Bảng giá đất xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Kim Liên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Kim Liên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An

– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An


3. Tra cứu bảng giá đất xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất xã Kim Liên năm 2026

Khu vực: xã Kim Liên.

Loại đất: Đất SX-KD, Đất khoáng sản.

Mức giá áp dụng: từ 140.000 đến 9.680.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ
Châu Huy Sơn (từ thửa đất số 295, tờ bản đồ 15) - Lỗ Năng Dương (đến thửa đất số 299, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ
Trần Văn Lương (từ thửa đất số 393, tờ bản đồ 15) - Nguyễn Văn Lộc (đến thửa đất số 376, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ
Trần Anh Dũng (từ thửa đất số 355, tờ bản đồ 15) - Trần Văn Toàn (đến thửa đất số 340, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ
Đầu xóm 4 (các thửa còn lại) - Cuối xóm 4 (các thửa còn lại)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 -
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Công Thành (từ thửa đất số 269, tờ bản đồ 5) - Đinh Văn Hùng (đến thửa đất số 214, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Đậu Văn Nam (từ thửa đất số 189, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Xuân Hùng (đến thửa đất số 190, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Cảnh Nhân (từ thửa đất số 211, tờ bản đồ 5) - Đinh Văn Tâm (đến thửa đất số 1369, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Duy Tùng (từ thửa đất số 181, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Văn Giáp (đến thửa đất số 1449, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Phan Hữu Ngọ (từ thửa đất số 17, tờ bản đồ 5) - Phan Hữu Trung (đến thửa đất số 155, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Phan Hữu Hiệp (từ thửa đất số 87, tờ bản đồ 5) - Phan Hữu Kim (đến thửa đất số 18, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Hoàng Văn Quý (từ thửa đất số 55, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Văn Trung (đến thửa đất số 1429, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Phan Thị Sứu (từ thửa đất số 88, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Hồng Tân (đến thửa đất số 1408, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Lê Văn Hoàng (từ thửa đất số 121, tờ bản đồ 5) - Đinh Văn Sâm (đến thửa đất số 124, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Viết Phú (từ thửa đất số 717, tờ bản đồ 2) - Phan Hữu Đường (đến thửa đất số 651, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Lưu Đức Long (từ thửa đất số 741, tờ bản đồ 2) - Phan Hữu Toản (đến thửa đất số 715, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Đình (từ thửa đất số 626, tờ bản đồ 2) - Nguyễn Quang Như (đến thửa đất số 752, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Đơn vị D38 (thửa đất số 601, tờ bản đồ 2) - Đơn vị D38
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Thị Liệu (từ thửa đất số 433, tờ bản đồ 2) - Võ Văn Tư (đến thửa đất số 336, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Thị Loan (từ thửa đất số 21, tờ bản đồ 3) - Tạ Quang Hoan (đến thửa đất số 431, tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Tạ Quang Toàn (từ thửa đất số 159, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Xuân Dương
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Trần Văn Hiền (từ thửa đất số 504, tờ bản đồ52) - Lưu Đức Long (đến thửa đất số 483, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Xuân Khánh (từ thửa đất số 457, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Công Bắc (đến thửa đất số 1437, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Lê Phong Phú (từ thửa đất số 438, tờ bản đồ 5) - Lê Văn Lục (đến thửa đất số 1389, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Đậu Đình Cừ (từ thửa đất số 371, tờ bản đồ 5) - Đinh Văn Phúc (đến thửa đất số 1398, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Trường Mầm non (thửa đất số 350, tờ bản đồ 5) - Nhà văn hoá xóm 17
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Thị Nhung (từ thửa đất số 322, tờ bản đồ 5) - Phan Đình Nam (đến thửa đất số 1447, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Văn Quang (từ thửa đất số 91, tờ bản đồ 5) - Phan Hữu Hạnh (đến thửa đất số 1417, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Văn Thoái (từ thửa đất số 720, tờ bản đồ 2) - Lê Quang Tố (đến thửa đất số 722, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Thị Nguyệt (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Thị Nguyệt
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Đầu xóm 5 (các thửa còn lại) - Cuối xóm 5 (các thửa còn lại)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 -
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Hồng Sơn (từ thửa đất số 695, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Văn Thung (đến thửa đất số 609, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Lê Thị Hằng (từ thửa đất số 608, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Sỹ Tuyến (đến thửa đất số 662, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Xuân Hợi (từ thửa đất số 605, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Tài Đại (đến thửa đất số 1406, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Xuân Phước (từ thửa đất số 551, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Văn Báo (đến thửa đất số 1423, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Lê Văn Dũng (từ thửa đất số 611, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Đình Châu (đến thửa đất số 1400, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Lê Đình Tư (từ thửa đất số 531, tờ bản đồ 6) - Lê Văn Giáp (đến thửa đất số 1536, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Văn Đồng (từ thửa đất số 500, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Thị Liên (đến thửa đất số 1484, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Phan Hữu Lộc (từ thửa đất số 421, tờ bản đồ 5) - Đậu Đình Diện (đến thửa đất số 327, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Phạm Thị Thinh (từ thửa đất số 437, tờ bản đồ 6) - Đinh Văn Ngoạn (đến thửa đất số 1484, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Lê Xuân Diệu (từ thửa đất số 366, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Đình Tùng (đến thửa đất số 1584, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Đậu Đình Bình (từ thửa đất số 313, tờ bản đồ 6) - Phan Hữu Tiễn (đến thửa đất số 181, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Đinh Văn Dũng (từ thửa đất số 229, tờ bản đồ 6) - Phan Đình Quỳnh (đến thửa đất số 1530, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Phạm Văn Cung (từ thửa đất số 208, tờ bản đồ 6) - Hoàng Văn Quý (đến thửa đất số 1566, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Hoàng Văn Khánh (từ thửa đất số 160, tờ bản đồ 6) - Dương Đình Ái (đến thửa đất số 1562, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Phan Hữu Vỹ (từ thửa đất số 92, tờ bản đồ 6) - Đinh Văn Liên (đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Phan Đình Thao (từ thửa đất số 120, tờ bản đồ 6) - Phan Đình Nhâm (đến thửa đất số 184, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Văn Hùng (từ thửa đất số 144, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Xuân Thủy (đến thửa đất số 104, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Phạm Đình Sáng (từ thửa đất số 103, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Viết Công
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà văn hoá xóm 20 (thửa đất số 73, tờ bản đồ 6) - Nhà văn hoá xóm 20
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Phan Thị Lâm (từ thửa đất số 99, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Duy Lĩnh (đến thửa đất số 1586, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Phan Hữu Hiến (từ thửa đất số 71, tờ bản đồ 6) - Phan Hữu Doãn (đến thửa đất số 1554, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Đặng Xuân Hược (từ thửa đất số 31, tờ bản đồ 6) - Biện Thị Chỉnh (đến thửa đất số 145, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Phan Hữu Huệ (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ 6) - Biện Đức Nghĩa (đến thửa đất số 1558, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Xuân Trường (từ thửa đất số 123, tờ bản đồ 6) - Biện Văn Trung (đến thửa đất số 124, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Tạ Thị Lý (từ thửa đất số 26, tờ bản đồ 6) - Lê Văn Thìn (đến thửa đất số 165, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Phạm Thị Mai (thửa đất số 562, tờ bản đồ 2) - Phạm Thị Mai
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Phan Hữu Bé (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ 3) - Phan Hữu Vĩnh (đến thửa đất số 36, tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Lê Văn Thìn (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ 3) - Hoàng Thị Sáu (đến thửa đất số 37, tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Phan Hữu Luyện (từ thửa đất số 247, tờ bản đồ 6) - Phan Hữu Luyện (đến thửa đất số 1431, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm 6 - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Đầu xóm 6 (các thửa còn lại) - Cuối xóm 6 (các thửa còn lại)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 -
