Bảng giá đất phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại phường Quy Nhơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Quy Nhơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất phường Quy Nhơn năm 2026
Khu vực: phường Quy Nhơn.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất ở đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 20.800 đến 94.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS8, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.772.000 | 2.388.000 | 1.792.000 | 1.344.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS9, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.772.000 | 2.388.000 | 1.792.000 | 1.344.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS10, Lộ giới 24m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.408.000 | 2.704.000 | 2.028.000 | 1.524.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường gom, Lộ giới 10m (theo quy hoạch có tiếp giáp đường Điện Biên Phủ lộ giới 24m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.160.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.172.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS1, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.120.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS2, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.480.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS2, Lộ giới 11m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.640.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 1.308.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS3, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.952.000 | 1.464.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS4, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.640.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 1.308.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.144.000 | 572.000 | 432.000 | 324.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 16m đến 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 776.000 | 388.000 | 292.000 | 220.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các lô đất quay mặt đường có lộ giới từ 10m đến dưới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 832.000 | 416.000 | 312.000 | 236.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các lô đất quay mặt đường có lộ giới từ 6m đến dưới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 320.000 | 240.000 | 180.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đất khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 392.000 | 196.000 | 148.000 | 112.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường trục lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.452.000 | 2.592.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D1, Lộ giới 22m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.252.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D2, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.252.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D3, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.252.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D4, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.252.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D5, Lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.552.000 | 1.916.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường N1, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.252.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường N2, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.252.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường N3, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.560.000 | 4.280.000 | 3.212.000 | 2.412.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường N4, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.252.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường quy hoạch lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 3.800.000 | 2.852.000 | 2.140.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường quy hoạch lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.552.000 | 1.916.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường ĐT639 - Khu dân cư xã Nhơn Hội (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Km0 - Giáp ranh giới xã Phước Hoà, huyện Tuy Phước (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 796.000 | 400.000 | 300.000 | 228.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư xã Nhơn Hội (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các Khu vực còn lại của xã Nhơn Hội (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 436.000 | 220.000 | 168.000 | 128.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các lô đất đường liên xã - |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.140.000 | 856.000 | 644.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đất khu dân cư còn lại (Bao gồm các tuyến đường trong khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 1,2 và Khu tái định cư Nhơn Phước mở rộng về phía Nam, phía Nam 2) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.024.000 | 512.000 | 384.000 | 288.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đường liên xã Nhơn Hải - Nhơn Hội, xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.136.000 | 1.568.000 | 1.176.000 | 884.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
HTKT Khu dân cư thôn Hải Bắc - Nhơn Hải (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường N3, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.008.000 | 1.504.000 | 1.128.000 | 848.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
HTKT Khu dân cư thôn Hải Bắc - Nhơn Hải (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường N4, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.008.000 | 1.504.000 | 1.128.000 | 848.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
HTKT Khu dân cư thôn Hải Bắc - Nhơn Hải (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường N5, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.008.000 | 1.504.000 | 1.128.000 | 848.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
HTKT Khu dân cư thôn Hải Bắc - Nhơn Hải (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D5, Lộ giới 13,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.008.000 | 1.504.000 | 1.128.000 | 848.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
HTKT Khu dân cư thôn Hải Bắc - Nhơn Hải (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D6, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.008.000 | 1.504.000 | 1.128.000 | 848.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các lô đất đường liên xã Nhơn Hải - Nhơn Hội cũ (đường bê tông xi măng) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.024.000 | 512.000 | 384.000 | 288.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các đường số 1, 2, 3, 4, 5 và 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.024.000 | 512.000 | 384.000 | 288.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 1, Lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 812.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 2, Lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 812.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 3, Lộ giới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.752.000 | 1.376.000 | 1.032.000 | 776.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 4, Lộ giới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.752.000 | 1.376.000 | 1.032.000 | 776.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 5, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.008.000 | 1.504.000 | 1.128.000 | 848.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 6, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.008.000 | 1.504.000 | 1.128.000 | 848.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 8, Lộ giới 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.240.000 | 620.000 | 468.000 | 352.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 9, Lộ giới 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | 864.000 | 648.000 | 488.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 6, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.008.000 | 1.504.000 | 1.128.000 | 848.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 8, Lộ giới 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | 864.000 | 648.000 | 488.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 9, Lộ giới 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | 864.000 | 648.000 | 488.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 10, Lộ giới 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | 864.000 | 648.000 | 488.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 11, Lộ giới 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | 864.000 | 648.000 | 488.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Quốc lộ 19B (Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội thuộc KKT Nhơn Hội tính từ nút K0 đến Km4) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn địa bàn thành phố Quy Nhơn (Trừ Phân khu số 5 và Phân khu số 8) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Quốc lộ 19B (Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội thuộc KKT Nhơn Hội tính từ nút K0 đến Km4) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn từ phía Bắc cây xăng dầu Phương Linh đến giáp ranh thị trấn Cát Tiến (thuộc xã Cát Chánh) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.456.000 | 1.728.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Quốc lộ 19B (Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội thuộc KKT Nhơn Hội tính từ nút K0 đến Km4) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn từ ranh giới phía Nam phân khu số 8, thuộc Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội đến cây xăng dầu Phương Linh (Trừ Phân khu số 5 và Phân khu số 8) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đường trục Khu Kinh tế Nhơn Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn từ Cầu Thị Nại đến giáp Quốc lộ 19B (nút T0) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.224.000 | 2.112.000 | 1.584.000 | 1.188.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đường nối từ đường trục Khu Kinh tế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn từ Khe đá thuộc xã Nhơn Hội đến giáp Đồn Biên phòng xã Nhơn Lý, TP Quy Nhơn (Trừ Phân khu số 5 và Phân khu số 8) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.456.000 | 1.728.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đoạn đường từ Km 0 (đường Quy Nhơn - Nhơn Hội) đến giáp Dự án Nhà máy thép Hoa Sen Nhơn Hội - Bình Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đoạn đường từ nút T26 (đường trục Khu kinh tế) đến đường ra cảng Tổng Hợp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đường chuyên dụng phía Tây Khu Kinh tế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.712.000 | 1.856.000 | 1.392.000 | 1.044.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu trung tâm Khu kinh tế Nhơn Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS1, ĐS2 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.072.000 | 1.536.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường tránh Nhơn Lý (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn đầu tuyến (lộ giới 45m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.224.000 | 2.112.000 | 1.584.000 | 1.188.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường tránh Nhơn Lý (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn tuyến còn lại (lộ giới 18m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.224.000 | 2.112.000 | 1.584.000 | 1.188.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường lõi trung tâm - Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.560.000 | 1.780.000 | 1.336.000 | 1.004.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường Liên khu vực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường QL 19 - Đường lõi khu đô thị |
Đất SX-KD đô thị | 3.456.000 | 1.728.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường Liên khu vực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường tránh Nhơn Lý - Đường lõi khu đô thị, Lộ giới 27m |
Đất SX-KD đô thị | 3.456.000 | 1.728.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường vành đai - Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.456.000 | 1.728.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường K2 - Phân khu số 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 27m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường D3 và D12 - Phân khu số 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.752.000 | 1.376.000 | 1.032.000 | 776.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Các tuyến đường nội bộ bao gồm (đường N1, N2, D2, N6, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D16, D15, D14, D13, N11, N14, D17, D18, D20, D21, D19, D22, D1, N5, N9, N10, N8, D14, D16, N13, N12, N3, N15 ) - Phân khu số 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới từ 8,5m - 11m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.280.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường K2 và K3 - Phân khu số 4 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 27m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường N4 - Phân khu số 4 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.944.000 | 1.472.000 | 1.104.000 | 828.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Các tuyến đường nội bộ còn lại bao gồm (đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7) - Phân khu số 4 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới từ 8,5m- 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.280.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Các tuyến đường nội bộ bao gồm (đường từ tuyến số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 có lộ giới từ 11,5m - 15,5m và từ tuyến số 12, 13, 14, 15, 16, 17A, 17B, 18, 19, 20, 21) - Phân khu số 6 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới từ 9,5m - 15,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.280.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường K5 - Phân khu số 9 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 27m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Các tuyến đường nội bộ bao gồm (đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N25, N26, N27 và đường D1, D2, D3, D4, D5) - Phân khu số 9 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới từ 8,5m - 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.280.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đường trục Khu Kinh tế Nhơn Hội - Phân khu số 5 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 80m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.888.000 | 4.444.000 | 3.336.000 | 2.504.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đường nối từ đường trục đến Trung tâm xã Nhơn Lý - Phân khu số 5 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 52m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.812.000 | 3.908.000 | 2.932.000 | 2.200.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường số 19 - Phân khu số 5 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 27m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.928.000 | 2.964.000 | 2.224.000 | 1.668.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường số 18 - Phân khu số 5 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.480.000 | 2.740.000 | 2.056.000 | 1.544.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Các tuyến đường nội bộ còn lại bao gồm (từ đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17) - Phân khu số 5 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.068.000 | 2.036.000 | 1.528.000 | 1.148.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đường trục Khu Kinh tế Nhơn Hội - Phân khu số 8 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 80m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.888.000 | 4.444.000 | 3.336.000 | 2.504.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đường nối từ đường trục đến Trung tâm xã Nhơn Lý - Phân khu số 8 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 52m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.812.000 | 3.908.000 | 2.932.000 | 2.200.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường số 1 - Phân khu số 8 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 27m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.928.000 | 2.964.000 | 2.224.000 | 1.668.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường số 2 - Phân khu số 8 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.480.000 | 2.740.000 | 2.056.000 | 1.544.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Các tuyến đường nội bộ bao gồm (từ đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 thuộc khu K, I và H có lộ giới từ 12m-18m) và các đường nội bộ khác có lộ giới 12m - Phân khu số 8 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.068.000 | 2.036.000 | 1.528.000 | 1.148.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS1 - Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.072.000 | 1.536.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS4, ĐS7, ĐS8, ĐS9, ĐS10, ĐS18, ĐS22, ĐS24, ĐS26, ĐS5A, ĐS5B, ĐS12 - Lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.368.000 | 1.184.000 | 888.000 | 668.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS 9, ĐS 6 - Lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.368.000 | 1.184.000 | 888.000 | 668.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS3, ĐS20 - Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.440.000 | 1.220.000 | 916.000 | 688.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS11; ĐS28; ĐS14; ĐS16 - Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.280.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS 2 - Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.280.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS1A; ĐS1B - Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.072.000 | 1.536.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS1C; ĐS2 - Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.280.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS2B - Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.816.000 | 1.408.000 | 1.056.000 | 792.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS2C, ĐS2A - Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.280.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS4A, ĐS6A - Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.920.000 | 1.460.000 | 1.096.000 | 824.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS27A - Lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.280.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS15A - Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 948.000 | 712.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS2A, ĐS9A, ĐS19A, ĐS21A - Lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.140.000 | 856.000 | 644.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS3A - Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.072.000 | 1.536.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS28 - Lộ giới 11m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 992.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư Nhơn Phước mở rộng về phía Bắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS 5A - Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.072.000 | 1.536.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư Nhơn Phước mở rộng về phía Bắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS 15A - Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.280.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư Nhơn Phước mở rộng về phía Bắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS 7A; ĐS 8A; ĐS 9A; ĐS 12A - Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.280.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Bùi Cầm Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 3, lộ giới 18m Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu - |
Đất SX-KD đô thị | 10.788.000 | 4.860.000 | 3.644.000 | 2.736.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Bùi Cầm Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 3, lộ giới 10m Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu - |
Đất SX-KD đô thị | 8.460.000 | 3.812.000 | 2.860.000 | 2.148.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Bùi Thị Nhạn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới 12m - Đường số 11 - Đường số 14 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 2.208.000 | 1.656.000 | 1.244.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đặng Lộ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 9, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - |
Đất SX-KD đô thị | 4.956.000 | 2.232.000 | 1.676.000 | 1.260.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đặng Thái Thuyến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 3, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - |
Đất SX-KD đô thị | 4.956.000 | 2.232.000 | 1.676.000 | 1.260.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đào Tấn (Từ ngã 3 ông Thọ-Tuy Phước) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba Hùng Vương - Giáp cầu Ông Thủy (phía Nam) |
Đất SX-KD đô thị | 5.824.000 | 2.624.000 | 1.968.000 | 1.476.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đào Tấn (Từ ngã 3 ông Thọ-Tuy Phước) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 2.144.000 | 1.612.000 | 1.212.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Điện Biên Phủ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Hùng Vương - Hết giáp đường Lâm Văn Tương |
Đất SX-KD đô thị | 9.628.000 | 4.336.000 | 3.252.000 | 2.444.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Điện Biên Phủ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.012.000 | 2.260.000 | 1.696.000 | 1.276.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đinh Ruối (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - |
Đất SX-KD đô thị | 4.956.000 | 2.232.000 | 1.676.000 | 1.260.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Dương Đình Nghệ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2 lộ giới 19m, khu dân cư dải cây xanh cách ly - Cụm công nghiệp Nhơn Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 4.840.000 | 2.180.000 | 1.636.000 | 1.228.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đường Quốc lộ 19 mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ ngã 4 (đường QL19 mới và Đường Điện Biên Phủ) đến giáp ranh xã Tuy Phước - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 1.980.000 | 1.488.000 | 1.116.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Hồ Văn Huê (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trần Thúc Tự - Đường Đ3 KDC phía Bắc làng SOS - |
