Bảng giá đất phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại phường Vinh Hưng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Vinh Hưng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An

– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An


3. Tra cứu bảng giá đất phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất phường Vinh Hưng năm 2026

Khu vực: phường Vinh Hưng.

Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 100.000 đến 26.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Vinh Hưng Ngõ 4 đường Hồ Học Lãm - Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 108, tờ bản đố số 110) - Cuối ngõ (đến thửa số: 135, tờ bản đố số 122)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 96 đường Hồ Học Lãm - Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 581, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 385, tờ bản đố số 123)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 101 đường Hồ Học Lãm - Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 614, tờ bản đố số 123 - Cuối ngõ (đến thửa số: 613, tờ bản đố số 123)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 6 đường Hồ Học Lãm - Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 373, tờ bản đố số 122) - Cuối ngõ (đến thửa số: 421, tờ bản đố số 122)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 187 đường Hồ Học Lãm - Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 574, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 830, tờ bản đố số 123)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 30m - Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 514, tờ bản đố số 123 - Cuối ngõ (đến thửa số: 526, tờ bản đố số 123)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 163 đường Hồ Học Lãm - Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 212, tờ bản đố số 123 - Cuối ngõ (đến thửa số: 257, tờ bản đố số 123)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 137 đường Hồ Học Lãm - Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 820, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 170, tờ bản đố số 123)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 117 đường Hồ Học Lãm - Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 866, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 1102, tờ bản đố số 123)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Các đường ngõ còn lại - Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá - Phường Hưng Đông cũ
Tất cả các thửa đất có vị trí từ đầu ngõ đến cuối ngõ của các đường ngõ còn lại -
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Các thửa ngõ còn lại - Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá - Phường Hưng Đông cũ
Các thửa thuộc ngách, hẻm của các ngõ của đường -
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 292 đường Bùi Dương Lịch - Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận, Yên Bình - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 276, tờ bản đố số 143) - Cuối ngõ (đến thửa số: 258, tờ bản đố số 143)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 278 đường Bùi Dương Lịch - Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận, Yên Bình - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 473, tờ bản đố số 145) - Cuối ngõ (đến thửa số: 228, tờ bản đố số 143)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 136 đường Bùi Dương Lịch - Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận, Yên Bình - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 168, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 139, tờ bản đố số 134)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 73 đường Bùi Dương Lịch - Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận, Yên Bình - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 446, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 673, tờ bản đố số 134)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 77 đường Bùi Dương Lịch - Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận, Yên Bình - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 680, tờ bản đố số 134 - Cuối ngõ (đến thửa số: 252, tờ bản đố số 134)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 134 đường Bùi Dương Lịch - Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận, Yên Bình - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 128, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 101, tờ bản đố số 134)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Các đường ngõ còn lại của xóm Yên Bình - Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận, Yên Bình - Phường Hưng Đông cũ
Tất cả các thửa đất có vị trí từ đầu ngõ đến cuối ngõ của các đường ngõ còn lại -
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Các thửa ngõ còn lại - Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận, Yên Bình - Phường Hưng Đông cũ
Các thửa thuộc ngách, hẻm của các ngõ của đường -
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 102 đường Nguyễn Chí Thanh - Khu vực dân cư Xóm Yên Khang - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 15, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 503, tờ bản đố số 123)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 55 đường Nguyễn Chí Thanh (xóm Yên Bình) - Khu vực dân cư Xóm Yên Khang - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 477, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 19, tờ bản đố số 134)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 82 đường Nguyễn Chí Thanh - Khu vực dân cư Xóm Yên Khang - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 421, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 359, tờ bản đố số 134)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 74 đường Nguyễn Chí Thanh - Khu vực dân cư Xóm Yên Khang - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 343, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 279, tờ bản đố số 134)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường N3 rộng 30m - Khu vực dân cư Xóm Yên Khang - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 515, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 525, tờ bản đố số 123)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 49 đường Nguyễn Chí Thanh - Khu vực dân cư Xóm Yên Khang - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 215, tờ bản đố số 125) - Cuối ngõ (đến thửa số: 311, tờ bản đố số 125)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường dân cư - Khu vực dân cư Xóm Yên Khang - Phường Hưng Đông cũ
Các thửa đất còn lại thuộc các nhánh ngõ nhỏ trong khu dân cư xóm Yên Khang -
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Các thửa ngõ còn lại - Khu vực dân cư Xóm Yên Khang - Phường Hưng Đông cũ
Các thửa thuộc ngách, hẻm của các ngõ của đường -
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 08 đường Đinh Văn Chất - Khu vực dân cư Xóm Yên Bình - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 558, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 418, tờ bản đố số 134)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 18 đường Đinh Văn Chất - Khu vực dân cư Xóm Yên Bình - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 83, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 83, tờ bản đố số 134
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 26 đường Đinh Văn Chất - Khu vực dân cư Xóm Yên Bình - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 97, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 107, tờ bản đố số 134)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 34 đường Đinh Văn Chất - Khu vực dân cư Xóm Yên Bình - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 163, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 410, tờ bản đố số 134)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 50 đường Đinh Văn Chất - Khu vực dân cư Xóm Yên Bình - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 661, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 305, tờ bản đố số 134)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 92 đường Đinh Văn Chất - Khu vực dân cư Xóm Yên Bình - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 67, tờ bản đố số 147) - Cuối ngõ (đến thửa số: 5, tờ bản đố số 147)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 95 đường Đinh Văn Chất - Khu vực dân cư Xóm Yên Bình - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 55, tờ bản đố số 148 - Cuối ngõ (đến thửa số: 64, tờ bản đố số 148)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 95 A đường Đinh Văn Chất - Khu vực dân cư Xóm Yên Bình - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 66, tờ bản đố số 148) - Cuối ngõ (đến thửa số: 74, tờ bản đố số 148)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 51 đường Đinh Văn Chất - Khu vực dân cư Xóm Yên Bình - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 727, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 446, tờ bản đố số 134)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 33 đường Đinh Văn Chất - Khu vực dân cư Xóm Yên Bình - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 722, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 433, tờ bản đố số 134)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 31 đường Đinh Văn Chất - Khu vực dân cư Xóm Yên Bình - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 392, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 553, tờ bản đố số 134)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Các đường ngõ còn lại - Khu vực dân cư Xóm Yên Bình - Phường Hưng Đông cũ
Tất cả các thửa đất có vị trí từ đầu ngõ đến cuối ngõ của các đường ngõ còn lại -
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Các thửa còn lại - Khu vực dân cư Xóm Yên Bình - Phường Hưng Đông cũ
Các thửa thuộc ngách, hẻm của các ngõ của đường -
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường Minh Huệ (các thửa đất thổ cư, không phải là đất trong các khu QH) - Khu vực dân cư Xóm Mai Lộc - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 668, tờ bản đố số 56) - Cuối ngõ (đến thửa số: 860, tờ bản đố số 56)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường chính giữa xóm Mai Lộc (nối với đường Nguyễn Hiền của P Đông Vĩnh) - Khu vực dân cư Xóm Mai Lộc - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 408, tờ bản đố số 56) - Cuối ngõ (đến thửa số: 223 và 684, tờ bản đố số 56)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường chính giữa xóm Mai Lộc (nối với đường Nguyễn Hiền của P Đông Vĩnh) - Khu vực dân cư Xóm Mai Lộc - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 435, tờ bản đố số 56) - Cuối ngõ (đến thửa số: 621, tờ bản đố số 56)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường chính giữa xóm Mai Lộc (nối với đường Nguyễn Hiền của P Đông Vĩnh) - Khu vực dân cư Xóm Mai Lộc - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 591 và 617, tờ bản đố số 56) - Cuối ngõ (đến thửa số: 413, tờ bản đố số 53)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường chính giữa xóm Mai Lộc (nối với đường Nguyễn Hiền của P Đông Vĩnh) - Khu vực dân cư Xóm Mai Lộc - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 197 và 404, tờ bản đố số 56) - Cuối ngõ (đến thửa số: 496, tờ bản đố số 53)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Các ngõ còn lại của xóm Mai Lộc - Khu vực dân cư Xóm Mai Lộc - Phường Hưng Đông cũ
Tất cả các thửa đất có vị trí từ đầu ngõ đến cuối ngõ của các đường ngõ còn lại -
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Các thửa còn lại - Khu vực dân cư Xóm Mai Lộc - Phường Hưng Đông cũ
Các thửa thuộc ngách, hẻm của các ngõ của đường -
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 404 đường Nguyễn Trường Tộ - Khu vực dân cư Xóm Trung Mỹ - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 151, tờ bản đố số 131) - Cuối ngõ (đến thửa số: 155, tờ bản đố số 131)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 414 đường Nguyễn Trường Tộ - Khu vực dân cư Xóm Trung Mỹ - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 264, tờ bản đố số 131) - Cuối ngõ (đến thửa số: 81, tờ bản đố số 131)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 434 đường Nguyễn Trường Tộ - Khu vực dân cư Xóm Trung Mỹ - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 340, tờ bản đố số 119) - Cuối ngõ (đến thửa số: 246, tờ bản đố số 119)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 444 đường Nguyễn Trường Tộ - Khu vực dân cư Xóm Trung Mỹ - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 449, tờ bản đố số 119) - Cuối ngõ (đến thửa số: 381, tờ bản đố số 119)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Các đường ngõ còn lại ở phía bắc xóm Mai Lộc - Khu vực dân cư Xóm Trung Mỹ - Phường Hưng Đông cũ
Tất cả các thửa đất có vị trí từ đầu ngõ đến cuối ngõ của các đường ngõ còn lại -
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Các thửa còn lại - Khu vực dân cư Xóm Trung Mỹ - Phường Hưng Đông cũ
Các thửa thuộc ngách, hẻm của các ngõ của đường -
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Hưng Đông cũ
-
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Mai Lộc - Phường Hưng Đông cũ
Từ thửa số 1288 tờ 54 - Đến thửa số 1295 tờ 54
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 15m - Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Mai Lộc - Phường Hưng Đông cũ
Từ thửa số 1213 tờ 54 - Đến thửa số 1278 tờ 54
