Bảng giá đất phường Rạch Giá, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Rạch Giá, tỉnh An Giang

Bảng giá đất phường Rạch Giá, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại phường Rạch Giá được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Rạch Giá theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Rạch Giá, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất phường Rạch Giá, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất phường Rạch Giá năm 2026

Khu vực: phường Rạch Giá.

Mức giá áp dụng: từ 168.070 đến 42.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
phường Rạch Giá Lâm Thị Chi
từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Hè Thu 2
(Đất ở đô thị)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
phường Rạch Giá Nguyễn Thị Định
từ bến đò Giải Phóng 9 - Rạch Tà Kiết
(Đất ở đô thị)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
phường Rạch Giá Huỳnh Tấn Phát
từ kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Rạch Giá Bờ kênh đường Huỳnh Tấn Phát
từ kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định
(Đất ở đô thị)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
phường Rạch Giá Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát)
Từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát
(Đất ở đô thị)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
phường Rạch Giá Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát)
Từ Huỳnh Tấn Phát - kênh Vành Đai
(Đất ở đô thị)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
phường Rạch Giá Hồ Thị Nghiêm
từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát
(Đất ở đô thị)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
phường Rạch Giá Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai)
Từ Cao Văn Lầu - Huỳnh Tấn Phát
(Đất ở đô thị)
1.900.000 1.330.000 931.000 651.700
phường Rạch Giá Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai)
Từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai
(Đất ở đô thị)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
phường Rạch Giá Lê Văn Tuân
từ Nguyễn Thị Định - Kênh Vành Đai
(Đất ở đô thị)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
phường Rạch Giá Văn Tiến Dũng
từ Lâm Thị Chi - kênh Vành Đai
(Đất ở đô thị)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
phường Rạch Giá Trần Thái Tông
từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định
(Đất ở đô thị)
880.000 616.000 431.200 301.840
phường Rạch Giá Đối diện đường Trần Thái Tông
Kênh Rạch Chát 1 -
(Đất ở đô thị)
880.000 616.000 431.200 301.840
phường Rạch Giá Nguyễn Văn Nhan
từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định
(Đất ở đô thị)
880.000 616.000 431.200 301.840
phường Rạch Giá Đối diện đường Nguyễn Văn Nhan
Kênh Rạch Chát 2 -
(Đất ở đô thị)
880.000 616.000 431.200 301.840
phường Rạch Giá Phạm Văn Vàng
từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định
(Đất ở đô thị)
1.350.000 945.000 661.500 463.050
phường Rạch Giá Nguyễn Thị Mạnh
từ kênh Vành Đai - Huỳnh Tấn Phát
(Đất ở đô thị)
1.350.000 945.000 661.500 463.050
phường Rạch Giá Huỳnh Thị Kiểu
từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định
(Đất ở đô thị)
1.920.000 1.344.000 940.800 658.560
phường Rạch Giá Đối diện đường Huỳnh Thị Kiểu
Kênh Rạch Chát 3 -
(Đất ở đô thị)
880.000 616.000 431.200 301.840
phường Rạch Giá Lý Thị Sáu
từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
(Đất ở đô thị)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
phường Rạch Giá Trần Thị Hui
từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
(Đất ở đô thị)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
phường Rạch Giá Nguyễn Thị Mai
từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
(Đất ở đô thị)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
phường Rạch Giá Đường Kênh Đường Trâu, Tổ 22 Vĩnh Phát
-
(Đất ở đô thị)
1.950.000 1.365.000 955.500 668.850
phường Rạch Giá Nguyễn Bỉnh Khiêm
Từ Mạc Cửu - Lê Thị Hồng Gấm
(Đất ở đô thị)
16.800.000 11.760.000 8.232.000 5.762.400
phường Rạch Giá Nguyễn Bỉnh Khiêm
Từ Lê Thị Hồng Gấm - Huỳnh Thúc Kháng
(Đất ở đô thị)
19.600.000 13.720.000 9.604.000 6.722.800
phường Rạch Giá Nguyễn Bỉnh Khiêm
Từ Huỳnh Thúc Kháng - Trần Phú
(Đất ở đô thị)
22.400.000 15.680.000 10.976.000 7.683.200
phường Rạch Giá Nguyễn Bỉnh Khiêm
Từ Trần Phú - Quang Trung
(Đất ở đô thị)
19.600.000 13.720.000 9.604.000 6.722.800
phường Rạch Giá Nguyễn Bỉnh Khiêm
Từ Quang Trung - Võ Trường Toản
(Đất ở đô thị)
12.600.000 8.820.000 6.174.000 4.321.800
phường Rạch Giá Mạc Cửu
Từ cầu Bưu điện thành phố Rạch Giá - Phạm Ngũ Lão
(Đất ở đô thị)
16.800.000 11.760.000 8.232.000 5.762.400
phường Rạch Giá Mạc Cửu
Từ Phạm Ngũ Lão - Lê Lai
(Đất ở đô thị)
15.400.000 10.780.000 7.546.000 5.282.200
phường Rạch Giá Mạc Cửu
Từ Lê Lai - Nguyễn Bỉnh Khiêm
(Đất ở đô thị)
14.000.000 9.800.000 6.860.000 4.802.000
phường Rạch Giá Mạc Cửu
Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Cầu Số 1
(Đất ở đô thị)
11.200.000 7.840.000 5.488.000 3.841.600
phường Rạch Giá Mạc Cửu
Từ cầu Số 1 - Nghĩa trang liệt sĩ
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Mạc Cửu
Từ Nghĩa trang liệt sĩ - Cầu Số 2
(Đất ở đô thị)
7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
phường Rạch Giá Võ Văn Kiệt
Từ Mạc Cửu - Cầu Rạch Giá 1
(Đất ở đô thị)
5.600.000 3.920.000 2.744.000 1.920.800
phường Rạch Giá Võ Văn Kiệt
Cầu Rạch Giá 2 - Cầu Đòn Dong
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Rạch Giá Võ Trường Toản
Từ Lý Thường Kiệt - Tú Xương
(Đất ở đô thị)
4.032.000 2.822.400 1.975.680 1.382.976
phường Rạch Giá Võ Trường Toản
Từ Tú Xương - Cầu Suối
(Đất ở đô thị)
2.464.000 1.724.800 1.207.360 845.152
phường Rạch Giá Võ Trường Toản
Từ Cầu Suối - Nguyễn Thái Bình
(Đất ở đô thị)
1.792.000 1.254.400 878.080 614.656
phường Rạch Giá Quang Trung
Từ Lý Thường Kiệt - Tú Xương
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Quang Trung
Từ Tú Xương - Cầu Suối
(Đất ở đô thị)
5.600.000 3.920.000 2.744.000 1.920.800
phường Rạch Giá Quang Trung
Từ Cầu Suối - Nguyễn Thái Bình
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Rạch Giá Dương Minh Châu
bên kênh Tắc Tô -
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Rạch Giá Nguyễn Phi Khanh
bên kênh Tắc Tô -
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Rạch Giá Tú Xương
-
(Đất ở đô thị)
4.480.000 3.136.000 2.195.200 1.536.640
phường Rạch Giá Nguyễn Thái Bình
Từ Mạc Cửu - Quang Trung
(Đất ở đô thị)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
phường Rạch Giá Nguyễn Thái Bình
Từ Quang Trung - Hết đường
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Rạch Giá Đường Nguyễn Thái Bình (bên kia kênh)
Từ Mạc Cửu - Quang Trung
(Đất ở đô thị)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
phường Rạch Giá Đường Nguyễn Thái Bình (bên kia kênh)
Từ Quang Trung - Hết đường
(Đất ở đô thị)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
phường Rạch Giá Điện Biên Phủ
Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Chợ nông sản
(Đất ở đô thị)
17.920.000 12.544.000 8.780.800 6.146.560
phường Rạch Giá Điện Biên Phủ
Từ sau chợ nông sản - Hết đường
(Đất ở đô thị)
5.600.000 3.920.000 2.744.000 1.920.800
phường Rạch Giá Nguyễn Tuân
-
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Rạch Giá Huỳnh Thúc Kháng
Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Cầu Vàm Trư
(Đất ở đô thị)
16.800.000 11.760.000 8.232.000 5.762.400
phường Rạch Giá Huỳnh Thúc Kháng
Từ Cầu Vàm Trư - Lộ Liên Hương
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Các tuyến đường còn lại Khu tái định cư phường Vĩnh Quang cũ
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Lê Thánh Tôn
-
(Đất ở đô thị)
16.800.000 11.760.000 8.232.000 5.762.400
phường Rạch Giá Lý Thái Tổ
-
(Đất ở đô thị)
16.800.000 11.760.000 8.232.000 5.762.400
phường Rạch Giá Thủ Khoa Huân
-
(Đất ở đô thị)
14.000.000 9.800.000 6.860.000 4.802.000
phường Rạch Giá Nguyễn Tri Phương
-
(Đất ở đô thị)
16.800.000 11.760.000 8.232.000 5.762.400
phường Rạch Giá Hai Bà Trưng
Từ Điện Biên Phủ - Huỳnh Thúc Kháng
(Đất ở đô thị)
11.200.000 7.840.000 5.488.000 3.841.600
phường Rạch Giá Hai Bà Trưng
Từ Điện Biên Phủ - Huỳnh Thúc Kháng (bên bờ kênh)
(Đất ở đô thị)
5.600.000 3.920.000 2.744.000 1.920.800
phường Rạch Giá Hai Bà Trưng
Từ Huỳnh Thúc Kháng - Hàn Thuyên
(Đất ở đô thị)
5.600.000 3.920.000 2.744.000 1.920.800
phường Rạch Giá Hai Bà Trưng
Từ Hàn Thuyên - Mạc Cửu
(Đất ở đô thị)
4.480.000 3.136.000 2.195.200 1.536.640
phường Rạch Giá Hàn Thuyên
-
(Đất ở đô thị)
4.928.000 3.449.600 2.414.720 1.690.304
phường Rạch Giá Đặng Dung
-
(Đất ở đô thị)
4.480.000 3.136.000 2.195.200 1.536.640
phường Rạch Giá Dương Diện Nghệ
-
(Đất ở đô thị)
5.600.000 3.920.000 2.744.000 1.920.800
phường Rạch Giá Lý Chính Thắng
-
(Đất ở đô thị)
6.720.000 4.704.000 3.292.800 2.304.960
phường Rạch Giá Nguyễn Cư Trinh
Từ Cầu Vàm Trư - Nguyễn Tuân
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Rạch Giá Nguyễn Cư Trinh
Từ Nguyễn Tuân - Lộ Liên Hương
(Đất ở đô thị)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
phường Rạch Giá Nguyễn Cư Trinh
Từ Lộ Liên Hương - Cầu Suối
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Rạch Giá Nam Cao
-
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Rạch Giá Lộ Liên Hương
Từ Mạc Cửu - Nguyễn Cư Trinh
(Đất ở đô thị)
11.200.000 7.840.000 5.488.000 3.841.600
phường Rạch Giá Lộ Liên Hương
Từ Nguyễn Cư Trinh - Quang Trung
(Đất ở đô thị)
4.480.000 3.136.000 2.195.200 1.536.640
phường Rạch Giá Khu dân cư Cầu Suối
Ngọc Hân Công Chúa -
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Rạch Giá Khu dân cư Cầu Suối
Lê Quang Định -
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Rạch Giá Khu dân cư Cầu Suối
Lê Anh Xuân -
(Đất ở đô thị)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
phường Rạch Giá Khu dân cư Cầu Suối
Nguyễn Huy Tưởng -
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Rạch Giá Khu dân cư Cầu Suối
Ngô Tất Tố -
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Rạch Giá Khu dân cư Cầu Suối
Vũ Công Duệ -
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Rạch Giá Khu dân cư Cầu Suối
Nguyễn Hiến Lê -
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Rạch Giá Khu dân cư Cầu Suối
Phan Kế Bính -
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Rạch Giá Khu dân cư Cầu Suối
Phan Văn Trường -
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Rạch Giá Khu dân cư Cầu Suối
Tăng Bạc Hổ -
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Rạch Giá Khu dân cư Cầu Suối
Trần Mai Ninh -
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Rạch Giá Khu dân cư Cầu Suối
La Sơn Phu Tử -
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Rạch Giá Khu dân cư Cầu Suối
Làng Cầu Vồng (Khu dân cư Cầu Suối) -
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Rạch Giá Từ Dũ - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Mạc Cửu - đường Cầm Bá Thước
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Rạch Giá Cao Xuân Dục - Khu dân cư thu nhập thấp
từ đường Số 5 - Đào Tấn
(Đất ở đô thị)
2.912.000 2.038.400 1.426.880 998.816
phường Rạch Giá Đào Tấn - Khu dân cư thu nhập thấp
từ đường Số 4 - Cao Xuân Dục
(Đất ở đô thị)
2.912.000 2.038.400 1.426.880 998.816
phường Rạch Giá Cầm Bá Thước - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Đào Tấn - Đường Số 9
(Đất ở đô thị)
2.912.000 2.038.400 1.426.880 998.816
phường Rạch Giá Bùi Hữu Nghĩa - Khu dân cư thu nhập thấp
từ đường Số 3 - Đường Số 4
(Đất ở đô thị)
2.912.000 2.038.400 1.426.880 998.816
phường Rạch Giá Phan Văn Hớn - Khu dân cư thu nhập thấp
từ đường Số 5 - Đào Tấn
(Đất ở đô thị)
2.912.000 2.038.400 1.426.880 998.816
phường Rạch Giá Lãnh Binh Thăng - Khu dân cư thu nhập thấp
từ đường Số 4 - Cầm Bá Thước
(Đất ở đô thị)
2.912.000 2.038.400 1.426.880 998.816
phường Rạch Giá Đoàn Trần Nghiệp - Khu dân cư thu nhập thấp
từ đường Số 9 - Lộ Liên Hương
(Đất ở đô thị)
2.912.000 2.038.400 1.426.880 998.816
phường Rạch Giá Phan Liêm - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Phan Văn Hớn - Cao Xuân Dục
(Đất ở đô thị)
2.912.000 2.038.400 1.426.880 998.816
phường Rạch Giá Nguyễn Đệ - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Đoàn Khuê - Nguyễn Cư Trinh
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Rạch Giá Đỗ Nhuận - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Liên Hương - Nguyễn Đệ
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Rạch Giá Đoàn Khuê - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Liên Hương - Nguyễn Đệ
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Rạch Giá Ngũ Kim Anh - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Âu Dương Lân - giáp khu dân cư
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Rạch Giá Lý Thị Huê - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Lâm Phước Trinh - Liên Hương
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Rạch Giá Phan Thị Thi - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Lâm Phước Trinh - Từ Dũ
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Rạch Giá Nguyễn Thị Tư - Khu dân cư thu nhập thấp
từ đường số 3 - Cầm Bá Thước
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Rạch Giá Nguyễn Thị Vị - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Lý Thị Huê - Cầm Bá Thước
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Rạch Giá Lâm Phước Trinh - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Lý Thị Huê - Cao Xuân Dục
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Rạch Giá Trần Thị Ba - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Phan Thị Thi - Phan Văn Nhờ
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Rạch Giá Các tuyến đường còn lại trong khu dự án - Khu dân cư thu nhập thấp
-
(Đất ở đô thị)
2.912.000 2.038.400 1.426.880 998.816
phường Rạch Giá Phạm Thiều - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
giáp khu dân cư -
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Rạch Giá Huỳnh Văn Nghệ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
từ đường Phạm Thiều - Phạm Ngọc Thảo
(Đất ở đô thị)
2.912.000 2.038.400 1.426.880 998.816
phường Rạch Giá Phạm Ngọc Thảo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
từ đường Số 1 - Phạm Văn Bạch
(Đất ở đô thị)
2.912.000 2.038.400 1.426.880 998.816
phường Rạch Giá Kha Vạn Cân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
từ đường Số 1 - Phạm Văn Bạch
(Đất ở đô thị)
2.912.000 2.038.400 1.426.880 998.816
phường Rạch Giá Âu Dương Lân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
từ Phạm Văn Bạch - Lộ Liên Hương
(Đất ở đô thị)
2.912.000 2.038.400 1.426.880 998.816
phường Rạch Giá Phạm Văn Bạch - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
giáp khu dân cư -
(Đất ở đô thị)
2.912.000 2.038.400 1.426.880 998.816
phường Rạch Giá Chu Mạnh Trinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
từ Phạm Ngọc Thảo - Kha Vạn Cân
(Đất ở đô thị)
2.912.000 2.038.400 1.426.880 998.816
phường Rạch Giá Vương Hồng Sến - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
từ Nguyễn Phan Vinh - Huỳnh Văn Nghệ
(Đất ở đô thị)
2.912.000 2.038.400 1.426.880 998.816
phường Rạch Giá Hồ Văn Huê - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
từ Nguyễn Phan Vinh - Huỳnh Văn Nghệ
(Đất ở đô thị)
2.912.000 2.038.400 1.426.880 998.816
phường Rạch Giá Phạm Viết Chánh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
giáp khu dân cư - Ngô Nhân Tịnh
(Đất ở đô thị)
2.912.000 2.038.400 1.426.880 998.816
phường Rạch Giá Ngô Nhân Tịnh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
từ Nguyễn Phan Vinh - Phạm Viết Chánh
(Đất ở đô thị)
2.912.000 2.038.400 1.426.880 998.816
phường Rạch Giá Nguyễn Phan Vinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
từ Vương Hồng Sến - Ngô Nhân Tịnh
(Đất ở đô thị)
2.912.000 2.038.400 1.426.880 998.816
phường Rạch Giá Đường Vàm Trư - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
thuộc phường Vĩnh Quang -
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Rạch Giá Đặng Huy Trứ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Giải Phóng 9 -
(Đất ở đô thị)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
phường Rạch Giá Lý Thường Kiệt - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Võ Trường Toản - Trần Phú
(Đất ở đô thị)
11.200.000 7.840.000 5.488.000 3.841.600
phường Rạch Giá Ngô Thị Tập - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch
