Bảng giá đất phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại phường Trường Vinh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Trường Vinh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An

– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An


3. Tra cứu bảng giá đất phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất phường Trường Vinh năm 2026

Khu vực: phường Trường Vinh.

Loại đất: Đất khoáng sản.

Mức giá áp dụng: từ 2.600.000 đến 66.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Trường Vinh Đường dân cư (Trạm sửa chữa tàu thuyền Quân khu 4) - Khối Trung Đô 2 - Phường Trung Đô cũ
Đầu ngõ (từ thửa số 27 tờ bản đồ 52) - Cuối ngõ (từ thửa 36 tờ bản đồ 52) Công ty Tàu thuyền Hải Châu
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường dân cư (Ngõ đường Dũng Quyết) - Khối Trung Đô 2 - Phường Trung Đô cũ
Đầu ngõ (từ thửa số 33 tờ bản đồ 52) Trạm sửa chữa tàu thuyền QK 4) - Cuối ngõ (từ thửa 38 tờ bản đồ 52)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 98 Ngô Thị Nhậm - Khối Trung Đô 2 - Phường Trung Đô cũ
Đầu ngõ (từ thửa số 14, 34 tờ bản đồ 44) - Cuối ngõ (từ thửa 6, 7 tờ bản đồ 50)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 86 Ngô Thị Nhậm - Khối Trung Đô 2 - Phường Trung Đô cũ
Đầu ngõ (từ thửa số 4 tờ bản đồ 50) - Cuối ngõ (từ thửa 1 tờ bản đồ 50)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 75 Ngô Thị Nhậm - Khối Trung Đô 2 - Phường Trung Đô cũ
Đầu ngõ (từ thửa số 17 tờ bản đồ 45) - Cuối ngõ (từ thửa 2, 9 tờ bản đồ 45)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 71 Ngô Thị Nhậm - Khối Trung Đô 2 - Phường Trung Đô cũ
Đầu ngõ (từ thửa số 17 tờ bản đồ 45) - Cuối ngõ (từ thửa 13, 1 tờ bản đồ 45)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường dân cư - Khối Trung Đô 2 - Phường Trung Đô cũ
Đầu ngõ (từ thửa số 19 tờ bản đồ 43) - Cuối ngõ (từ thửa 34 tờ bản đồ 43)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Đô 2 - Phường Trung Đô cũ
-
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Trung Đô cũ
-
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Vạn Tuế 1 - Khu đô thị Hadico Vinh Tân, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) - Phường Trung Đô cũ
Đầu đường (Từ thửa số 324, tờ bản đồ số 14) - Cuối đường (Từ thửa số 598, 639, 640 tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 15.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Vạn Tuế 2 - Khu đô thị Hadico Vinh Tân, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) - Phường Trung Đô cũ
Đầu đường (Từ thửa số 235, tờ bản đồ số 9; Thửa 255, tờ bản đồ số 14) - Cuối đường(Từ thửa số 554, 596 tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Vạn Tuế 3 - Khu đô thị Hadico Vinh Tân, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) - Phường Trung Đô cũ
Đầu đường (Từ thửa số 190, 193, tờ bản đồ số 8) - Cuối đường(Từ thửa số 478, 553 tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 16.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Vạn Tuế 4 - Khu đô thị Hadico Vinh Tân, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) - Phường Trung Đô cũ
Đầu đường (Từ thửa số 191, 192, tờ bản đồ số 8) - Cuối đường(Từ thửa số 437, 477 tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Vạn Tuế 5 - Khu đô thị Hadico Vinh Tân, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) - Phường Trung Đô cũ
Đầu đường(Từ thửa số 212, 213, tờ bản đồ số 8) - Cuối đường(Từ thửa số 435, 436 tờ bản đồ số 12)
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hoa Sữa - Khu đô thị Hadico Vinh Tân, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) - Phường Trung Đô cũ
Đầu đường (Từ thửa số 641, tờ bản đồ số 7) - Cuối đường (Từ thửa số 781, 794, tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa đất còn lại - Khu đô thị Hadico Vinh Tân, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) - Phường Trung Đô cũ
Đầu đường - Cuối đường
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường D 1 - Khu đô thị Đại Thành, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) - Phường Trung Đô cũ
Đầu đường (Từ thửa số 353, 363, tờ bản đồ số 28) - Cuối đường (Từ thửa số 422, 242, tờ bản đồ số 28)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường D 3 - Khu đô thị Đại Thành, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) - Phường Trung Đô cũ
Đầu đường (Từ thửa số 354, 476, tờ bản đồ số 28) - Cuối đường(Từ thửa số 308, tờ bản đồ số 22; Thửa 331, tờ bản đồ số 28)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường D 4 - Khu đô thị Đại Thành, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) - Phường Trung Đô cũ
Đầu đường(Từ thửa số 343, 474, tờ bản đồ số 28) - Cuối đường (Từ thửa số 388, 520, tờ bản đồ số 28)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường D 5 - Khu đô thị Đại Thành, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) - Phường Trung Đô cũ
Đầu đường (Từ thửa số 425, tờ bản đồ số 28) - Cuối đường (Từ thửa số 396, tờ bản đồ số 28)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường D 6 - Khu đô thị Đại Thành, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) - Phường Trung Đô cũ
Đầu đường (Từ thửa số 451, 463, tờ bản đồ số 28) - Cuối đường (Từ thửa số 406,442, tờ bản đồ số 28)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường D 7 - Khu đô thị Đại Thành, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) - Phường Trung Đô cũ
Đầu đường (Từ thửa số 332, tờ bản đồ số 28) - Đến đường D6 (Từ thửa số 389, tờ bản đồ số 28)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường D7 - Khu đô thị Đại Thành, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) - Phường Trung Đô cũ
Giữa đường (D6)(Từ thửa số 407, 430, tờ bản đồ số 28; Thửa 433 tờ bản đồ 29) - Cuối đường (từ Thửa 467, 468 tờ bản đồ 29)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường D 9 - Khu đô thị Đại Thành, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) - Phường Trung Đô cũ
Đầu đường(Từ thửa số 477, 479, tờ bản đồ số 28) - Cuối đường(Từ thửa số 536, 520, tờ bản đồ số 28)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa đất còn lại - Khu đô thị Đại Thành, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) - Phường Trung Đô cũ
Đầu đường - Cuối đường
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lam Thanh - Khu đô thị Sài Gòn - Trung Đô, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) - Phường Trung Đô cũ
Đầu đường (Từ thửa số 98, 118, tờ bản đồ số 47) - Cuối đường(Từ thửa số 55, 71, tờ bản đồ số 47)
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lam Giang - Khu đô thị Sài Gòn - Trung Đô, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) - Phường Trung Đô cũ
Đầu đường (Từ thửa số 96, tờ bản đồ số 47) - Cuối đường(Từ thửa số 57, tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Lam Viên - Khu đô thị Sài Gòn - Trung Đô, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) - Phường Trung Đô cũ
Đầu đường (Từ thửa số 49, tờ bản đồ số 41) - Cuối đường (Từ thửa số 89, 92 tờ bản đồ số 52)
Đất khoáng sản 10.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Lam Viên A - Khu đô thị Sài Gòn - Trung Đô, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) - Phường Trung Đô cũ
Đầu đường(Từ thửa số 49, tờ bản đồ số 47) - Cuối đường(Từ thửa số 54, tờ bản đồ số 47)
Đất khoáng sản 10.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Lam Viên 1 - Khu đô thị Sài Gòn - Trung Đô, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) - Phường Trung Đô cũ
Đầu đường(Từ thửa số 89, tờ bản đồ số 47) - Cuối đường(Từ thửa số 95, tờ bản đồ số 47)
Đất khoáng sản 10.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Lam Viên 1 - Khu đô thị Sài Gòn - Trung Đô, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) - Phường Trung Đô cũ
Đầu đường(Từ thửa số 102, tờ bản đồ số 47) - Cuối đường(Từ thửa số 106, tờ bản đồ số 47)
Đất khoáng sản 10.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Lam Viên 2 - Khu đô thị Sài Gòn - Trung Đô, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) - Phường Trung Đô cũ
Đầu đường(Từ thửa số 113, tờ bản đồ số 47; Thửa số 23, tờ bản đồ số 53) - Cuối đường(Thửa số 19, tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 10.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Lam Viên 3 - Khu đô thị Sài Gòn - Trung Đô, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) - Phường Trung Đô cũ
Đầu đường(Từ thửa số 12, tờ bản đồ số 46; Thửa số 23, tờ bản đồ số 53) - Cuối đường (Thửa số 30, 31, tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Lam Viên 4 - Khu đô thị Sài Gòn - Trung Đô, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) - Phường Trung Đô cũ
Đầu đường(Từ Thửa số 39, tờ bản đồ số 53) - Cuối đường(Từ Thửa số 43, tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Lam Viên 4 - Khu đô thị Sài Gòn - Trung Đô, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) - Phường Trung Đô cũ
Đầu đường(Từ Thửa số 90, tờ bản đồ số 53) - Cuối đường(Từ Thửa số 47, tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Lam Viên 5 - Khu đô thị Sài Gòn - Trung Đô, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) - Phường Trung Đô cũ
Đầu đường(Từ Thửa số 93, tờ bản đồ số 53) - Cuối đường(Từ Thửa số 56, tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường nội bộ - Khu kinh doanh, dịch vụ, kết hợp đóng tàu Hải Châu, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) - Phường Trung Đô cũ
Đầu đường (Từ thửa số: 32, tờ bản đồ số 54) - Cuối đường (Từ thửa số: 82, tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám 2 đường QH 12m - Khu tái định cư tại khối 3, phường Trung Đô, thành phố Vinh, được phê duyệt tại các Quyết định: số 2503/QĐ-UBND ngày 19/06/2013, số 1115/QĐ.UBND.CN ngày 03/04/2008 của UBND tỉnh; bố trí tái định cư theo QĐ số 4909/QĐ-UBND ngày 07/10/2
C1-7A -
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám 2 đường QH 12m - Khu tái định cư tại khối 3, phường Trung Đô, thành phố Vinh, được phê duyệt tại các Quyết định: số 2503/QĐ-UBND ngày 19/06/2013, số 1115/QĐ.UBND.CN ngày 03/04/2008 của UBND tỉnh; bố trí tái định cư theo QĐ số 4909/QĐ-UBND ngày 07/10/2
C1-7B -
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Góc đường QH 12m và đường QH 12m - Khu tái định cư tại khối 3, phường Trung Đô, thành phố Vinh, được phê duyệt tại các Quyết định: số 2503/QĐ-UBND ngày 19/06/2013, số 1115/QĐ.UBND.CN ngày 03/04/2008 của UBND tỉnh; bố trí tái định cư theo QĐ số 4909/QĐ-UBN
C1-17 -
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH 12m - Khu tái định cư tại khối 3, phường Trung Đô, thành phố Vinh, được phê duyệt tại các Quyết định: số 2503/QĐ-UBND ngày 19/06/2013, số 1115/QĐ.UBND.CN ngày 03/04/2008 của UBND tỉnh; bố trí tái định cư theo QĐ số 4909/QĐ-UBND ngày 07/10/202
C1-16 -
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH 12m - Khu tái định cư tại khối 3, phường Trung Đô, thành phố Vinh, được phê duyệt tại các Quyết định: số 2503/QĐ-UBND ngày 19/06/2013, số 1115/QĐ.UBND.CN ngày 03/04/2008 của UBND tỉnh; bố trí tái định cư theo QĐ số 4909/QĐ-UBND ngày 07/10/202
C1-2 -
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH 12m - Khu tái định cư tại khối 3, phường Trung Đô, thành phố Vinh, được phê duyệt tại các Quyết định: số 2503/QĐ-UBND ngày 19/06/2013, số 1115/QĐ.UBND.CN ngày 03/04/2008 của UBND tỉnh; bố trí tái định cư theo QĐ số 4909/QĐ-UBND ngày 07/10/202
C1-3 -
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH 12m - Khu tái định cư tại khối 3, phường Trung Đô, thành phố Vinh, được phê duyệt tại các Quyết định: số 2503/QĐ-UBND ngày 19/06/2013, số 1115/QĐ.UBND.CN ngày 03/04/2008 của UBND tỉnh; bố trí tái định cư theo QĐ số 4909/QĐ-UBND ngày 07/10/202
C1-14 -
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH 12m - Khu tái định cư tại khối 3, phường Trung Đô, thành phố Vinh, được phê duyệt tại các Quyết định: số 2503/QĐ-UBND ngày 19/06/2013, số 1115/QĐ.UBND.CN ngày 03/04/2008 của UBND tỉnh; bố trí tái định cư theo QĐ số 4909/QĐ-UBND ngày 07/10/202
C1-15 -
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH 9m (Khu vực TT, gần UBND phường, đường đâm) - Khu tái định cư tại khối 3, phường Trung Đô, thành phố Vinh, được phê duyệt tại các Quyết định: số 2503/QĐ-UBND ngày 19/06/2013, số 1115/QĐ.UBND.CN ngày 03/04/2008 của UBND tỉnh; bố trí tái định c
A40 -
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH 9m (Khu vực TT, gần UBND phường) - Khu tái định cư tại khối 3, phường Trung Đô, thành phố Vinh, được phê duyệt tại các Quyết định: số 2503/QĐ-UBND ngày 19/06/2013, số 1115/QĐ.UBND.CN ngày 03/04/2008 của UBND tỉnh; bố trí tái định cư theo QĐ s
A25 -
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH 9m (Khu vực TT, gần UBND phường) - Khu tái định cư tại khối 3, phường Trung Đô, thành phố Vinh, được phê duyệt tại các Quyết định: số 2503/QĐ-UBND ngày 19/06/2013, số 1115/QĐ.UBND.CN ngày 03/04/2008 của UBND tỉnh; bố trí tái định cư theo QĐ s
A24 -
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH 9m (Khu vực TT, gần UBND phường) - Khu tái định cư tại khối 3, phường Trung Đô, thành phố Vinh, được phê duyệt tại các Quyết định: số 2503/QĐ-UBND ngày 19/06/2013, số 1115/QĐ.UBND.CN ngày 03/04/2008 của UBND tỉnh; bố trí tái định cư theo QĐ s
A23 -
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lê Duẩn - Phường Bến Thuỷ cũ
Bạch Liêu (Từ thửa: 1, Tờ bản đồ số 27 nay là tờ số 351) - Ngã tư ĐH Vinh (đến thửa 2, Tờ số 28 nay là tờ 352)
Đất khoáng sản 30.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Du - Phường Bến Thuỷ cũ
Ngã tư Đại học Vinh (từ thửa 154, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370) - Nhà liền kề HTX Trung Đô (đến thửa 324, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370)
Đất khoáng sản 24.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Du - Phường Bến Thuỷ cũ
Từ thửa 134, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370 - Ngõ 118, đường Nguyễn Du (Đến thửa 58, Tờ bản đồ số 41 nay là tờ số 384)
Đất khoáng sản 22.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Du - Phường Bến Thuỷ cũ
Ngõ 118, đường Nguyễn Du (từ thửa 153, Tờ bản đồ số 42 nay là tờ số 385) - Hồ Quý Ly (đến thửa 23, Tờ số 51 nay là tờ số 416)
Đất khoáng sản 20.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Du - Phường Bến Thuỷ cũ
Hồ Quý Ly (từ thửa 34, Tờ số 51 nay là tờ số 416) - Ngõ số 2, đường Nguyễn Du (Đến thửa 57, Tờ số 51 nay là tờ số 416)
Đất khoáng sản 18.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Du - Phường Bến Thuỷ cũ
Cây xăng dầu Tân Long (từ thửa 73, Tờ số 51 nay là tờ số 416) - Dũng Quyết (Đến thửa 45, Tờ bản đồ số 52 nay là tờ số 417)
Đất khoáng sản 18.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Du - Phường Bến Thuỷ cũ
Dũng Quyết (từ thửa 54, Tờ bản đồ số 52 nay là tờ số 417) - Cầu Bến Thủy (đến thửa 52, Tờ bản đồ số 52 nay là tờ số 417)
Đất khoáng sản 18.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Dũng Quyết - Phường Bến Thuỷ cũ
Mê Trô Vinh (từ thửa 12, Tờ bản đồ số 25 nay là tờ số 340) - Trạm thu phí cầu Bến Thủy (đến thửa 42, Tờ bản đồ số 52 nay là tờ số 417)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Phong Đình Cảng - Phường Bến Thuỷ cũ
Phường Hưng Dũng (từ thửa 3, Tờ bản đồ số 1 nay là tờ số 280) - Hoàng Thị Loan (đến thửa 79, Tờ số 8 nay là tờ số 296)
Đất khoáng sản 20.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Phong Đình Cảng - Phường Bến Thuỷ cũ
Hoàng Thị Loan (từ thửa 107, Tờ số 8 nay là tờ số 296) - Lý Nhật Quang (đến thửa 156, tờ số 14 nay là tờ số 316)
Đất khoáng sản 20.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Phong Đình Cảng - Phường Bến Thuỷ cũ
Lý Nhật Quang (từ thửa 7, Tờ bản đồ số 29 nay là tờ số 353) - Nguyễn Văn Trỗi (đến thửa 108, Tờ bản đồ số 29 nay là tờ số 353)
Đất khoáng sản 20.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Phong Đình Cảng - Phường Bến Thuỷ cũ
Nguyễn Huy Oánh (từ thửa 44, Tờ bản đồ số 7 nay là tờ số 295) - Lý Nhật Quang (đến thửa 134, Tờ số 22 nay là tờ số 337)
Đất khoáng sản 20.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Phong Đình Cảng - Phường Bến Thuỷ cũ
Lý Nhật Quang (từ thửa 20, Tờ số 22 nay là tờ số 337) - Nguyễn Văn Trỗi (đến thửa 165, Tờ số 29 nay là tờ số 353)
Đất khoáng sản 20.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Bến Thuỷ cũ
Ngã tư Đại học Vinh (từ thửa 10, Tờ bản đồ số số 35) - Võ Thúc Đồng (đến thửa 127, Tờ số 29 nay là tờ số 353)
Đất khoáng sản 20.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Bến Thuỷ cũ
Phạm Kinh Vỹ (từ thửa 29, Tờ bản đồ số 28 nay là tờ số 352) - Phong Đình Cảng (đến thửa 107, Tờ số 29 nay là tờ số 353)
Đất khoáng sản 20.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Bến Thuỷ cũ
Phong Đình Cảng (từ thửa 108, Tờ số 29 nay là tờ số 353) - Hoàng Thị Loan (đến thửa 2, Tờ số 30 nay là tờ số 354)
Đất khoáng sản 18.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Bến Thuỷ cũ
Hoàng Thị Loan (từ thửa 11, Tờ bản đồ số 37 nay là tờ số 372) - Nguyễn Đức Đạt (đến thửa 26, Tờ số 38 nay là tờ số 373)
Đất khoáng sản 16.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Bến Thuỷ cũ
Nguyễn Đức Đạt (từ thửa 27, Tờ số 38 nay là tờ số 373) - Dũng Quyết (đến thửa 34, Tờ số 38 nay là tờ số 373)
Đất khoáng sản 14.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Bến Thuỷ cũ
Võ Thúc Đồng (từ thửa 135, Tờ bản đồ số số 29) - Huỳnh Thúc Kháng (đến thửa 10, Tờ bản đồ số số 37)
Đất khoáng sản 18.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Bến Thuỷ cũ
Huỳnh Thúc Kháng (từ thửa 30, Tờ bản đồ số 37 nay là tờ số 372) - Nguyễn Đức Đạt (đến thửa 38, Tờ số 38 nay là tờ số 373)
Đất khoáng sản 16.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Bến Thuỷ cũ
Nguyễn Đức Đạt (từ thửa 188, Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373) - Hồ Quý Ly (đến thửa 51, Tờ số 38 nay là tờ số 373)
Đất khoáng sản 14.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Huy Oánh - Phường Bến Thuỷ cũ
Phong Đình Cảng (từ thửa 67, Tờ bản đồ số 7 nay là tờ số 295) - Ngõ Nguyễn Huy Oánh (đến thửa 59, Tờ bản đồ số 7 nay là tờ số 295)
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Huy Oánh - Phường Bến Thuỷ cũ
Ngõ Nguyễn Huy Oánh (từ thửa 94, Tờ bản đồ số 7 nay là tờ số 295) - Nghĩa địa (đến thửa 23, Tờ bản đồ số 7 nay là tờ số 295)
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Huy Oánh - Phường Bến Thuỷ cũ
Nghĩa địa (từ thửa 9, Tờ bản đồ số 13 nay là tờ số 315) - Phường Trường Thi (đến thửa 61, Tờ bản đồ số 13 nay là tờ số 315)
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hồ Quý Ly - Phường Bến Thuỷ cũ
Nguyễn Du (từ thửa 89, Tờ bản đồ số 51 nay là tờ số 416) - Mương số 3 (đến thửa 88, Tờ số 48 nay là tờ số 402)
Đất khoáng sản 12.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hồ Quý Ly - Phường Bến Thuỷ cũ
Mương số 3 (từ thửa 71, Tờ số 48 nay là tờ số 402) - Hồ Sỹ Tân (đến thửa 96, Tờ số 44 nay là tờ số 387)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hồ Quý Ly - Phường Bến Thuỷ cũ
Hồ Sỹ Tân (từ thửa 87, Tờ số 44 nay là tờ số 387) - Đường ngõ Hồ Quý (đến thửa 37, Tờ số 44 nay là tờ số 387)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hồ Quý Ly - Phường Bến Thuỷ cũ
Đường ngõ Hồ Quý Ly (từ thửa 111, Tờ số 44 nay là tờ số 387) - Nguyễn Văn Trỗi (đến thửa 93, Tờ số 38 nay là tờ số 373)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hồ Quý Ly - Phường Bến Thuỷ cũ
Nguyễn Du (từ thửa 30, Tờ bản đồ số 51 nay là tờ số 416) - Đường ngõ Hồ Quý Ly (đến thửa 113, Tờ số 48 nay là tờ số 402)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hồ Quý Ly - Phường Bến Thuỷ cũ
QH chợ chiều (từ thửa 124, Tờ số 48 nay là tờ số 402) - Hồ Sỹ Tân (đến thửa 8, Tờ bản đồ số 51 nay là tờ số 416)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hồ Quý Ly - Phường Bến Thuỷ cũ
Hồ Sỹ Tân (từ thửa 93, Tờ số 44 nay là tờ số 387) - Dự án Thành Thái Thịnh (đến thửa 63, Tờ số 51 nay là tờ số 416)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hồ Quý Ly - Phường Bến Thuỷ cũ
Dự án Thành Thái Thịnh (từ thửa 230, Tờ bản đồ số 44 nay là tờ số 387) - Nhà Văn hóa khối 13 (đến thửa 217, Tờ bản đồ số 44 nay là tờ số 387)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hồ Quý Ly - Phường Bến Thuỷ cũ
Nhà Văn Hóa khối 13 (từ thửa 213, Tờ bản đồ số 44 nay là tờ số 387) - Nguyễn Văn Trỗi (đến thửa 156, Tờ số 34 nay là tờ số 369)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hoàng Thị Loan - Phường Bến Thuỷ cũ
Phong Đình Cảng (từ thửa 77, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296) - Nguyễn Văn Giao (đến thửa 194, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296)
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hoàng Thị Loan - Phường Bến Thuỷ cũ
Nguyễn Văn Giao (từ thửa 110, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296) - UBND phường Bến Thủy (đến thửa 72, Tờ số 16 nay là tờ số 318)
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hoàng Thị Loan - Phường Bến Thuỷ cũ
Phong Đình Cảng (từ thửa 141,Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296) - Nguyễn Văn Giao (đến thửa 102, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296)
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hoàng Thị Loan - Phường Bến Thuỷ cũ
Nguyễn Văn Giao (từ thửa 109, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296) - Sân bóng Bến Thủy (đến thửa 146, Tờ số 15 nay là tờ số 317)
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hoàng Thị Loan - Phường Bến Thuỷ cũ
Trạm Y Tế Bến Thủy (từ thửa 156, Tờ số 15 nay là tờ số 317) - Ngõ 6- Hoàng Thị Loan (đến thửa 19, Tờ số 23 nay là tờ số 338)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hoàng Thị Loan - Phường Bến Thuỷ cũ
Lý Nhật Quang (từ thửa 155, Tờ số 15 nay là tờ số 317) - Ngõ 5- Hoàng Thị Loan (đến thửa 18, Tờ số 23 nay là tờ số 338)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hoàng Thị Loan - Phường Bến Thuỷ cũ
Ngõ 6- Hoàng Thị Loan (từ thửa 30, Tờ số 23 nay là tờ số 338) - Nguyễn Đức Đạt (đến thửa 9, Tờ số 31 nay là tờ số 355)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hoàng Thị Loan - Phường Bến Thuỷ cũ
Ngõ 5- Hoàng Thị Loan (từ thửa 25, Tờ số 23 nay là tờ số 338) - Nguyễn Thị Thanh (đến thửa 259, Tờ số 23 nay là tờ số 338)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hoàng Thị Loan - Phường Bến Thuỷ cũ
Nguyễn Đức Đạt (từ thửa 22, Tờ số 31 nay là tờ số 355) - Nguyễn Văn Trỗi (đến thửa 5, Tờ số 37 nay là tờ số 372)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Võ Thị Sáu - Phường Bến Thuỷ cũ
Nguyễn Huy Oánh (từ thửa 29, Tờ bản đồ số 13 nay là tờ số 315) - Lý Nhật Quang (đến thửa 27, Tờ bản đồ số số 22)
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Võ Thị Sáu - Phường Bến Thuỷ cũ
Nguyễn Huy Oánh (từ thửa 37, Tờ bản đồ số 13 nay là tờ số 315) - Mương số 3 (đến thửa 10, Tờ số 21 nay là tờ số 336)
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Võ Thị Sáu - Phường Bến Thuỷ cũ
Lý Nhật Quang (từ thửa 183, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 338) - Cuối đường Võ Thị Sáu (đến thửa 394, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 338)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Võ Thị Sáu - Phường Bến Thuỷ cũ
Mương số 3 (từ thửa 20, Tờ số 21 nay là tờ số 336) - Cuối đường Võ Thị Sáu (đến thửa 17, Tờ số 29 nay là tờ số 353)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Phường Bến Thuỷ cũ
Phong Đình Cảng (từ thửa 8, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296) - Nghĩa địa (đến thửa 25, Tờ số 2 nay là tờ số 282)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Phường Bến Thuỷ cũ
Phong Đình Cảng (từ thửa 13, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296) - Ngô Trí Hòa (từ thửa 80, Tờ số 2 nay là tờ số 282)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Phường Bến Thuỷ cũ
Ngõ 9 A, đường Nguyễn Vĩnh Lộc (từ thửa 42, Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284) - Hàm Nghi (đến thửa 34, Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Phường Bến Thuỷ cũ
Ngô Trí Hòa (từ thửa 130, Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284) - Cao Xuân Dục (đến thửa 171, Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Cao Xuân Dục - Phường Bến Thuỷ cũ
Phong Đình Cảng (từ thửa 51, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296) - Ngô Trí Hòa (từ thửa 239, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Cao Xuân Dục - Phường Bến Thuỷ cũ
Phong Đình Cảng (từ thửa 61, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296) - Ngô Trí Hòa (đến thửa 39, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Cao Xuân Dục - Phường Bến Thuỷ cũ
Ngô Trí Hòa (từ thửa 164, Tờ bản đồ số 9 nay là tờ số 297) - Nguyễn Vĩnh Lộc (đến thửa 86, Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284)
Đất khoáng sản 10.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Cao Xuân Dục - Phường Bến Thuỷ cũ
Ngô Trí Hòa (từ thửa 32, Tờ bản đồ số 9 nay là tờ số 297) - Nhà Văn hóa khối 2 (đến thửa 41, Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284)
Đất khoáng sản 10.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Ngô Trí Hòa - Phường Bến Thuỷ cũ
Nguyễn Vĩnh Lộc (từ thửa 45, Tờ bản đồ số 2 nay là tờ số 282) - Nguyễn Văn Giao (đến thửa 121, Tờ bản đồ số 9 nay là tờ số 297)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Ngô Trí Hòa - Phường Bến Thuỷ cũ
Nguyễn Vĩnh Lộc (từ thửa 131, Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284) - Nguyễn Văn Giao (đến thửa 65, Tờ bản đồ số 9 nay là tờ số 297)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Ngô Trí Hòa - Phường Bến Thuỷ cũ
Nguyễn Văn Giao (từ thửa 84, Tờ bản đồ số 9 nay là tờ số 297) - Lý Nhật Quang (đến thửa 73, Tờ số 16 nay là tờ số 318)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Ngô Trí Hòa - Phường Bến Thuỷ cũ
Nguyễn Văn Giao (từ thửa 207, Tờ bản đồ số 9 nay là tờ số 297) - Trương Hán Siêu (đến thửa 75, Tờ số 16 nay là tờ số 318)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Văn Giao - Phường Bến Thuỷ cũ
Hoàng Thị Loan (từ thửa 97, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296) - Ngô Trí Hòa (đến thửa 289, Tờ số 9 nay là tờ số 297)
Đất khoáng sản 10.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Văn Giao - Phường Bến Thuỷ cũ
Hoàng Thị Loan (từ thửa 105, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296) - Ngô Trí Hòa (đến thửa 83, Tờ số 9 nay là tờ số 297)
Đất khoáng sản 10.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Văn Giao - Phường Bến Thuỷ cũ
Ngô Trí Hòa (từ thửa 184, Tờ số 9 nay là tờ số 297) - Lý Thái Tông (từ thửa 315, Tờ số 10 nay là tờ số 298)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Văn Giao - Phường Bến Thuỷ cũ
Ngô Trí Hòa (từ thửa 86, Tờ số 9 nay là tờ số 297) - Lý Thái Tông (từ thửa 755, Tờ số 10 nay là tờ số 298)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Văn Giao - Phường Bến Thuỷ cũ
Hoàng Thị Loan (từ thửa 108, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296) - Tạ Quang Bửu (đến các thửa 115, 154, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lê Thiết Hùng - Phường Bến Thuỷ cũ
Hoàng Thị Loan (từ thửa 9, Tờ bản đồ số 15 nay là tờ số 317) - Ngô Trí Hòa (đến thửa 291, Tờ số 9 nay là tờ số 297)
Đất khoáng sản 10.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lê Thiết Hùng - Phường Bến Thuỷ cũ
Hoàng Thị Loan (từ thửa 201, Tờ bản đồ số 15 nay là tờ số 317) - Ngô Trí Hòa (đến thửa 9, Tờ số 16 nay là tờ số 318)
Đất khoáng sản 10.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lê Thiết Hùng - Phường Bến Thuỷ cũ
Ngô Trí Hòa (từ thửa 114, Tờ số 9 nay là tờ số 297) - Lý Thái Tông (đến thửa 31, Tờ số 10 nay là tờ số 298)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lê Thiết Hùng - Phường Bến Thuỷ cũ
Ngô Trí Hòa (từ thửa 242, Tờ bản đồ số 16 nay là tờ số 318) - Lý Thái Tông (đến thửa 47, Tờ số 17 nay là tờ số 376)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lý Nhật Quang - Phường Bến Thuỷ cũ
Phong Đình Cảng (từ thửa 158, Tờ bản đồ số 15 nay là tờ số 317) - Tạ Quang Bửu (đến thửa 154, Tờ bản đồ số 15 nay là tờ số 317)
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lý Nhật Quang - Phường Bến Thuỷ cũ
Phong Đình Cảng (từ thửa 14,Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338) - Hoàng Thị Loan (đến thửa 184, Tờ bản đồ số 15 nay là tờ số 317)
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lý Nhật Quang - Phường Bến Thuỷ cũ
UBND phường Bến Thủy (từ thửa 84, Tờ bản đồ số 16 nay là tờ số 318) - Ngô Trí Hòa (đến thửa 85 và thửa 102, Tờ bản đồ số 16 nay là tờ số 318)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lý Nhật Quang - Phường Bến Thuỷ cũ
Ngõ 1- Nguyễn Bính (từ thửa 104, Tờ bản đồ số 16 nay là tờ số 318 - Đường ngõ (đến thửa 107, Tờ bản đồ số 16 nay là tờ số 318)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lý Nhật Quang - Phường Bến Thuỷ cũ
