Bảng giá đất xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hồng Sơn, thành phố Hà Nội
Bảng giá đất xã Hồng Sơn, thành phố Hà Nội năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội. Mức giá đất tại xã Hồng Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hồng Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hồng Sơn, thành phố Hà Nội
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hồng Sơn, thành phố Hà Nội mới nhất
Bảng giá đất khu vực 16, Thành phố Hà Nội áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Phúc Sơn, Ứng Thiên, Ứng Hoà, Mỹ Đức, Vân Đình, Hồng Sơn, Hoà Xá, Hương Sơn
Bảng giá đất Khu vực 16 năm 2026
Khu vực: Khu vực 16.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Đất nuôi trồng thủy sản, Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất).
Mức giá áp dụng: từ 43.000 đến 26.468.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.468.000 | 18.553.000 | 14.397.000 | 13.225.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.004.000 | 17.084.000 | 13.402.000 | 12.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.531.000 | 15.947.000 | 12.508.000 | 11.513.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 428 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến thôn Hậu Xá, xã Vân Đình |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.730.000 | 11.786.000 | 9.294.000 | 8.604.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn giáp địa phận xã Dân Hoà đến giáp xã Vân Đình. |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.730.000 | 11.786.000 | 9.294.000 | 8.604.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424. |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.730.000 | 11.786.000 | 9.294.000 | 8.604.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Đình thôn Vân Đình |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.635.000 | 13.710.000 | 10.781.000 | 9.962.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Quang Trung Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến trạm điện Vân Đình |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.635.000 | 13.710.000 | 10.781.000 | 9.962.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.462.000 | 9.438.000 | 7.511.000 | 6.922.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hoà Xá. |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.462.000 | 9.438.000 | 7.511.000 | 6.922.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.718.000 | 11.173.000 | 8.922.000 | 8.114.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình đến Xí nghiệp gạch |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.718.000 | 11.173.000 | 8.922.000 | 8.114.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình đến hết địa phận thôn Hoàng Xá |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.034.000 | 10.774.000 | 8.563.000 | 7.934.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 428 Đoạn từ đầu thôn Hậu Xá, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Ứng Hoà. |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.225.000 | 10.142.000 | 8.011.000 | 7.465.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Phố Đại Đồng Đoạn từ đầu cầu Tế Tiêu đến bến xe buýt (Từ km0+800 đến Km1+500) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.225.000 | 10.142.000 | 8.011.000 | 7.465.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429A Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Thiên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.858.000 | 9.168.000 | 7.250.000 | 6.722.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429B Đoạn giáp quốc lộ 21B đến dốc đê xã Ứng Thiên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.858.000 | 9.168.000 | 7.250.000 | 6.722.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Đại Nghĩa Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.333.000 | 8.857.000 | 6.982.000 | 6.500.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Cần Thơ - Xuân Quang Đoạn từ đầu cầu bệnh viện đến lối rẽ vào nghĩa trang thôn Hậu Xá, xã Vân Đình |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.333.000 | 8.857.000 | 6.982.000 | 6.500.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hà Xá từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Đại Nghĩa tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức (Km61+700 đường 419) đến ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Minh Đức - Đại Cường Đoạn giáp đường 428 đến hết địa phận xã Ứng Hoà |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Đại Nghĩa Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến Trạm bơm 1 Phù Lưu Tế (Từ Km0+00 đến Km0+800) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Đại Nghĩa - An Tiến đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429B Đoạn từ Đình Ba Thá đến hết địa phận xã Ứng Thiên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Phố Tế Tiêu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Phố Thọ Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Phố Văn Giang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường trục phát triển từ đường Đại Nghĩa đi qua nghĩa trang thôn Thọ Sơn đến đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Sạt Nỏ Từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến địa phận thôn Tế Tiêu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ đầu đường Đại Nghĩa (đường 419) đến Bệnh viện đa khoa Mỹ Đức |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Phố Đại Đồng Đoạn từ bến xe buýt đến hết nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 426 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Hoà |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.995.000 | 7.897.000 | 6.264.000 | 5.839.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 424 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Tế Tiêu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.995.000 | 7.897.000 | 6.264.000 | 5.839.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 425 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê. |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.995.000 | 7.897.000 | 6.264.000 | 5.839.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429 Đoạn từ đầu cầu Ba Thá đến giáp ngã 4 đường 429 và đường 419 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.995.000 | 7.897.000 | 6.264.000 | 5.839.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429B Đoạn từ dốc đê xã Ứng Thiên đến Đình Ba Thá |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.231.000 | 7.250.000 | 5.790.000 | 5.342.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 425 Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.851.000 | 7.000.000 | 5.543.000 | 5.136.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Cần Thơ - Xuân Quang Đoạn giáp đê Sông Nhuệ đến giáp địa phận Làng Xuân Quang, xã Hoà Xá |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.851.000 | 7.000.000 | 5.543.000 | 5.136.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn qua xã Mỹ Đức |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.851.000 | 7.000.000 | 5.543.000 | 5.136.