Bảng giá đất phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình
Bảng giá đất phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại phường Nam Định được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Nam Định theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình
– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
3. Tra cứu bảng giá đất phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất phường Nam Định năm 2026
Khu vực: phường Nam Định.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 700.000 đến 95.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Nam Định |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Nhân Tông - Đường Hàng Thao |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 8.800.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Hàng Thao - Ngõ Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 80.000.000 | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Hưng Đạo Ngõ Hai Bà Trưng - Ngã tư Quang Trung |
Đất ở đô thị | 95.000.000 | 27.600.000 | 13.800.000 | 6.900.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Hưng Đạo Ngã tư Quang Trung - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 80.000.000 | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Trường Chinh - Đường Đông A |
Đất ở đô thị | 62.400.000 | 20.800.000 | 10.400.000 | 5.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Trần Nhân Tông - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 28.600.000 | 12.300.000 | 6.200.000 | 3.100.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Phan Đình Phùng - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 37.100.000 | 14.900.000 | 7.500.000 | 3.800.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Quang Trung - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hai Bà Trưng Đường Phan Đình Phùng - Ngõ Nhà Thờ |
Đất ở đô thị | 31.200.000 | 12.500.000 | 6.300.000 | 3.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hai Bà Trưng Ngõ Nhà Thờ - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 36.400.000 | 14.600.000 | 7.300.000 | 3.700.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hai Bà Trưng Đường Lê Hồng Phong - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 41.600.000 | 16.700.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Bà Triệu Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 41.600.000 | 16.700.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Bà Triệu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 52.000.000 | 18.800.000 | 9.400.000 | 4.700.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hàng Tiện Chợ Diên Hồng - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 66.000.000 | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hàng Cấp Đường Mạc Thị Bưởi - Chợ Diên Hồng |
Đất ở đô thị | 60.000.000 | 19.700.000 | 9.900.000 | 5.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Chánh Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 53.500.000 | 19.300.000 | 9.700.000 | 4.900.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Phạm Hồng Thái Đường Trần Phú - Đường Trần Quốc Toản |
Đất ở đô thị | 32.400.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Phạm Hồng Thái Đường Trần Quốc Toản - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 43.700.000 | 17.700.000 | 9.400.000 | 4.700.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Phạm Hồng Thái Đường Quang Trung - Trường ĐH Công Nghiệp |
Đất ở đô thị | 32.400.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hàng Đồng Đường Nguyễn Du - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 53.500.000 | 19.300.000 | 9.700.000 | 4.900.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hàng Đồng Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 57.200.000 | 16.700.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Lê Hồng Phong Đường Trần Nhật Duật - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 36.500.000 | 14.600.000 | 7.300.000 | 3.700.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Lê Hồng Phong Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 50.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Du - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 63.000.000 | 18.900.000 | 9.500.000 | 4.800.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Lê Hồng Phong Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 72.800.000 | 16.700.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Phú Đường Trần Hưng Đạo - Ngã 6 Năng Tĩnh |
Đất ở đô thị | 52.000.000 | 19.000.000 | 9.400.000 | 4.700.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hàn Thuyên Đường Trường Chinh - Đường Trần Nhật Duật |
Đất ở đô thị | 32.400.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hàn Thuyên Đường Trần Nhật Duật - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 42.400.000 | 14.900.000 | 7.500.000 | 3.800.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hàn Thuyên Đường Hùng Vương - Đường Mạc Thị Bưởi |
Đất ở đô thị | 52.000.000 | 18.800.000 | 9.400.000 | 4.700.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Quang Trung Đường Mạc Thị Bưởi - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 55.600.000 | 18.200.000 | 9.100.000 | 4.600.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Quang Trung Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Thành Chung |
Đất ở đô thị | 60.000.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Quang Trung Ngõ An Phong - Cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Thành Chung Đường Quang Trung - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 52.500.000 | 12.600.000 | 6.300.000 | 3.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Mạc Thị Bưởi Đường Nguyễn Du - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 47.300.000 | 19.000.000 | 9.500.000 | 4.800.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Mạc Thị Bưởi Đường Trường Chinh - Đường Hưng Yên |
Đất ở đô thị | 36.100.000 | 14.500.000 | 7.300.000 | 3.700.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trường Chinh Đường Thái Bình - Đường Phù Nghĩa |
Đất ở đô thị | 28.500.000 | 11.400.000 | 5.700.000 | 2.900.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trường Chinh Đường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Đức Thuận (phía Bắc) và đường Hùng Vương (phía Nam) |
Đất ở đô thị | 38.200.000 | 15.300.000 | 7.700.000 | 3.900.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trường Chinh Đường Nguyễn Đức Thuận - Đường Điện Biên |
Đất ở đô thị | 43.600.000 | 17.500.000 | 8.800.000 | 4.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trường Chinh Phố Doãn Kế Thiện: phố Lương Đình Của - Phố Đào Duy Từ |
Đất ở đô thị | 18.700.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Bắc Ninh Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 12.900.000 | 6.500.000 | 3.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Bắc Ninh Đường Nguyễn Du - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 56.000.000 | 20.200.000 | 10.100.000 | 5.100.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Bắc Ninh Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 49.100.000 | 17.500.000 | 8.800.000 | 4.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hùng Vương Đường Trần Nhân Tông - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 32.400.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hùng Vương Đường Lê Hồng Phong - Đường Hàn Thuyên |
Đất ở đô thị | 48.600.000 | 19.500.000 | 9.800.000 | 4.900.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hùng Vương Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 31.200.000 | 12.500.000 | 6.300.000 | 3.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Du Đường Hùng Vương - Đường Trần Tế Xương (đường đôi) |
Đất ở đô thị | 50.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Du Đường Trần Tế Xương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 55.000.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Đăng Ninh Trần Hưng Đạo - Tràng Thi |
Đất ở đô thị | 36.800.000 | 14.700.000 | 7.400.000 | 3.700.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Điện Biên Đường Trường Chinh - Đường Giải Phóng |
Đất ở đô thị | 41.600.000 | 16.700.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hà Huy Tập Đường Trần Phú - Đường Trần Đăng Ninh |
Đất ở đô thị | 30.300.000 | 12.200.000 | 6.100.000 | 3.100.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hà Huy Tập Đường Trần Đăng Ninh - Đường Thành Chung |
Đất ở đô thị | 38.900.000 | 15.600.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Phan Bội Châu Đường Tràng Thi - Ngã 6 Năng Tĩnh |
Đất ở đô thị | 30.300.000 | 12.200.000 | 6.100.000 | 3.100.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Hiền (Phan Bội Châu cũ ) Đường Trần Đăng Ninh - Ngã 6 Năng Tĩnh |
Đất ở đô thị | 32.700.000 | 13.100.000 | 6.600.000 | 3.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Bà Triệu - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 44.000.000 | 17.600.000 | 8.800.000 | 4.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Quốc Toản Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 26.800.000 | 10.700.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Đông Kinh Nghĩa Thục Đường Hà Huy Tập - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hoàng Hoa Thám Đường Trần Phú - Đường Trần Đăng Ninh |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Cột Cờ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Thóc |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Ngõ Quang Trung Đường Hàng Tiện - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hoàng Hữu Nam Đường Hàng Đồng - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 13.200.000 | 6.600.000 | 3.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Diên Hồng Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 26.800.000 | 10.700.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Bình Trọng Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 46.000.000 | 18.400.000 | 9.200.000 | 4.600.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Ngõ Văn Nhân Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 46.000.000 | 18.400.000 | 9.200.000 | 4.600.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Ngõ Nhà Thờ Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 26.800.000 | 10.700.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Ngõ Nhà Thờ Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 12.300.000 | 6.200.000 | 3.100.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Tô Hiệu Đường Trần Nhân Tông - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 29.000.000 | 11.600.000 | 5.800.000 | 2.900.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hàng Thao Đường Hai Bà Trưng - Đường Tô Hiệu |
Đất ở đô thị | 36.800.000 | 14.700.000 | 7.400.000 | 3.700.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hàng Thao Đường Tô Hiệu - Đường Đinh Bộ Lĩnh |
Đất ở đô thị | 34.500.000 | 13.800.000 | 6.900.000 | 3.500.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Ngô Quyền Đường Trần Nhân Tông - Đường Máy Tơ |
Đất ở đô thị | 36.600.000 | 14.700.000 | 7.400.000 | 3.700.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Phan Đình Phùng Đường Nguyễn Trãi - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 34.200.000 | 13.700.000 | 6.900.000 | 3.500.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hoàng Ngân Đường Nguyễn Trãi - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 28.500.000 | 11.400.000 | 5.700.000 | 2.900.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Bến Ngự Đường Trần Nhân Tông - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 33.900.000 | 13.600.000 | 6.800.000 | 3.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Phan Chu Trinh Đường Bến Ngự - Đường Hàng Cau |
Đất ở đô thị | 20.500.000 | 9.200.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hồ Tùng Mậu Đường Bến Ngự - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 22.600.000 | 9.100.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Máy Tơ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Tô Hiệu |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Máy Tơ Đường Tô Hiệu - Công ty Dệt Nam Định |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 13.200.000 | 6.600.000 | 3.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Cửa Trường Đường Bến Thóc - Đường Tô Hiệu |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 11.200.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Bến Thóc Đường Trần Nhân Tông - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 29.500.000 | 11.800.000 | 5.900.000 | 3.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Văn Tố Đường Phan Đình Phùng - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 39.000.000 | 15.600.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hàng Cau Đường Trần Nhân Tông - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Máy Chai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Thóc |
Đất ở đô thị | 33.900.000 | 13.600.000 | 6.800.000 | 3.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Hàng Cau |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 11.200.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Tống Văn Trân Phố Máy Chai - Phố Máy Tơ |
Đất ở đô thị | 20.200.000 | 8.100.000 | 4.100.000 | 2.100.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Phố Máy Chai - Đường Hàng Thao |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Phan Đình Giót Đường Hoàng Diệu - Đường Văn Cao |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyên Hồng Đường Hoàng Diệu - Đường Phan Đình Giót |
Đất ở đô thị | 23.600.000 | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hoàng Diệu Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 10.400.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Đinh Bộ Lĩnh - Đường Trần Bích San |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 14.100.000 | 7.100.000 | 3.600.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Trần Bích San - Đường Trần Nhân Tông |
Đất ở đô thị | 32.100.000 | 12.900.000 | 6.500.000 | 3.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Bích San Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Bính |
Đất ở đô thị | 38.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Bính Đường Âu Cơ - Đường Song Hào |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.600.000 | 4.300.000 | 2.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Bính Đường Song Hào - Đường Văn Cao |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Quang Khải Phố Bến Thóc - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 15.200.000 | 6.100.000 | 3.100.000 | 1.600.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Quang Khải Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Văn Cao |
Đất ở đô thị | 21.400.000 | 8.600.000 | 4.300.000 | 2.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Đinh Bộ Lĩnh Đường Trần Nhân Tông - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hàng Sắt Đường Hàng Đồng - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 43.200.000 | 17.300.000 | 8.700.000 | 4.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Minh Khai Đường Hùng Vương - Đường Mạc Thị Bưởi |
Đất ở đô thị | 51.500.000 | 18.600.000 | 9.300.000 | 4.700.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Minh Khai Đường Mạc Thị Bưởi - Đường Hàng Đồng |
Đất ở đô thị | 36.400.000 | 14.600.000 | 7.300.000 | 3.700.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Vị Xuyên Đường Trần Nhật Duật - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Nhân Tông Đường Trần Nhật Duật - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 31.200.000 | 12.500.000 | 6.300.000 | 3.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Song Hào Giáp ranh phường Trường Thi - Đường D3 |
Đất ở đô thị | 36.800.000 | 14.700.000 | 7.400.000 | 3.700.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Song Hào Đường D3 - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 30.900.000 | 12.400.000 | 6.200.000 | 3.100.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Trãi Đường Trần Nhân Tông - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 13.200.000 | 6.600.000 | 3.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Bạch Đằng Đường Trần Nhân Tông - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 11.200.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hưng Yên Đường Mạc Thị Bưởi - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 36.400.000 | 14.600.000 | 7.300.000 | 3.700.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Vị Hoàng Đường Nguyễn Du - Đường Hàn Thuyên |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vị Hoàng Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Thái Tông Đường Hưng Yên - Cầu Sắt |
Đất ở đô thị | 30.300.000 | 12.200.000 | 6.100.000 | 3.100.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Thái Tông Cầu Sắt - Quốc lộ 10 mới |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 10.400.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Thái Tông Quốc lộ 10 mới - Ngã ba đền Trần |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.900.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Lương Thế Vinh (Rặng xoan Cũ) Đường Điện Biên - Phi trường điện |
