Bảng giá đất phường Rạch Giá, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi bởi Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Rạch Giá, tỉnh An Giang
Bảng giá đất phường Rạch Giá, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại phường Rạch Giá được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Rạch Giá theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Rạch Giá, tỉnh An Giang
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND
3. Tra cứu bảng giá đất phường Rạch Giá, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất phường Rạch Giá năm 2026
Khu vực: phường Rạch Giá.
Mức giá áp dụng: từ 144.060 đến 25.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Tài - Khu đô thị Phú Cường từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng (Đất TM-DV đô thị) |
6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 | |
| phường Rạch Giá |
Đặng Thị Tám - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất TM-DV đô thị) |
6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 | |
| phường Rạch Giá |
Vũ Thị Sen - Khu đô thị Phú Cường từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng (Đất TM-DV đô thị) |
6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 | |
| phường Rạch Giá |
Lê Thị Bảy - Khu đô thị Phú Cường từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng (Đất TM-DV đô thị) |
6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Thị Phòng - Khu đô thị Phú Cường từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng (Đất TM-DV đô thị) |
6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Văn Nguyễn - Khu đô thị Phú Cường từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng (Đất TM-DV đô thị) |
6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 | |
| phường Rạch Giá |
Hồ Đăng Khầm - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất TM-DV đô thị) |
6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 | |
| phường Rạch Giá |
Hồ Thị Hai - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - 3 tháng 2 (Đất TM-DV đô thị) |
6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 | |
| phường Rạch Giá |
Đỗ Thị Phức - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất TM-DV đô thị) |
6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 | |
| phường Rạch Giá |
Bùi Thị Ba - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất TM-DV đô thị) |
6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 | |
| phường Rạch Giá |
Lê Thị Bê - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất TM-DV đô thị) |
6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 | |
| phường Rạch Giá |
Huỳnh Thủ - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - 3 tháng 2 (Đất TM-DV đô thị) |
6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 | |
| phường Rạch Giá |
Hồ Thị Liên - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất TM-DV đô thị) |
6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 | |
| phường Rạch Giá |
Võ Thị Mười - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - 3 tháng 2 (Đất TM-DV đô thị) |
6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 | |
| phường Rạch Giá |
Trương Thị Nhiễu - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - 3 tháng 2 (Đất TM-DV đô thị) |
6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 | |
| phường Rạch Giá |
Lê Quang Đạo - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ (Đất TM-DV đô thị) |
6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Thị Sen - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất TM-DV đô thị) |
6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 | |
| phường Rạch Giá |
Phan Thái Quí - Khu đô thị Phú Cường từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng (Đất TM-DV đô thị) |
6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 | |
| phường Rạch Giá |
Các tuyến đường nội bộ Khu đô thị Phú Cường - (Đất TM-DV đô thị) |
4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 | 1.647.086 | |
| phường Rạch Giá |
Khu tái định cư Nam An Hòa Đường số 1, 2, 20, 21 - (Đất TM-DV đô thị) |
6.174.000 | 4.321.800 | 3.025.260 | 2.117.682 | |
| phường Rạch Giá |
Khu tái định cư Nam An Hòa Đường số 3, 16 - (Đất TM-DV đô thị) |
6.468.000 | 4.527.600 | 3.169.320 | 2.218.524 | |
| phường Rạch Giá |
Khu tái định cư Nam An Hòa Đường số 11, 13 - (Đất TM-DV đô thị) |
6.958.000 | 4.870.600 | 3.409.420 | 2.386.594 | |
| phường Rạch Giá |
Khu tái định cư Nam An Hòa Đường số 14 (Trần Văn Giàu nối dài) - (Đất TM-DV đô thị) |
9.310.000 | 6.517.000 | 4.561.900 | 3.193.330 | |
| phường Rạch Giá |
Khu TĐC An Bình - (Đất TM-DV đô thị) |
3.847.200 | 2.693.040 | 1.885.128 | 1.319.590 | |
| phường Rạch Giá |
Khu TĐC lấn biển Tây Bắc Nền góc - (Đất TM-DV đô thị) |
3.518.900 | 2.463.230 | 1.724.261 | 1.206.983 | |
| phường Rạch Giá |
Khu TĐC lấn biển Tây Bắc Các nền còn lại - (Đất TM-DV đô thị) |
2.931.600 | 2.052.120 | 1.436.484 | 1.005.539 | |
| phường Rạch Giá |
Khu tái định cư Nguyễn Thái Bình Nền L1 (01-10), L2 (04-23), L3 (11-14), L4, L5, L6. - (Đất TM-DV đô thị) |
1.568.000 | 1.097.600 | 768.320 | 537.824 | |
| phường Rạch Giá |
Khu tái định cư Nguyễn Thái Bình Các Nền còn lại - (Đất TM-DV đô thị) |
1.372.000 | 960.400 | 672.280 | 470.596 | |
| phường Rạch Giá |
Khu dân cư hẻm 306 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - (Đất TM-DV đô thị) |
2.410.800 | 1.687.560 | 1.181.292 | 826.904 | |
| phường Rạch Giá |
Khu tái định cư đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (phía sau trường Nguyễn Hiền) - (Đất TM-DV đô thị) |
1.541.400 | 1.078.980 | 755.286 | 528.700 | |
| phường Rạch Giá |
Khu tái định cư An Cư - (Đất TM-DV đô thị) |
539.000 | 377.300 | 264.110 | 184.877 | |
| phường Rạch Giá |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV đô thị) |
1.489.600 | 1.042.720 | 729.904 | 510.933 | |
| phường Rạch Giá |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV đô thị) |
1.097.600 | 768.320 | 537.824 | 376.477 | |
| phường Rạch Giá |
Các tuyến đường còn lại - (Đất TM-DV đô thị) |
744.800 | 521.360 | 364.952 | 255.466 | |
| phường Rạch Giá |
Lâm Thị Chi từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Hè Thu 2 (Đất SX-KD đô thị) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Thị Định từ bến đò Giải Phóng 9 - Rạch Tà Kiết (Đất SX-KD đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| phường Rạch Giá |
Huỳnh Tấn Phát từ kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Rạch Giá |
Bờ kênh đường Huỳnh Tấn Phát từ kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định (Đất SX-KD đô thị) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| phường Rạch Giá |
Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát) Từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát (Đất SX-KD đô thị) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| phường Rạch Giá |
Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát) Từ Huỳnh Tấn Phát - kênh Vành Đai (Đất SX-KD đô thị) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| phường Rạch Giá |
Hồ Thị Nghiêm từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát (Đất SX-KD đô thị) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| phường Rạch Giá |
Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai) Từ Cao Văn Lầu - Huỳnh Tấn Phát (Đất SX-KD đô thị) |
1.140.000 | 798.000 | 558.600 | 391.020 | |
| phường Rạch Giá |
Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai) Từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai (Đất SX-KD đô thị) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| phường Rạch Giá |
Lê Văn Tuân từ Nguyễn Thị Định - Kênh Vành Đai (Đất SX-KD đô thị) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| phường Rạch Giá |
Văn Tiến Dũng từ Lâm Thị Chi - kênh Vành Đai (Đất SX-KD đô thị) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Thái Tông từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định (Đất SX-KD đô thị) |
528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 | |
| phường Rạch Giá |
Đối diện đường Trần Thái Tông Kênh Rạch Chát 1 - (Đất SX-KD đô thị) |
528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Văn Nhan từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định (Đất SX-KD đô thị) |
528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 | |
| phường Rạch Giá |
Đối diện đường Nguyễn Văn Nhan Kênh Rạch Chát 2 - (Đất SX-KD đô thị) |
528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 | |
| phường Rạch Giá |
Phạm Văn Vàng từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định (Đất SX-KD đô thị) |
810.000 | 567.000 | 396.900 | 277.830 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Thị Mạnh từ kênh Vành Đai - Huỳnh Tấn Phát (Đất SX-KD đô thị) |
810.000 | 567.000 | 396.900 | 277.830 | |
| phường Rạch Giá |
Huỳnh Thị Kiểu từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định (Đất SX-KD đô thị) |
1.152.000 | 806.400 | 564.480 | 395.136 | |
| phường Rạch Giá |
Đối diện đường Huỳnh Thị Kiểu Kênh Rạch Chát 3 - (Đất SX-KD đô thị) |
528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 | |
| phường Rạch Giá |
Lý Thị Sáu từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định (Đất SX-KD đô thị) |
900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Thị Hui từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định (Đất SX-KD đô thị) |
900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Thị Mai từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định (Đất SX-KD đô thị) |
900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 | |
| phường Rạch Giá |
Đường Kênh Đường Trâu, Tổ 22 Vĩnh Phát - (Đất SX-KD đô thị) |
