Bảng giá đất phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại phường Hoài Nhơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hoài Nhơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất phường Hoài Nhơn năm 2026
Khu vực: phường Hoài Nhơn.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 72.000 đến 4.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hoài Nhơn |
Phạm Hùng Giáp đường Huỳnh Triếp - Giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Phạm Ngọc Thạch Ngã tư đường Trần Đại Nghĩa - Giáp đường Nguyễn Huy Lượng |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Phạm Ngũ Lão Ngã ba Nguyễn Trung Trực - Giáp đường Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Phạm Thị Đào Đường Nguyễn Thị Định - Ngã 3 nhà Lê Tám, khu phố Lâm Trúc 2 |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Phan Bội Châu Đường Bà Triệu - Giáp đường Nguyễn Đình Thụ, phường Hoài Hương |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Phan Đình Phùng Ngã ba cổng chào - Sông Xưởng |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Phan Trang Đường Nguyễn Công Trứ - Giáp Tam Quan Nam |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Phù Đổng Thiên Vương Giáp đường Nguyễn Thị Định - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Phùng Hưng Đường Nguyễn Thị Định - Giáp đường Cao Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Quang Dũng Đường Bà triệu - Giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Quang Trung Giáp phường Hoài Tân - Địa phận phường Hoài Hảo |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Tản Đà Đường Nguyễn Thái Học - Nhà Hở, khu phố An Dinh 2 |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Tôn Chất Giáp đường Cửu Lợi - Nhà ông Lê Minh Chí |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Trần Cao Vân Đường Nguyễn Thái Học - Giáp mương N2 |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Trần Đại Nghĩa Đường Bà Triệu - Giáp đường Nguyễn Huy Lượng |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Trần Đức Hòa Giáp đường Phan Đình Phùng - Nhà bà Đinh Thị Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Trần Đức Hòa Nhà bà Đinh Thị Khánh - Giáp đường Di tích Cây số 7 Tài Lương |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Trần Lê Giáp đường Võ Văn Kiệt - Giáp đường Mai Xuân Thưởng |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Trần Quang Khanh Đường Quang Trung - Cầu chùa khu phố Tài Lương 1 |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Trần Quang Khanh Cầu chùa - Đất ông Đặng Đức Thảo |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Văn Cao Đường Bà Triệu - Ngã ba đường Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Võ Nguyên Giáp Tuyến đường Võ Nguyên giáp (thuộc địa phận phường Hoài Thanh cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Võ Nguyên Giáp Tuyến đường Võ Nguyên Giáp (thuộc địa phận phường Tam Quan Nam cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Võ Phước Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Thị Đào |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Võ Văn Kiệt Địa phận phường Hoài Nhơn - Giáp biển |
Đất SX-KD đô thị | 2.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Đường Quang Trung - Giáp đường Huyền Trân Công Chúa |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Giáp đường Huyền Trân Công Chúa - Giáp đường ĐS1 tái định cư số 8 |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Đường ĐS1 - Giáp đường ĐT.638 |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Ỷ Lan Cầu An Dinh (giáp phường Hoài Tân) (cũ) - Ngã ba đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Ỷ Lan Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - Giáp phường Hoài Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Hoài Thanh cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Các tuyến đường nội bộ khu dân cư Ngõ Việt - Ao Xiêm, An Lộc 2, lộ giới 21m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Hoài Thanh cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Các tuyến đường nội bộ khu dân cư Ngõ Việt - Ao Xiêm, An Lộc 2, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Hoài Thanh cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Ngã ba đường Nguyễn Trung Trực - Giáp đường Văn Cao (nhà Nguyễn Thái Hòa - Mỹ An 1) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Hoài Thanh cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Đường Ngô Tất Tố (nhà Thảo - An Dinh 1) - Đường Ỷ Lan (nhà Biểu An Dinh 1) |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Hoài Thanh cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Đường Nguyễn Trung Trực - Di tích địa đạo Gò Quánh |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Hoài Thanh cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Đường Nguyễn Thái Học (nhà Hồng - An Lộc 1) - Đường Nguyễn Bá Tuyển (nhà Tòng - An Lộc 1) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Hoài Thanh cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Đường đông Bàu Sen (Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định) - Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Hoài Thanh cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Đường đông Bàu Lưới (Đoạn từ nhà Trần Đỡ) - Nhà Lý Hoài Lộc, trừ khu dân cư Tây Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Hoài Thanh cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Đường Nguyễn Trọng (nhà Đông - Lâm Trúc 1) - Đường Võ Nguyễn Giáp (nhà Biểu - Lâm Trúc 1) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Tam Quan Nam cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Cầu chợ Ân Đến - Giáp Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Tam Quan Nam cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Ngã 4 giáp Đường ĐT 639 (khách sạn Châu Phương) - Giáp Biển |