Đất ở đô thị | 20.800.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Lương Thế Vinh (Rặng xoan Cũ) Phi trường điện - Ga |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.900.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Kênh Đường Điện Biên - Đường Đông A |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 11.200.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Kênh Đường Đông A - UBND phường (đường Tức Mạc) |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.900.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Giải Phóng Đường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 16.800.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Tràng Thi Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Huy Liệu |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Huy Liệu Ngã 6 Năng Tĩnh - Giáp ranh phường Trường Thi |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 13.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Phù Nghĩa Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 32.400.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Phù Nghĩa Đường Trường Chinh - Cầu Lộc Hạ |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 14.100.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Thái Bình Đường Hàn Thuyên - Đường Thanh Bình |
Đất ở đô thị | 29.500.000 | 11.800.000 | 5.900.000 | 3.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Thái Bình Đường Thanh Bình - Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương) |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 9.200.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Thái Bình Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương) - Chân cầu Tân Phong |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Thanh Bình Đường Thái Bình - Trạm dầu lửa |
Đất ở đô thị | 13.900.000 | 5.800.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Thanh Bình Trạm dầu lửa - Kênh T3-11 |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.900.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Nhật Duật (Đồng Tháp Mười cũ) Đường Hàn Thuyên - Đường Phù Long |
Đất ở đô thị | 33.900.000 | 13.600.000 | 6.800.000 | 3.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Nhật Duật (Đồng Tháp Mười cũ) Đường Phù Long - Đường Trần Nhân Tông |
Đất ở đô thị | 29.700.000 | 12.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Tế Xương Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 34.500.000 | 13.800.000 | 6.900.000 | 3.500.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Phù Long Đường Trần Nhật Duật - Đường Cù Chính Lan |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Phù Long Đường Cù Chính Lan - Đê sông Đào |
Đất ở đô thị | 20.400.000 | 8.200.000 | 4.100.000 | 2.100.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Cù Chính Lan Đê sông Đào - Công ty Cấp nước |
Đất ở đô thị | 14.200.000 | 5.900.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Cù Chính Lan Hết Công ty Cấp nước - Đường Phù Long |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Cù Chính Lan Đường Phù Long - Đường Hàn Thuyên |
Đất ở đô thị | 17.100.000 | 7.500.000 | 4.300.000 | 2.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương Đường Thái Bình - Trường Tô Hiệu |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 6.300.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Nam Định |
Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương Trường Tô Hiệu - Trường mầm non số 4 |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Nam Định |
Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương Trường mầm non số 4 - Ngõ 208 đường Thái Bình |
Đất ở đô thị | 10.700.000 | 5.400.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Năng Tĩnh Đường Hoàng Diệu - Ngã 6 Năng Tĩnh |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Đặng Xuân Thiều Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 31.800.000 | 12.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Thánh Tông Đường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh |
Đất ở đô thị | 40.300.000 | 16.100.000 | 8.100.000 | 4.100.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Thánh Tông Đường Nguyễn Thị Trinh - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 33.900.000 | 13.800.000 | 7.500.000 | 3.800.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Thánh Tông Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Mạc Thị Bưởi |
Đất ở đô thị | 31.800.000 | 12.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Đức Thuận Đường Trường Chinh - Quốc lộ 10 |
Đất ở đô thị | 42.400.000 | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ) Cầu Đò Quan - Cống Trắng (Đường trục phía Nam) |
Đất ở đô thị | 25.700.000 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Vũ Hữu Lợi (Đường 55 cũ) Đường Đặng Xuân Bảng - Đường Nguyễn Cơ Thạch |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Vũ Hữu Lợi (Đường 55 cũ) Đường Nguyễn Cơ Thạch - Giáp ranh phường Hồng Quan |
Đất ở đô thị | 16.600.000 | 7.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Đò Quan Đường Đặng Xuân Bảng - Đường Vũ Hữu Lợi |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Đò Quan Đường Vũ Hữu Lợi - Đê sông Đào (Đường Lạc Long Quân) |
Đất ở đô thị | 12.700.000 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Đò Quan Đường Lạc Long Quân - Bến Phà cũ (ông Thuấn) |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 5.200.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Đông A Đài phun nước - Quốc lộ 10 mới |
Đất ở đô thị | 58.000.000 | 23.200.000 | 9.300.000 | 3.800.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Công Trứ Đường Điện Biên - Hết địa phận phường Đông A |
Đất ở đô thị | 48.500.000 | 19.400.000 | 7.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Lê Văn Hưu Công ty vận tải ô tô - Hết địa phận phường Đông A |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Anh Tông Trung tâm TDTT - Đường Điện Biên |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Ngô Sỹ Liên Đường Trần Khánh Dư - Đường Trần Anh Tông |
Đất ở đô thị | 20.400.000 | 8.200.000 | 3.300.000 | 1.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần khánh Dư Đường Đông A - Đường Trần Anh Tông |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 8.800.000 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Đại Nghĩa Đường Kênh - Đường Trần Anh Tông |
Đất ở đô thị | 21.400.000 | 8.600.000 | 3.500.000 | 1.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Chu Văn An - Đường Trần Anh Tông |
Đất ở đô thị | 20.600.000 | 8.300.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Chu Văn An Đường Nguyễn Viết Xuân - Giáp ranh phường Đông A |
Đất ở đô thị | 20.600.000 | 8.300.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Đào Sư Tích Đường Trần Anh Tông - Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở đô thị | 20.400.000 | 8.200.000 | 3.300.000 | 1.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Phạm Văn Nghị Đường Trần Khánh Dư - Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở đô thị | 20.400.000 | 8.200.000 | 3.300.000 | 1.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Thiếp Trần Khánh Dư - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 18.200.000 | 7.300.000 | 3.000.000 | 1.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Thực Đào Sư Tích - Trần Bá Ngọc |
Đất ở đô thị | 18.200.000 | 7.300.000 | 3.000.000 | 1.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Bá Ngọc A1 - Tôn Thất Đàm |
Đất ở đô thị | 18.200.000 | 7.300.000 | 3.000.000 | 1.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Đinh Thúc Dự Đường Ngô Sỹ Liên - Đặng Thế Phong |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Phạm Hữu Du Đường Lê Văn Hưu - Đỗ Hựu |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Đinh Lễ Chu Văn An - Bùi Ngọc Oánh |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Vũ Cao Chu Văn An - Đinh Thúc Dự |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Đặng Tiến Đông Nguyễn Công Trứ - Đường Đào Diệu Thanh |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Thiên Trạch Nguyễn Công Trứ - Đường Đỗ Quang |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hồ Xuân Hương Phạm Văn Nghị - Đường Trần Bá Giáp |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Nhân Trứ Trần Khánh Dư - Đường Nguyễn Cảnh Dị |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Bá Hai Trần Đại Nghĩa - Đường D2 |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Bùi Tân Ngô Sỹ Liên - Lý Văn Phúc |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Bùi Ngọc Oánh Trần Khánh Dư - Phạm Hữu Du |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Đặng Thế Phong Đường Trần Khánh Dư - Đường Vũ Cao |
Đất ở đô thị | 18.500.000 | 7.400.000 | 3.000.000 | 1.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Đỗ Hựu Ngô Sỹ Liên - Đinh Lễ |
Đất ở đô thị | 18.500.000 | 7.400.000 | 3.000.000 | 1.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường E4 Trần Đại Nghĩa - E2 |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Phó Đức Chính Trần Khánh Dư - Đường Phan Kế Bính |
Đất ở đô thị | 18.200.000 | 7.300.000 | 3.000.000 | 1.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Cảnh Dị Nguyễn Công Trứ - Đường Bùi Tân |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Vũ Phạm Hàm Trần Đại Nghĩa - Đường Trần Thiên Trạch |
Đất ở đô thị | 18.200.000 | 7.300.000 | 3.000.000 | 1.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Tử Bình Chu Văn An - Đường Kim Đồng |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.200.000 | 2.900.000 | 1.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Vũ Giao Hoan Phạm Văn Nghị - Đường Lê Trọng Hàm |
Đất ở đô thị | 19.100.000 | 7.700.000 | 3.100.000 | 1.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Phan Kế Bính Đào Sư Tích - Đường Trần Bá Ngọc |
Đất ở đô thị | 19.100.000 | 7.700.000 | 3.100.000 | 1.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường E2 (KĐT Hòa Vượng) Chu Văn An - Đường E1 |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Bá Giáp Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Đặng Tiến Đông |
Đất ở đô thị | 19.100.000 | 7.700.000 | 3.100.000 | 1.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Phan Phu Tiên Phạm Văn Nghị - Đường E4 |
Đất ở đô thị | 19.100.000 | 7.700.000 | 3.100.000 | 1.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Đào Diệu Thanh Trần Khánh Dư - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Lê Trọng Hàm Trần Khánh Dư - Đường Trần Tử Bình |
Đất ở đô thị | 19.100.000 | 7.700.000 | 3.100.000 | 1.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Kim Đồng Trần Đại Nghĩa - Đường Vũ Giao Hoan |
Đất ở đô thị | 19.100.000 | 7.700.000 | 3.100.000 | 1.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường D2 (KĐT Hòa Vượng) Phạm Văn Nghị - Đường D1 |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường A1 (KĐT Hòa Vượng) Trần Anh Tông - Đường Lê Hiến Giản |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Đỗ Quang Nguyễn Viết Xuân - Đường Vũ Phạm Hàm |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.200.000 | 2.900.000 | 1.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường D1 (KĐT Hòa Vượng) Nguyễn Viết Xuân - Đường Trần Bích Hoành |
Đất ở đô thị | 23.800.000 | 9.600.000 | 3.900.000 | 1.600.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Tôn Thất Đàm Trần Anh Tông - Đường Phó Đức Chính |
Đất ở đô thị | 21.400.000 | 8.600.000 | 3.500.000 | 1.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Bích Hoành Nguyễn Công Trứ - Đường Trần Bá Hai |
Đất ở đô thị | 21.400.000 | 8.600.000 | 3.500.000 | 1.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Lý Văn Phức Lê Văn Hưu - Đường Trần Nhân Trứ |
Đất ở đô thị | 21.400.000 | 8.600.000 | 3.500.000 | 1.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường E1 (KĐT Hòa Vượng) Nguyễn Viết Xuân - Đường Phan Phu Tiên |
Đất ở đô thị | 23.800.000 | 9.600.000 | 3.900.000 | 1.600.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Lê Hiến Giản Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Thực |
Đất ở đô thị | 21.400.000 | 8.600.000 | 3.500.000 | 1.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Đặng Việt Châu Đường Điện Biên - Hồ An Trạch |
Đất ở đô thị | 18.400.000 | 8.200.000 | 4.100.000 | 2.100.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Thừa (đường trước cửa Đền Trần) Đường Trần Thái Tông - Cầu Bùi |
Đất ở đô thị | 18.400.000 | 8.200.000 | 4.100.000 | 2.100.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Thủ Độ Quốc Lộ 10 - Đường Trần Thừa |
Đất ở đô thị | 16.300.000 | 7.200.000 | 4.100.000 | 2.100.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Tức Mạc Đường Trần Thái Tông (cầu Sắt) - Quốc lộ 10 |
Đất ở đô thị | 29.000.000 | 11.600.000 | 5.800.000 | 2.900.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Lê Quý Đôn (Khu Đông Mạc) Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Vũ Năng An |
Đất ở đô thị | 29.000.000 | 11.600.000 | 4.700.000 | 1.900.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu Đông Mạc) Đường Nguyễn Đức Thuận - Đường Nguyễn Thị Trinh |
Đất ở đô thị | 29.000.000 | 11.600.000 | 4.700.000 | 1.900.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Thi (Khu Đông Mạc) Đường Nguyễn Đức Cảnh - Giáp ranh phường Thiên Trường |
Đất ở đô thị | 23.500.000 | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Thi (Khu Đông Mạc) Giáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 8.800.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Bế Văn Đàn (Khu Đông Mạc) Vũ Văn Hiếu - Hết đường hiện hữu |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 8.800.000 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Trung Ngạn (Khu Đông Mạc) Nguyễn Thi - Lã Xuân Oai |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 8.800.000 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Đỗ Huy Liêu (Khu Đông Mạc) Nguyễn Thi - Lã Xuân Oai |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 8.800.000 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Lê Hữu Trác (Khu Đông Mạc) Đường Bế Văn Đàn - Lương Đình Của |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 8.800.000 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Vũ Văn Hiếu (Khu Đông Mạc) Nguyễn Đức Thuận - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 8.800.000 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Chế Lan Viên (Khu Đông Mạc) Nguyễn Đức Thuận - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 8.800.000 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Lương Đình Của (Khu Đông Mạc) Vũ Văn Hiếu - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 8.800.000 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Đào Duy Từ (Khu Đông Mạc) Chế Lan Viên - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 8.800.000 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Vũ Trọng Phụng Mương cầu Sắt - Quốc lộ 10 |
Đất ở đô thị | 15.500.000 | 6.200.000 | 3.100.000 | 1.600.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Bùi Huy Đáp Đường Phù Nghĩa - Hết địa phận chợ Hạ Long |
Đất ở đô thị | 21.200.000 | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Vũ Ngọc Phan - Dãy A Đường Phù Nghĩa - Hết địa phấn phường Nam Định |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 11.200.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Lê Ngọc Hân -Dãy B Đường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 11.200.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Đinh Thị Vân -Dãy C Đường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 10.700.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Lương Văn Can - Sau trường Cao đẳng sư phạm Đường Phù Nghĩa - Tập thể Thực phẩm |
Đất ở đô thị | 21.400.000 | 8.600.000 | 4.300.000 | 2.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Lưu Hữu Phước Ngã ba đường Phù Nghĩa - Đường Thanh Bình |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Chu Văn Đường Phù Nghĩa - Đường Thanh Bình |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Nam Cao - dọc Mương T3-11 Cầu Lộc Hạ - Đường Thanh Bình |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Âu Cơ (Đê bắc Sông Đào) Đường Song Hào - Cống Kênh Gia |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 3.100.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Lạc Long Quân Đoạn thuộc địa phận phường Nam Định - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Cơ Thạch Lạc Long Quân - Vũ Hữu Lợi |
Đất ở đô thị | 14.400.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Nam Định |
Quốc lộ 10 Phần nằm trong địa phận phường Nam Định - |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 6.800.000 | 3.800.000 | 1.700.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Lộc Vượng - Thôn Tức Mạc phường Lộc Vượng (cũ là đường Nguyễn Ngọc Đồng) Quốc lộ 10 - Đường Tức Mạc |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 9.200.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Cầu Đông Đường Trần Thái Tông - Quốc lộ 10 |
Đất ở đô thị | 18.700.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Tung (cũ N1) Khu Sau La Đường Giải Phóng - Đường Kênh |
Đất ở đô thị | 18.200.000 | 8.000.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Phạm Tuấn Tài (cũ N3) - Khu Sau La Đường Giải Phóng - Đường Kênh - 9m |
Đất ở đô thị | 21.800.000 | 8.800.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Đặng Trần Côn (Cũ N5) - Khu Sau La Đường Giải Phóng - Đường Kênh - 9m |
Đất ở đô thị | 20.400.000 | 8.200.000 | 4.100.000 | 2.100.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Kỳ (Cũ D1) - Khu Sau La Khu dân cư - Đường Đặng Trần Côn |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Đoàn Nhữ Hài (Cũ D2) - Khu Sau La Đường N2 - Đường Đặng Trần Côn- 11m |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Đặng Xuân Viện (Cũ D4) - Khu Sau La Đường Trần Tung - Hội người mù Tân Quang |
Đất ở đô thị | 18.700.000 | 8.200.000 | 4.700.000 | 2.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Văn Huyên (Cũ D6) - Khu Sau La Đường Trần Tung - Đường Đặng Trần Côn |
