Bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Đô Lương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đô Lương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Đô Lương năm 2026
Khu vực: xã Đô Lương.
Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 8.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) G7 (1513) - 20 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) G10 (1526) - 20 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) G11 (1525) - 20 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) G12 (1524) - 20 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) G13 (1523) - 20 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) G14 (1522) - 20 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) G15 (1521) - 20 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Gát (được phê duyệt tại Quyết định số 242a Ngày 16/05/2014 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Bắc Sơn (cũ) Lô 08 (143) - 27 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Gát (được phê duyệt tại Quyết định số 242a Ngày 16/05/2014 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Bắc Sơn (cũ) Lô 23 (153) - 27 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Gát (được phê duyệt tại Quyết định số 242a Ngày 16/05/2014 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Bắc Sơn (cũ) Lô 26 (1544) - 29 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 01 (2662) - 47 |
Đất khoáng sản | 4.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 02 (2663) - 47 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 03 (2664) - 47 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 04 (2665) - 47 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 05 (2666) - 47 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 06 (2667) - 47 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 07 (2668) - 47 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 08 (2669) - 47 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 09 (2670) - 47 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 10 (2671) - 47 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 11 (2672) - 47 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 12 (2673) - 47 |
Đất khoáng sản | 4.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 23 (2674) - 47 |
Đất khoáng sản | 4.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 24 (2675) - 47 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 25 (2676) - 47 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 26 (2677) - 47 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 27 (2678) - 47 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 28 (2679) - 47 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 29 (2680) - 47 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 30 (2681) - 47 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 31 (2682) - 47 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 13 (2683) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 14 (2684) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 15 (2685) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 16 (2686) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 17 (2687) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 18 (2688) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 19 (2689) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 20 (2690) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 21 (2691) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 22 (2692) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 32 (2693) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 33 (2694) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 34 (2695) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 35 (2696) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 36 (2697) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 37 (2698) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 38 (2699) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 39 (2700) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 40 (2701) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 41 (2702) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 42 (2703) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 43 (2704) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 44 (2705) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 45 (2706) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 46 (2707) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 47 (2708) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 48 (2709) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 49 (2710) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 50 (2711) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 51 (2712) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 52 (2713) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 53 (2714) - 47 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 54 (2715) - 47 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 55 (2716) - 47 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 56 (2717) - 47 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 57 (2718) - 47 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 58 (2719) - 47 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 59 (2720) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 60 (2721) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 61 (2722) - 47 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 62 (2723) - 47 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 63 (2724) - 47 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 64 (2725) - 47 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 65 (2726) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 66 (2727) - 47 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 67 (2728) - 47 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 68 (2729) - 47 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 69 (2730) - 47 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 70 (2731) - 47 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 71 (2732) - 47 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 72 (2733) - 47 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 73 (2734) - 47 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 74 (2735) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 75 (2736) - 47 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 76 (2737) - 47 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 77 (2738) - 47 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 78 (2739) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 79 (2740) - 47 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 03 (1363) - 67 |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 06 (1366) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 15 (1375) - 67 |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 16 (1376) - 67 |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 17 (1377) - 67 |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 18 (1378) - 67 |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 19 (1379) - 67 |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 36 (1325) - 67 |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 39 (1322) - 67 |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 44 (1317) - 67 |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 45 (1316) - 67 |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 26 (1386) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 29 (1389) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 30 (1390) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 31 (1391) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 33 (1393) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 50 (1328) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 51 (1329) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 52 (1330) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 56 (1334) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 57 (1335) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 58 (1336) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 59 (1337) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 60 (1338) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 61 (1339) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 62 (1340) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 23 (1383) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 49 (1327) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 63 (1485) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 64 (1486) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 65 (1487) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 66 (1488) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 67 (1489) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 68 (1490) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 69 (1491) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 