 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Điểm TĐC số 9
Đường N2 thuộc khu NO02, lộ giới QH 14,0m -
Đất SX-KD đô thị 1.360.800 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Điểm TĐC số 10
Tiếp giáp với đường D1, D2 thuộc khu NO01, lộ giới QH 14,0m -
Đất SX-KD đô thị 1.247.600 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Điểm TĐC số 10
Đoạn tiếp giáp với khu N001 đếm TĐC số 10 đến hết khu TĐC -
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Điểm TĐC số 11
Tiếp giáp với đường QH, lộ giới tại điểm QH 19,5m đường dự kiến QH 39,0m -
Đất SX-KD đô thị 1.663.200 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Điểm TĐC số 11
Tiếp giáp với đường QH N1, lộ giới QH 14,0m -
Đất SX-KD đô thị 1.360.800 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Điểm TĐC số 11
Khu TĐC số 11 - Giáp cầu nhà Lai
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Điểm TĐC số 11
Từ khu TĐC số 11 - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến đường Phú Mỹ Tân 7 có lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.365.200 1.024.000 768.000
Phường Hoài Nhơn Nam Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến đường Phú Mỹ Tân 8 có lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.365.200 1.024.000 768.000
Phường Hoài Nhơn Nam Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến đường Phú Mỹ Tân 9 có lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.365.200 1.024.000 768.000
Phường Hoài Nhơn Nam Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến đường Phú Mỹ Tân 12 có lộ giới 22m -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.575.200 1.181.600 886.400
Phường Hoài Nhơn Nam Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến đường Phú Mỹ Tân 14 có lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.365.200 1.024.000 768.000
Phường Hoài Nhơn Nam Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phúc Gia Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đối với các lô đất khu B5, tiếp giáp tuyến đường ĐS3 -
Đất SX-KD đô thị 3.570.000 1.785.200 1.339.200 1.004.400
Phường Hoài Nhơn Nam KDC KP. Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến đường có lộ giới 13m; 8,08m; 7,5m -
Đất SX-KD đô thị 924.000 462.000 346.800 260.400
Phường Hoài Nhơn Nam KDC KP. Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến đường có lộ giới 13m; 6m; 11,5m -
Đất SX-KD đô thị 924.000 462.000 346.800 260.400
Phường Hoài Nhơn Nam Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường QHPK, lộ giới 39m -
Đất SX-KD đô thị 1.663.200 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường ĐS1, lộ giới 11,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.279.152 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường ĐS2, N3 lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.415.232 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường D1, N2 lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường D2, lộ giới 12,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường N3, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.572.480 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Nam Bùi Thị Nhạn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Tôn Thất Thuyết (nhà ông Đảnh, tổ 2) - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà ông Xứng, tổ 4, KP. Đệ Đức 1)
Đất SX-KD đô thị 349.600 157.600 118.400 88.800
Phường Hoài Nhơn Nam Đàm Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Lương Văn Cang - Giáp đường Nguyễn Công Hoan (trừ đoạn thuộc KDC tổ 3, KP. An Dưỡng 1)
Đất SX-KD đô thị 393.200 177.200 133.200 100.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đặng Văn Ngữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung (nhà Trần Nà, KP. An Dưỡng 2) - Điểm trường mần non tổ 1, An Dưỡng 2
Đất SX-KD đô thị 393.200 177.200 133.200 100.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh - Nhà bà Dầy, tổ 1, KP. Đệ Đức 2
Đất SX-KD đô thị 588.000 264.800 198.800 149.200
Phường Hoài Nhơn Nam Dương Đình Nghệ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (giáp nhà ông Lai, KP. Đệ Đức 1) - Giáp nhà bà Võ Thị Sĩ, tổ 5, KP. Đệ Đức 1
Đất SX-KD đô thị 349.600 157.600 118.400 88.800
Phường Hoài Nhơn Nam Dương Quảng Hàm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Ỷ Lan - Giáp nhà ông Mạnh tổ 2, KP. An Dưỡng 2
Đất SX-KD đô thị 349.600 157.600 118.400 88.800
Phường Hoài Nhơn Nam Duy Tân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Gom nhà ông Hoang, tổ 1, KP. Đệ Đức 3 - Giáp nhà ông Phan Thể, tổ 4, KP. An Dưỡng 1
Đất SX-KD đô thị 349.600 157.600 118.400 88.800
Phường Hoài Nhơn Nam Hải Thượng Lãn Ông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu vượt đường sắt - Giáp Đường Duy Tân (trừ đoạn thuộc KDC Nam trường lái Đình Trung)
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 472.800 354.800 266.400
Phường Hoài Nhơn Nam Hồ Sĩ Tạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Huỳnh Chi, tổ 2, KP. Giao Hội 1 - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638)
Đất SX-KD đô thị 349.600 157.600 118.400 88.800
Phường Hoài Nhơn Nam Hồ Văn Huê (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Lê Hiến, KP. Giao Hội 2 - Giáp đường Nguyễn Hồng Châu
Đất SX-KD đô thị 349.600 157.600 118.400 88.800
Phường Hoài Nhơn Nam Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lò Gạch ông Đương - Giáp nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Hà tổ 9, KP. Giao Hội 2
Đất SX-KD đô thị 349.600 157.600 118.400 88.800
Phường Hoài Nhơn Nam Hoàng Quốc Việt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (trụ sở KP. Đệ Đức 1) đi tổ 4, tổ 3 - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà ông Sơn, tổ 1, KP. Đệ Đức 1)
Đất SX-KD đô thị 349.600 157.600 118.400 88.800
Phường Hoài Nhơn Nam Hùng Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp địa phận phường Bồng Sơn - Giáp phường Hoài Nhơn
Đất SX-KD đô thị 672.000 302.400 226.800 170.400
Phường Hoài Nhơn Nam Huỳnh Minh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Từ nhà ông Nguyễn Húy, tổ 2, KP. Giao Hội 2 - Giáp mương Lại Giang
Đất SX-KD đô thị 504.000 226.800 170.400 128.000
Phường Hoài Nhơn Nam Huỳnh Minh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp mương Lại Giang - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638)
Đất SX-KD đô thị 420.000 189.200 142.000 106.800
Phường Hoài Nhơn Nam Kha Vạn Cân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường số 8 vào Cụm Công nghiệp Hoài Tân -
Đất SX-KD đô thị 420.000 189.200 142.000 106.800
Phường Hoài Nhơn Nam Lê Đại Can (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Tôn Thất Thuyết (nhà bà Kỉnh, tổ 7) - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà Mạnh tổ 6, KP. Đệ Đức 3)
Đất SX-KD đô thị 420.000 189.200 142.000 106.800
Phường Hoài Nhơn Nam Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường sắt (nhà ông Sáu, KP. Đệ Đức 3) - Giáp cầu ông Đô
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 472.800 354.800 266.400
Phường Hoài Nhơn Nam Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu ông Đô - Trường Mầm Non Hoài Xuân
Đất SX-KD đô thị 672.000 302.400 226.800 170.400
Phường Hoài Nhơn Nam Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Mầm Non Hoài Xuân - Trường THCS
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 567.200 425.600 319.600
Phường Hoài Nhơn Nam Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nội bộ khu TĐC số 5 -
Đất SX-KD đô thị 1.470.000 662.000 496.800 372.800
Phường Hoài Nhơn Nam Lê Thị Xuyến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Nguyễn Hòa (nhà ông Ánh, tổ 1, KP. Giao Hội 2) - Giáp sân bay cũ
Đất SX-KD đô thị 588.000 264.800 198.800 149.200
Phường Hoài Nhơn Nam Lê Trọng Tấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Quang Trung nhà ông Long - Giáp Chùa Phật giáo (lộ giới 12m)
Đất SX-KD đô thị 714.000 321.600 241.200 181.200
Phường Hoài Nhơn Nam Lương Định Của (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh (ngã ba nhà Thanh Hạ) - Đập ngăn mặn sông Lại Giang
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 540.000 405.200 304.000
Phường Hoài Nhơn Nam Lương Văn Cang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà Vũ Thị Điềm giáp đường Duy Tân - Giáp đường Đàm Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 349.600 157.600 118.400 88.800