Đất ở đô thị | 17.300.000 | 7.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Đặng Vũ Hỷ (Cũ D7) - Khu Sau La Đường Trần Tung - Khu dân cư (thẳng đường Đặng Trần Côn) |
Đất ở đô thị | 18.700.000 | 8.200.000 | 4.700.000 | 2.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường N2 - Khu Sau La Đường Trần Kỳ - Đường Nguyễn Văn Huyên |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường N4 - Khu Sau La Đường Trần Kỳ - Đường Nguyễn Văn Huyên |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường D5 - Khu Sau La Đường Phạm Tuấn Tài - Đường N2 |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường khu Quân Nhân Cửa Bắc Đường khu Quân Nhân - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 5.700.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Võ Nguyên Giáp Đường Trường Chinh - Quốc lộ 10 |
Đất ở đô thị | 60.000.000 | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Đào Tấn (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông) KDC Nguyễn Bính - Mương Kênh Gia - 13m |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Lương Ngọc Quyến (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông ) Đường Nguyễn Bính - Mương Kênh Gia 15m |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Bùi Xuân Phái (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông) Đường Lưu Trọng Lư - Mương Kênh Gia - 13m |
Đất ở đô thị | 21.800.000 | 7.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Đỗ Huy Rừa (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông) Đường Lưu Trọng Lư - Mương Kênh Gia - 13m |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 7.700.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Lưu Trọng Lư (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông) Đường Song Hào - Đường Đỗ Huy Rừa |
Đất ở đô thị | 21.200.000 | 7.100.000 | 4.100.000 | 2.100.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Tô Vĩnh Diện (N5 cũ) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông Đường Trần Bích San - Đường Tiền Phong |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Tự Khánh Ngã ba Dốc Lốc - Cầu Bùi |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Tự Khánh Cầu Bùi - Quốc lộ 10 |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Bái (Thôn Bái qua Thượng Lỗi ra đường Trần Thái Tông) Đương Trần Thái Tông - Đường Kênh |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 7.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Lê Hồng Sơn (khu tập thể công an tỉnh) Trần Đăng Ninh - Lương Thế Vinh - 4m |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Đoàn Trần Nghiệp (Cạnh chợ 5 tầng) Trần Đăng Ninh - Khu dân cư |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Nghệ Tông (D1 cũ) - khu TĐC Tây đường 38A Đường Trần Thừa - Quốc lộ 10 |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Bang Cẩn (D2 cũ) - khu TĐC Tây đường 38A Đường Trần Thừa - Đường N4 |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường N4- khu TĐC Tây đường 38A Đường D1 - Đường D2 |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Văn Tiến Dũng Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Hữu Huân (Khu TĐC hồ Hàng Nan) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Phạm Đình Kính (Khu TĐC hồ Hàng Nan) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường N2 (Khu TĐC hồ Hàng Nan) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường D2 (Khu TĐC hồ Hàng Nan) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Phố Đỗ Huy Cảnh Đường Đào Duy - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hoàng Văn Tuấn (Khu TĐC Tây Đông Mạc) Đường Đào Duy - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Đình Long (N3) (Khu TĐC Tây Đông Mạc) Đường Bế Văn Đàn - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Ngọc Đồng (N7 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc Đường Lương Đình Của - Đường Bế Văn Đàn |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Thích Thế Long (N9 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc Đường Đào Duy Từ - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường D1' (Ngõ 59 Trần Thánh Tông) - Khu TĐC Tây Đông Mạc Đường Chế Lan Viên - Đường N2 |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Phạm Thị Vân (D3 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc Đường Vũ Văn Hiếu - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Phan Bá Vành Đường Vũ Văn Hiếu - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường D4' (Khu TĐC Tây Đông Mạc) Đường Trần Thánh Tông - Khu dân cư cũ |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Thép Mới (C6) (Khu TĐC Tây Đông Mạc) Cầu Sắt - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 12.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Lã Xuân Oai (D3 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc Giáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Thị Trinh (D4 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc Giáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 12.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Phạm Thế Lịch (N10 + N10' cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc Đường Nguyễn Thi - Đường Phạm Văn Xô |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc) Đường Nguyễn Đức Thuận - Giáp ranh phường Thiên Trường |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc) Giáp ranh phường Thiên Trường - Cầu Lộc Hạ (Đường ven mương T3-11 cũ) |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Đăng Huỳnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc) Vũ Năng An - Nguyễn Thi |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Vũ Năng An (Khu TĐC Đông Đông Mạc) Trần Thánh Tông - Nguyễn Đức Thuận |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 7.500.000 | 4.300.000 | 2.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Vũ Xuân Thiều Đường Vũ Xuân Thiều - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.800.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Nam Định |
Tuyến đường mương (đường D3) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông Tuyến đường mương (đường D3) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Ngô Gia Tự Đường Trường Chinh - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 7.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Văn Vịnh Đường nối đường D3, D4 của khu TĐC Đông Đông Mạc (cũ là đường có điểm đầu D3 - điểm cuối D7) - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Nam Định |
Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường rộng 20,5m - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 14.400.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Phường Nam Định |
Phố Đặng Thị Kim - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Trần Phú - Trần Đăng Ninh |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 13.700.000 | 6.900.000 | 3.500.000 |
| Phường Nam Định |
Phố Phạm Sư Mạnh - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Trần Đăng Ninh - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 12.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường Nam Định |
Phố Vũ Công Chấn - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Trần Phú - Đường N3 - Khu đô thị Dệt |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Nam Định |
Phố Đoàn Văn Cừ - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường D2 - Khu đô thị Dệt - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Nam Định |
Phố Vũ Huy Trác - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường D1 - Khu đô thị Dệt - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Nam Định |
Phố Nguyễn Khải - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường D4 - Khu đô thị Dệt - Đường D5 - Khu đô thị Dệt |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Nam Định |
Phố Hoàng Khắc Dược - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường D4 - Khu đô thị Dệt - Đường D1 - Khu đô thị Dệt |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Nam Định |
Phố Phạm Đình Hổ - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường D4 - Khu đô thị Dệt - Đường D2 - Khu đô thị Dệt |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Nam Định |
Phố Bùi Văn Ba - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường D2 - Khu đô thị Dệt - Đường D1 - Khu đô thị Dệt |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Nam Định |
Phố Hà Chương - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường N4 - Khu đô thị Dệt - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Nam Định |
Phố Trần Mạnh Phấn - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường N3 - Khu đô thị Dệt - Đường N5 - Khu đô thị Dệt |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Nam Định |
Phố Trần Doãn Đạt - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường N3 - Khu đô thị Dệt - Đường N5 - Khu đô thị Dệt |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Nam Định |
Phố Phúc Đường - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường Trần Phú - Đường N9 - Khu đô thị Dệt |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Nam Định |
Phố Phạm Quang Diệu - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường D8 - Khu đô thị Dệt - Đường D4 - Khu đô thị Dệt |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Nam Định |
Phố Đỗ Dương Thanh - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường D8 - Khu đô thị Dệt - Đường D4 - Khu đô thị Dệt |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường trục trung tâm phía Nam Đoạn đường Đặng Xuân Bảng - Đường dẫn cầu Tân Phong |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường trục trung tâm phía Nam Vũ Hữu Lợi - Đặng Xuân Bảng |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Tỉnh lộ 476 Ngã tư Hữu Bị - Cầu Bảo Lộc |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Tỉnh lộ 476 Cầu Đền Bảo Lộc - Cầu UBND xã |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Tỉnh lộ 476 Cầu UBND xã - Cầu Cấp Tiến 1 |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Tỉnh lộ 476 Cầu Cấp Tiến 1 - Ngã 3 Dốc Lốc (hết địa giới phường Nam Định) |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 6.300.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Nam Định |
Quốc lộ 38A Ngã ba đền Trần - Đầu cống KC - 02 |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 6.300.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Nam Định |
Quốc lộ 38A Cống KC- 02 - Ao đình Đông |
Đất ở đô thị | 15.800.000 | 7.400.000 | 3.700.000 | 1.900.000 |
| Phường Nam Định |
Quốc lộ 38A Ao đình Đông - Ngã tư Hữu Bị |
Đất ở đô thị | 11.600.000 | 5.300.000 | 2.700.000 | 1.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B) Ngã tư Hữu Bị - Cầu Bảo Lộc |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B) Cầu Đền Bảo Lộc - Cầu UBND xã |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.100.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B) Cầu UBND xã - Ngã ba Dốc Lốc |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) Cầu Viềng - KC-02 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) KC-02 - Đình Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) Đình Trần Quang Khải - Cách cầu Bùi 100m |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) Khu vực cầu Bùi - ra 100m (đường Vĩnh Giang hướng Tây + Đông) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) Cách cầu Bùi 100m - Hết cống ao Dàm |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) Giáp cống ao Dàm - Giáp đường vào Trạm biến áp Mỹ Lộc |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) Đường vào Trạm biến áp Mỹ Lộc - Giáp ranh phường Đông A |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phường Nam Định |
Đoạn từ KC-02 đến cầu phao Sông Vĩnh Giang - Cầu phao Nhân Hậu |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đoạn từ đường 38A đến di tích lịch sử Trần Thủ Độ Đoạn đường 38A - Di tích lịch sử Trần Thủ Độ |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (cũ) Đường Vũ Hữu Lợi - Cầu Thiên Trường |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.300.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Vĩnh Mạc Đường Lộc Vượng - Đường Trần Tự Khánh |
Đất ở đô thị | 11.100.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Phường Nam Định |
Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc Đường Đường Bái - Trường trung học Trần Hưng Đạo cũ |
Đất ở đô thị | 10.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Phường Nam Định |
Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc Đường đôi hồ Lộc Vượng qua đường Kênh - QL10 |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc Đường hồ Lộc Vượng - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Phường Nam Định |
Phố Hoàng Việt Đường Thép Mới - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường gom khu dân cư đường Võ Nguyên Giáp Phố Doãn Kế Thiện - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Khu tái định cư phục vụ GPMB đường Võ Nguyên Giáp Đường Tức Mạc kéo dài - Lô HH số 6 khu đô thị Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nam Định |
Phố Phạm Đạo Bảo Đường N1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường D3 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Vũ Thiện Đễ Đường D1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường N1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường N1 Đường Phong Lộc Tây - Đường D1 |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Lê Châu Đường D1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường D3 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Tuyến đường kéo dài mang tên đường cũ Đường xây dựng mới nối tiếp đường Nguyễn Thượng Hiền (Nguyễn Tri Phương - Trần Huy Liệu) - Khu Tái định cư Trầm Cá |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Đình Thâm - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Phụng Dương - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Duệ Tông - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 29.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Minh Tông - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 31.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Chiêu Đức - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Huyền Trân - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Thị Dung - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 29.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Khắc Chung - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 29.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Đình Huyên - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Quốc Tảng - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Lộc Vượng - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 31.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ Đường đôi hồ Lộc Vượng qua đường Kênh - QL10 |
Đất ở đô thị | 47.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ Đường N1 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 44.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Đỗ Huy Cảnh - Đường nội thị tại phường Nam Định Đưỡng Võ Nguyên Giáp - Phố Đào Duy Từ |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Khiếu Năng Tĩnh - Đường nội thị tại phường Nam Định đường Vũ Hữu Lợi - Phong Lộc Tây |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Nguyễn Tuấn Thông - Đường nội thị tại phường Nam Định Đường D1 khu TĐC phục vụ GPMB phường Cửa Nam - đường N1 khu TĐC phục vụ GPMB phường Cửa Nam |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường nội thị tại phường Nam Định Phố Nguyễn Hữu Tiến - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Nam Định |
Đường nội thị tại phường Nam Định Đường Vũ Trọng Phụng Đoạn Quốc lộ 10 - Cuối khu dân cư |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Nam Định |
Đường nội thị tại phường Nam Định Đường Vĩnh Trường (Ngã 3 cổng trường tiểu học - Ngã 3 Đình Vĩnh Trường) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Thượng Hữu - Đường nội thị tại phường Nam Định Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Bính |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Nam Định |
Phố Nguyễn Hữu Tiến - Đường nội thị tại phường Nam Định Võ Nguyên Giáp - Phố Thép Mới |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Nam Định |
Đường nội thị tại phường Nam Định Phố Đỗ Huy Cảnh - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Nam Định |
Đường nội thị tại phường Nam Định Phố Nguyễn Tuấn Thông (Đường D1 khuTĐC phục vụGPMB phườg Cửa Nam - đường N1 khu TĐC phục vụ GPMB phường Cửa Nam) - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Nam Định |
Đường nội thị tại phường Nam Định Phố Thích Tâm Nguyện: Trần Thái Tông - Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Nam Định |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (Thuộc xã Mỹ Phúc cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (Thuộc xã Mỹ Phúc cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2,5 đến 3,5m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (Thuộc xã Mỹ Phúc cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu dân cư tập trung Nội Bồi Đường N1 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu dân cư tập trung Nội Bồi Đường N2, D1 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vũ Trọng Phụng Quốc lộ 10 - Cuối khu dân cư |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Vĩnh Trường Ngã 3 cổng trường tiểu học - Ngã 3 Đình Vĩnh Trường |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Thượng Hữu Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Bính |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Nam Định |
Phố Năng Lự Phố Năng Lự - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Tiền Phong Âu cơ - Trần Bích San |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Nam Định |
