Bảng giá đất phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình

Bảng giá đất phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại phường Nam Định được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Nam Định theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình

– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình


3. Tra cứu bảng giá đất phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất phường Nam Định năm 2026

Khu vực: phường Nam Định.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 14.250.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Nam Định Đường N4- khu TĐC Tây đường 38A
Đường D1 - Đường D2
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 1.900.000 1.050.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Chí Thanh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 9.350.000 4.700.000 2.700.000 0
Phường Nam Định Đường Văn Tiến Dũng
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 4.900.000 2.800.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Hữu Huân (Khu TĐC hồ Hàng Nan)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.800.000 0
Phường Nam Định Đường Phạm Đình Kính (Khu TĐC hồ Hàng Nan)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.800.000 0
Phường Nam Định Đường N2 (Khu TĐC hồ Hàng Nan)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.800.000 0
Phường Nam Định Đường D2 (Khu TĐC hồ Hàng Nan)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.800.000 0
Phường Nam Định Phố Đỗ Huy Cảnh
Đường Đào Duy - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 3.250.000 1.750.000 0
Phường Nam Định Đường Hoàng Văn Tuấn (Khu TĐC Tây Đông Mạc)
Đường Đào Duy - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 3.250.000 1.750.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Đình Long (N3) (Khu TĐC Tây Đông Mạc)
Đường Bế Văn Đàn - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 3.250.000 1.750.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Ngọc Đồng (N7 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc
Đường Lương Đình Của - Đường Bế Văn Đàn
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Đường Thích Thế Long (N9 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc
Đường Đào Duy Từ - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 3.250.000 1.750.000 0
Phường Nam Định Đường D1' (Ngõ 59 Trần Thánh Tông) - Khu TĐC Tây Đông Mạc
Đường Chế Lan Viên - Đường N2
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.750.000 1.000.000 0
Phường Nam Định Đường Phạm Thị Vân (D3 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc
Đường Vũ Văn Hiếu - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 3.250.000 1.750.000 0
Phường Nam Định Đường Phan Bá Vành
Đường Vũ Văn Hiếu - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.600.000 0
Phường Nam Định Đường D4' (Khu TĐC Tây Đông Mạc)
Đường Trần Thánh Tông - Khu dân cư cũ
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Nam Định Đường Thép Mới (C6) (Khu TĐC Tây Đông Mạc)
Cầu Sắt - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 10.250.000 5.150.000 2.600.000 0
Phường Nam Định Đường Lã Xuân Oai (D3 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc
Giáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 4.400.000 2.200.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Thị Trinh (D4 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc
Giáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 2.250.000 0
Phường Nam Định Đường Phạm Thế Lịch (N10 + N10' cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc
Đường Nguyễn Thi - Đường Phạm Văn Xô
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 3.900.000 2.100.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc)
Đường Nguyễn Đức Thuận - Giáp ranh phường Thiên Trường
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc)
Giáp ranh phường Thiên Trường - Cầu Lộc Hạ (Đường ven mương T3-11 cũ)
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 4.400.000 3.150.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Đăng Huỳnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc)
Vũ Năng An - Nguyễn Thi
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000 0
Phường Nam Định Đường Vũ Năng An (Khu TĐC Đông Đông Mạc)
Trần Thánh Tông - Nguyễn Đức Thuận
Đất SX-KD đô thị 4.050.000 2.050.000 1.100.000 0
Phường Nam Định Đường Vũ Xuân Thiều
Đường Vũ Xuân Thiều - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 6.250.000 3.150.000 1.600.000 0
Phường Nam Định Tuyến đường mương (đường D3) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông
Tuyến đường mương (đường D3) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.250.000 750.000 0
Phường Nam Định Đường Ngô Gia Tự
Đường Trường Chinh - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 6.850.000 3.450.000 1.850.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Văn Vịnh
Đường nối đường D3, D4 của khu TĐC Đông Đông Mạc (cũ là đường có điểm đầu D3 - điểm cuối D7) - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Nam Định Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường rộng 20,5m - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 6.300.000 3.150.000 0