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Đinh Văn Lương (từ thửa đất số 1414, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Duy Long (đến thửa đất số 1524, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Bá Tự (từ thửa đất số 1381, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Bá Lan (đến thửa đất số 1320, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Bá Đại (từ thửa đất số 1316, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Bá Thắng (đến thửa đất số 1521, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Bá Toản (từ thửa đất số 1302, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Bá Lâm (đến thửa đất số 1279, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Bá Ba (từ thửa đất số 1298, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Bá Hệ (đến thửa đất số 1274, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Quách Văn Tám (từ thửa đất số 1142, tờ bản đồ 6) - Trương Công Đào (đến thửa đất số 1533, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Duy Hùng (từ thửa đất số 1111, tờ bản đồ 6) - Bùi Thị Bình (đến thửa đất số 1322, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Biện Văn Giang (từ thửa đất số 1212, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Duy Long (đến thửa đất số 1214, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Bá Triêm (từ thửa đất số 1305, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Duy Thành (đến thửa đất số 1479, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Bá Tuấn (từ thửa đất số 1302, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Sỹ Cường (đến thửa đất số 1540, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Thị Ngụ (từ thửa đất số 1327, tờ bản đồ 6) - Hoàng Nghĩa Thủy (đến thửa đất số 1582, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Bá Ngụ (từ thửa đất số 1354, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Duy Cường (đến thửa đất số 1387, tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Trương Thanh Nhàn (từ thửa đất số 1440, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Sỹ Đào (đến thửa đất số 1420, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Trương Văn Xuân (từ thửa đất số 1446, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Sỹ Quang (đến thửa đất số 1568, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Trương Văn Hạnh (từ thửa đất số 1424, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Bá Tứ (đến thửa đất số 1570, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Trương Văn Nga (từ thửa đất số 1145, tờ bản đồ 6) - Biện Văn Hỵ (đến thửa đất số 1036, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Văn Việt (từ thửa đất số 1116, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Bá Hùng (đến thửa đất số 1512, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Biện Văn Quảng (từ thửa đất số 950, tờ bản đồ 6) - Trương Văn Nhàn (đến thửa đất số 1533, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Sỹ Đường (từ thửa đất số 814, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Bá Hùng (đến thửa đất số 1082, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Trương Quốc Hùng (từ thửa đất số 154, tờ bản đồ 11) - Trương Văn Viên (đến thửa đất số 227, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Trương Văn Hoàn (từ thửa đất số 40, tờ bản đồ 11) - Trương Văn Tâm (đến thửa đất số 1722, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7 -
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Xuân Hồng cũ
-
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Tù Hóa, xóm 2, xã Xuân Lâm (được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt tại Quyết định số 1073/QĐ- UBND ngày 30/02/2022 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu chia lô đất ở dân
từ Lô số: 01 - đến Lô số: 82
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Tù Hóa, xóm 2, xã Xuân Lâm (được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt tại Quyết định số 1073/QĐ- UBND ngày 30/02/2022 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu chia lô đất ở dân c
từ Lô số: 02 - đến Lô số: 104
Đất SX-KD 1.140.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đươờng quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Tù Hóa, xóm 2, xã Xuân Lâm (được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt tại Quyết định số 1073/QĐ- UBND ngày 30/02/2022 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu chia lô đất ở dân
từ Lô số: 26 - đến Lô số: 105
Đất SX-KD 1.500.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 6 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Tù Hóa, xóm 2, xã Xuân Lâm (được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt tại Quyết định số 1073/QĐ- UBND ngày 30/02/2022 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu chia lô đất ở dân c
từ Lô số: 106 - đến Lô số: 108
Đất SX-KD 2.300.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Khu chia lô đất ở vùng Ao sau bình vân, xóm Thượng Nậm xã Xuân Hồng được UBND huyện Nma Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4540./QĐ-UBND ngày 28/10/2022 - Xã Xuân Hồng cũ
Từ lô 01 - đến lô số 06
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Khu chia lô đất ở vùng Xen dắm xóm Tân Phúc, xã Xuân Hồng được UBND huyện Nma Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4540./QĐ-UBND ngày 28/10/2022 - Xã Xuân Hồng cũ
Từ lô 01 - đến lô số 05
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Tù Hóa, xóm Vịnh Long, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Xuân Hồng cũ
Từ Lô số 1 - đến lô số 92
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Văn Thành (từ thửa đất số 377, tờ bản đồ 15) - Phan Văn Khương (đến thửa đất số 763, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ
Trần Văn Phú (từ thửa đất số 192, tờ bản đồ 15) - Trần Văn Trung (đến thửa đất số 197, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Thạc Tùng (từ thửa đất số 173, tờ bản đồ 15) - Hồ Công Chinh (đến thửa đất số 757, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ
Trần Thị Lý (từ thửa đất số 219, tờ bản đồ 15) - Trần Văn Châu (đến thửa đất số 765, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ
Lê Khắc Đường (từ thửa đất số 237, tờ bản đồ 15) - Trần Văn Chiến (đến thửa đất số 761, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ
Hoàng Đình Chương (từ thửa đất số 253, tờ bản đồ 15) - Trần Văn Toàn (đến thửa đất số 280, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Xuân Nghĩa (từ thửa đất số 297, tờ bản đồ 15) - Phan Văn Hà (đến thửa đất số 281, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ
Châu Huy Sơn (từ thửa đất số 295, tờ bản đồ 15) - Lỗ Năng Dương (đến thửa đất số 299, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ
Trần Văn Lương (từ thửa đất số 393, tờ bản đồ 15) - Nguyễn Văn Lộc (đến thửa đất số 376, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ
Trần Anh Dũng (từ thửa đất số 355, tờ bản đồ 15) - Trần Văn Toàn (đến thửa đất số 340, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ
Đầu xóm 4 (các thửa còn lại) - Cuối xóm 4 (các thửa còn lại)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 -
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Công Thành (từ thửa đất số 269, tờ bản đồ 5) - Đinh Văn Hùng (đến thửa đất số 214, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Đậu Văn Nam (từ thửa đất số 189, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Xuân Hùng (đến thửa đất số 190, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Cảnh Nhân (từ thửa đất số 211, tờ bản đồ 5) - Đinh Văn Tâm (đến thửa đất số 1369, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Duy Tùng (từ thửa đất số 181, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Văn Giáp (đến thửa đất số 1449, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Phan Hữu Ngọ (từ thửa đất số 17, tờ bản đồ 5) - Phan Hữu Trung (đến thửa đất số 155, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Phan Hữu Hiệp (từ thửa đất số 87, tờ bản đồ 5) - Phan Hữu Kim (đến thửa đất số 18, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Hoàng Văn Quý (từ thửa đất số 55, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Văn Trung (đến thửa đất số 1429, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Phan Thị Sứu (từ thửa đất số 88, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Hồng Tân (đến thửa đất số 1408, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Lê Văn Hoàng (từ thửa đất số 121, tờ bản đồ 5) - Đinh Văn Sâm (đến thửa đất số 124, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Viết Phú (từ thửa đất số 717, tờ bản đồ 2) - Phan Hữu Đường (đến thửa đất số 651, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Lưu Đức Long (từ thửa đất số 741, tờ bản đồ 2) - Phan Hữu Toản (đến thửa đất số 715, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Đình (từ thửa đất số 626, tờ bản đồ 2) - Nguyễn Quang Như (đến thửa đất số 752, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Đơn vị D38 (thửa đất số 601, tờ bản đồ 2) - Đơn vị D38
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Thị Liệu (từ thửa đất số 433, tờ bản đồ 2) - Võ Văn Tư (đến thửa đất số 336, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Thị Loan (từ thửa đất số 21, tờ bản đồ 3) - Tạ Quang Hoan (đến thửa đất số 431, tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Tạ Quang Toàn (từ thửa đất số 159, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Xuân Dương
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Trần Văn Hiền (từ thửa đất số 504, tờ bản đồ52) - Lưu Đức Long (đến thửa đất số 483, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Xuân Khánh (từ thửa đất số 457, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Công Bắc (đến thửa đất số 1437, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Lê Phong Phú (từ thửa đất số 438, tờ bản đồ 5) - Lê Văn Lục (đến thửa đất số 1389, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Đậu Đình Cừ (từ thửa đất số 371, tờ bản đồ 5) - Đinh Văn Phúc (đến thửa đất số 1398, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Trường Mầm non (thửa đất số 350, tờ bản đồ 5) - Nhà văn hoá xóm 17
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Thị Nhung (từ thửa đất số 322, tờ bản đồ 5) - Phan Đình Nam (đến thửa đất số 1447, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Văn Quang (từ thửa đất số 91, tờ bản đồ 5) - Phan Hữu Hạnh (đến thửa đất số 1417, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Văn Thoái (từ thửa đất số 720, tờ bản đồ 2) - Lê Quang Tố (đến thửa đất số 722, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Thị Nguyệt (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Thị Nguyệt
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Đầu xóm 5 (các thửa còn lại) - Cuối xóm 5 (các thửa còn lại)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 -