Ngô Trí Hòa (từ thửa 151, Tờ bản đồ số 16 nay là tờ số 318) - Ngõ - Lý Nhật Quang (đến thửa 201, Tờ bản đồ số 16 nay là tờ số 318)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lý Nhật Quang - Phường Bến Thuỷ cũ
Ngõ 3, Lý Nhật Quang (từ thửa 268, Tờ bản đồ số 16 nay là tờ số 318) - Nguyễn Bính (đến thửa 167, Tờ số 24 nay là tờ số 339)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lý Nhật Quang - Phường Bến Thuỷ cũ
Phong Đình Cảng (từ thửa 149; Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337) - Nhà Văn Hóa khối 7 (cũ) (đến thửa 19, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lý Nhật Quang - Phường Bến Thuỷ cũ
Phong Đình Cảng (từ thửa 133; Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337) - Nhà tập thể khối 7 (đến thửa 114, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lý Nhật Quang - Phường Bến Thuỷ cũ
Nhà Văn Hóa khối 7 (cũ) (đến thửa 18, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337) - Võ Thị Sáu (đến thửa 28, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Bạch Liêu - Phường Bến Thuỷ cũ
Đại học Vinh (từ thửa 5, Tờ bản đồ số 20 nay là tờ số 335) - Mương số 3 (đến thửa 5 và thửa 9, Tờ số 21 nay là tờ số 336)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Phạm Kinh Vỹ - Phường Bến Thuỷ cũ
Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 9, Tờ bản đồ số 28 nay là tờ số 352) - Ngã 3, đường Phạm Kinh Vỹ (đến thửa 47, Tờ số 29 nay là tờ số 353)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Phạm Kinh Vỹ - Phường Bến Thuỷ cũ
Đại học Vinh (từ thửa 80, Tờ bản đồ số 28 nay là tờ số 352) - Ngã 3- Phạm Kinh Vỹ (đến thửa 36, Tờ số 29 nay là tờ số 353)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Phạm Kinh Vỹ - Phường Bến Thuỷ cũ
Ngõ 1, Phạm Kinh Vỹ (từ thửa 25, Tờ số 29 nay là tờ số 353) - Bạch Liêu (đến thửa 13, Tờ số 21 nay là tờ số 336)
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Phạm Kinh Vỹ - Phường Bến Thuỷ cũ
Ngã 3, đường Phạm Kinh Vỹ (từ thửa 37, Tờ số 29 nay là tờ số 353) - Bạch Liêu (đến thửa 93, Tờ số 21 nay là tờ số 336)
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Võ Thúc Đồng - Phường Bến Thuỷ cũ
Ngã Tư Phong Đình Cảng và Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 3, Tờ bản đồ số 36 nay là tờ số 371) - Nguyễn Du (đến thửa 16, Tờ số 41 nay là tờ số 384)
Đất khoáng sản 16.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Võ Thúc Đồng - Phường Bến Thuỷ cũ
Mương số 3 (từ thửa 210 , Tờ bản đồ số 36 nay là tờ số 371) - Nguyễn Du (đến thửa 29, Tờ số 41 nay là tờ số 384)
Đất khoáng sản 16.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Bến Thuỷ cũ
Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8, Tờ bản đồ số 37 nay là tờ số 372) - Dự án Tecco Bến Thủy (đến thửa 197, Tờ số 43 nay là tờ số 386)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Bến Thuỷ cũ
Ngõ 10, đường Huỳnh Thúc Kháng (từ thửa 50, Tờ bản đồ số 37 nay là tờ số 372) - Ngõ 6, đường Huỳnh Thúc Kháng (đến thửa 76, Tờ số 43 nay là tờ số 386)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Bến Thuỷ cũ
Dự án Tecco Bến Thủy (từ thửa 239 , Tờ số 43 nay là tờ số 386) - Chung cư Tecco (đến thửa 117,118 Tờ số 47 nay là tờ số 401)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Bến Thuỷ cũ
Ngõ 6 Huỳnh Thúc Kháng (đến thửa 76, Tờ số 43 nay là tờ số 386) - Mương số 3 (đến thửa 42, Tờ số 48 nay là tờ số 402)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Bến Thuỷ cũ
Mương số 3 (từ thửa 46, Tờ bản đồ số 47 nay là tờ số 401) - Nguyễn Du (đến thửa 64, Tờ số 47 nay là tờ số 401)
Đất khoáng sản 8.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Bến Thuỷ cũ
Mương số 3 (từ thửa 53, Tờ số 48 nay là tờ số 402) - Nguyễn Du (đến thửa 72, Tờ số 47 nay là tờ số 401)
Đất khoáng sản 8.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Đức Đạt - Phường Bến Thuỷ cũ
Hoàng Thị Loan (từ thửa 35, Tờ bản đồ số 31 nay là tờ số 355) - Nguyễn Văn Trỗi (đến thửa 200, Tờ số 38 nay là tờ số 373)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Đức Đạt - Phường Bến Thuỷ cũ
Ngõ 20-Nguyễn Đức Đạt (từ thửa 17, Tờ bản đồ số 31 nay là tờ số 355) - Nguyễn Văn Trỗi (đến thửa 182, Tờ số 38 nay là tờ số 373)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Đức Đạt - Phường Bến Thuỷ cũ
Nguyễn Văn Trỗi (Đóng tàu) (từ thửa 50, Tờ số 38 nay là tờ số 373) - Hồ Sỹ Tân (đến thửa 81, Tờ số 44 nay là tờ số 387)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Đức Đạt - Phường Bến Thuỷ cũ
Nguyễn Văn Trỗi (Biên Phòng) (từ thửa 39, Tờ số 38 nay là tờ số 373) - Hồ Sỹ Tân (đến thửa 82, Tờ số 44 nay là tờ số 387)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Tạ Quang Bửu - Phường Bến Thuỷ cũ
Hoàng Thị Loan (từ các thửa 147, 150 Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296) - Nguyễn Văn Giao (đến các thửa 123, 162, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296)
Đất khoáng sản 10.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Tạ Quang Bửu - Phường Bến Thuỷ cũ
Nguyễn Văn Giao (từ thửa 219, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296) - Sân bóng Bến Thủy (đến thửa 141, Tờ số 15 nay là tờ số 317)
Đất khoáng sản 10.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Tạ Quang Bửu - Phường Bến Thuỷ cũ
Nguyễn Văn Giao (từ thửa 257, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296) - Tiểu học Bến Thủy (đến thửa 174, Tờ số 15 nay là tờ số 317)
Đất khoáng sản 10.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Tạ Quang Bửu - Phường Bến Thuỷ cũ
THCS Bến Thủy (từ thửa 165, Tờ số 15 nay là tờ số 317) - Lý Nhật Quang (đến thửa 165, Tờ số 15 nay là tờ số 317)
Đất khoáng sản 10.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Tạ Quang Bửu - Phường Bến Thuỷ cũ
Lý Nhật Quang (từ thửa 15, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338) - Ngõ 4- Tạ Quang Bửu (đến thửa 97, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Tạ Quang Bửu - Phường Bến Thuỷ cũ
Lý Nhật Quang (từ thửa 227, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338) - Ngõ 3 - Tạ Quamg Bửu (đến thửa 161, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Tạ Quang Bửu - Phường Bến Thuỷ cũ
Nhà Văn Hóa Khối 8 (từ các thửa 119, 165, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338) - Nguyễn Thị Thanh (đến các thửa 153,176,177, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Thị Thanh - Phường Bến Thuỷ cũ
Phong Đình Cảng (từ thửa 434, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337) - Tạ Quang Bửu (đến thửa 134, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338)
Đất khoáng sản 10.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Thị Thanh - Phường Bến Thuỷ cũ
Tạ Quang Bửu (từ thửa 175, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338) - Ngõ 3 - Nguyễn Thị Thanh (đến thửa 242, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338)
Đất khoáng sản 10.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Thị Thanh - Phường Bến Thuỷ cũ
Ngõ 3 - Nguyễn Thị Thanh (từ thửa 142, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338) - Hoàng Thị Loan (đến thửa 256, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338)
Đất khoáng sản 10.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hàm Nghi - Phường Bến Thuỷ cũ
Phường Hưng Dũng (từ thửa 134, Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284) - Nguyễn Vĩnh Lộc (đến thửa 90, Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lý Thái Tông - Phường Bến Thuỷ cũ
Cao Xuân Dục (từ thửa 71, Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284) - Nguyễn Văn Giao (đến thửa 296, Tờ số 9 nay là tờ số 297)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lý Thái Tông - Phường Bến Thuỷ cũ
Nhà Văn Hóa khối 2 (từ thửa 151, Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284) - Ngõ số 52, đường Lý Thái Tông (đến thửa 65, Tờ số 10 nay là tờ số 298)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lý Thái Tông - Phường Bến Thuỷ cũ
Nguyễn Văn Giao (từ thửa 49, Tờ số 10 nay là tờ số 298) - Lê Thiết Hùng (đến thửa 81, Tờ số 10 nay là tờ số 298)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lý Thái Tông - Phường Bến Thuỷ cũ
Ngõ số 52, đường Lý Thái Tông (từ thửa 7, Tờ số 10 nay là tờ số 298) - Đường QH Lê Thiết Hùng (đến thửa 29, Tờ số 10 nay là tờ số 298)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lý Thái Tông - Phường Bến Thuỷ cũ
Lê Thiết Hùng (từ thửa 82, Tờ bản đồ số 17 nay là tờ số 376) - Trương Hán Siêu (đến thửa 65, Tờ bản đồ số 17 nay là tờ số 376)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lý Thái Tông - Phường Bến Thuỷ cũ
Đường QH Lê Thiết Hùng (đến thửa 67, Tờ số 10 nay là tờ số 298) - Trụ sở HTX Thắng Lợi (đến thửa 18, Tờ bản đồ số 17 nay là tờ số 376)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lý Thái Tông - Phường Bến Thuỷ cũ
Trương Hán Siêu (từ thửa 196, Tờ bản đồ số 17 nay là tờ số 376) - Ngõ 1- Lý Thái Tông (đến thửa 112, Tờ bản đồ số 17 nay là tờ số 376)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lý Thái Tông - Phường Bến Thuỷ cũ
Trương Hán Siêu (từ thửa 52, Tờ bản đồ số 17 nay là tờ số 376) - Ao Lở (đến thửa 133, Tờ bản đồ số 17 nay là tờ số 376)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Bính - Phường Bến Thuỷ cũ
Hoàng Thị Loan (từ thửa 35, Tờ bản đồ số 24 nay là tờ số 339) - Lý Nhật Quang (đến thửa 180, Tờ bản đồ số 24 nay là tờ số 339)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Bính - Phường Bến Thuỷ cũ
Hoàng Thị Loan (từ thửa 49, Tờ bản đồ số 24 nay là tờ số 339) - Phan Đà (đến thửa 41, Tờ bản đồ số 24 nay là tờ số 339)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Phan Đà - Phường Bến Thuỷ cũ
Hoàng Thị Loan (từ thửa 240, Tờ bản đồ số 24 nay là tờ số 339) - Nguyễn Bính (đến thửa 186, Tờ bản đồ số 24 nay là tờ số 339)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Phan Đà - Phường Bến Thuỷ cũ
Hoàng Thị Loan (từ thửa 214, Tờ bản đồ số 24 nay là tờ số 339) - Lý Nhật Quang (đến thửa 207, Tờ bản đồ số 24 nay là tờ số 339)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Phạm Thị Tảo - Phường Bến Thuỷ cũ
Phong Đình Cảng (từ thửa 98, Tờ bản đồ số 14 nay là tờ số 316) - Võ Thị Sáu (đến thửa 135, Tờ bản đồ số 13 nay là tờ số 315)
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Phạm Thị Tảo - Phường Bến Thuỷ cũ
Nhà Văn Hóa Khối 7 (từ thửa 180, Tờ bản đồ số 14 nay là tờ số 316) - Võ Thị Sáu (đến thửa 146, Tờ bản đồ số 13 nay là tờ số 315)
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hồ Sỹ Tân - Phường Bến Thuỷ cũ
Huỳnh Thúc Kháng (từ thửa 118, Tờ bản đồ số 43 nay là tờ số 386) - Nguyễn Đức Đạt (đến thửa 117, Tờ bản đồ số 43 nay là tờ số 386)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hồ Sỹ Tân - Phường Bến Thuỷ cũ
Huỳnh Thúc Kháng (từ thửa 139, Tờ bản đồ số 43 nay là tờ số 386) - Hồ Quý Ly (đến thửa 250, Tờ số 44 nay là tờ số 387)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hồ Sỹ Tân - Phường Bến Thuỷ cũ
Nguyễn Đức Đạt (từ thửa 83, Tờ số 44 nay là tờ số 387) - Hồ Quý Ly (đến thửa 123, Tờ số 44 nay là tờ số 387)
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Trương Hán Siêu - Phường Bến Thuỷ cũ
Ngô Trí Hòa (từ thửa 231, Tờ bản đồ số 17 nay là tờ số 376) - Lý Thái Tông (đến thửa 71, Tờ bản đồ số 17 nay là tờ số 376)
Đất khoáng sản 7.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Trương Hán Siêu - Phường Bến Thuỷ cũ
Ngô Trí Hòa (từ thửa 152, Tờ bản đồ số 17 nay là tờ số 376) - Lý Thái Tông (đến thửa 195, Tờ bản đồ số 17 nay là tờ số 376)
Đất khoáng sản 7.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Trương Hán Siêu - Phường Bến Thuỷ cũ
Trụ sở HTX Thắng Lợi (từ thửa 25, Tờ bản đồ số 17 nay là tờ số 376) - Ao Lở (đến thửa 77, Tờ bản đồ số 17 nay là tờ số 376)
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Trương Hán Siêu - Phường Bến Thuỷ cũ
Lý Thái Tông (từ thửa 72, Tờ bản đồ số 17 nay là tờ số 376) - Ao Lở (đến thửa 36, Tờ bản đồ số 17 nay là tờ số 376)
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 10, đường Phong Đình Cảng (Giáp Hưng Dũng, HD để giá 18tr) - Khối Bến Thuỷ 1 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa số: 4, Tờ bản đồ số 1 nay là tờ số 280) - Cuối ngõ (đến thửa 90, Tờ bản đồ số 2 nay là tờ số 282)
Đất khoáng sản 9.700.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 8, đường Phong Đình Cảng - Khối Bến Thuỷ 1 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa 7, 11; Tờ bản đồ số 1 nay là tờ số 280) - Cuối ngõ (đến các thửa 20, 26; Tờ bản đồ số 2 nay là tờ số 282)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 1, đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Khối Bến Thuỷ 1 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 3, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296) - Cuối ngõ (đến các thửa 15, 91; Tờ bản đồ số 2 nay là tờ số 282)
Đất khoáng sản 7.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 3, đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Khối Bến Thuỷ 1 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa: 67; Tờ bản đồ số 2 nay là tờ số 282) - Cuối ngõ (đến các thửa 7, 8; Tờ bản đồ số 2 nay là tờ số 282)
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 5, đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Khối Bến Thuỷ 1 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa: 34,102; Tờ bản đồ số 2 nay là tờ số 282) - Cuối ngõ (đến thửa 5, Tờ bản đồ số 2 nay là tờ số 282)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 1, đường Cao Xuân Dục - Khối Bến Thuỷ 1 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu Ngõ (từ các thửa số: 36, 44; Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296) - Cuối ngõ (đến thửa 17, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 4, đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Khối Bến Thuỷ 1 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu Ngõ (từ các thửa: 174, 175; Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296) - Cuối Ngõ (đến thửa 187, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 3, đường Cao Xuân Dục - Khối Bến Thuỷ 1 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu Ngõ (từ thửa số 38; Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296) - Cuối Ngõ (đến các thửa 5, 270, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 5, đường Cao Xuân Dục - Khối Bến Thuỷ 1 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 218, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296) - Giữa ngõ (thửa 15, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 5, đường Cao Xuân Dục - Khối Bến Thuỷ 1 - Phường Bến Thuỷ cũ
Giữa ngõ (từ thửa 14, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296) - Cuối ngõ (đến thửa 61; Tờ bản đồ số 2 nay là tờ số 282)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 1, đường Nguyễn Văn Giao - Khối Bến Thuỷ 1 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 93, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296) - Cuối ngõ (đến các thửa 78, 190; Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296)
Đất khoáng sản 7.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Tờ bản đồ số số 2 (Thửa còn lại) - Khối Bến Thuỷ 1 - Phường Bến Thuỷ cũ
Thửa 76, Tờ bản đồ số 2 nay là tờ số 282 - đến thửa 76, Tờ bản đồ số 2 nay là tờ số 282
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Tờ bản đồ số số 8 (các thửa có vị trí tương đương) - Khối Bến Thuỷ 1 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 232,233,234,235 Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296 - và thửa 241, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Tờ bản đồ số số 8 (các thửa có vị trí tương đương) - Khối Bến Thuỷ 1 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 67, 72 Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296 - Và thửa 73 Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296
Đất khoáng sản 4.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Tờ bản đồ số số 8 (các thửa có vị trí tương đương) - Khối Bến Thuỷ 1 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 68, 87,88 Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296 - Và các thửa 65,244 Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Ngô Trí Hòa (thửa còn lại) - Khối Bến Thuỷ 1 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm thửa 45, Tờ bản đồ số 9 nay là tờ số 297 - Gồm thửa 45, Tờ bản đồ số 9 nay là tờ số 297
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 3, đường Ngô Trí Hòa - Khối Bến Thuỷ 1 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 51, Tờ bản đồ số 9 nay là tờ số 297) - Cuối ngõ (đến thửa 60; Tờ bản đồ số 9 nay là tờ số 297)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Tờ bản đồ số số 9 (thửa còn lại) - Khối Bến Thuỷ 1 - Phường Bến Thuỷ cũ
Thửa 70, Tờ bản đồ số 9 nay là tờ số 297 -
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 1 - Phường Bến Thuỷ cũ
-
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 1, đường Hàm Nghi - Khối Bến Thuỷ 2 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 94, Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284) - Cuối ngõ (thửa số 6, Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách số 1, Ngõ 1, đường Hàm Nghi - Khối Bến Thuỷ 2 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu Ngách (từ các thửa 4,7,12,13,112 ; Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284) - Cuối Ngách (đến các thửa 8,110,111, Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách số 2, Ngõ 1, đường Hàm Nghi - Khối Bến Thuỷ 2 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu Ngách (từ thửa 129 Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284) - Cuối Ngách (đến thửa 109, Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284)
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Hẻm số 1, Ngách 2, Ngõ 1, đường Hàm Nghi - Khối Bến Thuỷ 2 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu Hẻm (từ thửa 11, Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284) - Cuối Hẻm (đến thửa 14, Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Hẻm số 2, ngách 2, ngõ 1, đường Hàm Nghi - Khối Bến Thuỷ 2 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu Hẻm (từ thửa 125, Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284) - Cuối Hẻm (đến thửa 128, Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 3, đường Hàm Nghi - Khối Bến Thuỷ 2 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 16, Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284) - Cuối ngõ (đến thửa 22, Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284)
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 7A, đường Nguyễn Vĩnh Lộc (Loại 1) - Khối Bến Thuỷ 2 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 31, 35 Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284) - (và thửa 132, Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284)
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 7A, đường Nguyễn Vĩnh Lộc (Loại 2) - Khối Bến Thuỷ 2 - Phường Bến Thuỷ cũ
(Gồm các thửa 20,24 Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284) - (và các thửa 82, Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 9A, đường Nguyễn Vĩnh Lộc (Loại 1) - Khối Bến Thuỷ 2 - Phường Bến Thuỷ cũ
(Gồm các thửa 36,37 Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284) - (và các thửa 33,114,88, Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 9A, đường Nguyễn Vĩnh Lộc (Loại 2) - Khối Bến Thuỷ 2 - Phường Bến Thuỷ cũ
(Gồm các thửa 25, 104,133 Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284) - (và các thửa 21,102,103 Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 9, đường Nguyễn Vĩnh Lộc (Loại 1) - Khối Bến Thuỷ 2 - Phường Bến Thuỷ cũ
(gồm các thửa 95, 29 Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284) - (và các thửa 137, 138 Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 9, đường Nguyễn Vĩnh Lộc (Loại 2) - Khối Bến Thuỷ 2 - Phường Bến Thuỷ cũ
(gồm các thửa 113, 26 Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284) - (và các thửa 18,118,106 Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 2, đường Hàm Nghi - Khối Bến Thuỷ 2 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 98, Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284) - Cuối ngõ (đến thửa 2, Tờ số 4 nay là tờ số 286)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 2, đường Hàm Nghi - Khối Bến Thuỷ 2 - Phường Bến Thuỷ cũ
Bắt đầu Tờ số 4 nay là tờ số 286 (từ các thửa 7,19,20, Tờ số 4 nay là tờ số 286) - Cuối ngõ (đến các thửa 14,21,2 Tờ số 4 nay là tờ số 286)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Tờ bản đồ số số 4 (Các thửa còn lại) - Khối Bến Thuỷ 2 - Phường Bến Thuỷ cũ
Từ thửa 15,16, Tờ số 4 nay là tờ số 286 - Đến thửa 17, Tờ số 4 nay là tờ số 286
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 54, đường Lý Thái Tông - Khối Bến Thuỷ 2 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu Ngõ (từ thửa 152, Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284) - Cuối ngõ (đến thửa 9, 363 Tờ số 4 nay là tờ số 286)
Đất khoáng sản 5.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Tờ bản đồ số số 3 (thửa còn lại) - Khối Bến Thuỷ 2 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 105,64,108,69,154,155,80, 74,75,96, 89,62,57,65,70, Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284 - và các thửa 141,142,143 Tờ bản đồ số 3 nay là tờ số 284
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 52, đường Lý Thái Tông - Khối Bến Thuỷ 2 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu Ngõ (từ thửa 71, Tờ bản đồ số 10 nay là tờ số 298) - Cuối ngõ (đến thửa 30, Tờ số 4 nay là tờ số 286)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Tờ bản đồ số số 4 (thửa còn lại) - Khối Bến Thuỷ 2 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 24, Tờ số 4 nay là tờ số 286 - Và các thửa 26,27,364 Tờ số 4 nay là tờ số 286
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 24, đường Ngô Trí Hòa - Khối Bến Thuỷ 2 - Phường Bến Thuỷ cũ
(Gồm các thửa 54, 259,260 Tờ bản đồ số 9 nay là tờ số 297) - (và các thửa 192,193 Tờ bản đồ số 9 nay là tờ số 297)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa còn lại đường Ngô Trí Hòa, Tờ bản đồ số số 9 (lối đi chung bám đường Ngô Trí Hòa) - Khối Bến Thuỷ 2 - Phường Bến Thuỷ cũ
(Từ thửa 306, Tờ bản đồ số 9 nay là tờ số 297) - (đến thửa 308, Tờ bản đồ số 9 nay là tờ số 297)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ đường Cao Xuân Dục (thửa còn lại Tờ bản đồ số số 9) - Khối Bến Thuỷ 2 - Phường Bến Thuỷ cũ
(Gồm các thửa 2, 33, 37, 35,36,40,41,123,133,156 251, 252, 235,236,263, 264, 180 Tờ bản đồ số 9 nay là tờ số 297) - (và các thửa 129,182,26, 199,200,268,269, 34,152,153,154, 23,195,262, Tờ bản đồ số 9 nay là tờ số 297)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ đường Nguyễn Văn Giao (thửa còn lại Tờ bản đồ số số 9 - Loại 1) - Khối Bến Thuỷ 2 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm thửa 150, Tờ bản đồ số 9 nay là tờ số 297 - Và các thửa 272,278 Tờ bản đồ số 9 nay là tờ số 297
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ đường Nguyễn Văn Giao (thửa còn lại Tờ bản đồ số số 9 - Loại 2) - Khối Bến Thuỷ 2 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 270,271, Tờ bản đồ số 9 nay là tờ số 297 - Và các thửa 273,274, 275, 276, 277 Tờ bản đồ số 9 nay là tờ số 297
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ đường Lý Thái Tông (thửa còn lại Tờ bản đồ số số 9) - Khối Bến Thuỷ 2 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 146,265,266, 267, 171, Tờ bản đồ số 9 nay là tờ số 297 - Và các thửa 43,172,173,174, 298, 231,6, Tờ bản đồ số 9 nay là tờ số 297
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH 18M, dự án chia lô khối 2 - Khối Bến Thuỷ 2 - Phường Bến Thuỷ cũ
Từ thửa 62, Tờ bản đồ số 10 nay là tờ số 298 - Đến thửa 86, Tờ bản đồ số 10 nay là tờ số 298
Đất khoáng sản 9.700.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ đường Lý Thái Tông (thửa còn lại Tờ bản đồ số số 10) - Khối Bến Thuỷ 2 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm thửa 41, Tờ bản đồ số 10 nay là tờ số 298 - Và thửa 42, Tờ bản đồ số 10 nay là tờ số 298
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 2 - Phường Bến Thuỷ cũ
-
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 7, đường Phong Đình Cảng - Khối Bến Thuỷ 3 - Phường Bến Thuỷ cũ
Phong Đình Cảng (từ các thửa: 75; 81 Tờ bản đồ số 7 nay là tờ số 295) - Đường QH rộng 12.0M (đến các thửa 69, 77; Tờ bản đồ số 7 nay là tờ số 295)
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 5, đường Phong Đình Cảng - Khối Bến Thuỷ 3 - Phường Bến Thuỷ cũ
Phong Đình Cảng (từ thửa 86, Tờ bản đồ số 7 nay là tờ số 295) - Đường QH rộng 12.0M (đến thửa 83; Tờ bản đồ số 7 nay là tờ số 295)
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 3, đường Phong Đình Cảng - Khối Bến Thuỷ 3 - Phường Bến Thuỷ cũ
Phong Đình Cảng (từ thửa 32; Tờ bản đồ số 14 nay là tờ số 316) - Công ty CPTM Phương Bắc (đến các thửa 42, 167; Tờ bản đồ số 14 nay là tờ số 316)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường dân cư (QH 12M) - Khối Bến Thuỷ 3 - Phường Bến Thuỷ cũ
Nguyễn Huy Oánh (từ các thửa 1, 89, Tờ bản đồ số 7 nay là tờ số 295) - Cuối đường (đến thửa 160, Tờ bản đồ số 14 nay là tờ số 316)
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 3C, đường Phong Đình Cảng - Khối Bến Thuỷ 3 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đường QH rộng 12.0M (từ các thửa 9, 20; Tờ bản đồ số 7 nay là tờ số 295) - Nghĩa địa (đến thửa 37, Tờ bản đồ số 7 nay là tờ số 295)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 3B, đường Phong Đình Cảng - Khối Bến Thuỷ 3 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đường QH rộng 12.0M (từ thửa 36; Tờ bản đồ số 7 nay là tờ số 295) - Nghĩa địa (đến thửa số 1, Tờ bản đồ số 14 nay là tờ số 316)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 3B, đường Phong Đình Cảng - Khối Bến Thuỷ 3 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đường QH rộng 12.0M (từ thửa 4; Tờ bản đồ số 14 nay là tờ số 316) - Nghĩa địa (đến thửa157, Tờ bản đồ số 14 nay là tờ số 316)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 3C, Phong Đình Cảng - Khối Bến Thuỷ 3 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đường QH rộng 12.0M (từ thửa 196; Tờ bản đồ số 14 nay là tờ số 316) - Nghĩa địa (đến các thửa số 19, 167; Tờ bản đồ số 14 nay là tờ số 316)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 1A, Phạm Thị Tảo - Khối Bến Thuỷ 3 - Phường Bến Thuỷ cũ
Phạm Thị Tảo (từ các thửa 86,87; Tờ bản đồ số 14 nay là tờ số 316) - Ngõ số 3, Phong Đình Cảng (đến các thửa 38,39; Tờ bản đồ số 14 nay là tờ số 316)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 1B, Phạm Thị Tảo - Khối Bến Thuỷ 3 - Phường Bến Thuỷ cũ
Phạm Thị Tảo (từ các thửa 94, 95; Tờ bản đồ số 14 nay là tờ số 316) - Ngõ số 3, Phong Đình Cảng (đến các thửa 44,46; Tờ bản đồ số 14 nay là tờ số 316)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 1C, Phạm Thị Tảo - Khối Bến Thuỷ 3 - Phường Bến Thuỷ cũ
Phạm Thị Tảo (từ các thửa 92, 103; Tờ bản đồ số 14 nay là tờ số 316) - Ngõ số 3, Phong Đình Cảng (đến các thửa 52,53; Tờ bản đồ số 14 nay là tờ số 316)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 5, đường Võ Thị Sáu - Khối Bến Thuỷ 3 - Phường Bến Thuỷ cũ
Võ Thị Sáu (từ các thửa 56, 74; Tờ bản đồ số 13 nay là tờ số 315) - Mương Số 3 (đến các thửa 80, 101; Tờ bản đồ số 13 nay là tờ số 315)
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 8, đường Võ Thị Sáu - Khối Bến Thuỷ 3 - Phường Bến Thuỷ cũ
Võ Thị Sáu (từ các thửa 38, 58; Tờ bản đồ số 13 nay là tờ số 315) - Nghĩa Địa (đến các thửa 7, 19; Tờ bản đồ số 13 nay là tờ số 315)
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 3, đương Võ Thị Sáu - Khối Bến Thuỷ 3 - Phường Bến Thuỷ cũ
Võ Thị Sáu (từ các thửa 94,110; Tờ bản đồ số 13 nay là tờ số 315) - Cuối ngõ (đến các thửa 103, 118; Tờ bản đồ số 13 nay là tờ số 315)
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 6, đườngVõ Thị Sáu - Khối Bến Thuỷ 3 - Phường Bến Thuỷ cũ
Võ Thị Sáu (từ các thửa 67, 97; Tờ bản đồ số 13 nay là tờ số 315) - Nghĩa Địa (đến các thửa 41, 60; Tờ bản đồ số 14 nay là tờ số 316)
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 1, đường Võ Thị Sáu - Khối Bến Thuỷ 3 - Phường Bến Thuỷ cũ
Võ Thị Sáu (từ các thửa 128, 141; Tờ bản đồ số 13 nay là tờ số 315) - Cuối ngõ (đến thửa 173; Tờ bản đồ số 13 nay là tờ số 315)
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 4, đường Võ Thị Sáu - Khối Bến Thuỷ 3 - Phường Bến Thuỷ cũ
Võ Thị Sáu (từ các thửa 105, 122; Tờ bản đồ số 13 nay là tờ số 315) - Nghĩa Địa (đến các thửa 80, 102; Tờ bản đồ số 14 nay là tờ số 316)
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 1A, đường Võ Thị Sáu - Khối Bến Thuỷ 3 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 151, Tờ bản đồ số 13 nay là tờ số 315) - Cuối ngõ (đến thửa 151, Tờ bản đồ số 13 nay là tờ số 315)
