Bảng giá đất xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Cát Ngạn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cát Ngạn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Cát Ngạn năm 2026
Khu vực: xã Cát Ngạn.
Loại đất: Đất SX-KD, Đất khoáng sản.
Mức giá áp dụng: từ 100.000 đến 2.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Bảy (thửa số 33, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 147)) - Ông Lam (thửa số 42, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 147)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Thanh (thửa số 24, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 147)) - Ông Sơn (thửa số 34, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 147)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Bà Cận (thửa số 57, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 147)) - Ông Dần (thửa số 3, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 100)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Hoà (thửa số 9, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 100)) - Ông Hà (thửa số 15, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 148)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Yên Hòa - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường lối 2 Xóm Mới (Cồn Liên Xuân- Anh Thạch) - Xóm Nho Tân thửa số 24, tờ bản đồ số 58 (tờ bản đồ mới số 180)) - Sau nhà a Thạch (thửa số đất 115, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 125)) |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Trường TH (lối 2) - Vùng Cồn Nông dân - Xóm Nho Tân Từ thửa đất số 7, 9, tờ bản đồ số 58 (180) - Đến thửa đất số 578, tờ bản đồ số 20 (119) |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường A Dương - ông Ái - ông Chương - Xóm Nho Tân thửa số 41, tờ bản đồ số 60 (tờ bản đồ mới số 182)) - thửa số 4, tờ bản đồ số 61 (tờ bản đồ mới số 183)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ông Thái - ông Tuận - Nhà văn hóa 1A cũ - Xóm Nho Tân thửa số 60, tờ bản đồ số 60 (tờ bản đồ mới số 182)) - thửa số 71, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 175)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Ông Trường 1A - Ông Trí - Xóm Nho Tân thửa số 61, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 175)) - thửa số 52, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 175)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Anh Hồng 1A - Sân TT-Bà Đông- ông Quý - Xóm Nho Tân thửa số 33, tờ bản đồ số 60 (tờ bản đồ mới số 182)) - thửa số 55, tờ bản đồ số 60 (tờ bản đồ mới số 182)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Ông Mậu - Ông Trung - Xóm Nho Tân thửa số 48, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 175)) - thửa số 55, tờ bản đồ số 61 (tờ bản đồ mới số 183) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Bà Quang 1A - ông Minh1a - Xóm Nho Tân thửa số 4, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174)) - thửa số 3, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Ông Phái (thửa số 67, tờ bản đồ số 38) - Bà Phấn (thửa số 62, tờ bản đồ số 38) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Bà Huyên (thửa số 53, tờ bản đồ số 38) - Bà Long (thửa số 30, tờ bản đồ số 38) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Ông Uyển (thửa số 72, tờ bản đồ số 38) - Ông Vinh (thửa số 64, tờ bản đồ số 38) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Chị Thu (thửa số 46, tờ bản đồ số 38) - Bà Phượng (thửa số 47, tờ bản đồ số 38) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Ông Quang (thửa số 8, tờ bản đồ số 38) - Ông Hoè (thửa số 27, tờ bản đồ số 38) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Bà Phấn (thửa số 9, tờ bản đồ số 38) - Ông Tương (thửa số 21, tờ bản đồ số 38) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Thành - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Quốc lộ 46C (thửa số 93, tờ bản đồ số 33) - Bà Tý (thửa số 63, tờ bản đồ số 33) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Phượng (thửa số 51, tờ bản đồ số 33) - Ông Đông (thửa số 1, tờ bản đồ số 33) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Bà Trành (thửa số 88, tờ bản đồ số 33) - Anh Lâm (thửa số 43, tờ bản đồ số 33) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Quốc lộ 46C (thửa số 82, tờ bản đồ số 34) - Ông Kỳ (thửa số 85, tờ bản đồ số 34) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Quốc lộ 46C (thửa số 57, tờ bản đồ số 34) - Bà Chuyên (thửa số 63, tờ bản đồ số 34) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Đường xã (thửa số 5, tờ bản đồ số 34) - Sơn Vân (thửa số 2, tờ bản đồ số 34) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Đường xã (thửa số 19, tờ bản đồ số 34) - Trinh Chiến (thửa số 12, tờ bản đồ số 34) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Bà Thân (thửa số 24, tờ bản đồ số 29) - Bà Yến (thửa số 16, tờ bản đồ số 29) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Bà Phương (thửa số 58, tờ bản đồ số 29) - Bà Ân (thửa số 57, tờ bản đồ số 29) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Đức (thửa số 38, tờ bản đồ số 29) - Anh Đồng (thửa số 37, tờ bản đồ số 29) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Bà Tợi (thửa số 32, tờ bản đồ số 29) - Bà Loan (thửa số 39, tờ bản đồ số 29) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Bà Phương (thửa số 69, tờ bản đồ số 29) - Bà Hợi (thửa số 75, tờ bản đồ số 29) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Bà Châu (thửa số 10, tờ bản đồ số 29) - Bà Châu (thửa số 10, tờ bản đồ số 29) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Bà Đạt (thửa số 6, tờ bản đồ số 24) - Ông Vị (thửa số 1, tờ bản đồ số 24) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Bà Hạnh (thửa số 17, tờ bản đồ số 24) - Ông Khâm (thửa số 10, tờ bản đồ số 24) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Ngõ (thửa số 46, tờ bản đồ số 24) - Ông Xuân (thửa số 47, tờ bản đồ số 24) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Bà Hiệu (thửa số 21, tờ bản đồ số 24) - Bà Hùng (thửa số 62, tờ bản đồ số 24) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Anh Dũng (thửa số 55, tờ bản đồ số 4) - Ông Lương (thửa số 56, tờ bản đồ số 4) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Tú (thửa số 122, tờ bản đồ số 6) - Ông Cương (thửa số 197, tờ bản đồ số 6) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Quang (thửa số 52, tờ bản đồ số 6) - Ông Lân (thửa số 262, tờ bản đồ số 6) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Bà Hoa (thửa số 307, tờ bản đồ số 6) - Bà Hiếu (thửa số 313, tờ bản đồ số 6) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Ích (thửa số 7, tờ bản đồ số 10) - Rú Cầu Mửa (thửa số 20, tờ bản đồ số 10) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Bà Ngữ (thửa số 1, tờ bản đồ số 32) - Bà Đệ (thửa số 5, tờ bản đồ số 32) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Quang (thửa số 13, tờ bản đồ số 32) - Bà Hấn (thửa số 3, tờ bản đồ số 32) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Tuệ (thửa số 69, tờ bản đồ số 27) - Ông Huề (thửa số 47, tờ bản đồ số 27) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Công (thửa số 72, tờ bản đồ số 27) - Bà Hạnh (thửa số 37, tờ bản đồ số 27) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Cẩn (thửa số 45, tờ bản đồ số 27) - Bà Tý (thửa số 27, tờ bản đồ số 27) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Bà Toàn (thửa số 8, tờ bản đồ số 27) - Ông Sơn (thửa số 7, tờ bản đồ số 27) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Xuân (thửa số 84, tờ bản đồ số 27) - Bà Khanh (thửa số 42, tờ bản đồ số 27) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Tuyến (thửa số 88, tờ bản đồ số 27) - Ông Bốn (thửa số 89, tờ bản đồ số 27) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Bà Tú (thửa số 62, tờ bản đồ số 27) - Ông Từ (thửa số 123, tờ bản đồ số 27) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Quỳ (thửa số 116, tờ bản đồ số 27) - Bà Quảng (thửa số 94, tờ bản đồ số 27) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Xin (thửa số 12, tờ bản đồ số 28) - Ông Tình (thửa số 13, tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Tình (thửa số 4, tờ bản đồ số 28) - Bà Uyên (thửa số 29, tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Quang (thửa số 10, tờ bản đồ số 28) - Ông Trình (thửa số 6, tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Thiều (thửa số 39, tờ bản đồ số 28) - Ông Ân (thửa số 61, tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Minh (thửa số 174, tờ bản đồ số 28) - Bà Công (thửa số 152, tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Nhà văn hóa Thanh Nam cũ (thửa số 154, tờ bản đồ số 28) - Bà Liễu (thửa số 180, tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Bà Liễu (thửa số 147, tờ bản đồ số 28) - Ông Tân (thửa số 175, tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Tuỵ (thửa số 159, tờ bản đồ số 28) - Ông Lợi (thửa số 102, tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Bà Điểm (thửa số 48, tờ bản đồ số 23) - Ông Bình (thửa số 58, tờ bản đồ số 23) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Bà Tào (thửa số 3, tờ bản đồ số 23) - Ông Phúc (thửa số 7, tờ bản đồ số 23) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Tân (thửa số 57, tờ bản đồ số 23) - Ông Khai (thửa số 46, tờ bản đồ số 23) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Tư (thửa số 8, tờ bản đồ số 23) - Ông Ngân (thửa số 9, tờ bản đồ số 23) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 6 m - Xóm Liên Sơn Quốc lộ (thửa số 75, tờ bản đồ số 39) - Ông Đình (thửa số 82, tờ bản đồ số 39) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Sơn - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Bà Khánh (thửa số 521, tờ bản đồ số 11) - Bà Chất (thửa số 534, tờ bản đồ số 11) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Bà Khánh (thửa số 6, tờ bản đồ số 53) - Ông Nhân (thửa số 38, tờ bản đồ số 53) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Nhân (thửa số 31, tờ bản đồ số 53) - Bà Hùng (thửa số 7, tờ bản đồ số 53) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Tĩnh (thửa số 1, tờ bản đồ số 54) - Ông Toàn (thửa số 41, tờ bản đồ số 54) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Bà Điều (thửa số 3, tờ bản đồ số 54) - Bà Cúc (thửa số 9, tờ bản đồ số 54) |
Đất SX-KD | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Tiếu (thửa số 15, tờ bản đồ số 54) - Ông Khương (thửa số 25, tờ bản đồ số 54) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Vinh (thửa số 44, tờ bản đồ số 54) - Bà Kiểm (thửa số 22, tờ bản đồ số 54) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Dương (thửa số 11, tờ bản đồ số 47) - Ông Dũng (thửa số 83, tờ bản đồ số 47) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Hạnh (thửa số 62, tờ bản đồ số 47) - Ông Dũng (thửa số 51, tờ bản đồ số 47) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Hằng (thửa số 17, tờ bản đồ số 47) - Bà Thanh (thửa số 42, tờ bản đồ số 47) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Khai (thửa số 117, tờ bản đồ số 47) - Ông Chình (thửa số 94, tờ bản đồ số 47) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Tuân (thửa số 38, tờ bản đồ số 47) - Ông Bá (thửa số 69, tờ bản đồ số 47) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Hồng (thửa số 47, tờ bản đồ số 47) - Ông Toản (thửa số 59, tờ bản đồ số 47) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Hoà (thửa số 119, tờ bản đồ số 47) - Ông Hậu (thửa số 89, tờ bản đồ số 47) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Bà Kính (thửa số 120, tờ bản đồ số 47) - Bà Kính (thửa số 76, tờ bản đồ số 47) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Khoát (thửa số 105, tờ bản đồ số 47) - Ông Thư (thửa số 95, tờ bản đồ số 47) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Bích (thửa số 80, tờ bản đồ số 47) - Ông Hồng (thửa số 47, tờ bản đồ số 47) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Bà Hồng (thửa số 68, tờ bản đồ số 46) - Ông Thanh (thửa số 62, tờ bản đồ số 46) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Thọ (thửa số 42, tờ bản đồ số 46) - Ông Hiền (thửa số 53, tờ bản đồ số 46) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Tiếu (thửa số 40, tờ bản đồ số 46) - Ông Hùng (thửa số 63, tờ bản đồ số 46) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Bà Thuý (thửa số 87, tờ bản đồ số 46) - Ông Khai (thửa số 108, tờ bản đồ số 46) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Mão (thửa số 74, tờ bản đồ số 46) - Ông Lộc (thửa số 107, tờ bản đồ số 46) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Thanh (thửa số 62, tờ bản đồ số 46) - Bà Thi (thửa số 102, tờ bản đồ số 46) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Thân (thửa số 1, tờ bản đồ số 16) - Bà Huệ (thửa số 19, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sơn Thịnh - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục chính - Xóm Làng Hoa Bà Hà (thửa số 340, tờ bản đồ số 15) - Ông Hoà (thửa số 380, tờ bản đồ số 15) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Ông Tân (thửa số 338, tờ bản đồ số 15) - Ông Hữu (thửa số 321, tờ bản đồ số 15) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Ông Hoà (thửa số 396, tờ bản đồ số 15) - Bà Thuận (thửa số 396, tờ bản đồ số 15) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Ông Trung (thửa số 91, tờ bản đồ số 53) - Ông Kỷ (thửa số 89, tờ bản đồ số 53) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Bà Oanh (thửa số 70, tờ bản đồ số 53) - Ông Thành (thửa số 70, tờ bản đồ số 53) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Ông Đồng (thửa số 90, tờ bản đồ số 53) - Bà Hà (thửa số 86, tờ bản đồ số 53) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục chính - Xóm Làng Hoa Ông Trâm (thửa số 3, tờ bản đồ số 58) - Ông Thường (thửa số 85, tờ bản đồ số 58) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Ông Đường (thửa số 66, tờ bản đồ số 58) - Ông Đông (thửa số 92, tờ bản đồ số 58) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Ông Tuấn (thửa số 40, tờ bản đồ số 58) - Ông Tý (thửa số 43, tờ bản đồ số 58) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Ông Mão (thửa số 55, tờ bản đồ số 58) - Bà Lộc (thửa số 54, tờ bản đồ số 58) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Bà Miên (thửa số 22, tờ bản đồ số 58) - Ông Mỹ (thửa số 14, tờ bản đồ số 58) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Ông Hậu (thửa số 1, tờ bản đồ số 58) - Bà An (thửa số 2, tờ bản đồ số 58) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Rú Kè (thửa số 21, tờ bản đồ số 58) - Ông Chu (thửa số 91, tờ bản đồ số 58) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Ông Bình (thửa số 72, tờ bản đồ số 58) - Ông Chư (thửa số 87, tờ bản đồ số 58) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Ông Hợi (thửa số 83, tờ bản đồ số 58) - Ông Thư (thửa số 86, tờ bản đồ số 58) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Ông Cần (thửa số 7, tờ bản đồ số 57) - Ông Giác (thửa số 110, tờ bản đồ số 57) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Bà Thanh (thửa số 91, tờ bản đồ số 57) - Ông Trung (thửa số 68, tờ bản đồ số 57) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Bà Hảo (thửa số 46, tờ bản đồ số 57) - Ông Tý (thửa số 95, tờ bản đồ số 57) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Ông Long (thửa số 5, tờ bản đồ số 57) - Bà Cúc (thửa số 61, tờ bản đồ số 57) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Bà Sỹ (thửa số 101, tờ bản đồ số 52) - Bà Sỹ (thửa số 101, tờ bản đồ số 52) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Bà Văn (thửa số 16, tờ bản đồ số 18) - Ông Quý (thửa số 24, tờ bản đồ số 18) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Làng Hoa - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Ông Hiếu 1B - Anh Dũng - Xóm Nho Tân thửa số 4, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 175)) - thửa số 3, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nho Tân - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Anh Chất - Ông Thống - Xóm Nho Liên thửa số 101, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174)) - thửa số 181, tờ bản đồ số 48 (tờ bản đồ mới số 163)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Đường- Ông Thân - Xóm Nho Liên thửa số 174, tờ bản đồ số 48 (tờ bản đồ mới số 163)) - thửa số 99, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Cung - Ông Minh xóm 2 - Xóm Nho Liên thửa số 114, tờ bản đồ số 48 (tờ bản đồ mới số 163)) - thửa số 185, tờ bản đồ số 48 (tờ bản đồ mới số 163)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Xiển - Bà Chín - Xóm Nho Liên thửa số 93, tờ bản đồ số 48 (tờ bản đồ mới số 163)) - thửa số 153, tờ bản đồ số 48 (tờ bản đồ mới số 163)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Trường - Ông An - Ông Dương xóm 2 - Xóm Nho Liên thửa số 124, tờ bản đồ số 48 (tờ bản đồ mới số 163)) - thửa số 25, tờ bản đồ số 41 (tờ bản đồ mới số 151)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Thành - Anh Hiếu - Bà ích - Xóm Nho Liên thửa số 76, tờ bản đồ số 41 (tờ bản đồ mới số 151)) - thửa số 41, tờ bản đồ số 41 (tờ bản đồ mới số 151)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Long - Ông Từ - Ông Huấn - Xóm Nho Liên thửa số 32, tờ bản đồ số 41 (tờ bản đồ mới số 151)) - thửa số 80, tờ bản đồ số 41 (tờ bản đồ mới số 151)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Cương - Ông Du - Thế anh - Xóm Nho Liên thửa số 44, tờ bản đồ số 40 (tờ bản đồ mới số 150)) - thửa số 21, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ mới số 162)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Ông Tiềng - Ông Truyền - Ông Nam - Xóm Nho Liên thửa số 77, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ mới số 162)) - thửa số 75, tờ bản đồ số 48 (tờ bản đồ mới số 163)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Công - Ông Hùng - Bà Mậu - Xóm Nho Liên thửa số 73, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ mới số 162)) - thửa số 12, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ mới số 162)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Lai - Bà Nga - Xóm Nho Liên thửa số 32, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ mới số 162)) - thửa số 81, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ mới số 162)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Thạnh - Bà Thủy - Xóm Nho Liên thửa số 60, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 94, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hạnh - Ông Nhật - Xóm Nho Liên thửa số 33, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174)) - thửa số 41, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Bà Sỹ - Ông Quyền - Xóm Nho Liên thửa số 140, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 105, tờ bản đồ số 59 (tờ bản đồ mới số 181)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Quang - Ông Hùng - Xóm Nho Liên thửa số 154, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 96, tờ bản đồ số 59 (tờ bản đồ mới số 181)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Quỳnh - Ông Hòa - Ông Phạm Công - Xóm Nho Liên thửa số 191, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174)) - thửa số 48, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Long - Bà Liên - Ông Hoàng Công - Xóm Nho Liên thửa số 49, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 33, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Tạo - Anh Bùi - Xóm Nho Liên thửa số 59, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 143, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hưng - Ông Thế - Nhà thờ Họ - Xóm Nho Liên thửa số 29, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 139, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hào - Ông Linh - Xóm Nho Liên thửa số 28, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 166, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 170)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nho Liên - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Thúy- Ông Sài - Ông Mai - Ông Đông - Xóm Nho Xuân thửa số 175, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) - thửa số 162, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 173)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Thìn - Ông Bình - Xóm Nho Xuân thửa số 157, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) - thửa số 151, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Tài - Bà Hoan - Xóm Nho Xuân thửa số 136, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) - thửa số 133, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Quế - Ông Sinh - Xóm Nho Xuân thửa số 107, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) - thửa số 24, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hanh - Bà Phú - Xóm Nho Xuân thửa số 62, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) - thửa số 15, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Thọ -Ông Hùng - Xóm Nho Xuân thửa số 62, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) - thửa số 15, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Năm - Bà Yên - Xóm