Bảng giá đất phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình
Bảng giá đất phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại phường Nam Định được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Nam Định theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình
– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
3. Tra cứu bảng giá đất phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất phường Nam Định năm 2026
Khu vực: phường Nam Định.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 14.250.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Nam Định |
Đường N4- khu TĐC Tây đường 38A Đường D1 - Đường D2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.350.000 | 4.700.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Văn Tiến Dũng Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Hữu Huân (Khu TĐC hồ Hàng Nan) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phạm Đình Kính (Khu TĐC hồ Hàng Nan) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường N2 (Khu TĐC hồ Hàng Nan) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường D2 (Khu TĐC hồ Hàng Nan) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Đỗ Huy Cảnh Đường Đào Duy - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hoàng Văn Tuấn (Khu TĐC Tây Đông Mạc) Đường Đào Duy - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Đình Long (N3) (Khu TĐC Tây Đông Mạc) Đường Bế Văn Đàn - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Ngọc Đồng (N7 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc Đường Lương Đình Của - Đường Bế Văn Đàn |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Thích Thế Long (N9 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc Đường Đào Duy Từ - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường D1' (Ngõ 59 Trần Thánh Tông) - Khu TĐC Tây Đông Mạc Đường Chế Lan Viên - Đường N2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phạm Thị Vân (D3 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc Đường Vũ Văn Hiếu - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phan Bá Vành Đường Vũ Văn Hiếu - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường D4' (Khu TĐC Tây Đông Mạc) Đường Trần Thánh Tông - Khu dân cư cũ |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Thép Mới (C6) (Khu TĐC Tây Đông Mạc) Cầu Sắt - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 10.250.000 | 5.150.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lã Xuân Oai (D3 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc Giáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 8.750.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Thị Trinh (D4 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc Giáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phạm Thế Lịch (N10 + N10' cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc Đường Nguyễn Thi - Đường Phạm Văn Xô |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc) Đường Nguyễn Đức Thuận - Giáp ranh phường Thiên Trường |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc) Giáp ranh phường Thiên Trường - Cầu Lộc Hạ (Đường ven mương T3-11 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 8.750.000 | 4.400.000 | 3.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Đăng Huỳnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc) Vũ Năng An - Nguyễn Thi |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vũ Năng An (Khu TĐC Đông Đông Mạc) Trần Thánh Tông - Nguyễn Đức Thuận |
Đất SX-KD đô thị | 4.050.000 | 2.050.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vũ Xuân Thiều Đường Vũ Xuân Thiều - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.250.000 | 3.150.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Tuyến đường mương (đường D3) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông Tuyến đường mương (đường D3) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Ngô Gia Tự Đường Trường Chinh - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Văn Vịnh Đường nối đường D3, D4 của khu TĐC Đông Đông Mạc (cũ là đường có điểm đầu D3 - điểm cuối D7) - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường rộng 20,5m - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 6.300.000 | 3.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Đặng Thị Kim - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Trần Phú - Trần Đăng Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Phạm Sư Mạnh - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Trần Đăng Ninh - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Vũ Công Chấn - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Trần Phú - Đường N3 - Khu đô thị Dệt |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Đoàn Văn Cừ - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường D2 - Khu đô thị Dệt - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Vũ Huy Trác - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường D1 - Khu đô thị Dệt - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Nguyễn Khải - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường D4 - Khu đô thị Dệt - Đường D5 - Khu đô thị Dệt |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Hoàng Khắc Dược - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường D4 - Khu đô thị Dệt - Đường D1 - Khu đô thị Dệt |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Phạm Đình Hổ - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường D4 - Khu đô thị Dệt - Đường D2 - Khu đô thị Dệt |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Bùi Văn Ba - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường D2 - Khu đô thị Dệt - Đường D1 - Khu đô thị Dệt |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Hà Chương - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường N4 - Khu đô thị Dệt - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Trần Mạnh Phấn - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường N3 - Khu đô thị Dệt - Đường N5 - Khu đô thị Dệt |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Trần Doãn Đạt - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường N3 - Khu đô thị Dệt - Đường N5 - Khu đô thị Dệt |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Phúc Đường - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường Trần Phú - Đường N9 - Khu đô thị Dệt |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Phạm Quang Diệu - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường D8 - Khu đô thị Dệt - Đường D4 - Khu đô thị Dệt |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Đỗ Dương Thanh - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường D8 - Khu đô thị Dệt - Đường D4 - Khu đô thị Dệt |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường trục trung tâm phía Nam Đoạn đường Đặng Xuân Bảng - Đường dẫn cầu Tân Phong |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường trục trung tâm phía Nam Vũ Hữu Lợi - Đặng Xuân Bảng |