1.170.000 | 819.000 | 573.300 | 401.310 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Từ Mạc Cửu - Lê Thị Hồng Gấm (Đất SX-KD đô thị) |
10.080.000 | 7.056.000 | 4.939.200 | 3.457.440 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Từ Lê Thị Hồng Gấm - Huỳnh Thúc Kháng (Đất SX-KD đô thị) |
11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 | 4.033.680 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Từ Huỳnh Thúc Kháng - Trần Phú (Đất SX-KD đô thị) |
13.440.000 | 9.408.000 | 6.585.600 | 4.609.920 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Từ Trần Phú - Quang Trung (Đất SX-KD đô thị) |
11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 | 4.033.680 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Từ Quang Trung - Võ Trường Toản (Đất SX-KD đô thị) |
7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 | 2.593.080 | |
| phường Rạch Giá |
Mạc Cửu Từ cầu Bưu điện thành phố Rạch Giá - Phạm Ngũ Lão (Đất SX-KD đô thị) |
10.080.000 | 7.056.000 | 4.939.200 | 3.457.440 | |
| phường Rạch Giá |
Mạc Cửu Từ Phạm Ngũ Lão - Lê Lai (Đất SX-KD đô thị) |
9.240.000 | 6.468.000 | 4.527.600 | 3.169.320 | |
| phường Rạch Giá |
Mạc Cửu Từ Lê Lai - Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đất SX-KD đô thị) |
8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | |
| phường Rạch Giá |
Mạc Cửu Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Cầu Số 1 (Đất SX-KD đô thị) |
6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | |
| phường Rạch Giá |
Mạc Cửu Từ cầu Số 1 - Nghĩa trang liệt sĩ (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Mạc Cửu Từ Nghĩa trang liệt sĩ - Cầu Số 2 (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Rạch Giá |
Võ Văn Kiệt Từ Mạc Cửu - Cầu Rạch Giá 1 (Đất SX-KD đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Rạch Giá |
Võ Văn Kiệt Cầu Rạch Giá 2 - Cầu Đòn Dong (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Rạch Giá |
Võ Trường Toản Từ Lý Thường Kiệt - Tú Xương (Đất SX-KD đô thị) |
2.419.200 | 1.693.440 | 1.185.408 | 829.786 | |
| phường Rạch Giá |
Võ Trường Toản Từ Tú Xương - Cầu Suối (Đất SX-KD đô thị) |
1.478.400 | 1.034.880 | 724.416 | 507.091 | |
| phường Rạch Giá |
Võ Trường Toản Từ Cầu Suối - Nguyễn Thái Bình (Đất SX-KD đô thị) |
1.075.200 | 752.640 | 526.848 | 368.794 | |
| phường Rạch Giá |
Quang Trung Từ Lý Thường Kiệt - Tú Xương (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Quang Trung Từ Tú Xương - Cầu Suối (Đất SX-KD đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Rạch Giá |
Quang Trung Từ Cầu Suối - Nguyễn Thái Bình (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Rạch Giá |
Dương Minh Châu bên kênh Tắc Tô - (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Phi Khanh bên kênh Tắc Tô - (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Rạch Giá |
Tú Xương - (Đất SX-KD đô thị) |
2.688.000 | 1.881.600 | 1.317.120 | 921.984 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Thái Bình Từ Mạc Cửu - Quang Trung (Đất SX-KD đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Thái Bình Từ Quang Trung - Hết đường (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Rạch Giá |
Đường Nguyễn Thái Bình (bên kia kênh) Từ Mạc Cửu - Quang Trung (Đất SX-KD đô thị) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| phường Rạch Giá |
Đường Nguyễn Thái Bình (bên kia kênh) Từ Quang Trung - Hết đường (Đất SX-KD đô thị) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| phường Rạch Giá |
Điện Biên Phủ Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Chợ nông sản (Đất SX-KD đô thị) |
10.752.000 | 7.526.400 | 5.268.480 | 3.687.936 | |
| phường Rạch Giá |
Điện Biên Phủ Từ sau chợ nông sản - Hết đường (Đất SX-KD đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Tuân - (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Rạch Giá |
Huỳnh Thúc Kháng Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Cầu Vàm Trư (Đất SX-KD đô thị) |
10.080.000 | 7.056.000 | 4.939.200 | 3.457.440 | |
| phường Rạch Giá |
Huỳnh Thúc Kháng Từ Cầu Vàm Trư - Lộ Liên Hương (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Các tuyến đường còn lại Khu tái định cư phường Vĩnh Quang cũ - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Lê Thánh Tôn - (Đất SX-KD đô thị) |
10.080.000 | 7.056.000 | 4.939.200 | 3.457.440 | |
| phường Rạch Giá |
Lý Thái Tổ - (Đất SX-KD đô thị) |
10.080.000 | 7.056.000 | 4.939.200 | 3.457.440 | |
| phường Rạch Giá |
Thủ Khoa Huân - (Đất SX-KD đô thị) |
8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Tri Phương - (Đất SX-KD đô thị) |
10.080.000 | 7.056.000 | 4.939.200 | 3.457.440 | |
| phường Rạch Giá |
Hai Bà Trưng Từ Điện Biên Phủ - Huỳnh Thúc Kháng (Đất SX-KD đô thị) |
6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | |
| phường Rạch Giá |
Hai Bà Trưng Từ Điện Biên Phủ - Huỳnh Thúc Kháng (bên bờ kênh) (Đất SX-KD đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Rạch Giá |
Hai Bà Trưng Từ Huỳnh Thúc Kháng - Hàn Thuyên (Đất SX-KD đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Rạch Giá |
Hai Bà Trưng Từ Hàn Thuyên - Mạc Cửu (Đất SX-KD đô thị) |
2.688.000 | 1.881.600 | 1.317.120 | 921.984 | |
| phường Rạch Giá |
Hàn Thuyên - (Đất SX-KD đô thị) |
2.956.800 | 2.069.760 | 1.448.832 | 1.014.182 | |
| phường Rạch Giá |
Đặng Dung - (Đất SX-KD đô thị) |
2.688.000 | 1.881.600 | 1.317.120 | 921.984 | |
| phường Rạch Giá |
Dương Diện Nghệ - (Đất SX-KD đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Rạch Giá |
Lý Chính Thắng - (Đất SX-KD đô thị) |
4.032.000 | 2.822.400 | 1.975.680 | 1.382.976 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Cư Trinh Từ Cầu Vàm Trư - Nguyễn Tuân (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Cư Trinh Từ Nguyễn Tuân - Lộ Liên Hương (Đất SX-KD đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Cư Trinh Từ Lộ Liên Hương - Cầu Suối (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Rạch Giá |
Nam Cao - (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Rạch Giá |
Lộ Liên Hương Từ Mạc Cửu - Nguyễn Cư Trinh (Đất SX-KD đô thị) |
6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | |
| phường Rạch Giá |
Lộ Liên Hương Từ Nguyễn Cư Trinh - Quang Trung (Đất SX-KD đô thị) |
2.688.000 | 1.881.600 | 1.317.120 | 921.984 | |
| phường Rạch Giá |
Khu dân cư Cầu Suối Ngọc Hân Công Chúa - (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Rạch Giá |
Khu dân cư Cầu Suối Lê Quang Định - (Đất SX-KD đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Rạch Giá |
Khu dân cư Cầu Suối Lê Anh Xuân - (Đất SX-KD đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| phường Rạch Giá |
Khu dân cư Cầu Suối Nguyễn Huy Tưởng - (Đất SX-KD đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Rạch Giá |
Khu dân cư Cầu Suối Ngô Tất Tố - (Đất SX-KD đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Rạch Giá |
Khu dân cư Cầu Suối Vũ Công Duệ - (Đất SX-KD đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Rạch Giá |
Khu dân cư Cầu Suối Nguyễn Hiến Lê - (Đất SX-KD đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Rạch Giá |
Khu dân cư Cầu Suối Phan Kế Bính - (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Rạch Giá |
Khu dân cư Cầu Suối Phan Văn Trường - (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Rạch Giá |
Khu dân cư Cầu Suối Tăng Bạc Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Rạch Giá |
Khu dân cư Cầu Suối Trần Mai Ninh - (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Rạch Giá |
Khu dân cư Cầu Suối La Sơn Phu Tử - (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Rạch Giá |
Khu dân cư Cầu Suối Làng Cầu Vồng (Khu dân cư Cầu Suối) - (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Rạch Giá |
Từ Dũ - Khu dân cư thu nhập thấp từ Mạc Cửu - đường Cầm Bá Thước (Đất SX-KD đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Rạch Giá |
Cao Xuân Dục - Khu dân cư thu nhập thấp từ đường Số 5 - Đào Tấn (Đất SX-KD đô thị) |
1.747.200 | 1.223.040 | 856.128 | 599.290 | |
| phường Rạch Giá |
Đào Tấn - Khu dân cư thu nhập thấp từ đường Số 4 - Cao Xuân Dục (Đất SX-KD đô thị) |
1.747.200 | 1.223.040 | 856.128 | 599.290 | |
| phường Rạch Giá |
Cầm Bá Thước - Khu dân cư thu nhập thấp từ Đào Tấn - Đường Số 9 (Đất SX-KD đô thị) |
1.747.200 | 1.223.040 | 856.128 | 599.290 | |
| phường Rạch Giá |
Bùi Hữu Nghĩa - Khu dân cư thu nhập thấp từ đường Số 3 - Đường Số 4 (Đất SX-KD đô thị) |
1.747.200 | 1.223.040 | 856.128 | 599.290 | |
| phường Rạch Giá |
Phan Văn Hớn - Khu dân cư thu nhập thấp từ đường Số 5 - Đào Tấn (Đất SX-KD đô thị) |
1.747.200 | 1.223.040 | 856.128 | 599.290 | |
| phường Rạch Giá |
Lãnh Binh Thăng - Khu dân cư thu nhập thấp từ đường Số 4 - Cầm Bá Thước (Đất SX-KD đô thị) |
1.747.200 | 1.223.040 | 856.128 | 599.290 | |
| phường Rạch Giá |
Đoàn Trần Nghiệp - Khu dân cư thu nhập thấp từ đường Số 9 - Lộ Liên Hương (Đất SX-KD đô thị) |
1.747.200 | 1.223.040 | 856.128 | 599.290 | |
| phường Rạch Giá |
Phan Liêm - Khu dân cư thu nhập thấp từ Phan Văn Hớn - Cao Xuân Dục (Đất SX-KD đô thị) |
1.747.200 | 1.223.040 | 856.128 | 599.290 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Đệ - Khu dân cư thu nhập thấp từ Đoàn Khuê - Nguyễn Cư Trinh (Đất SX-KD đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Rạch Giá |
Đỗ Nhuận - Khu dân cư thu nhập thấp từ Liên Hương - Nguyễn Đệ (Đất SX-KD đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Rạch Giá |
Đoàn Khuê - Khu dân cư thu nhập thấp từ Liên Hương - Nguyễn Đệ (Đất SX-KD đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Rạch Giá |
Ngũ Kim Anh - Khu dân cư thu nhập thấp từ Âu Dương Lân - giáp khu dân cư (Đất SX-KD đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Rạch Giá |