70 (1492) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 71 (1493) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 72 (1494) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 73 (1495) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 74 (1496) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 75 (1497) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 76 (1498) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 77 (1499) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 78 (1500) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 79 (1501) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 80 (1502) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 81 (1503) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 82 (1504) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 83 (1505) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 84 (1506) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 85 (1507) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 86 (1508) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 87 (1509) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 88 (1510) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 89 (1511) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 90 (1512) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 91 (1513) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 92 (1514) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 93 (1515) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 94 (1516) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 95 (1517) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 96 (1518) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 97 (1519) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 98 (1520) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 99 (1521) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 108 (1531) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 109 (1532) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 110 (1533) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 111 (1534) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 112 (1535) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 113 (1536) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 114 (1461) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 115 (1462) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 116 (1463) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 117 (1464) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 128 (1473) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 129 (1474) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 130 (1475) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 131 (1476) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 132 (1477) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 133 (1478) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 134 (1479) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 135 (1480) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 136 (1481) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 137 (1482) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 138 (1483) - 67 |
Đất khoáng sản | 3.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 139 (1484) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 140 (1441) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 141 (1442) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 142 (1443) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 143 (1444) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 144 (1445) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 145 (1446) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 146 (1447) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 147 (1448) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 148 (1449) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 149 (1450) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 150 (1451) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 151 (1452) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 152 (1453) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 153 (1454) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 154 (1455) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 155 (1456) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 156 (1457) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 157 (1458) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 158 (1459) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 159 (1460) - 67 |
Đất khoáng sản | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 01 (1082) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 02 (1083) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 03 (1084) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 24 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 04 (1085) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 24 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 05 (1086) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 06 (1087) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 07 (1088) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 08 (1089) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 09 (1090) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 10 (1091) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 11 (1092) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 12 (1093) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 13 (1094) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 14 (1095) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 15 (1096) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 16 (1097) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 17 (1098) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 18 (1099) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 19 (1100) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 20 (1101) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 21 (1102) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 22 (1103) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 23 (1104) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 18 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 24 (1105) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 18 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 25 (1106) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 26 (1107) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 27 (1108) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 28 (1109) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 29 (1110) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 30 (1111) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 31 (1112) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 18 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 32 (1113) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 18 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 33 (1114) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 18 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 34 (1115) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 35 (1116) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 36 (1117) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 37 (1118) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 38 (1119) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 39 (1120) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 40 (1121) - 80 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 09 (1835) - 66 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 13 (1839) - 66 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 14 (1840) - 66 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 15 (1841) - 66 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 16 (1842) - 66 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 17 (1843) - 66 |
Đất khoáng sản | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 44 (1804) - 66 |
Đất khoáng sản | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 45 (1805) - 66 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 46 (1806) - 66 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 47 (1807) - 66 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 48 (1808) - 66 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 49 (1809) - 66 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 53 (1813) - 66 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường xóm - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng xen dắm xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 01 - 67 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 36 - 66 |
Đất khoáng sản | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 37 - 66 |
Đất khoáng sản | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 38 - 66 |
Đất khoáng sản | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 39 - 66 |
Đất khoáng sản | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 40 - 66 |