Đất SX-KD đô thị | 5.180.000 | 2.336.000 | 1.752.000 | 1.316.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Hồ Văn Huê (nối dài) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ2, Khu dân cư phía Bắc làng SOS (Từ Đường Đ3 đến Đường Hồ Văn Huê) - Lộ giới 25,6m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.216.000 | 2.348.000 | 1.764.000 | 1.324.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Hoa Lư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp Cầu Hoa Lư - Giáp đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 9.400.000 | 4.232.000 | 3.176.000 | 2.384.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Hoàng Hữu Nam (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ1- Khu dân cư phía Bắc làng SOS, lộ giới 13,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.924.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 1.760.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Hùng Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ giáp Cầu Đôi đến Cây xăng dầu Trung Hậu (Giáp ranh phường Quy Nhơn Bắc) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.280.000 | 3.728.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Huỳnh Côn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Đường số 4, lộ giới 10m, khu QH Tây Võ Thị Sáu) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.724.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 948.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Huỳnh Thị Đào (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 10 - Đường số 9 (lộ giới 21m quay mặt Chợ) Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 6.356.000 | 2.864.000 | 2.152.000 | 1.616.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Huỳnh Thị Đào (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 9 - Đường số 15 (đoạn còn lại lộ giới 18m) Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 4.956.000 | 2.232.000 | 1.676.000 | 1.260.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Huỳnh Thị Đào (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6, lộ giới 12m, khu QHDC Đông Võ Thị Sáu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.368.000 | 1.968.000 | 1.476.000 | 1.112.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Huỳnh Tịnh Của (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 3, lộ giới 12m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 2.772.000 | 2.084.000 | 1.564.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Huỳnh Văn Thống (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4, lộ giới 14m, khu dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.472.000 | 2.464.000 | 1.848.000 | 1.388.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Huỳnh Văn Thống (Đường số 3, lộ giới 15m (Đoạn trước Chợ)) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường số 1 - Giáp mương thoát nước, khu dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 3.024.000 | 2.268.000 | 1.704.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Lâm Văn Thật (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 11, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - |
Đất SX-KD đô thị | 4.956.000 | 2.232.000 | 1.676.000 | 1.260.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Lâm Văn Tương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 18, lộ giới 16m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - |
Đất SX-KD đô thị | 5.768.000 | 2.596.000 | 1.948.000 | 1.464.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Lê Bá Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Đường số 2, lộ giới 12m, khu dân cư Tây Võ Thị Sáu) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.208.000 | 2.344.000 | 1.764.000 | 1.324.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Lê Cơ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Đường số 7, lộ giới 10m, khu dân cư Tây Võ Thị Sáu) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.368.000 | 1.968.000 | 1.476.000 | 1.112.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Lê Đại Cang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 1, lộ giới 16m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 3.024.000 | 2.268.000 | 1.704.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Lê Đình Lý (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - |
Đất SX-KD đô thị | 4.560.000 | 2.052.000 | 1.544.000 | 1.156.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Lê Phụ Trần (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS6, lộ giới 14m, khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì - |
Đất SX-KD đô thị | 6.756.000 | 3.044.000 | 2.284.000 | 1.716.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Lê Thận (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 13, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - |
Đất SX-KD đô thị | 4.676.000 | 2.108.000 | 1.584.000 | 1.188.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Lê Thị Khuông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6, lộ giới 11m, khu QHDC xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.260.000 | 948.000 | 716.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Lê Văn Thiêm (Đường số 11, lộ giới 18m (quay mặt Chợ)) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 10 - Đường số 9 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu) |
Đất SX-KD đô thị | 6.132.000 | 2.764.000 | 2.076.000 | 1.556.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Lê Văn Thủ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đào Tấn - Đường Huỳnh Văn Thống (Khu QHDC khu vực 2-3, phường Nhơn Bình cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 7.280.000 | 3.276.000 | 2.460.000 | 1.848.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Lê Văn Thủ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Huỳnh Văn Thống (Khu QHDC khu vực 2-3, phường Nhơn Bình cũ) - Đường Trần Thúc Tự (khu QHDC xung quanh chợ Dinh, phường Nhơn Bình cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 3.780.000 | 2.840.000 | 2.128.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Lê Văn Thủ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 3, lộ giới 12m, khu dân cư gần làng SOS, phường Nhơn Bình cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 3.024.000 | 2.268.000 | 1.704.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Lương Nhữ Hộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 14, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - |
Đất SX-KD đô thị | 4.956.000 | 2.232.000 | 1.676.000 | 1.260.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Lý Tế Xuyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 5B, lộ giới 11m (Khu Tây Võ Thị Sáu) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.680.000 | 3.908.000 | 2.932.000 | 2.200.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Mai An Tiêm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 8m (Khu QH TĐC dân cư Đông Võ Thị Sáu) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.368.000 | 1.968.000 | 1.476.000 | 1.112.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Nguyễn Bá Tuyển (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 17, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - |
Đất SX-KD đô thị | 4.956.000 | 2.232.000 | 1.676.000 | 1.260.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Nguyễn Cư Trinh (Đường số 7, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 1 - Đường số 8 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu) |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 2.208.000 | 1.656.000 | 1.244.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Nguyễn Địa Lô (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS3, lộ giới 9m, khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì - |
Đất SX-KD đô thị | 3.128.000 | 1.408.000 | 1.060.000 | 796.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Nguyễn Diêu (nối dài ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đào Tấn - Giáp đường Trần Thúc Tự, lộ giới 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.020.000 | 2.712.000 | 2.036.000 | 1.528.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Nguyễn Diêu (nối dài ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trần Thúc Tự - Giáp đường Trần Đình Trí, lộ giới 20m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình |
Đất SX-KD đô thị | 3.976.000 | 1.792.000 | 1.344.000 | 1.008.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Nguyễn Đình Hoàng (Đường số 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Thị Sáu (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu) |
Đất SX-KD đô thị | 5.432.000 | 2.448.000 | 1.836.000 | 1.380.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Nguyễn Hữu Thận (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2, lộ giới 12m, khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 3.024.000 | 2.268.000 | 1.704.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Nguyễn Mân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Lê Thanh Nghị - Đường Điện Biên Phủ, lộ giới 30m |
Đất SX-KD đô thị | 8.708.000 | 3.924.000 | 2.944.000 | 2.208.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Nguyễn Quý Đức (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - |
Đất SX-KD đô thị | 4.560.000 | 2.052.000 | 1.544.000 | 1.156.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Nguyễn Thông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ khu biệt thự (A5), lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.916.000 | 3.116.000 | 2.340.000 | 1.756.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Nguyễn Trác (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 16m khu Đông đường NguyễnTrọng Trì - |
Đất SX-KD đô thị | 9.452.000 | 4.256.000 | 3.196.000 | 2.400.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Nguyễn Trác (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2, lộ giới 16m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 3.024.000 | 2.268.000 | 1.704.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Nguyễn Trọng Trì (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Hùng Vương - Giáp cầu Hoa Lư |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.296.000 | 972.000 | 732.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Nguyễn Trọng Trì (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Hoa Lư - Giáp đường Nguyễn Mân |
Đất SX-KD đô thị | 8.212.000 | 3.700.000 | 2.776.000 | 2.088.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Nguyễn Trọng Trì (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 6.116.000 | 2.756.000 | 2.068.000 | 1.552.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Nguyễn Văn Tâm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (đường số 8 và đường số 15) Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.368.000 | 1.968.000 | 1.476.000 | 1.112.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Phạm Thế Hiển (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 12, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - |
Đất SX-KD đô thị | 4.956.000 | 2.232.000 | 1.676.000 | 1.260.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Phạm Tông Mại (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường: Đường số 4, lộ giới 20m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.552.000 | 2.952.000 | 2.216.000 | 1.664.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Phạm Tu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 7, lộ giới 18m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.020.000 | 2.712.000 | 2.036.000 | 1.528.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Phan Bá Vành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường: Đường số 9, lộ giới 22m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.020.000 | 2.712.000 | 2.036.000 | 1.528.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Phan Huy Ích (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường: Đường số 2, lộ giới 14m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.956.000 | 2.232.000 | 1.676.000 | 1.260.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Phan Huy Ích (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường: Đường số 2, lộ giới 10m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.220.000 | 1.452.000 | 1.092.000 | 824.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Phan Thúc Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn 13m, khu Đông đường NguyễnTrọng Trì - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.240.000 | 2.432.000 | 1.828.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Phan Thúc Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 5, lộ giới 10m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 2.968.000 | 1.336.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Phùng Chí Kiên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ3, Khu dân cư phía Bắc làng SOS, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.992.000 | 3.148.000 | 2.364.000 | 1.772.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Quách Thị Trang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 5, Lộ giới 12m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 3.260.000 | 1.472.000 | 1.104.000 | 828.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Sư Đoàn 3 Sao Vàng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4, lộ giới 19m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.320.000 | 2.844.000 | 2.136.000 | 1.604.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Thoại Ngọc Hầu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 10, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - |
Đất SX-KD đô thị | 4.956.000 | 2.232.000 | 1.676.000 | 1.260.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tôn Đản (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4, lộ giới 10m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 2.968.000 | 1.336.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Trần Bá (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 1, lộ giới 22m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.916.000 | 3.116.000 | 2.340.000 | 1.756.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Trần Đình Tri (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6, Lộ giới 12m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 3.024.000 | 2.268.000 | 1.704.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Trần Khát Chân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS3, lộ giới 12m, khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì - |
Đất SX-KD đô thị | 4.032.000 | 1.816.000 | 1.364.000 | 1.024.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Trần Quốc Tảng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS7, lộ giới 12m, khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.220.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Trần Thủ Độ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1, lộ giới 17,5m, khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì - |
Đất SX-KD đô thị | 8.088.000 | 3.640.000 | 2.736.000 | 2.052.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Trần Thúc Tự (Đường số 2, lộ giới 18m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đào Tấn - Đường Nguyễn Diêu (Khu QHDC xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình) |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 2.268.000 | 1.704.000 | 1.280.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Trần Thúc Tự (Đường số 2, lộ giới 18m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Diêu - Đường bê tông (Khu QHDC xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình) |
Đất SX-KD đô thị | 4.368.000 | 1.968.000 | 1.476.000 | 1.112.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Trần Tự Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4, lộ giới 14m, khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì - |
Đất SX-KD đô thị | 7.664.000 | 3.452.000 | 2.592.000 | 1.944.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Trần Văn Thiều (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 5A, lộ giới 7m, Khu dân cư phía Tây đường Võ Thị Sáu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.220.000 | 1.452.000 | 1.092.000 | 824.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Trần Xuân Soạn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 16, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ - |
Đất SX-KD đô thị | 4.956.000 | 2.232.000 | 1.676.000 | 1.260.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Trịnh Hoài Đức (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 5, lộ giới 12 m Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.432.000 | 2.448.000 | 1.836.000 | 1.380.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Trương Vĩnh Ký (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 10, lộ giới 16m, khu QHDC Đông Võ Thị Sáu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.956.000 | 2.232.000 | 1.676.000 | 1.260.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Trương Vĩnh Ký (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 14, lộ giới 9m, khu QHDC Đông Võ Thị Sáu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.368.000 | 1.968.000 | 1.476.000 | 1.112.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tú Mỡ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6, lộ giới 11m (Khu Tây Võ Thị Sáu) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.680.000 | 3.908.000 | 2.932.000 | 2.200.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tú Xương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nối từ đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 9.576.000 | 4.312.000 | 3.236.000 | 2.428.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 9.884.000 | 4.452.000 | 3.340.000 | 2.508.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 6.496.000 | 2.924.000 | 2.196.000 | 1.648.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Võ Trọng Lo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Huỳnh Văn Thống - Đường Trần Thúc Tự |
Đất SX-KD đô thị | 6.408.000 | 2.884.000 | 2.164.000 | 1.624.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Võ Trọng Lo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trần Thúc Tự - Đường Hồ Văn Huê |
Đất SX-KD đô thị | 5.940.000 | 2.676.000 | 2.012.000 | 1.512.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu quy hoạch Tây Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 3, Lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.764.000 | 1.696.000 | 1.276.000 | 960.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu vực dân cư tuyến đường Đê khu Đông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn từ hết Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ - Nam Tràn số 1 Đê khu Đông |
Đất SX-KD đô thị | 1.792.000 | 808.000 | 608.000 | 456.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 5, Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.376.000 | 2.420.000 | 1.816.000 | 1.364.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số ĐS 10- II, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.572.000 | 2.060.000 | 1.548.000 | 1.160.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 2-3, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới 22m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.064.000 | 3.632.000 | 2.724.000 | 2.044.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 2-3, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.124.000 | 3.208.000 | 2.412.000 | 1.808.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 2-3, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.992.000 | 3.148.000 | 2.364.000 | 1.772.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 2-3, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 3.024.000 | 2.268.000 | 1.704.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 2-3, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đường nội bộ lộ giới 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.916.000 | 2.664.000 | 2.000.000 | 1.504.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 2-3, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường bê tông hiện trạng từ đường Đào Tấn (giáp Cầu chợ Dinh) đến đường Lê Thị Khuông - |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 3.024.000 | 2.268.000 | 1.704.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư số 2 phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.420.000 | 1.092.000 | 824.000 | 616.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư số 2 phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.048.000 | 1.372.000 | 1.032.000 | 776.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư số 3 phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.420.000 | 1.092.000 | 824.000 | 616.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư số 3 phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.752.000 | 1.240.000 | 932.000 | 700.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư khu số 4 phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.420.000 | 1.092.000 | 824.000 | 616.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình (cũ) (Đường bê tông hiện trạng, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4 - Đường số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.688.000 | 1.212.000 | 908.000 | 684.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu HTKT khu vực phía Bắc khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh môi trường, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.280.000 | 3.276.000 | 2.460.000 | 1.848.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu Quy hoạch dân cư phía Bắc làng SOS, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ4, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.692.000 | 2.116.000 | 1.588.000 | 1.192.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư gần làng SOS, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ3, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.536.000 | 2.044.000 | 1.536.000 | 1.152.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư gần làng SOS, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ4, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.536.000 | 2.044.000 | 1.536.000 | 1.152.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đất Tây Trường THCS Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường bê tông, Lộ giới 8m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 1.008.000 | 756.000 | 572.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đất Tây Trường THCS Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường bê tông mương có nắp đậy, Lộ giới 8m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.972.000 | 892.000 | 672.000 | 504.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC dải cây xanh cách ly Cụm Công nghiệp Nhơn Bình, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1, Lộ giới 28m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.992.000 | 3.148.000 | 2.364.000 | 1.772.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Đông chợ Dinh mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.072.000 | 4.084.000 | 3.064.000 | 2.304.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Đông chợ Dinh mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.072.000 | 4.084.000 | 3.064.000 | 2.304.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Đông chợ Dinh mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS3, Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.080.000 | 4.536.000 | 3.404.000 | 2.556.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Đông chợ Dinh mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.576.000 | 4.312.000 | 3.236.000 | 2.428.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Đông chợ Dinh mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS5, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.072.000 | 4.084.000 | 3.064.000 | 2.304.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Đông chợ Dinh mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS6, Lộ giới 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.640.000 | 4.788.000 | 3.596.000 | 2.700.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Đông chợ Dinh mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS7, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.072.000 | 4.084.000 | 3.064.000 | 2.304.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Đông chợ Dinh mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS8, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.072.000 | 4.084.000 | 3.064.000 | 2.304.