Bảng giá đất xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Cát Ngạn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cát Ngạn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Cát Ngạn năm 2026
Khu vực: xã Cát Ngạn.
Loại đất: Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 2.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Đức - Ông Tâm - Xóm Nho Phong thửa số 04, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) - thửa số 03, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Ninh- Ông Thảo - Xóm Nho Phong thửa số 19, tờ bản đồ số 38 (tờ bản đồ mới số 145)) - thửa số 01, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Quế - Ông Trường - Xóm Nho Phong thửa số 03, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 140)) - thửa số 27, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 140)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Tân - Ông Huề - Xóm Nho Phong thửa số 10, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 140)) - thửa số 20, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 140)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Sơn - Ông Thoại - Xóm Nho Phong thửa số 65, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) - thửa số 95, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Huệ - Ông Thành - Xóm Nho Phong thửa số 30, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) - thửa số 35, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hà- Ông Tiêm - Xóm Nho Phong thửa số 12, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) - thửa số 23, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Khuyến - Ông Sửu - Xóm Nho Phong thửa số 60, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) - thửa số 66, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Ngọ - Ông Kỷ - Xóm Nho Phong thửa số 62, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) - thửa số 248, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Mười - Bà Xớn - Xóm Nho Phong thửa số 25, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 83)) - thửa số 290, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 83)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Quang - Ông Mậu - Xóm Nho Phong thửa số 244, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 83)) - thửa số 175, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Quảng - Ông Lợi - Xóm Nho Phong thửa số 46, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71)) - thửa số 193, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Trinh - Ông Thanh - Xóm Nho Phong thửa số 20, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71)) - thửa số 89, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hạnh - Ông Nhật - Xóm Nho Liên thửa số 33, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174)) - thửa số 41, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Bà Sỹ - Ông Quyền - Xóm Nho Liên thửa số 140, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 105, tờ bản đồ số 59 (tờ bản đồ mới số 181)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Quang - Ông Hùng - Xóm Nho Liên thửa số 154, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 96, tờ bản đồ số 59 (tờ bản đồ mới số 181)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Quỳnh - Ông Hòa - Ông Phạm Công - Xóm Nho Liên thửa số 191, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174)) - thửa số 48, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Long - Bà Liên - Ông Hoàng Công - Xóm Nho Liên thửa số 49, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 33, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Tạo - Anh Bùi - Xóm Nho Liên thửa số 59, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 143, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hưng - Ông Thế - Nhà thờ Họ - Xóm Nho Liên thửa số 29, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 139, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hào - Ông Linh - Xóm Nho Liên thửa số 28, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 166, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 170)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nho Liên - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Thúy- Ông Sài - Ông Mai - Ông Đông - Xóm Nho Xuân thửa số 175, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) - thửa số 162, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 173)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Thìn - Ông Bình - Xóm Nho Xuân thửa số 157, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) - thửa số 151, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Tài - Bà Hoan - Xóm Nho Xuân thửa số 136, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) - thửa số 133, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Quế - Ông Sinh - Xóm Nho Xuân thửa số 107, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) - thửa số 24, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hanh - Bà Phú - Xóm Nho Xuân thửa số 62, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) - thửa số 15, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Thọ -Ông Hùng - Xóm Nho Xuân thửa số 62, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) - thửa số 15, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Năm - Bà Yên - Xóm Nho Xuân thửa số 34, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 58, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Thứ - Bà Loan - Xóm Nho Xuân thửa số 2, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 117, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hoan - Bà Lai - Xóm Nho Xuân thửa số 26, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) - thửa số 32, tờ bản đồ số 46 (tờ bản đồ mới số 161)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Thuận -Ông Hữu - Xóm Nho Xuân thửa số 20, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) - thửa số 7, tờ bản đồ số 46 (tờ bản đồ mới số 161)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Mạnh- Ông Nại - Xóm Nho Xuân thửa số 73, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) - thửa số 31, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 172)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Bảy - Ông Hòa - Xóm Nho Xuân thửa số 13, tờ bản đồ số 46 (tờ bản đồ mới số 161)) - thửa số 70, tờ bản đồ số 45 (tờ bản đồ mới số 160)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Toản - Ông Đồng - Xóm Nho Xuân thửa số 67, tờ bản đồ số 45 (tờ bản đồ mới số 160)) - thửa số 50, tờ bản đồ số 45 (tờ bản đồ mới số 160)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hùng - Ông Hiếu - Bà Dung - Xóm Nho Xuân thửa số 31, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) - thửa số 13, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Phùng - Ông - Xóm Nho Xuân thửa số 95, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) - thửa số 15, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 141)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Việt - Ông Sáng - Xóm Nho Xuân thửa số 118, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) - thửa số 80, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Kính - Ông - Xóm Nho Xuân thửa số 91, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) - thửa số 64, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hưng - Ông Hoàn - Xóm Nho Xuân thửa số 52, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) - thửa số 42, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Dương - Ông Mậu - Xóm Nho Xuân thửa số 18, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) - thửa số 51, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 170)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Thươu - Bà Đợu - Xóm Nho Xuân thửa số 45, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 170)) - thửa số 38, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 170)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Thế - Ông Nga - Xóm Nho Xuân thửa số 35, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 170)) - thửa số 82, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 170)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Luyện - Bà Lan - Xóm Nho Xuân thửa số 11, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) - thửa số 49, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Tạo - Ông Tâm - Xóm Nho Xuân thửa số 37, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) - thửa số 46, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Lương - ô Thế Tâm - Xóm Nho Xuân thửa số 41, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) - thửa số 53, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Tĩnh - Ông Tài - Xóm Nho Xuân thửa số 14, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) - thửa số 24, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Lạng- Ông - Xóm Nho Xuân thửa số 6, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) - thửa số 56, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Lai - Ông Đức - Xóm Nho Xuân thửa số 2, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) - thửa số 4, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 159)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nho Xuân - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Huê - Ông Phúc - Xóm Nho Sơn thửa số 348, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 405, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Dũng - Ông Quản - Xóm Nho Sơn thửa số 276, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 289, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Mậu - Ông Hùng - Xóm Nho Sơn thửa số 193, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 269, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Quán - Ông Mại - Xóm Nho Sơn thửa số 167, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 218, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Cảnh - Ông Khoa - Xóm Nho Sơn thửa số 40, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 73)) - thửa số 204, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 73)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Khoan - Ông Sơn - Xóm Nho Sơn thửa số 125, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 73)) - thửa số 224, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 73)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Bút - Ông Hùng - Xóm Nho Sơn thửa số 74, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 73)) - thửa số 146, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 73)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Xuân - Ông Hùng - Xóm Nho Sơn thửa số 42, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 143)) - thửa số 47, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Thắng - Ông Tám - Xóm Nho Sơn thửa số 4, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 143)) - thửa số 37, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Quảng - Ông Quyết - Xóm Nho Sơn thửa số 10, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 143)) - thửa số 21, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Hai - Ông Ái - Xóm Nho Sơn thửa số 8, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 143)) - thửa số 306, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Tình - Ông Vinh - Xóm Nho Sơn thửa số 285, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 95)) - thửa số 331, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 95)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Nam - Ông Sỹ - Xóm Nho Sơn thửa số 247, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 95)) - thửa số 290, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 95)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Tích - Ông - Xóm Nho Sơn thửa số 19, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 144)) - thửa số 290, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 95)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Định - Ông Thành - Xóm Nho Sơn thửa số 5, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 144)) - thửa số 90, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 138)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Luân -Ông Lưu - Xóm Nho Sơn thửa số 16, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 138)) - thửa số 33, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 138)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Bình - Ông Mậu - Xóm Nho Sơn thửa số 3, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 