(Đất ở đô thị)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
phường Rạch Giá Nguyễn Công Trứ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
16.800.000 11.760.000 8.232.000 5.762.400
phường Rạch Giá Nguyễn Văn Kiến - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
phường Rạch Giá Mạc Đỉnh Chi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Mậu Thân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Trần Quốc Toản - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Mậu Thân - Võ Thị Sáu
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Trần Quốc Toản - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Võ Thị Sáu - Lê Thị Hồng Gấm
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Rạch Giá Trần Bình Trọng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Mạc Cửu - Trần Phú
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Trần Bình Trọng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Trần Phú - Võ Thị Sáu
(Đất ở đô thị)
9.100.000 6.370.000 4.459.000 3.121.300
phường Rạch Giá Nguyễn Huỳnh Đức - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Rạch Giá Trương Tấn Bửu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Rạch Giá Tự Do - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
14.000.000 9.800.000 6.860.000 4.802.000
phường Rạch Giá Võ Thị Sáu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Nguyễn Trường Tộ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Trần Phú - Võ Thị Sáu
(Đất ở đô thị)
5.250.000 3.675.000 2.572.500 1.800.750
phường Rạch Giá Nguyễn Trường Tộ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Võ Thị Sáu - Bến đò giải phóng 9
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Rạch Giá Nguyễn Trãi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
5.600.000 3.920.000 2.744.000 1.920.800
phường Rạch Giá Phạm Ngũ Lão - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
phường Rạch Giá Lê Thị Hồng Gấm - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
9.100.000 6.370.000 4.459.000 3.121.300
phường Rạch Giá Lê Lai - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
5.600.000 3.920.000 2.744.000 1.920.800
phường Rạch Giá Phạm Ngọc Thạch - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lý Thường Kiệt
(Đất ở đô thị)
7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
phường Rạch Giá Phạm Ngọc Thạch - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Lý Thường Kiệt - Mạc Cửu
(Đất ở đô thị)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
phường Rạch Giá Đông Hồ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Trần Phú - Lê Thị Hồng Gấm
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Đông Hồ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch
(Đất ở đô thị)
4.480.000 3.136.000 2.195.200 1.536.640
phường Rạch Giá Trần Phú - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
42.000.000 29.400.000 20.580.000 14.406.000
phường Rạch Giá Hoàng Diệu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Đinh Tiên Hoàng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
phường Rạch Giá Huỳnh Tịnh Của - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
phường Rạch Giá Thành Thái - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
phường Rạch Giá Bạch Đằng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Phan Bội Châu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
phường Rạch Giá Nguyễn Đình Chiểu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
phường Rạch Giá Hàm Nghi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
10.752.000 7.526.400 5.268.480 3.687.936
phường Rạch Giá Duy Tân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
14.000.000 9.800.000 6.860.000 4.802.000
phường Rạch Giá Hoàng Hoa Thám - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
33.600.000 23.520.000 16.464.000 11.524.800
phường Rạch Giá Phạm Hồng Thái - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
33.600.000 23.520.000 16.464.000 11.524.800
phường Rạch Giá Trần Quang Diệu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Phan Chu Trinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
16.800.000 11.760.000 8.232.000 5.762.400
phường Rạch Giá Nguyễn Du - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Trần Thủ Độ - Hoàng Diệu
(Đất ở đô thị)
16.800.000 11.760.000 8.232.000 5.762.400
phường Rạch Giá Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Hoàng Diệu - Lê Lợi
(Đất ở đô thị)
10.752.000 7.526.400 5.268.480 3.687.936
phường Rạch Giá Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Lê Lợi - Trần Phú
(Đất ở đô thị)
14.000.000 9.800.000 6.860.000 4.802.000
phường Rạch Giá Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Trần Phú - Trịnh Hoài Đức
(Đất ở đô thị)
11.200.000 7.840.000 5.488.000 3.841.600
phường Rạch Giá Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Trịnh Hoài Đức - Phan Văn Trị
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Nguyễn Văn Trỗi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Trần Thủ Độ - Lê Lợi
(Đất ở đô thị)
14.700.000 10.290.000 7.203.000 5.042.100
phường Rạch Giá Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Lê Lợi - Trần Phú
(Đất ở đô thị)
28.000.000 19.600.000 13.720.000 9.604.000
phường Rạch Giá Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Trần Phú - Trịnh Hoài Đức
(Đất ở đô thị)
14.000.000 9.800.000 6.860.000 4.802.000
phường Rạch Giá Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Trịnh Hoài Đức - Thủ Khoa Nghĩa
(Đất ở đô thị)
11.200.000 7.840.000 5.488.000 3.841.600
phường Rạch Giá Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Thủ Khoa Nghĩa - Đầu doi
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Lê Lợi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
28.000.000 19.600.000 13.720.000 9.604.000
phường Rạch Giá Lý Tự Trọng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
13.440.000 9.408.000 6.585.600 4.609.920
phường Rạch Giá Hùng Vương - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
11.200.000 7.840.000 5.488.000 3.841.600
phường Rạch Giá Trịnh Hoài Đức - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Nguyễn Thoại Hầu - Nguyễn Hùng Sơn
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Trịnh Hoài Đức - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Nguyễn Hùng Sơn - Trần Hưng Đạo
(Đất ở đô thị)
7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
phường Rạch Giá Thủ Khoa Nghĩa - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
phường Rạch Giá Phan Văn Trị - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
phường Rạch Giá Nguyễn Thoại Hầu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ cầu Sông Kiên - Thủ Khoa Nghĩa
(Đất ở đô thị)
14.000.000 9.800.000 6.860.000 4.802.000
phường Rạch Giá Nguyễn Thoại Hầu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Thủ Khoa Nghĩa - Đầu doi
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Trần Chánh Chiếu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
6.720.000 4.704.000 3.292.800 2.304.960
phường Rạch Giá Kiều Công Thiện - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Trần Thủ Độ - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất ở đô thị)
14.000.000 9.800.000 6.860.000 4.802.000
phường Rạch Giá Lý Nhân Tông - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất ở đô thị)
14.000.000 9.800.000 6.860.000 4.802.000
phường Rạch Giá Nguyễn Hữu Cầu - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất ở đô thị)
11.200.000 7.840.000 5.488.000 3.841.600
phường Rạch Giá Đinh Liệt - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất ở đô thị)
11.200.000 7.840.000 5.488.000 3.841.600
phường Rạch Giá Nguyễn Phúc Chu - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất ở đô thị)
11.200.000 7.840.000 5.488.000 3.841.600
phường Rạch Giá Nguyễn Thượng Hiền - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất ở đô thị)
11.200.000 7.840.000 5.488.000 3.841.600
phường Rạch Giá Nguyễn Phạm Tuân - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất ở đô thị)
11.200.000 7.840.000 5.488.000 3.841.600
phường Rạch Giá Lê Hoàn - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất ở đô thị)
11.200.000 7.840.000 5.488.000 3.841.600
phường Rạch Giá Hải Triều - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất ở đô thị)
11.200.000 7.840.000 5.488.000 3.841.600
phường Rạch Giá Nguyễn Thiếp - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Sơn Nam - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Hoàng Ngọc Phách - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất ở đô thị)
11.200.000 7.840.000 5.488.000 3.841.600
phường Rạch Giá Nguyễn Trung Trực - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ cầu Kênh Nhánh - Nguyễn An Ninh
(Đất ở đô thị)
35.000.000 24.500.000 17.150.000 12.005.000
phường Rạch Giá Nguyễn Trung Trực - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Nguyễn An Ninh - Đống Đa
(Đất ở đô thị)
28.000.000 19.600.000 13.720.000 9.604.000
phường Rạch Giá Nguyễn Trung Trực - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Đống Đa - Cầu An Hòa
(Đất ở đô thị)
25.200.000 17.640.000 12.348.000 8.643.600
phường Rạch Giá Nguyễn Trung Trực - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Cầu An Hòa - Cầu Rạch Sỏi
(Đất ở đô thị)
22.400.000 15.680.000 10.976.000 7.683.200
phường Rạch Giá Lâm Quang Ky - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Nguyễn Trung Trực - Cô Bắc
(Đất ở đô thị)
10.752.000 7.526.400 5.268.480 3.687.936
phường Rạch Giá Lâm Quang Ky - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Cô Bắc - Đống Đa
(Đất ở đô thị)
16.800.000 11.760.000 8.232.000 5.762.400
phường Rạch Giá Lâm Quang Ky - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Đống Đa - Ngô Văn Sở
(Đất ở đô thị)
14.000.000 9.800.000 6.860.000 4.802.000
phường Rạch Giá Lâm Quang Ky - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Ngô Văn Sở - Trần Khánh Dư
(Đất ở đô thị)
11.200.000 7.840.000 5.488.000 3.841.600
phường Rạch Giá Ngô Quyền - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ cầu Ngô Quyền - Nguyễn An Ninh
(Đất ở đô thị)
12.320.000 8.624.000 6.036.800 4.225.760
phường Rạch Giá Ngô Quyền - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Nguyễn An Ninh - Đống Đa
(Đất ở đô thị)
10.080.000 7.056.000 4.939.200 3.457.440
phường Rạch Giá Ngô Quyền - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Đống Đa - Nguyễn Văn Cừ
(Đất ở đô thị)
7.840.000 5.488.000 3.841.600 2.689.120
phường Rạch Giá Ngô Quyền - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Nguyễn Văn Cừ - Cầu An Hòa
(Đất ở đô thị)
5.600.000 3.920.000 2.744.000 1.920.800
phường Rạch Giá Nguyễn Thái Học - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Nguyễn Trung Trực - Ngô Quyền
(Đất ở đô thị)
13.440.000 9.408.000 6.585.600 4.609.920
phường Rạch Giá Nguyễn Thái Học - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Ngô Quyền - Đầu doi (kênh ông Hiển)
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Cô Giang - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Cô Bắc - Khu Hoa Biển (16 ha)
từ Nguyễn Trung Trực - Đường 3 Tháng 2
(Đất ở đô thị)
12.600.000 8.820.000 6.174.000 4.321.800
phường Rạch Giá Phan Đình Phùng - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Sư Thiện Ân - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Nguyễn Trung Trực - Ngô Quyền
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Sư Thiện Ân - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát
(Đất ở đô thị)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
phường Rạch Giá Chi Lăng - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất ở đô thị)
11.200.000 7.840.000 5.488.000 3.841.600
phường Rạch Giá Bùi Thị Xuân - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất ở đô thị)
5.040.000 3.528.000 2.469.600 1.728.720
phường Rạch Giá Nguyễn An Ninh - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất ở đô thị)
11.200.000 7.840.000 5.488.000 3.841.600
phường Rạch Giá Huỳnh Mẫn Đạt - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất ở đô thị)
7.840.000 5.488.000 3.841.600 2.689.120
phường Rạch Giá Lạc Long Quân - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất ở đô thị)
11.200.000 7.840.000 5.488.000 3.841.600
phường Rạch Giá Âu Cơ - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất ở đô thị)
7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
phường Rạch Giá Bà Triệu - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất ở đô thị)
7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
phường Rạch Giá Lạc Hồng - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Võ Văn Kiệt - Huỳnh Tấn Phát
(Đất ở đô thị)
5.600.000 3.920.000 2.744.000 1.920.800
phường Rạch Giá Lạc Hồng - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Lạc Hồng - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Ngô Quyền - Công viên Lạc Hồng khu vực lấn biển
(Đất ở đô thị)
25.200.000 17.640.000 12.348.000 8.643.600
phường Rạch Giá Lạc Hồng - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Ngô Quyền - Trường Chính trị tỉnh (bên trong)
(Đất ở đô thị)
7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
phường Rạch Giá Chu Văn An - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Lạc Hồng - Đống Đa
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Chu Văn An - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Đống Đa - Ngô Gia Tự
(Đất ở đô thị)
7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
phường Rạch Giá Chu Văn An - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Ngô Gia Tự - Lê Hồng Phong
(Đất ở đô thị)
5.040.000 3.528.000 2.469.600 1.728.720
phường Rạch Giá Đống Đa - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Đống Đa - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Nguyễn Trung Trực - Tôn Đức Thắng
(Đất ở đô thị)
11.200.000 7.840.000 5.488.000 3.841.600
phường Rạch Giá Đặng Trần Côn (đường vào Trường Chu Văn An) - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất ở đô thị)
7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
phường Rạch Giá Sương Nguyệt Anh - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Đường Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực
(Đất ở đô thị)
7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
phường Rạch Giá Sương Nguyệt Anh - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky
(Đất ở đô thị)
5.600.000 3.920.000 2.744.000 1.920.800
phường Rạch Giá Trương Hán Siêu - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất ở đô thị)
7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
phường Rạch Giá Nguyễn Văn Cừ - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
(Đất ở đô thị)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
phường Rạch Giá Nguyễn Văn Cừ - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực
(Đất ở đô thị)
11.200.000 7.840.000 5.488.000 3.841.600
phường Rạch Giá Nguyễn Văn Cừ - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Lâm Quang Ky - Tôn Đức Thắng
(Đất ở đô thị)
11.200.000 7.840.000 5.488.000 3.841.600
phường Rạch Giá Tô Hiến Thành - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Nguyễn Đình Tứ - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất ở đô thị)
7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
phường Rạch Giá Trần Nhật Duật - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất ở đô thị)
7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
phường Rạch Giá Trần Quang Khải - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực
(Đất ở đô thị)
11.200.000 7.840.000 5.488.000 3.841.600
phường Rạch Giá Trần Quang Khải - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky
(Đất ở đô thị)
21.000.000 14.700.000 10.290.000 7.203.000
phường Rạch Giá Trần Quang Khải - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Lâm Quang Ky - Tôn Đức Thắng
(Đất ở đô thị)
12.180.000 8.526.000 5.968.200 4.177.740
phường Rạch Giá Ngô Gia Tự - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực
(Đất ở đô thị)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
phường Rạch Giá Ngô Gia Tự - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky
(Đất ở đô thị)
6.384.000 4.468.800 3.128.160 2.189.712
phường Rạch Giá Lê Hồng Phong - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Lê Hồng Phong - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky
(Đất ở đô thị)
12.600.000 8.820.000 6.174.000 4.321.800
phường Rạch Giá Lê Hồng Phong - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Lâm Quang Ky - Tôn Đức Thắng