Đất SX-KD đô thị | 12.250.000 | 6.150.000 | 3.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Tỉnh lộ 476 Ngã tư Hữu Bị - Cầu Bảo Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.350.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Tỉnh lộ 476 Cầu Đền Bảo Lộc - Cầu UBND xã |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Tỉnh lộ 476 Cầu UBND xã - Cầu Cấp Tiến 1 |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.350.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Tỉnh lộ 476 Cầu Cấp Tiến 1 - Ngã 3 Dốc Lốc (hết địa giới phường Nam Định) |
Đất SX-KD đô thị | 4.350.000 | 2.200.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Quốc lộ 38A Ngã ba đền Trần - Đầu cống KC - 02 |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Quốc lộ 38A Cống KC- 02 - Ao đình Đông |
Đất SX-KD đô thị | 4.650.000 | 2.350.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Quốc lộ 38A Ao đình Đông - Ngã tư Hữu Bị |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B) Ngã tư Hữu Bị - Cầu Bảo Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 3.450.000 | 1.750.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B) Cầu Đền Bảo Lộc - Cầu UBND xã |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B) Cầu UBND xã - Ngã ba Dốc Lốc |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) Cầu Viềng - KC-02 |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) KC-02 - Đình Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) Đình Trần Quang Khải - Cách cầu Bùi 100m |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) Khu vực cầu Bùi - ra 100m (đường Vĩnh Giang hướng Tây + Đông) |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 1.550.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) Cách cầu Bùi 100m - Hết cống ao Dàm |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) Giáp cống ao Dàm - Giáp đường vào Trạm biến áp Mỹ Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) Đường vào Trạm biến áp Mỹ Lộc - Giáp ranh phường Đông A |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đoạn từ KC-02 đến cầu phao Sông Vĩnh Giang - Cầu phao Nhân Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đoạn từ đường 38A đến di tích lịch sử Trần Thủ Độ Đoạn đường 38A - Di tích lịch sử Trần Thủ Độ |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (cũ) Đường Vũ Hữu Lợi - Cầu Thiên Trường |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vĩnh Mạc Đường Lộc Vượng - Đường Trần Tự Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 3.350.000 | 1.700.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc Đường Đường Bái - Trường trung học Trần Hưng Đạo cũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 1.850.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc Đường đôi hồ Lộc Vượng qua đường Kênh - QL10 |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc Đường hồ Lộc Vượng - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Hoàng Việt Đường Thép Mới - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường gom khu dân cư đường Võ Nguyên Giáp Phố Doãn Kế Thiện - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu tái định cư phục vụ GPMB đường Võ Nguyên Giáp Đường Tức Mạc kéo dài - Lô HH số 6 khu đô thị Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Phạm Đạo Bảo Đường N1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường D3 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Vũ Thiện Đễ Đường D1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường N1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường N1 Đường Phong Lộc Tây - Đường D1 |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Lê Châu Đường D1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường D3 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Tuyến đường kéo dài mang tên đường cũ Đường xây dựng mới nối tiếp đường Nguyễn Thượng Hiền (Nguyễn Tri Phương - Trần Huy Liệu) - Khu Tái định cư Trầm Cá |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Đình Thâm - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.650.000 | 4.850.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Phụng Dương - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Duệ Tông - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.650.000 | 4.850.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Minh Tông - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 12.750.000 | 6.400.000 | 3.350.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Chiêu Đức - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Huyền Trân - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.650.000 | 4.850.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.650.000 | 4.850.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Thị Dung - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Khắc Chung - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.650.000 | 4.850.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Đình Huyên - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.650.000 | 4.850.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Quốc Tảng - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.650.000 | 4.850.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Lộc Vượng - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 2.050.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ Đường đôi hồ Lộc Vượng qua đường Kênh - QL10 |
