Bảng giá đất phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại phường Vinh Phú được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Vinh Phú theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất phường Vinh Phú năm 2026
Khu vực: phường Vinh Phú.
Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 100.000 đến 14.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Vinh Phú |
Đường Sư Vạn Hạnh (Đoạn nối Đường Lê Ngọc Hân đến giáp phường Vinh Lộc) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 17, tờ bản đồ 102 (17) - Đến thửa 16, tờ bản đồ 102 (17) |
Đất khoáng sản | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối từ xã Nghi Phú đến giáp đại lộ Vinh - Cửa Lò) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 41, tờ bản đồ 110 (25) - Thửa 19, tờ bản đồ 110 (25) |
Đất khoáng sản | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối từ xã Nghi Phú đến giáp đại lộ Vinh - Cửa Lò) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 111, tờ bản đồ 110 (25) - Đến thửa 114, tờ bản đồ 110 (25) |
Đất khoáng sản | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối từ xã Nghi Phú đến giáp đại lộ Vinh - Cửa Lò) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 23, tờ bản đồ 111 (26) - Đến thửa 14, tờ bản đồ 111 (26) |
Đất khoáng sản | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối từ xã Nghi Phú đến giáp đại lộ Vinh - Cửa Lò) - Phường Nghi Đức cũ Thửa 397, tờ bản đồ 111 (26) - Thửa 42, tờ bản đồ 111 (26) |
Đất khoáng sản | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Bùi Thế Đạt (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và đại lộ Vinh - Cửa Lò) - Phường Nghi Đức cũ Thửa 502, tờ bản đồ 106 (21) - Đến thửa 25, tờ bản đồ 106 (21) |
Đất khoáng sản | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Bùi Thế Đạt (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và đại lộ Vinh - Cửa Lò) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 264, tờ bản đồ 106 (21) - Đến thửa 44, tờ bản đồ 106 (21) |
Đất khoáng sản | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Bùi Thế Đạt (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và đại lộ Vinh - Cửa Lò) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 568, tờ bản đồ 99 (14) - Đến thửa 463, tờ bản đồ 99 (14) |
Đất khoáng sản | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Bùi Thế Đạt (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và đại lộ Vinh - Cửa Lò) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 379, tờ bản đồ 99 (14) - Đến thửa 379, tờ bản đồ 99 (14) |
Đất khoáng sản | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Bùi Thế Đạt (từ điểm giao đại lộ Vinh - Cửa Lò đến xóm Xuân Tín) - Phường Nghi Đức cũ Thửa 218, tờ bản đồ 98 (13) - Thửa 53, tờ bản đồ 98 (13) |
Đất khoáng sản | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Bùi Thế Đạt (từ điểm giao đại lộ Vinh - Cửa Lò đến xóm Xuân Tín) - Phường Nghi Đức cũ Thửa 549, tờ bản đồ 98 (13) - Thửa 624, tờ bản đồ 98 (13) |
Đất khoáng sản | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Bùi Thế Đạt (từ điểm giao đại lộ Vinh - Cửa Lò đến xóm Xuân Tín) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 218, tờ bản đồ 98 (13) - Thửa 624, tờ bản đồ 98 (13) |
Đất khoáng sản | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Bùi Thế Đạt (từ điểm giao đại lộ Vinh - Cửa Lò đến xóm Xuân Tín) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 439, tờ bản đồ 98 (13) - Thửa 393, tờ bản đồ 98 (13) |
Đất khoáng sản | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Bùi Thế Đạt (từ điểm giao đại lộ Vinh - Cửa Lò đến xóm Xuân Tín) - Phường Nghi Đức cũ Thửa 402, 219 tờ bản đồ 104 (19) (lô góc giao Nguyên Phi Ỷ Lan và đường Bùi Thế Đạt) - |
Đất khoáng sản | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đường 35m) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 310, tờ bản đồ 106 (21) - Đến thửa 389, tờ bản đồ 106 (21) |
Đất khoáng sản | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đường 35m) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 309, tờ bản đồ 106 (21) - Đến thửa 388, tờ bản đồ 106 (21) |
Đất khoáng sản | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đường 35m) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 14, tờ bản đồ 112 (27) - Từ thửa 180, tờ bản đồ 112 (27) |
Đất khoáng sản | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đường 35m) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 178, tờ bản đồ 112 (27) - Từ thửa 258, tờ bản đồ 112 (27) |
Đất khoáng sản | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Lê Quý Đôn (đoạn nối đường 35m đến khu vưc giáp đất Hưng Lộc) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 384, tờ bản đồ 113 (28) - Đến thửa 540, tờ bản đồ 113 (28) |
Đất khoáng sản | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Lê Quý Đôn (đoạn nối đường 35m đến khu vưc giáp đất Hưng Lộc) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 480, tờ bản đồ 113 (28) - Đến thửa 481,tờ bản đồ 113 (28) |
Đất khoáng sản | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Lê Quý Đôn (đoạn nối đường 35m đến khu vưc giáp đất Hưng Lộc) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 151, tờ bản đồ 118 (33) - Đến thửa 31, tờ bản đồ 118 (33) |
Đất khoáng sản | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Hoàng kim Giao (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến gần trường cao đẳng Sư Phạm) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 500, tờ bản đồ 107 (22) - Đến thửa 451, tờ bản đồ 107 (22) |
Đất khoáng sản | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Hoàng kim Giao (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến gần trường cao đẳng Sư Phạm) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 506, tờ bản đồ 107 (22) - Đến thửa 431, tờ bản đồ 107 (22) |
Đất khoáng sản | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Hoàng kim Giao (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến gần trường cao đẳng Sư Phạm) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 18, tờ bản đồ 113 (28) - Đến thửa 37, tờ bản đồ 113 (28) |
Đất khoáng sản | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Hoàng kim Giao (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến gần trường cao đẳng Sư Phạm) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 636, tờ bản đồ 113 (28) - Đến thửa 38, tờ bản đồ 113 (28) |
Đất khoáng sản | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Hoàng kim Giao (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến gần trường cao đẳng Sư Phạm) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 35, tờ bản đồ 114 (29) - Đến thửa 214, tờ bản đồ 114 (29) |
Đất khoáng sản | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Hoàng kim Giao (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến gần trường cao đẳng Sư Phạm) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 168, tờ bản đồ 114 (29) - Đến thửa 213, tờ bản đồ 114 (29) |
Đất khoáng sản | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Hoàng Kim Giao (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến gần chùa Ân Hậu) - Phường Nghi Đức cũ Thửa 190, tờ bản đồ 107 (22) - 127, tờ bản đồ 107 (22) |
Đất khoáng sản | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Hoàng Kim Giao (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến gần chùa Ân Hậu) - Phường Nghi Đức cũ Thửa 173, tờ bản đồ 107 (22) - Thửa 718, tờ bản đồ 107 (22) |
Đất khoáng sản | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Hoàng Kim Giao (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến gần chùa Ân Hậu) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 358, tờ bản đồ 100 (15) - Thửa 546, tờ bản đồ 100 (15) |
Đất khoáng sản | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Hoàng Kim Giao (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến gần chùa Ân Hậu) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 274, tờ bản đồ 99 (14) - Đến thửa 197, tờ bản đồ 99 (14) |
Đất khoáng sản | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đường 535) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 198, tờ bản đồ 107 (22) - Thửa 224, tờ bản đồ 107 (22) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đường 535) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 161, tờ bản đồ 107 (22) - đến thửa 161, tờ bản đồ 107 (22) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đường 535) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 494, tờ bản đồ 108 (23) - Đến thửa 421, tờ bản đồ 108 (23) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đường 535) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 576, tờ bản đồ 108 (23) - Đến thửa 420, tờ bản đồ 108 (23) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đường 535) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 13, tờ bản đồ 114 (29) - Thửa 160, tờ bản đồ 114 (29) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đường 535) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 12, tờ bản đồ 114 (29) - Thửa 455, tờ bản đồ 114 (29) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đại lộ Vinh - Cửa Lò) - Phường Nghi Đức cũ Thửa 727, tờ bản đồ 107 (22) - Thửa 28, tờ bản đồ 107 (22) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đại lộ Vinh - Cửa Lò) - Phường Nghi Đức cũ Thửa 26, tờ bản đồ 107 (22) - Thửa 26, tờ bản đồ 107 (22) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đại lộ Vinh - Cửa Lò) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 365, tờ bản đồ 100 (15) - Đến thửa 627, tờ bản đồ 100 (15) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đại lộ Vinh - Cửa Lò) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 345, tờ bản