Bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Đô Lương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đô Lương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Đô Lương năm 2026
Khu vực: xã Đô Lương.
Loại đất: Đất khoáng sản.
Mức giá áp dụng: từ 1.400.000 đến 16.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) nhà bà Nguyễn Thị Phương Lý - Đến nhà bà Nguyễn Thị Phương Lý (xóm 2) (đến thửa 265 tờ bản đồ số 108) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) nhà bà Nguyễn Thị An (từ thửa 109 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Trâm (xóm 2) (đến thửa 107 tờ bản đồ số 108) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà bà Võ Thị Hoàn (từ thửa 270 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Quang (xóm 2) (đến thửa 272 tờ bản đồ số 108) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Phan Văn Toàn (từ thửa 36 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Hoàng Thị Nghị (xóm 2) (đến thửa 101 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường nhánh (xóm 2) nhà ông Thái Bá Toàn (từ thửa 44 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Võ Trọng Hòa (xóm 2) (đến thửa 760 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường nhánh (xóm 2) nhà ông Nguyễn Sỹ Minh (từ thửa 45 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Hoàng Thị Oanh (xóm 2) (đến thửa 40 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà bà Nguyễn Thị Huệ (từ thửa 893 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Trung (xóm 2) (đến thửa 109 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Trương Công Thảo (từ thửa 52 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Cư (xóm 2) (đến thửa 111 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Nguyễn Hữu Thanh (từ thửa 54 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Lê Đình Triệu (xóm 2) (đến thửa 832 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) nhà ông Nguyễn Sỹ Vinh (từ thửa 199 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà đường Đội Cung (xóm 2) nhà ông Dương Đình Hà (đến thửa 174 tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) nhà ông Nguyễn Văn Tiến (từ thửa 193 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà đường Đội Cung (xóm 2) nhà ông Nguyễn Quốc Huy (đến thửa 230 tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Biện Văn Thanh (xóm 2) nhà ông Phan Đình Minh (từ thửa 188 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Hoàng Hữu Tuất (xóm 2) (đến thửa 769 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Biện Văn Thanh (xóm 2) nhà ông Nguyễn Sỹ Ngợn (từ thửa 291 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Hoàng Thị Tửu (xóm 2) (đến thửa 293 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Biện Văn Thanh (xóm 2) nhà ông Võ Văn Sửu (từ thửa 825 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Lương Văn Hạnh (xóm 2) (đến thửa 409 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường (xóm 2) nhà ông Nguyễn Văn Lâm (từ thửa 294 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt (xóm 2) (đến thửa 300 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường (xóm 2) nhà bà Bùi Thị Thùy Dương (từ thửa 304 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hợp (xóm 2) (đến thửa 413 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Đội Cung (xóm 3) nhà ông Thái Bá Tuấn (từ thửa 416 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Thanh Bình (xóm 3) (đến thửa 415 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Biện Văn Thanh (xóm 2) thửa đất ông Đào Xuân Tiến (từ thửa 913 tờ bản đồ số 111) - Đến đường Nguyễn Cảnh Hoan nhà ông Cao Xuân Hiền (xóm 2) (đến thửa 1057 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Biện Văn Thanh (xóm 2) thửa đất ông Thái Bá Lựu (từ thửa 169 tờ bản đồ số 111) - Đến đường nhánh nhà thợ họ Thái Bá (đến thửa 696 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Biện Văn Thanh (xóm 2) thửa đất ông Thái Bá Trí (từ thửa 171 tờ bản đồ số 111) - Đến đường nhánh (xóm 2) nhà ông Nguyễn Cảnh Tú (đến thửa 168 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) thửa đất ông Nguyễn Sỹ Đông (từ thửa 145 tờ bản đồ số 111) - Đến đường nhánh (xóm 2) nhà bà Nguyễn Thị Dũng (đến thửa 247 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Biện Văn Thanh (xóm 2) thửa đất bà Nguyễn Thị Lý (từ thửa 246 tờ bản đồ số 111) - Đến đường nhánh (xóm 2) nhà bà Nguyễn Thị Phương (đến thửa 165 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Biện Văn Thanh (xóm 2) thửa đất ông Đặng Văn Long (từ thửa 162 tờ bản đồ số 111) - Đến đường nhánh (xóm 2) nhà ông Đặng Văn Thuận (đến thửa 157 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) nhà bà Trần Thị Lục (từ thửa 461 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà đường Đội Cung (xóm 2) nhà bà Trần Thị Lành (đến thửa 463 tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) thửa đất ông Nguyễn Xuân Hiệp (từ thửa 453 tờ bản đồ số 112) - Đến đường Đội Cung nhà bà Nguyễn Thị Hương (xóm 2) (đến thửa 94 tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) thửa đất ông Nguyễn Văn Mai (từ thửa 89 tờ bản đồ số 112) - Đến đường Đội Cung nhà ông Trương Công Thắng (xóm 2) (đến thửa 94 tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Đội Cung (xóm 3) nhà ông Trương Công Thắng (từ thửa 102 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Thanh Bình (xóm 3) (đến thửa 91 tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Đội Cung (xóm 3) nhà ông Nguyễn Cảnh Thảo (từ thửa 468 tờ bản đồ số 112) - Đến ngõ nhà ông Nguyễn Cảnh Linh (xóm 2) (đến thửa 465 tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Đội Cung (xóm 3) nhà ông Trần Văn Ngân (từ thửa 101 tờ bản đồ số 112) - Đến ngõ nhà ông Nguyễn Văn Bình (xóm 2) (đến thửa 99 tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Đội Cung (xóm 3) nhà ông bà Phan Thị Bị (từ thửa 139 tờ bản đồ số 112) - Đến ngõ nhà ông Thái Bá Kha (xóm 2) (đến thửa 140 tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Đội Cung (Bưu điện) nhà ông Dương Đình Thành (từ thửa 662 tờ bản đồ số 111) - Đến ngõ nhà bà Nguyễn Thị Thuận (xóm 2) (đến thửa 506 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường nhánh sau Bưu điện (nhà ông Đinh Hồng Văn) (từ thửa 749 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Thái Bá Lập (xóm 2) (đến thửa 889 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan nhà ông Nguyễn Trung Thành (từ thửa 1096 tờ bản đồ số 111) - Đến đường Biện Văn Thanh nhà bà Nguyễn Thị Hạnh (đến thửa 704 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan nhà ông Nguyễn Văn Trung (từ thửa 394 tờ bản đồ số 111) - Đến đường Biện Văn Thanh nhà bà Nguyễn Thị Hạnh (đến thửa 280 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan nhà ông Nguyễn Minh Hạnh (từ thửa 375 tờ bản đồ số 111) - Đến đường Biện Văn Thanh nhà ông Nguyễn Tuấn An (đến thửa 369 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan nhà ông Trần Hồng Hà (từ thửa 907 tờ bản đồ số 111) - Đến đường Biện Văn Thanh nhà bà Nguyễn Thị Hạnh (đến thửa 280 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan nhà ông Nguyễn Sỹ Khang (từ thửa 940 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Mặc (đến thửa đất số 13 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan nhà ông Cao Xuân Tư (từ thửa 22 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Cao Văn Hòa (đến thửa đất số 11 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan nhà ông Nguyễn Sỹ Ngũ (từ thửa 73 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà đất ông Nguyễn Văn Nam (đến thửa đất số 1120 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan nhà bà Hoàng Thị Vỵ (xóm 4) (từ thửa 76 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Thái Thị Hồng (xóm 4) (đến thửa đất số 1087 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn khối 2 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) - |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường vào xã Đông Sơn (sát công viên cây xanh) - Khối 3 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Chuyên (từ thửa 231 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông (Hùng) sát xã Đông Sơn (đến thửa đất số 238 tờ bản đồ số 108) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường vào xã Đông Sơn (sát công viên cây xanh) - Khối 3 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Thái Thị Mão (từ thửa 261 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Lê Văn Bình sát xã Đông Sơn (đến thửa đất số 262 tờ bản đồ số 108) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 (sát từ đường Hoàng Diệu đi vào trục xóm) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn An (từ thửa 148 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Trần Thái Bình (đến thửa đất số 228 tờ bản đồ số 108) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 (sát từ đường Hoàng Diệu đi vào trục xóm) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tiến Phúc (từ thửa 216 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Vũ Công Tâm (đến thửa đất số 65 tờ bản đồ số 108) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 (sát từ đường Hoàng Diệu đi vào trục xóm) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Vũ Thị Hồng (từ thửa 160 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Lê Văn Tú (đến thửa đất số 145 tờ bản đồ số 108) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 (sát từ đường Hoàng Diệu đi vào trục xóm) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tư (từ thửa 152 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Vũ Công Bá (đến thửa đất số 163 tờ bản đồ số 108) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 (sát từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Vân (từ thửa 207 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Khiêm (đến thửa đất số 13 tờ bản đồ số 108) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 (sát từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lam Giang (từ thửa 17 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Vũ Công Tình (đến thửa đất số 6 tờ bản đồ số 108) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 (sát từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Trần Trọng Toàn (từ thửa 15 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hiền (đến thửa đất số 14 tờ bản đồ số 108) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 (sát từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Trương Công Tư (từ thửa 8 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà bà Phạm Thế Mão (đến thửa đất số 7 tờ bản đồ số 108) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 (sát từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Vinh (từ thửa 233 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thận (đến thửa đất số 3 tờ bản đồ số 108) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 (sát từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Bùi Thị Vân (từ thửa 5 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Biên (đến thửa đất số 230 tờ bản đồ số 108) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu dược phẩm Đô Lương) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Vóc (từ thửa 420 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Lê Anh Tú (đến thửa đất số 383 tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu dược phẩm Đô Lương) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Gái (từ thửa 239 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Võ Quang Sửu (đến thửa đất số 52 tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu dược phẩm Đô Lương) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Mùi (từ thửa 411 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Võ Chí Hiếu (đến thửa đất số 348 tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu dược phẩm Đô Lương) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Trần Anh Tuấn (từ thửa 426 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Quế (đến thửa đất số 77 tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu dược phẩm Đô Lương) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Công Lộc (từ thửa 116 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Trần Ngọc Bích (đến thửa đất số 349 tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu dược phẩm Đô Lương) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Kỷ (từ thửa 425 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Năm (đến thửa đất số 115 tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu dược phẩm Đô Lương) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Võ Văn Ất (từ thửa 113 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Tiến Nam (đến thửa đất số 115 tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu dược phẩm Đô Lương) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Kinh (từ thửa 122 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông sát thửa ô Trần Đức Luyện (đến thửa đất số 152 tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu dược phẩm Đô Lương) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Tỉu (từ thửa 148 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Tùng (đến thửa đất số 131 tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu dược phẩm Đô Lương) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Quế (từ thửa 186 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng (đến thửa đất số 166 tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu dược phẩm Đô Lương) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Trần Văn Thảo (từ thửa 136 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tân (đến thửa đất số 132 tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Hoàng Diệu đi vào trục khối (khu vực nhà văn hóa khối 3) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Nông (từ thửa 19 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Thắng (đến thửa đất số 55 tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Hoàng Diệu đi vào trục khối (khu vực nhà văn hóa khối 3) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Quốc Huy (từ thửa 23 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà bà Phạm Thị Mai (đến thửa đất số 53 tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Hoàng Diệu đi vào trục khối (khu vực nhà văn hóa khối 3) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Toàn (từ thửa 81 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Ngô Trí Sơn (đến thửa đất số 79 tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Hoàng Diệu đi vào trục khối (khu vực nhà văn hóa khối 3) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Trần Thị Nho (từ thửa 84 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Lê Chí Dũng (đến thửa đất số 134 tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu trạm điện) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Trần Danh Tạo (từ thửa 183 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Trần Văn Hiền (đến thửa đất số 249 tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu trạm điện) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Đình Ngà (từ thửa 185 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến (Nhung) (đến thửa đất số 247 tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu trạm điện) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Đinh Viết Đệ (từ thửa 240 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Viết Hòa (đến thửa đất số 262 tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu trạm điện) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Võ Thị Lợi (từ thửa 428 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Trần Mạnh Hải (đến thửa đất số 271 tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm (khu Vùng vườn) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà thờ họ Nguyễn Văn (từ thửa 290 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Vi La Thơn (đến thửa đất số 283 tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm (khu Vùng vườn) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Vinh (từ thửa 292 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng (đến thửa đất số 285 tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm (khu Vùng vườn) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Chu Đình Dũng (từ thửa 987 tờ bản đồ số 116) - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Lương (đến thửa đất số 9 tờ bản đồ số 116) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm (khu Vùng vườn) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Trần Ngọc Lâm (từ thửa 26 tờ bản đồ số 116) - Đến nhà ông Võ Văn Hà (đến thửa đất số 31 tờ bản đồ số 116) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm (khu Vùng vườn) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Quang Hợp (từ thửa 123 tờ bản đồ số 116) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hoa (đến thửa đất số 106 tờ bản đồ số 116) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm (khu Vùng vườn) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Lê Thị Hương (từ thửa 773 tờ bản đồ số 116) - Đến nhà bà Bùi Thị Lương (đến thửa đất số 138 tờ bản đồ số 116) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm (khu Vùng vườn) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Đức Tình (từ thửa 302 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Toàn (đến thửa đất số 589 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn khối 3 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) - |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Khu dân cư sát khu tái định - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Hồng (từ thửa 962 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Quế (Được) (đến thửa đất số 1073 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Khu dân cư sát khu tái định - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Toàn (từ thửa 782 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Thắng (đến thửa đất số 781 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Khu dân cư sát khu tái định - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Sỹ An (từ thửa 1070 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Thuận (đến thửa đất số 1069 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Khu dân cư sát khu tái định - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Sơn (từ thửa 970 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hà (đến thửa đất số 142 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Khu dân cư sát khu tái định - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Trần Ngọc Vinh (từ thửa 135 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Hoàng Thị Tịnh (đến thửa đất số 131 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Khu dân cư sát khu tái định - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Liên Sơn nhà Nguyễn Thị Huệ (xóm 5) (từ thửa 762 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Đức (xóm 5) (đến thửa đất số 211 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Khu dân cư sát khu tái định - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà thờ Nguyễn Đình (xóm 5) (từ thửa 218 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Trương Thị Loan (xóm 5) (đến thửa đất số 848 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Khu dân cư sát khu tái định - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Thái Bá Nghĩa (xóm 5) (từ thửa 846 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Ân (xóm 5) (đến thửa đất số 790 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Khu dân cư sát khu tái định - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hòa (xóm 5) (từ thửa 210 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Bình (xóm 5) (đến thửa đất số 132 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Khu dân sau Nhà văn hóa khối 4) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Thái Bá Sơn (Vân) (từ thửa 236 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hồng (đến thửa đất số 132 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Khu dân sau Nhà văn hóa khối 4) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hồng (Dân) (từ thửa 234 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Lê Đình Thìn (đến thửa đất số 226 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Khu dân sau Nhà văn hóa khối 4) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Quý (từ thửa 335 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Thái Bá Dần (đến thửa đất số 334 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Khu dân sau Nhà văn hóa khối 4) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thắng (xóm 5) (từ thửa 328 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn (xóm 5) (đến thửa đất số 327 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Khu dân sau Nhà văn hóa khối 4) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Phan Thị Mỹ (xóm 5) (từ thửa 329 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Ba (xóm 5) (đến thửa đất số 325 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Trục đường UBND vào khối 4) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Vinh (từ thửa 556 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Xuân (đến thửa đất số 452 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Trục đường UBND vào khối 4) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng (từ thửa 528 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn (đến thửa đất số 461 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Trục đường UBND vào khối 4) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Mậu (từ thửa 462 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hà (đến thửa đất số 464 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Trục đường Nguyễn Cảnh Hoan đến đường Phương Liên) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà thờ họ Thái Bá (từ thửa 474 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Trương Công Tình (đến thửa đất số 354 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Trục đường Nguyễn Cảnh Hoan đến đường Phương Liên) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Mùi (từ thửa 725 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thịnh (đến thửa đất số 356 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Trục đường Nguyễn Cảnh Hoan đến đường Phương Liên) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Lâm (từ thửa 482 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Thái Bá Lam (đến thửa đất số 346 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (đường Phan Bội Châu đi vào) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Sơn (từ thửa 657 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Quế (đến thửa đất số 559 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (đường Phan Bội Châu đi vào) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Trọng Hùng (từ thửa 27 tờ bản đồ số 118) - Đến nhà ông Lê Hải Định (đến thửa đất số 916 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (đường Phan Bội Châu đi vào) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Đinh Viết Mỹ (từ thửa 28 tờ bản đồ số 118) - Đến nhà ông Đinh Viết Đệ (đến thửa đất số 33 tờ bản đồ số 118) |
Đất khoáng sản | 3.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (đường Phan Bội Châu đi vào) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thành (từ thửa 32 tờ bản đồ số 118) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Long (đến thửa đất số 50 tờ bản đồ số 118) |
Đất khoáng sản | 3.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 15 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Từ nhà ông Võ Văn Lợi (từ thửa 259 tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Long (đến thửa đất số 571 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 15 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Từ nhà ông Đinh Văn Tú (từ thửa 525 tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tý (đến thửa đất số 679 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 12 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Từ nhà ông Trần Hồng Hà (Liên) (từ thửa 289 tờ bản đồ số 121) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Kim Hoa (đến thửa đất số 711 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 12 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Từ nhà ông Trần Đức Trung (từ thửa 325 tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ông Nguyễn Duy Tú (đến thửa đất số 487 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 12 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (từ thửa 324 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 559 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 12 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Từ nhà ông Lê Văn Cần (từ thửa 395 tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ……………….. (đến thửa đất số 558 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 15 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (từ thửa 358 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 556 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 15 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Từ nhà Đặng Thị Hồng Loan (từ thửa 454 tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ……….. (đến thửa đất số 723 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 12 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 452 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 734 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 12 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Tư nhà bà Cao Thị Thanh (từ thửa 451 tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ……….. (đến thửa đất số 733 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 12 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Trọng Chung (từ thửa 527 tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ông Nguyễn Tiến Cường (đến thửa đất số 732 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 15 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 670 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 698 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 12 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 709 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 724 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 12 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (từ thửa 739 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 742 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 12 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (từ thửa 748 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 750 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 15 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (từ thửa 756 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 760 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 12 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (từ thửa 773 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 777 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 12 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (từ thửa 781 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 882 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 12 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (từ thửa 779 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 845 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 12 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (từ thửa 778 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 843 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 12 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (từ thửa 792 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 842 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 15 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (từ thửa 790 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 956 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 12 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (từ thửa 810 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 833 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 12 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (từ thửa 859 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 869 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 15 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (từ thửa 879 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 885 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 15 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (từ thửa 903 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 907 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) - |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Trương Công Hòa (từ thửa 320 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Thái Bá Chi (đến thửa đất số 315 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Nhật (từ thửa 312 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Quý (đến thửa đất số 838 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Nhuần (từ thửa 310 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Trịnh Huy Phấn (đến thửa đất số 695 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Quang (từ thửa 68 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Phạm Đình Huệ (đến thửa đất số 16 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thành (từ thửa 69 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Minh (đến thửa đất số 599 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Lan (từ thửa 568 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hà (đến thửa đất số 34 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Minh (từ thửa 90 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Quang (đến thửa đất số 573 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Minh (từ thửa 89 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn (đến thửa đất số 73 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Xuân (xóm 6) (từ thửa 70 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Nam (xóm 6) (đến thửa đất số 113 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường từ UBND vào Nhà văn hóa khối 5 - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hải (từ thửa 550 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thành (đến thửa đất số 91 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường từ UBND vào Nhà văn hóa khối 5 - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tám (từ thửa 458 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hường (đến thửa đất số 457 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường từ UBND vào Nhà văn hóa khối 5 - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Trọng Khánh (từ thửa 541 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Trương Công Thành (đến thửa đất số 1102 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội Châu vào đê - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Mai Văn Long (từ thửa 992 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Trương Công Lộc (đến thửa đất số 437 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội Châu vào đê - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cảnh Huyền (từ thửa 442 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Phan Thị Thanh Toàn (đến thửa đất số 531 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội Châu vào đê - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Sơn (từ thửa 602 