Phường Hoài Nhơn Nam Ngô Đức Đệ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh, KP. Vĩnh Phụng 1 - Giáp đường Phụng Sơn (cầu bà Di)
Đất SX-KD đô thị 546.000 246.000 184.800 138.800
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn An Ninh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Quang Trung (nhà bà Trang đường Quang Trung) - Giáp đường Nguyễn Văn Linh (nhà ông Sang Quốc lộ 1A mới, KP. Đệ Đức 3)
Đất SX-KD đô thị 504.000 226.800 170.400 128.000
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Bính (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung trung tâm giống cây trồng - Khu dân cư Lò Gạch
Đất SX-KD đô thị 714.000 321.600 241.200 181.200
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Công Hoan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Lê Đình Chinh (nhà ông Còn, tổ 5, KP. Đệ Đức 3) - Hết nhà ông Lê Đức Ân, tổ 2, KP. Đệ Đức 3
Đất SX-KD đô thị 420.000 189.200 142.000 106.800
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Công Hoan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp nhà ông Lê Đức Ân - Giáp Xi phong (nhà bà Dung)
Đất SX-KD đô thị 349.600 157.600 118.400 88.800
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Đức Cảnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Quang Trung (chợ Đỗ) - Giáp khu TĐC số 11
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 453.600 340.400 255.600
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Đức Cảnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu nhà Lai - Giáp đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 588.000 264.800 198.800 149.200
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Hiền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Minh, KP. An Dưỡng 2 - Nhà ông Lừng Tý, KP. An Dưỡng 2
Đất SX-KD đô thị 420.000 189.200 142.000 106.800
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Hiền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp nhà ông Lừng Tý, KP. An Dưỡng 2 - Giáp nhà ông Thọ, tổ 2, KP. Giao Hội 1
Đất SX-KD đô thị 349.600 157.600 118.400 88.800
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung (chợ Bộng mới) - Giáp ngã 3 đường số 8 Cụm công nghiệp Hoài Tân
Đất SX-KD đô thị 588.000 264.800 198.800 149.200
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 đường số 8 Cụm công nghiệp Hoài Tân - Giáp nhà ông Bường tổ 2, KP. Giao Hội 1
Đất SX-KD đô thị 349.600 157.600 118.400 88.800
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Hồng Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Huỳnh Minh - Giáp đường Hồ Văn Huê (nhà ông Kha tổ 6, Giao Hội 2)
Đất SX-KD đô thị 336.000 151.200 113.600 85.600
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Hồng Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Hồ Văn Huê (giáp nhà ông Kha tổ 6, Giao Hội 2) - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638)
Đất SX-KD đô thị 349.600 157.600 118.400 88.800
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Hữu An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh (Cây xăng Hải Vân) - Giáp đường Vạn Thắng
Đất SX-KD đô thị 462.000 208.400 156.400 117.600
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Huy Phan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3, KP. Đệ Đức 2 - Giáp đường Tôn Thất Thuyết
Đất SX-KD đô thị 349.600 157.600 118.400 88.800
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Huy Tưởng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đất ông Võ Túc - Giáp nhà ông Phương, tổ 2, KP. Đệ Đức 1
Đất SX-KD đô thị 349.600 158.000 118.800 89.200
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Khắc Viện (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Quang Trung - Tòa thánh Tây Ninh, An Dưỡng 2
Đất SX-KD đô thị 349.600 157.600 118.400 88.800
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn Quốc lộ 1A mới (Đoạn có rào chắn QL1) -
Đất SX-KD đô thị 4.578.000 2.060.400 1.545.600 1.159.200
Phường Hoài Nhơn Nam Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường mẫu giáo tổ 4 - Giáp nhà ông Hải tổ 4, KP. Đệ Đức 2
Đất SX-KD đô thị 349.600 157.600 118.400 88.800
Phường Hoài Nhơn Nam Phụng Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 Hồ Cá - Hết quán Bảy Khánh, Thái Lai
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 567.200 425.600 319.600
Phường Hoài Nhơn Nam Phụng Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quán Bảy Khánh, Thái Lai - Giáp Hoài Nhơn
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 472.800 354.800 266.400
Phường Hoài Nhơn Nam Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp phường Bồng Sơn - Giáp nhà ông Phạm Quang Châu, KP. Đệ Đức 3
Đất SX-KD đô thị 5.670.000 2.552.000 1.914.000 1.435.600
Phường Hoài Nhơn Nam Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Phạm Quang Châu - Giáp Trạm Y tế phường Hoài Tân
Đất SX-KD đô thị 4.536.000 2.041.200 1.531.200 1.148.400
Phường Hoài Nhơn Nam Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trạm Y tế phường Hoài Tân cũ - Hết phường Hoài Tân cũ
Đất SX-KD đô thị 4.032.000 1.814.400 1.360.800 1.020.800
Phường Hoài Nhơn Nam Thái Phiên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Hồ Văn Huê (nhà ông Bá, tổ 3) - Giáp đường Nguyễn Hồng Châu (nhà ông Cống, tổ 7, KP. Giao Hội 2)
Đất SX-KD đô thị 349.600 157.600 118.400 88.800
Phường Hoài Nhơn Nam Thăng Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu ngã ba cầu xã Bỗng - Giáp khu NO01 điểm TĐC số 10
Đất SX-KD đô thị 349.600 157.600 118.400 88.800
Phường Hoài Nhơn Nam Thăng Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp với khu NO01 điểm TĐC số 10 - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638)
Đất SX-KD đô thị 393.200 177.200 133.200 100.000
Phường Hoài Nhơn Nam Tô Hiến Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu TĐC mặt tiền (giáp đường Quang Trung) -
Đất SX-KD đô thị 4.536.000 2.041.200 1.531.200 1.148.400
Phường Hoài Nhơn Nam Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Quang Trung nhà ông Bích, KP. Đệ Đức 3 - Ngã ba đường Bùi Thị Nhạn hết nhà ông Trần Ai
Đất SX-KD đô thị 840.000 378.000 284.000 212.800
Phường Hoài Nhơn Nam Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp ngã ba đường Bùi Thị Nhạn - Nhà ông Trần Ai đến giáp khu TĐC số 11
Đất SX-KD đô thị 336.000 151.200 113.600 85.600
Phường Hoài Nhơn Nam Trần Khát Chân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Ỷ Lan - Giáp đường Lương Văn Cang
Đất SX-KD đô thị 349.600 157.600 118.400 88.800
Phường Hoài Nhơn Nam Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trụ sở Thuận Thượng 1 - Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 567.200 425.600 319.600
Phường Hoài Nhơn Nam Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế - Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 472.800 354.800 266.400
Phường Hoài Nhơn Nam Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chùa Minh Thuận - Truôn Quýt, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 472.800 354.800 266.400
Phường Hoài Nhơn Nam Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Truôn Quýt - Nhà Dậu, Thuận Thượng 2
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 472.800 354.800 266.400
Phường Hoài Nhơn Nam Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
An Đông - Cống Dốc Thìn (phường Hoài Xuân cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 945.200 709.200 532.000
Phường Hoài Nhơn Nam Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cống dốc Thìn - Hết phường Hoài Xuân cũ
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 567.200 425.600 319.600
Phường Hoài Nhơn Nam Vạn Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh (cầu Bà Mầm) - Trường Mầm Non
Đất SX-KD đô thị 462.000 208.400 156.400 117.600
Phường Hoài Nhơn Nam Võ Trường Toản (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cống Khả, Thuận Thượng 2 - Nhà Phận KP. Vĩnh Phụng 1
Đất SX-KD đô thị 546.000 246.000 184.800 138.800
Phường Hoài Nhơn Nam Võ Văn Hiệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Các tuyến đường còn lại (có lộ giới 7,5m) -
Đất SX-KD đô thị 1.134.000 510.800 383.200 287.600
Phường Hoài Nhơn Nam Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Nguyễn Hòa - Hết đất ông Quý KP. Giao Hội 2