đồ 100 (15) - Đến thửa 20, tờ bản đồ 100 (15) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đại lộ Vinh - Cửa Lò) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 381, tờ bản đồ 94 (9) - Đến thửa 335, tờ bản đồ 94 (9) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đại lộ Vinh - Cửa Lò) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 438, tờ bản đồ 93 (8) - Đến thửa 386, tờ bản đồ 93 (8) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Lê Ngọc Hân (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đại lộ Vinh - Cửa Lò) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 495, tờ bản đồ 93 (8) - Đến thửa 402, tờ bản đồ 93 (8) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Lê Ngọc Hân (đoạn nối đại lộ Vinh - Cửa Lò đi xóm Xuân Bình) - Phường Nghi Đức cũ Thửa 398, tờ bản đồ 88 (3) - Thửa 65, tờ bản đồ 88 (3) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Lê Ngọc Hân (đoạn nối đại lộ Vinh - Cửa Lò đi xóm Xuân Bình) - Phường Nghi Đức cũ Thửa 111, tờ bản đồ 88 (3) - thửa số 01, tờ bản đồ 88 (3) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan (Đoạn nối xã Nghi Phú đến khu tái định cư) - Phường Nghi Đức cũ Thửa 200, tờ bản đồ 104 (19) - Thửa 106, tờ bản đồ 104 (19) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan (Đoạn nối xã Nghi Phú đến khu tái định cư) - Phường Nghi Đức cũ Thửa 433, tờ bản đồ 104 (19) - Thửa 149, tờ bản đồ 104 (19) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 15, tờ bản đồ 105 (20) - Đến thửa 15,tờ bản đồ 105 (20) |
Đất khoáng sản | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan - Phường Nghi Đức cũ Thửa 433, 681, 204, 166, 167, 144, 145 - tờ bản đồ 104 (19) (lô góc); Thửa 338, 551, 357 - tờ bản đồ 98 (13) (lô góc) - |
Đất khoáng sản | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan (Đoạn nối khu tái định cư đến đại lộ Vinh - Cửa Lò) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 598, tờ bản đồ 98 (13) - Đến thửa 597, tờ bản đồ 98 (13) |
Đất khoáng sản | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan (Đoạn nối khu tái định cư đến đại lộ Vinh - Cửa Lò) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 399, tờ bản đồ 98 (13) - Đến thửa 217, tờ bản đồ 98 (13) |
Đất khoáng sản | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan (từ Đại lộ Vinh - Cửa Lò đi xóm Xuân Bình) - Phường Nghi Đức cũ Thửa 490, tờ bản đồ 99 (14) - Thửa 123, tờ bản đồ 99 (14) |
Đất khoáng sản | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan (từ Đại lộ Vinh - Cửa Lò đi xóm Xuân Bình) - Phường Nghi Đức cũ Thửa 137, ttờ bản đồ 99 (14) - Thửa 21, tờ bản đồ 99 (14) |
Đất khoáng sản | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan (từ Đại lộ Vinh - Cửa Lò đi xóm Xuân Bình) - Phường Nghi Đức cũ Thửa 672, tờ bản đồ 100 (15) - Thửa 1, tờ bản đồ 100 (15) |
Đất khoáng sản | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan (từ Đại lộ Vinh - Cửa Lò đi xóm Xuân Bình) - Phường Nghi Đức cũ Thửa 381, tờ bản đồ 94 (9) - Đến thửa 292, tờ bản đồ 94 (9) |
Đất khoáng sản | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan (từ Đại lộ Vinh - Cửa Lò đi xóm Xuân Bình) - Phường Nghi Đức cũ Thửa 356, tờ bản đồ 94 (9) - Thửa 294, tờ bản đồ 94 (9) |
Đất khoáng sản | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan (từ Đại lộ Vinh - Cửa Lò đi xóm Xuân Bình) - Phường Nghi Đức cũ Thửa 489, 217, 203, 155, 156 tờ bản đồ 99 (14) (lô góc); thửa 381, 326, 357 tờ bản đồ 94 (9) (lô góc) - |
Đất khoáng sản | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 3 - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 107, tờ bản đồ 87 (3) - Đến thửa 382, tờ bản đồ 87 (3) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 3 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 171, tờ bản đồ 87 (3) - Thửa 116, tờ bản đồ 87 (3) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 3 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 375, tờ bản đồ 87 (3) - Thửa 93, tờ bản đồ 87 (3) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 3 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 379, tờ bản đồ 87 (3) - Thửa 78, tờ bản đồ 87 (3) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 3 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 82, tờ bản đồ 87 (3) - Thửa 406, tờ bản đồ 87 (3) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 3 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 82, tờ bản đồ 87 (3) - Thửa 7, tờ bản đồ 87 (3) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 87 (3) - Phường Nghi Đức cũ - |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 4 - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 139, tờ bản đồ 88 (4) - Thửa 137, tờ bản đồ 88 (4) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 88 (4) - Phường Nghi Đức cũ - |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 6 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 224, tờ bản đồ 91 (6) - Thửa 356, tờ bản đồ 91 (6) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 6 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 125, 365, 349, 141, 347, tờ bản đồ 91 (6) - |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 91 (6) - Phường Nghi Đức cũ - |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 7 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 453, 454, 380, 431, 479, 478, 448 và các thửa tương đương tờ bản đồ 92 (7) - |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 92 (7) - Phường Nghi Đức cũ - |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 8 - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 405, tờ bản đồ 93 (8) - Đến thửa 502, tờ bản đồ 93 (8) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 93 (8) - Phường Nghi Đức cũ - |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Tờ bản đồ số 9 - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 391, tờ bản đồ 94 (9) - Thửa 390, tờ bản đồ 94 (9) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Tờ bản đồ số 9 - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 393, tờ bản đồ 94 (9) - Thửa 294, tờ bản đồ 94 (9) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Tờ bản đồ số 9 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 293, tờ bản đồ 94 (9) - Thửa 390, tờ bản đồ 94 (9) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 12 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 473, tờ bản đồ 97 (12) - Thửa 613, tờ bản đồ 97 (12) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 46 đường Phạm Chinh - Khu vực dân cư khối Kim Tân - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 29, tờ bản đồ 66 (26)) - Cuối ngõ (đến thửa 25, tờ bản đồ 66 (26)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 50 đường Phạm Chinh - Khu vực dân cư khối Kim Tân - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 53, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ (đến thửa 499, tờ bản đồ 66 (26)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 56 đường Phạm Chinh - Khu vực dân cư khối Kim Tân - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 249, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 64 đường Phạm Chinh - Khu vực dân cư khối Kim Tân - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 160, tờ bản đồ 60 (20)) - Cuối ngõ |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 65 đường Phạm Chinh - Khu vực dân cư khối Kim Tân - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 130, tờ bản đồ 70 (30)) - Cuối ngõ (đến thửa116, tờ bản đồ 70 (30)) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 73 đường Phạm Chinh - Khu vực dân cư khối Kim Tân - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 84, tờ bản đđồ 60 (20)) - Cuối ngõ (đến thửa 93, tờ bản đồ 60 (20)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 84 đường Phạm Chinh - Khu vực dân cư khối Kim Tân - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 58, tờ bản đồ 60 (20)) - Cuối ngõ (đến thửa 51, tờ bản đồ 60 (20)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 98 đường Phạm Chinh - Khu vực dân cư khối Kim Tân - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 25, tờ bản đồ 60 (20)) - Cuối ngõ (đến thửa 203, tờ bản đồ 60 (20)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 99 đường Phạm Chinh - Khu vực dân cư khối Kim Tân - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 244, tờ bản đồ 60 (20)) - Cuối ngõ (đến thửa 01, tờ bản đồ 60 (20)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 102 đường Phạm Chinh - Khu vực dân cư khối Kim Tân - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 10, tờ bản đồ 60 (20)) - Cuối ngõ (đến thửa 13, tờ bản đồ 56 (16)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 104 đường Phạm Chinh - Khu vực dân cư khối Kim Tân - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 32, tờ bản đồ 56 (16)) - Cuối ngõ (đến thửa 31, tờ bản đồ 56 (16)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 116 đường Phạm Chinh (đi xóm Hòa Hợp) - Khu vực dân cư khối Kim Tân - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 17, tờ bản đồ 56 (16)) - Cuối ngõ (đến thửa 16, tờ bản đđồ 56 (16)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 44 đường Trần Văn Quang - Khu vực dân cư khối Kim Tân - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 308, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ (đến thửa 95, tờ bản đồ 65 (25)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 54 đường Trần Văn Quang - Khu vực dân cư khối Kim Tân - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 63, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ (đến thửa 82 ,tờ bản đồ 65 (25)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 66 đường Trần Văn Quang - Khu vực dân cư khối Kim Tân - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 370, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ (đến thửa 371, tờ bản đồ 65 (25)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 82 đường Trần Văn Quang - Khu vực dân cư khối Kim Tân - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 381, tờ bản đồ 65 (25)) - Cuối ngõ (đến thửa 383, tờ bản đồ 65 (25)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 90 đường Trần Văn Quang - Khu vực dân cư khối Kim Tân - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 142, tờ bản đồ 20 - Cuối ngõ (đến thửa 249, tờ bản đồ 60 (20)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 124 đường Trần Văn Quang - Khu vực dân cư khối Kim Tân - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 12, tờ bản đồ 60 (20)) - Cuối ngõ (đến thửa 194, tờ bảnđồ 60 (20)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 32 đường Lưu Quốc Long - Khu vực dân cư khối Kim Tân - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 226, tờ bản đồ 60 (20)) - Cuối ngõ (đến thửa 66, tờ bản đồ 60 (20)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ đường QL46, phía Đông Trung tâm Đo lường - Khu vực dân cư khối Kim Đông - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 38, tờ bản đồ 66 (26)) - Cuối ngõ (đến thửa 46, tờ bản đồ 67 (27)) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ đường QL46 (đường nhựa phía Đông Kỳ Diệc) - Khu vực dân cư khối Kim Đông - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 49, tờ bản đồ 62 (22)) - Cuối ngõ (đến thửa 738, tờ bản đồ 47 (07)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 13 đường Kim Đông - Khu vực dân cư khối Kim Đông - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 510, tờ bản đồ 66 (26)) - Cuối ngõ (đến thửa 39, tờ bản đồ 67 (27)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 31 đường Kim Đông - Khu vực dân cư khối Kim Đông - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 167, tờ bản đồ 66 (26)) - Cuối ngõ (đến thửa 175, tờ bản đồ 66 (26)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 28 đường Kim Đông - Khu vực dân cư khối Kim Đông - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 444, tờ bản đồ 70 (30)) - Cuối ngõ (đến thửa 11, tờ bản đồ 70 (30)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 36 Đường Kim Đông - Khu vực dân cư khối Kim Đông - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 47, tờ bản đồ 70 (30)) - Cuối ngõ (đến thửa 46, tờ bản đồ 60 (20)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 8 đường Thanh Niên (phía Đông Nhà Văn hóa) - Khu vực dân cư khối Kim Đông - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 06, tờ bản đồ 71 (31)) - Cuối ngõ (đến thửa 27, tờ bản đồ 67 (27)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 09 đường Thanh Niên - Khu vực dân cư khối Kim Đông - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 26, tờ bản đồ 71 (31)) - Cuối ngõ (đến thửa 50, tờ bản đồ 71 (31)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 19 đường Trần Văn Quang - Khu vực dân cư khối Kim Đông - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 19, tờ bản đồ 71 (31)) - Cuối ngõ (đến thửa 43, tờ bản đồ 71 (31)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ bê tông ở phía Đông xóm (từ nhà ông Toàn đến nhà bà Nhàn) - Khu vực dân cư khối Kim Đông - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 54, tờ bản đồ 67 (27)) - Cuối ngõ (đến thửa 716, tờ bản đồ 67 (27)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ bê tông (giáp Nghi Phong) - Khu vực dân cư khối Kim Đông - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 97, tờ bản đồ 67 (27)) - Cuối ngõ (đến thửa 735, tờ bản đồ 47 (07)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 01 đường Hòa Hợp (đường Quan Cũ) - Khu vực dân cư khối Hòa Hợp - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 465, tờ bản 66 (26)) - Cuối ngõ (đến thửa 507, tờ bản đồ 66 (26)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 45 đường Hòa Hợp - Khu vực dân cư khối Hòa Hợp - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 98, tờ bản đồ 61 (21)) - Cuối ngõ (đến thửa 110, tờ bản đồ 61 (21)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 61 đường Hòa Hợp - Khu vực dân cư khối Hòa Hợp - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 70, tờ bản đồ 61 (21)) - Cuối ngõ (đến thửa 132, tờ bản đồ 61 (21)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 97 đường Hòa Hợp - Khu vực dân cư khối Hòa Hợp - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 88, tờ bản đồ 57 (17)) - Cuối ngõ |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 109 đường Hòa Hợp - Khu vực dân cư khối Hòa Hợp - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 21, tờ bản đồ 56 (16)) - Cuối ngõ (đến thửa 100, tờ bản đồ 56 (16)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 123 đường Hòa Hợp - Khu vực dân cư khối Hòa Hợp - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 47, tờ bản đồ 56 (16)) - Cuối ngõ |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 139 đường Hòa Hợp (đi Kim Tân) - Khu vực dân cư khối Hòa Hợp - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 01, tờ bảnđồ 56 (16)) - Cuối ngõ |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 26 đường Vương Thúc Oánh - Khu vực dân cư khối Hòa Hợp - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 225, tờ bản đồ 61 (21)) - Cuối ngõ (đến thửa 81, tờ bản đồ 61 (21)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 40 đường Vương Thúc Oánh - Khu vực dân cư khối Hòa Hợp - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 54, tờ bản đồ 61 (21)) - Cuối ngõ (đến thửa số: 123, tờ bản đồ 61 (21)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 114 đường Vương Thúc Oánh - Khu vực dân cư khối Hòa Hợp - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 47, tờ bản đồ 57 (17)) - Cuối ngõ (đến thửa 110, tờ bản đồ 57 (17)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 118 đường Vương Thúc Oánh - Khu vực dân cư khối Hòa Hợp - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 37, tờ bản đồ 57 (17)) - Cuối ngõ (đến thửa số, tờ bản đồ) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 132 đường Vương Thúc Oánh - Khu vực dân cư khối Hòa Hợp - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 27, tờ bản đồ 57 (17)) - Cuối ngõ (đến thửa 142, tờ bản đồ 57 (17)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 144 đường Vương Thúc Oánh - Khu vực dân cư khối Hòa Hợp - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 12, tờ bản đồ 57 (17)) - Cuối ngõ (đến thửa 129, tờ bản đồ 57 (17)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 160 đường Vương Thúc Oánh - Khu vực dân cư khối Hòa Hợp - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 159, tờ bản đồ 57 (17)) - Cuối ngõ (đến thửa 138, tờ bản đồ 57 (17)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ bê tông, phía Tây đồng Kỳ Diệc - Khu vực dân cư khối Hòa Hợp - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 232 tờ bản đồ 61 (21)) - Cuối ngõ (đến thửa 239, tờ bản đồ 61 (21)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 09 đường Lưu Quốc Long - Khu vực dân cư khối Hòa Hợp - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 234, tờ bản đồ 61 (21)) - Cuối ngõ (đến thửa 235, tờ bản đồ 61 (21)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 02 đường Lưu Quốc Long - Khu vực dân cư khối Hòa Hợp - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 109, tờ bản đồ 57 (17)) - Cuối ngõ (đến thửa 13, tờ bản đồ 57 (17)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ đường 46 (kara Đổi Thay 46) - Khu vực dân cư khối Hòa Hợp - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 60, tờ bản đồ 62 (22)) - Cuối ngõ (đến thửa 16, tờ bản đồ 61 (21)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 06 đường Trần Hữu Thiều - Khu vực dân cư khối Hòa Hợp - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa số: 181 tờ bản đồ số 22 - Cuối ngõ (đến thửa 174, tờ bản đồ 62 (22)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ 22 đường Trần Hữu Thiều - Khu vực dân cư khối Hòa Hợp - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 12, tờ bản đồ 62 (22)) - Cuối ngõ (đến thửa 173, tờ bản đồ 62 (22)) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ tập thể 654 - Khu vực dân cư khối Hòa Hợp (sửa thành khối Trung Tâm) - Phường Nghi Ân cũ Đầu ngõ (Từ thửa 222, tờ bản đồ 74 (34)) - Cuối ngõ (đến thửa 240, tờ bản đồ 74 (34)) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách thuộc khu dân cư các thôn có vị trí kém thuận lợi hơn thuộc phường Nghi Ân cũ - |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường phía Đông - Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Kim Phúc - Phường Nghi Ân cũ Thửa778, tờ bản đồ 48 (08) - Thửa 764, tờ bản đồ 48 (08) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Kim Phúc - Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Kim Phúc - Phường Nghi Ân cũ Thửa784, tờ bản đồ 48 (08) - Thửa 789, tờ bản đồ 48 (08) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Thanh Niên - Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Kim Phúc - Phường Nghi Ân cũ Thửa 783, tờ bản đồ 48 (08) - Thửa 779, tờ bản đồ 48 (08) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 10,0m - Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Kim Trung 3 - Phường Nghi Ân cũ Thửa 424, tờ bản đồ 49 (09) - Thửa 430, tờ bản đồ 49 (09) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 10,0m (sửa thành đường QH 12m - giá cao hơn đường 10m) - Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Kim Trung 3 - Phường Nghi Ân cũ Thửa 443, tờ bản đồ 49 (09) - Thửa 449, tờ bản đồ 49 (09) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 10,0m - Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Kim Trung 3 - Phường Nghi Ân cũ Thửa 458, tờ bản đồ 49 (09) - Thửa 464, tờ bản đồ 49 (09) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 10,0m - Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Kim Trung 3 - Phường Nghi Ân cũ Thửa 474, tờ bản đồ 49 (09) - Thửa 470, tờ bản đồ 49 (09) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 24,0m (đường Thanh Niên) - Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Kim Trung 3 - Phường Nghi Ân cũ Thửa 425, tờ bản đồ 49 (09) - Thửa 411, tờ bản đồ 49 (09) |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 18,0m - Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Kim Trung 3 - Phường Nghi Ân cũ Thửa 425, tờ bản đồ số 49 (09) - Thửa 479, tờ bản đồ 49 (09) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 52,0m (QL46) - Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Kim Đông - Phường Nghi Ân cũ Thửa 662, tờ bản đồ 46 (06) - Thửa 621, tờ bản đồ 46 (06) |
