Bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Đô Lương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đô Lương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An

– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất xã Đô Lương năm 2026

Khu vực: xã Đô Lương.

Loại đất: Đất khoáng sản.

Mức giá áp dụng: từ 240.000 đến 14.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 18 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1128 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 837 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 9 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 279 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 30 tờ bản đồ số 37
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 249 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 282 tờ bản đồ số 37
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1 tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 107 tờ bản đồ số 51
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 27 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 7 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 10 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 216 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1593 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 206 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 142 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 254 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1542 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 321 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1587 tờ bản đồ số 37
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 401 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 398 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 31 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 260 tờ bản đồ số 37
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 37 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 40 tờ bản đồ số 37
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 55 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 57 tờ bản đồ số 37
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 64 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 65 tờ bản đồ số 37
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 64 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 65 tờ bản đồ số 37
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 76 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 104 tờ bản đồ số 37
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 17 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 22 tờ bản đồ số 37
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 13 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 266 tờ bản đồ số 37
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 2 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 5 tờ bản đồ số 37
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 28 tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 104 tờ bản đồ số 51
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 127 tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 811 tờ bản đồ số 51
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 121 tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 285 tờ bản đồ số 51
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 257 tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 820 tờ bản đồ số 51
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Văn Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nguyễn Nguyên Thành - Xã Yên Sơn (cũ)
Giáp với Thị Trấn (từ số thửa 254, tờ bản đồ số 10) - Ngân hàng nông nghiệp (đến thửa số 8, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nguyễn Nguyên Thành - Xã Yên Sơn (cũ)
Ngân hàng nông nghiệp (từ số thửa 85, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà bà Hà Thị Hợp (đến thửa số 210, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Tràng Minh - Xã Yên Sơn (cũ)
Nhà ông Trần Đức Quế (từ số thửa 434, tờ bản đồ số 10) - Đến ngã tư đèn xanh đèn đỏ (đến thửa đất số 262, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Tràng Minh - Xã Yên Sơn (cũ)
Đền Thờ Đức Hoàng (từ số thửa 190, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Nguyễn Thái Ngũ (đến thửa đất số 553, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 5.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Yên Đà - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ đền thờ Thái Bá Du (từ số thửa 296, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Hoàng Sỹ Thái (đến thửa đất số 700, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Văn Yên - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà bà Lê Thị Lan (từ thửa đất số 451, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Lộc (đến thửa đất số 540, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Yên Đà - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà ông Hoàng Văn Nghĩa (từ thửa đất số 1383, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Phạm Anh Dũng (đến thửa số 1486, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 7.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường đê Sông Đào từ cầu Mụ Bà đến xã Văn Sơn - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà ông Hoàng Văn Chung (từ thửa số 1439, tờ bản đồ số 2) - Đến nhà ông Lê Đình Thọ (đến thửa số 131, tờ bản đồ số 2)
Đất khoáng sản 1.300.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Hoa Trường - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà bà Bùi Thị Vinh (Từ thửa số 1208, tờ bản đồ số 10) - Nhà hàng Thiên Thành (đến thửa số 897, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Hoa Trường - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà Trần Văn Cường (từ thửa số 524, tờ bản đồ số 10) - Nhà văn hóa xóm Hoa Trường cũ (đến thửa đất số 322, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Bao Làng - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ Đầu Làng Từ nhà ông Bùi Hữu Tĩnh (từ thửa đất số 969, tờ bản đồ số 11) - Đến cầu đê cơi (đến thửa đất số 79, tờ bản đồ số 12)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Bao Làng - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ Cầu Đê Cơi (từ thửa đất số 361, tờ bản đồ số 12) - Vị trí giáp xã Văn Sơn (đến thửa đất số 95, tờ bản đồ số 12)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Bao Làng Minh Hòa - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà ông Thái Ngô Năm (từ thửa đất số 836, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Hợi (đến thửa đất số 242, tờ bản đồ số 12)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Khánh Thịnh - Xã Yên Sơn (cũ)
Cổng chào xóm Yên Khánh cũ (Từ thửa số 203, tờ bản đồ số 12) - Đến Cầu Đê Cơi (đến thửa số 89, tờ bản đồ số 12)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Khánh Thịnh - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ cầu Sông Đào Yên Sơn (từ thửa số 940, tờ bản đồ số 2) - Đến nhà văn hóa Yên Tân cũ (đến thửa số 1423, tờ bản đồ số 2)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Khánh Thịnh - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà văn hóa Yên Tân cũ (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 2) - Đến nhà văn hóa Tân Trung Thịnh (đến thửa số 246, tờ bản đồ số 01)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Khánh Thịnh - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ đền thờ Thần Nông (từ thửa số 208, tờ bản đồ số 1) - Đến nhà bà Nguyễn Thị ngọc (đến thửa đất số 32, tờ bản đồ số 01)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm Hoa Trường - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ cổng chào xóm Yên Trường cũ (từ thửa số 548, tờ bản đồ số 10) - đến nhà ông Hoàng Văn Hưng (đến thửa số 302, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm Hoa Trường - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà ông Đậu Duy Lập (từ thửa số 288, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Bùi Hữu Minh (đến thửa đất số 1213, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm Hoa Trường - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ cổng chào xóm Yên Hoa cũ (từ thửa số 122, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hoàng Văn Túy (đến thửa đất số 282, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm Hoa Trường - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà ông Trần Văn Dũng (từ thửa số 271, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Dương Văn Dần (đến thửa số 844, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm Hoa Trường - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà văn Hóa Hoa Trường cũ (từ thửa số 332, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Danh Dũng (đến thửa số 268, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 5.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Lối - Xóm Hoa Trường - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà văn hóa xóm Yên Trường cũ (từ thửa số 251, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Danh Sơn (đến thửa số 92, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Lối - Xóm Hoa Trường - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà ông Bùi Hữu Minh (từ thửa số 274, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Nguyên Nghĩa (đến thửa số 264, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Lối - Xóm Hoa Trường - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Quý (từ thửa số 598, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Lê Văn Thạch (đến thửa số 263, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Lối - Xóm Hoa Trường - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà ông Hoàng Văn Thiết (từ thửa số 1240, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hoàng Văn Duyến (đến thửa số 338, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Lối - Xóm Hoa Trường - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà ông Hoàng Sỹ Chung (từ thửa số 1194, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Nguyên Nghĩa (đến thửa số 359, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Lối - Xóm Hoa Trường - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Trọng Giáp (từ thửa số 573, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Bưởi (đến thửa số 538, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Lối - Xóm Hoa Trường - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà Trương Văn Thành (từ thửa số 284, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Danh Sơn (đến thửa số 1246, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Lối - Xóm Hoa Trường - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà ông Hoàng Văn Quyền (từ thửa số 293, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Tăng Văn Bình (đến thửa số 566, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Lối - Xóm Hoa Trường - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (Từ thửa số 121, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà bà Trần Thị Thanh (đến thửa số 578, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Lối - Xóm Hoa Trường - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Kim Sơn (từ thửa số 147, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Trương Trọng Thắng (đến thửa số 191, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Lối - Xóm Hoa Trường - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà ông Tăng Trọng Danh (từ thửa số 200, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hoàng Văn Hải (đến thửa số 908, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Lối - Xóm Hoa Trường - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà ông Trần Đức Sáu (từ thửa số 245, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Hà (đến thửa số 287, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Lối - Xóm Hoa Trường - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà ông Trần Văn Dũng (từ thửa số 270, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà bà Phạm Thị Hiền (đến thửa số 821, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Lối - Xóm Hoa Trường - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà hàng Thiên Thành (từ thửa số 300, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hoàng Văn Hải (đến thửa số 329, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Gom quy hoạch21 m (Vùng Đồng Màu, Hoa Trường) - Xóm Hoa Trường - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ ngân hàng Viettinbank (từ thửa đất số 857, tờ bản đồ số 10, lô số 11) - Đến thửa đất số 887, tờ bản đồ số 10 (lô số 21)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch12 m (Vùng Đồng Màu, Hoa Trường - Xóm Hoa Trường - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ thửa số 873, tờ bản đồ số 10 (lô số 06) - Đến thửa số 870, tờ bản đồ số 10 (lô số 03)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hoa Trường (thuộc tờ bản đồ số 10) - Xã Yên Sơn (cũ)
-
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường chính - Xóm Hương Quang - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ công chào xóm Yên Hương (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Dương Văn Thảo (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 8)
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường chính - Xóm Hương Quang - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ trạm vật tư nông nghiệp (từ thửa số 174, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Thái Trúc (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 8)
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường chính - Xóm Hương Quang - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ Trạm Y tế xã (từ thửa đất số 224, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Trần Tuấn Anh (đến thửa đất số 68, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường chính - Xóm Hương Quang - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ kho ông Thái Ngô Thành (từ thửa đất số 901, tờ bản đồ số 11) - Đến Trường tiều học Yên Sơn (đến thửa số 590, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Chính - Xóm Hương Quang - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ ngân hàng nông nghiệp (từ thửa số 546, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Tăng Anh Châu (đến thửa số 820, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Chính - Xóm Hương Quang - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà văn hóa xã Yên Sơn (từ thửa số 478, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Bảy (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Chính - Xóm Hương Quang - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà ông Phạm Trọng Sơn (Từ thửa số 153, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Hoàng Văn Hiến (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối - Xóm Hương Quang - Xã Yên Sơn (cũ)
Phía sau lưng ngân hàng nông nghiệp (từ thửa số 91, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Tăng Xuân Hồng (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối - Xóm Hương Quang - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà thờ họ Dương Văn (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hoàng Xuân Quý (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 8)
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối - Xóm Hương Quang - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà ông Tăng Văn Mai (từ thửa số 253, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà ông bà Tăng Thị Hương (đến thửa số 254, tờ bản đồ số 8)
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối - Xóm Hương Quang - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà thờ họ Tăng Văn (từ thửa số 97, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Tăng Văn Trọng (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối - Xóm Hương Quang - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà ông Tăng Văn Tuấn (từ thửa số 1204, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Tăng Văn Duyên (đến thửa số 642, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối - Xóm Hương Quang - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà bà Dương Thị Năm (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Tăng Văn Khầm (đến thửa số 65, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối - Xóm Hương Quang - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà bà Nguyễn Thị Lai (Từ thửa số 66, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hồ Sỹ Hải (đến thửa số 106, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối - Xóm Hương Quang - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà ông Hoàng Văn Thái (từ thửa số 127, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà bà Hoàng Thị Mạo (đến thửa số 25, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối - Xóm Hương Quang - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà ông Tăng Văn Sửu (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà ông Hoàng Văn Dũng (đến thửa số 255, tờ bản đồ số 8)
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối - Xóm Hương Quang - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Nguyên Tuấn (từ thửa số 176, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hương (đến thửa số 133, tờ bản đồ số 8)
Đất khoáng sản 2.640.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối - Xóm Hương Quang - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Danh Hải (từ thửa số 144, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà bà Tăng Thị Nhung (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 8)
Đất khoáng sản 2.640.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối - Xóm Hương Quang - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Đăng Hùng (từ thửa số 166, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà ông Nguyễn Bá Kháng (đến thửa số 116, tờ bản đồ số 8)
Đất khoáng sản 3.120.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối - Xóm Hương Quang - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà ông Hoàng Mạnh Thắng (từ thửa 137, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà bà Trần Thị Thu Hằng (Đến thửa số 143, tờ bản đồ số 8)
Đất khoáng sản 3.120.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối - Xóm Hương Quang - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà ông Hoàng Sỹ Bình (từ thửa số 145, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà ông Nguyễn Thái Trúc (đến thửa số 161, tờ bản đồ số 8)
Đất khoáng sản 3.120.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối - Xóm Hương Quang - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà ông Vương Đình Văn (Từ thửa số 1231, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Tuấn (đến thửa số 63, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối - Xóm Hương Quang - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà ông Hoàng Sỹ Bắc (từ thửa số 1002, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà bà Hoàng Thị Khai (đến thửa số 552, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối - Xóm Hương Quang - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà bà Hoàng Thị Nam (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông đậu Quốc Thọ (Đến thửa số 14, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối - Xóm Hương Quang - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà ông Thái Ngô Vinh (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Thái Ngô Danh (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối - Xóm Hương Quang - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà ông Thái Ngô Hùng (từ thửa số 124, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Ngân (đến thửa 60, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối - Xóm Hương Quang - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà ông Hoàng Văn Hải (139, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Hoàng Mạnh Thắng (đế thửa số 61, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 31 m (Khu Hội Lục) - Xóm Hương Quang - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ thửa đất số 452, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 445, tờ bản đồ số 9
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch12 m (Khu Hội Lục) - Xóm Hương Quang - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ thửa số 515, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 291, tờ bản đồ số 9
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 8 m (Khu Hội Lục) - Xóm Hương Quang - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ thửa số 145, tờ bản đồ số 8 - Từ thửa số 307, tờ bản đồ số 8
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 8 m (Khu Hội Lục) - Xóm Hương Quang - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ thửa số 144, tờ bản đồ số 8 - Từ thửa số 167, tờ bản đồ số 8
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hương Quang (thuộc tờ bản đồ số 8, 9,10, - Xã Yên Sơn (cũ)
-
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Chính - Xóm Phú Đình - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà ông Trần Đức Thịnh (Từ thửa số 263, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà số ông Hoàng Sỹ Thái (đến thửa số 426, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Chính - Xóm Phú Đình - Xã Yên Sơn (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Minh (từ thửa số 286, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Nguyễn Thái Hùng (đến thửa số 109, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa 409, tờ bản đồ số 81 - thửa 410, tờ bản đồ số 81