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 424 Đoạn giáp nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức đến giáp đập tràn xã Hồng Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.851.000 | 7.000.000 | 5.543.000 | 5.136.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 419 Đoạn từ ngã tư đường 429 và đường 419 đến nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn; Đoạn từ giáp Xã Phúc Sơn đến ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn; Đoạn từ đường 419 giao cắt lối rẽ vào đường Hùng Tiến đến hết địa phận xã Hương Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.851.000 | 7.000.000 | 5.543.000 | 5.136.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ bệnh viện tâm thần huyện đi xã Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.851.000 | 7.000.000 | 5.543.000 | 5.136.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.687.000 | 6.340.000 | 5.082.000 | 4.678.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường An Phú (Xã Mỹ Đức) Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hồ Chí Minh tại Km 457+800 (cạnh trụ sở UBND xã An Phú cũ) đến hết địa phận xã Mỹ Đức, giáp ngã ba giao đường vào thị trấn Ba Đồi (tỉnh Hoà Bình cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.089.000 | 6.489.000 | 5.141.000 | 4.801.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Mỹ Xuyên Đoạn từ ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại thôn Vĩnh Lạc đến ngã tư cầu Mỹ Hoà thôn Lai Tảo |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.089.000 | 6.489.000 | 5.141.000 | 4.801.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Phúc Lâm Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 429 tại thôn Phúc Lâm, gần trạm y tế Phúc Lâm đến ngã tư đường liên xã tại cổng làng Khảm Lâm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.089.000 | 6.489.000 | 5.141.000 | 4.801.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429 Đoạn từ ngã 4 đường 429 và đường 419 đến hết địa phận xã Phúc Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.089.000 | 6.489.000 | 5.141.000 | 4.801.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.940.000 | 5.994.000 | 4.793.000 | 4.277.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 419 Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn đến hết địa phận xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn đến đường 419 giao cắt lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Trung Hoà |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.391.000 | 5.894.000 | 4.710.000 | 4.357.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.276.000 | 6.280.000 | 5.368.000 | 4.565.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Trung Nghĩa Từ ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, xã Mỹ Đức đến ngã tư giao cắt tại thôn Kim Bôi, xã Hương Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Yến Vỹ, xã Hương Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Phù Lưu Tế Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Tế Tiêu tại thôn 9 xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại thôn 1 xã Mỹ Đức (cạnh di tích đình Thượng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Trinh Tiết Từ ngã ba giao cắt đường 419 tại Km63+700 tại cổng làng Trinh Tiết, thôn Trinh Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên “Trung Nghĩa” tại ngã ba chợ Sêu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ cổng làng Hoành đi qua trụ sở Đình Làng Hoành, xã Phúc Sơn đến TL429 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ đầu đường 429 (trạm xăng dầu Phúc Lâm) đi qua nghĩa trang liệt sĩ Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 424 Đoạn từ đập tràn xã Hồng Sơn đến hết địa phận xã Hồng Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hồng Sơn - Phúc Sơn Đoạn giáp đường 419 đi Tuy Lai - Thượng Lâm đến đường 429 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Đục Khê, xã Hương Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Đình thôn Vân Đình |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.836.000 | 5.161.000 | 4.126.000 | 3.682.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Quang Trung Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến trạm điện Vân Đình |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.836.000 | 5.161.000 | 4.126.000 | 3.682.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Cống Hạ, xã Hồng Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Bình Lạng, xã Hồng Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Thượng Tiết Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 419 tại Km63+300 thuộc thôn Thượng Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại đường liên thôn Hưng Nông, xã Hương Sơn tại đội 11, thôn Thượng Tiết |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Mỹ Hà Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hồng Sơn đến cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức: Đoạn đường trong đê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Sạt Nỏ Từ giáp địa phận thôn Tế Tiêu đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Hà tại Chợ Vài, thôn Vài, xã Mỹ Đức |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hùng Tiến Đoạn từ ngã tư đường Trinh Tiết và Tỉnh lộ 419 tại Km 63+750 đến ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại Km 69+150 (Ngã ba Bạch Tuyết - Hùng Tiến) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Tam Đức Đoạn từ ngã ba giao đường Xuy Xá - Lê Thanh (cạnh trụ sở UBND xã Xuy Xá cũ) đến ngã ba giao đường Phù Lưu Tế |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.631.000 | 4.110.000 | 3.405.000 | 3.135.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.554.000 | 4.164.000 | 3.350.000 | 3.092.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.554.000 | 4.164.000 | 3.350.000 | 3.092.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình đến Xí nghiệp gạch |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.411.000 | 4.113.000 | 3.166.000 | 2.764.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường trục phát triển từ đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc đến hết địa phận xã Mỹ Đức |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ Cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến đường Hồ Chí Minh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ ngã tư Chùa Mẽ xã Phúc Sơn đến địa phận thôn Bụa xã Phúc Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Tam Chúc – Khả Phong Đoạn qua xã Hương Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt phố Tế Tiêu, xã Mỹ Đức: Đoạn đường trong đê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.147.000 | 3.886.000 | 3.212.000 | 2.866.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.717.000 | 4.071.000 | 3.598.000 | 3.312.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt phố Tế Tiêu, xã Mỹ Đức: Đoạn đường ngoài đê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.678.000 | 3.805.000 | 3.055.000 | 2.826.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.678.000 | 3.805.000 | 3.055.000 | 2.826.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.678.000 | 3.805.000 | 3.055.000 | 2.826.