Đất SX-KD đô thị | 14.250.000 | 7.150.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ Đường N1 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 14.100.000 | 7.050.000 | 3.550.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Đỗ Huy Cảnh - Đường nội thị tại phường Nam Định Đưỡng Võ Nguyên Giáp - Phố Đào Duy Từ |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Khiếu Năng Tĩnh - Đường nội thị tại phường Nam Định đường Vũ Hữu Lợi - Phong Lộc Tây |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Nguyễn Tuấn Thông - Đường nội thị tại phường Nam Định Đường D1 khu TĐC phục vụ GPMB phường Cửa Nam - đường N1 khu TĐC phục vụ GPMB phường Cửa Nam |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường nội thị tại phường Nam Định Phố Nguyễn Hữu Tiến - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường nội thị tại phường Nam Định Đường Vũ Trọng Phụng Đoạn Quốc lộ 10 - Cuối khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường nội thị tại phường Nam Định Đường Vĩnh Trường (Ngã 3 cổng trường tiểu học - Ngã 3 Đình Vĩnh Trường) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Thượng Hữu - Đường nội thị tại phường Nam Định Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Bính |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Nguyễn Hữu Tiến - Đường nội thị tại phường Nam Định Võ Nguyên Giáp - Phố Thép Mới |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường nội thị tại phường Nam Định Phố Đỗ Huy Cảnh - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường nội thị tại phường Nam Định Phố Nguyễn Tuấn Thông (Đường D1 khuTĐC phục vụGPMB phườg Cửa Nam - đường N1 khu TĐC phục vụ GPMB phường Cửa Nam) - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường nội thị tại phường Nam Định Phố Thích Tâm Nguyện: Trần Thái Tông - Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (Thuộc xã Mỹ Phúc cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (Thuộc xã Mỹ Phúc cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2,5 đến 3,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (Thuộc xã Mỹ Phúc cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu dân cư tập trung Nội Bồi Đường N1 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu dân cư tập trung Nội Bồi Đường N2, D1 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vũ Trọng Phụng Quốc lộ 10 - Cuối khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vĩnh Trường Ngã 3 cổng trường tiểu học - Ngã 3 Đình Vĩnh Trường |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Thượng Hữu Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Bính |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Năng Lự Phố Năng Lự - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Tiền Phong Âu cơ - Trần Bích San |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường dạo hồ phường Cửa Bắc cũ Đường dạo hồ phường Cửa Bắc cũ - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh) Đường N1 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh) Đường N2 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh) Đường N3 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh) Đường N4 + N5 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phường Nam Định - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phường Nam Định - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phường Nam Định - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phường Nam Định Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phường Nam Định - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phường Nam Định - |
Đất làm muối | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phường Nam Định - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phường Nam Định - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phường Nam Định - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Nam Định |
Đường N4- khu TĐC Tây đường 38A Đường D1 - Đường D2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.350.000 | 4.700.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Văn Tiến Dũng Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Hữu Huân (Khu TĐC hồ Hàng Nan) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phạm Đình Kính (Khu TĐC hồ Hàng Nan) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường N2 (Khu TĐC hồ Hàng Nan) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường D2 (Khu TĐC hồ Hàng Nan) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Đỗ Huy Cảnh Đường Đào Duy - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hoàng Văn Tuấn (Khu TĐC Tây Đông Mạc) Đường Đào Duy - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Đình Long (N3) (Khu TĐC Tây Đông Mạc) Đường Bế Văn Đàn - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Ngọc Đồng (N7 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc Đường Lương Đình Của - Đường Bế Văn Đàn |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Thích Thế Long (N9 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc Đường Đào Duy Từ - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường D1' (Ngõ 59 Trần Thánh Tông) - Khu TĐC Tây Đông Mạc Đường Chế Lan Viên - Đường N2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phạm Thị Vân (D3 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc Đường Vũ Văn Hiếu - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phan Bá Vành Đường Vũ Văn Hiếu - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Nam Định
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

4. Thông tin phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Quang Trung (thành phố Nam Định), Phường Vị Xuyên, Phường Lộc Vượng, Phường Cửa Bắc, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Năng Tĩnh, Phường Cửa Nam, Xã Mỹ Phúc (tổng 8 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Nam Định theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Nam Định có diện tích tự nhiên 19,91 km² với quy mô dân số 188.751 người, mật độ dân cư đạt 9.480,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Nam Định được đặt tại Trụ sở UBND TP Nam Định hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Nam Định không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Phường Nam Định là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình
5.1. Tiêu chí để xác định vị trí
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.
c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.
d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.
đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.
e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).
g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:
– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).
– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.
5.2. Số lượng vị trí
1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:
– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.
– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:
+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.
+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.
+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.
– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