Đất khoáng sản | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 41 - 66 |
Đất khoáng sản | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 42 - 66 |
Đất khoáng sản | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 43 - 66 |
Đất khoáng sản | 2.068.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 44 - 66 |
Đất khoáng sản | 1.384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 45 - 66 |
Đất khoáng sản | 1.384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 46 - 66 |
Đất khoáng sản | 1.384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 47 - 66 |
Đất khoáng sản | 1.384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 48 - 66 |
Đất khoáng sản | 1.384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 49 - 66 |
Đất khoáng sản | 1.384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 01 - 66 |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 02 - 66 |
Đất khoáng sản | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 03 - 66 |
Đất khoáng sản | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 04 - 66 |
Đất khoáng sản | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 05 - 66 |
Đất khoáng sản | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 06 - 66 |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 07 - 66 |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 08 - 66 |
Đất khoáng sản | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 09 - 66 |
Đất khoáng sản | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 10 - 66 |
Đất khoáng sản | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 11 - 66 |
Đất khoáng sản | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 12 - 66 |
Đất khoáng sản | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 13 - 66 |
Đất khoáng sản | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 14 - 66 |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 01 - 67 |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 02 - 67 |
Đất khoáng sản | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 03 - 67 |
Đất khoáng sản | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 04 - 67 |
Đất khoáng sản | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 05 - 67 |
Đất khoáng sản | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 06 - 67 |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 07 - 67 |
Đất khoáng sản | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 08 - 67 |
Đất khoáng sản | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 09 - 67 |
Đất khoáng sản | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 10 - 67 |
Đất khoáng sản | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 107A - 67 |
Đất khoáng sản | 3.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 100 - 67 |
Đất khoáng sản | 3.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 101 - 67 |
Đất khoáng sản | 3.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 102 - 67 |
Đất khoáng sản | 3.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 103 - 67 |
Đất khoáng sản | 3.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 104 - 67 |
Đất khoáng sản | 3.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 105 - 67 |
Đất khoáng sản | 3.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 106 - 67 |
Đất khoáng sản | 3.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 107 - 67 |
Đất khoáng sản | 3.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 118 - 67 |
Đất khoáng sản | 3.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 119 - 67 |
Đất khoáng sản | 3.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 120 - 67 |
Đất khoáng sản | 3.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 121 - 67 |
Đất khoáng sản | 3.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 122 - 67 |
Đất khoáng sản | 3.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 123 - 67 |
Đất khoáng sản | 3.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 124 - 67 |
Đất khoáng sản | 3.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 125 - 67 |
Đất khoáng sản | 3.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 2 (846) - 115 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 3 (847) - 115 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 4 (848) - 115 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 5 (849) - 115 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 8 (852) - 115 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 30 (809) - 115 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường (lô góc 2 mặt đường 9 m và 9 m) - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lô số 48 (794) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 72 (748) - 115 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 75 (757) - 115 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 92 (694) - 115 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 96 (690) - 115 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 97 (689) - 115 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 98 (688) - 115 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 100 (685) - 115 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 104 (705) - 115 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 105 (696) - 115 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường (lô góc 2 mặt đường 9 m và 9 m) - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lô số 106 (682) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 118 (759) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 120 (741) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 121 (737) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 122 (734) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A (lô góc 2 mặt đường Quốc lộ 7A và đường quy hoạch 45 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô L Lô A01 (897) - 115 |
Đất khoáng sản | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A (lô góc 2 mặt đường Quốc lộ 7A và đường quy hoạch 15 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô L Lô C01 (1263) - 116 |
Đất khoáng sản | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A03 (899) - 115 |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A04 (900) - 115 |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A05 (901) - 115 |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A06 (902) - 115 |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A07 (903) - 115 |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A08 (904) - 115 |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A12 (908) - 115 |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A13 (909) - 115 |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A16 (1224) - 116 |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C02 (1264) - 116 |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C03 (1265) - 116 |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô B01 (886) - 115 |
Đất khoáng sản | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô B06 (891) - 115 |
Đất khoáng sản | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D24 (954) - 115 |
Đất khoáng sản | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D31 (941) - 115 |
Đất khoáng sản | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E01 (892) - 115 |
Đất khoáng sản | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A42 (884) - 115 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô B05 (890) - 115 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D25 (952) - 115 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D26 (951) - 115 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D27 (949) - 115 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D28 (947) - 115 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D29 (945) - 115 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D30 (943) - 115 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m (Lô 2 mặt đường đường quy hoạch 31 m và đường quy - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Lô E19 (1246) - 121 |
Đất khoáng sản | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E20 (1247) - 121 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E21 (1248) - 121 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E22 (1249) - 121 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E23 (1250) - 121 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E24 (1251) - 121 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E25 (1252) - 121 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E26 (1253) - 121 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E27 (1254) - 121 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E28 (1255) - 121 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E29 (1256) - 121 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E30 (932) - 115 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E31 (933) - 115 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 18 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 18 m và đường quy hoạch 4 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đ Lô B21 (1246) - 116 |