Lý Thị Huê - Khu dân cư thu nhập thấp từ Lâm Phước Trinh - Liên Hương (Đất SX-KD đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Rạch Giá |
Phan Thị Thi - Khu dân cư thu nhập thấp từ Lâm Phước Trinh - Từ Dũ (Đất SX-KD đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Thị Tư - Khu dân cư thu nhập thấp từ đường số 3 - Cầm Bá Thước (Đất SX-KD đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Thị Vị - Khu dân cư thu nhập thấp từ Lý Thị Huê - Cầm Bá Thước (Đất SX-KD đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Rạch Giá |
Lâm Phước Trinh - Khu dân cư thu nhập thấp từ Lý Thị Huê - Cao Xuân Dục (Đất SX-KD đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Thị Ba - Khu dân cư thu nhập thấp từ Phan Thị Thi - Phan Văn Nhờ (Đất SX-KD đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Rạch Giá |
Các tuyến đường còn lại trong khu dự án - Khu dân cư thu nhập thấp - (Đất SX-KD đô thị) |
1.747.200 | 1.223.040 | 856.128 | 599.290 | |
| phường Rạch Giá |
Phạm Thiều - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang giáp khu dân cư - (Đất SX-KD đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Rạch Giá |
Huỳnh Văn Nghệ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang từ đường Phạm Thiều - Phạm Ngọc Thảo (Đất SX-KD đô thị) |
1.747.200 | 1.223.040 | 856.128 | 599.290 | |
| phường Rạch Giá |
Phạm Ngọc Thảo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang từ đường Số 1 - Phạm Văn Bạch (Đất SX-KD đô thị) |
1.747.200 | 1.223.040 | 856.128 | 599.290 | |
| phường Rạch Giá |
Kha Vạn Cân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang từ đường Số 1 - Phạm Văn Bạch (Đất SX-KD đô thị) |
1.747.200 | 1.223.040 | 856.128 | 599.290 | |
| phường Rạch Giá |
Âu Dương Lân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang từ Phạm Văn Bạch - Lộ Liên Hương (Đất SX-KD đô thị) |
1.747.200 | 1.223.040 | 856.128 | 599.290 | |
| phường Rạch Giá |
Phạm Văn Bạch - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang giáp khu dân cư - (Đất SX-KD đô thị) |
1.747.200 | 1.223.040 | 856.128 | 599.290 | |
| phường Rạch Giá |
Chu Mạnh Trinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang từ Phạm Ngọc Thảo - Kha Vạn Cân (Đất SX-KD đô thị) |
1.747.200 | 1.223.040 | 856.128 | 599.290 | |
| phường Rạch Giá |
Vương Hồng Sến - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang từ Nguyễn Phan Vinh - Huỳnh Văn Nghệ (Đất SX-KD đô thị) |
1.747.200 | 1.223.040 | 856.128 | 599.290 | |
| phường Rạch Giá |
Hồ Văn Huê - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang từ Nguyễn Phan Vinh - Huỳnh Văn Nghệ (Đất SX-KD đô thị) |
1.747.200 | 1.223.040 | 856.128 | 599.290 | |
| phường Rạch Giá |
Phạm Viết Chánh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang giáp khu dân cư - Ngô Nhân Tịnh (Đất SX-KD đô thị) |
1.747.200 | 1.223.040 | 856.128 | 599.290 | |
| phường Rạch Giá |
Ngô Nhân Tịnh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang từ Nguyễn Phan Vinh - Phạm Viết Chánh (Đất SX-KD đô thị) |
1.747.200 | 1.223.040 | 856.128 | 599.290 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Phan Vinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang từ Vương Hồng Sến - Ngô Nhân Tịnh (Đất SX-KD đô thị) |
1.747.200 | 1.223.040 | 856.128 | 599.290 | |
| phường Rạch Giá |
Đường Vàm Trư - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang thuộc phường Vĩnh Quang - (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Rạch Giá |
Đặng Huy Trứ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Giải Phóng 9 - (Đất SX-KD đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| phường Rạch Giá |
Lý Thường Kiệt - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Võ Trường Toản - Trần Phú (Đất SX-KD đô thị) |
6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | |
| phường Rạch Giá |
Ngô Thị Tập - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Công Trứ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
10.080.000 | 7.056.000 | 4.939.200 | 3.457.440 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Văn Kiến - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Rạch Giá |
Mạc Đỉnh Chi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Mậu Thân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Quốc Toản - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Mậu Thân - Võ Thị Sáu (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Quốc Toản - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Võ Thị Sáu - Lê Thị Hồng Gấm (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Bình Trọng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Mạc Cửu - Trần Phú (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Bình Trọng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Trần Phú - Võ Thị Sáu (Đất SX-KD đô thị) |
5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Huỳnh Đức - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Rạch Giá |
Trương Tấn Bửu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Rạch Giá |
Tự Do - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | |
| phường Rạch Giá |
Võ Thị Sáu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Trường Tộ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Trần Phú - Võ Thị Sáu (Đất SX-KD đô thị) |
3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Trường Tộ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Võ Thị Sáu - Bến đò giải phóng 9 (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Trãi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Rạch Giá |
Phạm Ngũ Lão - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Rạch Giá |
Lê Thị Hồng Gấm - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 | |
| phường Rạch Giá |
Lê Lai - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Rạch Giá |
Phạm Ngọc Thạch - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lý Thường Kiệt (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Rạch Giá |
Phạm Ngọc Thạch - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Lý Thường Kiệt - Mạc Cửu (Đất SX-KD đô thị) |
2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 | |
| phường Rạch Giá |
Đông Hồ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Trần Phú - Lê Thị Hồng Gấm (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Đông Hồ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch (Đất SX-KD đô thị) |
2.688.000 | 1.881.600 | 1.317.120 | 921.984 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Phú - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
25.200.000 | 17.640.000 | 12.348.000 | 8.643.600 | |
| phường Rạch Giá |
Hoàng Diệu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Đinh Tiên Hoàng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Rạch Giá |
Huỳnh Tịnh Của - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Rạch Giá |
Thành Thái - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Rạch Giá |
Bạch Đằng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Phan Bội Châu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Đình Chiểu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Rạch Giá |
Hàm Nghi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
6.451.200 | 4.515.840 | 3.161.088 | 2.212.762 | |
| phường Rạch Giá |
Duy Tân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | |
| phường Rạch Giá |
Hoàng Hoa Thám - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
20.160.000 | 14.112.000 | 9.878.400 | 6.914.880 | |
| phường Rạch Giá |
Phạm Hồng Thái - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
20.160.000 | 14.112.000 | 9.878.400 | 6.914.880 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Quang Diệu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Phan Chu Trinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
10.080.000 | 7.056.000 | 4.939.200 | 3.457.440 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Du - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Trần Thủ Độ - Hoàng Diệu (Đất SX-KD đô thị) |
10.080.000 | 7.056.000 | 4.939.200 | 3.457.440 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Hoàng Diệu - Lê Lợi (Đất SX-KD đô thị) |
6.451.200 | 4.515.840 | 3.161.088 | 2.212.762 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Lê Lợi - Trần Phú (Đất SX-KD đô thị) |
8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Trần Phú - Trịnh Hoài Đức (Đất SX-KD đô thị) |
6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Trịnh Hoài Đức - Phan Văn Trị (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Văn Trỗi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Trần Thủ Độ - Lê Lợi (Đất SX-KD đô thị) |
8.820.000 | 6.174.000 | 4.321.800 | 3.025.260 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Lê Lợi - Trần Phú (Đất SX-KD đô thị) |
16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Trần Phú - Trịnh Hoài Đức (Đất SX-KD đô thị) |
8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Trịnh Hoài Đức - Thủ Khoa Nghĩa (Đất SX-KD đô thị) |
6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Thủ Khoa Nghĩa - Đầu doi (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Lê Lợi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 | |
| phường Rạch Giá |
Lý Tự Trọng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
8.064.000 | 5.644.800 | 3.951.360 | 2.765.952 | |
| phường Rạch Giá |
Hùng Vương - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | |
| phường Rạch Giá |
Trịnh Hoài Đức - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Nguyễn Thoại Hầu - Nguyễn Hùng Sơn (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Trịnh Hoài Đức - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Nguyễn Hùng Sơn - Trần Hưng Đạo (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Rạch Giá |