Đất SX-KD đô thị | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Tam Quan Nam cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Ngã 4 giáp Đường ĐT 639 (nhà ông Huỳnh, thôn Cửu Lợi Bắc) - Giáp Biển |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Tam Quan Nam cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Ngã 4 Trạm Điện Chòm rừng - Giáp Biển |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Tam Quan Nam cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Ngã 4 nhà ông Kim, khu phố Cửu Lợi Đông - Giáp Biển |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Tam Quan Nam cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Ngã 4 quán sửa xe ông Hùng, khu phố Cửu Lợi Đông - Hết Gò Lăng |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Tam Quan Nam cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Ngã 4 nhà ông Phương (xưởng cưa), khu phố Cửu Lợi Đông - Giáp Biển |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Tam Quan Nam cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Ngã 4 nhà ông Tập, khu phố Cửu Lợi Bắc - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Tam Quan Nam cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Nhà ông Trường Đến - Nhà ông Có, khu phố Trung Hóa |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Tam Quan Nam cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Cầu bà Xạ - Nhà bà Hoãn, khu phố Trung Hóa |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông Đường có lộ giới ≥ 3m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông Đường có lộ giới < 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông Đường có lộ giới ≥ 3m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông Đường có lộ giới < 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Điểm tái định cư số 8, khu phố Ngọc Sơn Bắc Các lô đất đường ĐS1 lộ giới 16m tiếp giáp đường Xô Viết Nghệ Tỉnh ( từ lô số L1- L25) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Điểm tái định cư số 8, khu phố Ngọc Sơn Bắc Các lô đất tiếp giáp đường Lê Quý Đôn lộ giới 16m (từ lô L26- L28) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Điểm tái định cư số 8, khu phố Ngọc Sơn Bắc Các lô đất tiếp giáp đường ĐS2 lộ giới 11,5m (từ lô số L29 đến L32) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Điểm tái định cư số 1, khu phố Tăng Long 2, phường Tam Quan Nam phục vụ GPMB Tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn cũ (đoạn qua địa phận phường Tam Quan Nam) Tuyến đường trục chính lộ giới QH 22m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Điểm tái định cư số 1, khu phố Tăng Long 2, phường Tam Quan Nam phục vụ GPMB Tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn cũ (đoạn qua địa phận phường Tam Quan Nam) Tuyến đường D1 lộ giới QH 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Điểm tái định cư số 1, khu phố Tăng Long 2, phường Tam Quan Nam phục vụ GPMB Tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn cũ (đoạn qua địa phận phường Tam Quan Nam) Lô đất số 01, khu NO-01 và lô đất số 07, khu NO-02, ở vị trí ngã ba một mặt tiếp giáp tuyến đường trục chính lộ giới QH 22m và một mặt tiếp giáp tuyến đường N1 lộ giới QH 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.174.800 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Điểm tái định cư số 1, khu phố Tăng Long 2, phường Tam Quan Nam phục vụ GPMB Tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn cũ (đoạn qua địa phận phường Tam Quan Nam) Lô đất số 16, khu NO-01, ở vị trí ngã ba một mặt tiếp giáp tuyến đường trục chính lộ giới QH 22m và một mặt tiếp giáp tuyến đường N2 lộ giới QH 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.930.400 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Điểm tái định cư số 1, khu phố Tăng Long 2, phường Tam Quan Nam phục vụ GPMB Tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn cũ (đoạn qua địa phận phường Tam Quan Nam) Lô đất số 32, khu NO-01, ở vị trí ngã ba có một mặt tiếp giáp tuyến đường N1 lộ giới QH 14m và một mặt tiếp giáp tuyến đường D1 lộ giới QH 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.138.400 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Điểm tái định cư số 1, khu phố Tăng Long 2, phường Tam Quan Nam phục vụ GPMB Tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn cũ (đoạn qua địa phận phường Tam Quan Nam) Lô đất số 17, khu NO-01, ở vị trí ngã ba một mặt tiếp giáp tuyến đường D1 lộ giới QH 14m và một mặt tiếp giáp tuyến đường N2 lộ giới QH 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.400 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư phục vụ tái định cư dự án Tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn cũ Tuyến đường N1 (lộ giới 15m) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư phục vụ tái định cư dự án Tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn cũ Tuyến đường N2 (lộ giới 16m) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư phục vụ tái định cư dự án Tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn cũ Tuyến đường N3 (lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư phục vụ tái định cư dự án Tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn cũ Tuyến đường D1 (lộ giới 16m) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư phục vụ tái định cư dự án Tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn cũ Tuyến đường D2 (lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
KDC khu phố Ngọc An Trung Tuyến đường có lộ giới 11,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
KDC khu phố Tài Lương 1 (trước nhà ông Nguyễn Văn Cường và ông Trương Minh Hải) Đường D1 lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.628.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
KDC khu phố Tài Lương 1 (trước nhà ông Nguyễn Văn Cường và ông Trương Minh Hải) Đường D2 lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
KDC khu phố Tài Lương 1 (trước nhà ông Nguyễn Văn Cường và ông Trương Minh Hải) Đường N1( lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
KDC Rộc Ông Trĩ, khu phố Tài Lương 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư An Lộc 1 Tuyến đường nội bộ Khu dân cư An Lộc 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư Bắc Nguyễn Huy Lượng Đường nội khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư Khu phố Ngọc An Trung (sân bãi Ngọc An) Đường nội khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư khu phố Ngọc Sơn Nam (Gò ông Kề) Đường nội khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư khu phố Tài Lương 2 (Phía Bắc nhà bà Nở) Lô đất tiếp giáp đường chưa bê tông (lộ giới 3m) - |
Đất SX-KD đô thị | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư khu phố Tài Lương 3 (trước nhà ông Sơn) Lô đất tiếp giáp đường đã bê tông - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư khu phố Tăng Long 1 - giai đoạn 2 Đường nội bộ (lộ giới 16m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư Khu phố Tăng Long 1 - phía Nam đường Võ Văn Kiệt Lô đất tiếp giáp đường hẻm thông ra đường Võ Nguyên Giáp (giáp khu dân cư hiện hữu) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư Khu phố Tăng Long 1 - phía Nam đường Võ Văn Kiệt Đối với lô đất tiếp giáp đường hẻm thông ra đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư khu phố Tăng Long 1, phường Tam Quan Nam Tuyến đường có lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư khu phố Tăng Long 2 Lô đất mặt hướng Đông tiếp giáp đường bê tông - |
Đất SX-KD đô thị | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư Mỹ An 2 Đoạn tiếp giáp kênh N2 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư Nam Nguyễn Huy Lượng Đường nội khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư ngã ba Thái Lợi- Cửu Lợi Thái Lợi - Nguyễn Trân |
Đất SX-KD đô thị | 1.145.200 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư ngã ba Thái Lợi- Cửu Lợi Đường QH, lộ giới 14m (đoạn giữa khu KL01 và khu KL03) - |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư ngã ba Thái Lợi- Cửu Lợi Đường QH, lộ giới 14m (đoạn từ đường Nguyễn Trân đến đường Thái Lợi) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư phía Bắc lô A9, tuyến đường Thái Lợi Đường nội bộ (lộ giới 16m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư Rộc Sài, khu phố Mỹ An 2 Đường nội bộ (lộ giới 16m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư Rộc Sài, khu phố Mỹ An 2 Đường nội bộ (lộ giới 17m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư Rộc Sài, khu phố Mỹ An 2 Đường nội bộ (lộ giới 18m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư Tây Võ Nguyên Giáp Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Thị Định - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư Tây Võ Nguyên Giáp Các tuyến đường ngang khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư thuộc khu phố Tài Lương 1 (dọc kè sông Xưởng) Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư Trường An 1 Khu dân cư Trường An 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị - Trung tâm thương mại dịch vụ Hoài Thanh Tây Các lô đất tiếp giáp đường 4A (lộ giới 16m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị - Trung tâm thương mại dịch vụ Hoài Thanh Tây Các lô đất tiếp giáp đường 2A (lộ giới 16m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị - Trung tâm thương mại dịch vụ Hoài Thanh Tây Các lô đất tiếp giáp đường 3A và 5A (lộ giới 12m) - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị - Trung tâm thương mại dịch vụ Hoài Thanh Tây Các lô đất tiếp giáp đường D2B (Lê Đại Hành) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị - Trung tâm thương mại dịch vụ Hoài Thanh Tây Các lô đất tiếp giáp đường N1B (lộ giới 13m) - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị - Trung tâm thương mại dịch vụ Hoài Thanh Tây Các lô