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Hồng Sơn (từ thửa đất số 695, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Văn Thung (đến thửa đất số 609, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Lê Thị Hằng (từ thửa đất số 608, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Sỹ Tuyến (đến thửa đất số 662, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Xuân Hợi (từ thửa đất số 605, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Tài Đại (đến thửa đất số 1406, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Xuân Phước (từ thửa đất số 551, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Văn Báo (đến thửa đất số 1423, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Lê Văn Dũng (từ thửa đất số 611, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Đình Châu (đến thửa đất số 1400, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Lê Đình Tư (từ thửa đất số 531, tờ bản đồ 6) - Lê Văn Giáp (đến thửa đất số 1536, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Văn Đồng (từ thửa đất số 500, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Thị Liên (đến thửa đất số 1484, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Phan Hữu Lộc (từ thửa đất số 421, tờ bản đồ 5) - Đậu Đình Diện (đến thửa đất số 327, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Phạm Thị Thinh (từ thửa đất số 437, tờ bản đồ 6) - Đinh Văn Ngoạn (đến thửa đất số 1484, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Lê Xuân Diệu (từ thửa đất số 366, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Đình Tùng (đến thửa đất số 1584, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Đậu Đình Bình (từ thửa đất số 313, tờ bản đồ 6) - Phan Hữu Tiễn (đến thửa đất số 181, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Đinh Văn Dũng (từ thửa đất số 229, tờ bản đồ 6) - Phan Đình Quỳnh (đến thửa đất số 1530, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Phạm Văn Cung (từ thửa đất số 208, tờ bản đồ 6) - Hoàng Văn Quý (đến thửa đất số 1566, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Hoàng Văn Khánh (từ thửa đất số 160, tờ bản đồ 6) - Dương Đình Ái (đến thửa đất số 1562, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Phan Hữu Vỹ (từ thửa đất số 92, tờ bản đồ 6) - Đinh Văn Liên (đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Phan Đình Thao (từ thửa đất số 120, tờ bản đồ 6) - Phan Đình Nhâm (đến thửa đất số 184, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Văn Hùng (từ thửa đất số 144, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Xuân Thủy (đến thửa đất số 104, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Phạm Đình Sáng (từ thửa đất số 103, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Viết Công
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà văn hoá xóm 20 (thửa đất số 73, tờ bản đồ 6) - Nhà văn hoá xóm 20
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Phan Thị Lâm (từ thửa đất số 99, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Duy Lĩnh (đến thửa đất số 1586, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Phan Hữu Hiến (từ thửa đất số 71, tờ bản đồ 6) - Phan Hữu Doãn (đến thửa đất số 1554, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Đặng Xuân Hược (từ thửa đất số 31, tờ bản đồ 6) - Biện Thị Chỉnh (đến thửa đất số 145, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Phan Hữu Huệ (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ 6) - Biện Đức Nghĩa (đến thửa đất số 1558, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Xuân Trường (từ thửa đất số 123, tờ bản đồ 6) - Biện Văn Trung (đến thửa đất số 124, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Tạ Thị Lý (từ thửa đất số 26, tờ bản đồ 6) - Lê Văn Thìn (đến thửa đất số 165, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Phạm Thị Mai (thửa đất số 562, tờ bản đồ 2) - Phạm Thị Mai
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Phan Hữu Bé (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ 3) - Phan Hữu Vĩnh (đến thửa đất số 36, tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Lê Văn Thìn (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ 3) - Hoàng Thị Sáu (đến thửa đất số 37, tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Phan Hữu Luyện (từ thửa đất số 247, tờ bản đồ 6) - Phan Hữu Luyện (đến thửa đất số 1431, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm 6 - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Đầu xóm 6 (các thửa còn lại) - Cuối xóm 6 (các thửa còn lại)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 -
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Đinh Văn Lương (từ thửa đất số 1414, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Duy Long (đến thửa đất số 1524, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Bá Tự (từ thửa đất số 1381, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Bá Lan (đến thửa đất số 1320, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Bá Đại (từ thửa đất số 1316, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Bá Thắng (đến thửa đất số 1521, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Bá Toản (từ thửa đất số 1302, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Bá Lâm (đến thửa đất số 1279, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Bá Ba (từ thửa đất số 1298, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Bá Hệ (đến thửa đất số 1274, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Quách Văn Tám (từ thửa đất số 1142, tờ bản đồ 6) - Trương Công Đào (đến thửa đất số 1533, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Duy Hùng (từ thửa đất số 1111, tờ bản đồ 6) - Bùi Thị Bình (đến thửa đất số 1322, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Biện Văn Giang (từ thửa đất số 1212, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Duy Long (đến thửa đất số 1214, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Bá Triêm (từ thửa đất số 1305, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Duy Thành (đến thửa đất số 1479, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Bá Tuấn (từ thửa đất số 1302, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Sỹ Cường (đến thửa đất số 1540, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Thị Ngụ (từ thửa đất số 1327, tờ bản đồ 6) - Hoàng Nghĩa Thủy (đến thửa đất số 1582, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Bá Ngụ (từ thửa đất số 1354, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Duy Cường (đến thửa đất số 1387, tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Trương Thanh Nhàn (từ thửa đất số 1440, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Sỹ Đào (đến thửa đất số 1420, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Trương Văn Xuân (từ thửa đất số 1446, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Sỹ Quang (đến thửa đất số 1568, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Trương Văn Hạnh (từ thửa đất số 1424, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Bá Tứ (đến thửa đất số 1570, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Trương Văn Nga (từ thửa đất số 1145, tờ bản đồ 6) - Biện Văn Hỵ (đến thửa đất số 1036, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Văn Việt (từ thửa đất số 1116, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Bá Hùng (đến thửa đất số 1512, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Biện Văn Quảng (từ thửa đất số 950, tờ bản đồ 6) - Trương Văn Nhàn (đến thửa đất số 1533, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Sỹ Đường (từ thửa đất số 814, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Bá Hùng (đến thửa đất số 1082, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Trương Quốc Hùng (từ thửa đất số 154, tờ bản đồ 11) - Trương Văn Viên (đến thửa đất số 227, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Trương Văn Hoàn (từ thửa đất số 40, tờ bản đồ 11) - Trương Văn Tâm (đến thửa đất số 1722, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7 -
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Xuân Hồng cũ
-
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Tù Hóa, xóm 2, xã Xuân Lâm (được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt tại Quyết định số 1073/QĐ- UBND ngày 30/02/2022 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu chia lô đất ở dân
từ Lô số: 01 - đến Lô số: 82
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Tù Hóa, xóm 2, xã Xuân Lâm (được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt tại Quyết định số 1073/QĐ- UBND ngày 30/02/2022 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu chia lô đất ở dân c
từ Lô số: 02 - đến Lô số: 104
Đất SX-KD 1.140.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đươờng quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Tù Hóa, xóm 2, xã Xuân Lâm (được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt tại Quyết định số 1073/QĐ- UBND ngày 30/02/2022 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu chia lô đất ở dân
từ Lô số: 26 - đến Lô số: 105
Đất SX-KD 1.500.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 6 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Tù Hóa, xóm 2, xã Xuân Lâm (được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt tại Quyết định số 1073/QĐ- UBND ngày 30/02/2022 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu chia lô đất ở dân c
từ Lô số: 106 - đến Lô số: 108
Đất SX-KD 2.300.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Khu chia lô đất ở vùng Ao sau bình vân, xóm Thượng Nậm xã Xuân Hồng được UBND huyện Nma Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4540./QĐ-UBND ngày 28/10/2022 - Xã Xuân Hồng cũ
Từ lô 01 - đến lô số 06
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Khu chia lô đất ở vùng Xen dắm xóm Tân Phúc, xã Xuân Hồng được UBND huyện Nma Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4540./QĐ-UBND ngày 28/10/2022 - Xã Xuân Hồng cũ
Từ lô 01 - đến lô số 05
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Tù Hóa, xóm Vịnh Long, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Xuân Hồng cũ
Từ Lô số 1 - đến lô số 92
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Khu quy hoạch đấu giá vùng Mộ Trùm (Đồng Danh) - Xã Hùng Tiến cũ
Xóm Thanh Đầm lô số 01, tờ bản đồ số 4, 5 - Xóm Yên Quả lô số 155, tờ bản đồ số 6
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Khu quy hoạch đấu giá Chợ Cồn Bụt cũ - Xã Hùng Tiến cũ
Thửa 382, tờ bản đồ số 11 -
Đất SX-KD 1.500.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường huyện - Tái định cư - Xã Hùng Tiến cũ
Lô 30, 42, tờ bản đồ số 4 -
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường huyện - Tái định cư - Xã Hùng Tiến cũ
Chợ Cồn Bụt cũ thửa số 382, 326, tờ bản đồ số 11 -
Đất SX-KD 1.500.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường huyện - Khu chia lô đất ở vùng Chọt Bún, xóm Thanh Đầm, xã Hùng Tiến được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 27/01/2023 - Xã Hùng Tiến cũ
Lô số 1, 2, 15, 16, 29, 43, 55, 56, 68, 69, 81, 82, 83, 84, 85 -
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 10 m - Khu chia lô đất ở vùng Chọt Bún, xóm Thanh Đầm, xã Hùng Tiến được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 27/01/2023 - Xã Hùng Tiến cũ
Lô số 80, 86, 91, 96, 109, 112 -
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 10 m - Khu chia lô đất ở vùng Chọt Bún, xóm Thanh Đầm, xã Hùng Tiến được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 27/01/2023 - Xã Hùng Tiến cũ
Lô số 70…79, 92...95, 110, 111 -
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 8 m - Khu chia lô đất ở vùng Chọt Bún, xóm Thanh Đầm, xã Hùng Tiến được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 27/01/2023 - Xã Hùng Tiến cũ
Lô số 67, 54, 41, 28, 14, 102, 108 -
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 8 m - Khu chia lô đất ở vùng Chọt Bún, xóm Thanh Đầm, xã Hùng Tiến được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 27/01/2023 - Xã Hùng Tiến cũ
Lô số 3…13, 17…27, 31…40, 44…53, 57…66 -