Nho Xuân thửa số 34, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 58, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Thứ - Bà Loan - Xóm Nho Xuân thửa số 2, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 117, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hoan - Bà Lai - Xóm Nho Xuân thửa số 26, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) - thửa số 32, tờ bản đồ số 46 (tờ bản đồ mới số 161)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Thuận -Ông Hữu - Xóm Nho Xuân thửa số 20, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) - thửa số 7, tờ bản đồ số 46 (tờ bản đồ mới số 161)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Mạnh- Ông Nại - Xóm Nho Xuân thửa số 73, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) - thửa số 31, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Bảy - Ông Hòa - Xóm Nho Xuân thửa số 13, tờ bản đồ số 46 (tờ bản đồ mới số 161)) - thửa số 70, tờ bản đồ số 45 (tờ bản đồ mới số 160)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Toản - Ông Đồng - Xóm Nho Xuân thửa số 67, tờ bản đồ số 45 (tờ bản đồ mới số 160)) - thửa số 50, tờ bản đồ số 45 (tờ bản đồ mới số 160)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hùng - Ông Hiếu - Bà Dung - Xóm Nho Xuân thửa số 31, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) - thửa số 13, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Phùng - Ông - Xóm Nho Xuân thửa số 95, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) - thửa số 15, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 141)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Việt - Ông Sáng - Xóm Nho Xuân thửa số 118, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) - thửa số 80, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Kính - Ông - Xóm Nho Xuân thửa số 91, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) - thửa số 64, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hưng - Ông Hoàn - Xóm Nho Xuân thửa số 52, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) - thửa số 42, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Dương - Ông Mậu - Xóm Nho Xuân thửa số 18, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) - thửa số 51, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 170)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Thươu - Bà Đợu - Xóm Nho Xuân thửa số 45, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 170)) - thửa số 38, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 170)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Thế - Ông Nga - Xóm Nho Xuân thửa số 35, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 170)) - thửa số 82, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 170)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Luyện - Bà Lan - Xóm Nho Xuân thửa số 11, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) - thửa số 49, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Tạo - Ông Tâm - Xóm Nho Xuân thửa số 37, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) - thửa số 46, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Lương - ô Thế Tâm - Xóm Nho Xuân thửa số 41, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) - thửa số 53, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Tĩnh - Ông Tài - Xóm Nho Xuân thửa số 14, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) - thửa số 24, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Lạng- Ông - Xóm Nho Xuân thửa số 6, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) - thửa số 56, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Lai - Ông Đức - Xóm Nho Xuân thửa số 2, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) - thửa số 4, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nho Xuân - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Huê - Ông Phúc - Xóm Nho Sơn thửa số 348, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 405, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Dũng - Ông Quản - Xóm Nho Sơn thửa số 276, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 289, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Mậu - Ông Hùng - Xóm Nho Sơn thửa số 193, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 269, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Quán - Ông Mại - Xóm Nho Sơn thửa số 167, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 218, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Cảnh - Ông Khoa - Xóm Nho Sơn thửa số 40, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 73)) - thửa số 204, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 73)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Khoan - Ông Sơn - Xóm Nho Sơn thửa số 125, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 73)) - thửa số 224, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 73)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Bút - Ông Hùng - Xóm Nho Sơn thửa số 74, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 73)) - thửa số 146, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 73)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Xuân - Ông Hùng - Xóm Nho Sơn thửa số 42, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 143)) - thửa số 47, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Thắng - Ông Tám - Xóm Nho Sơn thửa số 4, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 143)) - thửa số 37, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Quảng - Ông Quyết - Xóm Nho Sơn thửa số 10, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 143)) - thửa số 21, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Hai - Ông Ái - Xóm Nho Sơn thửa số 8, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 143)) - thửa số 306, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Tình - Ông Vinh - Xóm Nho Sơn thửa số 285, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 95)) - thửa số 331, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 95)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Nam - Ông Sỹ - Xóm Nho Sơn thửa số 247, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 95)) - thửa số 290, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 95)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Tích - Ông - Xóm Nho Sơn thửa số 19, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 144)) - thửa số 290, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 95)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Định - Ông Thành - Xóm Nho Sơn thửa số 5, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 144)) - thửa số 90, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 138)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Luân -Ông Lưu - Xóm Nho Sơn thửa số 16, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 138)) - thửa số 33, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 138)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Bình - Ông Mậu - Xóm Nho Sơn thửa số 3, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 138)) - thửa số 11, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 138)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Lương - Ông Phúc - Xóm Nho Sơn thửa số 78, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 139)) - thửa số 107, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 139)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hải -Bà Tỵ - Xóm Nho Sơn thửa số 11, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 139)) - thửa số 46, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 139)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Thi- Ông Cảnh - Xóm Nho Sơn thửa số 20, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 139)) - thửa số 27, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 139)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Lục - Bà Hằng - Xóm Nho Sơn thửa số 17, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 133)) - thửa số 40, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 138)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Tận - Ông Thuật - Xóm Nho Sơn thửa số 52, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 132)) - thửa số 59, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 132)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Đàn - Ông Đảm - Xóm Nho Sơn thửa số 29, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 132)) - thửa số 48, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 132)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Vũ - Ông Đại - Xóm Nho Sơn thửa số 12, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 133)) - thửa số 23, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 132)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nho Sơn - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hải - Ông Trượng - Xóm Nho Phong thửa số 22, tờ bản đồ số 43 (tờ bản đồ mới số 158)) - thửa số 29, tờ bản đồ số 43 (tờ bản đồ mới số 158)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Cường - Ông Hạnh - Xóm Nho Phong thửa số 42, tờ bản đồ số 50 (tờ bản đồ mới số 169)) - thửa số 53, tờ bản đồ số 50 (tờ bản đồ mới số 169)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Tam - Ông Yêm - Xóm Nho Phong thửa số 2, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 157)) - thửa số 23, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 157)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Toản - Ông Sỹ- Ông Ngọ - Xóm Nho Phong thửa số 11, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 157)) - thửa số 23, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 157)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Bình - Ông Tiệp - Xóm Nho Phong thửa số 38, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 157)) - thửa số 47, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 157)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Cần - Ông Dung - Xóm Nho Phong thửa số 7, tờ bản đồ số 43 (tờ bản đồ mới số 158)) - thửa số 10, tờ bản đồ số 43 (tờ bản đồ mới số 158)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Thủy - Ông Lộc - Xóm Nho Phong thửa số 29, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 157)) - thửa số 36, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 157)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Toan- Ông Lý - Xóm Nho Phong thửa số 38, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) - thửa số 39, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Tính - Bà Hồng - Xóm Nho Phong thửa số 35, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) - thửa số 463, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 95)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hòa - Ông Triều - Xóm Nho Phong thửa số 10, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) - (thửa số 14, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Khang - Ông Hùng - Xóm Nho Phong thửa số 8, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) - thửa số 12, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Đức - Ông Tâm - Xóm Nho Phong thửa số 04, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) - thửa số 03, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Ninh- Ông Thảo - Xóm Nho Phong thửa số 19, tờ bản đồ số 38 (tờ bản đồ mới số 145)) - thửa số 01, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Quế - Ông Trường - Xóm Nho Phong thửa số 03, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 140)) - thửa số 27, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 140)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Tân - Ông Huề - Xóm Nho Phong thửa số 10, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 140)) - thửa số 20, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 140)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Sơn - Ông Thoại - Xóm Nho Phong thửa số 65, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) - thửa số 95, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Huệ - Ông Thành - Xóm Nho Phong thửa số 30, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) - thửa số 35, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hà- Ông Tiêm - Xóm Nho Phong thửa số 12, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) - thửa số 23, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Khuyến - Ông Sửu - Xóm Nho Phong thửa số 60, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) - thửa số 66, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Ngọ - Ông Kỷ - Xóm Nho Phong thửa số 62, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) - thửa số 248, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Mười - Bà Xớn - Xóm Nho Phong thửa số 25, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 83)) - thửa số 290, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 83)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Quang - Ông Mậu - Xóm Nho Phong thửa số 244, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 83)) - thửa số 175, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Quảng - Ông Lợi - Xóm Nho Phong thửa số 46, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71)) - thửa số 193, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Trinh - Ông Thanh - Xóm Nho Phong thửa số 20, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71)) - thửa số 89, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Anh Thọ (thửa số 9, tờ bản đồ số 2) - Ông Tân (thửa số 22, tờ bản đồ số 2) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Nhâm (thửa số 81, tờ bản đồ số 2) - Bà Dần (thửa số 62, tờ bản đồ số 2) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Khánh (thửa số 80, tờ bản đồ số 2) - Ông Song (thửa số 112, tờ bản đồ số 2) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Bà Cúc (thửa số 73, tờ bản đồ số 3) - Nghĩa địa (thửa số 73, tờ bản đồ số 3) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Xuân (thửa số 34, tờ bản đồ số 5) - Ông Giáp (thửa số 131, tờ bản đồ số 5) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Bà Nga (thửa số 78, tờ bản đồ số 5) - Ông Thiều (thửa số 117, tờ bản đồ số 5) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Bắc (thửa số 39, tờ bản đồ số 30) - Ông Sung (thửa số 14, tờ bản đồ số 30) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Bà Nam (thửa số 31, tờ bản đồ số 30) - Ông Toại (thửa số 3, tờ bản đồ số 30) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Bà Sửu (thửa số 6, tờ bản đồ số 30) - Ông Hải (thửa số 24, tờ bản đồ số 30) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Tiêu (thửa số 27, tờ bản đồ số 30) - Ông Hải (thửa số 24, tờ bản đồ số 30) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Nhâm (thửa số 9, tờ bản đồ số 31) - Bà Tám (thửa số 6, tờ bản đồ số 31) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Tân (thửa số 1, tờ bản đồ số 20) - Ông Đình (thửa số 4, tờ bản đồ số 20) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Bà Thể (thửa số 5, tờ bản đồ số 21) - Ông Tùng (thửa số 22, tờ bản đồ số 21) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Thuỷ (thửa số 2, tờ bản đồ số 21) - Rú Trị Cươu (thửa số 2, tờ bản đồ số 21) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Hải (thửa số 9, tờ bản đồ số 22) - Ông Vỹ (thửa số 11, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Biểu (thửa số 10, tờ bản đồ số 22) - Bà Thư (thửa số 2, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Châu (thửa số 57, tờ bản đồ số 22) - Ông Lơn (thửa số 48, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Nam (thửa số 26, tờ bản đồ số 22) - Ông Lơn (thửa số 35, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Bà Doạt (thửa số 31, tờ bản đồ số 25) - Ông Long (thửa số 70, tờ bản đồ số 25) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Tuyên (thửa số 64, tờ bản đồ số 25) - Bà Hoa (thửa số 66, tờ bản đồ số 25) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Thế (thửa số 58, tờ bản đồ số 25) - Bà Doạt (thửa số 52, tờ bản đồ số 25) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Bà Thế (thửa số 3, tờ bản đồ số 25) - Ông Sương (thửa số 54, tờ bản đồ số 25) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Điều (thửa số 26, tờ bản đồ số 25) - Bà Hải (thửa số 44, tờ bản đồ số 25) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Miệu (thửa số 66, tờ bản đồ số 26) - Bà Đức (thửa số 68, tờ bản đồ số 26) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Nhà văn hóa (thửa số 65, tờ bản đồ số 26) - Ông Hồng (thửa số 35, tờ bản đồ số 26) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Bình (thửa số 48, tờ bản đồ số 26) - Bà Hồng (thửa số 56, tờ bản đồ số 26) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Hán (thửa số 11, tờ bản đồ số 26) - Ông Đệ (thửa số 44, tờ bản đồ số 26) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Hồng (thửa số 17, tờ bản đồ số 26) - Bà Huệ (thửa số 35, tờ bản đồ số 26) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Bà Uyên (thửa số 22, tờ bản đồ số 26) - Ông Công (thửa số 41, tờ bản đồ số 26) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Phiêu (thửa số 1, tờ bản đồ số 26) - Ông Bình (thửa số 19, tờ bản đồ số 26) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Thọ - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục chính - Xóm Thuận Hoà Ông Cường (thửa số 97, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) - Ông Thức (thửa số 118, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Ông Hiệu (thửa số 127, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) - Ông Chính (thửa số 135, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Ông Sơn (thửa số 100, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) - Ông Tiến (thửa số 155 tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 127)) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Ông Sơn (thửa số 30, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) - Ông Long (thửa số 18, tờ bản đồ số 37) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Bà Tình (thửa số 97, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) - Ông Hoàn (thửa số 176, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Ông Danh (thửa số 113, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) - Ông Ất (thửa số 152, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 127)) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Ông Khánh (thửa số 34, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) - Ông Minh (thửa số 38, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Ông Phú (thửa số 57, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 184)) - Ông Công (thửa số 17, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 184)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Bà Trung (thửa số 97, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) - Ông Ông Bình, ông Tuyển (thửa số 8, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 184) và thửa số 67, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 176)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Ông Hạnh (thửa số 69, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 176) - Ông Nhung (thửa số 45, tờ bản đồ số 319177) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Bà Hồng (thửa số 43, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 176)) - Ông Thiện (thửa số 8, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 176)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Ông Huấn (thửa số 5, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 177)) - Ông Sơn (thửa số 20, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 176)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Ông Phong (thửa số 17, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 176)) - Ông Mơ (thửa số 102, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 165)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Ông Nhiệm (thửa số 96, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 165)) - Ông Như (thửa số 37, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 165)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Bà Vỹ (thửa số 27, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 165)) - Bà Bình (thửa số 9, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 165)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Ông Hùng (thửa số 89, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 165)) - Ông Hiền (thửa số 17, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 165)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Bà Khoa (thửa số 50, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 177)) - Ông Ông Dũng, bà Thuần (thửa số 12, 11, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Ông Quế (thửa số 112, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 165)) - Bà Kỷ (thửa số 76, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 165)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Ông Tùng (thửa số 109, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 165)) - Ông Đà (thửa số 41, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 153)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thuận