Thủ Khoa Nghĩa - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Rạch Giá |
Phan Văn Trị - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Thoại Hầu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ cầu Sông Kiên - Thủ Khoa Nghĩa (Đất SX-KD đô thị) |
8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Thoại Hầu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang Từ Thủ Khoa Nghĩa - Đầu doi (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Chánh Chiếu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
4.032.000 | 2.822.400 | 1.975.680 | 1.382.976 | |
| phường Rạch Giá |
Kiều Công Thiện - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang - (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Thủ Độ - Khu Hoa Biển (16 ha) - (Đất SX-KD đô thị) |
8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | |
| phường Rạch Giá |
Lý Nhân Tông - Khu Hoa Biển (16 ha) - (Đất SX-KD đô thị) |
8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Hữu Cầu - Khu Hoa Biển (16 ha) - (Đất SX-KD đô thị) |
6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | |
| phường Rạch Giá |
Đinh Liệt - Khu Hoa Biển (16 ha) - (Đất SX-KD đô thị) |
6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Phúc Chu - Khu Hoa Biển (16 ha) - (Đất SX-KD đô thị) |
6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Thượng Hiền - Khu Hoa Biển (16 ha) - (Đất SX-KD đô thị) |
6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Phạm Tuân - Khu Hoa Biển (16 ha) - (Đất SX-KD đô thị) |
6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | |
| phường Rạch Giá |
Lê Hoàn - Khu Hoa Biển (16 ha) - (Đất SX-KD đô thị) |
6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | |
| phường Rạch Giá |
Hải Triều - Khu Hoa Biển (16 ha) - (Đất SX-KD đô thị) |
6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Thiếp - Khu Hoa Biển (16 ha) - (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Sơn Nam - Khu Hoa Biển (16 ha) - (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Hoàng Ngọc Phách - Khu Hoa Biển (16 ha) - (Đất SX-KD đô thị) |
6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Trung Trực - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ cầu Kênh Nhánh - Nguyễn An Ninh (Đất SX-KD đô thị) |
21.000.000 | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.203.000 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Trung Trực - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Nguyễn An Ninh - Đống Đa (Đất SX-KD đô thị) |
16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Trung Trực - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Đống Đa - Cầu An Hòa (Đất SX-KD đô thị) |
15.120.000 | 10.584.000 | 7.408.800 | 5.186.160 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Trung Trực - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Cầu An Hòa - Cầu Rạch Sỏi (Đất SX-KD đô thị) |
13.440.000 | 9.408.000 | 6.585.600 | 4.609.920 | |
| phường Rạch Giá |
Lâm Quang Ky - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Nguyễn Trung Trực - Cô Bắc (Đất SX-KD đô thị) |
6.451.200 | 4.515.840 | 3.161.088 | 2.212.762 | |
| phường Rạch Giá |
Lâm Quang Ky - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Cô Bắc - Đống Đa (Đất SX-KD đô thị) |
10.080.000 | 7.056.000 | 4.939.200 | 3.457.440 | |
| phường Rạch Giá |
Lâm Quang Ky - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Đống Đa - Ngô Văn Sở (Đất SX-KD đô thị) |
8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | |
| phường Rạch Giá |
Lâm Quang Ky - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Ngô Văn Sở - Trần Khánh Dư (Đất SX-KD đô thị) |
6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | |
| phường Rạch Giá |
Ngô Quyền - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ cầu Ngô Quyền - Nguyễn An Ninh (Đất SX-KD đô thị) |
7.392.000 | 5.174.400 | 3.622.080 | 2.535.456 | |
| phường Rạch Giá |
Ngô Quyền - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Nguyễn An Ninh - Đống Đa (Đất SX-KD đô thị) |
6.048.000 | 4.233.600 | 2.963.520 | 2.074.464 | |
| phường Rạch Giá |
Ngô Quyền - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Đống Đa - Nguyễn Văn Cừ (Đất SX-KD đô thị) |
4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | 1.613.472 | |
| phường Rạch Giá |
Ngô Quyền - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Nguyễn Văn Cừ - Cầu An Hòa (Đất SX-KD đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Thái Học - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Nguyễn Trung Trực - Ngô Quyền (Đất SX-KD đô thị) |
8.064.000 | 5.644.800 | 3.951.360 | 2.765.952 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Thái Học - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Ngô Quyền - Đầu doi (kênh ông Hiển) (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Cô Giang - Khu Hoa Biển (16 ha) - (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Cô Bắc - Khu Hoa Biển (16 ha) từ Nguyễn Trung Trực - Đường 3 Tháng 2 (Đất SX-KD đô thị) |
7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 | 2.593.080 | |
| phường Rạch Giá |
Phan Đình Phùng - Khu Hoa Biển (16 ha) - (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Sư Thiện Ân - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Nguyễn Trung Trực - Ngô Quyền (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Sư Thiện Ân - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát (Đất SX-KD đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| phường Rạch Giá |
Chi Lăng - Khu Hoa Biển (16 ha) - (Đất SX-KD đô thị) |
6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | |
| phường Rạch Giá |
Bùi Thị Xuân - Khu Hoa Biển (16 ha) - (Đất SX-KD đô thị) |
3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn An Ninh - Khu Hoa Biển (16 ha) - (Đất SX-KD đô thị) |
6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | |
| phường Rạch Giá |
Huỳnh Mẫn Đạt - Khu Hoa Biển (16 ha) - (Đất SX-KD đô thị) |
4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | 1.613.472 | |
| phường Rạch Giá |
Lạc Long Quân - Khu Hoa Biển (16 ha) - (Đất SX-KD đô thị) |
6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | |
| phường Rạch Giá |
Âu Cơ - Khu Hoa Biển (16 ha) - (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Rạch Giá |
Bà Triệu - Khu Hoa Biển (16 ha) - (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Rạch Giá |
Lạc Hồng - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Võ Văn Kiệt - Huỳnh Tấn Phát (Đất SX-KD đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Rạch Giá |
Lạc Hồng - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Lạc Hồng - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Ngô Quyền - Công viên Lạc Hồng khu vực lấn biển (Đất SX-KD đô thị) |
15.120.000 | 10.584.000 | 7.408.800 | 5.186.160 | |
| phường Rạch Giá |
Lạc Hồng - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Ngô Quyền - Trường Chính trị tỉnh (bên trong) (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Rạch Giá |
Chu Văn An - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Lạc Hồng - Đống Đa (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Chu Văn An - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Đống Đa - Ngô Gia Tự (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Rạch Giá |
Chu Văn An - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Ngô Gia Tự - Lê Hồng Phong (Đất SX-KD đô thị) |
3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | |
| phường Rạch Giá |
Đống Đa - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Đống Đa - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Nguyễn Trung Trực - Tôn Đức Thắng (Đất SX-KD đô thị) |
6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | |
| phường Rạch Giá |
Đặng Trần Côn (đường vào Trường Chu Văn An) - Khu Hoa Biển (16 ha) - (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Rạch Giá |
Sương Nguyệt Anh - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Đường Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Rạch Giá |
Sương Nguyệt Anh - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky (Đất SX-KD đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Rạch Giá |
Trương Hán Siêu - Khu Hoa Biển (16 ha) - (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Văn Cừ - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định (Đất SX-KD đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Văn Cừ - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực (Đất SX-KD đô thị) |
6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Văn Cừ - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Lâm Quang Ky - Tôn Đức Thắng (Đất SX-KD đô thị) |
6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | |
| phường Rạch Giá |
Tô Hiến Thành - Khu Hoa Biển (16 ha) - (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Đình Tứ - Khu Hoa Biển (16 ha) - (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Nhật Duật - Khu Hoa Biển (16 ha) - (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Quang Khải - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực (Đất SX-KD đô thị) |
6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Quang Khải - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky (Đất SX-KD đô thị) |
12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 | 4.321.800 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Quang Khải - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Lâm Quang Ky - Tôn Đức Thắng (Đất SX-KD đô thị) |
7.308.000 | 5.115.600 | 3.580.920 | 2.506.644 | |
| phường Rạch Giá |
Ngô Gia Tự - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Rạch Giá |
Ngô Gia Tự - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky (Đất SX-KD đô thị) |
3.830.400 | 2.681.280 | 1.876.896 | 1.313.827 | |