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Mương số 3 - Khối Bến Thuỷ 3 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu Mương số 3 (từ thửa 108, Tờ bản đồ số 13 nay là tờ số 315) - Bạch Liêu (đến thửa 1, Tờ số 21 nay là tờ số 336)
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 8A, đường Võ Thị Sáu - Khối Bến Thuỷ 3 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 33, Tờ bản đồ số 13 nay là tờ số 315) - Cuối ngõ (đến thửa 42, Tờ bản đồ số 13 nay là tờ số 315)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 8B, đường Võ Thị Sáu - Khối Bến Thuỷ 3 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 27, Tờ bản đồ số 13 nay là tờ số 315) - Cuối ngõ (đến thửa 35, Tờ bản đồ số 13 nay là tờ số 315)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ, ngách đường Võ Thị Sáu - Khối Bến Thuỷ 3 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 102, 183, Tờ bản đồ số 13 nay là tờ số 315 - Và các thửa 167, Tờ bản đồ số 13 nay là tờ số 315)
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 3 - Phường Bến Thuỷ cũ
-
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 87, đường Hoàng Thị Loan - Khối Bến Thuỷ 4 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 126, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296) - Cuối ngõ (đến thửa 125, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 55, đường Hoàng Thị Loan - Khối Bến Thuỷ 4 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (thửa 123, Tờ bản đồ số 15 nay là tờ số 317) - Giữa ngõ (đến thửa 109,120; Tờ bản đồ số 15 nay là tờ số 317)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 55, đường Hoàng Thị Loan - Khối Bến Thuỷ 4 - Phường Bến Thuỷ cũ
Giữa ngõ (thửa 90, Tờ bản đồ số 15 nay là tờ số 317) - Cuối ngõ (đến thửa 124,133 ; Tờ bản đồ số 15 nay là tờ số 317)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 5, đường Lê Thiết Hùng - Khối Bến Thuỷ 4 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 137, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296) - Cuối ngõ (đến thửa 208, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296)
Đất khoáng sản 7.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 48 đường Phong Đình Cảng - Khối Bến Thuỷ 4 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 168, Tờ bản đồ số 15 nay là tờ số 317) - Cuối ngõ (đến thửa 179, Tờ bản đồ số 15 nay là tờ số 317)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 42 đường Phong Đình Cảng - Khối Bến Thuỷ 4 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 169, Tờ bản đồ số 15 nay là tờ số 317) - Cuối ngõ (đến thửa 49, Tờ bản đồ số 15 nay là tờ số 317)
Đất khoáng sản 3.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 32, đường Phong Đình Cảng - Khối Bến Thuỷ 4 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 107, Tờ bản đồ số 15 nay là tờ số 317) - Cuối ngõ (đến thửa 98, Tờ bản đồ số 15 nay là tờ số 317)
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách số 11-Ngõ 32, đường Phong Đình Cảng - Khối Bến Thuỷ 4 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 96, Tờ bản đồ số 15 nay là tờ số 317) - Cuối ngõ (đến thửa 84, Tờ bản đồ số 15 nay là tờ số 317)
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Tờ bản đồ số số 15 (thửa còn lại) - Khối Bến Thuỷ 4 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 64, 135,136, 137, Tờ bản đồ số 15 nay là tờ số 317 - Và thửa 103, 113, Tờ bản đồ số 15 nay là tờ số 317
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 90, đường Hoàng Thị Loan - Khối Bến Thuỷ 4 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 133, Tờ bản đồ số 15 nay là tờ số 317) - Cuối ngõ (đến thửa 193, Tờ bản đồ số 15 nay là tờ số 317)
Đất khoáng sản 6.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 4 - Phường Bến Thuỷ cũ
-
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 5, đường Lê Thiết Hùng - Khối Bến Thuỷ 5 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 231, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296) - Cuối ngõ (đến thửa 254, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296)
Đất khoáng sản 7.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 90, đường Hoàng Thị Loan - Khối Bến Thuỷ 5 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa 60,172,61, Tờ bản đồ số 15 nay là tờ số 317) - Cuối ngõ (đến thửa 200, Tờ bản đồ số 15 nay là tờ số 317)
Đất khoáng sản 6.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Tờ bản đồ số số 8 (thửa còn lại) - Khối Bến Thuỷ 5 - Phường Bến Thuỷ cũ
Thửa 113, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296 - Duy nhất thửa 113, Tờ bản đồ số 8 nay là tờ số 296
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Tờ bản đồ số số 9 (thửa còn lại - Loại 1) - Khối Bến Thuỷ 5 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 100,101, 160, 290 Tờ bản đồ số 9 nay là tờ số 297 - Và các thửa: 159,90,219, 88, 191,77, 79, 309,310 Tờ bản đồ số 9 nay là tờ số 297
Đất khoáng sản 3.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Tờ bản đồ số số 9 (thửa còn lại - Loại 2) - Khối Bến Thuỷ 5 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 111, 94,165, 166,167,238, 95, 213,214, 255,256, 204,205,206, 87, 143, 144,155,181, 78, 98 Tờ bản đồ số 9 nay là tờ số 297 - Và các thửa: 63,76,189,190, 220,221,59, 175,224 Tờ bản đồ số 9 nay là tờ số 297
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lê Thiết Hùng (QH) - Khối Bến Thuỷ 5 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 69, Tờ bản đồ số 10 nay là tờ số 298) - Cuối ngõ (thửa 25, 32, Tờ bản đồ số 10 nay là tờ số 298)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Tờ bản đồ số số 10 (thửa còn lại - Loại 1) - Khối Bến Thuỷ 5 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 20,76,77 Tờ bản đồ số 10 nay là tờ số 298 - Và các thửa 66,68 Tờ bản đồ số 10 nay là tờ số 298
Đất khoáng sản 3.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Tờ bản đồ số số 10 (thửa thấp nhất) - Khối Bến Thuỷ 5 - Phường Bến Thuỷ cũ
Thửa 63 Tờ bản đồ số 10 nay là tờ số 298 - Duy nhất thửa 63, Tờ bản đồ số 10 nay là tờ số 298
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ đường Ngô Trí Hòa - Khối Bến Thuỷ 5 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 274, Tờ bản đồ số 16 nay là tờ số 318) - Cuối ngõ (đến thửa 206, Tờ bản đồ số 16 nay là tờ số 318)
Đất khoáng sản 7.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường ngõ QH Lý Nhật Quang - Khối Bến Thuỷ 5 - Phường Bến Thuỷ cũ
Ngõ số 3, đường Lý Nhật Quang (từ thửa 247 Tờ bản đồ số 16 nay là tờ số 318) - Lý Thái Tông (đến thửa 255, Tờ bản đồ số 16 nay là tờ số 318)
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 3, đường Lý Nhật Quang - Khối Bến Thuỷ 5 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đường QH Lý Nhật Quang (từ thửa 150, Tờ bản đồ số 16 nay là tờ số 318) - Trương Hán Siêu (đến thửa 80, Tờ bản đồ số 16 nay là tờ số 318)
Đất khoáng sản 6.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Tờ bản đồ số số 16 (thửa còn lại- Loại 1) - Khối Bến Thuỷ 5 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 87,146,158, 275, 276, Tờ bản đồ số 16 nay là tờ số 318 - Và các thửa: 246,247 Tờ bản đồ số 16 nay là tờ số 318
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Tờ bản đồ số số 16 (thửa còn lại- Loại 2) - Khối Bến Thuỷ 5 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 57,142,143, 209, Tờ bản đồ số 16 nay là tờ số 318 - Và các thửa: 227,228,229 Tờ bản đồ số 16 nay là tờ số 318
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Tờ bản đồ số số 16 (thửa còn lại- Loại 3) - Khối Bến Thuỷ 5 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 26,219,244, 245, 49,140,153,16,17, 221, 222, 223, 265,266, Tờ bản đồ số 16 nay là tờ số 318 - Và các thửa:29,39,40,41, 136, 138,139,141, 170, 224, 225,226,251,252,253 Tờ bản đồ số 16 nay là tờ số 318
Đất khoáng sản 3.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Tờ bản đồ số số 16 (thửa còn lại- Loại 4) - Khối Bến Thuỷ 5 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 51,184, Tờ bản đồ số 16 nay là tờ số 318 - Và các thửa: 28,162,164, 165,168 Tờ bản đồ số 16 nay là tờ số 318
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Tờ bản đồ số số 16 (thửa còn lại- Loại 5) - Khối Bến Thuỷ 5 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 22,157,166, 25, 27, 58,169,19,20,21, 185, 258, 194, Tờ bản đồ số 16 nay là tờ số 318 - Và các thửa: 237,181,5, 31, 32,33,42,43,44, Tờ bản đồ số 16 nay là tờ số 318
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Tờ bản đồ số số 16 (Không có đường) - Khối Bến Thuỷ 5 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm thửa 25, Tờ bản đồ số 16 nay là tờ số 318 - Duy nhất thửa 25, Tờ bản đồ số 16 nay là tờ số 318
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Tờ bản đồ số số 17 (thửa còn lại - Loại 1) - Khối Bến Thuỷ 5 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa:10, 27, 40, 41,48,53,55,56,57,6,66,67 68,69 Tờ bản đồ số 17 nay là tờ số 376 - Và các thửa: 29, 61,62, 65, Tờ bản đồ số 17 nay là tờ số 376
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Tờ bản đồ số số 17 (thửa còn lại - Loại 2) - Khối Bến Thuỷ 5 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa: 7, 14,17,19, 22, 23, 26, 60, Tờ bản đồ số 17 nay là tờ số 376 - Và các thửa: 28, 63,Tờ bản đồ số 17 nay là tờ số 376
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lý Nhật Quang (QH) - Khối Bến Thuỷ 5 - Phường Bến Thuỷ cũ
Thửa 44, Tờ bản đồ số 17 nay là tờ số 376 - Duy nhất thửa 44, Tờ bản đồ số 17 nay là tờ số 376
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường ngõ Lý Thái Tông - Khối Bến Thuỷ 5 - Phường Bến Thuỷ cũ
Thửa 3, Tờ bản đồ số 17 nay là tờ số 376 - Duy nhất thửa 3, Tờ bản đồ số 17 nay là tờ số 376
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 5 - Phường Bến Thuỷ cũ
-
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Mương số 3 - Khối Bến Thuỷ 6 - Phường Bến Thuỷ cũ
Bạch Liêu (từ thửa 101, Tờ bản đồ số 21 nay là tờ số 336) - Võ Thị Sáu (đến thửa 19, Tờ bản đồ số 21 nay là tờ số 336)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 13, đường Phạm Kinh Vỹ - Khối Bến Thuỷ 6 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa 17, 24; Tờ bản đồ số 21 nay là tờ số 336) - Cuối ngõ (đến các thửa 34, 98; Tờ bản đồ số 21 nay là tờ số 336)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 11, đường Phạm Kinh Vỹ - Khối Bến Thuỷ 6 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa 41,104; Tờ bản đồ số 21 nay là tờ số 336) - Cuối ngõ (đến các thửa 40,48; Tờ bản đồ số 21 nay là tờ số 336)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 9, đường Phạm Kinh Vỹ - Khối Bến Thuỷ 6 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa 49,63; Tờ bản đồ số 21 nay là tờ số 336) - Cuối ngõ (đến các thửa 54,97; Tờ bản đồ số 21 nay là tờ số 336)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 7, đường Phạm Kinh Vỹ - Khối Bến Thuỷ 6 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa 70,76; Tờ bản đồ số 21 nay là tờ số 336) - Cuối ngõ (đến các thửa 74,81; Tờ bản đồ số 21 nay là tờ số 336)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 5, đường Phạm Kinh Vỹ - Khối Bến Thuỷ 6 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 83; Tờ bản đồ số 21 nay là tờ số 336 và thửa 86, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337) - Cuối ngõ (đến các thửa 87,89 Tờ bản đồ số 21 nay là tờ số 336)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 3, đường Phạm Kinh Vỹ - Khối Bến Thuỷ 6 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 8; Tờ bản đồ số số 29 và thửa 97, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337) - Cuối ngõ (đến thửa 1 Tờ bản đồ số số 28 và thửa 12, Tờ bản đồ số số 29)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 1, đường Phạm Kinh Vỹ - Khối Bến Thuỷ 6 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa 14,32; Tờ bản đồ số 29 nay là tờ số 363) - Cuối ngõ (đến các thửa 24,35; Tờ bản đồ số 21 nay là tờ số 336)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 2, đường Phạm Kinh Vỹ - Khối Bến Thuỷ 6 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 78; Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337) - Cuối ngõ (đến các thửa 26,107; Tờ bản đồ số 21 nay là tờ số 336)
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Mương số 3 (Tờ bản đồ số số 29) - Khối Bến Thuỷ 6 - Phường Bến Thuỷ cũ
Bắt đầu (từ thửa 34, Tờ bản đồ số 29 nay là tờ số 363) - Đến (thửa 157, Tờ bản đồ số 29 nay là tờ số 363)
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách đường Phạm Kinh Vỹ - Khối Bến Thuỷ 6 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ các thửa 38, 33, 151, 27 Tờ bản đồ số 29 nay là tờ số 363) - Cuối ngách (đến các thửa 6,10,23, Tờ bản đồ số 29 nay là tờ số 363)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 6 - Phường Bến Thuỷ cũ
-
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 2B, Võ Thị Sáu - Khối Bến Thuỷ 7 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa 155,161 Tờ bản đồ số 13 nay là tờ số 315 - Hết Tờ bản đồ số 13 nay là tờ số 315 (đến các thửa 174.175; Tờ bản đồ số 13 nay là tờ số 315)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 2B, Võ Thị Sáu - Khối Bến Thuỷ 7 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu Tờ bản đồ số 14 nay là tờ số 316 (từ các thửa 144,187 Tờ bản đồ số 14 nay là tờ số 316 - Cuối ngõ (đến các thửa 133,162; Tờ bản đồ số 14 nay là tờ số 316)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 2A, Võ Thị Sáu - Khối Bến Thuỷ 7 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu Tờ bản đồ số 14 nay là tờ số 316 (từ thửa 153 Tờ bản đồ số 14 nay là tờ số 316 - Cuối ngõ (đến thửa 164; Tờ bản đồ số 14 nay là tờ số 316)
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 2A Võ Thị Sáu - Khối Bến Thuỷ 7 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa 1,2,13 Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337 - Cuối ngõ (đến thửa 105; Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337)
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH Rộng 15.0M (chưa hoàn thiện) - Khối Bến Thuỷ 7 - Phường Bến Thuỷ cũ
Phạm Thị Tảo (từ thửa 159, Tờ bản đồ số 14 nay là tờ số 316) - Hết Tờ bản đồ số 14 nay là tờ số 316 (đến thửa 165, Tờ bản đồ số 14 nay là tờ số 316)
Đất khoáng sản 8.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH Rộng 15.0M - Khối Bến Thuỷ 7 - Phường Bến Thuỷ cũ
Lý Nhật Quang (từ các thửa 110,161, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337) - Hết Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337 (đến các thửa 106,162, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337)
Đất khoáng sản 10.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH Rộng 15.0M - Khối Bến Thuỷ 7 - Phường Bến Thuỷ cũ
Lý Nhật Quang (từ các thửa 117,124, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337) - Khu tập thể khối 7&9 (đến các thửa 128,441, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ nhỏ, đường Lý Nhật Quang - Khối Bến Thuỷ 7 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm thửa 439, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337 - Duy nhất thửa 439, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 7 - Phường Bến Thuỷ cũ
-
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 5, đường Hoàng Thị Loan - Khối Bến Thuỷ 8 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa 17,218, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337) - Cuối ngõ (đến các thửa 16,27, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337)
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 6, đường Hoàng Thị Loan - Khối Bến Thuỷ 8 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa 162,260, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338) - Cuối ngõ (đến các thửa 7,18, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337)
Đất khoáng sản 7.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 7, đường Hoàng Thị Loan - Khối Bến Thuỷ 8 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 44, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338) - Cuối ngõ (đến thửa 228, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 9, đường Hoàng Thị Loan - Khối Bến Thuỷ 8 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 141, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338) - Cuối ngõ (đến thửa131, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 1, đường Nguyễn Bính - Khối Bến Thuỷ 8 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa 101,182, Tờ bản đồ số 16 nay là tờ số 318) - Cuối ngõ (đến thửa 212 , Tờ số 24 nay là tờ số 339)
Đất khoáng sản 7.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 2, đường Lý Nhật Quang - Khối Bến Thuỷ 8 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa 117,175, Tờ bản đồ số 16 nay là tờ số 318) - Cuối ngõ (đến các thửa 1,126 , Tờ số 24 nay là tờ số 339)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Tờ bản đồ số số 16 (thửa còn lại) - Khối Bến Thuỷ 8 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm thửa 234,235, Tờ bản đồ số 16 nay là tờ số 318 - Đến các thửa 126, 267,270, 271,188, Tờ bản đồ số 16 nay là tờ số 318
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ, đường Nguyễn Bính (thửa còn lại-Tờ bản đồ số số 24) - Khối Bến Thuỷ 8 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm thửa 14,26,16,175, 10, 172, 197,198,199,200, 11,4,12 Tờ số 24 nay là tờ số 339 - Đến các thửa 47,57,196,219, 233, Tờ bản đồ số 16 nay là tờ số 318
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 1, đường Phan Đà (Đoạn 1) - Khối Bến Thuỷ 8 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 117, Tờ số 24 nay là tờ số 339) - Giữa ngõ (đến thửa 96 , Tờ số 24 nay là tờ số 339)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 1, đường Phan Đà (Đoạn 2) - Khối Bến Thuỷ 8 - Phường Bến Thuỷ cũ
Giữa ngõ (từ thửa 165, Tờ số 24 nay là tờ số 339) - Cuối ngõ (đến các thửa 80,89 , Tờ số 24 nay là tờ số 339)
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 3, đường Phan Đà - Khối Bến Thuỷ 8 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 105, Tờ số 24 nay là tờ số 339) - Cuối ngõ (đến thửa 213, Tờ số 24 nay là tờ số 339)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 5, đường Phan Đà - Khối Bến Thuỷ 8 - Phường Bến Thuỷ cũ
Phan Đà (từ các thửa 107,236, Tờ số 24 nay là tờ số 339) - Nguyễn Bính (đến thửa 45 , Tờ số 24 nay là tờ số 339)
Đất khoáng sản 6.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách 1, ngõ số 5, đường Phan Đà - Khối Bến Thuỷ 8 - Phường Bến Thuỷ cũ
Phan Đà (từ các thửa 108,98,174, Tờ số 24 nay là tờ số 339) - Nguyễn Bính (đến thửa 83,247,248 , Tờ số 24 nay là tờ số 339)
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách 3, ngõ số 5, đường Phan Đà - Khối Bến Thuỷ 8 - Phường Bến Thuỷ cũ
Phan Đà (từ các thửa 61,62,74, 177, Tờ số 24 nay là tờ số 339) - Nguyễn Bính (đến thửa 56,67,68,211 Tờ số 24 nay là tờ số 339)
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ ngách đường Phan Đà (thửa còn lại-Tờ bản đồ số số 24) - Khối Bến Thuỷ 8 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 272,273,274, 275, Tờ số 24 nay là tờ số 339) - Và các thửa 63,69, Tờ số 24 nay là tờ số 339
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 1, đường Nguyễn Thị Thanh - Khối Bến Thuỷ 8 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 68, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337) - Cuối ngõ (đến thửa 50, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337)
Đất khoáng sản 7.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 2, đường Nguyễn Thị Thanh - Khối Bến Thuỷ 8 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa 170,185, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338) - Cuối ngõ (đến các thửa 166,196, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 3 , đường Nguyễn Thị Thanh (Khu QH) - Khối Bến Thuỷ 8 - Phường Bến Thuỷ cũ
Nguyễn Thị Thanh (từ thửa 178, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338) - Cuối ngõ (đến các thửa 186,195, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338)
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 3 , đường Nguyễn Thị Thanh - Khối Bến Thuỷ 8 - Phường Bến Thuỷ cũ
Nguyễn Thị Thanh (từ thửa 136, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338) - Cuối ngõ (đến thửa 106, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338)
Đất khoáng sản 8.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách nhỏ , ngõ số 3 , đường Nguyễn Thị Thanh - Khối Bến Thuỷ 8 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ các thửa 140, 213, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338) - Cuối ngách (đến thửa 216, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338)
Đất khoáng sản 3.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ nhỏ , đường Tạ Quang Bửu - Khối Bến Thuỷ 8 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 151, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338) - Cuối ngõ (đến thửa 21, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338)
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 3, đường Tạ Quang Bửu - Khối Bến Thuỷ 8 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa 95, 118 , Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338) - Cuối ngõ (đến thửa 83,108, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338)
Đất khoáng sản 8.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 4, đường Tạ Quang Bửu - Khối Bến Thuỷ 8 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa 98, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338) - Cuối ngõ (đến thửa 74, 148, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338)
Đất khoáng sản 8.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 8, đường Tạ Quang Bửu - Khối Bến Thuỷ 8 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 251, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338) - Cuối ngõ (đến thửa 229, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 24, đường Tạ Quang Bửu - Khối Bến Thuỷ 8 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa 42,252, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338) - Cuối ngõ (đến các thửa 43,221, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338)
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách số 5, ngõ số 4, đường Tạ Quang Bửu - Khối Bến Thuỷ 8 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 159,55,207, 50, 208, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338 - Và các thửa 203,210,209, 35, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 4, đường Tạ Quang Bửu - Khối Bến Thuỷ 8 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa 63,64,53,65, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338) - Cuối ngõ (đến các thửa 54,160, 211, 212 Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách số 1, Ngõ số 4, đường Tạ Quang Bửu - Khối Bến Thuỷ 8 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ thửa 85, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338) - Cuối ngách (đến thửa 71 Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338)
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách số 3, Ngõ số 4, đường Tạ Quang Bửu - Khối Bến Thuỷ 8 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ thửa 72, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338) - Cuối ngách (đến thửa 66 Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách số 5, Ngõ số 4, đường Tạ Quang Bửu - Khối Bến Thuỷ 8 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ thửa 73, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338) - Cuối ngách (đến thửa 233 Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách số 4, Ngõ số 4, đường Tạ Quang Bửu - Khối Bến Thuỷ 8 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ thửa 114, Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338) - Cuối ngách (đến thửa 121 Tờ bản đồ số 23 nay là tờ số 338)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Tờ bản đồ số số 15 (thửa còn lại) - Khối Bến Thuỷ 8 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm thửa 163, Tờ bản đồ số 15 nay là tờ số 317 - Và thửa 175, Tờ bản đồ số 15 nay là tờ số 317
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 8 - Phường Bến Thuỷ cũ
-
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 2, đường Phạm Kinh Vỹ - Khối Bến Thuỷ 9 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 88; Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337) - Cuối ngõ (đến thửa 89; Tờ số 21 nay là tờ số 336)
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Tờ bản đồ số số 22 (thửa còn lại) - Khối Bến Thuỷ 9 - Phường Bến Thuỷ cũ
Từ thửa 99, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337 - Đến thửa 93, 180 Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337
Đất khoáng sản 3.500.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 2, đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối Bến Thuỷ 9 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 71; Tờ bản đồ số 28 nay là tờ số 352) - Cuối chợ Bến Thủy (đến thửa 328; Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 2, đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối Bến Thuỷ 9 - Phường Bến Thuỷ cũ
Cuối chợ Bến Thủy (từ thửa 11; Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370) - Cuối ngõ (đến thửa 20; Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370)
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 18, đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối Bến Thuỷ 9 - Phường Bến Thuỷ cũ
Nguyễn Văn Trỗi (từ các thửa 44,79; Tờ bản đồ số 28 nay là tờ số 352) - Giữa ngõ (đến các thửa 45,55; Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 18, đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối Bến Thuỷ 9 - Phường Bến Thuỷ cũ
Giữa ngõ (từ các thửa 164,160,168, 64, 170,156,340,341, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370) - Giữa ngõ (đến các thửa 71,72,65, 46, 57,56 ; Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370)
Đất khoáng sản 5.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 24, đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối Bến Thuỷ 9 - Phường Bến Thuỷ cũ
Giữa ngõ (từ các thửa 35,72; Tờ bản đồ số 28 nay là tờ số 352) - Giữa ngõ (đến các thửa 94,95; Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 40, đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối Bến Thuỷ 9 - Phường Bến Thuỷ cũ
Giữa ngõ (từ các thửa 50,61; Tờ bản đồ số 28 nay là tờ số 352) - Giữa ngõ (đến các thửa 55,62,215; Tờ số 36 nay là tờ số 371)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường ngõ Nguyễn Văn Trỗi - Khối Bến Thuỷ 9 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa 122,130; Tờ số 29 nay là tờ số 353) - Giữa ngõ (đến các thửa 129,131; Tờ số 29 nay là tờ số 353)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường ngõ, Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối Bến Thuỷ 9 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 1,2; Tờ số 36 nay là tờ số 371) - Giữa ngõ (đến các thửa 46,51; Tờ số 36 nay là tờ số 371)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường ngõ, Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối Bến Thuỷ 9 - Phường Bến Thuỷ cũ
Giữa ngõ (từ các thửa 123,132,133; Tờ số 29 nay là tờ số 353) - Giữa ngõ (đến các thửa 13,188,189, 31; Tờ số 36 nay là tờ số 371)
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường ngõ Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối Bến Thuỷ 9 - Phường Bến Thuỷ cũ
Giữa ngõ (từ thửa 16; Tờ số 36 nay là tờ số 371) - Giữa ngõ (đến thửa 48; Tờ số 36 nay là tờ số 371)
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách nhỏ, Ngõ số 18, đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối Bến Thuỷ 9 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ thửa 188,187,186, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370) - Cuối ngách (đến thửa 190,191,192,193, 194, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370)
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách nhỏ, số Ngõ 18, đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối Bến Thuỷ 9 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ thửa 54, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370) - Cuối ngách (đến thửa 154, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Hẻm nhỏ, ngách nhỏ, ngõ số 18, đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối Bến Thuỷ 9 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu Hẻm (từ thửa 91, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370) - Cuối Hẻm (đến thửa 155, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370)