Hòa - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hoà Ông Hưng (thửa số 80, tờ bản đồ số 38 (tờ bản đồ mới số 191)) - Bà Khuê (thửa số 42, tờ bản đồ số 38 (tờ bản đồ mới số 191)) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hoà Ông Dũng (thửa số 250, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 128)) - Ông Tân (thửa số 744, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 128)) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hoà Ông Sơn (thửa số 39, tờ bản đồ số 38 (tờ bản đồ mới số 191)) - Ông Kiên (thửa số 37, tờ bản đồ số 38 (tờ bản đồ mới số 191)) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hoà Ông Dung (thửa số 131, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 185)) - Ông Cảnh (thửa số 7, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 185)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hoà Ông Vinh (thửa số 140, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 185)) - Ông Quang (thửa số 32, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 185)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hoà Bà Cảnh (thửa số 92, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 185)) - Bà Mai (thửa số 73, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 185)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hoà Bà Thắng (thửa số 21, tờ bản đồ số 38 (tờ bản đồ mới số 181)) - Ông Sỹ (thửa số 114, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 185)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hoà Ông Ngân (thửa số 98, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 186)) - Ông Phượng (thửa số 90, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 186)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hoà Ông Sơn (thửa số 73, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 186)) - Ông Sơn, ông Thái (thửa số 75, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 186), thửa số 93, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 122)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hoà Bà Thìn, ông Hiếu (thửa số 32,34, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 186)) - Ông Tự (thửa số 11, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 186)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hoà Ông Hoà (thửa số 15, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 186)) - Bà Hường (thửa số 112, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 122)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hoà Ông Thể (thửa số 21, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 186)) - Ông Chung (thửa số 39, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 186)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hoà Ông Trung (thửa số 21, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 187)) - Ông Dương (thửa số 30, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 187)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hoà Ông Ngọ (thửa số 37, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 178)) - Ông Hướng (thửa số 29, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 178)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Hòa - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông An (thửa số 13, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 167)) - Bà Bảy (thửa số 15, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 167)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Thế (thửa số 43, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 167)) - Ông Tứ (thửa số 22, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 168)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Hoà (thửa số 65, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 167)) - Bà Thuỷ (thửa số 13, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 168)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Du (thửa số 9, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 167)) - Ông Thuỳ (thửa số 1, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 168)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Chất, bà Nga (thửa số 75, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 167)), thửa số 69, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 167)) - Ông Dương, ông An (thửa số 16, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 155), thửa số 25, tờ 24 (tờ bản đồ mới số 155)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Bà Bảy (thửa số 26, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 149)) - Ông Nam (thửa số 42, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Bà Lam (thửa số 59, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 113)) - Ông Quỳnh (thửa số 50, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Hợi (thửa số 4, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 156)) - Ông Lương (thửa số 12, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 156)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Bà Huệ (thửa số 6, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 149)) - Ông Hiệp (thửa số 33, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 100)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Toàn (thửa số 24, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 149)) - Ông Lâm (thửa số 11, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Hệ, ông Thực (thửa số 9, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 155)), thửa số p 2, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 154)) - Ông Tý (thửa số 78, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 155)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Thi (thửa số 43, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 153)) - Ông Nhàn (thửa số 42, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 154)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Đàn (thửa số 106, tờ bản đồ số 7 (tờ bản đồ mới số 111)) - Ông Nhã (thửa số 25, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 154)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Bà Ngân (thửa số 24, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 154)) - Ông Sơn, ông Liên (thửa số 16, tờ bản đồ số 23, thửa số 33, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 154)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Hùng (thửa số 32, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 153)) - Ông Toàn (thửa số 185, tờ bản đồ số 7 (tờ bản đồ mới số 111)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Giản (thửa số 33, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 152)) - Ông Tân (thửa số 15, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 152)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Khánh (thửa số 17, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 152)) - Bà Hợp (thửa số 14, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 152)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Quế (thửa số 8, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 153)) - Ông Mậu (thửa số 5, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 153)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Diện (thửa số 11, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 153)) - Ông Bảo (thửa số 286, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 99)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Liên (thửa số 403, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 99)) - Ông Sơn (thửa số 6, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 152)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Chấn (thửa số 61, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 147)) - Ông Nguyên (thửa số 1, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 147)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Bảy (thửa số 33, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 147)) - Ông Lam (thửa số 42, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 147)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Thanh (thửa số 24, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 147)) - Ông Sơn (thửa số 34, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 147)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Bà Cận (thửa số 57, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 147)) - Ông Dần (thửa số 3, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 100)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Hoà (thửa số 9, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 100)) - Ông Hà (thửa số 15, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 148)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Yên Hòa - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường lối 2 Xóm Mới (Cồn Liên Xuân- Anh Thạch) - Xóm Nho Tân thửa số 24, tờ bản đồ số 58 (tờ bản đồ mới số 180)) - Sau nhà a Thạch (thửa số đất 115, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 125)) |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Trường TH (lối 2) - Vùng Cồn Nông dân - Xóm Nho Tân Từ thửa đất số 7, 9, tờ bản đồ số 58 (180) - Đến thửa đất số 578, tờ bản đồ số 20 (119) |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường A Dương - ông Ái - ông Chương - Xóm Nho Tân thửa số 41, tờ bản đồ số 60 (tờ bản đồ mới số 182)) - thửa số 4, tờ bản đồ số 61 (tờ bản đồ mới số 183)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ông Thái - ông Tuận - Nhà văn hóa 1A cũ - Xóm Nho Tân thửa số 60, tờ bản đồ số 60 (tờ bản đồ mới số 182)) - thửa số 71, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 175)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Ông Trường 1A - Ông Trí - Xóm Nho Tân thửa số 61, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 175)) - thửa số 52, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 175)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Anh Hồng 1A - Sân TT-Bà Đông- ông Quý - Xóm Nho Tân thửa số 33, tờ bản đồ số 60 (tờ bản đồ mới số 182)) - thửa số 55, tờ bản đồ số 60 (tờ bản đồ mới số 182)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Ông Mậu - Ông Trung - Xóm Nho Tân thửa số 48, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 175)) - thửa số 55, tờ bản đồ số 61 (tờ bản đồ mới số 183) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Bà Quang 1A - ông Minh1a - Xóm Nho Tân thửa số 4, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174)) - thửa số 3, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Thắng - Ông Cảnh - Xóm Nho Phong thửa số 159, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71)) - thửa số 183, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông An - Ông Vân - Xóm Nho Phong thửa số 27, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 136)) - thửa số 133, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 136)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Bảy - Ông Lương - Xóm Nho Phong thửa số 33, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 136)) - thửa số 40, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 136)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Phương - Ông Đường - Xóm Nho Phong thửa số 36, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 136)) - thửa số 4, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 136)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Quyết - Ông Bá - Xóm Nho Phong thửa số 17, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 136)) - thửa số 48, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 136)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Hằng - Ông Ái - Xóm Nho Phong thửa số 299, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 84)) - thửa số 306, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 84)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hồng - Ông - Xóm Nho Phong thửa số 23, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 82)) - thửa số 112, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 82)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Xuân- Ông Thái - Xóm Nho Phong thửa số 36, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 83)) - thửa số 7, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 83)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Nam - Ông Dương - Xóm Nho Phong thửa số 318, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 395, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Dũng - Ông Đàn - Xóm Nho Phong thửa số 176, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 292, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Ngọ - Ông Anh - Xóm Nho Phong thửa số 10, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 69, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hường - Ông Tân - Xóm Nho Phong thửa số 7, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 107, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Xuân - Ông Minh - Xóm Nho Phong thửa số 92, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 204, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Kính - Ông - Xóm Nho Phong thửa số 12, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 141)) - thửa số 3, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 141)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Giáp - Ông Út - Xóm Nho Phong thửa số 16, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 141)) - thửa số 17, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 141)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nho Phong - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Cát Ngạn - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường quy hoạch 6 m - Khu quy hoạch đất ở xóm Làng Hoa, xã Phong Thịnh Lô số 1 - Lô số 4 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường quy hoạch 6 m - Khu quy hoạch đất ở xóm Làng Hoa, xã Phong Thịnh Lô số 5 - Lô số 6 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường quy hoạch 6 m - Khu quy hoạch đất ở xóm Làng Hoa, xã Phong Thịnh Lô số 7 - Lô số 8 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023) Lô số 1286 - |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023) Lô số 1287 - Lô số 1292 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023) Lô số 1293 - |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023) Lô số 1301 - |
Đất SX-KD | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023) Lô số 1300 - Lô số 1296 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023) Lô số 1295 - |
Đất SX-KD | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023) Lô số 1303 - |
Đất SX-KD | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023) Lô số 1304 - Lô số 1308 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023) Lô số 1309 - |
Đất SX-KD | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023) Lô số 1317 - |
Đất SX-KD | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023) Lô số 1316 - Lô số 1311 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường xã quy hoạch 8 m - Chia lô đất ở vùng Cồn Liên Xuân được UBND huyện phê duyệt điều chỉnh QH chi tiết tại QĐ số 476 /QĐ- UBND ngày 05/3/2021 Lô số 11, lô 12 - Lô số 13 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường xã quy hoạch 10 m nút giao với đường xã QH 9 m - Chia lô đất ở vùng Cồn Nông Dân được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 2610 /QĐ-UBND ngày 20 /10/2022 thửa số 340; tờ bản đồ 24 - thửa số 340; tờ bản đồ số 24 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường xã quy hoạch 9 m - Chia lô đất ở vùng Cồn Nông Dân được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 2610 /QĐ-UBND ngày 20 /10/2022 thửa số 334; tờ bản đồ số 24 - thửa số 339; tờ bản đồ số 24 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường xã quy hoạch 9 m nút giao với đường xã QH 6 m - Chia lô đất ở vùng Cồn Nông Dân được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 2610 /QĐ-UBND ngày 20 /10/2022 thửa số 332; tờ bản đồ số 24 - thửa số 333; tờ bản đồ số 24 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường xã quy hoạch 9 m - Chia lô đất ở vùng Cồn Nông Dân được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 2610 /QĐ-UBND ngày 20 /10/2022 thửa số 329; tờ bản đồ số 24 - thửa số 331; tờ bản đồ số 24 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường xã quy hoạch 15 m - Chia lô đất ở Vùng Cồn xóm Nho Tân được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 2891/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 Lô số 1; 5;6;7;8;17;18;19;20 - Lô số : 29;30;31;32 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường xã quy hoạch 12 m lối 1 - Chia lô đất ở Vùng Cồn xóm Nho Tân được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 2891/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 Lô số 4; 12; 16;24 - Lô số 28; 36; 40 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường quy hoạch 12 m lối 2 - Chia lô đất ở Vùng Cồn xóm Nho Tân được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 2891/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 Lô số 2; 3; 9; 10;11; 13; 14; 15; 21; 23 - Lô số 25; 26; 27;33;34;35; 37; 38 ;39 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường quy hoạch 21 m - Chia lô đất ở Vùng Ruộng Cửa xóm Liên Chung, xã Phong Thịnh được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 4043/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 Lô số 19 - Lô số 23 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường quy hoạch 15 m - Chia lô đất ở Vùng Ruộng Cửa xóm Liên Chung, xã Phong Thịnh được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 4043/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 Lô số 7 - Lô số 12 |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường quy hoạch 12 m - Chia lô đất ở Vùng Ruộng Cửa xóm Liên Chung, xã Phong Thịnh được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 4043/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 Lô số 1 - Lô số 6 |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường quy hoạch 9 m - Chia lô đất ở Vùng Ruộng Cửa xóm Liên Chung, xã Phong Thịnh được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 4043/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 Lô số 13, 24 - Lô số 18, 27 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường quy hoạch 30 m - Khu quy hoạch vùng Cây Dừa, xóm Thuận Hoà (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2601/QĐ-UBND ngày 19/10/2022 của UBND huyện) Lô số 01 - Lô số 03 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch vùng Cây Dừa, xóm Thuận Hoà (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2601/QĐ-UBND ngày 19/10/2022 của UBND huyện) Lô số 04 - Lô số 22 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C Từ Rú Yên (thửa số 4, tờ bản đồ số 3 (tờ bản đồ mới số 67)) - Nhà thờ họ Bùi Gia (thửa số 810, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 79)) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C Từ cây xăng Hải Hoàn (thửa số 185, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91)) - Trạm y tế xã Cát Văn (thửa số 1794, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91)) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C Từ UBND xã Cát Văn (thửa số 140, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - Trạm y tế xã Cát Văn (thửa số 1794, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91)) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C Cầu Treo (thửa số 134, tờ bản đồ số 50) - Nga Mậu (thửa số 228, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C Ông Hỷ (Bích) (thửa số 194, tờ bản đồ số 50) - Anh Sơn (Cát Văn 249) (thửa số 268, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C Bà Minh (106) (thửa số 285, tờ bản đồ số 50) - Bà Lam (thửa số 72, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C Bà Thìn (thửa số 89, tờ bản đồ số 43) - Bà Anh (thửa số 108, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C Bưu điện (thửa số 10, tờ bản đồ số 44) - Trường THCS cũ (thửa số 10, tờ bản đồ số 44) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C Ông Nhiên (thửa số 1, tờ bản đồ số 39) - Cầu xã (thửa số 5, tờ bản đồ số 39) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C Bà Nhung Phúc (thửa số 25, tờ bản đồ số 37) - Trường TH Phong Thịnh (thửa số 5, tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C Ông Cát (thửa số 94, tờ bản đồ số 33) - Thu Phong (thửa số 118, tờ bản đồ số 33) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C Bà Liên Khai (thửa số 86, tờ bản đồ số 33) - Cầu xã (thửa số 83, tờ bản đồ số 33) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C Ông Long (thửa số 2, tờ bản đồ số 51) - Ông Mậu (thửa số 34, tờ bản đồ số 51) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C Bà Duật (thửa số 9, tờ bản đồ số 11) - Hà Long (thửa số 47, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Chợ Chùa - Thanh Đức - Đường huyện 362 Cầu Treo (thửa số 171, tờ bản đồ số 50) - Hiển Sinh (thửa số 130, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Chợ Chùa - Thanh Đức - Đường huyện 362 Ông Trì (thửa số 34, tờ bản đồ số 49) - Ông Hạnh (thửa số 48, tờ bản đồ số 49) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Chợ Chùa - Thanh Đức - Đường huyện 362 Bà Hoa (thửa số 73, tờ bản đồ số 49) - Cầu Treo (thửa số 143, tờ bản đồ số 49) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Chợ Chùa - Thanh Đức - Đường huyện 362 Niêm Vân (thửa số 74, tờ bản đồ số 49) - Cầu Ma Ca (thửa số 78, tờ bản đồ số 49) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Chợ Chùa - Thanh Đức - Đường huyện 362 Ông Lộc (thửa số 27, tờ bản đồ số 48) - Ông Quyết (thửa số 29, tờ bản đồ số 48) |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Chợ Chùa - Thanh Đức - Đường huyện 362 Cầu Ma Ca, xóm Đồng Hoà (thửa số 124, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 128)) - Nhà ông Phan Văn Hùng, xóm Thuận Hoà (thửa số 44, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Chợ Chùa - Thanh Đức - Đường huyện 362 Ông Hoà (thửa số 42, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 83)) - Ông Quế (thửa số 11, tờ bản đồ số 57 (tờ bản đồ mới số 132)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Chợ Chùa - Thanh Đức - Đường huyện 362 Bà Hải (thửa số 03, tờ bản đồ số 57 (tờ bản đồ mới số 132)) - Ông Thanh (thửa số 21, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 112)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Chợ Chùa - Thanh Đức - Đường huyện 362 Ông Sơn (thửa số 41, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 112)) - Ông Thắng (thửa số 16, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 108)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Chợ Chùa - Thanh Đức - Đường huyện 362 Ôngng Thắng (thửa số 16, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 108)) - Ôngng Đề (thửa số 21, tờ bản đồ số 38 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Anh Thi - Cầu Lim Ông Trí (thửa số 281, tờ bản đồ số 50) - Ông Hợi (thửa số 17, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C - Cầu Ván Quốc lộ 46C (thửa số 120, tờ bản đồ số 33) - Hằng Kỳ (thửa số 83, tờ bản đồ số 33) |