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 8 m - Khu chia lô đất ở vùng Chọt Bún, xóm Thanh Đầm, xã Hùng Tiến được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 27/01/2023 - Xã Hùng Tiến cũ
Lô số 87…90, 98…101, 104…107, 113…117 -
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 8 m - Khu chia lô đất ở vùng Chọt Bún, xóm Thanh Đầm, xã Hùng Tiến được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 27/01/2023 - Xã Hùng Tiến cũ
Lô số 118…123 -
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Đồng Danh, xóm Thanh Đầm, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Hùng Tiến cũ
Từ Lô số 1 - đến lô số 320
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Bàu Hoa, xóm Trung Cửu, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Hùng Tiến cũ
Từ Lô số 1 - đến lô số 138
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Đồng Độc Cao, xóm Thượng Nậm, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Hùng Tiến cũ
Từ Lô số 1 - đến lô số 179
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Kim Liên cũ
Giáp ranh xã Nam Lĩnh (từ thửa số 721, 635 tờ bản đồ số 4) - Đặng Văn Nam, Nguyễn Đình Sáu xóm Sen 1 (đến thửa số 860, 1025, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Kim Liên cũ
bà Nguyễn Thị Vân và ông Phạm Văn Hạnh xóm Sen 1 (từ thửa số 1352, 898 tờ bản đồ số 4) - ông Nguyễn Xuân Đạo và ông Võ Văn Thành xóm Sen 1 (đến thửa số 669, 984 tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Kim Liên cũ
ông Nguyễn Văn Phú xóm Sen 1 (từ thửa số 32 tờ bản đồ số 9) - ông Nguyễn Văn Hùng xóm Sen 1 (đến thửa số 35 tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Kim Liên cũ
từ hộ ông Nguyễn Danh Đồng và bà Phan Thị Tứ xóm Sen 1 (từ thửa số 1128, 1026, tờ bản đồ số 4) - đến ông Nguyễn Đậu Duy và ông Nguyễn Vãn Cảnh xóm Sen 1 (đến thửa số 1183, 1134, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 9.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Kim Liên cũ
từ hộ ông Nguyễn Quốc Khánh và hộ ông Nguyễn Văn Phú xóm Sen 1 (từ thửa số 707, 852, tờ bản đồ số 4) - đến bà Nguyễn Thị Khanh và hộ ông Lê Văn Miện (đến thửa số 791, 1338, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 9.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Kim Liên cũ
ông Nguyễn Danh Thuấn (xóm Sen 1) (từ thửa số 1184 tờ bản đồ số 4) - bà Võ THị Thu Hoài Xóm Sen 1 (đến thửa số 844, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Kim Liên cũ
Nguyễn Xuân Nam (từ thửa số 1284, tờ bản đồ số 4) - ông Nguyễn Quang Triển xóm Sen 1 (đến thửa số 1297 tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Kim Liên cũ
(từ thửa số 1078, tờ bản đồ số 5) - (từ thửa số 1089, tờ bản đồ số 5)
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Kim Liên cũ
bà Nguyễn Thị Nhàn, Nguyễn Thị Chung (từ thửa số 1093, tờ bản đồ số 5) - bà Nguyễn Thị Hà và ông Nguyễn Văn Trọng (đến thửa số 72, 1647 tờ bản đồ số 5)
Đất khoáng sản 9.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Kim Liên cũ
ông Nguyễn Văn Ba xóm Liên Mậu 1 (từ thửa số 73 tờ bản đồ số 10) - bà Nguyễn Thị Hiền (xóm Liên Mậu 1) (đến thửa số 206, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Kim Liên cũ
ông Nguyễn Song Thao xóm Liên Mậu 1 (từ thửa số 1648 tờ bản đồ số 5) - ông Nguyễn Hồng Quang (xóm Liên Mậu 1) (đến thửa số 89, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Kim Liên cũ
ông Nguyễn Văn Tuấn xóm Liên Mậu 1 (từ thửa số 208 tờ bản đồ số 10) - ông Nguyễn Văn Trung xóm Liên Mậu 1 (đến thửa số 139 tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Kim Liên cũ
ông Nguyễn Văn Tuấn xóm Liên Mậu 1 (Thửa số 2604 tờ bản đồ số 11) - Đường gom đạn từ ông Nguyễn Khắc Nhật xóm Liên Mậu 3 (Thửa số 2241 tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Kim Liên cũ
từ hộ ông Tưởng Đăng Thân xóm Liên Mậu 1 (từ thửa số 180 tờ bản đồ số 4) - đến bà Lê Thị Nhuận xóm Liên Mậu 2 (đến thửa số 115 tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 9.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Kim Liên cũ
từ hộ ông Trần Đình An xóm Liên Mậu 2 (từ thửa số 90 tờ bản đồ số 10) - đến hộ ông Lê Xuân Sự xóm Liên Mậu 2 (đến thửa số 37 tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 9.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Kim Liên cũ
từ hộ ông Trần Đình Quỳnh xóm Liên Mậu 2 (từ thửa số 116 tờ bản đồ số 10) - đến hộ ông Nguyễn Xuân Vượng xóm Liên Mậu 2 (đến thửa số 43 tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Kim Liên cũ
từ hộ ông Trần Song Toàn xóm Liên Mậu 2 (từ thửa số 38 tờ bản đồ số 10) - đến hộ ông Nguyễn Ngọc Thanh xóm Liên Mậu 2 (đến thửa số 2 tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 539 - Xã Kim Liên cũ
bà Hồ Thị Vân (xóm Liên Mậu 3) (từ thửa số 170 tờ bản đồ số 6) - ông Đậu Đình Công (xóm Liên Mậu 3) (đến thửa số 183, tờ bản đồ số 6)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 539 - Xã Kim Liên cũ
Cửa hàng xi măng Lan Hải (xóm Liên Mậu 3) (từ thửa số 815 tờ bản đồ số 6) - ông Nguyễn Hồ Hiếu (xóm Liên Mậu 3) (đến thửa số 825, tờ bản đồ số 6)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 539C - Xã Kim Liên cũ
ông Hoàng Thê Bỉnh (xóm Hoàng Trù) (từ thửa số 124 tờ bản đồ số 16) - ông Nguyễn Văn Hùng (xóm Hoàng Trù) (đến thửa số 218, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 539C - Xã Kim Liên cũ
ông Hoàng Chính Liêm (xóm Hoàng Trù) (từ thửa số 274 tờ bản đồ số 16) - ông Hoàng Thế An (xóm Hoàng Trù) (đến thửa số 1008, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 539C - Xã Kim Liên cũ
bà Lê Thị Yến (xóm Liên Minh) (từ thửa số 670 tờ bản đồ số 16) - ông Lê Văn Hạnh (xóm Liên Minh) (đến thửa số 1194, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 539C - Xã Kim Liên cũ
ông Vương Hoàng Thức (xóm Liên Minh) (từ thửa số 1158, 1225 tờ bản đồ số 16) - ông Trần Khắc Hảo (xóm Vân Hội) (đến thửa số 1660, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 539C - Xã Kim Liên cũ
Chu Văn Hiểu (xóm Vân Hội) (từ thửa số 1719 tờ bản đồ số 16) - ông Trần Văn Thành (xóm Vân Hội) (đến thửa số 1828, 1771, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 539C - Xã Kim Liên cũ
Bà Chu Thị Hằng (xóm Vân Hội) (từ thửa số 1895, 1935 tờ bản đồ số 17) - ông Trần Văn Luyến (xóm Vân Hội) (đến thửa số 217, tờ bản đồ số 23)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 540 - Xã Kim Liên cũ
ông Trần Quốc Mạo (xóm Liên Hồng) (từ thửa số 718 tờ bản đồ số 14) - ông Đặng Ngọc Lân (xóm Sen 2) (từ thửa số 249 tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 541 - Xã Kim Liên cũ
ông Nguyễn Danh Thành (xóm Sen 2) (từ thửa số 212 tờ bản đồ số 14) - ông Ngô Trí Hải (xóm Sen 1) (từ thửa số 12 tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 542 - Xã Kim Liên cũ
Siêu Thị Thắng Thu (xóm Hoàng Trù) (từ thửa số 1621 tờ bản đồ số 15) - giáp Trạm Y tế (xóm Hoàng Trù) (từ thửa số 563 tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 543 - Xã Kim Liên cũ
ông Lê Văn Việt (xóm Hoàng Trù) (từ thửa số 377 tờ bản đồ số 15) - ông Hoàng Thế Toàn (xóm Hoàng Trù) (từ thửa số 307 tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 544 - Xã Kim Liên cũ
ông Hoàng Thế Lâm (xóm Hoàng Trù) (từ thửa số 347 tờ bản đồ số 15) - ông Hoàng Thế Chư (xóm Hoàng Trù) (từ thửa số 217 tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 545 - Xã Kim Liên cũ
ông Nguyễn Văn Quang (xóm Hoàng Trù) (từ thửa số 165 tờ bản đồ số 15) - ông Hà Huy Liêm (xóm Liên Mậu 2) (từ thửa số 425 tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 542D - Xã Kim Liên cũ
ông Trần Văn Bắc (xóm Liên Sơn) (từ thửa số 165 tờ bản đồ số 21) - ông Nguyễn Hữu Ái (xóm Liên Sơn) (từ thửa số 1520 tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 542D - Xã Kim Liên cũ
VÙng Đồng Ngờng (xóm Liên Sơn) (từ thửa số 1298 tờ bản đồ số 15) - ông Trần Đình Lễ (xóm Liên Hồng) (từ thửa số 1046 tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 542D - Xã Kim Liên cũ
ông Lê Hữu Tam (xóm Liên Hồng) (từ thửa số 984 tờ bản đồ số 14) - Bà Nguyễn Thị Bé (xóm Liên Hồng) (từ thửa số 769 tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 540 - Xã Kim Liên cũ
ông Vương Thúc Hiến (xóm Hoàng Trù) (từ thửa số 275 tờ bản đồ số 16) - ông Lê Văn Đình (xóm Hoàng Trù) (từ thửa số 55 tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường huyện 12 - Xã Kim Liên cũ
ông Lê Văn Thư (xóm Hồng Sơn) (từ thửa số 309 tờ bản đồ số 21) - ông Phạm Văn Khoa (xóm Hồng Sơn) (từ thửa số 806 tờ bản đồ số 22)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường huyện 12 - Xã Kim Liên cũ
ông Trần Văn Luyến (xóm Vân Hội) (từ thửa số 60 tờ bản đồ số 22) - ông Chu Văn Việt (xóm Vân Hội) (từ thửa số 1553 tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường huyện 12 - Xã Kim Liên cũ
ông Trần Văn Công (xóm Đại Đồng) (từ thửa số 1318 tờ bản đồ số 17) - ông Lê Đình Sáng (xóm Đại Đồng) (từ thửa số 563 tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xô viết - Xã Kim Liên cũ
Ông Nguyễn Anh Đức (từ thửa số 407, tờ bản đồ số 10) - ông Nguyễn Xuân Trường (đến thửa số 221, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xô viết - Xã Kim Liên cũ
Ông Vương Thúc Hiến (từ thửa số 275, tờ bản đồ số 16) - ông Lê Văn Đình (đến thửa số 559, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Sen 1 - Xã Kim Liên cũ
Bà Nguyễn Thị Phượng (từ thửa số 120, tờ bản đồ số 9) - ông Nguyễn Đức Tuệ (đến thửa số 854, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Sen 1 - Xã Kim Liên cũ
ông Nguyễn Trường Sơn (Từ thửa số 1615 tờ bản đồ số 9) - ông Võ Trọng Ổn (đến thửa số 1751 tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 1 - Xã Kim Liên cũ
ng Nguyễn Thiên Lý (từ thửa số 159, tờ bản đồ số 9) - ông Lê Xuân Liên (đến thửa số 679, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 1 - Xã Kim Liên cũ
Ông Lê Xuân Linh (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 9) - Bà Nguyễn Thị Hải (đến thửa số 956, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 1 - Xã Kim Liên cũ
Ông Lê Xuân Sâm (từ thửa số 118, tờ bản đồ số 9) - ông Nguyễn Văn Lập (đến thửa số 238, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 1 - Xã Kim Liên cũ
Bà Lê Thị Kính (từ thửa số 233, tờ bản đồ số 9) - ông Lê Hữu Liên (đến thửa số 325, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 1 - Xã Kim Liên cũ
Bà Nguyễn Thị Nhân (từ thửa số 507, tờ bản đồ số 9) - ông Lnguyễn Thế Tư (đến thửa số 548, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 1 - Xã Kim Liên cũ
Ông Nguyễn Đậu Tám (từ thửa số 1466, tờ bản đồ số 9) - Bà Nguyễn Thị Liên (đến thửa số 1712, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 1 - Xã Kim Liên cũ
Ông Nguyễn Văn Minh (từ thửa số 1296, tờ bản đồ số 9) - ông Nguyễn Đăng Tám, ông Nguyễn Đậu Minh (đến thửa số 1618, 1544, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 1 - Xã Kim Liên cũ
