Bảng giá đất phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại phường Hoài Nhơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hoài Nhơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất phường Hoài Nhơn năm 2026
Khu vực: phường Hoài Nhơn.
Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất ở đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 20.800 đến 10.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà bà Hùng thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đất ông Phong - Hết nhà bà Hùng thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Mỹ - Hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Mai - Trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn đến giáp mương Lại Giang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn - Giáp mương Lại Giang |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Hà - Trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ thuộc khu phố Phụng Du 2 đến nhà bà Huỳnh Thị Thuyền, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Lê Văn Nhi thuộc khu phố Phụng Du 2 - Nhà bà Huỳnh Thị Thuyền, khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà bà Đào (KP Phụng Du 2) đến hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Đào (khu phố Phụng Du 2) - Hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2) |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 295.000 | 220.000 | 165.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Lập - Hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 295.000 | 220.000 | 165.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường đi phía trong khu dân cư cầu cây bàng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 340.000 | 255.000 | 195.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Lưu thuộc khu phố Phụng Du 1 - Hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 1 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Chi thuộc khu phố Phụng Du 1 - Hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 1 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Giáp đường Lê Hồng Phong, KP Phụng Du 1 đến nhà ông Công, khu phố Phụng Du 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Trâm, khu phố Phụng Du 1 - Nhà ông Công, khu phố Phụng Du 1 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Trần Đức Thịnh, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Đỗ Hoàng Quang, khu phố Tấn Thạnh 1 - Nhà ông Trần Đức Thịnh, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu Đắc, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Trần Đức Vân, khu phố Tấn Thạnh 1 - Hết khu Đắc, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 475.000 | 355.000 | 270.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu đất bà Võ Thị Ánh thuê đất, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Huỳnh Hữu Vân, khu phố Tấn Thạnh 1 - Hết khu đất bà Võ Thị Ánh thuê đất, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 450.000 | 340.000 | 255.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 đến mương trạm bơm Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 - Mương trạm bơm Song Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 246.000 | 184.800 | 138.800 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Đành đến nhà Thiết, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 nhà Đành - Nhà Thiết, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 419.200 | 188.800 | 141.600 | 106.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 đến nhà Nhạn, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 - Nhà Nhạn, Hòa Trung 1 |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 208.400 | 156.400 | 117.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Nam, Thái Lai đến nhà Minh, KP. Thái Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 nhà Nam, Thái Lai - Nhà Minh, KP. Thái Lai |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 169.200 | 127.200 | 95.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế đến nhà Quả đến ngã ba nhà Thoại, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế - Ngã ba nhà Thoại, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 419.200 | 188.800 | 141.600 | 106.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Thanh đến ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 nhà Thanh - Ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1 |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 169.200 | 127.200 | 95.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á đến nhà Yên, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á - Nhà Yên, Song Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 169.200 | 127.200 | 95.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã ba nhà Hùng đến nhà Tuôi, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba nhà Hùng - Nhà Tuôi, Hòa Trung 2 |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 208.400 | 156.400 | 117.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Á đến nhà Đức, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Á - Nhà Đức, Song Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 169.200 | 127.200 | 95.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Ánh đến nhà Trưng, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Ánh - Nhà Trưng, Song Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 169.200 | 127.200 | 95.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Ánh, Hòa Trung 1 đến Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Ánh, Hòa Trung 1 - Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1 |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 177.200 | 133.200 | 100.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Bảy đến nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Bảy - Nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 177.200 | 133.200 | 100.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Bè đến nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Bè - Nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2 |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 177.200 | 133.200 | 100.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Bình đến nhà Đông, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Bình - Nhà Đông, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 340.800 | 153.600 | 115.200 | 86.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Chanh, Thái Lai đến kênh N2A (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Chanh, Thái Lai - Kênh N2A |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 169.200 | 127.200 | 95.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Chừng đến nhà Ngô, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Chừng - Nhà Ngô, Hòa Trung 1 |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 177.200 | 133.200 | 100.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 đến nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 - Nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 169.200 | 127.200 | 95.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Chuyên đến nhà Đời, nhà Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Chuyên - Nhà Đời, nhà Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 340.800 | 153.600 | 115.200 | 86.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Có đến nhà Sung, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Có - Nhà Sung, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 177.200 | 133.200 | 100.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Diện, Hòa Trung 1 đến nhà Đức, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Diện, Hòa Trung 1 - Nhà Đức, Hòa Trung 1 |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 177.200 | 133.200 | 100.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 đến nhà Tài, KP. Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 - Nhà Tài, KP. Song Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 246.000 | 184.800 | 138.800 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 đến nhà Rân, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 - Nhà Rân, Thuận Thượng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 177.200 | 133.200 | 100.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Loan, Hòa Trung 2 đến nhà giáp nhà Minh, Thái Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Loan, Hòa Trung 2 - Nhà giáp nhà Minh, Thái Lai |
Đất SX-KD đô thị | 340.800 | 153.600 | 115.200 | 86.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan, đến giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan - Giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 208.400 | 156.400 | 117.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Minh đến nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Minh - Nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 169.200 | 127.200 | 95.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Nay đến nhà Giàu, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Nay - Nhà Giàu, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 340.800 | 153.600 | 115.200 | 86.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Nên đến nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đến đường bê tông liên xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Nên - Nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đến đường bê tông liên xã |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 169.200 | 127.200 | 95.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Ngọc, Hòa Trung 1 đến nhà Phúc, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Ngọc, Hòa Trung 1 - Nhà Phúc, Hòa Trung 1 |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 177.200 | 133.200 | 100.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 đến Mương N24 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 - Mương N24 |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 169.200 | 127.200 | 95.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Nông đến nhà Dương, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Nông - Nhà Dương, Vĩnh Phụng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 169.200 | 127.200 | 95.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tùng đến giáp nhà ông Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngã tư đường Huỳnh Minh và đường Hồ Văn Huê) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Nguyễn Văn Tùng - Giáp nhà ông Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngã tư đường Huỳnh Minh và đường Hồ Văn Huê) |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.890.000 | 1.418.000 | 1.063.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Quả qua nhà Công đến nhà Liên, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Quả qua nhà Công - Nhà Liên, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 340.800 | 153.600 | 115.200 | 86.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Quán đến nhà Thẳng, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Quán - Nhà Thẳng, Hòa Trung 1 |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 177.200 | 133.200 | 100.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Sơn đến nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Sơn - Nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 349.600 | 157.600 | 118.400 | 88.800 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Sự đến Miễu, tổ 3, KP. Thái Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Sự - Miễu, tổ 3, KP. Thái Lai |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 169.200 | 127.200 | 95.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Thế qua nhà Tính đến nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Thế qua nhà Tính - Nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 169.200 | 127.200 | 95.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Thiết, Thuận Thượng 2 đến nhà Hoa, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Thiết, Thuận Thượng 2 - Nhà Hoa, Thuận Thượng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 177.200 | 133.200 | 100.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Thọ (Thiệp) qua nhà Nồm đến nhà Chân, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 208.400 | 156.400 | 117.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Tiến đến nhà Nông, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Tiến - Nhà Nông, Vĩnh Phụng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 419.200 | 188.800 | 141.600 | 106.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Tra đến nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP. (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Tra - Nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP. |
Đất SX-KD đô thị | 340.800 | 153.600 | 115.200 | 86.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Trung Chín đến nhà Mươi, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Trung Chín - Nhà Mươi, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 419.200 | 188.800 | 141.600 | 106.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Trúng, Thuận Thượng 1 đến nhà Hiển, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Trúng, Thuận Thượng 1 - Nhà Hiển, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 419.200 | 188.800 | 141.600 | 106.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ quán Bảy Khánh đến nhà Xin, Thái Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quán Bảy Khánh - Nhà Xin, Thái Lai |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 177.200 | 133.200 | 100.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ trụ sở Hòa Trung 2 đến cầu Máng Dài, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trụ sở Hòa Trung 2 - Cầu Máng Dài, Hòa Trung 2 |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 208.400 | 156.400 | 117.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ trụ sở Thuận Thượng 2 đến nhà Tám, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trụ sở Thuận Thượng 2 - Nhà Tám, Thuận Thượng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 419.200 | 188.800 | 141.600 | 106.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường vành đai Chợ Trung tâm phường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 264.800 | 198.800 | 149.200 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tuyến từ giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (nhà ông Nguyễn Bá Diện tổ 4 An Dưỡng 1) đến giáp đường Lương Văn Cang (nhà bà Nguyễn Thị Đáng tổ 4 An Dưỡng 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (nhà ông Nguyễn Bá Diện tổ 4 An Dưỡng 1) - Giáp đường Lương Văn Cang (nhà bà Nguyễn Thị Đáng tổ 4 An Dưỡng 1) |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 189.200 | 142.000 | 106.800 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tuyến từ giáp đường Nguyễn Đức Cảnh vào khu dân cư phía sau Gò Đào KP. Đệ Đức 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 453.600 | 340.400 | 255.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tuyến từ giáp đường Quang Trung (nhà ông Nguyễn Văn Chính) vào chợ Bộng đến giáp đường Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung (nhà ông Nguyễn Văn Chính) vào chợ Bộng - Giáp đường Nguyễn Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 264.800 | 198.800 | 149.200 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tuyến từ nhà ông Bường tổ 2 KP. Giao Hội 1 đến giáp đường Nguyễn Hiền vào nhà ông Trần Ngọc Chấn tổ 3 Giao Hội 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Bường tổ 2 KP. Giao Hội 1 - Giáp đường Nguyễn Hiền vào nhà ông Trần Ngọc Chấn tổ 3 Giao Hội 1 |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 113.600 | 85.600 | 64.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tuyến từ nhà ông Phúc tổ 7 KP. Đệ Đức 3 đến hết Ban quản lý rừng phòng hộ Hoài Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Phúc tổ 7 KP. Đệ Đức 3 - Hết Ban quản lý rừng phòng hộ Hoài Nhơn |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 226.800 | 170.400 | 128.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường Phú Mỹ Tân 7 có lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 1.228.800 | 921.600 | 691.200 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường Phú Mỹ Tân 8 có lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 1.228.800 | 921.600 | 691.200 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường Phú Mỹ Tân 9 có lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 1.228.800 | 921.600 | 691.200 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường Phú Mỹ Tân 12 có lộ giới 22m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.418.000 | 1.063.600 | 798.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường Phú Mỹ Tân 14 có lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 1.228.800 | 921.600 | 691.200 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phúc Gia Tân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đối với các lô đất khu B5, tiếp giáp tuyến đường ĐS3 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.570.000 | 1.606.800 | 1.205.600 | 904.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
KDC KP. Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường có lộ giới 13m; 8,08m; 7,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 416.000 | 312.400 | 234.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
KDC KP. Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường có lộ giới 13m; 6m; 11,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 416.000 | 312.400 | 234.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Cụm công nghiệp Hoài Tân (nay là phường Hoài Nhơn Nam) Toàn khu - |
Đất SX-KD | 209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Cụm công nghiệp Đệ Đức Hoài Tân (nay là phường Hoài Nhơn Nam) Toàn khu - |
Đất SX-KD | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phường Hoài Nhơn Nam Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phường Hoài Nhơn Nam Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phường Hoài Nhơn Nam Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phường Hoài Nhơn Nam - |
Đất trồng lúa | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phường Hoài Nhơn Nam - |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phường Hoài Nhơn Nam - |
Đất trồng cây lâu năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phường Hoài Nhơn Nam - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phường Hoài Nhơn Nam Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phường Hoài Nhơn Nam - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phường Hoài Nhơn Nam - |
Đất rừng phòng hộ | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phường Hoài Nhơn Nam - |
Đất rừng đặc dụng | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Bùi Đức Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung (ngã ba Chất đốt) - Giáp đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp trường tiểu học số 2 Hoài Hảo - Chùa Bửu Tạng, thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đặng Xuân Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Hùng Vương (nhà bà Trọng) - Trường tổ Sơn Cây thuộc khu phố Hội Phú |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 420.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đặng Xuân Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường tổ Sơn Cây - Trường tổ Phú Tân thuộc khu phố Hội Phú |
Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 230.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường số 02 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Ngọc An - Lương Thọ (đường Lê Hồng Phong) - Hết địa phận xã Hoài Phú cũ |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 940.000 | 710.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Dương Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung (nhà ông Trung) - Nhà ông Tâm thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 640.000 | 480.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hòa Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Hùng Vương (nhà ông Khoa) - Nhà ông Tự, thuộc khu phố Cự Lễ |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hùng Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nghĩa Trang liệt sĩ phường Hoài Hảo - Giáp địa giới hành chính xã Hoài Phú cũ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 850.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hùng Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Địa phận xã Hoài Phú cũ - Giáp đường Tam Quan - Mỹ Bình |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.370.000 | 1.030.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Huỳnh Tấn Phát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung (nhà ông Sửu) - Giáp đường 3 (nhà bà Ngư) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 640.000 | 480.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Lê Nhạc (khu phố Tấn Thạnh 1) - Nhà bà Nhung (khu phố Tấn Thạnh 1) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 940.000 | 710.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Hiểu khu phố Cự Lễ - Giáp cầu Bến Dinh thuộc khu phố Cự Lễ |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 420.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Địa phận phường Hoài Hảo - Nhà ông Giã (Quang Trung) |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.190.000 | 2.400.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung (ngã 3 Bình Minh) đến - Giáp Cầu Cây Bàng |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.880.000 | 1.410.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Cây Bàng - Ngã tư UBND xã Hoài Phú cũ |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.370.000 | 1.780.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lê Văn Thủ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Hùng, khu phố Tấn Thạnh 2 - Hết mương nhà ông Sỏi khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 640.000 | 480.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lê Văn Thủ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung (nhà ông Luyện) - Giáp mương nhà ông Sỏi thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 640.000 | 480.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lưu Trọng Lư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Trung) - Giáp Trường xóm Phụng Tường, thuộc khu phố Phụng Du 1 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 570.000 | 430.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lưu Trọng Lư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Lẫm) - Nhà bà Hoa thuộc khu phố Phụng Du 1 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Cư Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Hùng Vương (nhà ông Phương) - Trường mẫu giáo Sơn Cây thuộc khu phố Hội Phú |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 420.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Cụm công nghiệp Tam Quan (Đường từ nhà ông Quang - Hết địa phận phường Hoài Hảo) |
Đất ở đô thị | 9.400.000 | 4.700.000 | 3.530.000 | 2.650.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Hữu Tiến (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Trung) - Đi đường Cụm công nghiệp Tam Quan |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.440.000 | 1.830.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà bà Phương) - Giáp nhà ông Minh, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 570.000 | 430.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Phú Sơn Khu Phố Hội Phú - SH02 (Quân đội) |