Đất khoáng sản | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C - Cầu Ván Ông Giáp (thửa số 62, tờ bản đồ số 34) - Lợi Khương (thửa số 3, tờ bản đồ số 34) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Anh Thi - Cầu Lim Ngân hành (thửa số 42, tờ bản đồ số 49) - Hùng Hằng (thửa số 54, tờ bản đồ số 49) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Anh Thi - Cầu Lim Anh Hà (thửa số 65, tờ bản đồ số 42) - Cô Hương (thửa số 85, tờ bản đồ số 42) |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Anh Thi - Cầu Lim Ông Thường (thửa số 89, tờ bản đồ số 42) - Trường THPT TC3 (thửa số 92, tờ bản đồ số 42) |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C - Cầu Ván Ông Thuận (thửa số 81, tờ bản đồ số 29) - Cầu Ván (thửa số 5, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C - Cầu Ván Ông Hiếu (thửa số 64, tờ bản đồ số 24) - Cầu Ván (thửa số 14, tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường xã Ngã tư Thuận Hoà (thửa số 58, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) - Nhà văn hoá xóm Thuận Hoà (thửa số 58, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường xã Nhà Văn Hoà xóm Thuận Hoà (thửa số 6, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) - Trường Tiểu học Nho Hoà (thửa số 13, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 166)) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường xã Cầu Cữa Hàng (thửa số 44, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) - Trường Tiểu học Nho Hoà (thửa số 29, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 167)) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đườn xóm Mới- 1B Bà Hải (thửa số 12, tờ bản đồ 59 (tờ bản đồ mới số 134)) - Anh Phúc (thửa số 2, tờ bản đồ số 49 (tờ bản đồ mới số 124)) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Nghĩa trang liệt sỹ- Nhà văn hoá Nho Liên- Thanh Hòa NTLS (thửa số 34, tờ bản đồ 57 (tờ bản đồ mới số 132)) - Ông Bình (thửa số 167, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 128)) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Nghĩa trang liệt sỹ- Nhà văn hoá Nho Liên- Thanh Hòa Bà Thám (thửa số 159, tờ bản đồ 53 (tờ bản đồ mới số 128)) - Anh Sỹ (thửa số 12, tờ bản đồ số 48 (tờ bản đồ mới số 123)) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 1 Từ bà Minh (thửa số 15, tờ bản đồ số 3 (tờ bản đồ mới số 67)) - đến ông Lưu (thửa số 23, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 1 Từ ông Minh (thửa số 39, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 77)) - đến bà Thuỷ Tuấn (thửa số 258, 154, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 77)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 1 Từ ông Việt (thửa số 217, tờ bản đồ số 2 (tờ bản đồ mới số 66)) - đến ông Hường (thửa số 204, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 77)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 1 Từ ông Hà (thửa số 347, tờ bản đồ số 2 (tờ bản đồ mới số 66)) - đến ông Cát (thửa số 167, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 77)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 1 Từ ông Hạnh (thửa số 13, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 76)) - đến ông Hoà (thửa số 234, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 76)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 1 Từ ông Hằng (thửa số 272, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 77)) - đến Rú cây tắt (thửa số 222, 348, 196, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 77)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 1 Từ bà Kiểm (thửa số 01, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 77)) - đến ông Tuấn (thửa số 534, tờ bản đồ số 2 (tờ bản đồ mới số 66)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 1 Từ ông Nam (thửa số 55, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 77)) - đến Nhà thờ họ Bùi Bá (thửa số 78, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 77)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 1 Từ ông Liên (thửa số 339, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 77)) - đến ông Hải (thửa số 476, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 77)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 1 Từ ông Giai (thửa số 161, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) - đến ông Hải (thửa số 366, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 1 Từ ông Liên (thửa số 163, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) - đến Nhà thờ Nguyễn Hoàng (thửa số 158, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 1 Từ bà Loan Cơ (thửa số 227, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) - đến bà Huề (thửa số 1104, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 1 Từ ông Trường (thửa số 81, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) - đến ông Từ (thửa số 153, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 1 Từ bà Bốn (thửa số 10, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) - đến ông Khánh (thửa số 54, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 2 Từ ông Dũng (thửa số 346, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) - đến ông Hải (thửa số 486, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 2 Từ ông Thiệm (thửa số 785, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) - đến ông Lượng (thửa số 1050, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Thắng - Ông Cảnh - Xóm Nho Phong thửa số 159, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71)) - thửa số 183, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông An - Ông Vân - Xóm Nho Phong thửa số 27, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 136)) - thửa số 133, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 136)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Bảy - Ông Lương - Xóm Nho Phong thửa số 33, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 136)) - thửa số 40, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 136)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Phương - Ông Đường - Xóm Nho Phong thửa số 36, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 136)) - thửa số 4, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 136)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Quyết - Ông Bá - Xóm Nho Phong thửa số 17, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 136)) - thửa số 48, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 136)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Hằng - Ông Ái - Xóm Nho Phong thửa số 299, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 84)) - thửa số 306, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 84)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hồng - Ông - Xóm Nho Phong thửa số 23, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 82)) - thửa số 112, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 82)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Xuân- Ông Thái - Xóm Nho Phong thửa số 36, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 83)) - thửa số 7, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 83)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Nam - Ông Dương - Xóm Nho Phong thửa số 318, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 395, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Dũng - Ông Đàn - Xóm Nho Phong thửa số 176, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 292, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Ngọ - Ông Anh - Xóm Nho Phong thửa số 10, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 69, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hường - Ông Tân - Xóm Nho Phong thửa số 7, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 107, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Xuân - Ông Minh - Xóm Nho Phong thửa số 92, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 204, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Kính - Ông - Xóm Nho Phong thửa số 12, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 141)) - thửa số 3, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 141)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Giáp - Ông Út - Xóm Nho Phong thửa số 16, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 141)) - thửa số 17, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 141)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nho Phong - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Cát Ngạn - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường quy hoạch 6 m - Khu quy hoạch đất ở xóm Làng Hoa, xã Phong Thịnh Lô số 1 - Lô số 4 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường quy hoạch 6 m - Khu quy hoạch đất ở xóm Làng Hoa, xã Phong Thịnh Lô số 5 - Lô số 6 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường quy hoạch 6 m - Khu quy hoạch đất ở xóm Làng Hoa, xã Phong Thịnh Lô số 7 - Lô số 8 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023) Lô số 1286 - |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023) Lô số 1287 - Lô số 1292 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023) Lô số 1293 - |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023) Lô số 1301 - |
Đất SX-KD | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023) Lô số 1300 - Lô số 1296 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023) Lô số 1295 - |
Đất SX-KD | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023) Lô số 1303 - |
Đất SX-KD | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023) Lô số 1304 - Lô số 1308 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023) Lô số 1309 - |
Đất SX-KD | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023) Lô số 1317 - |
Đất SX-KD | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023) Lô số 1316 - Lô số 1311 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường xã quy hoạch 8 m - Chia lô đất ở vùng Cồn Liên Xuân được UBND huyện phê duyệt điều chỉnh QH chi tiết tại QĐ số 476 /QĐ- UBND ngày 05/3/2021 Lô số 11, lô 12 - Lô số 13 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường xã quy hoạch 10 m nút giao với đường xã QH 9 m - Chia lô đất ở vùng Cồn Nông Dân được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 2610 /QĐ-UBND ngày 20 /10/2022 thửa số 340; tờ bản đồ 24 - thửa số 340; tờ bản đồ số 24 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường xã quy hoạch 9 m - Chia lô đất ở vùng Cồn Nông Dân được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 2610 /QĐ-UBND ngày 20 /10/2022 thửa số 334; tờ bản đồ số 24 - thửa số 339; tờ bản đồ số 24 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường xã quy hoạch 9 m nút giao với đường xã QH 6 m - Chia lô đất ở vùng Cồn Nông Dân được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 2610 /QĐ-UBND ngày 20 /10/2022 thửa số 332; tờ bản đồ số 24 - thửa số 333; tờ bản đồ số 24 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường xã quy hoạch 9 m - Chia lô đất ở vùng Cồn Nông Dân được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 2610 /QĐ-UBND ngày 20 /10/2022 thửa số 329; tờ bản đồ số 24 - thửa số 331; tờ bản đồ số 24 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường xã quy hoạch 15 m - Chia lô đất ở Vùng Cồn xóm Nho Tân được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 2891/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 Lô số 1; 5;6;7;8;17;18;19;20 - Lô số : 29;30;31;32 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường xã quy hoạch 12 m lối 1 - Chia lô đất ở Vùng Cồn xóm Nho Tân được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 2891/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 Lô số 4; 12; 16;24 - Lô số 28; 36; 40 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường quy hoạch 12 m lối 2 - Chia lô đất ở Vùng Cồn xóm Nho Tân được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 2891/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 Lô số 2; 3; 9; 10;11; 13; 14; 15; 21; 23 - Lô số 25; 26; 27;33;34;35; 37; 38 ;39 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường quy hoạch 21 m - Chia lô đất ở Vùng Ruộng Cửa xóm Liên Chung, xã Phong Thịnh được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 4043/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 Lô số 19 - Lô số 23 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường quy hoạch 15 m - Chia lô đất ở Vùng Ruộng Cửa xóm Liên Chung, xã Phong Thịnh được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 4043/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 Lô số 7 - Lô số 12 |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường quy hoạch 12 m - Chia lô đất ở Vùng Ruộng Cửa xóm Liên Chung, xã Phong Thịnh được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 4043/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 Lô số 1 - Lô số 6 |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường quy hoạch 9 m - Chia lô đất ở Vùng Ruộng Cửa xóm Liên Chung, xã Phong Thịnh được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 4043/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 Lô số 13, 24 - Lô số 18, 27 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường quy hoạch 30 m - Khu quy hoạch vùng Cây Dừa, xóm Thuận Hoà (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2601/QĐ-UBND ngày 19/10/2022 của UBND huyện) Lô số 01 - Lô số 03 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch vùng Cây Dừa, xóm Thuận Hoà (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2601/QĐ-UBND ngày 19/10/2022 của UBND huyện) Lô số 04 - Lô số 22 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C Từ Rú Yên (thửa số 4, tờ bản đồ số 3 (tờ bản đồ mới số 67)) - Nhà thờ họ Bùi Gia (thửa số 810, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 79)) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C Từ cây xăng Hải Hoàn (thửa số 185, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91)) - Trạm y tế xã Cát Văn (thửa số 1794, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91)) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C Từ UBND xã Cát Văn (thửa số 140, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - Trạm y tế xã Cát Văn (thửa số 1794, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91)) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C Cầu Treo (thửa số 134, tờ bản đồ số 50) - Nga Mậu (thửa số 228, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C Ông Hỷ (Bích) (thửa số 194, tờ bản đồ số 50) - Anh Sơn (Cát Văn 249) (thửa số 268, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C Bà Minh (106) (thửa số 285, tờ bản đồ số 50) - Bà Lam (thửa số 72, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C Bà Thìn (thửa số 89, tờ bản đồ số 43) - Bà Anh (thửa số 108, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C Bưu điện (thửa số 10, tờ bản đồ số 44) - Trường THCS cũ (thửa số 10, tờ bản đồ số 44) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C Ông Nhiên (thửa số 1, tờ bản đồ số 39) - Cầu xã (thửa số 5, tờ bản đồ số 39) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C Bà Nhung Phúc (thửa số 25, tờ bản đồ số 37) - Trường TH Phong Thịnh (thửa số 5, tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C Ông Cát (thửa số 94, tờ bản đồ số 33) - Thu Phong (thửa số 118, tờ bản đồ số 33) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C Bà Liên Khai (thửa số 86, tờ bản đồ số 33) - Cầu xã (thửa số 83, tờ bản đồ số 33) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C Ông Long (thửa số 2, tờ bản đồ số 51) - Ông Mậu (thửa số 34, tờ bản đồ số 51) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C Bà Duật (thửa số 9, tờ bản đồ số 11) - Hà Long (thửa số 47, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Chợ Chùa - Thanh Đức - Đường huyện 362 Cầu Treo (thửa số 171, tờ bản đồ số 50) - Hiển Sinh (thửa số 130, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Chợ Chùa - Thanh Đức - Đường huyện 362 Ông Trì (thửa số 34, tờ bản đồ số 49) - Ông Hạnh (thửa số 48, tờ bản đồ số 49) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Chợ Chùa - Thanh Đức - Đường huyện 362 Bà Hoa (thửa số 73, tờ bản đồ số 49) - Cầu Treo (thửa số 143, tờ bản đồ số 49) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Chợ Chùa - Thanh Đức - Đường huyện 362 Niêm Vân (thửa số 74, tờ bản đồ số 49) - Cầu Ma Ca (thửa số 78, tờ bản đồ số 49) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Chợ Chùa - Thanh Đức - Đường huyện 362 Ông Lộc (thửa số 27, tờ bản đồ số 48) - Ông Quyết (thửa số 29, tờ bản đồ số 48) |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Chợ Chùa - Thanh Đức - Đường huyện 362 Cầu Ma Ca, xóm Đồng Hoà (thửa số 124, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 128)) - Nhà ông Phan Văn Hùng, xóm Thuận Hoà (thửa số 44, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Chợ Chùa - Thanh Đức - Đường huyện 362 Ông Hoà (thửa số 42, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 83)) - Ông Quế (thửa số 11, tờ bản đồ số 57 (tờ bản đồ mới số 132)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Chợ Chùa - Thanh Đức - Đường huyện 362 Bà Hải (thửa số 03, tờ bản đồ số 57 (tờ bản đồ mới số 132)) - Ông Thanh (thửa số 21, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 112)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Chợ Chùa - Thanh Đức - Đường huyện 362 Ông Sơn (thửa số 41, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 112)) - Ông Thắng (thửa số 16, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 108)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Chợ Chùa - Thanh Đức - Đường huyện 362 Ôngng Thắng (thửa số 16, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 108)) - Ôngng Đề (thửa số 21, tờ bản đồ số 38 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Anh Thi - Cầu Lim Ông Trí (thửa số 281, tờ bản đồ số 50) - Ông Hợi (thửa số 17, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C - Cầu Ván Quốc lộ 46C (thửa số 120, tờ bản đồ số 33) - Hằng Kỳ (thửa số 83, tờ bản đồ số 33) |