Đường dạo hồ phường Cửa Bắc cũ Đường dạo hồ phường Cửa Bắc cũ - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Nam Định |
Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh) Đường N1 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh) Đường N2 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh) Đường N3 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh) Đường N4 + N5 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Nhân Tông - Đường Hàng Thao |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Hàng Thao - Ngõ Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Hưng Đạo Ngõ Hai Bà Trưng - Ngã tư Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 35.000.000 | 17.500.000 | 9.050.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Hưng Đạo Ngã tư Quang Trung - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 27.000.000 | 13.500.000 | 7.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Trường Chinh - Đường Đông A |
Đất TM-DV đô thị | 21.850.000 | 10.950.000 | 5.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Trần Nhân Tông - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 4.600.000 | 2.550.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Phan Đình Phùng - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 12.750.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Quang Trung - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hai Bà Trưng Đường Phan Đình Phùng - Ngõ Nhà Thờ |
Đất TM-DV đô thị | 11.450.000 | 5.750.000 | 3.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hai Bà Trưng Ngõ Nhà Thờ - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 6.250.000 | 3.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hai Bà Trưng Đường Lê Hồng Phong - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 17.700.000 | 8.850.000 | 4.700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Bà Triệu Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 17.700.000 | 8.850.000 | 4.700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Bà Triệu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Hồng Thái |
Đất TM-DV đô thị | 21.850.000 | 10.950.000 | 5.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hàng Tiện Chợ Diên Hồng - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 28.600.000 | 14.300.000 | 7.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hàng Cấp Đường Mạc Thị Bưởi - Chợ Diên Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 22.900.000 | 11.450.000 | 6.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Chánh Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Hồng Thái |
Đất TM-DV đô thị | 23.550.000 | 11.800.000 | 5.900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phạm Hồng Thái Đường Trần Phú - Đường Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV đô thị | 11.900.000 | 5.950.000 | 3.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phạm Hồng Thái Đường Trần Quốc Toản - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 18.750.000 | 9.400.000 | 4.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phạm Hồng Thái Đường Quang Trung - Trường ĐH Công Nghiệp |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hàng Đồng Đường Nguyễn Du - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 17.150.000 | 8.600.000 | 4.350.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hàng Đồng Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 21.850.000 | 10.950.000 | 5.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lê Hồng Phong Đường Trần Nhật Duật - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 6.250.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lê Hồng Phong Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.550.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Du - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 10.500.000 | 5.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lê Hồng Phong Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 23.950.000 | 12.000.000 | 6.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Phú Đường Trần Hưng Đạo - Ngã 6 Năng Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 17.700.000 | 8.850.000 | 4.700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hàn Thuyên Đường Trường Chinh - Đường Trần Nhật Duật |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hàn Thuyên Đường Trần Nhật Duật - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 19.100.000 | 9.550.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hàn Thuyên Đường Hùng Vương - Đường Mạc Thị Bưởi |
Đất TM-DV đô thị | 20.800.000 | 10.400.000 | 5.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Quang Trung Đường Mạc Thị Bưởi - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 18.200.000 | 9.100.000 | 4.550.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Quang Trung Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Thành Chung |
Đất TM-DV đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Quang Trung Ngõ An Phong - Cuối tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 6.250.000 | 3.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Thành Chung Đường Quang Trung - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 18.900.000 | 9.450.000 | 4.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Mạc Thị Bưởi Đường Nguyễn Du - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 17.850.000 | 8.950.000 | 4.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Mạc Thị Bưởi Đường Trường Chinh - Đường Hưng Yên |
Đất TM-DV đô thị | 15.450.000 | 7.750.000 | 4.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trường Chinh Đường Thái Bình - Đường Phù Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 10.300.000 | 5.150.000 | 2.850.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trường Chinh Đường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Đức Thuận (phía Bắc) và đường Hùng Vương (phía Nam) |
Đất TM-DV đô thị | 14.200.000 | 7.100.000 | 3.850.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trường Chinh Đường Nguyễn Đức Thuận - Đường Điện Biên |
Đất TM-DV đô thị | 19.650.000 | 9.850.000 | 4.950.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trường Chinh Phố Doãn Kế Thiện: phố Lương Đình Của - Phố Đào Duy Từ |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Bắc Ninh Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 11.800.000 | 5.900.000 | 3.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Bắc Ninh Đường Nguyễn Du - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 8.400.000 | 4.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Bắc Ninh Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 19.650.000 | 9.850.000 | 4.950.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hùng Vương Đường Trần Nhân Tông - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 9.750.000 | 4.900.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hùng Vương Đường Lê Hồng Phong - Đường Hàn Thuyên |
Đất TM-DV đô thị | 15.150.000 | 7.600.000 | 3.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hùng Vương Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 9.400.000 | 4.700.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Du Đường Hùng Vương - Đường Trần Tế Xương (đường đôi) |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Du Đường Trần Tế Xương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Đăng Ninh Trần Hưng Đạo - Tràng Thi |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 6.300.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Điện Biên Đường Trường Chinh - Đường Giải Phóng |
Đất TM-DV đô thị | 17.700.000 | 8.850.000 | 4.700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hà Huy Tập Đường Trần Phú - Đường Trần Đăng Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.550.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hà Huy Tập Đường Trần Đăng Ninh - Đường Thành Chung |
Đất TM-DV đô thị | 13.350.000 | 6.700.000 | 3.400.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phan Bội Châu Đường Tràng Thi - Ngã 6 Năng Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 11.150.000 | 5.600.000 | 3.050.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Hiền (Phan Bội Châu cũ ) Đường Trần Đăng Ninh - Ngã 6 Năng Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 9.850.000 | 4.950.000 | 2.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Bà Triệu - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 15.400.000 | 7.700.000 | 3.850.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Quốc Toản Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 8.600.000 | 4.300.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đông Kinh Nghĩa Thục Đường Hà Huy Tập - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 7.900.000 | 3.950.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hoàng Hoa Thám Đường Trần Phú - Đường Trần Đăng Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Cột Cờ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Thóc |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Ngõ Quang Trung Đường Hàng Tiện - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hoàng Hữu Nam Đường Hàng Đồng - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 12.100.000 | 6.050.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Diên Hồng Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 9.650.000 | 4.850.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Bình Trọng Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 14.950.000 | 7.500.000 | 4.050.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Ngõ Văn Nhân Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 4.600.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Ngõ Nhà Thờ Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 8.600.000 | 4.300.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Ngõ Nhà Thờ Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 4.600.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Tô Hiệu Đường Trần Nhân Tông - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 9.300.000 | 4.650.000 | 2.350.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hàng Thao Đường Hai Bà Trưng - Đường Tô Hiệu |
Đất TM-DV đô thị | 11.550.000 | 5.800.000 | 3.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hàng Thao Đường Tô Hiệu - Đường Đinh Bộ Lĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 10.350.000 | 5.200.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Ngô Quyền Đường Trần Nhân Tông - Đường Máy Tơ |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.050.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phan Đình Phùng Đường Nguyễn Trãi - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 10.300.000 | 5.150.000 | 2.850.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hoàng Ngân Đường Nguyễn Trãi - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 10.300.000 | 5.150.000 | 2.850.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Bến Ngự Đường Trần Nhân Tông - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 10.200.000 | 5.100.000 | 2.850.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phan Chu Trinh Đường Bến Ngự - Đường Hàng Cau |
Đất TM-DV đô thị | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hồ Tùng Mậu Đường Bến Ngự - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 9.050.000 | 4.550.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Máy Tơ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Tô Hiệu |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Máy Tơ Đường Tô Hiệu - Công ty Dệt Nam Định |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Cửa Trường Đường Bến Thóc - Đường Tô Hiệu |
Đất TM-DV đô thị | 12.350.000 | 6.200.000 | 3.400.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Bến Thóc Đường Trần Nhân Tông - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.550.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Văn Tố Đường Phan Đình Phùng - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hàng Cau Đường Trần Nhân Tông - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 13.750.000 | 6.900.000 | 3.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Máy Chai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Thóc |
Đất TM-DV đô thị | 9.050.000 | 4.550.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Hàng Cau |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 2.050.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Tống Văn Trân Phố Máy Chai - Phố Máy Tơ |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Phố Máy Chai - Đường Hàng Thao |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phan Đình Giót Đường Hoàng Diệu - Đường Văn Cao |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyên Hồng Đường Hoàng Diệu - Đường Phan Đình Giót |
Đất TM-DV đô thị | 10.650.000 | 5.350.000 | 2.950.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hoàng Diệu Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Đinh Bộ Lĩnh - Đường Trần Bích San |
Đất TM-DV đô thị | 10.550.000 | 5.300.000 | 2.950.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Trần Bích San - Đường Trần Nhân Tông |
Đất TM-DV đô thị | 9.650.000 | 4.850.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Bích San Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Bính |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Bính Đường Âu Cơ - Đường Song Hào |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Bính Đường Song Hào - Đường Văn Cao |
Đất TM-DV đô thị | 5.650.000 | 2.850.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Quang Khải Phố Bến Thóc - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 6.100.000 | 3.050.000 | 1.550.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Quang Khải Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Văn Cao |
Đất TM-DV đô thị | 8.050.000 | 4.050.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đinh Bộ Lĩnh Đường Trần Nhân Tông - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hàng Sắt Đường Hàng Đồng - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Minh Khai Đường Hùng Vương - Đường Mạc Thị Bưởi |
Đất TM-DV đô thị | 9.300.000 | 4.650.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Minh Khai Đường Mạc Thị Bưởi - Đường Hàng Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 11.450.000 | 5.750.000 | 3.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vị Xuyên Đường Trần Nhật Duật - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 10.300.000 | 5.150.000 | 2.850.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Nhân Tông Đường Trần Nhật Duật - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 9.400.000 | 4.700.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Song Hào Giáp ranh phường Trường Thi - Đường D3 |
Đất TM-DV đô thị | 11.550.000 | 5.800.000 | 3.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Song Hào Đường D3 - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 8.250.000 | 4.150.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Trãi Đường Trần Nhân Tông - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Bạch Đằng Đường Trần Nhân Tông - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hưng Yên Đường Mạc Thị Bưởi - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 11.450.000 | 5.750.000 | 3.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vị Hoàng Đường Nguyễn Du - Đường Hàn Thuyên |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vị Hoàng Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Thái Tông Đường Hưng Yên - Cầu Sắt |
Đất TM-DV đô thị | 8.600.000 | 4.300.000 | 2.550.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Thái Tông Cầu Sắt - Quốc lộ 10 mới |
Đất TM-DV đô thị | 8.350.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Thái Tông Quốc lộ 10 mới - Ngã ba đền Trần |
Đất TM-DV đô thị | 6.700.000 | 3.350.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lương Thế Vinh (Rặng xoan Cũ) Đường Điện Biên - Phi trường điện |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lương Thế Vinh (Rặng xoan Cũ) Phi trường điện - Ga |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 2.650.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Kênh Đường Điện Biên - Đường Đông A |
Đất TM-DV đô thị | 8.350.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Kênh Đường Đông A - UBND phường (đường Tức Mạc) |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Giải Phóng Đường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên |
Đất TM-DV đô thị | 11.550.000 | 5.800.000 | 3.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Tràng Thi Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Huy Liệu |
Đất TM-DV đô thị | 9.400.000 | 4.700.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Huy Liệu Ngã 6 Năng Tĩnh - Giáp ranh phường Trường Thi |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phù Nghĩa Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 11.900.000 | 5.950.000 | 3.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phù Nghĩa Đường Trường Chinh - Cầu Lộc Hạ |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Thái Bình Đường Hàn Thuyên - Đường Thanh Bình |
Đất TM-DV đô thị | 10.050.000 | 5.050.000 | 2.950.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Thái Bình Đường Thanh Bình - Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương) |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Thái Bình Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương) - Chân cầu Tân Phong |
Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 3.700.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Thanh Bình Đường Thái Bình - Trạm dầu lửa |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 2.650.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Thanh Bình Trạm dầu lửa - Kênh T3-11 |
Đất TM-DV đô thị | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Nhật Duật (Đồng Tháp Mười cũ) Đường Hàn Thuyên - Đường Phù Long |
Đất TM-DV đô thị | 10.200.000 | 5.100.000 | 2.850.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Nhật Duật (Đồng Tháp Mười cũ) Đường Phù Long - Đường Trần Nhân Tông |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 4.250.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Tế Xương Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 10.350.000 | 5.200.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phù Long Đường Trần Nhật Duật - Đường Cù Chính Lan |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phù Long Đường Cù Chính Lan - Đê sông Đào |
Đất TM-DV đô thị | 6.150.000 | 3.100.000 | 1.550.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Cù Chính Lan Đê sông Đào - Công ty Cấp nước |
Đất TM-DV đô thị | 4.150.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Cù Chính Lan Hết Công ty Cấp nước - Đường Phù Long |
Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.500.000 | 1.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Cù Chính Lan Đường Phù Long - Đường Hàn Thuyên |
Đất TM-DV đô thị | 6.450.000 | 3.250.000 | 1.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương Đường Thái Bình - Trường Tô Hiệu |
Đất TM-DV đô thị | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương Trường Tô Hiệu - Trường mầm non số 4 |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương Trường mầm non số 4 - Ngõ 208 đường Thái Bình |
Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Năng Tĩnh Đường Hoàng Diệu - Ngã 6 Năng Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đặng Xuân Thiều Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 10.600.000 | 5.300.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Thánh Tông Đường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 12.650.000 | 6.350.000 | 3.450.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Thánh Tông Đường Nguyễn Thị Trinh - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 10.600.000 | 5.300.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Thánh Tông Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Mạc Thị Bưởi |
Đất TM-DV đô thị | 9.550.000 | 4.800.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Đức Thuận Đường Trường Chinh - Quốc lộ 10 |
Đất TM-DV đô thị | 12.750.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ) Cầu Đò Quan - Cống Trắng (Đường trục phía Nam) |
Đất TM-DV đô thị | 10.550.000 | 5.300.000 | 2.950.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vũ Hữu Lợi (Đường 55 cũ) Đường Đặng Xuân Bảng - Đường Nguyễn Cơ Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vũ Hữu Lợi (Đường 55 cũ) Đường Nguyễn Cơ Thạch - Giáp ranh phường Hồng Quan |
Đất TM-DV đô thị | 6.250.000 | 3.150.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đò Quan Đường Đặng Xuân Bảng - Đường Vũ Hữu Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đò Quan Đường Vũ Hữu Lợi - Đê sông Đào (Đường Lạc Long Quân) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đò Quan Đường Lạc Long Quân - Bến Phà cũ (ông Thuấn) |
Đất TM-DV đô thị | 3.650.000 | 1.850.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đông A Đài phun nước - Quốc lộ 10 mới |
Đất TM-DV đô thị | 20.900.000 | 10.450.000 | 5.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Công Trứ Đường Điện Biên - Hết địa phận phường Đông A |
Đất TM-DV đô thị | 19.400.000 | 9.700.000 | 4.850.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lê Văn Hưu Công ty vận tải ô tô - Hết địa phận phường Đông A |
Đất TM-DV đô thị | 7.900.000 | 3.950.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Anh Tông Trung tâm TDTT - Đường Điện Biên |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Ngô Sỹ Liên Đường Trần Khánh Dư - Đường Trần Anh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 7.650.000 | 3.850.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần khánh Dư Đường Đông A - Đường Trần Anh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 8.250.000 | 4.150.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Đại Nghĩa Đường Kênh - Đường Trần Anh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 8.050.000 | 4.050.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Chu Văn An - Đường Trần Anh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 7.750.000 | 3.900.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Chu Văn An Đường Nguyễn Viết Xuân - Giáp ranh phường Đông A |
Đất TM-DV đô thị | 8.250.000 | 4.150.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đào Sư Tích Đường Trần Anh Tông - Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 7.650.000 | 3.850.000 | 2.050.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phạm Văn Nghị Đường Trần Khánh Dư - Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 7.650.000 | 3.850.000 | 2.050.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Thiếp Trần Khánh Dư - Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 6.100.000 | 3.050.000 | 1.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Thực Đào Sư Tích - Trần Bá Ngọc |
Đất TM-DV đô thị | 6.100.000 | 3.050.000 | 1.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Bá Ngọc A1 - Tôn Thất Đàm |
Đất TM-DV đô thị | 6.100.000 | 3.050.000 | 1.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đinh Thúc Dự Đường Ngô Sỹ Liên - Đặng Thế Phong |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phạm Hữu Du Đường Lê Văn Hưu - Đỗ Hựu |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đinh Lễ Chu Văn An - Bùi Ngọc Oánh |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vũ Cao Chu Văn An - Đinh Thúc Dự |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đặng Tiến Đông Nguyễn Công Trứ - Đường Đào Diệu Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 3.700.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Thiên Trạch Nguyễn Công Trứ - Đường Đỗ Quang |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hồ Xuân Hương Phạm Văn Nghị - Đường Trần Bá Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 3.700.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Nhân Trứ Trần Khánh Dư - Đường Nguyễn Cảnh Dị |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Bá Hai Trần Đại Nghĩa - Đường D2 |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Bùi Tân Ngô Sỹ Liên - Lý Văn Phúc |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Bùi Ngọc Oánh Trần Khánh Dư - Phạm Hữu Du |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đặng Thế Phong Đường Trần Khánh Dư - Đường Vũ Cao |
Đất TM-DV đô thị | 6.200.000 | 3.100.000 | 1.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đỗ Hựu Ngô Sỹ Liên - Đinh Lễ |
Đất TM-DV đô thị | 6.200.000 | 3.100.000 | 1.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường E4 Trần Đại Nghĩa - E2 |
Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 3.700.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phó Đức Chính Trần Khánh Dư - Đường Phan Kế Bính |
Đất TM-DV đô thị | 6.100.000 | 3.050.000 | 1.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Cảnh Dị Nguyễn Công Trứ - Đường Bùi Tân |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vũ Phạm Hàm Trần Đại Nghĩa - Đường Trần Thiên Trạch |
Đất TM-DV đô thị | 6.100.000 | 3.050.000 | 1.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Tử Bình Chu Văn An - Đường Kim Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vũ Giao Hoan Phạm Văn Nghị - Đường Lê Trọng Hàm |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phan Kế Bính Đào Sư Tích - Đường Trần Bá Ngọc |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường E2 (KĐT Hòa Vượng) Chu Văn An - Đường E1 |
Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 3.700.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Bá Giáp Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Đặng Tiến Đông |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phan Phu Tiên Phạm Văn Nghị - Đường E4 |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đào Diệu Thanh Trần Khánh Dư - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 3.700.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lê Trọng Hàm Trần Khánh Dư - Đường Trần Tử Bình |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Kim Đồng Trần Đại Nghĩa - Đường Vũ Giao Hoan |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường D2 (KĐT Hòa Vượng) Phạm Văn Nghị - Đường D1 |
Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 3.700.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường A1 (KĐT Hòa Vượng) Trần Anh Tông - Đường Lê Hiến Giản |
Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 3.700.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đỗ Quang Nguyễn Viết Xuân - Đường Vũ Phạm Hàm |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường D1 (KĐT Hòa Vượng) Nguyễn Viết Xuân - Đường Trần Bích Hoành |
Đất TM-DV đô thị | 8.350.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Tôn Thất Đàm Trần Anh Tông - Đường Phó Đức Chính |
Đất TM-DV đô thị | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Bích Hoành Nguyễn Công Trứ - Đường Trần Bá Hai |
Đất TM-DV đô thị | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lý Văn Phức Lê Văn Hưu - Đường Trần Nhân Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường E1 (KĐT Hòa Vượng) Nguyễn Viết Xuân - Đường Phan Phu Tiên |
Đất TM-DV đô thị | 8.350.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lê Hiến Giản Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Thực |
Đất TM-DV đô thị | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đặng Việt Châu Đường Điện Biên - Hồ An Trạch |
Đất TM-DV đô thị | 6.150.000 | 3.100.000 | 1.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Thừa (đường trước cửa Đền Trần) Đường Trần Thái Tông - Cầu Bùi |
Đất TM-DV đô thị | 5.450.000 | 2.750.000 | 1.550.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Thủ Độ Quốc Lộ 10 - Đường Trần Thừa |
Đất TM-DV đô thị | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Tức Mạc Đường Trần Thái Tông (cầu Sắt) - Quốc lộ 10 |
Đất TM-DV đô thị | 8.150.000 | 4.100.000 | 2.350.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lê Quý Đôn (Khu Đông Mạc) Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Vũ Năng An |
Đất TM-DV đô thị | 8.150.000 | 4.100.000 | 2.350.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu Đông Mạc) Đường Nguyễn Đức Thuận - Đường Nguyễn Thị Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 8.150.000 | 4.100.000 | 2.350.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Thi (Khu Đông Mạc) Đường Nguyễn Đức Cảnh - Giáp ranh phường Thiên Trường |
Đất TM-DV đô thị | 8.300.000 | 4.150.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Thi (Khu Đông Mạc) Giáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Bế Văn Đàn (Khu Đông Mạc) Vũ Văn Hiếu - Hết đường hiện hữu |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Trung Ngạn (Khu Đông Mạc) Nguyễn Thi - Lã Xuân Oai |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đỗ Huy Liêu (Khu Đông Mạc) Nguyễn Thi - Lã Xuân Oai |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lê Hữu Trác (Khu Đông Mạc) Đường Bế Văn Đàn - Lương Đình Của |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vũ Văn Hiếu (Khu Đông Mạc) Nguyễn Đức Thuận - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Chế Lan Viên (Khu Đông Mạc) Nguyễn Đức Thuận - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lương Đình Của (Khu Đông Mạc) Vũ Văn Hiếu - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đào Duy Từ (Khu Đông Mạc) Chế Lan Viên - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vũ Trọng Phụng Mương cầu Sắt - Quốc lộ 10 |
Đất TM-DV đô thị | 5.150.000 | 2.600.000 | 1.550.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Bùi Huy Đáp Đường Phù Nghĩa - Hết địa phận chợ Hạ Long |
Đất TM-DV đô thị | 7.100.000 | 3.550.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vũ Ngọc Phan - Dãy A Đường Phù Nghĩa - Hết địa phấn phường Nam Định |
Đất TM-DV đô thị | 8.350.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lê Ngọc Hân -Dãy B Đường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 8.350.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đinh Thị Vân -Dãy C Đường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lương Văn Can - Sau trường Cao đẳng sư phạm Đường Phù Nghĩa - Tập thể Thực phẩm |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lưu Hữu Phước Ngã ba đường Phù Nghĩa - Đường Thanh Bình |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Chu Văn Đường Phù Nghĩa - Đường Thanh Bình |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nam Cao - dọc Mương T3-11 Cầu Lộc Hạ - Đường Thanh Bình |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.300.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Âu Cơ (Đê bắc Sông Đào) Đường Song Hào - Cống Kênh Gia |
Đất TM-DV đô thị | 3.050.000 | 1.550.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lạc Long Quân Đoạn thuộc địa phận phường Nam Định - |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 2.300.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Cơ Thạch Lạc Long Quân - Vũ Hữu Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 2.900.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Quốc lộ 10 Phần nằm trong địa phận phường Nam Định - |
Đất TM-DV đô thị | 1.450.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lộc Vượng - Thôn Tức Mạc phường Lộc Vượng (cũ là đường Nguyễn Ngọc Đồng) Quốc lộ 10 - Đường Tức Mạc |
Đất TM-DV đô thị | 6.900.000 | 3.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Cầu Đông Đường Trần Thái Tông - Quốc lộ 10 |
Đất TM-DV đô thị | 6.250.000 | 3.150.000 | 1.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Tung (cũ N1) Khu Sau La Đường Giải Phóng - Đường Kênh |
Đất TM-DV đô thị | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phạm Tuấn Tài (cũ N3) - Khu Sau La Đường Giải Phóng - Đường Kênh - 9m |
Đất TM-DV đô thị | 7.650.000 | 3.850.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đặng Trần Côn (Cũ N5) - Khu Sau La Đường Giải Phóng - Đường Kênh - 9m |
Đất TM-DV đô thị | 7.450.000 | 3.750.000 | 2.050.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Kỳ (Cũ D1) - Khu Sau La Khu dân cư - Đường Đặng Trần Côn |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đoàn Nhữ Hài (Cũ D2) - Khu Sau La Đường N2 - Đường Đặng Trần Côn- 11m |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đặng Xuân Viện (Cũ D4) - Khu Sau La Đường Trần Tung - Hội người mù Tân Quang |
Đất TM-DV đô thị | 7.050.000 | 3.550.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Văn Huyên (Cũ D6) - Khu Sau La Đường Trần Tung - Đường Đặng Trần Côn |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đặng Vũ Hỷ (Cũ D7) - Khu Sau La Đường Trần Tung - Khu dân cư (thẳng đường Đặng Trần Côn) |
Đất TM-DV đô thị | 7.050.000 | 3.550.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường N2 - Khu Sau La Đường Trần Kỳ - Đường Nguyễn Văn Huyên |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường N4 - Khu Sau La Đường Trần Kỳ - Đường Nguyễn Văn Huyên |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường D5 - Khu Sau La Đường Phạm Tuấn Tài - Đường N2 |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường khu Quân Nhân Cửa Bắc Đường khu Quân Nhân - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Võ Nguyên Giáp Đường Trường Chinh - Quốc lộ 10 |
Đất TM-DV đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đào Tấn (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông) KDC Nguyễn Bính - Mương Kênh Gia - 13m |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lương Ngọc Quyến (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông ) Đường Nguyễn Bính - Mương Kênh Gia 15m |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Bùi Xuân Phái (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông) Đường Lưu Trọng Lư - Mương Kênh Gia - 13m |
Đất TM-DV đô thị | 6.250.000 | 3.150.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đỗ Huy Rừa (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông) Đường Lưu Trọng Lư - Mương Kênh Gia - 13m |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lưu Trọng Lư (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông) Đường Song Hào - Đường Đỗ Huy Rừa |
Đất TM-DV đô thị | 6.100.000 | 3.050.000 | 1.550.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Tô Vĩnh Diện (N5 cũ) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông Đường Trần Bích San - Đường Tiền Phong |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Tự Khánh Ngã ba Dốc Lốc - Cầu Bùi |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Tự Khánh Cầu Bùi - Quốc lộ 10 |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Bái (Thôn Bái qua Thượng Lỗi ra đường Trần Thái Tông) Đương Trần Thái Tông - Đường Kênh |
Đất TM-DV đô thị | 4.150.000 | 2.100.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lê Hồng Sơn (khu tập thể công an tỉnh) Trần Đăng Ninh - Lương Thế Vinh - 4m |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đoàn Trần Nghiệp (Cạnh chợ 5 tầng) Trần Đăng Ninh - Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Nghệ Tông (D1 cũ) - khu TĐC Tây đường 38A Đường Trần Thừa - Quốc lộ 10 |
Đất TM-DV đô thị | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Bang Cẩn (D2 cũ) - khu TĐC Tây đường 38A Đường Trần Thừa - Đường N4 |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường N4- khu TĐC Tây đường 38A Đường D1 - Đường D2 |