Đất khoáng sản 3.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách số 10, Ngõ 24, đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối Bến Thuỷ 9 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ thửa 57, Tờ bản đồ số 28 nay là tờ số 352) - Cuối ngách (đến thửa 49, Tờ bản đồ số 28 nay là tờ số 352)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách nhỏ, Ngõ 24, đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối Bến Thuỷ 9 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ các thửa 6, 14, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370) - Cuối ngách (đến các thửa 78, Tờ bản đồ số 28 nay là tờ số 352 và thửa 343, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370)
Đất khoáng sản 5.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách nhỏ, Ngõ 24, đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối Bến Thuỷ 9 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ các thửa 25,41, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370) - Cuối ngách (đến các thửa 17,32, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách nhỏ, Ngõ 24, đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối Bến Thuỷ 9 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ thửa 39, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370) - Cuối ngách (đến thửa 38, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370)
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách nhỏ, Ngõ 24, đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối Bến Thuỷ 9 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ các thửa79,80,86, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370) - Cuối ngách (đến các thửa 92,93, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách nhỏ, Ngõ 24, đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối Bến Thuỷ 9 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ thửa 180, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370) - Cuối ngách (đến thửa 179, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách số 0, Ngõ 24, đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối Bến Thuỷ 9 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ thửa 212, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370) - Cuối ngách (đến thửa 167, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Hẻm nhỏ, Ngõ 24, đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối Bến Thuỷ 9 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu Hẻm (từ các thửa 48,344, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370) - Cuối Hẻm (đến các thửa 75,330, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 15, đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối Bến Thuỷ 9 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa 92,162; Tờ số 29 nay là tờ số 353) - Cuối ngõ (đến các thửa 74,152; Tờ bản đồ số 29 nay là tờ số 353)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 15, đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối Bến Thuỷ 9 - Phường Bến Thuỷ cũ
Tính từ (các thửa 87,93; Tờ số 29 nay là tờ số 353) - Đến (thửa 48, Tờ bản đồ số 29 nay là tờ số 353)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Kênh mương số 3 - Khối Bến Thuỷ 9 - Phường Bến Thuỷ cũ
Bắt đầu (từ thửa 95, Tờ số 29 nay là tờ số 353) - Đến (thửa 163, Tờ số 29 nay là tờ số 353)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Lỗi nhỏ đường Phạm Kinh Vỹ - Khối Bến Thuỷ 9 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 69,71,76,143; Tờ số 29 nay là tờ số 353 - Và thửa 57, Tờ số 29 nay là tờ số 353
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 9 - Phường Bến Thuỷ cũ
-
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường ngõ Hoàng Thị Loan - Khối Bến Thuỷ 10 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 88, Tờ bản đồ số 31 nay là tờ số 355) - Cuối ngõ (đến thửa 72, Tờ bản đồ số 31 nay là tờ số 355)
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường ngõ Hoàng Thị Loan - Khối Bến Thuỷ 10 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 7, Tờ bản đồ số số 30 và thửa 112 Tờ bản đồ số 31 nay là tờ số 355) - Cuối ngõ (đến thửa 122,211 Tờ bản đồ số 31 nay là tờ số 355)
Đất khoáng sản 3.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Phan Đà (thửa còn lại- Tờ bản đồ số số 24) - Khối Bến Thuỷ 10 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm thửa 145, Tờ bản đồ số 24 nay là tờ số 339 - Và các thửa 132, 114,169, Tờ bản đồ số 24 nay là tờ số 339
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường ngõ Phan Đà - Khối Bến Thuỷ 10 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa 267,271, 93, 115,129, 139,Tờ bản đồ số 24 nay là tờ số 339) - Hết Tờ bản đồ số 24 nay là tờ số 339 (đến các thửa 168,228,229, 249,250,251,161,162, Tờ bản đồ số 24 nay là tờ số 339
Đất khoáng sản 5.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường ngõ Phan Đà - Khối Bến Thuỷ 10 - Phường Bến Thuỷ cũ
Tờ bản đồ số 25 nay là tờ số 340 (từ các thửa 15,14) - Tờ bản đồ số 25 nay là tờ số 340 (đến thửa 13, Tờ bản đồ số 25 nay là tờ số 340)
Đất khoáng sản 5.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường ngõ Phan Đà - Khối Bến Thuỷ 10 - Phường Bến Thuỷ cũ
Tờ bản đồ số 31 nay là tờ số 355 (từ thửa 12) - Cuối ngõ (đến thửa 146 Tờ bản đồ số 31 nay là tờ số 355)
Đất khoáng sản 6.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 20, đường Nguyễn Đức Đạt - Khối Bến Thuỷ 10 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa 141,168, Tờ bản đồ số 31 nay là tờ số 355) - Cuối ngõ (đến thửa 15, 350 Tờ bản đồ số 31 nay là tờ số 355)
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách nhỏ,ngõ 20, đường Nguyễn Đức Đạt - Khối Bến Thuỷ 10 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ thửa 27,28,37, Tờ bản đồ số 31 nay là tờ số 355) - Cuối ngách (đến các thửa 351,352, Tờ bản đồ số 31 nay là tờ số 355)
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách nhỏ đường Nguyễn Đức Đạt - Khối Bến Thuỷ 10 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 43.36,54 Tờ bản đồ số 31 nay là tờ số 355 - và thửa 59 Tờ bản đồ số 31 nay là tờ số 355
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách nhỏ, ngõ nhỏ, đường Nguyễn Đức Đạt - Khối Bến Thuỷ 10 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 186,66,187, Tờ bản đồ số 41 nay là tờ số 384 - và thửa 212,75,67,68,165, 358 Tờ bản đồ số 31 nay là tờ số 355
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách nhỏ, ngõ nhỏ đường Nguyễn Đức Đạt - Khối Bến Thuỷ 10 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 210,211,180, 181,182, 206,207 Tờ bản đồ số 41 nay là tờ số 384 - và thửa 55,120,123,124,135, 136,345,346 Tờ bản đồ số 31 nay là tờ số 355
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách số 2, Ngõ số 20, đường Nguyễn Đức Đạt - Khối Bến Thuỷ 10 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa 190,256, Tờ bản đồ số 24 nay là tờ số 339) - Cuối ngõ (đến thửa 171,243 Tờ bản đồ số 24 nay là tờ số 339)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Hẻm, ngách, ngõ 20, đường Nguyễn Đức Đạt, Tờ bản đồ số số 24 - Khối Bến Thuỷ 10 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 146,147,155, 222, Tờ bản đồ số 24 nay là tờ số 339 - Và các thửa 133,134,150, 170, Tờ bản đồ số 24 nay là tờ số 339
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách 1, Ngõ số 20, đường Nguyễn Đức Đạt - Khối Bến Thuỷ 10 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ các thửa 27,28, 29, Tờ bản đồ số 31 nay là tờ số 355) - Cuối ngách (đến các thửa 37, 351,352 Tờ bản đồ số 31 nay là tờ số 355)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách 3, Ngõ số 20, đường Nguyễn Đức Đạt - Khối Bến Thuỷ 10 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ các thửa 23,30,179, Tờ bản đồ số 31 nay là tờ số 355) - Cuối ngách (đến các thửa 44,45 Tờ bản đồ số 31 nay là tờ số 355)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách nhỏ, Ngõ số 20, đường Nguyễn Đức Đạt - Khối Bến Thuỷ 10 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ các thửa 11,24 Tờ bản đồ số 31 nay là tờ số 355) - Cuối ngách (đến các thửa 145, 355 Tờ bản đồ số 31 nay là tờ số 355)
Đất khoáng sản 5.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách nhỏ, Ngõ số 20, đường Nguyễn Đức Đạt - Khối Bến Thuỷ 10 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ các thửa 154,156 Tờ bản đồ số 31 nay là tờ số 355) - Cuối ngách (đến thửa 163 Tờ bản đồ số 31 nay là tờ số 355)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường ngõ Nguyễn Đức Đạt - Khối Bến Thuỷ 10 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 162, Tờ bản đồ số 31 nay là tờ số 355) - Cuối ngõ (đến thửa 115,109, 215 Tờ bản đồ số 31 nay là tờ số 355)
Đất khoáng sản 7.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường ngõ Nguyễn Đức Đạt - Khối Bến Thuỷ 10 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa 117,127, Tờ bản đồ số 31 nay là tờ số 355) - Cuối Tờ bản đồ số 31 nay là tờ số 355 (đến thửa 134,196 Tờ bản đồ số 31 nay là tờ số 355
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường ngõ Nguyễn Đức Đạt - Khối Bến Thuỷ 10 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373 (từ các thửa 201,202, Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373) - Cuối ngõ (đến các thửa 6,95,12 Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373
Đất khoáng sản 6.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ hẻm đường Nguyễn Đức Đạt - Khối Bến Thuỷ 10 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu Hẻm (từ các thửa 11,10,25, Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373) - Cuối Hẻm (đến các thửa 24, 105,106,107, Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373)
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Tờ bản đồ số số 31 (thửa còn lại) - Khối Bến Thuỷ 10 - Phường Bến Thuỷ cũ
thửa 173, Tờ bản đồ số 31 nay là tờ số 355 - Duy nhất thửa 173, Tờ bản đồ số 31 nay là tờ số 355
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường ngõ Nguyễn Đức Đạt - Khối Bến Thuỷ 10 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa 3, 203, Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373) - Cuối ngõ (đến các thửa 5,22, Tờ bản đồ số 38)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường ngõ Nguyễn Văn Trỗi - Khối Bến Thuỷ 10 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa 101,102, Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373) - Cuối ngõ (đến các thửa 23, 103, Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Tờ bản đồ số số 38 (thửa còn lại) - Khối Bến Thuỷ 10 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 1,85,104, Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373 - Đến các thửa 23, 108, Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 10 - Phường Bến Thuỷ cũ
-
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 10, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 11 - Phường Bến Thuỷ cũ
Khách sạn Quyết Thành (từ thửa 84, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370) - Giữa Ngõ (đến thửa 77, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 10, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 11 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 70, 85, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370 - Và các thửa 338,339,107, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 8, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 11 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 128, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370) - Cuối ngõ (đến thửa 120, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 6, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 11 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 142, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370 và thửa 66, Tờ bản đồ số 41 nay là tờ số 384) - Cuối ngõ (đến các thửa 132,145, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách nhỏ Ngõ số 6, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 11 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ các thửa 125,131, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370) - Cuối ngõ (đến các thửa 99,175, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370)
Đất khoáng sản 3.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách nhỏ Ngõ số 6, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 11 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ các thửa 126,121, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370) - Cuối ngõ (đến các thửa 118,113,103, 174, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370)
Đất khoáng sản 3.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách nhỏ Ngõ số 6, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 11 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ các thửa 100,103,105, 109, 114, 115 Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370) - Cuối ngõ (đến các thửa 201,208,203, 116,110,111 Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 24, đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối Bến Thuỷ 11 - Phường Bến Thuỷ cũ
Từ các thửa 101,331, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370 - Đến thửa 96, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa còn lại tại Ngõ số 2, đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối Bến Thuỷ 11 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 28,34 Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370 - Và các thửa 35,42,51,52 Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa còn lại nằm trong ngõ hẻm sâu Tờ bản đồ số số 35 - Khối Bến Thuỷ 11 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa trong ngõ nhỏ - Và các thửa trong hẻm nhỏ
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 1, đường Võ Thúc Đồng - Khối Bến Thuỷ 11 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa 73,93, 213,237, 249, Tờ số 36 nay là tờ số 371) - Cuối ngõ (Đến thửa 109, Tờ số 36 nay là tờ số 371)
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 1, đường Võ Thúc Đồng - Khối Bến Thuỷ 11 - Phường Bến Thuỷ cũ
Thửa 116, Tờ số 36 nay là tờ số 371 - Cuối Ngõ (thửa 116, Tờ số 36 nay là tờ số 371)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường ngõ Võ Thúc Đồng - Khối Bến Thuỷ 11 - Phường Bến Thuỷ cũ
Từ thửa 1, Tờ bản đồ số 41 nay là tờ số 384 và thửa 153, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370 - Đến các thửa 21 và 202, Tờ số 42 nay là tờ số 385
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ ngách , đường Võ Thúc Đồng - Khối Bến Thuỷ 11 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu Ngách (từ các thửa 140,164 Tờ số 36 nay là tờ số 371) - Cuối Ngách (đến các thửa 123,131,142, Tờ số 36 nay là tờ số 371)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ ngách , đường Võ Thúc Đồng - Khối Bến Thuỷ 11 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu Ngách (từ các thửa 2,214 Tờ số 42 nay là tờ số 385) - Cuối Ngách (đến thửa 154, Tờ số 36 nay là tờ số 371 và thửa 222, Tờ số 42 nay là tờ số 385)
Đất khoáng sản 10.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ ngách , đường Võ Thúc Đồng - Khối Bến Thuỷ 11 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu Ngách (từ các thửa 143,168 Tờ số 36 nay là tờ số 371) - Giữa Ngách (đến các thửa 99,105,113 Tờ số 36 nay là tờ số 371)
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ ngách , đường Võ Thúc Đồng - Khối Bến Thuỷ 11 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu Ngách (từ các thửa 224,27 Tờ số 42 nay là tờ số 385) - Giữa Ngách (đến thửa 178 Tờ số 36 nay là tờ số 371 và thửa 240, Tờ số 42 nay là tờ số 385)
Đất khoáng sản 10.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ ngách , đường Võ Thúc Đồng - Khối Bến Thuỷ 11 - Phường Bến Thuỷ cũ
Giữa Ngách (từ thửa 179 Tờ số 36 nay là tờ số 371, và thửa 3, Tờ số 42 nay là tờ số 385) - Cuối Ngách (đến các thửa 128, 150 Tờ số 36 nay là tờ số 371
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Mương số 3 - Khối Bến Thuỷ 11 - Phường Bến Thuỷ cũ
Võ Thúc Đồng (từ các thửa 58,197 Tờ số 36 nay là tờ số 371) - Ngõ 118 Đường Nguyễn Du (Đến thửa 185, Tờ số 36 nay là tờ số 371)
Đất khoáng sản 7.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Tờ bản đồ số số 36 (thửa còn lại tương đương) - Khối Bến Thuỷ 11 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 232,233, 162, 174, 195, 184, Tờ số 36 nay là tờ số 371 - Và các thửa 173, 183, Tờ số 36 nay là tờ số 371
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Tờ bản đồ số số 36 (thửa còn lại tương đương) - Khối Bến Thuỷ 11 - Phường Bến Thuỷ cũ
Thửa 127, Tờ số 36 nay là tờ số 371 - Duy nhất thửa số 127, Tờ số 36 nay là tờ số 371
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Hẻm ngách, Ngõ 18, đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối Bến Thuỷ 11 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu Hẻm (từ thửa 99, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370) - Cuối Hẻm (đến thửa 175, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ số 370)
Đất khoáng sản 3.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Tờ bản đồ số số 41 (thửa còn lại nằm sâu, không có đường) - Khối Bến Thuỷ 11 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm thửa 5, Tờ bản đồ số 41 nay là tờ số 384 - Và thửa 34, Tờ bản đồ số 41 nay là tờ số 384
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường ngõ Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 11 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa 40,41,38, Tờ bản đồ số 41 nay là tờ số 384) - Cuối ngõ (đến các thửa 171,181 Tờ số 42 nay là tờ số 385)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ ngách đường Võ Thúc Đồng - Khối Bến Thuỷ 11 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu Ngách (từ các thửa 7,21 Tờ bản đồ số 41 nay là tờ số 384) - Giữa ngách (đến các thửa 72,73,61 Tờ bản đồ số 41 nay là tờ số 384)
Đất khoáng sản 7.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách số 1, Ngõ 118 , đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 11 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu Ngách (từ thửa 53 Tờ bản đồ số 41 nay là tờ số 384 và thửa 193, Tờ số 42 nay là tờ số 385) - Giữa ngách (đến thửa 44 Tờ bản đồ số 41 nay là tờ số 384 và thửa 183, Tờ số 42 nay là tờ số 385)
Đất khoáng sản 10.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 118, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 11 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 56, Tờ bản đồ số 41 nay là tờ số 384 và thửa 203, Tờ số 42 nay là tờ số 385 - Giữa Ngõ (đến thửa 247, Tờ số 42 nay là tờ số 385
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 118, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 11 - Phường Bến Thuỷ cũ
Thửa 23, Tờ số 42 nay là tờ số 385 - Thửa 23, Tờ số 42 nay là tờ số 385
Đất khoáng sản 10.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách số 2, ngõ số 118, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 11 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu Ngách (từ các thửa 184,194, Tờ số 42 nay là tờ số 385 - Giữa Ngách (đến các thửa 191,201, Tờ số 42 nay là tờ số 385
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 118, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 11 - Phường Bến Thuỷ cũ
Giữa ngõ (gồm các thửa 22,18, Tờ số 42 nay là tờ số 385) - Cuối ngõ (và các thửa 4,5,9,10,14,15, Tờ số 42 nay là tờ số 385)
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 11 - Phường Bến Thuỷ cũ
-
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường ngõ Nguyễn Văn Trỗi - Khối Bến Thuỷ 12 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 24, Tờ số 36 nay là tờ số 371) - Cuối ngõ (đến các thửa 74, 75, Tờ số 36 nay là tờ số 371)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ ngách đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối Bến Thuỷ 12 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 59, 60,70 Tờ số 36 nay là tờ số 371 - Và thửa 81, Tờ số 36 nay là tờ số 371
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 10, đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối Bến Thuỷ 12 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 27,118 Tờ bản đồ số 37 nay là tờ 372 - Và các thửa 40,43 Tờ bản đồ số 37 nay là tờ 372
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 10, đường Nguyễn Văn Trỗi (Đoạn cuối) - Khối Bến Thuỷ 12 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 36,87, Tờ bản đồ số 37 nay là tờ 372 - Và thửa 43 Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373
Đất khoáng sản 5.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách nhỏ, ngõ số 10, đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối Bến Thuỷ 12 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm thửa 46, Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373 - Duy nhất thử 46, Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường ngõ Huỳnh Thúc Kháng - Khối Bến Thuỷ 12 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm thửa 120, Tờ bản đồ số 37 nay là tờ 372 - Và các thửa 86, 192 Tờ số 36 nay là tờ số 371
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường ngõ Huỳnh Thúc Kháng - Khối Bến Thuỷ 12 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm thửa 222, 223, 224, 225 Tờ số 36 nay là tờ số 371 - Và thửa 186, Tờ số 36 nay là tờ số 371
Đất khoáng sản 3.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ nhỏ, đường Huỳnh Thúc Kháng, Tờ bản đồ số số 37 - Khối Bến Thuỷ 12 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm thửa 58 Tờ bản đồ số 37 nay là tờ 372 - Và thửa 76,88, Tờ bản đồ số 37 nay là tờ 372
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 10, đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối Bến Thuỷ 12 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 131, Tờ bản đồ số 37 nay là tờ 372) - Cuối ngõ (đến thửa 96, Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373 và thửa 82, Tờ bản đồ số 37 nay là tờ 372)
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách số 1,Ngõ số 10, đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối Bến Thuỷ 12 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ thửa 103, Tờ bản đồ số 37 nay là tờ 372) - Cuối ngách (đến thửa 33, 161, Tờ số 43 nay là tờ số 386)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách nhỏ, Ngõ 10, đường Huỳnh Thúc Kháng, Tờ bản đồ số số 37 - Khối Bến Thuỷ 12 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 46,53,96 Tờ bản đồ số 37 nay là tờ 372 - Và các thửa 58,89,98,86, Tờ bản đồ số 37 nay là tờ 372
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường ngõ Nguyễn Đức Đạt - Khối Bến Thuỷ 12 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 48, Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373) - Cuối ngõ (đến thửa 47,195, 196, Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373 và thửa 56, Tờ bản đồ số 37 nay là tờ 372)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 6, đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối Bến Thuỷ 12 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 201, Tờ số 43 nay là tờ số 386) - Giữa ngõ (đến các thửa 295,299,310, 43 Tờ số 43 nay là tờ số 386)
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 6, đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối Bến Thuỷ 12 - Phường Bến Thuỷ cũ
Giữa ngõ (từ thửa 27,44, Tờ số 43 nay là tờ số 386) - Cuối ngõ (đến các thửa 183,274,40 Tờ số 43 nay là tờ số 386)
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách số 1,ngõ số 6, đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối Bến Thuỷ 12 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ các thửa 15,138, Tờ số 43 nay là tờ số 386) - Cuối ngách (đến các thửa 102,104,85 Tờ bản đồ số 37 nay là tờ 372)
Đất khoáng sản 5.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách 1, ngõ 6 đường Huỳnh Thúc Kháng (các thửa còn lại) - Khối Bến Thuỷ 12 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 26,3, Tờ số 43 nay là tờ số 386 - và thửa 134, Tờ số 43 nay là tờ số 386
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách số 3, Ngõ số 6, đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối Bến Thuỷ 12 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ các thửa 159,162, Tờ số 43 nay là tờ số 386) - Cuối ngách (đến các thửa 5,187 Tờ số 43 nay là tờ số 386)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa còn lại ngách 3, ngõ 6 đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối Bến Thuỷ 12 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 26,3, Tờ số 43 nay là tờ số 386 - và thửa 134, Tờ số 43 nay là tờ số 386
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ nhỏ, đường Huỳnh Thúc Kháng, Tờ bản đồ số số 43 - Khối Bến Thuỷ 12 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa (từ thửa 106,136,98,153 Tờ số 43 nay là tờ số 386) - và các thửa 85,143,7,8,13, Tờ số 43 nay là tờ số 386
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 1B, đường Hồ Sỹ Tân - Khối Bến Thuỷ 12 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 101,102, Tờ số 43 nay là tờ số 386) - Cuối ngõ (đến các thửa 45,48 Tờ số 43 nay là tờ số 386)
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách nhỏ, ngõ số 1B đường Hồ Sỹ Tân - Khối Bến Thuỷ 12 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 145,250,251, 90,188,189, 190,191,192, Tờ số 43 nay là tờ số 386 - Và các thửa 55, 65, 176,177, Tờ số 43 nay là tờ số 386
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 3, đường Hồ Sỹ Tân - Khối Bến Thuỷ 12 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 100,252,253,266, Tờ số 43 nay là tờ số 386) - Cuối ngõ (đến các thửa 88,142 Tờ số 43 nay là tờ số 386)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách nhỏ, Ngõ số 3, đường Hồ Sỹ Tân - Khối Bến Thuỷ 12 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ các thửa 292,293 Tờ bản đồ số 43 nay là tờ 386) - Cuối ngách (đến thửa 291, Tờ số 43 nay là tờ số 386)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Tờ bản đồ số số 43 (thửa còn lại nằm trong ngõ, ngách, hẻm sâu) - Khối Bến Thuỷ 12 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 34, 35, Tờ số 43 nay là tờ số 386 - và các thửa 18, 178,Tờ số 43 nay là tờ số 386
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 1B, đường Nguyễn Đức Đạt - Khối Bến Thuỷ 12 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa 17,108, Tờ bản đồ số 44) - Cuối ngõ (đến các thửa 42,49 Tờ bản đồ số 43 nay là tờ 386)
Đất khoáng sản 5.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ nhỏ đường Hồ Sỹ Tân - Khối Bến Thuỷ 12 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 103,106 Tờ số 43 nay là tờ số 386 - Và thửa 267, Tờ số 43 nay là tờ số 386
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Thửa nằm sâu trong ngõ đương Nguyễn Đức Đạt, Tờ bản đồ số số 44 - Khối Bến Thuỷ 12 - Phường Bến Thuỷ cũ
Thửa số 2, Tờ bản đồ số 44 nay là tờ 387 - Duy nhất thửa số 2, Tờ bản đồ số 44 nay là tờ 387
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường ngõ Nguyễn Đức Đạt - Khối Bến Thuỷ 12 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 93, Tờ số 43 nay là tờ số 386) - Cuối ngõ (đến các thửa 59,289,290 Tờ số 43 nay là tờ số 386)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 12 - Phường Bến Thuỷ cũ
-
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 8, đường Nguyễn Đức Đạt - Khối Bến Thuỷ 13 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 58, Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373) - Cuối ngõ (đến thửa 63, Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách nhỏ, Ngõ số 8, đường Nguyễn Đức Đạt - Khối Bến Thuỷ 13 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ thửa 67, Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373) - Cuối ngách (đến thửa 70, Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373)
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ nhỏ, đường Nguyễn Đức Đạt - Khối Bến Thuỷ 13 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 66, Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373) - Cuối ngõ (đến thửa 208, Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách nhỏ, ngõ nhỏ, đường Nguyễn Đức Đạt - Khối Bến Thuỷ 13 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ thửa 209, Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373) - Cuối ngách (đến thửa 69, Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373)
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 6, đường Nguyễn Đức Đạt - Khối Bến Thuỷ 13 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 79, Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373 và thửa 9, Tờ bản đồ số 44 nay là tờ 387) - Cuối ngõ (đến thửa 81, Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373 và thửa 106, Tờ bản đồ số 44 nay là tờ 387)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 4, đường Nguyễn Đức Đạt - Khối Bến Thuỷ 13 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa 26,130,131 Tờ bản đồ số 44 nay là tờ 387) - Giữa ngõ (đến thửa 252, Tờ bản đồ số 44 nay là tờ 387)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 4, đường Nguyễn Đức Đạt - Khối Bến Thuỷ 13 - Phường Bến Thuỷ cũ