Đất khoáng sản | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C - Cầu Ván Ông Giáp (thửa số 62, tờ bản đồ số 34) - Lợi Khương (thửa số 3, tờ bản đồ số 34) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Anh Thi - Cầu Lim Ngân hành (thửa số 42, tờ bản đồ số 49) - Hùng Hằng (thửa số 54, tờ bản đồ số 49) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Anh Thi - Cầu Lim Anh Hà (thửa số 65, tờ bản đồ số 42) - Cô Hương (thửa số 85, tờ bản đồ số 42) |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Anh Thi - Cầu Lim Ông Thường (thửa số 89, tờ bản đồ số 42) - Trường THPT TC3 (thửa số 92, tờ bản đồ số 42) |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C - Cầu Ván Ông Thuận (thửa số 81, tờ bản đồ số 29) - Cầu Ván (thửa số 5, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Quốc lộ 46C - Cầu Ván Ông Hiếu (thửa số 64, tờ bản đồ số 24) - Cầu Ván (thửa số 14, tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường xã Ngã tư Thuận Hoà (thửa số 58, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) - Nhà văn hoá xóm Thuận Hoà (thửa số 58, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường xã Nhà Văn Hoà xóm Thuận Hoà (thửa số 6, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) - Trường Tiểu học Nho Hoà (thửa số 13, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 166)) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường xã Cầu Cữa Hàng (thửa số 44, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) - Trường Tiểu học Nho Hoà (thửa số 29, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 167)) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đườn xóm Mới- 1B Bà Hải (thửa số 12, tờ bản đồ 59 (tờ bản đồ mới số 134)) - Anh Phúc (thửa số 2, tờ bản đồ số 49 (tờ bản đồ mới số 124)) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Nghĩa trang liệt sỹ- Nhà văn hoá Nho Liên- Thanh Hòa NTLS (thửa số 34, tờ bản đồ 57 (tờ bản đồ mới số 132)) - Ông Bình (thửa số 167, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 128)) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Nghĩa trang liệt sỹ- Nhà văn hoá Nho Liên- Thanh Hòa Bà Thám (thửa số 159, tờ bản đồ 53 (tờ bản đồ mới số 128)) - Anh Sỹ (thửa số 12, tờ bản đồ số 48 (tờ bản đồ mới số 123)) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 1 Từ bà Minh (thửa số 15, tờ bản đồ số 3 (tờ bản đồ mới số 67)) - đến ông Lưu (thửa số 23, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 1 Từ ông Minh (thửa số 39, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 77)) - đến bà Thuỷ Tuấn (thửa số 258, 154, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 77)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 1 Từ ông Việt (thửa số 217, tờ bản đồ số 2 (tờ bản đồ mới số 66)) - đến ông Hường (thửa số 204, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 77)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 1 Từ ông Hà (thửa số 347, tờ bản đồ số 2 (tờ bản đồ mới số 66)) - đến ông Cát (thửa số 167, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 77)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 1 Từ ông Hạnh (thửa số 13, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 76)) - đến ông Hoà (thửa số 234, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 76)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 1 Từ ông Hằng (thửa số 272, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 77)) - đến Rú cây tắt (thửa số 222, 348, 196, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 77)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 1 Từ bà Kiểm (thửa số 01, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 77)) - đến ông Tuấn (thửa số 534, tờ bản đồ số 2 (tờ bản đồ mới số 66)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 1 Từ ông Nam (thửa số 55, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 77)) - đến Nhà thờ họ Bùi Bá (thửa số 78, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 77)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 1 Từ ông Liên (thửa số 339, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 77)) - đến ông Hải (thửa số 476, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 77)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 1 Từ ông Giai (thửa số 161, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) - đến ông Hải (thửa số 366, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 1 Từ ông Liên (thửa số 163, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) - đến Nhà thờ Nguyễn Hoàng (thửa số 158, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 1 Từ bà Loan Cơ (thửa số 227, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) - đến bà Huề (thửa số 1104, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 1 Từ ông Trường (thửa số 81, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) - đến ông Từ (thửa số 153, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 1 Từ bà Bốn (thửa số 10, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) - đến ông Khánh (thửa số 54, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 2 Từ ông Dũng (thửa số 346, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) - đến ông Hải (thửa số 486, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 2 Từ ông Thiệm (thửa số 785, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) - đến ông Lượng (thửa số 1050, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 2 Từ bà Uyển (thửa số 874, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) - đến ông Hợp (thửa số 01, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 90)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 2 Từ bà Tợi (thửa số 82, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) - đến ông Kỷ (thửa số 252, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 2 Từ ông Hoa (thửa số 275, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) - đến ông Ngọ (thửa số 58, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 2 Từ bà Uyển (thửa số 545, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) - đến ông Lương (thửa số 812, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 78)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 2 Từ Nhà văn hóa xóm 2 (thửa số 1042, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 78)) - đến bà Đào (thửa số 19, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 90)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 2 Từ ông Hảo (thửa số 06, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 79)) - đến ông Hạnh (thửa số 95, 69, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 79)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 2 Từ bà Hoà (thửa số 371, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 79)) - đến ông Niêm (thửa số 531, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 79)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 2 Từ ông Thường (thửa số 110, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 79)) - đến ông Bảo (thửa số 103, 78, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 79)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 3 Từ ông Thông (thửa số 150, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 79)) - đến ông Thân (thửa số 558, 192, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 79)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 3 Từ ông Quyền (thửa số 544, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 79)) - đến ông Phượng (thửa số 651, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 79)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 3 Từ bà Xuân (thửa số 554, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 79)) - đến ao Chọ Độc (thửa số 783, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 79)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 3 Từ ông Nhuận (thửa số 1082, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 79)) - đến ông Luyên (thửa số 978, 834, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới số 80)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 3 Từ bà Xuân (thửa số 137, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới số 80)) - đến ông Các (thửa số 741, 887, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới số 80)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 3 Từ ông Hương (thửa số 833, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới số 80)) - đến ông Vợi (thửa số 653, 830, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới số 80)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 3 Từ ông Hùng (thửa số 645, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 79)) - đến ông Xuân (thửa số 782, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 79)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 4 Từ ông Dũng (thửa số 76, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91)) - đến cô Hà (thửa số 150, 233, 981, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 4 Từ bà Hiên (thửa số 152, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - đến bà Tình (thửa số 247, 174, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 4 Từ trường mầm non cát văn (thửa số 336, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - đến ông Sơn (thửa số 306, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 4 Từ bà Thám (thửa số 388, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - đến bà Liên (thửa số 453, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 4 Từ bà Quý (thửa số 437, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - đến ông Nam (thửa số 504, 493, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 4 Từ ông Hằng (thửa số 365, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - đến bà Hào (thửa số 474, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 4 Từ ông Dũng (thửa số 396, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - đến ông Thân (thửa số 492, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 4 Từ bà Quế (thửa số 18, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - đến ông Lệ (thửa số 1360, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới số 80)) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 4 Từ ông Kiền (thửa số 1768, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91)) - đến ông Chúc (thửa số 888, 396, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91)) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 4 Từ ông Miêng (thửa số 368, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91)) - đến bà Sửu (thửa số 449, 713, 415, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 4 Từ bà Trung (thửa số 334, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91)) - đến ông Ất (thửa số 844, 444, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 4 Từ bà Hoà (thửa số 834, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91)) - đến ông Hải (thửa số 1027, 1074, 947, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 5 Từ bà Đờn (thửa số 814, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 192)) - đến ông Hồ (thửa số 35, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 106)) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 5 Từ bà Thảo (thửa số 847, 846, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - đến ông Hồng (thửa số 58, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 106)) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 5 Từ ông Hường (thửa số 515, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - đến ông Lịch (thửa số 869, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 5 Từ bà Thành (thửa số 595, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - đến bà Điệp (thửa số 640, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 5 Từ bà Nhậm (thửa số 513, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - đến ông Hảo (thửa số 727, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 5 Từ ông Hà (thửa số 777, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - đến bà Oanh (thửa số 782, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 5 Từ ông Quang (thửa số 778, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - đến bà Vinh (thửa số 757, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 5 Từ ông Thịnh (thửa số 452, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - đến bà Liên (thửa số 716, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 5 Từ bà Thân (thửa số 717, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - đến ông Nam (thửa số 754, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 5 Từ o Nguyệt (thửa số 543, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - đến ông Liên (thửa số 611, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 5 Từ anh Nga Cương (thửa số 935, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - đến ông Hợi (thửa số 799, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 6 Từ ông Triều (thửa số 22, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 105)) - đến ông Ninh (thửa số 379, 21, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 105)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 6 Từ ông Quý (thửa số 421, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 105)) - đến ông Bình (thửa số 527, 737, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 105)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 6 Từ ông Nông (thửa số 556, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 105)) - đến ông Nam (thửa số 554, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 105)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 6 Từ ông Đông (thửa số 706, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 105)) - đến bà Tâm (thửa số 1027, 780, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 105)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 6 Từ bà Lộc (thửa số 09, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 105)) - đến ông Khoan (thửa số 396, 10, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 105)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 6 Từ ông Phát (thửa số 1138, 1392, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 105)) - đến bà Loan (thửa số 577, 530, 560, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 104)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 6 Từ ông Châu (thửa số 10, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 104)) - đến ông Xuân (thửa số 238, 42, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 104)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 6 Từ ông Hạnh (thửa số 535, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 104)) - đến ông Nhung (thửa số 488, 340, 56, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 104)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 6 Từ ông Túc (thửa số 31, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 104)) - đến ông Hoan (thửa số 121, 1179, 1094, 1152, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 90)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 6 Từ ông Hữu (thửa số 1131, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 90)) - đến bà Nam (thửa số 1172, 1157, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 90)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 7 Từ ông Vợi (thửa số 335, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91)) - đến ông Hoá (thửa số 691, 769, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 7 Từ ông Thế (thửa số 934, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91)) - đến bà Đào (thửa số 1222, 1544, 1226, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 7 Từ ông Bá (thửa số 1150, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91)) - đến ông Cát (thửa số 1783, 1287, 1165, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 7 Từ bà Liêm (thửa số 1430, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91)) - đến bà Quế (thửa số 1755, 1604, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 7 Từ ông Toàn (thửa số 433, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 90)) - đến ông Sỹ (thửa số 791, 1085, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 90)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7 - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 8 Từ Nhà văn hóa xóm 11 cũ (thửa số 374, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 90)) - đến ông Lãn (thửa số 704,504, 538, 435, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 90)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 8 Từ ông Lân (thửa số 335, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 90)) - đến ông Xớn (thửa số 367, 415, 232, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 90)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 8 Từ ông Tùng (thửa số 373, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 90)) - đến ông Toại (thửa số 330, 468, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 90)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 8 Từ ông Tuỵ (thửa số 500, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 90)) - đến bà Bình (thửa số 592, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 90)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 8 Từ bà Viên (thửa số 358, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 89)) - đến ông Quýnh (thửa số 647, 359, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 89)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 8 Từ ông Huế (thửa số 675, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 89)) - đến ông Phượng (thửa số 764, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 89)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 8 Từ ông Đàn (thửa số 156, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 89)) - đến bà Mai (thửa số 299, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 89)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục xóm 8 Từ bà Long (thửa số 750, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 89)) - đến ông Thị (thửa số 765, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 89)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 8 - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục chính - Xóm Liên Chung Anh Hiền (thửa số 114, tờ bản đồ số 50) - Chùa Chung Linh (thửa số 56, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Chung Anh Hiền (thửa số 157, tờ bản đồ số 50) - Bà Lý (thửa số 112, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục chính - Xóm Liên Chung Ông Tâm (thửa số 84, tờ bản đồ số 50) - Bà Hoa (thửa số 141, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Chung Cầu Treo (thửa số 215, tờ bản đồ số 50) - Ông Trúc (thửa số 217, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Chung Chợ Chùa (thửa số 155, tờ bản đồ số 50) - Bà Quế (thửa số 238, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Chung Đội thuế (thửa số 237, tờ bản đồ số 50) - Ông Kiên (thửa số 219, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Chung Ông Cận (thửa số 32, tờ bản đồ số 50) - Cô Trâm Thuyết (thửa số 17, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Chung Chợ Chùa (thửa số 242, tờ bản đồ số 50) - Bà Nam (thửa số 242, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Chung Cổng trường THPT TC3 (thửa số 13, tờ bản đồ số 50) - Thầy Thanh (thửa số 16, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Chung Cô Hương Tuyển (thửa số 15, tờ bản đồ số 55) - Bà Tứ (thửa số 02, tờ bản đồ số 55) |
Đất khoáng sản | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Chung Ông Sơn Tám (thửa số 6, tờ bản đồ số 55) - Hoà Sỹ (thửa số 43, tờ bản đồ số 55) |
Đất khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục chính - Xóm Liên Chung Nhà văn hóa (thửa số 12, tờ bản đồ số 49) - Bà Hường (thửa số 2, tờ bản đồ số 49) |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Chung Nhà văn hóa (thửa số 15, tờ bản đồ số 49) - Ông Mậu (thửa số 26, tờ bản đồ số 49) |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Chung Đường huyện (thửa số 90, tờ bản đồ số 49) - Ông Sáu (thửa số 130, tờ bản đồ số 49) |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Chung Đường huyện (thửa số 132, tờ bản đồ số 49) - Bà Quyển (thửa số 132, tờ bản đồ số 49) |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Chung Đường huyện (thửa số 147, tờ bản đồ số 49) - Bà Bảy (thửa số 155, tờ bản đồ số 49) |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Chung Đường huyện (thửa số 116, tờ bản đồ số 49) - Ông Thạch (thửa số 127, tờ bản đồ số 49) |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Chung Đường huyện (thửa số 121, tờ bản đồ số 49) - Ông Tiến (thửa số 159, tờ bản đồ số 49) |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Chung Ông Bính (thửa số 125, tờ bản đồ số 49) - Ông Nhàn (thửa số 151, tờ bản đồ số 49) |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Chung Ông Yên (thửa số 2, tờ bản đồ số 48) - Ông Hoà (thửa số 21, tờ bản đồ số 48) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Chung Đường huyện (thửa số 19, tờ bản đồ số 48) - Ông Nhung (thửa số 8, tờ bản đồ số 48) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Chung Đường huyện (thửa số 12, tờ bản đồ số 48) - Bà Xuân (thửa số 12, tờ bản đồ số 48) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục chính - Xóm Liên Chung Bà Thành (thửa số 29, tờ bản đồ số 41) - Ông Hùng (thửa số 13, tờ bản đồ số 41) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục chính - Xóm Liên Chung Bà Mão (thửa số 6, tờ bản đồ số 41) - Ông Bình (thửa số 18, tờ bản đồ số 41) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Chung Ông Phi (thửa số 23, tờ bản đồ số 41) - Ông Hoà (thửa số 31, tờ bản đồ số 41) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Chung Ông Đông (thửa số 24, tờ bản đồ số 41) - Ông Ngãi (thửa số 25, tờ bản đồ số 41) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Chung Ông Thìn (thửa số 27, tờ bản đồ số 41) - Anh Hồng (thửa số 14, tờ bản đồ số 41) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Chung Ông Ngũ (thửa số 12, tờ bản đồ số 40) - Ông Bình (thửa số 14, tờ bản đồ số 40) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Chung - |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục chính (đường nhựa) - Xóm Hòa Thịnh Quốc lộ 46C (thửa số 84, tờ bản đồ số 50) - Hoà Thịnh (thửa số 141, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Hòa Thịnh Quốc lộ 46C (thửa số 225, tờ bản đồ số 50) - Ông Thân (thửa số 188, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Hòa Thịnh Quốc lộ 46C (thửa số 148, tờ bản đồ số 50) - Bà Hoá (thửa số 148, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Hòa Thịnh Ông Tiến Quang (thửa số 8, tờ bản đồ số 55) - Bác Sơn (thửa số 33, tờ bản đồ số 55) |