Phường Nam Định Phố Đặng Thị Kim - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Trần Phú - Trần Đăng Ninh
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 5.600.000 2.800.000 0
Phường Nam Định Phố Phạm Sư Mạnh - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Trần Đăng Ninh - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 5.600.000 2.800.000 0
Phường Nam Định Phố Vũ Công Chấn - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Trần Phú - Đường N3 - Khu đô thị Dệt
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 5.250.000 2.650.000 0
Phường Nam Định Phố Đoàn Văn Cừ - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường D2 - Khu đô thị Dệt - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 5.250.000 2.650.000 0
Phường Nam Định Phố Vũ Huy Trác - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường D1 - Khu đô thị Dệt - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 5.250.000 2.650.000 0
Phường Nam Định Phố Nguyễn Khải - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường D4 - Khu đô thị Dệt - Đường D5 - Khu đô thị Dệt
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 5.250.000 2.650.000 0
Phường Nam Định Phố Hoàng Khắc Dược - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường D4 - Khu đô thị Dệt - Đường D1 - Khu đô thị Dệt
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 5.250.000 2.650.000 0
Phường Nam Định Phố Phạm Đình Hổ - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường D4 - Khu đô thị Dệt - Đường D2 - Khu đô thị Dệt
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 5.250.000 2.650.000 0
Phường Nam Định Phố Bùi Văn Ba - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường D2 - Khu đô thị Dệt - Đường D1 - Khu đô thị Dệt
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 5.250.000 2.650.000 0
Phường Nam Định Phố Hà Chương - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường N4 - Khu đô thị Dệt - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 5.250.000 2.650.000 0
Phường Nam Định Phố Trần Mạnh Phấn - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường N3 - Khu đô thị Dệt - Đường N5 - Khu đô thị Dệt
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 5.250.000 2.650.000 0
Phường Nam Định Phố Trần Doãn Đạt - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường N3 - Khu đô thị Dệt - Đường N5 - Khu đô thị Dệt
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 5.250.000 2.650.000 0
Phường Nam Định Phố Phúc Đường - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường Trần Phú - Đường N9 - Khu đô thị Dệt
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 5.250.000 2.650.000 0
Phường Nam Định Phố Phạm Quang Diệu - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường D8 - Khu đô thị Dệt - Đường D4 - Khu đô thị Dệt
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 5.250.000 2.650.000 0
Phường Nam Định Phố Đỗ Dương Thanh - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường D8 - Khu đô thị Dệt - Đường D4 - Khu đô thị Dệt
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 5.250.000 2.650.000 0
Phường Nam Định Đường trục trung tâm phía Nam
Đoạn đường Đặng Xuân Bảng - Đường dẫn cầu Tân Phong
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.250.000 0
Phường Nam Định Đường trục trung tâm phía Nam
Vũ Hữu Lợi - Đặng Xuân Bảng
Đất SX-KD đô thị 12.250.000 6.150.000 3.100.000 0
Phường Nam Định Đường Tỉnh lộ 476
Ngã tư Hữu Bị - Cầu Bảo Lộc
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.350.000 700.000 0
Phường Nam Định Đường Tỉnh lộ 476
Cầu Đền Bảo Lộc - Cầu UBND xã
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 850.000 0
Phường Nam Định Đường Tỉnh lộ 476
Cầu UBND xã - Cầu Cấp Tiến 1
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.350.000 700.000 0
Phường Nam Định Đường Tỉnh lộ 476
Cầu Cấp Tiến 1 - Ngã 3 Dốc Lốc (hết địa giới phường Nam Định)
Đất SX-KD đô thị 4.350.000 2.200.000 1.050.000 0
Phường Nam Định Quốc lộ 38A
Ngã ba đền Trần - Đầu cống KC - 02
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 2.050.000 1.050.000 0
Phường Nam Định Quốc lộ 38A
Cống KC- 02 - Ao đình Đông
Đất SX-KD đô thị 4.650.000 2.350.000 1.200.000 0
Phường Nam Định Quốc lộ 38A
Ao đình Đông - Ngã tư Hữu Bị
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Nam Định Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B)
Ngã tư Hữu Bị - Cầu Bảo Lộc
Đất SX-KD đô thị 3.450.000 1.750.000 900.000 0
Phường Nam Định Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B)
Cầu Đền Bảo Lộc - Cầu UBND xã
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 1.950.000 1.000.000 0
Phường Nam Định Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B)
Cầu UBND xã - Ngã ba Dốc Lốc
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.400.000 700.000 0
Phường Nam Định Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)
Cầu Viềng - KC-02
