Bảng giá đất phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình

Bảng giá đất phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại phường Nam Định được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Nam Định theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình

– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình


3. Tra cứu bảng giá đất phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất phường Nam Định năm 2026

Khu vực: phường Nam Định.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 700.000 đến 95.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Nam Định Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Nhân Tông - Đường Hàng Thao
Đất ở đô thị 22.000.000 8.800.000 4.400.000 2.200.000
Phường Nam Định Đường Trần Hưng Đạo
Đường Hàng Thao - Ngõ Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 80.000.000 24.000.000 12.000.000 6.000.000
Phường Nam Định Đường Trần Hưng Đạo
Ngõ Hai Bà Trưng - Ngã tư Quang Trung
Đất ở đô thị 95.000.000 27.600.000 13.800.000 6.900.000
Phường Nam Định Đường Trần Hưng Đạo
Ngã tư Quang Trung - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 80.000.000 24.000.000 12.000.000 6.000.000
Phường Nam Định Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trường Chinh - Đường Đông A
Đất ở đô thị 62.400.000 20.800.000 10.400.000 5.200.000
Phường Nam Định Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Trần Nhân Tông - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 28.600.000 12.300.000 6.200.000 3.100.000
Phường Nam Định Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Phan Đình Phùng - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 30.000.000 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Phường Nam Định Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 37.100.000 14.900.000 7.500.000 3.800.000
Phường Nam Định Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Quang Trung - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 30.000.000 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Phường Nam Định Đường Hai Bà Trưng
Đường Phan Đình Phùng - Ngõ Nhà Thờ
Đất ở đô thị 31.200.000 12.500.000 6.300.000 3.200.000
Phường Nam Định Đường Hai Bà Trưng
Ngõ Nhà Thờ - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 36.400.000 14.600.000 7.300.000 3.700.000
Phường Nam Định Đường Hai Bà Trưng
Đường Lê Hồng Phong - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị 41.600.000 16.700.000 8.400.000 4.200.000
Phường Nam Định Đường Bà Triệu
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 41.600.000 16.700.000 8.400.000 4.200.000
Phường Nam Định Đường Bà Triệu
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị 52.000.000 18.800.000 9.400.000 4.700.000
Phường Nam Định Đường Hàng Tiện
Chợ Diên Hồng - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 66.000.000 22.000.000 11.000.000 5.500.000
Phường Nam Định Đường Hàng Cấp
Đường Mạc Thị Bưởi - Chợ Diên Hồng
Đất ở đô thị 60.000.000 19.700.000 9.900.000 5.000.000
Phường Nam Định Đường Nguyễn Chánh
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị 53.500.000 19.300.000 9.700.000 4.900.000
Phường Nam Định Đường Phạm Hồng Thái
Đường Trần Phú - Đường Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị 32.400.000 13.000.000 6.500.000 3.300.000
Phường Nam Định Đường Phạm Hồng Thái
Đường Trần Quốc Toản - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 43.700.000 17.700.000 9.400.000 4.700.000
Phường Nam Định Đường Phạm Hồng Thái
Đường Quang Trung - Trường ĐH Công Nghiệp
Đất ở đô thị 32.400.000 13.000.000 6.500.000 3.300.000
Phường Nam Định Đường Hàng Đồng
Đường Nguyễn Du - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 53.500.000 19.300.000 9.700.000 4.900.000
Phường Nam Định Đường Hàng Đồng
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 57.200.000 16.700.000 8.400.000 4.200.000
Phường Nam Định Đường Lê Hồng Phong
Đường Trần Nhật Duật - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 36.500.000 14.600.000 7.300.000 3.700.000
Phường Nam Định Đường Lê Hồng Phong
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 50.000.000 18.000.000 9.000.000 4.500.000
Phường Nam Định Đường Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Du - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 63.000.000 18.900.000 9.500.000 4.800.000
Phường Nam Định Đường Lê Hồng Phong
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 72.800.000 16.700.000 8.400.000 4.200.000
Phường Nam Định Đường Trần Phú
Đường Trần Hưng Đạo - Ngã 6 Năng Tĩnh
Đất ở đô thị 52.000.000 19.000.000 9.400.000 4.700.000
Phường Nam Định Đường Hàn Thuyên
Đường Trường Chinh - Đường Trần Nhật Duật
Đất ở đô thị 32.400.000 13.000.000 6.500.000 3.300.000
Phường Nam Định Đường Hàn Thuyên
Đường Trần Nhật Duật - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 42.400.000 14.900.000 7.500.000 3.800.000
Phường Nam Định Đường Hàn Thuyên
Đường Hùng Vương - Đường Mạc Thị Bưởi
Đất ở đô thị 52.000.000 18.800.000 9.400.000 4.700.000
Phường Nam Định Đường Quang Trung
Đường Mạc Thị Bưởi - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 55.600.000 18.200.000 9.100.000 4.600.000
Phường Nam Định Đường Quang Trung
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Thành Chung
Đất ở đô thị 60.000.000 20.000.000 10.000.000 5.000.000
Phường Nam Định Đường Quang Trung
Ngõ An Phong - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Phường Nam Định Đường Thành Chung
Đường Quang Trung - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 52.500.000 12.600.000 6.300.000 3.200.000
Phường Nam Định Đường Mạc Thị Bưởi
Đường Nguyễn Du - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 47.300.000 19.000.000 9.500.000 4.800.000
Phường Nam Định Đường Mạc Thị Bưởi
Đường Trường Chinh - Đường Hưng Yên
Đất ở đô thị 36.100.000 14.500.000 7.300.000 3.700.000
Phường Nam Định Đường Trường Chinh
Đường Thái Bình - Đường Phù Nghĩa
Đất ở đô thị 28.500.000 11.400.000 5.700.000 2.900.000
Phường Nam Định Đường Trường Chinh
Đường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Đức Thuận (phía Bắc) và đường Hùng Vương (phía Nam)
Đất ở đô thị 38.200.000 15.300.000 7.700.000 3.900.000
Phường Nam Định Đường Trường Chinh
Đường Nguyễn Đức Thuận - Đường Điện Biên
Đất ở đô thị 43.600.000 17.500.000 8.800.000 4.400.000
Phường Nam Định Đường Trường Chinh
Phố Doãn Kế Thiện: phố Lương Đình Của - Phố Đào Duy Từ
Đất ở đô thị 18.700.000 8.400.000 4.200.000 2.100.000
Phường Nam Định Đường Bắc Ninh
Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 32.000.000 12.900.000 6.500.000 3.300.000
Phường Nam Định Đường Bắc Ninh
Đường Nguyễn Du - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 56.000.000 20.200.000 10.100.000 5.100.000
Phường Nam Định Đường Bắc Ninh
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 49.100.000 17.500.000 8.800.000 4.400.000
Phường Nam Định Đường Hùng Vương
Đường Trần Nhân Tông - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 32.400.000 13.000.000 6.500.000 3.300.000
Phường Nam Định Đường Hùng Vương
Đường Lê Hồng Phong - Đường Hàn Thuyên
Đất ở đô thị 48.600.000 19.500.000 9.800.000 4.900.000
Phường Nam Định Đường Hùng Vương
Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 31.200.000 12.500.000 6.300.000 3.200.000
Phường Nam Định Đường Nguyễn Du
Đường Hùng Vương - Đường Trần Tế Xương (đường đôi)
Đất ở đô thị 50.000.000 18.000.000 9.000.000 4.500.000
Phường Nam Định Đường Nguyễn Du
Đường Trần Tế Xương - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 55.000.000 20.000.000 10.000.000 5.000.000
Phường Nam Định Đường Trần Đăng Ninh
Trần Hưng Đạo - Tràng Thi
Đất ở đô thị 36.800.000 14.700.000 7.400.000 3.700.000
Phường Nam Định Đường Điện Biên
Đường Trường Chinh - Đường Giải Phóng
Đất ở đô thị 41.600.000 16.700.000 8.400.000 4.200.000
Phường Nam Định Đường Hà Huy Tập
Đường Trần Phú - Đường Trần Đăng Ninh
Đất ở đô thị 30.300.000 12.200.000 6.100.000 3.100.000
Phường Nam Định Đường Hà Huy Tập
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Thành Chung
Đất ở đô thị 38.900.000 15.600.000 7.800.000 3.900.000
Phường Nam Định Đường Phan Bội Châu
Đường Tràng Thi - Ngã 6 Năng Tĩnh
Đất ở đô thị 30.300.000 12.200.000 6.100.000 3.100.000
Phường Nam Định Đường Nguyễn Hiền (Phan Bội Châu cũ )
Đường Trần Đăng Ninh - Ngã 6 Năng Tĩnh
Đất ở đô thị 32.700.000 13.100.000 6.600.000 3.300.000
Phường Nam Định Đường Lý Thường Kiệt
Đường Bà Triệu - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 44.000.000 17.600.000 8.800.000 4.400.000
Phường Nam Định Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 26.800.000 10.700.000 5.400.000 2.700.000
Phường Nam Định Đường Đông Kinh Nghĩa Thục
Đường Hà Huy Tập - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 21.000.000 8.400.000 4.200.000 2.100.000
Phường Nam Định Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Trần Phú - Đường Trần Đăng Ninh
Đất ở đô thị 30.000.000 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Phường Nam Định Đường Cột Cờ
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Thóc
Đất ở đô thị 30.000.000 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Phường Nam Định Đường Ngõ Quang Trung
Đường Hàng Tiện - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 30.000.000 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Phường Nam Định Đường Hoàng Hữu Nam
Đường Hàng Đồng - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 33.000.000 13.200.000 6.600.000 3.300.000
Phường Nam Định Đường Diên Hồng
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 26.800.000 10.700.000 5.400.000 2.700.000
Phường Nam Định Đường Trần Bình Trọng
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 46.000.000 18.400.000 9.200.000 4.600.000
Phường Nam Định Đường Ngõ Văn Nhân
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 46.000.000 18.400.000 9.200.000 4.600.000
Phường Nam Định Đường Ngõ Nhà Thờ
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 26.800.000 10.700.000 5.400.000 2.700.000
Phường Nam Định Đường Ngõ Nhà Thờ
Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 30.600.000 12.300.000 6.200.000 3.100.000
Phường Nam Định Đường Tô Hiệu
Đường Trần Nhân Tông - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 29.000.000 11.600.000 5.800.000 2.900.000
Phường Nam Định Đường Hàng Thao
Đường Hai Bà Trưng - Đường Tô Hiệu
Đất ở đô thị 36.800.000 14.700.000 7.400.000 3.700.000
Phường Nam Định Đường Hàng Thao
Đường Tô Hiệu - Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đất ở đô thị 34.500.000 13.800.000 6.900.000 3.500.000
Phường Nam Định Đường Ngô Quyền
Đường Trần Nhân Tông - Đường Máy Tơ
Đất ở đô thị 36.600.000 14.700.000 7.400.000 3.700.000
Phường Nam Định Đường Phan Đình Phùng
Đường Nguyễn Trãi - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 34.200.000 13.700.000 6.900.000 3.500.000
Phường Nam Định Đường Hoàng Ngân
Đường Nguyễn Trãi - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 28.500.000 11.400.000 5.700.000 2.900.000
Phường Nam Định Đường Bến Ngự
Đường Trần Nhân Tông - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 33.900.000 13.600.000 6.800.000 3.400.000
Phường Nam Định Đường Phan Chu Trinh
Đường Bến Ngự - Đường Hàng Cau
Đất ở đô thị 20.500.000 9.200.000 4.600.000 2.300.000
Phường Nam Định Đường Hồ Tùng Mậu
Đường Bến Ngự - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 22.600.000 9.100.000 4.600.000 2.300.000
Phường Nam Định Đường Máy Tơ
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Tô Hiệu
Đất ở đô thị 35.000.000 14.000.000 7.000.000 3.500.000
Phường Nam Định Đường Máy Tơ
Đường Tô Hiệu - Công ty Dệt Nam Định
Đất ở đô thị 33.000.000 13.200.000 6.600.000 3.300.000
Phường Nam Định Đường Cửa Trường
Đường Bến Thóc - Đường Tô Hiệu
Đất ở đô thị 28.000.000 11.200.000 5.600.000 2.800.000
Phường Nam Định Đường Bến Thóc
Đường Trần Nhân Tông - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 29.500.000 11.800.000 5.900.000 3.000.000
Phường Nam Định Đường Nguyễn Văn Tố
Đường Phan Đình Phùng - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 39.000.000 15.600.000 7.800.000 3.900.000
Phường Nam Định Đường Hàng Cau
Đường Trần Nhân Tông - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 35.000.000 15.000.000 7.500.000 3.800.000
Phường Nam Định Đường Máy Chai
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Thóc
Đất ở đô thị 33.900.000 13.600.000 6.800.000 3.400.000
Phường Nam Định Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Hàng Cau
Đất ở đô thị 25.000.000 11.200.000 5.600.000 2.800.000
Phường Nam Định Đường Tống Văn Trân
Phố Máy Chai - Phố Máy Tơ
Đất ở đô thị 20.200.000 8.100.000 4.100.000 2.100.000
Phường Nam Định Đường Huỳnh Thúc Kháng
Phố Máy Chai - Đường Hàng Thao
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Đường Phan Đình Giót
Đường Hoàng Diệu - Đường Văn Cao
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Đường Nguyên Hồng
Đường Hoàng Diệu - Đường Phan Đình Giót
Đất ở đô thị 23.600.000 9.500.000 4.800.000 2.400.000
Phường Nam Định Đường Hoàng Diệu
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 26.000.000 10.400.000 5.200.000 2.600.000
Phường Nam Định Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Đinh Bộ Lĩnh - Đường Trần Bích San
Đất ở đô thị 35.000.000 14.100.000 7.100.000 3.600.000
Phường Nam Định Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Trần Bích San - Đường Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị 32.100.000 12.900.000 6.500.000 3.300.000
Phường Nam Định Đường Trần Bích San
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Bính
Đất ở đô thị 38.500.000 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Phường Nam Định Đường Nguyễn Bính
Đường Âu Cơ - Đường Song Hào
Đất ở đô thị 17.000.000 8.600.000 4.300.000 2.200.000
Phường Nam Định Đường Nguyễn Bính
Đường Song Hào - Đường Văn Cao
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000 1.900.000
Phường Nam Định Đường Trần Quang Khải
Phố Bến Thóc - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 15.200.000 6.100.000 3.100.000 1.600.000
Phường Nam Định Đường Trần Quang Khải
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Văn Cao
Đất ở đô thị 21.400.000 8.600.000 4.300.000 2.200.000
Phường Nam Định Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đường Trần Nhân Tông - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Đường Hàng Sắt
Đường Hàng Đồng - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 43.200.000 17.300.000 8.700.000 4.400.000
Phường Nam Định Đường Minh Khai
Đường Hùng Vương - Đường Mạc Thị Bưởi
Đất ở đô thị 51.500.000 18.600.000 9.300.000 4.700.000
Phường Nam Định Đường Minh Khai
Đường Mạc Thị Bưởi - Đường Hàng Đồng
Đất ở đô thị 36.400.000 14.600.000 7.300.000 3.700.000
Phường Nam Định Đường Vị Xuyên
Đường Trần Nhật Duật - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 40.000.000 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Phường Nam Định Đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Nhật Duật - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 31.200.000 12.500.000 6.300.000 3.200.000
Phường Nam Định Đường Song Hào
Giáp ranh phường Trường Thi - Đường D3
Đất ở đô thị 36.800.000 14.700.000 7.400.000 3.700.000
Phường Nam Định Đường Song Hào
Đường D3 - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 30.900.000 12.400.000 6.200.000 3.100.000
Phường Nam Định Đường Nguyễn Trãi
Đường Trần Nhân Tông - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 33.000.000 13.200.000 6.600.000 3.300.000
Phường Nam Định Đường Bạch Đằng
Đường Trần Nhân Tông - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 28.000.000 11.200.000 5.600.000 2.800.000
Phường Nam Định Đường Hưng Yên
Đường Mạc Thị Bưởi - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 36.400.000 14.600.000 7.300.000 3.700.000
Phường Nam Định Đường Vị Hoàng
Đường Nguyễn Du - Đường Hàn Thuyên
Đất ở đô thị 30.000.000 0 0 0
Phường Nam Định Đường Vị Hoàng
Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 45.000.000 18.000.000 9.000.000 4.500.000
Phường Nam Định Đường Trần Thái Tông
Đường Hưng Yên - Cầu Sắt
Đất ở đô thị 30.300.000 12.200.000 6.100.000 3.100.000
Phường Nam Định Đường Trần Thái Tông
Cầu Sắt - Quốc lộ 10 mới
Đất ở đô thị 26.000.000 10.400.000 5.200.000 2.600.000
Phường Nam Định Đường Trần Thái Tông
Quốc lộ 10 mới - Ngã ba đền Trần
Đất ở đô thị 20.000.000 8.900.000 4.500.000 2.300.000
Phường Nam Định Đường Lương Thế Vinh (Rặng xoan Cũ)
Đường Điện Biên - Phi trường điện
Đất ở đô thị 20.800.000 8.400.000 4.200.000 2.100.000
Phường Nam Định Đường Lương Thế Vinh (Rặng xoan Cũ)
Phi trường điện - Ga
Đất ở đô thị 11.700.000 5.900.000 3.600.000 1.800.000
Phường Nam Định Đường Kênh
Đường Điện Biên - Đường Đông A
Đất ở đô thị 25.000.000 11.200.000 5.600.000 2.800.000
Phường Nam Định Đường Kênh
Đường Đông A - UBND phường (đường Tức Mạc)
Đất ở đô thị 20.000.000 8.900.000 4.500.000 2.300.000
Phường Nam Định Đường Giải Phóng
Đường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên
Đất ở đô thị 42.000.000 16.800.000 8.400.000 4.200.000
Phường Nam Định Đường Tràng Thi
Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Huy Liệu
Đất ở đô thị 25.000.000 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Phường Nam Định Đường Trần Huy Liệu
Ngã 6 Năng Tĩnh - Giáp ranh phường Trường Thi
Đất ở đô thị 32.000.000 13.000.000 7.000.000 3.500.000
Phường Nam Định Đường Phù Nghĩa
Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 32.400.000 13.000.000 6.500.000 3.300.000
Phường Nam Định Đường Phù Nghĩa
Đường Trường Chinh - Cầu Lộc Hạ
Đất ở đô thị 34.600.000 14.100.000 7.600.000 3.800.000
Phường Nam Định Đường Thái Bình
Đường Hàn Thuyên - Đường Thanh Bình
Đất ở đô thị 29.500.000 11.800.000 5.900.000 3.000.000
Phường Nam Định Đường Thái Bình
Đường Thanh Bình - Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương)
Đất ở đô thị 23.000.000 9.200.000 4.600.000 2.300.000
Phường Nam Định Đường Thái Bình
Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương) - Chân cầu Tân Phong
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Đường Thanh Bình
Đường Thái Bình - Trạm dầu lửa
Đất ở đô thị 13.900.000 5.800.000 3.500.000 1.800.000
Phường Nam Định Đường Thanh Bình
Trạm dầu lửa - Kênh T3-11
Đất ở đô thị 11.700.000 5.900.000 3.600.000 1.800.000
Phường Nam Định Đường Trần Nhật Duật (Đồng Tháp Mười cũ)
Đường Hàn Thuyên - Đường Phù Long
Đất ở đô thị 33.900.000 13.600.000 6.800.000 3.400.000
Phường Nam Định Đường Trần Nhật Duật (Đồng Tháp Mười cũ)
Đường Phù Long - Đường Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị 29.700.000 12.800.000 6.400.000 3.200.000
Phường Nam Định Đường Trần Tế Xương
Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 34.500.000 13.800.000 6.900.000 3.500.000
Phường Nam Định Đường Phù Long
Đường Trần Nhật Duật - Đường Cù Chính Lan