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Đông chợ Dinh mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS9, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.072.000 | 4.084.000 | 3.064.000 | 2.304.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Đông chợ Dinh mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS10 (tuyến đường QL 19C), Lộ giới 31,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.432.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu HTKT khu vực phía Bắc khu TĐC tiểu dự án Vệ sinh môi trường (phần mở rộng), phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1, Lộ giới 15m - 15,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.032.000 | 1.816.000 | 1.364.000 | 1.024.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu HTKT khu vực phía Bắc khu TĐC tiểu dự án Vệ sinh môi trường (phần mở rộng), phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2, ĐS3 - Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.648.000 | 1.644.000 | 1.232.000 | 928.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu HTKT khu vực phía Bắc khu TĐC tiểu dự án Vệ sinh môi trường (phần mở rộng), phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4, ĐS5 - Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.032.000 | 1.816.000 | 1.364.000 | 1.024.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu Nhà ở xã hội phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường quy hoạch lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.456.000 | 1.556.000 | 1.168.000 | 876.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 1- Lộ giới 21m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.356.000 | 3.764.000 | 2.824.000 | 2.120.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2- Lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.356.000 | 3.764.000 | 2.824.000 | 2.120.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 3- Lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.356.000 | 3.764.000 | 2.824.000 | 2.120.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4- Lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.356.000 | 3.764.000 | 2.824.000 | 2.120.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4a- Lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.356.000 | 3.764.000 | 2.824.000 | 2.120.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 5- Lộ giới 21m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.356.000 | 3.764.000 | 2.824.000 | 2.120.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6- Lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.356.000 | 3.764.000 | 2.824.000 | 2.120.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 7- Lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.920.000 | 4.016.000 | 3.016.000 | 2.264.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8- Lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.360.000 | 3.764.000 | 2.824.000 | 2.120.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 9- Lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.608.000 | 3.876.000 | 2.908.000 | 2.184.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 10- Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.608.000 | 3.876.000 | 2.908.000 | 2.184.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 11- Lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.608.000 | 3.876.000 | 2.908.000 | 2.184.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 12- Lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.608.000 | 3.876.000 | 2.908.000 | 2.184.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 13- Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.608.000 | 3.876.000 | 2.908.000 | 2.184.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 14- Lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.608.000 | 3.876.000 | 2.908.000 | 2.184.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 16- Lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.608.000 | 3.876.000 | 2.908.000 | 2.184.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 17- Lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.608.000 | 3.876.000 | 2.908.000 | 2.184.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 18- Lộ giới 17m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.920.000 | 4.016.000 | 3.016.000 | 2.264.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đường vòng xuyến trong cổng Khu đô thị Đại Phú Gia (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.808.000 | 3.516.000 | 2.636.000 | 1.980.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 1, Lộ giới 11,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.768.000 | 3.948.000 | 2.960.000 | 2.224.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2, Lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.796.000 | 3.512.000 | 2.636.000 | 1.980.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 3, Lộ giới 17m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.796.000 | 3.512.000 | 2.636.000 | 1.980.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4, Lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.796.000 | 3.512.000 | 2.636.000 | 1.980.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 5, Lộ giới 17,18m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.796.000 | 3.512.000 | 2.636.000 | 1.980.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6A, 6B, Lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.796.000 | 3.512.000 | 2.636.000 | 1.980.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 7A, 7B, Lộ giới 21m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.284.000 | 3.732.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8A, 8B, Lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.796.000 | 3.512.000 | 2.636.000 | 1.980.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 9, Lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.796.000 | 3.512.000 | 2.636.000 | 1.980.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 10A, Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.796.000 | 3.512.000 | 2.636.000 | 1.980.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 10B, Lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.796.000 | 3.512.000 | 2.636.000 | 1.980.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 11B, Lộ giới 15,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.796.000 | 3.512.000 | 2.636.000 | 1.980.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 11C, Lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.796.000 | 3.512.000 | 2.636.000 | 1.980.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 16, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.796.000 | 3.512.000 | 2.636.000 | 1.980.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 17, Lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.796.000 | 3.512.000 | 2.636.000 | 1.980.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số C1A, Lộ giới 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.768.000 | 3.948.000 | 2.960.000 | 2.224.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 18, Lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.796.000 | 3.512.000 | 2.636.000 | 1.980.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 19A, Lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.284.000 | 3.732.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 19B, Lộ giới 15,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.768.000 | 3.948.000 | 2.960.000 | 2.224.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 19C, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.768.000 | 3.948.000 | 2.960.000 | 2.224.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 21A, Lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.796.000 | 3.512.000 | 2.636.000 | 1.980.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 20, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.796.000 | 3.512.000 | 2.636.000 | 1.980.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đất hành lang cây xanh và an toàn đê (CX1 và HL) Khu quy hoạch mở rộng KDC phía Đông đường Điện Biên Phủ, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 19, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.480.000 | 2.016.000 | 1.512.000 | 1.136.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường quy hoạch lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.352.000 | 1.016.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường quy hoạch lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.620.000 | 1.220.000 | 916.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D2 (Từ đường Đào Tấn đến Đường D7, lộ giới 24m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.480.000 | 2.016.000 | 1.512.000 | 1.136.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D2 (Từ đường D7 đến Đường D4, lộ giới 24m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.480.000 | 2.016.000 | 1.512.000 | 1.136.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D1, D7 (Lộ giới 24m) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 3.024.000 | 2.268.000 | 1.704.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D4, Lộ giới 32m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.724.000 | 2.128.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D5, D6, D9, D10, D11, D12, D13, D14 (Lộ giới 13m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.348.000 | 1.960.000 | 1.472.000 | 1.104.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D3, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.224.000 | 1.904.000 | 1.428.000 | 1.072.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D8, Lộ giới 32m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.248.000 | 2.364.000 | 1.772.000 | 1.332.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D15, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.776.000 | 1.700.000 | 1.276.000 | 960.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D16, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.776.000 | 1.700.000 | 1.276.000 | 960.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D17, lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.520.000 | 1.584.000 | 1.188.000 | 896.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D18, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 812.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D19, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.520.000 | 1.584.000 | 1.188.000 | 896.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D20, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.520.000 | 1.584.000 | 1.188.000 | 896.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D21, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.520.000 | 1.584.000 | 1.188.000 | 896.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D2 (Từ đường Đào Tấn đến Đường D7, lộ giới 24m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.480.000 | 2.016.000 | 1.512.000 | 1.136.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D3 (Từ đường D7 đến Đường D4, lộ giới 24m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.280.000 | 1.928.000 | 1.448.000 | 1.088.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D1, D7 (Lộ giới 24m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.188.000 | 1.888.000 | 1.416.000 | 1.064.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D4, Lộ giới 32m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.248.000 | 2.364.000 | 1.772.000 | 1.332.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D5, D6, D9, D10, D11, D12, D13, D14 (Lộ giới 13m) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.776.000 | 1.700.000 | 1.276.000 | 960.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D3, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.224.000 | 1.904.000 | 1.428.000 | 1.072.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D8, Lộ giới 32m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.248.000 | 2.364.000 | 1.772.000 | 1.332.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D15, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.776.000 | 1.700.000 | 1.276.000 | 960.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D16, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.776.000 | 1.700.000 | 1.276.000 | 960.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D17, Lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.280.000 | 1.928.000 | 1.448.000 | 1.088.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D18, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.776.000 | 1.700.000 | 1.276.000 | 960.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D19, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.776.000 | 1.700.000 | 1.276.000 | 960.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D20, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.776.000 | 1.700.000 | 1.276.000 | 960.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D21, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.776.000 | 1.700.000 | 1.276.000 | 960.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
HTKT hai bên sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Đôi - Cầu Hoa Lư (Đường lộ giới 12m) |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 4.500.000 | 3.380.000 | 2.536.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | 2.808.000 | 2.108.000 | 1.584.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.960.000 | 2.684.000 | 2.016.000 | 1.512.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS3, Lộ giới 26m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.064.000 | 3.632.000 | 2.724.000 | 2.044.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | 2.808.000 | 2.108.000 | 1.584.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS5, Lộ giới 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.760.000 | 3.044.000 | 2.284.000 | 1.716.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS6, Lộ giới 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.760.000 | 3.044.000 | 2.284.000 | 1.716.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS7, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | 2.808.000 | 2.108.000 | 1.584.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS8, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | 2.808.000 | 2.108.000 | 1.584.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS9, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | 2.808.000 | 2.108.000 | 1.584.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS10, Lộ giới 24m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.880.000 | 3.096.000 | 2.324.000 | 1.744.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 12.512.000 | 5.632.000 | 4.224.000 | 3.168.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Dự án tiêu thoát lũ sông Dinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.460.000 | 4.260.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC-01 thuộc dự án Nhà ở xã hội Ecohome Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường quy hoạch lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.700.000 | 2.028.000 | 1.524.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A2; A3; A7; A6; A5; A4 (Lộ giới 15m) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.360.000 | 4.664.000 | 3.500.000 | 2.628.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A8, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.948.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đê Đông, Lộ giới 6,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.948.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 13, Lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.192.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.840.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 7C, Lộ giới 21m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.668.000 | 5.256.000 | 3.944.000 | 2.960.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A9, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.948.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A1, Lộ giới 11m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.948.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dự án nâng cấp Đê Đông (gần Núi Trường Úc thuộc phường Nhơn Bình (cũ)) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ có lộ giới < 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.136.000 | 856.000 | 644.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An, phường Nhơn Bình (cũ) (phần mở rộng) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ6, Lộ giới 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 13.312.000 | 5.992.000 | 4.496.000 | 3.372.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An, phường Nhơn Bình (cũ) (phần mở rộng) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường N2, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.552.000 | 4.300.000 | 3.228.000 | 2.420.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An, phường Nhơn Bình (cũ) (phần mở rộng) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ2, Lộ giới 12,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.552.000 | 4.300.000 | 3.228.000 | 2.420.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ1(A-A), Đ1(B-B) lộ giới 14m - 15,5m (Từ đường bê tông hiện trạng khu QHDC 2-3 - Đường Đ7) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.620.000 | 3.432.000 | 2.576.000 | 1.936.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ2, Lộ giới 14m (Từ đường Đ8 đến Đường Đ9) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.604.000 | 2.976.000 | 2.232.000 | 1.676.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ3, Lộ giới 18m (Từ đường Đ1 đến Đường Đ7) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.040.000 | 3.620.000 | 2.716.000 | 2.040.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ4, Lộ giới 14m (Từ đường Đ8 đến Đường Đ9) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.552.000 | 4.300.000 | 3.228.000 | 2.420.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ5, Lộ giới 14m (Từ đường Đ1 đến Đường Đ8) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.552.000 | 4.300.000 | 3.228.000 | 2.420.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ6, Lộ giới 20m (Từ đường Đ1 đến Đường Đ7) - |
Đất SX-KD đô thị | 13.312.000 | 5.992.000 | 4.496.000 | 3.372.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ7, Lộ giới 18m (Từ Khu QHDC 2-3 đến Đường ĐT.639) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.648.000 | 3.892.000 | 2.920.000 | 2.196.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ8, Lộ giới 14m (Từ đường Đ6 đến Đường Đ1) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.620.000 | 3.432.000 | 2.576.000 | 1.936.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ9, Lộ giới 18m (Từ Khu QHDC 2-3 đến Đường ĐT.639) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.648.000 | 3.892.000 | 2.920.000 | 2.196.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ10, Lộ giới 10m (Từ Khu QHDC 2-3 đến Đường Đ6) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.936.000 | 3.572.000 | 2.680.000 | 2.012.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ11, Lộ giới 16m (Từ đường Đ5 đến Đường Đ3) - |
Đất SX-KD đô thị | 11.392.000 | 5.128.000 | 3.848.000 | 2.884.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ13, Lộ giới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.928.000 | 3.568.000 | 2.680.000 | 2.012.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ14, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.620.000 | 3.432.000 | 2.576.000 | 1.936.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường quy hoạch, Lộ giới 5,5m (Từ đường Đ7 đến Đường Đ8) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.776.000 | 2.152.000 | 1.616.000 | 1.212.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường quy hoạch, Lộ giới 6m (Từ đường Đ6 đến Đường quy hoạch LG 5,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.776.000 | 2.152.000 | 1.616.000 | 1.212.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D1, Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.652.000 | 2.548.000 | 1.912.000 | 1.440.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D2, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 1.836.000 | 1.380.000 | 1.040.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D3, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 1.836.000 | 1.380.000 | 1.040.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D4, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 1.836.000 | 1.380.000 | 1.040.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D5, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 1.836.000 | 1.380.000 | 1.040.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D6, Lộ giới 34m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.904.000 | 3.108.000 | 2.336.000 | 1.752.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường N1, Lộ giới 21m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.964.000 | 2.688.000 | 2.016.000 | 1.512.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường N2, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 1.836.000 | 1.380.000 | 1.040.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường N3, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 1.836.000 | 1.380.000 | 1.040.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu Tái định cư tại khu đất phía Tây chung cư NOXH Nhơn Bình thuộc DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.480.000 | 2.016.000 | 1.512.000 | 1.136.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu Tái định cư tại khu đất phía Tây chung cư NOXH Nhơn Bình thuộc DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.520.000 | 1.584.000 | 1.188.000 | 896.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu Tái định cư tại khu đất phía Tây chung cư NOXH Nhơn Bình thuộc DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS3, Lộ giới 26m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.440.000 | 2.448.000 | 1.836.000 | 1.380.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu Tái định cư tại khu đất phía Tây chung cư NOXH Nhơn Bình thuộc DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.520.000 | 1.584.000 | 1.188.000 | 896.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu Tái định cư tại khu đất phía Tây chung cư NOXH Nhơn Bình thuộc DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS10, Lộ giới 24m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.120.000 | 2.304.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu Tái định cư tại khu đất phía Tây chung cư NOXH Nhơn Bình thuộc DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nối QL 19C - Cảng Quy Nhơn (Lộ giới 32m) |