Đất khoáng sản | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 35,0m (hiện trạng chưa làm đường) - Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Kim Đông - Phường Nghi Ân cũ Thửa 659, tờ bản đồ 46 (06) - Thửa 658, tờ bản đồ 46 (06) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 12,0m (đường Kim Đông) - Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Kim Đông - Phường Nghi Ân cũ Thửa 626, tờ bản đồ 46 (06) - Thửa 647, tờ bản đồ 46 (06) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 9 m - Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Kim Đông - Phường Nghi Ân cũ Thửa 625, tờ bản đồ 46 (06) - Thửa 654, tờ bản đồ 46 (06) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Góc đường QH 15,0m + 15,0m - HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân - Phường Nghi Ân cũ B21, B38, C21 , C38 - |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Góc đường QH 15,0m + 18,0m - HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân - Phường Nghi Ân cũ B01, C01 - |
Đất khoáng sản | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Góc đường QH 18,0m + 15,0m - HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân - Phường Nghi Ân cũ A04, B04, C04 - |
Đất khoáng sản | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Góc đường QH 20,5m + 18,0m - HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân - Phường Nghi Ân cũ A01 - |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 15,0m - HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân - Phường Nghi Ân cũ A10 - A14 |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 15,0m - HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân - Phường Nghi Ân cũ B05 - B20 |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 15,0m - HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân - Phường Nghi Ân cũ B22 - B37 |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 15,0m - HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân - Phường Nghi Ân cũ C05 - C20 |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 15,0m - HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân - Phường Nghi Ân cũ C22 - C37 |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 15,0m - HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân - Phường Nghi Ân cũ A02 - A03 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 15,0m - HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân - Phường Nghi Ân cũ B02 - B03 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 15,0m - HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân - Phường Nghi Ân cũ C02 - C03 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 20,5m - HTKT khu quy hoạch chia lô đất ở và chợ hoa cây cảnh xóm Kim Chi, xã Nghi Ân - Phường Nghi Ân cũ A05 - A09 |
Đất khoáng sản | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 18,0m - HTKT khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Kim Hợp (Hòa Hợp), xã Nghi Ân (3,1ha) - Phường Nghi Ân cũ Từ lô số 02 - Đến lô số 56 |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Góc đường QH 18,0m + 9,0m - HTKT khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Kim Hợp (Hòa Hợp), xã Nghi Ân (3,1ha) - Phường Nghi Ân cũ 18, 20, 40, 58 - |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Góc đường QH 18,0m + 15,0m - HTKT khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Kim Hợp (Hòa Hợp), xã Nghi Ân (3,1ha) - Phường Nghi Ân cũ 42 - |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Góc đường QH 18,0m + 12,0m - HTKT khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Kim Hợp (Hòa Hợp), xã Nghi Ân (3,1ha) - Phường Nghi Ân cũ 1 - |
Đất khoáng sản | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 12,0m - HTKT khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Kim Hợp (Hòa Hợp), xã Nghi Ân (3,1ha) - Phường Nghi Ân cũ 04, 03 - |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 10,0m - HTKT khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Kim Hợp (Hòa Hợp), xã Nghi Ân (3,1ha) - Phường Nghi Ân cũ Từ lô số 07 - Đến lô số 57 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Góc đường QH 10,0m + 9,0m - HTKT khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Kim Hợp (Hòa Hợp), xã Nghi Ân (3,1ha) - Phường Nghi Ân cũ 59, 41, 19, 21 - |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Góc đường QH 12,0m + 10,0m - HTKT khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Kim Hợp (Hòa Hợp), xã Nghi Ân (3,1ha) - Phường Nghi Ân cũ 5 - |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Góc đường QH 10,0m + 15,0m - HTKT khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Kim Hợp (Hòa Hợp), xã Nghi Ân (3,1ha) - Phường Nghi Ân cũ 43 - |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đại lộ Vinh - Cửa Lò (Đoạn nối xã Nghi Phú đến đường đường Bùi Thế Đạt) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 409, tờ bản đồ 111 (26) - Đến thửa 393, tờ bản đồ 99 (14) |
Đất khoáng sản | 14.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đại lộ Vinh - Cửa Lò (Đoạn nối xã Nghi Phú đến đường đường Bùi Thế Đạt) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 190, tờ bản đồ 111 (26) - Đến thửa 594, tờ bản đồ 98 (13) |
Đất khoáng sản | 14.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đại lộ Vinh - Cửa Lò (từ đường đường Bùi Thế Đạt đến giáp xã Nghi Phong) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 358, tờ bản đồ 99 (14) - Đến hết đất Nghi Đức |
Đất khoáng sản | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đại lộ Vinh - Cửa Lò (từ đường đường Bùi Thế Đạt đến giáp xã Nghi Phong) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 403, tờ bản đồ 98 (13) - Đến hết đất xã Nghi Đức |
Đất khoáng sản | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường tỉnh lộ 535 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 416, tờ bản đồ 109 (24) - Đến thửa 107, tờ bản đồ 109 (24) |
Đất khoáng sản | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường tỉnh lộ 535 - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 98, tờ bản đồ 109 (24) - Đến thửa 394, tờ bản đồ 109 (24) |
Đất khoáng sản | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường tỉnh lộ 535 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 64, tờ bản đồ 109 (24) - |
Đất khoáng sản | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường tỉnh lộ 535 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 417, tờ bản đồ 109 (24) - Thửa 419, tờ bản đồ 109 (24) |
Đất khoáng sản | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường tỉnh lộ 535 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 56, tờ bản đồ 109 (24) - Thửa 19, tờ bản đồ 109 (24) |
Đất khoáng sản | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường tỉnh lộ 535 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 361, 539, tờ bản đồ 109 (24) - |
Đất khoáng sản | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường tỉnh lộ 535 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 364, tờ bản đồ 109 (24) - Đến thửa 194, tờ bản đồ 109 (24) |
Đất khoáng sản | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường tỉnh lộ 535 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 147, tờ bản đồ 109 (24) - Đến thửa 426, tờ bản đồ 109 (24) |
Đất khoáng sản | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường tỉnh lộ 535 - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 9, tờ bản đồ 115 (30) - Đến thửa 57, tờ bản đồ 115 (30) |