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Trương Công Đông (đến thửa đất số 1033 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội Châu vào đê - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Doãn Dung (từ thửa 727 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Bùi Thị Nhung (đến thửa đất số 1026 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội Châu vào xóm 5,6 - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Trần Văn Lân (từ thửa 382 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hà (đến thửa đất số 180 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội Châu vào xóm 5,6 - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Yến (từ thửa 309 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hội (đến thửa đất số 592 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội Châu vào xóm 5,6 - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Tân (từ thửa 309 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tý (đến thửa đất số 531 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội Châu vào xóm 5,6 - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hà (từ thửa 120 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng (đến thửa đất số 181 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội Châu vào xóm 5,6 - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Loan (K6) (từ thửa 543 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Anh (đến thửa đất số 179 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường sát trường Mầm Non thị trấn - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Dương Trọng Toàn (từ thửa 25 tờ bản đồ số 118) - Đến nhà bà Hoàng Thị Bảy (đến thửa đất số 22 tờ bản đồ số 118) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường sau Bến Xe cũ - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Dương Đình Hà (từ thửa 558 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Ngọc (đến thửa đất số 591 tờ bản đồ số 117) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường sau Bến Xe cũ - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hồng (từ thửa 546 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thanh (đến thửa đất số 543 tờ bản đồ số 117) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường sau Bến Xe cũ - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Sỹ Thịnh (từ thửa 39 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Lâm Hưng Tuất (đến thửa đất số 69 tờ bản đồ số 117) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường sau Bến Xe cũ - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tâm (từ thửa 40 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Phan Chính Lâm (đến thửa đất số 192 tờ bản đồ số 117) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường sau Bến Xe cũ - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Tứ (từ thửa 72 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà trường TH Đội Cung (đến thửa đất số 52 tờ bản đồ số 117) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường sát trường TH Đội Cung (lối 2,3) - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Lương (từ thửa 903 tờ bản đồ số 116) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Chất (đến thửa đất số 916 tờ bản đồ số 116) |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường sát trường TH Đội Cung (lối 2,3) - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cảnh Chất (từ thửa 902 tờ bản đồ số 116) - Đến nhà ông Lê Sỹ Hà (đến thửa đất số 890 tờ bản đồ số 116) |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường sát trường TH Đội Cung (lối 2,3) - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng (từ thửa 883 tờ bản đồ số 116) - Đến nhà ông Phan Chính Hương (đến thửa đất số 889 tờ bản đồ số 116) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) - |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Lương Thị Nga (từ thửa 101 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Lương Văn Nga (đến thửa đất số 57 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Sơn (từ thửa 601 tờ bản đồ số 110) - Đến đường sát đê (đến thửa đất số 12 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cảnh Lam (từ thửa 102 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Phan Văn Châu (đến thửa đất số 56 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà thờ Nguyễn Hữu (từ thửa 136 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Cao Thị Châu (đến thửa đất số 55 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Nghiệu (từ thửa 104 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Hoàng Thị Hà (đến thửa đất số 82 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Bắc (từ thửa 506 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Vân (đến thửa đất số 631 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Niêm (từ thửa 150 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Quốc Hồng (đến thửa đất số 148 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Trà (từ thửa 147 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Công Tân (đến thửa đất số 141 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Võ Văn Vượng (từ thửa 162 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Quang (đến thửa đất số 146 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Ngô Đình Sâm (từ thửa 703 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Ngô Văn Nga (đến thửa đất số 145 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 142 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà thờ họ Lê (đến thửa đất số 145 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Võ Thị Nhung (từ thửa 295 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Lê Văn Quang (đến thửa đất số 494 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Đình Quang (từ thửa 190 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Phan Thị Hoa (đến thửa đất số 586 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Tâm (từ thửa 185 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (đến thửa đất số 669 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Hương (từ thửa 678 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Quán (đến thửa đất số 230 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Đông (từ thửa 296 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Sơn (đến thửa đất số 305 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà thờ họ Trần (từ thửa 364 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Trần Thị Thanh (đến thửa đất số 370 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Tần Thị Thái (từ thửa 690 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt (đến thửa đất số 192 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Đình Cương (từ thửa 193 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Võ Văn Vinh (đến thửa đất số 520 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Võ Văn Hiền (từ thửa 241 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Nguyễn Hải Hà (đến thửa đất số 243 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Lâm Thị Đào (từ thửa 244 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Hoàng Văn Thái (đến thửa đất số 525 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Năm (từ thửa 525 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà thờ Nguyễn Văn (đến thửa đất số 249 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Hồ Thị Kim (từ thửa 253 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Lê Thị Túy (đến thửa đất số 218 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Minh (từ thửa 270 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Hồ Vĩnh Dương (đến thửa đất số 254 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hậu (K7) (từ thửa 269 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Lập (K7) (đến thửa đất số 255 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường sau Bến Xe cũ vào - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Võ Văn Thắng (từ thửa 500 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hà (đến thửa đất số 110 tờ bản đồ số 117) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Trần Thị Hiếu (từ thửa 45 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Võ Quang Sơn (đến thửa đất số 539 tờ bản đồ số 117) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Võ Công Chung (từ thửa 613 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Trương Công Hương (đến thửa đất số 43 tờ bản đồ số 117) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Lân (từ thửa 106 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Hoàng Văn Đức (đến thửa đất số 75 tờ bản đồ số 117) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Văn Dương (từ thửa 114 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Võ Quang Hùng (đến thửa đất số 210 tờ bản đồ số 117) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thị Sinh (từ thửa 139 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Tuấn (đến thửa đất số 111 tờ bản đồ số 117) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Võ Quang Thành (từ thửa 615 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn (đến thửa đất số 108 tờ bản đồ số 117) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng (từ thửa 46 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Bùi Minh Hải (đến thửa đất số 136 tờ bản đồ số 117) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Viết Vinh (từ thửa 47 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Hoàng Văn Vinh (đến thửa đất số 49 tờ bản đồ số 117) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Lịch (từ thửa 63 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Hoàng Văn Chinh (đến thửa đất số 61 tờ bản đồ số 117) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Hà (từ thửa 78 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh Tâm (đến thửa đất số 81 tờ bản đồ số 117) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Hà (từ thửa 103 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tam (đến thửa đất số 119 tờ bản đồ số 117) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hải (từ thửa 102 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Năm (đến thửa đất số 120 tờ bản đồ số 117) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Lập (từ thửa 141 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Đinh Viết Hùng (đến thửa đất số 538 tờ bản đồ số 117) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 6) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Văn Ba (từ thửa 638 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng (đến thửa đất số 538 tờ bản đồ số 117) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 6) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Đình Chung (từ thửa 578 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Hoàng Văn Toàn (đến thửa đất số 60 tờ bản đồ số 117) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 6) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hợi (từ thửa 121 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà bà Hoàng Thị Hiền (đến thửa đất số 133 tờ bản đồ số 117) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 7) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Trần Thị Cậy (từ thửa 5 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hợi (đến thửa đất số 123 tờ bản đồ số 117) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 7) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà thờ Họ (từ thửa 132 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà bà Trần Thị Đào (đến thửa đất số 147 tờ bản đồ số 117) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 7) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ninh (từ thửa 597 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà bà Đậu Đình Cương (đến thửa đất số 193 tờ bản đồ số 117) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 7) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Đậu Văn Hải (từ thửa 124 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Trần Văn Châu (đến thửa đất số 224 tờ bản đồ số 117) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 7) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Hóa (từ thửa 206 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà bà Đậu Thị Minh (đến thửa đất số 205 tờ bản đồ số 117) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 7) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng (từ thửa 149 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Cao Xuân Đức (đến thửa đất số 495 tờ bản đồ số 117) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) - |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường nhánh vào - Đến nhà ông Đinh Viết Long (đến thửa đất số 154 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Đinh Viết Dũng (từ thửa 516 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Đinh Viết Quang (đến thửa đất số 655 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Trinh (từ thửa 205 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hà (đến thửa đất số 152 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Giang (từ thửa 336 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Tân (đến thửa đất số 337 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Hiền (từ thửa 685 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hào (đến thửa đất số 682 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Đinh Viết Hoa (từ thửa 9 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Hải (đến thửa đất số 8 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Công Hiền (từ thửa 727 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà ông Võ Quang Sỹ (đến thửa đất số 10 tờ bản đồ số 109) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Nam (từ thửa 22 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Cường (đến thửa đất số 24 tờ bản đồ số 109) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thanh (từ thửa 43 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà ông Phạm Công Khang (đến thửa đất số 68 tờ bản đồ số 109) |
Đất khoáng sản | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Thái Thị Huyền (từ thửa 40 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Mão (đến thửa đất số 38 tờ bản đồ số 109) |
Đất khoáng sản | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Hồ Vĩnh Thế (từ thửa 44 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà ông Hồ Vĩnh Lý (đến thửa đất số 56 tờ bản đồ số 109) |
Đất khoáng sản | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Công Toàn (từ thửa 85 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà bà Võ Thị Hoa (đến thửa đất số 48 tờ bản đồ số 109) |
Đất khoáng sản | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Công Thảo (từ thửa 86 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thìn (đến thửa đất số 87 tờ bản đồ số 109) |
Đất khoáng sản | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Công Thảo (từ thửa 86 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thìn (đến thửa đất số 87 tờ bản đồ số 109) |
Đất khoáng sản | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ thửa 28 tờ bản đồ số 109 - Đoạn từ thửa 13 tờ bản đồ số 109 |
Đất khoáng sản | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ thửa 50 tờ bản đồ số 109 - Đoạn từ thửa 78 tờ bản đồ số 109 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ thửa 79 tờ bản đồ số 109 - Đoạn từ thửa 17 tờ bản đồ số 109 |
Đất khoáng sản | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Công Nhâm (từ thửa 4 tờ bản đồ số 123) - Đến nhà ông Võ Quang Sơn (đến thửa đất số 60 tờ bản đồ số 123) |
Đất khoáng sản | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Công Thìn (từ thửa 23 tờ bản đồ số 123) - Đến nhà ông Phạm Công Hà (đến thửa đất số 22 tờ bản đồ số 123) |