Đất khoáng sản 9.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 18m (Minh Huệ) - Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Mai Lộc - Phường Hưng Đông cũ
Từ thửa đất số 1261, tờ 54 - Đến thửa đất số 1296 tờ 54
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Mai Lộc - Phường Hưng Đông cũ
Từ thửa đất số 1509, tờ 54 - Đến thửa đất số 1604 tờ 54
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Mai Lộc - Phường Hưng Đông cũ
Từ thửa đất số 1181, tờ 54 - Đến thửa đất số 1203 tờ 54
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 36m (chưa mở hết) - Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Mai Lộc - Phường Hưng Đông cũ
Thửa số: 1244, tờ 54 - Thửa số: 1504 tờ 54
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Mai Lộc - Phường Hưng Đông cũ
Từ thửa đất số 1245, tờ 54 - Đến thửa đất số 1256, tờ 54
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường 21m trong khu quy hoạch - Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành - Trung Mỹ (khu A) - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ lô số: 26 tờ bản đố số 130) - Cuối ngõ (đến lô số: 20 tờ bản đố số 130)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường 12m trong khu quy hoạch - Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành - Trung Mỹ (khu A) - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ lô số: 33 tờ bản đố số 130) - Cuối ngõ (đến lô số: 34, 47, 41 tờ bản đố số 130)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường 12m trong khu quy hoạch - Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành - Trung Mỹ (khu A) - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ lô số: 54 tờ bản đố số 130) - Cuối ngõ (đến lô số: 48 tờ bản đố số 130)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường 18m trong khu quy hoạch - Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành - Trung Mỹ (khu A) - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ lô số: 8 tờ bản đố số 130) - Cuối ngõ (đến lô số: 7 tờ bản đố số 130)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường 18m trong khu quy hoạch (02 lô gần đường điện) - Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành - Trung Mỹ (khu A) - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ lô số: 7 tờ bản đố số 130) - Cuối ngõ (đến lô số: 9 tờ bản đố số 130)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường 12m trong khu quy hoạch - Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Trung Mỹ (khu B) - Phường Hưng Đông cũ
Từ thửa đất số 463, tờ 129 - Đến thửa đất số 425, tờ 129
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường 12m trong khu quy hoạch - Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Trung Mỹ (khu B) - Phường Hưng Đông cũ
Từ thửa đất số 395, tờ 129 - Đến thửa đất số 424, tờ 129
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường 18m trong khu quy hoạch (gần đường điện) - Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Trung Mỹ (khu B) - Phường Hưng Đông cũ
Từ thửa đất số 393, tờ 129 - Đến thửa đất số 447, tờ 129
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 12m - Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành - Trung Mỹ (khu C) - Phường Hưng Đông cũ
Từ thửa đất số 1665, tờ 54 - Đến thửa đất số 1619, tờ 54
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 12m - Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành - Trung Mỹ (khu C) - Phường Hưng Đông cũ
Từ thửa đất số 1756, tờ 54 - Đến thửa đất số 1667, tờ 54
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 12m - Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành - Trung Mỹ (khu C) - Phường Hưng Đông cũ
Từ thửa đất số 1730, tờ 54 - Đến thửa đất số 1708, tờ 54
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Khu QH chia lô gần mương Bàu Đông, đường 10m - Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành (gần mương Bàu Đông) - Phường Hưng Đông cũ
Từ thửa đất số 885, tờ 131 - Đến thửa đất số 879, tờ 131
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Khu QH chia lô gần mương Bàu Đông, đường 10m - Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành (gần mương Bàu Đông) - Phường Hưng Đông cũ
Từ thửa đất số 897, tờ 131 - Đến thửa đất số 893, tờ 131
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Khu QH chia lô gần mương Bàu Đông, đường 10m - Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành (gần mương Bàu Đông) - Phường Hưng Đông cũ
Từ thửa đất số 909, tờ 131 - Đến thửa đất số 905, tờ 131
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Khu QH chia lô gần mương Bàu Đông, đường 12m - Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành (gần mương Bàu Đông) - Phường Hưng Đông cũ
Từ thửa đất số 916, tờ 131 - Đến thửa đất số 886, tờ 131
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 62 đường Nguyễn Chí Thanh (đường QH 9 m trong khu quy hoạch) - Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang - Phường Hưng Đông cũ
(Từ thửa số: 556, tờ bản đố số 123) - (đến thửa số: 551, tờ bản đố số 123)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 56 đường Nguyễn Chí Thanh (đường 10 m trong khu quy hoạch) - Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang - Phường Hưng Đông cũ
(Từ thửa số: 534, tờ bản đố số 123) - (đến thửa số: 527, tờ bản đố số 123)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 7m - Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang - Phường Hưng Đông cũ
Từ thửa đất số 620, tờ 123 - Đến thửa đất số 1092, tờ 123
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường Quy hoạch N3 (QH 30m) - Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang - Phường Hưng Đông cũ
Từ thửa đất số 515, tờ 123 - Đến thửa đất số 526, tờ 123
Đất khoáng sản 12.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 15 m trong khu QH - Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 43, tờ bản đố số 123 - Cuối ngõ (đến thửa số: 711, tờ bản đố số 123)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 30 - Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 871, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 626, tờ bản đố số 123)
Đất khoáng sản 12.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 15 m trong khu QH - Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 273, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 734, tờ bản đố số 123)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 6 m trong khu QH - Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 42, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 752, tờ bản đố số 123)
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 22 đường Hồ Ngọc Lãm Đường QH 9m trong khu QH - Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 701, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 291, tờ bản đố số 123)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 7m trong khu QH - Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 329, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 710, tờ bản đố số 123)
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 15 m trong khu QH - Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 756, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 749, tờ bản đố số 123)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 7m trong khu QH - Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 599, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 778, tờ bản đố số 123)
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 7m trong khu QH - Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 665, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 784, tờ bản đố số 123)
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 7m trong khu QH - Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Xá - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 387, tờ bản đố số 111) - Cuối ngõ (đến thửa số: 490, tờ bản đố số 111)
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 7m trong khu QH - Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Xá - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 447, tờ bản đố số 111) - Cuối ngõ (đến thửa số: 454, tờ bản đố số 111)
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 15m trong khu QH - Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Xá - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 126, tờ bản đố số 110) - Cuối ngõ (đến thửa số: 196, tờ bản đố số 110)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 9m trong khu QH - Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Xá - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 199, tờ bản đố số 110) - Cuối ngõ (đến thửa số: 218, tờ bản đố số 110)
Đất khoáng sản 8.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 194 đường Nguyễn Chí Thanh (đường 12 trong khu quy hoạch) - Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành (gần ao ông Dinh) - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 407, tờ bản đố số 131) - Cuối ngõ (đến thửa số: 495, tờ bản đố số 131)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 12m trong khu quy hoạch) - Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành (gần ao ông Dinh) - Phường Hưng Đông cũ
Từ thửa số: 856, tờ bản đố số 131 - Đến thửa số: 550, tờ bản đố số 131
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 190 đường Nguyễn Chí Thanh (đường 6m trong khu quy hoạch) - Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành (gần ao ông Dinh) - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 607, tờ bản đố số 131) - Cuối ngõ (đến thửa số: 567, tờ bản đố số 131)
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 6m trong khu quy hoạch) - Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành (gần ao ông Dinh) - Phường Hưng Đông cũ
Từ thửa số: 435, tờ bản đố số 131 - Đến thửa số: 516, tờ bản đố số 131
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường 15m trong khu quy hoạch xóm Trung Thành) - Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành (gần ao ông Dinh) - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 857, tờ bản đố số 131) - Cuối ngõ (đến thửa số: 589, tờ bản đố số 131)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 01 đường Trần Hữu Thung (đường quy hoạch 9m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Yên Vinh - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 405, tờ bản đố số 122) - Cuối ngõ (đến thửa số: 350, tờ bản đố số 122)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 03 đường Trần Hữu Thung (đường quy hoạch 9m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Yên Vinh - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 469, tờ bản đố số 122) - Cuối ngõ (đến thửa số: 303, tờ bản đố số 122)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 05 đường Trần Hữu Thung (đường quy hoạch 9m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Yên Vinh - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 695, tờ bản đố số 122) - Cuối ngõ (đến thửa số: 698, tờ bản đố số 122)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Yên Vinh - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 644, tờ bản đố số 122) - Cuối ngõ (đến thửa số: 282 tờ bản đố số 122)
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 210 đường Bùi Dương Lịch (đường 16 m trong khu quy hoạch) - Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Yên Bình - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 611, tờ bản đố số 133) - Cuối ngõ (đến thửa số: 715, tờ bản đố số 133)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường bê tông 7m trong khu QH nông lâm, xóm Trung Thuận - Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Yên Bình - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 540, tờ bản đố số 133)) - Cuối ngõ (đến thửa số: 727 tờ bản đố số 133)
Đất khoáng sản 9.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường bê tông 7m trong khu QH nông lâm, xóm Trung Thuận - Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Yên Bình - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 597, tờ bản đố số 133)) - Cuối ngõ (đến thửa số: 560 tờ bản đố số 133)
Đất khoáng sản 9.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 198 đường Bùi Dương Lịch (đường 18m trong khu quy hoạch) - Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Yên Bình - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 502, tờ bản đố số 133) - Cuối ngõ (đến thửa số: 560 tờ bản đố số 133)
Đất khoáng sản 13.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường 9m trong khu QH ao ông Mong - Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Yên Bình - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 601, tờ bản đố số 133) - Cuối ngõ (đến thửa số: 596, tờ bản đố số 133)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 188 đường Bùi Dương Lịch (đường 9m trong khu quy hoạch xóm Yên Bình) - Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Yên Bình - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 501, tờ bản đố số 133) - Cuối ngõ (đến thửa số: 488, tờ bản đố số 133)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường bê tông 9m trong khu QH nông lâm, xóm Trung - Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Yên Bình - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 473, tờ bản đố số 133) - Cuối ngõ (đến thửa số: 513 tờ bản đố số 134)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 170, đường Bùi Dương Lịch (Đường bê tông 9m trong khu QH nông lâm, xóm Trung Thuận) - Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Yên Bình - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 479, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 467 tờ bản đố số 134)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường bê tông 9m trong khu QH nông lâm, xóm Trung Thuận - Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Yên Bình - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 525, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 507 tờ bản đố số 134)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 276 đường Bùi Dương Lịch (đường 15m trong khu quy hoạch) - Khu quy hoạch TĐC xóm Trung Thuận - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 516, tờ bản đố số 145) - Cuối ngõ (đến thửa số: 438, tờ bản đố số 133)