138)) - thửa số 11, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 138)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Lương - Ông Phúc - Xóm Nho Sơn thửa số 78, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 139)) - thửa số 107, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 139)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hải -Bà Tỵ - Xóm Nho Sơn thửa số 11, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 139)) - thửa số 46, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 139)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Thi- Ông Cảnh - Xóm Nho Sơn thửa số 20, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 139)) - thửa số 27, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 139)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Lục - Bà Hằng - Xóm Nho Sơn thửa số 17, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 133)) - thửa số 40, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 138)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Tận - Ông Thuật - Xóm Nho Sơn thửa số 52, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 132)) - thửa số 59, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 132)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Đàn - Ông Đảm - Xóm Nho Sơn thửa số 29, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 132)) - thửa số 48, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 132)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Vũ - Ông Đại - Xóm Nho Sơn thửa số 12, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 133)) - thửa số 23, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 132)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nho Sơn - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hải - Ông Trượng - Xóm Nho Phong thửa số 22, tờ bản đồ số 43 (tờ bản đồ mới số 158)) - thửa số 29, tờ bản đồ số 43 (tờ bản đồ mới số 158)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Cường - Ông Hạnh - Xóm Nho Phong thửa số 42, tờ bản đồ số 50 (tờ bản đồ mới số 169)) - thửa số 53, tờ bản đồ số 50 (tờ bản đồ mới số 169)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Tam - Ông Yêm - Xóm Nho Phong thửa số 2, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 157)) - thửa số 23, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 157)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Toản - Ông Sỹ- Ông Ngọ - Xóm Nho Phong thửa số 11, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 157)) - thửa số 23, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 157)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Bình - Ông Tiệp - Xóm Nho Phong thửa số 38, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 157)) - thửa số 47, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 157)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Cần - Ông Dung - Xóm Nho Phong thửa số 7, tờ bản đồ số 43 (tờ bản đồ mới số 158)) - thửa số 10, tờ bản đồ số 43 (tờ bản đồ mới số 158)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Thủy - Ông Lộc - Xóm Nho Phong thửa số 29, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 157)) - thửa số 36, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 157)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Toan- Ông Lý - Xóm Nho Phong thửa số 38, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) - thửa số 39, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Tính - Bà Hồng - Xóm Nho Phong thửa số 35, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) - thửa số 463, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 95)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hòa - Ông Triều - Xóm Nho Phong thửa số 10, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) - (thửa số 14, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Khang - Ông Hùng - Xóm Nho Phong thửa số 8, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) - thửa số 12, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Đức - Ông Tâm - Xóm Nho Phong thửa số 04, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) - thửa số 03, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Ninh- Ông Thảo - Xóm Nho Phong thửa số 19, tờ bản đồ số 38 (tờ bản đồ mới số 145)) - thửa số 01, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Quế - Ông Trường - Xóm Nho Phong thửa số 03, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 140)) - thửa số 27, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 140)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Tân - Ông Huề - Xóm Nho Phong thửa số 10, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 140)) - thửa số 20, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 140)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Sơn - Ông Thoại - Xóm Nho Phong thửa số 65, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) - thửa số 95, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Huệ - Ông Thành - Xóm Nho Phong thửa số 30, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) - thửa số 35, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hà- Ông Tiêm - Xóm Nho Phong thửa số 12, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) - thửa số 23, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Khuyến - Ông Sửu - Xóm Nho Phong thửa số 60, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) - thửa số 66, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Ngọ - Ông Kỷ - Xóm Nho Phong thửa số 62, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) - thửa số 248, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Mười - Bà Xớn - Xóm Nho Phong thửa số 25, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 83)) - thửa số 290, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 83)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Quang - Ông Mậu - Xóm Nho Phong thửa số 244, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 83)) - thửa số 175, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Quảng - Ông Lợi - Xóm Nho Phong thửa số 46, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71)) - thửa số 193, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Trinh - Ông Thanh - Xóm