| phường Rạch Giá |
Lê Hồng Phong - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Lê Hồng Phong - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky (Đất SX-KD đô thị) |
7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 | 2.593.080 | |
| phường Rạch Giá |
Lê Hồng Phong - Khu Hoa Biển (16 ha) Từ Lâm Quang Ky - Tôn Đức Thắng (Đất SX-KD đô thị) |
7.308.000 | 5.115.600 | 3.580.920 | 2.506.644 | |
| phường Rạch Giá |
Phan Thị Ràng - Khu Hoa Biển (16 ha) - (Đất SX-KD đô thị) |
12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 | 4.321.800 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Khánh Dư - Khu Hoa Biển (16 ha) - (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Ngô Văn Sở - Khu Hoa Biển (16 ha) - (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Vũ Đức (Hoàng Đình Giong) - Khu tái định cư và dân cư An Hòa Từ Ngô Gia Tự - Lê Hồng Phong (Đất SX-KD đô thị) |
3.948.000 | 2.763.600 | 1.934.520 | 1.354.164 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Hiền Điều - Khu tái định cư và dân cư An Hòa từ Trần Quang Khải - Lê Hồng Phong (Đất SX-KD đô thị) |
3.948.000 | 2.763.600 | 1.934.520 | 1.354.164 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Văn Giàu - Khu tái định cư và dân cư An Hòa - (Đất SX-KD đô thị) |
6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | |
| phường Rạch Giá |
Dương Bạch Mai - Khu tái định cư và dân cư An Hòa từ Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức (Đất SX-KD đô thị) |
3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | |
| phường Rạch Giá |
Lưu Quý Kỳ - Khu tái định cư và dân cư An Hòa từ Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức (Đất SX-KD đô thị) |
3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | |
| phường Rạch Giá |
Phó Đức Chính - Khu tái định cư và dân cư An Hòa từ Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức (Đất SX-KD đô thị) |
3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | |
| phường Rạch Giá |
Chế Lan Viên - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) từ ranh giải tỏa Khu tái định cư dự án lấn biển - Phan Thái Quý (Đất SX-KD đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Rạch Giá |
Đặng Tất - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Cảnh Dị - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Cảnh Chân - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Rạch Giá |
Ngô Sĩ Liên - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Rạch Giá |
Đinh Lễ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Rạch Giá |
Lê Như Hỗ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Rạch Giá |
Phan Thái Quí (Trương Định) - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Rạch Giá |
Lê Khôi - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | |
| phường Rạch Giá |
Vân Đài - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) đường nội bộ Khu quốc doanh đánh cá - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Quý Cáp - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Nguyễn Trung Trực - Đình An Hòa (Đất SX-KD đô thị) |
4.032.000 | 2.822.400 | 1.975.680 | 1.382.976 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Quý Cáp - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Đình An Hòa - Đường Sư Vạn Hạnh (Đất SX-KD đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Quý Cáp - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ đường Sư Vạn Hạnh - Đầu doi (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Rạch Giá |
Nhật Tảo - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Trương Định - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Nguyễn Trung Trực - Cống ngăn mặn (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Rạch Giá |
Trương Định - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ cống ngăn mặn - Trần Quý Cáp (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Rạch Giá |
Trương Định - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Nguyễn Trung Trực - Cống ngăn mặn (phía bên kia kênh Điều Hành cặp đường Trần Hữu Độ) (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Rạch Giá |
Ngô Thời Nhiệm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Nguyễn Trung Trực - Nhà máy VTF (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Rạch Giá |
Ngô Thời Nhiệm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Nhà máy VTF - Cuối đường (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Rạch Giá |
Sư Vạn Hạnh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) đường vào Chùa Thôn Dôn - (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Rạch Giá |
Thiên Hộ Dương - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Trung Ngạn - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Tiểu La - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) sau Sở Giao thông vận tải - (Đất SX-KD đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Rạch Giá |
Ngô Đức Kế - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) sau Sở Tài nguyên và Môi trường - (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Rạch Giá |
Phùng Hưng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Lê Quý Đôn - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Rạch Giá |
Phan Đăng Lưu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Rạch Giá |
Thái Phiên - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Rạch Giá |
Ngô Thì Sĩ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) bọc sau Công viên Văn hóa An Hòa - (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Hữu Độ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) cặp Sở Văn hóa và Thể thao - (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Rạch Giá |
Lương Văn Can - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) cặp kênh Điều Hành - (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Rạch Giá |
Mai Thị Hồng Hạnh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Cách Mạng Tháng Tám - Đinh Công Tráng (Đất SX-KD đô thị) |
18.480.000 | 12.936.000 | 9.055.200 | 6.338.640 | |
| phường Rạch Giá |
Mai Thị Hồng Hạnh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Đinh Công Tráng - Giáp ranh xã Bình An (Đất SX-KD đô thị) |
12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 | 4.321.800 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Cao Bá Quát (Đất SX-KD đô thị) |
13.440.000 | 9.408.000 | 6.585.600 | 4.609.920 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Cao Bá Quát - Trương Vĩnh Ký (Đất SX-KD đô thị) |
10.080.000 | 7.056.000 | 4.939.200 | 3.457.440 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Trương Vĩnh Ký - Trần Cao Vân (Đất SX-KD đô thị) |
6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Trần Cao Vân - Cầu Ván (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Cầu Ván - Giáp ranh xã Bình An (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Rạch Giá |
Hồ Xuân Hương - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
10.080.000 | 7.056.000 | 4.939.200 | 3.457.440 | |
| phường Rạch Giá |
Cao Bá Quát - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Nguyễn Chí Thanh - Lương Ngọc Quyến (Đất SX-KD đô thị) |
6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | |
| phường Rạch Giá |
Cao Bá Quát - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Lương Ngọc Quyến - U Minh 10 (Đất SX-KD đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Rạch Giá |
Cao Bá Quát - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Nguyễn Chí Thanh - Đinh Công Tráng (Hẻm 17) (Đất SX-KD đô thị) |
2.688.000 | 1.881.600 | 1.317.120 | 921.984 | |
| phường Rạch Giá |
Cao Bá Quát - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Đinh Công Tráng - đến cuối đường (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Rạch Giá |
Bà Huyện Thanh Quan - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Nguyễn Chí Thanh - Hải Thượng Lãn Ông (Đất SX-KD đô thị) |
6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | |
| phường Rạch Giá |
Bà Huyện Thanh Quan - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Hải Thượng Lãn Ông - U Minh 10 (Đất SX-KD đô thị) |
4.032.000 | 2.822.400 | 1.975.680 | 1.382.976 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Cao Vân - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Nguyễn Chí Thanh - Bến đò (Đất SX-KD đô thị) |
2.688.000 | 1.881.600 | 1.317.120 | 921.984 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Cao Vân - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Đoạn còn lại - (Đất SX-KD đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Rạch Giá |
U Minh 10 - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Hồ Xuân Hương - Bà Huyện Thanh Quan (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Rạch Giá |
U Minh 10 - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Bà Huyện Thanh Quan - Cuối U Minh 10 (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Thiện Thuật - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Trương Vĩnh Ký (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Thiện Thuật - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Chí Thanh (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Rạch Giá |
Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ ngã ba Rạch Sỏi - Hồ Xuân Hương (Đất SX-KD đô thị) |
10.080.000 | 7.056.000 | 4.939.200 | 3.457.440 | |
| phường Rạch Giá |
Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Đoạn còn lại - (Đất SX-KD đô thị) |
6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | |
| phường Rạch Giá |
Đoàn Thị Điểm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Nguyễn Chí Thanh - Đinh Công Tráng (Đất SX-KD đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Rạch Giá |