Đất khoáng sản 11.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 268 đường Bùi Dương Lịch (đường 12m trong khu quy hoạch) - Khu quy hoạch TĐC xóm Trung Thuận - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 513, tờ bản đố số 145) - Cuối ngõ (đến thửa số: 441, tờ bản đố số 133)
Đất khoáng sản 11.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng QH 7m - Khu quy hoạch TĐC xóm Trung Thuận - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số:434 , tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 445 tờ bản đố số 134)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường 12m trong khu quy hoạch - Khu quy hoạch chia lô xóm Long Hoà - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 652, tờ bản đố số 119) - Cuối ngõ (đến thửa số: 653, tờ bản đố số 119)
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường 12m trong khu quy hoạch - Khu quy hoạch chia lô xóm Long Hoà - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 651, tờ bản đố số 119) - Cuối ngõ (đến thửa số: 673, tờ bản đố số 119)
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường 15m trong khu quy hoạch - Khu quy hoạch chia lô xóm Long Hoà - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 674 tờ bản đố số 119) - Cuối ngõ (đến thửa số: 654, tờ bản đố số 119)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường Nguyễn Trường Tộ - Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha) - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ lô số: 14 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 111 tờ bản đố số 54)
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường 27m - Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha) - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ lô số: 115 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 152 tờ bản đố số 54)
Đất khoáng sản 13.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường 27m (lô góc) - Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha) - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ lô số: 153 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 138 tờ bản đố số 54)
Đất khoáng sản 13.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường 27m (02 lô giáp đường điện) - Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha) - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ lô số: 137 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 139 tờ bản đố số 54)
Đất khoáng sản 13.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường 12m - Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha) - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ lô số: 145 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 149 tờ bản đố số 54)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường 12m - Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha) - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ lô số: 117 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 125 tờ bản đố số 54)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường 12m - Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha) - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ lô số: 80 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 88 tờ bản đố số 54)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường 12m - Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha) - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ lô số: 54 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 62 tờ bản đố số 54)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường 12m (gần đường điện) - Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha) - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ lô số: 144 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 141 tờ bản đố số 54)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường 12m (gần đường điện) - Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha) - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ lô số: 36 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 128 tờ bản đố số 54)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường 12m (gần đường điện) - Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha) - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ lô số: 78 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 74 tờ bản đố số 54)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường 12m (gần đường điện) - Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha) - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ lô số: 71 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 65 tờ bản đố số 54)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường 18m (lô góc) - Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha) - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ lô số: 126 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số:126 tờ bản đố số 54)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường 12m (lô góc) - Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha) - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ lô số: 53 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 89 tờ bản đố số 54)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường 12m (lô góc gần đường điện) - Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha) - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ lô số: 64 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số:72, 73, 127 tờ bản đố số 54)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường 12m - Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha) - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ lô số:02 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số:21,39 tờ bản đố số 54)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường 12m (gần đường điện) - Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha) - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ lô số: 01 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số:40,41 tờ bản đố số 54)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 7,5m - Khu QH chia lô đất ở khối Trung Mỹ - Phường Hưng Đông cũ
Lô số 29, tờ 131 -
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 7,5m - Khu QH chia lô đất ở khối Trung Mỹ - Phường Hưng Đông cũ
Từ Lô 27 tờ 131 - và Lô 28 tờ 131
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 12m - Khu QH chia lô đất ở khối Trung Mỹ - Phường Hưng Đông cũ
Từ thửa đất số 938 tờ 131 - đến thửa đất số 930 tờ 131
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Nguyễn Trãi - Phường Quán Bàu cũ
Ngã tư cầu vượt Quán Bánh (Từ thửa số: 1, tờ bản đồ 104) - DN tư nhân Mai Ninh (đến thửa 324, tờ bản đồ 138)
Đất khoáng sản 20.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Nguyễn Trãi - Phường Quán Bàu cũ
DN tư nhân Lộc Lan (Từ thửa số: 1, tờ bản đố số 139) - Ngã 3 (đến thửa số: 44, tờ bản đố số 139)
Đất khoáng sản 20.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Nguyễn Trãi - Phường Quán Bàu cũ
Ngã 3 (Từ thửa 1, tờ bản đồ 155) - Vòng xuyến ngã 3 Quán Bàu (đến thửa 6, tờ bản đồ 155)
Đất khoáng sản 20.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Mai Hắc Đế - Phường Quán Bàu cũ
Vòng xuyến ngã 3 Quán Bàu (từ thửa số: 16, tờ bản đố số 158) - Nguyễn Cảnh Hoan (đến thửa số 47: tờ bản đồ số 167)
Đất khoáng sản 26.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Mai Hắc Đế - Phường Quán Bàu cũ
Ngã 4 ga (Từ thửa số: 2, tờ bản đồ số 177) - Ngã 4 ga (đến thửa số: 2, tờ bản đồ số 177)
Đất khoáng sản 26.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Phan Bội Châu - Phường Quán Bàu cũ
Ngã 4 ga (Từ thửa số: 8, tờ bản đố số 176) - Ngã 4 Ngô Gia Tự và Phan Bội Châu (đến thửa số: 1, tờ bản đố số 179)
Đất khoáng sản 24.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Phan Bội Châu - Phường Quán Bàu cũ
Ngã 4 Ngô Gia Tự và Phan Bội Châu (Từ thửa số: 285, tờ bản đố số 175) - Ga Vinh (đến thửa số: 11, tờ bản đố số 173)
Đất khoáng sản 24.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Nguyễn Chí Thanh - Phường Quán Bàu cũ
Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh và Nguyễn Trãi (Từ thửa số: 15, tờ bản đố số 115) - Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh và Lê Ninh (đến thửa số: 181, tờ bản đố số 114)
Đất khoáng sản 13.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Yên Hòa - Phường Quán Bàu cũ
Ngã 3 Nguyễn Chị Thanh và Yên Hòa (Từ thửa số: 475, tờ bản đố số 114) - Đường QH 24m (đến thửa số 39 , tờ bản đồ số 127)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Yên Hòa - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa số: 55, tờ bản đồ số 127 - đến thửa số: 230, tờ bản đồ số 127
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Yên Hòa - Phường Quán Bàu cũ
Ngã 4 Yên Hòa (Từ thửa số: 105, tờ bản đố số 127) - Ngã 3 Bùi Dương Lịch và Yên Hòa (đến thửa số 131 , tờ bản đồ số 127)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Hồ Bá Kiện - Phường Quán Bàu cũ
Đường QH 24m (Từ thửa số: 573, tờ bản đố số 126) - Ngã 4 Bùi Dương Lịch và Hồ Bá Kiện (đến thửa số 696, tờ bản đồ số 126)
Đất khoáng sản 11.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Hồ Bá Kiện - Phường Quán Bàu cũ
Ngã 4 Bùi Dương Lịch và Hồ Bá Kiện (Từ thửa số 11, tờ bản đồ số 138) - Khu 9.0 ha (đến thửa số; 170, tờ bản đồ số 138)
Đất khoáng sản 11.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Hồ Mỹ Xuyên - Phường Quán Bàu cũ
Ngã 3 Hồ Mỹ Xuyên và Nguyễn Trãi (Từ thửa số: 387, tờ bản đố số 127) - (đến thửa số 400, tờ bản đồ số 127)
Đất khoáng sản 11.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Bùi Dương Lịch - Phường Quán Bàu cũ
Cây xăng đôi (Từ thửa số 125, tờ bản đồ số 127) - Ngã 3 Bùi Dương Lịch và Lê Ninh (đến thửa số 115, tờ bản đồ số 137)
Đất khoáng sản 14.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Yên Xuân - Phường Quán Bàu cũ
Sân bóng (Từ thửa số 80, tờ bản đồ số 150) - Ngã 3 Yên Xuân và ngõ 20 Yên Xuân (đến thửa số 387, tờ bản đồ 149)
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Yên Xuân - Phường Quán Bàu cũ
Ngã 3 Yên Xuân và ngõ 20 Yên Xuân (Từ thửa số 438, tờ bản đồ 149) - (đến thửa số 431, tờ bản đồ 149)
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Yên Xuân (QH WB) - Phường Quán Bàu cũ
Ngã 4 Hoàng Bửu Đôn (Từ thửa số 102, tờ bản đồ 160) - Ngã 4 Ngô Gia Tự (đến thửa đất số 125, tờ bản đồ số 160)
Đất khoáng sản 17.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Xuân Thái - Phường Quán Bàu cũ
Ngã 3 Xuân Thái Mai Hắc Đế (Từ thửa đất 117, tờ bản đồ 158) - Ngã 3 Xuân Thái Ngô Gia Tự (đến thửa đất 127, tờ bản đồ 161)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng NamYangJu Dassan - Phường Quán Bàu cũ
Ngã 3 NamYJu và Mai Hắc Đế (Từ thửa đất 8, tờ bản đồ 167) - (đến thửa đất số 227, tờ bản đồ số 160)
Đất khoáng sản 18.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng NamYangJu Dassan - Phường Quán Bàu cũ
DN Chế biến gỗ Ga Vinh (Từ thửa đất số 920, tờ bản đồ số 149) - Ngã 4 Yên Xuân Hàn Quốc (đến thửa đất số 470, tờ bản đồ số 149)
Đất khoáng sản 18.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Nguyễn Cảnh Hoan - Phường Quán Bàu cũ
Ngã 3 Mai Hắc Đế và Nguyễn Cảnh Hoan (Từ thửa đất số 45, tờ bản đồ số 167) - Ngã 3 Lê Ninh và Nguyễn Cảnh Hoan (đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 164)
Đất khoáng sản 18.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngô Gia Tự - Phường Quán Bàu cũ
Ngã 4 Ngô Gia Tự và NamYangJu (Từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 165) - Ngã 4 Ngô Gia Tự và Phan Bội Châu (đến thửa đất số 131, tờ bản đồ số 175)
Đất khoáng sản 20.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngô Gia Tự - Phường Quán Bàu cũ
Ngã 4 NamYangJu (Từ thửa đất số 292, tờ bản đồ số 160) - Ngã 4 đường 72m (đến thửa đất số 201, tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 22.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Phạm Huy - Phường Quán Bàu cũ
Ngã 3 Phạm Huy và Ngô Gia Tự (Từ thửa đất số 183, tờ bản đồ số 175) - Tản Đà (đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 175)
Đất khoáng sản 12.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Phạm Huy - Phường Quán Bàu cũ
Tản Đà (Từ thửa đất số 70, tờ bản đồ số 163) - Lê Ninh (đến thửa đất số 19, tờ bản đồ số 168)
Đất khoáng sản 12.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Tản Đà - Phường Quán Bàu cũ
Phạm Huy (Từ thửa số: 237, tờ bản đố số 169) - Nguyễn Cảnh Hoan (đến thửa số: 101, tờ bản đố số 169)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Tản Đà - Phường Quán Bàu cũ
Nhà văn hóa Khối 2 (Từ thửa đất số 23, tờ bản đồ số 174) - Phan Bội Châu (đến thửa đất số 111, tờ bản đồ số 175)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Nguyễn Lương Bằng - Phường Quán Bàu cũ