Đất khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục chính (đường nhựa) - Xóm Hòa Thịnh Ông Xuân (thửa số 25, tờ bản đồ số 55) - Ông Hồng (thửa số 35, tờ bản đồ số 55) |
Đất khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Hòa Thịnh Ông Xuân (thửa số 24, tờ bản đồ số 55) - Bà Thảo (thửa số 24, tờ bản đồ số 55) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Hòa Thịnh Ông Khang (thửa số 1, tờ bản đồ số 51) - Rú Chùa (thửa số 1, tờ bản đồ số 51) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Hòa Thịnh Ông Thắng (thửa số 78, tờ bản đồ số 51) - Ông Bằng (thửa số 79, tờ bản đồ số 51) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Hòa Thịnh Bà Tuy (thửa số 64, tờ bản đồ số 51) - Ông Sửu Vân (thửa số 1, tờ bản đồ số 51) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Hòa Thịnh Ông Luyến (thửa số 48, tờ bản đồ số 51) - Bà Luân (thửa số 83, tờ bản đồ số 51) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Hòa Thịnh Ông Minh (thửa số 75, tờ bản đồ số 51) - Bà Phúc (thửa số 75, tờ bản đồ số 51) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Hòa Thịnh Ông Khang (thửa số 1, tờ bản đồ số 51) - Rú Chùa (thửa số 1, tờ bản đồ số 51) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Hòa Thịnh Ông Tiếu (thửa số 11, tờ bản đồ số 57) - Ông Khang (thửa số 73, tờ bản đồ số 57) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Hòa Thịnh Bà Dụng (thửa số 25, tờ bản đồ số 57) - Ông Liệu (thửa số 15, tờ bản đồ số 57) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Hòa Thịnh Ông Tiếu (thửa số 11, tờ bản đồ số 57) - Ông Xuân (thửa số 1, tờ bản đồ số 57) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Hòa Thịnh Ông Khang (thửa số 73, tờ bản đồ số 57) - Ông Thuận (thửa số 28, tờ bản đồ số 57) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Hòa Thịnh Ông Ái (thửa số 44, tờ bản đồ số 57) - Ông Thuận (thửa số 29, tờ bản đồ số 57) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Hòa Thịnh Ông Biên (thửa số 1, tờ bản đồ số 52) - Ông Nhu (thửa số 9, tờ bản đồ số 52) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Hòa Thịnh Ông Hải (thửa số 32, tờ bản đồ số 52) - Ông Bá (thửa số 71, tờ bản đồ số 52) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Hòa Thịnh Ông Thái (thửa số 19, tờ bản đồ số 52) - Bà Vinh (thửa số 66, tờ bản đồ số 52) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Hòa Thịnh Ông Loan (thửa số 25, tờ bản đồ số 52) - Ông Thái (thửa số 93, tờ bản đồ số 52) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Hòa Thịnh Ông Tạo (thửa số 51, tờ bản đồ số 52) - Ông Thường (thửa số 89, tờ bản đồ số 52) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục chính - Xóm Hòa Thịnh Ông Sơn (thửa số 13, tờ bản đồ số 56) - Ông Đình (thửa số 32, tờ bản đồ số 56) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Hòa Thịnh Bà Bình (thửa số 1, tờ bản đồ số 56) - Ông Thư (thửa số 14, tờ bản đồ số 56) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Hòa Thịnh Ông Hoa (thửa số 28, tờ bản đồ số 56) - Bà Hoe (thửa số 3, tờ bản đồ số 56) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Hòa Thịnh Ông Vỹ (thửa số 8, tờ bản đồ số 56) - Ông Long (thửa số 27, tờ bản đồ số 56) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hòa Thịnh - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thành Châu Mai (thửa số 28, tờ bản đồ số 43) - Bình Sương (thửa số 5, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục chính - Xóm Sơn Thành Ông Thi (thửa số 3, tờ bản đồ số 43) - Ông Thưởng (thửa số 30, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thành Quốc lộ 46C (thửa số 68, tờ bản đồ số 43) - Ông Thành (thửa số 94, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thành Anh Thuý (thửa số 15, tờ bản đồ số 43) - Ông Lương (thửa số 48, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thành Ông Phúc (thửa số 85, tờ bản đồ số 43) - Ông Thanh (thửa số 104, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thành Quốc lộ 46C (thửa số 106, tờ bản đồ số 43) - Ông Khanh (thửa số 107, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thành Bà Thịnh (thửa số 64, tờ bản đồ số 43) - Quốc lộ 46C (thửa số 90, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thành Quốc lộ 46C (thửa số 20, tờ bản đồ số 37) - Bà Hương Hải (thửa số 20, tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thành Bà Minh (thửa số 2, tờ bản đồ số 42) - Ông Thái Mạo (thửa số 4, tờ bản đồ số 42) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thành Bà Khoa (thửa số 38, tờ bản đồ số 42) - Ông Hợi (thửa số 42, tờ bản đồ số 42) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục chính - Xóm Sơn Thành Ông Sơn (thửa số 86, tờ bản đồ số 42) - Bà Sáu (thửa số 87, tờ bản đồ số 42) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thành Bà Hiền (thửa số 87, tờ bản đồ số 9) - Rú Trạt (thửa số 70, tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thành Ông Bảy (thửa số 185, tờ bản đồ số 9) - Đồng Rú Cồn (thửa số 185, tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thành Ông Khoa (thửa số 145, tờ bản đồ số 9) - Đồng Rú Cồn (thửa số 145, tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thành Bà Lợi (thửa số 10, tờ bản đồ số 10) - Rú Cầu Mửa (thửa số 79, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thành Ông Thức (thửa số 72, tờ bản đồ số 30) - Ông Đường (thửa số 64, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thành Ông Cảnh (thửa số 67, tờ bản đồ số 30) - Rú Bà Thiệu (thửa số 67, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thành Bà Quảng (thửa số 14, tờ bản đồ số 31) - Ông Hương (thửa số 18, tờ bản đồ số 31) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thành Ông Sắc (thửa số 53, tờ bản đồ số 31) - Ông Tuyên (thửa số 23, tờ bản đồ số 31) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thành Bà Mịch (thửa số 51, tờ bản đồ số 31) - Ông Tuấn (thửa số 52, tờ bản đồ số 31) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thành Ông Bình (thửa số 48, tờ bản đồ số 35) - Bà Bân (thửa số 1, tờ bản đồ số 35) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thành Ông Lý (thửa số 2, tờ bản đồ số 35) - Ông Tân (thửa số 9, tờ bản đồ số 35) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thành Bà Tuất (thửa số 26, tờ bản đồ số 35) - Ông Dũng (thửa số 65, tờ bản đồ số 35) |
Đất khoáng sản | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thành Ông Nam (thửa số 67, tờ bản đồ số 35) - Bà Dung (thửa số 68, tờ bản đồ số 35) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thành Ông Tới (thửa số 1, tờ bản đồ số 36) - Ông Cớn (thửa số 4, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thành Ông Dũng (thửa số 14, tờ bản đồ số 36) - Ông Vy (thửa số 21, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thành Ông Hiền (thửa số 41, tờ bản đồ số 36) - Ông Cảnh (thửa số 49, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thành Ông Khoa (thửa số 47, tờ bản đồ số 36) - Ông Độ (thửa số 43, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thành Ông Sinh (thửa số 2, tờ bản đồ số 36) - Rú Lưỡi Mèo (thửa số 10, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sơn Thành - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục chính - Xóm Xuân Thành NTLS (thửa số 42, tờ bản đồ số 44) - Ông Sỹ (thửa số 3, tờ bản đồ số 44) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Chú Trổi (thửa số 29, tờ bản đồ số 44) - Bà Hoài Thành (thửa số 100, tờ bản đồ số 44) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Vân Hoài (thửa số 70, tờ bản đồ số 44) - Bà Nhiên (thửa số 102, tờ bản đồ số 44) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Ông Lợi (thửa số 91, tờ bản đồ số 44) - Ông Phượng (thửa số 93, tờ bản đồ số 44) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Bà Nhoàn (thửa số 25, tờ bản đồ số 44) - Ông Nam (thửa số 28, tờ bản đồ số 44) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Quốc lộ 46C (thửa số 13, tờ bản đồ số 39) - Vòng Đền (thửa số 52, tờ bản đồ số 39) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Bà Tỵ Nguyên (thửa số 69, tờ bản đồ số 39) - Ông Bích (thửa số 66, tờ bản đồ số 39) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Ông Sỹ Viện (thửa số 26, tờ bản đồ số 37) - Bà Đương (thửa số 12, tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Ông Khẩn (thửa số 309, tờ bản đồ số 11) - Bà Phương (thửa số 310, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục chính - Xóm Xuân Thành Bà Chương (thửa số 9, tờ bản đồ số 45) - Ông Minh Long (thửa số 104, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Nhà văn hóa (thửa số 15, tờ bản đồ số 45) - Chị Hồng Giang (thửa số 7, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Ông Lương (thửa số 1, tờ bản đồ số 45) - Bà Đường (thửa số 2, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Ông Tuấn (thửa số 60, tờ bản đồ số 45) - Ông Hoá (thửa số 30, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Ông Nhuỵ (thửa số 4, tờ bản đồ số 45) - Bà Ngọ (thửa số 23, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Bà Tý (thửa số 88, tờ bản đồ số 45) - Bà Phàn (thửa số 76, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Ông Đờn (thửa số 95, tờ bản đồ số 45) - Bà Khương (thửa số 82, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Ông Hồng (thửa số 92, tờ bản đồ số 45) - Ông Lân (thửa số 103, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Bà Tám (thửa số 105, tờ bản đồ số 45) - Ông Điều (thửa số 105, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Ông Hỷ (thửa số 15, tờ bản đồ số 45) - Bà Nhị (thửa số 7, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Ông Hoá (thửa số 4, tờ bản đồ số 53) - Ông Thành (thửa số 5, tờ bản đồ số 53) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Ông Tùng (thửa số 20, tờ bản đồ số 53) - Bà Lan (thửa số 12, tờ bản đồ số 53) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Ông Sửu (thửa số 5, tờ bản đồ số 52) - Bà Ngũ (thửa số 5, tờ bản đồ số 52) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Ông Lễ (thửa số 21, tờ bản đồ số 47) - Ông Hợi (thửa số 46, tờ bản đồ số 47) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Ông Bích (thửa số 3, tờ bản đồ số 46) - Bà Hiền (thửa số 28, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Ông Hạnh (thửa số 48, tờ bản đồ số 46) - Ông Đào (thửa số 49, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Ông Hộ (thửa số 31, tờ bản đồ số 46) - Bà Cần (thửa số 17, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Ông Thìn (thửa số 15, tờ bản đồ số 46) - Bà Quyền (thửa số 1, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Bà Lan (thửa số 22, tờ bản đồ số 46) - Bà Nhương (thửa số 35, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Bà Hiền (thửa số 28, tờ bản đồ số 46) - Ông Thái (thửa số 16, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Bà Long (thửa số 32, tờ bản đồ số 38) - Ông Phú (thửa số 63, tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Ông Thoại (thửa số 55, tờ bản đồ số 38) - Ông Long (thửa số 77, tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Bà Loan (thửa số 57, tờ bản đồ số 38) - Bà Minh (thửa số 49, tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Ông Phái (thửa số 67, tờ bản đồ số 38) - Bà Phấn (thửa số 62, tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Bà Huyên (thửa số 53, tờ bản đồ số 38) - Bà Long (thửa số 30, tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Ông Uyển (thửa số 72, tờ bản đồ số 38) - Ông Vinh (thửa số 64, tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Chị Thu (thửa số 46, tờ bản đồ số 38) - Bà Phượng (thửa số 47, tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Ông Quang (thửa số 8, tờ bản đồ số 38) - Ông Hoè (thửa số 27, tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Bà Phấn (thửa số 9, tờ bản đồ số 38) - Ông Tương (thửa số 21, tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Thành - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Quốc lộ 46C (thửa số 93, tờ bản đồ số 33) - Bà Tý (thửa số 63, tờ bản đồ số 33) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Phượng (thửa số 51, tờ bản đồ số 33) - Ông Đông (thửa số 1, tờ bản đồ số 33) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Bà Trành (thửa số 88, tờ bản đồ số 33) - Anh Lâm (thửa số 43, tờ bản đồ số 33) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Quốc lộ 46C (thửa số 82, tờ bản đồ số 34) - Ông Kỳ (thửa số 85, tờ bản đồ số 34) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Quốc lộ 46C (thửa số 57, tờ bản đồ số 34) - Bà Chuyên (thửa số 63, tờ bản đồ số 34) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Đường xã (thửa số 5, tờ bản đồ số 34) - Sơn Vân (thửa số 2, tờ bản đồ số 34) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Đường xã (thửa số 19, tờ bản đồ số 34) - Trinh Chiến (thửa số 12, tờ bản đồ số 34) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Bà Thân (thửa số 24, tờ bản đồ số 29) - Bà Yến (thửa số 16, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Bà Phương (thửa số 58, tờ bản đồ số 29) - Bà Ân (thửa số 57, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Đức (thửa số 38, tờ bản đồ số 29) - Anh Đồng (thửa số 37, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Bà Tợi (thửa số 32, tờ bản đồ số 29) - Bà Loan (thửa số 39, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Bà Phương (thửa số 69, tờ bản đồ số 29) - Bà Hợi (thửa số 75, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Bà Châu (thửa số 10, tờ bản đồ số 29) - Bà Châu (thửa số 10, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Bà Đạt (thửa số 6, tờ bản đồ số 24) - Ông Vị (thửa số 1, tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Bà Hạnh (thửa số 17, tờ bản đồ số 24) - Ông Khâm (thửa số 10, tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Ngõ (thửa số 46, tờ bản đồ số 24) - Ông Xuân (thửa số 47, tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Bà Hiệu (thửa số 21, tờ bản đồ số 24) - Bà Hùng (thửa số 62, tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Anh Dũng (thửa số 55, tờ bản đồ số 4) - Ông Lương (thửa số 56, tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Tú (thửa số 122, tờ bản đồ số 6) - Ông Cương (thửa số 197, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Quang (thửa số 52, tờ bản đồ số 6) - Ông Lân (thửa số 262, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Bà Hoa (thửa số 307, tờ bản đồ số 6) - Bà Hiếu (thửa số 313, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Ích (thửa số 7, tờ bản đồ số 10) - Rú Cầu Mửa (thửa số 20, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Bà Ngữ (thửa số 1, tờ bản đồ số 32) - Bà Đệ (thửa số 5, tờ bản đồ số 32) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Quang (thửa số 13, tờ bản đồ số 32) - Bà Hấn (thửa số 3, tờ bản đồ số 32) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Tuệ (thửa số 69, tờ bản đồ số 27) - Ông Huề (thửa số 47, tờ bản đồ số 27) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Công (thửa số 72, tờ bản đồ số 27) - Bà Hạnh (thửa số 37, tờ bản đồ số 27) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Cẩn (thửa số 45, tờ bản đồ số 27) - Bà Tý (thửa số 27, tờ bản đồ số 27) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Bà Toàn (thửa số 8, tờ bản đồ số 27) - Ông Sơn (thửa số 7, tờ bản đồ số 27) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Xuân (thửa số 84, tờ bản đồ số 27) - Bà Khanh (thửa số 42, tờ bản đồ số 27) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Tuyến (thửa số 88, tờ bản đồ số 27) - Ông Bốn (thửa số 89, tờ bản đồ số 27) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Bà Tú (thửa số 62, tờ bản đồ số 27) - Ông Từ (thửa số 123, tờ bản đồ số 27) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Quỳ (thửa số 116, tờ bản đồ số 27) - Bà Quảng (thửa số 94, tờ bản đồ số 27) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Xin (thửa số 12, tờ bản đồ số 28) - Ông Tình (thửa số 13, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Tình (thửa số 4, tờ bản đồ số 28) - Bà Uyên (thửa số 29, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Quang (thửa số 10, tờ bản đồ số 28) - Ông Trình (thửa số 6, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Thiều (thửa số 39, tờ bản đồ số 28) - Ông Ân (thửa số 61, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Minh (thửa số 174, tờ bản đồ số 28) - Bà Công (thửa số 152, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Nhà văn hóa Thanh Nam cũ (thửa số 154, tờ bản đồ số 28) - Bà Liễu (thửa số 180, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Bà Liễu (thửa số 147, tờ bản đồ số 28) - Ông Tân (thửa số 175, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Tuỵ (thửa số 159, tờ bản đồ số 28) - Ông Lợi (thửa số 102, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Bà Điểm (thửa số 48, tờ bản đồ số 23) - Ông Bình (thửa số 58, tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Bà Tào (thửa số 3, tờ bản đồ số 23) - Ông Phúc (thửa số 7, tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Tân (thửa số 57, tờ bản đồ số 23) - Ông Khai (thửa số 46, tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Liên Sơn Ông Tư (thửa số 8, tờ bản đồ số 23) - Ông Ngân (thửa số 9, tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 6 m - Xóm Liên Sơn Quốc lộ (thửa số 75, tờ bản đồ số 39) - Ông Đình (thửa số 82, tờ bản đồ số 39) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Sơn - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Bà Khánh (thửa số 521, tờ bản đồ số 11) - Bà Chất (thửa số 534, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Bà Khánh (thửa số 6, tờ bản đồ số 53) - Ông Nhân (thửa số 38, tờ bản đồ số 53) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Nhân (thửa số 31, tờ bản đồ số 53) - Bà Hùng (thửa số 7, tờ bản đồ số 53) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Tĩnh (thửa số 1, tờ bản đồ số 54) - Ông Toàn (thửa số 41, tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Bà Điều (thửa số 3, tờ bản đồ số 54) - Bà Cúc (thửa số 9, tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Tiếu (thửa số 15, tờ bản đồ số 54) - Ông Khương (thửa số 25, tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Vinh (thửa số 44, tờ bản đồ số 54) - Bà Kiểm (thửa số 22, tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Dương (thửa số 11, tờ bản đồ số 47) - Ông Dũng (thửa số 83, tờ bản đồ số 47) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Hạnh (thửa số 62, tờ bản đồ số 47) - Ông Dũng (thửa số 51, tờ bản đồ số 47) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Hằng (thửa số 17, tờ bản đồ số 47) - Bà Thanh (thửa số 42, tờ bản đồ số 47) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Khai (thửa số 117, tờ bản đồ số 47) - Ông Chình (thửa số 94, tờ bản đồ số 47) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Tuân (thửa số 38, tờ bản đồ số 47) - Ông Bá (thửa số 69, tờ bản đồ số 47) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Hồng (thửa số 47, tờ bản đồ số 47) - Ông Toản (thửa số 59, tờ bản đồ số 47) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Hoà (thửa số 119, tờ bản đồ số 47) - Ông Hậu (thửa số 89, tờ bản đồ số 47) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Bà Kính (thửa số 120, tờ bản đồ số 47) - Bà Kính (thửa số 76, tờ bản đồ số 47) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Khoát (thửa số 105, tờ bản đồ số 47) - Ông Thư (thửa số 95, tờ bản đồ số 47) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Bích (thửa số 80, tờ bản đồ số 47) - Ông Hồng (thửa số 47, tờ bản đồ số 47) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Bà Hồng (thửa số 68, tờ bản đồ số 46) - Ông Thanh (thửa số 62, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Thọ (thửa số 42, tờ bản đồ số 46) - Ông Hiền (thửa số 53, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Tiếu (thửa số 40, tờ bản đồ số 46) - Ông Hùng (thửa số 63, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Bà Thuý (thửa số 87, tờ bản đồ số 46) - Ông Khai (thửa số 108, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Mão (thửa số 74, tờ bản đồ số 46) - Ông Lộc (thửa số 107, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Thanh (thửa số 62, tờ bản đồ số 46) - Bà Thi (thửa số 102, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Sơn Thịnh Ông Thân (thửa số 1, tờ bản đồ số 16) - Bà Huệ (thửa số 19, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sơn Thịnh - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục chính - Xóm Làng Hoa Bà Hà (thửa số 340, tờ bản đồ số 15) - Ông Hoà (thửa số 380, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Ông Tân (thửa số 338, tờ bản đồ số 15) - Ông Hữu (thửa số 321, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Ông Hoà (thửa số 396, tờ bản đồ số 15) - Bà Thuận (thửa số 396, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Ông Trung (thửa số 91, tờ bản đồ số 53) - Ông Kỷ (thửa số 89, tờ bản đồ số 53) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Bà Oanh (thửa số 70, tờ bản đồ số 53) - Ông Thành (thửa số 70, tờ bản đồ số 53) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Ông Đồng (thửa số 90, tờ bản đồ số 53) - Bà Hà (thửa số 86, tờ bản đồ số 53) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục chính - Xóm Làng Hoa Ông Trâm (thửa số 3, tờ bản đồ số 58) - Ông Thường (thửa số 85, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Ông Đường (thửa số 66, tờ bản đồ số 58) - Ông Đông (thửa số 92, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Ông Tuấn (thửa số 40, tờ bản đồ số 58) - Ông Tý (thửa số 43, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Ông Mão (thửa số 55, tờ bản đồ số 58) - Bà Lộc (thửa số 54, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Bà Miên (thửa số 22, tờ bản đồ số 58) - Ông Mỹ (thửa số 14, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Ông Hậu (thửa số 1, tờ bản đồ số 58) - Bà An (thửa số 2, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Rú Kè (thửa số 21, tờ bản đồ số 58) - Ông Chu (thửa số 91, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Ông Bình (thửa số 72, tờ bản đồ số 58) - Ông Chư (thửa số 87, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Ông Hợi (thửa số 83, tờ bản đồ số 58) - Ông Thư (thửa số 86, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Ông Cần (thửa số 7, tờ bản đồ số 57) - Ông Giác (thửa số 110, tờ bản đồ số 57) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Bà Thanh (thửa số 91, tờ bản đồ số 57) - Ông Trung (thửa số 68, tờ bản đồ số 57) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Bà Hảo (thửa số 46, tờ bản đồ số 57) - Ông Tý (thửa số 95, tờ bản đồ số 57) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Ông Long (thửa số 5, tờ bản đồ số 57) - Bà Cúc (thửa số 61, tờ bản đồ số 57) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Bà Sỹ (thửa số 101, tờ bản đồ số 52) - Bà Sỹ (thửa số 101, tờ bản đồ số 52) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Hoa Bà Văn (thửa số 16, tờ bản đồ số 18) - Ông Quý (thửa số 24, tờ bản đồ số 18) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Làng Hoa - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Anh Thọ (thửa số 9, tờ bản đồ số 2) - Ông Tân (thửa số 22, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Nhâm (thửa số 81, tờ bản đồ số 2) - Bà Dần (thửa số 62, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Khánh (thửa số 80, tờ bản đồ số 2) - Ông Song (thửa số 112, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Bà Cúc (thửa số 73, tờ bản đồ số 3) - Nghĩa địa (thửa số 73, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Xuân (thửa số 34, tờ bản đồ số 5) - Ông Giáp (thửa số 131, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Bà Nga (thửa số 78, tờ bản đồ số 5) - Ông Thiều (thửa số 117, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Bắc (thửa số 39, tờ bản đồ số 30) - Ông Sung (thửa số 14, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Bà Nam (thửa số 31, tờ bản đồ số 30) - Ông Toại (thửa số 3, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Bà Sửu (thửa số 6, tờ bản đồ số 30) - Ông Hải (thửa số 24, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Tiêu (thửa số 27, tờ bản đồ số 30) - Ông Hải (thửa số 24, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Nhâm (thửa số 9, tờ bản đồ số 31) - Bà Tám (thửa số 6, tờ bản đồ số 31) |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Tân (thửa số 1, tờ bản đồ số 20) - Ông Đình (thửa số 4, tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Bà Thể (thửa số 5, tờ bản đồ số 21) - Ông Tùng (thửa số 22, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Thuỷ (thửa số 2, tờ bản đồ số 21) - Rú Trị Cươu (thửa số 2, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Anh Thọ (thửa số 9, tờ bản đồ số 2) - Ông Tân (thửa số 22, tờ bản đồ số 2) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Nhâm (thửa số 81, tờ bản đồ số 2) - Bà Dần (thửa số 62, tờ bản đồ số 2) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Khánh (thửa số 80, tờ bản đồ số 2) - Ông Song (thửa số 112, tờ bản đồ số 2) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Bà Cúc (thửa số 73, tờ bản đồ số 3) - Nghĩa địa (thửa số 73, tờ bản đồ số 3) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Xuân (thửa số 34, tờ bản đồ số 5) - Ông Giáp (thửa số 131, tờ bản đồ số 5) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Bà Nga (thửa số 78, tờ bản đồ số 5) - Ông Thiều (thửa số 117, tờ bản đồ số 5) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Bắc (thửa số 39, tờ bản đồ số 30) - Ông Sung (thửa số 14, tờ bản đồ số 30) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Bà Nam (thửa số 31, tờ bản đồ số 30) - Ông Toại (thửa số 3, tờ bản đồ số 30) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Bà Sửu (thửa số 6, tờ bản đồ số 30) - Ông Hải (thửa số 24, tờ bản đồ số 30) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Tiêu (thửa số 27, tờ bản đồ số 30) - Ông Hải (thửa số 24, tờ bản đồ số 30) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Nhâm (thửa số 9, tờ bản đồ số 31) - Bà Tám (thửa số 6, tờ bản đồ số 31) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Tân (thửa số 1, tờ bản đồ số 20) - Ông Đình (thửa số 4, tờ bản đồ số 20) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Bà Thể (thửa số 5, tờ bản đồ số 21) - Ông Tùng (thửa số 22, tờ bản đồ số 21) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Thuỷ (thửa số 2, tờ bản đồ số 21) - Rú Trị Cươu (thửa số 2, tờ bản đồ số 21) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Hải (thửa số 9, tờ bản đồ số 22) - Ông Vỹ (thửa số 11, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Biểu (thửa số 10, tờ bản đồ số 22) - Bà Thư (thửa số 2, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Châu (thửa số 57, tờ bản đồ số 22) - Ông Lơn (thửa số 48, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Nam (thửa số 26, tờ bản đồ số 22) - Ông Lơn (thửa số 35, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Bà Doạt (thửa số 31, tờ bản đồ số 25) - Ông Long (thửa số 70, tờ bản đồ số 25) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Tuyên (thửa số 64, tờ bản đồ số 25) - Bà Hoa (thửa số 66, tờ bản đồ số 25) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Thế (thửa số 58, tờ bản đồ số 25) - Bà Doạt (thửa số 52, tờ bản đồ số 25) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Bà Thế (thửa số 3, tờ bản đồ số 25) - Ông Sương (thửa số 54, tờ bản đồ số 25) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Điều (thửa số 26, tờ bản đồ số 25) - Bà Hải (thửa số 44, tờ bản đồ số 25) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Miệu (thửa số 66, tờ bản đồ số 26) - Bà Đức (thửa số 68, tờ bản đồ số 26) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Nhà văn hóa (thửa số 65, tờ bản đồ số 26) - Ông Hồng (thửa số 35, tờ bản đồ số 26) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Bình (thửa số 48, tờ bản đồ số 26) - Bà Hồng (thửa số 56, tờ bản đồ số 26) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Hán (thửa số 11, tờ bản đồ số 26) - Ông Đệ (thửa số 44, tờ bản đồ số 26) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Hồng (thửa số 17, tờ bản đồ số 26) - Bà Huệ (thửa số 35, tờ bản đồ số 26) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Bà Uyên (thửa số 22, tờ bản đồ số 26) - Ông Công (thửa số 41, tờ bản đồ số 26) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Trung Thọ Ông Phiêu (thửa số 1, tờ bản đồ số 26) - Ông Bình (thửa số 19, tờ bản đồ số 26) |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Thọ - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường trục chính - Xóm Thuận Hoà Ông Cường (thửa số 97, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) - Ông Thức (thửa số 118, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Ông Hiệu (thửa số 127, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) - Ông Chính (thửa số 135, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Ông Sơn (thửa số 100, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) - Ông Tiến (thửa số 155 tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 127)) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Ông Sơn (thửa số 30, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) - Ông Long (thửa số 18, tờ bản đồ số 37) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Bà Tình (thửa số 97, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) - Ông Hoàn (thửa số 176, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Ông Danh (thửa số 113, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) - Ông Ất (thửa số 152, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 127)) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Ông Khánh (thửa số 34, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) - Ông Minh (thửa số 38, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Ông Phú (thửa số 57, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 184)) - Ông Công (thửa số 17, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 184)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Bà Trung (thửa số 97, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) - Ông Ông Bình, ông Tuyển (thửa số 8, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 184) và thửa số 67, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 176)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Ông Hạnh (thửa số 69, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 176) - Ông Nhung (thửa số 45, tờ bản đồ số 319177) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Bà Hồng (thửa số 43, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 176)) - Ông Thiện (thửa số 8, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 176)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Ông Huấn (thửa số 5, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 177)) - Ông Sơn (thửa số 20, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 176)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Ông Phong (thửa số 17, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 176)) - Ông Mơ (thửa số 102, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 165)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Ông Nhiệm (thửa số 96, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 165)) - Ông Như (thửa số 37, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 165)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Bà Vỹ (thửa số 27, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 165)) - Bà Bình (thửa số 9, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 165)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Ông Hùng (thửa số 89, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 165)) - Ông Hiền (thửa số 17, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 165)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Bà Khoa (thửa số 50, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 177)) - Ông Ông Dũng, bà Thuần (thửa số 12, 11, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Ông Quế (thửa số 112, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 165)) - Bà Kỷ (thửa số 76, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 165)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hoà Ông Tùng (thửa số 109, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 165)) - Ông Đà (thửa số 41, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 153)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thuận Hòa - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hoà Ông Hưng (thửa số 80, tờ bản đồ số 38 (tờ bản đồ mới số 191)) - Bà Khuê (thửa số 42, tờ bản đồ số 38 (tờ bản đồ mới số 191)) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hoà Ông Dũng (thửa số 250, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 128)) - Ông Tân (thửa số 744, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 128)) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hoà Ông Sơn (thửa số 39, tờ bản đồ số 38 (tờ bản đồ mới số 191)) - Ông Kiên (thửa số 37, tờ bản đồ số 38 (tờ bản đồ mới số 191)) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hoà Ông Dung (thửa số 131, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 185)) - Ông Cảnh (thửa số 7, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 185)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hoà Ông Vinh (thửa số 140, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 185)) - Ông Quang (thửa số 32, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 185)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hoà Bà Cảnh (thửa số 92, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 185)) - Bà Mai (thửa số 73, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 185)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hoà Bà Thắng (thửa số 21, tờ bản đồ số 38 (tờ bản đồ mới số 181)) - Ông Sỹ (thửa số 114, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 185)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hoà Ông Ngân (thửa số 98, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 186)) - Ông Phượng (thửa số 90, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 186)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hoà Ông Sơn (thửa số 73, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 186)) - Ông Sơn, ông Thái (thửa số 75, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 186), thửa số 93, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 122)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hoà Bà Thìn, ông Hiếu (thửa số 32,34, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 186)) - Ông Tự (thửa số 11, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 186)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hoà Ông Hoà (thửa số 15, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 186)) - Bà Hường (thửa số 112, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 122)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hoà Ông Thể (thửa số 21, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 186)) - Ông Chung (thửa số 39, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 186)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hoà Ông Trung (thửa số 21, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 187)) - Ông Dương (thửa số 30, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 187)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hoà Ông Ngọ (thửa số 37, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 178)) - Ông Hướng (thửa số 29, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 178)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Hòa - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông An (thửa số 13, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 167)) - Bà Bảy (thửa số 15, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 167)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Thế (thửa số 43, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 167)) - Ông Tứ (thửa số 22, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 168)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Hoà (thửa số 65, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 167)) - Bà Thuỷ (thửa số 13, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 168)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Du (thửa số 9, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 167)) - Ông Thuỳ (thửa số 1, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 168)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Chất, bà Nga (thửa số 75, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 167)), thửa số 69, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 167)) - Ông Dương, ông An (thửa số 16, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 155), thửa số 25, tờ 24 (tờ bản đồ mới số 155)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Bà Bảy (thửa số 26, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 149)) - Ông Nam (thửa số 42, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Bà Lam (thửa số 59, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 113)) - Ông Quỳnh (thửa số 50, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Hợi (thửa số 4, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 156)) - Ông Lương (thửa số 12, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 156)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Bà Huệ (thửa số 6, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 149)) - Ông Hiệp (thửa số 33, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 100)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Toàn (thửa số 24, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 149)) - Ông Lâm (thửa số 11, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Hệ, ông Thực (thửa số 9, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 155)), thửa số p 2, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 154)) - Ông Tý (thửa số 78, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 155)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Thi (thửa số 43, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 153)) - Ông Nhàn (thửa số 42, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 154)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Đàn (thửa số 106, tờ bản đồ số 7 (tờ bản đồ mới số 111)) - Ông Nhã (thửa số 25, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 154)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Bà Ngân (thửa số 24, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 154)) - Ông Sơn, ông Liên (thửa số 16, tờ bản đồ số 23, thửa số 33, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 154)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Hùng (thửa số 32, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 153)) - Ông Toàn (thửa số 185, tờ bản đồ số 7 (tờ bản đồ mới số 111)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Giản (thửa số 33, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 152)) - Ông Tân (thửa số 15, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 152)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Khánh (thửa số 17, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 152)) - Bà Hợp (thửa số 14, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 152)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Quế (thửa số 8, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 153)) - Ông Mậu (thửa số 5, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 153)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Diện (thửa số 11, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 153)) - Ông Bảo (thửa số 286, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 99)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Liên (thửa số 403, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 99)) - Ông Sơn (thửa số 6, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 152)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Chấn (thửa số 61, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 147)) - Ông Nguyên (thửa số 1, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 147)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Bảy (thửa số 33, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 147)) - Ông Lam (thửa số 42, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 147)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Thanh (thửa số 24, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 147)) - Ông Sơn (thửa số 34, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 147)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Bà Cận (thửa số 57, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 147)) - Ông Dần (thửa số 3, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 100)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Hoà (thửa số 9, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 100)) - Ông Hà (thửa số 15, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 148)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Yên Hòa - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường lối 2 Xóm Mới (Cồn Liên Xuân- Anh Thạch) - Xóm Nho Tân thửa số 24, tờ bản đồ số 58 (tờ bản đồ mới số 180)) - Sau nhà a Thạch (thửa số đất 115, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 125)) |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Trường TH (lối 2) - Vùng Cồn Nông dân - Xóm Nho Tân Từ thửa đất số 7, 9, tờ bản đồ số 58 (180) - Đến thửa đất số 578, tờ bản đồ số 20 (119) |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường A Dương - ông Ái - ông Chương - Xóm Nho Tân thửa số 41, tờ bản đồ số 60 (tờ bản đồ mới số 182)) - thửa số 4, tờ bản đồ số 61 (tờ bản đồ mới số 183)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ông