Đất TM-DV đô thị | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.650.000 | 5.350.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Văn Tiến Dũng Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 5.600.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Hữu Huân (Khu TĐC hồ Hàng Nan) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phạm Đình Kính (Khu TĐC hồ Hàng Nan) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường N2 (Khu TĐC hồ Hàng Nan) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường D2 (Khu TĐC hồ Hàng Nan) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Đỗ Huy Cảnh Đường Đào Duy - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hoàng Văn Tuấn (Khu TĐC Tây Đông Mạc) Đường Đào Duy - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Đình Long (N3) (Khu TĐC Tây Đông Mạc) Đường Bế Văn Đàn - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Ngọc Đồng (N7 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc Đường Lương Đình Của - Đường Bế Văn Đàn |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Thích Thế Long (N9 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc Đường Đào Duy Từ - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường D1' (Ngõ 59 Trần Thánh Tông) - Khu TĐC Tây Đông Mạc Đường Chế Lan Viên - Đường N2 |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phạm Thị Vân (D3 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc Đường Vũ Văn Hiếu - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phan Bá Vành Đường Vũ Văn Hiếu - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường D4' (Khu TĐC Tây Đông Mạc) Đường Trần Thánh Tông - Khu dân cư cũ |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Thép Mới (C6) (Khu TĐC Tây Đông Mạc) Cầu Sắt - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 11.550.000 | 5.800.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lã Xuân Oai (D3 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc Giáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Thị Trinh (D4 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc Giáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 10.250.000 | 5.150.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phạm Thế Lịch (N10 + N10' cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc Đường Nguyễn Thi - Đường Phạm Văn Xô |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc) Đường Nguyễn Đức Thuận - Giáp ranh phường Thiên Trường |
Đất TM-DV đô thị | 11.250.000 | 5.650.000 | 3.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc) Giáp ranh phường Thiên Trường - Cầu Lộc Hạ (Đường ven mương T3-11 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Đăng Huỳnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc) Vũ Năng An - Nguyễn Thi |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vũ Năng An (Khu TĐC Đông Đông Mạc) Trần Thánh Tông - Nguyễn Đức Thuận |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vũ Xuân Thiều Đường Vũ Xuân Thiều - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Tuyến đường mương (đường D3) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông Tuyến đường mương (đường D3) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Ngô Gia Tự Đường Trường Chinh - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 3.700.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Văn Vịnh Đường nối đường D3, D4 của khu TĐC Đông Đông Mạc (cũ là đường có điểm đầu D3 - điểm cuối D7) - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường rộng 20,5m - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Đặng Thị Kim - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Trần Phú - Trần Đăng Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Phạm Sư Mạnh - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Trần Đăng Ninh - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Vũ Công Chấn - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Trần Phú - Đường N3 - Khu đô thị Dệt |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Đoàn Văn Cừ - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường D2 - Khu đô thị Dệt - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Vũ Huy Trác - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường D1 - Khu đô thị Dệt - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Nguyễn Khải - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường D4 - Khu đô thị Dệt - Đường D5 - Khu đô thị Dệt |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Hoàng Khắc Dược - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường D4 - Khu đô thị Dệt - Đường D1 - Khu đô thị Dệt |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Phạm Đình Hổ - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường D4 - Khu đô thị Dệt - Đường D2 - Khu đô thị Dệt |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Bùi Văn Ba - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường D2 - Khu đô thị Dệt - Đường D1 - Khu đô thị Dệt |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Hà Chương - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường N4 - Khu đô thị Dệt - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Trần Mạnh Phấn - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường N3 - Khu đô thị Dệt - Đường N5 - Khu đô thị Dệt |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Trần Doãn Đạt - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường N3 - Khu đô thị Dệt - Đường N5 - Khu đô thị Dệt |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Phúc Đường - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường Trần Phú - Đường N9 - Khu đô thị Dệt |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Phạm Quang Diệu - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường D8 - Khu đô thị Dệt - Đường D4 - Khu đô thị Dệt |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Đỗ Dương Thanh - Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường D8 - Khu đô thị Dệt - Đường D4 - Khu đô thị Dệt |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường trục trung tâm phía Nam Đoạn đường Đặng Xuân Bảng - Đường dẫn cầu Tân Phong |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 2.650.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường trục trung tâm phía Nam Vũ Hữu Lợi - Đặng Xuân Bảng |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Tỉnh lộ 476 Ngã tư Hữu Bị - Cầu Bảo Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 2.850.000 | 1.450.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Tỉnh lộ 476 Cầu Đền Bảo Lộc - Cầu UBND xã |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Tỉnh lộ 476 Cầu UBND xã - Cầu Cấp Tiến 1 |
Đất TM-DV đô thị | 2.850.000 | 1.450.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Tỉnh lộ 476 Cầu Cấp Tiến 1 - Ngã 3 Dốc Lốc (hết địa giới phường Nam Định) |
Đất TM-DV đô thị | 4.650.000 | 2.350.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Quốc lộ 38A Ngã ba đền Trần - Đầu cống KC - 02 |
Đất TM-DV đô thị | 4.450.000 | 2.250.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Quốc lộ 38A Cống KC- 02 - Ao đình Đông |
Đất TM-DV đô thị | 5.050.000 | 2.550.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Quốc lộ 38A Ao đình Đông - Ngã tư Hữu Bị |
Đất TM-DV đô thị | 4.350.000 | 2.200.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B) Ngã tư Hữu Bị - Cầu Bảo Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 1.900.000 | 950.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B) Cầu Đền Bảo Lộc - Cầu UBND xã |
Đất TM-DV đô thị | 4.150.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B) Cầu UBND xã - Ngã ba Dốc Lốc |
Đất TM-DV đô thị | 3.050.000 | 1.550.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) Cầu Viềng - KC-02 |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) KC-02 - Đình Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) Đình Trần Quang Khải - Cách cầu Bùi 100m |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) Khu vực cầu Bùi - ra 100m (đường Vĩnh Giang hướng Tây + Đông) |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) Cách cầu Bùi 100m - Hết cống ao Dàm |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 1.450.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) Giáp cống ao Dàm - Giáp đường vào Trạm biến áp Mỹ Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) Đường vào Trạm biến áp Mỹ Lộc - Giáp ranh phường Đông A |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đoạn từ KC-02 đến cầu phao Sông Vĩnh Giang - Cầu phao Nhân Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đoạn từ đường 38A đến di tích lịch sử Trần Thủ Độ Đoạn đường 38A - Di tích lịch sử Trần Thủ Độ |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (cũ) Đường Vũ Hữu Lợi - Cầu Thiên Trường |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vĩnh Mạc Đường Lộc Vượng - Đường Trần Tự Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc Đường Đường Bái - Trường trung học Trần Hưng Đạo cũ |
Đất TM-DV đô thị | 4.150.000 | 2.100.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc Đường đôi hồ Lộc Vượng qua đường Kênh - QL10 |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc Đường hồ Lộc Vượng - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Hoàng Việt Đường Thép Mới - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường gom khu dân cư đường Võ Nguyên Giáp Phố Doãn Kế Thiện - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu tái định cư phục vụ GPMB đường Võ Nguyên Giáp Đường Tức Mạc kéo dài - Lô HH số 6 khu đô thị Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Phạm Đạo Bảo Đường N1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường D3 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Vũ Thiện Đễ Đường D1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường N1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường N1 Đường Phong Lộc Tây - Đường D1 |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Lê Châu Đường D1 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định - Đường D3 - khu TĐC phục vụ GPMB phường Nam Định |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Tuyến đường kéo dài mang tên đường cũ Đường xây dựng mới nối tiếp đường Nguyễn Thượng Hiền (Nguyễn Tri Phương - Trần Huy Liệu) - Khu Tái định cư Trầm Cá |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Đình Thâm - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.650.000 | 5.350.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Phụng Dương - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Duệ Tông - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 11.600.000 | 5.800.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Minh Tông - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 13.650.000 | 6.850.000 | 3.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Chiêu Đức - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Huyền Trân - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.650.000 | 5.350.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Đạo Tái - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.650.000 | 5.350.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Thị Dung - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 12.850.000 | 6.450.000 | 3.450.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Khắc Chung - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.650.000 | 5.350.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Đình Huyên - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.650.000 | 5.350.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Trần Quốc Tảng - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.650.000 | 5.350.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu Văn hóa Đền Trần Lộc Vượng Đường Lộc Vượng - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ Đường đôi hồ Lộc Vượng qua đường Kênh - QL10 |
Đất TM-DV đô thị | 19.000.000 | 9.500.000 | 4.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ Đường N1 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 18.800.000 | 9.400.000 | 4.700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 17.600.000 | 8.800.000 | 4.400.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Đỗ Huy Cảnh - Đường nội thị tại phường Nam Định Đưỡng Võ Nguyên Giáp - Phố Đào Duy Từ |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Khiếu Năng Tĩnh - Đường nội thị tại phường Nam Định đường Vũ Hữu Lợi - Phong Lộc Tây |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Nguyễn Tuấn Thông - Đường nội thị tại phường Nam Định Đường D1 khu TĐC phục vụ GPMB phường Cửa Nam - đường N1 khu TĐC phục vụ GPMB phường Cửa Nam |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường nội thị tại phường Nam Định Phố Nguyễn Hữu Tiến - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường nội thị tại phường Nam Định Đường Vũ Trọng Phụng Đoạn Quốc lộ 10 - Cuối khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường nội thị tại phường Nam Định Đường Vĩnh Trường (Ngã 3 cổng trường tiểu học - Ngã 3 Đình Vĩnh Trường) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Thượng Hữu - Đường nội thị tại phường Nam Định Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Bính |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Nguyễn Hữu Tiến - Đường nội thị tại phường Nam Định Võ Nguyên Giáp - Phố Thép Mới |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường nội thị tại phường Nam Định Phố Đỗ Huy Cảnh - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường nội thị tại phường Nam Định Phố Nguyễn Tuấn Thông (Đường D1 khuTĐC phục vụGPMB phườg Cửa Nam - đường N1 khu TĐC phục vụ GPMB phường Cửa Nam) - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường nội thị tại phường Nam Định Phố Thích Tâm Nguyện: Trần Thái Tông - Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (Thuộc xã Mỹ Phúc cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (Thuộc xã Mỹ Phúc cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2,5 đến 3,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (Thuộc xã Mỹ Phúc cũ) Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu dân cư tập trung Nội Bồi Đường N1 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu dân cư tập trung Nội Bồi Đường N2, D1 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vũ Trọng Phụng Quốc lộ 10 - Cuối khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vĩnh Trường Ngã 3 cổng trường tiểu học - Ngã 3 Đình Vĩnh Trường |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Thượng Hữu Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Bính |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Phố Năng Lự Phố Năng Lự - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Tiền Phong Âu cơ - Trần Bích San |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường dạo hồ phường Cửa Bắc cũ Đường dạo hồ phường Cửa Bắc cũ - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh) Đường N1 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 5.900.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh) Đường N2 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh) Đường N3 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Khu TDC phường Lộc Vượng (khu vực trường Đại học Lương Thế Vinh) Đường N4 + N5 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Nhân Tông - Đường Hàng Thao |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Hàng Thao - Ngõ Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Hưng Đạo Ngõ Hai Bà Trưng - Ngã tư Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 27.600.000 | 13.800.000 | 6.900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Hưng Đạo Ngã tư Quang Trung - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Trường Chinh - Đường Đông A |
Đất SX-KD đô thị | 19.800.000 | 9.900.000 | 4.950.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Trần Nhân Tông - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 8.200.000 | 4.100.000 | 2.050.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Phan Đình Phùng - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 4.900.000 | 2.450.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 2.950.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Quang Trung - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hai Bà Trưng Đường Phan Đình Phùng - Ngõ Nhà Thờ |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hai Bà Trưng Ngõ Nhà Thờ - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 11.450.000 | 5.750.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hai Bà Trưng Đường Lê Hồng Phong - Đường Bà Triệu |
Đất SX-KD đô thị | 15.600.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Bà Triệu Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 16.650.000 | 8.350.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Bà Triệu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 19.800.000 | 9.900.000 | 4.950.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hàng Tiện Chợ Diên Hồng - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 25.300.000 | 12.650.000 | 6.350.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hàng Cấp Đường Mạc Thị Bưởi - Chợ Diên Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 20.750.000 | 10.400.000 | 5.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Chánh Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 20.350.000 | 10.200.000 | 5.350.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phạm Hồng Thái Đường Trần Phú - Đường Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phạm Hồng Thái Đường Trần Quốc Toản - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 17.700.000 | 8.850.000 | 4.700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phạm Hồng Thái Đường Quang Trung - Trường ĐH Công Nghiệp |