Đất ở đô thị | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 220.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung (nhà ông Giã) - Hết địa phận phường Hoài Hảo |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Địa phận phường Hoài Hảo cũ - Hết địa phận xã Hoài Phú cũ |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 940.000 | 710.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trụ sở khu phố Hội Phú - Giáp cầu Phú Sơn thuộc khu phố Hội Phú |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 420.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phạm Thành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trụ sở khu phố Phụng Du 1 - Cống nhà ông Nam thuộc khu phố Phụng Du 1 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phạm Thành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cống nhà ông Nam - Nhà ông Thiên (ngang qua Chợ Cát) thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 570.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phạm Thành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Dưỡng - Nhà ông Chẩn thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phan Huy Chú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Nhứt) - Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Thân) thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 570.000 | 430.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phan Kế Bính (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường tổ Phú Thương - Hết nhà ông Trịnh Công Trình, khu phố Hội Phú |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phan Kế Bính (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Phú Sơn - Trường tổ Phú Thương thuộc khu phố Hội Phú |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba Bình Minh - Nhà bà Nga (khu phố Tấn Thạnh 2) |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 3.720.000 | 2.790.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Trịnh Minh Hổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung (nhà bà Khứu) - Giáp đường tàu lửa Phụng Du 2, thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 640.000 | 480.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Trịnh Minh Hổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường tàu lửa Phụng Du 2 - Hết nhà bà Hoa |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Trường Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Hùng Vương (nhà ông Tâm) - Giáp đường Hùng Vương (Cầu ông Hoạnh) thuộc khu phố Cự Lễ |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Trương Vĩnh Ký (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Trần Văn Sâm, khu phố Tấn Thạnh 2 - Giáp đường Nguyễn Hữu Tiến (nhà ông Nguyễn Văn Trung) khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 640.000 | 480.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung (nhà ông Thinh) - Giáp địa phận phường Tam Quan Nam |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.070.000 | 1.550.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ đường ĐT 638 đến giáp đường Lê Công Miễn (phường Hoài Hảo cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư nhà ông Trạng - Giáp đường Lê Công Miễn (phường Hoài Hảo cũ) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 420.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ đường ĐT 638 đến nhà thờ họ Nguyễn Tấn đi đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư nhà ông Trạng - Nhà thờ họ Nguyễn Tấn đi đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 420.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ đường ĐT638 đến giáp tuyến đường từ nghĩa trang Liệt sĩ đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quán tạp hóa bà Trang) - Giáp tuyến đường từ nghĩa trang Liệt sĩ đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 420.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ đường ĐT 638 đến đường đường số 2 (vật liệu xây dựng Quốc) đến giáp đường Gia Long cũ (đường Nguyễn Văn Cừ) đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ số 38, phường Hoài Nhơn Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Chín Kiểm, xã Hoài Phú cũ) - Đường đường số 2 (vật liệu xây dựng Quốc) đến giáp đường Gia Long cũ (đường Nguyễn Văn Cừ) đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ số 38, phường Hoài Nhơn Tây |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 420.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Tây tỉnh - Giáp nhà ông Võ Dũng |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.580.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Võ Dũng - Giáp hồ Mỹ Bình (trừ đoạn trùng các lô đất đấu giá của khu dân cư Ngỏ Dị và Ngỏ Can) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 570.000 | 430.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn (ông Ty) đến giáp Trụ sở khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Bùi Đức Sơn (ông Ty) - Giáp Trụ sở khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Thạch - Nhà Nhiên thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà bà Hường) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Doanh nghiệp Nhơn) - Giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà bà Hường) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 850.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến giáp đường Gia Long thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Dung - Nhà ông Năng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 570.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Huyên - Nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 420.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Khanh thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quán bà Cù - Nhà ông Khanh thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 420.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà bà Hoá thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Hồng - Nhà bà Hoá thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Lê Trình - Nhà ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liêu đến nhà bà Hồ Thị Niệm, khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Nguyễn Thị Liêu - Nhà bà Hồ Thị Niệm, khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 530.000 | 400.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến hết nhà bà Điệu thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Quân - Hết nhà bà Điệu thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà ông Lê Dũ thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Nguyễn Văn Ánh - Nhà ông Lê Dũ thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu tập thể nhà máy thủy tinh từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà ông Trí thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Huỳnh Tiến - Nhà ông Trí thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà bà Phạm Thị Cự thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Võ Khắc Đê - Nhà bà Phạm Thị Cự thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà bà Thái Thị Quy đến nhà bà Bành Thị Liên khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Thái Thị Quy - Nhà bà Bành Thị Liên khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 530.000 | 400.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đất bà Kỷ - Nhà ông Trần Thành thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 490.000 | 370.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ trường tổ An Thạnh Bắc đến nhà ông Thái Văn Cường khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường tổ An Thạnh Bắc - Nhà ông Thái Văn Cường khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 420.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà bà Ngô Thị Ngọc đến nhà bà Đào Thị Tửu khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Ngô Thị Ngọc - Nhà bà Đào Thị Tửu khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 420.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ đường cơ khí đến nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đất bà Phan Thị Hạng - Nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 530.000 | 400.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở bà Hoa thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đất ông Trần Xuân Quang - Đất ở bà Hoa thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 420.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đất ông Nguyễn Văn Minh - Đất ở ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đất ông Ánh - Đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đất bà Minh - Đất ông Đức thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Văn Thủ đến nhà ông Võ Hồng Phong, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Lê Duông - Nhà ông Võ Hồng Phong, khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Văn Thủ đến nhà ông Đặng Nhựt, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Ngô Xuân Vinh - Nhà ông Đặng Nhựt, khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Vương, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Thái Hồng Phê, khu phố Tấn Thạnh 1 - Nhà ông Vương, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 830.000 | 620.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông An, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Võ Thị Tám, khu phố Tấn Thạnh - Nhà ông An, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 420.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết nhà bà Đỗ Thị Xuân, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Nguyễn Thị Nào, khu phố Tấn Thạnh 1 - Hết nhà bà Đỗ Thị Xuân, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 680.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà bà Phạm Thị Bai, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Bành Tấn Nơi, khu phố Tấn Thạnh 1 - Nhà bà Phạm Thị Bai, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 570.000 | 430.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà bà Trần Thị Thơm, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Trần Thị Thơm, khu phố Tấn Thạnh 2 - Đất ông Phan Thuộc, khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 530.000 | 400.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà bà Trần Thị Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường cơ khí khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Trần Thị Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 - Nhà bà Nguyễn Thị Bích Nga khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 420.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà ông Phùng Xuân Hồng, khu phố Tấn Thạnh 2 đến hết nhà ông Phạm Cảnh, khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Phùng Xuân Hồng, khu phố Tấn Thạnh 2 - Hết nhà ông Phạm Cảnh, khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà bà Hùng thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đất ông Phong - Hết nhà bà Hùng thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 420.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Mỹ - Hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 420.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Mai - Trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 420.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn đến giáp mương Lại Giang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn - Giáp mương Lại Giang |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Hà - Trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ thuộc khu phố Phụng Du 2 đến nhà bà Huỳnh Thị Thuyền, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Lê Văn Nhi thuộc khu phố Phụng Du 2 - Nhà bà Huỳnh Thị Thuyền, khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà bà Đào (KP Phụng Du 2) đến hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Đào (khu phố Phụng Du 2) - Hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 490.000 | 370.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Lập - Hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 490.000 | 370.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường đi phía trong khu dân cư cầu cây bàng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 570.000 | 430.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Lưu thuộc khu phố Phụng Du 1 - Hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 1 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Chi thuộc khu phố Phụng Du 1 - Hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 1 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Giáp đường Lê Hồng Phong, KP Phụng Du 1 đến nhà ông Công, khu phố Phụng Du 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Trâm, khu phố Phụng Du 1 - Nhà ông Công, khu phố Phụng Du 1 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Trần Đức Thịnh, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Đỗ Hoàng Quang, khu phố Tấn Thạnh 1 - Nhà ông Trần Đức Thịnh, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu Đắc, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Trần Đức Vân, khu phố Tấn Thạnh 1 - Hết khu Đắc, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 790.000 | 600.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu đất bà Võ Thị Ánh thuê đất, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Huỳnh Hữu Vân, khu phố Tấn Thạnh 1 - Hết khu đất bà Võ Thị Ánh thuê đất, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 570.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Từ giáp đường Lê Duẩn, khu phố Phụng Du 2 đến giáp mương Lại Giang, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường tiểu học số 1 Hoài Hảo, khu phố Phụng Du 2 - Giáp mương Lại Giang, khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ đường Gia Long (xã Hoài Phú cũ) đến giáp đường số 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ đường Gia Long (xã Hoài Phú cũ) - Nhà ông Sự - thửa đất số 1078, tờ bản đồ số 37 (phường Hoài Nhơn Tây) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 420.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ đường Ngọc An - Lương Thọ đến giáp tuyến đường từ trụ sở Tổ dân phố Mỹ Bình 1 đến giáp nhà ông Trực đường 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trụ sở Tổ dân phố Cự Tài 2 - Giáp tuyến đường từ trụ sở Tổ dân phố Mỹ Bình 1 đến giáp nhà ông Trực đường 2 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 420.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Tuyến Đường gom tại đoạn cầu vượt đường Lê Hồng Phong và đường bộ cao tốc (trên địa phận xã Hoài Phú cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 570.000 | 430.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp tuyến đường Lê Hồng Phong đến hết nhà ông Nguyễn Khương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Nguyễn Công Ba, thửa đất số 1021 tờ bản đồ số 19 - Hết nhà ông Nguyễn Khương (thửa đất số 161, tờ bản đồ số 28) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hẻm đường Quang Trung (tại vị trí nhà số 798 - thửa đất số 595/tờ bản đồ số 5) đến giáp tuyến đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc tổ dân phố Tấn Thạnh 2 (vị trí nhà bà Nguyễn Thị Dững, thửa đất 493, tờ bản đồ số 5) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hẻm đường Quang Trung (tại vị trí nhà số 798 - thửa đất số 595/tờ bản đồ số 5) - Giáp tuyến đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc tổ dân phố Tấn Thạnh 2 (vị trí nhà bà Nguyễn Thị Dững, thửa đất 493, tờ bản đồ số 5) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hẻm đường Quang Trung đến giáp đường Huỳnh Tấn Phát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tại vị trí nhà số 910 - Giáp đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 570.000 | 430.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hẻm đường Quang Trung đến hết nhà ông Giang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tại vị trí nhà số 914 - Hết nhà ông Giang (thửa 1388, tờ bản đồ số 11) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 570.000 | 430.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hẻm đường Quang Trung đến giáp đường Lê Văn Thủ hết nhà ông Giang (thửa 1388, tờ bản đồ số 11) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tại vị trí nhà số 942/ thửa đất số 705, tờ bản đồ số 11 - Giáp đường Lê Văn Thủ (vị trí thửa đất số 722, tờ bản đồ số 11) hết nhà ông Giang (thửa 1388, tờ bản đồ số 11) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 570.000 | 430.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hẻm đường Quang Trung đến nhà ông Bùi Thanh Dũ (vị trí thửa đất số 1620, tờ bản đồ số 11) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tại vị trí nhà số 976/ thửa đất số 899, tờ bản đồ số 11 - Nhà ông Bùi Thanh Dũ (vị trí thửa đất số 1620, tờ bản đồ số 11) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 420.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hẻm đường Quang Trung đến nhà Huỳnh Hữu Tổ dân phố - thửa đất 786, tờ bản đồ số 11) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tại vị trí nhà số 976/thửa đất số 899, tờ bản đồ số 11 - Nhà Huỳnh Hữu Tổ dân phố - thửa đất 786, tờ bản đồ số 11 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 420.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hẻm đường Quang Trung đến nhà Huỳnh Thị Huê (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tại vị trí nhà số 1002/thửa đất số 1205, tờ bản đồ số 11 - Nhà Huỳnh Thị Huê - thửa đất 936, tờ bản đồ số 11 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 420.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà ông Lê Văn Đồi, giáp tuyến đường từ giáp đường Quang Trung (nhà bà Huyên) đến nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 đến giáp đường Lê Văn Thủ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Lê Văn Đồi, thửa 1076, tờ bản đồ số 11, giáp tuyến đường từ giáp đường Quang Trung (nhà bà Huyên) - Nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 đến giáp đường Lê Văn Thủ |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 420.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường giáp đường Lê Hồng Phong đến nhà nhà ông Quân đường Bùi Đức Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Huỳnh Tin - thửa 115, tờ bản đồ số 3) - Nhà nhà ông Quân đường Bùi Đức Sơn (thửa 499 tờ bản đồ số 10) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Tuyến đường xã Hoài Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư UBND xã - Ngã tư xóm 16 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 570.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Tuyến đường xã Hoài Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trụ sở thôn Mỹ Bình 1 - Giáp nhà ông Trực đường 2 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 420.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Tuyến đường xã Hoài Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nghĩa trang Liệt sĩ - Trụ sở Lương Thọ 1 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 420.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Tuyến đường xã Hoài Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ số 3 - Quán ông Truyền, Lương Thọ 3 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 420.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới > 3,5m - |
Đất ở đô thị | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 220.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới từ ≤ 3,5m - |
Đất ở đô thị | 720.000 | 360.000 | 270.000 | 210.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới > 3,5m - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 350.000 | 270.000 | 200.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới từ ≤ 3,5m - |
Đất ở đô thị | 650.000 | 330.000 | 250.000 | 190.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Tuyến đường gom đường sắt khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 420.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường gom đoạn cầu vượt đường Bùi Đức Sơn và đường bộ cao tốc (trên địa phận phường Hoài Hảo cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường đi phía trong khu dân cư trước nhà Thừa gần khu Tái định cư số 7 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường đi phía trong khu dân cư Lân Thạnh - Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 570.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu quy hoạch dân cư ngỏ Hơn - Tổ dân phố Lương Thọ 2 - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu quy hoạch ngỏ Can - Tổ dân phố Mỹ Bình 3 - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu quy hoạch ngỏ Dị - Tổ dân phố Mỹ Bình 3 - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
KDC phường Hoài Hảo (khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Phường Hoài Nhơn) Tuyến đường DS1 có lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
KDC phường Hoài Hảo (khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Phường Hoài Nhơn) Tuyến đường DS2 có lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
KDC phường Hoài Hảo (khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Phường Hoài Nhơn) Tuyến đường DS3 có lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
KDC phường Hoài Hảo (khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Phường Hoài Nhơn) Tuyến đường DS4 có lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
KDC phường Hoài Hảo (khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Phường Hoài Nhơn) Tuyến đường DS5 có lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu dân cư thôn Lương Thọ 2 Đường quy hoạch lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 2.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu dân cư thôn Lương Thọ 2 Đường quy hoạch lộ giới 9,5m - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 5, thôn Mỹ Bình 3, xã Hoài Phú cũ Đối với các lô đất tiếp giáp đường ĐS4 lộ giới 6,5m (từ lô số L01 đến L21) - |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Cây Bàng - Ngã tư UBND xã Hoài Phú cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.136.000 | 852.000 | 640.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lê Văn Thủ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Hùng, khu phố Tấn Thạnh 2 - Hết mương nhà ông Sỏi khu phố Phụng Du 2 |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 308.000 | 232.000 | 176.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lê Văn Thủ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung (nhà ông Luyện) - Giáp mương nhà ông Sỏi thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 308.000 | 232.000 | 176.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lưu Trọng Lư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Trung) - Giáp Trường xóm Phụng Tường, thuộc khu phố Phụng Du 1 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 272.000 | 204.000 | 156.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lưu Trọng Lư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Lẫm) - Nhà bà Hoa thuộc khu phố Phụng Du 1 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 216.000 | 164.000 | 124.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Cư Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Hùng Vương (nhà ông Phương) - Trường mẫu giáo Sơn Cây thuộc khu phố Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 152.000 | 112.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Cụm công nghiệp Tam Quan (Đường từ nhà ông Quang - Hết địa phận phường Hoài Hảo) |
Đất SX-KD đô thị | 3.760.000 | 1.692.000 | 1.272.000 | 952.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Hữu Tiến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Trung) - Đi đường Cụm công nghiệp Tam Quan |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.172.000 | 880.000 | 660.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà bà Phương) - Giáp nhà ông Minh, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 272.000 | 204.000 | 156.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Phú Sơn Khu Phố Hội Phú - SH02 (Quân đội) |