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ cầu Phùng Xá đến ngã tư Trúc Lâm Viên, xã Mỹ Đức |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.678.000 | 3.805.000 | 3.055.000 | 2.826.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Phùng Xá Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21B tại Vân Đình đến hết ngã ba đường Phùng Xá - Phù Lưu Tế (cạnh khu vực nghĩa trang thôn Hạ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.678.000 | 3.805.000 | 3.055.000 | 2.826.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 428 Đoạn từ đầu thôn Hậu Xá, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Ứng Hoà. |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.557.000 | 3.487.000 | 2.750.000 | 2.539.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Phố Đại Đồng Đoạn từ đầu cầu Tế Tiêu đến bến xe buýt (Từ km0+800 đến Km1+500) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.557.000 | 3.487.000 | 2.750.000 | 2.539.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Đình thôn Vân Đình |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.431.000 | 3.346.000 | 2.765.000 | 2.467.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Quang Trung Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến trạm điện Vân Đình |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.431.000 | 3.346.000 | 2.765.000 | 2.467.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hồng Sơn Từ ngã ba giao cắt đường liên xã Hồng Sơn - Lê Thanh tại đội 1A thôn Đặng, xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt đường vào đội 6 thôn Thượng, xã Hồng Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Mỹ Hà Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hồng Sơn đến cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức: Đoạn đường ngoài đê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 428 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến thôn Hậu Xá, xã Vân Đình |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.171.000 | 3.170.000 | 2.557.000 | 2.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn giáp địa phận xã Dân Hoà đến giáp xã Vân Đình. |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.171.000 | 3.170.000 | 2.557.000 | 2.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424. |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.171.000 | 3.170.000 | 2.557.000 | 2.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Đại Nghĩa Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.987.000 | 3.070.000 | 2.295.000 | 1.984.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Cần Thơ - Xuân Quang Đoạn từ đầu cầu bệnh viện đến lối rẽ vào nghĩa trang thôn Hậu Xá, xã Vân Đình |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.987.000 | 3.070.000 | 2.295.000 | 1.984.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.699.000 | 2.245.000 | 2.072.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.699.000 | 2.245.000 | 2.072.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình đến Xí nghiệp gạch |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.508.000 | 2.667.000 | 2.122.000 | 1.852.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Đại Nghĩa Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến Trạm bơm 1 Phù Lưu Tế (Từ Km0+00 đến Km0+800) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Đại Nghĩa - An Tiến đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Phố Đại Đồng Đoạn từ bến xe buýt đến hết nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Phố Tế Tiêu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Phố Thọ Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Phố Văn Giang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường trục phát triển từ đường Đại Nghĩa đi qua nghĩa trang thôn Thọ Sơn đến đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hà Xá từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Đại Nghĩa tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức (Km61+700 đường 419) đến ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Sạt Nỏ Từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến địa phận thôn Tế Tiêu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ đầu đường Đại Nghĩa (đường 419) đến Bệnh viện đa khoa Mỹ Đức |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429 Đoạn từ đầu cầu Ba Thá đến giáp ngã 4 đường 429 và đường 419 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.329.000 | 2.579.000 | 2.008.000 | 1.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 426 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Hoà |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.329.000 | 2.579.000 | 2.008.000 | 1.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 424 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Tế Tiêu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.329.000 | 2.579.000 | 2.008.000 | 1.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 425 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê. |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.329.000 | 2.579.000 | 2.008.000 | 1.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hoà Xá. |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.255.000 | 2.540.000 | 2.056.000 | 1.905.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429A Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Thiên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.170.000 | 2.473.000 | 2.002.000 | 1.855.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429B Đoạn giáp quốc lộ 21B đến dốc đê xã Ứng Thiên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.170.000 | 2.473.000 | 2.002.000 | 1.855.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 428 Đoạn từ đầu thôn Hậu Xá, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Ứng Hoà. |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.954.000 | 2.260.000 | 1.843.000 | 1.702.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Phố Đại Đồng Đoạn từ đầu cầu Tế Tiêu đến bến xe buýt (Từ km0+800 đến Km1+500) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.954.000 | 2.260.000 | 1.843.000 | 1.702.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình đến hết địa phận thôn Hoàng Xá |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.848.000 | 2.221.000 | 1.798.000 | 1.666.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429B Đoạn từ Đình Ba Thá đến hết địa phận xã Ứng Thiên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.774.000 | 2.163.000 | 1.751.000 | 1.622.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424. |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.703.000 | 2.055.000 | 1.713.000 | 1.584.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn giáp địa phận xã Dân Hoà đến giáp xã Vân Đình. |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.703.000 | 2.055.000 | 1.713.000 | 1.584.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 428 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến thôn Hậu Xá, xã Vân Đình |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.703.000 | 2.055.000 | 1.713.000 | 1.584.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Minh Đức - Đại Cường Đoạn giáp đường 428 đến hết địa phận xã Ứng Hoà |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.698.000 | 2.132.000 | 1.729.000 | 1.604.