Đất SX-KD đô thị | 7.040.000 | 3.168.000 | 2.376.000 | 1.784.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư B2, phía Bắc sông Hà Thanh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 2.340.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư B2, phía Bắc sông Hà Thanh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2, ĐS3, Lộ giới 32m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 4.680.000 | 3.512.000 | 2.636.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư B2, phía Bắc sông Hà Thanh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 2.612.000 | 1.960.000 | 1.472.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư B2, phía Bắc sông Hà Thanh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS5, ĐS6, ĐS7, ĐS8, ĐS9, ĐS10, Lộ giới 17m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 2.612.000 | 1.960.000 | 1.472.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư B2, phía Bắc sông Hà Thanh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS32, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 2.612.000 | 1.960.000 | 1.472.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư B2, phía Bắc sông Hà Thanh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường 20A, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 2.612.000 | 1.960.000 | 1.472.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS3, Lộ giới 26m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.740.000 | 2.588.000 | 1.944.000 | 1.460.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.772.000 | 2.152.000 | 1.616.000 | 1.212.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS5, Lộ giới 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.088.000 | 2.292.000 | 1.720.000 | 1.292.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS6, Lộ giới 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.088.000 | 2.292.000 | 1.720.000 | 1.292.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS7, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.772.000 | 2.152.000 | 1.616.000 | 1.212.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS8, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.772.000 | 2.152.000 | 1.616.000 | 1.212.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS9, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.772.000 | 2.152.000 | 1.616.000 | 1.212.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS10, Lộ giới 24m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.408.000 | 2.436.000 | 1.828.000 | 1.372.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường gom, Lộ giới 10m (theo quy hoạch có tiếp giáp đường Điện Biên Phủ lộ giới 24m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.160.000 | 1.872.000 | 1.404.000 | 1.056.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.120.000 | 2.304.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.480.000 | 2.016.000 | 1.512.000 | 1.136.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2, Lộ giới 11m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.640.000 | 2.088.000 | 1.568.000 | 1.180.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS3, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 2.340.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.640.000 | 2.088.000 | 1.568.000 | 1.180.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.144.000 | 516.000 | 392.000 | 292.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 16m đến 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 776.000 | 352.000 | 264.000 | 200.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất quay mặt đường có lộ giới từ 10m đến dưới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 832.000 | 376.000 | 284.000 | 216.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất quay mặt đường có lộ giới từ 6m đến dưới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 288.000 | 216.000 | 164.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đất khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 392.000 | 180.000 | 136.000 | 104.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường trục lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 4.140.000 | 3.108.000 | 2.336.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D1, Lộ giới 22m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.028.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D2, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.028.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D3, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.028.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D4, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.028.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D5, Lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 3.060.000 | 2.300.000 | 1.728.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường N1, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.028.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường N2, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.028.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường N3, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.560.000 | 3.852.000 | 2.892.000 | 2.172.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường N4, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.028.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường quy hoạch lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 3.420.000 | 2.568.000 | 1.928.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường quy hoạch lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 3.060.000 | 2.300.000 | 1.728.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường ĐT639 - Khu dân cư xã Nhơn Hội (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Km0 - Giáp ranh giới xã Phước Hoà, huyện Tuy Phước (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 796.000 | 360.000 | 272.000 | 208.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư xã Nhơn Hội (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các Khu vực còn lại của xã Nhơn Hội (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 436.000 | 200.000 | 152.000 | 116.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất đường liên xã - |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.028.000 | 772.000 | 580.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đất khu dân cư còn lại (Bao gồm các tuyến đường trong khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 1,2 và Khu tái định cư Nhơn Phước mở rộng về phía Nam, phía Nam 2) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.024.000 | 464.000 | 348.000 | 260.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đường liên xã Nhơn Hải - Nhơn Hội, xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.136.000 | 1.412.000 | 1.060.000 | 796.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
HTKT Khu dân cư thôn Hải Bắc - Nhơn Hải (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường N3, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.008.000 | 1.356.000 | 1.016.000 | 764.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
HTKT Khu dân cư thôn Hải Bắc - Nhơn Hải (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường N4, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.008.000 | 1.356.000 | 1.016.000 | 764.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
HTKT Khu dân cư thôn Hải Bắc - Nhơn Hải (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường N5, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.008.000 | 1.356.000 | 1.016.000 | 764.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
HTKT Khu dân cư thôn Hải Bắc - Nhơn Hải (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D5, Lộ giới 13,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.008.000 | 1.356.000 | 1.016.000 | 764.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
HTKT Khu dân cư thôn Hải Bắc - Nhơn Hải (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D6, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.008.000 | 1.356.000 | 1.016.000 | 764.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất đường liên xã Nhơn Hải - Nhơn Hội cũ (đường bê tông xi măng) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.024.000 | 464.000 | 348.000 | 260.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đường số 1, 2, 3, 4, 5 và 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.024.000 | 464.000 | 348.000 | 260.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 1, Lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.296.000 | 972.000 | 732.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2, Lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.296.000 | 972.000 | 732.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 3, Lộ giới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.752.000 | 1.240.000 | 932.000 | 700.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4, Lộ giới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.752.000 | 1.240.000 | 932.000 | 700.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 5, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.008.000 | 1.356.000 | 1.016.000 | 764.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.008.000 | 1.356.000 | 1.016.000 | 764.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8, Lộ giới 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.240.000 | 560.000 | 424.000 | 320.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 9, Lộ giới 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | 780.000 | 584.000 | 440.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.008.000 | 1.356.000 | 1.016.000 | 764.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8, Lộ giới 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | 780.000 | 584.000 | 440.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 9, Lộ giới 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | 780.000 | 584.000 | 440.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 10, Lộ giới 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | 780.000 | 584.000 | 440.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 11, Lộ giới 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | 780.000 | 584.000 | 440.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Quốc lộ 19B (Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội thuộc KKT Nhơn Hội tính từ nút K0 đến Km4) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn địa bàn thành phố Quy Nhơn (Trừ Phân khu số 5 và Phân khu số 8) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | 1.728.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Quốc lộ 19B (Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội thuộc KKT Nhơn Hội tính từ nút K0 đến Km4) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn từ phía Bắc cây xăng dầu Phương Linh đến giáp ranh thị trấn Cát Tiến (thuộc xã Cát Chánh) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.456.000 | 1.556.000 | 1.168.000 | 876.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Quốc lộ 19B (Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội thuộc KKT Nhơn Hội tính từ nút K0 đến Km4) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn từ ranh giới phía Nam phân khu số 8, thuộc Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội đến cây xăng dầu Phương Linh (Trừ Phân khu số 5 và Phân khu số 8) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | 1.728.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đường trục Khu Kinh tế Nhơn Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn từ Cầu Thị Nại đến giáp Quốc lộ 19B (nút T0) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.224.000 | 1.904.000 | 1.428.000 | 1.072.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đường nối từ đường trục Khu Kinh tế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn từ Khe đá thuộc xã Nhơn Hội đến giáp Đồn Biên phòng xã Nhơn Lý, TP Quy Nhơn (Trừ Phân khu số 5 và Phân khu số 8) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.456.000 | 1.556.000 | 1.168.000 | 876.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đoạn đường từ Km 0 (đường Quy Nhơn - Nhơn Hội) đến giáp Dự án Nhà máy thép Hoa Sen Nhơn Hội - Bình Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | 1.728.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đoạn đường từ nút T26 (đường trục Khu kinh tế) đến đường ra cảng Tổng Hợp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | 1.728.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đường chuyên dụng phía Tây Khu Kinh tế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.712.000 | 1.672.000 | 1.256.000 | 940.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu trung tâm Khu kinh tế Nhơn Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1, ĐS2 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.072.000 | 1.384.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường tránh Nhơn Lý (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn đầu tuyến (lộ giới 45m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.224.000 | 1.904.000 | 1.428.000 | 1.072.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường tránh Nhơn Lý (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn tuyến còn lại (lộ giới 18m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.224.000 | 1.904.000 | 1.428.000 | 1.072.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường lõi trung tâm - Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.560.000 | 1.604.000 | 1.204.000 | 904.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường Liên khu vực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường QL 19 - Đường lõi khu đô thị |
Đất SX-KD đô thị | 3.456.000 | 1.556.000 | 1.168.000 | 876.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường Liên khu vực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường tránh Nhơn Lý - Đường lõi khu đô thị, Lộ giới 27m |
Đất SX-KD đô thị | 3.456.000 | 1.556.000 | 1.168.000 | 876.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường vành đai - Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.456.000 | 1.556.000 | 1.168.000 | 876.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường K2 - Phân khu số 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 27m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 812.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường D3 và D12 - Phân khu số 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.752.000 | 1.240.000 | 932.000 | 700.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Các tuyến đường nội bộ bao gồm (đường N1, N2, D2, N6, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D16, D15, D14, D13, N11, N14, D17, D18, D20, D21, D19, D22, D1, N5, N9, N10, N8, D14, D16, N13, N12, N3, N15 ) - Phân khu số 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới từ 8,5m - 11m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.152.000 | 864.000 | 648.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường K2 và K3 - Phân khu số 4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 27m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 812.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường N4 - Phân khu số 4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.944.000 | 1.328.000 | 996.000 | 748.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Các tuyến đường nội bộ còn lại bao gồm (đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7) - Phân khu số 4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới từ 8,5m- 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.152.000 | 864.000 | 648.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Các tuyến đường nội bộ bao gồm (đường từ tuyến số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 có lộ giới từ 11,5m - 15,5m và từ tuyến số 12, 13, 14, 15, 16, 17A, 17B, 18, 19, 20, 21) - Phân khu số 6 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới từ 9,5m - 15,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.152.000 | 864.000 | 648.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường K5 - Phân khu số 9 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 27m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 812.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Các tuyến đường nội bộ bao gồm (đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N25, N26, N27 và đường D1, D2, D3, D4, D5) - Phân khu số 9 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới từ 8,5m - 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.152.000 | 864.000 | 648.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đường trục Khu Kinh tế Nhơn Hội - Phân khu số 5 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 80m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.888.000 | 4.000.000 | 3.004.000 | 2.256.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đường nối từ đường trục đến Trung tâm xã Nhơn Lý - Phân khu số 5 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 52m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.812.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường số 19 - Phân khu số 5 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 27m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.928.000 | 2.668.000 | 2.004.000 | 1.504.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường số 18 - Phân khu số 5 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.480.000 | 2.468.000 | 1.852.000 | 1.392.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Các tuyến đường nội bộ còn lại bao gồm (từ đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17) - Phân khu số 5 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.068.000 | 1.836.000 | 1.376.000 | 1.036.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đường trục Khu Kinh tế Nhơn Hội - Phân khu số 8 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 80m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.888.000 | 4.000.000 | 3.004.000 | 2.256.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đường nối từ đường trục đến Trung tâm xã Nhơn Lý - Phân khu số 8 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 52m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.812.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường số 1 - Phân khu số 8 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 27m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.928.000 | 2.668.000 | 2.004.000 | 1.504.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường số 2 - Phân khu số 8 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.480.000 | 2.468.000 | 1.852.000 | 1.392.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Các tuyến đường nội bộ bao gồm (từ đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 thuộc khu K, I và H có lộ giới từ 12m-18m) và các đường nội bộ khác có lộ giới 12m - Phân khu số 8 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.068.000 | 1.836.000 | 1.376.000 | 1.036.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1 - Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.072.000 | 1.384.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4, ĐS7, ĐS8, ĐS9, ĐS10, ĐS18, ĐS22, ĐS24, ĐS26, ĐS5A, ĐS5B, ĐS12 - Lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.368.000 | 1.068.000 | 800.000 | 604.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS 9, ĐS 6 - Lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.368.000 | 1.068.000 | 800.000 | 604.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS3, ĐS20 - Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.440.000 | 1.100.000 | 828.000 | 620.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS11; ĐS28; ĐS14; ĐS16 - Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.152.000 | 864.000 | 648.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS 2 - Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.152.000 | 864.000 | 648.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1A; ĐS1B - Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.072.000 | 1.384.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1C; ĐS2 - Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.152.000 | 864.000 | 648.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2B - Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.816.000 | 1.268.000 | 952.000 | 716.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2C, ĐS2A - Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.152.000 | 864.000 | 648.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4A, ĐS6A - Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.920.000 | 1.316.000 | 988.000 | 744.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS27A - Lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.152.000 | 864.000 | 648.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS15A - Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.136.000 | 856.000 | 644.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2A, ĐS9A, ĐS19A, ĐS21A - Lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.028.000 | 772.000 | 580.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS3A - Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.072.000 | 1.384.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS28 - Lộ giới 11m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.520.000 | 1.584.000 | 1.188.000 | 896.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư Nhơn Phước mở rộng về phía Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS 5A - Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.072.000 | 1.384.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư Nhơn Phước mở rộng về phía Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS 15A - Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.152.000 | 864.000 | 648.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư Nhơn Phước mở rộng về phía Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS 7A; ĐS 8A; ĐS 9A; ĐS 12A - Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.152.000 | 864.000 | 648.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Cụm Công nghiệp Nhơn Bình (nay là phường Quy Nhơn Đông) Toàn khu - |
Đất SX-KD | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu công nghiệp Nhơn Hội A (nay là phường Quy Nhơn Đông) Toàn khu - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu công nghiệp Nhơn Hội B (nay là phường Quy Nhơn Đông) Toàn khu - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Phường Quy Nhơn Đông Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Phường Quy Nhơn Đông Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Phường Quy Nhơn Đông Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Phường Quy Nhơn Đông - |
Đất trồng lúa | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Phường Quy Nhơn Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Phường Quy Nhơn Đông - |
Đất trồng cây lâu năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Phường Quy Nhơn Đông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Phường Quy Nhơn Đông Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Phường Quy Nhơn Đông - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Phường Quy Nhơn Đông - |
Đất rừng phòng hộ | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Phường Quy Nhơn Đông - |
Đất rừng đặc dụng | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
An Dương Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 94.400.000 | 47.200.000 | 35.400.000 | 26.550.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Đường lộ giới 8m) - |
Đất ở đô thị | 20.200.000 | 10.100.000 | 7.580.000 | 5.690.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 24.200.000 | 12.100.000 | 9.080.000 | 6.810.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Điền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 6 - Đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng), lộ giới 8m |
Đất ở đô thị | 8.160.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 2.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Hữu Nghĩa (Đường số 4, lộ giới 20m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Võ Thị Yến - Đường Nguyễn Thị Định (Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương) |
Đất ở đô thị | 38.300.000 | 19.150.000 | 14.370.000 | 10.780.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Hữu Nghĩa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nguyễn Trung Trực (Khu quy hoạch D3), Lộ giới 10m |