Đất SX-KD đô thị | 312.000 | 144.000 | 108.000 | 80.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung (nhà ông Giã) - Hết địa phận phường Hoài Hảo |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 632.000 | 476.000 | 356.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Địa phận phường Hoài Hảo cũ - Hết địa phận xã Hoài Phú cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 452.000 | 340.000 | 256.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trụ sở khu phố Hội Phú - Giáp cầu Phú Sơn thuộc khu phố Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 152.000 | 112.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phạm Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trụ sở khu phố Phụng Du 1 - Cống nhà ông Nam thuộc khu phố Phụng Du 1 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 216.000 | 164.000 | 124.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phạm Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cống nhà ông Nam - Nhà ông Thiên (ngang qua Chợ Cát) thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 360.000 | 272.000 | 204.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phạm Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Dưỡng - Nhà ông Chẩn thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 216.000 | 164.000 | 124.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phan Huy Chú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Nhứt) - Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Thân) thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 272.000 | 204.000 | 156.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phan Kế Bính (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường tổ Phú Thương - Hết nhà ông Trịnh Công Trình, khu phố Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 216.000 | 164.000 | 124.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phan Kế Bính (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Phú Sơn - Trường tổ Phú Thương thuộc khu phố Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 216.000 | 164.000 | 124.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba Bình Minh - Nhà bà Nga (khu phố Tấn Thạnh 2) |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 1.784.000 | 1.340.000 | 1.004.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Trịnh Minh Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung (nhà bà Khứu) - Giáp đường tàu lửa Phụng Du 2, thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 308.000 | 232.000 | 176.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Trịnh Minh Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường tàu lửa Phụng Du 2 - Hết nhà bà Hoa |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 216.000 | 164.000 | 124.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Trường Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Hùng Vương (nhà ông Tâm) - Giáp đường Hùng Vương (Cầu ông Hoạnh) thuộc khu phố Cự Lễ |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 216.000 | 164.000 | 124.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Trương Vĩnh Ký (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Trần Văn Sâm, khu phố Tấn Thạnh 2 - Giáp đường Nguyễn Hữu Tiến (nhà ông Nguyễn Văn Trung) khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 308.000 | 232.000 | 176.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung (nhà ông Thinh) - Giáp địa phận phường Tam Quan Nam |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 992.000 | 744.000 | 560.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ đường ĐT 638 đến giáp đường Lê Công Miễn (phường Hoài Hảo cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư nhà ông Trạng - Giáp đường Lê Công Miễn (phường Hoài Hảo cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 152.000 | 112.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ đường ĐT 638 đến nhà thờ họ Nguyễn Tấn đi đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư nhà ông Trạng - Nhà thờ họ Nguyễn Tấn đi đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1 |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 152.000 | 112.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ đường ĐT638 đến giáp tuyến đường từ nghĩa trang Liệt sĩ đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quán tạp hóa bà Trang) - Giáp tuyến đường từ nghĩa trang Liệt sĩ đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1 |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 152.000 | 112.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ đường ĐT 638 đến đường đường số 2 (vật liệu xây dựng Quốc) đến giáp đường Gia Long cũ (đường Nguyễn Văn Cừ) đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ số 38, phường Hoài Nhơn Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Chín Kiểm, xã Hoài Phú cũ) - Đường đường số 2 (vật liệu xây dựng Quốc) đến giáp đường Gia Long cũ (đường Nguyễn Văn Cừ) đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ số 38, phường Hoài Nhơn Tây |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 152.000 | 112.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Tây tỉnh - Giáp nhà ông Võ Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 1.008.000 | 756.000 | 568.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Võ Dũng - Giáp hồ Mỹ Bình (trừ đoạn trùng các lô đất đấu giá của khu dân cư Ngỏ Dị và Ngỏ Can) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 272.000 | 204.000 | 156.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn (ông Ty) đến giáp Trụ sở khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Bùi Đức Sơn (ông Ty) - Giáp Trụ sở khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 216.000 | 164.000 | 124.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Thạch - Nhà Nhiên thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 216.000 | 164.000 | 124.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà bà Hường) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Doanh nghiệp Nhơn) - Giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà bà Hường) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 408.000 | 304.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến giáp đường Gia Long thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Dung - Nhà ông Năng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 360.000 | 272.000 | 204.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Huyên - Nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 152.000 | 112.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Khanh thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quán bà Cù - Nhà ông Khanh thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 152.000 | 112.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà bà Hoá thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Hồng - Nhà bà Hoá thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 216.000 | 164.000 | 124.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Lê Trình - Nhà ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 216.000 | 164.000 | 124.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liêu đến nhà bà Hồ Thị Niệm, khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Nguyễn Thị Liêu - Nhà bà Hồ Thị Niệm, khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 252.000 | 192.000 | 144.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến hết nhà bà Điệu thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Quân - Hết nhà bà Điệu thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 216.000 | 164.000 | 124.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà ông Lê Dũ thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Nguyễn Văn Ánh - Nhà ông Lê Dũ thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 216.000 | 164.000 | 124.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu tập thể nhà máy thủy tinh từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà ông Trí thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Huỳnh Tiến - Nhà ông Trí thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 216.000 | 164.000 | 124.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà bà Phạm Thị Cự thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Võ Khắc Đê - Nhà bà Phạm Thị Cự thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 216.000 | 164.000 | 124.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà bà Thái Thị Quy đến nhà bà Bành Thị Liên khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Thái Thị Quy - Nhà bà Bành Thị Liên khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 252.000 | 192.000 | 144.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đất bà Kỷ - Nhà ông Trần Thành thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 236.000 | 176.000 | 132.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ trường tổ An Thạnh Bắc đến nhà ông Thái Văn Cường khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường tổ An Thạnh Bắc - Nhà ông Thái Văn Cường khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 152.000 | 112.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà bà Ngô Thị Ngọc đến nhà bà Đào Thị Tửu khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Ngô Thị Ngọc - Nhà bà Đào Thị Tửu khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 152.000 | 112.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ đường cơ khí đến nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đất bà Phan Thị Hạng - Nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 252.000 | 192.000 | 144.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở bà Hoa thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đất ông Trần Xuân Quang - Đất ở bà Hoa thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 152.000 | 112.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đất ông Nguyễn Văn Minh - Đất ở ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 288.000 | 216.000 | 164.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đất ông Ánh - Đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 324.000 | 244.000 | 184.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đất bà Minh - Đất ông Đức thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 288.000 | 216.000 | 164.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Văn Thủ đến nhà ông Võ Hồng Phong, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Lê Duông - Nhà ông Võ Hồng Phong, khu phố Phụng Du 2 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 216.000 | 164.000 | 124.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Văn Thủ đến nhà ông Đặng Nhựt, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Ngô Xuân Vinh - Nhà ông Đặng Nhựt, khu phố Phụng Du 2 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 216.000 | 164.000 | 124.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Vương, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Thái Hồng Phê, khu phố Tấn Thạnh 1 - Nhà ông Vương, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 396.000 | 300.000 | 224.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông An, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Võ Thị Tám, khu phố Tấn Thạnh - Nhà ông An, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 152.000 | 112.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết nhà bà Đỗ Thị Xuân, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Nguyễn Thị Nào, khu phố Tấn Thạnh 1 - Hết nhà bà Đỗ Thị Xuân, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 432.000 | 324.000 | 244.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà bà Phạm Thị Bai, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Bành Tấn Nơi, khu phố Tấn Thạnh 1 - Nhà bà Phạm Thị Bai, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 272.000 | 204.000 | 156.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà bà Trần Thị Thơm, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Trần Thị Thơm, khu phố Tấn Thạnh 2 - Đất ông Phan Thuộc, khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 252.000 | 192.000 | 144.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà bà Trần Thị Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường cơ khí khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Trần Thị Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 - Nhà bà Nguyễn Thị Bích Nga khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 152.000 | 112.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà ông Phùng Xuân Hồng, khu phố Tấn Thạnh 2 đến hết nhà ông Phạm Cảnh, khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Phùng Xuân Hồng, khu phố Tấn Thạnh 2 - Hết nhà ông Phạm Cảnh, khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 632.000 | 476.000 | 356.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà bà Hùng thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đất ông Phong - Hết nhà bà Hùng thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 152.000 | 112.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Mỹ - Hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 152.000 | 112.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Mai - Trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 152.000 | 112.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn đến giáp mương Lại Giang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn - Giáp mương Lại Giang |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 216.000 | 164.000 | 124.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Hà - Trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 216.000 | 164.000 | 124.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ thuộc khu phố Phụng Du 2 đến nhà bà Huỳnh Thị Thuyền, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Lê Văn Nhi thuộc khu phố Phụng Du 2 - Nhà bà Huỳnh Thị Thuyền, khu phố Phụng Du 2 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 216.000 | 164.000 | 124.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà bà Đào (KP Phụng Du 2) đến hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Đào (khu phố Phụng Du 2) - Hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2) |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 236.000 | 176.000 | 132.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Lập - Hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 236.000 | 176.000 | 132.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường đi phía trong khu dân cư cầu cây bàng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 272.000 | 204.000 | 156.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Lưu thuộc khu phố Phụng Du 1 - Hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 1 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 216.000 | 164.000 | 124.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Chi thuộc khu phố Phụng Du 1 - Hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 1 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 216.000 | 164.000 | 124.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Giáp đường Lê Hồng Phong, KP Phụng Du 1 đến nhà ông Công, khu phố Phụng Du 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Trâm, khu phố Phụng Du 1 - Nhà ông Công, khu phố Phụng Du 1 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 216.000 | 164.000 | 124.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Trần Đức Thịnh, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Đỗ Hoàng Quang, khu phố Tấn Thạnh 1 - Nhà ông Trần Đức Thịnh, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 216.000 | 164.000 | 124.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu Đắc, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Trần Đức Vân, khu phố Tấn Thạnh 1 - Hết khu Đắc, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 380.000 | 284.000 | 216.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu đất bà Võ Thị Ánh thuê đất, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Huỳnh Hữu Vân, khu phố Tấn Thạnh 1 - Hết khu đất bà Võ Thị Ánh thuê đất, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 360.000 | 272.000 | 204.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Từ giáp đường Lê Duẩn, khu phố Phụng Du 2 đến giáp mương Lại Giang, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường tiểu học số 1 Hoài Hảo, khu phố Phụng Du 2 - Giáp mương Lại Giang, khu phố Phụng Du 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 720.000 | 540.000 | 408.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ đường Gia Long (xã Hoài Phú cũ) đến giáp đường số 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ đường Gia Long (xã Hoài Phú cũ) - Nhà ông Sự - thửa đất số 1078, tờ bản đồ số 37 (phường Hoài Nhơn Tây) |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 152.000 | 112.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ đường Ngọc An - Lương Thọ đến giáp tuyến đường từ trụ sở Tổ dân phố Mỹ Bình 1 đến giáp nhà ông Trực đường 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trụ sở Tổ dân phố Cự Tài 2 - Giáp tuyến đường từ trụ sở Tổ dân phố Mỹ Bình 1 đến giáp nhà ông Trực đường 2 |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 152.000 | 112.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Tuyến Đường gom tại đoạn cầu vượt đường Lê Hồng Phong và đường bộ cao tốc (trên địa phận xã Hoài Phú cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 272.000 | 204.000 | 156.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp tuyến đường Lê Hồng Phong đến hết nhà ông Nguyễn Khương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Nguyễn Công Ba, thửa đất số 1021 tờ bản đồ số 19 - Hết nhà ông Nguyễn Khương (thửa đất số 161, tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 216.000 | 164.000 | 124.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hẻm đường Quang Trung (tại vị trí nhà số 798 - thửa đất số 595/tờ bản đồ số 5) đến giáp tuyến đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc tổ dân phố Tấn Thạnh 2 (vị trí nhà bà Nguyễn Thị Dững, thửa đất 493, tờ bản đồ số 5) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hẻm đường Quang Trung (tại vị trí nhà số 798 - thửa đất số 595/tờ bản đồ số 5) - Giáp tuyến đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc tổ dân phố Tấn Thạnh 2 (vị trí nhà bà Nguyễn Thị Dững, thửa đất 493, tờ bản đồ số 5) |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 216.000 | 164.000 | 124.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hẻm đường Quang Trung đến giáp đường Huỳnh Tấn Phát (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tại vị trí nhà số 910 - Giáp đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 272.000 | 204.000 | 156.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hẻm đường Quang Trung đến hết nhà ông Giang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tại vị trí nhà số 914 - Hết nhà ông Giang (thửa 1388, tờ bản đồ số 11) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 272.000 | 204.000 | 156.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hẻm đường Quang Trung đến giáp đường Lê Văn Thủ hết nhà ông Giang (thửa 1388, tờ bản đồ số 11) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tại vị trí nhà số 942/ thửa đất số 705, tờ bản đồ số 11 - Giáp đường Lê Văn Thủ (vị trí thửa đất số 722, tờ bản đồ số 11) hết nhà ông Giang (thửa 1388, tờ bản đồ số 11) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 272.000 | 204.000 | 156.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hẻm đường Quang Trung đến nhà ông Bùi Thanh Dũ (vị trí thửa đất số 1620, tờ bản đồ số 11) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tại vị trí nhà số 976/ thửa đất số 899, tờ bản đồ số 11 - Nhà ông Bùi Thanh Dũ (vị trí thửa đất số 1620, tờ bản đồ số 11) |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 152.000 | 112.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hẻm đường Quang Trung đến nhà Huỳnh Hữu Tổ dân phố - thửa đất 786, tờ bản đồ số 11) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tại vị trí nhà số 976/thửa đất số 899, tờ bản đồ số 11 - Nhà Huỳnh Hữu Tổ dân phố - thửa đất 786, tờ bản đồ số 11 |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 152.000 | 112.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hẻm đường Quang Trung đến nhà Huỳnh Thị Huê (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tại vị trí nhà số 1002/thửa đất số 1205, tờ bản đồ số 11 - Nhà Huỳnh Thị Huê - thửa đất 936, tờ bản đồ số 11 |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 152.000 | 112.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà ông Lê Văn Đồi, giáp tuyến đường từ giáp đường Quang Trung (nhà bà Huyên) đến nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 đến giáp đường Lê Văn Thủ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Lê Văn Đồi, thửa 1076, tờ bản đồ số 11, giáp tuyến đường từ giáp đường Quang Trung (nhà bà Huyên) - Nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 đến giáp đường Lê Văn Thủ |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 152.000 | 112.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường giáp đường Lê Hồng Phong đến nhà nhà ông Quân đường Bùi Đức Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Huỳnh Tin - thửa 115, tờ bản đồ số 3) - Nhà nhà ông Quân đường Bùi Đức Sơn (thửa 499 tờ bản đồ số 10) |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 216.000 | 164.000 | 124.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Tuyến đường xã Hoài Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư UBND xã - Ngã tư xóm 16 |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 360.000 | 272.000 | 204.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Tuyến đường xã Hoài Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trụ sở thôn Mỹ Bình 1 - Giáp nhà ông Trực đường 2 |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 152.000 | 112.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Tuyến đường xã Hoài Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nghĩa trang Liệt sĩ - Trụ sở Lương Thọ 1 |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 152.000 | 112.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Tuyến đường xã Hoài Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ số 3 - Quán ông Truyền, Lương Thọ 3 |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 152.000 | 112.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới > 3,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 312.000 | 144.000 | 108.000 | 80.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới từ ≤ 3,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 132.000 | 100.000 | 76.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới > 3,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 128.000 | 96.000 | 72.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới từ ≤ 3,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 260.000 | 120.000 | 88.000 | 68.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Tuyến đường gom đường sắt khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 152.000 | 112.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 5, thôn Mỹ Bình 3, xã Hoài Phú cũ Các lô tiếp giáp đường Tam Quan Mỹ Bình lộ giới 16m (từ lô số L22 - L25 và từ lô số L58 - L63) (trừ các lô thuộc Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình: Đường từ giáp đường tây tỉnh đến giáp nhà ông Võ Dũng) - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 5, thôn Mỹ Bình 3, xã Hoài Phú cũ Các lô đất tiếp giáp đường ĐS1 lộ giới 13,5m (Từ lô số L26 - L44 mặt tiền quay về hướng Tây) - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 5, thôn Mỹ Bình 3, xã Hoài Phú cũ Các lô đất tiếp giáp đường ĐS1 lộ giới 13,5m (Từ lô L45 - L57 mặt tiền quay về hướng Đông) - |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 5, thôn Mỹ Bình 3, xã Hoài Phú cũ Các lô đất tiếp giáp đường ĐS2 lộ giới 13,5m (từ lô số L64 đến L76) - |
Đất ở đô thị | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũ Các lô đất tiếp giáp đường ĐS1 lộ giới 13,5m (từ lô số L47 đến L53 và lô số L34) - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũ Các lô đất tiếp giáp đường ĐS1 lộ giới 13,5m (từ lô số L54 đến L61) - |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũ Các lô đất: Tiếp giáp đường ĐS2 lộ giới 13,5m (từ lô số L14 - L33 và từ lô số L35 - L46) - |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũ Các lô đất tiếp giáp đường ĐS3 lộ giới 11,5m (Lô số L62 và lô số L63) - |
Đất ở đô thị | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũ Các lô đất tiếp giáp đường ĐS3 lộ giới 11,5m (từ lô số L01 đến L13) - |
Đất ở đô thị | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