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Ứng Thiên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.639.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Đại Nghĩa Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.585.000 | 1.990.000 | 1.538.000 | 1.329.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Cần Thơ - Xuân Quang Đoạn từ đầu cầu bệnh viện đến lối rẽ vào nghĩa trang thôn Hậu Xá, xã Vân Đình |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.585.000 | 1.990.000 | 1.538.000 | 1.329.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429B Đoạn từ dốc đê xã Ứng Thiên đến Đình Ba Thá |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.477.000 | 1.957.000 | 1.587.000 | 1.472.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Cần Thơ - Xuân Quang Đoạn giáp đê Sông Nhuệ đến giáp địa phận Làng Xuân Quang, xã Hoà Xá |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.378.000 | 1.879.000 | 1.524.000 | 1.414.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 419 Đoạn từ ngã tư đường 429 và đường 419 đến nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn; Đoạn từ giáp Xã Phúc Sơn đến ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn; Đoạn từ đường 419 giao cắt lối rẽ vào đường Hùng Tiến đến hết địa phận xã Hương Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.378.000 | 1.879.000 | 1.524.000 | 1.414.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 425 Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.378.000 | 1.879.000 | 1.524.000 | 1.414.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 424 Đoạn giáp nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức đến giáp đập tràn xã Hồng Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.378.000 | 1.879.000 | 1.524.000 | 1.414.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn qua xã Mỹ Đức |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.378.000 | 1.879.000 | 1.524.000 | 1.414.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ bệnh viện tâm thần huyện đi xã Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.378.000 | 1.879.000 | 1.524.000 | 1.414.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Mỹ Đức | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Hồng Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Phúc Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Hương Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Phố Đại Đồng Đoạn từ bến xe buýt đến hết nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 426 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Hoà |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 424 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Tế Tiêu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 425 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê. |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hà Xá từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Đại Nghĩa tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức (Km61+700 đường 419) đến ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Đại Nghĩa Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến Trạm bơm 1 Phù Lưu Tế (Từ Km0+00 đến Km0+800) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Đại Nghĩa - An Tiến đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429 Đoạn từ đầu cầu Ba Thá đến giáp ngã 4 đường 429 và đường 419 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Phố Tế Tiêu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Phố Thọ Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Phố Văn Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường trục phát triển từ đường Đại Nghĩa đi qua nghĩa trang thôn Thọ Sơn đến đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Sạt Nỏ Từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến địa phận thôn Tế Tiêu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ đầu đường Đại Nghĩa (đường 419) đến Bệnh viện đa khoa Mỹ Đức |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429A Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Thiên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.110.000 | 1.646.000 | 1.377.000 | 1.276.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429B Đoạn giáp quốc lộ 21B đến dốc đê xã Ứng Thiên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.110.000 | 1.646.000 | 1.377.000 | 1.276.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hoà Xá. |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.110.000 | 1.646.000 | 1.377.000 | 1.276.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Vân Đình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.068.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Hòa Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.068.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Ứng Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.068.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429 Đoạn từ ngã 4 đường 429 và đường 419 đến hết địa phận xã Phúc Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.871.000 | 1.565.000 | 1.276.000 | 1.205.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường An Phú (Xã Mỹ Đức) Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hồ Chí Minh tại Km 457+800 (cạnh trụ sở UBND xã An Phú cũ) đến hết địa phận xã Mỹ Đức, giáp ngã ba giao đường vào thị trấn Ba Đồi (tỉnh Hoà Bình cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.871.000 | 1.565.000 | 1.276.000 | 1.205.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Mỹ Xuyên Đoạn từ ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại thôn Vĩnh Lạc đến ngã tư cầu Mỹ Hoà thôn Lai Tảo |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.871.000 | 1.565.000 | 1.276.000 | 1.205.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Phúc Lâm Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 429 tại thôn Phúc Lâm, gần trạm y tế Phúc Lâm đến ngã tư đường liên xã tại cổng làng Khảm Lâm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.871.000 | 1.565.000 | 1.276.000 | 1.205.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429B Đoạn từ Đình Ba Thá đến hết địa phận xã Ứng Thiên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.846.000 | 1.440.000 | 1.205.000 | 1.117.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình đến hết địa phận thôn Hoàng Xá |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.846.000 | 1.440.000 | 1.205.000 | 1.117.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Minh Đức - Đại Cường Đoạn giáp đường 428 đến hết địa phận xã Ứng Hoà |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.796.000 | 1.419.000 | 1.189.000 | 1.103.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 419 Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn đến hết địa phận xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn đến đường 419 giao cắt lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Trung Hoà |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.701.000 | 1.441.000 | 1.176.000 | 1.113.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429B Đoạn từ dốc đê xã Ứng Thiên đến Đình Ba Thá |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.648.000 | 1.303.000 | 1.093.000 | 1.013.