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 1.400.000 700.000 0
Phường Nam Định Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)
KC-02 - Đình Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 700.000 0
Phường Nam Định Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)
Đình Trần Quang Khải - Cách cầu Bùi 100m
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.100.000 700.000 0
Phường Nam Định Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)
Khu vực cầu Bùi - ra 100m (đường Vĩnh Giang hướng Tây + Đông)
Đất SX-KD đô thị 3.100.000 1.550.000 800.000 0
Phường Nam Định Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)
Cách cầu Bùi 100m - Hết cống ao Dàm
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.350.000 700.000 0
Phường Nam Định Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)
Giáp cống ao Dàm - Giáp đường vào Trạm biến áp Mỹ Lộc
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.100.000 700.000 0
Phường Nam Định Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)
Đường vào Trạm biến áp Mỹ Lộc - Giáp ranh phường Đông A
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 900.000 700.000 0
Phường Nam Định Đoạn từ KC-02 đến cầu phao
Sông Vĩnh Giang - Cầu phao Nhân Hậu
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.100.000 700.000 0
Phường Nam Định Đoạn từ đường 38A đến di tích lịch sử Trần Thủ Độ
Đoạn đường 38A - Di tích lịch sử Trần Thủ Độ
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.100.000 700.000 0
Phường Nam Định Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (cũ)
Đường Vũ Hữu Lợi - Cầu Thiên Trường
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.400.000 700.000 0
Phường Nam Định Đường Vĩnh Mạc
Đường Lộc Vượng - Đường Trần Tự Khánh
Đất SX-KD đô thị 3.350.000 1.700.000 900.000 0
Phường Nam Định Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc
Đường Đường Bái - Trường trung học Trần Hưng Đạo cũ
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 1.850.000 1.000.000 0
Phường Nam Định Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc
Đường đôi hồ Lộc Vượng qua đường Kênh - QL10
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000 0
Phường Nam Định Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc
Đường hồ Lộc Vượng - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 2.300.000 1.200.000 0
Phường Nam Định Phố Hoàng Việt
Đường Thép Mới - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Nam Định Đường gom khu dân cư đường Võ Nguyên Giáp
Phố Doãn Kế Thiện - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Khu tái định cư phục vụ GPMB đường Võ Nguyên Giáp
Đường Tức Mạc kéo dài - Lô HH số 6 khu đô thị Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.350.000 0
Phường Nam Định Phố Phạm Đạo Bảo
Đường N1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường D3 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.400.000 0
Phường Nam Định Phố Vũ Thiện Đễ
Đường D1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường N1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.400.000 0
Phường Nam Định Đường N1
Đường Phong Lộc Tây - Đường D1
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.400.000 0
Phường Nam Định Phố Lê Châu
Đường D1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường D3 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.400.000 0
Phường Nam Định Tuyến đường kéo dài mang tên đường cũ
Đường xây dựng mới nối tiếp đường Nguyễn Thượng Hiền (Nguyễn Tri Phương - Trần Huy Liệu) - Khu Tái định cư Trầm Cá
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Trần Đình Thâm - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 9.650.000 4.850.000 2.500.000 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Phụng Dương - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 2.300.000 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Trần Duệ Tông - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 9.650.000 4.850.000 2.500.000 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Trần Minh Tông - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 12.750.000 6.400.000 3.350.000 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Trần Chiêu Đức - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 2.300.000 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Huyền Trân - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 9.650.000 4.850.000 2.500.000 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Trần Đạo Tái - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 9.650.000 4.850.000 2.500.000 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Trần Thị Dung - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 3.150.000 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Trần Khắc Chung - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 9.650.000 4.850.000 2.500.000 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Trần Đình Huyên - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 9.650.000 4.850.000 2.500.000 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Trần Quốc Tảng - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 9.650.000 4.850.000 2.500.000 0