KDC dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2 phường Hoài Hảo (cũ) Tuyến đường D1 có lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 6.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
KDC dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2 phường Hoài Hảo (cũ) Tuyến đường N1 có lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 7.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
KDC dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2 phường Hoài Hảo (cũ) Tuyến đường N2 có lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 7.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
KDC dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2 phường Hoài Hảo (cũ) Tuyến đường N3 có lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 7.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 7 Các lô đất tiếp giáp tuyến đường Bùi Đức Sơn (tuyến đường ĐS6) (từ lô số 01 đến lô số 07 thuộc khu DC01 và từ lô số 01 đến lô số 04 thuộc khu DC02 - |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 7 Các lô đất thuộc khu DC01 (từ lô số 08 đến lô số 15) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 7 Các lô đất thuộc khu DC02 (từ lô số 05 đến lô số 14) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 7 Các lô đất thuộc khu DC03 (từ lô số 01 đến lô số 11) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 7 Các lô đất thuộc khu DC04 (từ lô số 01 đến lô số 11) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 7 Các lô đất thuộc khu DC05 (từ lô số 01 đến lô số 10) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m - |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 7 Các lô đất thuộc khu DC06 (từ lô số 01 đến lô số 10) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m - |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 7 Các lô đất tiếp giáp tuyến đường ĐS1 (từ lô số 16 đến lô số 23 thuộc khu DC01 và từ lô số 12 đến lô số 2 2 thuộc DC 03) lộ giới quy hoạch 13,5m - |
Đất ở đô thị | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 7 Đường ĐS3 lộ giới 18 mét - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao Đường D1 lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao Đường D2, D3 lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao Đường N1, lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu Tái định cư Thôn Cự Tài 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao Đường D1, lộ giới 10,5m - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu Tái định cư Thôn Cự Tài 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao Đường D2, lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu Tái định cư Thôn Cự Tài 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao Đường D3, D4, D5, N1 lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu Tái định cư Thôn Cự Tài 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao Đường D6, N2 lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu Tái định cư Khu phố Hội Phú phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao Đường ĐS1 lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu Tái định cư Khu phố Hội Phú phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao Đường ĐS 2, ĐS3, ĐS4, ĐS6 lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu Tái định cư Khu phố Hội Phú phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao Đường ĐS5, lộ giới 11,5m - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Bùi Đức Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung (ngã ba Chất đốt) - Giáp đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 1.020.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp trường tiểu học số 2 Hoài Hảo - Chùa Bửu Tạng, thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 410.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đặng Xuân Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Hùng Vương (nhà bà Trọng) - Trường tổ Sơn Cây thuộc khu phố Hội Phú |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 380.000 | 280.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đặng Xuân Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường tổ Sơn Cây - Trường tổ Phú Tân thuộc khu phố Hội Phú |
Đất ở đô thị | 800.000 | 360.000 | 270.000 | 210.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường số 02 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Ngọc An - Lương Thọ (đường Lê Hồng Phong) - Hết địa phận xã Hoài Phú cũ |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.130.000 | 850.000 | 640.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Dương Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung (nhà ông Trung) - Nhà ông Tâm thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 770.000 | 580.000 | 440.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hòa Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Hùng Vương (nhà ông Khoa) - Nhà ông Tự, thuộc khu phố Cự Lễ |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 410.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hùng Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nghĩa Trang liệt sĩ phường Hoài Hảo - Giáp địa giới hành chính xã Hoài Phú cũ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.020.000 | 760.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hùng Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Địa phận xã Hoài Phú cũ - Giáp đường Tam Quan - Mỹ Bình |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.640.000 | 1.230.000 | 930.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Huỳnh Tấn Phát (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung (nhà ông Sửu) - Giáp đường 3 (nhà bà Ngư) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 770.000 | 580.000 | 440.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Lê Nhạc (khu phố Tấn Thạnh 1) - Nhà bà Nhung (khu phố Tấn Thạnh 1) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.130.000 | 850.000 | 640.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Hiểu khu phố Cự Lễ - Giáp cầu Bến Dinh thuộc khu phố Cự Lễ |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 380.000 | 280.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Địa phận phường Hoài Hảo - Nhà ông Giã (Quang Trung) |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 3.830.000 | 2.870.000 | 2.160.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung (ngã 3 Bình Minh) đến - Giáp Cầu Cây Bàng |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.250.000 | 1.690.000 | 1.270.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Cây Bàng - Ngã tư UBND xã Hoài Phú cũ |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 2.840.000 | 2.130.000 | 1.600.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lê Văn Thủ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Hùng, khu phố Tấn Thạnh 2 - Hết mương nhà ông Sỏi khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 770.000 | 580.000 | 440.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lê Văn Thủ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung (nhà ông Luyện) - Giáp mương nhà ông Sỏi thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 770.000 | 580.000 | 440.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lưu Trọng Lư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Trung) - Giáp Trường xóm Phụng Tường, thuộc khu phố Phụng Du 1 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 680.000 | 510.000 | 390.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lưu Trọng Lư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Lẫm) - Nhà bà Hoa thuộc khu phố Phụng Du 1 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 410.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Cư Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Hùng Vương (nhà ông Phương) - Trường mẫu giáo Sơn Cây thuộc khu phố Hội Phú |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 380.000 | 280.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Cụm công nghiệp Tam Quan (Đường từ nhà ông Quang - Hết địa phận phường Hoài Hảo) |
Đất ở đô thị | 9.400.000 | 4.230.000 | 3.180.000 | 2.380.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Hữu Tiến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Trung) - Đi đường Cụm công nghiệp Tam Quan |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.930.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà bà Phương) - Giáp nhà ông Minh, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 680.000 | 510.000 | 390.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Phú Sơn Khu Phố Hội Phú - SH02 (Quân đội) |
Đất ở đô thị | 780.000 | 360.000 | 270.000 | 200.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung (nhà ông Giã) - Hết địa phận phường Hoài Hảo |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.580.000 | 1.190.000 | 890.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Địa phận phường Hoài Hảo cũ - Hết địa phận xã Hoài Phú cũ |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.130.000 | 850.000 | 640.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trụ sở khu phố Hội Phú - Giáp cầu Phú Sơn thuộc khu phố Hội Phú |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 380.000 | 280.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phạm Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trụ sở khu phố Phụng Du 1 - Cống nhà ông Nam thuộc khu phố Phụng Du 1 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 410.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phạm Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cống nhà ông Nam - Nhà ông Thiên (ngang qua Chợ Cát) thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phạm Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Dưỡng - Nhà ông Chẩn thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 410.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phan Huy Chú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Nhứt) - Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Thân) thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 680.000 | 510.000 | 390.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phan Kế Bính (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường tổ Phú Thương - Hết nhà ông Trịnh Công Trình, khu phố Hội Phú |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 410.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phan Kế Bính (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Phú Sơn - Trường tổ Phú Thương thuộc khu phố Hội Phú |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 410.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba Bình Minh - Nhà bà Nga (khu phố Tấn Thạnh 2) |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.460.000 | 3.350.000 | 2.510.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Trịnh Minh Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung (nhà bà Khứu) - Giáp đường tàu lửa Phụng Du 2, thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 770.000 | 580.000 | 440.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Trịnh Minh Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường tàu lửa Phụng Du 2 - Hết nhà bà Hoa |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 410.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Trường Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Hùng Vương (nhà ông Tâm) - Giáp đường Hùng Vương (Cầu ông Hoạnh) thuộc khu phố Cự Lễ |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 410.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Trương Vĩnh Ký (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Trần Văn Sâm, khu phố Tấn Thạnh 2 - Giáp đường Nguyễn Hữu Tiến (nhà ông Nguyễn Văn Trung) khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 770.000 | 580.000 | 440.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung (nhà ông Thinh) - Giáp địa phận phường Tam Quan Nam |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 1.400.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ đường ĐT 638 đến giáp đường Lê Công Miễn (phường Hoài Hảo cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư nhà ông Trạng - Giáp đường Lê Công Miễn (phường Hoài Hảo cũ) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 380.000 | 280.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ đường ĐT 638 đến nhà thờ họ Nguyễn Tấn đi đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư nhà ông Trạng - Nhà thờ họ Nguyễn Tấn đi đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 380.000 | 280.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ đường ĐT638 đến giáp tuyến đường từ nghĩa trang Liệt sĩ đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quán tạp hóa bà Trang) - Giáp tuyến đường từ nghĩa trang Liệt sĩ đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 380.000 | 280.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ đường ĐT 638 đến đường đường số 2 (vật liệu xây dựng Quốc) đến giáp đường Gia Long cũ (đường Nguyễn Văn Cừ) đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ số 38, phường Hoài Nhơn Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Chín Kiểm, xã Hoài Phú cũ) - Đường đường số 2 (vật liệu xây dựng Quốc) đến giáp đường Gia Long cũ (đường Nguyễn Văn Cừ) đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ số 38, phường Hoài Nhơn Tây |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 380.000 | 280.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Tây tỉnh - Giáp nhà ông Võ Dũng |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.420.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Võ Dũng - Giáp hồ Mỹ Bình (trừ đoạn trùng các lô đất đấu giá của khu dân cư Ngỏ Dị và Ngỏ Can) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 680.000 | 510.000 | 390.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn (ông Ty) đến giáp Trụ sở khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Bùi Đức Sơn (ông Ty) - Giáp Trụ sở khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 410.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Thạch - Nhà Nhiên thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 410.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà bà Hường) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Doanh nghiệp Nhơn) - Giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà bà Hường) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.020.000 | 760.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến giáp đường Gia Long thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Dung - Nhà ông Năng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Huyên - Nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 380.000 | 280.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Khanh thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quán bà Cù - Nhà ông Khanh thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 380.000 | 280.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà bà Hoá thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Hồng - Nhà bà Hoá thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 410.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Lê Trình - Nhà ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 410.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liêu đến nhà bà Hồ Thị Niệm, khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Nguyễn Thị Liêu - Nhà bà Hồ Thị Niệm, khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 630.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến hết nhà bà Điệu thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Quân - Hết nhà bà Điệu thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 410.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà ông Lê Dũ thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Nguyễn Văn Ánh - Nhà ông Lê Dũ thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 410.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu tập thể nhà máy thủy tinh từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà ông Trí thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Huỳnh Tiến - Nhà ông Trí thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 410.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà bà Phạm Thị Cự thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Võ Khắc Đê - Nhà bà Phạm Thị Cự thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 410.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà bà Thái Thị Quy đến nhà bà Bành Thị Liên khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Thái Thị Quy - Nhà bà Bành Thị Liên khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 630.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đất bà Kỷ - Nhà ông Trần Thành thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 590.000 | 440.000 | 330.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ trường tổ An Thạnh Bắc đến nhà ông Thái Văn Cường khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường tổ An Thạnh Bắc - Nhà ông Thái Văn Cường khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 380.000 | 280.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà bà Ngô Thị Ngọc đến nhà bà Đào Thị Tửu khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Ngô Thị Ngọc - Nhà bà Đào Thị Tửu khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 380.000 | 280.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ đường cơ khí đến nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đất bà Phan Thị Hạng - Nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 630.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở bà Hoa thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đất ông Trần Xuân Quang - Đất ở bà Hoa thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 380.000 | 280.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đất ông Nguyễn Văn Minh - Đất ở ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 720.000 | 540.000 | 410.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đất ông Ánh - Đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 810.000 | 610.000 | 460.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đất bà Minh - Đất ông Đức thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 720.000 | 540.000 | 410.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Văn Thủ đến nhà ông Võ Hồng Phong, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Lê Duông - Nhà ông Võ Hồng Phong, khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 410.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Văn Thủ đến nhà ông Đặng Nhựt, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Ngô Xuân Vinh - Nhà ông Đặng Nhựt, khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 410.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Vương, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Thái Hồng Phê, khu phố Tấn Thạnh 1 - Nhà ông Vương, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 990.000 | 750.000 | 560.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông An, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Võ Thị Tám, khu phố Tấn Thạnh - Nhà ông An, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 380.000 | 280.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết nhà bà Đỗ Thị Xuân, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Nguyễn Thị Nào, khu phố Tấn Thạnh 1 - Hết nhà bà Đỗ Thị Xuân, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.080.000 | 810.000 | 610.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà bà Phạm Thị Bai, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Bành Tấn Nơi, khu phố Tấn Thạnh 1 - Nhà bà Phạm Thị Bai, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 680.000 | 510.000 | 390.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà bà Trần Thị Thơm, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Trần Thị Thơm, khu phố Tấn Thạnh 2 - Đất ông Phan Thuộc, khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 630.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà bà Trần Thị Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường cơ khí khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Trần Thị Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 - Nhà bà Nguyễn Thị Bích Nga khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 380.000 | 280.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà ông Phùng Xuân Hồng, khu phố Tấn Thạnh 2 đến hết nhà ông Phạm Cảnh, khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Phùng Xuân Hồng, khu phố Tấn Thạnh 2 - Hết nhà ông Phạm Cảnh, khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.580.000 | 1.190.000 | 890.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà bà Hùng thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đất ông Phong - Hết nhà bà Hùng thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 380.000 | 280.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Mỹ - Hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 380.000 | 280.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Mai - Trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 380.000 | 280.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn đến giáp mương Lại Giang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn - Giáp mương Lại Giang |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 410.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Hà - Trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 410.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ thuộc khu phố Phụng Du 2 đến nhà bà Huỳnh Thị Thuyền, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Lê Văn Nhi thuộc khu phố Phụng Du 2 - Nhà bà Huỳnh Thị Thuyền, khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 410.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà bà Đào (KP Phụng Du 2) đến hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Đào (khu phố Phụng Du 2) - Hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 590.000 | 440.000 | 330.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Lập - Hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 590.000 | 440.000 | 330.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường đi phía trong khu dân cư cầu cây bàng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 680.000 | 510.000 | 390.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Lưu thuộc khu phố Phụng Du 1 - Hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 1 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 410.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Chi thuộc khu phố Phụng Du 1 - Hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 1 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 410.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Giáp đường Lê Hồng Phong, KP Phụng Du 1 đến nhà ông Công, khu phố Phụng Du 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Trâm, khu phố Phụng Du 1 - Nhà ông Công, khu phố Phụng Du 1 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 410.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Trần Đức Thịnh, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Đỗ Hoàng Quang, khu phố Tấn Thạnh 1 - Nhà ông Trần Đức Thịnh, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 410.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu Đắc, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Trần Đức Vân, khu phố Tấn Thạnh 1 - Hết khu Đắc, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 710.000 | 540.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu đất bà Võ Thị Ánh thuê đất, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Huỳnh Hữu Vân, khu phố Tấn Thạnh 1 - Hết khu đất bà Võ Thị Ánh thuê đất, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Từ giáp đường Lê Duẩn, khu phố Phụng Du 2 đến giáp mương Lại Giang, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường tiểu học số 1 Hoài Hảo, khu phố Phụng Du 2 - Giáp mương Lại Giang, khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 1.020.