Đất khoáng sản | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 23 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 39, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 463, tờ bản đồ 108 (23) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 23 - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 154, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 104, tờ bản đồ 108 (23) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 23 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 502, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 105, tờ bản đồ 108 (23) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 23 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 156, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 253, tờ bản đồ 108 (23) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 23 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 310, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 476, tờ bản đồ 108 (23) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 23 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 327, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 498, tờ bản đồ 108 (23) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 23 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 295, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 344, tờ bản đồ 108 (23) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 23 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 311, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 255, tờ bản đồ 108 (23) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 23 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 562, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 313, tờ bản đồ 108 (23) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 23 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 566, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 347, tờ bản đồ 108 (23) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 23 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 490, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 363, tờ bản đồ 108 (23) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 23 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 505, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 504, tờ bản đồ 108 (23) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 23 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 561, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 405, tờ bản đồ 108 (23) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 23 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 314, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 392, ttờ bản đồ 108 (23) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 23 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 98, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 19, tờ bản đồ 108 (23) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 23 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 564, tờ bản đồ 108 (23) - Thửa 58, tờ bản đồ 108 (23) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 108 (23) - Phường Nghi Đức cũ - |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ số 25, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và khu dân cư xóm Xuân Thịnh) - Tờ bản đồ số 24 - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 93, tờ bản đồ 109 (24) - Thửa 110, tờ bản đồ 109 (24) |
Đất khoáng sản | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ số 25, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và khu dân cư xóm Xuân Thịnh) - Tờ bản đồ số 24 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 118, tờ bản đồ 109 (24) - |
Đất khoáng sản | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ số 07, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và xóm Xuân Trang) - Tờ bản đồ số 24 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 11, tờ bản đồ 109 (24) - Đến thửa 74, tờ bản đồ 109 (24) |
Đất khoáng sản | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ số 07, đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và xóm Xuân Trang) - Tờ bản đồ số 24 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 54, tờ bản đồ 109 (24) - Thửa 63, tờ bản đồ 109 (24) |
Đất khoáng sản | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 109 (24) - Phường Nghi Đức cũ - |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 25 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 7, tờ bản đồ 110 (25) - |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 25 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 99, tờ bản đồ 110 (25) - Thửa 81, tờ bản đồ 110 (25) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 110 (25) - Phường Nghi Đức cũ - |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 26 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 87, tờ bản đồ 111 (26) - Thửa 106, tờ bản đồ 111 (26) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 26 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 66, 410 tờ bản đồ 111 (26) - |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 26 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 418, tờ bản đồ 111 (26) - |
Đất khoáng sản | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 26 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 419, tờ bản đồ 111 (26) - Thửa 270, tờ bản đồ 111 (26) |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 26 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 110, tờ bản đồ 111 (26) - Thửa 156, tờ bản đồ 111 (26) |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 26 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 169, tờ bản đồ 111 (26) - Thửa 207, tờ bản đồ 111 (26) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 26 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 185, tờ bản đồ 111 (26) - Thửa 206, tờ bản đồ 111 (26) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 26 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 209, tờ bản đồ 111 (26) - Thửa 247, tờ bản đồ 111 (26) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 26 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 100, tờ bản đồ 111 (26) - Thửa 211, tờ bản đồ 111 (26) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 26 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 143, tờ bản đồ 111 (26) - Thửa 402, tờ bản đồ 111 (26) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 26 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 403, tờ bản đồ 111 (26) - Thửa 394, tờ bản đồ 111 (26) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 111 (26) - Phường Nghi Đức cũ - |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ số 143, đường Sư Vạn Hạnh (Nối cổng chào xóm Xuân Hoa và đường 35m) - Tờ bản đồ số 27 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 8, tờ bản đồ 112 (27) - Thửa 172, tờ bản đồ 112 (27) |
Đất khoáng sản | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ số 143, đường Sư Vạn Hạnh (Nối cổng chào xóm Xuân Hoa và đường 35m) - Tờ bản đồ số 27 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 29, tờ bản đồ 112 (27) - Thửa 529, tờ bản đồ 112 (27) |
Đất khoáng sản | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ số 123, đường Sư Vạn Hạnh (Trạm Y tế đến khu đấu giá Xuân Hương) - Tờ bản đồ số 27 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 16, tờ bản đồ 112 (27) - Thửa 441, tờ bản đồ 112 (27) |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 27 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 474, tờ bản đồ 112 (27) - Thửa 547, tờ bản đồ 112 (27) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 27 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 662, ttờ bản đồ 112 (27) - Thửa 584, tờ bản đồ 112 (27) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 27 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 183, 196, 470, 471, 64, 660, 618, 620, 661, 596, 582, 583, 532, 446, 454 thuộc tờ bản đồ 112 (27) - |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 27 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 374, tờ bản đồ 112 (27) - Thửa 446, tờ bản đồ 112 (27) |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 27 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 419, tờ bản đồ 112 (27) - Thửa 528, ttờ bản đồ 112 (27) |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 27 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 430, tờ bản đồ 112 (27) - Thửa 441, tờ bản đồ 112 (27) |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 27 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 438, 439 thuộc tờ bản đồ 112 (27) - |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 112 (27) - Phường Nghi Đức cũ - |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ số 123, đường Sư Vạn Hạnh (Trạm Y tế đến khu đấu giá Xuân Hương) - Tờ bản đồ số 28 - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 119, tờ bản đồ 113 (28) - Đến thửa 617, tờ bản đồ 113 (28) |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ số 107, đường Sư Vạn Hạnh (Đoạn từ đường Sư Vạn Hạnh đi khu dân cư xóm Xuân Trung) - Tờ bản đồ số 28 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 512, tờ bản đồ 113 (28) - Thửa 246, tờ bản đồ 113 (28) |
Đất khoáng sản | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ số 107, đường Sư Vạn Hạnh (Đoạn từ đường Sư Vạn Hạnh đi khu dân cư xóm Xuân Trung) - Tờ bản đồ số 28 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 105, tờ bản đồ 113 (28) - Thửa 229, tờ bản đồ 113 (28) |