Đất khoáng sản | 4.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô B19 (1244) - 116 |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô B20 (1245) - 116 |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 18 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 18 m và đường quy hoạch 4 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đ Lô B22 (926) - 115 |
Đất khoáng sản | 4.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô B23 (927) - 115 |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô B24 (928) - 115 |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 15 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Lô A22 (1230) - 116 |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A20 (1228) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A21 (1229) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A23 (1231) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A24 (1232) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A25 (1233) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A26 (1234) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A27 (1348) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A28 (910) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A29 (911) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A30 (912) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A31 (913) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A32 (914) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A33 (915) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A34 (916) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A35 (917) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A36 (918) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A37 (919) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A38 (920) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A39 (921) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A40 (922) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô B07 (923) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô B08 (924) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 4 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đ Lô B09 (925) - 115 |
Đất khoáng sản | 4.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 4 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đ Lô B10 (1235) - 116 |
Đất khoáng sản | 4.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô B11 (1236) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô B12 (1237) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 15 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Lô B13 (1238) - 116 |
Đất khoáng sản | 4.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô B14 (1239) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 121 - 67 |
Đất khoáng sản | 3.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 122 - 67 |
Đất khoáng sản | 3.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 123 - 67 |
Đất khoáng sản | 3.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 124 - 67 |
Đất khoáng sản | 3.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 125 - 67 |
Đất khoáng sản | 3.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 2 (846) - 115 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 3 (847) - 115 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 4 (848) - 115 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 5 (849) - 115 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 8 (852) - 115 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 30 (809) - 115 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường (lô góc 2 mặt đường 9 m và 9 m) - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lô số 48 (794) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 72 (748) - 115 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 75 (757) - 115 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 92 (694) - 115 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 96 (690) - 115 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 97 (689) - 115 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 98 (688) - 115 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 100 (685) - 115 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 104 (705) - 115 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 105 (696) - 115 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường (lô góc 2 mặt đường 9 m và 9 m) - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lô số 106 (682) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 118 (759) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 120 (741) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 121 (737) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L Lô số 122 (734) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A (lô góc 2 mặt đường Quốc lộ 7A và đường quy hoạch 45 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô L Lô A01 (897) - 115 |
Đất khoáng sản | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A (lô góc 2 mặt đường Quốc lộ 7A và đường quy hoạch 15 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô L Lô C01 (1263) - 116 |
Đất khoáng sản | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A03 (899) - 115 |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A04 (900) - 115 |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A05 (901) - 115 |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A06 (902) - 115 |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A07 (903) - 115 |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A08 (904) - 115 |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A12 (908) - 115 |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A13 (909) - 115 |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A16 (1224) - 116 |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C02 (1264) - 116 |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C03 (1265) - 116 |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô B01 (886) - 115 |
Đất khoáng sản | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô B06 (891) - 115 |
Đất khoáng sản | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D24 (954) - 115 |
Đất khoáng sản | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D31 (941) - 115 |
Đất khoáng sản | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E01 (892) - 115 |
Đất khoáng sản | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A42 (884) - 115 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô B05 (890) - 115 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D25 (952) - 115 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D26 (951) - 115 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D27 (949) - 115 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D28 (947) - 115 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D29 (945) - 115 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D30 (943) - 115 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m (Lô 2 mặt đường đường quy hoạch 31 m và đường quy - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Lô E19 (1246) - 121 |
Đất khoáng sản | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E20 (1247) - 121 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E21 (1248) - 121 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E22 (1249) - 121 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E23 (1250) - 121 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E24 (1251) - 121 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E25 (1252) - 121 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E26 (1253) - 121 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E27 (1254) - 121 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E28 (1255) - 121 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E29 (1256) - 121 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E30 (932) - 115 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E31 (933) - 115 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 18 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 18 m và đường quy hoạch 4 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đ Lô B21 (1246) - 116 |
Đất khoáng sản | 4.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô B19 (1244) - 116 |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô B20 (1245) - 116 |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 18 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 18 m và đường quy hoạch 4 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đ Lô B22 (926) - 115 |