Đất ở đô thị 25.000.000 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Phường Nam Định Đường Phù Long
Đường Cù Chính Lan - Đê sông Đào
Đất ở đô thị 20.400.000 8.200.000 4.100.000 2.100.000
Phường Nam Định Đường Cù Chính Lan
Đê sông Đào - Công ty Cấp nước
Đất ở đô thị 14.200.000 5.900.000 3.600.000 1.800.000
Phường Nam Định Đường Cù Chính Lan
Hết Công ty Cấp nước - Đường Phù Long
Đất ở đô thị 15.400.000 6.600.000 3.300.000 1.700.000
Phường Nam Định Đường Cù Chính Lan
Đường Phù Long - Đường Hàn Thuyên
Đất ở đô thị 17.100.000 7.500.000 4.300.000 2.200.000
Phường Nam Định Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương
Đường Thái Bình - Trường Tô Hiệu
Đất ở đô thị 12.500.000 6.300.000 3.200.000 1.600.000
Phường Nam Định Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương
Trường Tô Hiệu - Trường mầm non số 4
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Phường Nam Định Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương
Trường mầm non số 4 - Ngõ 208 đường Thái Bình
Đất ở đô thị 10.700.000 5.400.000 3.300.000 1.700.000
Phường Nam Định Đường Năng Tĩnh
Đường Hoàng Diệu - Ngã 6 Năng Tĩnh
Đất ở đô thị 25.000.000 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Phường Nam Định Đường Đặng Xuân Thiều
Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 31.800.000 12.800.000 6.400.000 3.200.000
Phường Nam Định Đường Trần Thánh Tông
Đường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh
Đất ở đô thị 40.300.000 16.100.000 8.100.000 4.100.000
Phường Nam Định Đường Trần Thánh Tông
Đường Nguyễn Thị Trinh - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 33.900.000 13.800.000 7.500.000 3.800.000
Phường Nam Định Đường Trần Thánh Tông
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Mạc Thị Bưởi
Đất ở đô thị 31.800.000 12.800.000 6.400.000 3.200.000
Phường Nam Định Đường Nguyễn Đức Thuận
Đường Trường Chinh - Quốc lộ 10
Đất ở đô thị 42.400.000 17.000.000 8.500.000 4.300.000
Phường Nam Định Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ)
Cầu Đò Quan - Cống Trắng (Đường trục phía Nam)
Đất ở đô thị 25.700.000 10.600.000 5.900.000 3.000.000
Phường Nam Định Đường Vũ Hữu Lợi (Đường 55 cũ)
Đường Đặng Xuân Bảng - Đường Nguyễn Cơ Thạch
Đất ở đô thị 21.000.000 8.400.000 4.200.000 2.100.000
Phường Nam Định Đường Vũ Hữu Lợi (Đường 55 cũ)
Đường Nguyễn Cơ Thạch - Giáp ranh phường Hồng Quan
Đất ở đô thị 16.600.000 7.300.000 4.200.000 2.100.000
Phường Nam Định Đường Đò Quan
Đường Đặng Xuân Bảng - Đường Vũ Hữu Lợi
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Đường Đò Quan
Đường Vũ Hữu Lợi - Đê sông Đào (Đường Lạc Long Quân)
Đất ở đô thị 12.700.000 5.300.000 3.200.000 1.600.000
Phường Nam Định Đường Đò Quan
Đường Lạc Long Quân - Bến Phà cũ (ông Thuấn)
Đất ở đô thị 10.400.000 5.200.000 3.200.000 1.600.000
Phường Nam Định Đường Đông A
Đài phun nước - Quốc lộ 10 mới
Đất ở đô thị 58.000.000 23.200.000 9.300.000 3.800.000
Phường Nam Định Đường Nguyễn Công Trứ
Đường Điện Biên - Hết địa phận phường Đông A
Đất ở đô thị 48.500.000 19.400.000 7.800.000 3.200.000
Phường Nam Định Đường Lê Văn Hưu
Công ty vận tải ô tô - Hết địa phận phường Đông A
Đất ở đô thị 21.000.000 8.400.000 3.400.000 1.400.000
Phường Nam Định Đường Trần Anh Tông
Trung tâm TDTT - Đường Điện Biên
Đất ở đô thị 21.000.000 8.400.000 3.400.000 1.400.000
Phường Nam Định Đường Ngô Sỹ Liên
Đường Trần Khánh Dư - Đường Trần Anh Tông
Đất ở đô thị 20.400.000 8.200.000 3.300.000 1.400.000
Phường Nam Định Đường Trần khánh Dư
Đường Đông A - Đường Trần Anh Tông
Đất ở đô thị 22.000.000 8.800.000 3.600.000 1.500.000
Phường Nam Định Đường Trần Đại Nghĩa
Đường Kênh - Đường Trần Anh Tông
Đất ở đô thị 21.400.000 8.600.000 3.500.000 1.400.000
Phường Nam Định Đường Nguyễn Viết Xuân
Đường Chu Văn An - Đường Trần Anh Tông
Đất ở đô thị 20.600.000 8.300.000 3.400.000 1.400.000
Phường Nam Định Đường Chu Văn An
Đường Nguyễn Viết Xuân - Giáp ranh phường Đông A
Đất ở đô thị 20.600.000 8.300.000 3.400.000 1.400.000
Phường Nam Định Đường Đào Sư Tích
Đường Trần Anh Tông - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị 20.400.000 8.200.000 3.300.000 1.400.000
Phường Nam Định Đường Phạm Văn Nghị
Đường Trần Khánh Dư - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị 20.400.000 8.200.000 3.300.000 1.400.000
Phường Nam Định Đường Nguyễn Thiếp
Trần Khánh Dư - Chu Văn An
Đất ở đô thị 18.200.000 7.300.000 3.000.000 1.200.000
Phường Nam Định Đường Nguyễn Thực
Đào Sư Tích - Trần Bá Ngọc
Đất ở đô thị 18.200.000 7.300.000 3.000.000 1.200.000
Phường Nam Định Đường Trần Bá Ngọc
A1 - Tôn Thất Đàm
Đất ở đô thị 18.200.000 7.300.000 3.000.000 1.200.000
Phường Nam Định Đường Đinh Thúc Dự
Đường Ngô Sỹ Liên - Đặng Thế Phong
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 3.200.000 1.300.000
Phường Nam Định Đường Phạm Hữu Du
Đường Lê Văn Hưu - Đỗ Hựu
Đất ở đô thị 19.800.000 8.000.000 3.200.000 1.300.000
Phường Nam Định Đường Đinh Lễ
Chu Văn An - Bùi Ngọc Oánh
Đất ở đô thị 19.800.000 8.000.000 3.200.000 1.300.000
Phường Nam Định Đường Vũ Cao
Chu Văn An - Đinh Thúc Dự
Đất ở đô thị 19.800.000 8.000.000 3.200.000 1.300.000
Phường Nam Định Đường Đặng Tiến Đông
Nguyễn Công Trứ - Đường Đào Diệu Thanh
Đất ở đô thị 21.000.000 8.400.000 3.400.000 1.400.000
Phường Nam Định Đường Trần Thiên Trạch
Nguyễn Công Trứ - Đường Đỗ Quang
Đất ở đô thị 19.800.000 8.000.000 3.200.000 1.300.000
Phường Nam Định Đường Hồ Xuân Hương
Phạm Văn Nghị - Đường Trần Bá Giáp
Đất ở đô thị 21.000.000 8.400.000 3.400.000 1.400.000
Phường Nam Định Đường Trần Nhân Trứ
Trần Khánh Dư - Đường Nguyễn Cảnh Dị
Đất ở đô thị 19.800.000 8.000.000 3.200.000 1.300.000
Phường Nam Định Đường Trần Bá Hai
Trần Đại Nghĩa - Đường D2
Đất ở đô thị 19.800.000 8.000.000 3.200.000 1.300.000
Phường Nam Định Đường Bùi Tân
Ngô Sỹ Liên - Lý Văn Phúc
Đất ở đô thị 19.800.000 8.000.000 3.200.000 1.300.000
Phường Nam Định Đường Bùi Ngọc Oánh
Trần Khánh Dư - Phạm Hữu Du
Đất ở đô thị 19.800.000 8.000.000 3.200.000 1.300.000
Phường Nam Định Đường Đặng Thế Phong
Đường Trần Khánh Dư - Đường Vũ Cao
Đất ở đô thị 18.500.000 7.400.000 3.000.000 1.200.000
Phường Nam Định Đường Đỗ Hựu
Ngô Sỹ Liên - Đinh Lễ
Đất ở đô thị 18.500.000 7.400.000 3.000.000 1.200.000
Phường Nam Định Đường E4
Trần Đại Nghĩa - E2
Đất ở đô thị 21.000.000 8.400.000 3.400.000 1.400.000
Phường Nam Định Đường Phó Đức Chính
Trần Khánh Dư - Đường Phan Kế Bính
Đất ở đô thị 18.200.000 7.300.000 3.000.000 1.200.000
Phường Nam Định Đường Nguyễn Cảnh Dị
Nguyễn Công Trứ - Đường Bùi Tân
Đất ở đô thị 21.000.000 8.400.000 3.400.000 1.400.000
Phường Nam Định Đường Vũ Phạm Hàm
Trần Đại Nghĩa - Đường Trần Thiên Trạch
Đất ở đô thị 18.200.000 7.300.000 3.000.000 1.200.000
Phường Nam Định Đường Trần Tử Bình
Chu Văn An - Đường Kim Đồng
Đất ở đô thị 18.000.000 7.200.000 2.900.000 1.200.000
Phường Nam Định Đường Vũ Giao Hoan
Phạm Văn Nghị - Đường Lê Trọng Hàm
Đất ở đô thị 19.100.000 7.700.000 3.100.000 1.300.000
Phường Nam Định Đường Phan Kế Bính
Đào Sư Tích - Đường Trần Bá Ngọc
Đất ở đô thị 19.100.000 7.700.000 3.100.000 1.300.000
Phường Nam Định Đường E2 (KĐT Hòa Vượng)
Chu Văn An - Đường E1
Đất ở đô thị 21.000.000 8.400.000 3.400.000 1.400.000
Phường Nam Định Đường Trần Bá Giáp
Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Đặng Tiến Đông
Đất ở đô thị 19.100.000 7.700.000 3.100.000 1.300.000
Phường Nam Định Đường Phan Phu Tiên
Phạm Văn Nghị - Đường E4
Đất ở đô thị 19.100.000 7.700.000 3.100.000 1.300.000
Phường Nam Định Đường Đào Diệu Thanh
Trần Khánh Dư - Đường Hồ Xuân Hương
Đất ở đô thị 21.000.000 8.400.000 3.400.000 1.400.000
Phường Nam Định Đường Lê Trọng Hàm
Trần Khánh Dư - Đường Trần Tử Bình
Đất ở đô thị 19.100.000 7.700.000 3.100.000 1.300.000
Phường Nam Định Đường Kim Đồng
Trần Đại Nghĩa - Đường Vũ Giao Hoan
Đất ở đô thị 19.100.000 7.700.000 3.100.000 1.300.000
Phường Nam Định Đường D2 (KĐT Hòa Vượng)
Phạm Văn Nghị - Đường D1
Đất ở đô thị 21.000.000 8.400.000 3.400.000 1.400.000
Phường Nam Định Đường A1 (KĐT Hòa Vượng)
Trần Anh Tông - Đường Lê Hiến Giản
Đất ở đô thị 21.000.000 8.400.000 3.400.000 1.400.000
Phường Nam Định Đường Đỗ Quang
Nguyễn Viết Xuân - Đường Vũ Phạm Hàm
Đất ở đô thị 18.000.000 7.200.000 2.900.000 1.200.000
Phường Nam Định Đường D1 (KĐT Hòa Vượng)
Nguyễn Viết Xuân - Đường Trần Bích Hoành
Đất ở đô thị 23.800.000 9.600.000 3.900.000 1.600.000
Phường Nam Định Đường Tôn Thất Đàm
Trần Anh Tông - Đường Phó Đức Chính
Đất ở đô thị 21.400.000 8.600.000 3.500.000 1.400.000
Phường Nam Định Đường Trần Bích Hoành
Nguyễn Công Trứ - Đường Trần Bá Hai
Đất ở đô thị 21.400.000 8.600.000 3.500.000 1.400.000
Phường Nam Định Đường Lý Văn Phức
Lê Văn Hưu - Đường Trần Nhân Trứ
Đất ở đô thị 21.400.000 8.600.000 3.500.000 1.400.000
Phường Nam Định Đường E1 (KĐT Hòa Vượng)
Nguyễn Viết Xuân - Đường Phan Phu Tiên
Đất ở đô thị 23.800.000 9.600.000 3.900.000 1.600.000
Phường Nam Định Đường Lê Hiến Giản
Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Thực
Đất ở đô thị 21.400.000 8.600.000 3.500.000 1.400.000
Phường Nam Định Đường Đặng Việt Châu
Đường Điện Biên - Hồ An Trạch
Đất ở đô thị 18.400.000 8.200.000 4.100.000 2.100.000
Phường Nam Định Đường Trần Thừa (đường trước cửa Đền Trần)
Đường Trần Thái Tông - Cầu Bùi
Đất ở đô thị 18.400.000 8.200.000 4.100.000 2.100.000
Phường Nam Định Đường Trần Thủ Độ
Quốc Lộ 10 - Đường Trần Thừa
Đất ở đô thị 16.300.000 7.200.000 4.100.000 2.100.000
Phường Nam Định Đường Tức Mạc
Đường Trần Thái Tông (cầu Sắt) - Quốc lộ 10
Đất ở đô thị 29.000.000 11.600.000 5.800.000 2.900.000
Phường Nam Định Đường Lê Quý Đôn (Khu Đông Mạc)
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Vũ Năng An
Đất ở đô thị 29.000.000 11.600.000 4.700.000 1.900.000
Phường Nam Định Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu Đông Mạc)
Đường Nguyễn Đức Thuận - Đường Nguyễn Thị Trinh
Đất ở đô thị 29.000.000 11.600.000 4.700.000 1.900.000
Phường Nam Định Đường Nguyễn Thi (Khu Đông Mạc)
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Giáp ranh phường Thiên Trường
Đất ở đô thị 23.500.000 9.500.000 4.800.000 2.400.000
Phường Nam Định Đường Nguyễn Thi (Khu Đông Mạc)
Giáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông
Đất ở đô thị 22.000.000 8.800.000 4.400.000 2.200.000
Phường Nam Định Đường Bế Văn Đàn (Khu Đông Mạc)
Vũ Văn Hiếu - Hết đường hiện hữu
Đất ở đô thị 22.000.000 8.800.000 3.600.000 1.500.000
Phường Nam Định Đường Nguyễn Trung Ngạn (Khu Đông Mạc)
Nguyễn Thi - Lã Xuân Oai
Đất ở đô thị 22.000.000 8.800.000 3.600.000 1.500.000
Phường Nam Định Đường Đỗ Huy Liêu (Khu Đông Mạc)
Nguyễn Thi - Lã Xuân Oai
Đất ở đô thị 22.000.000 8.800.000 3.600.000 1.500.000
Phường Nam Định Đường Lê Hữu Trác (Khu Đông Mạc)
Đường Bế Văn Đàn - Lương Đình Của
Đất ở đô thị 22.000.000 8.800.000 3.600.000 1.500.000
Phường Nam Định Đường Vũ Văn Hiếu (Khu Đông Mạc)
Nguyễn Đức Thuận - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 22.000.000 8.800.000 3.600.000 1.500.000
Phường Nam Định Đường Chế Lan Viên (Khu Đông Mạc)
Nguyễn Đức Thuận - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 22.000.000 8.800.000 3.600.000 1.500.000
Phường Nam Định Đường Lương Đình Của (Khu Đông Mạc)
Vũ Văn Hiếu - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 22.000.000 8.800.000 3.600.000 1.500.000
Phường Nam Định Đường Đào Duy Từ (Khu Đông Mạc)
Chế Lan Viên - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 22.000.000 8.800.000 3.600.000 1.500.000
Phường Nam Định Đường Vũ Trọng Phụng
Mương cầu Sắt - Quốc lộ 10
Đất ở đô thị 15.500.000 6.200.000 3.100.000 1.600.000
Phường Nam Định Đường Bùi Huy Đáp
Đường Phù Nghĩa - Hết địa phận chợ Hạ Long
Đất ở đô thị 21.200.000 9.500.000 4.800.000 2.400.000
Phường Nam Định Đường Vũ Ngọc Phan - Dãy A
Đường Phù Nghĩa - Hết địa phấn phường Nam Định
Đất ở đô thị 25.000.000 11.200.000 5.600.000 2.800.000
Phường Nam Định Đường Lê Ngọc Hân -Dãy B
Đường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh
Đất ở đô thị 25.000.000 11.200.000 5.600.000 2.800.000
Phường Nam Định Đường Đinh Thị Vân -Dãy C
Đường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh
Đất ở đô thị 24.000.000 10.700.000 5.400.000 2.700.000
Phường Nam Định Đường Lương Văn Can - Sau trường Cao đẳng sư phạm
Đường Phù Nghĩa - Tập thể Thực phẩm
Đất ở đô thị 21.400.000 8.600.000 4.300.000 2.200.000
Phường Nam Định Đường Lưu Hữu Phước
Ngã ba đường Phù Nghĩa - Đường Thanh Bình
Đất ở đô thị 25.000.000 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Phường Nam Định Đường Chu Văn
Đường Phù Nghĩa - Đường Thanh Bình
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Đường Nam Cao - dọc Mương T3-11
Cầu Lộc Hạ - Đường Thanh Bình
Đất ở đô thị 11.300.000 6.800.000 3.400.000 1.700.000
Phường Nam Định Đường Âu Cơ (Đê bắc Sông Đào)
Đường Song Hào - Cống Kênh Gia
Đất ở đô thị 7.100.000 3.100.000 2.100.000 1.600.000
Phường Nam Định Đường Lạc Long Quân
Đoạn thuộc địa phận phường Nam Định -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 1.800.000 1.200.000
Phường Nam Định Đường Nguyễn Cơ Thạch
Lạc Long Quân - Vũ Hữu Lợi
Đất ở đô thị 14.400.000 6.000.000 3.600.000 1.800.000
Phường Nam Định Quốc lộ 10
Phần nằm trong địa phận phường Nam Định -
Đất ở đô thị 13.600.000 6.800.000 3.800.000 1.700.000
Phường Nam Định Đường Lộc Vượng - Thôn Tức Mạc phường Lộc Vượng (cũ là đường Nguyễn Ngọc Đồng)
Quốc lộ 10 - Đường Tức Mạc
Đất ở đô thị 23.000.000 9.200.000 4.600.000 2.300.000
Phường Nam Định Đường Cầu Đông
Đường Trần Thái Tông - Quốc lộ 10
Đất ở đô thị 18.700.000 8.400.000 4.200.000 2.100.000
Phường Nam Định Đường Trần Tung (cũ N1) Khu Sau La
Đường Giải Phóng - Đường Kênh
Đất ở đô thị 18.200.000 8.000.000 4.600.000 2.300.000
Phường Nam Định Đường Phạm Tuấn Tài (cũ N3) - Khu Sau La
Đường Giải Phóng - Đường Kênh - 9m
Đất ở đô thị 21.800.000 8.800.000 4.400.000 2.200.000
Phường Nam Định Đường Đặng Trần Côn (Cũ N5) - Khu Sau La
Đường Giải Phóng - Đường Kênh - 9m
Đất ở đô thị 20.400.000 8.200.000 4.100.000 2.100.000
Phường Nam Định Đường Trần Kỳ (Cũ D1) - Khu Sau La
Khu dân cư - Đường Đặng Trần Côn
Đất ở đô thị 16.000.000 7.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Đường Đoàn Nhữ Hài (Cũ D2) - Khu Sau La
Đường N2 - Đường Đặng Trần Côn- 11m
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Đường Đặng Xuân Viện (Cũ D4) - Khu Sau La
Đường Trần Tung - Hội người mù Tân Quang
Đất ở đô thị 18.700.000 8.200.000 4.700.000 2.400.000
Phường Nam Định Đường Nguyễn Văn Huyên (Cũ D6) - Khu Sau La
Đường Trần Tung - Đường Đặng Trần Côn
Đất ở đô thị 17.300.000 7.600.000 4.400.000 2.200.000
Phường Nam Định Đường Đặng Vũ Hỷ (Cũ D7) - Khu Sau La
Đường Trần Tung - Khu dân cư (thẳng đường Đặng Trần Côn)
Đất ở đô thị 18.700.000 8.200.000 4.700.000 2.400.000
Phường Nam Định Đường N2 - Khu Sau La
Đường Trần Kỳ - Đường Nguyễn Văn Huyên
Đất ở đô thị 16.000.000 7.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Đường N4 - Khu Sau La
Đường Trần Kỳ - Đường Nguyễn Văn Huyên
Đất ở đô thị 16.000.000 7.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Đường D5 - Khu Sau La
Đường Phạm Tuấn Tài - Đường N2
Đất ở đô thị 16.000.000 7.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Đường khu Quân Nhân Cửa Bắc
Đường khu Quân Nhân - Cuối đường
Đất ở đô thị 13.600.000 5.700.000 3.400.000 1.700.000
Phường Nam Định Đường Võ Nguyên Giáp
Đường Trường Chinh - Quốc lộ 10
Đất ở đô thị 60.000.000 24.000.000 12.000.000 6.000.000
Phường Nam Định Đường Đào Tấn (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông)
KDC Nguyễn Bính - Mương Kênh Gia - 13m
Đất ở đô thị 21.000.000 7.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Đường Lương Ngọc Quyến (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông )
Đường Nguyễn Bính - Mương Kênh Gia 15m
Đất ở đô thị 23.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Đường Bùi Xuân Phái (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông)
Đường Lưu Trọng Lư - Mương Kênh Gia - 13m
Đất ở đô thị 21.800.000 7.300.000 4.200.000 2.100.000
Phường Nam Định Đường Đỗ Huy Rừa (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông)
Đường Lưu Trọng Lư - Mương Kênh Gia - 13m
Đất ở đô thị 23.000.000 7.700.000 4.400.000 2.200.000
Phường Nam Định Đường Lưu Trọng Lư (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông)
Đường Song Hào - Đường Đỗ Huy Rừa
Đất ở đô thị 21.200.000 7.100.000 4.100.000 2.100.000
Phường Nam Định Đường Tô Vĩnh Diện (N5 cũ) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Bích San - Đường Tiền Phong
Đất ở đô thị 19.000.000 7.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Đường Trần Tự Khánh
Ngã ba Dốc Lốc - Cầu Bùi
Đất ở đô thị 19.000.000 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Phường Nam Định Đường Trần Tự Khánh
Cầu Bùi - Quốc lộ 10
Đất ở đô thị 19.000.000 7.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Đường Bái (Thôn Bái qua Thượng Lỗi ra đường Trần Thái Tông)
Đương Trần Thái Tông - Đường Kênh
Đất ở đô thị 16.500.000 7.300.000 4.200.000 2.100.000
Phường Nam Định Đường Lê Hồng Sơn (khu tập thể công an tỉnh)
Trần Đăng Ninh - Lương Thế Vinh - 4m
Đất ở đô thị 17.000.000 6.800.000 3.400.000 1.700.000
Phường Nam Định Đường Đoàn Trần Nghiệp (Cạnh chợ 5 tầng)
Trần Đăng Ninh - Khu dân cư
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Phường Nam Định Đường Trần Nghệ Tông (D1 cũ) - khu TĐC Tây đường 38A
Đường Trần Thừa - Quốc lộ 10
Đất ở đô thị 16.000.000 7.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Đường Trần Bang Cẩn (D2 cũ) - khu TĐC Tây đường 38A
Đường Trần Thừa - Đường N4
Đất ở đô thị 17.000.000 7.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Đường N4- khu TĐC Tây đường 38A
Đường D1 - Đường D2
Đất ở đô thị 16.000.000 7.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Đường Nguyễn Chí Thanh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 40.000.000 0 0 0
Phường Nam Định Đường Văn Tiến Dũng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 35.000.000 0 0 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Hữu Huân (Khu TĐC hồ Hàng Nan)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Đường Phạm Đình Kính (Khu TĐC hồ Hàng Nan)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Đường N2 (Khu TĐC hồ Hàng Nan)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Đường D2 (Khu TĐC hồ Hàng Nan)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Phố Đỗ Huy Cảnh
Đường Đào Duy - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Đường Hoàng Văn Tuấn (Khu TĐC Tây Đông Mạc)
Đường Đào Duy - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Đường Trần Đình Long (N3) (Khu TĐC Tây Đông Mạc)
Đường Bế Văn Đàn - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Đường Nguyễn Ngọc Đồng (N7 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc
Đường Lương Đình Của - Đường Bế Văn Đàn
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Đường Thích Thế Long (N9 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc
Đường Đào Duy Từ - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Đường D1' (Ngõ 59 Trần Thánh Tông) - Khu TĐC Tây Đông Mạc
Đường Chế Lan Viên - Đường N2
Đất ở đô thị 16.000.000 7.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Đường Phạm Thị Vân (D3 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc
Đường Vũ Văn Hiếu - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Đường Phan Bá Vành
Đường Vũ Văn Hiếu - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Đường D4' (Khu TĐC Tây Đông Mạc)
Đường Trần Thánh Tông - Khu dân cư cũ
Đất ở đô thị 16.000.000 7.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Đường Thép Mới (C6) (Khu TĐC Tây Đông Mạc)
Cầu Sắt - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 32.000.000 12.800.000 6.400.000 3.200.000
Phường Nam Định Đường Lã Xuân Oai (D3 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc
Giáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông
Đất ở đô thị 25.000.000 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Phường Nam Định Đường Nguyễn Thị Trinh (D4 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc
Giáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông
Đất ở đô thị 32.000.000 12.800.000 6.400.000 3.200.000
Phường Nam Định Đường Phạm Thế Lịch (N10 + N10' cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc
Đường Nguyễn Thi - Đường Phạm Văn Xô
Đất ở đô thị 24.000.000 9.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Nam Định Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc)
Đường Nguyễn Đức Thuận - Giáp ranh phường Thiên Trường
Đất ở đô thị 25.000.000 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Phường Nam Định Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc)
Giáp ranh phường Thiên Trường - Cầu Lộc Hạ (Đường ven mương T3-11 cũ)
Đất ở đô thị 25.000.000 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Phường Nam Định Đường Trần Đăng Huỳnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc)
Vũ Năng An - Nguyễn Thi
Đất ở đô thị 18.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Đường Vũ Năng An (Khu TĐC Đông Đông Mạc)
Trần Thánh Tông - Nguyễn Đức Thuận
Đất ở đô thị 17.000.000 7.500.000 4.300.000 2.200.000
Phường Nam Định Đường Vũ Xuân Thiều
Đường Vũ Xuân Thiều - Cuối đường
Đất ở đô thị 20.000.000 8.800.000 5.000.000 2.500.000
Phường Nam Định Tuyến đường mương (đường D3) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông
Tuyến đường mương (đường D3) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông - Cuối đường
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 3.000.000 1.500.000
Phường Nam Định Đường Ngô Gia Tự
Đường Trường Chinh - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 16.800.000 7.400.000 4.200.000 2.100.000
Phường Nam Định Đường Nguyễn Văn Vịnh
Đường nối đường D3, D4 của khu TĐC Đông Đông Mạc (cũ là đường có điểm đầu D3 - điểm cuối D7) - Cuối đường
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Phường Nam Định Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường rộng 20,5m - Cuối đường
Đất ở đô thị 36.000.000 14.400.000 7.200.000 3.600.000
Phường Nam Định Phố Đặng Thị Kim - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Trần Phú - Trần Đăng Ninh
Đất ở đô thị 32.000.000 13.700.000 6.900.000 3.500.000
Phường Nam Định Phố Phạm Sư Mạnh - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Trần Đăng Ninh - Trần Phú
Đất ở đô thị 32.000.000 12.800.000 6.400.000 3.200.000
Phường Nam Định Phố Vũ Công Chấn - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Trần Phú - Đường N3 - Khu đô thị Dệt
Đất ở đô thị 30.000.000 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Phường Nam Định Phố Đoàn Văn Cừ - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường D2 - Khu đô thị Dệt - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 30.000.000 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Phường Nam Định Phố Vũ Huy Trác - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường D1 - Khu đô thị Dệt - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 30.000.000 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Phường Nam Định Phố Nguyễn Khải - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường D4 - Khu đô thị Dệt - Đường D5 - Khu đô thị Dệt
Đất ở đô thị 30.000.000 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Phường Nam Định Phố Hoàng Khắc Dược - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường D4 - Khu đô thị Dệt - Đường D1 - Khu đô thị Dệt
Đất ở đô thị 30.000.000 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Phường Nam Định Phố Phạm Đình Hổ - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường D4 - Khu đô thị Dệt - Đường D2 - Khu đô thị Dệt
Đất ở đô thị 30.000.000 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Phường Nam Định Phố Bùi Văn Ba - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường D2 - Khu đô thị Dệt - Đường D1 - Khu đô thị Dệt
Đất ở đô thị 30.000.000 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Phường Nam Định Phố Hà Chương - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường N4 - Khu đô thị Dệt - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 30.000.000 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Phường Nam Định Phố Trần Mạnh Phấn - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường N3 - Khu đô thị Dệt - Đường N5 - Khu đô thị Dệt
Đất ở đô thị 30.000.000 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Phường Nam Định Phố Trần Doãn Đạt - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường N3 - Khu đô thị Dệt - Đường N5 - Khu đô thị Dệt
Đất ở đô thị 30.000.000 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Phường Nam Định Phố Phúc Đường - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường Trần Phú - Đường N9 - Khu đô thị Dệt
Đất ở đô thị 30.000.000 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Phường Nam Định Phố Phạm Quang Diệu - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường D8 - Khu đô thị Dệt - Đường D4 - Khu đô thị Dệt
Đất ở đô thị 30.000.000 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Phường Nam Định Phố Đỗ Dương Thanh - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường D8 - Khu đô thị Dệt - Đường D4 - Khu đô thị Dệt
Đất ở đô thị 30.000.000 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Phường Nam Định Đường trục trung tâm phía Nam
Đoạn đường Đặng Xuân Bảng - Đường dẫn cầu Tân Phong
Đất ở đô thị 25.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Đường trục trung tâm phía Nam
Vũ Hữu Lợi - Đặng Xuân Bảng
Đất ở đô thị 35.000.000 17.500.000 8.500.000 4.000.000
Phường Nam Định Đường Tỉnh lộ 476
Ngã tư Hữu Bị - Cầu Bảo Lộc
Đất ở đô thị 6.800.000 3.200.000 1.600.000 800.000
Phường Nam Định Đường Tỉnh lộ 476
Cầu Đền Bảo Lộc - Cầu UBND xã
Đất ở đô thị 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.100.000
Phường Nam Định Đường Tỉnh lộ 476
Cầu UBND xã - Cầu Cấp Tiến 1
Đất ở đô thị 6.800.000 3.200.000 1.600.000 800.000
Phường Nam Định Đường Tỉnh lộ 476
Cầu Cấp Tiến 1 - Ngã 3 Dốc Lốc (hết địa giới phường Nam Định)
Đất ở đô thị 12.600.000 6.300.000 3.200.000 1.600.000
Phường Nam Định Quốc lộ 38A
Ngã ba đền Trần - Đầu cống KC - 02
Đất ở đô thị 12.600.000 6.300.000 3.200.000 1.600.000
Phường Nam Định Quốc lộ 38A
Cống KC- 02 - Ao đình Đông
Đất ở đô thị 15.800.000 7.400.000 3.700.000 1.900.000
Phường Nam Định Quốc lộ 38A
Ao đình Đông - Ngã tư Hữu Bị
Đất ở đô thị 11.600.000 5.300.000 2.700.000 1.400.000
Phường Nam Định Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B)
Ngã tư Hữu Bị - Cầu Bảo Lộc
Đất ở đô thị 9.000.000 4.200.000 2.100.000 1.100.000
Phường Nam Định Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B)
Cầu Đền Bảo Lộc - Cầu UBND xã
Đất ở đô thị 10.000.000 5.100.000 2.200.000 1.100.000
Phường Nam Định Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B)
Cầu UBND xã - Ngã ba Dốc Lốc
Đất ở đô thị 7.300.000 3.400.000 1.700.000 900.000
Phường Nam Định Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)
Cầu Viềng - KC-02
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Phường Nam Định Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)
KC-02 - Đình Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.800.000 900.000
Phường Nam Định Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)
Đình Trần Quang Khải - Cách cầu Bùi 100m
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Nam Định Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)
Khu vực cầu Bùi - ra 100m (đường Vĩnh Giang hướng Tây + Đông)
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 2.800.000 1.400.000
Phường Nam Định Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)
Cách cầu Bùi 100m - Hết cống ao Dàm
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Phường Nam Định Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)
Giáp cống ao Dàm - Giáp đường vào Trạm biến áp Mỹ Lộc
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Nam Định Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)
Đường vào Trạm biến áp Mỹ Lộc - Giáp ranh phường Đông A
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000 700.000
Phường Nam Định Đoạn từ KC-02 đến cầu phao
Sông Vĩnh Giang - Cầu phao Nhân Hậu
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Nam Định Đoạn từ đường 38A đến di tích lịch sử Trần Thủ Độ
Đoạn đường 38A - Di tích lịch sử Trần Thủ Độ
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Phường Nam Định Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (cũ)
Đường Vũ Hữu Lợi - Cầu Thiên Trường
Đất ở đô thị 35.000.000 17.500.000 8.500.000 4.300.000
Phường Nam Định Đường Vĩnh Mạc
Đường Lộc Vượng - Đường Trần Tự Khánh
Đất ở đô thị 11.100.000 4.500.000 2.300.000 1.700.000
Phường Nam Định Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc
Đường Đường Bái - Trường trung học Trần Hưng Đạo cũ
Đất ở đô thị 10.300.000 4.200.000 2.100.000 1.600.000
Phường Nam Định Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc
Đường đôi hồ Lộc Vượng qua đường Kênh - QL10
Đất ở đô thị 18.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc
Đường hồ Lộc Vượng - Cuối đường
Đất ở đô thị 12.000.000 4.800.000 2.400.000 1.800.000
Phường Nam Định Phố Hoàng Việt
Đường Thép Mới - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 16.000.000 7.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Đường gom khu dân cư đường Võ Nguyên Giáp
Phố Doãn Kế Thiện - Cuối đường
Đất ở đô thị 18.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Khu tái định cư phục vụ GPMB đường Võ Nguyên Giáp
Đường Tức Mạc kéo dài - Lô HH số 6 khu đô thị Thống Nhất
Đất ở đô thị 18.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nam Định Phố Phạm Đạo Bảo
Đường N1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường D3 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Nam Định Phố Vũ Thiện Đễ
Đường D1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường N1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Nam Định Đường N1
Đường Phong Lộc Tây - Đường D1
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Nam Định Phố Lê Châu
Đường D1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường D3 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Nam Định Tuyến đường kéo dài mang tên đường cũ
Đường xây dựng mới nối tiếp đường Nguyễn Thượng Hiền (Nguyễn Tri Phương - Trần Huy Liệu) - Khu Tái định cư Trầm Cá
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Trần Đình Thâm - Cuối đường
Đất ở đô thị 27.000.000 0 0 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Phụng Dương - Cuối đường
Đất ở đô thị 27.000.000 0 0 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Trần Duệ Tông - Cuối đường
Đất ở đô thị 29.000.000 0 0 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Trần Minh Tông - Cuối đường
Đất ở đô thị 31.000.000 0 0 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Trần Chiêu Đức - Cuối đường
Đất ở đô thị 27.000.000 0 0 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Huyền Trân - Cuối đường
Đất ở đô thị 27.000.000 0 0 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Trần Đạo Tái - Cuối đường
Đất ở đô thị 27.000.000 0 0 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Trần Thị Dung - Cuối đường
Đất ở đô thị 29.000.000 0 0 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Trần Khắc Chung - Cuối đường
Đất ở đô thị 29.000.000 0 0 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Trần Đình Huyên - Cuối đường
Đất ở đô thị 27.000.000 0 0 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Trần Quốc Tảng - Cuối đường
Đất ở đô thị 27.000.000 0 0 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Lộc Vượng - Cuối đường
Đất ở đô thị 31.000.000 0 0 0
Phường Nam Định Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ
Đường đôi hồ Lộc Vượng qua đường Kênh - QL10
Đất ở đô thị 47.000.000 0 0 0
Phường Nam Định Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ
Đường N1 - Cuối đường
Đất ở đô thị 44.000.000 0 0 0
Phường Nam Định Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ
Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị - Cuối đường
Đất ở đô thị 35.000.000 0 0 0
Phường Nam Định Phố Đỗ Huy Cảnh - Đường nội thị tại phường Nam Định
Đưỡng Võ Nguyên Giáp - Phố Đào Duy Từ
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Nam Định Phố Khiếu Năng Tĩnh - Đường nội thị tại phường Nam Định
đường Vũ Hữu Lợi - Phong Lộc Tây
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Nam Định Phố Nguyễn Tuấn Thông - Đường nội thị tại phường Nam Định
Đường D1 khu TĐC phục vụ GPMB phường Cửa Nam - đường N1 khu TĐC phục vụ GPMB phường Cửa Nam
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Nam Định Đường nội thị tại phường Nam Định
Phố Nguyễn Hữu Tiến - Cuối đường
Đất ở đô thị 16.000.000 6.400.000 3.200.000 1.600.000
Phường Nam Định Đường nội thị tại phường Nam Định
Đường Vũ Trọng Phụng Đoạn Quốc lộ 10 - Cuối khu dân cư
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Phường Nam Định Đường nội thị tại phường Nam Định
Đường Vĩnh Trường (Ngã 3 cổng trường tiểu học - Ngã 3 Đình Vĩnh Trường)
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Nam Định Đường Thượng Hữu - Đường nội thị tại phường Nam Định
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Bính
Đất ở đô thị 30.000.000 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Phường Nam Định Phố Nguyễn Hữu Tiến - Đường nội thị tại phường Nam Định
Võ Nguyên Giáp - Phố Thép Mới
Đất ở đô thị 16.000.000 6.400.000 3.200.000 1.600.000
Phường Nam Định Đường nội thị tại phường Nam Định
Phố Đỗ Huy Cảnh - Cuối đường
Đất ở đô thị 16.000.000 6.400.000 3.200.000 1.600.000
Phường Nam Định Đường nội thị tại phường Nam Định
Phố Nguyễn Tuấn Thông (Đường D1 khuTĐC phục vụGPMB phườg Cửa Nam - đường N1 khu TĐC phục vụ GPMB phường Cửa Nam) - Cuối đường
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Phường Nam Định Đường nội thị tại phường Nam Định
Phố Thích Tâm Nguyện: Trần Thái Tông - Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 16.000.000 6.400.000 3.200.000 1.600.000
Phường Nam Định Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (Thuộc xã Mỹ Phúc cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nam Định Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (Thuộc xã Mỹ Phúc cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2,5 đến 3,5m -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Nam Định Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (Thuộc xã Mỹ Phúc cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nam Định Khu dân cư tập trung Nội Bồi
Đường N1 - Cuối đường
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Nam Định Khu dân cư tập trung Nội Bồi
Đường N2, D1 - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Nam Định Đường Vũ Trọng Phụng
Quốc lộ 10 - Cuối khu dân cư
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Phường Nam Định Đường Vĩnh Trường
Ngã 3 cổng trường tiểu học - Ngã 3 Đình Vĩnh Trường
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Nam Định Đường Thượng Hữu
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Bính
Đất ở đô thị 40.000.000 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Phường Nam Định Phố Năng Lự
Phố Năng Lự - Cuối đường
Đất ở đô thị 30.000.000 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Phường Nam Định Đường Tiền Phong
Âu cơ - Trần Bích San
Đất ở đô thị 25.000.000 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Phường Nam Định Đường dạo hồ phường Cửa Bắc cũ
Đường dạo hồ phường Cửa Bắc cũ - Cuối đường
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Phường Nam Định Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh)
Đường N1 - Cuối đường
Đất ở đô thị 40.000.000 0 0 0
Phường Nam Định Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh)
Đường N2 - Cuối đường
Đất ở đô thị 35.000.000 0 0 0
Phường Nam Định Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh)
Đường N3 - Cuối đường
Đất ở đô thị 30.000.000 0 0 0
Phường Nam Định Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh)
Đường N4 + N5 - Cuối đường
Đất ở đô thị 35.000.000 0 0 0
Phường Nam Định Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Nhân Tông - Đường Hàng Thao
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 4.950.000 2.750.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Hưng Đạo
Đường Hàng Thao - Ngõ Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Hưng Đạo
Ngõ Hai Bà Trưng - Ngã tư Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 35.000.000 17.500.000 9.050.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Hưng Đạo
Ngã tư Quang Trung - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 27.000.000 13.500.000 7.000.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trường Chinh - Đường Đông A
Đất TM-DV đô thị 21.850.000 10.950.000 5.750.000 0
Phường Nam Định Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Trần Nhân Tông - Đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 9.200.000 4.600.000 2.550.000 0
Phường Nam Định Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Phan Đình Phùng - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 5.500.000 3.000.000 0
Phường Nam Định Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 12.750.000 6.400.000 3.200.000 0
Phường Nam Định Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Quang Trung - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 5.500.000 3.000.000 0
Phường Nam Định Đường Hai Bà Trưng
Đường Phan Đình Phùng - Ngõ Nhà Thờ
Đất TM-DV đô thị 11.450.000 5.750.000 3.150.000 0
Phường Nam Định Đường Hai Bà Trưng
Ngõ Nhà Thờ - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 12.500.000 6.250.000 3.150.000 0
Phường Nam Định Đường Hai Bà Trưng
Đường Lê Hồng Phong - Đường Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị 17.700.000 8.850.000 4.700.000 0
Phường Nam Định Đường Bà Triệu