Đoàn Thị Điểm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Đinh Công Tráng - Nguyễn Thiện Thuật (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Rạch Giá |
Trương Vĩnh Ký - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Nguyễn Chí Thanh - Đinh Công Tráng (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Rạch Giá |
Trương Vĩnh Ký - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Đinh Công Tráng - Nguyễn Thiện Thuật (Đất SX-KD đô thị) |
1.411.200 | 987.840 | 691.488 | 484.042 | |
| phường Rạch Giá |
Đinh Công Tráng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Trương Vĩnh Ký (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Đinh Công Tráng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Chí Thanh (Đất SX-KD đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Gia Thiều - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Tôn Thất Đạm - Nguyễn Bính (Đất SX-KD đô thị) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Gia Thiều - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Nguyễn Bính - Giáp ranh huyện Châu Thành (Đất SX-KD đô thị) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| phường Rạch Giá |
Tôn Thất Đạm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| phường Rạch Giá |
Đào Duy Từ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Nguyễn Gia Thiều - Ụ tàu (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Rạch Giá |
Đào Duy Từ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Ụ tàu - Giáp ranh xã Bình An (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Bính - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Văn Siêu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Thông - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| phường Rạch Giá |
Lương Ngọc Quyến - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Xuân Soạn - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Rạch Giá |
Tống Duy Tân - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Rạch Giá |
Văn Lang - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| phường Rạch Giá |
Hồng Bàng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Văn Lang - đường số 6 (Đất SX-KD đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Rạch Giá |
Phùng Văn Cung - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| phường Rạch Giá |
Các tuyến nhánh Khu dân cư Cao đẳng sư phạm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| phường Rạch Giá |
Các tuyến đường Khu Trung tâm thương mại Rạch Sỏi - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | |
| phường Rạch Giá |
Cách Mạng Tháng Tám - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ cầu Rạch Sỏi - Cống So Đũa (Đất SX-KD đô thị) |
10.080.000 | 7.056.000 | 4.939.200 | 3.457.440 | |
| phường Rạch Giá |
Cách Mạng Tháng Tám - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ cống So Đũa - Cầu Quằn (Đất SX-KD đô thị) |
6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | |
| phường Rạch Giá |
Cao Thắng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Chùa Khmer (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Rạch Giá |
Cao Thắng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Chùa Khmer - Cầu Thanh Niên (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Rạch Giá |
Cao Thắng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Cầu Thanh Niên - Giáp ranh xã Bình An (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Rạch Giá |
Sư Thiện Chiếu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Cao Thắng - Cách Mạng Tháng Tám (Đất SX-KD đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| phường Rạch Giá |
Sư Thiện Chiếu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Từ Cao Thắng - Mai Thị Hồng Hạnh (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| phường Rạch Giá |
Bùi Viện - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| phường Rạch Giá |
Đường đối diện đường Bùi Viện - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Biểu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| phường Rạch Giá |
Lê Minh Xuân - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) từ Bùi Viện - Giáp ranh xã Bình An (Đất SX-KD đô thị) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Văn Nhị - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) từ Bùi Viện - Giáp ranh xã Bình An (Đất SX-KD đô thị) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| phường Rạch Giá |
Đường nhánh Nguyễn Biểu - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| phường Rạch Giá |
Đường Trần Nguyên Hãn - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Thị Khế - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) từ Phạm Thị Nguyệt - Châu Thị Tế (Đất SX-KD đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| phường Rạch Giá |
Đinh Thị Mai - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) từ Hoàng Lê Kha - Nguyễn Thị Khế (Đất SX-KD đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| phường Rạch Giá |
Đoàn Thị Rèm - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) từ Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Thị Khế (Đất SX-KD đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Thị Đô - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) từ Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Thị Khế (Đất SX-KD đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| phường Rạch Giá |
Phạm Thị Nguyệt - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) từ Hoàng Lê Kha - Nguyễn Thị Khế (Đất SX-KD đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| phường Rạch Giá |
Hoàng Lê Kha - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Bình - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| phường Rạch Giá |
Châu Thị Tế - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Lộ Trạch - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| phường Rạch Giá |
Kỳ Đồng - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| phường Rạch Giá |
Đường số 8 - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) Khu dân cư vượt lũ - (Đất SX-KD đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| phường Rạch Giá |
Các đường còn lại trong khu dân cư vượt lũ - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) phường Vĩnh Lợi cũ - (Đất SX-KD đô thị) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| phường Rạch Giá |
Đường Tổ 6 - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) giáp kênh ranh Bình An - (Đất SX-KD đô thị) |
900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Thái Học - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) nối dài - (Đất SX-KD đô thị) |
7.056.000 | 4.939.200 | 3.457.440 | 2.420.208 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Thị Anh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| phường Rạch Giá |
Bùi Thị Bính - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 | |
| phường Rạch Giá |
Lê Thị Dung - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
1.416.000 | 991.200 | 693.840 | 485.688 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Hoài Anh - Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy) - (Đất SX-KD đô thị) |
1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 | |
| phường Rạch Giá |
Lê Phụng Hiểu - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 | |
| phường Rạch Giá |
Phạm Hùng - Khu Lấn Biển Từ Kênh Nhánh - Lạc Hồng (Đất SX-KD đô thị) |
8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | |
| phường Rạch Giá |
Phạm Hùng - Khu Lấn Biển Từ Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ (Đất SX-KD đô thị) |
6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | |
| phường Rạch Giá |
Phạm Hùng - Khu Lấn Biển Từ Nguyễn Văn Cừ - Lê Hồng Phong (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Hữu Trang - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
4.032.000 | 2.822.400 | 1.975.680 | 1.382.976 | |
| phường Rạch Giá |
Cống Quỳnh - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
4.032.000 | 2.822.400 | 1.975.680 | 1.382.976 | |
| phường Rạch Giá |
Sư Minh Không - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
4.032.000 | 2.822.400 | 1.975.680 | 1.382.976 | |
| phường Rạch Giá |
Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển Từ Nguyễn Thái Bình - Kênh Cầu Suối (Đất SX-KD đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| phường Rạch Giá |
Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển Từ Kênh Cầu Suối - Lý Thường Kiệt (Đất SX-KD đô thị) |
11.520.000 | 8.064.000 | 5.644.800 | 3.951.360 | |
| phường Rạch Giá |
Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển Từ Lý Nhân Tông - Cô Bắc (Đất SX-KD đô thị) |
12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 | 4.321.800 | |
| phường Rạch Giá |
Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển Từ Cô Bắc - Lạc Hồng (Đất SX-KD đô thị) |
16.128.000 | 11.289.600 | 7.902.720 | 5.531.904 | |
| phường Rạch Giá |
Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển Từ Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ (Đất SX-KD đô thị) |
12.096.000 | 8.467.200 | 5.927.040 | 4.148.928 | |
| phường Rạch Giá |
Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển Từ Nguyễn Văn Cừ - Phan Thái Quí (Đất SX-KD đô thị) |
11.340.000 | 7.938.000 | 5.556.600 | 3.889.620 | |
| phường Rạch Giá |
Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển Từ Phan Thái Quí - cống kênh cụt (Đất SX-KD đô thị) |
11.340.000 | 7.938.000 | 5.556.600 | 3.889.620 | |
| phường Rạch Giá |
Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển Từ Cống kênh cụt - giáp ranh xã Bình An (Đất SX-KD đô thị) |
8.100.000 | 5.670.000 | 3.969.000 | 2.778.300 | |
| phường Rạch Giá |