(Đất ở đô thị)
12.180.000 8.526.000 5.968.200 4.177.740
phường Rạch Giá Phan Thị Ràng - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất ở đô thị)
21.000.000 14.700.000 10.290.000 7.203.000
phường Rạch Giá Trần Khánh Dư - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Ngô Văn Sở - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Vũ Đức (Hoàng Đình Giong) - Khu tái định cư và dân cư An Hòa
Từ Ngô Gia Tự - Lê Hồng Phong
(Đất ở đô thị)
6.580.000 4.606.000 3.224.200 2.256.940
phường Rạch Giá Nguyễn Hiền Điều - Khu tái định cư và dân cư An Hòa
từ Trần Quang Khải - Lê Hồng Phong
(Đất ở đô thị)
6.580.000 4.606.000 3.224.200 2.256.940
phường Rạch Giá Trần Văn Giàu - Khu tái định cư và dân cư An Hòa
-
(Đất ở đô thị)
11.200.000 7.840.000 5.488.000 3.841.600
phường Rạch Giá Dương Bạch Mai - Khu tái định cư và dân cư An Hòa
từ Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức
(Đất ở đô thị)
5.040.000 3.528.000 2.469.600 1.728.720
phường Rạch Giá Lưu Quý Kỳ - Khu tái định cư và dân cư An Hòa
từ Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức
(Đất ở đô thị)
5.040.000 3.528.000 2.469.600 1.728.720
phường Rạch Giá Phó Đức Chính - Khu tái định cư và dân cư An Hòa
từ Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức
(Đất ở đô thị)
5.040.000 3.528.000 2.469.600 1.728.720
phường Rạch Giá Chế Lan Viên - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
từ ranh giải tỏa Khu tái định cư dự án lấn biển - Phan Thái Quý
(Đất ở đô thị)
5.600.000 3.920.000 2.744.000 1.920.800
phường Rạch Giá Đặng Tất - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Rạch Giá Nguyễn Cảnh Dị - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Rạch Giá Nguyễn Cảnh Chân - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Rạch Giá Ngô Sĩ Liên - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Rạch Giá Đinh Lễ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Rạch Giá Lê Như Hỗ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Rạch Giá Phan Thái Quí (Trương Định) - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
phường Rạch Giá Lê Khôi - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
5.040.000 3.528.000 2.469.600 1.728.720
phường Rạch Giá Vân Đài - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
đường nội bộ Khu quốc doanh đánh cá -
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Trần Quý Cáp - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Nguyễn Trung Trực - Đình An Hòa
(Đất ở đô thị)
6.720.000 4.704.000 3.292.800 2.304.960
phường Rạch Giá Trần Quý Cáp - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Đình An Hòa - Đường Sư Vạn Hạnh
(Đất ở đô thị)
5.600.000 3.920.000 2.744.000 1.920.800
phường Rạch Giá Trần Quý Cáp - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ đường Sư Vạn Hạnh - Đầu doi
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Rạch Giá Nhật Tảo - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Trương Định - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Nguyễn Trung Trực - Cống ngăn mặn
(Đất ở đô thị)
7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
phường Rạch Giá Trương Định - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ cống ngăn mặn - Trần Quý Cáp
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Rạch Giá Trương Định - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Nguyễn Trung Trực - Cống ngăn mặn (phía bên kia kênh Điều Hành cặp đường Trần Hữu Độ)
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Rạch Giá Ngô Thời Nhiệm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Nguyễn Trung Trực - Nhà máy VTF
(Đất ở đô thị)
7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
phường Rạch Giá Ngô Thời Nhiệm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Nhà máy VTF - Cuối đường
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Rạch Giá Sư Vạn Hạnh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
đường vào Chùa Thôn Dôn -
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Rạch Giá Thiên Hộ Dương - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Rạch Giá Nguyễn Trung Ngạn - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Rạch Giá Nguyễn Tiểu La - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
sau Sở Giao thông vận tải -
(Đất ở đô thị)
5.600.000 3.920.000 2.744.000 1.920.800
phường Rạch Giá Ngô Đức Kế - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
sau Sở Tài nguyên và Môi trường -
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Rạch Giá Phùng Hưng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Lê Quý Đôn - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
phường Rạch Giá Phan Đăng Lưu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Rạch Giá Thái Phiên - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Rạch Giá Ngô Thì Sĩ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
bọc sau Công viên Văn hóa An Hòa -
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Rạch Giá Trần Hữu Độ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
cặp Sở Văn hóa và Thể thao -
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Rạch Giá Lương Văn Can - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
cặp kênh Điều Hành -
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Rạch Giá Mai Thị Hồng Hạnh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Cách Mạng Tháng Tám - Đinh Công Tráng
(Đất ở đô thị)
30.800.000 21.560.000 15.092.000 10.564.400
phường Rạch Giá Mai Thị Hồng Hạnh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Đinh Công Tráng - Giáp ranh xã Bình An
(Đất ở đô thị)
21.000.000 14.700.000 10.290.000 7.203.000
phường Rạch Giá Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Cao Bá Quát
(Đất ở đô thị)
22.400.000 15.680.000 10.976.000 7.683.200
phường Rạch Giá Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Cao Bá Quát - Trương Vĩnh Ký
(Đất ở đô thị)
16.800.000 11.760.000 8.232.000 5.762.400
phường Rạch Giá Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Trương Vĩnh Ký - Trần Cao Vân
(Đất ở đô thị)
11.200.000 7.840.000 5.488.000 3.841.600
phường Rạch Giá Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Trần Cao Vân - Cầu Ván
(Đất ở đô thị)
7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
phường Rạch Giá Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Cầu Ván - Giáp ranh xã Bình An
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Rạch Giá Hồ Xuân Hương - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
16.800.000 11.760.000 8.232.000 5.762.400
phường Rạch Giá Cao Bá Quát - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Nguyễn Chí Thanh - Lương Ngọc Quyến
(Đất ở đô thị)
11.200.000 7.840.000 5.488.000 3.841.600
phường Rạch Giá Cao Bá Quát - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Lương Ngọc Quyến - U Minh 10
(Đất ở đô thị)
5.600.000 3.920.000 2.744.000 1.920.800
phường Rạch Giá Cao Bá Quát - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đinh Công Tráng (Hẻm 17)
(Đất ở đô thị)
4.480.000 3.136.000 2.195.200 1.536.640
phường Rạch Giá Cao Bá Quát - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Đinh Công Tráng - đến cuối đường
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Rạch Giá Bà Huyện Thanh Quan - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Nguyễn Chí Thanh - Hải Thượng Lãn Ông
(Đất ở đô thị)
11.200.000 7.840.000 5.488.000 3.841.600
phường Rạch Giá Bà Huyện Thanh Quan - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Hải Thượng Lãn Ông - U Minh 10
(Đất ở đô thị)
6.720.000 4.704.000 3.292.800 2.304.960
phường Rạch Giá Trần Cao Vân - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Nguyễn Chí Thanh - Bến đò
(Đất ở đô thị)
4.480.000 3.136.000 2.195.200 1.536.640
phường Rạch Giá Trần Cao Vân - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Đoạn còn lại -
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Rạch Giá U Minh 10 - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Hồ Xuân Hương - Bà Huyện Thanh Quan
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Rạch Giá U Minh 10 - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Bà Huyện Thanh Quan - Cuối U Minh 10
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Rạch Giá Nguyễn Thiện Thuật - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Trương Vĩnh Ký
(Đất ở đô thị)
7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
phường Rạch Giá Nguyễn Thiện Thuật - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Chí Thanh
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Rạch Giá Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ ngã ba Rạch Sỏi - Hồ Xuân Hương
(Đất ở đô thị)
16.800.000 11.760.000 8.232.000 5.762.400
phường Rạch Giá Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Đoạn còn lại -
(Đất ở đô thị)
11.200.000 7.840.000 5.488.000 3.841.600
phường Rạch Giá Đoàn Thị Điểm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đinh Công Tráng
(Đất ở đô thị)
5.600.000 3.920.000 2.744.000 1.920.800
phường Rạch Giá Đoàn Thị Điểm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Đinh Công Tráng - Nguyễn Thiện Thuật
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Rạch Giá Trương Vĩnh Ký - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đinh Công Tráng
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Rạch Giá Trương Vĩnh Ký - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Đinh Công Tráng - Nguyễn Thiện Thuật
(Đất ở đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Rạch Giá Đinh Công Tráng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Trương Vĩnh Ký
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Đinh Công Tráng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Chí Thanh
(Đất ở đô thị)
5.600.000 3.920.000 2.744.000 1.920.800
phường Rạch Giá Nguyễn Gia Thiều - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Tôn Thất Đạm - Nguyễn Bính
(Đất ở đô thị)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
phường Rạch Giá Nguyễn Gia Thiều - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Nguyễn Bính - Giáp ranh huyện Châu Thành
(Đất ở đô thị)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
phường Rạch Giá Tôn Thất Đạm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
phường Rạch Giá Đào Duy Từ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Nguyễn Gia Thiều - Ụ tàu
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Rạch Giá Đào Duy Từ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Ụ tàu - Giáp ranh xã Bình An
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Rạch Giá Nguyễn Bính - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
phường Rạch Giá Nguyễn Văn Siêu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Rạch Giá Nguyễn Thông - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
phường Rạch Giá Lương Ngọc Quyến - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
phường Rạch Giá Trần Xuân Soạn - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
phường Rạch Giá Tống Duy Tân - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
5.600.000 3.920.000 2.744.000 1.920.800
phường Rạch Giá Văn Lang - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
phường Rạch Giá Hồng Bàng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Văn Lang - đường số 6
(Đất ở đô thị)
5.600.000 3.920.000 2.744.000 1.920.800
phường Rạch Giá Phùng Văn Cung - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
phường Rạch Giá Các tuyến nhánh Khu dân cư Cao đẳng sư phạm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
phường Rạch Giá Các tuyến đường Khu Trung tâm thương mại Rạch Sỏi - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
14.000.000 9.800.000 6.860.000 4.802.000
phường Rạch Giá Cách Mạng Tháng Tám - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ cầu Rạch Sỏi - Cống So Đũa
(Đất ở đô thị)
16.800.000 11.760.000 8.232.000 5.762.400
phường Rạch Giá Cách Mạng Tháng Tám - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ cống So Đũa - Cầu Quằn
(Đất ở đô thị)
11.200.000 7.840.000 5.488.000 3.841.600
phường Rạch Giá Cao Thắng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Chùa Khmer
(Đất ở đô thị)
7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
phường Rạch Giá Cao Thắng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Chùa Khmer - Cầu Thanh Niên
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Rạch Giá Cao Thắng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Cầu Thanh Niên - Giáp ranh xã Bình An
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Rạch Giá Sư Thiện Chiếu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Cao Thắng - Cách Mạng Tháng Tám
(Đất ở đô thị)
5.600.000 3.920.000 2.744.000 1.920.800
phường Rạch Giá Sư Thiện Chiếu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Cao Thắng - Mai Thị Hồng Hạnh
(Đất ở đô thị)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
phường Rạch Giá Bùi Viện - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
phường Rạch Giá Đường đối diện đường Bùi Viện - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
700.000 490.000 343.000 240.100
phường Rạch Giá Nguyễn Biểu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
phường Rạch Giá Lê Minh Xuân - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
từ Bùi Viện - Giáp ranh xã Bình An
(Đất ở đô thị)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
phường Rạch Giá Nguyễn Văn Nhị - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
từ Bùi Viện - Giáp ranh xã Bình An
(Đất ở đô thị)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
phường Rạch Giá Đường nhánh Nguyễn Biểu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
840.000 588.000 411.600 288.120
phường Rạch Giá Đường Trần Nguyên Hãn - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
phường Rạch Giá Nguyễn Thị Khế - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
từ Phạm Thị Nguyệt - Châu Thị Tế
(Đất ở đô thị)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
phường Rạch Giá Đinh Thị Mai - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
từ Hoàng Lê Kha - Nguyễn Thị Khế
(Đất ở đô thị)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
phường Rạch Giá Đoàn Thị Rèm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
từ Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Thị Khế
(Đất ở đô thị)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
phường Rạch Giá Nguyễn Thị Đô - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
từ Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Thị Khế
(Đất ở đô thị)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
phường Rạch Giá Phạm Thị Nguyệt - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
từ Hoàng Lê Kha - Nguyễn Thị Khế
(Đất ở đô thị)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
phường Rạch Giá Hoàng Lê Kha - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
phường Rạch Giá Nguyễn Bình - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
phường Rạch Giá Châu Thị Tế - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
phường Rạch Giá Nguyễn Lộ Trạch - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
phường Rạch Giá Kỳ Đồng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
phường Rạch Giá Đường số 8 - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Khu dân cư vượt lũ -
(Đất ở đô thị)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
phường Rạch Giá Các đường còn lại trong khu dân cư vượt lũ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
phường Vĩnh Lợi cũ -
(Đất ở đô thị)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
phường Rạch Giá Đường Tổ 6 - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
giáp kênh ranh Bình An -
(Đất ở đô thị)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
phường Rạch Giá Nguyễn Thái Học - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
nối dài -
(Đất ở đô thị)
11.760.000 8.232.000 5.762.400 4.033.680
phường Rạch Giá Nguyễn Thị Anh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
phường Rạch Giá Bùi Thị Bính - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
phường Rạch Giá Lê Thị Dung - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
2.360.000 1.652.000 1.156.400 809.480
phường Rạch Giá Trần Hoài Anh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất ở đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Rạch Giá Lê Phụng Hiểu - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
5.250.000 3.675.000 2.572.500 1.800.750