Ông Nguyễn Sinh Hồng (từ thửa số 1250, tờ bản đồ số 9) - ông Phạm Bá Hoạt (đến thửa số 1620, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 1 - Xã Kim Liên cũ
Ông Phạm Văn Cương (từ thửa số 1428, tờ bản đồ số 9) - ông Võ Trường Sơn (đến thửa số 1675, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 1 - Xã Kim Liên cũ
Ông Hoàng Văn Nam (từ thửa số 1636, tờ bản đồ số 9) - ông Nguyễn Đậu Sơn (đến thửa số 15759, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 1 - Xã Kim Liên cũ
Ông Nguyễn Minh Hồng (từ thửa số 577, tờ bản đồ số 4) - Bà Nguyễn Thị Lam (đến thửa số 1279, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 1 - Xã Kim Liên cũ
Ông Nguyễn Văn Phúc (từ thửa số 368, tờ bản đồ số 4) - ông Lê Thanh Phong (đến thửa số 410, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 1 - Xã Kim Liên cũ
Ông Nguyễn Văn Loan (từ thửa số 474, tờ bản đồ số 4) - Bà Nguyễn Thị Năm (đến thửa số 1578, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các thửa còn lại - Xóm Sen 1 - Xã Kim Liên cũ
(từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 9) - (từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sen 1 - Xã Kim Liên cũ
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Sen 2 - Xã Kim Liên cũ
Giếng Phụ Đầm (xóm Sen 2) (từ thửa số 2053 tờ bản đồ số 9) - ông Nguyễn Sinh Vinh (xóm Sen 2) (từ thửa số 646 tờ bản đồ số 8)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Xô Viết - Xóm Sen 2 - Xã Kim Liên cũ
ông Nguyễn Sinh Tiến (xóm Sen 2) (từ thửa số 1216 tờ bản đồ số 9) - (thửa số 1351 tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 4.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Sen 2 - Xã Kim Liên cũ
ông Nguyễn Văn Thọ (Từ thửa số 696 tờ bản đồ số 9) - ôngNguyễn Văn Minh (đến thửa số 1746 tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 2 - Xã Kim Liên cũ
Ông Nguyễn Văn Khương (từ thửa số 1804, tờ bản đồ số 9) - ông Nguyễn Danh Dư (đến thửa số 1921, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 2 - Xã Kim Liên cũ
Ông Nguyễn Sinh Chung, Lê Hữu Khánh (từ thửa số 1806, 1922, tờ bản đồ số 9) - ông Nguyễn Văn Lợi (đến thửa số 2052, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 2 - Xã Kim Liên cũ
Ông Nguyễn Công Hoan (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 14) - ông Lê Viết Hào (đến thửa số 218, tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 2 - Xã Kim Liên cũ
Bà Nguyễn Thị Hường (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 14) - ông Lê Hồng Phong (đến thửa số 183, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 2 - Xã Kim Liên cũ
Ông Nguyễn Văn Thân (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 9) - ông Trần Hữu Cư (đến thửa số 400, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 2 - Xã Kim Liên cũ
Bà Nguyễn Thị Liên (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 14) - Ông Lê Xuân Bắc (đến thửa số 148, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 2 - Xã Kim Liên cũ
Ông Phạm Văn Thỏa (từ thửa số 410, tờ bản đồ số 8) - ông Phan Văn Quang (đến thửa số 420, tờ bản đồ số 8)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 2 - Xã Kim Liên cũ
Bà Trần Thị Đào (từ thửa số 435, tờ bản đồ số 8) - ông Hoàng Ngọc Cẩm (đến thửa số 613, tờ bản đồ số 8)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 2 - Xã Kim Liên cũ
từ hộ ông Hồ Công Thuấn (lô số 01, tờ bản đồ số 9) - đến ông Hồ Công Thuấn (lô số 10, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các thửa còn lại - Xóm Sen 2 - Xã Kim Liên cũ
(từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 9, 14) - (từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 8, 13)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sen 2 - Xã Kim Liên cũ
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 5 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bãi Pháo, xóm Sen 2 - Xã Kim Liên cũ
(từ thửa số 1216, tờ bản đồ số 9) - (đến thửa số 613, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 5 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bãi Pháo, xóm Sen 2 - Xã Kim Liên cũ
(từ thửa số 2070, tờ bản đồ số 9) - (đến thửa số 2076, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 5 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bãi Pháo, xóm Sen 2 - Xã Kim Liên cũ
(từ thửa số 1253, tờ bản đồ số 9) - (từ thửa số 981, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Liên Hồng - Xã Kim Liên cũ
Ông Lê Hữu Lâm (từ thửa số 983, tờ bản đồ số 14) - ông Hồ Trọng (đến thửa số 805, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Liên Hồng - Xã Kim Liên cũ
Ông Lê Hải Đường (từ thửa số 811, tờ bản đồ số 14) - Bà Trần Thị Thiềm (đến thửa số 1131, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Liên Hồng - Xã Kim Liên cũ
Ông Trần Quốc Việt (từ thửa số 808, tờ bản đồ số 14) - ông Trần Khắc Hồng (đến thửa số 1423, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Liên Hồng - Xã Kim Liên cũ
Ông Nguyễn Văn Thỏa (từ thửa số 838, tờ bản đồ số 14) - ông Trần Đình Thực (đến thửa số 16045, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Liên Hồng - Xã Kim Liên cũ
Ông Lê Đại Hòa (từ thửa số 376, tờ bản đồ số 14) - ông Phạm Văn Hùng (đến thửa số 367, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Liên Hồng - Xã Kim Liên cũ
Ông Nguyễn Văn Ba (từ thửa số 804, tờ bản đồ số 14) - ông Trần Đình Khánh (đến thửa số 966, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Liên Hồng - Xã Kim Liên cũ
Ông Nguyễn Văn Hải (từ thửa số 333, tờ bản đồ số 14) - ông Trần Đình Thủy (đến thửa số 967, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Liên Hồng - Xã Kim Liên cũ
ng Trần Đình Sáu (từ thửa số 1078, tờ bản đồ số 14) - Bà Nguyễn Thị Việt (đến thửa số 1161, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Liên Hồng - Xã Kim Liên cũ
Ông Trần Đình Tứ (từ thửa số 1269, tờ bản đồ số 14) - ông Nguyễn Quốc Công (đến thửa số 1648, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Liên Hồng - Xã Kim Liên cũ
Bà Nguyễn Thị Thanh (từ thửa số 1543, tờ bản đồ số 14) - ông Trần Đình Nam (đến thửa số 1549 tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Liên Hồng - Xã Kim Liên cũ
Ông Trần Đình Quảng (từ thửa số 1237, tờ bản đồ số 14) - ông Trần Đình Chất (đến thửa số 1515, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Liên Hồng - Xã Kim Liên cũ
Ông Nguyễn Văn Cử (từ thửa số 1136, tờ bản đồ số 14) - ông Trần Đình Đệ (đến thửa số 1239, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Khu quy hoạch đấu giá vùng Mộ Trùm (Đồng Danh) - Xã Hùng Tiến cũ
Xóm Thanh Đầm lô số 01, tờ bản đồ số 4, 5 - Xóm Yên Quả lô số 155, tờ bản đồ số 6
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Khu quy hoạch đấu giá Chợ Cồn Bụt cũ - Xã Hùng Tiến cũ
Thửa 382, tờ bản đồ số 11 -
Đất SX-KD 1.500.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường huyện - Tái định cư - Xã Hùng Tiến cũ
Lô 30, 42, tờ bản đồ số 4 -
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường huyện - Tái định cư - Xã Hùng Tiến cũ
Chợ Cồn Bụt cũ thửa số 382, 326, tờ bản đồ số 11 -
Đất SX-KD 1.500.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường huyện - Khu chia lô đất ở vùng Chọt Bún, xóm Thanh Đầm, xã Hùng Tiến được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 27/01/2023 - Xã Hùng Tiến cũ
Lô số 1, 2, 15, 16, 29, 43, 55, 56, 68, 69, 81, 82, 83, 84, 85 -
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 10 m - Khu chia lô đất ở vùng Chọt Bún, xóm Thanh Đầm, xã Hùng Tiến được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 27/01/2023 - Xã Hùng Tiến cũ
Lô số 80, 86, 91, 96, 109, 112 -
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 10 m - Khu chia lô đất ở vùng Chọt Bún, xóm Thanh Đầm, xã Hùng Tiến được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 27/01/2023 - Xã Hùng Tiến cũ
Lô số 70…79, 92...95, 110, 111 -
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 8 m - Khu chia lô đất ở vùng Chọt Bún, xóm Thanh Đầm, xã Hùng Tiến được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 27/01/2023 - Xã Hùng Tiến cũ
Lô số 67, 54, 41, 28, 14, 102, 108 -
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 8 m - Khu chia lô đất ở vùng Chọt Bún, xóm Thanh Đầm, xã Hùng Tiến được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 27/01/2023 - Xã Hùng Tiến cũ
Lô số 3…13, 17…27, 31…40, 44…53, 57…66 -
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 8 m - Khu chia lô đất ở vùng Chọt Bún, xóm Thanh Đầm, xã Hùng Tiến được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 27/01/2023 - Xã Hùng Tiến cũ
Lô số 87…90, 98…101, 104…107, 113…117 -
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 8 m - Khu chia lô đất ở vùng Chọt Bún, xóm Thanh Đầm, xã Hùng Tiến được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 27/01/2023 - Xã Hùng Tiến cũ
Lô số 118…123 -
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Đồng Danh, xóm Thanh Đầm, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Hùng Tiến cũ
Từ Lô số 1 - đến lô số 320
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Bàu Hoa, xóm Trung Cửu, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Hùng Tiến cũ
Từ Lô số 1 - đến lô số 138
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Đồng Độc Cao, xóm Thượng Nậm, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Hùng Tiến cũ
Từ Lô số 1 - đến lô số 179
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Kim Liên cũ
Giáp ranh xã Nam Lĩnh (từ thửa số 721, 635 tờ bản đồ số 4) - Đặng Văn Nam, Nguyễn Đình Sáu xóm Sen 1 (đến thửa số 860, 1025, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Kim Liên cũ
bà Nguyễn Thị Vân và ông Phạm Văn Hạnh xóm Sen 1 (từ thửa số 1352, 898 tờ bản đồ số 4) - ông Nguyễn Xuân Đạo và ông Võ Văn Thành xóm Sen 1 (đến thửa số 669, 984 tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Kim Liên cũ
ông Nguyễn Văn Phú xóm Sen 1 (từ thửa số 32 tờ bản đồ số 9) - ông Nguyễn Văn Hùng xóm Sen 1 (đến thửa số 35 tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Kim Liên cũ
từ hộ ông Nguyễn Danh Đồng và bà Phan Thị Tứ xóm Sen 1 (từ thửa số 1128, 1026, tờ bản đồ số 4) - đến ông Nguyễn Đậu Duy và ông Nguyễn Vãn Cảnh xóm Sen 1 (đến thửa số 1183, 1134, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 9.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Kim Liên cũ
từ hộ ông Nguyễn Quốc Khánh và hộ ông Nguyễn Văn Phú xóm Sen 1 (từ thửa số 707, 852, tờ bản đồ số 4) - đến bà Nguyễn Thị Khanh và hộ ông Lê Văn Miện (đến thửa số 791, 1338, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 9.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Kim Liên cũ
ông Nguyễn Danh Thuấn (xóm Sen 1) (từ thửa số 1184 tờ bản đồ số 4) - bà Võ THị Thu Hoài Xóm Sen 1 (đến thửa số 844, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Kim Liên cũ