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 970, tờ bản đồ số 82 - 2171, tờ bản đồ số 82
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 2004, tờ bản đồ số 82 - thửa số 833, tờ bản đồ số 82
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 835, tờ bản đồ số 82 - thửa số 792, tờ bản dồ số 82
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 931, tờ bản đồ số 82 - thửa số 921, tờ bản đồ số 82
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 2170, tờ bản đồ số 82 - thửa số 2784, tờ bản đồ số 83
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 770, tờ bản đồ số 82 - thửa số 156, tờ bản đồ số 82
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 2042, tờ bản đồ số 82 - thửa số 2047, tờ bản đồ số 82
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 787, tờ bản đồ số 82 - thửa số 761, tờ bản đồ số 82
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 942, tờ bản đồ số 82 - thửa số 283, tờ bản đồ số 82
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 962, tờ bản đồ số 82 - thửa số 928, tờ bản đồ số 82
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 923, tờ bản đồ số 82 - thửa số 2004, tờ bản đồ số 82
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 09, 1020 tờ bản đồ số 83 - thửa số 106, tờ bản đồ số 83
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 27; 246, tờ bản đồ số 83 - thửa số 1042 tờ bản đồ số 83
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 227, tờ bản đồ số 83 - số thửa 994, tờ bản đồ số 83
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
Trục đường 36 m, vùng Đồng Diệc (thửa 01 (thửa 2178) tờ bản đồ số 82) - Trục đường 36 m, vùng đồng Diệc (lô 11 vùng đồng Diệc, tờ bản đồ số 02)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1056, tờ bản đồ số 93 - thửa số 378, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 428, tờ bản đồ số 81 - thửa số 441, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 37, tờ bản đồ số 100 - thửa số 1024 tờ bản đồ số 93
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 590, tờ bản đồ số 93 - thửa số 1043, tờ bản đồ số 93
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1065, tờ bản đồ số 93 - thửa số 479, tờ bản đồ số 93
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 479, tờ bản đồ số 93 - thửa số 517, tờ bản đồ số 93
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 590, tờ bản đồ số 93 - thửa số 1151, tờ bản đồ số 100
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 04, tờ bản đồ số 100 - thửa số 524, tờ bản đồ số 100
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa 175, tờ bản đồ số 94 - thửa số 41, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa 644, tờ bản đồ số 82 - thửa số 441, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 672, tờ bản đồ số 94 - thửa 836, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 123, tờ bản đồ số 94 - thửa 2454, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 120, tờ bản đồ số 94 - thửa 35, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 50 tờ bản đồ số 94 - thửa 2568, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 109, tờ bản đồ số 94 - thửa 1745, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 2630, tờ bản đồ số 94 - thửa 645, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 687, tờ bản đồ số 94 - thửa 2627, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 2006, tờ bản đồ số 94 - số thửa 2302, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 468, tờ bản đồ số 94 - thửa số 627, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1274, tờ bản đồ số 94 - thửa số 2203, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1213, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1862, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1265, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1885, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 795, tờ bản đồ số 82 - thửa số 2070, tờ bản đồ số 82
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 852, tờ bản đồ số 82 - thửa số 2051, tờ bản đồ số 82
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 915, tờ bản đồ số 82 - thửa số 920, tờ bản đồ số 82
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 75, tờ bản đồ số 94 - thửa số 150 (NTS), tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 2549, tờ bản đồ số 82 - thửa số 925, tờ bản đồ số 82
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 391, tờ bản đồ số 94 - thửa số 225, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 448, tờ bản đồ số 94 - thửa số 435, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 2388, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1913, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 536, tờ bản đồ số 94 - thửa số 628, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 687, tờ bản đồ số 94 - thửa 787 (NTS), tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 719, tờ bản đồ số 94 - thửa 841, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 2426, tờ bản đồ số 94 - thửa 883, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1357, tờ bản đồ số 94 - thửa 72, tờ bản đồ số 101
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1519 (BHK), tờ bản đồ số 101 - thửa số 486, tờ bản đồ số 93
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1200, tờ bản đồ số 100 - thửa số 208, tờ bản đồ số 100
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 172, tờ bản đồ số 81 - thửa số 849, tờ bản đồ số 81
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa 20, tờ bản đồ số 93 - thửa 401, tờ bản đồ số 81
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa 434, tờ bản đồ số 81 - thửa 425, tờ bản đồ số 81
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa 23, tờ bản đồ số 94 - thửa số 83, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 2494, tờ bản đồ số 94 - thửa số 294, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 691 tờ bản đồ số 82 - thửa 117, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 224, tờ bản đồ số 94 - thửa số 347, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 409, tờ bản đồ số 94 - thửa số 320, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 254, tờ bản đồ số 94 - thửa số 2508, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 191, tờ bản đồ số 94 - thửa số 222, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 580, tờ bản đồ số 94 - thửa 664, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 752, tờ bản đồ số 82 - thửa số 2730, tờ bản đồ số 83
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 565, tờ bản đồ số 83 - thửa số 90, tờ bản đồ số 83
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 03, tờ bản đồ số 83 - thửa số 558, tờ bản đồ số 83
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 189, tờ bản đồ số 83 - thửa số 569, tờ bản đồ số 83
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 181, tờ bản đồ số 83 - thửa số 286, tờ bản đồ số 83
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 184, tờ bản đồ số 82 - thửa số 817, tờ bản đồ số 83
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 176, tờ bản đồ số 82 - thửa số 173, tờ bản đồ số 83
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 267, tờ bản đồ số 83 - thửa số 271, tờ bản đồ số 83
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 949, tờ bản đồ số 82 - thửa số 273, tờ bản đồ số 83
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 284, tờ bản đồ số 83 - thửa số 2728, tờ bản đồ số 83
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 993, tờ bản đồ số 83 - thửa số 222, tờ bản đồ số 83
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 2575, tờ bản đồ số 94 - thửa số 40, tờ bản đồ số 95
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1176, tờ bản đồ số 94 - thửa số 2188, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 256, tờ bản đồ số 95 - thửa số 2758, tờ bản đồ số 95
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1336, tờ bản đồ số 95 - thửa số 192, tờ bản đồ số 95
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 2196, tờ bản đồ số 94 - thửa số 176, tờ bản đồ số 95
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1364, tờ bản đồ số 95 - thửa số 274, tờ bản đồ số 95
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 258, tờ bản đồ số 95 - thửa số 1320, tờ bản đồ số 95
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 261, tờ bản đồ số 95 - thửa số 170, tờ bản đồ số 95
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 272, tờ bản đồ số 95 - thửa số 1359, tờ bản đồ số 95
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 145, tờ bản đồ số 95 - thửa số 1351, tờ bản đồ số 95
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 130, tờ bản đồ số 95 - thửa số 1319, tờ bản đồ số 95
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 171, tờ bản đồ số 95 - thửa số 172, tờ bản đồ số 95
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 179, tờ bản đồ số 95 - thửa số 187, tờ bản đồ số 95
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1389, tờ bản đồ số 95 - thửa số 209, tờ bản đồ số 95
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1343, tờ bản đồ số 95 - thửa số 219, tờ bản đồ số 95
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 308, tờ bản đồ số 95 - thửa số 153, tờ bản đồ số 95
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 891, tờ bản đồ số 82 - thửa số 890, tờ bản đồ số 82
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1234, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1237, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 2461, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1287, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1954, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1671, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1116, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1936, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1307, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1301, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1214, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1199, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 425, tờ bản đồ số 94 - thửa số 2653, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 545, tờ bản đồ số 94 - thửa số 547, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa 409, tờ bản đồ số 81 - thửa 410, tờ bản đồ số 81
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 970, tờ bản đồ số 82 - 2171, tờ bản đồ số 82
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 2004, tờ bản đồ số 82 - thửa số 833, tờ bản đồ số 82
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 835, tờ bản đồ số 82 - thửa số 792, tờ bản dồ số 82
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 931, tờ bản đồ số 82 - thửa số 921, tờ bản đồ số 82
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 2170, tờ bản đồ số 82 - thửa số 2784, tờ bản đồ số 83
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 770, tờ bản đồ số 82 - thửa số 156, tờ bản đồ số 82
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 2042, tờ bản đồ số 82 - thửa số 2047, tờ bản đồ số 82
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 787, tờ bản đồ số 82 - thửa số 761, tờ bản đồ số 82
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 942, tờ bản đồ số 82 - thửa số 283, tờ bản đồ số 82
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 962, tờ bản đồ số 82 - thửa số 928, tờ bản đồ số 82
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 923, tờ bản đồ số 82 - thửa số 2004, tờ bản đồ số 82
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 09, 1020 tờ bản đồ số 83 - thửa số 106, tờ bản đồ số 83
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 27; 246, tờ bản đồ số 83 - thửa số 1042 tờ bản đồ số 83
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 227, tờ bản đồ số 83 - số thửa 994, tờ bản đồ số 83
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
Trục đường 36 m, vùng Đồng Diệc (thửa 01 (thửa 2178) tờ bản đồ số 82) - Trục đường 36 m, vùng đồng Diệc (lô 11 vùng đồng Diệc, tờ bản đồ số 02)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1056, tờ bản đồ số 93 - thửa số 378, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 428, tờ bản đồ số 81 - thửa số 441, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 37, tờ bản đồ số 100 - thửa số 1024 tờ bản đồ số 93
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 590, tờ bản đồ số 93 - thửa số 1043, tờ bản đồ số 93
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1065, tờ bản đồ số 93 - thửa số 479, tờ bản đồ số 93
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 479, tờ bản đồ số 93 - thửa số 517, tờ bản đồ số 93
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 590, tờ bản đồ số 93 - thửa số 1151, tờ bản đồ số 100
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 04, tờ bản đồ số 100 - thửa số 524, tờ bản đồ số 100
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa 175, tờ bản đồ số 94 - thửa số 41, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa 644, tờ bản đồ số 82 - thửa số 441, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 672, tờ bản đồ số 94 - thửa 836, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 123, tờ bản đồ số 94 - thửa 2454, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 120, tờ bản đồ số 94 - thửa 35, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 50 tờ bản đồ số 94 - thửa 2568, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 109, tờ bản đồ số 94 - thửa 1745, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 2630, tờ bản đồ số 94 - thửa 645, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 687, tờ bản đồ số 94 - thửa 2627, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 2006, tờ bản đồ số 94 - số thửa 2302, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 468, tờ bản đồ số 94 - thửa số 627, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1274, tờ bản đồ số 94 - thửa số 2203, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1213, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1862, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1265, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1885, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 795, tờ bản đồ số 82 - thửa số 2070, tờ bản đồ số 82
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 852, tờ bản đồ số 82 - thửa số 2051, tờ bản đồ số 82
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 915, tờ bản đồ số 82 - thửa số 920, tờ bản đồ số 82
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 75, tờ bản đồ số 94 - thửa số 150 (NTS), tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 2549, tờ bản đồ số 82 - thửa số 925, tờ bản đồ số 82
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 391, tờ bản đồ số 94 - thửa số 225, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 448, tờ bản đồ số 94 - thửa số 435, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 2388, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1913, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 536, tờ bản đồ số 94 - thửa số 628, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 687, tờ bản đồ số 94 - thửa 787 (NTS), tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 719, tờ bản đồ số 94 - thửa 841, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 2426, tờ bản đồ số 94 - thửa 883, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1357, tờ bản đồ số 94 - thửa 72, tờ bản đồ số 101
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1519 (BHK), tờ bản đồ số 101 - thửa số 486, tờ bản đồ số 93
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1200, tờ bản đồ số 100 - thửa số 208, tờ bản đồ số 100
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 172, tờ bản đồ số 81 - thửa số 849, tờ bản đồ số 81
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa 20, tờ bản đồ số 93 - thửa 401, tờ bản đồ số 81
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa 434, tờ bản đồ số 81 - thửa 425, tờ bản đồ số 81
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa 23, tờ bản đồ số 94 - thửa số 83, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 2494, tờ bản đồ số 94 - thửa số 294, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 691 tờ bản đồ số 82 - thửa 117, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 224, tờ bản đồ số 94 - thửa số 347, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 409, tờ bản đồ số 94 - thửa số 320, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 254, tờ bản đồ số 94 - thửa số 2508, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 191, tờ bản đồ số 94 - thửa số 222, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 580, tờ bản đồ số 94 - thửa 664, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 752, tờ bản đồ số 82 - thửa số 2730, tờ bản đồ số 83
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 565, tờ bản đồ số 83 - thửa số 90, tờ bản đồ số 83
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 03, tờ bản đồ số 83 - thửa số 558, tờ bản đồ số 83
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 189, tờ bản đồ số 83 - thửa số 569, tờ bản đồ số 83
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 181, tờ bản đồ số 83 - thửa số 286, tờ bản đồ số 83
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 184, tờ bản đồ số 82 - thửa số 817, tờ bản đồ số 83
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 176, tờ bản đồ số 82 - thửa số 173, tờ bản đồ số 83
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 267, tờ bản đồ số 83 - thửa số 271, tờ bản đồ số 83
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 949, tờ bản đồ số 82 - thửa số 273, tờ bản đồ số 83
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 284, tờ bản đồ số 83 - thửa số 2728, tờ bản đồ số 83
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 993, tờ bản đồ số 83 - thửa số 222, tờ bản đồ số 83
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 2575, tờ bản đồ số 94 - thửa số 40, tờ bản đồ số 95
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1176, tờ bản đồ số 94 - thửa số 2188, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 256, tờ bản đồ số 95 - thửa số 2758, tờ bản đồ số 95
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1336, tờ bản đồ số 95 - thửa số 192, tờ bản đồ số 95
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 2196, tờ bản đồ số 94 - thửa số 176, tờ bản đồ số 95
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1364, tờ bản đồ số 95 - thửa số 274, tờ bản đồ số 95
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 258, tờ bản đồ số 95 - thửa số 1320, tờ bản đồ số 95
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 261, tờ bản đồ số 95 - thửa số 170, tờ bản đồ số 95
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 272, tờ bản đồ số 95 - thửa số 1359, tờ bản đồ số 95
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 145, tờ bản đồ số 95 - thửa số 1351, tờ bản đồ số 95
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 130, tờ bản đồ số 95 - thửa số 1319, tờ bản đồ số 95
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 171, tờ bản đồ số 95 - thửa số 172, tờ bản đồ số 95
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 179, tờ bản đồ số 95 - thửa số 187, tờ bản đồ số 95
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1389, tờ bản đồ số 95 - thửa số 209, tờ bản đồ số 95
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1343, tờ bản đồ số 95 - thửa số 219, tờ bản đồ số 95
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 308, tờ bản đồ số 95 - thửa số 153, tờ bản đồ số 95
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 891, tờ bản đồ số 82 - thửa số 890, tờ bản đồ số 82
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1234, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1237, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 2461, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1287, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1954, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1671, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1116, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1936, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1307, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1301, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 1214, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1199, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 425, tờ bản đồ số 94 - thửa số 2653, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Xã Đà Sơn (cũ)
thửa số 545, tờ bản đồ số 94 - thửa số 547, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ thửa đất số 432, tờ bản đô số 57 - Đến thửa đất số 377, tờ bản đồ số 57
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
-
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 5 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Khu vực Nhà văn hóa (từ thửa đất số 210, tờ bản đồ số 28) - đến thửa đất số 758, tờ bản đồ số 28