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ đường Gia Long (xã Hoài Phú cũ) đến giáp đường số 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ đường Gia Long (xã Hoài Phú cũ) - Nhà ông Sự - thửa đất số 1078, tờ bản đồ số 37 (phường Hoài Nhơn Tây) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 380.000 | 280.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ đường Ngọc An - Lương Thọ đến giáp tuyến đường từ trụ sở Tổ dân phố Mỹ Bình 1 đến giáp nhà ông Trực đường 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trụ sở Tổ dân phố Cự Tài 2 - Giáp tuyến đường từ trụ sở Tổ dân phố Mỹ Bình 1 đến giáp nhà ông Trực đường 2 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 380.000 | 280.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Tuyến Đường gom tại đoạn cầu vượt đường Lê Hồng Phong và đường bộ cao tốc (trên địa phận xã Hoài Phú cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 680.000 | 510.000 | 390.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp tuyến đường Lê Hồng Phong đến hết nhà ông Nguyễn Khương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Nguyễn Công Ba, thửa đất số 1021 tờ bản đồ số 19 - Hết nhà ông Nguyễn Khương (thửa đất số 161, tờ bản đồ số 28) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 410.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hẻm đường Quang Trung (tại vị trí nhà số 798 - thửa đất số 595/tờ bản đồ số 5) đến giáp tuyến đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc tổ dân phố Tấn Thạnh 2 (vị trí nhà bà Nguyễn Thị Dững, thửa đất 493, tờ bản đồ số 5) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hẻm đường Quang Trung (tại vị trí nhà số 798 - thửa đất số 595/tờ bản đồ số 5) - Giáp tuyến đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc tổ dân phố Tấn Thạnh 2 (vị trí nhà bà Nguyễn Thị Dững, thửa đất 493, tờ bản đồ số 5) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 410.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hẻm đường Quang Trung đến giáp đường Huỳnh Tấn Phát (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tại vị trí nhà số 910 - Giáp đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 680.000 | 510.000 | 390.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hẻm đường Quang Trung đến hết nhà ông Giang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tại vị trí nhà số 914 - Hết nhà ông Giang (thửa 1388, tờ bản đồ số 11) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 680.000 | 510.000 | 390.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hẻm đường Quang Trung đến giáp đường Lê Văn Thủ hết nhà ông Giang (thửa 1388, tờ bản đồ số 11) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tại vị trí nhà số 942/ thửa đất số 705, tờ bản đồ số 11 - Giáp đường Lê Văn Thủ (vị trí thửa đất số 722, tờ bản đồ số 11) hết nhà ông Giang (thửa 1388, tờ bản đồ số 11) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 680.000 | 510.000 | 390.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hẻm đường Quang Trung đến nhà ông Bùi Thanh Dũ (vị trí thửa đất số 1620, tờ bản đồ số 11) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tại vị trí nhà số 976/ thửa đất số 899, tờ bản đồ số 11 - Nhà ông Bùi Thanh Dũ (vị trí thửa đất số 1620, tờ bản đồ số 11) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 380.000 | 280.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hẻm đường Quang Trung đến nhà Huỳnh Hữu Tổ dân phố - thửa đất 786, tờ bản đồ số 11) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tại vị trí nhà số 976/thửa đất số 899, tờ bản đồ số 11 - Nhà Huỳnh Hữu Tổ dân phố - thửa đất 786, tờ bản đồ số 11 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 380.000 | 280.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hẻm đường Quang Trung đến nhà Huỳnh Thị Huê (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tại vị trí nhà số 1002/thửa đất số 1205, tờ bản đồ số 11 - Nhà Huỳnh Thị Huê - thửa đất 936, tờ bản đồ số 11 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 380.000 | 280.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà ông Lê Văn Đồi, giáp tuyến đường từ giáp đường Quang Trung (nhà bà Huyên) đến nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 đến giáp đường Lê Văn Thủ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Lê Văn Đồi, thửa 1076, tờ bản đồ số 11, giáp tuyến đường từ giáp đường Quang Trung (nhà bà Huyên) - Nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 đến giáp đường Lê Văn Thủ |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 380.000 | 280.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường giáp đường Lê Hồng Phong đến nhà nhà ông Quân đường Bùi Đức Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Huỳnh Tin - thửa 115, tờ bản đồ số 3) - Nhà nhà ông Quân đường Bùi Đức Sơn (thửa 499 tờ bản đồ số 10) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 410.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Tuyến đường xã Hoài Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư UBND xã - Ngã tư xóm 16 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Tuyến đường xã Hoài Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trụ sở thôn Mỹ Bình 1 - Giáp nhà ông Trực đường 2 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 380.000 | 280.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Tuyến đường xã Hoài Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nghĩa trang Liệt sĩ - Trụ sở Lương Thọ 1 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 380.000 | 280.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Tuyến đường xã Hoài Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ số 3 - Quán ông Truyền, Lương Thọ 3 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 380.000 | 280.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới > 3,5m - |
Đất ở đô thị | 780.000 | 360.000 | 270.000 | 200.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới từ ≤ 3,5m - |
Đất ở đô thị | 720.000 | 330.000 | 250.000 | 190.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới > 3,5m - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 320.000 | 240.000 | 180.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới từ ≤ 3,5m - |
Đất ở đô thị | 650.000 | 300.000 | 220.000 | 170.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Tuyến đường gom đường sắt khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 380.000 | 280.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường gom đoạn cầu vượt đường Bùi Đức Sơn và đường bộ cao tốc (trên địa phận phường Hoài Hảo cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 410.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường đi phía trong khu dân cư trước nhà Thừa gần khu Tái định cư số 7 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 1.020.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường đi phía trong khu dân cư Lân Thạnh - Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Bùi Đức Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung (ngã ba Chất đốt) - Giáp đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 565.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp trường tiểu học số 2 Hoài Hảo - Chùa Bửu Tạng, thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 225.000 | 170.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đặng Xuân Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Hùng Vương (nhà bà Trọng) - Trường tổ Sơn Cây thuộc khu phố Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 210.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đặng Xuân Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường tổ Sơn Cây - Trường tổ Phú Tân thuộc khu phố Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 200.000 | 150.000 | 115.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường số 02 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Ngọc An - Lương Thọ (đường Lê Hồng Phong) - Hết địa phận xã Hoài Phú cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 470.000 | 355.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Dương Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung (nhà ông Trung) - Nhà ông Tâm thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 425.000 | 320.000 | 240.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hòa Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Hùng Vương (nhà ông Khoa) - Nhà ông Tự, thuộc khu phố Cự Lễ |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 225.000 | 170.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hùng Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nghĩa Trang liệt sĩ phường Hoài Hảo - Giáp địa giới hành chính xã Hoài Phú cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 565.000 | 425.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hùng Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Địa phận xã Hoài Phú cũ - Giáp đường Tam Quan - Mỹ Bình |
Đất TM-DV đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 685.000 | 515.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Huỳnh Tấn Phát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung (nhà ông Sửu) - Giáp đường 3 (nhà bà Ngư) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 425.000 | 320.000 | 240.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Lê Nhạc (khu phố Tấn Thạnh 1) - Nhà bà Nhung (khu phố Tấn Thạnh 1) |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 470.000 | 355.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Hiểu khu phố Cự Lễ - Giáp cầu Bến Dinh thuộc khu phố Cự Lễ |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 210.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Địa phận phường Hoài Hảo - Nhà ông Giã (Quang Trung) |
Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.595.000 | 1.200.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung (ngã 3 Bình Minh) đến - Giáp Cầu Cây Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 940.000 | 705.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Cây Bàng - Ngã tư UBND xã Hoài Phú cũ |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.185.000 | 890.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lê Văn Thủ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Hùng, khu phố Tấn Thạnh 2 - Hết mương nhà ông Sỏi khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 425.000 | 320.000 | 240.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lê Văn Thủ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung (nhà ông Luyện) - Giáp mương nhà ông Sỏi thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 425.000 | 320.000 | 240.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lưu Trọng Lư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Trung) - Giáp Trường xóm Phụng Tường, thuộc khu phố Phụng Du 1 |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 285.000 | 215.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lưu Trọng Lư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Lẫm) - Nhà bà Hoa thuộc khu phố Phụng Du 1 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 225.000 | 170.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Cư Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Hùng Vương (nhà ông Phương) - Trường mẫu giáo Sơn Cây thuộc khu phố Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 210.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Cụm công nghiệp Tam Quan (Đường từ nhà ông Quang - Hết địa phận phường Hoài Hảo) |
Đất TM-DV đô thị | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.765.000 | 1.325.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Hữu Tiến (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Trung) - Đi đường Cụm công nghiệp Tam Quan |
Đất TM-DV đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.220.000 | 915.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà bà Phương) - Giáp nhà ông Minh, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 285.000 | 215.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Phú Sơn Khu Phố Hội Phú - SH02 (Quân đội) |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 195.000 | 150.000 | 110.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung (nhà ông Giã) - Hết địa phận phường Hoài Hảo |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 875.000 | 660.000 | 495.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Địa phận phường Hoài Hảo cũ - Hết địa phận xã Hoài Phú cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 470.000 | 355.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trụ sở khu phố Hội Phú - Giáp cầu Phú Sơn thuộc khu phố Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 210.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phạm Thành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trụ sở khu phố Phụng Du 1 - Cống nhà ông Nam thuộc khu phố Phụng Du 1 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 225.000 | 170.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phạm Thành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cống nhà ông Nam - Nhà ông Thiên (ngang qua Chợ Cát) thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 375.000 | 285.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phạm Thành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Dưỡng - Nhà ông Chẩn thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 225.000 | 170.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phan Huy Chú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Nhứt) - Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Thân) thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 285.000 | 215.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phan Kế Bính (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường tổ Phú Thương - Hết nhà ông Trịnh Công Trình, khu phố Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 225.000 | 170.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phan Kế Bính (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Phú Sơn - Trường tổ Phú Thương thuộc khu phố Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 225.000 | 170.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba Bình Minh - Nhà bà Nga (khu phố Tấn Thạnh 2) |
Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.860.000 | 1.395.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Trịnh Minh Hổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung (nhà bà Khứu) - Giáp đường tàu lửa Phụng Du 2, thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 425.000 | 320.000 | 240.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Trịnh Minh Hổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường tàu lửa Phụng Du 2 - Hết nhà bà Hoa |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 225.000 | 170.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Trường Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Hùng Vương (nhà ông Tâm) - Giáp đường Hùng Vương (Cầu ông Hoạnh) thuộc khu phố Cự Lễ |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 225.000 | 170.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Trương Vĩnh Ký (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Trần Văn Sâm, khu phố Tấn Thạnh 2 - Giáp đường Nguyễn Hữu Tiến (nhà ông Nguyễn Văn Trung) khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 425.000 | 320.000 | 240.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung (nhà ông Thinh) - Giáp địa phận phường Tam Quan Nam |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.035.000 | 775.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ đường ĐT 638 đến giáp đường Lê Công Miễn (phường Hoài Hảo cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư nhà ông Trạng - Giáp đường Lê Công Miễn (phường Hoài Hảo cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 210.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ đường ĐT 638 đến nhà thờ họ Nguyễn Tấn đi đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư nhà ông Trạng - Nhà thờ họ Nguyễn Tấn đi đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 210.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ đường ĐT638 đến giáp tuyến đường từ nghĩa trang Liệt sĩ đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quán tạp hóa bà Trang) - Giáp tuyến đường từ nghĩa trang Liệt sĩ đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 210.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ đường ĐT 638 đến đường đường số 2 (vật liệu xây dựng Quốc) đến giáp đường Gia Long cũ (đường Nguyễn Văn Cừ) đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ số 38, phường Hoài Nhơn Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Chín Kiểm, xã Hoài Phú cũ) - Đường đường số 2 (vật liệu xây dựng Quốc) đến giáp đường Gia Long cũ (đường Nguyễn Văn Cừ) đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ số 38, phường Hoài Nhơn Tây |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 210.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Tây tỉnh - Giáp nhà ông Võ Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 790.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Võ Dũng - Giáp hồ Mỹ Bình (trừ đoạn trùng các lô đất đấu giá của khu dân cư Ngỏ Dị và Ngỏ Can) |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 285.000 | 215.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn (ông Ty) đến giáp Trụ sở khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Bùi Đức Sơn (ông Ty) - Giáp Trụ sở khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 225.000 | 170.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Thạch - Nhà Nhiên thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 225.000 | 170.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà bà Hường) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Doanh nghiệp Nhơn) - Giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà bà Hường) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 565.000 | 425.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến giáp đường Gia Long thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Dung - Nhà ông Năng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 375.000 | 285.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Huyên - Nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 210.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Khanh thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quán bà Cù - Nhà ông Khanh thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 210.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Lê Văn Thi) - Giáp nhà Nguyễn Văn Học |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Bùi Văn Lưỡng) - Giáp nhà Bùi Ngọc Minh |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Huỳnh Nung) - Hết nhà ông Huỳnh Tấn Tài - An Dinh 2 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Lê Văn Quân) đến giáp nhà Nguyễn Thừa - Giáp nhà Nguyễn Thừa |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Võ Văn Bợ) - Giáp nhà Nguyễn Thị Cán |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Tống Văn Pha) - Giáp đường Tản Đà (nhà ông Nguyễn Niên) - An Dinh 2 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Bằng) - Giáp nhà Nguyễn Văn Phước |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Đặng Văn Mạnh) - Giáp nhà Dương Thị Lê |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Trần Văn Thuê) - Giáp nhà Tống Văn Sáu |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Dương Hồng Miêu) - Giáp nhà Trần Văn Đến |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Văn Mua) - Giáp nhà Trần Vợt |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Phan Văn Trọng) - Giáp nhà Phan Thị Khảng |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Bường) - Giáp nhà Đinh Thị Thử |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Văn Sơn) - Giáp nhà Nguyễn Thành Nông |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Đàn) - Giáp nhà Nguyễn Huân |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Phạm Chở) - Giáp nhà Trần Thị Quán |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Trần Đây) - Giáp nhà Phan Phước |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Thanh Tùng) - Giáp nhà Nguyễn Canh |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Mực) - Giáp nhà Nguyễn Thám |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Hữu Thành) - Giáp nhà Nguyễn Văn Long |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Văn Chín) - Giáp nhà Huỳnh Khôi |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Huỳnh Văn Mạnh) - Giáp nhà Lưu Thị Bằng |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Hồ Xuân Yển) - Giáp nhà Lưu Thái |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Trần Thị Mươi) - Giáp nhà Hồ Nhờ |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Đức Tuấn) - Đường Nguyễn Trung Trực (nhà Lưu Quang Thanh)- Mỹ An 2 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Ngô Thị Dễ) - Giáp đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Ngọc Thanh- Mỹ An 2) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Lê Thị Dễ) - Ngã ba đường Nguyễn Trung Trực ( Nghĩa địa Gò A- Mỹ An 2) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Ngọc Thanh) - Giáp nhà Nguyễn Dậu |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (đối diện nhà Nguyễn Ngôn) - Giáp nhà Nguyễn Thị Gặp |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Huỳnh Nghiêm) - Nhà Huỳnh Trước |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Huỳnh Văn Dương) - Nhà Nguyễn Văn Sáu |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Trần Văn Thiết) - Nhà Nguyễn Văn Thận |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (Nhà Huỳnh Văn Đãi) - Nhà Nguyễn Văn Qui- Mỹ An 2 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (Chùa Phật Bửu) - Nhà Đỗ Văn Những- Mỹ An 2 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Đặng Thị Đôi) - Nhà Lê Văn Ngó- Mỹ An 2 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Lê Thị Bốn) - Nhà Nguyễn Văn Ba- Mỹ An 2 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Nguyễn Hữu Thứ) - Nhà Huỳnh Thôi- Mỹ An 2 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Nguyễn Văn Chắc) - Nhà Nguyễn Văn Tín- Trường An 1 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Nguyễn Hữu Tam) đến ngã tư đường Phan Trang ( nhà Nguyễn Văn Công- Trường An 1) - Ngã tư đường Phan Trang (nhà Nguyễn Văn Công- Trường An 1) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Huỳnh Nguyễn Thi Phong) - Ngã ba đường Nguyễn tri Phương (nhà Nguyễn Văn Đồ- Trường An 2) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Nguyễn Thành Thiệt) - Ngã tư đường Đống Đa (nhà Nguyễn Thái Hòa- Trường An 2). |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Nguyễn Văn Thường) - Nhà Trần Thị Sý- Trường An 2). |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Nguyễn Liêm) - Ngã ba đường Nguyễn Trung Trực (nhà Nguyễn Thanh Hoàng- Trường An 2). |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Nguyễn Văn Quyết) - Ngã ba đường Phạm Thị Đào (nhà Võ Văn Tín- Lâm Trúc 1). |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Nguyễn Hớn Vinh) - Ngã ba đường Nguyễn Trung Trực (nhà Huỳnh Thị Ngọc- Trường An 2). |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Huỳnh Văn Cang) - Ngã tư đường Nguyễn Trung Trực (nhà Trương Thị Gặp- Trường An 1) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Đỗ Quãng) - Ngã tư đường Phạm Thị Đào (nhà Trương Văn Hồng- Trường An 1) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Lê Hương) - Giáp đất Trần Học - Lâm Trúc 2 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trãi Trường mẫu giáo Ngọc An Trung - Nhà Phan Ngọc Thạnh |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trãi Nguyễn Văn Thông - Huỳnh Văn Bảy |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trãi Nhà Phùng Thị Dung - Nhà Huỳnh Thị Kích |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trãi Nhà Nguyễn Văn Tiến - Lý Thanh Nhã |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân Nhà bà Hà Thị Dược - Nhà bà Trần Thị Thăm, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân Nhà ông Ngô Sở - Đường Tôn Chất, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân Nhà ông Giã Tấn Sinh - Đường Tôn Chất, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân Nhà bà Trần Thị Hận - Hết chợ Cầu, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân Đường Nguyễn Trân - Nhà bà Lê Thị Hoà, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân Nhà ông Nguyễn Đình Ý - Đường Thái Lợi, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân Đường Nguyễn Trân - Nhà ông Nguyễn Hữu Tuyên, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân Nhà ông Huỳnh Văn Sửu - Nhà ông Nguyễn Văn Nuôi, khu phố Cửu Lợi Nam |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân Nhà ông Mai Xuân Thảnh - Nhà ông Huỳnh Chi, khu phố Cửu Lợi Nam |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung (nhà ông Kiệt) - Giáp đường tàu lửa |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Nhà ông Huờng - Nhà ông Đạt, khu phố Tài Lương 1 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung nhà bà Hạp - Nhà Đặng Thị Nhi đến nhà ông Tâm khu phố Tài Lương 1 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung (cây xăng Kim Thành) - Giáp đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Nhà bà Lê Thị Phương (Tài lương 4) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Nhà Đặng Châu Minh (Tài lương 4) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Nhà Phan Thị Cang ( Tài lương 3) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Nhà Đinh Khả ( Tài lương 3) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Nhà Trần Đức Kháng (Tài lương 3) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Nhà Phạm Nông (Tài lương 3) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Võ Thị Phẩm (Tài lương 1) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Đặng Cư (Tài Lương 1) |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Lê Thị Liễu ( Tài lương 1) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Đào Duy Ích ( Tài lương 1) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Hồ Thị Chị ( Tài lương 1) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Huỳnh Đạo ( Ngọc An Trung) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Võ Thị Chanh (Ngọc An Trung) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Nghĩ Ao Đôi ( khu phố Tài lương 1) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Quán nhậu 309 (khu phố Tài lương 1) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Nhà ông Đặng Văn Tỉnh (khu phố Tài Lương 1) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Nhà Nguyễn Thị Kim Liên (khu phố Tài Lương 3) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Nhà Lê Tấn Trà (khu phố Tài Lương 4) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Nhà ông Phan Văn Thức - Nhà ông Nguyễn Bá, khu phố Tài Lương 3 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Nhà ông Nguyễn Đình Du (Tài Lương 1) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Các tuyến đường rẽ nhánh còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Thái Lợi Nhà ông Trần Luôn - Nhà bà Nguyễn Thị Đến, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Thái Lợi Nhà ông Thái Hồng Trâm - Nhà bà Lê Thị Thỏ, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Thái Lợi Nhà bà Võ Thị Tháo - Nhà ông Đặng Văn Thẩn, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Thái Lợi Đường Thái Lợi - Nhà ông Nguyễn Văn Vân, khu phố Cửu Lợi Nam |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Nhà Dương Minh Sanh - Nhà Võ Tuấn - Lâm Trúc 2 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Nhà Trần Quốc Hoàn - Nhà Trần Thị Xị |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Nhà Đỗ Nhớ - Nhà Trần Thời |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Nhà Lê Văn Tiên - Nhà Nguyễn Thị Tùng |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Nhà Dương Hội - Nhà Võ Rân |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Nhà Nguyễn Văn Hoàng - Đường giáp đông Bàu Lưới |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Nhà Lê Văn Nhanh - Nhà Lê Thị Luyến |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Nhà Trần Thị Anh - Nhà Phạm Minh Tùng |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Nhà Phan Minh Luận - Nhà Trần Văn Tò |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Võ Nguyên Giáp Nhà Trần Đông Quốc - Nhà Nguyễn Tỏ |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà bà Hoá thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Hồng - Nhà bà Hoá thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 225.000 | 170.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Lê Trình - Nhà ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 225.000 | 170.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liêu đến nhà bà Hồ Thị Niệm, khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Nguyễn Thị Liêu - Nhà bà Hồ Thị Niệm, khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 350.000 | 265.000 | 200.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến hết nhà bà Điệu thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Quân - Hết nhà bà Điệu thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 225.000 | 170.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà ông Lê Dũ thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Nguyễn Văn Ánh - Nhà ông Lê Dũ thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 225.000 | 170.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu tập thể nhà máy thủy tinh từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà ông Trí thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Huỳnh Tiến - Nhà ông Trí thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 225.000 | 170.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà bà Phạm Thị Cự thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Võ Khắc Đê - Nhà bà Phạm Thị Cự thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 225.000 | 170.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà bà Thái Thị Quy đến nhà bà Bành Thị Liên khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Thái Thị Quy - Nhà bà Bành Thị Liên khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 350.000 | 265.000 | 200.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đất bà Kỷ - Nhà ông Trần Thành thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 325.000 | 245.000 | 185.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ trường tổ An Thạnh Bắc đến nhà ông Thái Văn Cường khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường tổ An Thạnh Bắc - Nhà ông Thái Văn Cường khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 210.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà bà Ngô Thị Ngọc đến nhà bà Đào Thị Tửu khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Ngô Thị Ngọc - Nhà bà Đào Thị Tửu khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 210.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ đường cơ khí đến nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đất bà Phan Thị Hạng - Nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 350.000 | 265.000 | 200.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở bà Hoa thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đất ông Trần Xuân Quang - Đất ở bà Hoa thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 210.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đất ông Nguyễn Văn Minh - Đất ở ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 225.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đất ông Ánh - Đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 340.000 | 255.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đất bà Minh - Đất ông Đức thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 225.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Văn Thủ đến nhà ông Võ Hồng Phong, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Lê Duông - Nhà ông Võ Hồng Phong, khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 225.000 | 170.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Văn Thủ đến nhà ông Đặng Nhựt, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Ngô Xuân Vinh - Nhà ông Đặng Nhựt, khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 225.000 | 170.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Vương, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Thái Hồng Phê, khu phố Tấn Thạnh 1 - Nhà ông Vương, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 415.000 | 310.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông An, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Võ Thị Tám, khu phố Tấn Thạnh - Nhà ông An, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 210.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết nhà bà Đỗ Thị Xuân, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Nguyễn Thị Nào, khu phố Tấn Thạnh 1 - Hết nhà bà Đỗ Thị Xuân, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà bà Phạm Thị Bai, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Bành Tấn Nơi, khu phố Tấn Thạnh 1 - Nhà bà Phạm Thị Bai, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 285.000 | 215.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà bà Trần Thị Thơm, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Trần Thị Thơm, khu phố Tấn Thạnh 2 - Đất ông Phan Thuộc, khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 350.000 | 265.000 | 200.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà bà Trần Thị Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường cơ khí khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Trần Thị Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 - Nhà bà Nguyễn Thị Bích Nga khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 210.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà ông Phùng Xuân Hồng, khu phố Tấn Thạnh 2 đến hết nhà ông Phạm Cảnh, khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Phùng Xuân Hồng, khu phố Tấn Thạnh 2 - Hết nhà ông Phạm Cảnh, khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 875.000 | 660.000 | 495.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà bà Hùng thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đất ông Phong - Hết nhà bà Hùng thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 210.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Mỹ - Hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 210.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Mai - Trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 210.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn đến giáp mương Lại Giang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn - Giáp mương Lại Giang |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 225.000 | 170.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Hà - Trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 225.000 | 170.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ thuộc khu phố Phụng Du 2 đến nhà bà Huỳnh Thị Thuyền, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Lê Văn Nhi thuộc khu phố Phụng Du 2 - Nhà bà Huỳnh Thị Thuyền, khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 225.000 | 170.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà bà Đào (KP Phụng Du 2) đến hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Đào (khu phố Phụng Du 2) - Hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2) |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 325.000 | 245.000 | 185.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Lập - Hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 325.000 | 245.000 | 185.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường đi phía trong khu dân cư cầu cây bàng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 285.000 | 215.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Lưu thuộc khu phố Phụng Du 1 - Hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 1 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 225.000 | 170.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Chi thuộc khu phố Phụng Du 1 - Hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 1 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 225.000 | 170.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Giáp đường Lê Hồng Phong, KP Phụng Du 1 đến nhà ông Công, khu phố Phụng Du 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Trâm, khu phố Phụng Du 1 - Nhà ông Công, khu phố Phụng Du 1 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 225.000 | 170.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Trần Đức Thịnh, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Đỗ Hoàng Quang, khu phố Tấn Thạnh 1 - Nhà ông Trần Đức Thịnh, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 225.000 | 170.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu Đắc, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Trần Đức Vân, khu phố Tấn Thạnh 1 - Hết khu Đắc, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 395.000 | 300.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu đất bà Võ Thị Ánh thuê đất, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Huỳnh Hữu Vân, khu phố Tấn Thạnh 1 - Hết khu đất bà Võ Thị Ánh thuê đất, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 375.000 | 285.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Từ giáp đường Lê Duẩn, khu phố Phụng Du 2 đến giáp mương Lại Giang, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường tiểu học số 1 Hoài Hảo, khu phố Phụng Du 2 - Giáp mương Lại Giang, khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 565.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ đường Gia Long (xã Hoài Phú cũ) đến giáp đường số 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ đường Gia Long (xã Hoài Phú cũ) - Nhà ông Sự - thửa đất số 1078, tờ bản đồ số 37 (phường Hoài Nhơn Tây) |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 210.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ đường Ngọc An - Lương Thọ đến giáp tuyến đường từ trụ sở Tổ dân phố Mỹ Bình 1 đến giáp nhà ông Trực đường 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trụ sở Tổ dân phố Cự Tài 2 - Giáp tuyến đường từ trụ sở Tổ dân phố Mỹ Bình 1 đến giáp nhà ông Trực đường 2 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 210.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Tuyến Đường gom tại đoạn cầu vượt đường Lê Hồng Phong và đường bộ cao tốc (trên địa phận xã Hoài Phú cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 285.000 | 215.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp tuyến đường Lê Hồng Phong đến hết nhà ông Nguyễn Khương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Nguyễn Công Ba, thửa đất số 1021 tờ bản đồ số 19 - Hết nhà ông Nguyễn Khương (thửa đất số 161, tờ bản đồ số 28) |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 225.000 | 170.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hẻm đường Quang Trung (tại vị trí nhà số 798 - thửa đất số 595/tờ bản đồ số 5) đến giáp tuyến đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc tổ dân phố Tấn Thạnh 2 (vị trí nhà bà Nguyễn Thị Dững, thửa đất 493, tờ bản đồ số 5) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hẻm đường Quang Trung (tại vị trí nhà số 798 - thửa đất số 595/tờ bản đồ số 5) - Giáp tuyến đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc tổ dân phố Tấn Thạnh 2 (vị trí nhà bà Nguyễn Thị Dững, thửa đất 493, tờ bản đồ số 5) |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 225.000 | 170.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hẻm đường Quang Trung đến giáp đường Huỳnh Tấn Phát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tại vị trí nhà số 910 - Giáp đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 285.000 | 215.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hẻm đường Quang Trung đến hết nhà ông Giang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tại vị trí nhà số 914 - Hết nhà ông Giang (thửa 1388, tờ bản đồ số 11) |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 285.000 | 215.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hẻm đường Quang Trung đến giáp đường Lê Văn Thủ hết nhà ông Giang (thửa 1388, tờ bản đồ số 11) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tại vị trí nhà số 942/ thửa đất số 705, tờ bản đồ số 11 - Giáp đường Lê Văn Thủ (vị trí thửa đất số 722, tờ bản đồ số 11) hết nhà ông Giang (thửa 1388, tờ bản đồ số 11) |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 285.000 | 215.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hẻm đường Quang Trung đến nhà ông Bùi Thanh Dũ (vị trí thửa đất số 1620, tờ bản đồ số 11) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tại vị trí nhà số 976/ thửa đất số 899, tờ bản đồ số 11 - Nhà ông Bùi Thanh Dũ (vị trí thửa đất số 1620, tờ bản đồ số 11) |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 210.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hẻm đường Quang Trung đến nhà Huỳnh Hữu Tổ dân phố - thửa đất 786, tờ bản đồ số 11) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tại vị trí nhà số 976/thửa đất số 899, tờ bản đồ số 11 - Nhà Huỳnh Hữu Tổ dân phố - thửa đất 786, tờ bản đồ số 11 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 210.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hẻm đường Quang Trung đến nhà Huỳnh Thị Huê (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tại vị trí nhà số 1002/thửa đất số 1205, tờ bản đồ số 11 - Nhà Huỳnh Thị Huê - thửa đất 936, tờ bản đồ số 11 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 210.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà ông Lê Văn Đồi, giáp tuyến đường từ giáp đường Quang Trung (nhà bà Huyên) đến nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 đến giáp đường Lê Văn Thủ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Lê Văn Đồi, thửa 1076, tờ bản đồ số 11, giáp tuyến đường từ giáp đường Quang Trung (nhà bà Huyên) - Nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 đến giáp đường Lê Văn Thủ |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 210.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường giáp đường Lê Hồng Phong đến nhà nhà ông Quân đường Bùi Đức Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Huỳnh Tin - thửa 115, tờ bản đồ số 3) - Nhà nhà ông Quân đường Bùi Đức Sơn (thửa 499 tờ bản đồ số 10) |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 225.000 | 170.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Tuyến đường xã Hoài Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư UBND xã - Ngã tư xóm 16 |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 375.000 | 285.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Tuyến đường xã Hoài Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trụ sở thôn Mỹ Bình 1 - Giáp nhà ông Trực đường 2 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 210.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Tuyến đường xã Hoài Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nghĩa trang Liệt sĩ - Trụ sở Lương Thọ 1 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 210.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Tuyến đường xã Hoài Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ số 3 - Quán ông Truyền, Lương Thọ 3 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 210.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới > 3,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 195.000 | 150.000 | 110.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới từ ≤ 3,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 180.000 | 135.000 | 105.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới > 3,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 175.000 | 135.000 | 100.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới từ ≤ 3,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 325.000 | 165.000 | 125.000 | 95.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Tuyến đường gom đường sắt khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 210.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường gom đoạn cầu vượt đường Bùi Đức Sơn và đường bộ cao tốc (trên địa phận phường Hoài Hảo cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 225.000 | 170.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường đi phía trong khu dân cư trước nhà Thừa gần khu Tái định cư số 7 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 565.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường đi phía trong khu dân cư Lân Thạnh - Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 375.000 | 285.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu quy hoạch dân cư ngỏ Hơn - Tổ dân phố Lương Thọ 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu quy hoạch ngỏ Can - Tổ dân phố Mỹ Bình 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu quy hoạch ngỏ Dị - Tổ dân phố Mỹ Bình 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
KDC phường Hoài Hảo (khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Phường Hoài Nhơn) Tuyến đường DS1 có lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
KDC phường Hoài Hảo (khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Phường Hoài Nhơn) Tuyến đường DS2 có lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
KDC phường Hoài Hảo (khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Phường Hoài Nhơn) Tuyến đường DS3 có lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
KDC phường Hoài Hảo (khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Phường Hoài Nhơn) Tuyến đường DS4 có lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
KDC phường Hoài Hảo (khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Phường Hoài Nhơn) Tuyến đường DS5 có lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu dân cư thôn Lương Thọ 2 Đường quy hoạch lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu dân cư thôn Lương Thọ 2 Đường quy hoạch lộ giới 9,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 5, thôn Mỹ Bình 3, xã Hoài Phú cũ Đối với các lô đất tiếp giáp đường ĐS4 lộ giới 6,5m (từ lô số L01 đến L21) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 5, thôn Mỹ Bình 3, xã Hoài Phú cũ Các lô tiếp giáp đường Tam Quan Mỹ Bình lộ giới 16m (từ lô số L22 - L25 và từ lô số L58 - L63) (trừ các lô thuộc Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình: Đường từ giáp đường tây tỉnh đến giáp nhà ông Võ Dũng) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 5, thôn Mỹ Bình 3, xã Hoài Phú cũ Các lô đất tiếp giáp đường ĐS1 lộ giới 13,5m (Từ lô số L26 - L44 mặt tiền quay về hướng Tây) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 5, thôn Mỹ Bình 3, xã Hoài Phú cũ Các lô đất tiếp giáp đường ĐS1 lộ giới 13,5m (Từ lô L45 - L57 mặt tiền quay về hướng Đông) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 5, thôn Mỹ Bình 3, xã Hoài Phú cũ Các lô đất tiếp giáp đường ĐS2 lộ giới 13,5m (từ lô số L64 đến L76) - |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũ Các lô đất tiếp giáp đường ĐS1 lộ giới 13,5m (từ lô số L47 đến L53 và lô số L34) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũ Các lô đất tiếp giáp đường ĐS1 lộ giới 13,5m (từ lô số L54 đến L61) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũ Các lô đất: Tiếp giáp đường ĐS2 lộ giới 13,5m (từ lô số L14 - L33 và từ lô số L35 - L46) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũ Các lô đất tiếp giáp đường ĐS3 lộ giới 11,5m (Lô số L62 và lô số L63) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũ Các lô đất tiếp giáp đường ĐS3 lộ giới 11,5m (từ lô số L01 đến L13) - |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
KDC dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2 phường Hoài Hảo (cũ) Tuyến đường D1 có lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
KDC dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2 phường Hoài Hảo (cũ) Tuyến đường N1 có lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
KDC dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2 phường Hoài Hảo (cũ) Tuyến đường N2 có lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