Đất SX-KD đô thị 420.000 189.200 142.000 106.800
Phường Hoài Nhơn Nam Ỷ Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Quang Trung KP. An Dưỡng 2 (chợ Bộng cũ) - Hết địa phận phường Hoài Tân cũ
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 630.000 472.800 354.800
Phường Hoài Nhơn Nam Ỷ Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp An Dinh - Ngã 3 Chợ Gồm
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 472.800 354.800 266.400
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ nhà Tài đến nhà Đinh Trinh, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Tài - Nhà Đinh Trinh, Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 462.000 208.400 156.400 117.600
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ bầu điện Song Khánh đến nhà Kiện đến Kè Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bầu điện Song Khánh - Kiện đến Kè Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 462.000 208.400 156.400 117.600
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ cầu bà Mầm qua nhà Có đến nhà Lượng, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu bà Mầm qua nhà Có - Nhà Lượng, Thuận Thượng 2
Đất SX-KD đô thị 546.000 246.000 184.800 138.800
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ cầu Máng Dài qua nhà Thống đến nhà Lức, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Máng Dài qua nhà Thống - Nhà Lức, Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 462.000 208.400 156.400 117.600
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ chang Túc đến nhà Vân, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chang Túc - Nhà Vân, Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 393.200 177.200 133.200 100.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ Chùa Song Khánh đến nhà Bút Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chùa Song Khánh - Nhà Bút Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 375.600 169.200 127.200 95.600
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ cống chia nước kênh N2A Thái Lai đến nhà Nối, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cống chia nước kênh N2A Thái Lai - Nhà Nối, Hòa Trung 1
Đất SX-KD đô thị 462.000 208.400 156.400 117.600
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ cống nhà Thành đến nhà Bùi Xuân Lắm, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cống nhà Thành - Nhà Bùi Xuân Lắm, Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 393.200 177.200 133.200 100.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ đoạn thuộc Khu dân cư Nam trường lái Đình Trung (đường Hải Thượng Lãn Ông) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.080.000 810.000 608.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ giáp đất ông Quý (đường Vũ Đình Huấn) KP. Giao Hội 2 đến giáp đường Hồ Văn Huê (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đất ông Quý (đường Vũ Đình Huấn) KP. Giao Hội 2 - Giáp đường Hồ Văn Huê
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 945.200 709.200 532.000
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ giáp đường Huỳnh Minh đến giáp nhà ông Lê Hiến KP. Giao Hội 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Huỳnh Minh - Giáp nhà ông Lê Hiến KP. Giao Hội 2
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.890.000 1.418.000 1.063.600
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ giáp đường Nguyễn Đức Cảnh đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3 Đệ Đức 2 (thuộc tuyến đường Nguyễn Huy Phan) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh - Giáp nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3 Đệ Đức 2 (thuộc tuyến đường Nguyễn Huy Phan)
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.134.000 850.800 638.400
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ HTXNN Hoài Xuân đến ngã 3 nhà Thế, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
HTXNN Hoài Xuân - Ngã 3 nhà Thế, Hòa Trung 2
Đất SX-KD đô thị 462.000 208.400 156.400 117.600
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 đến hết khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 (đường Đàm Quang Trung) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 - Hết khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 (đường Đàm Quang Trung)
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 567.200 425.600 319.600
Phường Hoài Nhơn Nam Đường từ Miếu Hòa Trung 2 đến nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Miếu Hòa Trung 2 - Nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2
Đất SX-KD đô thị 419.200 188.800 141.600 106.400
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà bà Hoá thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Hồng - Nhà bà Hoá thuộc khu phố Tấn Thạnh 1
Đất TM-DV đô thị 600.000 300.000 225.000 170.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Lê Trình - Nhà ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 1
Đất TM-DV đô thị 600.000 300.000 225.000 170.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liêu đến nhà bà Hồ Thị Niệm, khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Nguyễn Thị Liêu - Nhà bà Hồ Thị Niệm, khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 700.000 350.000 265.000 200.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến hết nhà bà Điệu thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Quân - Hết nhà bà Điệu thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 600.000 300.000 225.000 170.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà ông Lê Dũ thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Nguyễn Văn Ánh - Nhà ông Lê Dũ thuộc khu phố Tấn Thạnh 1
Đất TM-DV đô thị 600.000 300.000 225.000 170.000
Phường Hoài Nhơn Tây Khu tập thể nhà máy thủy tinh từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà ông Trí thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Huỳnh Tiến - Nhà ông Trí thuộc khu phố Tấn Thạnh 1
Đất TM-DV đô thị 600.000 300.000 225.000 170.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà bà Phạm Thị Cự thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Võ Khắc Đê - Nhà bà Phạm Thị Cự thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 600.000 300.000 225.000 170.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ nhà bà Thái Thị Quy đến nhà bà Bành Thị Liên khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Thái Thị Quy - Nhà bà Bành Thị Liên khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 700.000 350.000 265.000 200.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đất bà Kỷ - Nhà ông Trần Thành thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 650.000 325.000 245.000 185.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ trường tổ An Thạnh Bắc đến nhà ông Thái Văn Cường khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường tổ An Thạnh Bắc - Nhà ông Thái Văn Cường khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 550.000 275.000 210.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ nhà bà Ngô Thị Ngọc đến nhà bà Đào Thị Tửu khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Ngô Thị Ngọc - Nhà bà Đào Thị Tửu khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 550.000 275.000 210.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ đường cơ khí đến nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đất bà Phan Thị Hạng - Nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 700.000 350.000 265.000 200.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở bà Hoa thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đất ông Trần Xuân Quang - Đất ở bà Hoa thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 550.000 275.000 210.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đất ông Nguyễn Văn Minh - Đất ở ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 800.000 400.000 300.000 225.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đất ông Ánh - Đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 900.000 450.000 340.000 255.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đất bà Minh - Đất ông Đức thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 800.000 400.000 300.000 225.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Lê Văn Thủ đến nhà ông Võ Hồng Phong, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Lê Duông - Nhà ông Võ Hồng Phong, khu phố Phụng Du 2