Đất khoáng sản | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Đinh Viết Hùng (từ thửa 5 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hiền (đến thửa đất số 6 tờ bản đồ số 109) |
Đất khoáng sản | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu và đê (khu trong đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Mão (từ thửa 350 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Minh (đến thửa đất số 268 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu và đê (khu trong đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dung (từ thửa 349 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Đinh Viết Quy (đến thửa đất số 267 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu và đê (khu trong đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Công Dần (từ thửa 347 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Hoàng Thị Nam (đến thửa đất số 343 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu và đê (khu trong đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Công Dần (từ thửa 51 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Hoàng Văn Tuấn (đến thửa đất số 345 tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Liêm (từ thửa 2 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Phạm Công Thiết (đến thửa đất số 151 tờ bản đồ số 117) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Sơn (từ thửa 53 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Đinh Viết Hòa (đến thửa đất số 154 tờ bản đồ số 117) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Đình Sơn (từ thửa 91 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Minh (đến thửa đất số 204 tờ bản đồ số 117) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Nhạc (từ thửa 94 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Phan Hữu Tín (đến thửa đất số 201 tờ bản đồ số 117) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 648 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 106 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 881 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 667 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 700 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 775 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 701 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 746 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 885 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 880 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) - |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại thị trấn Đô Lương cũ - |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Gom (sát đường Quốc lộ 46) - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1431 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 922 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1088 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1004 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 939 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 934 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 933 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 964 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1030 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1923 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 949 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 951 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 980 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1085 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1008 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số (lô 68) tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 100 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 913 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 778 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 744 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 766 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 763 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 772 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 770 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 758 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 759 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 698 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 682 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 665 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 656 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 696 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 731 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 753 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 757 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 634 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 749 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 779 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 791 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 809 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 803 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 801 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 827 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 843 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 830 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 856 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 844 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 781 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 817 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Sát đường Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 897 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 1265 tờ bản đồ số 116) |
Đất khoáng sản | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 885 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 896 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 993 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 1260 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 923 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 1260 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 928 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 1244 tờ bản đồ số 116) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 922 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 1231 tờ bản đồ số 116) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 923 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 1237 tờ bản đồ số 116) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1228 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 1262 tờ bản đồ số 116) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1266 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 1258 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1242 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 1253 tờ bản đồ số 116) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 942 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 955 tờ bản đồ số 116) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 929 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 1245 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 934 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1414 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1275 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1261 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1276 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1290 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1303 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1432 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1341 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1333 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1318 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1394 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1342 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1350 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1356 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1370 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1385 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1371 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1409 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1395 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1415 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1429 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1040 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1072 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1075 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1225 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1139 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1152 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1430 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1041 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1071 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1165 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1179 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1038 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1186 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1120 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1226 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1228 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1229 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1230 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1042 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1036 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 19 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1115 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1150 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 19 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1137 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1128 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1112 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1114 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1105 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1125 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1103 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1127 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1138 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1144 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 507 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 527 tờ bản đồ số 107) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 541 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 551 tờ bản đồ số 107) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 540 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 534 tờ bản đồ số 107) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 538 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 533 tờ bản đồ số 107) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 556 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 553 tờ bản đồ số 107) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Sát đường Quốc lộ 46 (đường Lý Nhật Quang) - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1286 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 1596 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 32 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1301 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 429 tờ bản đồ số 122) |
Đất khoáng sản | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 14,5 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1300 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 1447 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 14,5 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1570 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 1587 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11,5 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1315 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 436 tờ bản đồ số 122) |
Đất khoáng sản | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11,5 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1451 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 442 tờ bản đồ số 122) |
Đất khoáng sản | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m (đường Bình Minh) - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1448 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 450 tờ bản đồ số 122) |
Đất khoáng sản | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m (đường Bình Minh) - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1541 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 456 tờ bản đồ số 122) |
Đất khoáng sản | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11,5 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1528 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 457 tờ bản đồ số 122) |
Đất khoáng sản | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11,5 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1510 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1506 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11,5 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1516 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1520 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1498 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1505 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11,5 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1521 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 476 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND Ngày 08/01/2021 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số: 23, tờ bản đồ số 82 - Lô số: 46, tờ bản đồ số 82 |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND Ngày 08/01/2021 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số: 34, tờ bản đồ số 02 - Lô số: 43, tờ bản đồ số 82 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND Ngày 08/01/2021 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số: 58, tờ bản đồ số 02 - Lô số: 67, tờ bản đồ số 82 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND Ngày 08/01/2021 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số: 68, tờ bản đồ số 02 - Lô số: 77, tờ bản đồ số 82 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND Ngày 08/01/2021 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số: 93, tờ bản đồ số 02 - Lô số: 102, tờ bản đồ số 82 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND Ngày 08/01/2021 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số: 103, tờ bản đồ số 02 - Lô số: 113, tờ bản đồ số 82 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND Ngày 08/01/2021 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số: 47, tờ bản đồ số 02 - Lô số: 52, tờ bản đồ số 82 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND Ngày 08/01/2021 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số: 53; 56, tờ bản đồ số 02 - Lô số: 55; 57 tờ bản đồ số 82 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND Ngày 08/01/2021 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số: 01, tờ bản đồ số 02 - Lô số: 08, tờ bản đồ số 82 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND,, Ngày 27/4/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số: 16, tờ bản đồ số 02 - Lô số: 09 tờ bản đồ số 82 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, Ngày 27/4/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số: ; 01, tờ bản đồ số 02 - Lô số: 08 tờ bản đồ số 82 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, Ngày 27/4/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số: ; 2240, tờ bản đồ số 02 - Lô số: 2243 tờ bản đồ số 82 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng cựa rú (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, Ngày 27/4/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số: 09, tờ bản đồ số 82)` - Lô số 11, tờ bản đồ số 82 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng cựa rú (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, Ngày 27/4/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 01, tờ bản đồ số 82 - Lô số 05, tờ bản đồ số 82 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bàu nếp (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, Ngày 16/01/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 01, tờ bản đồ số 82 - Lô số 06, tờ bản đồ số 82 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 09, tờ bản đồ số 83 - Lô số 14, tờ bản đồ số 83 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 25, tờ bản đồ số 83 - Lô số 30, tờ bản đồ số 83 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 15, tờ bản đồ số 83 - Lô số 19, tờ bản đồ số 83 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 20, tờ bản đồ số 83 - Lô số 24, (30) tờ bản đồ số 83 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 39, tờ bản đồ số 83 - Lô số 43, tờ bản đồ số 83 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 31, tờ bản đồ số 83 - Lô số 35, (39) tờ bản đồ số 83 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 36, tờ bản đồ số 83 - Lô số 38, tờ bản đồ số 83 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 50, tờ bản đồ số 83 - Lô số 54, tờ bản đồ số 83 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 44, tờ bản đồ số 83 - Lô số 46, tờ bản đồ số 83 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 21 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 55, tờ bản đồ số 93 - Lô số 66, tờ bản đồ số 93 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 47, tờ bản đồ số 83 - Lô số 49, tờ bản đồ số 83 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 100, tờ bản đồ số 95 - Lô số 105, tờ bản đồ số 95 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 94, tờ bản đồ số 95 - Lô số 99, tờ bản đồ số 100 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 100, tờ bản đồ số 95 - Lô số 105, tờ bản đồ số 95 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 106, tờ bản đồ số 95 - Lô số 121, tờ bản đồ số 95 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 67, tờ bản đồ số 83 - Lô số 74, tờ bản đồ số 95 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 122, (105) tờ bản đồ số 95 - Lô số 135, tờ bản đồ số 95 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 136, tờ bản đồ số 95 - Lô số 138, tờ bản đồ số 95 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 139, tờ bản đồ số 95 - Lô số 141, tờ bản đồ số 95 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 75, tờ bản đồ số 83 - Lô số 81, tờ bản đồ số 95 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 82, tờ bản đồ số 83 - Lô số 93, tờ bản đồ số 95 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Gom (sát đường Quốc - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1431 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 922 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1088 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1004 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 939 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 934 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 933 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 964 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1030 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1923 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 949 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 951 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 980 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1085 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1008 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số (lô 68) tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 100 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 913 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 778 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 744 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 766 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 763 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 772 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 770 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 758 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 759 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 698 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 682 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 665 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 656 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 696 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 731 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 753 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 757 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 634 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 749 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 779 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 791 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 809 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 803 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 801 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 827 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 843 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 830 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 856 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 844 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 781 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 817 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Sát đường Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi lô vùng Đồng Ngoài (được phê duyệt tại Quyết định số 667/QĐ-UBND.CTh ngày 24/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 897 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 1265 tờ bản đồ số 116) |
Đất khoáng sản | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi lô vùng Đồng Ngoài (được phê duyệt tại Quyết định số 667/QĐ-UBND.CTh ngày 24/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 885 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 896 tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi lô vùng Đồng Ngoài (được phê duyệt tại Quyết định số 667/QĐ-UBND.CTh ngày 24/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 993 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 1260 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi lô vùng Đồng Ngoài (được phê duyệt tại Quyết định số 667/QĐ-UBND.CTh ngày 24/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 923 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 1260 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch chi lô vùng Đồng Ngoài (được phê duyệt tại Quyết định số 667/QĐ-UBND.CTh ngày 24/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 928 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 1244 tờ bản đồ số 116) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi lô vùng Đồng Ngoài (được phê duyệt tại Quyết định số 667/QĐ-UBND.CTh ngày 24/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 922 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 1231 tờ bản đồ số 116) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi lô vùng Đồng Ngoài (được phê duyệt tại Quyết định số 667/QĐ-UBND.CTh ngày 24/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 923 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 1237 tờ bản đồ số 116) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi lô vùng Đồng Ngoài (được phê duyệt tại Quyết định số 667/QĐ-UBND.CTh ngày 24/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1228 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 1262 tờ bản đồ số 116) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi lô vùng Đồng Ngoài (được phê duyệt tại Quyết định số 667/QĐ-UBND.CTh ngày 24/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1266 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 1258 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi lô vùng Đồng Ngoài (được phê duyệt tại Quyết định số 667/QĐ-UBND.CTh ngày 24/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1242 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 1253 tờ bản đồ số 116) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi lô vùng Đồng Ngoài (được phê duyệt tại Quyết định số 667/QĐ-UBND.CTh ngày 24/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 942 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 955 tờ bản đồ số 116) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi lô vùng Đồng Ngoài (được phê duyệt tại Quyết định số 667/QĐ-UBND.CTh ngày 24/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 929 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 1245 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Đồng Lùng (được phê duyệt tại Quyết định số 457/QĐ-UBND.CTh ngày 04/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 934 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1414 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Đồng Lùng (được phê duyệt tại Quyết định số 457/QĐ-UBND.CTh ngày 04/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1275 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1261 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Đồng Lùng (được phê duyệt tại Quyết định số 457/QĐ-UBND.CTh ngày 04/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1276 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1290 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Đồng Lùng (được phê duyệt tại Quyết định số 457/QĐ-UBND.CTh ngày 04/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1303 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1432 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Đồng Lùng (được phê duyệt tại Quyết định số 457/QĐ-UBND.CTh ngày 04/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1341 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1333 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Đồng Lùng (được phê duyệt tại Quyết định số 457/QĐ-UBND.CTh ngày 04/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1318 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1394 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Đồng Lùng (được phê duyệt tại Quyết định số 457/QĐ-UBND.CTh ngày 04/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1342 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1350 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Đồng Lùng (được phê duyệt tại Quyết định số 457/QĐ-UBND.CTh ngày 04/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1356 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1370 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Đồng Lùng (được phê duyệt tại Quyết định số 457/QĐ-UBND.CTh ngày 04/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1385 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1371 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Đồng Lùng (được phê duyệt tại Quyết định số 457/QĐ-UBND.CTh ngày 04/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1409 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1395 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Đồng Lùng (được phê duyệt tại Quyết định số 457/QĐ-UBND.CTh ngày 04/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1415 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1429 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Quán Lều (được phê duyệt tại Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/9/2018 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1040 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1072 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Quán Lều (được phê duyệt tại Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/9/2018 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1075 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1225 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Quán Lều (được phê duyệt tại Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/9/2018 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1139 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1152 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Quán Lều (được phê duyệt tại Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/9/2018 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1430 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1041 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Quán Lều (được phê duyệt tại Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/9/2018 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1071 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1165 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Quán Lều (được phê duyệt tại Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/9/2018 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1179 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1038 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Quán Lều (được phê duyệt tại Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/9/2018 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1186 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1120 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Quán Lều (được phê duyệt tại Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/9/2018 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1226 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1228 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Quán Lều (được phê duyệt tại Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/9/2018 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1229 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1230 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Quán Lều (được phê duyệt tại Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/9/2018 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1042 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1036 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 19 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Vườn xóm 3 (xóm 5 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1115 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1150 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 19 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Vườn xóm 3 (xóm 5 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1137 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1128 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Vườn xóm 3 (xóm 5 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1112 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1114 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Vườn xóm 3 (xóm 5 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1105 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1125 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Vườn xóm 3 (xóm 5 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1103 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1127 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Vườn xóm 3 (xóm 5 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1138 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1144 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Cầu Rợ (được phê duyệt tại Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 507 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 527 tờ bản đồ số 107) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Cầu Rợ (được phê duyệt tại Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 541 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 551 tờ bản đồ số 107) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Cầu Rợ (được phê duyệt tại Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 540 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 534 tờ bản đồ số 107) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Cầu Rợ (được phê duyệt tại Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 538 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 533 tờ bản đồ số 107) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Cầu Rợ (được phê duyệt tại Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 556 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 553 tờ bản đồ số 107) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Sát đường Quốc lộ 46 (đường Lý Nhật Quang) - Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1286 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 1596 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 32 m - Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1301 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 429 tờ bản đồ số 122) |