Nguyễn Xuân Nam (từ thửa số 1284, tờ bản đồ số 4) - ông Nguyễn Quang Triển xóm Sen 1 (đến thửa số 1297 tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Kim Liên cũ
(từ thửa số 1078, tờ bản đồ số 5) - (từ thửa số 1089, tờ bản đồ số 5)
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Kim Liên cũ
bà Nguyễn Thị Nhàn, Nguyễn Thị Chung (từ thửa số 1093, tờ bản đồ số 5) - bà Nguyễn Thị Hà và ông Nguyễn Văn Trọng (đến thửa số 72, 1647 tờ bản đồ số 5)
Đất khoáng sản 9.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Kim Liên cũ
ông Nguyễn Văn Ba xóm Liên Mậu 1 (từ thửa số 73 tờ bản đồ số 10) - bà Nguyễn Thị Hiền (xóm Liên Mậu 1) (đến thửa số 206, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Kim Liên cũ
ông Nguyễn Song Thao xóm Liên Mậu 1 (từ thửa số 1648 tờ bản đồ số 5) - ông Nguyễn Hồng Quang (xóm Liên Mậu 1) (đến thửa số 89, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Kim Liên cũ
ông Nguyễn Văn Tuấn xóm Liên Mậu 1 (từ thửa số 208 tờ bản đồ số 10) - ông Nguyễn Văn Trung xóm Liên Mậu 1 (đến thửa số 139 tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Kim Liên cũ
ông Nguyễn Văn Tuấn xóm Liên Mậu 1 (Thửa số 2604 tờ bản đồ số 11) - Đường gom đạn từ ông Nguyễn Khắc Nhật xóm Liên Mậu 3 (Thửa số 2241 tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Kim Liên cũ
từ hộ ông Tưởng Đăng Thân xóm Liên Mậu 1 (từ thửa số 180 tờ bản đồ số 4) - đến bà Lê Thị Nhuận xóm Liên Mậu 2 (đến thửa số 115 tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 9.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Kim Liên cũ
từ hộ ông Trần Đình An xóm Liên Mậu 2 (từ thửa số 90 tờ bản đồ số 10) - đến hộ ông Lê Xuân Sự xóm Liên Mậu 2 (đến thửa số 37 tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 9.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Kim Liên cũ
từ hộ ông Trần Đình Quỳnh xóm Liên Mậu 2 (từ thửa số 116 tờ bản đồ số 10) - đến hộ ông Nguyễn Xuân Vượng xóm Liên Mậu 2 (đến thửa số 43 tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Kim Liên cũ
từ hộ ông Trần Song Toàn xóm Liên Mậu 2 (từ thửa số 38 tờ bản đồ số 10) - đến hộ ông Nguyễn Ngọc Thanh xóm Liên Mậu 2 (đến thửa số 2 tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 539 - Xã Kim Liên cũ
bà Hồ Thị Vân (xóm Liên Mậu 3) (từ thửa số 170 tờ bản đồ số 6) - ông Đậu Đình Công (xóm Liên Mậu 3) (đến thửa số 183, tờ bản đồ số 6)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 539 - Xã Kim Liên cũ
Cửa hàng xi măng Lan Hải (xóm Liên Mậu 3) (từ thửa số 815 tờ bản đồ số 6) - ông Nguyễn Hồ Hiếu (xóm Liên Mậu 3) (đến thửa số 825, tờ bản đồ số 6)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 539C - Xã Kim Liên cũ
ông Hoàng Thê Bỉnh (xóm Hoàng Trù) (từ thửa số 124 tờ bản đồ số 16) - ông Nguyễn Văn Hùng (xóm Hoàng Trù) (đến thửa số 218, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 539C - Xã Kim Liên cũ
ông Hoàng Chính Liêm (xóm Hoàng Trù) (từ thửa số 274 tờ bản đồ số 16) - ông Hoàng Thế An (xóm Hoàng Trù) (đến thửa số 1008, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 539C - Xã Kim Liên cũ
bà Lê Thị Yến (xóm Liên Minh) (từ thửa số 670 tờ bản đồ số 16) - ông Lê Văn Hạnh (xóm Liên Minh) (đến thửa số 1194, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 539C - Xã Kim Liên cũ
ông Vương Hoàng Thức (xóm Liên Minh) (từ thửa số 1158, 1225 tờ bản đồ số 16) - ông Trần Khắc Hảo (xóm Vân Hội) (đến thửa số 1660, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 539C - Xã Kim Liên cũ
Chu Văn Hiểu (xóm Vân Hội) (từ thửa số 1719 tờ bản đồ số 16) - ông Trần Văn Thành (xóm Vân Hội) (đến thửa số 1828, 1771, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 539C - Xã Kim Liên cũ
Bà Chu Thị Hằng (xóm Vân Hội) (từ thửa số 1895, 1935 tờ bản đồ số 17) - ông Trần Văn Luyến (xóm Vân Hội) (đến thửa số 217, tờ bản đồ số 23)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 540 - Xã Kim Liên cũ
ông Trần Quốc Mạo (xóm Liên Hồng) (từ thửa số 718 tờ bản đồ số 14) - ông Đặng Ngọc Lân (xóm Sen 2) (từ thửa số 249 tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 541 - Xã Kim Liên cũ
ông Nguyễn Danh Thành (xóm Sen 2) (từ thửa số 212 tờ bản đồ số 14) - ông Ngô Trí Hải (xóm Sen 1) (từ thửa số 12 tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 542 - Xã Kim Liên cũ
Siêu Thị Thắng Thu (xóm Hoàng Trù) (từ thửa số 1621 tờ bản đồ số 15) - giáp Trạm Y tế (xóm Hoàng Trù) (từ thửa số 563 tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 543 - Xã Kim Liên cũ
ông Lê Văn Việt (xóm Hoàng Trù) (từ thửa số 377 tờ bản đồ số 15) - ông Hoàng Thế Toàn (xóm Hoàng Trù) (từ thửa số 307 tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 544 - Xã Kim Liên cũ
ông Hoàng Thế Lâm (xóm Hoàng Trù) (từ thửa số 347 tờ bản đồ số 15) - ông Hoàng Thế Chư (xóm Hoàng Trù) (từ thửa số 217 tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 545 - Xã Kim Liên cũ
ông Nguyễn Văn Quang (xóm Hoàng Trù) (từ thửa số 165 tờ bản đồ số 15) - ông Hà Huy Liêm (xóm Liên Mậu 2) (từ thửa số 425 tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 542D - Xã Kim Liên cũ
ông Trần Văn Bắc (xóm Liên Sơn) (từ thửa số 165 tờ bản đồ số 21) - ông Nguyễn Hữu Ái (xóm Liên Sơn) (từ thửa số 1520 tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 542D - Xã Kim Liên cũ
VÙng Đồng Ngờng (xóm Liên Sơn) (từ thửa số 1298 tờ bản đồ số 15) - ông Trần Đình Lễ (xóm Liên Hồng) (từ thửa số 1046 tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 542D - Xã Kim Liên cũ
ông Lê Hữu Tam (xóm Liên Hồng) (từ thửa số 984 tờ bản đồ số 14) - Bà Nguyễn Thị Bé (xóm Liên Hồng) (từ thửa số 769 tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 540 - Xã Kim Liên cũ
ông Vương Thúc Hiến (xóm Hoàng Trù) (từ thửa số 275 tờ bản đồ số 16) - ông Lê Văn Đình (xóm Hoàng Trù) (từ thửa số 55 tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường huyện 12 - Xã Kim Liên cũ
ông Lê Văn Thư (xóm Hồng Sơn) (từ thửa số 309 tờ bản đồ số 21) - ông Phạm Văn Khoa (xóm Hồng Sơn) (từ thửa số 806 tờ bản đồ số 22)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường huyện 12 - Xã Kim Liên cũ
ông Trần Văn Luyến (xóm Vân Hội) (từ thửa số 60 tờ bản đồ số 22) - ông Chu Văn Việt (xóm Vân Hội) (từ thửa số 1553 tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường huyện 12 - Xã Kim Liên cũ
ông Trần Văn Công (xóm Đại Đồng) (từ thửa số 1318 tờ bản đồ số 17) - ông Lê Đình Sáng (xóm Đại Đồng) (từ thửa số 563 tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xô viết - Xã Kim Liên cũ
Ông Nguyễn Anh Đức (từ thửa số 407, tờ bản đồ số 10) - ông Nguyễn Xuân Trường (đến thửa số 221, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xô viết - Xã Kim Liên cũ
Ông Vương Thúc Hiến (từ thửa số 275, tờ bản đồ số 16) - ông Lê Văn Đình (đến thửa số 559, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Sen 1 - Xã Kim Liên cũ
Bà Nguyễn Thị Phượng (từ thửa số 120, tờ bản đồ số 9) - ông Nguyễn Đức Tuệ (đến thửa số 854, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Sen 1 - Xã Kim Liên cũ
ông Nguyễn Trường Sơn (Từ thửa số 1615 tờ bản đồ số 9) - ông Võ Trọng Ổn (đến thửa số 1751 tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 1 - Xã Kim Liên cũ
ng Nguyễn Thiên Lý (từ thửa số 159, tờ bản đồ số 9) - ông Lê Xuân Liên (đến thửa số 679, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 1 - Xã Kim Liên cũ
Ông Lê Xuân Linh (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 9) - Bà Nguyễn Thị Hải (đến thửa số 956, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 1 - Xã Kim Liên cũ
Ông Lê Xuân Sâm (từ thửa số 118, tờ bản đồ số 9) - ông Nguyễn Văn Lập (đến thửa số 238, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 1 - Xã Kim Liên cũ
Bà Lê Thị Kính (từ thửa số 233, tờ bản đồ số 9) - ông Lê Hữu Liên (đến thửa số 325, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 1 - Xã Kim Liên cũ
Bà Nguyễn Thị Nhân (từ thửa số 507, tờ bản đồ số 9) - ông Lnguyễn Thế Tư (đến thửa số 548, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 1 - Xã Kim Liên cũ
Ông Nguyễn Đậu Tám (từ thửa số 1466, tờ bản đồ số 9) - Bà Nguyễn Thị Liên (đến thửa số 1712, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 1 - Xã Kim Liên cũ
Ông Nguyễn Văn Minh (từ thửa số 1296, tờ bản đồ số 9) - ông Nguyễn Đăng Tám, ông Nguyễn Đậu Minh (đến thửa số 1618, 1544, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 1 - Xã Kim Liên cũ
Ông Nguyễn Sinh Hồng (từ thửa số 1250, tờ bản đồ số 9) - ông Phạm Bá Hoạt (đến thửa số 1620, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 1 - Xã Kim Liên cũ
Ông Phạm Văn Cương (từ thửa số 1428, tờ bản đồ số 9) - ông Võ Trường Sơn (đến thửa số 1675, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 1 - Xã Kim Liên cũ
Ông Hoàng Văn Nam (từ thửa số 1636, tờ bản đồ số 9) - ông Nguyễn Đậu Sơn (đến thửa số 15759, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 1 - Xã Kim Liên cũ
Ông Nguyễn Minh Hồng (từ thửa số 577, tờ bản đồ số 4) - Bà Nguyễn Thị Lam (đến thửa số 1279, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 1 - Xã Kim Liên cũ
Ông Nguyễn Văn Phúc (từ thửa số 368, tờ bản đồ số 4) - ông Lê Thanh Phong (đến thửa số 410, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 1 - Xã Kim Liên cũ
Ông Nguyễn Văn Loan (từ thửa số 474, tờ bản đồ số 4) - Bà Nguyễn Thị Năm (đến thửa số 1578, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các thửa còn lại - Xóm Sen 1 - Xã Kim Liên cũ
(từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 9) - (từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sen 1 - Xã Kim Liên cũ
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Sen 2 - Xã Kim Liên cũ
Giếng Phụ Đầm (xóm Sen 2) (từ thửa số 2053 tờ bản đồ số 9) - ông Nguyễn Sinh Vinh (xóm Sen 2) (từ thửa số 646 tờ bản đồ số 8)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Xô Viết - Xóm Sen 2 - Xã Kim Liên cũ
ông Nguyễn Sinh Tiến (xóm Sen 2) (từ thửa số 1216 tờ bản đồ số 9) - (thửa số 1351 tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 4.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Sen 2 - Xã Kim Liên cũ
ông Nguyễn Văn Thọ (Từ thửa số 696 tờ bản đồ số 9) - ôngNguyễn Văn Minh (đến thửa số 1746 tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 2 - Xã Kim Liên cũ
Ông Nguyễn Văn Khương (từ thửa số 1804, tờ bản đồ số 9) - ông Nguyễn Danh Dư (đến thửa số 1921, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 2 - Xã Kim Liên cũ
Ông Nguyễn Sinh Chung, Lê Hữu Khánh (từ thửa số 1806, 1922, tờ bản đồ số 9) - ông Nguyễn Văn Lợi (đến thửa số 2052, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 2 - Xã Kim Liên cũ
Ông Nguyễn Công Hoan (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 14) - ông Lê Viết Hào (đến thửa số 218, tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 2 - Xã Kim Liên cũ