Đất TM-DV đô thị 600.000 300.000 225.000 170.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Lê Văn Thủ đến nhà ông Đặng Nhựt, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Ngô Xuân Vinh - Nhà ông Đặng Nhựt, khu phố Phụng Du 2
Đất TM-DV đô thị 600.000 300.000 225.000 170.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Vương, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Thái Hồng Phê, khu phố Tấn Thạnh 1 - Nhà ông Vương, khu phố Tấn Thạnh 1
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 550.000 415.000 310.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông An, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Võ Thị Tám, khu phố Tấn Thạnh - Nhà ông An, khu phố Tấn Thạnh 1
Đất TM-DV đô thị 550.000 275.000 210.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết nhà bà Đỗ Thị Xuân, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Nguyễn Thị Nào, khu phố Tấn Thạnh 1 - Hết nhà bà Đỗ Thị Xuân, khu phố Tấn Thạnh 1
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 600.000 450.000 340.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà bà Phạm Thị Bai, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Bành Tấn Nơi, khu phố Tấn Thạnh 1 - Nhà bà Phạm Thị Bai, khu phố Tấn Thạnh 1
Đất TM-DV đô thị 750.000 375.000 285.000 215.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ nhà bà Trần Thị Thơm, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Trần Thị Thơm, khu phố Tấn Thạnh 2 - Đất ông Phan Thuộc, khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 700.000 350.000 265.000 200.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ nhà bà Trần Thị Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường cơ khí khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Trần Thị Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 - Nhà bà Nguyễn Thị Bích Nga khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 550.000 275.000 210.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ nhà ông Phùng Xuân Hồng, khu phố Tấn Thạnh 2 đến hết nhà ông Phạm Cảnh, khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Phùng Xuân Hồng, khu phố Tấn Thạnh 2 - Hết nhà ông Phạm Cảnh, khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 875.000 660.000 495.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà bà Hùng thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đất ông Phong - Hết nhà bà Hùng thuộc khu phố Phụng Du 2
Đất TM-DV đô thị 550.000 275.000 210.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Mỹ - Hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 2
Đất TM-DV đô thị 550.000 275.000 210.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Mai - Trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2
Đất TM-DV đô thị 550.000 275.000 210.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn đến giáp mương Lại Giang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn - Giáp mương Lại Giang
Đất TM-DV đô thị 600.000 300.000 225.000 170.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Hà - Trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2
Đất TM-DV đô thị 600.000 300.000 225.000 170.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ thuộc khu phố Phụng Du 2 đến nhà bà Huỳnh Thị Thuyền, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Lê Văn Nhi thuộc khu phố Phụng Du 2 - Nhà bà Huỳnh Thị Thuyền, khu phố Phụng Du 2
Đất TM-DV đô thị 600.000 300.000 225.000 170.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ nhà bà Đào (KP Phụng Du 2) đến hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Đào (khu phố Phụng Du 2) - Hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2)
Đất TM-DV đô thị 650.000 325.000 245.000 185.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Lập - Hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2
Đất TM-DV đô thị 650.000 325.000 245.000 185.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường đi phía trong khu dân cư cầu cây bàng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
-
Đất TM-DV đô thị 750.000 375.000 285.000 215.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Lưu thuộc khu phố Phụng Du 1 - Hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 1
Đất TM-DV đô thị 600.000 300.000 225.000 170.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Chi thuộc khu phố Phụng Du 1 - Hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 1
Đất TM-DV đô thị 600.000 300.000 225.000 170.000
Phường Hoài Nhơn Tây Giáp đường Lê Hồng Phong, KP Phụng Du 1 đến nhà ông Công, khu phố Phụng Du 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Trâm, khu phố Phụng Du 1 - Nhà ông Công, khu phố Phụng Du 1
Đất TM-DV đô thị 600.000 300.000 225.000 170.000
Phường Hoài Nhơn Tây Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Trần Đức Thịnh, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Đỗ Hoàng Quang, khu phố Tấn Thạnh 1 - Nhà ông Trần Đức Thịnh, khu phố Tấn Thạnh 1
Đất TM-DV đô thị 600.000 300.000 225.000 170.000
Phường Hoài Nhơn Tây Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu Đắc, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Trần Đức Vân, khu phố Tấn Thạnh 1 - Hết khu Đắc, khu phố Tấn Thạnh 1
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 525.000 395.000 300.000
Phường Hoài Nhơn Tây Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu đất bà Võ Thị Ánh thuê đất, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Huỳnh Hữu Vân, khu phố Tấn Thạnh 1 - Hết khu đất bà Võ Thị Ánh thuê đất, khu phố Tấn Thạnh 1
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 500.000 375.000 285.000
Phường Hoài Nhơn Tây Từ giáp đường Lê Duẩn, khu phố Phụng Du 2 đến giáp mương Lại Giang, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường tiểu học số 1 Hoài Hảo, khu phố Phụng Du 2 - Giáp mương Lại Giang, khu phố Phụng Du 2
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.000.000 750.000 565.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ đường Gia Long (xã Hoài Phú cũ) đến giáp đường số 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường từ đường Gia Long (xã Hoài Phú cũ) - Nhà ông Sự - thửa đất số 1078, tờ bản đồ số 37 (phường Hoài Nhơn Tây)
Đất TM-DV đô thị 550.000 275.000 210.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ đường Ngọc An - Lương Thọ đến giáp tuyến đường từ trụ sở Tổ dân phố Mỹ Bình 1 đến giáp nhà ông Trực đường 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trụ sở Tổ dân phố Cự Tài 2 - Giáp tuyến đường từ trụ sở Tổ dân phố Mỹ Bình 1 đến giáp nhà ông Trực đường 2
Đất TM-DV đô thị 550.000 275.000 210.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Tuyến Đường gom tại đoạn cầu vượt đường Lê Hồng Phong và đường bộ cao tốc (trên địa phận xã Hoài Phú cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
-
Đất TM-DV đô thị 750.000 375.000 285.000 215.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp tuyến đường Lê Hồng Phong đến hết nhà ông Nguyễn Khương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Nguyễn Công Ba, thửa đất số 1021 tờ bản đồ số 19 - Hết nhà ông Nguyễn Khương (thửa đất số 161, tờ bản đồ số 28)
Đất TM-DV đô thị 600.000 300.000 225.000 170.000
Phường Hoài Nhơn Tây Hẻm đường Quang Trung (tại vị trí nhà số 798 - thửa đất số 595/tờ bản đồ số 5) đến giáp tuyến đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc tổ dân phố Tấn Thạnh 2 (vị trí nhà bà Nguyễn Thị Dững, thửa đất 493, tờ bản đồ số 5) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hẻm đường Quang Trung (tại vị trí nhà số 798 - thửa đất số 595/tờ bản đồ số 5) - Giáp tuyến đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc tổ dân phố Tấn Thạnh 2 (vị trí nhà bà Nguyễn Thị Dững, thửa đất 493, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV đô thị 600.000 300.000 225.000 170.000
Phường Hoài Nhơn Tây Hẻm đường Quang Trung đến giáp đường Huỳnh Tấn Phát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tại vị trí nhà số 910 - Giáp đường Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV đô thị 750.000 375.000 285.000 215.000
Phường Hoài Nhơn Tây Hẻm đường Quang Trung đến hết nhà ông Giang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tại vị trí nhà số 914 - Hết nhà ông Giang (thửa 1388, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV đô thị 750.000 375.000 285.000 215.000