Ngõ 4 Phạm Huy và Nguyễn Lương Bằng (Từ thửa đất số 211, tờ bản đồ số 174) - Ngã 3 Nguyễn Lương Bằng và Phan Bội Châu (đến thửa đất số 105, tờ bản đồ số 174)
Đất khoáng sản 14.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Nguyễn Lương Bằng - Phường Quán Bàu cũ
Ngã 3 Nguyễn Lương Bằng và Nguyễn Cảnh Hoan (Từ thửa đất số 242, tờ bản đồ số 169) - Ngã 4 Phạm Huy và Nguyễn Lương Bằng (đến thửa đất số 94, tờ bản đồ số 169)
Đất khoáng sản 14.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Lê Ninh - Phường Quán Bàu cũ
Đường 72m (Từ thửa đất số 853, tờ bản đồ số 149) - đến thửa đất số 117, tờ bản đồ số 149
Đất khoáng sản 17.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Lê Ninh (QH tái định cư Ao nhà rối) - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa số: 378, tờ bản đồ số 114 - đến thửa số: 254, tờ bản đồ số 114)
Đất khoáng sản 17.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Lê Ninh - Phường Quán Bàu cũ
(Từ thửa đất số 23, tờ bản đồ số 163) - Ga Vinh (đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 173)
Đất khoáng sản 19.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Lê Ninh - Phường Quán Bàu cũ
(Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 154) - (đến thửa đất số 59, tờ bản đồ số 154)
Đất khoáng sản 19.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Trần Bình Trọng - Phường Quán Bàu cũ
Đường tàu (Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 159) - Ngõ 39 Lê Ninh (đến thửa đất số 19, tờ bản đồ số 163)
Đất khoáng sản 16.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Lê Ninh - Phường Quán Bàu cũ
(Từ thửa đất số 439, tờ bản đồ số 126) - Đường 72m (đến thửa đất số 682, tờ bản đồ số 137)
Đất khoáng sản 17.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 98 Ngô Gia Tự - Khu vực dân cư khối 1 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 65, tờ bản đồ số 171) - Cuối ngõ (đến thửa số: 84, tờ bản đồ số 171)
Đất khoáng sản 11.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 124 Ngô Gia Tự - Khu vực dân cư khối 1 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 31, tờ bản đồ số 171) - Cuối ngõ (đến thửa số: 37, tờ bản đồ số 171)
Đất khoáng sản 10.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 126 Ngô Gia Tự - Khu vực dân cư khối 1 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 121, tờ bản đồ số 171) - Cuối ngõ (đến thửa số: 85, tờ bản đồ số 171)
Đất khoáng sản 10.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách của ngõ 124 Ngô Gia Tự - Khu vực dân cư khối 1 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 41, tờ bản đồ số 171) - Cuối ngõ (đến thửa số: 42, tờ bản đồ số 171)
Đất khoáng sản 10.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách Ngô Gia Tự - Khu vực dân cư khối 1 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 60, tờ bản đồ số 171) - Cuối ngõ (đến thửa số: 3, tờ bản đồ số 176)
Đất khoáng sản 11.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 1 - Phường Quán Bàu cũ
-
Đất khoáng sản 10.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 31 Phạm Huy - Khu vực dân cư khối 2 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 27, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 206, tờ bản đồ số 170
Đất khoáng sản 11.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách 1/31 Phạm Huy - Khu vực dân cư khối 2 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 121, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 388, tờ bản đồ số 170)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách 1/31 Phạm Huy - Khu vực dân cư khối 2 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 2, tờ bản đồ số 175) - Cuối ngõ (đến thửa số: 11, tờ bản đồ số 175)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách 2/31 Phạm Huy - Khu vực dân cư khối 2 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 96, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 45, tờ bản đồ số 170)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách 3/31 Phạm Huy - Khu vực dân cư khối 2 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 81, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 45, tờ bản đồ số 127)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách 4/31 Phạm Huy - Khu vực dân cư khối 2 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 59, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 172, tờ bản đồ số 170)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách 5/31 Phạm Huy - Khu vực dân cư khối 2 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 47, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 372, tờ bản đồ số 170)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách 6/31 Phạm Huy - Khu vực dân cư khối 2 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 41, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 204, tờ bản đồ số 170)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách 7/31 Phạm Huy - Khu vực dân cư khối 2 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 38, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 39, tờ bản đồ số 170)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách 8/31 Phạm Huy - Khu vực dân cư khối 2 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 30, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 202, tờ bản đồ số 170)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách 9/31 Phạm Huy - Khu vực dân cư khối 2 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 15, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 184, tờ bản đồ số 170)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 68 Nguyễn Cảnh Hoan - Khu vực dân cư khối 2 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 373, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 195, tờ bản đồ số 170)
Đất khoáng sản 8.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 53 Phạm Huy - Khu vực dân cư khối 2 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 126, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 76, tờ bản đồ số 170)
Đất khoáng sản 6.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 53 Phạm Huy - Khu vực dân cư khối 2 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 156, tờ bản đồ số 175) - Cuối ngõ (đến thửa số: 154, tờ bản đồ số 175)
Đất khoáng sản 6.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 41 Phạm Huy - Khu vực dân cư khối 2 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 123, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 72, tờ bản đồ số 170)
Đất khoáng sản 6.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 41 Phạm Huy - Khu vực dân cư khối 2 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 156, tờ bản đồ số 175) - Cuối ngõ (đến thửa số: 154, tờ bản đồ số 175)
Đất khoáng sản 6.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ Ngô Gia Tự - Khu vực dân cư khối 2 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 187, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 106, tờ bản đồ số 170)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 53 Ngô Gia Tự - Khu vực dân cư khối 2 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 73, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 177, tờ bản đồ số 170)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ Ngô Gia Tự - Khu vực dân cư khối 2 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 3, tờ bản đồ số 175) - Cuối ngõ (đến thửa số: 154, tờ bản đồ số 175)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ Phạm Huy - Khu vực dân cư khối 2 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 102, tờ bản đồ số 175) - Cuối ngõ (đến thửa số: 102, tờ bản đồ số 175)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 2 - Phường Quán Bàu cũ
-
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường dân cư - Khu vực dân cư khối 3 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 33, tờ bản đồ số 174) - Cuối ngõ (đến thửa số: 128, tờ bản đồ số 174)
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường dân cư - Khu vực dân cư khối 3 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 36, tờ bản đồ số 174) - Cuối ngõ (đến thửa số: 77, tờ bản đồ số 174)
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường dân cư - Khu vực dân cư khối 3 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 10, tờ bản đồ số 174) - Cuối ngõ (đến thửa số: 32, tờ bản đồ số 174)
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường dân cư - Khu vực dân cư khối 3 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 7, tờ bản đồ số 174) - Cuối ngõ (đến thửa số: 26, tờ bản đồ số 174)
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 6 Nguyễn Cảnh Hoan - Khu vực dân cư khối 3 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 29, tờ bản đồ số 164) - Cuối ngõ (đến thửa số: 107, tờ bản đồ số 169)
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 18 Nguyễn Cảnh Hoan - Khu vực dân cư khối 3 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 37, tờ bản đồ số 164) - Cuối ngõ (đến thửa số: 16, tờ bản đồ số 169)
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 28 Nguyễn Cảnh Hoan - Khu vực dân cư khối 3 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 44, tờ bản đồ số 164) - Cuối ngõ (đến thửa số: 19, tờ bản đồ số 169)
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Khu TT Lữ đoàn 414 - Khu vực dân cư khối 3 - Phường Quán Bàu cũ
Lô số 1 - Lô số 8
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Khu TT Dược Phẩm - Khu vực dân cư khối 3 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 72, tờ bản đố số 169) - Cuối ngõ (đến thửa số: 90, tờ bản đố số 169)
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 51A Nguyễn Lương Bằng - Khu vực dân cư khối 3 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 153, tờ bản đố số 169) - Cuối ngõ (đến thửa số: 172, tờ bản đố số 169)
Đất khoáng sản 7.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 51 Nguyễn Lương Bằng - Khu vực dân cư khối 3 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 110, tờ bản đố số 169) - Cuối ngõ (đến thửa số: 127, tờ bản đố số 169)
Đất khoáng sản 7.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ Phạm Huy - Khu vực dân cư khối 3 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 70, tờ bản đố số 169) - Cuối ngõ (đến thửa số: 45, tờ bản đố số 169)
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ Phạm Huy - Khu vực dân cư khối 3 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 61, tờ bản đố số 169) - Cuối ngõ (đến thửa số: 32, tờ bản đố số 169)
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ Phạm Huy - Khu vực dân cư khối 3 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 58, tờ bản đố số 169) - Cuối ngõ (đến thửa số: 29, tờ bản đố số 169)
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ Phạm Huy - Khu vực dân cư khối 3 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 56, tờ bản đố số 169) - Cuối ngõ (đến thửa số: 259, tờ bản đố số 169)
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 3 - Phường Quán Bàu cũ
-
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 29 Lê Ninh - Khu vực dân cư khối 4 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 50, tờ bản đồ số 163) - Cuối ngõ (đến thửa số: 42, tờ bản đồ số 163)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 39 Lê Ninh - Khu vực dân cư khối 4 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 35, tờ bản đồ số 163) - Cuối ngõ (đến thửa số: 24, tờ bản đồ số 163)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách của Ngõ 29 Lê Ninh - Khu vực dân cư khối 4 - Phường Quán Bàu cũ
Thửa 3, 5, 52, tờ bản đồ 163 - Cuối ngõ (đến thửa số: 24, tờ bản đồ số 163)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ đường Trần Bình Trọng, sát đường tàu - Khu vực dân cư khối 4 - Phường Quán Bàu cũ
Thửa 2, tờ bản đồ 163 - Thửa số 9, tờ bản đồ 159
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Các thửa còn lại - Khu vực dân cư khối 4 - Phường Quán Bàu cũ
thửa 14, tờ 159 -
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 4 - Phường Quán Bàu cũ
-
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường khối - Khu vực dân cư khối 5 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 5, tờ bản đồ số 166) - Cuối ngõ (đến thửa số: 118, tờ bản đồ số 166)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 119 Ngô Gia Tự - Khu vực dân cư khối 5 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 93, tờ bản đồ số 165) - Cuối ngõ (đến thửa số: 42, tờ bản đồ số 165)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 127 Ngô Gia Tự - Khu vực dân cư khối 5 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 82, tờ bản đồ số 165) - Cuối ngõ (đến thửa số: 37, tờ bản đồ số 165)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 47 NamYangJu - Khu vực dân cư khối 5 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 52, tờ bản đồ số 165) - Cuối ngõ (đến thửa số: 105, tờ bản đồ số 165)
Đất khoáng sản 9.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 60 Lê Ninh - Khu vực dân cư khối 5 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 107, tờ bản đồ số 154) - Cuối ngõ (đến thửa số: 91, tờ bản đồ số 154)