phường Rạch Giá Phạm Hùng - Khu Lấn Biển
Từ Kênh Nhánh - Lạc Hồng
(Đất ở đô thị)
14.000.000 9.800.000 6.860.000 4.802.000
phường Rạch Giá Phạm Hùng - Khu Lấn Biển
Từ Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ
(Đất ở đô thị)
11.200.000 7.840.000 5.488.000 3.841.600
phường Rạch Giá Phạm Hùng - Khu Lấn Biển
Từ Nguyễn Văn Cừ - Lê Hồng Phong
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Trần Hữu Trang - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.720.000 4.704.000 3.292.800 2.304.960
phường Rạch Giá Cống Quỳnh - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.720.000 4.704.000 3.292.800 2.304.960
phường Rạch Giá Sư Minh Không - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.720.000 4.704.000 3.292.800 2.304.960
phường Rạch Giá Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển
Từ Nguyễn Thái Bình - Kênh Cầu Suối
(Đất ở đô thị)
15.000.000 10.500.000 7.350.000 5.145.000
phường Rạch Giá Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển
Từ Kênh Cầu Suối - Lý Thường Kiệt
(Đất ở đô thị)
19.200.000 13.440.000 9.408.000 6.585.600
phường Rạch Giá Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển
Từ Lý Nhân Tông - Cô Bắc
(Đất ở đô thị)
21.000.000 14.700.000 10.290.000 7.203.000
phường Rạch Giá Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển
Từ Cô Bắc - Lạc Hồng
(Đất ở đô thị)
26.880.000 18.816.000 13.171.200 9.219.840
phường Rạch Giá Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển
Từ Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ
(Đất ở đô thị)
20.160.000 14.112.000 9.878.400 6.914.880
phường Rạch Giá Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển
Từ Nguyễn Văn Cừ - Phan Thái Quí
(Đất ở đô thị)
18.900.000 13.230.000 9.261.000 6.482.700
phường Rạch Giá Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển
Từ Phan Thái Quí - cống kênh cụt
(Đất ở đô thị)
18.900.000 13.230.000 9.261.000 6.482.700
phường Rạch Giá Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển
Từ Cống kênh cụt - giáp ranh xã Bình An
(Đất ở đô thị)
13.500.000 9.450.000 6.615.000 4.630.500
phường Rạch Giá Tôn Đức Thắng - Khu Lấn Biển
Đoạn Cô Bắc - Lạc Hồng
(Đất ở đô thị)
16.800.000 11.760.000 8.232.000 5.762.400
phường Rạch Giá Tôn Đức Thắng - Khu Lấn Biển
Đoạn Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ
(Đất ở đô thị)
14.000.000 9.800.000 6.860.000 4.802.000
phường Rạch Giá Tôn Đức Thắng - Khu Lấn Biển
Từ Nguyễn Văn Cừ - Cống Kênh Cụt
(Đất ở đô thị)
12.600.000 8.820.000 6.174.000 4.321.800
phường Rạch Giá Tô Ngọc Vân - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
phường Rạch Giá Phùng Khắc Khoan - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.720.000 4.704.000 3.292.800 2.304.960
phường Rạch Giá Lê Văn Hưu - Khu Lấn Biển
từ Chi Lăng - Mai Văn Bộ
(Đất ở đô thị)
6.720.000 4.704.000 3.292.800 2.304.960
phường Rạch Giá Lương Thế Vinh - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.720.000 4.704.000 3.292.800 2.304.960
phường Rạch Giá Nguyễn Phương Danh - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.720.000 4.704.000 3.292.800 2.304.960
phường Rạch Giá Lương Nhữ Học - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.720.000 4.704.000 3.292.800 2.304.960
phường Rạch Giá Châu Văn Liêm - Khu Lấn Biển
Từ Nguyễn An Ninh - Đống Đa
(Đất ở đô thị)
5.040.000 3.528.000 2.469.600 1.728.720
phường Rạch Giá Châu Văn Liêm - Khu Lấn Biển
Từ Đống Đa - Tạ Quang Bửu
(Đất ở đô thị)
4.032.000 2.822.400 1.975.680 1.382.976
phường Rạch Giá Đặng Huyền Thông - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Dã Tượng - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Cao Lỗ - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Hồ Thị Kỷ - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Lê Vĩnh Hòa - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Mai Văn Bộ - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Tôn Thất Tùng - Khu Lấn Biển
từ Lạc Hồng - Cù Chính Lan
(Đất ở đô thị)
5.040.000 3.528.000 2.469.600 1.728.720
phường Rạch Giá Nguyễn Văn Tố - Khu Lấn Biển
Từ Lạc Hồng - Hoàng Văn Thụ
(Đất ở đô thị)
5.040.000 3.528.000 2.469.600 1.728.720
phường Rạch Giá Nguyễn Văn Tố - Khu Lấn Biển
Từ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Cừ
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Rạch Giá Trần Huy Liệu - Khu Lấn Biển
Từ Phan Huy Ích - Hoàng Văn Thụ
(Đất ở đô thị)
5.040.000 3.528.000 2.469.600 1.728.720
phường Rạch Giá Trần Huy Liệu - Khu Lấn Biển
Từ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Cừ
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Rạch Giá Trần Huy Liệu - Khu Lấn Biển
Nguyễn Văn Cừ - Xuân Diệu
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Rạch Giá Tuệ Tĩnh - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
5.040.000 3.528.000 2.469.600 1.728.720
phường Rạch Giá Phan Huy Ích - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
5.040.000 3.528.000 2.469.600 1.728.720
phường Rạch Giá Vũ Trọng Phụng - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
5.040.000 3.528.000 2.469.600 1.728.720
phường Rạch Giá Hồ Thiện Phó - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
5.040.000 3.528.000 2.469.600 1.728.720
phường Rạch Giá Mai Văn Trương - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
4.620.000 3.234.000 2.263.800 1.584.660
phường Rạch Giá Trần Công Án - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Rạch Giá Mai Xuân Thưởng - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Rạch Giá Lê Thước - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Rạch Giá Cù Chính Lan - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Rạch Giá Hoàng Văn Thụ - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Bế Văn Đàn - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Lê Chân - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Văn Cao - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Tô Vĩnh Diện - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Phan Huy Chú - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Đặng Thai Mai - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Đào Duy Anh - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Xuân Diệu - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Tạ Quang Bửu - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Huyền Trân Công Chúa - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Đặng Văn Ngữ - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Lưu Hữu Phước - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Lương Định Của - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Mai Thúc Loan - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Trần Đại Nghĩa - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Trần Nhân Tông - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Hoàng Việt - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Trần Bội Cơ - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Kim Đồng - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.720.000 4.704.000 3.292.800 2.304.960
phường Rạch Giá Bùi Huy Bích - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Nguyễn Quang Bích - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.720.000 4.704.000 3.292.800 2.304.960
phường Rạch Giá Học Lạc - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.720.000 4.704.000 3.292.800 2.304.960
phường Rạch Giá Phạm Phú Thứ - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.720.000 4.704.000 3.292.800 2.304.960
phường Rạch Giá Hồ Nguyên Trừng - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Trần Văn Kỷ - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Bùi Văn Ba - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Nguyễn Đổng Chi - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Lê Bình - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Nguyễn Đình Chính - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Ngô Chí Quốc - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Nguyễn Khắc Nhu - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Đặng Xuân Thiều - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.720.000 4.704.000 3.292.800 2.304.960
phường Rạch Giá Lê Thị Tạo - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Nguyễn An - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Ngô Chi Lan - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Ngô Thất Sơn - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Dương Bá Trạc - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Nguyễn Huy Lượng - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Ngô Thế Vinh - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Nguyễn Bá Lân - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Lê Văn Long - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Hà Huy Giáp - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Rạch Giá Các tuyến đường nội bộ dự án VinCom - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
13.650.000 9.555.000 6.688.500 4.681.950
phường Rạch Giá Các tuyến đường nội bộ dự án Khu dân cư Seaview - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
13.650.000 9.555.000 6.688.500 4.681.950
phường Rạch Giá Các tuyến đường còn lại trong Công viên Lạc Hồng khu vực lấn biển - Khu Lấn Biển
-
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Nguyễn Văn Thượng - Khu Lấn Biển
từ Đặng Văn Ngữ - Lưu Hữu Phước
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Rạch Giá Trần Văn Ơn - Khu Lấn Biển
từ Đặng Văn Ngữ - Lưu Hữu Phước
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Rạch Giá Hoàng Xuân Hãn - Khu Lấn Biển
từ Nguyễn Văn Thượng - Trần Văn Ơn
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Rạch Giá Võ Văn Tần - Khu đô thị Phú Cường
từ Lê Hồng Phong - Nguyễn Lương Bằng
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Trần Bạch Đằng - Khu đô thị Phú Cường
từ Lê Hồng Phong - đường số 31
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Khu đô thị Phú Cường
từ Lê Hồng Phong - Trần Thị Loan
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Ung Văn Khiêm - Khu đô thị Phú Cường
từ Lê Hồng Phong - Nguyễn Lương Bằng
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Hà Huy Tập - Khu đô thị Phú Cường
từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Nguyễn Đức Cảnh - Khu đô thị Phú Cường
từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Hồ Tùng Mậu - Khu đô thị Phú Cường
Từ Tôn Đức Thắng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Hồ Tùng Mậu - Khu đô thị Phú Cường
Từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Nguyễn Thị Minh Khai
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Nguyễn Lương Bằng - Khu đô thị Phú Cường
từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Rạch Giá Nguyễn Hữu Thọ - Khu đô thị Phú Cường
từ Phan Thị Hui - Nguyễn Thị Nhung
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Tố Hữu - Khu đô thị Phú Cường
từ Nguyễn Thành Nhơn - Ngô Quang Hớn
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Nguyễn Thành Nhơn - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Lê Trọng Tấn - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Mai Chí Thọ - Khu đô thị Phú Cường
từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Hữu Thọ
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Dương Thị Sen - Khu đô thị Phú Cường
từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Hữu Thọ
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Nguyễn Thành Thép - Khu đô thị Phú Cường
từ Phan Thị Nụ - Trần Thị Loan
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Trần Thị Loan - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Tôn Đức Thắng
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Ngô Quang Hớn - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Tôn Đức Thắng
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Phan Thị Nụ - Khu đô thị Phú Cường
từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Tôn Đức Thắng
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Chu Huy Mân - Khu đô thị Phú Cường
từ giáp khu dân cư - Tôn Đức Thắng
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Nguyễn Công Thượng - Khu đô thị Phú Cường
từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Lê Thị Tám - Khu đô thị Phú Cường
từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Phan Thị Hui - Khu đô thị Phú Cường
từ Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Thành Nhơn
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Nguyễn Thị Nhung - Khu đô thị Phú Cường
từ Lê Trọng Tấn - Nguyễn Hữu Thọ
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Nguyễn Tài - Khu đô thị Phú Cường
từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Đặng Thị Tám - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Vũ Thị Sen - Khu đô thị Phú Cường
từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Lê Thị Bảy - Khu đô thị Phú Cường
từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Nguyễn Thị Phòng - Khu đô thị Phú Cường
từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Nguyễn Văn Nguyễn - Khu đô thị Phú Cường
từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Hồ Đăng Khầm - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Hồ Thị Hai - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - 3 tháng 2
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Đỗ Thị Phức - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Bùi Thị Ba - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Lê Thị Bê - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Huỳnh Thủ - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - 3 tháng 2
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Hồ Thị Liên - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Võ Thị Mười - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - 3 tháng 2
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Trương Thị Nhiễu - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - 3 tháng 2
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Lê Quang Đạo - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Nguyễn Thị Sen - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Phan Thái Quí - Khu đô thị Phú Cường
từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng
(Đất ở đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Các tuyến đường nội bộ Khu đô thị Phú Cường
-
(Đất ở đô thị)
6.860.000 4.802.000 3.361.400 2.352.980
phường Rạch Giá Khu tái định cư Nam An Hòa
Đường số 1, 2, 20, 21 -
(Đất ở đô thị)
8.820.000 6.174.000 4.321.800 3.025.260
phường Rạch Giá Khu tái định cư Nam An Hòa
Đường số 3, 16 -
(Đất ở đô thị)
9.240.000 6.468.000 4.527.600 3.169.320
phường Rạch Giá Khu tái định cư Nam An Hòa
Đường số 11, 13 -
(Đất ở đô thị)
9.940.000 6.958.000 4.870.600 3.409.420
phường Rạch Giá Khu tái định cư Nam An Hòa
Đường số 14 (Trần Văn Giàu nối dài) -
(Đất ở đô thị)
13.300.000 9.310.000 6.517.000 4.561.900
phường Rạch Giá Khu TĐC An Bình
-
(Đất ở đô thị)
5.496.000 3.847.200 2.693.040 1.885.128
phường Rạch Giá Khu TĐC lấn biển Tây Bắc
Nền góc -
(Đất ở đô thị)
5.027.000 3.518.900 2.463.230 1.724.261
phường Rạch Giá Khu TĐC lấn biển Tây Bắc
Các nền còn lại -
(Đất ở đô thị)
4.188.000 2.931.600 2.052.120 1.436.484
phường Rạch Giá Khu tái định cư Nguyễn Thái Bình
Nền L1 (01-10), L2 (04-23), L3 (11-14), L4, L5, L6. -
(Đất ở đô thị)
2.240.000 1.568.000 1.097.600 768.320
phường Rạch Giá Khu tái định cư Nguyễn Thái Bình
Các Nền còn lại -
(Đất ở đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Rạch Giá Khu dân cư hẻm 306 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
-
(Đất ở đô thị)
3.444.000 2.410.800 1.687.560 1.181.292
phường Rạch Giá Khu tái định cư đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (phía sau trường Nguyễn Hiền)
-
(Đất ở đô thị)
2.202.000 1.541.400 1.078.980 755.286
phường Rạch Giá Khu tái định cư An Cư
-
(Đất ở đô thị)
770.000 539.000 377.300 264.110
phường Rạch Giá Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở đô thị)
2.128.000 1.489.600 1.042.720 729.904
phường Rạch Giá Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở đô thị)
1.568.000 1.097.600 768.320 537.824
phường Rạch Giá Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở đô thị)
1.064.000 744.800 521.360 364.952
phường Rạch Giá Lâm Thị Chi
từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Hè Thu 2
(Đất TM-DV đô thị)
980.000 686.000 480.200 336.140
phường Rạch Giá Nguyễn Thị Định
từ bến đò Giải Phóng 9 - Rạch Tà Kiết
(Đất TM-DV đô thị)
2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