KDC dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2 phường Hoài Hảo (cũ) Tuyến đường N3 có lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 7 Các lô đất tiếp giáp tuyến đường Bùi Đức Sơn (tuyến đường ĐS6) (từ lô số 01 đến lô số 07 thuộc khu DC01 và từ lô số 01 đến lô số 04 thuộc khu DC02 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 7 Các lô đất thuộc khu DC01 (từ lô số 08 đến lô số 15) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 7 Các lô đất thuộc khu DC02 (từ lô số 05 đến lô số 14) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 7 Các lô đất thuộc khu DC03 (từ lô số 01 đến lô số 11) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 7 Các lô đất thuộc khu DC04 (từ lô số 01 đến lô số 11) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 7 Các lô đất thuộc khu DC05 (từ lô số 01 đến lô số 10) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 7 Các lô đất thuộc khu DC06 (từ lô số 01 đến lô số 10) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 7 Các lô đất tiếp giáp tuyến đường ĐS1 (từ lô số 16 đến lô số 23 thuộc khu DC01 và từ lô số 12 đến lô số 2 2 thuộc DC 03) lộ giới quy hoạch 13,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Điểm tái định cư số 7 Đường ĐS3 lộ giới 18 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao Đường D1 lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao Đường D2, D3 lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao Đường N1, lộ giới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu Tái định cư Thôn Cự Tài 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao Đường D1, lộ giới 10,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu Tái định cư Thôn Cự Tài 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao Đường D2, lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu Tái định cư Thôn Cự Tài 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao Đường D3, D4, D5, N1 lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu Tái định cư Thôn Cự Tài 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao Đường D6, N2 lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu Tái định cư Khu phố Hội Phú phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao Đường ĐS1 lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu Tái định cư Khu phố Hội Phú phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao Đường ĐS 2, ĐS3, ĐS4, ĐS6 lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu Tái định cư Khu phố Hội Phú phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao Đường ĐS5, lộ giới 11,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Bùi Đức Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung (ngã ba Chất đốt) - Giáp đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 675.000 | 510.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp trường tiểu học số 2 Hoài Hảo - Chùa Bửu Tạng, thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đặng Xuân Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Hùng Vương (nhà bà Trọng) - Trường tổ Sơn Cây thuộc khu phố Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đặng Xuân Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường tổ Sơn Cây - Trường tổ Phú Tân thuộc khu phố Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 180.000 | 135.000 | 105.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường số 02 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Ngọc An - Lương Thọ (đường Lê Hồng Phong) - Hết địa phận xã Hoài Phú cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 565.000 | 425.000 | 320.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Dương Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung (nhà ông Trung) - Nhà ông Tâm thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 385.000 | 290.000 | 220.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hòa Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Hùng Vương (nhà ông Khoa) - Nhà ông Tự, thuộc khu phố Cự Lễ |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hùng Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nghĩa Trang liệt sĩ phường Hoài Hảo - Giáp địa giới hành chính xã Hoài Phú cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 675.000 | 510.000 | 380.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Hùng Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Địa phận xã Hoài Phú cũ - Giáp đường Tam Quan - Mỹ Bình |
Đất TM-DV đô thị | 1.820.000 | 820.000 | 615.000 | 465.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Huỳnh Tấn Phát (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung (nhà ông Sửu) - Giáp đường 3 (nhà bà Ngư) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 385.000 | 290.000 | 220.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Lê Nhạc (khu phố Tấn Thạnh 1) - Nhà bà Nhung (khu phố Tấn Thạnh 1) |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 565.000 | 425.000 | 320.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Hiểu khu phố Cự Lễ - Giáp cầu Bến Dinh thuộc khu phố Cự Lễ |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Địa phận phường Hoài Hảo - Nhà ông Giã (Quang Trung) |
Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 1.915.000 | 1.435.000 | 1.080.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung (ngã 3 Bình Minh) đến - Giáp Cầu Cây Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.125.000 | 845.000 | 635.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Cây Bàng - Ngã tư UBND xã Hoài Phú cũ |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.420.000 | 1.065.000 | 800.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lê Văn Thủ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Hùng, khu phố Tấn Thạnh 2 - Hết mương nhà ông Sỏi khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 385.000 | 290.000 | 220.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lê Văn Thủ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung (nhà ông Luyện) - Giáp mương nhà ông Sỏi thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 385.000 | 290.000 | 220.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lưu Trọng Lư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Trung) - Giáp Trường xóm Phụng Tường, thuộc khu phố Phụng Du 1 |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 340.000 | 255.000 | 195.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Lưu Trọng Lư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Lẫm) - Nhà bà Hoa thuộc khu phố Phụng Du 1 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Cư Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Hùng Vương (nhà ông Phương) - Trường mẫu giáo Sơn Cây thuộc khu phố Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Cụm công nghiệp Tam Quan (Đường từ nhà ông Quang - Hết địa phận phường Hoài Hảo) |
Đất TM-DV đô thị | 4.700.000 | 2.115.000 | 1.590.000 | 1.190.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Hữu Tiến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Trung) - Đi đường Cụm công nghiệp Tam Quan |
Đất TM-DV đô thị | 3.250.000 | 1.465.000 | 1.100.000 | 825.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà bà Phương) - Giáp nhà ông Minh, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 340.000 | 255.000 | 195.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Phú Sơn Khu Phố Hội Phú - SH02 (Quân đội) |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 180.000 | 135.000 | 100.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung (nhà ông Giã) - Hết địa phận phường Hoài Hảo |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 790.000 | 595.000 | 445.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Địa phận phường Hoài Hảo cũ - Hết địa phận xã Hoài Phú cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 565.000 | 425.000 | 320.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trụ sở khu phố Hội Phú - Giáp cầu Phú Sơn thuộc khu phố Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phạm Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trụ sở khu phố Phụng Du 1 - Cống nhà ông Nam thuộc khu phố Phụng Du 1 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phạm Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cống nhà ông Nam - Nhà ông Thiên (ngang qua Chợ Cát) thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 450.000 | 340.000 | 255.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phạm Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Dưỡng - Nhà ông Chẩn thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phan Huy Chú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Nhứt) - Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Thân) thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 340.000 | 255.000 | 195.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phan Kế Bính (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường tổ Phú Thương - Hết nhà ông Trịnh Công Trình, khu phố Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Phan Kế Bính (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Phú Sơn - Trường tổ Phú Thương thuộc khu phố Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba Bình Minh - Nhà bà Nga (khu phố Tấn Thạnh 2) |
Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.230.000 | 1.675.000 | 1.255.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Trịnh Minh Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung (nhà bà Khứu) - Giáp đường tàu lửa Phụng Du 2, thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 385.000 | 290.000 | 220.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Trịnh Minh Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường tàu lửa Phụng Du 2 - Hết nhà bà Hoa |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Trường Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Hùng Vương (nhà ông Tâm) - Giáp đường Hùng Vương (Cầu ông Hoạnh) thuộc khu phố Cự Lễ |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Trương Vĩnh Ký (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Trần Văn Sâm, khu phố Tấn Thạnh 2 - Giáp đường Nguyễn Hữu Tiến (nhà ông Nguyễn Văn Trung) khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 385.000 | 290.000 | 220.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Võ Văn Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung (nhà ông Thinh) - Giáp địa phận phường Tam Quan Nam |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 1.240.000 | 930.000 | 700.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ đường ĐT 638 đến giáp đường Lê Công Miễn (phường Hoài Hảo cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư nhà ông Trạng - Giáp đường Lê Công Miễn (phường Hoài Hảo cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ đường ĐT 638 đến nhà thờ họ Nguyễn Tấn đi đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư nhà ông Trạng - Nhà thờ họ Nguyễn Tấn đi đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ đường ĐT638 đến giáp tuyến đường từ nghĩa trang Liệt sĩ đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quán tạp hóa bà Trang) - Giáp tuyến đường từ nghĩa trang Liệt sĩ đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ đường ĐT 638 đến đường đường số 2 (vật liệu xây dựng Quốc) đến giáp đường Gia Long cũ (đường Nguyễn Văn Cừ) đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ số 38, phường Hoài Nhơn Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Chín Kiểm, xã Hoài Phú cũ) - Đường đường số 2 (vật liệu xây dựng Quốc) đến giáp đường Gia Long cũ (đường Nguyễn Văn Cừ) đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ số 38, phường Hoài Nhơn Tây |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Tây tỉnh - Giáp nhà ông Võ Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.260.000 | 945.000 | 710.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Võ Dũng - Giáp hồ Mỹ Bình (trừ đoạn trùng các lô đất đấu giá của khu dân cư Ngỏ Dị và Ngỏ Can) |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 340.000 | 255.000 | 195.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn (ông Ty) đến giáp Trụ sở khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Bùi Đức Sơn (ông Ty) - Giáp Trụ sở khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Thạch - Nhà Nhiên thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà bà Hường) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Doanh nghiệp Nhơn) - Giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà bà Hường) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 675.000 | 510.000 | 380.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến giáp đường Gia Long thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Dung - Nhà ông Năng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 450.000 | 340.000 | 255.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Huyên - Nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Khanh thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quán bà Cù - Nhà ông Khanh thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà bà Hoá thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Hồng - Nhà bà Hoá thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Lê Trình - Nhà ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liêu đến nhà bà Hồ Thị Niệm, khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Nguyễn Thị Liêu - Nhà bà Hồ Thị Niệm, khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 315.000 | 240.000 | 180.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến hết nhà bà Điệu thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Quân - Hết nhà bà Điệu thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà ông Lê Dũ thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Nguyễn Văn Ánh - Nhà ông Lê Dũ thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Khu tập thể nhà máy thủy tinh từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà ông Trí thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Huỳnh Tiến - Nhà ông Trí thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà bà Phạm Thị Cự thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Võ Khắc Đê - Nhà bà Phạm Thị Cự thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà bà Thái Thị Quy đến nhà bà Bành Thị Liên khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Thái Thị Quy - Nhà bà Bành Thị Liên khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 315.000 | 240.000 | 180.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đất bà Kỷ - Nhà ông Trần Thành thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 295.000 | 220.000 | 165.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ trường tổ An Thạnh Bắc đến nhà ông Thái Văn Cường khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường tổ An Thạnh Bắc - Nhà ông Thái Văn Cường khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà bà Ngô Thị Ngọc đến nhà bà Đào Thị Tửu khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Ngô Thị Ngọc - Nhà bà Đào Thị Tửu khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ đường cơ khí đến nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đất bà Phan Thị Hạng - Nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 315.000 | 240.000 | 180.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở bà Hoa thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đất ông Trần Xuân Quang - Đất ở bà Hoa thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đất ông Nguyễn Văn Minh - Đất ở ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 360.000 | 270.000 | 205.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đất ông Ánh - Đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 405.000 | 305.000 | 230.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đất bà Minh - Đất ông Đức thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 360.000 | 270.000 | 205.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Văn Thủ đến nhà ông Võ Hồng Phong, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Lê Duông - Nhà ông Võ Hồng Phong, khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Văn Thủ đến nhà ông Đặng Nhựt, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Ngô Xuân Vinh - Nhà ông Đặng Nhựt, khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Vương, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Thái Hồng Phê, khu phố Tấn Thạnh 1 - Nhà ông Vương, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 495.000 | 375.000 | 280.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông An, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Võ Thị Tám, khu phố Tấn Thạnh - Nhà ông An, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết nhà bà Đỗ Thị Xuân, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Nguyễn Thị Nào, khu phố Tấn Thạnh 1 - Hết nhà bà Đỗ Thị Xuân, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 405.000 | 305.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà bà Phạm Thị Bai, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Bành Tấn Nơi, khu phố Tấn Thạnh 1 - Nhà bà Phạm Thị Bai, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 340.000 | 255.000 | 195.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà bà Trần Thị Thơm, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Trần Thị Thơm, khu phố Tấn Thạnh 2 - Đất ông Phan Thuộc, khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 315.000 | 240.000 | 180.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà bà Trần Thị Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường cơ khí khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Trần Thị Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 - Nhà bà Nguyễn Thị Bích Nga khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà ông Phùng Xuân Hồng, khu phố Tấn Thạnh 2 đến hết nhà ông Phạm Cảnh, khu phố Tấn Thạnh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Phùng Xuân Hồng, khu phố Tấn Thạnh 2 - Hết nhà ông Phạm Cảnh, khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 790.000 | 595.000 | 445.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà bà Hùng thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đất ông Phong - Hết nhà bà Hùng thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Mỹ - Hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Mai - Trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn đến giáp mương Lại Giang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn - Giáp mương Lại Giang |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Hà - Trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ thuộc khu phố Phụng Du 2 đến nhà bà Huỳnh Thị Thuyền, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Lê Văn Nhi thuộc khu phố Phụng Du 2 - Nhà bà Huỳnh Thị Thuyền, khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà bà Đào (KP Phụng Du 2) đến hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Đào (khu phố Phụng Du 2) - Hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2) |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 295.000 | 220.000 | 165.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Lập - Hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 295.000 | 220.000 | 165.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường đi phía trong khu dân cư cầu cây bàng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 340.000 | 255.000 | 195.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Lưu thuộc khu phố Phụng Du 1 - Hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 1 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Chi thuộc khu phố Phụng Du 1 - Hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 1 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Giáp đường Lê Hồng Phong, KP Phụng Du 1 đến nhà ông Công, khu phố Phụng Du 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Trâm, khu phố Phụng Du 1 - Nhà ông Công, khu phố Phụng Du 1 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Trần Đức Thịnh, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Đỗ Hoàng Quang, khu phố Tấn Thạnh 1 - Nhà ông Trần Đức Thịnh, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu Đắc, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Trần Đức Vân, khu phố Tấn Thạnh 1 - Hết khu Đắc, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 475.000 | 355.000 | 270.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu đất bà Võ Thị Ánh thuê đất, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Huỳnh Hữu Vân, khu phố Tấn Thạnh 1 - Hết khu đất bà Võ Thị Ánh thuê đất, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 450.000 | 340.000 | 255.000 |
| Phường Hoài Nhơn |
Văn Cao Đường Bà Triệu - Ngã ba đường Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Võ Nguyên Giáp Tuyến đường Võ Nguyên giáp (thuộc địa phận phường Hoài Thanh cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Võ Nguyên Giáp Tuyến đường Võ Nguyên Giáp (thuộc địa phận phường Tam Quan Nam cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Võ Phước Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Thị Đào |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Võ Văn Kiệt Địa phận phường Hoài Nhơn - Giáp biển |
Đất TM-DV đô thị | 3.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Đường Quang Trung - Giáp đường Huyền Trân Công Chúa |
Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Giáp đường Huyền Trân Công Chúa - Giáp đường ĐS1 tái định cư số 8 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Đường ĐS1 - Giáp đường ĐT.638 |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Ỷ Lan Cầu An Dinh (giáp phường Hoài Tân) (cũ) - Ngã ba đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Ỷ Lan Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - Giáp phường Hoài Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Hoài Thanh cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Các tuyến đường nội bộ khu dân cư Ngõ Việt - Ao Xiêm, An Lộc 2, lộ giới 21m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Hoài Thanh cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Các tuyến đường nội bộ khu dân cư Ngõ Việt - Ao Xiêm, An Lộc 2, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Hoài Thanh cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Ngã ba đường Nguyễn Trung Trực - Giáp đường Văn Cao (nhà Nguyễn Thái Hòa - Mỹ An 1) |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Hoài Thanh cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Đường Ngô Tất Tố (nhà Thảo - An Dinh 1) - Đường Ỷ Lan (nhà Biểu An Dinh 1) |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Hoài Thanh cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Đường Nguyễn Trung Trực - Di tích địa đạo Gò Quánh |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Hoài Thanh cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Đường Nguyễn Thái Học (nhà Hồng - An Lộc 1) - Đường Nguyễn Bá Tuyển (nhà Tòng - An Lộc 1) |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Hoài Thanh cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Đường đông Bàu Sen (Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định) - Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Hoài Thanh cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Đường đông Bàu Lưới (Đoạn từ nhà Trần Đỡ) - Nhà Lý Hoài Lộc, trừ khu dân cư Tây Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Hoài Thanh cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Đường Nguyễn Trọng (nhà Đông - Lâm Trúc 1) - Đường Võ Nguyễn Giáp (nhà Biểu - Lâm Trúc 1) |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Tam Quan Nam cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Cầu chợ Ân Đến - Giáp Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Tam Quan Nam cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Ngã 4 giáp Đường ĐT 639 (khách sạn Châu Phương) - Giáp Biển |