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 424 Đoạn từ đập tràn xã Hồng Sơn đến hết địa phận xã Hồng Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Trung Nghĩa Từ ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, xã Mỹ Đức đến ngã tư giao cắt tại thôn Kim Bôi, xã Hương Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Yến Vỹ, xã Hương Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Phù Lưu Tế Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Tế Tiêu tại thôn 9 xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại thôn 1 xã Mỹ Đức (cạnh di tích đình Thượng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Trinh Tiết Từ ngã ba giao cắt đường 419 tại Km63+700 tại cổng làng Trinh Tiết, thôn Trinh Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên “Trung Nghĩa” tại ngã ba chợ Sêu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ cổng làng Hoành đi qua trụ sở Đình Làng Hoành, xã Phúc Sơn đến TL429 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ đầu đường 429 (trạm xăng dầu Phúc Lâm) đi qua nghĩa trang liệt sĩ Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hồng Sơn - Phúc Sơn Đoạn giáp đường 419 đi Tuy Lai - Thượng Lâm đến đường 429 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Đục Khê, xã Hương Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 419 Đoạn từ ngã tư đường 429 và đường 419 đến nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn; Đoạn từ giáp Xã Phúc Sơn đến ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn; Đoạn từ đường 419 giao cắt lối rẽ vào đường Hùng Tiến đến hết địa phận xã Hương Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.583.000 | 1.250.000 | 1.048.000 | 972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 425 Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.583.000 | 1.250.000 | 1.048.000 | 972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 424 Đoạn giáp nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức đến giáp đập tràn xã Hồng Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.583.000 | 1.250.000 | 1.048.000 | 972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Cần Thơ - Xuân Quang Đoạn giáp đê Sông Nhuệ đến giáp địa phận Làng Xuân Quang, xã Hoà Xá |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.583.000 | 1.250.000 | 1.048.000 | 972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn qua xã Mỹ Đức |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.583.000 | 1.250.000 | 1.048.000 | 972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ bệnh viện tâm thần huyện đi xã Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.583.000 | 1.250.000 | 1.048.000 | 972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hùng Tiến Đoạn từ ngã tư đường Trinh Tiết và Tỉnh lộ 419 tại Km 63+750 đến ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại Km 69+150 (Ngã ba Bạch Tuyết - Hùng Tiến) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 1.167.000 | 954.000 | 905.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Tam Đức Đoạn từ ngã ba giao đường Xuy Xá - Lê Thanh (cạnh trụ sở UBND xã Xuy Xá cũ) đến ngã ba giao đường Phù Lưu Tế |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 1.167.000 | 954.000 | 905.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Cống Hạ, xã Hồng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 1.167.000 | 954.000 | 905.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 1.167.000 | 954.000 | 905.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 1.167.000 | 954.000 | 905.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Thượng Tiết Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 419 tại Km63+300 thuộc thôn Thượng Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại đường liên thôn Hưng Nông, xã Hương Sơn tại đội 11, thôn Thượng Tiết |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 1.167.000 | 954.000 | 905.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Mỹ Hà Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hồng Sơn đến cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức: Đoạn đường trong đê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 1.167.000 | 954.000 | 905.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Sạt Nỏ Từ giáp địa phận thôn Tế Tiêu đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Hà tại Chợ Vài, thôn Vài, xã Mỹ Đức |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 1.167.000 | 954.000 | 905.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Bình Lạng, xã Hồng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 1.167.000 | 954.000 | 905.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường An Phú (Xã Mỹ Đức) Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hồ Chí Minh tại Km 457+800 (cạnh trụ sở UBND xã An Phú cũ) đến hết địa phận xã Mỹ Đức, giáp ngã ba giao đường vào thị trấn Ba Đồi (tỉnh Hoà Bình cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.245.000 | 1.042.000 | 877.000 | 829.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Mỹ Xuyên Đoạn từ ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại thôn Vĩnh Lạc đến ngã tư cầu Mỹ Hoà thôn Lai Tảo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.245.000 | 1.042.000 | 877.000 | 829.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Phúc Lâm Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 429 tại thôn Phúc Lâm, gần trạm y tế Phúc Lâm đến ngã tư đường liên xã tại cổng làng Khảm Lâm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.245.000 | 1.042.000 | 877.000 | 829.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429 Đoạn từ ngã 4 đường 429 và đường 419 đến hết địa phận xã Phúc Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.245.000 | 1.042.000 | 877.000 | 829.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ Cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến đường Hồ Chí Minh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.238.000 | 1.063.000 | 868.000 | 824.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ ngã tư Chùa Mẽ xã Phúc Sơn đến địa phận thôn Bụa xã Phúc Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.238.000 | 1.063.000 | 868.000 | 824.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Tam Chúc – Khả Phong Đoạn qua xã Hương Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.238.000 | 1.063.000 | 868.000 | 824.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường trục phát triển từ đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc đến hết địa phận xã Mỹ Đức |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.238.000 | 1.063.000 | 868.000 | 824.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt phố Tế Tiêu, xã Mỹ Đức: Đoạn đường trong đê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.238.000 | 1.063.000 | 868.000 | 824.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt phố Tế Tiêu, xã Mỹ Đức: Đoạn đường ngoài đê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.218.000 | 1.096.000 | 905.000 | 848.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.218.000 | 1.096.000 | 905.000 | 848.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.218.000 | 1.096.000 | 905.000 | 848.