Giữa ngõ (từ các thửa 30,23,127 Tờ bản đồ số 44 nay là tờ 387) - Cuối ngõ (đến các thửa 234,235,248, Tờ bản đồ số 44 nay là tờ 387)
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách nhỏ, ngõ số 4 đường Nguyễn Đức Đạt - Khối Bến Thuỷ 13 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 33, 34, Tờ bản đồ số 44 nay là tờ 387 - Và thửa 251, Tờ bản đồ số 44 nay là tờ 387
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách nhỏ, ngõ nhỏ, đường Nguyễn Đức Đạt - Khối Bến Thuỷ 13 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ thửa 35, Tờ bản đồ số 44 nay là tờ 387) - Cuối ngách (đến thửa 36, Tờ bản đồ số 44 nay là tờ 387)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 2, đường Nguyễn Đức Đạt - Khối Bến Thuỷ 13 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa 43,105 Tờ bản đồ số 44 nay là tờ 387) - Cuối ngõ (đến thửa 45,57, Tờ bản đồ số 44 nay là tờ 387)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường ngõ Hồ Quý Ly - Khối Bến Thuỷ 13 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 70 Tờ bản đồ số 44 nay là tờ 387) - Cuối ngõ (đến các thửa 262,263, Tờ bản đồ số 44 nay là tờ 387)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ nhỏ, đường Hồ Quý Ly - Khối Bến Thuỷ 13 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 125, Tờ bản đồ số 44 nay là tờ 387) - Cuối Ngõ (đến thửa 126, Tờ bản đồ số 44 nay là tờ 387)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Tờ bản đồ số số 44 (thửa đất nhỏ hẹp) - Khối Bến Thuỷ 13 - Phường Bến Thuỷ cũ
Thửa 98, Tờ bản đồ số 44 nay là tờ 387 -
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 2, đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối Bến Thuỷ 13 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa 130, 48, Tờ bản đồ số 48 nay là tờ 402) - Cuối ngõ (đến các thửa 66,141 Tờ bản đồ số 48 nay là tờ 402)
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách số 1, ngõ số 2, đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối Bến Thuỷ 13 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ các thửa 31,239, Tờ bản đồ số 48 nay là tờ 402) - Cuối ngách (đến các thửa 2,6 Tờ bản đồ số 48 nay là tờ 402)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Hẻm số 1,ngách số 1, ngõ số 2, đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối Bến Thuỷ 13 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu Hẻm (từ thửa 32, Tờ bản đồ số 48 nay là tờ 402) - Cuối Hẻm (đến thửa 33, Tờ bản đồ số 48 nay là tờ 402)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Hẻm số 2,ngách số 1, ngõ số 2, đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối Bến Thuỷ 13 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu Hẻm (từ thửa 18, Tờ bản đồ số 48 nay là tờ 402) - Cuối Hẻm (đến các thửa 21,167, Tờ bản đồ số 48 nay là tờ 402)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách số 2, ngõ số 2, đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối Bến Thuỷ 13 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ các thửa 25,142,34, Tờ bản đồ số 48 nay là tờ 402) - Cuối ngách (đến các thửa 137,138 Tờ bản đồ số 48 nay là tờ 402)
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ nhỏ, đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối Bến Thuỷ 13 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 156, 238 Tờ bản đồ số 48 nay là tờ 402 - và các thửa 5,128,105, Tờ bản đồ số 48 nay là tờ 402
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 4, đường Hồ Sỹ Tân - Khối Bến Thuỷ 13 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa: 210, 211, 159, 10,144, 208,209, 233, 22, Tờ bản đồ số 48 nay là tờ 402 - Và các thửa 136,135,3,8, 219,220,221, Tờ bản đồ số 48 nay là tờ 402
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 6, đường Hồ Sỹ Tân - Khối Bến Thuỷ 13 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa: 132, 135 Tờ số 43 nay là tờ số 386 - Và các thửa 11,14,234,126, 151,162,163,164,165,12, 152,154, 172,173 Tờ bản đồ số 48 nay là tờ 402
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ nhỏ, đường Hồ Sỹ Tân Tờ bản đồ số số 43 - Khối Bến Thuỷ 13 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 130, 131, Tờ số 43 nay là tờ số 386 - và thửa 133, Tờ số 43 nay là tờ số 386
Đất khoáng sản 3.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ nhỏ, đường Hồ Quý Ly Tờ bản đồ số số 48 - Khối Bến Thuỷ 13 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm thửa 46, Tờ bản đồ số 48 nay là tờ 402 - và các thửa: 38,39, Tờ bản đồ số 48 nay là tờ 402
Đất khoáng sản 3.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ nhỏ, đường Hồ Quý Ly Tờ bản đồ số số 49 - Khối Bến Thuỷ 13 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 15,18, Tờ bản đồ số 49 nay là tờ 403 - Và thửa: 21, Tờ bản đồ số 49 nay là tờ 403
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH 9M, giáp chung cư - Khối Bến Thuỷ 13 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu đường (từ thửa 362, Tờ số 42 nay là tờ số 385) - Cuối đường (đến thửa 366, Tờ số 42 nay là tờ số 385)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH 9M - Khối Bến Thuỷ 13 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu đường (từ các thửa 354, 361, Tờ số 42 nay là tờ số 385) - Cuối đường (đến các thửa 349, 356, Tờ số 42 nay là tờ số 385)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 13 - Phường Bến Thuỷ cũ
-
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 118, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 14 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 77, Tờ số 42 nay là tờ số 385) - Giữa ngõ (đến thửa 32, Tờ số 42 nay là tờ số 385)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 118, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 14 - Phường Bến Thuỷ cũ
Giữa ngõ (từ thửa 33,249,250, 24,25, 368 Tờ số 42 nay là tờ số 385) - Cuối ngõ (đến các thửa 16,11,12 Tờ số 42 nay là tờ số 385)
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 116, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 14 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 133, Tờ số 42 nay là tờ số 385) - Giữa ngõ (đến thửa 128, Tờ số 42 nay là tờ số 385)
Đất khoáng sản 10.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 116, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 14 - Phường Bến Thuỷ cũ
Giữa ngõ (từ thửa 118, Tờ số 42 nay là tờ số 385) - Cuối ngõ (đến thửa 67, Tờ số 42 nay là tờ số 385)
Đất khoáng sản 8.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách số 2, Ngõ 116, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 14 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ các thửa 129, 372, Tờ số 42 nay là tờ số 385) - Giữa ngách (đến các thửa 3,4,12, Tờ số 47 nay là tờ số 401)
Đất khoáng sản 6.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách số 2, Ngõ 116, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 14 - Phường Bến Thuỷ cũ
Giữa ngách (từ thửa 373, Tờ số 42 nay là tờ số 385; thửa 45, Tờ số 47 nay là tờ số 401) - Giữa ngách (đến các thửa 131,141, Tờ số 42 nay là tờ số 385)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Hẻm nhỏ, ngách 2, ngõ 116, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 14 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu hẻm (từ các thửa 14,13, Tờ số 47 nay là tờ số 401) - Cuối hẻm (đến các thửa 11, 19, Tờ số 47 nay là tờ số 401)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách số 4, Ngõ 116, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 14 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ các thửa 123,114, Tờ số 42 nay là tờ số 385) - Cuối ngách (đến các thửa 117,120, Tờ số 42 nay là tờ số 385)
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Hẻm nhỏ, ngách 4, ngõ 116, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 14 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu hẻm (từ các thửa 113,121,126, 112, Tờ số 42 nay là tờ số 385) - Cuối hẻm (đến các thửa 105,108, 150, 111, Tờ số 42 nay là tờ số 385)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách số 6, Ngõ 116, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 14 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ các thửa 104,371, Tờ số 42 nay là tờ số 385) - Giữa ngách (đến các thửa 252,375, Tờ số 42 nay là tờ số 385)
Đất khoáng sản 5.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách số 6, Ngõ 116, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 14 - Phường Bến Thuỷ cũ
Giữa ngách (từ các thửa 75,76, Tờ số 42 nay là tờ số 385) - Cuối ngách (đến các thửa 55,66, 74, Tờ số 42 nay là tờ số 385)
Đất khoáng sản 5.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Hẻm nhỏ, ngách 6, ngõ 116, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 14 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu hẻm (từ các thửa 60,336,377, 390,57, Tờ số 42 nay là tờ số 385) - Cuối hẻm (đến các thửa 147,156, 47, 42, Tờ số 42 nay là tờ số 385)
Đất khoáng sản 3.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách số 8, Ngõ 116, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 14 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ thửa 92, Tờ số 42 nay là tờ số 385) - Cuối ngách (đến thửa 73, Tờ số 42 nay là tờ số 385)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách số 10, Ngõ 116, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 14 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ các thửa 70,80, Tờ số 42 nay là tờ số 385) - Giữa ngách (đến các thửa 59,65, Tờ số 42 nay là tờ số 385)
Đất khoáng sản 7.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách số 10, Ngõ 116, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 14 - Phường Bến Thuỷ cũ
Giữa ngách (từ các thửa 38,39,56,40, Tờ số 42 nay là tờ số 385) - Cuối ngách (đến các thửa 41,143,35,30, 31, 34,144, Tờ số 42 nay là tờ số 385)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Hẻm nhỏ, Ngách số 10, Ngõ 116, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 14 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu hẻm (từ thửa 63, Tờ số 42 nay là tờ số 385) - Cuối hẻm (đến thửa 154, Tờ số 42 nay là tờ số 385)
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Hẻm nhỏ, Ngách số 10, Ngõ 116, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 14 - Phường Bến Thuỷ cũ
gồm thửa 155, Tờ số 42 nay là tờ số 385 - và các thửa 20,248, Tờ số 42 nay là tờ số 385
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Mương số 3 - Khối Bến Thuỷ 14 - Phường Bến Thuỷ cũ
Từ các thửa 6,13,17,26,36, 48, 61 Tờ số 42 nay là tờ số 385 - Và các thửa 146,84,96,109, 122,142 Tờ số 42 nay là tờ số 385
Đất khoáng sản 7.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 114, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 14 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (gồm các thửa 25,26,27,29, Tờ số 47 nay là tờ số 401) - Cuối ngõ (đến các thửa 16,20,21,84, 86, Tờ số 47 nay là tờ số 401)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 112, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 14 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 32, Tờ số 47 nay là tờ số 401) - Giữa ngõ (đến thửa 32 Tờ số 47 nay là tờ số 401)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 112, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 14 - Phường Bến Thuỷ cũ
Giữa ngõ (từ thửa 36, Tờ số 47 nay là tờ số 401) - Cuối ngõ (đến thửa 83 Tờ số 47 nay là tờ số 401)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 2, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 14 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 43, Tờ số 47 nay là tờ số 401) - Cuối ngõ (đến thửa 49, Tờ số 47 nay là tờ số 401)
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường ngõ Huỳnh Thúc Kháng - Khối Bến Thuỷ 14 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 52, Tờ số 47 nay là tờ số 401) - Cuối ngõ (đến các thửa 50,51, Tờ số 47 nay là tờ số 401)
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Mương số 3 - Khối Bến Thuỷ 14 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 7, 22, 33, 121, 82, Tờ số 47 nay là tờ số 401 - Đến các thửa 45,46, Tờ số 47 nay là tờ số 401
Đất khoáng sản 7.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 14 - Phường Bến Thuỷ cũ
-
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ nhỏ, đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối Bến Thuỷ 15 - Phường Bến Thuỷ cũ
Từ thửa 76, Tờ số 47 nay là tờ số 401 - Duy nhất thửa 76, Tờ số 47 nay là tờ số 401
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 8, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 15 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 79, Tờ số 47 nay là tờ số 401) - Giữa ngõ (đến thửa 78, Tờ số 47 nay là tờ số 401)
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 8, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 15 - Phường Bến Thuỷ cũ
Giữa ngõ (từ thửa 73, Tờ bản đồ số 48 nay là tờ 402) - Cuối ngõ (đến thửa 99, Tờ bản đồ số 48 nay là tờ 402)
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách nhỏ, Ngõ số 8, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 15 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ các thửa 227,228,79, Tờ bản đồ số 48 nay là tờ 402) - Cuối ngách (đến các thửa 82,83,226, Tờ bản đồ số 48 nay là tờ 402)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Hẻm nhỏ, ngách nhỏ, ngõ số 8, đường Nguyễn Du (các thửa nằm sâu) - Khối Bến Thuỷ 15 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 68,69,58, 64, 146,150, Tờ bản đồ số 48 nay là tờ 402 - Đến các thửa 75,78,133,134, Tờ bản đồ số 48 nay là tờ 402
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 6, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 15 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 120, Tờ bản đồ số 48 nay là tờ 402) - Cuối ngõ (đến thửa 216, Tờ bản đồ số 48 nay là tờ 402)
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách nhỏ, ngõ số 6, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 15 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngách (từ các thửa 92,100,103, 104, Tờ bản đồ số 48 nay là tờ 402) - Cuối ngách (đến các thửa 117,111, Tờ bản đồ số 48 nay là tờ 402)
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 1, đường Hồ Quý Ly - Khối Bến Thuỷ 15 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa 102, 106, 95, 94, 90, 101 Tờ bản đồ số 48 nay là tờ 402) - Cuối ngõ (đến các thửa 87,93, Tờ bản đồ số 48 nay là tờ 402)
Đất khoáng sản 5.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Mương số 3 - Khối Bến Thuỷ 15 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 54,59, Tờ bản đồ số 48 nay là tờ 402 - Đến các thửa 132,70, Tờ bản đồ số 48 nay là tờ 402
Đất khoáng sản 7.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 2, đường Hồ Quý Ly - Khối Bến Thuỷ 15 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm thửa 119, Tờ bản đồ số 48 nay là tờ 402 - Đến các thửa 109, 98, Tờ bản đồ số 48 nay là tờ 402
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 4, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 15 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 31, Tờ bản đồ số 51 nay là tờ 416) - Cuối ngõ (đến thửa 28,32, Tờ bản đồ số 51 nay là tờ 416)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 2, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 15 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ thửa 51, 52, Tờ bản đồ số 51 nay là tờ 416) - Cuối ngõ (đến thửa 71, Tờ bản đồ số 51 nay là tờ 416)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Du (các thửa còn lại, dưới chân cầu) - Khối Bến Thuỷ 15 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm thửa 35, Tờ bản đồ số 51 nay là tờ 416 - Và thửa 45, Tờ bản đồ số 51 nay là tờ 416
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 2, đường Hồ Quý Ly - Khối Bến Thuỷ 15 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm thửa 6,7,16, Tờ bản đồ số 51 nay là tờ 416 - Đến các thửa 81,29,38, Tờ bản đồ số 51 nay là tờ 416
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách nhỏ,Ngõ số 2, đường Hồ Quý Ly - Khối Bến Thuỷ 15 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 94,95,96,97, Tờ bản đồ số 51 nay là tờ 416 - Đến các thửa 78,80, Tờ bản đồ số 51 nay là tờ 416
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách nhỏ,Ngõ số 2, đường Hồ Quý Ly - Khối Bến Thuỷ 15 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa 82,83, Tờ bản đồ số 51 nay là tờ 416 - Đến các thửa 37,85, Tờ bản đồ số 51 nay là tờ 416
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 2, đường Nguyễn Du - Khối Bến Thuỷ 15 - Phường Bến Thuỷ cũ
Thửa 63, Tờ bản đồ số 52 nay là tờ 417 - Duy nhất thửa 63, Tờ bản đồ số 52 nay là tờ 417
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 2, đường Dũng Quyết - Khối Bến Thuỷ 15 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (từ các thửa 59,61,43,55,44, 36,37,56,30, Tờ bản đồ số 52 nay là tờ 417 - Cuối Tờ bản đồ số 52 nay là tờ 417 (đến các thửa 46,47,49,50, 51,30, Tờ bản đồ số 52 nay là tờ 417
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Hẻm số 1, ngõ số 2, đường Dũng Quyết - Khối Bến Thuỷ 15 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu Hẻm (từ các thửa 22, 25,27,32, Tờ bản đồ số 52 nay là tờ 417) - Cuối Hẻm (đến các thửa 15,16,57,58, 20,24,62 Tờ bản đồ số 52 nay là tờ 417)
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 2, đường Dũng Quyết - Khối Bến Thuỷ 15 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu Tờ bản đồ số 53 nay là tờ 418 (từ các thửa 11,8,25,6,4,16, Tờ bản đồ số 53 nay là tờ 418 - Cuối Tờ bản đồ số 53 nay là tờ 418 (đến các thửa 1,3,21,22,23, Tờ bản đồ số 53 nay là tờ 418
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Hẻm số 2, ngõ số 2, đường Dũng Quyết - Khối Bến Thuỷ 15 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu Hẻm (từ các thửa 12,24,13,20,14, , Tờ bản đồ số 53 nay là tờ 418) - Cuối Hẻm (đến các thửa 10,17,19,9, 18,17,5, 2, Tờ bản đồ số 53 nay là tờ 418
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 2, đường Dũng Quyết - Khối Bến Thuỷ 15 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu Tờ bản đồ số 50 nay là tờ 404 (từ thửa 21,25 Tờ bản đồ số 50 nay là tờ 404 - Giữa ngõ (đến các thửa 12,13,23,5, Tờ bản đồ số 50 nay là tờ 404
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Hẻm số 5, ngõ số 2, đường Dũng Quyết - Khối Bến Thuỷ 15 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu Tờ bản đồ số 49 nay là tờ 403 (từ các thửa 41,42,60,61, Tờ bản đồ số 49 nay là tờ 403) - Cuối Tờ bản đồ số 49 nay là tờ 403 (đến các thửa 45,46,47 Tờ bản đồ số 49 nay là tờ 403)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Hẻm số 5, ngõ số 2, đường Dũng Quyết - Khối Bến Thuỷ 15 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu Tờ bản đồ số 50 nay là tờ 404 (từ các thửa 26, 16,17, 19,20, Tờ bản đồ số 50 nay là tờ 404) - Cuối Tờ bản đồ số 50 nay là tờ 404 (đến các thửa 32,34,37,38, Tờ bản đồ số 50 nay là tờ 404)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Hẻm, ngõ số 2, đường Dũng Quyết - Khối Bến Thuỷ 15 - Phường Bến Thuỷ cũ
Từ thửa 14, Tờ bản đồ số 50 nay là tờ 404 - đến thửa 24, Tờ bản đồ số 50 nay là tờ 404
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Hẻm số 4, ngõ số 2, đường Dũng Quyết - Khối Bến Thuỷ 15 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu Hẻm (từ các thửa 7,8,9,10,11, Tờ bản đồ số 50 nay là tờ 404) - Cuối Hẻm (đến thửa 31, Tờ bản đồ số 49 nay là tờ 403)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường ngõ Dũng Quyết - Khối Bến Thuỷ 15 - Phường Bến Thuỷ cũ
Đầu ngõ (gồm các thửa: 2,4,7,8,9, Tờ bản đồ số 55 nay là tờ 430) - Cuối ngõ (đến cácn thửa: 23,24,25,16, 28,29, Tờ bản đồ số 55 nay là tờ 430)
Đất khoáng sản 5.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ hẻm đường Dũng Quyết - Khối Bến Thuỷ 15 - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm các thửa: 5,6,10,11, 12, 13, 26,27, Tờ bản đồ số 55 nay là tờ 430 - Đến các thửa: 17,20,21,22, Tờ bản đồ số 55 nay là tờ 430
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 15 - Phường Bến Thuỷ cũ
-
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Bến Thủy cũ
-
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Cao Xuân Dục - Dự án: Chia lô đất ở trước nhà thờ họ Đinh, khối 1 Bến Thuỷ - Khu tái định cư khu tập thể Dệt Kim Hoàng Thị Loan, khối 10, phường Bến Thuỷ (Quyết định số 2124/QĐ-UBND ngày 20/03/2014 của UBND TP Vinh) - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số 10 - Lô số: 11
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 6.0 M - Dự án: Chia lô đất ở trước nhà thờ họ Đinh, khối 1 Bến Thuỷ - Khu tái định cư khu tập thể Dệt Kim Hoàng Thị Loan, khối 10, phường Bến Thuỷ (Quyết định số 2124/QĐ-UBND ngày 20/03/2014 của UBND TP Vinh) - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số 01 - Lô số 09
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 30.0 M - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số B4 (gồm lô B4, B5, B6, G1, G12) - Lô số H4 (và các lô: H1, H2, H3, H4)
Đất khoáng sản 11.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 24.0 M - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số B11 - Lô số K8
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 24.0 M - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số G2 - Lô số S2
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 18.0 M - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số D1 - Lô số D5
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 18.0 M - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số A13 - Lô số E4
Đất khoáng sản 10.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 16.0 M - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số J1, F21 (gồm lô: J1, F21) - Lô số I7 (và các lô: I3,I4,I5,I6,I7)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 12.0 M - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số A1 (gồm lô: A1,A2,A3) - Lô số B3 (và các lô: B1,B2,B3)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 12.0 M - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số A4 (gồm lô: A4,A5,A6) - Lô số A12 (và các lô: A7,A8,A9,A10, A11, A12)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 12.0 M - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số A14 (gồm lô: A14,A15,A16, A17, A18,A19,A20) - Lô số C7 (và các lô: C2,C3,C4,C5, C6,C7)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 12.0 M - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số C9 (gồm lô: C9,C10,C11,C12, C13,C14) - Lô số E8 (và các lô: E2,E5,E6,E7,E8)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 12.0 M - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số B7 - Lô số J5
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 12.0 M - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số K1 - Lô số K2
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 12.0 M - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số G13 - Lô số G38
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 12.0 M - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số H5 - Lô số H16
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Lô góc đường QH12m và đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- B-1
Đất khoáng sản 10.560.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- B-2
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Lô góc đường QH12m và đường QH rộng 5m (gần DVTM) - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- B-3
Đất khoáng sản 10.560.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 30m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- B-5
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Lô góc đường QH rộng 30m và đường QH rộng 5m (Gần DVTM) - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- B-6
Đất khoáng sản 13.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Lô góc đường QH12m và đường QH rộng 5m (gần DVTM) - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- B-7
Đất khoáng sản 10.560.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- B-8
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- B-9
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Lô góc đường rộng QH12m và đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- B-10
Đất khoáng sản 10.560.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Lô góc đường QH rộng 24m và đường QH rộng 5m (gần DVTM) - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- B-11
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 24m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- B-12
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 24m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- B-13
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Lô góc đường QH rộng 24m và đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- B-14
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Lô góc đường rộng QH12m và đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- F-1
Đất khoáng sản 10.560.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- F-2
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- F-3
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- F-4
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Lô góc đường rộng QH12m và đường QH rộng 5m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- F-5
Đất khoáng sản 10.080.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Lô góc đường QH rộng 24m và đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- F-6
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 24m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- F-7
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 24m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- F-8
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 24m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- F-9
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 24m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- F-10
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Lô góc đường QH rộng 24m và đường QH rộng 5m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- F-11
Đất khoáng sản 11.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Lô góc đường rộng QH12m và đường QH rộng 5m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- F-12
Đất khoáng sản 10.080.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- F-13
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- F-14
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- F-15
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- F-16
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- F-17
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- F-18
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- F-19
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Lô góc đường QH rộng 16m và đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- F-20
Đất khoáng sản 11.040.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Lô góc đường QH rộng 24m và đường QH rộng 5m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- F-21
Đất khoáng sản 11.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 24m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- F-22
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 24m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- F-23
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 24m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- F-24
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 24m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- F-25
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 24m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- F-26
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 24m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- F-27
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 24m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- F-28
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 24m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- F-29
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 24m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- F-30
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Lô góc đường QH rộng 24m và đường QH rộng 16m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- F-31
Đất khoáng sản 12.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- C-2
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- C-3
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- C-4
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- C-5
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- C-6
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- C-9
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- C-10
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- C-11
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- A-15
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- A-16