phường Rạch Giá Huỳnh Tấn Phát
từ kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Rạch Giá Bờ kênh đường Huỳnh Tấn Phát
từ kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định
(Đất TM-DV đô thị)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
phường Rạch Giá Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát)
Từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát
(Đất TM-DV đô thị)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
phường Rạch Giá Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát)
Từ Huỳnh Tấn Phát - kênh Vành Đai
(Đất TM-DV đô thị)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
phường Rạch Giá Hồ Thị Nghiêm
từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát
(Đất TM-DV đô thị)
980.000 686.000 480.200 336.140
phường Rạch Giá Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai)
Từ Cao Văn Lầu - Huỳnh Tấn Phát
(Đất TM-DV đô thị)
1.330.000 931.000 651.700 456.190
phường Rạch Giá Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai)
Từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai
(Đất TM-DV đô thị)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
phường Rạch Giá Lê Văn Tuân
từ Nguyễn Thị Định - Kênh Vành Đai
(Đất TM-DV đô thị)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
phường Rạch Giá Văn Tiến Dũng
từ Lâm Thị Chi - kênh Vành Đai
(Đất TM-DV đô thị)
910.000 637.000 445.900 312.130
phường Rạch Giá Trần Thái Tông
từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định
(Đất TM-DV đô thị)
616.000 431.200 301.840 211.288
phường Rạch Giá Đối diện đường Trần Thái Tông
Kênh Rạch Chát 1 -
(Đất TM-DV đô thị)
616.000 431.200 301.840 211.288
phường Rạch Giá Nguyễn Văn Nhan
từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định
(Đất TM-DV đô thị)
616.000 431.200 301.840 211.288
phường Rạch Giá Đối diện đường Nguyễn Văn Nhan
Kênh Rạch Chát 2 -
(Đất TM-DV đô thị)
616.000 431.200 301.840 211.288
phường Rạch Giá Phạm Văn Vàng
từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định
(Đất TM-DV đô thị)
945.000 661.500 463.050 324.135
phường Rạch Giá Nguyễn Thị Mạnh
từ kênh Vành Đai - Huỳnh Tấn Phát
(Đất TM-DV đô thị)
945.000 661.500 463.050 324.135
phường Rạch Giá Huỳnh Thị Kiểu
từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định
(Đất TM-DV đô thị)
1.344.000 940.800 658.560 460.992
phường Rạch Giá Đối diện đường Huỳnh Thị Kiểu
Kênh Rạch Chát 3 -
(Đất TM-DV đô thị)
616.000 431.200 301.840 211.288
phường Rạch Giá Lý Thị Sáu
từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
(Đất TM-DV đô thị)
1.050.000 735.000 514.500 360.150
phường Rạch Giá Trần Thị Hui
từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
(Đất TM-DV đô thị)
1.050.000 735.000 514.500 360.150
phường Rạch Giá Nguyễn Thị Mai
từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
(Đất TM-DV đô thị)
1.050.000 735.000 514.500 360.150
phường Rạch Giá Đường Kênh Đường Trâu, Tổ 22 Vĩnh Phát
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.365.000 955.500 668.850 468.195
phường Rạch Giá Nguyễn Bỉnh Khiêm
Từ Mạc Cửu - Lê Thị Hồng Gấm
(Đất TM-DV đô thị)
11.760.000 8.232.000 5.762.400 4.033.680
phường Rạch Giá Nguyễn Bỉnh Khiêm
Từ Lê Thị Hồng Gấm - Huỳnh Thúc Kháng
(Đất TM-DV đô thị)
13.720.000 9.604.000 6.722.800 4.705.960
phường Rạch Giá Nguyễn Bỉnh Khiêm
Từ Huỳnh Thúc Kháng - Trần Phú
(Đất TM-DV đô thị)
15.680.000 10.976.000 7.683.200 5.378.240
phường Rạch Giá Nguyễn Bỉnh Khiêm
Từ Trần Phú - Quang Trung
(Đất TM-DV đô thị)
13.720.000 9.604.000 6.722.800 4.705.960
phường Rạch Giá Nguyễn Bỉnh Khiêm
Từ Quang Trung - Võ Trường Toản
(Đất TM-DV đô thị)
8.820.000 6.174.000 4.321.800 3.025.260
phường Rạch Giá Mạc Cửu
Từ cầu Bưu điện thành phố Rạch Giá - Phạm Ngũ Lão
(Đất TM-DV đô thị)
11.760.000 8.232.000 5.762.400 4.033.680
phường Rạch Giá Mạc Cửu
Từ Phạm Ngũ Lão - Lê Lai
(Đất TM-DV đô thị)
10.780.000 7.546.000 5.282.200 3.697.540
phường Rạch Giá Mạc Cửu
Từ Lê Lai - Nguyễn Bỉnh Khiêm
(Đất TM-DV đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Mạc Cửu
Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Cầu Số 1
(Đất TM-DV đô thị)
7.840.000 5.488.000 3.841.600 2.689.120
phường Rạch Giá Mạc Cửu
Từ cầu Số 1 - Nghĩa trang liệt sĩ
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Mạc Cửu
Từ Nghĩa trang liệt sĩ - Cầu Số 2
(Đất TM-DV đô thị)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
phường Rạch Giá Võ Văn Kiệt
Từ Mạc Cửu - Cầu Rạch Giá 1
(Đất TM-DV đô thị)
3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
phường Rạch Giá Võ Văn Kiệt
Cầu Rạch Giá 2 - Cầu Đòn Dong
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Rạch Giá Võ Trường Toản
Từ Lý Thường Kiệt - Tú Xương
(Đất TM-DV đô thị)
2.822.400 1.975.680 1.382.976 968.083
phường Rạch Giá Võ Trường Toản
Từ Tú Xương - Cầu Suối
(Đất TM-DV đô thị)
1.724.800 1.207.360 845.152 591.606
phường Rạch Giá Võ Trường Toản
Từ Cầu Suối - Nguyễn Thái Bình
(Đất TM-DV đô thị)
1.254.400 878.080 614.656 430.259
phường Rạch Giá Quang Trung
Từ Lý Thường Kiệt - Tú Xương
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Quang Trung
Từ Tú Xương - Cầu Suối
(Đất TM-DV đô thị)
3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
phường Rạch Giá Quang Trung
Từ Cầu Suối - Nguyễn Thái Bình
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Rạch Giá Dương Minh Châu
bên kênh Tắc Tô -
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Rạch Giá Nguyễn Phi Khanh
bên kênh Tắc Tô -
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Rạch Giá Tú Xương
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.136.000 2.195.200 1.536.640 1.075.648
phường Rạch Giá Nguyễn Thái Bình
Từ Mạc Cửu - Quang Trung
(Đất TM-DV đô thị)
2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
phường Rạch Giá Nguyễn Thái Bình
Từ Quang Trung - Hết đường
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Rạch Giá Đường Nguyễn Thái Bình (bên kia kênh)
Từ Mạc Cửu - Quang Trung
(Đất TM-DV đô thị)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
phường Rạch Giá Đường Nguyễn Thái Bình (bên kia kênh)
Từ Quang Trung - Hết đường
(Đất TM-DV đô thị)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
phường Rạch Giá Điện Biên Phủ
Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Chợ nông sản
(Đất TM-DV đô thị)
12.544.000 8.780.800 6.146.560 4.302.592
phường Rạch Giá Điện Biên Phủ
Từ sau chợ nông sản - Hết đường
(Đất TM-DV đô thị)
3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
phường Rạch Giá Nguyễn Tuân
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Rạch Giá Huỳnh Thúc Kháng
Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Cầu Vàm Trư
(Đất TM-DV đô thị)
11.760.000 8.232.000 5.762.400 4.033.680
phường Rạch Giá Huỳnh Thúc Kháng
Từ Cầu Vàm Trư - Lộ Liên Hương
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Các tuyến đường còn lại Khu tái định cư phường Vĩnh Quang cũ
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Lê Thánh Tôn
-
(Đất TM-DV đô thị)
11.760.000 8.232.000 5.762.400 4.033.680
phường Rạch Giá Lý Thái Tổ
-
(Đất TM-DV đô thị)
11.760.000 8.232.000 5.762.400 4.033.680
phường Rạch Giá Thủ Khoa Huân
-
(Đất TM-DV đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Nguyễn Tri Phương
-
(Đất TM-DV đô thị)
11.760.000 8.232.000 5.762.400 4.033.680
phường Rạch Giá Hai Bà Trưng
Từ Điện Biên Phủ - Huỳnh Thúc Kháng
(Đất TM-DV đô thị)
7.840.000 5.488.000 3.841.600 2.689.120
phường Rạch Giá Hai Bà Trưng
Từ Điện Biên Phủ - Huỳnh Thúc Kháng (bên bờ kênh)
(Đất TM-DV đô thị)
3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
phường Rạch Giá Hai Bà Trưng
Từ Huỳnh Thúc Kháng - Hàn Thuyên
(Đất TM-DV đô thị)
3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
phường Rạch Giá Hai Bà Trưng
Từ Hàn Thuyên - Mạc Cửu
(Đất TM-DV đô thị)
3.136.000 2.195.200 1.536.640 1.075.648
phường Rạch Giá Hàn Thuyên
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.449.600 2.414.720 1.690.304 1.183.213
phường Rạch Giá Đặng Dung
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.136.000 2.195.200 1.536.640 1.075.648
phường Rạch Giá Dương Diện Nghệ
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
phường Rạch Giá Lý Chính Thắng
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.704.000 3.292.800 2.304.960 1.613.472
phường Rạch Giá Nguyễn Cư Trinh
Từ Cầu Vàm Trư - Nguyễn Tuân
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Rạch Giá Nguyễn Cư Trinh
Từ Nguyễn Tuân - Lộ Liên Hương
(Đất TM-DV đô thị)
2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
phường Rạch Giá Nguyễn Cư Trinh
Từ Lộ Liên Hương - Cầu Suối
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Rạch Giá Nam Cao
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Rạch Giá Lộ Liên Hương
Từ Mạc Cửu - Nguyễn Cư Trinh
(Đất TM-DV đô thị)
7.840.000 5.488.000 3.841.600 2.689.120
phường Rạch Giá Lộ Liên Hương
Từ Nguyễn Cư Trinh - Quang Trung
(Đất TM-DV đô thị)
3.136.000 2.195.200 1.536.640 1.075.648
phường Rạch Giá Khu dân cư Cầu Suối
Ngọc Hân Công Chúa -
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Rạch Giá Khu dân cư Cầu Suối
Lê Quang Định -
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Rạch Giá Khu dân cư Cầu Suối
Lê Anh Xuân -
(Đất TM-DV đô thị)
2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
phường Rạch Giá Khu dân cư Cầu Suối
Nguyễn Huy Tưởng -
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Rạch Giá Khu dân cư Cầu Suối
Ngô Tất Tố -
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Rạch Giá Khu dân cư Cầu Suối
Vũ Công Duệ -
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Rạch Giá Khu dân cư Cầu Suối
Nguyễn Hiến Lê -
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Rạch Giá Khu dân cư Cầu Suối
Phan Kế Bính -
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Rạch Giá Khu dân cư Cầu Suối
Phan Văn Trường -
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Rạch Giá Khu dân cư Cầu Suối
Tăng Bạc Hổ -
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Rạch Giá Khu dân cư Cầu Suối
Trần Mai Ninh -
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Rạch Giá Khu dân cư Cầu Suối
La Sơn Phu Tử -
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Rạch Giá Khu dân cư Cầu Suối
Làng Cầu Vồng (Khu dân cư Cầu Suối) -
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Rạch Giá Từ Dũ - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Mạc Cửu - đường Cầm Bá Thước
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Rạch Giá Cao Xuân Dục - Khu dân cư thu nhập thấp
từ đường Số 5 - Đào Tấn
(Đất TM-DV đô thị)
2.038.400 1.426.880 998.816 699.171
phường Rạch Giá Đào Tấn - Khu dân cư thu nhập thấp
từ đường Số 4 - Cao Xuân Dục
(Đất TM-DV đô thị)
2.038.400 1.426.880 998.816 699.171
phường Rạch Giá Cầm Bá Thước - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Đào Tấn - Đường Số 9
(Đất TM-DV đô thị)
2.038.400 1.426.880 998.816 699.171
phường Rạch Giá Bùi Hữu Nghĩa - Khu dân cư thu nhập thấp
từ đường Số 3 - Đường Số 4
(Đất TM-DV đô thị)
2.038.400 1.426.880 998.816 699.171
phường Rạch Giá Phan Văn Hớn - Khu dân cư thu nhập thấp
từ đường Số 5 - Đào Tấn
(Đất TM-DV đô thị)
2.038.400 1.426.880 998.816 699.171
phường Rạch Giá Lãnh Binh Thăng - Khu dân cư thu nhập thấp
từ đường Số 4 - Cầm Bá Thước
(Đất TM-DV đô thị)
2.038.400 1.426.880 998.816 699.171
phường Rạch Giá Đoàn Trần Nghiệp - Khu dân cư thu nhập thấp
từ đường Số 9 - Lộ Liên Hương
(Đất TM-DV đô thị)
2.038.400 1.426.880 998.816 699.171
phường Rạch Giá Phan Liêm - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Phan Văn Hớn - Cao Xuân Dục
(Đất TM-DV đô thị)
2.038.400 1.426.880 998.816 699.171
phường Rạch Giá Nguyễn Đệ - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Đoàn Khuê - Nguyễn Cư Trinh
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Rạch Giá Đỗ Nhuận - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Liên Hương - Nguyễn Đệ
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Rạch Giá Đoàn Khuê - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Liên Hương - Nguyễn Đệ
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Rạch Giá Ngũ Kim Anh - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Âu Dương Lân - giáp khu dân cư
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Rạch Giá Lý Thị Huê - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Lâm Phước Trinh - Liên Hương
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Rạch Giá Phan Thị Thi - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Lâm Phước Trinh - Từ Dũ
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Rạch Giá Nguyễn Thị Tư - Khu dân cư thu nhập thấp
từ đường số 3 - Cầm Bá Thước
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Rạch Giá Nguyễn Thị Vị - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Lý Thị Huê - Cầm Bá Thước
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Rạch Giá Lâm Phước Trinh - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Lý Thị Huê - Cao Xuân Dục
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Rạch Giá Trần Thị Ba - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Phan Thị Thi - Phan Văn Nhờ
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Rạch Giá Các tuyến đường còn lại trong khu dự án - Khu dân cư thu nhập thấp
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.038.400 1.426.880 998.816 699.171
phường Rạch Giá Phạm Thiều - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
giáp khu dân cư -
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Rạch Giá Huỳnh Văn Nghệ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
từ đường Phạm Thiều - Phạm Ngọc Thảo
(Đất TM-DV đô thị)
2.038.400 1.426.880 998.816 699.171
phường Rạch Giá Phạm Ngọc Thảo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
từ đường Số 1 - Phạm Văn Bạch
(Đất TM-DV đô thị)
2.038.400 1.426.880 998.816 699.171
phường Rạch Giá Kha Vạn Cân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
từ đường Số 1 - Phạm Văn Bạch
(Đất TM-DV đô thị)
2.038.400 1.426.880 998.816 699.171
phường Rạch Giá Âu Dương Lân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
từ Phạm Văn Bạch - Lộ Liên Hương
(Đất TM-DV đô thị)
2.038.400 1.426.880 998.816 699.171
phường Rạch Giá Phạm Văn Bạch - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
giáp khu dân cư -
(Đất TM-DV đô thị)
2.038.400 1.426.880 998.816 699.171
phường Rạch Giá Chu Mạnh Trinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
từ Phạm Ngọc Thảo - Kha Vạn Cân
(Đất TM-DV đô thị)
2.038.400 1.426.880 998.816 699.171
phường Rạch Giá Vương Hồng Sến - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
từ Nguyễn Phan Vinh - Huỳnh Văn Nghệ
(Đất TM-DV đô thị)
2.038.400 1.426.880 998.816 699.171
phường Rạch Giá Hồ Văn Huê - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
từ Nguyễn Phan Vinh - Huỳnh Văn Nghệ
(Đất TM-DV đô thị)
2.038.400 1.426.880 998.816 699.171
phường Rạch Giá Phạm Viết Chánh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
giáp khu dân cư - Ngô Nhân Tịnh
(Đất TM-DV đô thị)
2.038.400 1.426.880 998.816 699.171
phường Rạch Giá Ngô Nhân Tịnh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
từ Nguyễn Phan Vinh - Phạm Viết Chánh
(Đất TM-DV đô thị)
2.038.400 1.426.880 998.816 699.171
phường Rạch Giá Nguyễn Phan Vinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
từ Vương Hồng Sến - Ngô Nhân Tịnh
(Đất TM-DV đô thị)
2.038.400 1.426.880 998.816 699.171
phường Rạch Giá Đường Vàm Trư - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
thuộc phường Vĩnh Quang -
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Rạch Giá Đặng Huy Trứ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Giải Phóng 9 -
(Đất TM-DV đô thị)
2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
phường Rạch Giá Lý Thường Kiệt - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Võ Trường Toản - Trần Phú
(Đất TM-DV đô thị)
7.840.000 5.488.000 3.841.600 2.689.120
phường Rạch Giá Ngô Thị Tập - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch
(Đất TM-DV đô thị)
7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
phường Rạch Giá Nguyễn Công Trứ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
11.760.000 8.232.000 5.762.400 4.033.680
phường Rạch Giá Nguyễn Văn Kiến - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
phường Rạch Giá Mạc Đỉnh Chi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Mậu Thân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
6.860.000 4.802.000 3.361.400 2.352.980