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ cầu Phùng Xá đến ngã tư Trúc Lâm Viên, xã Mỹ Đức |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.218.000 | 1.096.000 | 905.000 | 848.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Phùng Xá Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21B tại Vân Đình đến hết ngã ba đường Phùng Xá - Phù Lưu Tế (cạnh khu vực nghĩa trang thôn Hạ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.218.000 | 1.096.000 | 905.000 | 848.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 419 Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn đến hết địa phận xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn đến đường 419 giao cắt lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Trung Hoà |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.131.000 | 959.000 | 809.000 | 766.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 1.012.000 | 834.000 | 783.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 1.012.000 | 834.000 | 783.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 1.012.000 | 834.000 | 783.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Mỹ Hà Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hồng Sơn đến cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức: Đoạn đường ngoài đê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 1.012.000 | 834.000 | 783.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hồng Sơn Từ ngã ba giao cắt đường liên xã Hồng Sơn - Lê Thanh tại đội 1A thôn Đặng, xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt đường vào đội 6 thôn Thượng, xã Hồng Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 1.012.000 | 834.000 | 783.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 1.012.000 | 834.000 | 783.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 424 Đoạn từ đập tràn xã Hồng Sơn đến hết địa phận xã Hồng Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.075.000 | 911.000 | 768.000 | 728.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hồng Sơn - Phúc Sơn Đoạn giáp đường 419 đi Tuy Lai - Thượng Lâm đến đường 429 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.075.000 | 911.000 | 768.000 | 728.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Đục Khê, xã Hương Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.075.000 | 911.000 | 768.000 | 728.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Trung Nghĩa Từ ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, xã Mỹ Đức đến ngã tư giao cắt tại thôn Kim Bôi, xã Hương Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.075.000 | 911.000 | 768.000 | 728.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Yến Vỹ, xã Hương Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.075.000 | 911.000 | 768.000 | 728.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Phù Lưu Tế Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Tế Tiêu tại thôn 9 xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại thôn 1 xã Mỹ Đức (cạnh di tích đình Thượng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.075.000 | 911.000 | 768.000 | 728.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Trinh Tiết Từ ngã ba giao cắt đường 419 tại Km63+700 tại cổng làng Trinh Tiết, thôn Trinh Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên “Trung Nghĩa” tại ngã ba chợ Sêu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.075.000 | 911.000 | 768.000 | 728.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ cổng làng Hoành đi qua trụ sở Đình Làng Hoành, xã Phúc Sơn đến TL429 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.075.000 | 911.000 | 768.000 | 728.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ đầu đường 429 (trạm xăng dầu Phúc Lâm) đi qua nghĩa trang liệt sĩ Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.075.000 | 911.000 | 768.000 | 728.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Ứng Thiên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.068.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Mỹ Đức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Hồng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Phúc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Hương Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Thượng Tiết Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 419 tại Km63+300 thuộc thôn Thượng Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại đường liên thôn Hưng Nông, xã Hương Sơn tại đội 11, thôn Thượng Tiết |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.013.000 | 870.000 | 736.000 | 698.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Mỹ Hà Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hồng Sơn đến cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức: Đoạn đường trong đê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.013.000 | 870.000 | 736.000 | 698.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Sạt Nỏ Từ giáp địa phận thôn Tế Tiêu đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Hà tại Chợ Vài, thôn Vài, xã Mỹ Đức |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.013.000 | 870.000 | 736.000 | 698.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hùng Tiến Đoạn từ ngã tư đường Trinh Tiết và Tỉnh lộ 419 tại Km 63+750 đến ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại Km 69+150 (Ngã ba Bạch Tuyết - Hùng Tiến) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.013.000 | 870.000 | 736.000 | 698.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Tam Đức Đoạn từ ngã ba giao đường Xuy Xá - Lê Thanh (cạnh trụ sở UBND xã Xuy Xá cũ) đến ngã ba giao đường Phù Lưu Tế |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.013.000 | 870.000 | 736.000 | 698.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Cống Hạ, xã Hồng Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.013.000 | 870.000 | 736.000 | 698.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.013.000 | 870.000 | 736.000 | 698.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.013.000 | 870.000 | 736.000 | 698.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Bình Lạng, xã Hồng Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.013.000 | 870.000 | 736.000 | 698.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt phố Tế Tiêu, xã Mỹ Đức: Đoạn đường trong đê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 905.000 | 777.000 | 657.000 | 623.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường trục phát triển từ đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc đến hết địa phận xã Mỹ Đức |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 905.000 | 777.000 | 657.000 | 623.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ Cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến đường Hồ Chí Minh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 905.000 | 777.000 | 657.000 | 623.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ ngã tư Chùa Mẽ xã Phúc Sơn đến địa phận thôn Bụa xã Phúc Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 905.000 | 777.000 | 657.000 | 623.