Bà Nguyễn Thị Hường (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 14) - ông Lê Hồng Phong (đến thửa số 183, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 2 - Xã Kim Liên cũ
Ông Nguyễn Văn Thân (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 9) - ông Trần Hữu Cư (đến thửa số 400, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 2 - Xã Kim Liên cũ
Bà Nguyễn Thị Liên (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 14) - Ông Lê Xuân Bắc (đến thửa số 148, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 2 - Xã Kim Liên cũ
Ông Phạm Văn Thỏa (từ thửa số 410, tờ bản đồ số 8) - ông Phan Văn Quang (đến thửa số 420, tờ bản đồ số 8)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 2 - Xã Kim Liên cũ
Bà Trần Thị Đào (từ thửa số 435, tờ bản đồ số 8) - ông Hoàng Ngọc Cẩm (đến thửa số 613, tờ bản đồ số 8)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Sen 2 - Xã Kim Liên cũ
từ hộ ông Hồ Công Thuấn (lô số 01, tờ bản đồ số 9) - đến ông Hồ Công Thuấn (lô số 10, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các thửa còn lại - Xóm Sen 2 - Xã Kim Liên cũ
(từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 9, 14) - (từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 8, 13)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sen 2 - Xã Kim Liên cũ
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 5 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bãi Pháo, xóm Sen 2 - Xã Kim Liên cũ
(từ thửa số 1216, tờ bản đồ số 9) - (đến thửa số 613, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 5 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bãi Pháo, xóm Sen 2 - Xã Kim Liên cũ
(từ thửa số 2070, tờ bản đồ số 9) - (đến thửa số 2076, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 5 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bãi Pháo, xóm Sen 2 - Xã Kim Liên cũ
(từ thửa số 1253, tờ bản đồ số 9) - (từ thửa số 981, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Liên Hồng - Xã Kim Liên cũ
Ông Lê Hữu Lâm (từ thửa số 983, tờ bản đồ số 14) - ông Hồ Trọng (đến thửa số 805, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Liên Hồng - Xã Kim Liên cũ
Ông Lê Hải Đường (từ thửa số 811, tờ bản đồ số 14) - Bà Trần Thị Thiềm (đến thửa số 1131, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Liên Hồng - Xã Kim Liên cũ
Ông Trần Quốc Việt (từ thửa số 808, tờ bản đồ số 14) - ông Trần Khắc Hồng (đến thửa số 1423, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Liên Hồng - Xã Kim Liên cũ
Ông Nguyễn Văn Thỏa (từ thửa số 838, tờ bản đồ số 14) - ông Trần Đình Thực (đến thửa số 16045, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Liên Hồng - Xã Kim Liên cũ
Ông Lê Đại Hòa (từ thửa số 376, tờ bản đồ số 14) - ông Phạm Văn Hùng (đến thửa số 367, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Liên Hồng - Xã Kim Liên cũ
Ông Nguyễn Văn Ba (từ thửa số 804, tờ bản đồ số 14) - ông Trần Đình Khánh (đến thửa số 966, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Liên Hồng - Xã Kim Liên cũ
Ông Nguyễn Văn Hải (từ thửa số 333, tờ bản đồ số 14) - ông Trần Đình Thủy (đến thửa số 967, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Liên Hồng - Xã Kim Liên cũ
ng Trần Đình Sáu (từ thửa số 1078, tờ bản đồ số 14) - Bà Nguyễn Thị Việt (đến thửa số 1161, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Liên Hồng - Xã Kim Liên cũ
Ông Trần Đình Tứ (từ thửa số 1269, tờ bản đồ số 14) - ông Nguyễn Quốc Công (đến thửa số 1648, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Liên Hồng - Xã Kim Liên cũ
Bà Nguyễn Thị Thanh (từ thửa số 1543, tờ bản đồ số 14) - ông Trần Đình Nam (đến thửa số 1549 tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Liên Hồng - Xã Kim Liên cũ
Ông Trần Đình Quảng (từ thửa số 1237, tờ bản đồ số 14) - ông Trần Đình Chất (đến thửa số 1515, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Liên Hồng - Xã Kim Liên cũ
Ông Nguyễn Văn Cử (từ thửa số 1136, tờ bản đồ số 14) - ông Trần Đình Đệ (đến thửa số 1239, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Đại Đồng - Xã Kim Liên cũ
ông Trần Văn Minh (từ thửa số 1655, tờ bản đồ số 17) - ông Lê Thị Cẩm Tú (đến thửa số 666, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Đại Đồng - Xã Kim Liên cũ
ông Vương Hoàng Phát (từ thửa số 902, tờ bản đồ số 17) - ông Lê Đình Sáng (đến thửa số 934, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Đại Đồng - Xã Kim Liên cũ
ông Võ Yên Sửu (từ thửa số 785, tờ bản đồ số 17) - ông Lê Đình Quyết (đến thửa số 942, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Đại Đồng - Xã Kim Liên cũ
ông Hoàng Thị Trung (từ thửa số 686, tờ bản đồ số 17) - ông Lê Đình Hoàng (đến thửa số 913, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Đại Đồng - Xã Kim Liên cũ
ông Võ Yên Quyết (từ thửa số 603, tờ bản đồ số 17) - ông Trần Chinh (đến thửa số 846, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các thửa còn lại - Xóm Đại Đồng - Xã Kim Liên cũ
(từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 17) - (từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 4 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Nương Hội xóm Đại Đồng - Xã Kim Liên cũ
(từ thửa số 2129, tờ bản đồ số 17) - (đến thửa số 2149, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đại Đồng - Xã Kim Liên cũ
-
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Vân Hội - Xã Kim Liên cũ
ông Trần Khắc Nghĩa (từ thửa số 1053, tờ bản đồ số 16) - ông Chu Văn Nhuận (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 22)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Vân Hội - Xã Kim Liên cũ
ông Hoàng Đình Đăng (từ thửa số 1554, tờ bản đồ số 16) - ông Trần Tố (đến thửa số 1768, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Vân Hội - Xã Kim Liên cũ
ông Trần Khắc Hùng (từ thửa số 1688, tờ bản đồ số 16) - ông Trần Khắc Duật (đến thửa số 1765, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Vân Hội - Xã Kim Liên cũ
ông Trần Văn Hán (từ thửa số 1618, tờ bản đồ số 16) - ông Trần Khắc Trung (đến thửa số 1825, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Vân Hội - Xã Kim Liên cũ
ông Chu Văn Sung - ông Nguyễn Văn Công
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Vân Hội - Xã Kim Liên cũ
ông Chu Văn Lâm (từ thửa số 1692, tờ bản đồ số 16) - ông Phạm Đình Hùng (đến thửa số 1849, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Vân Hội - Xã Kim Liên cũ
ông Phạm Đình Thiện (từ thửa số 1857, tờ bản đồ số 16) - ông Trần Huy Lực (đến thửa số 624, tờ bản đồ số 22)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Vân Hội - Xã Kim Liên cũ
ông Chu Văn Đồng (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 23) - ông Trần Văn Bảy (đến thửa số 942, tờ bản đồ số 22)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Vân Hội - Xã Kim Liên cũ
ông Trần Quyết Chiến (từ thửa số 458, tờ bản đồ số 22) - ông Trần Văn Lệ (đến thửa số 941, tờ bản đồ số 22)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Vân Hội - Xã Kim Liên cũ
ông Trần Văn Sơn (từ thửa số 145, tờ bản đồ số 23) - Bà Trần Thị Lan (đến thửa số 502, tờ bản đồ số 23)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Vân Hội - Xã Kim Liên cũ
ông Trần Văn Thuyết, Chu Văn Thông (từ thửa số 316, 243 tờ bản đồ số 23) - ông Hoàng Đình Sơn (đến thửa số 564, tờ bản đồ số 23)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Vân Hội - Xã Kim Liên cũ
ông Chu Văn Hiểu (từ thửa số 154, tờ bản đồ số 23) - ông Chu Văn Đàn (đến thửa số 1769, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Vân Hội - Xã Kim Liên cũ
ông Chu Văn Thuần (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 23) - ông Chu Văn Sơn (đến thửa số 1727, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các thửa còn lại - Xóm Vân Hội - Xã Kim Liên cũ
(từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 16, 17) - (từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 22, 23)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 4 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cửa Ngọ xóm Vân Hội - Xã Kim Liên cũ
(từ thửa số 1489, tờ bản đồ số 22) - (đến thửa số 1494, tờ bản đồ số 22)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vân Hội - Xã Kim Liên cũ
-
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Hồng Sơn - Xã Kim Liên cũ
ông Phạm Văn Hiệp (từ thửa số 169, tờ bản đồ số 21) - ông Lê Hữu Xuân (đến thửa số 406, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Hồng Sơn - Xã Kim Liên cũ
ông Lê Viết Thái (từ thửa số 167, tờ bản đồ số 21) - ông Lê Hữu Tiếp (đến thửa số 499, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Hồng Sơn - Xã Kim Liên cũ
ông Lê Viết Phi (từ thửa số 226, tờ bản đồ số 21) - ông Phạm Công Luyện (đến thửa số 280, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Hồng Sơn - Xã Kim Liên cũ
ông Lê Hữu Phúc (từ thửa số 323, tờ bản đồ số 21) - ông Trần Văn Phúc (đến thửa số 344, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Hồng Sơn - Xã Kim Liên cũ
ông Hoàng Xuân Đường (từ thửa số 524, tờ bản đồ số 21) - ông Lê Xuân Toàn (đến thửa số 175, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Hồng Sơn - Xã Kim Liên cũ
ông Hoàng Thị Cảnh (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 25) - ông Phạm Văn Mặc (đến thửa số 259, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Hồng Sơn - Xã Kim Liên cũ
ông Phạm Công Tá (từ thửa số 600, tờ bản đồ số 21) - ông Phạm Văn Lộc (đến thửa số 561, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm Hồng Sơn - Xã Kim Liên cũ
ông Phạm Mạnh Quỳnh (từ thửa số 409, tờ bản đồ số 21) - ông Nguyễn Ngọc Sáng (đến thửa số 757, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các thửa còn lại - Xóm Hồng Sơn - Xã Kim Liên cũ
(từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 21) - (từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 25)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Sơn - Xã Kim Liên cũ
-
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Kim Liên cũ
-
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 7 m - Quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Cửa Kho, xóm Sen 1, xã Kim Liên, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4063/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 - Xã Kim Liên cũ
Lô số 2, 3 -
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 7 m - Quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Cửa Kho, xóm Sen 1, xã Kim Liên, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4063/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 - Xã Kim Liên cũ
Lô số 1, 4 -
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Cửa Kho, xóm Sen 1, xã Kim Liên, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4063/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 - Xã Kim Liên cũ
Lô số 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 -