phường Rạch Giá Trần Quốc Toản - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Mậu Thân - Võ Thị Sáu
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Trần Quốc Toản - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Võ Thị Sáu - Lê Thị Hồng Gấm
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Rạch Giá Trần Bình Trọng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Mạc Cửu - Trần Phú
(Đất TM-DV đô thị)
6.860.000 4.802.000 3.361.400 2.352.980
phường Rạch Giá Trần Bình Trọng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Trần Phú - Võ Thị Sáu
(Đất TM-DV đô thị)
6.370.000 4.459.000 3.121.300 2.184.910
phường Rạch Giá Nguyễn Huỳnh Đức - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Rạch Giá Trương Tấn Bửu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Rạch Giá Tự Do - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Võ Thị Sáu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
6.860.000 4.802.000 3.361.400 2.352.980
phường Rạch Giá Nguyễn Trường Tộ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Trần Phú - Võ Thị Sáu
(Đất TM-DV đô thị)
3.675.000 2.572.500 1.800.750 1.260.525
phường Rạch Giá Nguyễn Trường Tộ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Võ Thị Sáu - Bến đò giải phóng 9
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Rạch Giá Nguyễn Trãi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
phường Rạch Giá Phạm Ngũ Lão - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
phường Rạch Giá Lê Thị Hồng Gấm - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
6.370.000 4.459.000 3.121.300 2.184.910
phường Rạch Giá Lê Lai - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
phường Rạch Giá Phạm Ngọc Thạch - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lý Thường Kiệt
(Đất TM-DV đô thị)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
phường Rạch Giá Phạm Ngọc Thạch - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Lý Thường Kiệt - Mạc Cửu
(Đất TM-DV đô thị)
2.548.000 1.783.600 1.248.520 873.964
phường Rạch Giá Đông Hồ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Trần Phú - Lê Thị Hồng Gấm
(Đất TM-DV đô thị)
6.860.000 4.802.000 3.361.400 2.352.980
phường Rạch Giá Đông Hồ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch
(Đất TM-DV đô thị)
3.136.000 2.195.200 1.536.640 1.075.648
phường Rạch Giá Trần Phú - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
29.400.000 20.580.000 14.406.000 10.084.200
phường Rạch Giá Hoàng Diệu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Đinh Tiên Hoàng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
phường Rạch Giá Huỳnh Tịnh Của - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
phường Rạch Giá Thành Thái - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
phường Rạch Giá Bạch Đằng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
6.860.000 4.802.000 3.361.400 2.352.980
phường Rạch Giá Phan Bội Châu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
phường Rạch Giá Nguyễn Đình Chiểu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
phường Rạch Giá Hàm Nghi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
7.526.400 5.268.480 3.687.936 2.581.555
phường Rạch Giá Duy Tân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Hoàng Hoa Thám - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
23.520.000 16.464.000 11.524.800 8.067.360
phường Rạch Giá Phạm Hồng Thái - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
23.520.000 16.464.000 11.524.800 8.067.360
phường Rạch Giá Trần Quang Diệu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Phan Chu Trinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
11.760.000 8.232.000 5.762.400 4.033.680
phường Rạch Giá Nguyễn Du - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Trần Thủ Độ - Hoàng Diệu
(Đất TM-DV đô thị)
11.760.000 8.232.000 5.762.400 4.033.680
phường Rạch Giá Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Hoàng Diệu - Lê Lợi
(Đất TM-DV đô thị)
7.526.400 5.268.480 3.687.936 2.581.555
phường Rạch Giá Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Lê Lợi - Trần Phú
(Đất TM-DV đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Trần Phú - Trịnh Hoài Đức
(Đất TM-DV đô thị)
7.840.000 5.488.000 3.841.600 2.689.120
phường Rạch Giá Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Trịnh Hoài Đức - Phan Văn Trị
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Nguyễn Văn Trỗi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Trần Thủ Độ - Lê Lợi
(Đất TM-DV đô thị)
10.290.000 7.203.000 5.042.100 3.529.470
phường Rạch Giá Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Lê Lợi - Trần Phú
(Đất TM-DV đô thị)
19.600.000 13.720.000 9.604.000 6.722.800
phường Rạch Giá Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Trần Phú - Trịnh Hoài Đức
(Đất TM-DV đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Trịnh Hoài Đức - Thủ Khoa Nghĩa
(Đất TM-DV đô thị)
7.840.000 5.488.000 3.841.600 2.689.120
phường Rạch Giá Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Thủ Khoa Nghĩa - Đầu doi
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Lê Lợi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
19.600.000 13.720.000 9.604.000 6.722.800
phường Rạch Giá Lý Tự Trọng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
9.408.000 6.585.600 4.609.920 3.226.944
phường Rạch Giá Hùng Vương - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
7.840.000 5.488.000 3.841.600 2.689.120
phường Rạch Giá Trịnh Hoài Đức - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Nguyễn Thoại Hầu - Nguyễn Hùng Sơn
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Trịnh Hoài Đức - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Nguyễn Hùng Sơn - Trần Hưng Đạo
(Đất TM-DV đô thị)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
phường Rạch Giá Thủ Khoa Nghĩa - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
phường Rạch Giá Phan Văn Trị - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
phường Rạch Giá Nguyễn Thoại Hầu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ cầu Sông Kiên - Thủ Khoa Nghĩa
(Đất TM-DV đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Nguyễn Thoại Hầu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Thủ Khoa Nghĩa - Đầu doi
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Trần Chánh Chiếu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.704.000 3.292.800 2.304.960 1.613.472
phường Rạch Giá Kiều Công Thiện - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Trần Thủ Độ - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất TM-DV đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Lý Nhân Tông - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất TM-DV đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Nguyễn Hữu Cầu - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất TM-DV đô thị)
7.840.000 5.488.000 3.841.600 2.689.120
phường Rạch Giá Đinh Liệt - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất TM-DV đô thị)
7.840.000 5.488.000 3.841.600 2.689.120
phường Rạch Giá Nguyễn Phúc Chu - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất TM-DV đô thị)
7.840.000 5.488.000 3.841.600 2.689.120
phường Rạch Giá Nguyễn Thượng Hiền - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất TM-DV đô thị)
7.840.000 5.488.000 3.841.600 2.689.120
phường Rạch Giá Nguyễn Phạm Tuân - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất TM-DV đô thị)
7.840.000 5.488.000 3.841.600 2.689.120
phường Rạch Giá Lê Hoàn - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất TM-DV đô thị)
7.840.000 5.488.000 3.841.600 2.689.120
phường Rạch Giá Hải Triều - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất TM-DV đô thị)
7.840.000 5.488.000 3.841.600 2.689.120
phường Rạch Giá Nguyễn Thiếp - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Sơn Nam - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Hoàng Ngọc Phách - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất TM-DV đô thị)
7.840.000 5.488.000 3.841.600 2.689.120
phường Rạch Giá Nguyễn Trung Trực - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ cầu Kênh Nhánh - Nguyễn An Ninh
(Đất TM-DV đô thị)
24.500.000 17.150.000 12.005.000 8.403.500
phường Rạch Giá Nguyễn Trung Trực - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Nguyễn An Ninh - Đống Đa
(Đất TM-DV đô thị)
19.600.000 13.720.000 9.604.000 6.722.800
phường Rạch Giá Nguyễn Trung Trực - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Đống Đa - Cầu An Hòa
(Đất TM-DV đô thị)
17.640.000 12.348.000 8.643.600 6.050.520
phường Rạch Giá Nguyễn Trung Trực - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Cầu An Hòa - Cầu Rạch Sỏi
(Đất TM-DV đô thị)
15.680.000 10.976.000 7.683.200 5.378.240
phường Rạch Giá Lâm Quang Ky - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Nguyễn Trung Trực - Cô Bắc
(Đất TM-DV đô thị)
7.526.400 5.268.480 3.687.936 2.581.555
phường Rạch Giá Lâm Quang Ky - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Cô Bắc - Đống Đa
(Đất TM-DV đô thị)
11.760.000 8.232.000 5.762.400 4.033.680
phường Rạch Giá Lâm Quang Ky - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Đống Đa - Ngô Văn Sở
(Đất TM-DV đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Lâm Quang Ky - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Ngô Văn Sở - Trần Khánh Dư
(Đất TM-DV đô thị)
7.840.000 5.488.000 3.841.600 2.689.120
phường Rạch Giá Ngô Quyền - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ cầu Ngô Quyền - Nguyễn An Ninh
(Đất TM-DV đô thị)
8.624.000 6.036.800 4.225.760 2.958.032
phường Rạch Giá Ngô Quyền - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Nguyễn An Ninh - Đống Đa
(Đất TM-DV đô thị)
7.056.000 4.939.200 3.457.440 2.420.208
phường Rạch Giá Ngô Quyền - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Đống Đa - Nguyễn Văn Cừ
(Đất TM-DV đô thị)
5.488.000 3.841.600 2.689.120 1.882.384
phường Rạch Giá Ngô Quyền - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Nguyễn Văn Cừ - Cầu An Hòa
(Đất TM-DV đô thị)
3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
phường Rạch Giá Nguyễn Thái Học - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Nguyễn Trung Trực - Ngô Quyền
(Đất TM-DV đô thị)
9.408.000 6.585.600 4.609.920 3.226.944
phường Rạch Giá Nguyễn Thái Học - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Ngô Quyền - Đầu doi (kênh ông Hiển)
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Cô Giang - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất TM-DV đô thị)
6.860.000 4.802.000 3.361.400 2.352.980
phường Rạch Giá Cô Bắc - Khu Hoa Biển (16 ha)
từ Nguyễn Trung Trực - Đường 3 Tháng 2
(Đất TM-DV đô thị)
8.820.000 6.174.000 4.321.800 3.025.260
phường Rạch Giá Phan Đình Phùng - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Sư Thiện Ân - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Nguyễn Trung Trực - Ngô Quyền
(Đất TM-DV đô thị)
6.860.000 4.802.000 3.361.400 2.352.980
phường Rạch Giá Sư Thiện Ân - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát
(Đất TM-DV đô thị)
2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
phường Rạch Giá Chi Lăng - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất TM-DV đô thị)
7.840.000 5.488.000 3.841.600 2.689.120
phường Rạch Giá Bùi Thị Xuân - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.528.000 2.469.600 1.728.720 1.210.104
phường Rạch Giá Nguyễn An Ninh - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất TM-DV đô thị)
7.840.000 5.488.000 3.841.600 2.689.120
phường Rạch Giá Huỳnh Mẫn Đạt - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất TM-DV đô thị)
5.488.000 3.841.600 2.689.120 1.882.384
phường Rạch Giá Lạc Long Quân - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất TM-DV đô thị)
7.840.000 5.488.000 3.841.600 2.689.120
phường Rạch Giá Âu Cơ - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
phường Rạch Giá Bà Triệu - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
phường Rạch Giá Lạc Hồng - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Võ Văn Kiệt - Huỳnh Tấn Phát
(Đất TM-DV đô thị)
3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
phường Rạch Giá Lạc Hồng - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Lạc Hồng - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Ngô Quyền - Công viên Lạc Hồng khu vực lấn biển
(Đất TM-DV đô thị)
17.640.000 12.348.000 8.643.600 6.050.520
phường Rạch Giá Lạc Hồng - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Ngô Quyền - Trường Chính trị tỉnh (bên trong)
(Đất TM-DV đô thị)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
phường Rạch Giá Chu Văn An - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Lạc Hồng - Đống Đa
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Chu Văn An - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Đống Đa - Ngô Gia Tự
(Đất TM-DV đô thị)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
phường Rạch Giá Chu Văn An - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Ngô Gia Tự - Lê Hồng Phong
(Đất TM-DV đô thị)
3.528.000 2.469.600 1.728.720 1.210.104
phường Rạch Giá Đống Đa - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Đống Đa - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Nguyễn Trung Trực - Tôn Đức Thắng
(Đất TM-DV đô thị)
7.840.000 5.488.000 3.841.600 2.689.120
phường Rạch Giá Đặng Trần Côn (đường vào Trường Chu Văn An) - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
phường Rạch Giá Sương Nguyệt Anh - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Đường Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực
(Đất TM-DV đô thị)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
phường Rạch Giá Sương Nguyệt Anh - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky
(Đất TM-DV đô thị)
3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
phường Rạch Giá Trương Hán Siêu - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
phường Rạch Giá Nguyễn Văn Cừ - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
(Đất TM-DV đô thị)
2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
phường Rạch Giá Nguyễn Văn Cừ - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực
(Đất TM-DV đô thị)
7.840.000 5.488.000 3.841.600 2.689.120
phường Rạch Giá Nguyễn Văn Cừ - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Lâm Quang Ky - Tôn Đức Thắng
(Đất TM-DV đô thị)
7.840.000 5.488.000 3.841.600 2.689.120
phường Rạch Giá Tô Hiến Thành - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Nguyễn Đình Tứ - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
phường Rạch Giá Trần Nhật Duật - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
phường Rạch Giá Trần Quang Khải - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực
(Đất TM-DV đô thị)
7.840.000 5.488.000 3.841.600 2.689.120
phường Rạch Giá Trần Quang Khải - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky
(Đất TM-DV đô thị)
14.700.000 10.290.000 7.203.000 5.042.100
phường Rạch Giá Trần Quang Khải - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Lâm Quang Ky - Tôn Đức Thắng
(Đất TM-DV đô thị)
8.526.000 5.968.200 4.177.740 2.924.418
phường Rạch Giá Ngô Gia Tự - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực
(Đất TM-DV đô thị)
7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
phường Rạch Giá Ngô Gia Tự - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky
(Đất TM-DV đô thị)
4.468.800 3.128.160 2.189.712 1.532.798
phường Rạch Giá Lê Hồng Phong - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Lê Hồng Phong - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky
(Đất TM-DV đô thị)
8.820.000 6.174.000 4.321.800 3.025.260
phường Rạch Giá Lê Hồng Phong - Khu Hoa Biển (16 ha)
Từ Lâm Quang Ky - Tôn Đức Thắng
(Đất TM-DV đô thị)
8.526.000 5.968.200 4.177.740 2.924.418
phường Rạch Giá Phan Thị Ràng - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất TM-DV đô thị)
14.700.000 10.290.000 7.203.000 5.042.100
phường Rạch Giá Trần Khánh Dư - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Ngô Văn Sở - Khu Hoa Biển (16 ha)
-
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Vũ Đức (Hoàng Đình Giong) - Khu tái định cư và dân cư An Hòa
Từ Ngô Gia Tự - Lê Hồng Phong
(Đất TM-DV đô thị)
4.606.000 3.224.200 2.256.940 1.579.858
phường Rạch Giá Nguyễn Hiền Điều - Khu tái định cư và dân cư An Hòa
từ Trần Quang Khải - Lê Hồng Phong
(Đất TM-DV đô thị)
4.606.000 3.224.200 2.256.940 1.579.858
phường Rạch Giá Trần Văn Giàu - Khu tái định cư và dân cư An Hòa
-
(Đất TM-DV đô thị)