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 5 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ nhà anh Nguyễn Duy Đức (từ thửa đất số 210, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà Ông Lê Tiến Thanh (đến thửa đất số 1329, tờ bản đồ số 28)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 5 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ nhà anh Nguyễn Duy Đức (từ thửa đất số 210, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà Ông Bùi Văn Danh (đến thửa đất số 816, tờ bản đồ số 28)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 5 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ nhà anh Nguyễn Duy Sơn (từ thửa đất số 214, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà Ông Nguyễn Đình Hải (đến thửa đất số 46, tờ bản đồ số 28)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 5 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ nhà anh Nguyễn Văn Hà (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà Ông Phạm Văn Duyên (đến thửa đất số 188, tờ bản đồ số 28)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 5 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ thửa đất số 804, tờ bản đồ số 28 - Đến nhà ÔngPhạm Văn Phùng (đến thửa đất số 843, tờ bản đồ số 28)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 5 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ nhà bà Bùi Thị Thu (từ thửa đất số 1053, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà Ông Nguyễn Văn Hải (đến thửa đất số 254, tờ bản đồ số 28)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 5 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Đường giáp xã Bắc Sơn cũ (từ thửa đất số 815, tờ bản đồ số 28) - Đường giáp xã Bắc Sơn cũ (từ thửa đất số 888, tờ bản đồ số 28)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 5 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ nhà ông Hoàng Nghĩa Mai (từ thửa đất số 70, tờ bản đồ số 28) - Đến thửa đất số 887, tờ bản đồ số 28
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 5 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 28) - Đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 28
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 5 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ thửa đất số 2077, tờ bản đồ số 28) - Đến thửa đất số 290, tờ bản đồ số 28
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 5 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Đường ven Kênh đào (từ thửa đất số 2082, tờ bản đồ số 43) - Đường ven Kênh đào (từ thửa đất số 528, tờ bản đồ số 43)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 5 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ UBND xã Nam Sơn cũ (từ thửa đất số 743, tờ bản đồ số 43) - Từ UBND xã Nam Sơn cũ (từ thửa đất số 566, tờ bản đồ số 43)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 5 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Khu vực Trạm Y tế xã (từ thửa đất số 678, tờ bản đồ số 43) - Đến thửa đất số 601, tờ bản đồ số 43
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
-
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 6 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ nhà ông Thái Bá Hùng (thửa đất số 751, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Quê (thửa đất số 497, tờ bản đồ số 44
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 6 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ nhà ông Lê Hồng Long (thửa đất số 730, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thìn (thửa đất số 399, tờ bản đồ số 45
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nam Bắc Đặng - Xóm 6 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Khu vực sân vận động (từ thửa đất số 1056, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 44
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 6 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Khu vực sân vận động (từ thửa đất số 657, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Khánh (thửa đất số 10744, tờ bản đồ số 47
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 6 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Văn Tự (thửa đất số 709, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Lê Tiến Lý (thửa đất số 633, tờ bản đồ số 44
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 6 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Văn Triêm (thửa đất số 1375, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Ngyễn Hải Yến (thửa đất số 718, tờ bản đồ số 44
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 6 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa đất số 736 tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Ngyễn Hải Yến (thửa đất số 695, tờ bản đồ số 44
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 6 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Văn Quế (thửa đất số 813 tờ bản đồ số 44) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tân (thửa đất số 643, tờ bản đồ số 44
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 6 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Nhà thờ họ Lê Tiến (thửa đất số 697, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà bà Lê Tiến Thị (thửa đất số 613, tờ bản đồ số 44
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 6 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Văn Điền (thửa đất số 1381 tờ bản đồ số 44) - Đến nhà bà Hoàng Thị Hoàn (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 44
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 6 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Văn Tý (thửa đất số 70 tờ bản đồ số 44) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thại (thửa đất số 1388, tờ bản đồ số 44
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 6 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Hải Vinh (thửa đất số 392 tờ bản đồ số 44) - Từ nhà ông Nguyễn Hải Vinh (thửa đất số 392 tờ bản đồ số 44)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 6 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Hải Vinh (thửa đất số 392 tờ bản đồ số 44) - Từ nhà ông Nguyễn Văn Quyền (thửa đất số 09 tờ bản đồ số 44)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 6 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ nhà ông Trần Trọng Sỹ (thửa đất số 245 tờ bản đồ số 44) - Từ nhà ông Hoàng Xuân Hoan (thửa đất số 66 tờ bản đồ số 44)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 6 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ nhà ông Lê Hữu Toản (thửa đất số 358 tờ bản đồ số 44) - Từ nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thửa đất số 177 tờ bản đồ số 44)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 6 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ nhà ông Lê Tiến Giáp (thửa đất số 1267 tờ bản đồ số 44) - Từ nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thửa đất số 177 tờ bản đồ số 44)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 6 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Văn Liên (thửa đất số 403 tờ bản đồ số 44) - Từ nhà ông Lê Tiến Minh (thửa đất số 679 tờ bản đồ số 44)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 6 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Văn Huấn (thửa đất số 681 tờ bản đồ số 44) - Từ nhà ông Nguyễn Văn Hà (thửa đất số 506 tờ bản đồ số 44)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 6 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Đình Thông (thửa đất số 260 tờ bản đồ số 44) - Từ nhà bà Trương Thị Thái (thửa đất số 133 tờ bản đồ số 44)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 6 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ nhà ông Lê Danh Lý (thửa đất số 410 tờ bản đồ số 44) - Từ nhà ông Lê Danh Hòa (thửa đất số 316 tờ bản đồ số 44)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 6 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ nhà bà Nguyễn Thị Hải (thửa đất số 408 tờ bản đồ số 44) - Từ nhà ông Nguyễn Trọng Nhiên (thửa đất số 361 tờ bản đồ số 44)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 6 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Trọng Vận (thửa đất số 618 tờ bản đồ số 44) - Từ nhà ông Nguyễn Trung Kiên (thửa đất số 545 tờ bản đồ số 44)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 6 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ thửa đất số 1398 tờ bản đồ số 44 - Đến thửa đất số 1399 tờ bản đồ số 44
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 6 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ thửa đất số 889 tờ bản đồ số 43 - Đến thửa đất số 1062 tờ bản đồ số 43
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 6 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ nhà ông Lê tiến Hóa (từ thửa 684, tờ bản đồ số 43) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Sửu (đến thửa đất số 1039, tờ bản đồ số 44)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 Nam Sơn - Xã Nam Sơn (cũ)
-
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nam Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Việt (từ thửa 45 tờ bản đồ số 27) - Ông Bảo (đến thửa 742 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ)
Nhà bà Diệp (từ thửa 50 tờ bản đồ số 27) - Ông Hoà (đến thửa 2298 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Nghiêm (từ thửa 24 tờ bản đồ số 27) - Ông Bùi Thế Thành (đến thửa 604 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Tùng (từ thửa 32 tờ bản đồ số 27) - Ông Hoàng Trần Song (đến thửa 223 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Nhượng (từ thửa 50 tờ bản đồ số 27) - Ông Hoà (đến thửa 298 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Phan Văn Dũng (từ thửa 741 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Hữu Thuỷ (đến thửa 603 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Văn Hoà (từ thửa 536 tờ bản đồ số 29) - Bà Nguyễn Thị Ky (đến thửa 328 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Văn Thuỷ (từ thửa 533 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Văn Lĩnh (đến thửa 99 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Văn Sương (từ thửa 208 tờ bản đồ số 29) - Vắng chủ (đến thửa 05 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Thế Bình (từ thửa 863 tờ bản đồ số 20) - Ông Lê Khắc Nguyên (đến thửa 733 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Hoàng Minh Châu (từ thửa 930 tờ bản đồ số 20) - Bà Bùi Thị Thảo (đến thửa 682 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Quang Tiến (từ thửa 853 tờ bản đồ số 20) - Bà Bùi Thị Thảo (đến thửa 682 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Hoàng Trần Bảo (từ thửa 621 tờ bản đồ số 20) - Ông Châu (đến thửa 465 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Hữu Nam (từ thửa 722 tờ bản đồ số 20) - Ông Bùi Tiến Dũng (đến thửa 620 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Hoàng Thị Nhàn (từ thửa 575 tờ bản đồ số 20) - Bà Hoàng Thị Thúy (đến thửa 511 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Hữu Hiếu (từ thửa 466 tờ bản đồ số 20) - Ông Nguyễn Đình Thìn (đến thửa 327 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Trần Thị Lam (từ thửa 1404 tờ bản đồ số 20) - Bà Đặng thị Nghiêm (đến thửa 1400 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Thế Tại (từ thửa 265 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Văn Xuân (đến thửa 108 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Văn Dưỡng (từ thửa 2744 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê văn Thân (đến thửa 2814 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Đặng Thị Huy (từ thửa 178 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Trọng Hòa (đến thửa 138 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Nguyễn Thanh An (từ thửa 139 tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Đình Minh (đến thửa 142 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Lê Thị Việt (từ thửa 91 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê thị Đường (đến thửa 97 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Mai Văn Sỹ (từ thửa 98 tờ bản đồ số 21) - Ông Tô Phi Huy (đến thửa 2844 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Hồng Hải (từ thửa 126 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Hồng Sơn (đến thửa 118 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Huy Chính (từ thửa 143 tờ bản đồ số 21) - Ông Đặng Duy Đại (đến thửa 202 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Nguyễn Đình Hoàn (từ thửa 196 tờ bản đồ số 21) - Đến thửa 2002 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Phan Văn Đông (từ thửa 1959 tờ bản đồ số 21) - Ông Hoàng Văn Bạt (đến thửa 717 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà lê thị Thanh (từ thửa 2776 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Đăng Lam (đến thửa 2783 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Nguyễn Văn Lộc (từ thửa 34 tờ bản đồ số 22) - Ông Anh (từ thửa 37 tờ bản đồ số 22)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ)
Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 34 - Đến thửa 6 tờ 34
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Ẩm (từ thửa 88 tờ bản đồ số 27) - Ông Tùng (đến thửa 75 tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bảo (từ thửa 89 tờ bản đồ số 27) - Ông Đồng (đến thửa 108 tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Từ (từ thửa 110 tờ bản đồ số 27) - Ông Mão (đến thửa 107 tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Phương (từ thửa 156 tờ bản đồ số 27) - Ông Lợi (đến thửa 101 tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Trân (từ thửa 116 tờ bản đồ số 27) - Bà Hiền (đến thửa 104 tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Cường (từ thửa 117 tờ bản đồ số 27) - Ông Hợi (đến thửa 132 tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Tuấn (từ thửa 85 tờ bản đồ số 27) - Ông Nga (đến thửa 102 tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Nga (từ thửa 102 tờ bản đồ số 27) - Bà Lê thị Thắm (đến thửa 232 tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Lê Thị Thắm (từ thửa 232 tờ bản đồ số 27) - Ông Thích (đến thửa 79 tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Phan Văn Đình (từ thửa 66 tờ bản đồ số 27) - Ông Minh (đến thửa 82 tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Nhân (từ thửa 227 tờ bản đồ số 27) - Bà Cầm (đến thửa 82 tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Cầm (từ thửa 82 tờ bản đồ số 27) - Bà Tứ (đến thửa 58 tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Công (từ thửa 49 tờ bản đồ số 27) - Thầy Hồng (đến thửa 180 tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Phan Minh Hiếu (từ thửa 136 tờ bản đồ số 27) - Bà Hoà (đến thửa 142 tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Danh Dũng (từ thửa 144 tờ bản đồ số 27) - Bà Nguyễn Thị Hạnh (đến thửa 1539 tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Bá Nhật (từ thửa 149 tờ bản đồ số 27) - Ông Phan Văn Hà (đến thửa 1542 tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Nguyễn Thị Hương (từ thửa 152 tờ bản đồ số 27) - Ông Lê Đăng Mão (đến thửa 1546 tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Đăng Nhượng (từ thửa 1551 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Danh Thái (đến thửa 1025 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Danh Thái (từ thửa 1025 tờ bản đồ số 29) - Ông Định (đến thửa 947 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Hùng (từ thửa 1512 tờ bản đồ số 29) - Bà Lê Thị Liên (đến thửa 1520 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Hữu Việt (từ thửa 1521 tờ bản đồ số 29) - Ông Hồng (đến thửa 1529 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Thế Trung (từ thửa 1530 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Văn Liên (đến thửa 1538 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Hồng Nam (từ thửa 876 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Danh Thái (đến thửa 948 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông lê trọng Ngọc (từ thửa 944 tờ bản đồ số 29) - Ông Hoàng Minh Thục (đến thửa 829 tờ bản đồ số 290
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Hữu Vinh (từ thửa 806 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Công Minh (đến thửa 669 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Văn Sơn (từ thửa 602 tờ bản đồ số 29) - Ông lê Văn Phúc (đến thửa 736 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Thế Hoài (từ thửa 613 tờ bản đồ số 29) - Ông lê Công Minh (đến thửa 736 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Văn Xuân (từ thửa 540 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Văn Bích (đến thửa 530 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Văn Sỹ (từ thửa 528 tờ bản đồ số 29) - Bà Bùi Thế Lợi (đến thửa 614 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Khắc Dung (từ thửa 679 tờ bản đồ số 29) - Ông Hoàng Thúc Mạnh (đến thửa 526 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Lê Thị Viêm (từ thửa 449 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Xuân Túc (đến thửa 336 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Xuân Trình (từ thửa 596; 597 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Văn Mạo (đến thửa 2637,2638,542 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Văn Dần (từ thửa 448 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Văn Dần (đến thửa 448 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Đăng Lợi (từ thửa 439 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Đăng Tiến (đến thửa 447 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Đăng Lộc (từ thửa 330 tờ bản đồ số 29) - Ông Phạm Công Thanh (đến thửa 333 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Xuân Túc (từ thửa 200 tờ bản đồ số 29) - Ông Nguyễn Đình Toàn (đến thửa 204 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Hoàng Thị Hiển (từ thửa 98 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Thế Đại (đến thửa 206 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Đăng Bá (từ thửa 02 tờ bản đồ số 29) - Bà Cao Thị Thưởng (đến thửa 94 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Văn Hào (từ thửa 209 tờ bản đồ số 29) - Bà Lê thị An (đến thửa 450 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Văn trí (từ thửa 323 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Văn Quang (đến thửa 216 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần văn Quang (từ thửa 216 tờ bản đồ số 29) - Nguyễn Đình Tích (đến thửa 106 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Nguyễn Đình Ích (từ thửa 106 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Xuân Khang (đến thửa 92 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Ngọc Canh (từ thửa 196 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Văn Hà (đến thửa 210 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Võ Trọng Sáng (từ thửa 102 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Hữu Sửu (đến thửa 211 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Trâần Thị Mai (từ thửa 213 tờ bản đồ số 29) - Ông Hoàng Tôn Thắng (đến thửa 325 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Văn Bật (từ thửa 215 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Văn Kỳ (đến thửa 324 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Văn Tâm (từ thửa 451 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Văn Quang (đến thửa 217 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Văn Quang (từ thửa 217 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Hữu Thạch (đến thửa 2657 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Hữu Thạch (từ thửa 2657 tờ bản đồ số 29) - Ông Nguyễn Đình Hồng (đến thửa 1506 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Nguyễn Đình Hồng (từ thửa 1506 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Viết Thuần (đến thửa 452 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Đăng Chi (từ thửa 432 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Văn Sâm (đến thửa 453 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Duật (từ thửa 22 tờ bản đồ số 27) - Ông Giáp (đến thửa 21 tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Kỳ (từ thửa 17 tờ bản đồ số 27) - Ông Đậu Văn Dũng (đến thửa 18 tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Hoan (từ thửa 11 tờ bản đồ số 27) - Ông Lê Văn huynh (đến thửa 13 tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
-