Đất SX-KD đô thị | 11.900.000 | 5.950.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hàng Đồng Đường Nguyễn Du - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 16.050.000 | 8.050.000 | 4.300.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hàng Đồng Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 19.800.000 | 9.900.000 | 5.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lê Hồng Phong Đường Trần Nhật Duật - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 11.450.000 | 5.750.000 | 3.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lê Hồng Phong Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Du - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 18.900.000 | 9.450.000 | 4.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lê Hồng Phong Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 20.800.000 | 10.400.000 | 5.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Phú Đường Trần Hưng Đạo - Ngã 6 Năng Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 15.600.000 | 7.800.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hàn Thuyên Đường Trường Chinh - Đường Trần Nhật Duật |
Đất SX-KD đô thị | 11.900.000 | 5.950.000 | 3.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hàn Thuyên Đường Trần Nhật Duật - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hàn Thuyên Đường Hùng Vương - Đường Mạc Thị Bưởi |
Đất SX-KD đô thị | 18.750.000 | 9.400.000 | 4.700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Quang Trung Đường Mạc Thị Bưởi - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 17.200.000 | 8.600.000 | 4.300.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Quang Trung Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Thành Chung |
Đất SX-KD đô thị | 19.000.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Quang Trung Ngõ An Phong - Cuối tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Thành Chung Đường Quang Trung - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 17.850.000 | 8.950.000 | 4.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Mạc Thị Bưởi Đường Nguyễn Du - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 15.750.000 | 7.900.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Mạc Thị Bưởi Đường Trường Chinh - Đường Hưng Yên |
Đất SX-KD đô thị | 14.450.000 | 7.250.000 | 3.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trường Chinh Đường Thái Bình - Đường Phù Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 9.150.000 | 4.600.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trường Chinh Đường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Đức Thuận (phía Bắc) và đường Hùng Vương (phía Nam) |
Đất SX-KD đô thị | 13.100.000 | 6.550.000 | 3.550.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trường Chinh Đường Nguyễn Đức Thuận - Đường Điện Biên |
Đất SX-KD đô thị | 18.550.000 | 9.300.000 | 4.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trường Chinh Phố Doãn Kế Thiện: phố Lương Đình Của - Phố Đào Duy Từ |
Đất SX-KD đô thị | 6.550.000 | 3.300.000 | 1.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Bắc Ninh Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 10.700.000 | 5.350.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Bắc Ninh Đường Nguyễn Du - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 15.700.000 | 7.850.000 | 3.950.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Bắc Ninh Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 18.550.000 | 9.300.000 | 4.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hùng Vương Đường Trần Nhân Tông - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 8.650.000 | 4.350.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hùng Vương Đường Lê Hồng Phong - Đường Hàn Thuyên |
Đất SX-KD đô thị | 14.050.000 | 7.050.000 | 3.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hùng Vương Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 8.350.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Du Đường Hùng Vương - Đường Trần Tế Xương (đường đôi) |
Đất SX-KD đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Du Đường Trần Tế Xương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Đăng Ninh Trần Hưng Đạo - Tràng Thi |
Đất SX-KD đô thị | 11.550.000 | 5.800.000 | 3.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Điện Biên Đường Trường Chinh - Đường Giải Phóng |
Đất SX-KD đô thị | 15.600.000 | 7.800.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hà Huy Tập Đường Trần Phú - Đường Trần Đăng Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 2.050.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hà Huy Tập Đường Trần Đăng Ninh - Đường Thành Chung |
Đất SX-KD đô thị | 12.250.000 | 6.150.000 | 3.350.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phan Bội Châu Đường Tràng Thi - Ngã 6 Năng Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 10.100.000 | 5.050.000 | 2.550.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Hiền (Phan Bội Châu cũ ) Đường Trần Đăng Ninh - Ngã 6 Năng Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 8.750.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Bà Triệu - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 14.300.000 | 7.150.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Quốc Toản Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 7.300.000 | 3.650.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đông Kinh Nghĩa Thục Đường Hà Huy Tập - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hoàng Hoa Thám Đường Trần Phú - Đường Trần Đăng Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Cột Cờ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Thóc |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Ngõ Quang Trung Đường Hàng Tiện - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hoàng Hữu Nam Đường Hàng Đồng - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 10.450.000 | 5.250.000 | 2.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Diên Hồng Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 8.600.000 | 4.300.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Bình Trọng Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 13.800.000 | 6.900.000 | 3.450.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Ngõ Văn Nhân Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 8.050.000 | 4.050.000 | 2.050.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Ngõ Nhà Thờ Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Ngõ Nhà Thờ Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 8.200.000 | 4.100.000 | 2.050.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Tô Hiệu Đường Trần Nhân Tông - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 8.150.000 | 4.100.000 | 2.050.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hàng Thao Đường Hai Bà Trưng - Đường Tô Hiệu |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hàng Thao Đường Tô Hiệu - Đường Đinh Bộ Lĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 4.600.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Ngô Quyền Đường Trần Nhân Tông - Đường Máy Tơ |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 4.900.000 | 2.450.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phan Đình Phùng Đường Nguyễn Trãi - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 9.150.000 | 4.600.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hoàng Ngân Đường Nguyễn Trãi - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 9.150.000 | 4.600.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Bến Ngự Đường Trần Nhân Tông - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 9.050.000 | 4.550.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phan Chu Trinh Đường Bến Ngự - Đường Hàng Cau |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 2.850.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hồ Tùng Mậu Đường Bến Ngự - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 7.950.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Máy Tơ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Tô Hiệu |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Máy Tơ Đường Tô Hiệu - Công ty Dệt Nam Định |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 3.850.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Cửa Trường Đường Bến Thóc - Đường Tô Hiệu |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Bến Thóc Đường Trần Nhân Tông - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 11.600.000 | 5.800.000 | 2.950.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Văn Tố Đường Phan Đình Phùng - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hàng Cau Đường Trần Nhân Tông - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 12.500.000 | 6.250.000 | 3.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Máy Chai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Thóc |
Đất SX-KD đô thị | 7.950.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Hàng Cau |
Đất SX-KD đô thị | 6.950.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Tống Văn Trân Phố Máy Chai - Phố Máy Tơ |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 3.550.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Phố Máy Chai - Đường Hàng Thao |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phan Đình Giót Đường Hoàng Diệu - Đường Văn Cao |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyên Hồng Đường Hoàng Diệu - Đường Phan Đình Giót |
Đất SX-KD đô thị | 9.450.000 | 4.750.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hoàng Diệu Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Đinh Bộ Lĩnh - Đường Trần Bích San |
Đất SX-KD đô thị | 9.400.000 | 4.700.000 | 2.350.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Trần Bích San - Đường Trần Nhân Tông |
Đất SX-KD đô thị | 8.600.000 | 4.300.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Bích San Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Bính |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 4.250.000 | 2.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Bính Đường Âu Cơ - Đường Song Hào |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Bính Đường Song Hào - Đường Văn Cao |
Đất SX-KD đô thị | 4.750.000 | 2.400.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Quang Khải Phố Bến Thóc - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 5.050.000 | 2.550.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Quang Khải Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Văn Cao |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đinh Bộ Lĩnh Đường Trần Nhân Tông - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hàng Sắt Đường Hàng Đồng - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 11.900.000 | 5.950.000 | 3.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Minh Khai Đường Hùng Vương - Đường Mạc Thị Bưởi |
Đất SX-KD đô thị | 8.250.000 | 4.150.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Minh Khai Đường Mạc Thị Bưởi - Đường Hàng Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vị Xuyên Đường Trần Nhật Duật - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 9.150.000 | 4.600.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Nhân Tông Đường Trần Nhật Duật - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 8.350.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Song Hào Giáp ranh phường Trường Thi - Đường D3 |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Song Hào Đường D3 - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 7.250.000 | 3.650.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Trãi Đường Trần Nhân Tông - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Bạch Đằng Đường Trần Nhân Tông - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hưng Yên Đường Mạc Thị Bưởi - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 5.100.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vị Hoàng Đường Nguyễn Du - Đường Hàn Thuyên |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vị Hoàng Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Thái Tông Đường Hưng Yên - Cầu Sắt |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 3.800.000 | 2.050.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Thái Tông Cầu Sắt - Quốc lộ 10 mới |
Đất SX-KD đô thị | 7.300.000 | 3.650.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Thái Tông Quốc lộ 10 mới - Ngã ba đền Trần |
Đất SX-KD đô thị | 5.550.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lương Thế Vinh (Rặng xoan Cũ) Đường Điện Biên - Phi trường điện |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lương Thế Vinh (Rặng xoan Cũ) Phi trường điện - Ga |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Kênh Đường Điện Biên - Đường Đông A |
Đất SX-KD đô thị | 6.950.000 | 3.500.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Kênh Đường Đông A - UBND phường (đường Tức Mạc) |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Giải Phóng Đường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Tràng Thi Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Huy Liệu |
Đất SX-KD đô thị | 8.150.000 | 4.100.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Huy Liệu Ngã 6 Năng Tĩnh - Giáp ranh phường Trường Thi |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phù Nghĩa Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phù Nghĩa Đường Trường Chinh - Cầu Lộc Hạ |
Đất SX-KD đô thị | 11.900.000 | 5.950.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Thái Bình Đường Hàn Thuyên - Đường Thanh Bình |
Đất SX-KD đô thị | 8.850.000 | 4.450.000 | 2.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Thái Bình Đường Thanh Bình - Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương) |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 3.350.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Thái Bình Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương) - Chân cầu Tân Phong |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Thanh Bình Đường Thái Bình - Trạm dầu lửa |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Thanh Bình Trạm dầu lửa - Kênh T3-11 |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Nhật Duật (Đồng Tháp Mười cũ) Đường Hàn Thuyên - Đường Phù Long |
Đất SX-KD đô thị | 9.050.000 | 4.550.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Nhật Duật (Đồng Tháp Mười cũ) Đường Phù Long - Đường Trần Nhân Tông |
Đất SX-KD đô thị | 7.450.000 | 3.750.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Tế Xương Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 4.600.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phù Long Đường Trần Nhật Duật - Đường Cù Chính Lan |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phù Long Đường Cù Chính Lan - Đê sông Đào |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Cù Chính Lan Đê sông Đào - Công ty Cấp nước |
Đất SX-KD đô thị | 3.550.000 | 1.800.000 | 950.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Cù Chính Lan Hết Công ty Cấp nước - Đường Phù Long |
Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 1.950.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Cù Chính Lan Đường Phù Long - Đường Hàn Thuyên |
Đất SX-KD đô thị | 5.350.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương Đường Thái Bình - Trường Tô Hiệu |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 1.850.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương Trường Tô Hiệu - Trường mầm non số 4 |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương Trường mầm non số 4 - Ngõ 208 đường Thái Bình |
Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.650.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Năng Tĩnh Đường Hoàng Diệu - Ngã 6 Năng Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đặng Xuân Thiều Đường Hàn Thuyên - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 9.050.000 | 4.550.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Thánh Tông Đường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 11.500.000 | 5.750.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Thánh Tông Đường Nguyễn Thị Trinh - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 9.550.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Thánh Tông Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Mạc Thị Bưởi |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 4.250.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Đức Thuận Đường Trường Chinh - Quốc lộ 10 |
Đất SX-KD đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ) Cầu Đò Quan - Cống Trắng (Đường trục phía Nam) |
Đất SX-KD đô thị | 9.400.000 | 4.700.000 | 2.350.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vũ Hữu Lợi (Đường 55 cũ) Đường Đặng Xuân Bảng - Đường Nguyễn Cơ Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vũ Hữu Lợi (Đường 55 cũ) Đường Nguyễn Cơ Thạch - Giáp ranh phường Hồng Quan |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đò Quan Đường Đặng Xuân Bảng - Đường Vũ Hữu Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đò Quan Đường Vũ Hữu Lợi - Đê sông Đào (Đường Lạc Long Quân) |
Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đò Quan Đường Lạc Long Quân - Bến Phà cũ (ông Thuấn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đông A Đài phun nước - Quốc lộ 10 mới |
Đất SX-KD đô thị | 19.750.000 | 9.900.000 | 4.950.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Công Trứ Đường Điện Biên - Hết địa phận phường Đông A |
Đất SX-KD đô thị | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lê Văn Hưu Công ty vận tải ô tô - Hết địa phận phường Đông A |