Đất TM-DV đô thị | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Tam Quan Nam cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Ngã 4 giáp Đường ĐT 639 (nhà ông Huỳnh, thôn Cửu Lợi Bắc) - Giáp Biển |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Tam Quan Nam cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Ngã 4 Trạm Điện Chòm rừng - Giáp Biển |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Tam Quan Nam cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Ngã 4 nhà ông Kim, khu phố Cửu Lợi Đông - Giáp Biển |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Tam Quan Nam cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Ngã 4 quán sửa xe ông Hùng, khu phố Cửu Lợi Đông - Hết Gò Lăng |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Tam Quan Nam cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Ngã 4 nhà ông Phương (xưởng cưa), khu phố Cửu Lợi Đông - Giáp Biển |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Tam Quan Nam cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Ngã 4 nhà ông Tập, khu phố Cửu Lợi Bắc - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Tam Quan Nam cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Nhà ông Trường Đến - Nhà ông Có, khu phố Trung Hóa |
Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường bê tông địa phận phường Tam Quan Nam cũ (nay là phường Hoài Nhơn) Cầu bà Xạ - Nhà bà Hoãn, khu phố Trung Hóa |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông Đường có lộ giới ≥ 3m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông Đường có lộ giới < 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông Đường có lộ giới ≥ 3m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông Đường có lộ giới < 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Điểm tái định cư số 8, khu phố Ngọc Sơn Bắc Các lô đất đường ĐS1 lộ giới 16m tiếp giáp đường Xô Viết Nghệ Tỉnh ( từ lô số L1- L25) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Điểm tái định cư số 8, khu phố Ngọc Sơn Bắc Các lô đất tiếp giáp đường Lê Quý Đôn lộ giới 16m (từ lô L26- L28) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Điểm tái định cư số 8, khu phố Ngọc Sơn Bắc Các lô đất tiếp giáp đường ĐS2 lộ giới 11,5m (từ lô số L29 đến L32) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Điểm tái định cư số 1, khu phố Tăng Long 2, phường Tam Quan Nam phục vụ GPMB Tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn cũ (đoạn qua địa phận phường Tam Quan Nam) Tuyến đường trục chính lộ giới QH 22m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.052.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Điểm tái định cư số 1, khu phố Tăng Long 2, phường Tam Quan Nam phục vụ GPMB Tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn cũ (đoạn qua địa phận phường Tam Quan Nam) Tuyến đường D1 lộ giới QH 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.227.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Điểm tái định cư số 1, khu phố Tăng Long 2, phường Tam Quan Nam phục vụ GPMB Tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn cũ (đoạn qua địa phận phường Tam Quan Nam) Lô đất số 01, khu NO-01 và lô đất số 07, khu NO-02, ở vị trí ngã ba một mặt tiếp giáp tuyến đường trục chính lộ giới QH 22m và một mặt tiếp giáp tuyến đường N1 lộ giới QH 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.968.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Điểm tái định cư số 1, khu phố Tăng Long 2, phường Tam Quan Nam phục vụ GPMB Tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn cũ (đoạn qua địa phận phường Tam Quan Nam) Lô đất số 16, khu NO-01, ở vị trí ngã ba một mặt tiếp giáp tuyến đường trục chính lộ giới QH 22m và một mặt tiếp giáp tuyến đường N2 lộ giới QH 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Điểm tái định cư số 1, khu phố Tăng Long 2, phường Tam Quan Nam phục vụ GPMB Tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn cũ (đoạn qua địa phận phường Tam Quan Nam) Lô đất số 32, khu NO-01, ở vị trí ngã ba có một mặt tiếp giáp tuyến đường N1 lộ giới QH 14m và một mặt tiếp giáp tuyến đường D1 lộ giới QH 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.673.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Điểm tái định cư số 1, khu phố Tăng Long 2, phường Tam Quan Nam phục vụ GPMB Tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn cũ (đoạn qua địa phận phường Tam Quan Nam) Lô đất số 17, khu NO-01, ở vị trí ngã ba một mặt tiếp giáp tuyến đường D1 lộ giới QH 14m và một mặt tiếp giáp tuyến đường N2 lộ giới QH 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.450.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư phục vụ tái định cư dự án Tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn cũ Tuyến đường N1 (lộ giới 15m) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư phục vụ tái định cư dự án Tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn cũ Tuyến đường N2 (lộ giới 16m) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư phục vụ tái định cư dự án Tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn cũ Tuyến đường N3 (lộ giới 14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư phục vụ tái định cư dự án Tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn cũ Tuyến đường D1 (lộ giới 16m) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư phục vụ tái định cư dự án Tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn cũ Tuyến đường D2 (lộ giới 14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
KDC khu phố Ngọc An Trung Tuyến đường có lộ giới 11,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
KDC khu phố Tài Lương 1 (trước nhà ông Nguyễn Văn Cường và ông Trương Minh Hải) Đường D1 lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
KDC khu phố Tài Lương 1 (trước nhà ông Nguyễn Văn Cường và ông Trương Minh Hải) Đường D2 lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
KDC khu phố Tài Lương 1 (trước nhà ông Nguyễn Văn Cường và ông Trương Minh Hải) Đường N1( lộ giới 14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
KDC Rộc Ông Trĩ, khu phố Tài Lương 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư An Lộc 1 Tuyến đường nội bộ Khu dân cư An Lộc 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư Bắc Nguyễn Huy Lượng Đường nội khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư Khu phố Ngọc An Trung (sân bãi Ngọc An) Đường nội khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư khu phố Ngọc Sơn Nam (Gò ông Kề) Đường nội khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư khu phố Tài Lương 2 (Phía Bắc nhà bà Nở) Lô đất tiếp giáp đường chưa bê tông (lộ giới 3m) - |
Đất TM-DV đô thị | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư khu phố Tài Lương 3 (trước nhà ông Sơn) Lô đất tiếp giáp đường đã bê tông - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư khu phố Tăng Long 1 - giai đoạn 2 Đường nội bộ (lộ giới 16m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư Khu phố Tăng Long 1 - phía Nam đường Võ Văn Kiệt Lô đất tiếp giáp đường hẻm thông ra đường Võ Nguyên Giáp (giáp khu dân cư hiện hữu) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư Khu phố Tăng Long 1 - phía Nam đường Võ Văn Kiệt Đối với lô đất tiếp giáp đường hẻm thông ra đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư khu phố Tăng Long 1, phường Tam Quan Nam Tuyến đường có lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư khu phố Tăng Long 2 Lô đất mặt hướng Đông tiếp giáp đường bê tông - |
Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư Mỹ An 2 Đoạn tiếp giáp kênh N2 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư Nam Nguyễn Huy Lượng Đường nội khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư ngã ba Thái Lợi- Cửu Lợi Thái Lợi - Nguyễn Trân |
Đất TM-DV đô thị | 1.431.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư ngã ba Thái Lợi- Cửu Lợi Đường QH, lộ giới 14m (đoạn giữa khu KL01 và khu KL03) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư ngã ba Thái Lợi- Cửu Lợi Đường QH, lộ giới 14m (đoạn từ đường Nguyễn Trân đến đường Thái Lợi) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư phía Bắc lô A9, tuyến đường Thái Lợi Đường nội bộ (lộ giới 16m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư Rộc Sài, khu phố Mỹ An 2 Đường nội bộ (lộ giới 16m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư Rộc Sài, khu phố Mỹ An 2 Đường nội bộ (lộ giới 17m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư Rộc Sài, khu phố Mỹ An 2 Đường nội bộ (lộ giới 18m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư Tây Võ Nguyên Giáp Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Thị Định - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư Tây Võ Nguyên Giáp Các tuyến đường ngang khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 2.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư thuộc khu phố Tài Lương 1 (dọc kè sông Xưởng) Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu dân cư Trường An 1 Khu dân cư Trường An 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị - Trung tâm thương mại dịch vụ Hoài Thanh Tây Các lô đất tiếp giáp đường 4A (lộ giới 16m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị - Trung tâm thương mại dịch vụ Hoài Thanh Tây Các lô đất tiếp giáp đường 2A (lộ giới 16m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị - Trung tâm thương mại dịch vụ Hoài Thanh Tây Các lô đất tiếp giáp đường 3A và 5A (lộ giới 12m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị - Trung tâm thương mại dịch vụ Hoài Thanh Tây Các lô đất tiếp giáp đường D2B (Lê Đại Hành) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị - Trung tâm thương mại dịch vụ Hoài Thanh Tây Các lô đất tiếp giáp đường N1B (lộ giới 13m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị - Trung tâm thương mại dịch vụ Hoài Thanh Tây Các lô đất tiếp giáp đường D1B (lộ giới 13m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Bà Triệu Đường Bà Triệu (nhà Nguyễn Văn Minh) - Giáp ngã ba đường Nguyễn Trung Trực (nhà Trần Thị Phu - Mỹ An 2) |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Bà Triệu Đường Bà Triệu (nhà Trần Văn Ấn) - Giáp ngã ba đường Văn Cao (Đất Trần Văn Phú - Mỹ An 1) |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Bà Triệu Đường Bà Triệu (nhà Lê Văn Hát) - Giáp đường Nguyễn Công Trứ (nhà Nguyễn Thị Thanh - Mỹ An 1) |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Bà Triệu Đường Bà Triệu (nhà Trương Văn Phường) - Giáp nhà Lê Thị Quảng - Mỹ An 1 |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Bà Triệu Đường từ nhà ông Hiên - Nhà Đinh Công Nam Á Tài lương 2 |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Bà Triệu Đường từ Bà Triệu - Nhà Đinh Công Khanh khu phố Tài lương 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Bà Triệu Đường từ Bà Triệu - Nhà Lê Văn Nam khu phố Tài lương 2 |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Bà Triệu Đường từ Bà Triệu - hà Huỳnh Công Hương khu phố Tài lương 2 |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Bà Triệu Đường từ Bà Triệu - Nhà Huỳnh Văn Nhiên khu phố Tài lương 2 |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Bà Triệu Đường từ Bà Triệu - Nhà Phan Văn Danh khu phố Tài lương 2 |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Bà Triệu Đường từ Bà Triệu - Nhà Nguyễn Minh Thúy khu phố Tài lương 2 |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Bà Triệu Đường từ Bà Triệu - Nhà Phan Thị Hợp khu phố Tài lương 2 |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Bà Triệu Đường từ Bà Triệu - Nhà Phạm Nông (thuộc rẽ nhánh đoạn từ Quang Trung đến giáp đường xe lửa) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Cửu Lợi Nhà bà Ngô Thị Thanh Mai - Nhà ông Nguyễn Đức, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Cửu Lợi Nhà bà Trịnh Thị Thục - Nhà bà Trương Thị Mận và bà Nguyễn Thị Gần, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Cửu Lợi Nhà bà Nguyễn Thị Nga - Đường Xuân Thuỷ và đất ông Nguyễn Văn Ca, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Cửu Lợi Nhà ông Giã Tấn Anh - Đường Xuân Thuỷ, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Cửu Lợi Nhà ông Nguyễn Tấn Tài - Nhà bà Phạm Thị Liễu, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Cửu Lợi Nhà ông Trần Minh Tuân - Nhà ông Trương Kim Xi, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Cửu Lợi Nhà ông Nguyễn Mai - Nhà bà Lý Thị Cọng, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Cửu Lợi Nhà bà Nguyễn Thị Sữu - Nhà ông La Văn Xòn, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Cửu Lợi Nhà ông Huỳnh An - Nhà ông Huỳnh Biên, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Thị Sáu) - Giáp chợ An Dinh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Lê Văn Thi) - Giáp nhà Nguyễn Văn Học |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Bùi Văn Lưỡng) - Giáp nhà Bùi Ngọc Minh |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Huỳnh Nung) - Hết nhà ông Huỳnh Tấn Tài - An Dinh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Lê Văn Quân) đến giáp nhà Nguyễn Thừa - Giáp nhà Nguyễn Thừa |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Võ Văn Bợ) - Giáp nhà Nguyễn Thị Cán |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Tống Văn Pha) - Giáp đường Tản Đà (nhà ông Nguyễn Niên) - An Dinh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Bằng) - Giáp nhà Nguyễn Văn Phước |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Đặng Văn Mạnh) - Giáp nhà Dương Thị Lê |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Trần Văn Thuê) - Giáp nhà Tống Văn Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Dương Hồng Miêu) - Giáp nhà Trần Văn Đến |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Văn Mua) - Giáp nhà Trần Vợt |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Phan Văn Trọng) - Giáp nhà Phan Thị Khảng |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Bường) - Giáp nhà Đinh Thị Thử |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Văn Sơn) - Giáp nhà Nguyễn Thành Nông |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Đàn) - Giáp nhà Nguyễn Huân |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Phạm Chở) - Giáp nhà Trần Thị Quán |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Trần Đây) - Giáp nhà Phan Phước |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Thanh Tùng) - Giáp nhà Nguyễn Canh |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Mực) - Giáp nhà Nguyễn Thám |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Hữu Thành) - Giáp nhà Nguyễn Văn Long |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Văn Chín) - Giáp nhà Huỳnh Khôi |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Huỳnh Văn Mạnh) - Giáp nhà Lưu Thị Bằng |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Hồ Xuân Yển) - Giáp nhà Lưu Thái |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Trần Thị Mươi) - Giáp nhà Hồ Nhờ |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Đức Tuấn) - Đường Nguyễn Trung Trực (nhà Lưu Quang Thanh)- Mỹ An 2 |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Ngô Thị Dễ) - Giáp đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Ngọc Thanh- Mỹ An 2) |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Lê Thị Dễ) - Ngã ba đường Nguyễn Trung Trực ( Nghĩa địa Gò A- Mỹ An 2) |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Nguyễn Ngọc Thanh) - Giáp nhà Nguyễn Dậu |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (đối diện nhà Nguyễn Ngôn) - Giáp nhà Nguyễn Thị Gặp |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Huỳnh Nghiêm) - Nhà Huỳnh Trước |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Huỳnh Văn Dương) - Nhà Nguyễn Văn Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (nhà Trần Văn Thiết) - Nhà Nguyễn Văn Thận |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (Nhà Huỳnh Văn Đãi) - Nhà Nguyễn Văn Qui- Mỹ An 2 |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học (Chùa Phật Bửu) - Nhà Đỗ Văn Những- Mỹ An 2 |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Đặng Thị Đôi) - Nhà Lê Văn Ngó- Mỹ An 2 |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Lê Thị Bốn) - Nhà Nguyễn Văn Ba- Mỹ An 2 |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Nguyễn Hữu Thứ) - Nhà Huỳnh Thôi- Mỹ An 2 |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Nguyễn Văn Chắc) - Nhà Nguyễn Văn Tín- Trường An 1 |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Nguyễn Hữu Tam) đến ngã tư đường Phan Trang ( nhà Nguyễn Văn Công- Trường An 1) - Ngã tư đường Phan Trang (nhà Nguyễn Văn Công- Trường An 1) |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Huỳnh Nguyễn Thi Phong) - Ngã ba đường Nguyễn tri Phương (nhà Nguyễn Văn Đồ- Trường An 2) |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Nguyễn Thành Thiệt) - Ngã tư đường Đống Đa (nhà Nguyễn Thái Hòa- Trường An 2). |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Nguyễn Văn Thường) - Nhà Trần Thị Sý- Trường An 2). |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Nguyễn Liêm) - Ngã ba đường Nguyễn Trung Trực (nhà Nguyễn Thanh Hoàng- Trường An 2). |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Nguyễn Văn Quyết) - Ngã ba đường Phạm Thị Đào (nhà Võ Văn Tín- Lâm Trúc 1). |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Nguyễn Hớn Vinh) - Ngã ba đường Nguyễn Trung Trực (nhà Huỳnh Thị Ngọc- Trường An 2). |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Huỳnh Văn Cang) - Ngã tư đường Nguyễn Trung Trực (nhà Trương Thị Gặp- Trường An 1) |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Đỗ Quãng) - Ngã tư đường Phạm Thị Đào (nhà Trương Văn Hồng- Trường An 1) |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Thị Định (nhà Lê Hương) - Giáp đất Trần Học - Lâm Trúc 2 |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trãi Trường mẫu giáo Ngọc An Trung - Nhà Phan Ngọc Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trãi Nguyễn Văn Thông - Huỳnh Văn Bảy |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trãi Nhà Phùng Thị Dung - Nhà Huỳnh Thị Kích |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trãi Nhà Nguyễn Văn Tiến - Lý Thanh Nhã |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân Nhà bà Hà Thị Dược - Nhà bà Trần Thị Thăm, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân Nhà ông Ngô Sở - Đường Tôn Chất, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân Nhà ông Giã Tấn Sinh - Đường Tôn Chất, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân Nhà bà Trần Thị Hận - Hết chợ Cầu, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân Đường Nguyễn Trân - Nhà bà Lê Thị Hoà, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân Nhà ông Nguyễn Đình Ý - Đường Thái Lợi, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân Đường Nguyễn Trân - Nhà ông Nguyễn Hữu Tuyên, khu phố Cửu Lợi Tây |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân Nhà ông Huỳnh Văn Sửu - Nhà ông Nguyễn Văn Nuôi, khu phố Cửu Lợi Nam |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Nguyễn Trân Nhà ông Mai Xuân Thảnh - Nhà ông Huỳnh Chi, khu phố Cửu Lợi Nam |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung (nhà ông Kiệt) - Giáp đường tàu lửa |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Nhà ông Huờng - Nhà ông Đạt, khu phố Tài Lương 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung nhà bà Hạp - Nhà Đặng Thị Nhi đến nhà ông Tâm khu phố Tài Lương 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung (cây xăng Kim Thành) - Giáp đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Nhà bà Lê Thị Phương (Tài lương 4) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Nhà Đặng Châu Minh (Tài lương 4) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Nhà Phan Thị Cang ( Tài lương 3) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Nhà Đinh Khả ( Tài lương 3) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Nhà Trần Đức Kháng (Tài lương 3) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Nhà Phạm Nông (Tài lương 3) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Võ Thị Phẩm (Tài lương 1) |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Đặng Cư (Tài Lương 1) |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Lê Thị Liễu ( Tài lương 1) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Đào Duy Ích ( Tài lương 1) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Hồ Thị Chị ( Tài lương 1) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Huỳnh Đạo ( Ngọc An Trung) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Võ Thị Chanh (Ngọc An Trung) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Nghĩ Ao Đôi ( khu phố Tài lương 1) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn |
Rẽ nhánh đường Quang Trung Đường Quang Trung - Quán nhậu 309 (khu phố Tài lương 1) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà bà Hùng thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đất ông Phong - Hết nhà bà Hùng thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Mỹ - Hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Mai - Trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn đến giáp mương Lại Giang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn - Giáp mương Lại Giang |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Hà - Trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ thuộc khu phố Phụng Du 2 đến nhà bà Huỳnh Thị Thuyền, khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Lê Văn Nhi thuộc khu phố Phụng Du 2 - Nhà bà Huỳnh Thị Thuyền, khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ nhà bà Đào (KP Phụng Du 2) đến hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Đào (khu phố Phụng Du 2) - Hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2) |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 295.000 | 220.000 | 165.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Lập - Hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 295.000 | 220.000 | 165.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường đi phía trong khu dân cư cầu cây bàng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 340.000 | 255.000 | 195.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Lưu thuộc khu phố Phụng Du 1 - Hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 1 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Chi thuộc khu phố Phụng Du 1 - Hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 1 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Giáp đường Lê Hồng Phong, KP Phụng Du 1 đến nhà ông Công, khu phố Phụng Du 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Trâm, khu phố Phụng Du 1 - Nhà ông Công, khu phố Phụng Du 1 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Trần Đức Thịnh, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Đỗ Hoàng Quang, khu phố Tấn Thạnh 1 - Nhà ông Trần Đức Thịnh, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 205.000 | 155.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu Đắc, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Trần Đức Vân, khu phố Tấn Thạnh 1 - Hết khu Đắc, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 475.000 | 355.000 | 270.000 |
| Phường Hoài Nhơn Tây |
Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu đất bà Võ Thị Ánh thuê đất, khu phố Tấn Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Huỳnh Hữu Vân, khu phố Tấn Thạnh 1 - Hết khu đất bà Võ Thị Ánh thuê đất, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 450.000 | 340.000 | 255.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hoài Nhơn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hoài Thanh, Phường Tam Quan Nam, Phường Hoài Thanh Tây (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hoài Nhơn theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Hoài Nhơn có diện tích tự nhiên 40,32 km² với quy mô dân số 43.167 người, mật độ dân cư đạt 1.070,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hoài Nhơn được đặt tại Phường Hoài Thanh Tây, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hoài Nhơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Phường Hoài Nhơn là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Hoài Nhơn, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