Đất ở đô thị | 19.670.000 | 9.840.000 | 7.380.000 | 5.540.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Tư Toàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 5, lộ giới 14m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở đô thị | 26.880.000 | 13.440.000 | 10.080.000 | 7.560.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Cần Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 23.600.000 | 11.800.000 | 8.850.000 | 6.640.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Cao Văn Lầu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua - |
Đất ở đô thị | 14.850.000 | 7.430.000 | 5.580.000 | 4.190.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chàng Lía (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn từ Mai Hắc Đế - Giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) |
Đất ở đô thị | 22.710.000 | 11.360.000 | 8.520.000 | 6.390.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Châu Mạnh Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 27, lộ giới 13m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) - |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 7.480.000 | 5.610.000 | 4.210.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Châu Thượng Văn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 26, lộ giới 9m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.390.000 | 3.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Châu Văn Liêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, Khu QHDC Trại Gà - |
Đất ở đô thị | 19.700.000 | 9.850.000 | 7.390.000 | 5.550.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chế Lan Viên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 20.300.000 | 10.150.000 | 7.620.000 | 5.720.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chi Lăng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Quốc lộ 1D - Hết Trại Tạm giam thành phố Quy Nhơn |
Đất ở đô thị | 6.930.000 | 3.470.000 | 2.610.000 | 1.960.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chi Lăng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.430.000 | 1.720.000 | 1.290.000 | 970.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chương Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 20m - |
Đất ở đô thị | 59.500.000 | 29.750.000 | 22.320.000 | 16.740.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Dã Tượng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất ở đô thị | 25.130.000 | 12.570.000 | 9.430.000 | 7.080.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đại lộ Khoa học (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường quy hoạch ĐS3 (Thung lũng Sáng tạo Quy Nhơn) - |
Đất ở đô thị | 8.450.000 | 4.230.000 | 3.180.000 | 2.390.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Đoàn Bằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất ở đô thị | 19.670.000 | 9.840.000 | 7.380.000 | 5.540.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) - |
Đất ở đô thị | 15.890.000 | 7.950.000 | 5.970.000 | 4.480.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thai Mai (Đường số 2, lộ giới 18m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ đường Võ Liệu - Đường Mai Hắc Đế (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm) |
Đất ở đô thị | 36.600.000 | 18.300.000 | 13.730.000 | 10.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thành Chơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 23, lộ giới 9m, khu Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.390.000 | 3.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thành Tích (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 1, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất ở đô thị | 27.870.000 | 13.940.000 | 10.460.000 | 7.850.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thùy Trâm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn ngang Chợ Ghềnh Ráng - |
Đất ở đô thị | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.150.000 | 4.620.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thùy Trâm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 2, lộ giới 15m, khu QHDC Bông Hồng - |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.830.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Văn Chấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 6m (từ 102 Tây Sơn đến 36 Chương Dương) - |
Đất ở đô thị | 13.160.000 | 6.580.000 | 4.940.000 | 3.710.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đào Doãn Địch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất ở đô thị | 19.670.000 | 9.840.000 | 7.380.000 | 5.540.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đào Duy Anh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 7, lộ giới 11m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 7.480.000 | 5.610.000 | 4.210.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Mai Hắc Đế - Giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 3.150.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Điện Biên Phủ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 1D - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 12.810.000 | 6.410.000 | 4.810.000 | 3.610.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Diên Hồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lê Lai - Đường Ngô Mây |
Đất ở đô thị | 46.270.000 | 23.140.000 | 17.360.000 | 13.020.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất ở đô thị | 26.670.000 | 13.340.000 | 10.010.000 | 7.510.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đinh Liệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 23.760.000 | 11.880.000 | 8.910.000 | 6.690.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đinh Văn Nhưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 11, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất ở đô thị | 27.870.000 | 13.940.000 | 10.460.000 | 7.850.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đoàn Nguyễn Tuấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch cà phê) - |
Đất ở đô thị | 14.140.000 | 7.070.000 | 5.310.000 | 3.990.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đội Cấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (đường số 2, lộ giới 11m Trại gà 2) - |
Đất ở đô thị | 18.400.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 5.180.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Ngô Mây - Giáp đường Vũ Bảo |
Đất ở đô thị | 33.950.000 | 16.980.000 | 12.740.000 | 9.560.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 25.130.000 | 12.570.000 | 9.430.000 | 7.080.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hàn Mặc Tử (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba Ghềnh Ráng - Chân Đèo Quy Hòa (giáp Cầu) |
Đất ở đô thị | 53.700.000 | 26.850.000 | 20.140.000 | 15.110.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hồ Công Thuyên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hẻm 34 đường Ngô Gia Tự lộ giới 8m (nối từ đường Ngô Gia Tự đến đường Lý Thái Tổ) - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 6.750.000 | 5.070.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hồ Học Lãm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 25 và đường số 28, lộ giới 14m, khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) - |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 7.480.000 | 5.610.000 | 4.210.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hồ Tá Bang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 14 - Đường Xuân Thủy - Đường Lý Thái Tổ (Khu Xóm Tiêu) - |
Đất ở đô thị | 12.240.000 | 6.120.000 | 4.590.000 | 3.450.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hồ Tùng Mậu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 18, lộ giới 11m, khu quy hoạch Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 7.480.000 | 5.610.000 | 4.210.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hoài Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 20m, khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung - |
Đất ở đô thị | 17.850.000 | 8.930.000 | 6.700.000 | 5.030.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba Quốc lộ 1D - Khu tập thể Ngân hàng (lộ giới 20m) |
Đất ở đô thị | 30.750.000 | 15.380.000 | 11.540.000 | 8.660.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại, lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 22.140.000 | 11.070.000 | 8.310.000 | 6.240.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hoàng Xuân Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Chế Lan Viên Khu QHDC Trại Gà (lộ giới 10m) |
Đất ở đô thị | 18.700.000 | 9.350.000 | 7.020.000 | 5.270.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Huỳnh Lý (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D13, lộ giới 9m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất ở đô thị | 13.110.000 | 6.560.000 | 4.920.000 | 3.690.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khúc Hạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 19, lộ giới 11m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 15.240.000 | 7.620.000 | 5.720.000 | 4.290.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
La Văn Tiến (Đường số 9, lộ giới 10m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Công Miễn - Đường số 6 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.390.000 | 3.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lâm Văn Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 9, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất ở đô thị | 27.870.000 | 13.940.000 | 10.460.000 | 7.850.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Anh Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 9, lộ giới 10,5m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 7.480.000 | 5.610.000 | 4.210.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Anh Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 8, lộ giới 9m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.390.000 | 3.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp Cầu Hàn Mặc Tử - Giáp đường La Văn Tiến |
Đất ở đô thị | 18.070.000 | 9.040.000 | 6.780.000 | 5.090.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại ( bao gồm đường số 5, lộ giới 7m, khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng cũ) - |
Đất ở đô thị | 8.750.000 | 4.380.000 | 3.290.000 | 2.470.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 20, lộ giới 9m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.390.000 | 3.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 26.740.000 | 13.370.000 | 10.030.000 | 7.530.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Thành Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 8, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất ở đô thị | 27.870.000 | 13.940.000 | 10.460.000 | 7.850.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D11, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.680.000 | 2.760.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 12m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất ở đô thị | 18.970.000 | 9.490.000 | 7.120.000 | 5.340.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Hưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất ở đô thị | 14.280.000 | 7.140.000 | 5.360.000 | 4.020.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất ở đô thị | 14.280.000 | 7.140.000 | 5.360.000 | 4.020.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Tú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 3A, lộ giới 14m, khu QHDC Bông Hồng - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.390.000 | 3.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Tú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 12, lộ giới < 10m, khu QHDC Bông Hồng - |
Đất ở đô thị | 8.160.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 2.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lữ Gia (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 19.670.000 | 9.840.000 | 7.380.000 | 5.540.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lương Đắc Bằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 4, lộ giới 14m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở đô thị | 27.300.000 | 13.650.000 | 10.240.000 | 7.680.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lưu Quang Vũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 14m Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung (cũ) - |
Đất ở đô thị | 15.330.000 | 7.670.000 | 5.760.000 | 4.320.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lưu Văn Lang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 4, lộ giới 10m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 15.240.000 | 7.620.000 | 5.720.000 | 4.290.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Thị Định - Đường Hoàng Văn Thụ, lộ giới 17,5m |
Đất ở đô thị | 26.460.000 | 13.230.000 | 9.930.000 | 7.450.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Mai Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 18, lộ giới 14m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung - |
Đất ở đô thị | 14.420.000 | 7.210.000 | 5.410.000 | 4.060.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Mai Hắc Đế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.600.000 | 9.450.000 | 7.090.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nam Cao (Đường số 6, lộ giới 10m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 1 - Đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.390.000 | 3.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Bàn (Đường số 5A) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Thành Thái - Đường Xuân Thủy, (lộ giới 9m Khu Xóm Tiêu) |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 7.480.000 | 5.610.000 | 4.210.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Đức Đệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 8m (Từ 17 Lý Thái Tổ đến lô 105 Ngô Gia Tự) - |
Đất ở đô thị | 17.430.000 | 8.720.000 | 6.540.000 | 4.910.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 11C, Lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.796.000 | 3.512.000 | 2.636.000 | 1.980.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 16, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.796.000 | 3.512.000 | 2.636.000 | 1.980.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 17, Lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.796.000 | 3.512.000 | 2.636.000 | 1.980.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số C1A, Lộ giới 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.768.000 | 3.948.000 | 2.960.000 | 2.224.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 18, Lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.796.000 | 3.512.000 | 2.636.000 | 1.980.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 19A, Lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.284.000 | 3.732.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 19B, Lộ giới 15,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.768.000 | 3.948.000 | 2.960.000 | 2.224.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 19C, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.768.000 | 3.948.000 | 2.960.000 | 2.224.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 21A, Lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.796.000 | 3.512.000 | 2.636.000 | 1.980.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 20, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.796.000 | 3.512.000 | 2.636.000 | 1.980.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu đất hành lang cây xanh và an toàn đê (CX1 và HL) Khu quy hoạch mở rộng KDC phía Đông đường Điện Biên Phủ, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 19, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.480.000 | 2.016.000 | 1.512.000 | 1.136.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường quy hoạch lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.352.000 | 1.016.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường quy hoạch lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.620.000 | 1.220.000 | 916.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D2 (Từ đường Đào Tấn đến Đường D7, lộ giới 24m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.480.000 | 2.016.000 | 1.512.000 | 1.136.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D2 (Từ đường D7 đến Đường D4, lộ giới 24m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.480.000 | 2.016.000 | 1.512.000 | 1.136.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D1, D7 (Lộ giới 24m) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 3.024.000 | 2.268.000 | 1.704.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D4, Lộ giới 32m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.724.000 | 2.128.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D5, D6, D9, D10, D11, D12, D13, D14 (Lộ giới 13m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.348.000 | 1.960.000 | 1.472.000 | 1.104.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D3, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.224.000 | 1.904.000 | 1.428.000 | 1.072.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D8, Lộ giới 32m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.248.000 | 2.364.000 | 1.772.000 | 1.332.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D15, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.776.000 | 1.700.000 | 1.276.000 | 960.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D16, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.776.000 | 1.700.000 | 1.276.000 | 960.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D17, lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.520.000 | 1.584.000 | 1.188.000 | 896.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D18, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 812.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D19, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.520.000 | 1.584.000 | 1.188.000 | 896.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D20, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.520.000 | 1.584.000 | 1.188.000 | 896.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D21, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.520.000 | 1.584.000 | 1.188.000 | 896.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D2 (Từ đường Đào Tấn đến Đường D7, lộ giới 24m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.480.000 | 2.016.000 | 1.512.000 | 1.136.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D3 (Từ đường D7 đến Đường D4, lộ giới 24m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.280.000 | 1.928.000 | 1.448.000 | 1.088.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D1, D7 (Lộ giới 24m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.188.000 | 1.888.000 | 1.416.000 | 1.064.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D4, Lộ giới 32m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.248.000 | 2.364.000 | 1.772.000 | 1.332.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D5, D6, D9, D10, D11, D12, D13, D14 (Lộ giới 13m) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.776.000 | 1.700.000 | 1.276.000 | 960.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D3, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.224.000 | 1.904.000 | 1.428.000 | 1.072.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D8, Lộ giới 32m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.248.000 | 2.364.000 | 1.772.000 | 1.332.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D15, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.776.000 | 1.700.000 | 1.276.000 | 960.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D16, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.776.000 | 1.700.000 | 1.276.000 | 960.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D17, Lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.280.000 | 1.928.000 | 1.448.000 | 1.088.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D18, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.776.000 | 1.700.000 | 1.276.000 | 960.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D19, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.776.000 | 1.700.000 | 1.276.000 | 960.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D20, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.776.000 | 1.700.000 | 1.276.000 | 960.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D21, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.776.000 | 1.700.000 | 1.276.000 | 960.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
HTKT hai bên sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Đôi - Cầu Hoa Lư (Đường lộ giới 12m) |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 4.500.000 | 3.380.000 | 2.536.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | 2.808.000 | 2.108.000 | 1.584.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.960.000 | 2.684.000 | 2.016.000 | 1.512.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS3, Lộ giới 26m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.064.000 | 3.632.000 | 2.724.000 | 2.044.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | 2.808.000 | 2.108.000 | 1.584.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS5, Lộ giới 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.760.000 | 3.044.000 | 2.284.000 | 1.716.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS6, Lộ giới 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.760.000 | 3.044.000 | 2.284.000 | 1.716.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS7, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | 2.808.000 | 2.108.000 | 1.584.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS8, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | 2.808.000 | 2.108.000 | 1.584.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS9, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | 2.808.000 | 2.108.000 | 1.584.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS10, Lộ giới 24m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.880.000 | 3.096.000 | 2.324.000 | 1.744.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 12.512.000 | 5.632.000 | 4.224.000 | 3.168.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Dự án tiêu thoát lũ sông Dinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.460.000 | 4.260.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC-01 thuộc dự án Nhà ở xã hội Ecohome Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường quy hoạch lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.700.000 | 2.028.000 | 1.524.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A2; A3; A7; A6; A5; A4 (Lộ giới 15m) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.360.000 | 4.664.000 | 3.500.000 | 2.628.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A8, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.948.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đê Đông, Lộ giới 6,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.948.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 13, Lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.192.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.840.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 7C, Lộ giới 21m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.668.000 | 5.256.000 | 3.944.000 | 2.960.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A9, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.948.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A1, Lộ giới 11m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.948.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dự án nâng cấp Đê Đông (gần Núi Trường Úc thuộc phường Nhơn Bình (cũ)) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ có lộ giới < 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.136.000 | 856.000 | 644.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An, phường Nhơn Bình (cũ) (phần mở rộng) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ6, Lộ giới 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 13.312.000 | 5.992.000 | 4.496.000 | 3.372.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An, phường Nhơn Bình (cũ) (phần mở rộng) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường N2, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.552.000 | 4.300.000 | 3.228.000 | 2.420.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An, phường Nhơn Bình (cũ) (phần mở rộng) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ2, Lộ giới 12,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.552.000 | 4.300.000 | 3.228.000 | 2.420.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ1(A-A), Đ1(B-B) lộ giới 14m - 15,5m (Từ đường bê tông hiện trạng khu QHDC 2-3 - Đường Đ7) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.620.000 | 3.432.000 | 2.576.000 | 1.936.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ2, Lộ giới 14m (Từ đường Đ8 đến Đường Đ9) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.604.000 | 2.976.000 | 2.232.000 | 1.676.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ3, Lộ giới 18m (Từ đường Đ1 đến Đường Đ7) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.040.000 | 3.620.000 | 2.716.000 | 2.040.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ4, Lộ giới 14m (Từ đường Đ8 đến Đường Đ9) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.552.000 | 4.300.000 | 3.228.000 | 2.420.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ5, Lộ giới 14m (Từ đường Đ1 đến Đường Đ8) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.552.000 | 4.300.000 | 3.228.000 | 2.420.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ6, Lộ giới 20m (Từ đường Đ1 đến Đường Đ7) - |