đất tiếp giáp đường D1B (lộ giới 13m) - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Bà Triệu Đường Bà Triệu (nhà Nguyễn Văn Minh) - Giáp ngã ba đường Nguyễn Trung Trực (nhà Trần Thị Phu - Mỹ An 2) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Bà Triệu Đường Bà Triệu (nhà Trần Văn Ấn) - Giáp ngã ba đường Văn Cao (Đất Trần Văn Phú - Mỹ An 1) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Bà Triệu Đường Bà Triệu (nhà Lê Văn Hát) - Giáp đường Nguyễn Công Trứ (nhà Nguyễn Thị Thanh - Mỹ An 1) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Bà Triệu Đường Bà Triệu (nhà Trương Văn Phường) - Giáp nhà Lê Thị Quảng - Mỹ An 1 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Bà Triệu Đường từ nhà ông Hiên - Nhà Đinh Công Nam Á Tài lương 2 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Bà Triệu Đường từ Bà Triệu - Nhà Đinh Công Khanh khu phố Tài lương 2 |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Bà Triệu Đường từ Bà Triệu - Nhà Lê Văn Nam khu phố Tài lương 2 |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Bà Triệu Đường từ Bà Triệu - hà Huỳnh Công Hương khu phố Tài lương 2 |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Bà Triệu Đường từ Bà Triệu - Nhà Huỳnh Văn Nhiên khu phố Tài lương 2 |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Bà Triệu Đường từ Bà Triệu - Nhà Phan Văn Danh khu phố Tài lương 2 |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Bà Triệu Đường từ Bà Triệu - Nhà Nguyễn Minh Thúy khu phố Tài lương 2 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Bà Triệu Đường từ Bà Triệu - Nhà Phan Thị Hợp khu phố Tài lương 2 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Bà Triệu Đường từ Bà Triệu - Nhà Phạm Nông (thuộc rẽ nhánh đoạn từ Quang Trung đến giáp đường xe lửa) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Cửu Lợi Nhà bà Ngô Thị Thanh Mai - Nhà ông Nguyễn Đức, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Cửu Lợi Nhà bà Trịnh Thị Thục - Nhà bà Trương Thị Mận và bà Nguyễn Thị Gần, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Cửu Lợi Nhà bà Nguyễn Thị Nga - Đường Xuân Thuỷ và đất ông Nguyễn Văn Ca, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Cửu Lợi Nhà ông Giã Tấn Anh - Đường Xuân Thuỷ, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Cửu Lợi Nhà ông Nguyễn Tấn Tài - Nhà bà Phạm Thị Liễu, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Cửu Lợi Nhà ông Trần Minh Tuân - Nhà ông Trương Kim Xi, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Cửu Lợi Nhà ông Nguyễn Mai - Nhà bà Lý Thị Cọng, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Cửu Lợi Nhà bà Nguyễn Thị Sữu - Nhà ông La Văn Xòn, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Cửu Lợi Nhà ông Huỳnh An - Nhà ông Huỳnh Biên, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Thị Sáu) - Giáp chợ An Dinh 2 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Lê Văn Thi) - Giáp nhà Nguyễn Văn Học |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Bùi Văn Lưỡng) - Giáp nhà Bùi Ngọc Minh |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Huỳnh Nung) - Hết nhà ông Huỳnh Tấn Tài - An Dinh 2 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Lê Văn Quân) đến giáp nhà Nguyễn Thừa - Giáp nhà Nguyễn Thừa |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Võ Văn Bợ) - Giáp nhà Nguyễn Thị Cán |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Tống Văn Pha) - Giáp đường Tản Đà (nhà ông Nguyễn Niên) - An Dinh 2 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Bằng) - Giáp nhà Nguyễn Văn Phước |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Đặng Văn Mạnh) - Giáp nhà Dương Thị Lê |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Trần Văn Thuê) - Giáp nhà Tống Văn Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Dương Hồng Miêu) - Giáp nhà Trần Văn Đến |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Văn Mua) - Giáp nhà Trần Vợt |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Phan Văn Trọng) - Giáp nhà Phan Thị Khảng |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Bường) - Giáp nhà Đinh Thị Thử |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Văn Sơn) - Giáp nhà Nguyễn Thành Nông |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Đàn) - Giáp nhà Nguyễn Huân |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Phạm Chở) - Giáp nhà Trần Thị Quán |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Trần Đây) - Giáp nhà Phan Phước |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Thanh Tùng) - Giáp nhà Nguyễn Canh |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Mực) - Giáp nhà Nguyễn Thám |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Hữu Thành) - Giáp nhà Nguyễn Văn Long |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Văn Chín) - Giáp nhà Huỳnh Khôi |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Huỳnh Văn Mạnh) - Giáp nhà Lưu Thị Bằng |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Hồ Xuân Yển) - Giáp nhà Lưu Thái |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Trần Thị Mươi) - Giáp nhà Hồ Nhờ |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Đức Tuấn) - Đường Nguyễn Trung Trực (nhà Lưu Quang