Tôn Đức Thắng - Khu Lấn Biển Đoạn Cô Bắc - Lạc Hồng (Đất SX-KD đô thị) |
10.080.000 | 7.056.000 | 4.939.200 | 3.457.440 | |
| phường Rạch Giá |
Tôn Đức Thắng - Khu Lấn Biển Đoạn Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ (Đất SX-KD đô thị) |
8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | |
| phường Rạch Giá |
Tôn Đức Thắng - Khu Lấn Biển Từ Nguyễn Văn Cừ - Cống Kênh Cụt (Đất SX-KD đô thị) |
7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 | 2.593.080 | |
| phường Rạch Giá |
Tô Ngọc Vân - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| phường Rạch Giá |
Phùng Khắc Khoan - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
4.032.000 | 2.822.400 | 1.975.680 | 1.382.976 | |
| phường Rạch Giá |
Lê Văn Hưu - Khu Lấn Biển từ Chi Lăng - Mai Văn Bộ (Đất SX-KD đô thị) |
4.032.000 | 2.822.400 | 1.975.680 | 1.382.976 | |
| phường Rạch Giá |
Lương Thế Vinh - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
4.032.000 | 2.822.400 | 1.975.680 | 1.382.976 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Phương Danh - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
4.032.000 | 2.822.400 | 1.975.680 | 1.382.976 | |
| phường Rạch Giá |
Lương Nhữ Học - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
4.032.000 | 2.822.400 | 1.975.680 | 1.382.976 | |
| phường Rạch Giá |
Châu Văn Liêm - Khu Lấn Biển Từ Nguyễn An Ninh - Đống Đa (Đất SX-KD đô thị) |
3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | |
| phường Rạch Giá |
Châu Văn Liêm - Khu Lấn Biển Từ Đống Đa - Tạ Quang Bửu (Đất SX-KD đô thị) |
2.419.200 | 1.693.440 | 1.185.408 | 829.786 | |
| phường Rạch Giá |
Đặng Huyền Thông - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Dã Tượng - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Cao Lỗ - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Hồ Thị Kỷ - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Lê Vĩnh Hòa - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Mai Văn Bộ - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Tôn Thất Tùng - Khu Lấn Biển từ Lạc Hồng - Cù Chính Lan (Đất SX-KD đô thị) |
3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Văn Tố - Khu Lấn Biển Từ Lạc Hồng - Hoàng Văn Thụ (Đất SX-KD đô thị) |
3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Văn Tố - Khu Lấn Biển Từ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Cừ (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Huy Liệu - Khu Lấn Biển Từ Phan Huy Ích - Hoàng Văn Thụ (Đất SX-KD đô thị) |
3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Huy Liệu - Khu Lấn Biển Từ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Cừ (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Huy Liệu - Khu Lấn Biển Nguyễn Văn Cừ - Xuân Diệu (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Rạch Giá |
Tuệ Tĩnh - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | |
| phường Rạch Giá |
Phan Huy Ích - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | |
| phường Rạch Giá |
Vũ Trọng Phụng - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | |
| phường Rạch Giá |
Hồ Thiện Phó - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | |
| phường Rạch Giá |
Mai Văn Trương - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
2.772.000 | 1.940.400 | 1.358.280 | 950.796 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Công Án - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Rạch Giá |
Mai Xuân Thưởng - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Rạch Giá |
Lê Thước - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Rạch Giá |
Cù Chính Lan - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Rạch Giá |
Hoàng Văn Thụ - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Bế Văn Đàn - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Lê Chân - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Văn Cao - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Tô Vĩnh Diện - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Phan Huy Chú - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Đặng Thai Mai - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Đào Duy Anh - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Xuân Diệu - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Tạ Quang Bửu - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Huyền Trân Công Chúa - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Đặng Văn Ngữ - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Lưu Hữu Phước - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Lương Định Của - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Mai Thúc Loan - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Đại Nghĩa - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Nhân Tông - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Hoàng Việt - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Bội Cơ - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Kim Đồng - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
4.032.000 | 2.822.400 | 1.975.680 | 1.382.976 | |
| phường Rạch Giá |
Bùi Huy Bích - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Quang Bích - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
4.032.000 | 2.822.400 | 1.975.680 | 1.382.976 | |
| phường Rạch Giá |
Học Lạc - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
4.032.000 | 2.822.400 | 1.975.680 | 1.382.976 | |
| phường Rạch Giá |
Phạm Phú Thứ - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
4.032.000 | 2.822.400 | 1.975.680 | 1.382.976 | |
| phường Rạch Giá |
Hồ Nguyên Trừng - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Văn Kỷ - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Bùi Văn Ba - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Đổng Chi - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Lê Bình - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Đình Chính - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Ngô Chí Quốc - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Khắc Nhu - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Đặng Xuân Thiều - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
4.032.000 | 2.822.400 | 1.975.680 | 1.382.976 | |
| phường Rạch Giá |
Lê Thị Tạo - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn An - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Ngô Chi Lan - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Ngô Thất Sơn - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Dương Bá Trạc - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Huy Lượng - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Ngô Thế Vinh - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Bá Lân - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Lê Văn Long - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Hà Huy Giáp - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Rạch Giá |
Các tuyến đường nội bộ dự án VinCom - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
8.190.000 | 5.733.000 | 4.013.100 | 2.809.170 | |
| phường Rạch Giá |
Các tuyến đường nội bộ dự án Khu dân cư Seaview - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
8.190.000 | 5.733.000 | 4.013.100 | 2.809.170 | |
| phường Rạch Giá |
Các tuyến đường còn lại trong Công viên Lạc Hồng khu vực lấn biển - Khu Lấn Biển - (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Văn Thượng - Khu Lấn Biển từ Đặng Văn Ngữ - Lưu Hữu Phước (Đất SX-KD đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Văn Ơn - Khu Lấn Biển từ Đặng Văn Ngữ - Lưu Hữu Phước (Đất SX-KD đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Rạch Giá |
Hoàng Xuân Hãn - Khu Lấn Biển từ Nguyễn Văn Thượng - Trần Văn Ơn (Đất SX-KD đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Rạch Giá |
Võ Văn Tần - Khu đô thị Phú Cường từ Lê Hồng Phong - Nguyễn Lương Bằng (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Bạch Đằng - Khu đô thị Phú Cường từ Lê Hồng Phong - đường số 31 (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Khu đô thị Phú Cường từ Lê Hồng Phong - Trần Thị Loan (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Ung Văn Khiêm - Khu đô thị Phú Cường từ Lê Hồng Phong - Nguyễn Lương Bằng (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Hà Huy Tập - Khu đô thị Phú Cường từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Đức Cảnh - Khu đô thị Phú Cường từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Hồ Tùng Mậu - Khu đô thị Phú Cường Từ Tôn Đức Thắng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Hồ Tùng Mậu - Khu đô thị Phú Cường Từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Nguyễn Thị Minh Khai (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Lương Bằng - Khu đô thị Phú Cường từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Hữu Thọ - Khu đô thị Phú Cường từ Phan Thị Hui - Nguyễn Thị Nhung (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Tố Hữu - Khu đô thị Phú Cường từ Nguyễn Thành Nhơn - Ngô Quang Hớn (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Thành Nhơn - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Lê Trọng Tấn - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Mai Chí Thọ - Khu đô thị Phú Cường từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Hữu Thọ (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Dương Thị Sen - Khu đô thị Phú Cường từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Hữu Thọ (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Thành Thép - Khu đô thị Phú Cường từ Phan Thị Nụ - Trần Thị Loan (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Trần Thị Loan - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - Tôn Đức Thắng (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Ngô