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Thế Linh (từ thửa 456 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Thế Viêm (đến thửa 523 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Hữu Tín (từ thửa 524 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê hữu Trung (đến thửa 545 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Hữu Thực (từ thửa 11 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Văn Canh (đến thửa 191 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Thế Thảnh (từ thửa 218 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Văn Hiệp (đến thửa 428 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Thế Khánh (từ thửa 1508 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Thế Cận (đến thửa 222 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Minh Thuận (từ thửa 2641 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Thế Đường (đến thửa 110 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Thế Đường (từ thửa 1502,219 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Hữu Sửu (đến thửa 2642 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Thế Khánh (từ thửa 1510 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Thế Khánh (đến thửa 1510 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Văn Huấn (từ thửa 107 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Văn Cường (đến thửa 1554 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Nguyễn Đình Thường (từ thửa 08 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Phi Hiển (đến thửa 91 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Hoàng Thị Đệ (từ thửa 06 tờ bản đồ số 29) - Ông Nguyễn Đăng Hoàng (đến thửa 07 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Thế Tiến (từ thửa 865 tờ bản đồ số 20) - Bà Trần Thị Phú (đến thửa 968 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Bùi Thị Chín (từ thửa 927,1553 tờ bản đồ số 20) - Ông Lê Hồng Hà (đến thửa 1548 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Hoàng Thị Hoa (từ thửa 776 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Hữu Đường (đến thửa 925 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Nguyễn Thị Thanh (từ thửa 2633 tờ bản đồ số 20) - Bà Thanh (đến thửa 2634 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Trần Thị Khanh (từ thửa 848 tờ bản đồ số 20) - Bà Bùi Thị Chín (đến thửa 927 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Bùi Thị Quyên (từ thửa 788 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Văn Tự (đến thửa 850 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Trần Thị Thùy (từ thửa 861 tờ bản đồ số 20) - Ông Nguyễn Đăng Phương (đến thửa 783 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Bùi Thị Minh (từ thửa 03 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Hữu Cường (đến thửa 859 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Văn Thắng (từ thửa 857 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Châu Tuấn (đến thửa 860 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Hoàng Cao Khánh (từ thửa 786 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Văn Khuyên (đến thửa 676 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Hữu Niệm (từ thửa 780 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Tuấn Dũng (đến thửa 723 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Thế Xiêm (từ thửa 781 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Minh Ngọc (đến thửa 724 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Hoàng Bá Túy (từ thửa 727 tờ bản đồ số 20) - Ông Bùi Xuân Vinh (đến thửa 629 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Bùi Thị Hiền (từ thửa 625 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Diện (đến thửa 630 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Hoàng Minh Khanh (từ thửa 568 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Trần Cảo (đến thửa 622 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Bùi Thị Tự (từ thửa 517 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Trần Sửu (đến thửa 1439 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Lê thị Ngọc (từ thửa 460 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Thế (đến thửa 566 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Doãn Tiến (từ thửa 734 tờ bản đồ số 20) - Bà Nguyễn Thị Liên (đến thửa 845 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Hoàng Trần Thuộc (từ thửa 792 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Văn Mão (đến thửa 718 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Nguyễn Đình Quang (tư thửa 634 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Văn Thạnh (đến thửa 998 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Hoàng Văn Phượng (từ thửa 684 tờ bản đồ số 20) - Bà Bùi Thị Lự (đến thửa 735 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Hoàng Văn Thông (từ thửa 720 tờ bản đồ số 20) - Bùi Văn An (đến thửa 1531 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Trần Thị Đường (từ thửa 773 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Văn Dũng (đến thửa 791 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Hoàng Văn Hồng (từ thửa 736 tờ bản đồ số 20) - Bà Hoàng Như Ý (đến thửa 772 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Nguyễn Đình Thái (từ thửa 685 tò 03) - Ông Hoàng Văn Yến (đến thửa 719 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Thế Hòa (từ thửa 464 tờ bản đồ số 20) - Bà Trần Thị Nghĩa (đến thửa 391 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Thế Việt (từ thửa 463 tờ bản đồ số 20) - Bà Hoàng Thị Diệu (đến thửa 462 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Thế Tuấn (từ thửa 461 tờ bản đồ số 20) - Ông Bùi Thế Chế (đến thửa 513 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Hoàng Thị Bật (từ thửa 619 tờ bản đồ số 20) - Ông Bùi Thế Đại (đến thửa 637 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Hữu Tích (từ thửa 614 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Hữu Huệ (đến thửa 510 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Bùi Thị Đô (từ thửa 636 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Hoài (đến thửa 615 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Nguyễn Thế Bính (từ thửa 576 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Sỹ (đến thửa 616 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Văn Yến (từ thửa 973 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Hào (đến thửa 972 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Văn Lĩnh (từ thửa 509 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Luận (đến thửa 1001 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Trần Thị Đào (tư thửa 526 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Văn Diên (đến thửa 451 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Thế Nhàn (từ thửa 1529 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Văn Thành (đến thửa 382 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Văn Tân (từ thửa 467 tờ bản đồ số 20) - Bà Võ Thị Dung (đến thửa 507 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Trương Thị Huê (từ thửa 399 tờ bản đồ số 20) - Ông Đặng Duy Hữu (đến thửa 469 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Nguyễn Thị Ngữ (từ thửa 383 tờ bản đồ số 20) - Ông Phạm Kim Quý (đến thửa 400 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Hoàng Bá Lâm (từ thửa 321 tờ bản đồ số 20) - Ông Bùi Thế Hòai (đến thửa 394 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Võ Thanh Bình (từ thửa 210 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Văn Tài (đến thửa 1398 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Hoàng Thị Lý (từ thửa 319 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Xuân Bình (đến thửa 395 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Hoàng Bá Quế (từ thửa 1532 tờ bản đồ số 20) - Ông Lê Hữu Truyền (đến thửa 324 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Văn Nghĩa (từ thửa 1391 tờ bản đồ số 20) - Bà Nguyễn Thị Dung (đến thửa 1392 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Văn Tiền (từ thửa 208 tờ bản đồ số 20) - Bà Hoàng Thị Hằng (đến thửa 1534 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Văn Thắng (từ thửa 164 tờ bản đồ số 20) - Ông Đặng Duy Bảo (đến thửa 207 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Nguyễn Văn Tuấn (từ thửa 1373 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Trí (đến thửa 1423 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Phạm Kim Quý (từ thửa 1364 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Trí (đến thửa 1424 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
-
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Văn Vị (từ thửa 17 tờ bản đồ số 20) - Ông Nguyễn Văn Hồng (đến thửa 20 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Nguyễn Bá Thỏa (từ thửa 10 tờ bản đồ số 20) - Ông Tô Văn Thực (đến thửa 16 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Nguyễn Bá Sáu (từ thửa 13 tờ bản đồ số 20) - Ông Lê Đình Toán (đến thửa 02 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Trần Thị Hoa (từ thửa 03 tờ bản đồ số 20) - Ông Mai Văn Trung (đến thửa 09 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Văn Mừng (từ thửa 2007 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê Thị Uy (đến thửa 42 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Đặng Thị Khai (từ thửa 85 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Đình Thám (đến thửa 2798 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Trọng Hòa (từ thửa 01 tờ bản đồ số 21) - Ông Tô Văn Định (đến thửa 1968 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Tô Văn Đường (từ thửa 223 tờ bản đồ số 21) - Bà Mai Thị Phúc (đến thửa 363 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Mai Văn Vy (từ thửa 264 tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Bá Thuận (đến thửa 274 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Nguyễn Bá Vịnh (từ thửa 275 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Văn Chất (đến thửa 2779 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Am (từ thửa 1971 tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Cảnh Lưu (đến thửa 261 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Thế Hoài (từ thửa 613 tờ bản đồ số 29) - Ông lê Công Minh (đến thửa 736 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Văn Xuân (từ thửa 540 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Văn Bích (đến thửa 530 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Văn Sỹ (từ thửa 528 tờ bản đồ số 29) - Bà Bùi Thế Lợi (đến thửa 614 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Khắc Dung (từ thửa 679 tờ bản đồ số 29) - Ông Hoàng Thúc Mạnh (đến thửa 526 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Lê Thị Viêm (từ thửa 449 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Xuân Túc (đến thửa 336 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Xuân Trình (từ thửa 596; 597 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Văn Mạo (đến thửa 2637,2638,542 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Văn Dần (từ thửa 448 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Văn Dần (đến thửa 448 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Đăng Lợi (từ thửa 439 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Đăng Tiến (đến thửa 447 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Đăng Lộc (từ thửa 330 tờ bản đồ số 29) - Ông Phạm Công Thanh (đến thửa 333 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Xuân Túc (từ thửa 200 tờ bản đồ số 29) - Ông Nguyễn Đình Toàn (đến thửa 204 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Hoàng Thị Hiển (từ thửa 98 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Thế Đại (đến thửa 206 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Đăng Bá (từ thửa 02 tờ bản đồ số 29) - Bà Cao Thị Thưởng (đến thửa 94 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Văn Hào (từ thửa 209 tờ bản đồ số 29) - Bà Lê thị An (đến thửa 450 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Văn trí (từ thửa 323 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Văn Quang (đến thửa 216 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần văn Quang (từ thửa 216 tờ bản đồ số 29) - Nguyễn Đình Tích (đến thửa 106 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Nguyễn Đình Ích (từ thửa 106 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Xuân Khang (đến thửa 92 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Ngọc Canh (từ thửa 196 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Văn Hà (đến thửa 210 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Võ Trọng Sáng (từ thửa 102 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Hữu Sửu (đến thửa 211 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Trâần Thị Mai (từ thửa 213 tờ bản đồ số 29) - Ông Hoàng Tôn Thắng (đến thửa 325 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Văn Bật (từ thửa 215 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Văn Kỳ (đến thửa 324 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Văn Tâm (từ thửa 451 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Văn Quang (đến thửa 217 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Văn Quang (từ thửa 217 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Hữu Thạch (đến thửa 2657 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Hữu Thạch (từ thửa 2657 tờ bản đồ số 29) - Ông Nguyễn Đình Hồng (đến thửa 1506 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Nguyễn Đình Hồng (từ thửa 1506 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Viết Thuần (đến thửa 452 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Đăng Chi (từ thửa 432 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Văn Sâm (đến thửa 453 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Duật (từ thửa 22 tờ bản đồ số 27) - Ông Giáp (đến thửa 21 tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Kỳ (từ thửa 17 tờ bản đồ số 27) - Ông Đậu Văn Dũng (đến thửa 18 tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Hoan (từ thửa 11 tờ bản đồ số 27) - Ông Lê Văn huynh (đến thửa 13 tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
-
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Thế Linh (từ thửa 456 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Thế Viêm (đến thửa 523 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Hữu Tín (từ thửa 524 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê hữu Trung (đến thửa 545 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Hữu Thực (từ thửa 11 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Văn Canh (đến thửa 191 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Thế Thảnh (từ thửa 218 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Văn Hiệp (đến thửa 428 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Thế Khánh (từ thửa 1508 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Thế Cận (đến thửa 222 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Minh Thuận (từ thửa 2641 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Thế Đường (đến thửa 110 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Thế Đường (từ thửa 1502,219 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Hữu Sửu (đến thửa 2642 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Thế Khánh (từ thửa 1510 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Thế Khánh (đến thửa 1510 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Văn Huấn (từ thửa 107 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Văn Cường (đến thửa 1554 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Nguyễn Đình Thường (từ thửa 08 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Phi Hiển (đến thửa 91 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Hoàng Thị Đệ (từ thửa 06 tờ bản đồ số 29) - Ông Nguyễn Đăng Hoàng (đến thửa 07 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Thế Tiến (từ thửa 865 tờ bản đồ số 20) - Bà Trần Thị Phú (đến thửa 968 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Bùi Thị Chín (từ thửa 927,1553 tờ bản đồ số 20) - Ông Lê Hồng Hà (đến thửa 1548 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Hoàng Thị Hoa (từ thửa 776 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Hữu Đường (đến thửa 925 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Nguyễn Thị Thanh (từ thửa 2633 tờ bản đồ số 20) - Bà Thanh (đến thửa 2634 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Trần Thị Khanh (từ thửa 848 tờ bản đồ số 20) - Bà Bùi Thị Chín (đến thửa 927 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Bùi Thị Quyên (từ thửa 788 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Văn Tự (đến thửa 850 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Trần Thị Thùy (từ thửa 861 tờ bản đồ số 20) - Ông Nguyễn Đăng Phương (đến thửa 783 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Bùi Thị Minh (từ thửa 03 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Hữu Cường (đến thửa 859 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Văn Thắng (từ thửa 857 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Châu Tuấn (đến thửa 860 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Hoàng Cao Khánh (từ thửa 786 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Văn Khuyên (đến thửa 676 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Hữu Niệm (từ thửa 780 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Tuấn Dũng (đến thửa 723 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Thế Xiêm (từ thửa 781 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Minh Ngọc (đến thửa 724 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Hoàng Bá Túy (từ thửa 727 tờ bản đồ số 20) - Ông Bùi Xuân Vinh (đến thửa 629 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Bùi Thị Hiền (từ thửa 625 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Diện (đến thửa 630 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Hoàng Minh Khanh (từ thửa 568 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Trần Cảo (đến thửa 622 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Bùi Thị Tự (từ thửa 517 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Trần Sửu (đến thửa 1439 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Lê thị Ngọc (từ thửa 460 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Thế (đến thửa 566 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Doãn Tiến (từ thửa 734 tờ bản đồ số 20) - Bà Nguyễn Thị Liên (đến thửa 845 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Hoàng Trần Thuộc (từ thửa 792 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Văn Mão (đến thửa 718 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Nguyễn Đình Quang (tư thửa 634 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Văn Thạnh (đến thửa 998 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Hoàng Văn Phượng (từ thửa 684 tờ bản đồ số 20) - Bà Bùi Thị Lự (đến thửa 735 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Hoàng Văn Thông (từ thửa 720 tờ bản đồ số 20) - Bùi Văn An (đến thửa 1531 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Trần Thị Đường (từ thửa 773 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Văn Dũng (đến thửa 791 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Hoàng Văn Hồng (từ thửa 736 tờ bản đồ số 20) - Bà Hoàng Như Ý (đến thửa 772 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Nguyễn Đình Thái (từ thửa 685 tò 03) - Ông Hoàng Văn Yến (đến thửa 719 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Thế Hòa (từ thửa 464 tờ bản đồ số 20) - Bà Trần Thị Nghĩa (đến thửa 391 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Thế Việt (từ thửa 463 tờ bản đồ số 20) - Bà Hoàng Thị Diệu (đến thửa 462 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Thế Tuấn (từ thửa 461 tờ bản đồ số 20) - Ông Bùi Thế Chế (đến thửa 513 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Hoàng Thị Bật (từ thửa 619 tờ bản đồ số 20) - Ông Bùi Thế Đại (đến thửa 637 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Hữu Tích (từ thửa 614 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Hữu Huệ (đến thửa 510 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Bùi Thị Đô (từ thửa 636 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Hoài (đến thửa 615 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Nguyễn Thế Bính (từ thửa 576 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Sỹ (đến thửa 616 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Văn Yến (từ thửa 973 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Hào (đến thửa 972 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Văn Lĩnh (từ thửa 509 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Luận (đến thửa 1001 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Trần Thị Đào (tư thửa 526 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Văn Diên (đến thửa 451 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Thế Nhàn (từ thửa 1529 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Văn Thành (đến thửa 382 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Văn Tân (từ thửa 467 tờ bản đồ số 20) - Bà Võ Thị Dung (đến thửa 507 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Trương Thị Huê (từ thửa 399 tờ bản đồ số 20) - Ông Đặng Duy Hữu (đến thửa 469 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Nguyễn Thị Ngữ (từ thửa 383 tờ bản đồ số 20) - Ông Phạm Kim Quý (đến thửa 400 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Hoàng Bá Lâm (từ thửa 321 tờ bản đồ số 20) - Ông Bùi Thế Hòai (đến thửa 394 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Võ Thanh Bình (từ thửa 210 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Văn Tài (đến thửa 1398 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Hoàng Thị Lý (từ thửa 319 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Xuân Bình (đến thửa 395 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Hoàng Bá Quế (từ thửa 1532 tờ bản đồ số 20) - Ông Lê Hữu Truyền (đến thửa 324 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Văn Nghĩa (từ thửa 1391 tờ bản đồ số 20) - Bà Nguyễn Thị Dung (đến thửa 1392 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Văn Tiền (từ thửa 208 tờ bản đồ số 20) - Bà Hoàng Thị Hằng (đến thửa 1534 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Bùi Văn Thắng (từ thửa 164 tờ bản đồ số 20) - Ông Đặng Duy Bảo (đến thửa 207 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Nguyễn Văn Tuấn (từ thửa 1373 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Trí (đến thửa 1423 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Phạm Kim Quý (từ thửa 1364 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Trí (đến thửa 1424 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