Thanh)- Mỹ An 2 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Ngô Thị Dễ) - Giáp đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Ngọc Thanh- Mỹ An 2) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Lê Thị Dễ) - Ngã ba đường Nguyễn Trung Trực ( Nghĩa địa Gò A- Mỹ An 2) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Ngọc Thanh) - Giáp nhà Nguyễn Dậu |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (đối diện nhà Nguyễn Ngôn) - Giáp nhà Nguyễn Thị Gặp |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Huỳnh Nghiêm) - Nhà Huỳnh Trước |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Huỳnh Văn Dương) - Nhà Nguyễn Văn Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Trần Văn Thiết) - Nhà Nguyễn Văn Thận |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (Nhà Huỳnh Văn Đãi) - Nhà Nguyễn Văn Qui- Mỹ An 2 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (Chùa Phật Bửu) - Nhà Đỗ Văn Những- Mỹ An 2 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Đặng Thị Đôi) - Nhà Lê Văn Ngó- Mỹ An 2 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Lê Thị Bốn) - Nhà Nguyễn Văn Ba- Mỹ An 2 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Nguyễn Hữu Thứ) - Nhà Huỳnh Thôi- Mỹ An 2 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Nguyễn Văn Chắc) - Nhà Nguyễn Văn Tín- Trường An 1 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Nguyễn Hữu Tam) đến ngã tư đường Phan Trang ( nhà Nguyễn Văn Công- Trường An 1) - Ngã tư đường Phan Trang (nhà Nguyễn Văn Công- Trường An 1) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Huỳnh Nguyễn Thi Phong) - Ngã ba đường Nguyễn tri Phương (nhà Nguyễn Văn Đồ- Trường An 2) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Nguyễn Thành Thiệt) - Ngã tư đường Đống Đa (nhà Nguyễn Thái Hòa- Trường An 2). |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Nguyễn Văn Thường) - Nhà Trần Thị Sý- Trường An 2). |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Nguyễn Liêm) - Ngã ba đường Nguyễn Trung Trực (nhà Nguyễn Thanh Hoàng- Trường An 2). |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Nguyễn Văn Quyết) - Ngã ba đường Phạm Thị Đào (nhà Võ Văn Tín- Lâm Trúc 1). |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Nguyễn Hớn Vinh) - Ngã ba đường Nguyễn Trung Trực (nhà Huỳnh Thị Ngọc- Trường An 2). |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Huỳnh Văn Cang) - Ngã tư đường Nguyễn Trung Trực (nhà Trương Thị Gặp- Trường An 1) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Đỗ Quãng) - Ngã tư đường Phạm Thị Đào (nhà Trương Văn Hồng- Trường An 1) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Lê Hương) - Giáp đất Trần Học - Lâm Trúc 2 |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trãi Trường mẫu giáo Ngọc An Trung - Nhà Phan Ngọc Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trãi Nguyễn Văn Thông - Huỳnh Văn Bảy |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trãi Nhà Phùng Thị Dung - Nhà Huỳnh Thị Kích |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trãi Nhà Nguyễn Văn Tiến - Lý Thanh Nhã |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân Nhà bà Hà Thị Dược - Nhà bà Trần Thị Thăm, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân Nhà ông Ngô Sở - Đường Tôn Chất, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân Nhà ông Giã Tấn Sinh - Đường Tôn Chất, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân Nhà bà Trần Thị Hận - Hết chợ Cầu, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân Đường Nguyễn Trân - Nhà bà Lê Thị Hoà, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân Nhà ông Nguyễn Đình Ý - Đường Thái Lợi, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân Đường Nguyễn Trân - Nhà ông Nguyễn Hữu Tuyên, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân Nhà ông Huỳnh Văn Sửu - Nhà ông Nguyễn Văn Nuôi, khu phố Cửu Lợi Nam |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân Nhà ông Mai Xuân Thảnh - Nhà ông Huỳnh Chi, khu phố Cửu Lợi Nam |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung (nhà ông Kiệt) - Giáp đường tàu lửa |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Nhà ông Huờng - Nhà ông Đạt, khu phố Tài Lương 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung nhà bà Hạp - Nhà Đặng Thị Nhi đến nhà ông Tâm khu phố Tài Lương 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung (cây xăng Kim Thành) - Giáp đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Nhà bà Lê Thị Phương (Tài lương 4) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Nhà Đặng Châu Minh (Tài lương 4) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Nhà Phan Thị Cang ( Tài lương 3) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Nhà Đinh Khả ( Tài lương 3) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Nhà Trần Đức Kháng (Tài lương 3) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Nhà Phạm Nông (Tài lương 3) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Võ Thị Phẩm (Tài lương 1) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Đặng Cư (Tài Lương 1) |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Lê Thị Liễu ( Tài lương 1) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Đào