Phường Hoài Nhơn Tây Hẻm đường Quang Trung đến giáp đường Lê Văn Thủ hết nhà ông Giang (thửa 1388, tờ bản đồ số 11) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tại vị trí nhà số 942/ thửa đất số 705, tờ bản đồ số 11 - Giáp đường Lê Văn Thủ (vị trí thửa đất số 722, tờ bản đồ số 11) hết nhà ông Giang (thửa 1388, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV đô thị 750.000 375.000 285.000 215.000
Phường Hoài Nhơn Tây Hẻm đường Quang Trung đến nhà ông Bùi Thanh Dũ (vị trí thửa đất số 1620, tờ bản đồ số 11) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tại vị trí nhà số 976/ thửa đất số 899, tờ bản đồ số 11 - Nhà ông Bùi Thanh Dũ (vị trí thửa đất số 1620, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV đô thị 550.000 275.000 210.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Hẻm đường Quang Trung đến nhà Huỳnh Hữu Tổ dân phố - thửa đất 786, tờ bản đồ số 11) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tại vị trí nhà số 976/thửa đất số 899, tờ bản đồ số 11 - Nhà Huỳnh Hữu Tổ dân phố - thửa đất 786, tờ bản đồ số 11
Đất TM-DV đô thị 550.000 275.000 210.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Hẻm đường Quang Trung đến nhà Huỳnh Thị Huê (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tại vị trí nhà số 1002/thửa đất số 1205, tờ bản đồ số 11 - Nhà Huỳnh Thị Huê - thửa đất 936, tờ bản đồ số 11
Đất TM-DV đô thị 550.000 275.000 210.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ nhà ông Lê Văn Đồi, giáp tuyến đường từ giáp đường Quang Trung (nhà bà Huyên) đến nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 đến giáp đường Lê Văn Thủ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Lê Văn Đồi, thửa 1076, tờ bản đồ số 11, giáp tuyến đường từ giáp đường Quang Trung (nhà bà Huyên) - Nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 đến giáp đường Lê Văn Thủ
Đất TM-DV đô thị 550.000 275.000 210.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường giáp đường Lê Hồng Phong đến nhà nhà ông Quân đường Bùi Đức Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Huỳnh Tin - thửa 115, tờ bản đồ số 3) - Nhà nhà ông Quân đường Bùi Đức Sơn (thửa 499 tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV đô thị 600.000 300.000 225.000 170.000
Phường Hoài Nhơn Tây Tuyến đường xã Hoài Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư UBND xã - Ngã tư xóm 16
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 500.000 375.000 285.000
Phường Hoài Nhơn Tây Tuyến đường xã Hoài Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trụ sở thôn Mỹ Bình 1 - Giáp nhà ông Trực đường 2
Đất TM-DV đô thị 550.000 275.000 210.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Tuyến đường xã Hoài Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nghĩa trang Liệt sĩ - Trụ sở Lương Thọ 1
Đất TM-DV đô thị 550.000 275.000 210.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Tuyến đường xã Hoài Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường từ số 3 - Quán ông Truyền, Lương Thọ 3
Đất TM-DV đô thị 550.000 275.000 210.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Các tuyến đường còn lại đã bê tông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới > 3,5m -
Đất TM-DV đô thị 390.000 195.000 150.000 110.000
Phường Hoài Nhơn Tây Các tuyến đường còn lại đã bê tông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới từ ≤ 3,5m -
Đất TM-DV đô thị 360.000 180.000 135.000 105.000
Phường Hoài Nhơn Tây Các tuyến đường còn lại chưa bê tông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới > 3,5m -
Đất TM-DV đô thị 350.000 175.000 135.000 100.000
Phường Hoài Nhơn Tây Các tuyến đường còn lại chưa bê tông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới từ ≤ 3,5m -
Đất TM-DV đô thị 325.000 165.000 125.000 95.000
Phường Hoài Nhơn Tây Tuyến đường gom đường sắt khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
-
Đất TM-DV đô thị 550.000 275.000 210.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường gom đoạn cầu vượt đường Bùi Đức Sơn và đường bộ cao tốc (trên địa phận phường Hoài Hảo cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
-
Đất TM-DV đô thị 600.000 300.000 225.000 170.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường đi phía trong khu dân cư trước nhà Thừa gần khu Tái định cư số 7 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
-
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.000.000 750.000 565.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường đi phía trong khu dân cư Lân Thạnh - Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
-
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 500.000 375.000 285.000
Phường Hoài Nhơn Tây Khu quy hoạch dân cư ngỏ Hơn - Tổ dân phố Lương Thọ 2
-
Đất TM-DV đô thị 750.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây Khu quy hoạch ngỏ Can - Tổ dân phố Mỹ Bình 3
-
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây Khu quy hoạch ngỏ Dị - Tổ dân phố Mỹ Bình 3
-
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây KDC phường Hoài Hảo (khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Phường Hoài Nhơn)
Tuyến đường DS1 có lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây KDC phường Hoài Hảo (khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Phường Hoài Nhơn)
Tuyến đường DS2 có lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây KDC phường Hoài Hảo (khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Phường Hoài Nhơn)
Tuyến đường DS3 có lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây KDC phường Hoài Hảo (khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Phường Hoài Nhơn)
Tuyến đường DS4 có lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây KDC phường Hoài Hảo (khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Phường Hoài Nhơn)
Tuyến đường DS5 có lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây Khu dân cư thôn Lương Thọ 2
Đường quy hoạch lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.315.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây Khu dân cư thôn Lương Thọ 2
Đường quy hoạch lộ giới 9,5m -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây Điểm tái định cư số 5, thôn Mỹ Bình 3, xã Hoài Phú cũ
Đối với các lô đất tiếp giáp đường ĐS4 lộ giới 6,5m (từ lô số L01 đến L21) -
Đất TM-DV đô thị 1.820.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây Điểm tái định cư số 5, thôn Mỹ Bình 3, xã Hoài Phú cũ
Các lô tiếp giáp đường Tam Quan Mỹ Bình lộ giới 16m (từ lô số L22 - L25 và từ lô số L58 - L63) (trừ các lô thuộc Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình: Đường từ giáp đường tây tỉnh đến giáp nhà ông Võ Dũng) -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây Điểm tái định cư số 5, thôn Mỹ Bình 3, xã Hoài Phú cũ
Các lô đất tiếp giáp đường ĐS1 lộ giới 13,5m (Từ lô số L26 - L44 mặt tiền quay về hướng Tây) -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây Điểm tái định cư số 5, thôn Mỹ Bình 3, xã Hoài Phú cũ
Các lô đất tiếp giáp đường ĐS1 lộ giới 13,5m (Từ lô L45 - L57 mặt tiền quay về hướng Đông) -
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây Điểm tái định cư số 5, thôn Mỹ Bình 3, xã Hoài Phú cũ
Các lô đất tiếp giáp đường ĐS2 lộ giới 13,5m (từ lô số L64 đến L76) -
Đất TM-DV đô thị 910.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũ
Các lô đất tiếp giáp đường ĐS1 lộ giới 13,5m (từ lô số L47 đến L53 và lô số L34) -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũ
Các lô đất tiếp giáp đường ĐS1 lộ giới 13,5m (từ lô số L54 đến L61) -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũ
Các lô đất: Tiếp giáp đường ĐS2 lộ giới 13,5m (từ lô số L14 - L33 và từ lô số L35 - L46) -
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũ
Các lô đất tiếp giáp đường ĐS3 lộ giới 11,5m (Lô số L62 và lô số L63) -
Đất TM-DV đô thị 1.190.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũ
Các lô đất tiếp giáp đường ĐS3 lộ giới 11,5m (từ lô số L01 đến L13) -
Đất TM-DV đô thị 910.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây KDC dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2 phường Hoài Hảo (cũ)
Tuyến đường D1 có lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.415.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây KDC dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2 phường Hoài Hảo (cũ)
Tuyến đường N1 có lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 3.940.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây KDC dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2 phường Hoài Hảo (cũ)
Tuyến đường N2 có lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 3.940.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây KDC dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2 phường Hoài Hảo (cũ)
Tuyến đường N3 có lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 3.940.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây Điểm tái định cư số 7
Các lô đất tiếp giáp tuyến đường Bùi Đức Sơn (tuyến đường ĐS6) (từ lô số 01 đến lô số 07 thuộc khu DC01 và từ lô số 01 đến lô số 04 thuộc khu DC02 -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây Điểm tái định cư số 7
Các lô đất thuộc khu DC01 (từ lô số 08 đến lô số 15) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây Điểm tái định cư số 7
Các lô đất thuộc khu DC02 (từ lô số 05 đến lô số 14) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây Điểm tái định cư số 7
Các lô đất thuộc khu DC03 (từ lô số 01 đến lô số 11) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây Điểm tái định cư số 7
Các lô đất thuộc khu DC04 (từ lô số 01 đến lô số 11) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây Điểm tái định cư số 7
Các lô đất thuộc khu DC05 (từ lô số 01 đến lô số 10) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m -
Đất TM-DV đô thị 2.625.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây Điểm tái định cư số 7
Các lô đất thuộc khu DC06 (từ lô số 01 đến lô số 10) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m -
Đất TM-DV đô thị 2.625.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây Điểm tái định cư số 7
Các lô đất tiếp giáp tuyến đường ĐS1 (từ lô số 16 đến lô số 23 thuộc khu DC01 và từ lô số 12 đến lô số 2 2 thuộc DC 03) lộ giới quy hoạch 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.025.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây Điểm tái định cư số 7
Đường ĐS3 lộ giới 18 mét -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường D1 lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường D2, D3 lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường N1, lộ giới 15m -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây Khu Tái định cư Thôn Cự Tài 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường D1, lộ giới 10,5m -
Đất TM-DV đô thị 1.150.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây Khu Tái định cư Thôn Cự Tài 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường D2, lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây Khu Tái định cư Thôn Cự Tài 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường D3, D4, D5, N1 lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây Khu Tái định cư Thôn Cự Tài 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường D6, N2 lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây Khu Tái định cư Khu phố Hội Phú phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường ĐS1 lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây Khu Tái định cư Khu phố Hội Phú phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường ĐS 2, ĐS3, ĐS4, ĐS6 lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây Khu Tái định cư Khu phố Hội Phú phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường ĐS5, lộ giới 11,5m -
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 0 0 0
Phường Hoài Nhơn Tây Bùi Đức Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Quang Trung (ngã ba Chất đốt) - Giáp đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 900.000 675.000 510.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp trường tiểu học số 2 Hoài Hảo - Chùa Bửu Tạng, thuộc khu phố Tấn Thạnh 1
Đất TM-DV đô thị 600.000 270.000 205.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đặng Xuân Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Hùng Vương (nhà bà Trọng) - Trường tổ Sơn Cây thuộc khu phố Hội Phú
Đất TM-DV đô thị 550.000 250.000 190.000 140.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đặng Xuân Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường tổ Sơn Cây - Trường tổ Phú Tân thuộc khu phố Hội Phú
Đất TM-DV đô thị 400.000 180.000 135.000 105.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường số 02 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Ngọc An - Lương Thọ (đường Lê Hồng Phong) - Hết địa phận xã Hoài Phú cũ
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 565.000 425.000 320.000
Phường Hoài Nhơn Tây Dương Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Quang Trung (nhà ông Trung) - Nhà ông Tâm thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 850.000 385.000 290.000 220.000
Phường Hoài Nhơn Tây Hòa Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Hùng Vương (nhà ông Khoa) - Nhà ông Tự, thuộc khu phố Cự Lễ
Đất TM-DV đô thị 600.000 270.000 205.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Hùng Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nghĩa Trang liệt sĩ phường Hoài Hảo - Giáp địa giới hành chính xã Hoài Phú cũ
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 675.000 510.000 380.000
Phường Hoài Nhơn Tây Hùng Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Địa phận xã Hoài Phú cũ - Giáp đường Tam Quan - Mỹ Bình
Đất TM-DV đô thị 1.820.000 820.000 615.000 465.000
Phường Hoài Nhơn Tây Huỳnh Tấn Phát (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Quang Trung (nhà ông Sửu) - Giáp đường 3 (nhà bà Ngư) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 850.000 385.000 290.000 220.000
Phường Hoài Nhơn Tây Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Lê Nhạc (khu phố Tấn Thạnh 1) - Nhà bà Nhung (khu phố Tấn Thạnh 1)
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 565.000 425.000 320.000
Phường Hoài Nhơn Tây Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Hiểu khu phố Cự Lễ - Giáp cầu Bến Dinh thuộc khu phố Cự Lễ
Đất TM-DV đô thị 550.000 250.000 190.000 140.000
Phường Hoài Nhơn Tây Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Địa phận phường Hoài Hảo - Nhà ông Giã (Quang Trung)
Đất TM-DV đô thị 4.250.000 1.915.000 1.435.000 1.080.000
Phường Hoài Nhơn Tây Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Quang Trung (ngã 3 Bình Minh) đến - Giáp Cầu Cây Bàng
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.125.000 845.000 635.000
Phường Hoài Nhơn Tây Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Cây Bàng - Ngã tư UBND xã Hoài Phú cũ
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.420.000 1.065.000 800.000
Phường Hoài Nhơn Tây Lê Văn Thủ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Hùng, khu phố Tấn Thạnh 2 - Hết mương nhà ông Sỏi khu phố Phụng Du 2
Đất TM-DV đô thị 850.000 385.000 290.000 220.000
Phường Hoài Nhơn Tây Lê Văn Thủ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Quang Trung (nhà ông Luyện) - Giáp mương nhà ông Sỏi thuộc khu phố Phụng Du 2
Đất TM-DV đô thị 850.000 385.000 290.000 220.000
Phường Hoài Nhơn Tây Lưu Trọng Lư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Trung) - Giáp Trường xóm Phụng Tường, thuộc khu phố Phụng Du 1
Đất TM-DV đô thị 750.000 340.000 255.000 195.000
Phường Hoài Nhơn Tây Lưu Trọng Lư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Lẫm) - Nhà bà Hoa thuộc khu phố Phụng Du 1
Đất TM-DV đô thị 600.000 270.000 205.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Nguyễn Cư Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Hùng Vương (nhà ông Phương) - Trường mẫu giáo Sơn Cây thuộc khu phố Hội Phú
Đất TM-DV đô thị 550.000 250.000 190.000 140.000
Phường Hoài Nhơn Tây Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Cụm công nghiệp Tam Quan (Đường từ nhà ông Quang - Hết địa phận phường Hoài Hảo)
Đất TM-DV đô thị 4.700.000 2.115.000 1.590.000 1.190.000
Phường Hoài Nhơn Tây Nguyễn Hữu Tiến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Trung) - Đi đường Cụm công nghiệp Tam Quan
Đất TM-DV đô thị 3.250.000 1.465.000 1.100.000 825.000