-
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Văn Vị (từ thửa 17 tờ bản đồ số 20) - Ông Nguyễn Văn Hồng (đến thửa 20 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Nguyễn Bá Thỏa (từ thửa 10 tờ bản đồ số 20) - Ông Tô Văn Thực (đến thửa 16 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Nguyễn Bá Sáu (từ thửa 13 tờ bản đồ số 20) - Ông Lê Đình Toán (đến thửa 02 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Trần Thị Hoa (từ thửa 03 tờ bản đồ số 20) - Ông Mai Văn Trung (đến thửa 09 tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Văn Mừng (từ thửa 2007 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê Thị Uy (đến thửa 42 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Đặng Thị Khai (từ thửa 85 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Đình Thám (đến thửa 2798 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Trọng Hòa (từ thửa 01 tờ bản đồ số 21) - Ông Tô Văn Định (đến thửa 1968 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Tô Văn Đường (từ thửa 223 tờ bản đồ số 21) - Bà Mai Thị Phúc (đến thửa 363 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Mai Văn Vy (từ thửa 264 tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Bá Thuận (đến thửa 274 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Nguyễn Bá Vịnh (từ thửa 275 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Văn Chất (đến thửa 2779 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Am (từ thửa 1971 tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Cảnh Lưu (đến thửa 261 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Hoàng Đinh Phi Trường (từ thửa 2083 tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Văn Cảnh (đến thửa 134 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Mai Văn Hoàn (từ thửa 174 tờ bản đồ số 21) - Ông Đặng Đức Hòa (đến thửa 2012 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Hải Châu (từ thửa 257 tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Bá Sự (đến thửa 1987 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Văn Trung (từ thửa 230 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Văn Tý (đến thửa 171 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Ngọc Cầu (từ thửa 170 tờ bản đồ số 21) - Ông Mai Văn Mùi (đến thửa 232 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Công Thuận (từ thửa 233 tờ bản đồ số 21) - Ông Đặng Duy Ngân (đến thửa 169 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Đắc Được (từ thửa 07 tờ bản đồ số 21) - Bà Trần Thị Liệu (đến thửa 81 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Đặng Thị Hường (từ thửa 37 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Đình Minh (đến thửa 82 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Lê Thị Tuyết (từ thửa 46 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê thị Tý (đến thửa 49 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Văn Chính (từ thửa 36 tờ bản đồ số 21) - Ông Đặng Đức Tơ (đến thửa 50 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Lê thị Quyển (từ thửa 34 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Văn Ngạc (đến thửa tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Đình Mượi (từ thửa 52 tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Trọng Tịnh (đến thửa 2851 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Viết Hiền (từ thửa 33 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Văn Lan (đến thửa 79 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Hoàng Thị Chậu (từ thửa 12 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Đại Phao (đến thửa 2734 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Lê thị Sâm (từ thửa 55 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê huy Thúy (đến thửa 77 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Phan Xuân quỳnh (từ thửa 211 tờ bản đồ số 21) - Ông Phan Văn Phú (đến thửa 190 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Mai Văn Minh (từ thửa 165 tờ bản đồ số 21) - Mai Văn Vinh (đến thửa 252 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Tô Văn Hiên (từ thửa 1970 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Đức Vân (đến thửa 193 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Hoàng Văn Doãn (từ thửa 206 tờ bản đồ số 21) - Bà Bùi Thị Hiên (đến thửa 303 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Cao Tiến Tuấn (từ thửa 322 tờ bản đồ số 21) - Ông Cao Tiến Quý (đến thửa 1960 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Tô Thúc Hoành (từ thửa 249 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê Thị Thưởng (đến thửa 304 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Hữu Tâm (từ thửa 205 tờ bản đồ số 21) - Ông Trần Hữu Thị (đến thửa 305 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Cao Tiến Công (từ thửa 204 tờ bản đồ số 21) - Ông An (đến thửa 247 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Văn Giảng (từ thửa 1981 tờ bản đồ số 21) - Bà Hoàng Thị Nhàn (đến thửa 101 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Bùi Thị Phương (từ thửa 2782 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Văn Thái (đến thửa 15 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Tô Thanh Hương (từ thửa 103 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê thị Lệ (đến thửa 16 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Văn Thơu (từ thửa 2778 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê Thị Lộc (đến thửa 20 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Văn Hoan (từ thửa 26 tờ bản đồ số 21) - Bà Nguyễn thị Tem (đến thửa 70 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Văn Hùng (từ thửa 71 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê Thị Chung (đến thửa 18 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê huy Viêm (từ thửa 105 tờ bản đồ số 21) - Ông Trần Đình Hải (đến thửa 21 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Hoàng Văn Thành (từ thửa 22 tờ bản đồ số 21) - Ông Cao Tiến trung (đến thửa 149 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Doãn Tý (từ thửa 66 tờ bản đồ số 21) - Ông Trần Văn Sen (đến thửa 1952 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Văn Niệm (từ thửa 147 tờ bản đồ số 19) - Ông Mai Văn Sửu (đến thửa 105 tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Bùi Thị Loan (từ thửa 108 tờ bản đồ số 19) - Ông Mai Văn Sỹ (đến thửa 148 tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Nguyễn Hữu Trức (từ thửa 149 tờ bản đồ số 19) - Bà Bùi Thị Biên (đến thửa 104 tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Ngọc Huynh (từ thửa 151 tờ bản đồ số 19) - Ông Nguyễn Thế Sửu (đến thửa 186 tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Nguyễn Thị Lan (từ thửa 317 tờ bản đồ số 19) - Ông Tô Hoài Bao (đến thửa 80 tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Ngọc Huynh (từ thửa 61 tờ bản đồ số 19) - Bà Nguyễn Thị Minh (đến thửa 142 tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Văn Phoa (từ thửa 141 tờ bản đồ số 19) - Mai Văn Tiếu (đến thửa 84 tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Tô Văn Hợp (từ thửa 77 tờ bản đồ số 19) - Mai Văn Tiến (đén thửa 83 tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Đặng Đức Trung (từ thửa 100 tờ bản đồ số 19) - Ông Lê Văn Hoàn (đến thửa 97 tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Tô Văn Yến (từ thửa 118 tờ bản đồ số 19) - Ông Lê Viết Nhung (đến thửa 98 tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê huy Phượng (từ thửa 321 tờ bản đồ số 19) - Ông Đặng Đức Việt (đến thửa 99 tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê văn Tý (từ thửa 90 tờ bản đồ số 19) - Ông Hoàng Văn phổ (đến thửa 164 tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Đặng Thị Kiến (từ thửa 95 tờ bản đồ số 19) - Bà Lê Thị Thanh (đến thửa 160 tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Văn Thơu (từ thửa 122 tờ bản đồ số 19) - Ông Lê Văn Khánh (đến thửa 183 tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Huy Bá (từ thửa 129 tờ bản đồ số 19) - Ông Lê Đức thuyết (đến thửa 163 tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
-
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Đình Hồ (từ thửa 157 tờ bản đồ số 21) - Ông Trần Văn Ngọc (đến thửa 466 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Can (từ thửa 2736 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Đức Minh (đến thửa 155 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Ngọc Phúc (từ thửa 2818 tờ bản đồ số 21) - Ông Trần Hữu Độ (đến thửa 2828 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Phạm Văn Huấn (từ thửa 1958 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê Thị Hà (đến thửa 389 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Tô Minh Quảng (từ thửa 404 tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Duy Hiền (đến thửa 2822 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Nguyễn Duy Hạnh (từ thửa 1910 tờ bản đồ số 21) - Bà Trần Thị Diệp (đến thửa 719 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Cao Tiến Nhỏ (từ thửa 309 tờ bản đồ số 21) - Ông Cao Tiến hưng (đến thửa 403 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Văn Nghĩa (từ thửa 393 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Ngọc Túc (đến thửa 469 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Nguyễn Sỹ Tố (từ thửa 316 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Ngọc Thiển (đến thửa 2755 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Văn Bình (từ thửa 394 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Ngọc Thông (đến thửa 2753 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Văn Nhân (từ thửa 588 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê Thị Kính (đến thửa 1954 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Khăc Đồng (thửa 716 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê Thị Tân (đến thửa 2842 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Cao Tiến Dũng (từ thửa 457 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Ngọc Ban (đến thửa 713 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Văn Tân (từ thửa 846 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Công Tới (đến thửa 1255 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Trần Thị Thìn (từ thửa 974 tờ bản đồ số 21) - Ông Đặng Duy Hồng (đến thửa 1186 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Đặng Duy Long (từ thửa 05 tờ bản đồ số 22) - Ông Nguyễn Duy Khánh (đến thửa 30 tờ bản đồ số 22)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Văn Chính (từ thửa 1248 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê phi Ngân (đến thửa 45 tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Như Sinh (từ thửa 168 tờ bản đồ số 34) - Bà Trần Thị Giang (đến thửa 383 tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Văn Thể (từ thửa 10 tờ bản đồ số 34) - Ông Trần Đức Lượng (đến thửa 61 tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Doãn Dung (từ thửa 13 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê Trọng Tú (đến thửa 43 tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Doãn Từ (từ thửa 1257 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê Văn DĐảm (đến thửa 1227 tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Đăng Lượng (từ thửa 53 tờ bản đồ số 34) - Bà Bùi Thị Hồng (đến thửa 898 tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Trần Thị Mỹ (từ thửa 1251 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê Phi Giản (đến thửa 74 tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Phi Cảnh (từ thửa 71 tờ bản đồ số 34) - Ông Trần Văn Thành (đến thửa 90 tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Nguyễn Thị Tình (từ thửa 84 tờ bản đồ số 34) - Ông Nguyễn Khắc Tĩnh (đến thửa 89 tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Lê thị Ái (từ thửa 87 tờ bản đồ số 34) - Bà Lê thị Hòa (đến thửa 104 tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Phan Thị Thịnh (từ thửa 1225 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê Văn Vỹ (đến thửa 1246 tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Bà Lê thị Vân (từ thửa 199 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê huy Sinh (đến thửa 922 tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Văn Thượng (từ thửa 335 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê Đắc Hồng (đến thửa 1256 tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Văn Sơn (từ thửa 900 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê Viết Tấn (đến thửa 907 tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Văn Ty (từ thửa 269 tờ bản đồ số 34) - Bà Lê Thị Sâm (đến thửa 1236 tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Đức Trường (từ thửa 298 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê Đức Niên (đến thửa 379 tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Văn Tưởng (từ thửa 299 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê Văn Hương (đến thửa 381 tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Đức Thắng (từ thửa 425 tờ bản đồ số 34) - Bà Trần Thị Thường (đến thửa 515 tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Đức Sâm (từ thửa 516 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê Đức Minh (đến thửa 472 tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Lê Đắc Thảo (từ thửa 429 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê Viết Sinh (đến thửa 476 tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
Ông Trần Văn Sơn (từ thửa 931 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê Viết Hiển (đến thửa 561 tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ)
-
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nam Bắc Đặng - Xóm 1; xóm 2 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ giáp đường Quốc lộ 7 xã Đặng Sơn cũ (Thửa đất số 541, Tờ bản đồ số 50) - Đến giáp xã Bắc Sơn (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 35)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1; xóm 2 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ nhà bà Lê Thị Hiền, xóm 1 (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 50) - đến nhà anh Hoàng Trần Lương, xóm 1 (đến thửa số 1419, tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1; xóm 2 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ nhà ông Bùi Đức Đồng, xóm 1 (từ thửa số 14 tờ bản đồ số 50) - đến nhà ông Nguyễn Xuân Thinh, xóm 1 (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1; xóm 2 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Đắc Đông, xóm 1 (từ thửa số 61 tờ bản đồ số 50) - đến nhà ông Hoàng Hữu Lợi, xóm 1 (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1; xóm 2 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ nhà ông Bùi Duy Kiên, xóm 1 (từ thửa số24 tờ bản đồ số 50) - đến Đường Đê, (đến thửa số 1138, tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1; xóm 2 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ nhà ông Bùi Duy Kiên, xóm 1 (từ thửa số24 tờ bản đồ số 50) - đến Đường Đê, (đến thửa số 1138, tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1; xóm 2 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ nhà bà Chu Thị Vinh, xóm 1 (từ thửa số 318 tờ bản đồ số 50) - đến Đường Đê (đến thửa số 298, tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1; xóm 2 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ nhà Ông Bùi Nguyên Lý, xóm 2 (từ thửa số 1358 tờ bản đồ số 50) - đến Đường Đê, xóm 2 (đến thửa số 559, tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1; xóm 2 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ Đường Nam Bắc Đặng (từ thửa số 136 tờ bản đồ số 50) - đến Đường Đê, (đến thửa số 1313; 1348 tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1; xóm 2 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ thửa số 1418 tờ bản đồ số 50) - Đến thửa số 258 tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1; xóm 2 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ thửa số 394 tờ bản đồ số 50) - Đến thửa số 89 tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1; xóm 2 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ thửa số 543 tờ bản đồ số 50) - Đến thửa số 379 tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1; xóm 2 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ thửa số 1302 tờ bản đồ số 50) - Đến thửa số 244 tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 1; xóm 2 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ thửa số 602 tờ bản đồ số 50) - Đến thửa số 372 tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Đê - Xóm 1; xóm 2 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ thửa đất số 9, tờ bản đồ số 50 - Đến thửa đất số 645, tờ bản đồ số 50
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Đê - Xóm 1; xóm 2 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 50 - Đến thửa đất số 1522, tờ bản đồ số 50
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Đê - Xóm 1; xóm 2 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ thửa đất số 571, tờ bản đồ số 50 - Đến thửa đất số 520, tờ bản đồ số 50
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn xóm 1; xóm 2 - Xã Đặng Sơn (cũ)
-
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Đê - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ thửa đất số 117, tờ bản đồ số 63 - Từ thửa đất số 131, tờ bản đồ số 63
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Đê - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ thửa đất số 1363, tờ bản đồ số 63 - Đến thửa đất số 1501, tờ bản đồ số 50
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ đường Đê (từ thửa đất số 32, tờ bản đồ số 63) - Đến thửa đất số 87, tờ bản đồ số 63)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ thửa đất số 577, tờ bản đồ số 50 - Đến thửa đất số 124, tờ bản đồ số 63)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 63 - Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 63
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Khu vực dưới chân cầu (từ thửa đất 51; 53 tờ bản đồ số 63) - Khu vực dưới chân cầu (từ thửa đất tờ bản đồ số 63)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Khu vực lối 2 QL7 từ thửa đất số 2269, tờ bản đồ số 47) - Đến thửa đất số 2219 tờ bản đồ số 49
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 Đặng Sơn - Xã Đặng Sơn (cũ)
-
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Khu vực lối 2 QL7 từ thửa đất số 251, tờ bản đồ số 45) - Đến thửa 413, tờ bản đồ số 45
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Khu vực lối 2 QL7 từ thửa đất số 265, tờ bản đồ số 45) - Đến thửa 1967, tờ bản đồ số 47
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ thửa đất số 1251, tờ bản đồ số 45) - Đến khu vực Làng Chài (đến thửa 354, tờ bản đồ số 45
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ thửa đất số 227; 228, tờ bản đồ số 45) - Đến thửa đất số 2238; 339, tờ bản đồ số 45)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ thửa đất số 245; 222, tờ bản đồ số 45) - Đến thửa đất số 2287; 275, tờ bản đồ số 45)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ thửa đất số 250; 248, tờ bản đồ số 45) - Đến thửa đất số 2287; 275, tờ bản đồ số 45)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Khu vực Làng Chài từ thửa đất số 1232, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 1227, tờ bản đồ số 45)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Khu vực Làng Chài từ thửa đất số 1174; 1231, tờ bản đồ số 45 - Khu vực Làng Chài đến thửa đất số 1172; 1156, tờ bản đồ số 45
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Khu vực Làng Chài từ thửa đất số 1190; 1152, tờ bản đồ số 45 - Khu vực Làng Chài đến thửa đất số 1154; 1162, tờ bản đồ số 45
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Khu vực Làng Chài từ thửa đất số 1185; 1225, tờ bản đồ số 45 - Khu vực Làng Chài đến thửa đất số 1183; 1183, tờ bản đồ số 45
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Khu vực Làng Chài từ thửa đất số 1150; 1151, tờ bản đồ số 45 - Khu vực Làng Chài đến thửa đất số 1145; 1178; 1175 tờ bản đồ số 45
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Khu vực Làng Chài từ thửa đất số 1159; 1226, tờ bản đồ số 45 - Khu vực Làng Chài đến thửa đất số 1149; 232 tờ bản đồ số 45
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Khu vực Làng Chài từ thửa đất số 2306; 1228, tờ bản đồ số 45 - Khu vực Làng Chài đến thửa đất số 189; 184 tờ bản đồ số 45
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Vùng Hồ 2 từ thửa đất số 2263; 15 tờ bản đồ số 45 - Vùng Hồ 1 đến thửa đất số 2262 tờ bản đồ số 45