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- A-17
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- A-18
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- A-19
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Lô góc đường rộng QH12m và đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- C14
Đất khoáng sản 10.560.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Lô góc đường QH rộng 30m và đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- B4
Đất khoáng sản 13.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- C12
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bám đường QH rộng 12m - Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh - Phường Bến Thuỷ cũ
- C13
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Văn Giao - Dự án: Chia lô đất ở đường Nguyễn Văn Giao, khối 5, phường Bến Thuỷ- khu tái định cư khu tập thể Dệt Kim Hoàng Thị Loan Khối 12, phường Bến Thuỷ (Quyết định số 2124/QĐ-UBND ngày 20/03/2014 của UBND TP Vinh) - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số 01 (thửa 241, Tờ bản đồ số 9 nay là tờ số 297) - Lô số 10 (thửa 250,Tờ bản đồ số 9 nay là tờ số 297)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Phong Đình Cảng - Dự án: Chia lô đất ở Tái định cư khu tập thể Dệt Kim Hoàng Thị Loan, khối 7&9, phường Bến Thủy (Quyết định số 4506/QĐ- UBND ngày 15/07/2015 của UBND TP Vinh) - Phường Bến Thuỷ cũ
Từ thửa số 299, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337 - Đến thửa số 396, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337
Đất khoáng sản 20.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Võ Thị Sáu - Dự án: Chia lô đất ở Tái định cư khu tập thể Dệt Kim Hoàng Thị Loan, khối 7&9, phường Bến Thủy (Quyết định số 4506/QĐ- UBND ngày 15/07/2015 của UBND TP Vinh) - Phường Bến Thuỷ cũ
Từ thửa số 183, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337 - Đến các thửa số 392, 394 Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lý Nhật Quang - Dự án: Chia lô đất ở Tái định cư khu tập thể Dệt Kim Hoàng Thị Loan, khối 7&9, phường Bến Thủy (Quyết định số 4506/QĐ- UBND ngày 15/07/2015 của UBND TP Vinh) - Phường Bến Thuỷ cũ
Từ thửa số 184, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337 - Đến thửa số 205, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH (góc cua đường Võ Thị Sáu) - Dự án: Chia lô đất ở Tái định cư khu tập thể Dệt Kim Hoàng Thị Loan, khối 7&9, phường Bến Thủy (Quyết định số 4506/QĐ- UBND ngày 15/07/2015 của UBND TP Vinh) - Phường Bến Thuỷ cũ
Thửa 389, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337 - Thửa 390, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 11.0 M - Dự án: Chia lô đất ở Tái định cư khu tập thể Dệt Kim Hoàng Thị Loan, khối 7&9, phường Bến Thủy (Quyết định số 4506/QĐ- UBND ngày 15/07/2015 của UBND TP Vinh) - Phường Bến Thuỷ cũ
Từ các thửa 202, 221, 219, 250 Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337 - Đến thửa số 268 và thửa 298, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 7.0 M - Dự án: Chia lô đất ở Tái định cư khu tập thể Dệt Kim Hoàng Thị Loan, khối 7&9, phường Bến Thủy (Quyết định số 4506/QĐ- UBND ngày 15/07/2015 của UBND TP Vinh) - Phường Bến Thuỷ cũ
Từ thửa số 300, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337 - Đến thửa số 387, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 7.0 M - Dự án: Chia lô đất ở Tái định cư khu tập thể Dệt Kim Hoàng Thị Loan, khối 7&9, phường Bến Thủy (Quyết định số 4506/QĐ- UBND ngày 15/07/2015 của UBND TP Vinh) - Phường Bến Thuỷ cũ
Từ các thửa 186, 206, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337 - Đến các thửa số 200, 220, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 7.0 M - Dự án: Chia lô đất ở Tái định cư khu tập thể Dệt Kim Hoàng Thị Loan, khối 7&9, phường Bến Thủy (Quyết định số 4506/QĐ- UBND ngày 15/07/2015 của UBND TP Vinh) - Phường Bến Thuỷ cũ
Từ các thửa 225, 269, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337 - Đến các thửa số 285, 424, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 5.0 M - Dự án: Chia lô đất ở Tái định cư khu tập thể Dệt Kim Hoàng Thị Loan, khối 7&9, phường Bến Thủy (Quyết định số 4506/QĐ- UBND ngày 15/07/2015 của UBND TP Vinh) - Phường Bến Thuỷ cũ
Từ các thửa 270, 286, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337 - Đến các thửa số 283, 296, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 4.0 M - Dự án: Chia lô đất ở Tái định cư khu tập thể Dệt Kim Hoàng Thị Loan, khối 7&9, phường Bến Thủy (Quyết định số 4506/QĐ- UBND ngày 15/07/2015 của UBND TP Vinh) - Phường Bến Thuỷ cũ
Từ thửa 207, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337 - Đến thửa số 217, Tờ bản đồ số 22 nay là tờ số 337
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Thị Thanh - Khu QHCL đất ở tại khối 8, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 5508/QĐ- UBND - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số 33 -
Đất khoáng sản 10.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Dự án: Chia lô đất ở Tái định cư khu tập thể Dệt Kim Hoàng Thị Loan, khối 10, phường Bến Thủy (Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 10/03/2019 của UBND TP Vinh) - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số 07, 08 (thửa 114, 115 Tờ bản đồ số 38 nay là tờ 373) - Lô số 15 đến lô số 17 (thửa 124, 123, 122 Tờ bản đồ số 38 nay là tờ 373)
Đất khoáng sản 16.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 5.0 M - Dự án: Chia lô đất ở Tái định cư khu tập thể Dệt Kim Hoàng Thị Loan, khối 10, phường Bến Thủy (Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 10/03/2019 của UBND TP Vinh) - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số 01 đến lô số 06 (thửa 7, 109 đến 113 Tờ bản đồ số 38 nay là tờ 373) - Lô số 09 đến lô số 14 (thửa 116 đến 121 Tờ bản đồ số 38 nay là tờ 373)
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 5.5 M - Dự án: Chia lô đất ở Tái định cư khu tập thể Dệt Kim Hoàng Thị Loan, khối 12, phường Bến Thủy (Quyết định số 7616/QĐ-UBND ngày 31/07/2017 của UBND TP Vinh) - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số 01 (Thửa 45 Tờ bản đồ số 37 nay là tờ 372) - Lô số 09 (thửa 114 Tờ bản đồ số 37 nay là tờ 372)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 4.0 M - Dự án: Chia lô đất ở Tái định cư khu tập thể Dệt Kim Hoàng Thị Loan, khối 12, phường Bến Thủy (Quyết định số 7616/QĐ-UBND ngày 31/07/2017 của UBND TP Vinh) - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số 10 (thửa 115 Tờ bản đồ số 37 nay là tờ 372) - Lô số 12 (thửa 117 Tờ bản đồ số 37 nay là tờ 372)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Du - Chung cư và nhà ở liền kề Trung Đô, khối 11, phường Bến Thuỷ (Quyết định số 1575/QĐ-UBND ngày 22/05/2020 của UBND tỉnh Nghệ An) - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số 01 (thửa 324, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ 370) - Lô số 12 (thửa 313, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ 370)
Đất khoáng sản 22.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 8.0M - Chung cư và nhà ở liền kề Trung Đô, khối 11, phường Bến Thuỷ (Quyết định số 1575/QĐ-UBND ngày 22/05/2020 của UBND tỉnh Nghệ An) - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số 13 (thửa 312, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ 370) - Lô số 21 (thửa 304, Tờ bản đồ số 35 nay là tờ 370)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đầu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số LK-01 (thửa 150, Tờ bản đồ số 38 nay là tờ 373) - Lô số LK-39 (thửa 200, Tờ số 39 nay là tờ số 374)
Đất khoáng sản 14.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hồ Quý Ly (24.0M) - Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đầu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số LK-07 (thửa 156, Tờ bản đồ số 38 nay là tờ 373) - Lô số BT3-62 (thửa 213, Tờ bản đồ số số 44)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hồ Quý Ly (16.0M) - Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đầu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số BT3-75 (thửa 217, Tờ bản đồ số 44 nay là tờ số 387) - Lô số BT3-77 (thửa 229, Tờ bản đồ số 44 nay là tờ số 387)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường gom Dũng Quyết - Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đầu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số LK-38 (thửa 201, Tờ số 39 nay là tờ số 374) - BT1-17 (thửa 228, Tờ số 49 nay là tờ số 403)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 12.0M - Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đầu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm lô: BT3-50,BT3-51, BT3-74, BT3- 78 (thửa 177,176,174 Tờ bản đồ số 38 nay là tờ 373 và thửa 189, Tờ số 39 nay là tờ số 374) - Và các lô: BT3-40, BT3-61 (thửa 214,215, Tờ bản đồ số 44 nay là tờ số 387)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 10.0M - Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đầu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số LK-15 đến LK-22 (thửa 172, Tờ bản đồ số 38 nay là tờ 373, đến thửa 157, Tờ bản đồ số 38 nay là tờ 373) - Lô số LK-26 đến LK-37 (thửa 187, Tờ số 39 nay là tờ số 374, đến thửa 194, Tờ số 39 nay là tờ số 374)
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 10.0M - Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đầu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số BT3-52 đến BT3-60 (thửa 180, Tờ bản đồ số 38 nay là tờ 373 đến thửa 210, Tờ bản đồ số 44 nay là tờ số 387) - Lô số BT3-41 đến BT3-49 (thửa 181, Tờ bản đồ số 44 nay là tờ số 387 đến thửa 211, Tờ bản đồ số 44 nay là tờ số 387)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường gom Dũng Quyết - Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đầu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số BT2-18 (thửa 103, Tờ số 49 nay là tờ số 403) - Lô số BT2-28 (thửa 94, Tờ số 52 nay là tờ số 417)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 10.0M - Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đầu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số BT3-39 (thửa 108, Tờ số 49 nay là tờ số 403) - Lô số BT3-40 (thửa 107, Tờ số 49 nay là tờ số 403)
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 9.0M - Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đầu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số BT3-37 (thửa 104, Tờ bản đồ số 51 nay là tờ 416) - Lô số BT3-38 (thửa 79, Tờ số 52 nay là tờ số 417)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 12.5M - Dự án: Sài gòn- Trung Đô-Vinh, khối 15, phường Bến Thuỷ, thành phố Vinh (Quyết định số 2974/QĐ.UBND- CN ngày 13/07/2010 của UBND tỉnh Nghệ An) - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm thửa 56,57,58, Tờ bản đồ số 55 nay là tờ 430 - Và thửa 59,60,61, Tờ bản đồ số 55 nay là tờ 430
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 7.5M - Dự án: Sài gòn- Trung Đô-Vinh, khối 15, phường Bến Thuỷ, thành phố Vinh (Quyết định số 2974/QĐ.UBND- CN ngày 13/07/2010 của UBND tỉnh Nghệ An) - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm thửa 48,49,50, Tờ bản đồ số 55 nay là tờ 430 - Và các thửa 51,52,53,54, 55, Tờ bản đồ số 55 nay là tờ 430
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đẩu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số LK-01 (thửa 150, Tờ bản đồ số số 38) - Lô số LK-39 (thửa 200, Tờ bản đồ số số 39)
Đất khoáng sản 14.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hồ Quý Ly (24.0M) - Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đẩu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số LK-07 (thửa 156, Tờ bản đồ số số 38) - Lô số BT3-62 (thửa 213, Tờ bản đồ số số 44)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hồ Quý Ly (16.0M) - Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đẩu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số BT3-75 (thửa 217, Tờ bản đồ số số 44) - Lô số BT3-77 (thửa 229, Tờ bản đồ số số 44)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường gom Dũng Quyết - Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đẩu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số LK-38 (thửa 201, Tờ bản đồ số số 39) - BT1-17 (thửa 228, Tờ bản đồ số số 49)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 12.0M - Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đẩu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh - Phường Bến Thuỷ cũ
Gồm lô: BT3-50,BT3-51, BT3-74, BT3- 78 (thửa 177,176,174 Tờ bản đồ số số 38 và thửa 189, Tờ bản đồ số số 39) - Và các lô: BT3-40, BT3-61 (thửa 214,215, Tờ bản đồ số số 44)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 10.0M - Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đẩu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số LK-15 đến LK-22 (thửa 172, Tờ bản đồ số số 38, đến thửa 157, Tờ bản đồ số số 38) - Lô số LK-26 đến LK-37 (thửa 187, Tờ bản đồ số số 39, đến thửa 194, Tờ bản đồ số số 39)
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 10.0M - Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đẩu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số BT3-52 đến BT3-60 (thửa 180, Tờ bản đồ số số 38 đến thửa 210, Tờ bản đồ số số 44) - Lô số BT3-41 đến BT3-49 (thửa 181, Tờ bản đồ số số 44 đến thửa 211, Tờ bản đồ số số 44)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường gom Dũng Quyết - Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đẩu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số BT2-18 (thửa 103, Tờ bản đồ số số 49) - Lô số BT2-28 (thửa 94, Tờ bản đồ số số 52)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 10.0M - Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đẩu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số BT3-39 (thửa 108, Tờ bản đồ số số 49) - Lô số BT3-40 (thửa 107, Tờ bản đồ số số 49)
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 9.0M - Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đẩu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh - Phường Bến Thuỷ cũ
Lô số BT3-37 (thửa 104, Tờ bản đồ số số 51) - Lô số BT3-38 (thửa 79, Tờ bản đồ số số 52)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Phan Đình Phùng - Phường Hồng Sơn cũ
Đường Hồ Xuân Hương (Từ thửa số: 02, tờ bản đồ số 288) - Đường Nguyễn Công Trứ (đến thửa 17, tờ bản đồ 288)
Đất khoáng sản 28.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Phan Đình Phùng (lô góc) - Phường Hồng Sơn cũ
Đường Hồ Xuân Hương Lô (thửa số: 01, tờ bản đồ 288) - Đường Nguyễn Công Trứ (thửa 18, 19 tờ bản đồ 288)
Đất khoáng sản 30.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Phan Đình Phùng - Phường Hồng Sơn cũ
Nguyễn Công Trứ (Từ thửa số: 20, tờ bản đồ số 288) - Nguyễn Cảnh Chân (đến thửa số: 48, tờ bản đồ số 288
Đất khoáng sản 28.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Phan Đình Phùng (các lô góc) - Phường Hồng Sơn cũ
Nguyễn Cảnh Chân lô góc (thửa số: 49, tờ bản đồ số 288) - Nguyễn Cảnh Chân Lô góc (thửa số: 50, tờ bản đồ số 288
Đất khoáng sản 35.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Phan Đình Phùng - Phường Hồng Sơn cũ
Nguyễn Cảnh Chân (Từ thửa số: 51, tờ bản đồ số 288) - Tạ Công Luyện (đến thửa số: 57, tờ bản đồ số 288
Đất khoáng sản 32.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Phan Đình Phùng - Phường Hồng Sơn cũ
Từ thửa 01, tờ 289) - Tạ Công Luyện (đến thửa 165, tờ số 289)
Đất khoáng sản 32.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hồ Xuân Hương - Phường Hồng Sơn cũ
Từ thửa 25, tờ 288) - Đến thửa 101, tờ số 288
Đất khoáng sản 18.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hồ Xuân Hương - Phường Hồng Sơn cũ
Từ thửa 196, tờ 303) - Đến thửa 67, tờ số 303
Đất khoáng sản 18.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hồ Xuân Hương - Phường Hồng Sơn cũ
Từ thửa 196, tờ 303) - Đến thửa 67, tờ số 303
Đất khoáng sản 18.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hồ Xuân Hương - Phường Hồng Sơn cũ
Từ thửa 01, tờ 325) - (Đến thửa 14, tờ số 325)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lê Hồng Sơn Lô góc - Phường Hồng Sơn cũ
Hồ Xuân Hương Lô góc (thửa 90, tờ 303) - Lô góc (thửa 90, tờ số303)
Đất khoáng sản 20.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lê Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
(Từ thửa 91, tờ 303) - Nguyễn Công Trứ (Đến thửa 93, tờ số 303)
Đất khoáng sản 19.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lê Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Nguyễn Công Trứ lô góc (thửa 189, tờ 303) - (thửa 189, tờ số 303)
Đất khoáng sản 27.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lê Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Nguyễn Công Trứ (Từ thửa 190, tờ 303) - (Đến thửa 264, tờ số 303)
Đất khoáng sản 26.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lê Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Nguyễn Cảnh Chân lô góc (thửa 106, tờ 303) - Nguyễn Cảnh Chân lô góc (thửa 106, tờ số 303)
Đất khoáng sản 30.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lê Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Nguyễn Cảnh Chân (Từ thửa 107, tờ 303) - (Đến thửa 115, tờ số 303)
Đất khoáng sản 31.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lê Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Hồ Xuân Hương (20m bám đường Lê Hồng Sơn từ thửa 151, tờ 303) - (Đến thửa 123, tờ số 303)
Đất khoáng sản 26.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Công Trứ - Phường Hồng Sơn cũ
Lê Hồng Sơn (Từ thửa 94, tờ số 303) - (Đến thửa 02, tờ số 303)
Đất khoáng sản 18.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Công Trứ - Phường Hồng Sơn cũ
(Từ thửa 126, tờ số 288) - (Đến thửa 74, tờ số 288)
Đất khoáng sản 18.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Công Trứ - Phường Hồng Sơn cũ
(Từ thửa 72, tờ số 288) - (Đến thửa 154, tờ số 288)
Đất khoáng sản 18.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Cảnh Chân - Phường Hồng Sơn cũ
Lê Hồng Sơn (Từ thửa104, tờ số 303) - (Đến thửa 12, tờ số 303)
Đất khoáng sản 20.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Cảnh Chân - Phường Hồng Sơn cũ
(Từ thửa 132, tờ số 288) - (Đến thửa 47, tờ số 288)
Đất khoáng sản 20.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Cảnh Chân - Phường Hồng Sơn cũ
(Từ thửa 134, tờ số 288) - (Đến thửa 53, tờ số 288)
Đất khoáng sản 20.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Cao Thắng (lô góc) - Phường Hồng Sơn cũ
Lô góc (Thửa 13, tờ 289) - Lô góc (Thửa 211, tờ 289)
Đất khoáng sản 66.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Cao Thắng - Phường Hồng Sơn cũ
Từ thửa 50, tờ 289 - Đến thửa 69, tờ 289
Đất khoáng sản 62.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Cao Thắng - Phường Hồng Sơn cũ
Từ thửa 150, tờ 289 - Đến thửa 156, tờ 289
Đất khoáng sản 62.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Cao Thắng - Phường Hồng Sơn cũ
Từ thửa 06, tờ 304 - Đến thửa 78, tờ 304
Đất khoáng sản 60.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Cao Thắng - Phường Hồng Sơn cũ
Từ thửa 157, tờ 304 - Đến thửa 107, tờ 304
Đất khoáng sản 60.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Cao Thắng (lô góc) - Phường Hồng Sơn cũ
Lê Hồng Sơn Lô góc (Thửa 105, tờ số 304) - Lê Hồng Sơn Lô góc (Thửa 108, tờ số 304)
Đất khoáng sản 64.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Trần Phú Lô góc - Phường Hồng Sơn cũ
Lô góc Lê Huân (thửa 06, tờ 289) - Lô góc Thái Phiên (thửa 11, tờ 289)
Đất khoáng sản 60.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Trần Phú - Phường Hồng Sơn cũ
Lê Huân (thửa 01, tờ 289) - Thái Phiên (thửa 01, tờ 289)
Đất khoáng sản 58.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Trần Phú Lô góc - Phường Hồng Sơn cũ
Lô góc Thái Phiên (thửa 01, tờ 290) - Lô góc Cao Xuân Huy (thửa 13, tờ 290)
Đất khoáng sản 58.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Trần Phú - Phường Hồng Sơn cũ
Thái Phiên (từ thửa 02, tờ 290) - Cao Xuân Huy (Đến thửa 12, tờ số 290)
Đất khoáng sản 58.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Trần Phú Lô góc - Phường Hồng Sơn cũ
Lô góc Cao Xuân Huy (Thửa 33, tờ 290) - Cao Xuân Huy (Đến thửa 33, tờ 290)
Đất khoáng sản 58.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Trần Phú - Phường Hồng Sơn cũ
Cao Xuân Huy (từ thửa 34, tờ 290) - (Đến thửa 29, tờ số 290)
Đất khoáng sản 58.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Trần Phú - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (Thửa 01, tờ 291) - Trần Phú (Đến thửa 35, tờ 191)
Đất khoáng sản 44.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Trần Phú - Phường Hồng Sơn cũ
Hoàng Kế Viêm (từ thửa 131, tờ 292) - (Đến thửa 05, tờ số 292)
Đất khoáng sản 44.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Trần Phú - Phường Hồng Sơn cũ
Các thửa lô góc: thửa 01, 02, 07, 08, 22 tờ 292) - (Đến thửa 01, 02, 07, 08, 22 tờ số 292)
Đất khoáng sản 44.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Trần Phú - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú lô góc: thửa 48, tờ 292) - Lê Mao (Đến thửa 48, tờ số 292)
Đất khoáng sản 44.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lê Mao - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (Từ thửa 70, tờ 292) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 93, tờ số 292)
Đất khoáng sản 30.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lê Mao - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (Từ thửa 12, tờ 307) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 87, tờ số 307)
Đất khoáng sản 30.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lê Mao - Phường Hồng Sơn cũ
Lê Mao(Từ thửa 118, tờ 307) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 118, tờ số 307)
Đất khoáng sản 30.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Trần Phú - Phường Hồng Sơn cũ
Hoàng Kế Viêm (từ thửa 131, tờ 292) - (Đến thửa 05, tờ số 292)
Đất khoáng sản 40.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Trần Phú - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú lô góc: thửa 57, tờ 301) - Lê Mao (Đến thửa 57, tờ số 301)
Đất khoáng sản 40.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Trần Phú - Phường Hồng Sơn cũ
Hoàng Nguyên Cát (từ thửa 01, tờ 301) - Ngõ 198 (Đến thửa 09, tờ số 301)
Đất khoáng sản 40.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Trần Phú - Phường Hồng Sơn cũ
Ngõ 198 (từ thửa 10, tờ số 301) - Hoàng Danh Sưởng (Đến thửa 18, tờ số 301)
Đất khoáng sản 40.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Trần Phú - Phường Hồng Sơn cũ
Hoàng Danh Sưởng (từ thửa 43, tờ số 293) - Văn Thánh (Đến thửa 43, tờ số 293)
Đất khoáng sản 40.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Trần Phú - Phường Hồng Sơn cũ
Văn Thánh (từ thửa 01, tờ số 293) - Ngõ số 226 (Đến thửa 13, tờ số 293)
Đất khoáng sản 40.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Trần Phú - Phường Hồng Sơn cũ
Ngõ số 226 (từ thửa 26, tờ số 293) - Nguyễn Lục Niên (Đến thửa 40, tờ số 293)
Đất khoáng sản 40.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Trần Phú - Phường Hồng Sơn cũ
Nguyễn Lục Niên (từ thửa 41, tờ số 293) - (Đến thửa 42, tờ số 293)
Đất khoáng sản 40.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lê Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Từ thửa 72, tờ 304 - Tạ Công Luyện (đến thửa 104, tờ số 304)
Đất khoáng sản 44.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lê Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Từ thửa 159, tờ 304 - Chợ Vinh
Đất khoáng sản 40.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lê Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Từ thửa 109, tờ 304 - Lê Huân (đến thửa 115, tờ 304)
Đất khoáng sản 40.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lê Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Lê Huân (Từ thửa 218, tờ 304) - Thái Phiên (đến thửa 124, tờ 304)
Đất khoáng sản 36.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lê Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Lê Huân (Từ thửa 208, tờ 304) - Thái Phiên (đến thửa 137, tờ 304)
Đất khoáng sản 36.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lê Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Đường Thái Phiên (thửa 36, tờ số 305) - Cao Xuân Huy (đến thửa 36, tờ số 305)
Đất khoáng sản 36.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lê Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Đường Thái Phiên (thửa 52, tờ số 305) - Cao Xuân Huy (đến thửa 54, tờ số 305)
Đất khoáng sản 36.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Tạ Công Luyện - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (Từ thửa 111, tờ số 289) - Đến thửa 88, tờ số 289
Đất khoáng sản 22.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Tạ Công Luyện - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (Từ thửa 47, tờ số 289) - Đến thửa 67, tờ số 289
Đất khoáng sản 22.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Tạ Công Luyện - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (Từ thửa 02, tờ số 304) - Lê Hồng Sơn(Đến thửa 74, tờ số 304)
Đất khoáng sản 22.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Tạ Công Luyện - Phường Hồng Sơn cũ
Nguyễn Xiển (Từ thửa 03, tờ số 304) - Trần Phú (Đến thửa 04, tờ số 304)
Đất khoáng sản 22.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lê Huân - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (Từ thửa 19, tờ số 289) - Lê Hồng Sơn (Đến thửa 74, tờ số 289)
Đất khoáng sản 27.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lê Huân - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (Từ thửa 33, tờ số 289) - Lê Hồng Sơn (Đến thửa 73, tờ số 289)
Đất khoáng sản 27.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lê Huân - Phường Hồng Sơn cũ
Lê Hồng Sơn (Từ thửa 111, tờ số 304) - Trần Phú (Đến thửa 13, tờ số 304)
Đất khoáng sản 27.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lê Huân - Phường Hồng Sơn cũ
Lê Hồng Sơn (Từ thửa 116, tờ số 304) - Trần Phú (Đến thửa 16, tờ số 304)
Đất khoáng sản 27.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lê Huân - Phường Hồng Sơn cũ
Lê Hồng Sơn (Từ thửa 127, tờ số 404) - Bến Đền (Đến thửa 190, tờ số 304)
Đất khoáng sản 27.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lê Huân - Phường Hồng Sơn cũ
Từ thửa 03, tờ số 326 - Đến thửa 65, tờ số 326
Đất khoáng sản 23.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lê Huân - Phường Hồng Sơn cũ
Từ thửa 32, tờ số 326 - Đến thửa 81, tờ số 326
Đất khoáng sản 22.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Thái Phiên - Phường Hồng Sơn cũ
Từ thửa 10, tờ số 289 - Đến thửa 78, tờ số 289
Đất khoáng sản 28.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Thái Phiên - Phường Hồng Sơn cũ
Từ thửa 03, tờ số 290 - Đến thửa 77, tờ số 290
Đất khoáng sản 28.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Thái Phiên - Phường Hồng Sơn cũ
Từ thửa 22, tờ số 304 - Đến thửa 125, tờ số 304
Đất khoáng sản 28.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Thái Phiên - Phường Hồng Sơn cũ
Từ thửa 01, tờ số 305 - Đến thửa 27, tờ số 305
Đất khoáng sản 28.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Thái Phiên - Phường Hồng Sơn cũ
Lê Hồng Sơn (Từ thửa 55, tờ số 305) - Đến thửa 123, tờ số 305
Đất khoáng sản 27.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Thái Phiên - Phường Hồng Sơn cũ
Lê Hồng Sơn (Từ thửa 58, tờ số 305) - Đến thửa 06, tờ số 305
Đất khoáng sản 27.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Thái Phiên - Phường Hồng Sơn cũ
(Từ thửa 02, tờ số 327) - Bến Đền (Đến thửa 28, tờ số 327)
Đất khoáng sản 27.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Thái Phiên - Phường Hồng Sơn cũ
(Từ thửa 06, tờ số 327) - Bến Đền (Đến thửa 31, tờ số 327)
Đất khoáng sản 27.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Thái Phiên - Phường Hồng Sơn cũ
(Từ thửa 17, tờ số 327) - Bến Đền (Đến thửa 17, tờ số 327)
Đất khoáng sản 20.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Cao Xuân Huy - Phường Hồng Sơn cũ
(Từ thửa 63, tờ số 290) - Đến thửa 63, tờ số 290
Đất khoáng sản 28.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Cao Xuân Huy - Phường Hồng Sơn cũ
(Từ thửa 91, tờ số 290) - Đến thửa 92, tờ số 290
Đất khoáng sản 24.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Cao Xuân Huy - Phường Hồng Sơn cũ
(Từ thửa 96, tờ số 290) - Đến thửa 97, tờ số 290
Đất khoáng sản 24.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Cao Xuân Huy - Phường Hồng Sơn cũ
(các thửa 93, 98, 142 tờ số 290 - các thửa 93, 98, 142 , tờ số 290
Đất khoáng sản 28.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Cao Xuân Huy - Phường Hồng Sơn cũ
Lê Hồng Sơn (Từ thửa 06, tờ số 305) - Đến thửa 31, tờ số 305
Đất khoáng sản 22.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Cao Xuân Huy - Phường Hồng Sơn cũ
Cao Xuân Huy, Nguyễn Xiển (thửa 302, tờ số 305) - Cao Xuân Huy, Nguyễn Xiển (thửa 302, tờ số 305)