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 70 Lê Ninh - Khu vực dân cư khối 5 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 22, tờ bản đồ số 154) - Cuối ngõ (đến thửa số: 510, tờ bản đồ số 149)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách 2/70 Lê Ninh - Khu vực dân cư khối 5 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 38, tờ bản đồ số 154) - Cuối ngõ (đến thửa số: 78, tờ bản đồ số 154)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách 2/70 Lê Ninh - Khu vực dân cư khối 5 - Phường Quán Bàu cũ
(Từ thửa 104, tờ bản đồ 154 - (đến thửa 944, tờ bản đồ 154)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách 2/70 Lê Ninh - Khu vực dân cư khối 5 - Phường Quán Bàu cũ
(Từ thửa 23, tờ bản đồ 154) - (đến thửa 15, tờ bản đồ 154)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 37 NamYangJu - Khu vực dân cư khối 5 - Phường Quán Bàu cũ
(Từ thửa 515, tờ bản đồ 149) - (đến thửa 57, tờ bản đồ 154)
Đất khoáng sản 9.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Khu TT cà phê chè - Khu vực dân cư khối 5 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 8, tờ bản đồ 165) - đến thửa 116, tờ bản đồ 165)
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 19 Nguyễn Cảnh Hoan - Khu vực dân cư khối 5 - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa 62, tờ bản đồ số 164) - Cuối ngõ (đến thửa số: 97, tờ bản đồ 164)
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 5 - Phường Quán Bàu cũ
-
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ đường 72m - Khu vực dân cư khối 6 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa số: 20, tờ bản đồ số 158 - đến thửa 144, tờ bản đồ 158
Đất khoáng sản 9.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ Mai Hắc Đế - Khu vực dân cư khối 6 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa số: 30, tờ bản đồ số 158 - đến thửa 134, tờ bản đồ 158
Đất khoáng sản 9.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ Mai Hắc Đế - Khu vực dân cư khối 6 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa số: 53, tờ bản đồ số 158 - đến thửa 139, tờ bản đồ số 158
Đất khoáng sản 9.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 47 Xuân Thái - Khu vực dân cư khối 6 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 98, tờ bản đồ 158 - đến thửa 88, tờ bản đồ 158
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách của ngõ 45 Xuân Thái - Khu vực dân cư khối 6 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 74, tờ bản đồ số 158 - đến thửa 87, tờ bản đồ số 158
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách của ngõ Xuân Thái - Khu vực dân cư khối 6 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 79, tờ bản đồ số 158 - đến thửa 80, tờ bản đồ số 158
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 45 Xuân Thái - Khu vực dân cư khối 6 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 6, tờ bản đồ số 157 - đến thửa 114, tờ bản đồ số 158
Đất khoáng sản 7.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách ngõ 45 - Khu vực dân cư khối 6 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 58, tờ bản đồ số 158 - đến thửa 132, tờ bản đồ số 158
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ cụt đường vào oto 5 - Khu vực dân cư khối 6 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 33, tờ bản đồ 157 - đến thửa 33, tờ bản đồ số 157
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 43 Xuân Thái (QH 9m) - Khu vực dân cư khối 6 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 24, tờ bản đồ 157 - đến thửa 215, tờ bản đồ 157
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 39 Xuân Thái (QH 9m) - Khu vực dân cư khối 6 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 29, tờ bản đồ 157 - đến thửa 18, tờ bản đồ 161
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 37 Xuân Thái (cụt) - Khu vực dân cư khối 6 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 28, tờ bản đồ 161 - đến thửa 148, tờ bản đồ 161
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường phía sau oto 5 - Khu vực dân cư khối 6 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 21, tờ bản đồ 157 - đến thửa 1, tờ bản đồ 157
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách đường oto 5 - Khu vực dân cư khối 6 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 28, tờ bản đồ 157 - đến thửa 36, tờ bản đồ 157
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách đường oto 5 - Khu vực dân cư khối 6 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 44, tờ bản đồ 157 - đến thửa 44, tờ bản đồ số 157
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 8 Xuân Thái - Khu vực dân cư khối 6 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 142, tờ bản đồ 161 - đến thửa 104, tờ bản đồ số 161
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 12 Xuân Thái - Khu vực dân cư khối 6 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 360, tờ bản đồ 161 - đến thửa 136, tờ bản đồ 161
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 16 Xuân Thái - Khu vực dân cư khối 6 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 68, tờ bản đồ 161 - đến thửa 128, tờ bản đồ 161
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 20 Xuân Thái - Khu vực dân cư khối 6 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 56, tờ bản đồ 161 - đến thửa 59, tờ bản đồ 161
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 30 Xuân Thái - Khu vực dân cư khối 6 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 31, tờ bản đồ 161 - đến thửa 68, tờ bản đồ số 162
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 44 Xuân Thái - Khu vực dân cư khối 6 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 120, tờ bản đồ 162 - đến thửa 26, tờ bản đồ 162
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách Xuân Thái - Khu vực dân cư khối 6 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 89, tờ bản đồ 162 - đến thửa 57, tờ bản đồ số 162
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách Xuân Thái - Khu vực dân cư khối 6 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 31, tờ bản đồ số 162 - Từ thửa 31, tờ bản đồ số 162
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 6 - Phường Quán Bàu cũ
-
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách Hoàng Bửu Đôn - Khu vực dân cư khối 7 - Phường Quán Bàu cũ
Ngõ 3 Hoàng Bửu Đôn (Từ thửa số: 38, tờ bản đồ số 150) - Ngõ 195 Ngô Gia Tự (đến thửa số: 39, tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 7.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 195 Ngô Gia Tự - Khu vực dân cư khối 7 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa đất số 39, tờ bản đồ 150 - Thửa đất số 55, tờ bản đồ 150
Đất khoáng sản 7.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 195 Ngô Gia Tự - Khu vực dân cư khối 7 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa đất số 47, tờ bản đồ 150 - Thửa đất số 61, tờ bản đồ 150
Đất khoáng sản 7.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 195 Ngô Gia Tự - Khu vực dân cư khối 7 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 133, tờ bản đồ 156 - đến thửa 136, tờ bản đồ 156
Đất khoáng sản 7.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 195 Ngô Gia Tự - Khu vực dân cư khối 7 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa số: 2, tờ bản đồ 156 - đến thửa 124, tờ bản đồ 156
Đất khoáng sản 7.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 79 Võ Trọng Cánh - Khu vực dân cư khối 7 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 154, tờ bản đồ 149 - đến thửa 930, tờ bản đồ 149
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 6 Hoàng Bửu Đôn - Khu vực dân cư khối 7 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 153, tờ bản đồ 149 - đến thửa 176, tờ bản đồ 149
Đất khoáng sản 11.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 65 Yên Xuân - Khu vực dân cư khối 7 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 553, tờ bản đồ 149 - đến thửa 549, tờ bản đồ 149
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 57 Yên Xuân - Khu vực dân cư khối 7 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 154, tờ bản đồ 149 - đến thửa 235, tờ bản đồ 149
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách 1/65 Yên Xuân - Khu vực dân cư khối 7 - Phường Quán Bàu cũ
Ngõ 65 (Từ thửa số: 563, tờ bản đồ số 149) - Ngõ 57 Yên Xuân (đến thửa số: 606, tờ bản đồ số 149)
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 39 Yên Xuân - Khu vực dân cư khối 7 - Phường Quán Bàu cũ
Yên Xuân (Từ thửa số: 820, tờ bản đồ số 149) - (đến thửa số: 170, tờ bản đồ số 149)
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách 30/17 Yên Xuân - Khu vực dân cư khối 7 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 559, tờ bản đồ số 149 - đến thửa 911, tờ bản đồ 149
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Sau ngách Ngách 30/17 Yên Xuân - Khu vực dân cư khối 7 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 912, tờ bản đồ 149 - đến thửa 979, tờ bản đồ 149
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách 18/17 Yên Xuân - Khu vực dân cư khối 7 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 324, tờ bản đồ 149 - đến thửa 632, tờ bản đồ 149
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 37 Yên Xuân - Khu vực dân cư khối 7 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 354, tờ bản đồ 149 - đến thửa 603, tờ bản đồ 149
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 17 Yên Xuân - Khu vực dân cư khối 7 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 255, tờ bản đồ 149 - đến thửa 432, tờ bản đồ 149
Đất khoáng sản 8.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 36 Yên Xuân - Khu vực dân cư khối 7 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 333, tờ bản đồ 149 - đến thửa 336, tờ bản đồ 149
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 48 Yên Xuân (cụt) - Khu vực dân cư khối 7 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 301, tờ bản đồ 149 - đến thửa 299, tờ bản đồ 149
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 20 Yên Xuân - Khu vực dân cư khối 7 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 483, tờ bản đồ 149 - đến thửa 827, tờ bản đồ 149
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 14 Yên Xuân - Khu vực dân cư khối 7 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 481, tờ bản đồ 149 - đến thửa 617, tờ bản đồ 149
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách 5/20 Yên Xuân - Khu vực dân cư khối 7 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 360, tờ bản đồ 149 - đến thửa 113, tờ bản đồ 150
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách của ngõ 14 Yên Xuân - Khu vực dân cư khối 7 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 622, tờ bản đồ 149 - đến thửa 444, tờ bản đồ 149
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 7 - Phường Quán Bàu cũ
-
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ Đinh Văn Chất - Khu vực dân cư khối 8 - Phường Quán Bàu cũ
(Từ thửa 39, tờ bản đồ 149) - Cầu vượt 72m (đến thửa 7, tờ bản đồ số 149)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 112 Trần Bình Trọng - Khu vực dân cư khối 8 - Phường Quán Bàu cũ
Lê Ninh (Từ thửa số: 590, tờ bản đồ số 149) - Trần Bình Trọng (đến thửa số: 418, tờ bản đồ số 149)
Đất khoáng sản 8.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách của ngõ 112 Trần Bình Trọng cụt sát trần bình trọng - Khu vực dân cư khối 8 - Phường Quán Bàu cũ
(Từ thửa 625, tờ bản đồ 149) - đến thửa 420, tờ bản đồ 149)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 112 Trần Bình Trọng - Khu vực dân cư khối 8 - Phường Quán Bàu cũ
(Từ thửa 34, tờ bản đồ 149) - Cầu vượt 72m (đến thửa số: 4, tờ bản đồ số 149)
Đất khoáng sản 8.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách 26/112 Trần Bình Trọng - Khu vực dân cư khối 8 - Phường Quán Bàu cũ
(Từ thửa 215, tờ bản đồ 149) - đến thửa 151, tờ bản đồ 149
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách 34/112 Trần Bình Trọng - Khu vực dân cư khối 8 - Phường Quán Bàu cũ
(Từ thửa 129, tờ bản đồ 149) - đến thửa 135, tờ bản đồ 149)
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ Đinh Văn Chất - Khu vực dân cư khối 8 - Phường Quán Bàu cũ
(Từ thửa 180, tờ bản đồ 149) - đến thửa 162, tờ bản đồ 149)
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách của ngõ 112 Trần Bình Trọng cụt sát trần bình trọng - Khu vực dân cư khối 8 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 304, tờ bản đồ 149 - đến thửa số 846, tờ bản đồ 149
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách của ngõ 112 Trần Bình Trọng cụt sát trần bình trọng - Khu vực dân cư khối 8 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 1009, tờ bản đồ 149 - đến thửa số 1012, tờ bản đồ 149
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 92 Lê Ninh - Khu vực dân cư khối 8 - Phường Quán Bàu cũ
(Từ thửa 838, tờ bản đồ 149) - đến thửa 279, tờ bản đồ 149)
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 92 Lê Ninh - Khu vực dân cư khối 8 - Phường Quán Bàu cũ
(Từ thửa 738, tờ bản đồ 149) - đến thửa 281, tờ bản đồ 149)
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 90 Lê Ninh - Khu vực dân cư khối 8 - Phường Quán Bàu cũ
(Từ thửa 458, tờ bản đồ 149) - đến thửa 365, tờ bản đồ 149)
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 90 Lê Ninh - Khu vực dân cư khối 8 - Phường Quán Bàu cũ
(Từ thửa 338, tờ bản đồ 149) - đến thửa 310, tờ bản đồ 149)
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách Lê ninh - Khu vực dân cư khối 8 - Phường Quán Bàu cũ
(Từ thửa 423, tờ bản đồ 149) - đến thửa 461, tờ bản đồ 149)
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 8 - Phường Quán Bàu cũ