Nho Phong thửa số 20, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71)) - thửa số 89, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Thắng - Ông Cảnh - Xóm Nho Phong thửa số 159, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71)) - thửa số 183, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông An - Ông Vân - Xóm Nho Phong thửa số 27, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 136)) - thửa số 133, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 136)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Bảy - Ông Lương - Xóm Nho Phong thửa số 33, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 136)) - thửa số 40, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 136)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Phương - Ông Đường - Xóm Nho Phong thửa số 36, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 136)) - thửa số 4, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 136)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Quyết - Ông Bá - Xóm Nho Phong thửa số 17, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 136)) - thửa số 48, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 136)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Hằng - Ông Ái - Xóm Nho Phong thửa số 299, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 84)) - thửa số 306, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 84)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hồng - Ông - Xóm Nho Phong thửa số 23, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 82)) - thửa số 112, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 82)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Xuân- Ông Thái - Xóm Nho Phong thửa số 36, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 83)) - thửa số 7, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 83)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Nam - Ông Dương - Xóm Nho Phong thửa số 318, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 395, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Dũng - Ông Đàn - Xóm Nho Phong thửa số 176, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 292, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Ngọ - Ông Anh - Xóm Nho Phong thửa số 10, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 69, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hường - Ông Tân - Xóm Nho Phong thửa số 7, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 107, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Xuân - Ông Minh - Xóm Nho Phong thửa số 92, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 204, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Kính - Ông - Xóm Nho Phong thửa số 12, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 141)) - thửa số 3, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 141)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Giáp - Ông Út - Xóm Nho Phong thửa số 16, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 141)) - thửa số 17, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 141)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nho Phong - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Các thửa số đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Cát Ngạn - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường quy hoạch 6 m - Khu quy hoạch đất ở xóm Làng Hoa, xã Phong Thịnh Lô số 1 - Lô số 4 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường quy hoạch 6 m - Khu quy hoạch đất ở xóm Làng Hoa, xã Phong Thịnh Lô số 5 - Lô số 6 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường quy hoạch 6 m - Khu quy hoạch đất ở xóm Làng Hoa, xã Phong Thịnh Lô số 7 - Lô số 8 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023) Lô số 1286 - |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023) Lô số 1287 - Lô số 1292 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023) Lô số 1293 - |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023) Lô số 1301 - |
Đất khoáng sản | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023) Lô số 1300 - Lô số 1296 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023) Lô số 1295 - |
Đất khoáng sản | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023) Lô số 1303 - |
Đất khoáng sản | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023) Lô số 1304 - Lô số 1308 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023) Lô số 1309 - |
Đất khoáng sản | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023) Lô số 1317 - |
Đất khoáng sản | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023) Lô số 1316 - Lô số 1311 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường xã quy hoạch 8 m - Chia lô đất ở vùng Cồn Liên Xuân được UBND huyện phê duyệt điều chỉnh QH chi tiết tại QĐ số 476 /QĐ- UBND ngày 05/3/2021 Lô số 11, lô 12 - Lô số 13 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường xã quy hoạch 10 m nút giao với đường xã QH 9 m - Chia lô đất ở vùng Cồn Nông Dân được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 2610 /QĐ-UBND ngày 20 /10/2022 thửa số 340; tờ bản đồ 24 - thửa số 340; tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường xã quy hoạch 9 m - Chia lô đất ở vùng Cồn Nông Dân được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 2610 /QĐ-UBND ngày 20 /10/2022 thửa số 334; tờ bản đồ số 24 - thửa số 339; tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường xã quy hoạch 9 m nút giao với đường xã QH 6 m - Chia lô đất ở vùng Cồn Nông Dân được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 2610 /QĐ-UBND ngày 20 /10/2022 thửa số 332; tờ bản đồ số 24 - thửa số 333; tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường xã quy hoạch 9 m - Chia lô đất ở vùng Cồn Nông Dân được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 2610 /QĐ-UBND ngày 20 /10/2022 thửa số 329; tờ bản đồ số 24 - thửa số 331; tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường xã quy hoạch 15 m - Chia lô đất ở Vùng Cồn xóm Nho Tân được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 2891/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 Lô số 1; 5;6;7;8;17;18;19;20 - Lô số : 29;30;31;32 