Đất SX-KD đô thị | 13.312.000 | 5.992.000 | 4.496.000 | 3.372.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ7, Lộ giới 18m (Từ Khu QHDC 2-3 đến Đường ĐT.639) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.648.000 | 3.892.000 | 2.920.000 | 2.196.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ8, Lộ giới 14m (Từ đường Đ6 đến Đường Đ1) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.620.000 | 3.432.000 | 2.576.000 | 1.936.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ9, Lộ giới 18m (Từ Khu QHDC 2-3 đến Đường ĐT.639) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.648.000 | 3.892.000 | 2.920.000 | 2.196.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ10, Lộ giới 10m (Từ Khu QHDC 2-3 đến Đường Đ6) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.936.000 | 3.572.000 | 2.680.000 | 2.012.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ11, Lộ giới 16m (Từ đường Đ5 đến Đường Đ3) - |
Đất SX-KD đô thị | 11.392.000 | 5.128.000 | 3.848.000 | 2.884.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ13, Lộ giới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.928.000 | 3.568.000 | 2.680.000 | 2.012.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đ14, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.620.000 | 3.432.000 | 2.576.000 | 1.936.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường quy hoạch, Lộ giới 5,5m (Từ đường Đ7 đến Đường Đ8) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.776.000 | 2.152.000 | 1.616.000 | 1.212.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường quy hoạch, Lộ giới 6m (Từ đường Đ6 đến Đường quy hoạch LG 5,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.776.000 | 2.152.000 | 1.616.000 | 1.212.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D1, Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.652.000 | 2.548.000 | 1.912.000 | 1.440.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D2, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 1.836.000 | 1.380.000 | 1.040.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D3, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 1.836.000 | 1.380.000 | 1.040.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D4, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 1.836.000 | 1.380.000 | 1.040.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D5, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 1.836.000 | 1.380.000 | 1.040.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D6, Lộ giới 34m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.904.000 | 3.108.000 | 2.336.000 | 1.752.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường N1, Lộ giới 21m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.964.000 | 2.688.000 | 2.016.000 | 1.512.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường N2, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 1.836.000 | 1.380.000 | 1.040.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường N3, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 1.836.000 | 1.380.000 | 1.040.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu Tái định cư tại khu đất phía Tây chung cư NOXH Nhơn Bình thuộc DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.480.000 | 2.016.000 | 1.512.000 | 1.136.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu Tái định cư tại khu đất phía Tây chung cư NOXH Nhơn Bình thuộc DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.520.000 | 1.584.000 | 1.188.000 | 896.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu Tái định cư tại khu đất phía Tây chung cư NOXH Nhơn Bình thuộc DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS3, Lộ giới 26m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.440.000 | 2.448.000 | 1.836.000 | 1.380.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu Tái định cư tại khu đất phía Tây chung cư NOXH Nhơn Bình thuộc DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.520.000 | 1.584.000 | 1.188.000 | 896.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu Tái định cư tại khu đất phía Tây chung cư NOXH Nhơn Bình thuộc DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS10, Lộ giới 24m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.120.000 | 2.304.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu Tái định cư tại khu đất phía Tây chung cư NOXH Nhơn Bình thuộc DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nối QL 19C - Cảng Quy Nhơn (Lộ giới 32m) |
Đất SX-KD đô thị | 7.040.000 | 3.168.000 | 2.376.000 | 1.784.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư B2, phía Bắc sông Hà Thanh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 2.340.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư B2, phía Bắc sông Hà Thanh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2, ĐS3, Lộ giới 32m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 4.680.000 | 3.512.000 | 2.636.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư B2, phía Bắc sông Hà Thanh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 2.612.000 | 1.960.000 | 1.472.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư B2, phía Bắc sông Hà Thanh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS5, ĐS6, ĐS7, ĐS8, ĐS9, ĐS10, Lộ giới 17m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 2.612.000 | 1.960.000 | 1.472.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 21.800.000 | 10.900.000 | 8.180.000 | 6.140.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Vũ Bảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Nguyễn Thái Học - Giáp đường Diên Hồng |
Đất ở đô thị | 34.440.000 | 17.220.000 | 12.920.000 | 9.690.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Vũ Huy Tấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất ở đô thị | 14.140.000 | 7.070.000 | 5.310.000 | 3.990.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Xuân Thủy (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 2, lộ giới 15m (Khu quy hoạch Xóm Tiêu) - |
Đất ở đô thị | 19.040.000 | 9.520.000 | 7.140.000 | 5.360.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Yến Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Bế Văn Đàn - Đường Chế Lan Viên lộ giới 11-13m, khu QHDC đất quốc phòng, phường Ghềnh Ráng |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 5.510.000 | 4.140.000 | 3.110.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất ở đô thị | 22.600.000 | 11.300.000 | 8.480.000 | 6.360.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường có lộ giới dưới 14m - |
Đất ở đô thị | 21.030.000 | 10.520.000 | 7.890.000 | 5.920.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường lộ giới 10m - |
Đất ở đô thị | 17.860.000 | 8.930.000 | 6.700.000 | 5.030.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nhựa nối đường Hoàng Văn Thụ - Đường Võ Văn Dũng (đường phía sau Trường Tiểu học Võ Văn Dũng) |
Đất ở đô thị | 16.710.000 | 8.360.000 | 6.270.000 | 4.710.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường lộ giới < 10m (kể cả nhánh ngang) - |
Đất ở đô thị | 11.800.000 | 5.900.000 | 4.430.000 | 3.330.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 2 và đường số 6 (lộ giới 7m) thuộc Khu dân cư tổ 15B. KV3, P. Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất ở đô thị | 8.750.000 | 4.380.000 | 3.290.000 | 2.470.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hẻm 85 Hoàng Văn Thụ (đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 1D đến khu tập thể ngân hàng, lộ giới 20m) - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.630.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ Simona Home, phường Ngô Mây - |
Đất ở đô thị | 23.910.000 | 11.960.000 | 8.970.000 | 6.730.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ (đoạn từ Cần Vương đến giáp tổ 27, khu vực 5, phường Nguyễn Văn Cừ) - |
Đất ở đô thị | 15.840.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 4.460.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
HTKT khu vực 5, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các tuyến đường quy hoạch Lộ giới 12m-13m - |
Đất ở đô thị | 6.050.000 | 3.030.000 | 2.280.000 | 1.710.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Bông Hồng, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường quy hoạch Lộ giới 6m - |
Đất ở đô thị | 7.680.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hoàn, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua Đường quy hoạch khu BB2 và khu BC1 Đường Tây Sơn đường H - |
Đất ở đô thị | 15.360.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 4.320.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 13,5m - |
Đất ở đô thị | 14.850.000 | 7.430.000 | 5.580.000 | 4.190.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Đình Thi, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua - lộ giới 11m - |
Đất ở đô thị | 13.570.000 | 6.790.000 | 5.100.000 | 3.830.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Vũ Ngọc Nhạ, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua- lộ giới 10m-10,5m - |
Đất ở đô thị | 13.570.000 | 6.790.000 | 5.100.000 | 3.830.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 11,5m - |
Đất ở đô thị | 13.570.000 | 6.790.000 | 5.100.000 | 3.830.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 9m - |
Đất ở đô thị | 12.290.000 | 6.150.000 | 4.620.000 | 3.470.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến K Lộ giới 8,5m - |
Đất ở đô thị | 12.290.000 | 6.150.000 | 4.620.000 | 3.470.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến L Lộ giới 8m - |
Đất ở đô thị | 11.520.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến A Lộ giới 9m - |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 5.510.000 | 4.140.000 | 3.110.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Gom Lộ giới 7m - |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 5.510.000 | 4.140.000 | 3.110.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến H Lộ giới 7m - |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 5.510.000 | 4.140.000 | 3.110.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến G Lộ giới 7,5m - |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 5.510.000 | 4.140.000 | 3.110.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến A Lộ giới 7m-7,75m - |
Đất ở đô thị | 9.990.000 | 5.000.000 | 3.750.000 | 2.820.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 4m - |
Đất ở đô thị | 9.220.000 | 4.610.000 | 3.460.000 | 2.600.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến B Lộ giới 5,75m - |
Đất ở đô thị | 8.960.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Quốc lộ 1D - Cổng trại Phong, Quy Hòa |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các tuyến đường rẽ nhánh - |
Đất ở đô thị | 2.130.000 | 1.070.000 | 810.000 | 610.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư mới và khu dịch vụ phía Tây - Nam viện Quân y 13, phường Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường lộ giới 10m - |
Đất ở đô thị | 29.090.000 | 14.550.000 | 10.920.000 | 8.190.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường A2 - Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 17.500.000 | 13.130.000 | 9.850.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường A1 - Lộ giới 20m - |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 16.500.000 | 12.380.000 | 9.290.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường A4 - Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 10.500.000 | 7.880.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường A7 - Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 10.500.000 | 7.880.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường A8 - Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 10.500.000 | 7.880.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường A3 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 13.500.000 | 10.130.000 | 7.600.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường A5 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 13.500.000 | 10.130.000 | 7.600.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường A6 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 13.500.000 | 10.130.000 | 7.600.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trạng Quỳnh - Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 13.500.000 | 10.130.000 | 7.600.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường A4 - Lộ giới 17,5m - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.750.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường A8 - Lộ giới 16m ( đoạn từ ĐA4 đến ĐA5) - phục vụ Tái định cư - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.750.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 8 - Lộ giới 6m - |
Đất ở đô thị | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 9 - Lộ giới 4m - |
Đất ở đô thị | 2.130.000 | 1.070.000 | 810.000 | 610.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 4, 7 và 10 - Lộ giới 3m - |
Đất ở đô thị | 1.860.000 | 930.000 | 700.000 | 530.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Trại Gà, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Mai Hắc Đế - Đường Bế Văn Đàn (Lộ giới 7m) |
Đất ở đô thị | 8.710.000 | 4.360.000 | 3.270.000 | 2.460.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Thành Thái nối dài - Đường QL 1D, Lộ giới 20m |
Đất ở đô thị | 44.100.000 | 22.050.000 | 16.540.000 | 12.410.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Thành Thái nối dài (Đoạn từ Hoàng Văn Thụ đến Thanh Niên) lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 21.000.000 | 15.750.000 | 11.820.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nhựa Lộ giới 12m (Từ đường Thành Thái nối dài đến Đường QL 1D) - |
Đất ở đô thị | 35.700.000 | 17.850.000 | 13.390.000 | 10.050.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn nối dài của đường Thành Thái (Lộ giới 18m) - |
Đất ở đô thị | 21.250.000 | 10.630.000 | 7.980.000 | 5.990.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường quy hoạch (Lộ giới 12m) - |
Đất ở đô thị | 16.390.000 | 8.200.000 | 6.150.000 | 4.620.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu Quy hoạch Công ty Cổ phần Giao thông Thủy bộ, phường Nguyễn Văn Cừ cũ (Đường lộ giới 6m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lý Thái Tổ - Đặng Dung |
Đất ở đô thị | 21.890.000 | 10.950.000 | 8.220.000 | 6.170.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư - Dịch vụ phía Đông Bến xe khách trung tâm, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các lô đất quay mặt tiền đường Lộ giới <12m - |
Đất ở đô thị | 19.460.000 | 9.730.000 | 7.300.000 | 5.480.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư E655 phường Nguyễn Văn Cừ (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các lô đất quay mặt đường nối đường Chương Dương với đường Ngô Gia Tự - |
Đất ở đô thị | 19.300.000 | 9.650.000 | 7.240.000 | 5.430.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 24 - Lộ giới 18m (4,5 - 9 - 4,5) - |
Đất ở đô thị | 19.970.000 | 9.990.000 | 7.500.000 | 5.630.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 29 - Lộ giới 13m (4 - 5 - 4) - |
Đất ở đô thị | 14.080.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 3.960.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường đất dọc theo tuyến điện và mương (đường phía sau Cụm Công nghiệp) - |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 5.510.000 | 4.140.000 | 3.110.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường 2A - Lộ giới 6m (1-4-1) - |
Đất ở đô thị | 6.660.000 | 3.330.000 | 2.500.000 | 1.880.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch tái định cư dự án xây dựng Doanh trại Đại đội trinh sát tại khu vực 5, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường lộ giới 9,5m (trọn đường) - |
Đất ở đô thị | 7.680.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch Trung đoàn vận tải 655 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 1A - |
Đất ở đô thị | 35.720.000 | 17.860.000 | 13.400.000 | 10.050.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch tự xây dựng (phía sau Trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 5.510.000 | 4.140.000 | 3.110.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 9m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ (cũ) - |
Đất ở đô thị | 23.450.000 | 11.730.000 | 8.800.000 | 6.600.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS4 - Lộ giới 20m - |
Đất ở đô thị | 5.640.000 | 2.820.000 | 2.120.000 | 1.590.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS6 (cũ) - Lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 5.120.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS1 - Lộ giới 12,5m - |
Đất ở đô thị | 4.870.000 | 2.440.000 | 1.830.000 | 1.380.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS3 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.870.000 | 2.440.000 | 1.830.000 | 1.380.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS5 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.870.000 | 2.440.000 | 1.830.000 | 1.380.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS6 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.870.000 | 2.440.000 | 1.830.000 | 1.380.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS7 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.870.000 | 2.440.000 | 1.830.000 | 1.380.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS2 - Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 4.610.000 | 2.310.000 | 1.740.000 | 1.310.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS4 (Đường quy hoạch đường vành đai) - Lộ giới 24m - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS1 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS2 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS3 - Lộ giới 13 m - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D12 - Lộ giới 9,5m - |
Đất ở đô thị | 11.090.000 | 5.550.000 | 4.170.000 | 3.130.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D12 - Lộ giới 7m - |
Đất ở đô thị | 10.080.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.840.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể Binh đoàn 12 (phía Tây đường An Dương Vương), phường Nguyễn Văn Cừ cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 32.260.000 | 16.130.000 | 12.100.000 | 9.080.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể Công an (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất ở đô thị | 15.840.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 4.460.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể công nhân xây dựng (phía sau trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 14.850.000 | 7.430.000 | 5.580.000 | 4.190.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể Nhà hát tuồng Đào Tấn (đường Nguyễn Thái Học), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường chính từ số nhà 630 Nguyễn Thái Học vào (lộ giới 10m) - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 8.250.000 | 6.190.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ trên 10m (từ cống giáp đường Võ Văn Dũng rẽ phải) - |
Đất ở đô thị | 15.840.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 4.460.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các đường nội bộ khác - |
Đất ở đô thị | 12.390.000 | 6.200.000 | 4.650.000 | 3.490.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ đường Trần Thị Kỷ đi vào - |
Đất ở đô thị | 18.440.000 | 9.220.000 | 6.920.000 | 5.190.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 15.840.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 4.460.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể Xưởng Thuốc lá Tây Sơn (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất ở đô thị | 15.840.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 4.460.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án khác lân cận tại phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) A1-Số 6 cũ - Lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 5.120.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 6 - Lộ giới 15,5m - |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.220.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường N2 - Lộ giới 13,5- 15,85m - |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.540.000 | 1.160.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D1 và đường D2 - Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu vực 1 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất ở đô thị | 2.120.000 | 1.060.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
An Dương Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 94.400.000 | 42.480.000 | 31.860.000 | 23.900.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Đường lộ giới 8m) - |
Đất ở đô thị | 20.200.000 | 9.090.000 | 6.830.000 | 5.130.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 24.200.000 | 10.890.000 | 8.180.000 | 6.130.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Điền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6 - Đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng), lộ giới 8m |
Đất ở đô thị | 8.160.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 2.070.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Hữu Nghĩa (Đường số 4, lộ giới 20m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Võ Thị Yến - Đường Nguyễn Thị Định (Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương) |
Đất ở đô thị | 38.300.000 | 17.240.000 | 12.940.000 | 9.710.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Hữu Nghĩa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nguyễn Trung Trực (Khu quy hoạch D3), Lộ giới 10m |