Đất khoáng sản | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Ngõ số 107, đường Sư Vạn Hạnh (Đoạn từ đường Sư Vạn Hạnh đi khu dân cư xóm Xuân Trung) - Tờ bản đồ số 28 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 246, 229 tờ bản đồ 113 (28) - |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 28 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 285, tờ bản đồ 113 (28) - Thửa 230, tờ bản đồ 113 (28) |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 28 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 324, tờ bản đồ 113 (28) - Thửa 270, tờ bản đồ 113 (28) |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 28 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 168, 194 tờ bản đồ 113 (28) - |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 28 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 119, tờ bản đồ 113 (28) - Thửa 131, tờ bản đồ 113 (28) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 28 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 537, tờ bản đồ 113 (28) - Thửa 241, tờ bản đồ 113 (28) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 28 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 510, tờ bản đồ 113 (28) - Thửa 527, tờ bản đồ 113 (28) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 28 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 646, tờ bản đồ 113 (28) - Thửa 243, tờ bản đồ 113 (28) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 28 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 624, tờ bản đồ 113 (28) - Thửa 44, tờ bản đồ 113 (28) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 28 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 512, tờ bản đồ 113 (28) - Thửa 211, tờ bản đồ 113 (28) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 28 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 153, tờ bản đồ 113 (28) - Thửa 155, tờ bản đồ 113 (28) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 28 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 105, tờ bản đồ 113 (28) - Thửa 195, tờ bản đồ 113 (28) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 113 (28) - Phường Nghi Đức cũ - |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 29 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 137, tờ bản đồ 114 (29) - |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 29 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 76, tờ bản đồ 114 (29) - Thửa 11, tờ bản đồ 114 (29) |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 29 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 406, tờ bản đồ 114 (29) - |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 29 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 199, tờ bản đồ 114 (29) - Thửa 171, tờ bản đồ 114 (29) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 29 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 430, tờ bản đồ 114 (29) - |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 29 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 380, tờ bản đồ 114 (29) - Thửa 17, tờ bản đồ 114 (29) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 114 (29) - Phường Nghi Đức cũ - |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 30 - Phường Nghi Đức cũ Thửa số 68, tờ bản đồ 115 (30) - Thửa số 70, tờ bản đồ 115 (30) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 30 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 21, tờ bản đồ 115 (30) - Thửa số 63, tờ bản đồ 115 (30) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 30 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 07, tờ bản đồ 115 (30) - Thửa 30, tờ bản đồ 115 (30) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư - Tờ bản đồ số 30 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 74, tờ bản đồ 115 (30) - Thửa 64, tờ bản đồ 115 (30) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất thuộc tờ bản đồ 115 (30) - Phường Nghi Đức cũ - |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách thuộc khu dân cư các thôn có vị trí kém thuận lợi hơn thuộc phường Nghi Đức cũ - |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường tỉnh lộ 535 (Đường Lê Viết Thuật) - Khu 7112 - Phường Nghi Đức cũ Các lô, thửa đất thuộc tờ bản đồ số 115 (30) - |
Đất khoáng sản | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Lê Ngọc Hân - Khu 7112 - Phường Nghi Đức cũ Các lô, thửa đất thuộc tờ bản đồ số 115 (30) - |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư (rộng 8,0m) - Khu 7112 - Phường Nghi Đức cũ Các lô, thửa đất thuộc tờ bản đồ số 115 (30) - |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư (Ngõ đường Lê Ngọc Hân) - Khu 7112 - Phường Nghi Đức cũ Các lô, thửa đất thuộc tờ bản đồ số 115 (30) - |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường dân cư nằm trong khu 7112 (rộng 8,0m) - Khu 7112 - Phường Nghi Đức cũ Các lô, thửa đất thuộc tờ bản đồ số 115 (30) - |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Các thửa còn lại (nằm trong các ngõ) - Khu 7112 - Phường Nghi Đức cũ Các lô, thửa đất thuộc tờ bản đồ số 115 (30) - |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Lô góc đường QH 35m và đường QH 24m - Khu tái định cư đường 95m - Phường Nghi Đức cũ Thửa 595, 534, 470 tờ bản đồ 104 (19) - |
Đất khoáng sản | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Lô góc đường QH 35m và đường QH 18m - Khu tái định cư đường 95m - Phường Nghi Đức cũ Thửa 572, tờ bản đồ 104 (19) và thửa 571, 490 tờ bản đồ 97 (12) - |
Đất khoáng sản | 11.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 35m - Khu tái định cư đường 95m - Phường Nghi Đức cũ Thửa 562, tờ bản đồ 97 (12) - Thửa 595, tờ bản đồ 104 (19) |
Đất khoáng sản | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Lô góc đường QH 24m và đường QH 12m - Khu tái định cư đường 95m - Phường Nghi Đức cũ Thửa 547, tờ bản đồ 105 (20) - |
Đất khoáng sản | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Lô góc đường QH 24m và đường QH 12m - Khu tái định cư đường 95m - Phường Nghi Đức cũ Thửa 605, 609, 493, 512, 515, 562 tờ bản đồ 104 (19) và thửa 544, 564 tờ bản đồ 105 (20) - |
Đất khoáng sản | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Lô góc đường QH 24m và đường QH 9m - Khu tái định cư đường 95m - Phường Nghi Đức cũ Thửa 539, 551, 473, 490 tờ bản đồ 104 (19) - |
Đất khoáng sản | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 24m - Khu tái định cư đường 95m - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 604, tờ bản đồ 104 (19) - Thửa 568, tờ bản đồ 105 (20) |
Đất khoáng sản | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 24m - Khu tái định cư đường 95m - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 470, tờ bản đồ 104 (19) - Thửa 547, tờ bản đồ 105 (20) |
Đất khoáng sản | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Lô góc đường QH 18m và đường QH 12m - Khu tái định cư đường 95m - Phường Nghi Đức cũ Thửa 561, tờ bản đồ 97 (12); thửa 567, tờ bản đồ 104 (19) - |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Lô góc đường QH 18m và đường QH 9m - Khu tái định cư đường 95m - Phường Nghi Đức cũ Thửa 503, 513 tờ bản đồ 97 (12) - |
Đất khoáng sản | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Lô góc đường QH 18m và đường QH 12m - Khu tái định cư đường 95m - Phường Nghi Đức cũ Thửa 525, tờ bản đồ 97 (12) và thửa 454, 521, 543, 546 tờ bản đồ 98 (13) - |
Đất khoáng sản | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 18m - Khu tái định cư đường 95m - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 567, tờ bản đồ 104 (19) - Lô số 546, tờ bản đồ 97 (12) |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Lô góc đường QH12m và đường QH 9m - Khu tái định cư đường 95m - Phường Nghi Đức cũ Thửa 537, 546, 553 tờ bản đồ 97 (12); Thửa 412, 413, 418 tờ bản đồ 98 (13); Thửa 549, 596 tờ bản đồ 19; Thửa 558 tờ bản đồ 105 (20) - |
Đất khoáng sản | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Lô góc đường QH 12m và đường QH 12m - Khu tái định cư đường 95m - Phường Nghi Đức cũ Thửa 561, tờ bản đồ 97 (12) - |
Đất khoáng sản | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Lô góc đường QH 12m và đường QH 12m - Khu tái định cư đường 95m - Phường Nghi Đức cũ Thửa 567, tờ bản đồ 105 (20) - |
Đất khoáng sản | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 12m - Khu tái định cư đường 95m - Phường Nghi Đức cũ Thửa 554, tờ bản đồ 97 (12) - Thửa 560, tờ bản đồ 97 (12) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 12m - Khu tái định cư đường 95m - Phường Nghi Đức cũ Thửa 568, tờ bản đồ 104 (19) - Thửa 608, tờ bản đồ 104 (19) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 12m - Khu tái định cư đường 95m - Phường Nghi Đức cũ Thửa 602, tờ bản đồ 104 (19) - Thửa 603, tờ bản đồ 104 (19) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Lô góc đường QH 9m và đường QH 9m - Khu tái định cư đường 95m - Phường Nghi Đức cũ Thửa 540, tờ bản đồ 104 (19) - |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 9m - Khu tái định cư đường 95m - Phường Nghi Đức cũ Từ Thửa 527, tờ bản đồ 97 (12) - Đến thửa 535, tờ bản đồ 97 (12) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 9m - Khu tái định cư đường 95m - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 543, tờ bản đồ 97 (12) - Đế thửa 547, tờ bản đồ 97 (12) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 9m - Khu tái định cư đường 95m - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 541, tờ bản đồ 104 (19) - Đế thửa 599, tờ bản đồ 104 (19) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 9m - Khu tái định cư đường 95m - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 504, tờ bản đồ 97 (12) - Đến thửa 489, tờ bản đồ 104 (19) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 9m - Khu tái định cư đường 95m - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 540, tờ bản đồ 104 (19) - Đến thửa 508, tờ bản đồ 104 (19) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Lê Quý Đôn - Khu chia lô đất ở tại xóm Xuân Hoa - Phường Nghi Đức cũ Thửa 626 và 653 tờ bản đồ 27 - |
Đất khoáng sản | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Lê Quý Đôn - Khu chia lô đất ở tại xóm Xuân Hoa - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa số 629, tờ bản đồ 27 - Đến thửa số 650, tờ bản đồ 27 |
Đất khoáng sản | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH12m (lô góc) - Khu chia lô đất ở tại xóm Xuân Hoa - Phường Nghi Đức cũ các thửa 652, 651, 656, 625, tờ bản đồ số 27 - |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 12m - Khu chia lô đất ở tại xóm Xuân Hoa - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa số 628, tờ bản đồ 27 - Đến thửa số 649, tờ bản đồ 27 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 12m - Khu chia lô đất ở tại xóm Xuân Hoa - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa số 624, tờ bản đồ 27 - Đến thửa số 658, tờ bản đồ 27 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Lê Quý Đôn (lô góc) - Khu tái định cư đường 35m - Phường Nghi Đức cũ Thửa 136 và 146, tờ bản đồ 118 (33) - |