Đất SX-KD đô thị | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Anh Tông Trung tâm TDTT - Đường Điện Biên |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Ngô Sỹ Liên Đường Trần Khánh Dư - Đường Trần Anh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 6.650.000 | 3.350.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần khánh Dư Đường Đông A - Đường Trần Anh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Đại Nghĩa Đường Kênh - Đường Trần Anh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Chu Văn An - Đường Trần Anh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 3.350.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Chu Văn An Đường Nguyễn Viết Xuân - Giáp ranh phường Đông A |
Đất SX-KD đô thị | 7.250.000 | 3.650.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đào Sư Tích Đường Trần Anh Tông - Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 6.650.000 | 3.350.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phạm Văn Nghị Đường Trần Khánh Dư - Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 6.650.000 | 3.350.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Thiếp Trần Khánh Dư - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 5.050.000 | 2.550.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Thực Đào Sư Tích - Trần Bá Ngọc |
Đất SX-KD đô thị | 5.050.000 | 2.550.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Bá Ngọc A1 - Tôn Thất Đàm |
Đất SX-KD đô thị | 5.050.000 | 2.550.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đinh Thúc Dự Đường Ngô Sỹ Liên - Đặng Thế Phong |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phạm Hữu Du Đường Lê Văn Hưu - Đỗ Hựu |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đinh Lễ Chu Văn An - Bùi Ngọc Oánh |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vũ Cao Chu Văn An - Đinh Thúc Dự |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đặng Tiến Đông Nguyễn Công Trứ - Đường Đào Diệu Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Thiên Trạch Nguyễn Công Trứ - Đường Đỗ Quang |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Hồ Xuân Hương Phạm Văn Nghị - Đường Trần Bá Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Nhân Trứ Trần Khánh Dư - Đường Nguyễn Cảnh Dị |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Bá Hai Trần Đại Nghĩa - Đường D2 |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Bùi Tân Ngô Sỹ Liên - Lý Văn Phúc |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Bùi Ngọc Oánh Trần Khánh Dư - Phạm Hữu Du |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đặng Thế Phong Đường Trần Khánh Dư - Đường Vũ Cao |
Đất SX-KD đô thị | 5.150.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đỗ Hựu Ngô Sỹ Liên - Đinh Lễ |
Đất SX-KD đô thị | 5.150.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường E4 Trần Đại Nghĩa - E2 |
Đất SX-KD đô thị | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phó Đức Chính Trần Khánh Dư - Đường Phan Kế Bính |
Đất SX-KD đô thị | 5.050.000 | 2.550.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Cảnh Dị Nguyễn Công Trứ - Đường Bùi Tân |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vũ Phạm Hàm Trần Đại Nghĩa - Đường Trần Thiên Trạch |
Đất SX-KD đô thị | 5.050.000 | 2.550.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Tử Bình Chu Văn An - Đường Kim Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vũ Giao Hoan Phạm Văn Nghị - Đường Lê Trọng Hàm |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 2.650.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phan Kế Bính Đào Sư Tích - Đường Trần Bá Ngọc |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 2.650.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường E2 (KĐT Hòa Vượng) Chu Văn An - Đường E1 |
Đất SX-KD đô thị | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Bá Giáp Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Đặng Tiến Đông |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 2.650.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phan Phu Tiên Phạm Văn Nghị - Đường E4 |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 2.650.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đào Diệu Thanh Trần Khánh Dư - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất SX-KD đô thị | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lê Trọng Hàm Trần Khánh Dư - Đường Trần Tử Bình |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 2.650.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Kim Đồng Trần Đại Nghĩa - Đường Vũ Giao Hoan |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 2.650.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường D2 (KĐT Hòa Vượng) Phạm Văn Nghị - Đường D1 |
Đất SX-KD đô thị | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường A1 (KĐT Hòa Vượng) Trần Anh Tông - Đường Lê Hiến Giản |
Đất SX-KD đô thị | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đỗ Quang Nguyễn Viết Xuân - Đường Vũ Phạm Hàm |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường D1 (KĐT Hòa Vượng) Nguyễn Viết Xuân - Đường Trần Bích Hoành |
Đất SX-KD đô thị | 7.750.000 | 3.900.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Tôn Thất Đàm Trần Anh Tông - Đường Phó Đức Chính |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Bích Hoành Nguyễn Công Trứ - Đường Trần Bá Hai |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lý Văn Phức Lê Văn Hưu - Đường Trần Nhân Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường E1 (KĐT Hòa Vượng) Nguyễn Viết Xuân - Đường Phan Phu Tiên |
Đất SX-KD đô thị | 7.750.000 | 3.900.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lê Hiến Giản Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Thực |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đặng Việt Châu Đường Điện Biên - Hồ An Trạch |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Thừa (đường trước cửa Đền Trần) Đường Trần Thái Tông - Cầu Bùi |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Thủ Độ Quốc Lộ 10 - Đường Trần Thừa |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Tức Mạc Đường Trần Thái Tông (cầu Sắt) - Quốc lộ 10 |
Đất SX-KD đô thị | 7.550.000 | 3.800.000 | 2.050.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lê Quý Đôn (Khu Đông Mạc) Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Vũ Năng An |
Đất SX-KD đô thị | 7.550.000 | 3.800.000 | 2.050.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu Đông Mạc) Đường Nguyễn Đức Thuận - Đường Nguyễn Thị Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 7.550.000 | 3.800.000 | 2.050.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Thi (Khu Đông Mạc) Đường Nguyễn Đức Cảnh - Giáp ranh phường Thiên Trường |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 3.850.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Thi (Khu Đông Mạc) Giáp ranh phường Thiên Trường - Đường Trần Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Bế Văn Đàn (Khu Đông Mạc) Vũ Văn Hiếu - Hết đường hiện hữu |
Đất SX-KD đô thị | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Trung Ngạn (Khu Đông Mạc) Nguyễn Thi - Lã Xuân Oai |
Đất SX-KD đô thị | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đỗ Huy Liêu (Khu Đông Mạc) Nguyễn Thi - Lã Xuân Oai |
Đất SX-KD đô thị | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lê Hữu Trác (Khu Đông Mạc) Đường Bế Văn Đàn - Lương Đình Của |
Đất SX-KD đô thị | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vũ Văn Hiếu (Khu Đông Mạc) Nguyễn Đức Thuận - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Chế Lan Viên (Khu Đông Mạc) Nguyễn Đức Thuận - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lương Đình Của (Khu Đông Mạc) Vũ Văn Hiếu - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đào Duy Từ (Khu Đông Mạc) Chế Lan Viên - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vũ Trọng Phụng Mương cầu Sắt - Quốc lộ 10 |
Đất SX-KD đô thị | 4.350.000 | 2.200.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Bùi Huy Đáp Đường Phù Nghĩa - Hết địa phận chợ Hạ Long |
Đất SX-KD đô thị | 5.900.000 | 2.950.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Vũ Ngọc Phan - Dãy A Đường Phù Nghĩa - Hết địa phấn phường Nam Định |
Đất SX-KD đô thị | 6.950.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lê Ngọc Hân -Dãy B Đường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 6.950.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đinh Thị Vân -Dãy C Đường Phù Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 6.650.000 | 3.350.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lương Văn Can - Sau trường Cao đẳng sư phạm Đường Phù Nghĩa - Tập thể Thực phẩm |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lưu Hữu Phước Ngã ba đường Phù Nghĩa - Đường Thanh Bình |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Chu Văn Đường Phù Nghĩa - Đường Thanh Bình |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nam Cao - dọc Mương T3-11 Cầu Lộc Hạ - Đường Thanh Bình |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Âu Cơ (Đê bắc Sông Đào) Đường Song Hào - Cống Kênh Gia |
Đất SX-KD đô thị | 2.550.000 | 1.300.000 | 950.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lạc Long Quân Đoạn thuộc địa phận phường Nam Định - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 2.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Cơ Thạch Lạc Long Quân - Vũ Hữu Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 5.050.000 | 2.550.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Quốc lộ 10 Phần nằm trong địa phận phường Nam Định - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 5.650.000 | 2.850.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lộc Vượng - Thôn Tức Mạc phường Lộc Vượng (cũ là đường Nguyễn Ngọc Đồng) Quốc lộ 10 - Đường Tức Mạc |
Đất SX-KD đô thị | 5.750.000 | 2.900.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Cầu Đông Đường Trần Thái Tông - Quốc lộ 10 |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Tung (cũ N1) Khu Sau La Đường Giải Phóng - Đường Kênh |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 2.850.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Phạm Tuấn Tài (cũ N3) - Khu Sau La Đường Giải Phóng - Đường Kênh - 9m |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 3.550.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đặng Trần Côn (Cũ N5) - Khu Sau La Đường Giải Phóng - Đường Kênh - 9m |
Đất SX-KD đô thị | 6.950.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Kỳ (Cũ D1) - Khu Sau La Khu dân cư - Đường Đặng Trần Côn |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đoàn Nhữ Hài (Cũ D2) - Khu Sau La Đường N2 - Đường Đặng Trần Côn- 11m |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 2.900.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đặng Xuân Viện (Cũ D4) - Khu Sau La Đường Trần Tung - Hội người mù Tân Quang |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 2.950.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Nguyễn Văn Huyên (Cũ D6) - Khu Sau La Đường Trần Tung - Đường Đặng Trần Côn |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đặng Vũ Hỷ (Cũ D7) - Khu Sau La Đường Trần Tung - Khu dân cư (thẳng đường Đặng Trần Côn) |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 2.950.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường N2 - Khu Sau La Đường Trần Kỳ - Đường Nguyễn Văn Huyên |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường N4 - Khu Sau La Đường Trần Kỳ - Đường Nguyễn Văn Huyên |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường D5 - Khu Sau La Đường Phạm Tuấn Tài - Đường N2 |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường khu Quân Nhân Cửa Bắc Đường khu Quân Nhân - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Võ Nguyên Giáp Đường Trường Chinh - Quốc lộ 10 |
Đất SX-KD đô thị | 21.000.000 | 10.500.000 | 5.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đào Tấn (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông) KDC Nguyễn Bính - Mương Kênh Gia - 13m |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lương Ngọc Quyến (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông ) Đường Nguyễn Bính - Mương Kênh Gia 15m |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Bùi Xuân Phái (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông) Đường Lưu Trọng Lư - Mương Kênh Gia - 13m |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đỗ Huy Rừa (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông) Đường Lưu Trọng Lư - Mương Kênh Gia - 13m |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lưu Trọng Lư (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông) Đường Song Hào - Đường Đỗ Huy Rừa |
Đất SX-KD đô thị | 5.050.000 | 2.550.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Tô Vĩnh Diện (N5 cũ) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông Đường Trần Bích San - Đường Tiền Phong |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Tự Khánh Ngã ba Dốc Lốc - Cầu Bùi |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Tự Khánh Cầu Bùi - Quốc lộ 10 |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 2.850.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Bái (Thôn Bái qua Thượng Lỗi ra đường Trần Thái Tông) Đương Trần Thái Tông - Đường Kênh |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 1.850.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Lê Hồng Sơn (khu tập thể công an tỉnh) Trần Đăng Ninh - Lương Thế Vinh - 4m |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Đoàn Trần Nghiệp (Cạnh chợ 5 tầng) Trần Đăng Ninh - Khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Nghệ Tông (D1 cũ) - khu TĐC Tây đường 38A Đường Trần Thừa - Quốc lộ 10 |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Bang Cẩn (D2 cũ) - khu TĐC Tây đường 38A Đường Trần Thừa - Đường N4 |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Nam Định |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Nhân Tông - Đường Hàng Thao |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 8.800.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Hàng Thao - Ngõ Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 80.000.000 | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Hưng Đạo Ngõ Hai Bà Trưng - Ngã tư Quang Trung |
Đất ở đô thị | 95.000.000 | 27.600.000 | 13.800.000 | 6.900.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Hưng Đạo Ngã tư Quang Trung - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 80.000.000 | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Trường Chinh - Đường Đông A |
Đất ở đô thị | 62.400.000 | 20.800.000 | 10.400.000 | 5.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Trần Nhân Tông - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 28.600.000 | 12.300.000 | 6.200.000 | 3.100.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Phan Đình Phùng - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 37.100.000 | 14.900.000 | 7.500.000 | 3.800.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Quang Trung - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hai Bà Trưng Đường Phan Đình Phùng - Ngõ Nhà Thờ |
Đất ở đô thị | 31.200.000 | 12.500.000 | 6.300.000 | 3.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hai Bà Trưng Ngõ Nhà Thờ - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 36.400.000 | 14.600.000 | 7.300.000 | 3.700.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hai Bà Trưng Đường Lê Hồng Phong - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 41.600.000 | 16.700.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Bà Triệu Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 41.600.000 | 16.700.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Bà Triệu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 52.000.000 | 18.800.000 | 9.400.000 | 4.700.000 |
| Phường Nam Định |
Đường Hàng Tiện Chợ Diên Hồng - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 66.000.000 | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Nam Định
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

4. Thông tin phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Quang Trung (thành phố Nam Định), Phường Vị Xuyên, Phường Lộc Vượng, Phường Cửa Bắc, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Năng Tĩnh, Phường Cửa Nam, Xã Mỹ Phúc (tổng 8 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Nam Định theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Nam Định có diện tích tự nhiên 19,91 km² với quy mô dân số 188.751 người, mật độ dân cư đạt 9.480,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Nam Định được đặt tại Trụ sở UBND TP Nam Định hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Nam Định không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Phường Nam Định là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình
5.1. Tiêu chí để xác định vị trí
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.
c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.
d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.
đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.
e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).
g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:
– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).
– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.
5.2. Số lượng vị trí
1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:
– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.
– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:
+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.
+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.
+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.
– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