Duy Ích ( Tài lương 1) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Hồ Thị Chị ( Tài lương 1) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Huỳnh Đạo ( Ngọc An Trung) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Võ Thị Chanh (Ngọc An Trung) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Nghĩ Ao Đôi ( khu phố Tài lương 1) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Quán nhậu 309 (khu phố Tài lương 1) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Nhà ông Đặng Văn Tỉnh (khu phố Tài Lương 1) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Nhà Nguyễn Thị Kim Liên (khu phố Tài Lương 3) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Nhà Lê Tấn Trà (khu phố Tài Lương 4) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Nhà ông Phan Văn Thức - Nhà ông Nguyễn Bá, khu phố Tài Lương 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Nhà ông Nguyễn Đình Du (Tài Lương 1) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Các tuyến đường rẽ nhánh còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Thái Lợi Nhà ông Trần Luôn - Nhà bà Nguyễn Thị Đến, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Thái Lợi Nhà ông Thái Hồng Trâm - Nhà bà Lê Thị Thỏ, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Thái Lợi Nhà bà Võ Thị Tháo - Nhà ông Đặng Văn Thẩn, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Thái Lợi Đường Thái Lợi - Nhà ông Nguyễn Văn Vân, khu phố Cửu Lợi Nam |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Nhà Dương Minh Sanh - Nhà Võ Tuấn - Lâm Trúc 2 |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Nhà Trần Quốc Hoàn - Nhà Trần Thị Xị |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Nhà Đỗ Nhớ - Nhà Trần Thời |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Nhà Lê Văn Tiên - Nhà Nguyễn Thị Tùng |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Nhà Dương Hội - Nhà Võ Rân |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Nhà Nguyễn Văn Hoàng - Đường giáp đông Bàu Lưới |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Nhà Lê Văn Nhanh - Nhà Lê Thị Luyến |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Nhà Trần Thị Anh - Nhà Phạm Minh Tùng |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Nhà Phan Minh Luận - Nhà Trần Văn Tò |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Nhà Trần Đông Quốc - Nhà Nguyễn Tỏ |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Nhà Trần Xa - Nhà Chế Minh Nhẫn |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Nhà Chế Minh Nhẫn - Nhà Chế Thành Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Nhà Chế Thành Sơn - Nhà Phạm Chước |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Nhà Phạm Khéo - Nhà Đỗ Văn Cu |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Nhà Đỗ Văn Đố - Nhà Đỗ Hồng Mơ |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Nhà Lâm Văn Thư - Nhà Chế Hữu Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp nhà bà Đặng Thị Ái - Nhà ông La Bút, khu phố Cửu Lợi Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Nhà ông Đào Duy Lộc - Nhà ông La Văn Cảnh, khu phố Cửu Lợi Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp nhà bà Nguyễn Thị Giỏi - Nhà ông Tô Thanh Quang và Nguyễn Văn Điềm, khu phố Cửu Lợi Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Nhà bà Huỳnh Thị Phượng - Giáp biển, khu phố Cửu Lợi Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp nhà ông Trương Minh Huống - Nhà Mai Thị Hoạch, khu phố Cửu Lợi Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Nhà nghĩ Hải Yến - Nhà ông Châu, khu phố Cửu Lợi Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp ông Nguyễn Thành Trung - Nhà ông Nguyễn Văn Thường, khu phố Cửu Lợi Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp bà Phạm Thị Thuý Phượng - Giáp biển, khu phố Cửu Lợi Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp ông Trương Hữu Cư - Nhà bà Hoàng Thị Lập, khu phố Cửu Lợi Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp ông Trương Văn Đức - Nhà ông Trương Tú và Trương Sơn, khu phố Cửu Lợi Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp ông Nguyễn Văn Nữa - Giáp biển, khu phố Cửu Lợi Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp ông Đỗ Văn Kiệt - Nhà ông Lưu, khu phố Cửu Lợi Đông |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp bà Nguyễn Thị Phải - Cầu dân sinh, khu phố Cửu Lợi Đông |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp ông Ngô Cờ - Giáp biển, khu phố Cửu Lợi Đông |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Ông Trần Bộ - Đường Hà Huy Tập, khu phố Cửu Lợi Đông |
Đất SX-KD đô thị | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp bà Nguyễn Thị Kỉnh - Nhà ông Đặng Sơn, khu phố Cửu Lợi Đông |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp ông Đào Duy Lẹ ra biển, khu phố Cửu Lợi Đông - Giáp biển, khu phố Cửu Lợi Đông |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Ông Ngô Cơ - Đường Hà Huy Tập, khu phố Cửu Lợi Đông |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp ông Trần Sỏi - Đường Hà Huy Tập, khu phố Cửu Lợi Đông |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp ông Phan Mạnh - Đường bê tông, khu phố Cửu Lợi Đông |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp bà Đinh Thị Xuyến - Đường Hà Huy Tập, khu phố Cửu Lợi Đông |