Đất khoáng sản | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Lê Quý Đôn - Khu tái định cư đường 35m - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 137, tờ bản đồ 118 (33) - Thửa 145, tờ bản đồ 118 (33) |
Đất khoáng sản | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 12m - Khu tái định cư đường 35m - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 126, tờ bản đồ 118 (33) - Thửa 133, tờ bản đồ 118 (33) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 12m - Khu tái định cư đường 35m - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 117, tờ bản đồ 118 (33) - Thửa 124, tờ bản đồ 118 (33) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 9m - Khu tái định cư đường 35m - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 104, tờ bản đồ 118 (33) - Thửa 111, tờ bản đồ 118 (33) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 9m - Khu tái định cư đường 35m - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 95, tờ bản đồ 118 (33) - Thửa 102, tờ bản đồ 118 (33) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 9m - Khu tái định cư đường 35m - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 82, tờ bản đồ 118 (33) - Thửa 89, tờ bản đồ 118 (33) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 9m (lô góc) - Khu tái định cư đường 35m - Phường Nghi Đức cũ Thửa 90, 93, 112 tờ bản đồ 118 (33) - |
Đất khoáng sản | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 12m - Khu tái định cư đường 35m - Phường Nghi Đức cũ Thửa 91, 92, 113, 114 tờ bản đồ 118 (33) - |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 12m (lô góc) - Khu tái định cư đường 35m - Phường Nghi Đức cũ Thửa 153, 115 tờ bản đồ 118 (33) - |
Đất khoáng sản | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 12m (lô góc) - Khu tái định cư đường 35m - Phường Nghi Đức cũ Thửa 116, 125 tờ bản đồ 118 (33) - |
Đất khoáng sản | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 12m (lô góc) - Khu tái định cư đường 35m - Phường Nghi Đức cũ Thửa 81, 94, 103 tờ bản đồ 118 (33) - |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Bám đường Sư Vạn Hạnh - Khu tái định cư số 2 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 551, 552, 555, 556, 557 tờ bản đồ 107 (22) - |
Đất khoáng sản | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Lô góc đường Sư Vạn Hạnh và đường QH 12m - Khu tái định cư số 2 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 553, 554, 558 tờ bản đồ 107 (22) - |
Đất khoáng sản | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Lô góc Đường Sư Vạn Hạnh và đường QH 18m - Khu tái định cư số 2 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 550, tờ bản đồ 107 (22) - |
Đất khoáng sản | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 18m - Khu tái định cư số 2 - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 559, tờ bản đồ 107 (22) - Đến thửa 638, tờ bản đồ 107 (22) |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 12 m - Khu tái định cư số 2 - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 560, tờ bản đồ 107 (22) - Đến thửa 639, tờ bản đồ 107 (22) |
Đất khoáng sản | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 12 m - Khu tái định cư số 2 - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 561, tờ bản đồ 108 (23) - Đến thửa 642, tờ bản đồ 107 (22) |
Đất khoáng sản | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 12 m - Khu tái định cư số 2 - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 562, tờ bản đồ 109 (24) - Đến thửa 643, tờ bản đồ 107 (22) |
Đất khoáng sản | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Lô góc đường QH 15m và đường QH 12m - Khu tái định cư số 2 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 588, 589, 590, 591, 595 tờ tờ bản đồ 107 (22) - |
Đất khoáng sản | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 18m giáp khu dân cư - Khu tái định cư số 2 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 645, 646, 647 tờ bản đồ 107 (22) - |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Lô góc đường QH 15m và đường QH 18m - Khu tái định cư số 2 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 459, tờ bản đồ 107 (22) - |
Đất khoáng sản | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Lô góc đường QH 18m và đường QH 18m - Khu tái định cư số 2 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 644, tờ bản đồ 107 (22) - |
Đất khoáng sản | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 18m - Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Xuân Hương, xã Nghi Đức (nay là khối Xuân Hương, phường Vinh Phú) - Phường Nghi Đức cũ Từ lô 12 - Đến lô 15 |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 18m - Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Xuân Hương, xã Nghi Đức (nay là khối Xuân Hương, phường Vinh Phú) - Phường Nghi Đức cũ Từ lô 16 - Đến lô 20 |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 12m - Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Xuân Hương, xã Nghi Đức (nay là khối Xuân Hương, phường Vinh Phú) - Phường Nghi Đức cũ Từ lô 01 - Đến lô 10 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 12m - Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Xuân Hương, xã Nghi Đức (nay là khối Xuân Hương, phường Vinh Phú) - Phường Nghi Đức cũ Từ lô 21 - Đến lô 34 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 7m - Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Xuân Hương, xã Nghi Đức (nay là khối Xuân Hương, phường Vinh Phú) - Phường Nghi Đức cũ Từ lô 7 - Đến lô 11 |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 7m - Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Xuân Hương, xã Nghi Đức (nay là khối Xuân Hương, phường Vinh Phú) - Phường Nghi Đức cũ Từ lô 35 - Đến lô 48 |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Lê Ngọc Hân - Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Xuân Bình 13, xã Nghi Đức (nay là khối Xuân Bình 13, phường Vinh Phú) - Phường Nghi Đức cũ Lô số 9, 10, 11 - |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Phường Vinh Phú - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Phường Vinh Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Phường Vinh Phú Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Phường Vinh Phú - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Phường Vinh Phú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 12m - Khu tái định cư đường 95m - Phường Nghi Đức cũ Thửa 602, tờ bản đồ 104 (19) - Thửa 603, tờ bản đồ 104 (19) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Lô góc đường QH 9m và đường QH 9m - Khu tái định cư đường 95m - Phường Nghi Đức cũ Thửa 540, tờ bản đồ 104 (19) - |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 9m - Khu tái định cư đường 95m - Phường Nghi Đức cũ Từ Thửa 527, tờ bản đồ 97 (12) - Đến thửa 535, tờ bản đồ 97 (12) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 9m - Khu tái định cư đường 95m - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 543, tờ bản đồ 97 (12) - Đế thửa 547, tờ bản đồ 97 (12) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 9m - Khu tái định cư đường 95m - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 541, tờ bản đồ 104 (19) - Đế thửa 599, tờ bản đồ 104 (19) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 9m - Khu tái định cư đường 95m - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 504, tờ bản đồ 97 (12) - Đến thửa 489, tờ bản đồ 104 (19) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 9m - Khu tái định cư đường 95m - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 540, tờ bản đồ 104 (19) - Đến thửa 508, tờ bản đồ 104 (19) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Lê Quý Đôn - Khu chia lô đất ở tại xóm Xuân Hoa - Phường Nghi Đức cũ Thửa 626 và 653 tờ bản đồ 27 - |
Đất khoáng sản | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Lê Quý Đôn - Khu chia lô đất ở tại xóm Xuân Hoa - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa số 629, tờ bản đồ 27 - Đến thửa số 650, tờ bản đồ 27 |
Đất khoáng sản | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH12m (lô góc) - Khu chia lô đất ở tại xóm Xuân Hoa - Phường Nghi Đức cũ các thửa 652, 651, 656, 625, tờ bản đồ số 27 - |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 12m - Khu chia lô đất ở tại xóm Xuân Hoa - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa số 628, tờ bản đồ 27 - Đến thửa số 649, tờ bản đồ 27 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 12m - Khu chia lô đất ở tại xóm Xuân Hoa - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa số 624, tờ bản đồ 27 - Đến thửa số 658, tờ bản đồ 27 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Lê Quý Đôn (lô góc) - Khu tái định cư đường 35m - Phường Nghi Đức cũ Thửa 136 và 146, tờ bản đồ 118 (33) - |
Đất khoáng sản | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Lê Quý Đôn - Khu tái định cư đường 35m - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 137, tờ bản đồ 118 (33) - Thửa 145, tờ bản đồ 118 (33) |
Đất khoáng sản | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 12m - Khu tái định cư đường 35m - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 126, tờ bản đồ 118 (33) - Thửa 133, tờ bản đồ 118 (33) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 12m - Khu tái định cư đường 35m - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 117, tờ bản đồ 118 (33) - Thửa 124, tờ bản đồ 118 (33) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 9m - Khu tái định cư đường 35m - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 104, tờ bản đồ 118 (33) - Thửa 111, tờ bản đồ 118 (33) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 9m - Khu tái định cư đường 35m - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 95, tờ bản đồ 118 (33) - Thửa 102, tờ bản đồ 118 (33) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 9m - Khu tái định cư đường 35m - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 82, tờ bản đồ 118 (33) - Thửa 89, tờ bản đồ 118 (33) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 9m (lô góc) - Khu tái định cư đường 35m - Phường Nghi Đức cũ Thửa 90, 93, 112 tờ bản đồ 118 (33) - |