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ Quốc lộ 7 từ thửa đất số 138 tờ bản đồ số 45 - Đến vùng Hồ 2 đến thửa 28, tờ bản đồ số 45
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ Quốc lộ 7 từ thửa đất số 136; 149 tờ bản đồ số 45 - Đến vùng Hồ 2 đến thửa 55; 62, tờ bản đồ số 45
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ Quốc lộ 7 từ thửa đất số 152; 153 tờ bản đồ số 45 - Đến vùng Hồ 2 đến thửa 68; 69, tờ bản đồ số 45
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ Quốc lộ 7 từ thửa đất số 107; 134 tờ bản đồ số 45 - Đến vùng Hồ 2 đến thửa 151; 110, tờ bản đồ số 45
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ Quốc lộ 7 từ thửa đất số 132; 2274 tờ bản đồ số 45 - Đến vùng Hồ 2 đến thửa 117; 89, tờ bản đồ số 45
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ Quốc lộ 7 từ thửa đất số 158; 159 tờ bản đồ số 45 - Đến vùng Hồ 2 đến thửa 44; 53, tờ bản đồ số 45
Đất khoáng sản 520.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ Quốc lộ 7 từ thửa đất số 162 tờ bản đồ số 45 - Đến vùng Hồ 2 đến thửa 8, tờ bản đồ số 45
Đất khoáng sản 520.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ Quốc lộ 7 từ thửa đất số 165 tờ bản đồ số 45 - Đến vùng Hồ 2 đến thửa 50; 51, tờ bản đồ số 45
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ thửa đất số 9, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 45
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ thửa đất số 161; 2279, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 46; 1094, tờ bản đồ số 45
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Vùng Hồ 1 từ thửa đất số 2522 tờ bản đồ số 47 - Đến thửa đất số 2533, tờ bản đồ số 47
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ Quốc lộ 7 từ thửa đất số 939 tờ bản đồ số 47 - Đến thửa đất số 495, tờ bản đồ số 47
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ sân vận động từ thửa đất số 943, tờ bản đồ số 47 - đến vùng Hồ 1 đến thửa đất số 500, tờ bản đồ số 47
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Khu vực Sân vận động từ thửa đất số 1117, tờ bản đồ số 47 - Đến thửa đất số 1030, tờ bản đồ số 47
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Khu vực Sân vận động từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 47 - Đến thửa đất số 1928, tờ bản đồ số 47
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Khu vực Sân vận động từ thửa đất số 1929, tờ bản đồ số 47 - Đến thửa đất số 1952, tờ bản đồ số 47
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Khu vực Sân vận động từ thửa đất số 1925; 1949, tờ bản đồ số 47 - Đến thửa đất số 1948; 1950 tờ bản đồ số 47
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ thửa 1967; 1978, tờ ban đồ số 47 - Đến thửa đất số 1293; 19568 tờ bản đồ số 47
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ thửa 2425, tờ ban đồ số 47 - Đến thửa đất số 415 tờ bản đồ số 45
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ thửa đất số 602, tờ bản đồ số 47 - Đến thửa đất số 381; 263, tờ bản đồ số 47
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm 4, Xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Từ thửa đất số 942, tờ bản đồ số 47 - Đến thửa đất số 499, tờ bản đồ số 47
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn xóm 4, xóm 5 - Xã Đặng Sơn (cũ)
-
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Đặng Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 937, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (đến thửa số 938, tờ bản đồ số 67
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường cầu phao cũ bà Vương Thị Liễu - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 868, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (đến thửa 1221, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường cầu phao cũ bà Nguyễn Thị Hương - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 1206, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 645, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Hoàng Văn Hà - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 882, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa 869, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Nguyễn Cảnh Năm - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 888, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 525, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Phan Văn Thiên - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 901 tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa 905, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Lê Đình Hà - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 431, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1124, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Đặng Quang Tịnh - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 916, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa 917, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Đặng Quang Tịnh - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 919, tờ bản đồ số 67) - Điểm)cuối (Đến thửa số 921, tờ bản đồ số 67
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Võ Văn Công - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 1114 tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số1212, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Trần Thiên Sơn - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 1271, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1281, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối ông Lê Sỹ Tiến - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 34 tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1290 tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối ông Phan Văn Hợp - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 1214, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 53, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường về UBND xã - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 481, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 960, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Ngô Trí Đa - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 962, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1128, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Lê Sỹ Cảnh - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 634, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 967, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Lê Văn Dũng - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 970, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 978, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối ông Lê Văn Hải - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 974, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1436, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Chu Quang Lộc - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 991, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1292, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm bà Nguyễn Thị Hải - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 613, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 999, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường vào xóm Lưu Tiêu - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 482, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 597, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường vào xóm Lưu Tiêu - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 1077, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1057, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm của xóm Lưu Diên - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 1071, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1062, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Hoàng Khắc Trường - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 543, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 568, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Phạm Văn Dần - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 461, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 564 tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối bà Trần Thị Tình - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 596, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1192, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Trần Văn Thanh - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 1024, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 641, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Ngô Xuân Vỹ - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 1025, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1247, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Phan Thanh Hà - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 1042, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 533, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Ngô Văn Thanh - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 1030, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1039 tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối ông Nguyễn Đình - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 660, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 445, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối ông Trần Văn Bình - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 476, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1054, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường vào Nhân Đạo - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 531, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1055, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường đê Tả Lam - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 57, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 402, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường đê Tả Lam - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 55, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1301, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường đê Tả Lam - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 66, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1406, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường đê Tả Lam - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 62, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1201, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường đê Tả Lam - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 1211, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1232, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường đê Tả Lam - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 455, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1354, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường đê Tả Lam - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 906, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 425, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường đê Tả Lam - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 844, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1276, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường đê Tả Lam - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 918, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1253, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường đê Tả Lam - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 936, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 450, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường đê Tả Lam - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 41, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1210, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 2.520.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường đê Tả Lam - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 1233, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1200, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 2.520.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường đê Tả Lam - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 63, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1405, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 2.520.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường đê Tả Lam - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 67, 1273, 1235 tờ bản đồ số 67) -
Đất khoáng sản 2.520.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường đê Tả Lam - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 1194, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 558, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 2.520.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường đê Tả Lam - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 1277, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 443, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 2.520.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường đê Tả Lam - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 1355, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1275, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 2.520.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường đê Tả Lam - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 453, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 669, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 2.520.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường đê Tả Lam - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 1254, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 480, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 2.520.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường đê Tả Lam - Xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 1429, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1431, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 2.520.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn xóm Lưu Diên - Xã Lưu Sơn (cũ)
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Lưu Sơn - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ cầu Đô Lương thửa số 1444, tờ bản đồ số 66 đất nhà HTX cũ) - Điểm cuối (Đến thửa số 1450, tờ bản đồ số 66 nhà ông Trần Hữu Quỳ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Lưu Sơn - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 818, tờ bản đồ số 66 nhà ông Lê Xuân Chung - Điểm cuối (Đến thửa 1550, tờ bản đồ số 66 nhà ông Lê Hữu Châu)
Đất khoáng sản 2.240.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Lưu Sơn - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ lô số 43, tờ bản đồ số 66 khu đấu gia vùng trư mạ) - Điểm cuối (Đến lô số 01, tờ bản đồ số 66 khu đấu giá vùng trưa
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Lưu Sơn - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ lô số 01, tờ bản đồ số 66 khu đất giá vùng độc) - Điểm cuối (Đến lô số 06, tờ bản đồ số 66 khu đấu giá vùng độc)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Giảng - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 1440, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1441, tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Bến phà cũ - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 1437, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1605, tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 1.440.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Bến phà cũ - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 894, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1451, tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 1.440.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Thắng - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 1514, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1850, tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Lê Trần Tý - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 1717, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1860, tờ bản đồ số 66 nhà ông Hồ Đình Liễu)
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Trần Văn Lợi - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 1631, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1602 tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường liên xóm ông Hồ Đình Vân - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (Từ thửa 1602, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1603, tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường liên xóm ông Phùng Văn Hùng - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 898, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 98, tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đương lối xóm ông Hoàng Văn Bình - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 1598, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1601, tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm bà Bùi Thị Quý - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 1542, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 982, tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đương lối xóm ông Trần Trọng Ngọc - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 1537, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1534, tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Nguyễn Đình Lý - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 1531, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1539, tờ bản đồ số 66) bà Lan
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối ông Phan Văn Giáp - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 1517, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1527, tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Hồ Đình Long - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 912, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 939, tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Hà Thanh Xuân - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 1504, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1507, tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Nguyễn Văn Công - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 977, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1547, tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Võ Văn Sơn dãy 2.3.4 …. - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 1496, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1503, tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường từ ông Hoàng Văn Thọ dãy 2.3.4.5 … - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 1577, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1709, tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường liên xã tại vùng độc - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ lô 01, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến lô số 06, tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường liên xã tại vùng độc - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ lô 07, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến lô số 17, tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường liên xóm vùng trưa mạ - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ lô 22, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến lô số 43, tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 2.240.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường liên xóm vùng trưa mạ - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ lô 58, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến lô số 68, tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường liên xóm vùng trưa mạ - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ lô 44, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến lô số 57, tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường liên xóm vùng trưa mạ - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ lô 01, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến lô số 21, tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đô Lương Khu quy hoạch sân bóng cũ - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 1001, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 929, tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Hồ Xuân Bình - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 935, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 929, tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đô Lương Khu quy hoạch sân bóng cũ - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 916, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 989, tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Khu quy hoạch sân bóng cũ - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 993, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 999, tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Khu quy hoạch sân bóng cũ - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 1000, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 924, tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm từ ông Hà đến Trần giang Thân - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 58, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 98, tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường từ trạm y tế đến ông Lê Xuân Quang - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 136, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 252, tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các lối xóm ông Ngô Quang Hộ đến ông Nguyễn Như Tâm - Xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 214, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 105, tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn xóm Lưu Quang - Xã Lưu Sơn (cũ)