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 17.700.000 8.850.000 4.700.000 0
Phường Nam Định Đường Bà Triệu
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Hồng Thái
Đất TM-DV đô thị 21.850.000 10.950.000 5.750.000 0
Phường Nam Định Đường Hàng Tiện
Chợ Diên Hồng - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 28.600.000 14.300.000 7.150.000 0
Phường Nam Định Đường Hàng Cấp
Đường Mạc Thị Bưởi - Chợ Diên Hồng
Đất TM-DV đô thị 22.900.000 11.450.000 6.000.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Chánh
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Hồng Thái
Đất TM-DV đô thị 23.550.000 11.800.000 5.900.000 0
Phường Nam Định Đường Phạm Hồng Thái
Đường Trần Phú - Đường Trần Quốc Toản
Đất TM-DV đô thị 11.900.000 5.950.000 3.250.000 0
Phường Nam Định Đường Phạm Hồng Thái
Đường Trần Quốc Toản - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 18.750.000 9.400.000 4.750.000 0
Phường Nam Định Đường Phạm Hồng Thái
Đường Quang Trung - Trường ĐH Công Nghiệp
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 6.500.000 3.250.000 0
Phường Nam Định Đường Hàng Đồng
Đường Nguyễn Du - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 17.150.000 8.600.000 4.350.000 0
Phường Nam Định Đường Hàng Đồng
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 21.850.000 10.950.000 5.750.000 0
Phường Nam Định Đường Lê Hồng Phong
Đường Trần Nhật Duật - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 12.500.000 6.250.000 3.200.000 0
Phường Nam Định Đường Lê Hồng Phong
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 7.000.000 3.550.000 0
Phường Nam Định Đường Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Du - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 21.000.000 10.500.000 5.250.000 0
Phường Nam Định Đường Lê Hồng Phong
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 23.950.000 12.000.000 6.250.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Phú
Đường Trần Hưng Đạo - Ngã 6 Năng Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 17.700.000 8.850.000 4.700.000 0
Phường Nam Định Đường Hàn Thuyên
Đường Trường Chinh - Đường Trần Nhật Duật
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 6.500.000 3.300.000 0
Phường Nam Định Đường Hàn Thuyên
Đường Trần Nhật Duật - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 19.100.000 9.550.000 4.800.000 0
Phường Nam Định Đường Hàn Thuyên
Đường Hùng Vương - Đường Mạc Thị Bưởi
Đất TM-DV đô thị 20.800.000 10.400.000 5.200.000 0
Phường Nam Định Đường Quang Trung
Đường Mạc Thị Bưởi - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 18.200.000 9.100.000 4.550.000 0
Phường Nam Định Đường Quang Trung
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Thành Chung
Đất TM-DV đô thị 22.000.000 11.000.000 5.500.000 0
Phường Nam Định Đường Quang Trung
Ngõ An Phong - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 12.500.000 6.250.000 3.150.000 0
Phường Nam Định Đường Thành Chung
Đường Quang Trung - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 18.900.000 9.450.000 4.750.000 0
Phường Nam Định Đường Mạc Thị Bưởi
Đường Nguyễn Du - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 17.850.000 8.950.000 4.750.000 0
Phường Nam Định Đường Mạc Thị Bưởi
Đường Trường Chinh - Đường Hưng Yên
Đất TM-DV đô thị 15.450.000 7.750.000 4.150.000 0
Phường Nam Định Đường Trường Chinh
Đường Thái Bình - Đường Phù Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 10.300.000 5.150.000 2.850.000 0
Phường Nam Định Đường Trường Chinh
Đường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Đức Thuận (phía Bắc) và đường Hùng Vương (phía Nam)
Đất TM-DV đô thị 14.200.000 7.100.000 3.850.000 0
Phường Nam Định Đường Trường Chinh
Đường Nguyễn Đức Thuận - Đường Điện Biên
Đất TM-DV đô thị 19.650.000 9.850.000 4.950.000 0
Phường Nam Định Đường Trường Chinh
Phố Doãn Kế Thiện: phố Lương Đình Của - Phố Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 3.750.000 1.900.000 0
Phường Nam Định Đường Bắc Ninh
Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 11.800.000 5.900.000 3.250.000 0
Phường Nam Định Đường Bắc Ninh
Đường Nguyễn Du - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 8.400.000 4.500.000 0
Phường Nam Định Đường Bắc Ninh
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 19.650.000 9.850.000 4.950.000 0
Phường Nam Định Đường Hùng Vương
Đường Trần Nhân Tông - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 9.750.000 4.900.000 2.700.000 0
Phường Nam Định Đường Hùng Vương
Đường Lê Hồng Phong - Đường Hàn Thuyên
Đất TM-DV đô thị 15.150.000 7.600.000 3.800.000 0
Phường Nam Định Đường Hùng Vương
Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 9.400.000 4.700.000 2.600.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Du
Đường Hùng Vương - Đường Trần Tế Xương (đường đôi)
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Du
Đường Trần Tế Xương - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 17.000.000 8.500.000 4.500.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Đăng Ninh
Trần Hưng Đạo - Tràng Thi
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 6.300.000 3.200.000 0
Phường Nam Định Đường Điện Biên
Đường Trường Chinh - Đường Giải Phóng
Đất TM-DV đô thị 17.700.000 8.850.000 4.700.000 0
Phường Nam Định Đường Hà Huy Tập
Đường Trần Phú - Đường Trần Đăng Ninh
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.550.000 2.550.000 0
Phường Nam Định Đường Hà Huy Tập
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Thành Chung
Đất TM-DV đô thị 13.350.000 6.700.000 3.400.000 0
Phường Nam Định Đường Phan Bội Châu
Đường Tràng Thi - Ngã 6 Năng Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 11.150.000 5.600.000 3.050.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Hiền (Phan Bội Châu cũ )
Đường Trần Đăng Ninh - Ngã 6 Năng Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 9.850.000 4.950.000 2.750.000 0
Phường Nam Định Đường Lý Thường Kiệt
Đường Bà Triệu - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 15.400.000 7.700.000 3.850.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 8.600.000 4.300.000 2.150.000 0
Phường Nam Định Đường Đông Kinh Nghĩa Thục
Đường Hà Huy Tập - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 7.900.000 3.950.000 2.100.000 0
Phường Nam Định Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Trần Phú - Đường Trần Đăng Ninh
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 4.500.000 2.500.000 0
Phường Nam Định Đường Cột Cờ
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Thóc
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 4.500.000 2.500.000 0
Phường Nam Định Đường Ngõ Quang Trung
Đường Hàng Tiện - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 5.500.000 3.000.000 0
Phường Nam Định Đường Hoàng Hữu Nam
Đường Hàng Đồng - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 12.100.000 6.050.000 3.300.000 0
Phường Nam Định Đường Diên Hồng
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 9.650.000 4.850.000 2.700.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Bình Trọng
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 14.950.000 7.500.000 4.050.000 0
Phường Nam Định Đường Ngõ Văn Nhân
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 9.200.000 4.600.000 2.300.000 0
Phường Nam Định Đường Ngõ Nhà Thờ
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 8.600.000 4.300.000 2.150.000 0
Phường Nam Định Đường Ngõ Nhà Thờ
Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 9.200.000 4.600.000 2.300.000 0
Phường Nam Định Đường Tô Hiệu
Đường Trần Nhân Tông - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 9.300.000 4.650.000 2.350.000 0
Phường Nam Định Đường Hàng Thao
Đường Hai Bà Trưng - Đường Tô Hiệu
Đất TM-DV đô thị 11.550.000 5.800.000 3.150.000 0
Phường Nam Định Đường Hàng Thao
Đường Tô Hiệu - Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đất TM-DV đô thị 10.350.000 5.200.000 2.900.000 0
Phường Nam Định Đường Ngô Quyền
Đường Trần Nhân Tông - Đường Máy Tơ
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 5.500.000 3.050.000 0
Phường Nam Định Đường Phan Đình Phùng
Đường Nguyễn Trãi - Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 10.300.000 5.150.000 2.850.000 0
Phường Nam Định Đường Hoàng Ngân
Đường Nguyễn Trãi - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 10.300.000 5.150.000 2.850.000 0
Phường Nam Định Đường Bến Ngự
Đường Trần Nhân Tông - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 10.200.000 5.100.000 2.850.000 0
Phường Nam Định Đường Phan Chu Trinh
Đường Bến Ngự - Đường Hàng Cau
Đất TM-DV đô thị 6.850.000 3.450.000 1.800.000 0
Phường Nam Định Đường Hồ Tùng Mậu
Đường Bến Ngự - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 9.050.000 4.550.000 2.300.000 0
Phường Nam Định Đường Máy Tơ
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Tô Hiệu
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 5.500.000 3.000.000 0
Phường Nam Định Đường Máy Tơ
Đường Tô Hiệu - Công ty Dệt Nam Định
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 4.400.000 2.200.000 0
Phường Nam Định Đường Cửa Trường
Đường Bến Thóc - Đường Tô Hiệu
Đất TM-DV đô thị 12.350.000 6.200.000 3.400.000 0
Phường Nam Định Đường Bến Thóc
Đường Trần Nhân Tông - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 6.500.000 3.550.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Văn Tố
Đường Phan Đình Phùng - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 11.700.000 5.850.000 3.250.000 0
Phường Nam Định Đường Hàng Cau
Đường Trần Nhân Tông - Đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 13.750.000 6.900.000 3.750.000 0
Phường Nam Định Đường Máy Chai
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Thóc
Đất TM-DV đô thị 9.050.000 4.550.000 2.300.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Hàng Cau
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.050.000 2.050.000 0
Phường Nam Định Đường Tống Văn Trân
Phố Máy Chai - Phố Máy Tơ
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 4.200.000 2.100.000 0
Phường Nam Định Đường Huỳnh Thúc Kháng
Phố Máy Chai - Đường Hàng Thao
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Nam Định Đường Phan Đình Giót
Đường Hoàng Diệu - Đường Văn Cao
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 4.500.000 2.500.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyên Hồng
Đường Hoàng Diệu - Đường Phan Đình Giót
Đất TM-DV đô thị 10.650.000 5.350.000 2.950.000 0
Phường Nam Định Đường Hoàng Diệu
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 11.700.000 5.850.000 3.250.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Đinh Bộ Lĩnh - Đường Trần Bích San
Đất TM-DV đô thị 10.550.000 5.300.000 2.950.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Trần Bích San - Đường Trần Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị 9.650.000 4.850.000 2.700.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Bích San
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Bính
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Bính
Đường Âu Cơ - Đường Song Hào
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.200.000 2.150.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Bính
Đường Song Hào - Đường Văn Cao
Đất TM-DV đô thị 5.650.000 2.850.000 1.900.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Quang Khải
Phố Bến Thóc - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 3.050.000 1.550.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Quang Khải
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Văn Cao
Đất TM-DV đô thị 8.050.000 4.050.000 2.150.000 0
Phường Nam Định Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đường Trần Nhân Tông - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Phường Nam Định Đường Hàng Sắt
Đường Hàng Đồng - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 6.500.000 3.300.000 0
Phường Nam Định Đường Minh Khai
Đường Hùng Vương - Đường Mạc Thị Bưởi
Đất TM-DV đô thị 9.300.000 4.650.000 2.600.000 0
Phường Nam Định Đường Minh Khai
Đường Mạc Thị Bưởi - Đường Hàng Đồng
Đất TM-DV đô thị 11.450.000 5.750.000 3.150.000 0
Phường Nam Định Đường Vị Xuyên
Đường Trần Nhật Duật - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 10.300.000 5.150.000 2.850.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Nhật Duật - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 9.400.000 4.700.000 2.600.000 0
Phường Nam Định Đường Song Hào
Giáp ranh phường Trường Thi - Đường D3
Đất TM-DV đô thị 11.550.000 5.800.000 3.150.000 0
Phường Nam Định Đường Song Hào
Đường D3 - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 8.250.000 4.150.000 2.100.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Trãi
Đường Trần Nhân Tông - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 4.950.000 2.750.000 0
Phường Nam Định Đường Bạch Đằng
Đường Trần Nhân Tông - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 4.200.000 2.250.000 0
Phường Nam Định Đường Hưng Yên
Đường Mạc Thị Bưởi - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 11.450.000 5.750.000 3.150.000 0
Phường Nam Định Đường Vị Hoàng
Đường Nguyễn Du - Đường Hàn Thuyên
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000 0
Phường Nam Định Đường Vị Hoàng
Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Thái Tông
Đường Hưng Yên - Cầu Sắt
Đất TM-DV đô thị 8.600.000 4.300.000 2.550.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Thái Tông
Cầu Sắt - Quốc lộ 10 mới
Đất TM-DV đô thị 8.350.000 4.200.000 2.100.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Thái Tông
Quốc lộ 10 mới - Ngã ba đền Trần
Đất TM-DV đô thị 6.700.000 3.350.000 1.700.000 0
Phường Nam Định Đường Lương Thế Vinh (Rặng xoan Cũ)
Đường Điện Biên - Phi trường điện
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 3.900.000 2.100.000 0
Phường Nam Định Đường Lương Thế Vinh (Rặng xoan Cũ)
Phi trường điện - Ga
Đất TM-DV đô thị 5.300.000 2.650.000 1.800.000 0
Phường Nam Định Đường Kênh
Đường Điện Biên - Đường Đông A
Đất TM-DV đô thị 8.350.000 4.200.000 2.100.000 0
Phường Nam Định Đường Kênh
Đường Đông A - UBND phường (đường Tức Mạc)
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 2.500.000 1.700.000 0
Phường Nam Định Đường Giải Phóng
Đường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên
Đất TM-DV đô thị 11.550.000 5.800.000 3.150.000 0
Phường Nam Định Đường Tràng Thi
Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Huy Liệu
Đất TM-DV đô thị 9.400.000 4.700.000 2.500.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Huy Liệu
Ngã 6 Năng Tĩnh - Giáp ranh phường Trường Thi
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 5.500.000 2.750.000 0
Phường Nam Định Đường Phù Nghĩa
Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 11.900.000 5.950.000 3.250.000 0
Phường Nam Định Đường Phù Nghĩa
Đường Trường Chinh - Cầu Lộc Hạ
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 6.500.000 3.250.000 0
Phường Nam Định Đường Thái Bình
Đường Hàn Thuyên - Đường Thanh Bình
Đất TM-DV đô thị 10.050.000 5.050.000 2.950.000 0
Phường Nam Định Đường Thái Bình
Đường Thanh Bình - Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương)
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 3.750.000 2.100.000 0
Phường Nam Định Đường Thái Bình
Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương) - Chân cầu Tân Phong
Đất TM-DV đô thị 7.350.000 3.700.000 2.000.000 0
Phường Nam Định Đường Thanh Bình
Đường Thái Bình - Trạm dầu lửa
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 2.650.000 1.750.000 0
Phường Nam Định Đường Thanh Bình
Trạm dầu lửa - Kênh T3-11
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.050.000 1.200.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Nhật Duật (Đồng Tháp Mười cũ)
Đường Hàn Thuyên - Đường Phù Long
Đất TM-DV đô thị 10.200.000 5.100.000 2.850.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Nhật Duật (Đồng Tháp Mười cũ)
Đường Phù Long - Đường Trần Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 4.250.000 2.150.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Tế Xương
Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 10.350.000 5.200.000 2.900.000 0
Phường Nam Định Đường Phù Long
Đường Trần Nhật Duật - Đường Cù Chính Lan
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 3.750.000 2.000.000 0
Phường Nam Định Đường Phù Long
Đường Cù Chính Lan - Đê sông Đào
Đất TM-DV đô thị 6.150.000 3.100.000 1.550.000 0
Phường Nam Định Đường Cù Chính Lan
Đê sông Đào - Công ty Cấp nước
Đất TM-DV đô thị 4.150.000 2.100.000 1.200.000 0
Phường Nam Định Đường Cù Chính Lan
Hết Công ty Cấp nước - Đường Phù Long
Đất TM-DV đô thị 4.950.000 2.500.000 1.650.000 0
Phường Nam Định Đường Cù Chính Lan
Đường Phù Long - Đường Hàn Thuyên
Đất TM-DV đô thị 6.450.000 3.250.000 1.650.000 0
Phường Nam Định Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương
Đường Thái Bình - Trường Tô Hiệu
Đất TM-DV đô thị 4.700.000 2.350.000 1.600.000 0
Phường Nam Định Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương
Trường Tô Hiệu - Trường mầm non số 4
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương
Trường mầm non số 4 - Ngõ 208 đường Thái Bình
Đất TM-DV đô thị 3.750.000 1.900.000 1.100.000 0
Phường Nam Định Đường Năng Tĩnh
Đường Hoàng Diệu - Ngã 6 Năng Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 4.500.000 2.500.000 0
Phường Nam Định Đường Đặng Xuân Thiều
Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 5.300.000 2.650.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Thánh Tông
Đường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh
Đất TM-DV đô thị 12.650.000 6.350.000 3.450.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Thánh Tông
Đường Nguyễn Thị Trinh - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 5.300.000 2.650.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Thánh Tông
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Mạc Thị Bưởi
Đất TM-DV đô thị 9.550.000 4.800.000 2.650.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Đức Thuận
Đường Trường Chinh - Quốc lộ 10
Đất TM-DV đô thị 12.750.000 6.400.000 3.200.000 0
Phường Nam Định Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ)
Cầu Đò Quan - Cống Trắng (Đường trục phía Nam)
Đất TM-DV đô thị 10.550.000 5.300.000 2.950.000 0
Phường Nam Định Đường Vũ Hữu Lợi (Đường 55 cũ)
Đường Đặng Xuân Bảng - Đường Nguyễn Cơ Thạch
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 4.200.000 2.100.000 0
Phường Nam Định Đường Vũ Hữu Lợi (Đường 55 cũ)
Đường Nguyễn Cơ Thạch - Giáp ranh phường Hồng Quan
Đất TM-DV đô thị 6.250.000 3.150.000 1.600.000 0
Phường Nam Định Đường Đò Quan
Đường Đặng Xuân Bảng - Đường Vũ Hữu Lợi
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Đường Đò Quan
Đường Vũ Hữu Lợi - Đê sông Đào (Đường Lạc Long Quân)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.400.000 1.600.000 0