-
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ Hồ Bá Kiện - Khu vực dân cư khối 9 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 313, tờ bản đồ 138 - đến thửa 120, tờ bản đồ 137
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng ngõ 19 Bùi Dương Lịch - Khu vực dân cư khối 9 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 610, tờ bản đồ 138 - đến thửa 476, tờ bản đồ 138
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 11 Bùi Dương Lịch - Khu vực dân cư khối 9 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 4, tờ bản đồ 138 - đến thửa 4, tờ bản đồ 138
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách của ngõ 9 Bùi Dương Lịch - Khu vực dân cư khối 9 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 310, tờ bản đồ 138 - đến thửa 28, tờ bản đồ 138
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng ngõ 9 Bùi Dương Lịch - Khu vực dân cư khối 9 - Phường Quán Bàu cũ
Bùi Dương Lịch (Từ thửa số: 149, tờ bản đồ số 127) - Hồ Bá Kiện (đến thửa số: 273, tờ bản đồ số 138)
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 1 Bùi Dương Lịch - Khu vực dân cư khối 9 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 481, tờ bản đồ 127 - đến thửa 238, tờ bản đồ 138
Đất khoáng sản 7.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách của ngõ 1 Bùi Dương Lịch - Khu vực dân cư khối 9 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 80, tờ bản đồ 127 - đến thửa 238, tờ bản đồ 138
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách 8/1 Bùi Dương Lịch - Khu vực dân cư khối 9 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 34, tờ bản đồ 138 - đến thửa595, tờ bản đồ 138
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách 14/1 Bùi Dương Lịch - Khu vực dân cư khối 9 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 60, tờ bản đồ 138 - đến thửa 290, tờ bản đồ 138
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách 16/1 Bùi Dương Lịch - Khu vực dân cư khối 9 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 76, tờ bản đồ 138 - đến thửa 147, tờ bản đồ 138
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ Hồ Bá Kiện - Khu vực dân cư khối 9 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 162, tờ bản đồ 138 - Ngõ 1 Bùi Dương Lịch (đến thửa số: 149, tờ bản đồ số 138)
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 54 Hồ Bá Kiện - Khu vực dân cư khối 9 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 82, tờ bản đồ 138 - đến thửa 166, tờ bản đồ 137
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách Hồ Bá Kiện - Khu vực dân cư khối 9 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 296, tờ bản đồ 138 - đến thửa 302, tờ bản đồ 138
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 65 Hồ Bá Kiện (cụt) - Khu vực dân cư khối 9 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa139, tờ bản đồ 138 - đến thửa 157, tờ bản đồ 138
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Các hẻm của ngõ 1 Bùi Dương Lịch - Khu vực dân cư khối 9 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 74, tờ bản đồ 138 - đến thửa 146, tờ bản đồ 138
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Các thửa thuộc ngõ còn lại - Khu vực dân cư khối 9 - Phường Quán Bàu cũ
-
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 9 - Phường Quán Bàu cũ
-
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ Hồ Bá Kiện - Khu vực dân cư khối 10 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 717, tờ bản đồ 126 - đến thửa 678, tờ bản đồ 126
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ Hồ Bá Kiện - Khu vực dân cư khối 10 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 571,tờ bản đồ 126 - đến thửa 536,tờ bản đồ 126
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách Hồ Bá Kiện - Khu vực dân cư khối 10 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 737, tờ bản đồ 126 - đến thửa 736, tờ bản đồ 126
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách Hồ Bá Kiện - Khu vực dân cư khối 10 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 550, tờ bản đồ 126 - đến thửa 550, tờ bản đồ 126
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 30 Hồ Bá Kiện - Khu vực dân cư khối 10 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 588, tờ bản đồ 126 - đến thửa 29, tờ bản đồ 126
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 30 Hồ Bá Kiện - Khu vực dân cư khối 10 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 586, tờ bản đồ 126 - đến thửa 539, tờ bản đồ 126
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách ngõ 30 Hồ Bá Kiện - Khu vực dân cư khối 10 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 536, tờ bản đồ 126 - đến thửa 548, tờ bản đồ 126
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 8 Bùi Dương Lịch (Hồ Bá Kiện) - Khu vực dân cư khối 10 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 12, tờ bản đồ 137 - đến thửa 717, tờ bản đồ 137
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ Hồ Bá Kiện - Khu vực dân cư khối 10 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 693, tờ bản đồ 126 - đến thửa 29, tờ bản đồ 137
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường dân cư - Khu vực dân cư khối 10 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 493, tờ bản đồ 127 - đến thửa 498, tờ bản đồ 127
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ đường Yên Hòa - Khu vực dân cư khối 10 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 320, tờ bản đồ số 127 - Thửa 495, tờ bản đồ 127
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ Yên Hòa (QH) - Khu vực dân cư khối 10 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 261, tờ bản đồ số 127 - đến thửa 258, tờ bản đồ số 127
Đất khoáng sản 7.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 6m - Khu vực dân cư khối 10 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 462, tờ bản đồ số 127 - đến thửa 459, tờ bản đồ số 127
Đất khoáng sản 7.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường dân cư - Khu vực dân cư khối 10 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 289, tờ bản đồ số 127 - đến thửa 293, tờ bản đồ số 127
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ Bùi Dương Lịch - Khu vực dân cư khối 10 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 105, tờ bản đồ số 127 - Từ thửa 120, tờ bản đồ số 127
Đất khoáng sản 7.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ Hồ Bá Kiện (đường mương) - Khu vực dân cư khối 10 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 274, tờ bản đồ số 127 - đến thửa 305, tờ bản đồ số 127
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Các thửa thuộc ngõ còn lại - Khu vực dân cư khối 10 - Phường Quán Bàu cũ
-
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 10 - Phường Quán Bàu cũ
-
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 17 Nguyễn Chí Thanh - Khu vực dân cư khối 11 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 156, tờ bản đồ 114 - đến thửa 467, tờ bản đồ 114
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 17 Nguyễn Chí Thanh - Khu vực dân cư khối 11 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 437, tờ bản đồ 114 - đến thửa 208, tờ bản đồ 114
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 25 Nguyễn Chí Thanh - Khu vực dân cư khối 11 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 181, tờ bản đồ 114 - đến thửa 232, tờ bản đồ 114
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách của ngõ 25 Nguyễn Chí Thanh - Khu vực dân cư khối 11 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 439, tờ bản đồ 114 - đến thửa 442, tờ bản đồ 114
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 25 Nguyễn Chí Thanh - Khu vực dân cư khối 11 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 403, tờ bản đồ 126 - đến thửa 152, tờ bản đồ 126
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ Nguyễn Chí Thanh - Khu vực dân cư khối 11 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 141, tờ bản đồ 114 - đến thửa 129, tờ bản đồ 114
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ Nguyễn Chí Thanh - Khu vực dân cư khối 11 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 496, tờ bản đồ 114 - đến thửa 490, tờ bản đồ 114
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách 19/25 Nguyễn Chí Thanh - Khu vực dân cư khối 11 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 709, tờ bản đồ 126 - đến thửa 28, tờ bản đồ 126
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách 23/25 Nguyễn Chí Thanh - Khu vực dân cư khối 11 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa số: 67, tờ bản đồ số 126 - đến thửa 592, tờ bản đồ 126
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngách của ngõ 25 Nguyễn Chí Thanh - Khu vực dân cư khối 11 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 411, tờ bản đồ 126 - đến thửa 860, tờ bản đồ 126
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ đường Yên Hòa 9 (cụt) - Khu vực dân cư khối 11 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 29, tờ bản đồ 126 - đến thửa 564, tờ bản đồ 126
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ đường Yên Hòa - Khu vực dân cư khối 11 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 296, tờ bản đồ 126 - đến thửa 742, tờ bản đồ 126
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ Lê Ninh - Khu vực dân cư khối 11 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 253, tờ bản đồ 114 - đến thửa 268, tờ bản đồ 114
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ Nguyễn Chí Thanh - Khu vực dân cư khối 11 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 85, tờ bản đồ 114 - đến thửa 112, tờ bản đồ 114
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ đường Yên Hòa - Khu vực dân cư khối 11 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 424, tờ bản đồ 126 - Từ thửa 136, tờ bản đồ số 126
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 11 - Phường Quán Bàu cũ
-
Đất khoáng sản 5.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Quán Bàu cũ
-
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Mai Hắc Đế - Khu QH 9.1 (khối 1) - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 18, tờ bản đồ số 177) - Cuối ngõ (đến thửa số: 43, tờ bản đồ số 177)
Đất khoáng sản 26.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Mai Hắc Đế (Chung cư) - Khu QH 9.1 (khối 1) - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 75, tờ bản đồ số 177) - Cuối ngõ (đến thửa số: 66, tờ bản đồ số 177
Đất khoáng sản 26.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 12m - Khu QH 9.1 (khối 1) - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 16, tờ bản đồ số 177) - Cuối ngõ (đến thửa số: 89, tờ bản đồ số 177)
Đất khoáng sản 16.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 10m - Khu QH 9.1 (khối 1) - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 19, tờ bản đồ số 177) - Cuối ngõ (đến thửa số: 50, tờ bản đồ số 177)
Đất khoáng sản 16.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 8m - Khu QH 9.1 (khối 1) - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 21, tờ bản đồ số 177) - Cuối ngõ (đến thửa số: 26, tờ bản đồ số 177)
Đất khoáng sản 14.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 7m - Khu QH 9.1 (khối 1) - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 36, tờ bản đồ số 177) - Cuối ngõ (đến thửa số: 58, tờ bản đồ số 177)
Đất khoáng sản 14.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 9m - Khu QH 9.1 (khối 1) - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 15, tờ bản đồ số 177) - Cuối ngõ (đến thửa số: 75, tờ bản đồ số 177)
Đất khoáng sản 15.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 12m - Khu QH 9.1 (khối 1) - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 65, tờ bản đồ số 177) - Cuối ngõ (đến thửa số: 81, tờ bản đồ số 176)
Đất khoáng sản 16.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH vào chung cư Kim Thi - Khu QH 9.1 (khối 1) - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa số 21, tờ 176 - Thửa 46, tờ bản đồ 176
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 9m - Khu QH 9.1 (khối 1) - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa số 22, tờ 176 - Thửa 75, tờ bản đồ 176
Đất khoáng sản 15.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 15m - Khu QH 9.1 (khối 1) - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa số 90, tờ 176 - Thửa 74, tờ bản đồ 176
Đất khoáng sản 16.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 9m - Khu QH TT Cơ điện (khối 2) - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 334, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 358, tờ bản đồ số 170)
Đất khoáng sản 11.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 9m - Khu QH TT Cơ điện (khối 2) - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 305, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 328, tờ bản đồ số 170)
Đất khoáng sản 11.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường Tản Đà - Khu QH TT Cơ điện (khối 2) - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 321, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 369, tờ bản đồ số 170)
Đất khoáng sản 12.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 16m (chung cư) - Khu QH Golden City 4 (Công ty Cao su thuộc khối 2) - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 261, tờ bản đồ 175 - Thửa 262 tờ bản đồ 175