Đất khoáng sản | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 12m - Khu tái định cư đường 35m - Phường Nghi Đức cũ Thửa 91, 92, 113, 114 tờ bản đồ 118 (33) - |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 12m (lô góc) - Khu tái định cư đường 35m - Phường Nghi Đức cũ Thửa 153, 115 tờ bản đồ 118 (33) - |
Đất khoáng sản | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 12m (lô góc) - Khu tái định cư đường 35m - Phường Nghi Đức cũ Thửa 116, 125 tờ bản đồ 118 (33) - |
Đất khoáng sản | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 12m (lô góc) - Khu tái định cư đường 35m - Phường Nghi Đức cũ Thửa 81, 94, 103 tờ bản đồ 118 (33) - |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Bám đường Sư Vạn Hạnh - Khu tái định cư số 2 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 551, 552, 555, 556, 557 tờ bản đồ 107 (22) - |
Đất khoáng sản | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Lô góc đường Sư Vạn Hạnh và đường QH 12m - Khu tái định cư số 2 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 553, 554, 558 tờ bản đồ 107 (22) - |
Đất khoáng sản | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Lô góc Đường Sư Vạn Hạnh và đường QH 18m - Khu tái định cư số 2 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 550, tờ bản đồ 107 (22) - |
Đất khoáng sản | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 18m - Khu tái định cư số 2 - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 559, tờ bản đồ 107 (22) - Đến thửa 638, tờ bản đồ 107 (22) |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 12 m - Khu tái định cư số 2 - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 560, tờ bản đồ 107 (22) - Đến thửa 639, tờ bản đồ 107 (22) |
Đất khoáng sản | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 12 m - Khu tái định cư số 2 - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 561, tờ bản đồ 108 (23) - Đến thửa 642, tờ bản đồ 107 (22) |
Đất khoáng sản | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 12 m - Khu tái định cư số 2 - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 562, tờ bản đồ 109 (24) - Đến thửa 643, tờ bản đồ 107 (22) |
Đất khoáng sản | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Lô góc đường QH 15m và đường QH 12m - Khu tái định cư số 2 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 588, 589, 590, 591, 595 tờ tờ bản đồ 107 (22) - |
Đất khoáng sản | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 18m giáp khu dân cư - Khu tái định cư số 2 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 645, 646, 647 tờ bản đồ 107 (22) - |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Lô góc đường QH 15m và đường QH 18m - Khu tái định cư số 2 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 459, tờ bản đồ 107 (22) - |
Đất khoáng sản | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Lô góc đường QH 18m và đường QH 18m - Khu tái định cư số 2 - Phường Nghi Đức cũ Thửa 644, tờ bản đồ 107 (22) - |
Đất khoáng sản | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 18m - Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Xuân Hương, xã Nghi Đức (nay là khối Xuân Hương, phường Vinh Phú) - Phường Nghi Đức cũ Từ lô 12 - Đến lô 15 |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 18m - Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Xuân Hương, xã Nghi Đức (nay là khối Xuân Hương, phường Vinh Phú) - Phường Nghi Đức cũ Từ lô 16 - Đến lô 20 |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 12m - Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Xuân Hương, xã Nghi Đức (nay là khối Xuân Hương, phường Vinh Phú) - Phường Nghi Đức cũ Từ lô 01 - Đến lô 10 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 12m - Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Xuân Hương, xã Nghi Đức (nay là khối Xuân Hương, phường Vinh Phú) - Phường Nghi Đức cũ Từ lô 21 - Đến lô 34 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 7m - Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Xuân Hương, xã Nghi Đức (nay là khối Xuân Hương, phường Vinh Phú) - Phường Nghi Đức cũ Từ lô 7 - Đến lô 11 |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường QH 7m - Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Xuân Hương, xã Nghi Đức (nay là khối Xuân Hương, phường Vinh Phú) - Phường Nghi Đức cũ Từ lô 35 - Đến lô 48 |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Lê Ngọc Hân - Khu QH chia lô đất ở dân cư xóm Xuân Bình 13, xã Nghi Đức (nay là khối Xuân Bình 13, phường Vinh Phú) - Phường Nghi Đức cũ Lô số 9, 10, 11 - |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Phường Vinh Phú - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Phường Vinh Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Phường Vinh Phú Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Phường Vinh Phú - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Phường Vinh Phú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Vinh Phú |
Đường Sư Vạn Hạnh (Đoạn nối Đường Lê Ngọc Hân đến giáp phường Vinh Lộc) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 17, tờ bản đồ 102 (17) - Đến thửa 16, tờ bản đồ 102 (17) |
Đất khoáng sản | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối từ xã Nghi Phú đến giáp đại lộ Vinh - Cửa Lò) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 41, tờ bản đồ 110 (25) - Thửa 19, tờ bản đồ 110 (25) |
Đất khoáng sản | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối từ xã Nghi Phú đến giáp đại lộ Vinh - Cửa Lò) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 111, tờ bản đồ 110 (25) - Đến thửa 114, tờ bản đồ 110 (25) |
Đất khoáng sản | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối từ xã Nghi Phú đến giáp đại lộ Vinh - Cửa Lò) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 23, tờ bản đồ 111 (26) - Đến thửa 14, tờ bản đồ 111 (26) |
Đất khoáng sản | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Sư Vạn Hạnh (đoạn nối từ xã Nghi Phú đến giáp đại lộ Vinh - Cửa Lò) - Phường Nghi Đức cũ Thửa 397, tờ bản đồ 111 (26) - Thửa 42, tờ bản đồ 111 (26) |
Đất khoáng sản | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Bùi Thế Đạt (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và đại lộ Vinh - Cửa Lò) - Phường Nghi Đức cũ Thửa 502, tờ bản đồ 106 (21) - Đến thửa 25, tờ bản đồ 106 (21) |
Đất khoáng sản | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Bùi Thế Đạt (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và đại lộ Vinh - Cửa Lò) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 264, tờ bản đồ 106 (21) - Đến thửa 44, tờ bản đồ 106 (21) |
Đất khoáng sản | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Bùi Thế Đạt (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và đại lộ Vinh - Cửa Lò) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 568, tờ bản đồ 99 (14) - Đến thửa 463, tờ bản đồ 99 (14) |
Đất khoáng sản | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Bùi Thế Đạt (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh và đại lộ Vinh - Cửa Lò) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 379, tờ bản đồ 99 (14) - Đến thửa 379, tờ bản đồ 99 (14) |
Đất khoáng sản | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Bùi Thế Đạt (từ điểm giao đại lộ Vinh - Cửa Lò đến xóm Xuân Tín) - Phường Nghi Đức cũ Thửa 218, tờ bản đồ 98 (13) - Thửa 53, tờ bản đồ 98 (13) |
Đất khoáng sản | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Bùi Thế Đạt (từ điểm giao đại lộ Vinh - Cửa Lò đến xóm Xuân Tín) - Phường Nghi Đức cũ Thửa 549, tờ bản đồ 98 (13) - Thửa 624, tờ bản đồ 98 (13) |
Đất khoáng sản | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Bùi Thế Đạt (từ điểm giao đại lộ Vinh - Cửa Lò đến xóm Xuân Tín) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 218, tờ bản đồ 98 (13) - Thửa 624, tờ bản đồ 98 (13) |
Đất khoáng sản | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Bùi Thế Đạt (từ điểm giao đại lộ Vinh - Cửa Lò đến xóm Xuân Tín) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 439, tờ bản đồ 98 (13) - Thửa 393, tờ bản đồ 98 (13) |
Đất khoáng sản | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Bùi Thế Đạt (từ điểm giao đại lộ Vinh - Cửa Lò đến xóm Xuân Tín) - Phường Nghi Đức cũ Thửa 402, 219 tờ bản đồ 104 (19) (lô góc giao Nguyên Phi Ỷ Lan và đường Bùi Thế Đạt) - |
Đất khoáng sản | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vinh Phú |
Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối đường Sư Vạn Hạnh đến đường 35m) - Phường Nghi Đức cũ Từ thửa 310, tờ bản đồ 106 (21) - Đến thửa 389, tờ bản đồ 106 (21) |
Đất khoáng sản | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Vinh Phú
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hà Huy Tập, Phường Nghi Đức, Phường Nghi Phú, Xã Nghi Ân (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Vinh Phú theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Vinh Phú có diện tích tự nhiên 23,04 km² với quy mô dân số 74.473 người, mật độ dân cư đạt 3.232,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Vinh Phú được đặt tại UBND phường Nghi Phú, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Vinh Phú không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Phường Vinh Phú là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