Phường Nam Định Đường Đò Quan
Đường Lạc Long Quân - Bến Phà cũ (ông Thuấn)
Đất TM-DV đô thị 3.650.000 1.850.000 1.050.000 0
Phường Nam Định Đường Đông A
Đài phun nước - Quốc lộ 10 mới
Đất TM-DV đô thị 20.900.000 10.450.000 5.250.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Công Trứ
Đường Điện Biên - Hết địa phận phường Đông A
Đất TM-DV đô thị 19.400.000 9.700.000 4.850.000 0
Phường Nam Định Đường Lê Văn Hưu
Công ty vận tải ô tô - Hết địa phận phường Đông A
Đất TM-DV đô thị 7.900.000 3.950.000 2.000.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Anh Tông
Trung tâm TDTT - Đường Điện Biên
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 4.200.000 2.100.000 0
Phường Nam Định Đường Ngô Sỹ Liên
Đường Trần Khánh Dư - Đường Trần Anh Tông
Đất TM-DV đô thị 7.650.000 3.850.000 1.950.000 0
Phường Nam Định Đường Trần khánh Dư
Đường Đông A - Đường Trần Anh Tông
Đất TM-DV đô thị 8.250.000 4.150.000 2.200.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Đại Nghĩa
Đường Kênh - Đường Trần Anh Tông
Đất TM-DV đô thị 8.050.000 4.050.000 2.150.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Viết Xuân
Đường Chu Văn An - Đường Trần Anh Tông
Đất TM-DV đô thị 7.750.000 3.900.000 2.000.000 0
Phường Nam Định Đường Chu Văn An
Đường Nguyễn Viết Xuân - Giáp ranh phường Đông A
Đất TM-DV đô thị 8.250.000 4.150.000 2.100.000 0
Phường Nam Định Đường Đào Sư Tích
Đường Trần Anh Tông - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị 7.650.000 3.850.000 2.050.000 0
Phường Nam Định Đường Phạm Văn Nghị
Đường Trần Khánh Dư - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị 7.650.000 3.850.000 2.050.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Thiếp
Trần Khánh Dư - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 3.050.000 1.650.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Thực
Đào Sư Tích - Trần Bá Ngọc
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 3.050.000 1.650.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Bá Ngọc
A1 - Tôn Thất Đàm
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 3.050.000 1.650.000 0
Phường Nam Định Đường Đinh Thúc Dự
Đường Ngô Sỹ Liên - Đặng Thế Phong
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 3.500.000 2.000.000 0
Phường Nam Định Đường Phạm Hữu Du
Đường Lê Văn Hưu - Đỗ Hựu
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 3.300.000 1.800.000 0
Phường Nam Định Đường Đinh Lễ
Chu Văn An - Bùi Ngọc Oánh
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 3.300.000 1.800.000 0
Phường Nam Định Đường Vũ Cao
Chu Văn An - Đinh Thúc Dự
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 3.300.000 1.800.000 0
Phường Nam Định Đường Đặng Tiến Đông
Nguyễn Công Trứ - Đường Đào Diệu Thanh
Đất TM-DV đô thị 7.350.000 3.700.000 2.100.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Thiên Trạch
Nguyễn Công Trứ - Đường Đỗ Quang
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 3.300.000 1.800.000 0
Phường Nam Định Đường Hồ Xuân Hương
Phạm Văn Nghị - Đường Trần Bá Giáp
Đất TM-DV đô thị 7.350.000 3.700.000 2.100.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Nhân Trứ
Trần Khánh Dư - Đường Nguyễn Cảnh Dị
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 3.300.000 1.800.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Bá Hai
Trần Đại Nghĩa - Đường D2
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 3.300.000 1.800.000 0
Phường Nam Định Đường Bùi Tân
Ngô Sỹ Liên - Lý Văn Phúc
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 3.300.000 1.800.000 0
Phường Nam Định Đường Bùi Ngọc Oánh
Trần Khánh Dư - Phạm Hữu Du
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 3.300.000 1.800.000 0
Phường Nam Định Đường Đặng Thế Phong
Đường Trần Khánh Dư - Đường Vũ Cao
Đất TM-DV đô thị 6.200.000 3.100.000 1.650.000 0
Phường Nam Định Đường Đỗ Hựu
Ngô Sỹ Liên - Đinh Lễ
Đất TM-DV đô thị 6.200.000 3.100.000 1.650.000 0
Phường Nam Định Đường E4
Trần Đại Nghĩa - E2
Đất TM-DV đô thị 7.350.000 3.700.000 2.100.000 0
Phường Nam Định Đường Phó Đức Chính
Trần Khánh Dư - Đường Phan Kế Bính
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 3.050.000 1.650.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Cảnh Dị
Nguyễn Công Trứ - Đường Bùi Tân
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 4.200.000 2.100.000 0
Phường Nam Định Đường Vũ Phạm Hàm
Trần Đại Nghĩa - Đường Trần Thiên Trạch
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 3.050.000 1.650.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Tử Bình
Chu Văn An - Đường Kim Đồng
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.600.000 0
Phường Nam Định Đường Vũ Giao Hoan
Phạm Văn Nghị - Đường Lê Trọng Hàm
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.200.000 1.700.000 0
Phường Nam Định Đường Phan Kế Bính
Đào Sư Tích - Đường Trần Bá Ngọc
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.200.000 1.700.000 0
Phường Nam Định Đường E2 (KĐT Hòa Vượng)
Chu Văn An - Đường E1
Đất TM-DV đô thị 7.350.000 3.700.000 2.100.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Bá Giáp
Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Đặng Tiến Đông
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.200.000 1.700.000 0
Phường Nam Định Đường Phan Phu Tiên
Phạm Văn Nghị - Đường E4
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.200.000 1.700.000 0
Phường Nam Định Đường Đào Diệu Thanh
Trần Khánh Dư - Đường Hồ Xuân Hương
Đất TM-DV đô thị 7.350.000 3.700.000 2.100.000 0
Phường Nam Định Đường Lê Trọng Hàm
Trần Khánh Dư - Đường Trần Tử Bình
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.200.000 1.700.000 0
Phường Nam Định Đường Kim Đồng
Trần Đại Nghĩa - Đường Vũ Giao Hoan
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.200.000 1.700.000 0
Phường Nam Định Đường D2 (KĐT Hòa Vượng)
Phạm Văn Nghị - Đường D1
Đất TM-DV đô thị 7.350.000 3.700.000 2.100.000 0
Phường Nam Định Đường A1 (KĐT Hòa Vượng)
Trần Anh Tông - Đường Lê Hiến Giản
Đất TM-DV đô thị 7.350.000 3.700.000 2.100.000 0
Phường Nam Định Đường Đỗ Quang
Nguyễn Viết Xuân - Đường Vũ Phạm Hàm
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.600.000 0
Phường Nam Định Đường D1 (KĐT Hòa Vượng)
Nguyễn Viết Xuân - Đường Trần Bích Hoành
Đất TM-DV đô thị 8.350.000 4.200.000 2.400.000 0
Phường Nam Định Đường Tôn Thất Đàm
Trần Anh Tông - Đường Phó Đức Chính
Đất TM-DV đô thị 7.150.000 3.600.000 1.950.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Bích Hoành
Nguyễn Công Trứ - Đường Trần Bá Hai
Đất TM-DV đô thị 7.150.000 3.600.000 1.950.000 0
Phường Nam Định Đường Lý Văn Phức
Lê Văn Hưu - Đường Trần Nhân Trứ
Đất TM-DV đô thị 7.150.000 3.600.000 1.950.000 0
Phường Nam Định Đường E1 (KĐT Hòa Vượng)
Nguyễn Viết Xuân - Đường Phan Phu Tiên
Đất TM-DV đô thị 8.350.000 4.200.000 2.400.000 0
Phường Nam Định Đường Lê Hiến Giản
Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Thực
Đất TM-DV đô thị 7.150.000 3.600.000 1.950.000 0
Phường Nam Định Đường Đặng Việt Châu
Đường Điện Biên - Hồ An Trạch
Đất TM-DV đô thị 6.150.000 3.100.000 1.650.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Thừa (đường trước cửa Đền Trần)
Đường Trần Thái Tông - Cầu Bùi
Đất TM-DV đô thị 5.450.000 2.750.000 1.550.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Thủ Độ
Quốc Lộ 10 - Đường Trần Thừa
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.050.000 1.050.000 0
Phường Nam Định Đường Tức Mạc
Đường Trần Thái Tông (cầu Sắt) - Quốc lộ 10
Đất TM-DV đô thị 8.150.000 4.100.000 2.350.000 0
Phường Nam Định Đường Lê Quý Đôn (Khu Đông Mạc)
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Vũ Năng An
Đất TM-DV đô thị 8.150.000 4.100.000 2.350.000 0
Phường Nam Định Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu Đông Mạc)
Đường Nguyễn Đức Thuận - Đường Nguyễn Thị Trinh
Đất TM-DV đô thị 8.150.000 4.100.000 2.350.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Thi (Khu Đông Mạc)
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Giáp ranh phường Thiên Trường
Đất TM-DV đô thị 8.300.000 4.150.000 2.400.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Thi (Khu Đông Mạc)
Giáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 7.150.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Nam Định Đường Bế Văn Đàn (Khu Đông Mạc)
Vũ Văn Hiếu - Hết đường hiện hữu
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 3.850.000 2.200.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Trung Ngạn (Khu Đông Mạc)
Nguyễn Thi - Lã Xuân Oai
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 3.850.000 2.200.000 0
Phường Nam Định Đường Đỗ Huy Liêu (Khu Đông Mạc)
Nguyễn Thi - Lã Xuân Oai
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 3.850.000 2.200.000 0
Phường Nam Định Đường Lê Hữu Trác (Khu Đông Mạc)
Đường Bế Văn Đàn - Lương Đình Của
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 3.850.000 2.200.000 0
Phường Nam Định Đường Vũ Văn Hiếu (Khu Đông Mạc)
Nguyễn Đức Thuận - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 3.850.000 2.200.000 0
Phường Nam Định Đường Chế Lan Viên (Khu Đông Mạc)
Nguyễn Đức Thuận - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 3.850.000 2.200.000 0
Phường Nam Định Đường Lương Đình Của (Khu Đông Mạc)
Vũ Văn Hiếu - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 3.850.000 2.200.000 0
Phường Nam Định Đường Đào Duy Từ (Khu Đông Mạc)
Chế Lan Viên - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 3.850.000 2.200.000 0
Phường Nam Định Đường Vũ Trọng Phụng
Mương cầu Sắt - Quốc lộ 10
Đất TM-DV đô thị 5.150.000 2.600.000 1.550.000 0
Phường Nam Định Đường Bùi Huy Đáp
Đường Phù Nghĩa - Hết địa phận chợ Hạ Long
Đất TM-DV đô thị 7.100.000 3.550.000 1.800.000 0
Phường Nam Định Đường Vũ Ngọc Phan - Dãy A
Đường Phù Nghĩa - Hết địa phấn phường Nam Định
Đất TM-DV đô thị 8.350.000 4.200.000 2.100.000 0
Phường Nam Định Đường Lê Ngọc Hân -Dãy B
Đường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh
Đất TM-DV đô thị 8.350.000 4.200.000 2.100.000 0
Phường Nam Định Đường Đinh Thị Vân -Dãy C
Đường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Nam Định Đường Lương Văn Can - Sau trường Cao đẳng sư phạm
Đường Phù Nghĩa - Tập thể Thực phẩm
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 3.750.000 2.150.000 0
Phường Nam Định Đường Lưu Hữu Phước
Ngã ba đường Phù Nghĩa - Đường Thanh Bình
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 3.750.000 2.150.000 0
Phường Nam Định Đường Chu Văn
Đường Phù Nghĩa - Đường Thanh Bình
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 3.500.000 2.000.000 0
Phường Nam Định Đường Nam Cao - dọc Mương T3-11
Cầu Lộc Hạ - Đường Thanh Bình
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.300.000 1.150.000 0
Phường Nam Định Đường Âu Cơ (Đê bắc Sông Đào)
Đường Song Hào - Cống Kênh Gia
Đất TM-DV đô thị 3.050.000 1.550.000 1.050.000 0
Phường Nam Định Đường Lạc Long Quân
Đoạn thuộc địa phận phường Nam Định -
Đất TM-DV đô thị 750.000 2.300.000 1.150.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Cơ Thạch
Lạc Long Quân - Vũ Hữu Lợi
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 2.900.000 1.450.000 0
Phường Nam Định Quốc lộ 10
Phần nằm trong địa phận phường Nam Định -
Đất TM-DV đô thị 1.450.000 6.800.000 3.400.000 0
Phường Nam Định Đường Lộc Vượng - Thôn Tức Mạc phường Lộc Vượng (cũ là đường Nguyễn Ngọc Đồng)
Quốc lộ 10 - Đường Tức Mạc
Đất TM-DV đô thị 6.900.000 3.450.000 1.750.000 0
Phường Nam Định Đường Cầu Đông
Đường Trần Thái Tông - Quốc lộ 10
Đất TM-DV đô thị 6.250.000 3.150.000 1.650.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Tung (cũ N1) Khu Sau La
Đường Giải Phóng - Đường Kênh
Đất TM-DV đô thị 6.850.000 3.450.000 1.750.000 0
Phường Nam Định Đường Phạm Tuấn Tài (cũ N3) - Khu Sau La
Đường Giải Phóng - Đường Kênh - 9m
Đất TM-DV đô thị 7.650.000 3.850.000 2.000.000 0
Phường Nam Định Đường Đặng Trần Côn (Cũ N5) - Khu Sau La
Đường Giải Phóng - Đường Kênh - 9m
Đất TM-DV đô thị 7.450.000 3.750.000 2.050.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Kỳ (Cũ D1) - Khu Sau La
Khu dân cư - Đường Đặng Trần Côn
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Đường Đoàn Nhữ Hài (Cũ D2) - Khu Sau La
Đường N2 - Đường Đặng Trần Côn- 11m
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 1.600.000 0
Phường Nam Định Đường Đặng Xuân Viện (Cũ D4) - Khu Sau La
Đường Trần Tung - Hội người mù Tân Quang
Đất TM-DV đô thị 7.050.000 3.550.000 1.800.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Văn Huyên (Cũ D6) - Khu Sau La
Đường Trần Tung - Đường Đặng Trần Côn
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 3.250.000 1.650.000 0
Phường Nam Định Đường Đặng Vũ Hỷ (Cũ D7) - Khu Sau La
Đường Trần Tung - Khu dân cư (thẳng đường Đặng Trần Côn)
Đất TM-DV đô thị 7.050.000 3.550.000 1.800.000 0
Phường Nam Định Đường N2 - Khu Sau La
Đường Trần Kỳ - Đường Nguyễn Văn Huyên
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Đường N4 - Khu Sau La
Đường Trần Kỳ - Đường Nguyễn Văn Huyên
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Đường D5 - Khu Sau La
Đường Phạm Tuấn Tài - Đường N2
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Đường khu Quân Nhân Cửa Bắc
Đường khu Quân Nhân - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.450.000 1.300.000 0
Phường Nam Định Đường Võ Nguyên Giáp
Đường Trường Chinh - Quốc lộ 10
Đất TM-DV đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000 0
Phường Nam Định Đường Đào Tấn (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông)
KDC Nguyễn Bính - Mương Kênh Gia - 13m
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Đường Lương Ngọc Quyến (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông )
Đường Nguyễn Bính - Mương Kênh Gia 15m
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 3.250.000 1.700.000 0
Phường Nam Định Đường Bùi Xuân Phái (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông)
Đường Lưu Trọng Lư - Mương Kênh Gia - 13m
Đất TM-DV đô thị 6.250.000 3.150.000 1.600.000 0
Phường Nam Định Đường Đỗ Huy Rừa (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông)
Đường Lưu Trọng Lư - Mương Kênh Gia - 13m
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 3.300.000 1.650.000 0
Phường Nam Định Đường Lưu Trọng Lư (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông)
Đường Song Hào - Đường Đỗ Huy Rừa
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 3.050.000 1.550.000 0
Phường Nam Định Đường Tô Vĩnh Diện (N5 cũ) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Bích San - Đường Tiền Phong
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Tự Khánh
Ngã ba Dốc Lốc - Cầu Bùi
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 1.750.000 1.000.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Tự Khánh
Cầu Bùi - Quốc lộ 10
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 3.800.000 1.900.000 0
Phường Nam Định Đường Bái (Thôn Bái qua Thượng Lỗi ra đường Trần Thái Tông)
Đương Trần Thái Tông - Đường Kênh
Đất TM-DV đô thị 4.150.000 2.100.000 1.150.000 0
Phường Nam Định Đường Lê Hồng Sơn (khu tập thể công an tỉnh)
Trần Đăng Ninh - Lương Thế Vinh - 4m
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.300.000 1.200.000 0
Phường Nam Định Đường Đoàn Trần Nghiệp (Cạnh chợ 5 tầng)
Trần Đăng Ninh - Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.100.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Nghệ Tông (D1 cũ) - khu TĐC Tây đường 38A
Đường Trần Thừa - Quốc lộ 10
Đất TM-DV đô thị 4.300.000 2.150.000 1.150.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Bang Cẩn (D2 cũ) - khu TĐC Tây đường 38A
Đường Trần Thừa - Đường N4
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000 0
Phường Nam Định Đường N4- khu TĐC Tây đường 38A
Đường D1 - Đường D2
Đất TM-DV đô thị 4.300.000 2.150.000 1.150.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Chí Thanh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 10.650.000 5.350.000 2.800.000 0
Phường Nam Định Đường Văn Tiến Dũng
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 5.600.000 3.000.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Hữu Huân (Khu TĐC hồ Hàng Nan)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Nam Định Đường Phạm Đình Kính (Khu TĐC hồ Hàng Nan)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Nam Định Đường N2 (Khu TĐC hồ Hàng Nan)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Nam Định Đường D2 (Khu TĐC hồ Hàng Nan)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Nam Định Phố Đỗ Huy Cảnh
Đường Đào Duy - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 3.500.000 1.800.000 0
Phường Nam Định Đường Hoàng Văn Tuấn (Khu TĐC Tây Đông Mạc)
Đường Đào Duy - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 3.500.000 1.800.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Đình Long (N3) (Khu TĐC Tây Đông Mạc)
Đường Bế Văn Đàn - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 3.500.000 1.800.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Ngọc Đồng (N7 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc
Đường Lương Đình Của - Đường Bế Văn Đàn
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 3.250.000 1.700.000 0
Phường Nam Định Đường Thích Thế Long (N9 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc
Đường Đào Duy Từ - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 3.500.000 1.800.000 0
Phường Nam Định Đường D1' (Ngõ 59 Trần Thánh Tông) - Khu TĐC Tây Đông Mạc
Đường Chế Lan Viên - Đường N2
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.100.000 0
Phường Nam Định Đường Phạm Thị Vân (D3 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc
Đường Vũ Văn Hiếu - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 3.500.000 1.800.000 0
Phường Nam Định Đường Phan Bá Vành
Đường Vũ Văn Hiếu - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 3.250.000 1.700.000 0
Phường Nam Định Đường D4' (Khu TĐC Tây Đông Mạc)
Đường Trần Thánh Tông - Khu dân cư cũ
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Nam Định Đường Thép Mới (C6) (Khu TĐC Tây Đông Mạc)
Cầu Sắt - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 11.550.000 5.800.000 2.900.000 0
Phường Nam Định Đường Lã Xuân Oai (D3 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc
Giáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Thị Trinh (D4 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc
Giáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 10.250.000 5.150.000 2.600.000 0
Phường Nam Định Đường Phạm Thế Lịch (N10 + N10' cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc
Đường Nguyễn Thi - Đường Phạm Văn Xô
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 4.200.000 2.400.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc)
Đường Nguyễn Đức Thuận - Giáp ranh phường Thiên Trường
Đất TM-DV đô thị 11.250.000 5.650.000 3.150.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc)