Đất khoáng sản | 4.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô B23 (927) - 115 |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô B24 (928) - 115 |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 15 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Lô A22 (1230) - 116 |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A20 (1228) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A21 (1229) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A23 (1231) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A24 (1232) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A25 (1233) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A26 (1234) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A27 (1348) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A28 (910) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A29 (911) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A30 (912) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A31 (913) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A32 (914) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A33 (915) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A34 (916) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A35 (917) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A36 (918) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A37 (919) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A38 (920) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A39 (921) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô A40 (922) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô B07 (923) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô B08 (924) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 4 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đ Lô B09 (925) - 115 |
Đất khoáng sản | 4.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 4 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đ Lô B10 (1235) - 116 |
Đất khoáng sản | 4.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô B11 (1236) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô B12 (1237) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 15 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Lô B13 (1238) - 116 |
Đất khoáng sản | 4.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô B14 (1239) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô B15 (1240) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô B16 (1241) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô B17 (1242) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 18 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Lô B18 (1243) - 116 |
Đất khoáng sản | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C04 (1266) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C05 (1267) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C06 (1268) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C07 (1269) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C08 (1270) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C09 (1271) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C10 (1272) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C11 (1273) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 18 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Lô C12 (1285) - 116 |
Đất khoáng sản | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 18 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Lô C13 (1274) - 116 |
Đất khoáng sản | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C14 (1275) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C15 (1276) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C16 (1277) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C17 (1278) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C18 (1279) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C19 (1280) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C20 (1281) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C21 (1282) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C22 (1283) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C23 (1258) - 121 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 31 m và đường quy hoạch 15 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Lô C24 (1259) - 121 |
Đất khoáng sản | 4.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C25 (1260) - 121 |
Đất khoáng sản | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 18 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Lô D01 (1247) - 116 |
Đất khoáng sản | 4.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D02 (1248) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D03 (1249) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D04 (1250) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D05 (1251) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D06 (1252) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 15 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Lô D07 (1253) - 116 |
Đất khoáng sản | 4.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 18 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Lô D17 (942) - 115 |
Đất khoáng sản | 4.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D18 (944) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D19 (946) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D20 (948) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D21 (950) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D22 (953) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 15 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Lô D23 (955) - 115 |
Đất khoáng sản | 4.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 15 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Lô D08 (1262) - 116 |
Đất khoáng sản | 4.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D09 (1261) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D10 (1260) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D11 (1259) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D12 (1258) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D13 (1257) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D14 (1256) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D15 (1255) - 116 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 18 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Lô D16 (1254) - 116 |
Đất khoáng sản | 4.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E06 (929) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E07 (930) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E08 (931) - 115 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E09 (1236) - 121 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E10 (1237) - 121 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E11 (1238) - 121 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E12 (1239) - 121 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E13 (1240) - 121 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E14 (1241) - 121 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E15 (1242) - 121 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E16 (1243) - 121 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E17 (1244) - 121 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 15 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Lô E18 (1245) - 121 |
Đất khoáng sản | 4.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 45 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Lô B01 (1291) - 121 |
Đất khoáng sản | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô B02 (1292) - 121 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô B03 (1293) - 121 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô B04 (1294) - 121 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô B05 (1295) - 121 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô B06 (1296) - 121 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô B07 (1297) - 121 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô C03 (1353) - 121 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô D02 (1411) - 121 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô D04 (1413) - 121 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 45 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Lô D05 (1414) - 121 |
Đất khoáng sản | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô A19 (1287) - 121 |
Đất khoáng sản | 3.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô A22 (1290) - 121 |
Đất khoáng sản | 3.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô A23 (1279) - 121 |
Đất khoáng sản | 3.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô A32 (1275) - 121 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô A33 (1274) - 121 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô A34 (1273) - 121 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô B22 (1312) - 121 |
Đất khoáng sản | 3.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô E09 (1326) - 121 |
Đất khoáng sản | 3.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô E23 (1393) - 121 |
Đất khoáng sản | 3.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô E24 (1394) - 121 |