7.840.000 5.488.000 3.841.600 2.689.120
phường Rạch Giá Dương Bạch Mai - Khu tái định cư và dân cư An Hòa
từ Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức
(Đất TM-DV đô thị)
3.528.000 2.469.600 1.728.720 1.210.104
phường Rạch Giá Lưu Quý Kỳ - Khu tái định cư và dân cư An Hòa
từ Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức
(Đất TM-DV đô thị)
3.528.000 2.469.600 1.728.720 1.210.104
phường Rạch Giá Phó Đức Chính - Khu tái định cư và dân cư An Hòa
từ Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức
(Đất TM-DV đô thị)
3.528.000 2.469.600 1.728.720 1.210.104
phường Rạch Giá Chế Lan Viên - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
từ ranh giải tỏa Khu tái định cư dự án lấn biển - Phan Thái Quý
(Đất TM-DV đô thị)
3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
phường Rạch Giá Đặng Tất - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Rạch Giá Nguyễn Cảnh Dị - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Rạch Giá Nguyễn Cảnh Chân - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Rạch Giá Ngô Sĩ Liên - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Rạch Giá Đinh Lễ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Rạch Giá Lê Như Hỗ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Rạch Giá Phan Thái Quí (Trương Định) - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
phường Rạch Giá Lê Khôi - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.528.000 2.469.600 1.728.720 1.210.104
phường Rạch Giá Vân Đài - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
đường nội bộ Khu quốc doanh đánh cá -
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Trần Quý Cáp - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Nguyễn Trung Trực - Đình An Hòa
(Đất TM-DV đô thị)
4.704.000 3.292.800 2.304.960 1.613.472
phường Rạch Giá Trần Quý Cáp - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Đình An Hòa - Đường Sư Vạn Hạnh
(Đất TM-DV đô thị)
3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
phường Rạch Giá Trần Quý Cáp - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ đường Sư Vạn Hạnh - Đầu doi
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Rạch Giá Nhật Tảo - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Trương Định - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Nguyễn Trung Trực - Cống ngăn mặn
(Đất TM-DV đô thị)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
phường Rạch Giá Trương Định - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ cống ngăn mặn - Trần Quý Cáp
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Rạch Giá Trương Định - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Nguyễn Trung Trực - Cống ngăn mặn (phía bên kia kênh Điều Hành cặp đường Trần Hữu Độ)
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Rạch Giá Ngô Thời Nhiệm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Nguyễn Trung Trực - Nhà máy VTF
(Đất TM-DV đô thị)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
phường Rạch Giá Ngô Thời Nhiệm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Nhà máy VTF - Cuối đường
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Rạch Giá Sư Vạn Hạnh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
đường vào Chùa Thôn Dôn -
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Rạch Giá Thiên Hộ Dương - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Rạch Giá Nguyễn Trung Ngạn - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Rạch Giá Nguyễn Tiểu La - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
sau Sở Giao thông vận tải -
(Đất TM-DV đô thị)
3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
phường Rạch Giá Ngô Đức Kế - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
sau Sở Tài nguyên và Môi trường -
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Rạch Giá Phùng Hưng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Lê Quý Đôn - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
phường Rạch Giá Phan Đăng Lưu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Rạch Giá Thái Phiên - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Rạch Giá Ngô Thì Sĩ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
bọc sau Công viên Văn hóa An Hòa -
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Rạch Giá Trần Hữu Độ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
cặp Sở Văn hóa và Thể thao -
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Rạch Giá Lương Văn Can - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
cặp kênh Điều Hành -
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Rạch Giá Mai Thị Hồng Hạnh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Cách Mạng Tháng Tám - Đinh Công Tráng
(Đất TM-DV đô thị)
21.560.000 15.092.000 10.564.400 7.395.080
phường Rạch Giá Mai Thị Hồng Hạnh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Đinh Công Tráng - Giáp ranh xã Bình An
(Đất TM-DV đô thị)
14.700.000 10.290.000 7.203.000 5.042.100
phường Rạch Giá Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Cao Bá Quát
(Đất TM-DV đô thị)
15.680.000 10.976.000 7.683.200 5.378.240
phường Rạch Giá Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Cao Bá Quát - Trương Vĩnh Ký
(Đất TM-DV đô thị)
11.760.000 8.232.000 5.762.400 4.033.680
phường Rạch Giá Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Trương Vĩnh Ký - Trần Cao Vân
(Đất TM-DV đô thị)
7.840.000 5.488.000 3.841.600 2.689.120
phường Rạch Giá Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Trần Cao Vân - Cầu Ván
(Đất TM-DV đô thị)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
phường Rạch Giá Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Cầu Ván - Giáp ranh xã Bình An
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Rạch Giá Hồ Xuân Hương - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
11.760.000 8.232.000 5.762.400 4.033.680
phường Rạch Giá Cao Bá Quát - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Nguyễn Chí Thanh - Lương Ngọc Quyến
(Đất TM-DV đô thị)
7.840.000 5.488.000 3.841.600 2.689.120
phường Rạch Giá Cao Bá Quát - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Lương Ngọc Quyến - U Minh 10
(Đất TM-DV đô thị)
3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
phường Rạch Giá Cao Bá Quát - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đinh Công Tráng (Hẻm 17)
(Đất TM-DV đô thị)
3.136.000 2.195.200 1.536.640 1.075.648
phường Rạch Giá Cao Bá Quát - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Đinh Công Tráng - đến cuối đường
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Rạch Giá Bà Huyện Thanh Quan - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Nguyễn Chí Thanh - Hải Thượng Lãn Ông
(Đất TM-DV đô thị)
7.840.000 5.488.000 3.841.600 2.689.120
phường Rạch Giá Bà Huyện Thanh Quan - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Hải Thượng Lãn Ông - U Minh 10
(Đất TM-DV đô thị)
4.704.000 3.292.800 2.304.960 1.613.472
phường Rạch Giá Trần Cao Vân - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Nguyễn Chí Thanh - Bến đò
(Đất TM-DV đô thị)
3.136.000 2.195.200 1.536.640 1.075.648
phường Rạch Giá Trần Cao Vân - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Đoạn còn lại -
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Rạch Giá U Minh 10 - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Hồ Xuân Hương - Bà Huyện Thanh Quan
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Rạch Giá U Minh 10 - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Bà Huyện Thanh Quan - Cuối U Minh 10
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Rạch Giá Nguyễn Thiện Thuật - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Trương Vĩnh Ký
(Đất TM-DV đô thị)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
phường Rạch Giá Nguyễn Thiện Thuật - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Chí Thanh
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Rạch Giá Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ ngã ba Rạch Sỏi - Hồ Xuân Hương
(Đất TM-DV đô thị)
11.760.000 8.232.000 5.762.400 4.033.680
phường Rạch Giá Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Đoạn còn lại -
(Đất TM-DV đô thị)
7.840.000 5.488.000 3.841.600 2.689.120
phường Rạch Giá Đoàn Thị Điểm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đinh Công Tráng
(Đất TM-DV đô thị)
3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
phường Rạch Giá Đoàn Thị Điểm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Đinh Công Tráng - Nguyễn Thiện Thuật
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Rạch Giá Trương Vĩnh Ký - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đinh Công Tráng
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Rạch Giá Trương Vĩnh Ký - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Đinh Công Tráng - Nguyễn Thiện Thuật
(Đất TM-DV đô thị)
1.646.400 1.152.480 806.736 564.715
phường Rạch Giá Đinh Công Tráng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Trương Vĩnh Ký
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Đinh Công Tráng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Chí Thanh
(Đất TM-DV đô thị)
3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
phường Rạch Giá Nguyễn Gia Thiều - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Tôn Thất Đạm - Nguyễn Bính
(Đất TM-DV đô thị)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
phường Rạch Giá Nguyễn Gia Thiều - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Nguyễn Bính - Giáp ranh huyện Châu Thành
(Đất TM-DV đô thị)
980.000 686.000 480.200 336.140
phường Rạch Giá Tôn Thất Đạm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
980.000 686.000 480.200 336.140
phường Rạch Giá Đào Duy Từ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Nguyễn Gia Thiều - Ụ tàu
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Rạch Giá Đào Duy Từ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Ụ tàu - Giáp ranh xã Bình An
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Rạch Giá Nguyễn Bính - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
980.000 686.000 480.200 336.140
phường Rạch Giá Nguyễn Văn Siêu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Rạch Giá Nguyễn Thông - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
phường Rạch Giá Lương Ngọc Quyến - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
phường Rạch Giá Trần Xuân Soạn - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
phường Rạch Giá Tống Duy Tân - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
phường Rạch Giá Văn Lang - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
phường Rạch Giá Hồng Bàng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Văn Lang - đường số 6
(Đất TM-DV đô thị)
3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
phường Rạch Giá Phùng Văn Cung - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
980.000 686.000 480.200 336.140
phường Rạch Giá Các tuyến nhánh Khu dân cư Cao đẳng sư phạm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
980.000 686.000 480.200 336.140
phường Rạch Giá Các tuyến đường Khu Trung tâm thương mại Rạch Sỏi - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Cách Mạng Tháng Tám - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ cầu Rạch Sỏi - Cống So Đũa
(Đất TM-DV đô thị)
11.760.000 8.232.000 5.762.400 4.033.680
phường Rạch Giá Cách Mạng Tháng Tám - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ cống So Đũa - Cầu Quằn
(Đất TM-DV đô thị)
7.840.000 5.488.000 3.841.600 2.689.120
phường Rạch Giá Cao Thắng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Chùa Khmer
(Đất TM-DV đô thị)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
phường Rạch Giá Cao Thắng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Chùa Khmer - Cầu Thanh Niên
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Rạch Giá Cao Thắng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Cầu Thanh Niên - Giáp ranh xã Bình An
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Rạch Giá Sư Thiện Chiếu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Cao Thắng - Cách Mạng Tháng Tám
(Đất TM-DV đô thị)
3.920.000 2.744.000 1.920.800 1.344.560
phường Rạch Giá Sư Thiện Chiếu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Từ Cao Thắng - Mai Thị Hồng Hạnh
(Đất TM-DV đô thị)
1.960.000 1.372.000 960.400 672.280
phường Rạch Giá Bùi Viện - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
phường Rạch Giá Đường đối diện đường Bùi Viện - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
490.000 343.000 240.100 168.070
phường Rạch Giá Nguyễn Biểu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
phường Rạch Giá Lê Minh Xuân - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
từ Bùi Viện - Giáp ranh xã Bình An
(Đất TM-DV đô thị)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
phường Rạch Giá Nguyễn Văn Nhị - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
từ Bùi Viện - Giáp ranh xã Bình An
(Đất TM-DV đô thị)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
phường Rạch Giá Đường nhánh Nguyễn Biểu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
588.000 411.600 288.120 201.684
phường Rạch Giá Đường Trần Nguyên Hãn - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
phường Rạch Giá Nguyễn Thị Khế - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
từ Phạm Thị Nguyệt - Châu Thị Tế
(Đất TM-DV đô thị)
2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
phường Rạch Giá Đinh Thị Mai - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
từ Hoàng Lê Kha - Nguyễn Thị Khế
(Đất TM-DV đô thị)
2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
phường Rạch Giá Đoàn Thị Rèm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
từ Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Thị Khế
(Đất TM-DV đô thị)
2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
phường Rạch Giá Nguyễn Thị Đô - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
từ Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Thị Khế
(Đất TM-DV đô thị)
2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
phường Rạch Giá Phạm Thị Nguyệt - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
từ Hoàng Lê Kha - Nguyễn Thị Khế
(Đất TM-DV đô thị)
2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
phường Rạch Giá Hoàng Lê Kha - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
phường Rạch Giá Nguyễn Bình - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
phường Rạch Giá Châu Thị Tế - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
phường Rạch Giá Nguyễn Lộ Trạch - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
phường Rạch Giá Kỳ Đồng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
phường Rạch Giá Đường số 8 - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
Khu dân cư vượt lũ -
(Đất TM-DV đô thị)
2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
phường Rạch Giá Các đường còn lại trong khu dân cư vượt lũ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
phường Vĩnh Lợi cũ -
(Đất TM-DV đô thị)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
phường Rạch Giá Đường Tổ 6 - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
giáp kênh ranh Bình An -
(Đất TM-DV đô thị)
1.050.000 735.000 514.500 360.150
phường Rạch Giá Nguyễn Thái Học - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
nối dài -
(Đất TM-DV đô thị)
8.232.000 5.762.400 4.033.680 2.823.576
phường Rạch Giá Nguyễn Thị Anh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
phường Rạch Giá Bùi Thị Bính - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.430.000 2.401.000 1.680.700 1.176.490
phường Rạch Giá Lê Thị Dung - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.652.000 1.156.400 809.480 566.636
phường Rạch Giá Trần Hoài Anh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.372.000 960.400 672.280 470.596
phường Rạch Giá Lê Phụng Hiểu - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.675.000 2.572.500 1.800.750 1.260.525
phường Rạch Giá Phạm Hùng - Khu Lấn Biển
Từ Kênh Nhánh - Lạc Hồng
(Đất TM-DV đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Phạm Hùng - Khu Lấn Biển
Từ Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ
(Đất TM-DV đô thị)
7.840.000 5.488.000 3.841.600 2.689.120
phường Rạch Giá Phạm Hùng - Khu Lấn Biển
Từ Nguyễn Văn Cừ - Lê Hồng Phong
(Đất TM-DV đô thị)
6.860.000 4.802.000 3.361.400 2.352.980
phường Rạch Giá Trần Hữu Trang - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.704.000 3.292.800 2.304.960 1.613.472