Giáp ranh phường Thiên Trường - Cầu Lộc Hạ (Đường ven mương T3-11 cũ)
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Đăng Huỳnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc)
Vũ Năng An - Nguyễn Thi
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Đường Vũ Năng An (Khu TĐC Đông Đông Mạc)
Trần Thánh Tông - Nguyễn Đức Thuận
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 2.300.000 1.600.000 0
Phường Nam Định Đường Vũ Xuân Thiều
Đường Vũ Xuân Thiều - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 3.750.000 1.900.000 0
Phường Nam Định Tuyến đường mương (đường D3) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông
Tuyến đường mương (đường D3) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.500.000 1.000.000 0
Phường Nam Định Đường Ngô Gia Tự
Đường Trường Chinh - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 7.350.000 3.700.000 2.100.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Văn Vịnh
Đường nối đường D3, D4 của khu TĐC Đông Đông Mạc (cũ là đường có điểm đầu D3 - điểm cuối D7) - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 2.500.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường rộng 20,5m - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 7.200.000 3.600.000 0
Phường Nam Định Phố Đặng Thị Kim - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Trần Phú - Trần Đăng Ninh
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 6.400.000 3.200.000 0
Phường Nam Định Phố Phạm Sư Mạnh - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Trần Đăng Ninh - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 6.400.000 3.200.000 0
Phường Nam Định Phố Vũ Công Chấn - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Trần Phú - Đường N3 - Khu đô thị Dệt
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000 0
Phường Nam Định Phố Đoàn Văn Cừ - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường D2 - Khu đô thị Dệt - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000 0
Phường Nam Định Phố Vũ Huy Trác - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường D1 - Khu đô thị Dệt - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000 0
Phường Nam Định Phố Nguyễn Khải - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường D4 - Khu đô thị Dệt - Đường D5 - Khu đô thị Dệt
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000 0
Phường Nam Định Phố Hoàng Khắc Dược - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường D4 - Khu đô thị Dệt - Đường D1 - Khu đô thị Dệt
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000 0
Phường Nam Định Phố Phạm Đình Hổ - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường D4 - Khu đô thị Dệt - Đường D2 - Khu đô thị Dệt
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000 0
Phường Nam Định Phố Bùi Văn Ba - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường D2 - Khu đô thị Dệt - Đường D1 - Khu đô thị Dệt
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000 0
Phường Nam Định Phố Hà Chương - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường N4 - Khu đô thị Dệt - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000 0
Phường Nam Định Phố Trần Mạnh Phấn - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường N3 - Khu đô thị Dệt - Đường N5 - Khu đô thị Dệt
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000 0
Phường Nam Định Phố Trần Doãn Đạt - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường N3 - Khu đô thị Dệt - Đường N5 - Khu đô thị Dệt
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000 0
Phường Nam Định Phố Phúc Đường - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường Trần Phú - Đường N9 - Khu đô thị Dệt
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000 0
Phường Nam Định Phố Phạm Quang Diệu - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường D8 - Khu đô thị Dệt - Đường D4 - Khu đô thị Dệt
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000 0
Phường Nam Định Phố Đỗ Dương Thanh - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường D8 - Khu đô thị Dệt - Đường D4 - Khu đô thị Dệt
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000 0
Phường Nam Định Đường trục trung tâm phía Nam
Đoạn đường Đặng Xuân Bảng - Đường dẫn cầu Tân Phong
Đất TM-DV đô thị 5.300.000 2.650.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Đường trục trung tâm phía Nam
Vũ Hữu Lợi - Đặng Xuân Bảng
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 7.000.000 3.500.000 0
Phường Nam Định Đường Tỉnh lộ 476
Ngã tư Hữu Bị - Cầu Bảo Lộc
Đất TM-DV đô thị 2.850.000 1.450.000 800.000 0
Phường Nam Định Đường Tỉnh lộ 476
Cầu Đền Bảo Lộc - Cầu UBND xã
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 900.000 0
Phường Nam Định Đường Tỉnh lộ 476
Cầu UBND xã - Cầu Cấp Tiến 1
Đất TM-DV đô thị 2.850.000 1.450.000 800.000 0
Phường Nam Định Đường Tỉnh lộ 476
Cầu Cấp Tiến 1 - Ngã 3 Dốc Lốc (hết địa giới phường Nam Định)
Đất TM-DV đô thị 4.650.000 2.350.000 1.200.000 0
Phường Nam Định Quốc lộ 38A
Ngã ba đền Trần - Đầu cống KC - 02
Đất TM-DV đô thị 4.450.000 2.250.000 1.150.000 0
Phường Nam Định Quốc lộ 38A
Cống KC- 02 - Ao đình Đông
Đất TM-DV đô thị 5.050.000 2.550.000 1.300.000 0
Phường Nam Định Quốc lộ 38A
Ao đình Đông - Ngã tư Hữu Bị
Đất TM-DV đô thị 4.350.000 2.200.000 1.050.000 0
Phường Nam Định Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B)
Ngã tư Hữu Bị - Cầu Bảo Lộc
Đất TM-DV đô thị 3.750.000 1.900.000 950.000 0
Phường Nam Định Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B)
Cầu Đền Bảo Lộc - Cầu UBND xã
Đất TM-DV đô thị 4.150.000 2.100.000 1.050.000 0
Phường Nam Định Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B)
Cầu UBND xã - Ngã ba Dốc Lốc
Đất TM-DV đô thị 3.050.000 1.550.000 800.000 0
Phường Nam Định Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)
Cầu Viềng - KC-02
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.500.000 800.000 0
Phường Nam Định Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)
KC-02 - Đình Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 0
Phường Nam Định Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)
Đình Trần Quang Khải - Cách cầu Bùi 100m
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.200.000 800.000 0
Phường Nam Định Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)
Khu vực cầu Bùi - ra 100m (đường Vĩnh Giang hướng Tây + Đông)
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.650.000 850.000 0
Phường Nam Định Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)
Cách cầu Bùi 100m - Hết cống ao Dàm
Đất TM-DV đô thị 2.900.000 1.450.000 800.000 0
Phường Nam Định Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)
Giáp cống ao Dàm - Giáp đường vào Trạm biến áp Mỹ Lộc
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.200.000 800.000 0
Phường Nam Định Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)
Đường vào Trạm biến áp Mỹ Lộc - Giáp ranh phường Đông A
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.000.000 800.000 0
Phường Nam Định Đoạn từ KC-02 đến cầu phao
Sông Vĩnh Giang - Cầu phao Nhân Hậu
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.200.000 800.000 0
Phường Nam Định Đoạn từ đường 38A đến di tích lịch sử Trần Thủ Độ
Đoạn đường 38A - Di tích lịch sử Trần Thủ Độ
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.200.000 800.000 0
Phường Nam Định Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (cũ)
Đường Vũ Hữu Lợi - Cầu Thiên Trường
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.500.000 800.000 0
Phường Nam Định Đường Vĩnh Mạc
Đường Lộc Vượng - Đường Trần Tự Khánh
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 1.950.000 1.050.000 0
Phường Nam Định Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc
Đường Đường Bái - Trường trung học Trần Hưng Đạo cũ
Đất TM-DV đô thị 4.150.000 2.100.000 1.150.000 0
Phường Nam Định Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc
Đường đôi hồ Lộc Vượng qua đường Kênh - QL10
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Nam Định Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc
Đường hồ Lộc Vượng - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 2.600.000 1.800.000 0
Phường Nam Định Phố Hoàng Việt
Đường Thép Mới - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Đường gom khu dân cư đường Võ Nguyên Giáp
Phố Doãn Kế Thiện - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 3.500.000 2.000.000 0
Phường Nam Định Khu tái định cư phục vụ GPMB đường Võ Nguyên Giáp
Đường Tức Mạc kéo dài - Lô HH số 6 khu đô thị Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 1.600.000 0
Phường Nam Định Phố Phạm Đạo Bảo
Đường N1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường D3 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Phố Vũ Thiện Đễ
Đường D1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường N1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Đường N1
Đường Phong Lộc Tây - Đường D1
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Phố Lê Châu
Đường D1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường D3 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Tuyến đường kéo dài mang tên đường cũ
Đường xây dựng mới nối tiếp đường Nguyễn Thượng Hiền (Nguyễn Tri Phương - Trần Huy Liệu) - Khu Tái định cư Trầm Cá
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 3.250.000 2.000.000 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Trần Đình Thâm - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 10.650.000 5.350.000 2.900.000 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Phụng Dương - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 5.400.000 2.700.000 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Trần Duệ Tông - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 11.600.000 5.800.000 2.900.000 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Trần Minh Tông - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 13.650.000 6.850.000 3.650.000 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Trần Chiêu Đức - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 5.400.000 2.700.000 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Huyền Trân - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 10.650.000 5.350.000 2.900.000 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Trần Đạo Tái - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 10.650.000 5.350.000 2.900.000 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Trần Thị Dung - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 12.850.000 6.450.000 3.450.000 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Trần Khắc Chung - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 10.650.000 5.350.000 2.900.000 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Trần Đình Huyên - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 10.650.000 5.350.000 2.900.000 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Trần Quốc Tảng - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 10.650.000 5.350.000 2.900.000 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Lộc Vượng - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 5.400.000 2.700.000 0
Phường Nam Định Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ
Đường đôi hồ Lộc Vượng qua đường Kênh - QL10
Đất TM-DV đô thị 19.000.000 9.500.000 4.750.000 0
Phường Nam Định Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ
Đường N1 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 18.800.000 9.400.000 4.700.000 0
Phường Nam Định Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ
Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 17.600.000 8.800.000 4.400.000 0
Phường Nam Định Phố Đỗ Huy Cảnh - Đường nội thị tại phường Nam Định
Đưỡng Võ Nguyên Giáp - Phố Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Nam Định Phố Khiếu Năng Tĩnh - Đường nội thị tại phường Nam Định
đường Vũ Hữu Lợi - Phong Lộc Tây
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Nam Định Phố Nguyễn Tuấn Thông - Đường nội thị tại phường Nam Định
Đường D1 khu TĐC phục vụ GPMB phường Cửa Nam - đường N1 khu TĐC phục vụ GPMB phường Cửa Nam
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Đường nội thị tại phường Nam Định
Phố Nguyễn Hữu Tiến - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Nam Định Đường nội thị tại phường Nam Định
Đường Vũ Trọng Phụng Đoạn Quốc lộ 10 - Cuối khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Nam Định Đường nội thị tại phường Nam Định
Đường Vĩnh Trường (Ngã 3 cổng trường tiểu học - Ngã 3 Đình Vĩnh Trường)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Đường Thượng Hữu - Đường nội thị tại phường Nam Định
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Bính
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Nam Định Phố Nguyễn Hữu Tiến - Đường nội thị tại phường Nam Định
Võ Nguyên Giáp - Phố Thép Mới
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Nam Định Đường nội thị tại phường Nam Định
Phố Đỗ Huy Cảnh - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Nam Định Đường nội thị tại phường Nam Định
Phố Nguyễn Tuấn Thông (Đường D1 khuTĐC phục vụGPMB phườg Cửa Nam - đường N1 khu TĐC phục vụ GPMB phường Cửa Nam) - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Nam Định Đường nội thị tại phường Nam Định
Phố Thích Tâm Nguyện: Trần Thái Tông - Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (Thuộc xã Mỹ Phúc cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 900.000 0
Phường Nam Định Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (Thuộc xã Mỹ Phúc cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2,5 đến 3,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 900.000 0
Phường Nam Định Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (Thuộc xã Mỹ Phúc cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Khu dân cư tập trung Nội Bồi
Đường N1 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Khu dân cư tập trung Nội Bồi
Đường N2, D1 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 8.000.000 4.000.000 0
Phường Nam Định Đường Vũ Trọng Phụng
Quốc lộ 10 - Cuối khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 8.000.000 4.000.000 0
Phường Nam Định Đường Vĩnh Trường
Ngã 3 cổng trường tiểu học - Ngã 3 Đình Vĩnh Trường
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 0
Phường Nam Định Đường Thượng Hữu
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Bính
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 0
Phường Nam Định Phố Năng Lự
Phố Năng Lự - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 8.000.000 4.000.000 0
Phường Nam Định Đường Tiền Phong
Âu cơ - Trần Bích San
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 8.000.000 4.000.000 0
Phường Nam Định Đường dạo hồ phường Cửa Bắc cũ
Đường dạo hồ phường Cửa Bắc cũ - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 6.000.000 3.100.000 0
Phường Nam Định Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh)
Đường N1 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 11.500.000 5.900.000 3.000.000 0
Phường Nam Định Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh)
Đường N2 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.200.000 900.000 0
Phường Nam Định Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh)
Đường N3 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.000.000 800.000 0
Phường Nam Định Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh)
Đường N4 + N5 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 800.000 800.000 800.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Nhân Tông - Đường Hàng Thao
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 4.400.000 2.200.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Hưng Đạo
Đường Hàng Thao - Ngõ Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Hưng Đạo
Ngõ Hai Bà Trưng - Ngã tư Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 27.600.000 13.800.000 6.900.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Hưng Đạo
Ngã tư Quang Trung - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trường Chinh - Đường Đông A
Đất SX-KD đô thị 19.800.000 9.900.000 4.950.000 0
Phường Nam Định Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Trần Nhân Tông - Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 8.200.000 4.100.000 2.050.000 0
Phường Nam Định Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Phan Đình Phùng - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 4.900.000 2.450.000 0
Phường Nam Định Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 11.700.000 5.850.000 2.950.000 0
Phường Nam Định Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Quang Trung - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 0
Phường Nam Định Đường Hai Bà Trưng
Đường Phan Đình Phùng - Ngõ Nhà Thờ
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 5.200.000 2.600.000 0
Phường Nam Định Đường Hai Bà Trưng
Ngõ Nhà Thờ - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 11.450.000 5.750.000 2.900.000 0
Phường Nam Định Đường Hai Bà Trưng
Đường Lê Hồng Phong - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 15.600.000 7.800.000 3.900.000 0
Phường Nam Định Đường Bà Triệu
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 16.650.000 8.350.000 4.200.000 0
Phường Nam Định Đường Bà Triệu
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị 19.800.000 9.900.000 4.950.000 0
Phường Nam Định Đường Hàng Tiện
Chợ Diên Hồng - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 25.300.000 12.650.000 6.350.000 0
Phường Nam Định Đường Hàng Cấp
Đường Mạc Thị Bưởi - Chợ Diên Hồng
Đất SX-KD đô thị 20.750.000 10.400.000 5.200.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Chánh
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị 20.350.000 10.200.000 5.350.000 0
Phường Nam Định Đường Phạm Hồng Thái
Đường Trần Phú - Đường Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 5.400.000 2.700.000 0
Phường Nam Định Đường Phạm Hồng Thái
Đường Trần Quốc Toản - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 17.700.000 8.850.000 4.700.000 0
Phường Nam Định Đường Phạm Hồng Thái
Đường Quang Trung - Trường ĐH Công Nghiệp
Đất SX-KD đô thị 11.900.000 5.950.000 3.000.000 0
Phường Nam Định Đường Hàng Đồng
Đường Nguyễn Du - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 16.050.000 8.050.000 4.300.000 0
Phường Nam Định Đường Hàng Đồng
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 19.800.000 9.900.000 5.200.000 0
Phường Nam Định Đường Lê Hồng Phong
Đường Trần Nhật Duật - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 11.450.000 5.750.000 3.150.000 0
Phường Nam Định Đường Lê Hồng Phong
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 13.000.000 6.500.000 3.500.000 0
Phường Nam Định Đường Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Du - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 18.900.000 9.450.000 4.750.000 0