Đất khoáng sản | 3.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô C06 (1356) - 121 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô C09 (1359) - 121 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô C21 (1385) - 121 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô D06 (1409) - 121 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 01 (1072) - 121 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 02 (1073) - 121 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 31 m và đường quy hoạch 24 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Đ Lô 03 (1074) - 121 |
Đất khoáng sản | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 31 m và đường quy hoạch 24 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Đ Lô 07 (1078) - 121 |
Đất khoáng sản | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 31 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Đ Lô 21 (1092) - 121 |
Đất khoáng sản | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 22 (1093) - 121 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 55 (1124) - 121 |
Đất khoáng sản | 5.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 63 (1132) - 121 |
Đất khoáng sản | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 140 (1200) - 121 |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 141 (1201) - 121 |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 145 (1205) - 121 |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 147 (1207) - 121 |
Đất khoáng sản | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 150 (1210) - 121 |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 156 (1215) - 121 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 164 (1223) - 121 |
Đất khoáng sản | 4.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 19 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Vườn khối 3, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 13 (1117) - 116 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 19 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Vườn khối 3, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 33 (1131) - 116 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Vườn khối 3, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 07 (1122) - 116 |
Đất khoáng sản | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Vườn khối 3, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 21 (1126) - 116 |
Đất khoáng sản | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 19 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Vườn khối 3, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương) Lô 22 (1127) - 116 |
Đất khoáng sản | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Vườn khối 3, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 26 (1141) - 116 |
Đất khoáng sản | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 03 (510) - 107 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 04 (511) - 107 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 05 (512) - 107 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 07 (514) - 107 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 09 (516) - 107 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 10 (517) - 107 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 11 (518) - 107 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 14 (521) - 107 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 15 (522) - 107 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 19 (526) - 107 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 10 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa Lô 20 (527) - 107 |
Đất khoáng sản | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 10 m và đường quy hoạch 10 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa Lô 21 (528) - 107 |
Đất khoáng sản | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 22 (529) - 107 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 23 (530) - 107 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 24 (531) - 107 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 25 (532) - 107 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 26 (533) - 107 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 27 (534) - 107 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 28 (535) - 107 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 29 (536) - 107 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 30 (537) - 107 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 31 (538) - 107 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 32 (539) - 107 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 10 m và đường quy hoạch 10 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa Lô 33 (540) - 107 |
Đất khoáng sản | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 36 (543) - 107 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 38 (546) - 107 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 10 m và đường quy hoạch 10 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa Lô 42 (550) - 107 |
Đất khoáng sản | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 10 m và đường quy hoạch 10 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa Lô 44 (552) - 107 |
Đất khoáng sản | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 45 (553) - 107 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 46 (554) - 107 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 47 (555) - 107 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 10 m và đường quy hoạch 10 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa Lô 48 (556) - 107 |
Đất khoáng sản | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 18 m - Khu tái định cư số 01 vùng Cầu Dâu khối 1 thị trấn (được phê duyệt tái Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương). Địa điếm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô số A23 (336) - 107 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 18 m - Khu tái định cư số 01 vùng Cầu Dâu khối 1 thị trấn (được phê duyệt tái Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương). Địa điếm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô số A24 (337) - 107 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 18 m - Khu tái định cư số 01 vùng Cầu Dâu khối 1 thị trấn (được phê duyệt tái Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương). Địa điếm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô số A26 (339) - 107 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Xã Đô Lương - |
Đất trồng cây hàng năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Xã Đô Lương - |
Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Xã Đô Lương Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Xã Đô Lương - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Xã Đô Lương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Xã Đô Lương - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Xã Đô Lương - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Xã Đô Lương - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) G7 (1513) - 20 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) G10 (1526) - 20 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) G11 (1525) - 20 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) G12 (1524) - 20 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) G13 (1523) - 20 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) G14 (1522) - 20 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) G15 (1521) - 20 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Gát (được phê duyệt tại Quyết định số 242a Ngày 16/05/2014 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Bắc Sơn (cũ) Lô 08 (143) - 27 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Gát (được phê duyệt tại Quyết định số 242a Ngày 16/05/2014 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Bắc Sơn (cũ) Lô 23 (153) - 27 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Gát (được phê duyệt tại Quyết định số 242a Ngày 16/05/2014 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Bắc Sơn (cũ) Lô 26 (1544) - 29 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 01 (2662) - 47 |
Đất khoáng sản | 4.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 02 (2663) - 47 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 03 (2664) - 47 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 04 (2665) - 47 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 05 (2666) - 47 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đô Lương
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bắc Sơn, Xã Nam Sơn (huyện Đô Lương), Xã Đà Sơn, Xã Đặng Sơn, Xã Lưu Sơn, Xã Thịnh Sơn, Xã Văn Sơn, Xã Yên Sơn, Thị trấn Đô Lương (tổng 9 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đô Lương theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đô Lương có diện tích tự nhiên 50,06 km² với quy mô dân số 6.196 người, mật độ dân cư đạt 123,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đô Lương được đặt tại UBND huyện Đô Lương, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đô Lương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Đô Lương là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đô Lương, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