Đất khoáng sản 14.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH12m - Khu QH Golden City 4 (Công ty Cao su thuộc khối 2) - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 184, tờ bản đồ số 175) - Cuối ngõ (đến thửa số: 234, tờ bản đồ số 175)
Đất khoáng sản 12.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH12m - Khu QH Golden City 4 (Công ty Cao su thuộc khối 2) - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 235, tờ bản đồ số 175) - Cuối ngõ (đến thửa số: 247, tờ bản đồ số 175)
Đất khoáng sản 12.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH16m - Khu QH Golden City 4 (Công ty Cao su thuộc khối 2) - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 174, tờ bản đồ số 175) - Cuối ngõ (đến thửa số: 238, tờ bản đồ số 175)
Đất khoáng sản 14.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Chung cư 389 - Khu QH Golden City 4 (Công ty Cao su thuộc khối 2) - Phường Quán Bàu cũ
-
Đất khoáng sản 24.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 5m - Khu QH TT Công nghệ phẩm (khối 2) - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 140, tờ bản đồ số 175) - Cuối ngõ (đến thửa số: 168, tờ bản đồ số 159) và thửa 102 tờ bản đồ số 175
Đất khoáng sản 7.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 9 Phan Bội châu - Khu QH TT TM ĐT PT Miền núi (khối 2) - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 88, tờ bản đồ số 174) - Cuối ngõ (đến thửa số: 107, tờ bản đồ số 174)
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH - Khu QH TT TM ĐT PT Miền núi (khối 2) - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 156, tờ bản đồ số 174) - Cuối ngõ (đến thửa số: 158, tờ bản đồ số 174)
Đất khoáng sản 7.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH - Khu QH TT TM ĐT PT Miền núi (khối 2) - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 183, tờ bản đồ số 174) - Cuối ngõ (đến thửa số: 231, tờ bản đồ số 174)
Đất khoáng sản 7.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 4.5m - Khu QH TT TM ĐT PT Miền núi (khối 2) - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 191, tờ bản đồ số 174) - Cuối ngõ (đến thửa số: 203, tờ bản đồ số 174)
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 4.5m - Khu QH TT TM ĐT PT Miền núi (khối 2) - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 198, tờ bản đồ số 174) - Cuối ngõ (đến thửa số: 194, tờ bản đồ số 174)
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ trong khu TT - Khu QH TT TM ĐT PT Miền núi (khối 2) - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 174, tờ bản đồ số 174) - Cuối ngõ (đến thửa số: 182, tờ bản đồ số 174)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH - Khu QH WB - Phường Quán Bàu cũ
Đường vào Oto 5 (Từ thửa số: 87, tờ bản đồ số 157 - đến thửa 115, tờ bản đồ số 157
Đất khoáng sản 12.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ Ngô Gia Tự (khu A3) - Khu QH WB - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 166, tờ bản đồ 161 - đến thửa 179, tờ bản đồ 161
Đất khoáng sản 12.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ Ngô Gia Tự (khu A2) - Khu QH WB - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 180, tờ bản đồ 161 - đến thửa 247, tờ bản đồ 161
Đất khoáng sản 12.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH (A2) - Khu QH WB - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 233, tờ bản đồ 161 - đến thửa 250, tờ bản đồ 161
Đất khoáng sản 12.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH (A1) - Khu QH WB - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 197, tờ bản đồ số 161 - đến thửa 221, tờ bản đồ 161
Đất khoáng sản 12.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 7m - Khu QH chia lô Khối 6 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 270, tờ bản đồ số 161 - đến thửa 287, tờ bản đồ 161
Đất khoáng sản 8.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 9m - Khu QH chia lô Khối 6 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 290, tờ bản đồ số 161 - đến thửa 291, tờ bản đồ 161
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 9m (ngõ 32 Xuân thái) - Khu QH chia lô Khối 6 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 164, tờ bản đồ 162 - đến thửa 82, tờ bản đồ 162
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường 72m - QH khu chợ Quán Bàu - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 149, tờ bản đồ 158 - đến thửa số 175, tờ bản đồ 158
Đất khoáng sản 23.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ Mai Hắc Đế - QH khu chợ Quán Bàu - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 160, tờ bản đồ 158 - đến thửa 170, tờ bản đồ 158
Đất khoáng sản 10.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ Mai Hắc Đế - QH khu chợ Quán Bàu - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 180, tờ bản đồ 158 - đến thửa 184, tờ bản đồ 158
Đất khoáng sản 10.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường 72m - Khu QH 4.3ha - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 121, tờ bản đồ 150 - đến thửa 179, tờ bản đồ 150
Đất khoáng sản 20.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường 72m - Khu QH 4.3ha - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 857, tờ bản đồ 149 - đến thửa 765, tờ bản đồ 149
Đất khoáng sản 16.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Võ Trọng Ân - Khu QH 4.3ha - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 864, tờ bản đồ 149 - đến thửa 196, tờ bản đồ 150
Đất khoáng sản 12.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Võ Trọng Cánh - Khu QH 4.3ha - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 874, tờ bản đồ 149 - đến thửa 199, tờ bản đồ 150
Đất khoáng sản 15.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Võ Trọng Cánh - Khu Tái định cư WB - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 638, tờ bản đồ 149 - đến thửa 33, tờ bản đồ 150
Đất khoáng sản 15.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 2 Hoàng Bửu Đôn - Khu Tái định cư WB - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 673 tờ bản đồ 149 - đến thửa 72, tờ bản đồ 156
Đất khoáng sản 12.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 3 Hoàng Bửu Đôn - Khu Tái định cư WB - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa108, tờ bản đồ 156 - đến thửa 110, tờ bản đồ 156
Đất khoáng sản 12.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 6 Hoàng Bửu Đôn - Khu Tái định cư WB - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 705, tờ bản đồ 149 - đến thửa 98, tờ bản đồ 156
Đất khoáng sản 12.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 65 Yên Xuân - Khu Tái định cư WB - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa số: 24, tờ bản đồ 156 - đến thửa 102, tờ bản đồ 160
Đất khoáng sản 12.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 69 Yên Xuân - Khu Tái định cư WB - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa số: 25, tờ bản đồ 156 - đến thửa 110, tờ bản đồ 160
Đất khoáng sản 12.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Hoàng Bửu Đôn - Khu Tái định cư WB - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 37, tờ bản đồ số 156 - đến thửa 111, tờ bản đồ 160
Đất khoáng sản 15.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Hoàng Bửu Đôn - Khu Tái định cư WB - Phường Quán Bàu cũ
Ngã 4 Yên Xuân (Từ thửa số: 139, tờ bản đồ số 160) - Ngã 4 155 Ngô Gia Tự (đến thửa số: 157, tờ bản đồ số 160)
Đất khoáng sản 15.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Hoàng Bửu Đôn - Khu Tái định cư WB - Phường Quán Bàu cũ
Ngã 4 155 Ngô Gia Tự (Từ thửa số: 206, tờ bản đồ số 160) - NamYangJu (đến thửa số: 245, tờ bản đồ số 160)
Đất khoáng sản 15.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 189 Ngô Gia Tự - Khu Tái định cư WB - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 111, tờ bản đồ 156) - đến thửa 117, tờ bản đồ số 156
Đất khoáng sản 12.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 36 NamYangJu - Khu Tái định cư WB - Phường Quán Bàu cũ
Ngã 4 Yên Xuân (Từ thửa số: 181, tờ bản đồ số 160) - Ngã 4 155 Ngô Gia Tự (đến thửa số: 203, tờ bản đồ số 160)
Đất khoáng sản 12.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 44 NamYangJu - Khu Tái định cư WB - Phường Quán Bàu cũ
Ngã 4 Yên Xuân (Từ thửa số: 140, tờ bản đồ số 160) - Ngã 4 155 Ngô Gia Tự (đến thửa số: 177, tờ bản đồ số 160
Đất khoáng sản 12.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 36 NamYangJu - Khu Tái định cư WB - Phường Quán Bàu cũ
Ngã 4 155 Ngô Gia Tự (Từ thửa số: 181, tờ bản đồ số 160) - NamYangJu (đến thửa số: 203, tờ bản đồ số 160)
Đất khoáng sản 12.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 44 NamYangJu - Khu Tái định cư WB - Phường Quán Bàu cũ
Ngã 4 155 Ngô Gia Tự (Từ thửa số: 140, tờ bản đồ số 160) - NamYangJu (đến thửa số: 177, tờ bản đồ số 160)
Đất khoáng sản 12.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 64 NamYangJu - Khu Tái định cư WB - Phường Quán Bàu cũ
Ngã 4 155 Ngô Gia Tự (Từ thửa số: 296, tờ bản đồ số 160) - NamYangJu (đến thửa số: 255, tờ bản đồ số 160)
Đất khoáng sản 12.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH - Khu QH 9.2ha - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 461, tờ bản đồ 137 - đến thửa 530, tờ bản đồ 137
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH - Khu QH 9.2ha - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 552, tờ bản đồ 137 - đến thửa 460, tờ bản đồ 137
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH - Khu QH 9.2ha - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 495, tờ bản đồ 137 - đến thửa 531, tờ bản đồ 137
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH - Khu QH 9.2ha - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 689, tờ bản đồ 137 - đến thửa 683, tờ bản đồ 137
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH - Khu QH 9.2ha - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 573, tờ bản đồ 137 - đến thửa 574, tờ bản đồ 137
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH - Khu QH 9.2ha - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 600, tờ bản đồ 137 - đến thửa 582, tờ bản đồ 137
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH - Khu QH 9.2ha - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 611, tờ bản đồ 137 - đến thửa 612, tờ bản đồ 137
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH - Khu QH 9.2ha - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 460, tờ bản đồ 138 - đến thửa 457, tờ bản đồ 138
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH - Khu QH 9.2ha - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 461, tờ bản đồ 138 - đến thửa 459, tờ bản đồ 138
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Nguyễn Ngọc Tuyết - Khu QH 9.2ha - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 414, tờ bản đồ 138 - đến thửa 623, tờ bản đồ 138
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường 72m - Khu QH 9.2ha - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 656, tờ bản đồ 137 - đến thửa 677, tờ bản đồ 137
Đất khoáng sản 16.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường 72m - Khu QH 9.2ha - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 433, tờ bản đồ 138 - đến thửa 415, tờ bản đồ 138
Đất khoáng sản 20.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Hồ Bá Kiện - Khu QH 2.87ha - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 340, tờ bản đồ 138 - đến thửa 579, tờ bản đồ 138
Đất khoáng sản 16.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH - Khu QH 2.87ha - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 580, tờ bản đồ 138 - đến thửa 591, tờ bản đồ 138
Đất khoáng sản 11.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH - Khu QH 2.87ha - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 493, tờ bản đồ 138 - đến thửa 542, tờ bản đồ 138
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH - Khu QH 2.87ha - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 496, tờ bản đồ 138 - đến thửa 508, tờ bản đồ 138
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH - Khu QH 2.87ha - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 524, tờ bản đồ 138 - đến thửa 533, tờ bản đồ 138
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH - Khu QH 2.87ha - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 544, tờ bản đồ 138 - đến thửa 570, tờ bản đồ 138
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 9m - Khu QH Phú Nguyên Hải - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 144 tờ bản đồ 139 - Thửa 149, tờ bản đồ 139
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 9m - Khu QH Phú Nguyên Hải - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 158 tờ bản đồ 139 - Thửa 157, tờ bản đồ 139
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 9m - Khu QH Phú Nguyên Hải - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 42 tờ bản đồ 139 - Thửa 34, tờ bản đồ 139
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 12m - Khu QH Phú Nguyên Hải - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 31 tờ bản đồ 139 - Thửa 26, tờ bản đồ 139
Đất khoáng sản 10.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Chung cư - Khu QH Phú Nguyên Hải - Phường Quán Bàu cũ
thửa 143, tờ 139 -
Đất khoáng sản 20.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH - Khu QH khối 9 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 342, tờ bản đồ 138 - đến thửa 384, tờ bản đồ 138