Thái - ông Tuận - Nhà văn hóa 1A cũ - Xóm Nho Tân thửa số 60, tờ bản đồ số 60 (tờ bản đồ mới số 182)) - thửa số 71, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 175)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Ông Trường 1A - Ông Trí - Xóm Nho Tân thửa số 61, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 175)) - thửa số 52, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 175)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Anh Hồng 1A - Sân TT-Bà Đông- ông Quý - Xóm Nho Tân thửa số 33, tờ bản đồ số 60 (tờ bản đồ mới số 182)) - thửa số 55, tờ bản đồ số 60 (tờ bản đồ mới số 182)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Ông Mậu - Ông Trung - Xóm Nho Tân thửa số 48, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 175)) - thửa số 55, tờ bản đồ số 61 (tờ bản đồ mới số 183) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Bà Quang 1A - ông Minh1a - Xóm Nho Tân thửa số 4, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174)) - thửa số 3, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Ông Hiếu 1B - Anh Dũng - Xóm Nho Tân thửa số 4, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 175)) - thửa số 3, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nho Tân - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Anh Chất - Ông Thống - Xóm Nho Liên thửa số 101, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174)) - thửa số 181, tờ bản đồ số 48 (tờ bản đồ mới số 163)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Đường- Ông Thân - Xóm Nho Liên thửa số 174, tờ bản đồ số 48 (tờ bản đồ mới số 163)) - thửa số 99, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Cung - Ông Minh xóm 2 - Xóm Nho Liên thửa số 114, tờ bản đồ số 48 (tờ bản đồ mới số 163)) - thửa số 185, tờ bản đồ số 48 (tờ bản đồ mới số 163)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Xiển - Bà Chín - Xóm Nho Liên thửa số 93, tờ bản đồ số 48 (tờ bản đồ mới số 163)) - thửa số 153, tờ bản đồ số 48 (tờ bản đồ mới số 163)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Trường - Ông An - Ông Dương xóm 2 - Xóm Nho Liên thửa số 124, tờ bản đồ số 48 (tờ bản đồ mới số 163)) - thửa số 25, tờ bản đồ số 41 (tờ bản đồ mới số 151)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Thành - Anh Hiếu - Bà ích - Xóm Nho Liên thửa số 76, tờ bản đồ số 41 (tờ bản đồ mới số 151)) - thửa số 41, tờ bản đồ số 41 (tờ bản đồ mới số 151)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Long - Ông Từ - Ông Huấn - Xóm Nho Liên thửa số 32, tờ bản đồ số 41 (tờ bản đồ mới số 151)) - thửa số 80, tờ bản đồ số 41 (tờ bản đồ mới số 151)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Cương - Ông Du - Thế anh - Xóm Nho Liên thửa số 44, tờ bản đồ số 40 (tờ bản đồ mới số 150)) - thửa số 21, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ mới số 162)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Ông Tiềng - Ông Truyền - Ông Nam - Xóm Nho Liên thửa số 77, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ mới số 162)) - thửa số 75, tờ bản đồ số 48 (tờ bản đồ mới số 163)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Công - Ông Hùng - Bà Mậu - Xóm Nho Liên thửa số 73, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ mới số 162)) - thửa số 12, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ mới số 162)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Lai - Bà Nga - Xóm Nho Liên thửa số 32, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ mới số 162)) - thửa số 81, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ mới số 162)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Thạnh - Bà Thủy - Xóm Nho Liên thửa số 60, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 94, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hạnh - Ông Nhật - Xóm Nho Liên thửa số 33, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174)) - thửa số 41, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Bà Sỹ - Ông Quyền - Xóm Nho Liên thửa số 140, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 105, tờ bản đồ số 59 (tờ bản đồ mới số 181)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Quang - Ông Hùng - Xóm Nho Liên thửa số 154, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 96, tờ bản đồ số 59 (tờ bản đồ mới số 181)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Quỳnh - Ông Hòa - Ông Phạm Công - Xóm Nho Liên thửa số 191, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174)) - thửa số 48, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Long - Bà Liên - Ông Hoàng Công - Xóm Nho Liên thửa số 49, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 33, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Tạo - Anh Bùi - Xóm Nho Liên thửa số 59, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 143, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hưng - Ông Thế - Nhà thờ Họ - Xóm Nho Liên thửa số 29, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 139, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hào - Ông Linh - Xóm Nho Liên thửa số 28, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 166, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 170)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nho Liên - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Thúy- Ông Sài - Ông Mai - Ông Đông - Xóm Nho Xuân thửa số 175, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) - thửa số 162, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 173)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Thìn - Ông Bình - Xóm Nho Xuân thửa số 157, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) - thửa số 151, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Tài - Bà Hoan - Xóm Nho Xuân thửa số 136, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) - thửa số 133, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Quế - Ông Sinh - Xóm Nho Xuân thửa số 107, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) - thửa số 24, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hanh - Bà Phú - Xóm Nho Xuân thửa số 62, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) - thửa số 15, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Thọ -Ông Hùng - Xóm Nho Xuân thửa số 62, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) - thửa số 15, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Năm - Bà Yên - Xóm Nho Xuân thửa số 34, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 58, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Thứ - Bà Loan - Xóm Nho Xuân thửa số 2, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 117, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hoan - Bà Lai - Xóm Nho Xuân thửa số 26, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) - thửa số 32, tờ bản đồ số 46 (tờ bản đồ mới số 161)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Thuận -Ông Hữu - Xóm Nho Xuân thửa số 20, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) - thửa số 7, tờ bản đồ số 46 (tờ bản đồ mới số 161)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Mạnh- Ông Nại - Xóm Nho Xuân thửa số 73, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) - thửa số 31, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Bảy - Ông Hòa - Xóm Nho Xuân thửa số 13, tờ bản đồ số 46 (tờ bản đồ mới số 161)) - thửa số 70, tờ bản đồ số 45 (tờ bản đồ mới số 160)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Toản - Ông Đồng - Xóm Nho Xuân thửa số 67, tờ bản đồ số 45 (tờ bản đồ mới số 160)) - thửa số 50, tờ bản đồ số 45 (tờ bản đồ mới số 160)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hùng - Ông Hiếu - Bà Dung - Xóm Nho Xuân thửa số 31, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) - thửa số 13, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Phùng - Ông - Xóm Nho Xuân thửa số 95, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) - thửa số 15, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 141)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Việt - Ông Sáng - Xóm Nho Xuân thửa số 118, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) - thửa số 80, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Kính - Ông - Xóm Nho Xuân thửa số 91, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) - thửa số 64, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hưng - Ông Hoàn - Xóm Nho Xuân thửa số 52, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) - thửa số 42, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Dương - Ông Mậu - Xóm Nho Xuân thửa số 18, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) - thửa số 51, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 170)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Thươu - Bà Đợu - Xóm Nho Xuân thửa số 45, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 170)) - thửa số 38, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 170)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Thế - Ông Nga - Xóm Nho Xuân thửa số 35, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 170)) - thửa số 82, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 170)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Luyện - Bà Lan - Xóm Nho Xuân thửa số 11, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) - thửa số 49, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Tạo - Ông Tâm - Xóm Nho Xuân thửa số 37, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) - thửa số 46, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Lương - ô Thế Tâm - Xóm Nho Xuân thửa số 41, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) - thửa số 53, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Tĩnh - Ông Tài - Xóm Nho Xuân thửa số 14, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) - thửa số 24, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Lạng- Ông - Xóm Nho Xuân thửa số 6, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) - thửa số 56, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Lai - Ông Đức - Xóm Nho Xuân thửa số 2, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) - thửa số 4, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nho Xuân - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Huê - Ông Phúc - Xóm Nho Sơn thửa số 348, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 405, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Dũng - Ông Quản - Xóm Nho Sơn thửa số 276, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 289, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Mậu - Ông Hùng - Xóm Nho Sơn thửa số 193, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 269, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Quán - Ông Mại - Xóm Nho Sơn thửa số 167, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 218, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Cảnh - Ông Khoa - Xóm Nho Sơn thửa số 40, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 73)) - thửa số 204, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 73)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Khoan - Ông Sơn - Xóm Nho Sơn thửa số 125, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 73)) - thửa số 224, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 73)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Bút - Ông Hùng - Xóm Nho Sơn thửa số 74, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 73)) - thửa số 146, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 73)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Xuân - Ông Hùng - Xóm Nho Sơn thửa số 42, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 143)) - thửa số 47, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Thắng - Ông Tám - Xóm Nho Sơn thửa số 4, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 143)) - thửa số 37, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Quảng - Ông Quyết - Xóm Nho Sơn thửa số 10, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 143)) - thửa số 21, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Hai - Ông Ái - Xóm Nho Sơn thửa số 8, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 143)) - thửa số 306, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Tình - Ông Vinh - Xóm Nho Sơn thửa số 285, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 95)) - thửa số 331, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 95)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Nam - Ông Sỹ - Xóm Nho Sơn thửa số 247, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 95)) - thửa số 290, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 95)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Tích - Ông - Xóm Nho Sơn thửa số 19, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 144)) - thửa số 290, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 95)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Định - Ông Thành - Xóm Nho Sơn thửa số 5, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 144)) - thửa số 90, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 138)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Luân -Ông Lưu - Xóm Nho Sơn thửa số 16, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 138)) - thửa số 33, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 138)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Bình - Ông Mậu - Xóm Nho Sơn thửa số 3, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 138)) - thửa số 11, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 138)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Lương - Ông Phúc - Xóm Nho Sơn thửa số 78, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 139)) - thửa số 107, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 139)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hải -Bà Tỵ - Xóm Nho Sơn thửa số 11, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 139)) - thửa số 46, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 139)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Thi- Ông Cảnh - Xóm Nho Sơn thửa số 20, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 139)) - thửa số 27, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 139)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Lục - Bà Hằng - Xóm Nho Sơn thửa số 17, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 133)) - thửa số 40, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 138)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Tận - Ông Thuật - Xóm Nho Sơn thửa số 52, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 132)) - thửa số 59, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 132)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Đàn - Ông Đảm - Xóm Nho Sơn thửa số 29, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 132)) - thửa số 48, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 132)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Vũ - Ông Đại - Xóm Nho Sơn thửa số 12, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 133)) - thửa số 23, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 132)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nho Sơn - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hải - Ông Trượng - Xóm Nho Phong thửa số 22, tờ bản đồ số 43 (tờ bản đồ mới số 158)) - thửa số 29, tờ bản đồ số 43 (tờ bản đồ mới số 158)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Cường - Ông Hạnh - Xóm Nho Phong thửa số 42, tờ bản đồ số 50 (tờ bản đồ mới số 169)) - thửa số 53, tờ bản đồ số 50 (tờ bản đồ mới số 169)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Tam - Ông Yêm - Xóm Nho Phong thửa số 2, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 157)) - thửa số 23, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 157)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Toản - Ông Sỹ- Ông Ngọ - Xóm Nho Phong thửa số 11, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 157)) - thửa số 23, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 157)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Bình - Ông Tiệp - Xóm Nho Phong thửa số 38, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 157)) - thửa số 47, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 157)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Cần - Ông Dung - Xóm Nho Phong thửa số 7, tờ bản đồ số 43 (tờ bản đồ mới số 158)) - thửa số 10, tờ bản đồ số 43 (tờ bản đồ mới số 158)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Thủy - Ông Lộc - Xóm Nho Phong thửa số 29, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 157)) - thửa số 36, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 157)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Toan- Ông Lý - Xóm Nho Phong thửa số 38, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) - thửa số 39, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Tính - Bà Hồng - Xóm Nho Phong thửa số 35, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) - thửa số 463, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 95)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hòa - Ông Triều - Xóm Nho Phong thửa số 10, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) - (thửa số 14, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Khang - Ông Hùng - Xóm Nho Phong thửa số 8, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) - thửa số 12, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Bảy (thửa số 33, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 147)) - Ông Lam (thửa số 42, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 147)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Thanh (thửa số 24, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 147)) - Ông Sơn (thửa số 34, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 147)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Bà Cận (thửa số 57, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 147)) - Ông Dần (thửa số 3, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 100)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường liên thôn - Xóm Yên Hoà Ông Hoà (thửa số 9, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 100)) - Ông Hà (thửa số 15, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 148)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Yên Hòa - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường lối 2 Xóm Mới (Cồn Liên Xuân- Anh Thạch) - Xóm Nho Tân thửa số 24, tờ bản đồ số 58 (tờ bản đồ mới số 180)) - Sau nhà a Thạch (thửa số đất 115, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 125)) |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Trường TH (lối 2) - Vùng Cồn Nông dân - Xóm Nho Tân Từ thửa đất số 7, 9, tờ bản đồ số 58 (180) - Đến thửa đất số 578, tờ bản đồ số 20 (119) |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường A Dương - ông Ái - ông Chương - Xóm Nho Tân thửa số 41, tờ bản đồ số 60 (tờ bản đồ mới số 182)) - thửa số 4, tờ bản đồ số 61 (tờ bản đồ mới số 183)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ông Thái - ông Tuận - Nhà văn hóa 1A cũ - Xóm Nho Tân thửa số 60, tờ bản đồ số 60 (tờ bản đồ mới số 182)) - thửa số 71, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 175)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Ông Trường 1A - Ông Trí - Xóm Nho Tân thửa số 61, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 175)) - thửa số 52, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 175)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Anh Hồng 1A - Sân TT-Bà Đông- ông Quý - Xóm Nho Tân thửa số 33, tờ bản đồ số 60 (tờ bản đồ mới số 182)) - thửa số 55, tờ bản đồ số 60 (tờ bản đồ mới số 182)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Ông Mậu - Ông Trung - Xóm Nho Tân thửa số 48, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 175)) - thửa số 55, tờ bản đồ số 61 (tờ bản đồ mới số 183) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Bà Quang 1A - ông Minh1a - Xóm Nho Tân thửa số 4, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174)) - thửa số 3, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Ông Phái (thửa số 67, tờ bản đồ số 38) - Bà Phấn (thửa số 62, tờ bản đồ số 38) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường ngõ xóm - Xóm Xuân Thành Bà Huyên (thửa số 53, tờ bản đồ số 38) - Bà Long (thửa số 30, tờ bản đồ số 38) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cát Ngạn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Minh Sơn (huyện Thanh Chương), Xã Cát Văn, Xã Phong Thịnh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cát Ngạn theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Cát Ngạn có diện tích tự nhiên 59,28 km² với quy mô dân số 22.995 người, mật độ dân cư đạt 387,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cát Ngạn được đặt tại UBND xã Phong Thịnh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cát Ngạn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Cát Ngạn là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Cát Ngạn, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