Đất ở đô thị | 19.670.000 | 8.860.000 | 6.650.000 | 4.990.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Tư Toàn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 5, lộ giới 14m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở đô thị | 26.880.000 | 12.100.000 | 9.080.000 | 6.810.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư B2, phía Bắc sông Hà Thanh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS32, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 2.612.000 | 1.960.000 | 1.472.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư B2, phía Bắc sông Hà Thanh, phường Nhơn Bình (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường 20A, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 2.612.000 | 1.960.000 | 1.472.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS3, Lộ giới 26m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.740.000 | 2.588.000 | 1.944.000 | 1.460.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.772.000 | 2.152.000 | 1.616.000 | 1.212.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS5, Lộ giới 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.088.000 | 2.292.000 | 1.720.000 | 1.292.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS6, Lộ giới 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.088.000 | 2.292.000 | 1.720.000 | 1.292.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS7, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.772.000 | 2.152.000 | 1.616.000 | 1.212.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS8, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.772.000 | 2.152.000 | 1.616.000 | 1.212.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS9, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.772.000 | 2.152.000 | 1.616.000 | 1.212.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS10, Lộ giới 24m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.408.000 | 2.436.000 | 1.828.000 | 1.372.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường gom, Lộ giới 10m (theo quy hoạch có tiếp giáp đường Điện Biên Phủ lộ giới 24m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.160.000 | 1.872.000 | 1.404.000 | 1.056.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.120.000 | 2.304.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.480.000 | 2.016.000 | 1.512.000 | 1.136.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2, Lộ giới 11m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.640.000 | 2.088.000 | 1.568.000 | 1.180.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS3, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 2.340.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.640.000 | 2.088.000 | 1.568.000 | 1.180.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.144.000 | 516.000 | 392.000 | 292.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 16m đến 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 776.000 | 352.000 | 264.000 | 200.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất quay mặt đường có lộ giới từ 10m đến dưới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 832.000 | 376.000 | 284.000 | 216.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất quay mặt đường có lộ giới từ 6m đến dưới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 288.000 | 216.000 | 164.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đất khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 392.000 | 180.000 | 136.000 | 104.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường trục lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 4.140.000 | 3.108.000 | 2.336.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D1, Lộ giới 22m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.028.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D2, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.028.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D3, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.028.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D4, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.028.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D5, Lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 3.060.000 | 2.300.000 | 1.728.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường N1, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.028.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường N2, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.028.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường N3, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.560.000 | 3.852.000 | 2.892.000 | 2.172.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường N4, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.028.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường quy hoạch lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 3.420.000 | 2.568.000 | 1.928.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường quy hoạch lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 3.060.000 | 2.300.000 | 1.728.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường ĐT639 - Khu dân cư xã Nhơn Hội (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Km0 - Giáp ranh giới xã Phước Hoà, huyện Tuy Phước (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 796.000 | 360.000 | 272.000 | 208.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư xã Nhơn Hội (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các Khu vực còn lại của xã Nhơn Hội (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 436.000 | 200.000 | 152.000 | 116.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất đường liên xã - |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.028.000 | 772.000 | 580.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đất khu dân cư còn lại (Bao gồm các tuyến đường trong khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 1,2 và Khu tái định cư Nhơn Phước mở rộng về phía Nam, phía Nam 2) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.024.000 | 464.000 | 348.000 | 260.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đường liên xã Nhơn Hải - Nhơn Hội, xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.136.000 | 1.412.000 | 1.060.000 | 796.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
HTKT Khu dân cư thôn Hải Bắc - Nhơn Hải (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường N3, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.008.000 | 1.356.000 | 1.016.000 | 764.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
HTKT Khu dân cư thôn Hải Bắc - Nhơn Hải (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường N4, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.008.000 | 1.356.000 | 1.016.000 | 764.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
HTKT Khu dân cư thôn Hải Bắc - Nhơn Hải (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường N5, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.008.000 | 1.356.000 | 1.016.000 | 764.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
HTKT Khu dân cư thôn Hải Bắc - Nhơn Hải (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D5, Lộ giới 13,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.008.000 | 1.356.000 | 1.016.000 | 764.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
HTKT Khu dân cư thôn Hải Bắc - Nhơn Hải (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D6, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.008.000 | 1.356.000 | 1.016.000 | 764.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất đường liên xã Nhơn Hải - Nhơn Hội cũ (đường bê tông xi măng) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.024.000 | 464.000 | 348.000 | 260.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đường số 1, 2, 3, 4, 5 và 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.024.000 | 464.000 | 348.000 | 260.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 1, Lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.296.000 | 972.000 | 732.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2, Lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.296.000 | 972.000 | 732.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 3, Lộ giới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.752.000 | 1.240.000 | 932.000 | 700.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4, Lộ giới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.752.000 | 1.240.000 | 932.000 | 700.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 5, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.008.000 | 1.356.000 | 1.016.000 | 764.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.008.000 | 1.356.000 | 1.016.000 | 764.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8, Lộ giới 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.240.000 | 560.000 | 424.000 | 320.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 9, Lộ giới 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | 780.000 | 584.000 | 440.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.008.000 | 1.356.000 | 1.016.000 | 764.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8, Lộ giới 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | 780.000 | 584.000 | 440.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 9, Lộ giới 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | 780.000 | 584.000 | 440.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 10, Lộ giới 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | 780.000 | 584.000 | 440.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 11, Lộ giới 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | 780.000 | 584.000 | 440.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Quốc lộ 19B (Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội thuộc KKT Nhơn Hội tính từ nút K0 đến Km4) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn địa bàn thành phố Quy Nhơn (Trừ Phân khu số 5 và Phân khu số 8) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | 1.728.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Quốc lộ 19B (Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội thuộc KKT Nhơn Hội tính từ nút K0 đến Km4) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn từ phía Bắc cây xăng dầu Phương Linh đến giáp ranh thị trấn Cát Tiến (thuộc xã Cát Chánh) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.456.000 | 1.556.000 | 1.168.000 | 876.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Quốc lộ 19B (Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội thuộc KKT Nhơn Hội tính từ nút K0 đến Km4) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn từ ranh giới phía Nam phân khu số 8, thuộc Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội đến cây xăng dầu Phương Linh (Trừ Phân khu số 5 và Phân khu số 8) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | 1.728.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đường trục Khu Kinh tế Nhơn Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn từ Cầu Thị Nại đến giáp Quốc lộ 19B (nút T0) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.224.000 | 1.904.000 | 1.428.000 | 1.072.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đường nối từ đường trục Khu Kinh tế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn từ Khe đá thuộc xã Nhơn Hội đến giáp Đồn Biên phòng xã Nhơn Lý, TP Quy Nhơn (Trừ Phân khu số 5 và Phân khu số 8) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.456.000 | 1.556.000 | 1.168.000 | 876.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đoạn đường từ Km 0 (đường Quy Nhơn - Nhơn Hội) đến giáp Dự án Nhà máy thép Hoa Sen Nhơn Hội - Bình Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | 1.728.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đoạn đường từ nút T26 (đường trục Khu kinh tế) đến đường ra cảng Tổng Hợp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | 1.728.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đường chuyên dụng phía Tây Khu Kinh tế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.712.000 | 1.672.000 | 1.256.000 | 940.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu trung tâm Khu kinh tế Nhơn Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1, ĐS2 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.072.000 | 1.384.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường tránh Nhơn Lý (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn đầu tuyến (lộ giới 45m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.224.000 | 1.904.000 | 1.428.000 | 1.072.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường tránh Nhơn Lý (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn tuyến còn lại (lộ giới 18m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.224.000 | 1.904.000 | 1.428.000 | 1.072.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường lõi trung tâm - Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.560.000 | 1.604.000 | 1.204.000 | 904.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường Liên khu vực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường QL 19 - Đường lõi khu đô thị |
Đất SX-KD đô thị | 3.456.000 | 1.556.000 | 1.168.000 | 876.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường Liên khu vực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường tránh Nhơn Lý - Đường lõi khu đô thị, Lộ giới 27m |
Đất SX-KD đô thị | 3.456.000 | 1.556.000 | 1.168.000 | 876.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường vành đai - Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.456.000 | 1.556.000 | 1.168.000 | 876.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường K2 - Phân khu số 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 27m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 812.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường D3 và D12 - Phân khu số 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.752.000 | 1.240.000 | 932.000 | 700.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Các tuyến đường nội bộ bao gồm (đường N1, N2, D2, N6, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D16, D15, D14, D13, N11, N14, D17, D18, D20, D21, D19, D22, D1, N5, N9, N10, N8, D14, D16, N13, N12, N3, N15 ) - Phân khu số 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới từ 8,5m - 11m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.152.000 | 864.000 | 648.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường K2 và K3 - Phân khu số 4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 27m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 812.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường N4 - Phân khu số 4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.944.000 | 1.328.000 | 996.000 | 748.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Các tuyến đường nội bộ còn lại bao gồm (đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7) - Phân khu số 4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới từ 8,5m- 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.152.000 | 864.000 | 648.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Các tuyến đường nội bộ bao gồm (đường từ tuyến số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 có lộ giới từ 11,5m - 15,5m và từ tuyến số 12, 13, 14, 15, 16, 17A, 17B, 18, 19, 20, 21) - Phân khu số 6 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới từ 9,5m - 15,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.152.000 | 864.000 | 648.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường K5 - Phân khu số 9 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 27m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 812.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Các tuyến đường nội bộ bao gồm (đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N25, N26, N27 và đường D1, D2, D3, D4, D5) - Phân khu số 9 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới từ 8,5m - 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.152.000 | 864.000 | 648.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đường trục Khu Kinh tế Nhơn Hội - Phân khu số 5 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 80m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.888.000 | 4.000.000 | 3.004.000 | 2.256.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đường nối từ đường trục đến Trung tâm xã Nhơn Lý - Phân khu số 5 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 52m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.812.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường số 19 - Phân khu số 5 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 27m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.928.000 | 2.668.000 | 2.004.000 | 1.504.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường số 18 - Phân khu số 5 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.480.000 | 2.468.000 | 1.852.000 | 1.392.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Các tuyến đường nội bộ còn lại bao gồm (từ đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17) - Phân khu số 5 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.068.000 | 1.836.000 | 1.376.000 | 1.036.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đường trục Khu Kinh tế Nhơn Hội - Phân khu số 8 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 80m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.888.000 | 4.000.000 | 3.004.000 | 2.256.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Đường nối từ đường trục đến Trung tâm xã Nhơn Lý - Phân khu số 8 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 52m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.812.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường số 1 - Phân khu số 8 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 27m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.928.000 | 2.668.000 | 2.004.000 | 1.504.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Tuyến đường số 2 - Phân khu số 8 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.480.000 | 2.468.000 | 1.852.000 | 1.392.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Các tuyến đường nội bộ bao gồm (từ đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 thuộc khu K, I và H có lộ giới từ 12m-18m) và các đường nội bộ khác có lộ giới 12m - Phân khu số 8 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.068.000 | 1.836.000 | 1.376.000 | 1.036.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1 - Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.072.000 | 1.384.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4, ĐS7, ĐS8, ĐS9, ĐS10, ĐS18, ĐS22, ĐS24, ĐS26, ĐS5A, ĐS5B, ĐS12 - Lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.368.000 | 1.068.000 | 800.000 | 604.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS 9, ĐS 6 - Lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.368.000 | 1.068.000 | 800.000 | 604.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS3, ĐS20 - Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.440.000 | 1.100.000 | 828.000 | 620.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS11; ĐS28; ĐS14; ĐS16 - Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.152.000 | 864.000 | 648.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS 2 - Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.152.000 | 864.000 | 648.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1A; ĐS1B - Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.072.000 | 1.384.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1C; ĐS2 - Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.152.000 | 864.000 | 648.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2B - Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.816.000 | 1.268.000 | 952.000 | 716.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2C, ĐS2A - Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.152.000 | 864.000 | 648.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4A, ĐS6A - Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.920.000 | 1.316.000 | 988.000 | 744.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS27A - Lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.152.000 | 864.000 | 648.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS15A - Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.136.000 | 856.000 | 644.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2A, ĐS9A, ĐS19A, ĐS21A - Lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.028.000 | 772.000 | 580.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS3A - Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.072.000 | 1.384.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS28 - Lộ giới 11m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.520.000 | 1.584.000 | 1.188.000 | 896.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư Nhơn Phước mở rộng về phía Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS 5A - Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.072.000 | 1.384.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư Nhơn Phước mở rộng về phía Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS 15A - Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.152.000 | 864.000 | 648.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu tái định cư Nhơn Phước mở rộng về phía Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS 7A; ĐS 8A; ĐS 9A; ĐS 12A - Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.152.000 | 864.000 | 648.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Cụm Công nghiệp Nhơn Bình (nay là phường Quy Nhơn Đông) Toàn khu - |
Đất SX-KD | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu công nghiệp Nhơn Hội A (nay là phường Quy Nhơn Đông) Toàn khu - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu công nghiệp Nhơn Hội B (nay là phường Quy Nhơn Đông) Toàn khu - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Phường Quy Nhơn Đông Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Phường Quy Nhơn Đông Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Phường Quy Nhơn Đông Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Phường Quy Nhơn Đông - |
Đất trồng lúa | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Phường Quy Nhơn Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Phường Quy Nhơn Đông - |
Đất trồng cây lâu năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Phường Quy Nhơn Đông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Phường Quy Nhơn Đông Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Phường Quy Nhơn Đông - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Phường Quy Nhơn Đông - |
Đất rừng phòng hộ | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Phường Quy Nhơn Đông - |
Đất rừng đặc dụng | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
An Dương Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 94.400.000 | 47.200.000 | 35.400.000 | 26.550.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Đường lộ giới 8m) - |
Đất ở đô thị | 20.200.000 | 10.100.000 | 7.580.000 | 5.690.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 24.200.000 | 12.100.000 | 9.080.000 | 6.810.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Điền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 6 - Đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng), lộ giới 8m |
Đất ở đô thị | 8.160.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 2.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Hữu Nghĩa (Đường số 4, lộ giới 20m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Võ Thị Yến - Đường Nguyễn Thị Định (Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương) |
Đất ở đô thị | 38.300.000 | 19.150.000 | 14.370.000 | 10.780.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Hữu Nghĩa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nguyễn Trung Trực (Khu quy hoạch D3), Lộ giới 10m |