Đất khoáng sản 26.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Cao Xuân Huy - Phường Hồng Sơn cũ
Nguyễn Xiển (Từ thửa 158, tờ số 305) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 177, tờ số 305)
Đất khoáng sản 22.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Cao Xuân Huy - Phường Hồng Sơn cũ
Lê Hồng Sơn (Từ thửa 154, tờ số 305) - Đến thửa 133, tờ số 305
Đất khoáng sản 20.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Cao Xuân Huy - Phường Hồng Sơn cũ
(Từ thửa 12, tờ số 327) - Bến Đền (Đến thửa 40, tờ số 327)
Đất khoáng sản 20.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Cao Xuân Huy - Phường Hồng Sơn cũ
Lô góc Bến Đền (Từ thửa 40, tờ số 327) - Bến Đền (thửa 40, tờ số 327)
Đất khoáng sản 24.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Xiển - Phường Hồng Sơn cũ
Cao Thắng (Từ thửa 212, tờ số 304) - Lê Huân (Đến thửa 54, tờ số 304)
Đất khoáng sản 24.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Xiển - Phường Hồng Sơn cũ
Lê Huân (Từ thửa 33, tờ số 304) - Thái Phiên (Đến thửa 68, tờ số 304)
Đất khoáng sản 22.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Xiển - Phường Hồng Sơn cũ
Lê Huân (Từ thửa 34, tờ số 304) - Thái Phiên (Đến thửa 38, tờ số 304)
Đất khoáng sản 22.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Xiển - Phường Hồng Sơn cũ
Thái Phiên (Từ thửa 13, tờ số 305) - Cao Xuân Huy (Đến thửa 17, tờ số 305)
Đất khoáng sản 20.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Xiển - Phường Hồng Sơn cũ
Cao Xuân Huy (Từ thửa 179, tờ số 305) - Ngõ 202 Ngô Đức Kế (Đến thửa 263, tờ số 305)
Đất khoáng sản 16.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Xiển - Phường Hồng Sơn cũ
Cao Xuân Huy (Từ thửa 120, tờ số 290) - Ngõ 202 Ngô Đức Kế (Đến thửa 81, tờ số 290)
Đất khoáng sản 16.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 48 Trần Phú - Phường Hồng Sơn cũ
Gồm các thửa 59, 73, 75 tờ số 290 - Gồm các thửa 59, 73, 75 tờ số 290
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngô Đức Kế - Phường Hồng Sơn cũ
Cao Xuân Huy (Từ thửa 2, tờ số 309; thửa 200 tờ số 305) - Lê Mao (Đến thửa 6, tờ số 311; thửa 117 tờ số 307)
Đất khoáng sản 22.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Bến Đền - Phường Hồng Sơn cũ
Lê Huân (từ thửa 85, tờ 326) - (Đến thửa 75, tờ số 326)
Đất khoáng sản 16.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Bến Đền - Phường Hồng Sơn cũ
(Từ thửa 25, tờ 327) - Cao Xuân Huy (Đến thửa 54, tờ số 327)
Đất khoáng sản 16.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Phạm Nguyễn Du - Phường Hồng Sơn cũ
Lê Huân (từ thửa 106, tờ 326) - (Đến thửa 101, tờ số 326)
Đất khoáng sản 22.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Phạm Nguyễn Du - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Đăng Ninh (từ thửa 28, tờ 326) - Phạm Minh Bích (Đến thửa 76, tờ số 326)
Đất khoáng sản 22.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Trần Đăng Ninh - Phường Hồng Sơn cũ
Phạm Nguyễn Du (từ thửa 29, tờ 326) - Phạm Minh Bích (Đến thửa 12, tờ số 326)
Đất khoáng sản 23.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Phạm Minh Bích - Phường Hồng Sơn cũ
Phạm Nguyễn Du (từ thửa 51, tờ 326) - Phạm Minh Bích (Đến thửa 105, tờ số 326)
Đất khoáng sản 20.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Viết Phú - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (từ thửa 42, tờ 291) - (Đến thửa 132, tờ số 291)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Viết Phú - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (từ thửa 71, tờ 291) - (Đến thửa 95, tờ số 291)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Trọng Đương - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (từ thửa 54, tờ 291) - (Đến thửa 123, tờ số 291)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Trọng Đương - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (từ thửa 22, tờ 291) - (Đến thửa 124, tờ số 291)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Viết Phú - Phường Hồng Sơn cũ
Ngô Đức Kế (từ thửa 122, tờ 306) - (Đến thửa 05, tờ số 306)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Viết Phú - Phường Hồng Sơn cũ
Ngô Đức Kế (từ thửa 92, tờ 306) - (Đến thửa 03, tờ số 306)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Trọng Đương - Phường Hồng Sơn cũ
Ngô Đức Kế (từ thửa 264, tờ 306) - (Đến thửa 14, tờ số 306)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Trọng Đương - Phường Hồng Sơn cũ
Ngô Đức Kế (từ thửa 109, tờ 306) - (Đến thửa 13, tờ số 306)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hoàng Kế Viêm - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (từ thửa 49, tờ 292) - (Đến thửa 139, tờ số 292)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hoàng Kế Viêm - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (từ thửa 24, tờ 292) - (Đến thửa 95, tờ số 292)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hoàng Kế Viêm - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (từ thửa 167, tờ 307) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 168, tờ số 307)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hoàng Kế Viêm - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (từ thửa 147, tờ 307) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 89, tờ số 307)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hoàng Diệu - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (từ thửa 27, tờ 292) - Ngô Đức Kế(Đến thửa 110, tờ số 292)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hoàng Diệu - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (từ thửa 30, tờ 292) - Ngô Đức Kế(Đến thửa 113, tờ số 292)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hoàng Diệu - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (từ thửa 155 tờ 307) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 107, tờ số 307)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hoàng Diệu - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (từ thửa 30, tờ 292) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 113, tờ số 292)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Cảnh Dị - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (từ thửa 38 tờ 292) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 104, tờ số 292)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Cảnh Dị - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (từ thửa 18, tờ 292) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 105, tờ số 292)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Cảnh Dị - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (từ thửa 09 tờ 307) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 84, tờ số 307)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Cảnh Dị - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (từ thửa 142, tờ 307) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 61, tờ số 307)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Ngô Đức Kế - Phường Hồng Sơn cũ
Lê Mao(Từ thửa 52, tờ số 312; thửa 29 tờ bản đồ số 308) - Đặng Nguyên Cẩn (Đến thửa 33, tờ số 313; thửa 127 tờ bản đồ số 293)
Đất khoáng sản 20.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Ngô Đức Kế - Phường Hồng Sơn cũ
Đặng Nguyên Cẩn (Đến thửa 31, tờ số 313; thửa 152 tờ bản đồ số 293) - Lục Niên (Đến thửa 1, tờ số 313; thửa 110 tờ bản đồ số 293)
Đất khoáng sản 16.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hoàng Nguyên Cát - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (từ thửa 20, tờ số 301) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 02, tờ số 308)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 198 Trần Phú - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (từ thửa 28, tờ số 301) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 10, tờ số 308)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 198 Trần Phú - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (từ thửa 29, tờ số 301) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 11, tờ số 308)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hoàng Danh Sưởng - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (từ thửa 37, tờ số 301) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 18, tờ số 308)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hoàng Danh Sưởng - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (từ thửa 114, tờ số 293) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 114, tờ số 293)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Văn Thánh - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (từ thửa 14, tờ số 293) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 93, tờ số 293)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 226 Trần Phú - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (từ thửa 25, tờ số 293) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 101, tờ số 293)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 226 Trần Phú - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (từ thửa 57, tờ số 293) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 137, tờ số 293)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lục Niên - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (từ thửa 66, tờ số 293) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 91, tờ số 293)
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lục Niên - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (từ thửa 169, tờ số 293) - Ngô Đức Kế (Đến thửa 165, tờ số 293)
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lê Mao (góc) - Phường Hồng Sơn cũ
Lê Mao lô góc:(từ thửa 28, tờ 308) - Lê Mao (Đến thửa 28, tờ số 308)
Đất khoáng sản 34.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 02, đường Hồ Xuân Hương - Khối Hồng Vinh - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (Từ thửa 128, tờ số 303) - Cuói ngõ(Đến thửa 146, tờ số 303)
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 04, đường Hồ Xuân Hương - Khối Hồng Vinh - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ(Từ thửa 69, tờ số 303) - Cuối ngõ(Đến thửa 77, tờ số 303)
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 04, đường Hồ Xuân Hương - Khối Hồng Vinh - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ(Từ thửa 39, tờ số 303) - Cuối ngõ(Đến thửa 48, tờ số 303)
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 16, đường Hồ Xuân Hương - Khối Hồng Vinh - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ(Từ thửa 217, tờ số 303) - Cuối ngõ(Đến thửa 233, tờ số 303)
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 16, đường Hồ Xuân Hương - Khối Hồng Vinh - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ(Từ thửa 199, tờ số 303) - Cuối ngõ(Đến thửa 213, tờ số 303)
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 07 đường Nguyễn Công Trứ - Khối Hồng Vinh - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ(Từ thửa 71, tờ số 288) - Cuối ngõ(Đến thửa 26, tờ số 288)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 02 đường Nguyễn Công Trứ - Khối Hồng Vinh - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ(Từ thửa 186, tờ số 303) - Cuối ngõ(Đến thửa 83, tờ số 303)
Đất khoáng sản 8.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 02 đường Nguyễn Công Trứ - Khối Hồng Vinh - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ(Từ thửa 52, tờ số 303) - Cuối ngõ(Đến thửa 59, tờ số 303)
Đất khoáng sản 8.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 14 đường Nguyễn Công Trứ - Khối Hồng Vinh - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (Từ thửa 21, tờ số 303) - Cuối ngõ(Đến thửa 28, tờ số 303)
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 14 đường Nguyễn Công Trứ - Khối Hồng Vinh - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ(Từ thửa 03, tờ số 303) - Cuối ngõ(Đến thửa 10, tờ số 303)
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 20 đường Nguyễn Công Trứ - Khối Hồng Vinh - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ(Từ thửa 107, tờ số 288) - Cuối ngõ(Đến thửa 131, tờ số 288)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 28 đường Nguyễn Công Trứ - Khối Hồng Vinh - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (Từ thửa 92 tờ số 288) - Cuối ngõ(Đến thửa 91, tờ số 288)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 160 Phan Đình Phùng - Khối Hồng Vinh - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (Từ thửa 35 tờ số 288) - Cuối ngõ(Đến thửa77, tờ số 288)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 28, Tạ Công Luyện - Khối Hồng Vinh - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (Từ thửa 84, tờ 288) - Cuối Ngõ (Đến thửa 85, tờ 288)
Đất khoáng sản 16.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 28, Tạ Công Luyện - Khối Hồng Vinh - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (Từ thửa 146, tờ 288) - Cuối Ngõ (Đến thửa 149, tờ 288)
Đất khoáng sản 16.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 20, Tạ Công Lyuyện - Khối Hồng Vinh - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (Từ thửa 118, tờ 288) - Cuối Ngõ (Đến thửa 125, tờ 288)
Đất khoáng sản 16.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bao gồm các thửa đất trong các ngách, hẻm thuộc các thờ bản đồ 288, 303, 325 - Khối Hồng Vinh - Phường Hồng Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hồng Vinh - Phường Hồng Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 39, Tạ Công Luyện - Khối 2, 3 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (Từ thửa 114, tờ 289) -
Đất khoáng sản 16.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 33, Tạ Công Luyện - Khối 2, 3 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (Từ thửa 85, tờ 289) - Cuối Ngõ (Đến thửa 44, tờ 291)
Đất khoáng sản 16.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 61 Lê Huân - Khối 2, 3 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (Từ thửa153, tờ 289) - Cuối Ngõ (Đến thửa 152, tờ 289)
Đất khoáng sản 22.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 26 Cao Thắng - Khối 2, 3 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (Từ thửa158, tờ 289) - Cuối Ngõ (Đến thửa 159, tờ 289)
Đất khoáng sản 23.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 112 Lê Huân - Khối 2, 3 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (Từ thửa 39, tờ 289) - Cuối Ngõ (Đến thửa 40, tờ 289)
Đất khoáng sản 11.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 112 Lê Huân - Khối 2, 3 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (Từ thửa 37, tờ 289) - Cuối Ngõ (Đến thửa 61, tờ 289)
Đất khoáng sản 11.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Hẻm 1/112 Lê Huân - Khối 2, 3 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (Từ thửa 20, tờ 289) - Cuối Ngõ (Đến thửa 24, tờ 289)
Đất khoáng sản 8.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Hẻm 10/112 Lê Huân - Khối 2, 3 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (Từ thửa 59, tờ 289) - Cuối Ngõ (Đến thửa 76, tờ 289)
Đất khoáng sản 8.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 26, Nguyến Xiển - Khối 2, 3 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (Từ thửa 223, tờ 304) - Cuối Ngõ (Đến thửa 94, tờ 304)
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 48, Thái Phiên - Khối 2, 3 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (Từ thửa 28, tờ 305) - Cuối Ngõ (Đến thửa 19, tờ 305)
Đất khoáng sản 13.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 3 Tạ Công Luyện - Khối 2, 3 - Phường Hồng Sơn cũ
Thửa 73, tờ số 304 -
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bao gồm các thửa đất trong các ngách, hẻm thuộc các thờ bản đồ 289, 290, 304 - Khối 2, 3 - Phường Hồng Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 2,3 - Phường Hồng Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 34, Trần Phú - Khối Việt Đức - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (Từ thửa 57, tờ 290) - Cuối Ngõ (Đến thửa 37, tờ 290)
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 34, Trần Phú - Khối Việt Đức - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (Từ thửa 35, 36, 40, tờ 290) - Cuối Ngõ (Đến thửa 154, tờ 290)
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 48, Trần Phú - Khối Việt Đức - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (Từ thửa 89, tờ 290) - Cuối Ngõ (Đến thửa 90, tờ 290)
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 48, Trần Phú - Khối Việt Đức - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (Từ thửa 115, tờ 291) - Cuối Ngõ (Đến thửa 161, tờ 306)
Đất khoáng sản 7.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 48, Trần Phú - Khối Việt Đức - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (Từ thửa 66, tờ 291) - Cuối Ngõ (Đến thửa 92, tờ 291)
Đất khoáng sản 7.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 56, Trần Phú - Khối Việt Đức - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (Từ thửa 45, tờ 290) - Cuối Ngõ (Đến thửa 62, tờ 290)
Đất khoáng sản 7.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 56, Trần Phú - Khối Việt Đức - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (Từ thửa 45, tờ 290) - Cuối Ngõ (Đến thửa 62, tờ 290)
Đất khoáng sản 7.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 56, Trần Phú - Khối Việt Đức - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (Từ thửa 66, tờ 291) - Cuối Ngõ (Đến thửa 139, tờ 291)
Đất khoáng sản 7.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 56, Trần Phú - Khối Việt Đức - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (Từ thửa 47, tờ 290) - Cuối Ngõ (Đến thửa 140, tờ 291)
Đất khoáng sản 7.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 146, Cao Xuân Huy - Khối Việt Đức - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (Từ thửa 65, tờ 290) - Cuối Ngõ (Đến thửa 70, tờ 290)
Đất khoáng sản 9.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 146, Cao Xuân Huy - Khối Việt Đức - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (Từ thửa 99, tờ 290) - Cuối Ngõ (Đến thửa 119, tờ 290)
Đất khoáng sản 9.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 62, Nguyễn Xiển - Khối Việt Đức - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (Từ thửa 217, tờ 305) - Cuối Ngõ (Đến thửa 226, tờ 305)
Đất khoáng sản 8.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách số 1/62 Nguyễn Xiển - Khối Việt Đức - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (từ thửa 238, tờ số 305) - Cuối Ngõ (Đến thửa 248, tờ 305)
Đất khoáng sản 8.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 11B, đường Nguyễn Viết Phú - Khối Việt Đức - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (từ thửa 246, tờ số 306) - Cuối Ngõ (Đến thửa 61, tờ 306)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 234, Ngô Đức kế - Khối Việt Đức - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (Từ thửa 199, tờ 305) - Cuối Ngõ (Đến thửa 183, tờ 305)
Đất khoáng sản 8.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 216, Ngô Đức kế - Khối Việt Đức - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (Từ thửa 260, tờ 305) - Cuối Ngõ (Đến thửa 248, tờ 305)
Đất khoáng sản 8.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 216, Ngô Đức kế - Khối Việt Đức - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (Từ thửa 291, tờ 305) - Cuối Ngõ (Đến thửa 264, tờ 305)
Đất khoáng sản 8.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 202, Ngô Đức kế - Khối Việt Đức - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (Từ thửa 292, tờ 305) - Cuối Ngõ (Đến thửa 265, tờ 305)
Đất khoáng sản 8.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 2A/202 Ngô Đức kế - Khối Việt Đức - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (Từ thửa 91, tờ 306) - Cuối Ngõ (Đến thửa 68, tờ 306)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bao gồm các thửa đất trong các ngách, hẻm thuộc các thờ bản đồ 290, 291, 305,306 - Khối Việt Đức - Phường Hồng Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Việt Đức - Phường Hồng Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 36, Lê Hồng Sơn - Khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ Lê Hồng Sơn (Từ thửa 143, tờ 304) - Cuối ngõ (đến thửa 194, tờ 304)
Đất khoáng sản 6.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 36, Lê Hồng Sơn - Khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ Lê Hồng Sơn (Từ thửa 145, tờ 304) - Cuối ngõ (đến thửa 197, tờ 304)
Đất khoáng sản 6.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 47, Lê Hồng Sơn - Khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ Lê Hồng Sơn (Từ thửa 69, tờ 305) - Cuối ngõ (đến thửa 83, tờ 305)
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 47, Lê Hồng Sơn - Khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ Lê Hồng Sơn (Từ thửa 73, tờ 305) - Cuối ngõ (đến thửa 84, tờ 305)
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Hẻm 52/36 Lê Hồng Sơn - Khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu hẻm (từ thửa 146, tờ 304) - Cuối hẻm (đến thửa 148, tờ 304)
Đất khoáng sản 6.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Hẻm 36/36 Lê Hồng Sơn - Khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu hẻm (từ thửa 176, tờ 304) - Cuối hẻm (đến thửa 178, 169 tờ 304)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Hẻm 8B/36 Lê Hồng Sơn - Khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu hẻm (từ thửa 07, tờ 326) - Cuối hẻm (đến thửa 11, tờ 326)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 36, Bến Đền - Khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ Bến Đền (Từ thửa 66, tờ 326) - Cuối ngõ (đến thửa 05, tờ 326)
Đất khoáng sản 6.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 36, Bến Đền - Khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ Bến Đền (Từ thửa 69, tờ 326) - Cuối ngõ (đến thửa 08, tờ 326)
Đất khoáng sản 6.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 32 Bến Đền - Khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Bến Đền (từ thửa 88, tờ 326) - Đến thửa 74, tờ 326
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Hẻm 26 Bến Đền - Khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Bến Đền Đầu hẻm (từ thửa 47, tờ 327) - Cuối hẻm (đến thửa 46, tờ 327)
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 99, Cao Xuân Huy - Khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Cao Xuân Huy (từ thửa 20, tờ 327) - Cuối ngõ (đến thửa 09, tờ 327)
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 99, Cao Xuân Huy - Khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Cao Xuân Huy (từ thửa 145, tờ 305) - Cuối ngõ (đến thửa 128, tờ 305)
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 115, Cao Xuân Huy - Khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Cao Xuân Huy (từ thửa 110, tờ 305) - Cuối ngõ (đến thửa 111, tờ 305)
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 115, Cao Xuân Huy - Khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Cao Xuân Huy (từ thửa 101, tờ 305) - Cuối ngõ (đến thửa 94, tờ 305)
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 121 Cao Xuân Huy - Khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Cao Xuân Huy (từ thửa 85, tờ 305) - Cuối ngõ (đến thửa 146, tờ 305)
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 15m (khu đô thị Lũng Lô 2.1) - Khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Đăng Ninh (Từ thửa 113, tờ số 325) - (Đến thửa 109, tờ 325)
Đất khoáng sản 17.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 15m (khu đô thị Lũng Lô 2.1) - Khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Đường QH 15m (Thửa góc 108, tờ số 325) - Đến thửa 108, tờ 325
Đất khoáng sản 20.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 15m (khu đô thị Lũng Lô 2.1) - Khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Đăng Ninh (Từ thửa 94, tờ số 325) - (Đến thửa 92, tờ 325)
Đất khoáng sản 20.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 15m (khu đô thị Lũng Lô 2.1) - Khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Đường QH 15m (Thửa góc 95, tờ số 325) - Đến thửa 95, tờ 325
Đất khoáng sản 20.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 15m (khu đô thị Lũng Lô 2.1) - Khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Đường QH 15m (Thửa góc 91, tờ số 325) - Đến thửa 91, tờ 325
Đất khoáng sản 20.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH rộng 15m (khu đô thị Lũng Lô 2.1) - Khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Đường QH 15m (Thửa góc 64, tờ số 325) - Đến thửa 78, tờ 325
Đất khoáng sản 20.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đất khu QH đô thị Lũng Lô 2.1. Hồ Xuân Hương kéo dài - Khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Đường QH rộng 15m điểm đầu (từ thửa 65, tờ 325) - Điểm cuối (thửa 76, tờ 325)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đất khu QH đô thị Lũng Lô 2.1. Hồ Xuân Hương kéo dài - Khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Đường QH rộng 15m điểm đầu (từ thửa 77, tờ 325) lô góc - Điểm cuối đường QH rộng 18m (thửa 77, tờ 325)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đất khu QH đô thị Lũng Lô 2.1.đường QH rộng 18m - Khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Điểm đầu (từ thửa 87, tờ số 325) - Điểm cuối (thửa 88, tờ 325)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đất khu QH đô thị Lũng Lô 2.1.đường QH rộng 18m - Khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Điểm đầu (từ thửa 89, tờ số 325) lô góc - Điểm cuối (thửa 89, tờ 325), đường QH rộng 12m
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đất khu QH đô thị Lũng Lô 2.1.đường QH rộng 12m - Khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Điểm đầu (từ thửa 86, tờ số 325) - Điểm cuối (thửa 79, tờ 325)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đất khu QH đô thị Lũng Lô 2.1.đường QH rộng 12m - Khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Điểm đầu (từ thửa 98, tờ số 325) - Điểm cuối (thửa 96, tờ 325)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đất khu QH đô thị Lũng Lô 2.1.đường QH rộng 18m - Khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Điểm đầu đường 18m (từ thửa 103, tờ số 325) lô góc - Điểm cuối (thửa 103, tờ 325), đường QH rộng 12m
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đất khu QH đô thị Lũng Lô 2.1.đường QH rộng 18m - Khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Điểm đầu đường 18m (từ thửa 107, tờ số 325) lô góc - Điểm cuối (thửa 107, tờ 325), đường QH rộng 15m
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đất khu QH đô thị Lũng Lô 2.1.đường QH rộng 18m - Khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Điểm đầu (từ thửa 104, tờ số 325) - Điểm cuối (thửa 106, tờ 325)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đất khu QH đô thị Lũng Lô 2.1.đường QH rộng 15m - Khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Điểm đầu (từ thửa 101, tờ số 325) - Điểm cuối (thửa 99, tờ 325)
Đất khoáng sản 11.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đất khu QH đô thị Lũng Lô 2.1.đường QH rộng 18m - Khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
Điểm đầu (từ thửa 116, tờ số 325) - Điểm cuối (thửa 115, tờ 325)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bao gồm các thửa đất trong các ngách, hẻm thuộc các thờ bản đồ 304, 305, 325, 326, 327 - Khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 28, Nguyễn Viết Phú - Khối 6, 7 - Phường Hồng Sơn cũ
Từ thửa 72, tờ 291 - Đến thửa 72, tờ 291
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 24, Nguyễn Viết Phú - Khối 6, 7 - Phường Hồng Sơn cũ
Từ thửa 117, tờ 291 - Đến thửa 101, tờ 291
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 24, Nguyễn Viết Phú - Khối 6, 7 - Phường Hồng Sơn cũ
Từ thửa 97, tờ 291 - Đến thửa 143, tờ 291
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 12, Nguyễn Viết Phú - Khối 6, 7 - Phường Hồng Sơn cũ
Từ thửa 162, tờ 306 - Đến thửa 09, tờ 306
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 12, Nguyễn Viết Phú - Khối 6, 7 - Phường Hồng Sơn cũ
Từ thửa 53, tờ 306 - Đến thửa 10, tờ 306
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 82,Trần Phú - Khối 6, 7 - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (Từ thửa 46, tờ 291) - Đến thửa 92, tờ 291
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 82,Trần Phú - Khối 6, 7 - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú (Từ thửa 74, tờ 291) - Đến thửa 73, tờ 291