Phường Nam Định Đường Lê Hồng Phong
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 20.800.000 10.400.000 5.200.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Phú
Đường Trần Hưng Đạo - Ngã 6 Năng Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 15.600.000 7.800.000 4.200.000 0
Phường Nam Định Đường Hàn Thuyên
Đường Trường Chinh - Đường Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị 11.900.000 5.950.000 3.250.000 0
Phường Nam Định Đường Hàn Thuyên
Đường Trần Nhật Duật - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 17.000.000 8.500.000 4.250.000 0
Phường Nam Định Đường Hàn Thuyên
Đường Hùng Vương - Đường Mạc Thị Bưởi
Đất SX-KD đô thị 18.750.000 9.400.000 4.700.000 0
Phường Nam Định Đường Quang Trung
Đường Mạc Thị Bưởi - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 17.200.000 8.600.000 4.300.000 0
Phường Nam Định Đường Quang Trung
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Thành Chung
Đất SX-KD đô thị 19.000.000 9.500.000 5.000.000 0
Phường Nam Định Đường Quang Trung
Ngõ An Phong - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 0
Phường Nam Định Đường Thành Chung
Đường Quang Trung - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 17.850.000 8.950.000 4.500.000 0
Phường Nam Định Đường Mạc Thị Bưởi
Đường Nguyễn Du - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 15.750.000 7.900.000 4.200.000 0
Phường Nam Định Đường Mạc Thị Bưởi
Đường Trường Chinh - Đường Hưng Yên
Đất SX-KD đô thị 14.450.000 7.250.000 3.650.000 0
Phường Nam Định Đường Trường Chinh
Đường Thái Bình - Đường Phù Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 9.150.000 4.600.000 2.300.000 0
Phường Nam Định Đường Trường Chinh
Đường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Đức Thuận (phía Bắc) và đường Hùng Vương (phía Nam)
Đất SX-KD đô thị 13.100.000 6.550.000 3.550.000 0
Phường Nam Định Đường Trường Chinh
Đường Nguyễn Đức Thuận - Đường Điện Biên
Đất SX-KD đô thị 18.550.000 9.300.000 4.650.000 0
Phường Nam Định Đường Trường Chinh
Phố Doãn Kế Thiện: phố Lương Đình Của - Phố Đào Duy Từ
Đất SX-KD đô thị 6.550.000 3.300.000 1.650.000 0
Phường Nam Định Đường Bắc Ninh
Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 10.700.000 5.350.000 2.700.000 0
Phường Nam Định Đường Bắc Ninh
Đường Nguyễn Du - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 15.700.000 7.850.000 3.950.000 0
Phường Nam Định Đường Bắc Ninh
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 18.550.000 9.300.000 4.650.000 0
Phường Nam Định Đường Hùng Vương
Đường Trần Nhân Tông - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 8.650.000 4.350.000 2.200.000 0
Phường Nam Định Đường Hùng Vương
Đường Lê Hồng Phong - Đường Hàn Thuyên
Đất SX-KD đô thị 14.050.000 7.050.000 3.750.000 0
Phường Nam Định Đường Hùng Vương
Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 8.350.000 4.200.000 2.100.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Du
Đường Hùng Vương - Đường Trần Tế Xương (đường đôi)
Đất SX-KD đô thị 16.000.000 8.000.000 4.000.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Du
Đường Trần Tế Xương - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 16.000.000 8.000.000 4.000.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Đăng Ninh
Trần Hưng Đạo - Tràng Thi
Đất SX-KD đô thị 11.550.000 5.800.000 3.150.000 0
Phường Nam Định Đường Điện Biên
Đường Trường Chinh - Đường Giải Phóng
Đất SX-KD đô thị 15.600.000 7.800.000 4.200.000 0
Phường Nam Định Đường Hà Huy Tập
Đường Trần Phú - Đường Trần Đăng Ninh
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 4.050.000 2.050.000 0
Phường Nam Định Đường Hà Huy Tập
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Thành Chung
Đất SX-KD đô thị 12.250.000 6.150.000 3.350.000 0
Phường Nam Định Đường Phan Bội Châu
Đường Tràng Thi - Ngã 6 Năng Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 10.100.000 5.050.000 2.550.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Hiền (Phan Bội Châu cũ )
Đường Trần Đăng Ninh - Ngã 6 Năng Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 4.400.000 2.200.000 0
Phường Nam Định Đường Lý Thường Kiệt
Đường Bà Triệu - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 14.300.000 7.150.000 3.600.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 7.300.000 3.650.000 1.900.000 0
Phường Nam Định Đường Đông Kinh Nghĩa Thục
Đường Hà Huy Tập - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 6.850.000 3.450.000 1.850.000 0
Phường Nam Định Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Trần Phú - Đường Trần Đăng Ninh
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Nam Định Đường Cột Cờ
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Thóc
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Nam Định Đường Ngõ Quang Trung
Đường Hàng Tiện - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 0
Phường Nam Định Đường Hoàng Hữu Nam
Đường Hàng Đồng - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 10.450.000 5.250.000 2.750.000 0
Phường Nam Định Đường Diên Hồng
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 8.600.000 4.300.000 2.150.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Bình Trọng
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 13.800.000 6.900.000 3.450.000 0
Phường Nam Định Đường Ngõ Văn Nhân
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 8.050.000 4.050.000 2.050.000 0
Phường Nam Định Đường Ngõ Nhà Thờ
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 3.750.000 1.900.000 0
Phường Nam Định Đường Ngõ Nhà Thờ
Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 8.200.000 4.100.000 2.050.000 0
Phường Nam Định Đường Tô Hiệu
Đường Trần Nhân Tông - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 8.150.000 4.100.000 2.050.000 0
Phường Nam Định Đường Hàng Thao
Đường Hai Bà Trưng - Đường Tô Hiệu
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 5.250.000 2.650.000 0
Phường Nam Định Đường Hàng Thao
Đường Tô Hiệu - Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đất SX-KD đô thị 9.200.000 4.600.000 2.300.000 0
Phường Nam Định Đường Ngô Quyền
Đường Trần Nhân Tông - Đường Máy Tơ
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 4.900.000 2.450.000 0
Phường Nam Định Đường Phan Đình Phùng
Đường Nguyễn Trãi - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 9.150.000 4.600.000 2.300.000 0
Phường Nam Định Đường Hoàng Ngân
Đường Nguyễn Trãi - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 9.150.000 4.600.000 2.300.000 0
Phường Nam Định Đường Bến Ngự
Đường Trần Nhân Tông - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 9.050.000 4.550.000 2.300.000 0
Phường Nam Định Đường Phan Chu Trinh
Đường Bến Ngự - Đường Hàng Cau
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 2.850.000 1.750.000 0
Phường Nam Định Đường Hồ Tùng Mậu
Đường Bến Ngự - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 7.950.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Nam Định Đường Máy Tơ
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Tô Hiệu
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 0
Phường Nam Định Đường Máy Tơ
Đường Tô Hiệu - Công ty Dệt Nam Định
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 3.850.000 1.950.000 0
Phường Nam Định Đường Cửa Trường
Đường Bến Thóc - Đường Tô Hiệu
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 5.500.000 2.800.000 0
Phường Nam Định Đường Bến Thóc
Đường Trần Nhân Tông - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 11.600.000 5.800.000 2.950.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Văn Tố
Đường Phan Đình Phùng - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 5.200.000 2.600.000 0
Phường Nam Định Đường Hàng Cau
Đường Trần Nhân Tông - Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 12.500.000 6.250.000 3.150.000 0
Phường Nam Định Đường Máy Chai
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Thóc
Đất SX-KD đô thị 7.950.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Hàng Cau
Đất SX-KD đô thị 6.950.000 3.500.000 1.750.000 0
Phường Nam Định Đường Tống Văn Trân
Phố Máy Chai - Phố Máy Tơ
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 3.550.000 1.800.000 0
Phường Nam Định Đường Huỳnh Thúc Kháng
Phố Máy Chai - Đường Hàng Thao
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000 0
Phường Nam Định Đường Phan Đình Giót
Đường Hoàng Diệu - Đường Văn Cao
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyên Hồng
Đường Hoàng Diệu - Đường Phan Đình Giót
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 4.750.000 2.400.000 0
Phường Nam Định Đường Hoàng Diệu
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 5.200.000 2.600.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Đinh Bộ Lĩnh - Đường Trần Bích San
Đất SX-KD đô thị 9.400.000 4.700.000 2.350.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Trần Bích San - Đường Trần Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 8.600.000 4.300.000 2.150.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Bích San
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Bính
Đất SX-KD đô thị 8.500.000 4.250.000 2.250.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Bính
Đường Âu Cơ - Đường Song Hào
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.450.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Bính
Đường Song Hào - Đường Văn Cao
Đất SX-KD đô thị 4.750.000 2.400.000 1.250.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Quang Khải
Phố Bến Thóc - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 5.050.000 2.550.000 1.450.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Quang Khải
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Văn Cao
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.900.000 0
Phường Nam Định Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đường Trần Nhân Tông - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 2.350.000 1.350.000 0
Phường Nam Định Đường Hàng Sắt
Đường Hàng Đồng - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 11.900.000 5.950.000 3.250.000 0
Phường Nam Định Đường Minh Khai
Đường Hùng Vương - Đường Mạc Thị Bưởi
Đất SX-KD đô thị 8.250.000 4.150.000 2.100.000 0
Phường Nam Định Đường Minh Khai
Đường Mạc Thị Bưởi - Đường Hàng Đồng
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 5.200.000 2.600.000 0
Phường Nam Định Đường Vị Xuyên
Đường Trần Nhật Duật - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 9.150.000 4.600.000 2.300.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Nhật Duật - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 8.350.000 4.200.000 2.100.000 0
Phường Nam Định Đường Song Hào
Giáp ranh phường Trường Thi - Đường D3
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 5.250.000 2.650.000 0
Phường Nam Định Đường Song Hào
Đường D3 - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 7.250.000 3.650.000 1.850.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Trãi
Đường Trần Nhân Tông - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 4.400.000 2.200.000 0
Phường Nam Định Đường Bạch Đằng
Đường Trần Nhân Tông - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 7.300.000 3.650.000 2.000.000 0
Phường Nam Định Đường Hưng Yên
Đường Mạc Thị Bưởi - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 5.100.000 2.600.000 0
Phường Nam Định Đường Vị Hoàng
Đường Nguyễn Du - Đường Hàn Thuyên
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 5.250.000 2.650.000 0
Phường Nam Định Đường Vị Hoàng
Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 2.250.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Thái Tông
Đường Hưng Yên - Cầu Sắt
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 3.800.000 2.050.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Thái Tông
Cầu Sắt - Quốc lộ 10 mới
Đất SX-KD đô thị 7.300.000 3.650.000 1.850.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Thái Tông
Quốc lộ 10 mới - Ngã ba đền Trần
Đất SX-KD đô thị 5.550.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Nam Định Đường Lương Thế Vinh (Rặng xoan Cũ)
Đường Điện Biên - Phi trường điện
Đất SX-KD đô thị 6.800.000 3.400.000 1.850.000 0
Phường Nam Định Đường Lương Thế Vinh (Rặng xoan Cũ)
Phi trường điện - Ga
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 2.050.000 1.200.000 0
Phường Nam Định Đường Kênh
Đường Điện Biên - Đường Đông A
Đất SX-KD đô thị 6.950.000 3.500.000 1.950.000 0
Phường Nam Định Đường Kênh
Đường Đông A - UBND phường (đường Tức Mạc)
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 1.950.000 1.150.000 0
Phường Nam Định Đường Giải Phóng
Đường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 5.250.000 2.650.000 0
Phường Nam Định Đường Tràng Thi
Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Huy Liệu
Đất SX-KD đô thị 8.150.000 4.100.000 2.200.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Huy Liệu
Ngã 6 Năng Tĩnh - Giáp ranh phường Trường Thi
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 0
Phường Nam Định Đường Phù Nghĩa
Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 5.400.000 2.700.000 0
Phường Nam Định Đường Phù Nghĩa
Đường Trường Chinh - Cầu Lộc Hạ
Đất SX-KD đô thị 11.900.000 5.950.000 3.000.000 0
Phường Nam Định Đường Thái Bình
Đường Hàn Thuyên - Đường Thanh Bình
Đất SX-KD đô thị 8.850.000 4.450.000 2.250.000 0
Phường Nam Định Đường Thái Bình
Đường Thanh Bình - Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương)
Đất SX-KD đô thị 6.700.000 3.350.000 1.750.000 0
Phường Nam Định Đường Thái Bình
Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương) - Chân cầu Tân Phong
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 3.200.000 1.700.000 0
Phường Nam Định Đường Thanh Bình
Đường Thái Bình - Trạm dầu lửa
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 2.050.000 1.050.000 0
Phường Nam Định Đường Thanh Bình
Trạm dầu lửa - Kênh T3-11
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 900.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Nhật Duật (Đồng Tháp Mười cũ)
Đường Hàn Thuyên - Đường Phù Long
Đất SX-KD đô thị 9.050.000 4.550.000 2.300.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Nhật Duật (Đồng Tháp Mười cũ)
Đường Phù Long - Đường Trần Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 7.450.000 3.750.000 1.900.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Tế Xương
Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 9.200.000 4.600.000 2.300.000 0
Phường Nam Định Đường Phù Long
Đường Trần Nhật Duật - Đường Cù Chính Lan
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 3.250.000 1.750.000 0
Phường Nam Định Đường Phù Long
Đường Cù Chính Lan - Đê sông Đào
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.550.000 1.450.000 0
Phường Nam Định Đường Cù Chính Lan
Đê sông Đào - Công ty Cấp nước
Đất SX-KD đô thị 3.550.000 1.800.000 950.000 0
Phường Nam Định Đường Cù Chính Lan
Hết Công ty Cấp nước - Đường Phù Long
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 1.950.000 1.250.000 0
Phường Nam Định Đường Cù Chính Lan
Đường Phù Long - Đường Hàn Thuyên
Đất SX-KD đô thị 5.350.000 2.700.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương
Đường Thái Bình - Trường Tô Hiệu
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 1.850.000 1.150.000 0
Phường Nam Định Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương
Trường Tô Hiệu - Trường mầm non số 4
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.750.000 1.100.000 0
Phường Nam Định Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương
Trường mầm non số 4 - Ngõ 208 đường Thái Bình
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.650.000 1.000.000 0
Phường Nam Định Đường Năng Tĩnh
Đường Hoàng Diệu - Ngã 6 Năng Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Nam Định Đường Đặng Xuân Thiều
Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 9.050.000 4.550.000 2.400.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Thánh Tông
Đường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh
Đất SX-KD đô thị 11.500.000 5.750.000 2.900.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Thánh Tông
Đường Nguyễn Thị Trinh - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 9.550.000 4.800.000 2.400.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Thánh Tông
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Mạc Thị Bưởi
Đất SX-KD đô thị 8.500.000 4.250.000 2.150.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Đức Thuận
Đường Trường Chinh - Quốc lộ 10
Đất SX-KD đô thị 11.700.000 5.850.000 3.000.000 0
Phường Nam Định Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ)
Cầu Đò Quan - Cống Trắng (Đường trục phía Nam)
Đất SX-KD đô thị 9.400.000 4.700.000 2.350.000 0
Phường Nam Định Đường Vũ Hữu Lợi (Đường 55 cũ)
Đường Đặng Xuân Bảng - Đường Nguyễn Cơ Thạch
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 3.700.000 1.850.000 0
Phường Nam Định Đường Vũ Hữu Lợi (Đường 55 cũ)
Đường Nguyễn Cơ Thạch - Giáp ranh phường Hồng Quan
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 2.600.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Đường Đò Quan
Đường Đặng Xuân Bảng - Đường Vũ Hữu Lợi
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.400.000 0
Phường Nam Định Đường Đò Quan
Đường Vũ Hữu Lợi - Đê sông Đào (Đường Lạc Long Quân)
Đất SX-KD đô thị 3.750.000 1.900.000 1.100.000 0
Phường Nam Định Đường Đò Quan
Đường Lạc Long Quân - Bến Phà cũ (ông Thuấn)
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.300.000 850.000 0
Phường Nam Định Đường Đông A
Đài phun nước - Quốc lộ 10 mới
Đất SX-KD đô thị 19.750.000 9.900.000 4.950.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Công Trứ
Đường Điện Biên - Hết địa phận phường Đông A
Đất SX-KD đô thị 17.000.000 8.500.000 4.250.000 0
Phường Nam Định Đường Lê Văn Hưu
Công ty vận tải ô tô - Hết địa phận phường Đông A
Đất SX-KD đô thị 6.850.000 3.450.000 1.800.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Anh Tông
Trung tâm TDTT - Đường Điện Biên
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 3.700.000 1.850.000 0
Phường Nam Định Đường Ngô Sỹ Liên
Đường Trần Khánh Dư - Đường Trần Anh Tông
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 3.350.000 1.800.000 0
Phường Nam Định Đường Trần khánh Dư
Đường Đông A - Đường Trần Anh Tông
Đất SX-KD đô thị 7.150.000 3.600.000 1.950.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Đại Nghĩa
Đường Kênh - Đường Trần Anh Tông
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.900.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Viết Xuân
Đường Chu Văn An - Đường Trần Anh Tông
Đất SX-KD đô thị 6.700.000 3.350.000 1.850.000 0
Phường Nam Định Đường Chu Văn An
Đường Nguyễn Viết Xuân - Giáp ranh phường Đông A
Đất SX-KD đô thị 7.250.000 3.650.000 1.850.000 0