Phường Hoài Nhơn Tây Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà bà Phương) - Giáp nhà ông Minh, khu phố Tấn Thạnh 1
Đất TM-DV đô thị 750.000 340.000 255.000 195.000
Phường Hoài Nhơn Tây Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Phú Sơn Khu Phố Hội Phú - SH02 (Quân đội)
Đất TM-DV đô thị 390.000 180.000 135.000 100.000
Phường Hoài Nhơn Tây Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Quang Trung (nhà ông Giã) - Hết địa phận phường Hoài Hảo
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 790.000 595.000 445.000
Phường Hoài Nhơn Tây Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Địa phận phường Hoài Hảo cũ - Hết địa phận xã Hoài Phú cũ
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 565.000 425.000 320.000
Phường Hoài Nhơn Tây Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trụ sở khu phố Hội Phú - Giáp cầu Phú Sơn thuộc khu phố Hội Phú
Đất TM-DV đô thị 550.000 250.000 190.000 140.000
Phường Hoài Nhơn Tây Phạm Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trụ sở khu phố Phụng Du 1 - Cống nhà ông Nam thuộc khu phố Phụng Du 1
Đất TM-DV đô thị 600.000 270.000 205.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Phạm Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cống nhà ông Nam - Nhà ông Thiên (ngang qua Chợ Cát) thuộc khu phố Tấn Thạnh 1
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 450.000 340.000 255.000
Phường Hoài Nhơn Tây Phạm Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Dưỡng - Nhà ông Chẩn thuộc khu phố Tấn Thạnh 1
Đất TM-DV đô thị 600.000 270.000 205.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Phan Huy Chú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Nhứt) - Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Thân) thuộc khu phố Tấn Thạnh 1
Đất TM-DV đô thị 750.000 340.000 255.000 195.000
Phường Hoài Nhơn Tây Phan Kế Bính (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường tổ Phú Thương - Hết nhà ông Trịnh Công Trình, khu phố Hội Phú
Đất TM-DV đô thị 600.000 270.000 205.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Phan Kế Bính (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Phú Sơn - Trường tổ Phú Thương thuộc khu phố Hội Phú
Đất TM-DV đô thị 600.000 270.000 205.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba Bình Minh - Nhà bà Nga (khu phố Tấn Thạnh 2)
Đất TM-DV đô thị 4.950.000 2.230.000 1.675.000 1.255.000
Phường Hoài Nhơn Tây Trịnh Minh Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Quang Trung (nhà bà Khứu) - Giáp đường tàu lửa Phụng Du 2, thuộc khu phố Phụng Du 2
Đất TM-DV đô thị 850.000 385.000 290.000 220.000
Phường Hoài Nhơn Tây Trịnh Minh Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường tàu lửa Phụng Du 2 - Hết nhà bà Hoa
Đất TM-DV đô thị 600.000 270.000 205.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Trường Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Hùng Vương (nhà ông Tâm) - Giáp đường Hùng Vương (Cầu ông Hoạnh) thuộc khu phố Cự Lễ
Đất TM-DV đô thị 600.000 270.000 205.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Trương Vĩnh Ký (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Trần Văn Sâm, khu phố Tấn Thạnh 2 - Giáp đường Nguyễn Hữu Tiến (nhà ông Nguyễn Văn Trung) khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 850.000 385.000 290.000 220.000
Phường Hoài Nhơn Tây Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Quang Trung (nhà ông Thinh) - Giáp địa phận phường Tam Quan Nam
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 1.240.000 930.000 700.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ đường ĐT 638 đến giáp đường Lê Công Miễn (phường Hoài Hảo cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư nhà ông Trạng - Giáp đường Lê Công Miễn (phường Hoài Hảo cũ)
Đất TM-DV đô thị 550.000 250.000 190.000 140.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ đường ĐT 638 đến nhà thờ họ Nguyễn Tấn đi đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư nhà ông Trạng - Nhà thờ họ Nguyễn Tấn đi đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1
Đất TM-DV đô thị 550.000 250.000 190.000 140.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ đường ĐT638 đến giáp tuyến đường từ nghĩa trang Liệt sĩ đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quán tạp hóa bà Trang) - Giáp tuyến đường từ nghĩa trang Liệt sĩ đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1
Đất TM-DV đô thị 550.000 250.000 190.000 140.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ đường ĐT 638 đến đường đường số 2 (vật liệu xây dựng Quốc) đến giáp đường Gia Long cũ (đường Nguyễn Văn Cừ) đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ số 38, phường Hoài Nhơn Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Chín Kiểm, xã Hoài Phú cũ) - Đường đường số 2 (vật liệu xây dựng Quốc) đến giáp đường Gia Long cũ (đường Nguyễn Văn Cừ) đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ số 38, phường Hoài Nhơn Tây
Đất TM-DV đô thị 550.000 250.000 190.000 140.000
Phường Hoài Nhơn Tây Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Tây tỉnh - Giáp nhà ông Võ Dũng
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.260.000 945.000 710.000
Phường Hoài Nhơn Tây Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Võ Dũng - Giáp hồ Mỹ Bình (trừ đoạn trùng các lô đất đấu giá của khu dân cư Ngỏ Dị và Ngỏ Can)
Đất TM-DV đô thị 750.000 340.000 255.000 195.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn (ông Ty) đến giáp Trụ sở khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Bùi Đức Sơn (ông Ty) - Giáp Trụ sở khu phố Tấn Thạnh 1
Đất TM-DV đô thị 600.000 270.000 205.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà Thạch - Nhà Nhiên thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 600.000 270.000 205.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà bà Hường) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Doanh nghiệp Nhơn) - Giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà bà Hường) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 675.000 510.000 380.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến giáp đường Gia Long thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà Dung - Nhà ông Năng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 450.000 340.000 255.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà Huyên - Nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2
Đất TM-DV đô thị 550.000 250.000 190.000 140.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Khanh thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quán bà Cù - Nhà ông Khanh thuộc khu phố Phụng Du 2
Đất TM-DV đô thị 550.000 250.000 190.000 140.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà bà Hoá thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà Hồng - Nhà bà Hoá thuộc khu phố Tấn Thạnh 1
Đất TM-DV đô thị 600.000 270.000 205.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Lê Trình - Nhà ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 1
Đất TM-DV đô thị 600.000 270.000 205.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liêu đến nhà bà Hồ Thị Niệm, khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà Nguyễn Thị Liêu - Nhà bà Hồ Thị Niệm, khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 700.000 315.000 240.000 180.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến hết nhà bà Điệu thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Quân - Hết nhà bà Điệu thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 600.000 270.000 205.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà ông Lê Dũ thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Nguyễn Văn Ánh - Nhà ông Lê Dũ thuộc khu phố Tấn Thạnh 1
Đất TM-DV đô thị 600.000 270.000 205.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Khu tập thể nhà máy thủy tinh từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà ông Trí thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Huỳnh Tiến - Nhà ông Trí thuộc khu phố Tấn Thạnh 1