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Tam Chúc – Khả Phong Đoạn qua xã Hương Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 905.000 | 777.000 | 657.000 | 623.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ cầu Phùng Xá đến ngã tư Trúc Lâm Viên, xã Mỹ Đức |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 867.000 | 780.000 | 666.000 | 623.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Phùng Xá Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21B tại Vân Đình đến hết ngã ba đường Phùng Xá - Phù Lưu Tế (cạnh khu vực nghĩa trang thôn Hạ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 867.000 | 780.000 | 666.000 | 623.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt phố Tế Tiêu, xã Mỹ Đức: Đoạn đường ngoài đê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 867.000 | 780.000 | 666.000 | 623.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 867.000 | 780.000 | 666.000 | 623.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 867.000 | 780.000 | 666.000 | 623.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 838.000 | 754.000 | 643.000 | 603.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 838.000 | 754.000 | 643.000 | 603.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 838.000 | 754.000 | 643.000 | 603.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Mỹ Hà Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hồng Sơn đến cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức: Đoạn đường ngoài đê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 838.000 | 754.000 | 643.000 | 603.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hồng Sơn Từ ngã ba giao cắt đường liên xã Hồng Sơn - Lê Thanh tại đội 1A thôn Đặng, xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt đường vào đội 6 thôn Thượng, xã Hồng Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 838.000 | 754.000 | 643.000 | 603.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 838.000 | 754.000 | 643.000 | 603.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Vân Đình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Hòa Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Ứng Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Ứng Thiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Mỹ Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Hồng Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Phúc Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Hương Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Vân Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Hòa Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Ứng Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Các xã Ứng Thiên, Vân Đình, Hoà Xá, Ứng Hoà, Đồng bằng |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn Đồng bằng |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Các xã Ứng Thiên, Vân Đình, Hoà Xá, Ứng Hoà, Đồng bằng |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Các xã Ứng Thiên, Vân Đình, Hoà Xá, Ứng Hoà, Đồng bằng |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn Đồng bằng |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn Đồng bằng |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn Miền núi |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 81.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn Miền núi |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn Đồng bằng |
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn Miền núi |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 51.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn Miền núi |
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Các xã Ứng Thiên, Vân Đình, Hoà Xá, Ứng Hoà, Đồng bằng |
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
26.468.000 | 18.553.000 | 14.397.000 | 13.225.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
23.004.000 | 17.084.000 | 13.402.000 | 12.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
21.531.000 | 15.947.000 | 12.508.000 | 11.513.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 428 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến thôn Hậu Xá, xã Vân Đình |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
19.730.000 | 11.786.000 | 9.294.000 | 8.604.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn giáp địa phận xã Dân Hoà đến giáp xã Vân Đình. |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
19.730.000 | 11.786.000 | 9.294.000 | 8.604.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424. |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
19.730.000 | 11.786.000 | 9.294.000 | 8.604.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Đình thôn Vân Đình |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
18.635.000 | 13.710.000 | 10.781.000 | 9.962.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Quang Trung Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến trạm điện Vân Đình |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
18.635.000 | 13.710.000 | 10.781.000 | 9.962.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
16.462.000 | 9.438.000 | 7.511.000 | 6.922.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hoà Xá. |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
16.462.000 | 9.438.000 | 7.511.000 | 6.922.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.718.000 | 11.173.000 | 8.922.000 | 8.114.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình đến Xí nghiệp gạch |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.718.000 | 11.173.000 | 8.922.000 | 8.114.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình đến hết địa phận thôn Hoàng Xá |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.034.000 | 10.774.000 | 8.563.000 | 7.934.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 428 Đoạn từ đầu thôn Hậu Xá, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Ứng Hoà. |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.225.000 | 10.142.000 | 8.011.000 | 7.465.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Phố Đại Đồng Đoạn từ đầu cầu Tế Tiêu đến bến xe buýt (Từ km0+800 đến Km1+500) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.225.000 | 10.142.000 | 8.011.000 | 7.465.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại Khu vực 16
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hà Nội mới nhất

4. Thông tin xã Hồng Sơn, thành phố Hà Nội
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Phùng Xá (huyện Mỹ Đức), Xã An Mỹ, Xã Hợp Tiến, Xã Lê Thanh, Xã Xuy Xá, Xã Hồng Sơn (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hồng Sơn theo Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hồng Sơn có diện tích tự nhiên 54,38 km² với quy mô dân số 63.130 người, mật độ dân cư đạt 1.160,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hồng Sơn được đặt tại Đường Hồng Sơn, thôn Hạ Sở, xã Hồng Sơn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hồng Sơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hà Nội, Xã Hồng Sơn là một trong tổng số 126 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 75 xã và 51 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hà Nội
5.1. Tiêu chí chung
Thực hiện theo Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất).