Đất khoáng sản | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 14,5 m - Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1300 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 1447 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 14,5 m - Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1570 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 1587 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11,5 m - Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1315 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 436 tờ bản đồ số 122) |
Đất khoáng sản | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11,5 m - Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1451 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 442 tờ bản đồ số 122) |
Đất khoáng sản | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m (đường Bình Minh) - Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1448 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 450 tờ bản đồ số 122) |
Đất khoáng sản | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m (đường Bình Minh) - Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1541 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 456 tờ bản đồ số 122) |
Đất khoáng sản | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11,5 m - Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1528 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 457 tờ bản đồ số 122) |
Đất khoáng sản | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11,5 m - Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1510 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1506 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11,5 m - Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1516 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1520 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1498 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1505 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11,5 m - Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1521 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 476 tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 5 (735) - 53 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 6 (736) - 53 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 11 (750) - 53 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 17 (765) - 53 |
Đất khoáng sản | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 19 (770) - 53 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 21 (774) - 53 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 22 (775) - 53 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 23 (777) - 53 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 24 (778) - 53 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 25 (780) - 53 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 26 (781) - 53 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 27 (782) - 53 |
Đất khoáng sản | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 28 (783) - 53 |
Đất khoáng sản | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 33 (737) - 53 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 34 (738) - 53 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 45 (767) - 53 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 46 (768) - 53 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 47 (772) - 53 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 48 (773) - 53 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 49 (776) - 53 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 50 (779) - 53 |
Đất khoáng sản | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m vùng Lãng Bàu - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 51 (733) - 53 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m vùng Lãng Bàu - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 52 (734) - 53 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 53 (739) - 53 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 54 (744) - 53 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 55 (749) - 53 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 56 (754) - 53 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 59 (769) - 53 |
Đất khoáng sản | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) A-14 (2176) - 70 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) A-15 (2175) - 70 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) A-16 (2174) - 70 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) A-17 (2173) - 70 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) A-18 (2172) - 70 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) C-01 (2308) - 70 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) C-02 (2309) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) C-03 (2310) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) C-04 (2311) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) C-05 (2312) - 70 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) C-06 (2307) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) C-07 (2305) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) C-08 (2303) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) C-09 (2301) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) C-10 (2299) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) C-11 (2298) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) C-12 (2300) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) C-13 (2302) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) C-14 (2304) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) C-15 (2306) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh S B-01 (2329) - 70 |
Đất khoáng sản | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh S B-02 (2330) - 70 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh S B-03 (2331) - 70 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh S B-04 (2332) - 70 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh S B-05 (2333) - 70 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh S B-06 (2334) - 70 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh S B-07 (2335) - 70 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh S B-08 (2336) - 70 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh S B-09 (2337) - 70 |
Đất khoáng sản | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) B-10 (2328) - 70 |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) B-11 (2327) - 70 |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) B-12 (2326) - 70 |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) B-13 (2325) - 70 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) B-14 (2324) - 70 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) B-15 (2323) - 70 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) B-16 (2322) - 70 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) B-17 (2321) - 70 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) B-18 (2313) - 70 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) B-19 (2314) - 70 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) B-20 (2315) - 70 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) B-21 (2316) - Lô 70 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) B-22 (2317) - 70 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) B-23 (2318) - 70 |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) B-24 (2319) - 70 |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) B-25 (2320) - 70 |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh D - 03 (2196) - 70 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh D - 04 (2195) - 70 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh D - 05 (2194) - 70 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh D - 06 (2193) - 70 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh D - 07 (2192) - 70 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh D - 10 (2362) - 70 |
Đất khoáng sản | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh D - 11 (2361) - 70 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) D - 12 (2199) - 70 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) D - 14 (2201) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) D - 15 (2202) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) D - 16 (2203) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 01 (2265) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 02 (2264) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 03 (2263) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 04 (2262) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 05 (2261) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 06 (2260) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 07 (2259) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 08 (2258) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 09 (2266) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 10 (2267) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 11 (2268) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 12 (2269) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 13 (2270) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 14 (2271) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 15 (2272) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 16 (2273) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK 03-01 (2375) - 70 |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK 03-02 (2376) - 70 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK 03-03 (2377) - 70 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK 03-04 (2378) - 70 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh S LK 03-05 (2379) - 70 |
Đất khoáng sản | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 01-01 (2363) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 01-02 (2364) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 01-03 (2365) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 01-04 (2366) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 01-05 (2367) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 01-06 (2368) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 01-07 (2369) - 70 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 02-01 (2370) - 70 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 02-02 (2371) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 02-03 (2372) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 02-04 (2373) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 02-05 (2374) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 04-01 (2380) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 04-02 (2381) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 04-03 (2382) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 04-04 (2383) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 04-05 (2384) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 04-06 (2385) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 04-07 (2386) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK 04-08 (2387) - 70 |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK 04-09 (2388) - 70 |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 04-10 (2389) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 04-11 (2390) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 04-12 (2391) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô LK. 01-01 (2392) - 70 |
Đất khoáng sản | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô LK. 01-02 (2393) - 70 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô LK. 01-03 (2394) - 70 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô LK. 01-04 (2395) - 70 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô LK. 01-05 (2396) - 70 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô LK. 01-06 (2397) - 70 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô LK. 01-07 (2398) - 70 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô LK. 01-08 (2399) - 70 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại LK. 01-09 (2400) - 70 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại LK. 01-10 (2401) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại LK. 01-11 (2402) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại LK. 01-12 (2403) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại LK. 01-13 (2404) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại LK. 01-14 (2405) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại LK. 01-15 (2406) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại LK. 01-16 (2407) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại LK. 01-17 (2408) - 70 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại LK. 02-01 (2409) - 70 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại LK. 02-02 (2410) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại LK. 02-03 (2411) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại LK. 02-04 (2412) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại LK. 02-05 (2413) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại LK. 02-06 (2414) - 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư vùng Chọ Đông xã Văn Sơn, phê duyệt tại Quyết định số 1906 /QĐ-UBND ngày 07/7/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 09 (1578) - 38 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư vùng Chọ Đông xã Văn Sơn, phê duyệt tại Quyết định số 1906 /QĐ-UBND ngày 07/7/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 15 (1584) - 38 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 1 (1119) - 120 |
Đất khoáng sản | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 4 (1122) - 120 |
Đất khoáng sản | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 27 (1123) - 120 |
Đất khoáng sản | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 34 (1130) - 120 |
Đất khoáng sản | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 55 (984) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 62 (991) - 120 |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 63 (992) - 120 |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 64 (993) - 120 |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 65 (994) - 120 |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 66 (995) - 120 |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 67 (996) - 120 |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 68 (997) - 120 |