Đất TM-DV đô thị 600.000 270.000 205.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà bà Phạm Thị Cự thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Võ Khắc Đê - Nhà bà Phạm Thị Cự thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 600.000 270.000 205.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ nhà bà Thái Thị Quy đến nhà bà Bành Thị Liên khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà Thái Thị Quy - Nhà bà Bành Thị Liên khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 700.000 315.000 240.000 180.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đất bà Kỷ - Nhà ông Trần Thành thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 650.000 295.000 220.000 165.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ trường tổ An Thạnh Bắc đến nhà ông Thái Văn Cường khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường tổ An Thạnh Bắc - Nhà ông Thái Văn Cường khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 550.000 250.000 190.000 140.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ nhà bà Ngô Thị Ngọc đến nhà bà Đào Thị Tửu khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà Ngô Thị Ngọc - Nhà bà Đào Thị Tửu khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 550.000 250.000 190.000 140.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ đường cơ khí đến nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đất bà Phan Thị Hạng - Nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 700.000 315.000 240.000 180.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở bà Hoa thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đất ông Trần Xuân Quang - Đất ở bà Hoa thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 550.000 250.000 190.000 140.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đất ông Nguyễn Văn Minh - Đất ở ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 800.000 360.000 270.000 205.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đất ông Ánh - Đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 900.000 405.000 305.000 230.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đất bà Minh - Đất ông Đức thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 800.000 360.000 270.000 205.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Lê Văn Thủ đến nhà ông Võ Hồng Phong, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Lê Duông - Nhà ông Võ Hồng Phong, khu phố Phụng Du 2
Đất TM-DV đô thị 600.000 270.000 205.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Lê Văn Thủ đến nhà ông Đặng Nhựt, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Ngô Xuân Vinh - Nhà ông Đặng Nhựt, khu phố Phụng Du 2
Đất TM-DV đô thị 600.000 270.000 205.000 155.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Vương, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Thái Hồng Phê, khu phố Tấn Thạnh 1 - Nhà ông Vương, khu phố Tấn Thạnh 1
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 495.000 375.000 280.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông An, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà Võ Thị Tám, khu phố Tấn Thạnh - Nhà ông An, khu phố Tấn Thạnh 1
Đất TM-DV đô thị 550.000 250.000 190.000 140.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết nhà bà Đỗ Thị Xuân, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà Nguyễn Thị Nào, khu phố Tấn Thạnh 1 - Hết nhà bà Đỗ Thị Xuân, khu phố Tấn Thạnh 1
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 540.000 405.000 305.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà bà Phạm Thị Bai, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Bành Tấn Nơi, khu phố Tấn Thạnh 1 - Nhà bà Phạm Thị Bai, khu phố Tấn Thạnh 1
Đất TM-DV đô thị 750.000 340.000 255.000 195.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ nhà bà Trần Thị Thơm, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà Trần Thị Thơm, khu phố Tấn Thạnh 2 - Đất ông Phan Thuộc, khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 700.000 315.000 240.000 180.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ nhà bà Trần Thị Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường cơ khí khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà Trần Thị Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 - Nhà bà Nguyễn Thị Bích Nga khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 550.000 250.000 190.000 140.000
Phường Hoài Nhơn Tây Đường từ nhà ông Phùng Xuân Hồng, khu phố Tấn Thạnh 2 đến hết nhà ông Phạm Cảnh, khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Phùng Xuân Hồng, khu phố Tấn Thạnh 2 - Hết nhà ông Phạm Cảnh, khu phố Tấn Thạnh 2
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 790.000 595.000 445.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Hữu An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh (Cây xăng Hải Vân) - Giáp đường Vạn Thắng
Đất ở đô thị 1.155.000 521.000 391.000 294.000
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Huy Phan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3, KP. Đệ Đức 2 - Giáp đường Tôn Thất Thuyết
Đất ở đô thị 874.000 394.000 296.000 222.000
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Huy Tưởng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đất ông Võ Túc - Giáp nhà ông Phương, tổ 2, KP. Đệ Đức 1
Đất ở đô thị 874.001 395.000 297.000 223.000
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Khắc Viện (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Quang Trung - Tòa thánh Tây Ninh, An Dưỡng 2
Đất ở đô thị 874.000 394.000 296.000 222.000
Phường Hoài Nhơn Nam Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn Quốc lộ 1A mới (Đoạn có rào chắn QL1) -
Đất ở đô thị 11.445.000 5.151.000 3.864.000 2.898.000
Phường Hoài Nhơn Nam Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường mẫu giáo tổ 4 - Giáp nhà ông Hải tổ 4, KP. Đệ Đức 2
Đất ở đô thị 874.000 394.000 296.000 222.000
Phường Hoài Nhơn Nam Phụng Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 Hồ Cá - Hết quán Bảy Khánh, Thái Lai
Đất ở đô thị 3.150.000 1.418.000 1.064.000 799.000
Phường Hoài Nhơn Nam Phụng Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quán Bảy Khánh, Thái Lai - Giáp Hoài Nhơn
Đất ở đô thị 2.625.000 1.182.000 887.000 666.000
Phường Hoài Nhơn Nam Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp phường Bồng Sơn - Giáp nhà ông Phạm Quang Châu, KP. Đệ Đức 3
Đất ở đô thị 14.175.000 6.380.000 4.785.000 3.589.000
Phường Hoài Nhơn Nam Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Phạm Quang Châu - Giáp Trạm Y tế phường Hoài Tân
Đất ở đô thị 11.340.000 5.103.000 3.828.000 2.871.000
Phường Hoài Nhơn Nam Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trạm Y tế phường Hoài Tân cũ - Hết phường Hoài Tân cũ
Đất ở đô thị 10.080.000 4.536.000 3.402.000 2.552.000
Phường Hoài Nhơn Nam Thái Phiên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Hồ Văn Huê (nhà ông Bá, tổ 3) - Giáp đường Nguyễn Hồng Châu (nhà ông Cống, tổ 7, KP. Giao Hội 2)
Đất ở đô thị 874.000 394.000 296.000 222.000
Phường Hoài Nhơn Nam Thăng Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu ngã ba cầu xã Bỗng - Giáp khu NO01 điểm TĐC số 10
Đất ở đô thị 874.000 394.000 296.000 222.000
Phường Hoài Nhơn Nam Thăng Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp với khu NO01 điểm TĐC số 10 - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638)
Đất ở đô thị 983.000 443.000 333.000 250.000
Phường Hoài Nhơn Nam Tô Hiến Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu TĐC mặt tiền (giáp đường Quang Trung) -
Đất ở đô thị 11.340.000 5.103.000 3.828.000 2.871.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hoài Nhơn

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hoài Thanh, Phường Tam Quan Nam, Phường Hoài Thanh Tây (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hoài Nhơn theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Hoài Nhơn có diện tích tự nhiên 40,32 km² với quy mô dân số 43.167 người, mật độ dân cư đạt 1.070,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hoài Nhơn được đặt tại Phường Hoài Thanh Tây, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hoài Nhơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Phường Hoài Nhơn là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Hoài Nhơn, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai là 14.910.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai là khoảng 852.809 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1488 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?