Quang Hớn - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - Tôn Đức Thắng (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Phan Thị Nụ - Khu đô thị Phú Cường từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Tôn Đức Thắng (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Chu Huy Mân - Khu đô thị Phú Cường từ giáp khu dân cư - Tôn Đức Thắng (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Công Thượng - Khu đô thị Phú Cường từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Lê Thị Tám - Khu đô thị Phú Cường từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Phan Thị Hui - Khu đô thị Phú Cường từ Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Thành Nhơn (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Thị Nhung - Khu đô thị Phú Cường từ Lê Trọng Tấn - Nguyễn Hữu Thọ (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Tài - Khu đô thị Phú Cường từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Đặng Thị Tám - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Vũ Thị Sen - Khu đô thị Phú Cường từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Lê Thị Bảy - Khu đô thị Phú Cường từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Thị Phòng - Khu đô thị Phú Cường từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Văn Nguyễn - Khu đô thị Phú Cường từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Hồ Đăng Khầm - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Hồ Thị Hai - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - 3 tháng 2 (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Đỗ Thị Phức - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Bùi Thị Ba - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Lê Thị Bê - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Huỳnh Thủ - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - 3 tháng 2 (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Hồ Thị Liên - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Võ Thị Mười - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - 3 tháng 2 (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Trương Thị Nhiễu - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - 3 tháng 2 (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Lê Quang Đạo - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Thị Sen - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Phan Thái Quí - Khu đô thị Phú Cường từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| phường Rạch Giá |
Các tuyến đường nội bộ Khu đô thị Phú Cường - (Đất SX-KD đô thị) |
4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | 1.411.788 | |
| phường Rạch Giá |
Khu tái định cư Nam An Hòa Đường số 1, 2, 20, 21 - (Đất SX-KD đô thị) |
5.292.000 | 3.704.400 | 2.593.080 | 1.815.156 | |
| phường Rạch Giá |
Khu tái định cư Nam An Hòa Đường số 3, 16 - (Đất SX-KD đô thị) |
5.544.000 | 3.880.800 | 2.716.560 | 1.901.592 | |
| phường Rạch Giá |
Khu tái định cư Nam An Hòa Đường số 11, 13 - (Đất SX-KD đô thị) |
5.964.000 | 4.174.800 | 2.922.360 | 2.045.652 | |
| phường Rạch Giá |
Khu tái định cư Nam An Hòa Đường số 14 (Trần Văn Giàu nối dài) - (Đất SX-KD đô thị) |
7.980.000 | 5.586.000 | 3.910.200 | 2.737.140 | |
| phường Rạch Giá |
Khu TĐC An Bình - (Đất SX-KD đô thị) |
3.297.600 | 2.308.320 | 1.615.824 | 1.131.077 | |
| phường Rạch Giá |
Khu TĐC lấn biển Tây Bắc Nền góc - (Đất SX-KD đô thị) |
3.016.200 | 2.111.340 | 1.477.938 | 1.034.557 | |
| phường Rạch Giá |
Khu TĐC lấn biển Tây Bắc Các nền còn lại - (Đất SX-KD đô thị) |
2.512.800 | 1.758.960 | 1.231.272 | 861.890 | |
| phường Rạch Giá |
Khu tái định cư Nguyễn Thái Bình Nền L1 (01-10), L2 (04-23), L3 (11-14), L4, L5, L6. - (Đất SX-KD đô thị) |
1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 | |
| phường Rạch Giá |
Khu tái định cư Nguyễn Thái Bình Các Nền còn lại - (Đất SX-KD đô thị) |
1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 | |
| phường Rạch Giá |
Khu dân cư hẻm 306 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - (Đất SX-KD đô thị) |
2.066.400 | 1.446.480 | 1.012.536 | 708.775 | |
| phường Rạch Giá |
Khu tái định cư đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (phía sau trường Nguyễn Hiền) - (Đất SX-KD đô thị) |
1.321.200 | 924.840 | 647.388 | 453.172 | |
| phường Rạch Giá |
Khu tái định cư An Cư - (Đất SX-KD đô thị) |
462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 | |
| phường Rạch Giá |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD đô thị) |
1.276.800 | 893.760 | 625.632 | 437.942 | |
| phường Rạch Giá |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD đô thị) |
940.800 | 658.560 | 460.992 | 322.694 | |
| phường Rạch Giá |
Các tuyến đường còn lại - (Đất SX-KD đô thị) |
638.400 | 446.880 | 312.816 | 218.971 | |
| phường Rạch Giá |
Phường Rạch Giá Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Rạch Giá |
Phường Rạch Giá Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Rạch Giá |
Phường Rạch Giá Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Rạch Giá |
Phường Rạch Giá - (Đất trồng cây hàng năm) |
388.000 | 351.000 | 314.000 | 0 | |
| phường Rạch Giá |
Phường Rạch Giá - (Đất trồng cây lâu năm) |
462.000 | 426.000 | 388.000 | 0 | |
| phường Rạch Giá |
Phường Rạch Giá - (Đất trồng lúa) |
388.000 | 351.000 | 314.000 | 0 | |
| phường Rạch Giá |
Phường Rạch Giá - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
388.000 | 351.000 | 314.000 | 0 | |
| phường Rạch Giá |
Phường Rạch Giá - |
0 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Tài - Khu đô thị Phú Cường từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng (Đất TM-DV đô thị) |
6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 | |
| phường Rạch Giá |
Đặng Thị Tám - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất TM-DV đô thị) |
6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 | |
| phường Rạch Giá |
Vũ Thị Sen - Khu đô thị Phú Cường từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng (Đất TM-DV đô thị) |
6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 | |
| phường Rạch Giá |
Lê Thị Bảy - Khu đô thị Phú Cường từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng (Đất TM-DV đô thị) |
6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Thị Phòng - Khu đô thị Phú Cường từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng (Đất TM-DV đô thị) |
6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 | |
| phường Rạch Giá |
Nguyễn Văn Nguyễn - Khu đô thị Phú Cường từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng (Đất TM-DV đô thị) |
6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 | |
| phường Rạch Giá |
Hồ Đăng Khầm - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất TM-DV đô thị) |
6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 | |
| phường Rạch Giá |
Hồ Thị Hai - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - 3 tháng 2 (Đất TM-DV đô thị) |
6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 | |
| phường Rạch Giá |
Đỗ Thị Phức - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất TM-DV đô thị) |
6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 | |
| phường Rạch Giá |
Bùi Thị Ba - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất TM-DV đô thị) |
6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 | |
| phường Rạch Giá |
Lê Thị Bê - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất TM-DV đô thị) |
6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 | |
| phường Rạch Giá |
Huỳnh Thủ - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - 3 tháng 2 (Đất TM-DV đô thị) |
6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 | |
| phường Rạch Giá |
Hồ Thị Liên - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất TM-DV đô thị) |
6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 | |
| phường Rạch Giá |
Võ Thị Mười - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - 3 tháng 2 (Đất TM-DV đô thị) |
6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 | |
| phường Rạch Giá |
Trương Thị Nhiễu - Khu đô thị Phú Cường từ Tố Hữu - 3 tháng 2 (Đất TM-DV đô thị) |
6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Rạch Giá
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

4. Thông tin phường Rạch Giá, tỉnh An Giang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Vĩnh Quang, Phường Vĩnh Thanh, Phường Vĩnh Thanh Vân, Phường Vĩnh Lạc, Phường An Hòa, Phường Vĩnh Hiệp, Phường An Bình, Phường Rạch Sỏi, Phường Vĩnh Lợi (tổng 9 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Rạch Giá theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Rạch Giá có diện tích tự nhiên 45,53 km² với quy mô dân số 250.661 người, mật độ dân cư đạt 5.505,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Rạch Giá được đặt tại Thành ủy TP Rạch Giá, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Rạch Giá không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Phường Rạch Giá là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang
5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.
Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.
Vị trí 3 là vị trí còn lại.
b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.
Vị trí 2 là vị trí còn lại.
5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .
Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.
3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.
Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:
Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.
5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Rạch Giá, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Rạch Giá, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