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất) đối với các trường hợp đặc biệt:
– Đối với thửa đất (khu đất) có các cạnh (mặt) tiếp giáp từ hai đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:
+ Thửa đất (khu đất) có ít nhất 4 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,3 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có 3 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,25 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có 2 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,2 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,5 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,15 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 2 m đến dưới 3,5 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,1 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất dưới 2 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,05 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
– Đối với thửa đất (khu đất) tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 12 (không bao gồm các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất đến đường có tên trong bảng giá ≥ 200m thì giá đất được giảm trừ như sau:
+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 500 m trở lên: giảm 20% so với giá đất quy định.
– Đối với thửa đất tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 tại Phụ lục số 12 (chỉ áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) đến Phụ lục số 17 thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) đến đường có tên trong Bảng giá đất ≥ 200m thì giá đất được xác định như sau:
+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 500m trở lên được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.
– Đối với thửa đất (khu đất) có vị trí tiếp giáp với đường gom giao thông (không có tên tại Bảng giá đất) và không có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố giao thông chính (có tên trong Bảng giá đất) thì giá đất được xác định theo vị trí 2 của đường giao thông chính có tên tại Bảng giá đất.
– Đối với các thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có đường nối thông với nhiều đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố, ngõ gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố, ngõ có mức giá cao nhất.
– Đối với thửa đất (khu đất) không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp mà có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có chiều sâu thửa đất tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi > 100 m được chia lớp để tính giá đất như sau:
+ Lớp 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi đến dưới 100 m tính bằng 100% giá đất quy định.
+ Lớp 2: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 100 m đến dưới 200 m, giảm 10% so với giá đất của lớp 1.
+ Lớp 3: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 200 m đến dưới 300 m giảm 20% so với giá đất của lớp 1.
+ Lớp 4: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 300 m trở lên giảm 30% so với giá đất của lớp 1.
Trường hợp thửa đất (khu đất) có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có giá đất cao nhất.
– Trường hợp thửa đất (khu đất) có hình thể đặc thù, bị che khuất (không bao gồm các trường hợp nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) có mặt (cạnh) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì phần diện tích tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi tính từ mặt tiền đến hết chiều sâu của thửa đất được tính giá đất theo đúng vị trí, mục đích quy định tại các tiết a, b, c, d, đ điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết này; phần diện tích còn lại giá đất được áp dụng hệ số K như sau:
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 1: K = 0,9 của giá đất theo quy định.
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 2: K = 0,8 của giá đất theo quy định.
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 3, vị trí 4: K = 0,7 của giá đất theo quy định.
– Đối với các thửa đất có vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3: Giá đất của thửa đất sau khi áp dụng hệ số K và chia lớp tại các tiết đ, e điểm 2.2 Khoản 2 Điều này không thấp hơn giá đất vị trí liền kề của đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi áp dụng để chia lớp và giá đất theo vị trí của các đường, phố, ngõ tiếp giáp còn lại; trường hợp thấp hơn thì áp dụng theo giá đất vị trí liền kề cao nhất.
– Trường hợp thửa đất (khu đất) giáp ranh giữa các khu vực trong Bảng giá đất thì giá đất được xác định theo vị trí của khu vực có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ quy định tại các tiết a, b, c, d, đ, e, g điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết định này.
– Giá đất tại các tuyến đường, phố chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại Khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố có tên tương đương gần nhất.
5.3. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn
Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
5.4. Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích
Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích: đầu tư sản xuất kinh doanh, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở thì căn cứ vào đường hiện trạng để áp dụng giá đất theo 4 vị trí của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và không được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất khu vực 16, thành phố Hà Nội năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất khu vực 16, thành phố Hà Nội năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