Đất SX-KD đô thị | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp ông Hồ Văn Quân - Đường Hà Huy Tập, khu phố Cửu Lợi Đông |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp ông Phan Giữ - Đường Hà Huy Tập, khu phố Cửu Lợi Đông |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp ông Nguyễn Văn Thân - Đường Hà Huy Tập, khu phố Cửu Lợi Đông |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp ông Nguyễn Văn Đông - Giáp biển, khu phố Cửu Lợi Đông |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp ông Nguyễn Văn Chín - Giáp biển, khu phố Cửu Lợi Đông |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp bà Nguyễn Thị Mai - Giáp biển, khu phố Cửu Lợi Đông |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp ông Nguyễn Xuân Ngọc - Giáp biển, khu phố Cửu Lợi Đông |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp ông Đỗ Văn Kế - Giáp biển, khu phố Cửu Lợi Đông |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp ông Nguyễn Văn Trai - Giáp biển, khu phố Cửu Lợi Đông |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp ông Trương Bòng - Giáp biển, khu phố Cửu Lợi Đông |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp ông Cao Văn Tánh - Giáp biển, khu phố Cửu Lợi Đông |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp ông Nguyễn Văn Ngọc - Đường Hà Huy Tập, khu phố Cửu Lợi Đông |
Đất SX-KD đô thị | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp ông Cao Văn Thanh - Nhà bà Cao Thị Chớ, khu phố Tăng Long 2 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp ông Cao Văn Kiệt - Đường Hà Huy Tập, khu phố Cửu Lợi Đông |
Đất SX-KD đô thị | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp ông Võ Văn Sông - Đường Hà Huy Tập, khu phố Tăng Long 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp đường Hà Huy Tập - Đường Mai Chí Thọ, Khu phố Tăng Long 2 |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp ông Phan Thị Lan - Bà Trương Thị Công, khu phố Tăng Long 2 |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp ông Lý Văn Tài - Nhà bà Mính, khu phố Tăng Long 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Giáp nhà bà Mính - Nhà bà Phụng (Tài) và đường bê tông, Khu phố Tăng Long 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Ông Huỳnh Văn He - Đường Trần Lê, khu phố Tăng Long 2 |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Các tuyến đường rẽ nhánh còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Các tuyến đường rẽ nhánh còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Đường Võ Văn Kiệt - Kho sữa, khu phố Trung Hoá |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Đường Võ Văn Kiệt - Trương Thị Mai và nhà bà Trần Thị Hoa, khu phố Trung Hoá |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Đường Lê Hồng Quang - Ông Đỗ Xuân Vinh, khu phố Trung Hoá |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Đường Lê Thị Chính - Ông Nguyễn Văn Nhuệ, khu phố Trung Hoá |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Đường Nguyễn Thị Tạ - Ông Nguyễn Huyện, khu phố Trung Hoá |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Đường Nguyễn văn Bi - Nhà bà Nguyễn Thị Tựu, khu phố Trung Hoá |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Đường Hoàng Xuân Hải - Ông Nguyễn Đức Hiền, khu phố Trung Hoá |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Đường Hoàng Đôn Thưởng - Ông Đỗ Văn Phòng và nhà bà Lê Thị Hậu, khu phố Trung Hoá |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Đường Huỳnh Trọn - Ông Huỳnh Được, khu phố Trung Hoá |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Đường Nguyễn Lực - Bà Huỳnh Thị Nữ và nhà ông Lê Thanh Bình, khu phố Trung Hoá |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Đường Phạm Minh Đức - Nhà ông Nguyễn Văn Năm, khu phố Tăng Long 1 |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Đường Lý Thị Điềm - Nhà ông Trần Đường và Chợ Ân, khu phố Tăng Long 1 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Đường Võ Văn Kiệt - Nhà ông Hồ Xuân Tuy, khu phố Tăng Long 1 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Đường Võ Văn Kiệt - Nhà ông Ngô Thị Xướng, khu phố Tăng Long 1 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Đường ông Phạm Khắc Hiếu - Nhà ông Lê Đẩu và nhà ông Trương Tưởng, khu phố Tăng Long 1 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Ỷ Lan Đường Ỷ Lan (nhà Nguyễn Minh Huệ) - Nhà Nguyễn Minh Thái |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Ỷ Lan Đường Ỷ Lan (nhà Nguyễn Văn Chim) - Nhà Nguyễn Nhu |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Ỷ Lan Đường Ỷ Lan (nhà Đỗ Thị Nhàn) - Giáp nhà Nguyễn Thị Tâm - An Dinh 1 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Ỷ Lan Đường Ỷ Lan (nhà Đỗ Thị Học) đến nhà Phan Văn Yên - An Dinh 1 - Nhà Phan Văn Yên - An Dinh 1 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Ỷ Lan Đường Ỷ Lan (nhà Nguyễn Nhất Thông) - Giáp đường Ngô Tất Tố (nhà Võ Thanh) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Ỷ Lan Đường Ỷ Lan (nhà Tống Văn Trực) - Giáp nhà Nguyễn Văn Hùng - An Dinh 1 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Ỷ Lan Đường Ỷ Lan (nhà Nguyễn Văn Ngạt) - Giáp đường Trần Cao Vân (nhà ông Trần Bài) - An Dinh 2 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh Huỳnh Triếp Đường Huỳnh Triếp - Nhà ông Trần Văn Điểm, khu phố Cửu Lợi Nam |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh Huỳnh Triếp Đường Huỳnh Triếp - Nhà ông Lương Thẳng, khu phố Cửu Lợi Nam |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh Huỳnh Triếp Ông Lê Đổng - Nhà ông Hồ Văn Quả và bà Lê Thị Trọng, khu phố Cửu Lợi Nam |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh Huỳnh Triếp Đường Huỳnh Triếp - Nhà ông Đinh Công Rân, khu phố Cửu Lợi Nam |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh Huỳnh Triếp Nhà ông Đào Duy Bé - Nhà ông Nguyễn Nhân; nhà ông Đới Hồng Hoà và nhà ông Nguyễn Dũng khu phố Cửu Lợi Nam |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh Huỳnh Triếp Nhà ông Nguyễn Đức Quý - Nhà ông Đới Văn Giáo và nhà bà Nguyễn Thị Y, khu phố Cửu Lợi Nam |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh Huỳnh Triếp Nhà bà Đinh Thị Cấn - Nhà ông Đinh Công Hoà, khu phố Cửu Lợi Nam |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh Huỳnh Triếp Nhà bà Phạm Thị Tiệp - Nhà ông Nguyễn Hữu Phải, khu phố Cửu Lợi Nam |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh Huỳnh Triếp Đường Huỳnh Triếp - Nhà bà Chế Thị Hiệp, khu phố Cửu Lợi Nam |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh Huỳnh Triếp Nhà bà Mai Hữu Xuân - Nhà ông Huỳnh Ca, khu phố Cửu Lợi Nam |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh Huỳnh Triếp Đường Huỳnh Triếp - Nhà bà Lương Thị Điệu, khu phố Cửu Lợi Nam |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh Huỳnh Triếp Đường Huỳnh Triếp - Nhà ông Đinh Hoàng Tấn, khu phố Cửu Lợi Nam |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh Huỳnh Triếp Nhà ông Nguyễn Đương - Đường bê tông, khu phố Cửu Lợi Nam |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh Huỳnh Triếp Nhà bà Đinh Thị Kháng - Nhà ông Nguyễn Văn Thừa và đường bê tông, khu phố Cửu Lợi Nam |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh Võ Văn Kiệt Nhà bà Nguyễn Thị Luyện - Nhà ông Trương Văn Đào và nhà bà Trương Thị Phước, khu phố Tăng Long 1 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh Võ Văn Kiệt Nhà ông Lý Văn Trọng - Nhà bà Trương Thị Lủi và nhà bà Nguyễn Thị Liễu, khu phố Tăng Long 1 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh Võ Văn Kiệt Nhà ông Nguyễn Văn Quyện - Hết đất ông Trương Huých, khu phố Tăng Long 1 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh Võ Văn Kiệt Nhà ông Nguyễn Văn Liếu - Nhà ông Trà Dũng, khu phố Tăng Long 1 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh Võ Văn Kiệt Đường Võ Văn Kiệt đến - Nhà ông Lý Văn Mùi, khu phố Tăng Long 1 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hoài Nhơn |
Phạm Hùng Giáp đường Huỳnh Triếp - Giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Phạm Ngọc Thạch Ngã tư đường Trần Đại Nghĩa - Giáp đường Nguyễn Huy Lượng |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Phạm Ngũ Lão Ngã ba Nguyễn Trung Trực - Giáp đường Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Phạm Thị Đào Đường Nguyễn Thị Định - Ngã 3 nhà Lê Tám, khu phố Lâm Trúc 2 |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Phan Bội Châu Đường Bà Triệu - Giáp đường Nguyễn Đình Thụ, phường Hoài Hương |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Phan Đình Phùng Ngã ba cổng chào - Sông Xưởng |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Phan Trang Đường Nguyễn Công Trứ - Giáp Tam Quan Nam |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Phù Đổng Thiên Vương Giáp đường Nguyễn Thị Định - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Phùng Hưng Đường Nguyễn Thị Định - Giáp đường Cao Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Quang Dũng Đường Bà triệu - Giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Quang Trung Giáp phường Hoài Tân - Địa phận phường Hoài Hảo |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Tản Đà Đường Nguyễn Thái Học - Nhà Hở, khu phố An Dinh 2 |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Tôn Chất Giáp đường Cửu Lợi - Nhà ông Lê Minh Chí |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Trần Cao Vân Đường Nguyễn Thái Học - Giáp mương N2 |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Trần Đại Nghĩa Đường Bà Triệu - Giáp đường Nguyễn Huy Lượng |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hoài Nhơn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hoài Thanh, Phường Tam Quan Nam, Phường Hoài Thanh Tây (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hoài Nhơn theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Hoài Nhơn có diện tích tự nhiên 40,32 km² với quy mô dân số 43.167 người, mật độ dân cư đạt 1.070,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hoài Nhơn được đặt tại Phường Hoài Thanh Tây, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hoài Nhơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Phường Hoài Nhơn là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Hoài Nhơn, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