-
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm từ ông Bơ đến ông Long - Xóm Lưu Thịnh - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 414, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 434, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối từ ông Trần Gia Hùng đến ông Phan Văn Hòa - Xóm Lưu Thịnh - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 867, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 287, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối từ ông Hồ Vĩnh Giáp đến Ngô Văn Niêm - Xóm Lưu Thịnh - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 328, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 290, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối ông Trần Minh Thắm đến Nguyễn Như Hiến - Xóm Lưu Thịnh - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 390, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 116, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Ngô Văn Lục đến Nguyễn Văn Hải - Xóm Lưu Thịnh - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 133, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 1298, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối ông Ngân đến ông Sinh - Xóm Lưu Thịnh - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 219, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 199, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm từ đất ông Tú đến ông Nguyễn Như Bá - Xóm Lưu Thịnh - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 884, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 308, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Hiền đến Nguyễn Văn Minh - Xóm Lưu Thịnh - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 243, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 160, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn xóm Lưu Thịnh - Xã Lưu Sơn (cũ)
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm từ ông Sáng đến ông Châu - Xóm Lưu Thọ - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 865, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 09, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm từ ông Trung đế bà Tám - Xóm Lưu Thọ - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 15, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 280, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Mai đến Lê Trần Thắng - Xóm Lưu Thọ - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 234, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 114, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm từ ông Mậu đế ông Nguyễn Đình Sửu - Xóm Lưu Thọ - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 236, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 131, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm bà Hiền đến Trần Hữu Thi - Xóm Lưu Thọ - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 267, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 81, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Lê Hữu Dương - Xóm Lưu Thọ - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 130, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 878, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm bà Tình đến ông Trần Minh Thanh - Xóm Lưu Thọ - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 282, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 55, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Đệ đến Trần Văn Hồ - Xóm Lưu Thọ - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 56, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 1006, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Đoàn đến ông Phượng - Xóm Lưu Thọ - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 277, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 13, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Lợi đến Trần Trọng Mận - Xóm Lưu Thọ - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 311, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 47, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm từ ông Bút đến ông Long - Xóm Lưu Thọ - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 143, tờ bản đồ số 64) - Điểm cuối (Đến thửa số 187, tờ bản đồ số 64)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm từ ông Đào đến Nguyễn Như Giao - Xóm Lưu Thọ - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 124, tờ bản đồ số 64) - Điểm cuối (Đến thửa số 20, tờ bản đồ số 64)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Quý đến bà Đệ - Xóm Lưu Thọ - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 23, tờ bản đồ số 64) - Điểm cuối (Đến thửa số 35, tờ bản đồ số 64)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Nghĩa đến ông Thái - Xóm Lưu Thọ - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 147, tờ bản đồ số 64) - Điểm cuối (Đến thửa số 34, tờ bản đồ số 64)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Châu đến ông Phương - Xóm Lưu Thọ - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 128, tờ bản đồ số 64) - Điểm cuối (Đến thửa số 43, tờ bản đồ số 64)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Hồ Đình Hòa đến bà Hương - Xóm Lưu Thọ - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 155, tờ bản đồ số 64) - Điểm cuối (Đến thửa số 50, tờ bản đồ số 64)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Nguyễn Hải Nam - Xóm Lưu Thọ - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 164, tờ bản đồ số 64) - Điểm cuối (Đến thửa số 152, tờ bản đồ số 64)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối vào Đền Phú Thọ - Xóm Lưu Thọ - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 264, tờ bản đồ số 64) - Điểm cuối (Đến thửa số 1359, tờ bản đồ số 64)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối vào Đền Phú Thọ - Xóm Lưu Thọ - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 250, tờ bản đồ số 64) - Điểm cuối (Đến thửa số 39, tờ bản đồ số 64)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn xóm Lưu Thọ - Xã Lưu Sơn (cũ)
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm bà Oanh đến ông Phiệt - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 24, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 305, tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm từ ông Thi đến ông Tam - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa345, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 114 tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đương lối xóm từ ông Tam đến ông Chương - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 443, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 562 tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm từ ông Thực đến bà Phượng - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 59, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 23, tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Toàn đến ông Thành - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 72, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số136, tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm từ ông Hải đến bà Tý hoài - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 38, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 86, tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối từ ông Thìn đến ông Thuật - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 68, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 248, tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm ông Thiêm đến ông Luận - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 95, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 63 và 96, tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm từ Phúc đến ông Cương - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 118, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 129, tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm từ ông Tuấn đến ông Sinh - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 141, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 143, tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối ông Hoa đến ông Ba - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 170, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 172, tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm từ bà Chung đến ông Đoàn - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 191, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 266, tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối từ ông Thuật đến ông Ty - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 258, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 295 tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm từ ông Nam đến ông Hải Vọng - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 284, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 435 tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm bà Loan đến ông Thân - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 353, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 378 tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm từ bà Song đến ông Lý - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 380, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 396 tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm từ ông Việt đến ông Lợi - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 409, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 518 tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm từ ông Lam đến ông Tràng - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 442, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 484, tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 1011, tờ bản đồ số 80) - Điểm đầu (từ thửa 1012, tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 454, tờ bản đồ số 80) -
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm từ bà Bưởi đến bà Oanh - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 972, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 575, tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường lối xóm từ ông Kim đến ông Bảo - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ)
Điểm đầu (từ thửa 461, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 560, tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ)
-
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Lưu Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Hà Thành (thuộc xóm 1) - Đường Hà Thành (từ Ngã tư thị trấn đến đê mới Xóm 1) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ ngã ba phai xóm 1 (từ thửa đất số 53 tờ số 107) - Đến cầu xi măng xóm 1 (đến thửa 37 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Hà Thành (thuộc xóm 1) - Đường Hà Thành (từ Ngã tư thị trấn đến đê mới Xóm 1) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ ngã ba phai xóm 1 (từ thửa đất số 86 tờ số 107) - Đến cầu xi măng xóm 1 (đến thửa 69 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Hà Thành (thuộc xóm 1) - Đường Hà Thành (từ Ngã tư thị trấn đến đê mới Xóm 1) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ cầu xi măng xóm 1 (từ thửa đất số 36 tờ số 107) - Đến đê Cầu dâu mới xóm 1 (đến thửa 559 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc tuyến đường Hà Thành (từ Ngã tư thị trấn đến đê mới Xóm 1) thuộc tờ bản đồ số 107 có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
-
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nguyễn Cảnh Hoan (thuộc xóm 2) - Đường Nguyễn Cảnh Hoan (từ Ngã ba phai Cầu Dâu đến ngã tư Bưu điện) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ ngã ba phai xóm 1 (từ thửa đất số 88 tờ số 107) - Đến nhà ông Nhân xóm 2 (đến thửa 233 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nguyễn Cảnh Hoan (thuộc xóm 2) - Đường Nguyễn Cảnh Hoan (từ Ngã ba phai Cầu Dâu đến ngã tư Bưu điện) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ ngã ba phai xóm 1 (từ thửa đất số 114 tờ số 107) - Đến nhà ông Thìn xóm 2 (đến thửa 249 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nguyễn Cảnh Hoan (thuộc xóm 2) - Đường Nguyễn Cảnh Hoan (từ Ngã ba phai Cầu Dâu đến ngã tư Bưu điện) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà bà Dung xóm 2 (từ thửa đất số 16 tờ số 111) - Đến nhà ông Hòa xóm 4 (đến thửa 150 tờ bản đồ số 111)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nguyễn Cảnh Hoan (thuộc xóm 2) - Đường Nguyễn Cảnh Hoan (từ Ngã ba phai Cầu Dâu đến ngã tư Bưu điện) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà đất ông Thảo xóm 2 (từ thửa đất số 754 tờ số 111) - Đến nhà ngã tư Bưu điện xóm 2 (đến thửa 905 tờ bản đồ số 111)
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nguyễn Cảnh Hoan (thuộc xóm 2) - Đường Nguyễn Cảnh Hoan (từ Ngã ba phai Cầu Dâu đến ngã tư Bưu điện) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà đất ông Cân xóm 4 (từ thửa đất số 154 tờ số 111) - Đến nhà ngã tư Bưu điện xóm 2 (đến thửa 563 tờ bản đồ số 111)
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc tuyến đường Nguyễn Cảnh Hoan (từ Ngã ba phai Cầu Dâu đến ngã tư Bưu điện) thuộc tờ bản đồ số 107, 111 có vị trí tương đương hoặc kém - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
-
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Biện Văn Thanh (thuộc xóm 2) - Đường Biện Văn Thanh (từ đường Nguyễn Cảnh Hoa đến đường Đội Cung) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà bà Liên (Loan) (từ thửa đất số 154 tờ số 111) - Đến trụ sở HTX môi trường (đến thửa 563 tờ bản đồ số 111)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Biện Văn Thanh (thuộc xóm 2) - Đường Biện Văn Thanh (từ đường Nguyễn Cảnh Hoa đến đường Đội Cung) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Thái Bá Dũng (từ thửa đất số 1034 tờ số 111) - Đến đường Phương Liên (nhà bà Lịch) (đến thửa 178 tờ bản đồ số 111)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Biện Văn Thanh (thuộc xóm 2) - Đường Biện Văn Thanh (từ đường Nguyễn Cảnh Hoa đến đường Đội Cung) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ đường Phương Liên (nhà ô Bính) (từ thửa đất số 1034 tờ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Minh (đến thửa 764 tờ bản đồ số 111)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Biện Văn Thanh (thuộc xóm 2) - Đường Biện Văn Thanh (từ đường Nguyễn Cảnh Hoa đến đường Đội Cung) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ đường Phương Liên (nhà ô Kỳ) (từ thửa đất số 273 tờ số 111) - Đến nhà đất bà Lệ Mỹ (đến thửa 509 tờ bản đồ số 111)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc tuyến đường Biện Văn Thanh (từ đường Nguyễn Cảnh Hoa đến đường Đội Cung) thuộc tờ bản đồ số 111 có vị trí tương đương hoặc kém thuận - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
-
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Phương Liên (thuộc xóm 2) - Đường Phương Liên (từ ngã tư thị trấn đến ngã tư khối 5) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ ngã tư thị trấn (nhà ô Mỹ) (từ thửa đất số 199 tờ số 108) - Đến nhà ông Phạm Khắc Vinh (đến thửa 173 tờ bản đồ số 108)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Phương Liên (thuộc xóm 2) - Đường Phương Liên (từ ngã tư thị trấn đến ngã tư khối 5) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Phạm Khắc Quang (từ thửa đất số 199 tờ số 108) - Đến nhà Văn hóa khối 5 cũ (đến thửa 173 tờ bản đồ số 108)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Phương Liên (thuộc xóm 2) - Đường Phương Liên (từ ngã tư thị trấn đến ngã tư khối 5) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dần (từ thửa đất số 9 tờ số 112) - Đến nhà ông Trần Văn Lịch (đến thửa 445 tờ bản đồ số 112)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Phương Liên (thuộc xóm 2) - Đường Phương Liên (từ ngã tư thị trấn đến ngã tư khối 5) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Nết (từ thửa đất số 691 tờ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Sơn (đến thửa 185 tờ bản đồ số 111)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Phương Liên (thuộc xóm 2) - Đường Phương Liên (từ ngã tư thị trấn đến ngã tư khối 5) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (từ thửa đất số 580 tờ số 111) - Đến nhà ông Lê Đình Phúc (đến thửa 187 tờ bản đồ số 111)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Phương Liên (thuộc xóm 2) - Đường Phương Liên (từ ngã tư thị trấn đến ngã tư khối 5) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ Nhà văn hóa xóm 2 (từ thửa đất số 272 tờ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Minh Hải (đến thửa 254 tờ bản đồ số 111)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Phương Liên (thuộc xóm 2) - Đường Phương Liên (từ ngã tư thị trấn đến ngã tư khối 5) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Quang (từ thửa đất số 271 tờ số 111) - Đến nhà ông Phạm Đình Hiền (đến thửa 257 tờ bản đồ số 111)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc tuyến đường Phương Liên (từ ngã tư thị trấn đến ngã tư khối 5) thuộc tờ bản đồ số 108, 111, 112 có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
-
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Liên Sơn (đoạn xóm 4; 5) - Đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Sỹ Dũng (xóm 4) (từ thửa đất số 77 tờ số 111) - Đến nhà ông Lê Quốc Hoa (xóm 5) (đến thửa 1117 tờ bản đồ số 111)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Liên Sơn (đoạn xóm 4; 5) - Đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Thái Bá Tín (xóm 4) (từ thửa đất số 1108 tờ số 111) - Đến Nhà văn hóa xóm 5 (đến thửa 1000 tờ bản đồ số 111)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Liên Sơn (đoạn xóm 4; 5) - Đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trương Công Nhuần (xóm 5) (từ thửa đất số 92 tờ số 110) - Đến nhà điểm giao đê mới (đến thửa 132 tờ bản đồ số 110)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Liên Sơn (đoạn xóm 4; 5) - Đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Đào (xóm 5) (từ thửa đất số 1032 tờ số 111) - Đến nhà điểm giao đê mới (nhà ô Sơn xóm 6) (đến thửa 170 tờ bản đồ số 110)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Liên Sơn (đoạn xóm 6; 7) - Đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ điểm giao đê mới (nhà ô Lan xóm 6) (từ thửa đất số 434 tờ số 110) - Đến nhà bà Đinh Thị Nhị (xóm 7) (đến thửa 518 tờ bản đồ số 110)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Liên Sơn (đoạn xóm 6; 7) - Đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ điểm giao đê mới (nhà ô Ngân xóm 6) (từ thửa đất số 169 tờ số 110) - Đến nhà ông Hải Giang (xóm 7) (đến thửa 661 tờ bản đồ số 110)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Liên Sơn (đoạn xóm 7) - Đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Minh (xóm 7) (từ thửa đất số 18 tờ số 109) - Đến nhà ô Nguyễn Hữu Cường (xóm 7) (đến thửa 28 tờ bản đồ số 109)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Liên Sơn (đoạn xóm 7) - Đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Hải Giang (xóm 7) (từ thửa đất số 63 tờ số 109) - Đến nhà nhà thờ họ Nguyễn Văn (xóm 7) (đến thửa 47 tờ bản đồ số 109)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc tuyến đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ) thuộc tờ bản đồ số 109, 110, 111 có vị trí tương đương - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
-
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Hoàng Diệu (xóm 3) - Đường Hoàng Diệu (từ ngã tư đi xã Yên Sơn cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ Siêu thị Linh Đan (từ thửa 141 tờ bản đồ số 108) - Đến đường Nguyễn Nguyên Thành (đến thửa 168 tờ bản đồ số 108)
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Hoàng Diệu (xóm 3) - Đường Hoàng Diệu (từ ngã tư đi xã Yên Sơn cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ Công ty Thương Nghiệp (từ thửa 245 tờ bản đồ số 108) - Đến đường Nguyễn Nguyên Thành (đến thửa 35 tờ bản đồ số 112)
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc tuyến đường Hoàng Diệu (từ ngã tư đi xã Yên Sơn cũ) thuộc tờ bản đồ số 108 có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
-