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 07, Nguyễn Trọng Đương - Khối 6, 7 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu Ngõ (Từ thửa 137, tờ 291) - Cuối ngõ (Đến thửa 103, tờ 291)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 07, Nguyễn Trọng Đương - Khối 6, 7 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu Ngõ (Từ thửa 82, tờ 291) - Cuối ngõ (Đến thửa 104, tờ 291)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 05, Nguyễn Trọng Đương - Khối 6, 7 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu Ngõ (Từ thửa 107, tờ 291) - Cuối ngõ (Đến thửa 106, 122, tờ 291)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 01, Nguyễn Trọng Đương - Khối 6, 7 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu Ngõ (Từ thửa 108, tờ 306) - Cuối ngõ (Đến thửa 104, tờ 306)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 01, Nguyễn Trọng Đương - Khối 6, 7 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu Ngõ (Từ thửa 107, tờ 306) - Cuối ngõ (Đến thửa 103, tờ 306)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 03, Nguyễn Trọng Đương - Khối 6, 7 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu Ngõ (Từ thửa 60, tờ 306) - Cuối ngõ (Đến thửa 32, tờ 306)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 03, Nguyễn Trọng Đương - Khối 6, 7 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu Ngõ (Từ thửa 36, tờ 306) - Cuối ngõ (Đến thửa 33, tờ 306)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 27, Hoàng Kế Viêm - Khối 6, 7 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu Ngõ Nguyễn Trọng Đương (Từ thửa 113, tờ 291) - Cuối ngõ (Đến thửa 106, 133, tờ 291)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 27, Hoàng Kế Viêm - Khối 6, 7 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu Ngõ Nguyễn Trọng Đương (Từ thửa 125, tờ 291) - Cuối ngõ (Đến thửa 150, tờ 291)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 182, Ngô Đức Kế - Khối 6, 7 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu Ngõ (Từ thửa 125, tờ 306) - Cuối ngõ (Đến thửa 97, tờ 306)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 182, Ngô Đức Kế - Khối 6, 7 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu Ngõ (Từ thửa 128, tờ 306) - Cuối ngõ (Đến thửa 98, tờ 306)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 170, Ngô Đức Kế - Khối 6, 7 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu Ngõ (Từ thửa 131, tờ 306) - Cuối ngõ (Đến thửa 57, tờ 306)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 170, Ngô Đức Kế - Khối 6, 7 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu Ngõ (Từ thửa 134, tờ 306) - Cuối ngõ (Đến thửa 58, tờ 306)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 144, Ngô Đức Kế - Khối 6, 7 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu Ngõ (Từ thửa 175, tờ 306) - Cuối ngõ (Đến thửa 112, tờ 306)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 144, Ngô Đức Kế - Khối 6, 7 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu Ngõ (Từ thửa 149, tờ 306) - Cuối ngõ (Đến thửa 86, tờ 306)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bao gồm các thửa đất trong các ngách, hẻm thuộc các thờ bản đồ 291, 307, 325 - Khối 6, 7 - Phường Hồng Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 6,7 - Phường Hồng Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 26, Hoàng Kế Viêm - Khối Hoàng Diệu - Phường Hồng Sơn cũ
Hoàng Kế Viêm Đầu Ngõ (Từ thửa 141, tờ 292) - Cuối ngõ (Đến thửa 25, tờ 292)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 24, Hoàng Kế Viêm - Khối Hoàng Diệu - Phường Hồng Sơn cũ
Hoàng Kế Viêm Đầu Ngõ (Từ thửa 74, tờ 292) - Cuối ngõ (Đến thửa 77, tờ 292)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 24, Hoàng Kế Viêm - Khối Hoàng Diệu - Phường Hồng Sơn cũ
Hoàng Kế Viêm Đầu Ngõ (Từ thửa 96, tờ 292) - Cuối ngõ (Đến thửa 78, tờ 292)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 24, Hoàng Kế Viêm - Khối Hoàng Diệu - Phường Hồng Sơn cũ
Hoàng Kế Viêm Đầu Ngõ (Từ thửa 02, tờ 307) - Cuối ngõ (Đến thửa 136, tờ 307)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 33, Nguyễn Cảnh Dỵ - Khối Hoàng Diệu - Phường Hồng Sơn cũ
Nguyễn Cảnh Dỵ Đầu Ngõ (Từ thửa 64, tờ 292) - Cuối ngõ (Đến thửa 60, tờ 292)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 33, Nguyễn Cảnh Dỵ - Khối Hoàng Diệu - Phường Hồng Sơn cũ
Nguyễn Cảnh Dỵ Đầu Ngõ (Từ thửa 65, tờ 292) - Cuối ngõ (Đến thửa 122, tờ 292)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 33, Nguyễn Cảnh Dỵ - Khối Hoàng Diệu - Phường Hồng Sơn cũ
Nguyễn Cảnh Dỵ Đầu Ngõ (Từ thửa 87, tờ 292) - Cuối ngõ (Đến thửa 86, 106 tờ 292)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 156, đường Trần Phú - Khối Hoàng Diệu - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú đầu ngõ (thửa 136, tờ 292) - Cuối ngõ (Đến thửa 34, 36 tờ 292)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 174 đường Trần Phú - Khối Hoàng Diệu - Phường Hồng Sơn cũ
Trần Phú đầu ngõ (thửa 45, tờ 292) - Cuối ngõ (Đến thửa 45, tờ 292)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 09, Hoàng Diệu - Khối Hoàng Diệu - Phường Hồng Sơn cũ
Hoàng Diệu Đầu Ngõ (Từ thửa 22, tờ 307) - Cuối ngõ (Đến thửa 153, tờ 307)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 09, Hoàng Diệu - Khối Hoàng Diệu - Phường Hồng Sơn cũ
Hoàng Diệu Đầu Ngõ (Từ thửa 162, tờ 307) - Cuối ngõ (Đến thửa 65, tờ 307)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách 12/12, Hoàng Kế Viêm - Khối Hoàng Diệu - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu Ngõ 12 Hoàng Kế Viêm (Từ thửa 06, tờ 307) - Cuối ngõ (Đến thửa 17, tờ 307)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách 07/12, Hoàng Kế Viêm - Khối Hoàng Diệu - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu Ngõ 12 Hoàng Kế Viêm (Từ thửa 68, tờ 307) - Cuối ngõ (Đến thửa 163, tờ 307)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách 13/09, Hoàng Diệu - Khối Hoàng Diệu - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu Ngõ 09 Hoàng Diệu (Từ thửa 144, tờ 307) - Cuối ngõ (Đến thửa 70, tờ 307)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 20, Hoàng Diệu - Khối Hoàng Diệu - Phường Hồng Sơn cũ
Hoàng Diệu Đầu Ngõ (Từ thửa 25, tờ 307) - Cuối ngõ (Đến thửa 26, tờ 307)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 20, Hoàng Diệu - Khối Hoàng Diệu - Phường Hồng Sơn cũ
Hoàng Diệu Đầu Ngõ (Từ thửa 49, tờ 307) - Cuối ngõ (Đến thửa 28, tờ 307)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 84 đường Ngô Đức Kế - Khối Hoàng Diệu - Phường Hồng Sơn cũ
Ngô Đức Kế đầu ngõ (thửa 75, tờ 307) - Cuối ngõ (Đến thửa 55, tờ 307)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 84 đường Ngô Đức Kế - Khối Hoàng Diệu - Phường Hồng Sơn cũ
Ngô Đức Kế đầu ngõ (thửa 81, tờ 307) - Cuối ngõ (Đến thửa 80, tờ 307)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bao gồm các thửa đất trong các ngách, hẻm thuộc các thờ bản đồ 292, 307, - Khối Hoàng Diệu - Phường Hồng Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hoàng Diệu - Phường Hồng Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 4, Hoàng Nguyên Cát - Vinh Tân Khối 10 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (từ thửa 21, tờ 301) - Cuối ngõ (Đến thửa 27, tờ 301)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 4, Hoàng Nguyên Cát - Vinh Tân Khối 10 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (từ thửa 39, tờ 301) - Cuối ngõ (Đến thửa 45, tờ 301)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 4, Hoàng Danh Sưởng - Vinh Tân Khối 10 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (từ thửa 36, tờ 301) - Cuối ngõ (Đến thửa 30, tờ 301)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 4, Hoàng Danh Sưởng - Vinh Tân Khối 10 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (từ thửa 54, tờ 301) - Cuối ngõ (Đến thửa 48, tờ 301)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 4, Văn Thánh - Vinh Tân Khối 10 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (từ thửa 15, tờ 293) - Cuối ngõ (Đến thửa 24, tờ 293)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 04, Văn Thánh - Vinh Tân Khối 10 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (từ thửa 45, tờ 293) - Cuối ngõ (Đến thửa 54, tờ 293)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 02, Văn Thánh - Vinh Tân Khối 10 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (từ thửa 70, tờ 293) - Cuối ngõ (Đến thửa 80, tờ 293)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 02, Văn Thánh - Vinh Tân Khối 10 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (từ thửa 94, tờ 293) - Cuối ngõ (Đến thửa 100, tờ 293)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ số 32F, Ngô Đức Kế - Vinh Tân Khối 10 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (từ thửa 59, tờ 293) - Cuối ngõ (Đến thửa 59, tờ 293)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngách 01/226, Trần Phú - Vinh Tân Khối 10 - Phường Hồng Sơn cũ
Đầu ngõ (từ thửa 154, tờ 293) - Cuối ngõ (Đến thửa 151, tờ 293)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Bao gồm các thửa đất trong các ngách, hẻm thuộc các thờ bản đồ 391, 293, 308 - Vinh Tân Khối 10 - Phường Hồng Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Vinh Tân 10 - Phường Hồng Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Hồng Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Sơn - Phường Vinh Tân cũ
Phường Hồng Sơn. (từ thửa 02, tờ bản đồ 314) - Khu Đô thị Sinh Thái Vinh Tân (thửa 11, tờ bản đồ 333)
Đất khoáng sản 18.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lục Niên - Phường Vinh Tân cũ
Phường Hồng Sơn (thửa 5, tờ bản đồ 313) - Đường QH 21,50 m (thửa 277, tờ 68)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Đặng Nguyên Cẩn - Phường Vinh Tân cũ
Đường Ngô Đức Kế (từ thửa 29, tờ bản đồ 313) - Đường dân cư khối Phúc Lộc (thửa 122, tờ bản đồ 332)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Khuyến - Phường Vinh Tân cũ
Đường Ngô Đức Kế (từ thửa 19, tờ bản đồ 312) - Đường dân cư khối Phúc Lộc (thửa 44, tờ bản đồ 331)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Phạm Hồng Sơn - Phường Vinh Tân cũ
Đường Lê Mao kéo dài (thửa 282, tờ bản đồ 68) - Công An phường (thửa 1507, tờ bản đồ 68)
Đất khoáng sản 18.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Phạm Hồng Sơn - Phường Vinh Tân cũ
Công An phường (thửa 81, tờ bản đồ 332) - Đường Lục Niên(thửa 95, tờ bản đồ 332)
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lê Mao (Kéo dài) - Phường Vinh Tân cũ
Đường Ngô Đức Kế (thửa 54, tờ bản đồ 312); thửa 1050, tờ số 67 - Đường Lê Bá Tùng (thửa 783, tờ bản đồ 67); thửa 1373 tờ 186
Đất khoáng sản 30.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lê Mao (kéo dài) - Phường Vinh Tân cũ
Đường Đê Bao Sông Vinh (từ thửa 466, tờ bản đồ 191) - Khu Đô thị Heritec (thửa 463, tờ bản đồ 191)
Đất khoáng sản 19.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Viết Phú - Phường Vinh Tân cũ
Ngô Đức Kế (từ thửa 13, tờ bản đồ 310) - Nguyễn Viết Nhung (thửa 346, tờ bản đồ 67)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Viết Nhung - Phường Vinh Tân cũ
Cao Xuân Huy (từ thửa 76, tờ bản đồ 324) - Khu Đô thị Tecco (Thửa 370, tờ bản đồ 67)
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Cao Xuân Huy - Phường Vinh Tân cũ
Đường Ngô Đức Kế (Thửa 37 tờ bản đồ 309) - Đường Vĩnh Giang (Thửa 102, tờ bản đồ 346)
Đất khoáng sản 20.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Cao Xuân Huy - Phường Vinh Tân cũ
Cầu Tùng Binh (thửa 12, tờ bản đồ 183) - Đường Phạm Hồng Thái (thửa 14, tờ 361)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Cao Xuân Huy - Phường Vinh Tân cũ
Đường Phạm Hồng Thái (thửa 15, tờ 345) - Đường Sắt Bắc Nam (thửa 03, tờ bản đồ 177)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Bến Đền - Phường Vinh Tân cũ
Đường Thái Phiên (từ thửa 169, tờ bản đồ 324) - Đường Cao Xuân Huy (Thửa 174, tờ bản đồ 324)
Đất khoáng sản 16.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Lê Huân - Phường Vinh Tân cũ
Phường Hồng Sơn (Thửa 16, tờ bản đồ 329) - Đường Cao Xuân Huy (thửa 37, tờ bản đồ 349)
Đất khoáng sản 22.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Thái Phiên - Phường Vinh Tân cũ
Phường Hồng Sơn (từ thửa số 163, tờ bản đồ 324) - Đường Cao Xuân Huy (thửa 139, tờ bản đồ 324)
Đất khoáng sản 20.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Phạm Nguyễn Du - Phường Vinh Tân cũ
Phường Hồng Sơn (Từ thửa số 03, tờ bản đồ 329) - Khu Đô thị Long Châu (đến thửa 151, tờ bản đồ 329)
Đất khoáng sản 22.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Đặng Minh Bích - Phường Vinh Tân cũ
Đường Vĩnh Giang Thửa 27, tờ bản đồ 328) - Phường Hồng Sơn (thửa 136, tờ bản đồ 329)
Đất khoáng sản 20.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Vĩnh Giang - Phường Vinh Tân cũ
Phường Hồng Sơn (thửa 28, tờ bản đồ 328) - Đường Cao Xuân Huy (thửa 45, tờ bản đồ 328)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Vĩnh Giang - Phường Vinh Tân cũ
Đường Cao Xuân Huy (Thửa 154, tờ bản dồ 346) - Nghĩa trang Sinh thái (thửa 198, tờ bản đồ 186)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Đinh Nhật Thận - Phường Vinh Tân cũ
Đương Nguyễn Viết Nhung (thửa 195, tờ bản đồ 324) - Đường Vinh Giang (thửa 172, tờ bản đồ 186)
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Thúc Tự - Phường Vinh Tân cũ
Đường Cao Xuân Huy (thửa 41, tờ bản đồ 349) - Đường Vinh Giang (thửa 60, tờ bản đồ 363)
Đất khoáng sản 18.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Lê Bá Tùng - Phường Vinh Tân cũ
Đường Lê Mao kéo dài (thửa 01, tờ bản đồ 186) - Đường Đinh Nhật Thận (thửa 240, tờ bản đồ 349)
Đất khoáng sản 20.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Phường Vinh Tân cũ
Cầu Cửa Tiền (thửa 02, tờ bản đồ 169) - Cầu Bàu Lác (thửa 28, tờ bản đồ 361)
Đất khoáng sản 16.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Phường Vinh Tân cũ
Cầu Bàu Lác (thửa 49, tờ bản đồ 361) - Đường Tránh Vinh (thửa 121, tờ bản đồ 422)
Đất khoáng sản 15.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Trần Đình San - Phường Vinh Tân cũ
Đường Phạm Hồng Thái (từ thửa 86, tờ bản đồ 361) - Nghĩa Trang Đồng Trông (thửa 26, tờ bản đồ 407)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Đặng Thị Hồng Vân - Phường Vinh Tân cũ
Đường Sắt Bắc Nam Từ thửa 13, tờ bản đồ 177) - Xã Hưng Chính (thửa 501, tờ bản đồ 65)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hồ Hữu Nhân (trừ các thửa mục 8.16 thuộc dự án Danatol) - Phường Vinh Tân cũ
Phạm Hồng Thái (từ thửa 36, tờ bản đồ 169) - Hết khu dự án Danatol (thửa 50, tờ bản đồ 66)
Đất khoáng sản 10.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hồ Hữu Nhân - Phường Vinh Tân cũ
Dự án Đanatol (thửa 237, tờ bản đồ 168) - Đường Sắt Bắc Nam (thửa 19, tờ bản đồ 168)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Nguyễn Ngô Dật - Phường Vinh Tân cũ
Phạm Hồng Thái (thửa 180, tờ bản đồ 422) - Nghĩa trang Đồng Trông (thửa 123, tờ bản đồ 408)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Tránh Vinh - Phường Vinh Tân cũ
Xã Hưng Lợi (thửa 148, tờ bản đồ 197) - Bến xe Phía Nam (thửa 84, tờ bản đồ 188)
Đất khoáng sản 15.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường dân cư - Khối Phúc Lộc - Phường Vinh Tân cũ
Đường Đặng Nguyên Cẩn (thửa 180, tờ bản đồ 313) - Đường Lục Niên (thửa 127, tờ bản đồ 332)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường dân cư - Khối Phúc Lộc - Phường Vinh Tân cũ
Đường Đặng Nguyên Cẩn (thửa 54, tờ bản đồ 332) - Đường Lục Niên (thửa 112, tờ bản đồ 332)
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường dân cư (ngõ 25, đường Ngô Đức Kế) - Khối Phúc Lộc - Phường Vinh Tân cũ
Đường Ngô Đức Kế (thửa 15, tờ bản đồ 313) - Khu dân cư ngõ cụt (Thửa 60, tờ bản đồ 313)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường dân cư - Khối Phúc Lộc - Phường Vinh Tân cũ
Đường Đặng Nguyên Cẩn (thửa 134, tờ bản đồ 313) - Đường Nguyễn Khuyến (thửa 91, tờ bản đồ 312)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường dân cư - Khối Phúc Lộc - Phường Vinh Tân cũ
Đường Đặng Nguyên Cẩn (thửa 22, tờ bản đồ 332) - Đường Nguyễn Khuyến (thửa 224, tờ bản đồ 312)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường dân cư - Khối Phúc Lộc - Phường Vinh Tân cũ
Đường Đặng Nguyên Cẩn (thửa 142, tờ bản đồ 332) - Đường Nguyễn Khuyến (thửa 79, tờ bản đồ 331)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường dân cư (ngõ 79, đường Ngô Đức Kế) - Khối Phúc Lộc - Phường Vinh Tân cũ
Đường Ngô Đức Kế (thửa 228, tờ bản đồ 313 - Khu dân cư ngõ cụt (Thửa 241, tờ bản đồ 313)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường dân cư - Khối Phúc Lộc - Phường Vinh Tân cũ
Đường Ngô Đức Kế (thửa 36, tờ bản đồ 313 - Đường dân cư (Thửa 190, tờ bản đồ 313
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường dân cư - Khối Phúc Lộc - Phường Vinh Tân cũ
Đường Nguyễn Khuyến (thửa 55, tờ bản đồ 331) - Khu dân cư ngõ cụt (thửa 18, tờ bản đồ 331)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường dân cư - Khối Phúc Lộc - Phường Vinh Tân cũ
Đường Nguyễn Khuyến (thửa 80, tờ bản đồ 312) - Khu dân cư ngõ cụt (thửa 163, tờ bản đồ 312)
Đất khoáng sản 5.500.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường dân cư (ngõ 117, đường Ngô Đức Kế) - Khối Phúc Lộc - Phường Vinh Tân cũ
Đường Ngô Đức Kế (thửa 08, tờ bản đồ 312) - Khu dân cư ngõ cụt (thửa 202, tờ bản đồ 312)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường dân cư (ngõ 127, đường Ngô Đức Kế) - Khối Phúc Lộc - Phường Vinh Tân cũ
Đường Ngô Đức Kế (thửa 45, tờ bản đồ 312) - Khu dân cư ngõ cụt (thửa 167, tờ bản đồ 312)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Phúc Lộc - Phường Vinh Tân cũ
-
Đất khoáng sản 4.700.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Dân Cư (ngõ 157 đường Ngô Đức Kế) - Khối Quang Trung - Phường Vinh Tân cũ
Đường Ngô Đức Kế (thửa 11, tờ bản đồ 311) - Khu dân cư ngõ cụt (thửa 160, tờ bản đồ 311)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Dân Cư (ngõ 171 đường Ngô Đức Kế) - Khối Quang Trung - Phường Vinh Tân cũ
Đường Ngô Đức Kế (thửa 44, tờ bản đồ 311) - Khu dân cư ngõ cụt (thửa 142, tờ bản đồ 311)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Dân Cư (ngõ 189 đường Ngô Đức Kế) - Khối Quang Trung - Phường Vinh Tân cũ
Đường Ngô Đức Kế (thửa 38, tờ bản đồ 311) - Đường QH khu Đô thị Tecco (thửa 118, tờ bản đồ 311)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Dân Cư (ngõ 195 đường Ngô Đức Kế) - Khối Quang Trung - Phường Vinh Tân cũ
Đường Ngô Đức Kế (thửa 26, tờ bản đồ 311) - Đường QH khu Đô thị Tecco (thửa 193, tờ bản đồ 311)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Dân Cư (ngõ 219 đường Ngô Đức Kế) - Khối Quang Trung - Phường Vinh Tân cũ
Đường Ngô Đức Kế (thửa 47, tờ bản đồ 310) - Đường dân cư (thửa 172, tờ bản đồ 330)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Dân Cư - Khối Quang Trung - Phường Vinh Tân cũ
Đường dân cư (thửa 100, tờ bản đồ 311) - Đường QH khu đô thị Tecco (thửa 22, tờ bản đồ 330)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Dân Cư - Khối Quang Trung - Phường Vinh Tân cũ
Đường dân cư (thửa 52, tờ bản đồ 310) - Đường Nguyễn Viết Phú (thửa 94, tờ bản đồ 310)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường dân cư - Khối Quang Trung - Phường Vinh Tân cũ
Đường Nguyễn Viết Phú (thửa 302, tờ bản đồ 310) - Đường Cao Xuân Huy (thửa 14, tờ bản đồ 324)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường dân cư - Khối Quang Trung - Phường Vinh Tân cũ
Đường Nguyễn Viết Phú (thửa 61, tờ bản đồ 330) - Đường Cao Xuân Huy (thửa 13, tờ bản đồ 324)
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường dân cư - Khối Quang Trung - Phường Vinh Tân cũ
Đường Nguyễn Viết Phú (thửa 345, tờ bản đồ 67) - Dân cư ngõ cụt (thửa 126, tờ bản đồ 67)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường dân cư (ngõ 261 đường Ngô Đức Kế) - Khối Quang Trung - Phường Vinh Tân cũ
Đường Ngô Đức Kế (thửa 168, tờ bản đồ 310) - Dân cư ngõ cụt (thửa 73, tờ bản đồ 310)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường dân cư (ngõ 269 đường Ngô Đức Kế) - Khối Quang Trung - Phường Vinh Tân cũ
Đường Ngô Đức Kế (thửa 24, tờ bản đồ 309) - Dân cư ngõ cụt (thửa 78, tờ bản đồ 309)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường dân cư (ngõ 285, đường Ngô Đức Kế) - Khối Quang Trung - Phường Vinh Tân cũ
Đường Ngô Đức Kế (thửa 13, tờ bản đồ 309) - Đường Dân cư (thửa 69, tờ bản đồ 309)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường QH 15 m (dự án Tecco) - Khối Quang Trung - Phường Vinh Tân cũ
Đường Nguyễn Viết Phú (thửa 40, tờ bản đồ 330) - Đường Lê Mao kéo dài (thửa 145, tờ bản đồ 311)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Quang Trung - Phường Vinh Tân cũ
-
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường dân cư - Khối Cộng Hòa - Phường Vinh Tân cũ
Đường Cao Xuân Huy (Thửa 179, tờ bản đồ 324) - Đường Thái Phiên (Thửa 175, tờ bản đồ 324)
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường dân cư - Khối Cộng Hòa - Phường Vinh Tân cũ
Đường Cao Xuân Huy (Thửa 56, tờ bản đồ 324) - Đường Thái Phiên (Thửa 189, tờ bản đồ 324)
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường dân cư - Khối Cộng Hòa - Phường Vinh Tân cũ
Đường Cao Xuân Huy (Thửa 100, tờ bản đồ 324) - Đường Thái Phiên (Thửa 93, tờ bản đồ 324)
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường dân cư - Khối Cộng Hòa - Phường Vinh Tân cũ
Đường Cao Xuân Huy (Thửa 268, tờ bản đồ 349) - Đường dân cư (Thửa256, tờ bản đồ 349)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường dân cư - Khối Cộng Hòa - Phường Vinh Tân cũ
Đường Đinh Nhật Thận (thửa 106, tờ bản đồ 349) - Đường Nguyễn Thúc Tự (thửa 99, tờ bản đồ 349)
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Cộng Hòa - Phường Vinh Tân cũ
-
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa - Phường Vinh Tân cũ
Đường Nguyễn Thúc Tự (91, tờ bản đồ 349) - Đường Cao Xuân Huy (thửa 48, tờ bản đồ 346)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa - Phường Vinh Tân cũ
Đường Nguyễn Thúc Tự (133, tờ bản đồ 349) - Dân cư ngõ cụt Khu TT Nhà máy xay (thửa 141, tờ 349)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa - Phường Vinh Tân cũ
Đường Đinh Nhật Thận (thửa 275, tờ bản đồ 349) - Đường Nguyễn Thúc Tự (thửa 167, tờ bản đồ 349)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa - Phường Vinh Tân cũ
Đường Nguyễn Thúc Tự (thửa 98, tờ bản đồ 37) - Đường Cao Xuân Huy (thửa 63, tờ bản đồ 346)
Đất khoáng sản 5.800.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Hòa - Phường Vinh Tân cũ
-
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường quy hoạch Khu đô thị Tràng An - Khối Tân Phượng - Phường Vinh Tân cũ
Đường Đinh Nhật Thận (thửa 247, tờ bản đồ 349) - Đường Quy hoạch (thửa 38, tờ bản đồ 179)
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường quy hoạch Khu đô thị Tràng An - Khối Tân Phượng - Phường Vinh Tân cũ
Đường Lê Bá Tùng (thửa 77, tờ bản đồ 179) - Đường Quy hoạch (thửa 270, tờ bản đồ 186)
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường quy hoạch Khu đô thị Tràng An - Khối Tân Phượng - Phường Vinh Tân cũ
Đường Lê Bá Tùng (thửa 47, tờ bản đồ 179) - Đường Quy hoạch (thửa 259, tờ bản đồ 186)
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Dân cư - Khối Tân Phượng - Phường Vinh Tân cũ
Đường Lê Bá Tùng (thửa 52, tờ bản đồ số 179) - Đường Vĩnh Giang (thửa 105, tờ bản đồ 186)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Dân cư - Khối Tân Phượng - Phường Vinh Tân cũ
Đường Lê Bá Tùng (thửa 228, tờ bản đồ 186) - Dân cư ngõ cụt (thửa 237, tờ bản đồ 186)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Dân cư - Khối Tân Phượng - Phường Vinh Tân cũ
Đường dân cư (từ thửa 11, tờ bản đồ 186) - Dân cư ngõ cụt (thửa 18, tờ bản đồ 186)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường dân cư - Khối Tân Phượng - Phường Vinh Tân cũ
Đường dân cư (thửa 35, tờ bản đồ 186) - Đường Vĩnh Giang (thửa 287, tờ bản đồ 186)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường dân cư - Khối Tân Phượng - Phường Vinh Tân cũ
Đường dân cư (thửa 273, tờ bản đồ 186) - Dân cư ngõ cụt (thửa 108, tờ bản đồ 186)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Trường Vinh Đường dân cư (Trạm sửa chữa tàu thuyền Quân khu 4) - Khối Trung Đô 2 - Phường Trung Đô cũ
Đầu ngõ (từ thửa số 27 tờ bản đồ 52) - Cuối ngõ (từ thửa 36 tờ bản đồ 52) Công ty Tàu thuyền Hải Châu
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường dân cư (Ngõ đường Dũng Quyết) - Khối Trung Đô 2 - Phường Trung Đô cũ
Đầu ngõ (từ thửa số 33 tờ bản đồ 52) Trạm sửa chữa tàu thuyền QK 4) - Cuối ngõ (từ thửa 38 tờ bản đồ 52)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 98 Ngô Thị Nhậm - Khối Trung Đô 2 - Phường Trung Đô cũ
Đầu ngõ (từ thửa số 14, 34 tờ bản đồ 44) - Cuối ngõ (từ thửa 6, 7 tờ bản đồ 50)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 86 Ngô Thị Nhậm - Khối Trung Đô 2 - Phường Trung Đô cũ
Đầu ngõ (từ thửa số 4 tờ bản đồ 50) - Cuối ngõ (từ thửa 1 tờ bản đồ 50)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 75 Ngô Thị Nhậm - Khối Trung Đô 2 - Phường Trung Đô cũ
Đầu ngõ (từ thửa số 17 tờ bản đồ 45) - Cuối ngõ (từ thửa 2, 9 tờ bản đồ 45)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Ngõ 71 Ngô Thị Nhậm - Khối Trung Đô 2 - Phường Trung Đô cũ
Đầu ngõ (từ thửa số 17 tờ bản đồ 45) - Cuối ngõ (từ thửa 13, 1 tờ bản đồ 45)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường dân cư - Khối Trung Đô 2 - Phường Trung Đô cũ
Đầu ngõ (từ thửa số 19 tờ bản đồ 43) - Cuối ngõ (từ thửa 34 tờ bản đồ 43)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Đô 2 - Phường Trung Đô cũ
-
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Trung Đô cũ
-
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Vạn Tuế 1 - Khu đô thị Hadico Vinh Tân, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) - Phường Trung Đô cũ
Đầu đường (Từ thửa số 324, tờ bản đồ số 14) - Cuối đường (Từ thửa số 598, 639, 640 tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 15.200.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Vạn Tuế 2 - Khu đô thị Hadico Vinh Tân, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) - Phường Trung Đô cũ
Đầu đường (Từ thửa số 235, tờ bản đồ số 9; Thửa 255, tờ bản đồ số 14) - Cuối đường(Từ thửa số 554, 596 tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Vạn Tuế 3 - Khu đô thị Hadico Vinh Tân, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) - Phường Trung Đô cũ
Đầu đường (Từ thửa số 190, 193, tờ bản đồ số 8) - Cuối đường(Từ thửa số 478, 553 tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 16.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Vạn Tuế 4 - Khu đô thị Hadico Vinh Tân, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) - Phường Trung Đô cũ
Đầu đường (Từ thửa số 191, 192, tờ bản đồ số 8) - Cuối đường(Từ thửa số 437, 477 tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Vạn Tuế 5 - Khu đô thị Hadico Vinh Tân, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) - Phường Trung Đô cũ
Đầu đường(Từ thửa số 212, 213, tờ bản đồ số 8) - Cuối đường(Từ thửa số 435, 436 tờ bản đồ số 12)
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Trường Vinh Đường Hoa Sữa - Khu đô thị Hadico Vinh Tân, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) - Phường Trung Đô cũ
Đầu đường (Từ thửa số 641, tờ bản đồ số 7) - Cuối đường (Từ thửa số 781, 794, tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Trường Vinh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An 2026

4. Thông tin phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Bến Thủy, Phường Hưng Dũng, Phường Hưng Phúc, Phường Trung Đô, Phường Trường Thi, Phường Vinh Tân, Xã Hưng Hòa (tổng 7 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Trường Vinh theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Trường Vinh có diện tích tự nhiên 34,22 km² với quy mô dân số 141.477 người, mật độ dân cư đạt 4.134,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Trường Vinh được đặt tại UBND phường Trường Thi, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Trường Vinh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Phường Trường Vinh là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An

5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An

1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).

2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).

3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.

7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.

8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.

9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng

a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;

b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.

5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp

1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:

a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;

b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.

2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:

a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;

b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:

– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;

– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.

5/5 - (1381 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?