phường Rạch Giá Cống Quỳnh - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.704.000 3.292.800 2.304.960 1.613.472
phường Rạch Giá Sư Minh Không - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.704.000 3.292.800 2.304.960 1.613.472
phường Rạch Giá Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển
Từ Nguyễn Thái Bình - Kênh Cầu Suối
(Đất TM-DV đô thị)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
phường Rạch Giá Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển
Từ Kênh Cầu Suối - Lý Thường Kiệt
(Đất TM-DV đô thị)
13.440.000 9.408.000 6.585.600 4.609.920
phường Rạch Giá Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển
Từ Lý Nhân Tông - Cô Bắc
(Đất TM-DV đô thị)
14.700.000 10.290.000 7.203.000 5.042.100
phường Rạch Giá Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển
Từ Cô Bắc - Lạc Hồng
(Đất TM-DV đô thị)
18.816.000 13.171.200 9.219.840 6.453.888
phường Rạch Giá Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển
Từ Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ
(Đất TM-DV đô thị)
14.112.000 9.878.400 6.914.880 4.840.416
phường Rạch Giá Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển
Từ Nguyễn Văn Cừ - Phan Thái Quí
(Đất TM-DV đô thị)
13.230.000 9.261.000 6.482.700 4.537.890
phường Rạch Giá Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển
Từ Phan Thái Quí - cống kênh cụt
(Đất TM-DV đô thị)
13.230.000 9.261.000 6.482.700 4.537.890
phường Rạch Giá Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển
Từ Cống kênh cụt - giáp ranh xã Bình An
(Đất TM-DV đô thị)
9.450.000 6.615.000 4.630.500 3.241.350
phường Rạch Giá Tôn Đức Thắng - Khu Lấn Biển
Đoạn Cô Bắc - Lạc Hồng
(Đất TM-DV đô thị)
11.760.000 8.232.000 5.762.400 4.033.680
phường Rạch Giá Tôn Đức Thắng - Khu Lấn Biển
Đoạn Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ
(Đất TM-DV đô thị)
9.800.000 6.860.000 4.802.000 3.361.400
phường Rạch Giá Tôn Đức Thắng - Khu Lấn Biển
Từ Nguyễn Văn Cừ - Cống Kênh Cụt
(Đất TM-DV đô thị)
8.820.000 6.174.000 4.321.800 3.025.260
phường Rạch Giá Tô Ngọc Vân - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
phường Rạch Giá Phùng Khắc Khoan - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.704.000 3.292.800 2.304.960 1.613.472
phường Rạch Giá Lê Văn Hưu - Khu Lấn Biển
từ Chi Lăng - Mai Văn Bộ
(Đất TM-DV đô thị)
4.704.000 3.292.800 2.304.960 1.613.472
phường Rạch Giá Lương Thế Vinh - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.704.000 3.292.800 2.304.960 1.613.472
phường Rạch Giá Nguyễn Phương Danh - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.704.000 3.292.800 2.304.960 1.613.472
phường Rạch Giá Lương Nhữ Học - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.704.000 3.292.800 2.304.960 1.613.472
phường Rạch Giá Châu Văn Liêm - Khu Lấn Biển
Từ Nguyễn An Ninh - Đống Đa
(Đất TM-DV đô thị)
3.528.000 2.469.600 1.728.720 1.210.104
phường Rạch Giá Châu Văn Liêm - Khu Lấn Biển
Từ Đống Đa - Tạ Quang Bửu
(Đất TM-DV đô thị)
2.822.400 1.975.680 1.382.976 968.083
phường Rạch Giá Đặng Huyền Thông - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Dã Tượng - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Cao Lỗ - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Hồ Thị Kỷ - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Lê Vĩnh Hòa - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Mai Văn Bộ - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Tôn Thất Tùng - Khu Lấn Biển
từ Lạc Hồng - Cù Chính Lan
(Đất TM-DV đô thị)
3.528.000 2.469.600 1.728.720 1.210.104
phường Rạch Giá Nguyễn Văn Tố - Khu Lấn Biển
Từ Lạc Hồng - Hoàng Văn Thụ
(Đất TM-DV đô thị)
3.528.000 2.469.600 1.728.720 1.210.104
phường Rạch Giá Nguyễn Văn Tố - Khu Lấn Biển
Từ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Cừ
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Rạch Giá Trần Huy Liệu - Khu Lấn Biển
Từ Phan Huy Ích - Hoàng Văn Thụ
(Đất TM-DV đô thị)
3.528.000 2.469.600 1.728.720 1.210.104
phường Rạch Giá Trần Huy Liệu - Khu Lấn Biển
Từ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Cừ
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Rạch Giá Trần Huy Liệu - Khu Lấn Biển
Nguyễn Văn Cừ - Xuân Diệu
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Rạch Giá Tuệ Tĩnh - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.528.000 2.469.600 1.728.720 1.210.104
phường Rạch Giá Phan Huy Ích - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.528.000 2.469.600 1.728.720 1.210.104
phường Rạch Giá Vũ Trọng Phụng - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.528.000 2.469.600 1.728.720 1.210.104
phường Rạch Giá Hồ Thiện Phó - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.528.000 2.469.600 1.728.720 1.210.104
phường Rạch Giá Mai Văn Trương - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.234.000 2.263.800 1.584.660 1.109.262
phường Rạch Giá Trần Công Án - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Rạch Giá Mai Xuân Thưởng - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Rạch Giá Lê Thước - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Rạch Giá Cù Chính Lan - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
phường Rạch Giá Hoàng Văn Thụ - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Bế Văn Đàn - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Lê Chân - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Văn Cao - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Tô Vĩnh Diện - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Phan Huy Chú - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Đặng Thai Mai - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Đào Duy Anh - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Xuân Diệu - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Tạ Quang Bửu - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Huyền Trân Công Chúa - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Đặng Văn Ngữ - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Lưu Hữu Phước - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Lương Định Của - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Mai Thúc Loan - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Trần Đại Nghĩa - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Trần Nhân Tông - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Hoàng Việt - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Trần Bội Cơ - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Kim Đồng - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.704.000 3.292.800 2.304.960 1.613.472
phường Rạch Giá Bùi Huy Bích - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Nguyễn Quang Bích - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.704.000 3.292.800 2.304.960 1.613.472
phường Rạch Giá Học Lạc - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.704.000 3.292.800 2.304.960 1.613.472
phường Rạch Giá Phạm Phú Thứ - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.704.000 3.292.800 2.304.960 1.613.472
phường Rạch Giá Hồ Nguyên Trừng - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Trần Văn Kỷ - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Bùi Văn Ba - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Nguyễn Đổng Chi - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Lê Bình - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Nguyễn Đình Chính - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Ngô Chí Quốc - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Nguyễn Khắc Nhu - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Đặng Xuân Thiều - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.704.000 3.292.800 2.304.960 1.613.472
phường Rạch Giá Lê Thị Tạo - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Nguyễn An - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Ngô Chi Lan - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Ngô Thất Sơn - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Dương Bá Trạc - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Nguyễn Huy Lượng - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Ngô Thế Vinh - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Nguyễn Bá Lân - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Lê Văn Long - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Hà Huy Giáp - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Rạch Giá Các tuyến đường nội bộ dự án VinCom - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
9.555.000 6.688.500 4.681.950 3.277.365
phường Rạch Giá Các tuyến đường nội bộ dự án Khu dân cư Seaview - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
9.555.000 6.688.500 4.681.950 3.277.365
phường Rạch Giá Các tuyến đường còn lại trong Công viên Lạc Hồng khu vực lấn biển - Khu Lấn Biển
-
(Đất TM-DV đô thị)
6.860.000 4.802.000 3.361.400 2.352.980
phường Rạch Giá Nguyễn Văn Thượng - Khu Lấn Biển
từ Đặng Văn Ngữ - Lưu Hữu Phước
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Rạch Giá Trần Văn Ơn - Khu Lấn Biển
từ Đặng Văn Ngữ - Lưu Hữu Phước
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Rạch Giá Hoàng Xuân Hãn - Khu Lấn Biển
từ Nguyễn Văn Thượng - Trần Văn Ơn
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Rạch Giá Võ Văn Tần - Khu đô thị Phú Cường
từ Lê Hồng Phong - Nguyễn Lương Bằng
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Trần Bạch Đằng - Khu đô thị Phú Cường
từ Lê Hồng Phong - đường số 31
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Khu đô thị Phú Cường
từ Lê Hồng Phong - Trần Thị Loan
(Đất TM-DV đô thị)
6.860.000 4.802.000 3.361.400 2.352.980
phường Rạch Giá Ung Văn Khiêm - Khu đô thị Phú Cường
từ Lê Hồng Phong - Nguyễn Lương Bằng
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Hà Huy Tập - Khu đô thị Phú Cường
từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Nguyễn Đức Cảnh - Khu đô thị Phú Cường
từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Hồ Tùng Mậu - Khu đô thị Phú Cường
Từ Tôn Đức Thắng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Hồ Tùng Mậu - Khu đô thị Phú Cường
Từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Nguyễn Thị Minh Khai
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Nguyễn Lương Bằng - Khu đô thị Phú Cường
từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Rạch Giá Nguyễn Hữu Thọ - Khu đô thị Phú Cường
từ Phan Thị Hui - Nguyễn Thị Nhung
(Đất TM-DV đô thị)
6.860.000 4.802.000 3.361.400 2.352.980
phường Rạch Giá Tố Hữu - Khu đô thị Phú Cường
từ Nguyễn Thành Nhơn - Ngô Quang Hớn
(Đất TM-DV đô thị)
6.860.000 4.802.000 3.361.400 2.352.980
phường Rạch Giá Nguyễn Thành Nhơn - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ
(Đất TM-DV đô thị)
6.860.000 4.802.000 3.361.400 2.352.980
phường Rạch Giá Lê Trọng Tấn - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ
(Đất TM-DV đô thị)
6.860.000 4.802.000 3.361.400 2.352.980
phường Rạch Giá Mai Chí Thọ - Khu đô thị Phú Cường
từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Hữu Thọ
(Đất TM-DV đô thị)
6.860.000 4.802.000 3.361.400 2.352.980
phường Rạch Giá Dương Thị Sen - Khu đô thị Phú Cường
từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Hữu Thọ
(Đất TM-DV đô thị)
6.860.000 4.802.000 3.361.400 2.352.980
phường Rạch Giá Nguyễn Thành Thép - Khu đô thị Phú Cường
từ Phan Thị Nụ - Trần Thị Loan
(Đất TM-DV đô thị)
6.860.000 4.802.000 3.361.400 2.352.980
phường Rạch Giá Trần Thị Loan - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Tôn Đức Thắng
(Đất TM-DV đô thị)
6.860.000 4.802.000 3.361.400 2.352.980
phường Rạch Giá Ngô Quang Hớn - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Tôn Đức Thắng
(Đất TM-DV đô thị)
6.860.000 4.802.000 3.361.400 2.352.980
phường Rạch Giá Phan Thị Nụ - Khu đô thị Phú Cường
từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Tôn Đức Thắng
(Đất TM-DV đô thị)
6.860.000 4.802.000 3.361.400 2.352.980
phường Rạch Giá Chu Huy Mân - Khu đô thị Phú Cường
từ giáp khu dân cư - Tôn Đức Thắng
(Đất TM-DV đô thị)
6.860.000 4.802.000 3.361.400 2.352.980
phường Rạch Giá Nguyễn Công Thượng - Khu đô thị Phú Cường
từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng
(Đất TM-DV đô thị)
6.860.000 4.802.000 3.361.400 2.352.980
phường Rạch Giá Lê Thị Tám - Khu đô thị Phú Cường
từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng
(Đất TM-DV đô thị)
6.860.000 4.802.000 3.361.400 2.352.980
phường Rạch Giá Phan Thị Hui - Khu đô thị Phú Cường
từ Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Thành Nhơn
(Đất TM-DV đô thị)
6.860.000 4.802.000 3.361.400 2.352.980
phường Rạch Giá Nguyễn Thị Nhung - Khu đô thị Phú Cường
từ Lê Trọng Tấn - Nguyễn Hữu Thọ
(Đất TM-DV đô thị)
6.860.000 4.802.000 3.361.400 2.352.980
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
phường Rạch Giá Lâm Thị Chi
từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Hè Thu 2
(Đất ở đô thị)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
phường Rạch Giá Nguyễn Thị Định
từ bến đò Giải Phóng 9 - Rạch Tà Kiết
(Đất ở đô thị)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
phường Rạch Giá Huỳnh Tấn Phát
từ kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định
(Đất ở đô thị)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
phường Rạch Giá Bờ kênh đường Huỳnh Tấn Phát
từ kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định
(Đất ở đô thị)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
phường Rạch Giá Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát)
Từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát
(Đất ở đô thị)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
phường Rạch Giá Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát)
Từ Huỳnh Tấn Phát - kênh Vành Đai
(Đất ở đô thị)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
phường Rạch Giá Hồ Thị Nghiêm
từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát
(Đất ở đô thị)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
phường Rạch Giá Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai)
Từ Cao Văn Lầu - Huỳnh Tấn Phát
(Đất ở đô thị)
1.900.000 1.330.000 931.000 651.700
phường Rạch Giá Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai)
Từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai
(Đất ở đô thị)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
phường Rạch Giá Lê Văn Tuân
từ Nguyễn Thị Định - Kênh Vành Đai
(Đất ở đô thị)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
phường Rạch Giá Văn Tiến Dũng
từ Lâm Thị Chi - kênh Vành Đai
(Đất ở đô thị)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
phường Rạch Giá Trần Thái Tông
từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định
(Đất ở đô thị)
880.000 616.000 431.200 301.840
phường Rạch Giá Đối diện đường Trần Thái Tông
Kênh Rạch Chát 1 -
(Đất ở đô thị)
880.000 616.000 431.200 301.840
phường Rạch Giá Nguyễn Văn Nhan
từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định
(Đất ở đô thị)
880.000 616.000 431.200 301.840
phường Rạch Giá Đối diện đường Nguyễn Văn Nhan
Kênh Rạch Chát 2 -
(Đất ở đô thị)
880.000 616.000 431.200 301.840

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Rạch Giá

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất phường Rạch Giá, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Rạch Giá, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin phường Rạch Giá, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Vĩnh Quang, Phường Vĩnh Thanh, Phường Vĩnh Thanh Vân, Phường Vĩnh Lạc, Phường An Hòa, Phường Vĩnh Hiệp, Phường An Bình, Phường Rạch Sỏi, Phường Vĩnh Lợi (tổng 9 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Rạch Giá theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Rạch Giá có diện tích tự nhiên 45,53 km² với quy mô dân số 250.661 người, mật độ dân cư đạt 5.505,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Rạch Giá được đặt tại Thành ủy TP Rạch Giá, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Rạch Giá không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Phường Rạch Giá là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Rạch Giá, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Rạch Giá, tỉnh An Giang là 42.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Rạch Giá, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Rạch Giá, tỉnh An Giang là khoảng 3.643.881 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1052 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?