Phường Nam Định Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng
Đường Lộc Vượng - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 4.050.000 2.050.000 0
Phường Nam Định Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ
Đường đôi hồ Lộc Vượng qua đường Kênh - QL10
Đất SX-KD đô thị 14.250.000 7.150.000 3.600.000 0
Phường Nam Định Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ
Đường N1 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 14.100.000 7.050.000 3.550.000 0
Phường Nam Định Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ
Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 6.600.000 3.300.000 0
Phường Nam Định Phố Đỗ Huy Cảnh - Đường nội thị tại phường Nam Định
Đưỡng Võ Nguyên Giáp - Phố Đào Duy Từ
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Phố Khiếu Năng Tĩnh - Đường nội thị tại phường Nam Định
đường Vũ Hữu Lợi - Phong Lộc Tây
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Phố Nguyễn Tuấn Thông - Đường nội thị tại phường Nam Định
Đường D1 khu TĐC phục vụ GPMB phường Cửa Nam - đường N1 khu TĐC phục vụ GPMB phường Cửa Nam
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.250.000 1.150.000 0
Phường Nam Định Đường nội thị tại phường Nam Định
Phố Nguyễn Hữu Tiến - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Nam Định Đường nội thị tại phường Nam Định
Đường Vũ Trọng Phụng Đoạn Quốc lộ 10 - Cuối khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Nam Định Đường nội thị tại phường Nam Định
Đường Vĩnh Trường (Ngã 3 cổng trường tiểu học - Ngã 3 Đình Vĩnh Trường)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.250.000 1.150.000 0
Phường Nam Định Đường Thượng Hữu - Đường nội thị tại phường Nam Định
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Bính
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 750.000 0
Phường Nam Định Phố Nguyễn Hữu Tiến - Đường nội thị tại phường Nam Định
Võ Nguyên Giáp - Phố Thép Mới
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Nam Định Đường nội thị tại phường Nam Định
Phố Đỗ Huy Cảnh - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Nam Định Đường nội thị tại phường Nam Định
Phố Nguyễn Tuấn Thông (Đường D1 khuTĐC phục vụGPMB phườg Cửa Nam - đường N1 khu TĐC phục vụ GPMB phường Cửa Nam) - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Nam Định Đường nội thị tại phường Nam Định
Phố Thích Tâm Nguyện: Trần Thái Tông - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.250.000 1.150.000 0
Phường Nam Định Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (Thuộc xã Mỹ Phúc cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.350.000 700.000 0
Phường Nam Định Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (Thuộc xã Mỹ Phúc cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2,5 đến 3,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.350.000 700.000 0
Phường Nam Định Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (Thuộc xã Mỹ Phúc cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.250.000 1.150.000 0
Phường Nam Định Khu dân cư tập trung Nội Bồi
Đường N1 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 750.000 0
Phường Nam Định Khu dân cư tập trung Nội Bồi
Đường N2, D1 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000 0
Phường Nam Định Đường Vũ Trọng Phụng
Quốc lộ 10 - Cuối khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000 0
Phường Nam Định Đường Vĩnh Trường
Ngã 3 cổng trường tiểu học - Ngã 3 Đình Vĩnh Trường
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 3.750.000 1.900.000 0
Phường Nam Định Đường Thượng Hữu
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Bính
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 3.750.000 1.900.000 0
Phường Nam Định Phố Năng Lự
Phố Năng Lự - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000 0
Phường Nam Định Đường Tiền Phong
Âu cơ - Trần Bích San
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000 0
Phường Nam Định Đường dạo hồ phường Cửa Bắc cũ
Đường dạo hồ phường Cửa Bắc cũ - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 5.250.000 2.650.000 0
Phường Nam Định Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh)
Đường N1 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 2.250.000 0
Phường Nam Định Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh)
Đường N2 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.000.000 800.000 0
Phường Nam Định Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh)
Đường N3 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 900.000 700.000 0
Phường Nam Định Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh)
Đường N4 + N5 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 700.000 700.000 700.000 0
Phường Nam Định Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
-
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Phường Nam Định Phường Nam Định
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 0 0 0
Phường Nam Định Phường Nam Định