Đất ở đô thị | 19.670.000 | 9.840.000 | 7.380.000 | 5.540.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Tư Toàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 5, lộ giới 14m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở đô thị | 26.880.000 | 13.440.000 | 10.080.000 | 7.560.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Cần Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 23.600.000 | 11.800.000 | 8.850.000 | 6.640.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Cao Văn Lầu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua - |
Đất ở đô thị | 14.850.000 | 7.430.000 | 5.580.000 | 4.190.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chàng Lía (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn từ Mai Hắc Đế - Giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) |
Đất ở đô thị | 22.710.000 | 11.360.000 | 8.520.000 | 6.390.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Châu Mạnh Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 27, lộ giới 13m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) - |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 7.480.000 | 5.610.000 | 4.210.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Châu Thượng Văn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 26, lộ giới 9m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.390.000 | 3.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Châu Văn Liêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, Khu QHDC Trại Gà - |
Đất ở đô thị | 19.700.000 | 9.850.000 | 7.390.000 | 5.550.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chế Lan Viên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 20.300.000 | 10.150.000 | 7.620.000 | 5.720.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chi Lăng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Quốc lộ 1D - Hết Trại Tạm giam thành phố Quy Nhơn |
Đất ở đô thị | 6.930.000 | 3.470.000 | 2.610.000 | 1.960.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chi Lăng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.430.000 | 1.720.000 | 1.290.000 | 970.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chương Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 20m - |
Đất ở đô thị | 59.500.000 | 29.750.000 | 22.320.000 | 16.740.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Dã Tượng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất ở đô thị | 25.130.000 | 12.570.000 | 9.430.000 | 7.080.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đại lộ Khoa học (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường quy hoạch ĐS3 (Thung lũng Sáng tạo Quy Nhơn) - |
Đất ở đô thị | 8.450.000 | 4.230.000 | 3.180.000 | 2.390.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Đoàn Bằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất ở đô thị | 19.670.000 | 9.840.000 | 7.380.000 | 5.540.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) - |
Đất ở đô thị | 15.890.000 | 7.950.000 | 5.970.000 | 4.480.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thai Mai (Đường số 2, lộ giới 18m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ đường Võ Liệu - Đường Mai Hắc Đế (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm) |
Đất ở đô thị | 36.600.000 | 18.300.000 | 13.730.000 | 10.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thành Chơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 23, lộ giới 9m, khu Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.390.000 | 3.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thành Tích (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 1, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất ở đô thị | 27.870.000 | 13.940.000 | 10.460.000 | 7.850.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thùy Trâm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn ngang Chợ Ghềnh Ráng - |
Đất ở đô thị | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.150.000 | 4.620.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thùy Trâm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 2, lộ giới 15m, khu QHDC Bông Hồng - |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.830.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Văn Chấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 6m (từ 102 Tây Sơn đến 36 Chương Dương) - |
Đất ở đô thị | 13.160.000 | 6.580.000 | 4.940.000 | 3.710.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đào Doãn Địch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất ở đô thị | 19.670.000 | 9.840.000 | 7.380.000 | 5.540.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đào Duy Anh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 7, lộ giới 11m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 7.480.000 | 5.610.000 | 4.210.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Mai Hắc Đế - Giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 3.150.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Điện Biên Phủ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 1D - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 12.810.000 | 6.410.000 | 4.810.000 | 3.610.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Diên Hồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lê Lai - Đường Ngô Mây |
Đất ở đô thị | 46.270.000 | 23.140.000 | 17.360.000 | 13.020.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất ở đô thị | 26.670.000 | 13.340.000 | 10.010.000 | 7.510.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đinh Liệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 23.760.000 | 11.880.000 | 8.910.000 | 6.690.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đinh Văn Nhưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 11, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất ở đô thị | 27.870.000 | 13.940.000 | 10.460.000 | 7.850.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đoàn Nguyễn Tuấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch cà phê) - |
Đất ở đô thị | 14.140.000 | 7.070.000 | 5.310.000 | 3.990.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đội Cấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (đường số 2, lộ giới 11m Trại gà 2) - |
Đất ở đô thị | 18.400.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 5.180.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Ngô Mây - Giáp đường Vũ Bảo |
Đất ở đô thị | 33.950.000 | 16.980.000 | 12.740.000 | 9.560.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 25.130.000 | 12.570.000 | 9.430.000 | 7.080.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hàn Mặc Tử (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba Ghềnh Ráng - Chân Đèo Quy Hòa (giáp Cầu) |
Đất ở đô thị | 53.700.000 | 26.850.000 | 20.140.000 | 15.110.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hồ Công Thuyên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hẻm 34 đường Ngô Gia Tự lộ giới 8m (nối từ đường Ngô Gia Tự đến đường Lý Thái Tổ) - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 6.750.000 | 5.070.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hồ Học Lãm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 25 và đường số 28, lộ giới 14m, khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) - |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 7.480.000 | 5.610.000 | 4.210.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hồ Tá Bang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 14 - Đường Xuân Thủy - Đường Lý Thái Tổ (Khu Xóm Tiêu) - |
Đất ở đô thị | 12.240.000 | 6.120.000 | 4.590.000 | 3.450.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hồ Tùng Mậu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 18, lộ giới 11m, khu quy hoạch Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 7.480.000 | 5.610.000 | 4.210.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hoài Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 20m, khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung - |
Đất ở đô thị | 17.850.000 | 8.930.000 | 6.700.000 | 5.030.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba Quốc lộ 1D - Khu tập thể Ngân hàng (lộ giới 20m) |
Đất ở đô thị | 30.750.000 | 15.380.000 | 11.540.000 | 8.660.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại, lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 22.140.000 | 11.070.000 | 8.310.000 | 6.240.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hoàng Xuân Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Chế Lan Viên Khu QHDC Trại Gà (lộ giới 10m) |
Đất ở đô thị | 18.700.000 | 9.350.000 | 7.020.000 | 5.270.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Huỳnh Lý (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D13, lộ giới 9m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất ở đô thị | 13.110.000 | 6.560.000 | 4.920.000 | 3.690.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khúc Hạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 19, lộ giới 11m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 15.240.000 | 7.620.000 | 5.720.000 | 4.290.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
La Văn Tiến (Đường số 9, lộ giới 10m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Công Miễn - Đường số 6 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.390.000 | 3.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lâm Văn Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 9, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất ở đô thị | 27.870.000 | 13.940.000 | 10.460.000 | 7.850.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Anh Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 9, lộ giới 10,5m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 7.480.000 | 5.610.000 | 4.210.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Anh Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 8, lộ giới 9m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.390.000 | 3.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp Cầu Hàn Mặc Tử - Giáp đường La Văn Tiến |
Đất ở đô thị | 18.070.000 | 9.040.000 | 6.780.000 | 5.090.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại ( bao gồm đường số 5, lộ giới 7m, khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng cũ) - |
Đất ở đô thị | 8.750.000 | 4.380.000 | 3.290.000 | 2.470.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 20, lộ giới 9m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.390.000 | 3.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 26.740.000 | 13.370.000 | 10.030.000 | 7.530.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Thành Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 8, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất ở đô thị | 27.870.000 | 13.940.000 | 10.460.000 | 7.850.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D11, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.680.000 | 2.760.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 12m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất ở đô thị | 18.970.000 | 9.490.000 | 7.120.000 | 5.340.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Hưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất ở đô thị | 14.280.000 | 7.140.000 | 5.360.000 | 4.020.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất ở đô thị | 14.280.000 | 7.140.000 | 5.360.000 | 4.020.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Tú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 3A, lộ giới 14m, khu QHDC Bông Hồng - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.390.000 | 3.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Tú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 12, lộ giới < 10m, khu QHDC Bông Hồng - |
Đất ở đô thị | 8.160.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 2.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lữ Gia (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 19.670.000 | 9.840.000 | 7.380.000 | 5.540.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lương Đắc Bằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 4, lộ giới 14m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở đô thị | 27.300.000 | 13.650.000 | 10.240.000 | 7.680.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lưu Quang Vũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 14m Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung (cũ) - |
Đất ở đô thị | 15.330.000 | 7.670.000 | 5.760.000 | 4.320.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lưu Văn Lang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 4, lộ giới 10m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 15.240.000 | 7.620.000 | 5.720.000 | 4.290.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Thị Định - Đường Hoàng Văn Thụ, lộ giới 17,5m |
Đất ở đô thị | 26.460.000 | 13.230.000 | 9.930.000 | 7.450.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Mai Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 18, lộ giới 14m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung - |
Đất ở đô thị | 14.420.000 | 7.210.000 | 5.410.000 | 4.060.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Mai Hắc Đế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.600.000 | 9.450.000 | 7.090.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nam Cao (Đường số 6, lộ giới 10m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 1 - Đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.390.000 | 3.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Bàn (Đường số 5A) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Thành Thái - Đường Xuân Thủy, (lộ giới 9m Khu Xóm Tiêu) |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 7.480.000 | 5.610.000 | 4.210.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Đức Đệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 8m (Từ 17 Lý Thái Tổ đến lô 105 Ngô Gia Tự) - |
Đất ở đô thị | 17.430.000 | 8.720.000 | 6.540.000 | 4.910.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các tuyến đường rẽ nhánh - |
Đất ở đô thị | 2.130.000 | 970.000 | 730.000 | 550.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư mới và khu dịch vụ phía Tây - Nam viện Quân y 13, phường Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới 10m - |
Đất ở đô thị | 29.090.000 | 13.100.000 | 9.830.000 | 7.380.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A2 - Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 15.750.000 | 11.820.000 | 8.870.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A1 - Lộ giới 20m - |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 14.850.000 | 11.150.000 | 8.370.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A4 - Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 12.600.000 | 9.450.000 | 7.100.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A7 - Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 12.600.000 | 9.450.000 | 7.100.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A8 - Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 12.600.000 | 9.450.000 | 7.100.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A3 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 12.150.000 | 9.120.000 | 6.840.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A5 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 12.150.000 | 9.120.000 | 6.840.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A6 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 12.150.000 | 9.120.000 | 6.840.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trạng Quỳnh - Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 12.150.000 | 9.120.000 | 6.840.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A4 - Lộ giới 17,5m - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 6.080.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A8 - Lộ giới 16m ( đoạn từ ĐA4 đến ĐA5) - phục vụ Tái định cư - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 6.080.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8 - Lộ giới 6m - |
Đất ở đô thị | 3.720.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 950.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 9 - Lộ giới 4m - |
Đất ở đô thị | 2.130.000 | 970.000 | 730.000 | 550.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4, 7 và 10 - Lộ giới 3m - |
Đất ở đô thị | 1.860.000 | 840.000 | 630.000 | 480.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Trại Gà, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Mai Hắc Đế - Đường Bế Văn Đàn (Lộ giới 7m) |
Đất ở đô thị | 8.710.000 | 3.930.000 | 2.950.000 | 2.220.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Thành Thái nối dài - Đường QL 1D, Lộ giới 20m |
Đất ở đô thị | 44.100.000 | 19.850.000 | 14.890.000 | 11.170.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Thành Thái nối dài (Đoạn từ Hoàng Văn Thụ đến Thanh Niên) lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 18.900.000 | 14.180.000 | 10.640.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nhựa Lộ giới 12m (Từ đường Thành Thái nối dài đến Đường QL 1D) - |
Đất ở đô thị | 35.700.000 | 16.070.000 | 12.060.000 | 9.050.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn nối dài của đường Thành Thái (Lộ giới 18m) - |
Đất ở đô thị | 21.250.000 | 9.570.000 | 7.190.000 | 5.400.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường quy hoạch (Lộ giới 12m) - |
Đất ở đô thị | 16.390.000 | 7.380.000 | 5.540.000 | 4.160.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu Quy hoạch Công ty Cổ phần Giao thông Thủy bộ, phường Nguyễn Văn Cừ cũ (Đường lộ giới 6m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Thái Tổ - Đặng Dung |
Đất ở đô thị | 21.890.000 | 9.860.000 | 7.400.000 | 5.560.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư - Dịch vụ phía Đông Bến xe khách trung tâm, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất quay mặt tiền đường Lộ giới <12m - |
Đất ở đô thị | 19.460.000 | 8.760.000 | 6.570.000 | 4.940.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư E655 phường Nguyễn Văn Cừ (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất quay mặt đường nối đường Chương Dương với đường Ngô Gia Tự - |
Đất ở đô thị | 19.300.000 | 8.690.000 | 6.520.000 | 4.890.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 24 - Lộ giới 18m (4,5 - 9 - 4,5) - |
Đất ở đô thị | 19.970.000 | 9.000.000 | 6.750.000 | 5.070.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 29 - Lộ giới 13m (4 - 5 - 4) - |
Đất ở đô thị | 14.080.000 | 6.340.000 | 4.760.000 | 3.570.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường đất dọc theo tuyến điện và mương (đường phía sau Cụm Công nghiệp) - |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 4.960.000 | 3.730.000 | 2.800.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường 2A - Lộ giới 6m (1-4-1) - |
Đất ở đô thị | 6.660.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.700.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch tái định cư dự án xây dựng Doanh trại Đại đội trinh sát tại khu vực 5, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới 9,5m (trọn đường) - |
Đất ở đô thị | 7.680.000 | 3.460.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch Trung đoàn vận tải 655 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 1A - |
Đất ở đô thị | 35.720.000 | 16.080.000 | 12.060.000 | 9.050.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch tự xây dựng (phía sau Trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 4.960.000 | 3.730.000 | 2.800.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 9m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ (cũ) - |
Đất ở đô thị | 23.450.000 | 10.560.000 | 7.920.000 | 5.940.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4 - Lộ giới 20m - |
Đất ở đô thị | 5.640.000 | 2.540.000 | 1.910.000 | 1.440.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS6 (cũ) - Lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 5.120.000 | 2.310.000 | 1.730.000 | 1.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1 - Lộ giới 12,5m - |
Đất ở đô thị | 4.870.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.250.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS3 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.870.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.250.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS5 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.870.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.250.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS6 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.870.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.250.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS7 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.870.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.250.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS8, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.772.000 | 2.388.000 | 1.792.000 | 1.344.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS9, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.772.000 | 2.388.000 | 1.792.000 | 1.344.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS10, Lộ giới 24m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.408.000 | 2.704.000 | 2.028.000 | 1.524.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường gom, Lộ giới 10m (theo quy hoạch có tiếp giáp đường Điện Biên Phủ lộ giới 24m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.160.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.172.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS1, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.120.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS2, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.480.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS2, Lộ giới 11m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.640.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 1.308.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS3, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.952.000 | 1.464.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS4, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.640.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 1.308.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.144.000 | 572.000 | 432.000 | 324.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 16m đến 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 776.000 | 388.000 | 292.000 | 220.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các lô đất quay mặt đường có lộ giới từ 10m đến dưới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 832.000 | 416.000 | 312.000 | 236.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các lô đất quay mặt đường có lộ giới từ 6m đến dưới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 320.000 | 240.000 | 180.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đất khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 392.000 | 196.000 | 148.000 | 112.000 |
| Phường Quy Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường trục lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.452.000 | 2.592.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Quy Nhơn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Đống Đa (thành phố Quy Nhơn), Phường Hải Cảng, Phường Thị Nại, Phường Trần Phú (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Quy Nhơn theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Quy Nhơn có diện tích tự nhiên 21,78 km² với quy mô dân số 129.326 người, mật độ dân cư đạt 5.937,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Quy Nhơn được đặt tại Thành ủy Quy Nhơn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Quy Nhơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Phường Quy Nhơn là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