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH - Khu QH khối 9 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 352, tờ bản đồ 138 - đến thửa 346, tờ bản đồ 138
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH - Khu QH khối 9 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 354, tờ bản đồ 138 - đến thửa 364, tờ bản đồ 138
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH - Khu QH khối 9 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 371, tờ bản đồ 138 - đến thửa 379, tờ bản đồ 138
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH - Khu QH khối 9 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 389, tờ bản đồ 138 - đến thửa 392, tờ bản đồ 138
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng QH 12m (ngõ 8 Nguyễn Chí Thanh) - Khu tái định cư (Ao nhà rối) - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 312, tờ bản đồ 114 - đến thửa 348, tờ bản đồ 114
Đất khoáng sản 8.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng QH 9m - Khu tái định cư (Ao nhà rối) - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 364, tờ bản đồ 114 - đến thửa 311, tờ bản đồ 114
Đất khoáng sản 8.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng QH 7m - Khu tái định cư (Ao nhà rối) - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 289, tờ bản đồ 114 - đến thửa 295, tờ bản đồ 114
Đất khoáng sản 8.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 32 Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư (Ao nhà rối) - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 85, tờ bản đồ 114 - đến thửa 264, tờ bản đồ 114
Đất khoáng sản 8.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường dân cư - Tái định cư Khối 11 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 431, tờ bản đồ 126 - đến thửa 433, tờ bản đồ 126
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường dân cư - Tái định cư Khối 11 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 460, tờ bản đồ 126 - đến thửa 540, tờ bản đồ 126
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường dân cư - Tái định cư Khối 11 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 528, tờ bản đồ 126 - đến thửa 532, tờ bản đồ 126
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Hồ Bá Kiện - Tái định cư Khối 11 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 515, tờ bản đồ 126 - đến thửa 527, tờ bản đồ 126
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 24m - Tái định cư Khối 11 - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 490, tờ bản đồ 126 - đến thửa 440, tờ bản đồ 126
Đất khoáng sản 9.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Mai Hắc Đế - Khu đô thị Golden City (khối 1) - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 163, tờ bản đồ số 172) - Cuối ngõ (đến thửa số: 42, tờ bản đồ số 172)
Đất khoáng sản 26.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Nguyễn Cảnh Hoan - Khu đô thị Golden City (khối 1) - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 236, tờ bản đồ số 171) - Cuối ngõ (đến thửa số: 256, tờ bản đồ số 171)
Đất khoáng sản 18.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Nguyễn Cảnh Hoan - Khu đô thị Golden City (khối 1) - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 108, tờ bản đồ số 172) - Cuối ngõ (đến thửa số: 163, tờ bản đồ số 172)
Đất khoáng sản 18.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Golden City A - Khu đô thị Golden City (khối 1) - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 168, tờ bản đồ số 172) - Cuối ngõ (đến thửa số: 189, tờ bản đồ số 172)
Đất khoáng sản 15.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Golden City A - Khu đô thị Golden City (khối 1) - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 138, tờ bản đồ số 172) - Cuối ngõ (đến thửa số: 160, tờ bản đồ số 172)
Đất khoáng sản 15.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Golden City B - Khu đô thị Golden City (khối 1) - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 113, tờ bản đồ số 172) - Cuối ngõ (đến thửa số: 157, tờ bản đồ số 172)
Đất khoáng sản 15.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Golden City C - Khu đô thị Golden City (khối 1) - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 112, tờ bản đồ số 172) - Cuối ngõ (đến thửa số: 132, tờ bản đồ số 172)
Đất khoáng sản 15.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Golden City C - Khu đô thị Golden City (khối 1) - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 258, tờ bản đồ số 171) - Cuối ngõ (đến thửa số: 284, tờ bản đồ số 171)
Đất khoáng sản 15.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Golden City D (đường QH 25M) - Khu đô thị Golden City (khối 1) - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 257, tờ bản đồ số 171) - Cuối ngõ (đến thửa số: 281, tờ bản đồ số 171)
Đất khoáng sản 16.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 10m - Khu đô thị Golden City (khối 1) - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 246, tờ bản đồ 171 - Thửa 159, tờ bản đồ 172
Đất khoáng sản 15.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 9m - Khu đô thị hợp tác kinh tế Quân khu 4 (khối 1) - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 12, tờ bản đồ số 172) - Cuối ngõ (đến thửa số: 19, tờ bản đồ số 172)
Đất khoáng sản 15.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 12m - Khu đô thị hợp tác kinh tế Quân khu 4 (khối 1) - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 286, tờ bản đồ số 171 - Cuối ngõ (đến thửa số: 41, tờ bản đồ số 172)
Đất khoáng sản 16.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 7m - Khu đô thị hợp tác kinh tế Quân khu 4 (khối 1) - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 84, tờ bản đồ số 176) - Cuối ngõ (đến thửa số: 88, tờ bản đồ số 176)
Đất khoáng sản 14.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH - Khu đô thị hợp tác kinh tế Quân khu 4 (khối 1) - Phường Quán Bàu cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 215, tờ bản đồ số 171) - Cuối ngõ (đến thửa số: 83, tờ bản đồ số 176)
Đất khoáng sản 15.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH - Khu Đô thị Doanh nghiệp trẻ - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 352, tờ bản đồ 127 - đến thửa 450, tờ bản đồ số 127
Đất khoáng sản 8.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH - Khu Đô thị Doanh nghiệp trẻ - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 360, tờ bản đồ số 127 - đến thửa 456, tờ bản đồ số 127
Đất khoáng sản 8.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ Hồ Mỹ Xuyên - Khu Đô thị Doanh nghiệp trẻ - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 177, tờ bản đồ số 127 - đến thửa 458, tờ bản đồ số 127
Đất khoáng sản 8.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ Hồ Mỹ Xuyên - Khu Đô thị Doanh nghiệp trẻ - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa: 170, tờ bản đồ số 127 - đến thửa 266, tờ bản đồ số 127
Đất khoáng sản 8.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Chung cư - Khu Đô thị Doanh nghiệp trẻ - Phường Quán Bàu cũ
Thửa 351, tờ bản đồ 127 -
Đất khoáng sản 8.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 15m - Khu QH chia lô Khối 6 (vị trí 4) - Phường Quán Bàu cũ
Từ thửa 301, tờ bản đồ 162 - đến thửa 306, tờ bản đồ 162
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 9m - Khu QH chia lô Khối 6 (vị trí 4) - Phường Quán Bàu cũ
Lô 25 - Lô 28
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường NamYangJu - Khu QH chia lô Khối 6 (vị trí 4) - Phường Quán Bàu cũ
Lô 1 - Lô 14
Đất khoáng sản 20.000.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Phường Vinh Hưng
-
Đất trồng cây hàng năm 100.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Phường Vinh Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm 100.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Phường Vinh Hưng
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 100.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Phường Vinh Hưng
-
Đất nông nghiệp khác 100.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Phường Vinh Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Vinh Hưng Ngõ 4 đường Hồ Học Lãm - Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 108, tờ bản đố số 110) - Cuối ngõ (đến thửa số: 135, tờ bản đố số 122)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 96 đường Hồ Học Lãm - Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 581, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 385, tờ bản đố số 123)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 101 đường Hồ Học Lãm - Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 614, tờ bản đố số 123 - Cuối ngõ (đến thửa số: 613, tờ bản đố số 123)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 6 đường Hồ Học Lãm - Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 373, tờ bản đố số 122) - Cuối ngõ (đến thửa số: 421, tờ bản đố số 122)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 187 đường Hồ Học Lãm - Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 574, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 830, tờ bản đố số 123)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Đường QH 30m - Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 514, tờ bản đố số 123 - Cuối ngõ (đến thửa số: 526, tờ bản đố số 123)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 163 đường Hồ Học Lãm - Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 212, tờ bản đố số 123 - Cuối ngõ (đến thửa số: 257, tờ bản đố số 123)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 137 đường Hồ Học Lãm - Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 820, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 170, tờ bản đố số 123)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 117 đường Hồ Học Lãm - Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 866, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 1102, tờ bản đố số 123)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Các đường ngõ còn lại - Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá - Phường Hưng Đông cũ
Tất cả các thửa đất có vị trí từ đầu ngõ đến cuối ngõ của các đường ngõ còn lại -
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Các thửa ngõ còn lại - Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá - Phường Hưng Đông cũ
Các thửa thuộc ngách, hẻm của các ngõ của đường -
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 292 đường Bùi Dương Lịch - Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận, Yên Bình - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 276, tờ bản đố số 143) - Cuối ngõ (đến thửa số: 258, tờ bản đố số 143)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 278 đường Bùi Dương Lịch - Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận, Yên Bình - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 473, tờ bản đố số 145) - Cuối ngõ (đến thửa số: 228, tờ bản đố số 143)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 136 đường Bùi Dương Lịch - Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận, Yên Bình - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 168, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 139, tờ bản đố số 134)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Hưng Ngõ 73 đường Bùi Dương Lịch - Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận, Yên Bình - Phường Hưng Đông cũ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 446, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 673, tờ bản đố số 134)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Vinh Hưng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An 2026

4. Thông tin phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hưng Đông, Phường Quán Bàu, Xã Nghi Kim, Xã Nghi Liên (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Vinh Hưng theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Vinh Hưng có diện tích tự nhiên 25,47 km² với quy mô dân số 60.159 người, mật độ dân cư đạt 2.362 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Vinh Hưng được đặt tại UBND xã Nghi Kim, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Vinh Hưng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Phường Vinh Hưng là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Vinh Hưng, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An

5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An

1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).

2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).

3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.

7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.

8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.

9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng

a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;

b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.

5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp

1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:

a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;

b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.

2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:

a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;

b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:

– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;

– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.

5/5 - (1419 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?