Đất khoáng sản | 4.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 69 (1330) - 120 |
Đất khoáng sản | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 84 (1344) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 85 (1345) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 101A (1361) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 102A (1362) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 108 (1373) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 114 (1379) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 120 (1385) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 121 (1386) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 122 (1387) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 142 (1028) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 152 (1039) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 153 (1029) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 154 (1040) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 168 (1051) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 169 (1052) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 170 (1122) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 171 (1053) - 120 |
Đất khoáng sản | 4.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 181 (1063) - 120 |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 182 (1064) - 120 |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 203 (1397) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 204 (1398) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 238 (1104) - 120 |
Đất khoáng sản | 4.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 17 (1133) - 120 |
Đất khoáng sản | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 18 (1134) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 19 (1135) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 20 (1136) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 21 (1137) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 22 (1138) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 23 (1139) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 24 (1140) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 25 (1141) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 26 (1142) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 27 (1143) - 120 |
Đất khoáng sản | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 67 (1144) - 120 |
Đất khoáng sản | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 68 (1145) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 69 (1146) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 70 (1147) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 71 (1148) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 72 (1149) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 73 (1150) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 74 (1151) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 75 (1152) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 76 (1153) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 77 (1154) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 78 (1155) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 79 (1156) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 80 (1157) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 81 (1158) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 82 (1159) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 83 (1160) - 120 |
Đất khoáng sản | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 153 (1161) - 120 |
Đất khoáng sản | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 154 (1162) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 155 (1163) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 156 (1164) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 157 (1165) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 158 (1166) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 159 (1167) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 160 (1168) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 161 (1169) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 162 (1170) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 163 (1171) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 164 (1172) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 165 (1173) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 166 (1174) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 167 (1175) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 168 (1176) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 169 (1177) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô Số 170 (1178) - 120 |
Đất khoáng sản | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 192 (1179) - 120 |
Đất khoáng sản | 4.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 201 (1180) - 120 |
Đất khoáng sản | 4.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 193 (1181) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 194 (1182) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 195 (1183) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 196 (1184) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 197 (1185) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 198 (1186) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 199 (1187) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 200 (1188) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 250 (1189) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 251 (1190) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 252 (1191) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 253 (1192) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 254 (1193) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 255 (1194) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 256 (1195) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 257 (1196) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 55 (1197) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 151 (1198) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 258 (1199) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 240 (1200) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 223 (1201) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 201 (1202) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 192 (1203) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 249 (1204) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 66 (1205) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 102 (1206) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 92 (1207) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 140 (1208) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 131 (1209) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 241 (1210) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 132 (1211) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 36 (1212) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 47 (1213) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 84 (1214) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 92 (1215) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 121 (1216) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 120 (1217) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 122 (1218) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 123 (1219) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 124 (1220) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 125 (1221) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 126 (1222) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 127 (1223) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 128 (1224) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 129 (1225) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 130 (1226) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 114 (1227) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 115 (1228) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 116 (1229) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 117 (1230) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 118 (1231) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 119 (1232) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 103 (1233) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 46 (1234) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 29 (1235) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 35 (1236) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 36 (1237) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 31 (1238) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 30 (1239) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 32 (1240) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 37 (1241) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 38 (1242) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 39 (1243) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 40 (1244) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 41 (1245) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 42 (1246) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 43 (1247) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 44 (1248) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 45 (1249) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 93 (1250) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 94 (1251) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 95 (1252) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 96 (1253) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 97 (1254) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 98 (1255) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 99 (1256) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 100 (1257) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 101 (1258) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 122 (1259) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 123 (1260) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 124 (1261) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 125 (1262) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 126 (1263) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 127 (1264) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 128 (1265) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 129 (1266) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 130 (1267) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 85 (1268) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 86 (1269) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 87 (1270) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 88 (1271) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 89 (1272) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 90 (1273) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 10 (1274) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 11 (1275) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 12 (1276) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 13 (1277) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 14 (1278) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 15 (1279) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 16 (1280) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 141 (1281) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 142 (1282) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 143 (1283) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 144 (1284) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 145 (1285) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 146 (1286) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 147 (1287) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 148 (1288) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 149 (1289) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 150 (1290) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 02 (1291) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 03 (1292) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 04 (1293) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 05 (1294) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 06 (1295) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 07 (1296) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 114 (1297) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 01 (1298) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 08 (1299) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 181 (1300) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 182 (1301) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 183 (1302) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 184 (1303) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 185 (1304) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 186 (1305) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 187 (1306) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 188 (1307) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 189 (1308) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 190 (1309) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 191 (1310) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 242 (1311) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 243 (1312) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 244 (1313) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 245 (1314) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 246 (1315) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 247 (1316) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 248 (1317) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 241 (1318) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 202 (1319) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 180 (1320) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 172 (1321) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 17 (1322) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 9 (1323) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 173 (1324) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 174 (1325) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 175 (1326) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 176 (1327) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 177 (1328) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 178 (1329) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 24 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 9 (1419) - 120 |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 10 (1418) - 120 |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 11 (1417) - 120 |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 12 (1416) - 120 |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 13 (1415) - 120 |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 14 (1414) - 120 |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 15 (1413) - 120 |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 16 (1412) - 120 |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 17 (1411) - 120 |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 18 (1410) - 120 |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 03 (1404) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 04 (1405) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 05 (1406) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 06 (1407) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 07 (1408) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 08 (1409) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 01 (1075) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 02 (1076) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 03 (1085) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 04 (1086) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 05 (1100) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 06 (1101) - 120 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 12 (1103) - 120 |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 24 m và đường quy hoạch 20 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 13 (1102) - 120 |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 24 m và đường quy hoạch 20 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 14 (1090) - 120 |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 15 (1089) - 120 |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 16 (1088) - 120 |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 24 m và đường quy hoạch 20 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 17 (1087) - 120 |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 07 (1113) - 120 |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 08 (1114) - 120 |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 09 (1115) - 120 |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 10 (1116) - 120 |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 36 m và đường quy hoạch 24 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 11 (1117) - 120 |