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 0 0 0
Phường Nam Định Phường Nam Định
-
Đất trồng cây lâu năm 85.000 0 0 0
Phường Nam Định Phường Nam Định
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
Phường Nam Định Phường Nam Định
-
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
Phường Nam Định Phường Nam Định
-
Đất làm muối 70.000 0 0 0
Phường Nam Định Phường Nam Định
-
Đất rừng sản xuất 30.000 0 0 0
Phường Nam Định Phường Nam Định
-
Đất rừng phòng hộ 30.000 0 0 0
Phường Nam Định Phường Nam Định
-
Đất rừng đặc dụng 30.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Nam Định Đường N4- khu TĐC Tây đường 38A
Đường D1 - Đường D2
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 1.900.000 1.050.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Chí Thanh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 9.350.000 4.700.000 2.700.000 0
Phường Nam Định Đường Văn Tiến Dũng
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 4.900.000 2.800.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Hữu Huân (Khu TĐC hồ Hàng Nan)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.800.000 0
Phường Nam Định Đường Phạm Đình Kính (Khu TĐC hồ Hàng Nan)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.800.000 0
Phường Nam Định Đường N2 (Khu TĐC hồ Hàng Nan)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.800.000 0
Phường Nam Định Đường D2 (Khu TĐC hồ Hàng Nan)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.800.000 0
Phường Nam Định Phố Đỗ Huy Cảnh
Đường Đào Duy - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 3.250.000 1.750.000 0
Phường Nam Định Đường Hoàng Văn Tuấn (Khu TĐC Tây Đông Mạc)
Đường Đào Duy - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 3.250.000 1.750.000 0
Phường Nam Định Đường Trần Đình Long (N3) (Khu TĐC Tây Đông Mạc)
Đường Bế Văn Đàn - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 3.250.000 1.750.000 0
Phường Nam Định Đường Nguyễn Ngọc Đồng (N7 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc
Đường Lương Đình Của - Đường Bế Văn Đàn
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Nam Định Đường Thích Thế Long (N9 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc
Đường Đào Duy Từ - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 3.250.000 1.750.000 0
Phường Nam Định Đường D1' (Ngõ 59 Trần Thánh Tông) - Khu TĐC Tây Đông Mạc
Đường Chế Lan Viên - Đường N2
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.750.000 1.000.000 0
Phường Nam Định Đường Phạm Thị Vân (D3 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc
Đường Vũ Văn Hiếu - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 3.250.000 1.750.000 0
Phường Nam Định Đường Phan Bá Vành
Đường Vũ Văn Hiếu - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.600.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Nam Định

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình 2026

4. Thông tin phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Quang Trung (thành phố Nam Định), Phường Vị Xuyên, Phường Lộc Vượng, Phường Cửa Bắc, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Năng Tĩnh, Phường Cửa Nam, Xã Mỹ Phúc (tổng 8 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Nam Định theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Nam Định có diện tích tự nhiên 19,91 km² với quy mô dân số 188.751 người, mật độ dân cư đạt 9.480,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Nam Định được đặt tại Trụ sở UBND TP Nam Định hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Nam Định không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Phường Nam Định là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình

5.1. Tiêu chí để xác định vị trí

1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.

c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.

d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.

đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.

e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).

g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:

– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).

– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.

5.2. Số lượng vị trí

1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.

b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.

– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.

c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:

– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.

– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:

+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.

+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.

+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.

– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:

+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình là 95.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình là khoảng 7.496.786 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1300 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?