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường xã quy hoạch 12 m lối 1 - Chia lô đất ở Vùng Cồn xóm Nho Tân được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 2891/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 Lô số 4; 12; 16;24 - Lô số 28; 36; 40 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường quy hoạch 12 m lối 2 - Chia lô đất ở Vùng Cồn xóm Nho Tân được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 2891/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 Lô số 2; 3; 9; 10;11; 13; 14; 15; 21; 23 - Lô số 25; 26; 27;33;34;35; 37; 38 ;39 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường quy hoạch 21 m - Chia lô đất ở Vùng Ruộng Cửa xóm Liên Chung, xã Phong Thịnh được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 4043/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 Lô số 19 - Lô số 23 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường quy hoạch 15 m - Chia lô đất ở Vùng Ruộng Cửa xóm Liên Chung, xã Phong Thịnh được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 4043/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 Lô số 7 - Lô số 12 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường quy hoạch 12 m - Chia lô đất ở Vùng Ruộng Cửa xóm Liên Chung, xã Phong Thịnh được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 4043/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 Lô số 1 - Lô số 6 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường quy hoạch 9 m - Chia lô đất ở Vùng Ruộng Cửa xóm Liên Chung, xã Phong Thịnh được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 4043/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 Lô số 13, 24 - Lô số 18, 27 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường quy hoạch 30 m - Khu quy hoạch vùng Cây Dừa, xóm Thuận Hoà (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2601/QĐ-UBND ngày 19/10/2022 của UBND huyện) Lô số 01 - Lô số 03 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch vùng Cây Dừa, xóm Thuận Hoà (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2601/QĐ-UBND ngày 19/10/2022 của UBND huyện) Lô số 04 - Lô số 22 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Xã Cát Ngạn - |
Đất trồng cây hàng năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Xã Cát Ngạn - |
Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Xã Cát Ngạn Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Xã Cát Ngạn - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Xã Cát Ngạn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Xã Cát Ngạn - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Xã Cát Ngạn - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Xã Cát Ngạn - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Đức - Ông Tâm - Xóm Nho Phong thửa số 04, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) - thửa số 03, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Ninh- Ông Thảo - Xóm Nho Phong thửa số 19, tờ bản đồ số 38 (tờ bản đồ mới số 145)) - thửa số 01, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Bà Quế - Ông Trường - Xóm Nho Phong thửa số 03, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 140)) - thửa số 27, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 140)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Tân - Ông Huề - Xóm Nho Phong thửa số 10, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 140)) - thửa số 20, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 140)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Sơn - Ông Thoại - Xóm Nho Phong thửa số 65, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) - thửa số 95, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Huệ - Ông Thành - Xóm Nho Phong thửa số 30, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) - thửa số 35, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hà- Ông Tiêm - Xóm Nho Phong thửa số 12, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) - thửa số 23, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Khuyến - Ông Sửu - Xóm Nho Phong thửa số 60, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) - thửa số 66, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Ngọ - Ông Kỷ - Xóm Nho Phong thửa số 62, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 135)) - thửa số 248, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Mười - Bà Xớn - Xóm Nho Phong thửa số 25, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 83)) - thửa số 290, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 83)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Quang - Ông Mậu - Xóm Nho Phong thửa số 244, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 83)) - thửa số 175, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Quảng - Ông Lợi - Xóm Nho Phong thửa số 46, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71)) - thửa số 193, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Trinh - Ông Thanh - Xóm Nho Phong thửa số 20, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71)) - thửa số 89, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 71)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Đường Ông Hạnh - Ông Nhật - Xóm Nho Liên thửa số 33, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174)) - thửa số 41, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Ngạn |
Bà Sỹ - Ông Quyền - Xóm Nho Liên thửa số 140, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 105, tờ bản đồ số 59 (tờ bản đồ mới số 181)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cát Ngạn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Minh Sơn (huyện Thanh Chương), Xã Cát Văn, Xã Phong Thịnh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cát Ngạn theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Cát Ngạn có diện tích tự nhiên 59,28 km² với quy mô dân số 22.995 người, mật độ dân cư đạt 387,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cát Ngạn được đặt tại UBND xã Phong Thịnh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cát Ngạn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Cát Ngạn là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Cát Ngạn, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