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nguyễn Nguyên Thành - Đường Nguyễn Nguyên Thành (từ Quốc lộ 7 gần chợ Hải an đến xã Đông Sơn cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Hợp Lan (xóm 3) (từ thửa 124 tờ bản đồ số 116) - Đến nhà ô Nguyễn Đình Thanh (xóm 3) (đến thửa 96 tờ bản đồ số 116)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nguyễn Nguyên Thành - Đường Nguyễn Nguyên Thành (từ Quốc lộ 7 gần chợ Hải an đến xã Đông Sơn cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bá Tuất (xóm 3) (từ thửa 472 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Lâm Hoàng Lân (xóm 3) (đến thửa 294 tờ bản đồ số 112)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nguyễn Nguyên Thành - Đường Nguyễn Nguyên Thành (từ Quốc lộ 7 gần chợ Hải an đến xã Đông Sơn cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Hoan Hoa (xóm 3) (từ thửa 989 tờ bản đồ số 116) - Đến nhà ông Hợi Loan (xóm 3) (đến thửa 3 tờ bản đồ số 116)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nguyễn Nguyên Thành - Đường Nguyễn Nguyên Thành (từ Quốc lộ 7 gần chợ Hải an đến xã Đông Sơn cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Bùi Đình Hồng (xóm 3) (từ thửa 427 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Trần Ngọc Chiến (xóm 3) (đến thửa 371 tờ bản đồ số 112)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nguyễn Nguyên Thành - Đường Nguyễn Nguyên Thành (từ Quốc lộ 7 gần chợ Hải an đến xã Đông Sơn cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Tam (xóm 3) (từ thửa 165 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà đất của ông Thược (xóm 3) (đến thửa 66 tờ bản đồ số 108)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Nguyễn Nguyên Thành - Đường Nguyễn Nguyên Thành (từ Quốc lộ 7 gần chợ Hải an đến xã Đông Sơn cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thanh Nam (xóm 3) (từ thửa 63 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà đất của ông Hòa (giáp ĐS) (đến thửa 232 tờ bản đồ số 108)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc tuyến đường Nguyễn Nguyên Thành (từ Quốc lộ 7 gần chợ Hải an đến xã Đông Sơn cũ) thuộc tờ bản đồ số 108, 112, 116 có vị trí tương đương - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
-
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Phan Bội Châu - Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Lý (xóm 4) (từ thửa 564 tờ bản đồ số 111) - Đến trường Tiểu học thị trấn (đến thửa 578 tờ bản đồ số 111)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Phan Bội Châu - Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cảnh Tý (từ thửa 630 tờ bản đồ số 111) - Đến trạm khí tượng Thủy văn (đến thửa 643 tờ bản đồ số 111)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Phan Bội Châu - Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ Trạm khí tượng Thủy văn (từ thửa 646 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Trần Đình Tài (đến thửa 2 tờ bản đồ số 118)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Phan Bội Châu - Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tân (từ thửa 603 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Dung (đến thửa 594 tờ bản đồ số 111)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Phan Bội Châu - Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Du (từ thửa 387 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Kim (đến thửa 356 tờ bản đồ số 110)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Phan Bội Châu - Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Minh Hải (từ thửa 227 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Hùng (đến thửa 15 tờ bản đồ số 117)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Phan Bội Châu - Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hòa (từ thửa 293 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Đặng Văn Hòa (đến thửa 328 tờ bản đồ số 110)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Phan Bội Châu - Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Lập (từ thửa 14 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Viết Quang (đến thửa 671 tờ bản đồ số 110)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Phan Bội Châu - Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Bá (từ thửa 329 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Trần Đức Lộc (đến thửa 332 tờ bản đồ số 110)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Phan Bội Châu - Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Lê Sỹ Hà (từ thửa 651 tờ bản đồ số 115) - Đến nhà văn hóa khối 7 (đến thửa 775 tờ bản đồ số 115)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Phan Bội Châu - Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Chung (từ thửa 859 tờ bản đồ số 115) - Đến giáp xã Lưu Sơn (đến thửa 870 tờ bản đồ số 115)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Phan Bội Châu - Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Khôi (từ thửa 12 tờ bản đồ số 1121) - Đến giáp xã Lưu Sơn (đến thửa 24 tờ bản đồ số 1121)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc tuyến đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) thuộc tờ bản đồ số 110, 111, 115, 117 có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
-
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục xóm 1 (ngoài đê Câu dâu) - Khối 1 - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ đường ra sông Lam (từ thửa 94 tờ bản đồ số 106) - Đến nhà bà Luyện đang ở (xóm 1) (đến thửa 3 tờ bản đồ số 106)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục xóm 1 (ngoài đê Câu dâu) - Khối 1 - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ đường ra sông Lam (từ thửa 130 tờ bản đồ số 106) - Đến nhà ông Lê Văn Hòa (xóm 1) (đến thửa 2 tờ bản đồ số 106)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục xóm 1 (ngoài đê Câu dâu) - Khối 1 - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ trục chính (xóm 1) (từ thửa 63 tờ bản đồ số 106) - Đến trục nhánh đê mới (xóm 1) (đến thửa 87 tờ bản đồ số 106)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục xóm 1 (ngoài đê Câu dâu) - Khối 1 - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ trục chính (xóm 1) (từ thửa 57 tờ bản đồ số 106) - Đến trục nhánh đê mới (xóm 1) (đến thửa 55 tờ bản đồ số 106)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục xóm 1 (ngoài đê Câu dâu) - Khối 1 - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ trục chính (xóm 1) (từ thửa 22 tờ bản đồ số 106) - Đến trục nhánh đê mới (xóm 1) (đến thửa 21 tờ bản đồ số 106)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục xóm 1 (ngoài đê Câu dâu) - Khối 1 - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ trục chính (xóm 1) (từ thửa 16 tờ bản đồ số 106) - Đến trục nhánh đê mới (xóm 1) (đến thửa 15 tờ bản đồ số 106)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục xóm 1 (ngoài đê Câu dâu) - Khối 1 - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ ông Minh (xóm 1) (từ thửa 3 tờ bản đồ số 105) - Đến nhà ông Hợi Huyền (giáp TS) (đến thửa 5 tờ bản đồ số 105)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm 1 (đường Hà Thanh đi vào ngõ) - Khối 1 - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trương Đức Thanh (từ thửa 49 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Hồ Quốc Dũng (giáp ĐS) (đến thửa 50 tờ bản đồ số 108)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm 1 (đường Hà Thanh đi vào ngõ) - Khối 1 - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cảnh Hoa (xóm 1) (từ thửa 45 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà bà Phương (giáp ĐS) (đến thửa 40 tờ bản đồ số 108)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm 1 (đường Hà Thanh đi vào ngõ) - Khối 1 - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Đông (từ thửa 44 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà Ô Trương Quang Vinh (giáp ĐS) (đến thửa 39 tờ bản đồ số 108)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngã tư vào xã Đông Sơn (xóm 1) - Khối 1 - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ ngã tư (xóm 1) (từ thửa 258 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà bà Xuân (giáp xã Đông Sơn) (đến thửa 258 tờ bản đồ số 108)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn khối 1 - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
-
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu tái định cư số 1 (được phê duyệt tại Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đặng Văn Mộc (từ thửa 306 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Thái Bá Bình (xóm 1) (đến thửa 285 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 15 m - Khu tái định cư số 1 (được phê duyệt tại Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hiền (xóm 1) (từ thửa 286 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Nguyễn Hồng Lam (xóm 1) (đến thửa 292 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 15 m - Khu tái định cư số 1 (được phê duyệt tại Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Lương Thanh Vinh (từ thửa 307 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Lê Văn Hạnh (xóm 1) (đến thửa 324 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 15 m - Khu tái định cư số 1 (được phê duyệt tại Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Chung (từ thửa 346 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Thái Bá Phi (xóm 1) (đến thửa 471 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 15 m - Khu tái định cư số 1 (được phê duyệt tại Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Thái Bá Bình (xóm 1) (từ thửa 325 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Ngô Văn Quang (xóm 1) (đến thửa 333 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 15 m - Khu tái định cư số 1 (được phê duyệt tại Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Thái Khắ Hiếu (xóm 1) (từ thửa 350 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Quế (xóm 1) (đến thửa 358 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc Khu tái định cư số 1 (được phê duyệt tại Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương cũ) thuộc tờ bản đồ số 107 có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên -
-
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 10 m - Khu tái định cư số 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1417/QĐ-UBND.CTh ngày 24/8/2012 của UBND huyện Đô Lương cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Liễu (từ thửa 821 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Phạm Đình Lâm (xóm 1) (đến thửa 273 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 10 m - Khu tái định cư số 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1417/QĐ-UBND.CTh ngày 24/8/2012 của UBND huyện Đô Lương cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Quý (từ thửa 816 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Hoàng Văn Vân (xóm 1) (đến thửa 268 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 10 m - Khu tái định cư số 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1417/QĐ-UBND.CTh ngày 24/8/2012 của UBND huyện Đô Lương cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Hóa (từ thửa 810 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Lê Văn Hoa (xóm 1) (đến thửa 263 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc Khu tái định cư số 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1417/QĐ-UBND.CTh ngày 24/8/2012 của UBND huyện Đô Lương cũ) thuộc tờ bản đồ số 111 có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên -
-
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường QL 15A - Khu dân cư Cầu Dâu (được phê duyệt tại Quyết định số 2803/QĐ-UBND-CN ngày 18/6/2009 của UBND tỉnh Nghệ An) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ sát địa giới xã Tràng Sơn (từ thửa 493 tờ bản đồ số 107) - Đến giáp địa giới xã Đông Sơn (đến thửa 498 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu dân cư Cầu Dâu (được phê duyệt tại Quyết định số 2803/QĐ-UBND-CN ngày 18/6/2009 của UBND tỉnh Nghệ An) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ sát khu tái định cư số 1 (xóm 1) (từ thửa 457 tờ bản đồ số 107) - Đến giáp địa giới xã Tràng Sơn (đến thửa 455 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu dân cư Cầu Dâu (được phê duyệt tại Quyết định số 2803/QĐ-UBND-CN ngày 18/6/2009 của UBND tỉnh Nghệ An) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ đường sát khu tái định cư số 1 (từ thửa 441 tờ bản đồ số 107) - Đến giáp địa giới xã Tràng Sơn (đến thửa 448 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu dân cư Cầu Dâu (được phê duyệt tại Quyết định số 2803/QĐ-UBND-CN ngày 18/6/2009 của UBND tỉnh Nghệ An) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ đường sát khu tái định cư số 1 (từ thửa 430 tờ bản đồ số 107) - Đến giáp địa giới xã Tràng Sơn (đến thửa 437 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu dân cư Cầu Dâu (được phê duyệt tại Quyết định số 2803/QĐ-UBND-CN ngày 18/6/2009 của UBND tỉnh Nghệ An) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ sát địa giới xã Tràng Sơn (từ thửa 500 tờ bản đồ số 107) - Đến giáp địa giới xã Đông Sơn (đến thửa 507 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 5.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc Khu dân cư Cầu Dâu (được phê duyệt tại Quyết định số 2803/QĐ-UBND-CN ngày 18/6/2009 của UBND tỉnh Nghệ An và các Quyết định điều chỉnh quy hoạch ) thuộc tờ bản đồ số 107 có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí
-
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ đường Hà Thành (xóm 1) (từ thửa 124 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Lan (xóm 2) (đến thửa 95 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 2.080.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ đường Hà Thành (xóm 1) (từ thửa 121 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Lan (xóm 2) (đến thửa 208 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 2.080.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà Thái Bá Cầu (xóm 1) (từ thửa 363 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Lợi (xóm 2) (đến thửa 190 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 2.080.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Sỹ Hiếu (xóm 2) (từ thửa 487 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Đào (xóm 2) (đến thửa 478 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 2.080.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ thửa đất của bà Nguyễn Thị Liên (từ thửa 487 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Đào (xóm 2) (đến thửa 480 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 2.080.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ đường Hà Thành (xóm 1) (từ thửa 119 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Long (xóm 2) (đến thửa 123 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 2.080.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ đường Hà Thành (xóm 1) (từ thửa 84 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Trần Văn Bảy (xóm 2) (đến thửa 118 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 2.080.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ đường Hà Thành (xóm 1) nhà thờ họ Nguyễn Văn) (từ thửa 110 tờ bản đồ số 107) - Đến đường Biện Văn Thanh (nhà ô Nguyễn Đình Hòa (xóm 2) (đến thửa 1123 tờ bản đồ số 111)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ đường Hà Thành (xóm 1) nhà ông Thái Bá Khiêm (từ thửa 110 tờ bản đồ số 107) - Đến đường Biện Văn Thanh (nhà ô Thái Bá Duẩn) (xóm 2) (đến thửa 732 tờ bản đồ số 111)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan (xóm 2) nhà ông Lương Văn Minh (từ thửa 113 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Hoa (xóm 2) (đến thửa 150 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan (xóm 2) nhà ông Lê Văn Thảo (từ thửa 214 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Lê Quang Sương (xóm 2) (đến thửa 262 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan (xóm 2) nhà bà Hoàng Thị Hóa (từ thửa 230 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Thái Quang Hảo (xóm 2) (đến thửa 262 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Nguyễn Cảnh Hùng (từ thửa 254 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Lam (xóm 2) (đến thửa 255 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Đào Xuân Tiến (từ thửa 232 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Lê Văn Minh (xóm 2) (đến thửa 183 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Thái Bá Cương (từ thửa 173 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Trương Công Chất (xóm 2) (đến thửa 220 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Hoàng Đăng Dũng (từ thửa 170 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Phan Đăng Văn (xóm 2) (đến thửa 372 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Lữ Quang Hùng (từ thửa 102 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà thọ họ Võ (xóm 2) (đến thửa 170 tờ bản đồ số 108)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Thái Bá Thành (từ thửa 870 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Đậu Thị Liên (xóm 2) (đến thửa 859 tờ bản đồ số 111)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Võ Trọng Đức (từ thửa 1 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà bà Võ Thị Canh (xóm 2) (đến thửa 3 tờ bản đồ số 112)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Mai Trọng Vinh (từ thửa 468 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà bà Mai Thị Tuất (xóm 2) (đến thửa 470 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Nguyễn Cảnh Thân (từ thửa 222 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Lê Sỹ Thanh (xóm 2) (đến thửa 221 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) nhà ông Nguyễn Cảnh Lộc (từ thửa 116 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Chinh (xóm 2) (đến thửa 171 tờ bản đồ số 108)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ)
Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) nhà bà Nguyễn Thị Lan (từ thửa 110 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Hồng (xóm 2) (đến thửa 111 tờ bản đồ số 108)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 18 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1128 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 837 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 9 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 279 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 30 tờ bản đồ số 37
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 249 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 282 tờ bản đồ số 37
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1 tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 107 tờ bản đồ số 51
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 27 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 7 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 10 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 216 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1593 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 206 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 142 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 254 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1542 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 321 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1587 tờ bản đồ số 37
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 401 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 398 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 31 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 260 tờ bản đồ số 37
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 37 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 40 tờ bản đồ số 37
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 5 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 55 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 57 tờ bản đồ số 37
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đô Lương

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2026

4. Thông tin xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bắc Sơn, Xã Nam Sơn (huyện Đô Lương), Xã Đà Sơn, Xã Đặng Sơn, Xã Lưu Sơn, Xã Thịnh Sơn, Xã Văn Sơn, Xã Yên Sơn, Thị trấn Đô Lương (tổng 9 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đô Lương theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đô Lương có diện tích tự nhiên 50,06 km² với quy mô dân số 6.196 người, mật độ dân cư đạt 123,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đô Lương được đặt tại UBND huyện Đô Lương, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đô Lương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Đô Lương là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đô Lương, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An

5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An

1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).

2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).

3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.

7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.

8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.

9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng

a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;

b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.

5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp

1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:

a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;

b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.

2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:

a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;

b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:

– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;

– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.

5/5 - (1198 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?