Đất khoáng sản | 5.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-05 (827) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-06 (828) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-07 (829) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-08 (830) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-09 (831) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-10 (832) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-11 (833) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-12 (834) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-13 (835) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 60 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-14 (836) - 51 |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 60 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-18 (847) - 51 |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-17 (846) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-16 (845) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-15 (844) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-14 (843) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-13 (842) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-12 (841) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-11 (840) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-10 (839) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-09 (838) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 60 m và đường quy hoạch 15 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-08 (837) - 51 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 60 m và đường quy hoạch 15 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.05-11 (1572) - 51 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.05-10 (1571) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.05-09 (1570) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.05-08 (1569) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.05-07 (1568) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 60 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.05-06 (1567) - 51 |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 60 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.06-08 (1573) - 51 |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.06-09 (1574) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 30 m và đường quy hoạch 60 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-04 (892) - 51 |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-03 (891) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-02 (890) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 30 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-01 (889) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 30 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-04 (888) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-03 (887) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-02 (886) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 30 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-01 (885) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-08 (874) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-09 (875) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-10 (876) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-11 (877) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-06 (883) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-07 (884) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-05 (848) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-06 (849) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-07 (850) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-08 (851) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-09 (852) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-10 (853) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-11 (854) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-12 (855) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-13 (856) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-14 (857) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-15 (858) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-16 (859) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-17 (860) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-18 (861) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-01 (862) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-02 (863) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-03 (864) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-04 (865) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-05 (866) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-06 (867) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-07 (868) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-12 (869) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-13 (870) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-14 (871) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-15 (872) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-16 (873) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-15 (893) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-16 (894) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-17 (895) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-18 (896) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-19 (897) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-20 (898) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-01 (878) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-02 (879) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-03 (880) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-04 (881) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-05 (882) - 51 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.05-01 (1561) - 52 |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.05-02 (1562) - 52 |
Đất khoáng sản | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.05-03 (1563) - 52 |
Đất khoáng sản | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.05-04 (1564) - 52 |
Đất khoáng sản | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.05-05 (1565) - 52 |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.06-01 (1575) - 52 |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.06-02 (1576) - 52 |
Đất khoáng sản | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.06-03 (1577) - 52 |
Đất khoáng sản | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.06-04 (1578) - 52 |
Đất khoáng sản | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.06-05 (1579) - 52 |
Đất khoáng sản | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.06-06 (1580) - 52 |
Đất khoáng sản | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.06-07 (1581) - 52 |
Đất khoáng sản | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) B1 (1024) - 13 |
Đất khoáng sản | 7.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) C5 (1465) - 14 |
Đất khoáng sản | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) E20 (1064) - 13 |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) E21 (1065) - 13 |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) G10 (1506) - 14 |
Đất khoáng sản | 7.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) G20 (1512) - 14 |
Đất khoáng sản | 6.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) K4 (1124) - 13 |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) K5 (1125) - 13 |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) K6 (1513) - 14 |
Đất khoáng sản | 6.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) K7 (1126) - 13 |
Đất khoáng sản | 6.492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) K8 (1127) - 13 |
Đất khoáng sản | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) K9 (1128) - 13 |
Đất khoáng sản | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) K10 (1129) - 13 |
Đất khoáng sản | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) K11 (1130) - 13 |
Đất khoáng sản | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) K12 (1514) - 14 |
Đất khoáng sản | 6.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) M1 (1131) - 13 |
Đất khoáng sản | 6.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) M2 (1132) - 13 |
Đất khoáng sản | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) M11 (1141) - 13 |
Đất khoáng sản | 6.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L7 (1521) - 14 |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L9 (1523) - 14 |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L10 (1524) - 14 |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L11 (1525) - 14 |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L12 (1526) - 14 |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L15 (1529) - 14 |
Đất khoáng sản | 8.328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L22 (1536) - 14 |
Đất khoáng sản | 6.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L23 (1537) - 14 |
Đất khoáng sản | 6.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L24 (1538) - 14 |
Đất khoáng sản | 6.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L25 (1539) - 14 |
Đất khoáng sản | 6.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L26 (1540) - 14 |
Đất khoáng sản | 6.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L27 (1541) - 14 |
Đất khoáng sản | 6.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L29 (1543) - 14 |
Đất khoáng sản | 7.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) N3 (1548) - 14 |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) N5 (1159) - 13 |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) N6 (1160) - 13 |
Đất khoáng sản | 6.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) N7 (1549) - 14 |
Đất khoáng sản | 7.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) N9 (1551) - 14 |
Đất khoáng sản | 6.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) N13 (1555) - 14 |
Đất khoáng sản | 7.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) P1 (1161) - 13 |
Đất khoáng sản | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) P9 (1169) - 13 |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) P10 (1170) - 13 |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) P11 (1171) - 13 |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) P12 (1172) - 13 |
Đất khoáng sản | 7.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) P13 (1173) - 13 |
Đất khoáng sản | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) P14 (1186) - 13 |
Đất khoáng sản | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) P22 (1178) - 13 |
Đất khoáng sản | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) nhà bà Nguyễn Thị Phương Lý - Đến nhà bà Nguyễn Thị Phương Lý (xóm 2) (đến thửa 265 tờ bản đồ số 108) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) nhà bà Nguyễn Thị An (từ thửa 109 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Trâm (xóm 2) (đến thửa 107 tờ bản đồ số 108) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà bà Võ Thị Hoàn (từ thửa 270 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Quang (xóm 2) (đến thửa 272 tờ bản đồ số 108) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Phan Văn Toàn (từ thửa 36 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Hoàng Thị Nghị (xóm 2) (đến thửa 101 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường nhánh (xóm 2) nhà ông Thái Bá Toàn (từ thửa 44 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Võ Trọng Hòa (xóm 2) (đến thửa 760 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường nhánh (xóm 2) nhà ông Nguyễn Sỹ Minh (từ thửa 45 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Hoàng Thị Oanh (xóm 2) (đến thửa 40 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà bà Nguyễn Thị Huệ (từ thửa 893 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Trung (xóm 2) (đến thửa 109 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Trương Công Thảo (từ thửa 52 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Cư (xóm 2) (đến thửa 111 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Nguyễn Hữu Thanh (từ thửa 54 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Lê Đình Triệu (xóm 2) (đến thửa 832 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) nhà ông Nguyễn Sỹ Vinh (từ thửa 199 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà đường Đội Cung (xóm 2) nhà ông Dương Đình Hà (đến thửa 174 tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) nhà ông Nguyễn Văn Tiến (từ thửa 193 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà đường Đội Cung (xóm 2) nhà ông Nguyễn Quốc Huy (đến thửa 230 tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Biện Văn Thanh (xóm 2) nhà ông Phan Đình Minh (từ thửa 188 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Hoàng Hữu Tuất (xóm 2) (đến thửa 769 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Biện Văn Thanh (xóm 2) nhà ông Nguyễn Sỹ Ngợn (từ thửa 291 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Hoàng Thị Tửu (xóm 2) (đến thửa 293 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Biện Văn Thanh (xóm 2) nhà ông Võ Văn Sửu (từ thửa 825 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Lương Văn Hạnh (xóm 2) (đến thửa 409 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường (xóm 2) nhà ông Nguyễn Văn Lâm (từ thửa 294 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt (xóm 2) (đến thửa 300 tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đô Lương
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bắc Sơn, Xã Nam Sơn (huyện Đô Lương), Xã Đà Sơn, Xã Đặng Sơn, Xã Lưu Sơn, Xã Thịnh Sơn, Xã Văn Sơn, Xã Yên Sơn, Thị trấn Đô Lương (tổng 9 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đô Lương theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đô Lương có diện tích tự nhiên 50,06 km² với quy mô dân số 6.196 người, mật độ dân cư đạt 123,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đô Lương được đặt tại UBND huyện Đô Lương, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đô Lương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Đô Lương là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đô Lương, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