Phường Nam Định Đường Đào Sư Tích
Đường Trần Anh Tông - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 3.350.000 1.800.000 0
Phường Nam Định Đường Phạm Văn Nghị
Đường Trần Khánh Dư - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 3.350.000 1.800.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Thiếp
Trần Khánh Dư - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 5.050.000 2.550.000 1.300.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Thực
Đào Sư Tích - Trần Bá Ngọc
Đất SX-KD đô thị 5.050.000 2.550.000 1.300.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Bá Ngọc
A1 - Tôn Thất Đàm
Đất SX-KD đô thị 5.050.000 2.550.000 1.300.000 0
Phường Nam Định Đường Đinh Thúc Dự
Đường Ngô Sỹ Liên - Đặng Thế Phong
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 3.250.000 1.750.000 0
Phường Nam Định Đường Phạm Hữu Du
Đường Lê Văn Hưu - Đỗ Hựu
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 2.750.000 1.400.000 0
Phường Nam Định Đường Đinh Lễ
Chu Văn An - Bùi Ngọc Oánh
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 2.750.000 1.400.000 0
Phường Nam Định Đường Vũ Cao
Chu Văn An - Đinh Thúc Dự
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 2.750.000 1.400.000 0
Phường Nam Định Đường Đặng Tiến Đông
Nguyễn Công Trứ - Đường Đào Diệu Thanh
Đất SX-KD đô thị 6.850.000 3.450.000 1.850.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Thiên Trạch
Nguyễn Công Trứ - Đường Đỗ Quang
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 2.750.000 1.400.000 0
Phường Nam Định Đường Hồ Xuân Hương
Phạm Văn Nghị - Đường Trần Bá Giáp
Đất SX-KD đô thị 6.850.000 3.450.000 1.850.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Nhân Trứ
Trần Khánh Dư - Đường Nguyễn Cảnh Dị
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 2.750.000 1.400.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Bá Hai
Trần Đại Nghĩa - Đường D2
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 2.750.000 1.400.000 0
Phường Nam Định Đường Bùi Tân
Ngô Sỹ Liên - Lý Văn Phúc
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 2.750.000 1.400.000 0
Phường Nam Định Đường Bùi Ngọc Oánh
Trần Khánh Dư - Phạm Hữu Du
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 2.750.000 1.400.000 0
Phường Nam Định Đường Đặng Thế Phong
Đường Trần Khánh Dư - Đường Vũ Cao
Đất SX-KD đô thị 5.150.000 2.600.000 1.300.000 0
Phường Nam Định Đường Đỗ Hựu
Ngô Sỹ Liên - Đinh Lễ
Đất SX-KD đô thị 5.150.000 2.600.000 1.300.000 0
Phường Nam Định Đường E4
Trần Đại Nghĩa - E2
Đất SX-KD đô thị 6.850.000 3.450.000 1.850.000 0
Phường Nam Định Đường Phó Đức Chính
Trần Khánh Dư - Đường Phan Kế Bính
Đất SX-KD đô thị 5.050.000 2.550.000 1.300.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Cảnh Dị
Nguyễn Công Trứ - Đường Bùi Tân
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 3.700.000 1.850.000 0
Phường Nam Định Đường Vũ Phạm Hàm
Trần Đại Nghĩa - Đường Trần Thiên Trạch
Đất SX-KD đô thị 5.050.000 2.550.000 1.300.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Tử Bình
Chu Văn An - Đường Kim Đồng
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000 0
Phường Nam Định Đường Vũ Giao Hoan
Phạm Văn Nghị - Đường Lê Trọng Hàm
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 2.650.000 1.350.000 0
Phường Nam Định Đường Phan Kế Bính
Đào Sư Tích - Đường Trần Bá Ngọc
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 2.650.000 1.350.000 0
Phường Nam Định Đường E2 (KĐT Hòa Vượng)
Chu Văn An - Đường E1
Đất SX-KD đô thị 6.850.000 3.450.000 1.850.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Bá Giáp
Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Đặng Tiến Đông
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 2.650.000 1.350.000 0
Phường Nam Định Đường Phan Phu Tiên
Phạm Văn Nghị - Đường E4
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 2.650.000 1.350.000 0
Phường Nam Định Đường Đào Diệu Thanh
Trần Khánh Dư - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 6.850.000 3.450.000 1.850.000 0
Phường Nam Định Đường Lê Trọng Hàm
Trần Khánh Dư - Đường Trần Tử Bình
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 2.650.000 1.350.000 0
Phường Nam Định Đường Kim Đồng
Trần Đại Nghĩa - Đường Vũ Giao Hoan
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 2.650.000 1.350.000 0
Phường Nam Định Đường D2 (KĐT Hòa Vượng)
Phạm Văn Nghị - Đường D1
Đất SX-KD đô thị 6.850.000 3.450.000 1.850.000 0
Phường Nam Định Đường A1 (KĐT Hòa Vượng)
Trần Anh Tông - Đường Lê Hiến Giản
Đất SX-KD đô thị 6.850.000 3.450.000 1.850.000 0
Phường Nam Định Đường Đỗ Quang
Nguyễn Viết Xuân - Đường Vũ Phạm Hàm
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000 0
Phường Nam Định Đường D1 (KĐT Hòa Vượng)
Nguyễn Viết Xuân - Đường Trần Bích Hoành
Đất SX-KD đô thị 7.750.000 3.900.000 2.100.000 0
Phường Nam Định Đường Tôn Thất Đàm
Trần Anh Tông - Đường Phó Đức Chính
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Bích Hoành
Nguyễn Công Trứ - Đường Trần Bá Hai
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Đường Lý Văn Phức
Lê Văn Hưu - Đường Trần Nhân Trứ
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Đường E1 (KĐT Hòa Vượng)
Nguyễn Viết Xuân - Đường Phan Phu Tiên
Đất SX-KD đô thị 7.750.000 3.900.000 2.100.000 0
Phường Nam Định Đường Lê Hiến Giản
Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Thực
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Đường Đặng Việt Châu
Đường Điện Biên - Hồ An Trạch
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.550.000 1.300.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Thừa (đường trước cửa Đền Trần)
Đường Trần Thái Tông - Cầu Bùi
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 2.450.000 1.250.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Thủ Độ
Quốc Lộ 10 - Đường Trần Thừa
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.000.000 0
Phường Nam Định Đường Tức Mạc
Đường Trần Thái Tông (cầu Sắt) - Quốc lộ 10
Đất SX-KD đô thị 7.550.000 3.800.000 2.050.000 0
Phường Nam Định Đường Lê Quý Đôn (Khu Đông Mạc)
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Vũ Năng An
Đất SX-KD đô thị 7.550.000 3.800.000 2.050.000 0
Phường Nam Định Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu Đông Mạc)
Đường Nguyễn Đức Thuận - Đường Nguyễn Thị Trinh
Đất SX-KD đô thị 7.550.000 3.800.000 2.050.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Thi (Khu Đông Mạc)
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Giáp ranh phường Thiên Trường
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 3.850.000 2.100.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Thi (Khu Đông Mạc)
Giáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.300.000 1.150.000 0
Phường Nam Định Đường Bế Văn Đàn (Khu Đông Mạc)
Vũ Văn Hiếu - Hết đường hiện hữu
Đất SX-KD đô thị 7.150.000 3.600.000 1.950.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Trung Ngạn (Khu Đông Mạc)
Nguyễn Thi - Lã Xuân Oai
Đất SX-KD đô thị 7.150.000 3.600.000 1.950.000 0
Phường Nam Định Đường Đỗ Huy Liêu (Khu Đông Mạc)
Nguyễn Thi - Lã Xuân Oai
Đất SX-KD đô thị 7.150.000 3.600.000 1.950.000 0
Phường Nam Định Đường Lê Hữu Trác (Khu Đông Mạc)
Đường Bế Văn Đàn - Lương Đình Của
Đất SX-KD đô thị 7.150.000 3.600.000 1.950.000 0
Phường Nam Định Đường Vũ Văn Hiếu (Khu Đông Mạc)
Nguyễn Đức Thuận - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 7.150.000 3.600.000 1.950.000 0
Phường Nam Định Đường Chế Lan Viên (Khu Đông Mạc)
Nguyễn Đức Thuận - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 7.150.000 3.600.000 1.950.000 0
Phường Nam Định Đường Lương Đình Của (Khu Đông Mạc)
Vũ Văn Hiếu - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 7.150.000 3.600.000 1.950.000 0
Phường Nam Định Đường Đào Duy Từ (Khu Đông Mạc)
Chế Lan Viên - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 7.150.000 3.600.000 1.950.000 0
Phường Nam Định Đường Vũ Trọng Phụng
Mương cầu Sắt - Quốc lộ 10
Đất SX-KD đô thị 4.350.000 2.200.000 1.250.000 0
Phường Nam Định Đường Bùi Huy Đáp
Đường Phù Nghĩa - Hết địa phận chợ Hạ Long
Đất SX-KD đô thị 5.900.000 2.950.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Đường Vũ Ngọc Phan - Dãy A
Đường Phù Nghĩa - Hết địa phấn phường Nam Định
Đất SX-KD đô thị 6.950.000 3.500.000 1.750.000 0
Phường Nam Định Đường Lê Ngọc Hân -Dãy B
Đường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh
Đất SX-KD đô thị 6.950.000 3.500.000 1.750.000 0
Phường Nam Định Đường Đinh Thị Vân -Dãy C
Đường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 3.350.000 1.700.000 0
Phường Nam Định Đường Lương Văn Can - Sau trường Cao đẳng sư phạm
Đường Phù Nghĩa - Tập thể Thực phẩm
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.900.000 0
Phường Nam Định Đường Lưu Hữu Phước
Ngã ba đường Phù Nghĩa - Đường Thanh Bình
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.900.000 0
Phường Nam Định Đường Chu Văn
Đường Phù Nghĩa - Đường Thanh Bình
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 3.250.000 1.750.000 0
Phường Nam Định Đường Nam Cao - dọc Mương T3-11
Cầu Lộc Hạ - Đường Thanh Bình
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.050.000 0
Phường Nam Định Đường Âu Cơ (Đê bắc Sông Đào)
Đường Song Hào - Cống Kênh Gia
Đất SX-KD đô thị 2.550.000 1.300.000 950.000 0
Phường Nam Định Đường Lạc Long Quân
Đoạn thuộc địa phận phường Nam Định -
Đất SX-KD đô thị 0 2.050.000 1.050.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Cơ Thạch
Lạc Long Quân - Vũ Hữu Lợi
Đất SX-KD đô thị 5.050.000 2.550.000 1.300.000 0
Phường Nam Định Quốc lộ 10
Phần nằm trong địa phận phường Nam Định -
Đất SX-KD đô thị 0 5.650.000 2.850.000 0
Phường Nam Định Đường Lộc Vượng - Thôn Tức Mạc phường Lộc Vượng (cũ là đường Nguyễn Ngọc Đồng)
Quốc lộ 10 - Đường Tức Mạc
Đất SX-KD đô thị 5.750.000 2.900.000 1.700.000 0
Phường Nam Định Đường Cầu Đông
Đường Trần Thái Tông - Quốc lộ 10
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 2.600.000 1.600.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Tung (cũ N1) Khu Sau La
Đường Giải Phóng - Đường Kênh
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 2.850.000 1.450.000 0
Phường Nam Định Đường Phạm Tuấn Tài (cũ N3) - Khu Sau La
Đường Giải Phóng - Đường Kênh - 9m
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 3.550.000 1.950.000 0
Phường Nam Định Đường Đặng Trần Côn (Cũ N5) - Khu Sau La
Đường Giải Phóng - Đường Kênh - 9m
Đất SX-KD đô thị 6.950.000 3.500.000 1.800.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Kỳ (Cũ D1) - Khu Sau La
Khu dân cư - Đường Đặng Trần Côn
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000 0
Phường Nam Định Đường Đoàn Nhữ Hài (Cũ D2) - Khu Sau La
Đường N2 - Đường Đặng Trần Côn- 11m
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 2.900.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Đường Đặng Xuân Viện (Cũ D4) - Khu Sau La
Đường Trần Tung - Hội người mù Tân Quang
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 2.950.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Văn Huyên (Cũ D6) - Khu Sau La
Đường Trần Tung - Đường Đặng Trần Côn
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.350.000 0
Phường Nam Định Đường Đặng Vũ Hỷ (Cũ D7) - Khu Sau La
Đường Trần Tung - Khu dân cư (thẳng đường Đặng Trần Côn)
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 2.950.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Đường N2 - Khu Sau La
Đường Trần Kỳ - Đường Nguyễn Văn Huyên
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000 0
Phường Nam Định Đường N4 - Khu Sau La
Đường Trần Kỳ - Đường Nguyễn Văn Huyên
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000 0
Phường Nam Định Đường D5 - Khu Sau La
Đường Phạm Tuấn Tài - Đường N2
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000 0
Phường Nam Định Đường khu Quân Nhân Cửa Bắc
Đường khu Quân Nhân - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.300.000 2.150.000 1.150.000 0
Phường Nam Định Đường Võ Nguyên Giáp
Đường Trường Chinh - Quốc lộ 10
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 10.500.000 5.250.000 0
Phường Nam Định Đường Đào Tấn (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông)
KDC Nguyễn Bính - Mương Kênh Gia - 13m
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000 0
Phường Nam Định Đường Lương Ngọc Quyến (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông )
Đường Nguyễn Bính - Mương Kênh Gia 15m
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Đường Bùi Xuân Phái (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông)
Đường Lưu Trọng Lư - Mương Kênh Gia - 13m
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 2.600.000 1.300.000 0
Phường Nam Định Đường Đỗ Huy Rừa (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông)
Đường Lưu Trọng Lư - Mương Kênh Gia - 13m
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 2.750.000 1.400.000 0
Phường Nam Định Đường Lưu Trọng Lư (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông)
Đường Song Hào - Đường Đỗ Huy Rừa
Đất SX-KD đô thị 5.050.000 2.550.000 1.300.000 0
Phường Nam Định Đường Tô Vĩnh Diện (N5 cũ) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Bích San - Đường Tiền Phong
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Tự Khánh
Ngã ba Dốc Lốc - Cầu Bùi
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 900.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Tự Khánh
Cầu Bùi - Quốc lộ 10
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 2.850.000 1.450.000 0
Phường Nam Định Đường Bái (Thôn Bái qua Thượng Lỗi ra đường Trần Thái Tông)
Đương Trần Thái Tông - Đường Kênh
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 1.850.000 1.050.000 0
Phường Nam Định Đường Lê Hồng Sơn (khu tập thể công an tỉnh)
Trần Đăng Ninh - Lương Thế Vinh - 4m
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.150.000 0
Phường Nam Định Đường Đoàn Trần Nghiệp (Cạnh chợ 5 tầng)
Trần Đăng Ninh - Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.750.000 1.000.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Nghệ Tông (D1 cũ) - khu TĐC Tây đường 38A
Đường Trần Thừa - Quốc lộ 10
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 1.900.000 1.050.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Bang Cẩn (D2 cũ) - khu TĐC Tây đường 38A
Đường Trần Thừa - Đường N4
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Nam Định Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Nhân Tông - Đường Hàng Thao
Đất ở đô thị 22.000.000 8.800.000 4.400.000 2.200.000
Phường Nam Định Đường Trần Hưng Đạo
Đường Hàng Thao - Ngõ Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 80.000.000 24.000.000 12.000.000 6.000.000
Phường Nam Định Đường Trần Hưng Đạo
Ngõ Hai Bà Trưng - Ngã tư Quang Trung
Đất ở đô thị 95.000.000 27.600.000 13.800.000 6.900.000
Phường Nam Định Đường Trần Hưng Đạo
Ngã tư Quang Trung - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 80.000.000 24.000.000 12.000.000 6.000.000
Phường Nam Định Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trường Chinh - Đường Đông A
Đất ở đô thị 62.400.000 20.800.000 10.400.000 5.200.000
Phường Nam Định Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Trần Nhân Tông - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 28.600.000 12.300.000 6.200.000 3.100.000
Phường Nam Định Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Phan Đình Phùng - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 30.000.000 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Phường Nam Định Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 37.100.000 14.900.000 7.500.000 3.800.000
Phường Nam Định Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Quang Trung - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 30.000.000 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Phường Nam Định Đường Hai Bà Trưng
Đường Phan Đình Phùng - Ngõ Nhà Thờ
Đất ở đô thị 31.200.000 12.500.000 6.300.000 3.200.000
Phường Nam Định Đường Hai Bà Trưng
Ngõ Nhà Thờ - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 36.400.000 14.600.000 7.300.000 3.700.000
Phường Nam Định Đường Hai Bà Trưng
Đường Lê Hồng Phong - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị 41.600.000 16.700.000 8.400.000 4.200.000
Phường Nam Định Đường Bà Triệu
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 41.600.000 16.700.000 8.400.000 4.200.000
Phường Nam Định Đường Bà Triệu
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị 52.000.000 18.800.000 9.400.000 4.700.000
Phường Nam Định Đường Hàng Tiện
Chợ Diên Hồng - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 66.000.000 22.000.000 11.000.000 5.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Nam Định

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình 2026

4. Thông tin phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Quang Trung (thành phố Nam Định), Phường Vị Xuyên, Phường Lộc Vượng, Phường Cửa Bắc, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Năng Tĩnh, Phường Cửa Nam, Xã Mỹ Phúc (tổng 8 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Nam Định theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Nam Định có diện tích tự nhiên 19,91 km² với quy mô dân số 188.751 người, mật độ dân cư đạt 9.480,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Nam Định được đặt tại Trụ sở UBND TP Nam Định hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Nam Định không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Phường Nam Định là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình

5.1. Tiêu chí để xác định vị trí

1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.

c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.

d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.

đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.

e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).

g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:

– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).

– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.

5.2. Số lượng vị trí

1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.

b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.

– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.

c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:

– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.

– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:

+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.

+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.

+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.

– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:

+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình là 95.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình là khoảng 7.496.786 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1300 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?