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Cửa Kho, xóm Sen 1, xã Kim Liên, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4063/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 - Xã Kim Liên cũ
Lô số 5, 14 -
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường gom - Quy hoạch chia lô đất ở (tái định cư) tại xã Kim Liên, huyện Nam Đàn phục vụ GPMB dự án: Cải tạo, mở rộng Quốc lộ 46 đoạn Vinh - Nam - Xã Kim Liên cũ
Lô số 1, 8, 17, 27 -
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Lô góc - Quy hoạch chia lô đất ở (tái định cư) tại xã Kim Liên, huyện Nam Đàn phục vụ GPMB dự án: Cải tạo, mở rộng Quốc lộ 46 đoạn Vinh - Nam - Xã Kim Liên cũ
Lô số 7, 16, 26, 35 -
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (tái định cư) tại xã Kim Liên, huyện Nam Đàn phục vụ GPMB dự án: Cải tạo, mở rộng Quốc lộ 46 đoạn Vinh - Nam - Xã Kim Liên cũ
Lô số 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34 -
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 7, 5 - Quy hoạch chia lô đất ở (tái định cư) tại xã Kim Liên, huyện Nam Đàn phục vụ GPMB dự án: Cải tạo, mở rộng Quốc lộ 46 đoạn Vinh - Nam - Xã Kim Liên cũ
Lô số 2, 3, 4, 5, 6 -
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Dọc Đường tỉnh lộ 539 - Quy hoạch chia lô đất ở (tái định cư) tại xã Kim Liên, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3814/QĐ-UBND ngày 13/9/2023 - Xã Kim Liên cũ
Lô số 41, 45 -
Đất khoáng sản 7.392.000 0 0 0
Xã Kim Liên Dọc Đường tỉnh lộ 539 - Quy hoạch chia lô đất ở (tái định cư) tại xã Kim Liên, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3814/QĐ-UBND ngày 13/9/2023 - Xã Kim Liên cũ
Lô số 43, 44 -
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Dọc đường tỉnh lộ 541 - Quy hoạch chia lô đất ở (tái định cư) tại xã Kim Liên, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3814/QĐ-UBND ngày 13/9/2023 - Xã Kim Liên cũ
Lô số 45 -
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 9 m lô góc - Quy hoạch chia lô đất ở (tái định cư) tại xã Kim Liên, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3814/QĐ-UBND ngày 13/9/2023 - Xã Kim Liên cũ
Lô số 20, 29, 30, 40, 46 -
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (tái định cư) tại xã Kim Liên, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3814/QĐ-UBND ngày 13/9/2023 - Xã Kim Liên cũ
Lô số 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 47, 48 -
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (tái định cư) tại xã Kim Liên, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3814/QĐ-UBND ngày 13/9/2023 - Xã Kim Liên cũ
lô số 13, 14, 15 -
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Đồng Lác xóm Liên Mậu 1, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Kim Liên cũ
Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, -
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 7 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng xen dắm xóm Liên Mậu 1, Liên Mậu 2, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Kim Liên cũ
Lô số 1, 2, vùng xen dắm liên Mậu 1, Lô số tờ bản đồ số 5 -
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 5 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng xen dắm xóm Liên Mậu 1, Liên Mậu 2, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Kim Liên cũ
Lô số 1, 2, 3, 5, 5, 6 vùng xen dắm liên Mậu 2, tờ bản đồ số 5 -
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Cựa ông, xóm Liên Mậu 2, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Kim Liên cũ
Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 tờ bản đồ số 11 -
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Đa Choi, xóm Liên Mậu 1, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Kim Liên cũ
Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, -
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Ao xóm Sen 1, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Kim Liên cũ
Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, -
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Cựa Ngọ xóm Vân Hội, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Kim Liên cũ
từ Lô số 1 - đến lô số 231 tờ bản đồ số 22
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Đồng Sen, xóm Sen 1, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Kim Liên cũ
từ Lô số 1 - đến lô số 234 tờ bản đồ số 9, 10
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa 1701, tờ bản đồ số 17 (cây xăng Nghệ tĩnh) - Đến đoạn giao vào Nhà văn hóa xóm 1
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa 2237, 2418, tờ bản đố số 18 (Từ thửa đất ông Nguyễn Ngọc Hóa) - Đến thửa đất số 1029, 1080, tờ bản đồ số 18 (thửa đất nhà Nguyễn Quốc Vinh)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa 1081, 1030, tờ bản đố số 18 (Thửa đất Trần Công Hoài) - Đến thửa đất số 2108, 2191, tờ bản đồ số 18 (Thửa đất Trầm Quốc Chính)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa 2048, 1981, tờ bản đố số 18 (Thửa đất Trần Văn Nam) - Đến thửa đất số 1111, 2075, tờ bản đồ số 18 (thửa đất Trần Văn Đồng)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa 492, 1109, tờ bản đố số 19 (Thửa đất Phạm Văn An) - Đến thửa đất số 553, 1043, tờ bản đồ số 19 (Xý nghiệp đá 45)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46A - Xã Nam Giang cũ
Các thửa 1154, 1176, 1214 tờ bản đồ số 18 -
Đất khoáng sản 9.680.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46B - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa đất số 33, tờ bản đố số 17 (Công ty dệt may Hà Nội) - Đến thửa đất số 2251, tờ bản đồ số 17 (Công ty TNHH Havina Kim Liên)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46B - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa đất số 1774, tờ bản đồ số 14 (Bến cát sản Cao Danh Nhi) - Đến thửa đất số 1763, tờ bản đồ số 14 (Cây xăng dầu)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46B - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa 1181, tờ bản đồ số 11 (thửa đất của Nguyễn Hữu Nam) - Đến thửa đất số 1470, tờ bản đồ số 11 (Trạm quản lý bảo vệ rừng đặc dụng)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 539 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 05, tờ bản đồ số 08 (thửa đất của Nguyễn Thị Lý) - Đến thửa đất số 05, tờ bản đồ số 09 (Trần Văn Đỉnh)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 539 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 06, tờ bản đồ số 09 (thửa đất của Lê Văn Khải) - Đến thửa đất số 129, tờ bản đồ số 05 (Vương Hữu Cường)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 539 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 231, tờ bản đồ số 05 (thửa đất của Trần Hữu Sơn) - Đến thửa đất số 233, tờ bản đồ số 05 (Nguyễn Ngọc Tú)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 539 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 89, tờ bản đồ số 05 (thửa đất của Đặng Hoàng Linh) - Đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 05 (Nguyễn Thị Thúy)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 539 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 145, tờ bản đồ số 06 (thửa đất của Lê Văn Triều) - Đến thửa đất số 778, tờ bản đồ số 06 (Nhà văn hóa xóm 9 cũ))
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 539 - Xã Nam Giang cũ
Từ nhà văn hóa xóm 9 cũ - Càu Bạch
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 539 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 976, tờ bản đồ số 14 (Trụ sở UBND xã) - Đến thửa đất số 1686, tờ bản đồ số 18 (Phạm Viết Tuấn)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 539 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 69, tờ bản đồ số 18 (Lê Đức Hồng) - Đến thửa đất số 2652, tờ bản đồ số 18 (Phạm Thị Ngọc)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường DH.12 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 1213, tờ bản đồ số 18 (Phan Sỹ Tường) - Đến thửa đất số 1979, tờ bản đồ số 18 (Phạm Viết Phòng)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục xã xóm 1 đi xóm 3 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 471, tờ bản đồ số 17 (Trần Hữu Cường) - Đến thửa đất số 1813, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Trung Hiếu)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường vào Trại cá - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 2352, tờ bản đồ số 18 (Trần Hoàng Minh) - Đến thửa đất số 1813, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Trung Hiếu)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục xã xóm 1 đi xóm 3 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 60, tờ bản đồ số 17 (Trần Hữu Chiến) - Đến thửa đất số 353, tờ bản đồ số 18 (Phan Thị Tiu)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Làng Cộ - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 136, tờ bản đồ số 09 (Cao Xuân Nguyên) - Đến thửa đất số 245, tờ bản đồ số 10 (Nguyễn Văn Vinh)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 1 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 654, tờ bản đồ số 17 (Trần Thị Vinh) - Đến thửa đất số 1687, tờ bản đồ số 17 (Nguyễn Đình Việt)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 1 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 654, tờ bản đồ số 17 (Trần Thị Vinh) - Đến thửa đất số 29, tờ bản đồ số 17 (Phan Thị Dung)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 1 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 655, tờ bản đồ số 17 (Trần Kim Hùng) - Đến thửa đất số 1802, tờ bản đồ số 13 (Nguyễn Thị Lương)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 1 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 621, tờ bản đồ số 17 (Nguyễn Văn Chất) - Đến thửa đất số 538, tờ bản đồ số 18 (Nông Thị Niêng)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 1 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 57, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Văn Minh) - Đến thửa đất số 2026, tờ bản đồ số 18 (Bành Trọng Nguyên)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 1 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 541, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Văn Hồng) - Đến thửa đất số 1519, tờ bản đồ số 18 (Trần Cao Cường)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 1 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 445, tờ bản đồ số 17 (Phan Sỹ Minh) - Đến thửa đất số 377, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Văn Tuấn)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 1 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 364, tờ bản đồ số 17 (Nguyễn Hữu Thọ) - Đến thửa đất số 321, tờ bản đồ số 18 (Lê Thị Dục)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 1 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 63, tờ bản đồ số 17 (Hồ Trần Ái) - Đến thửa đất số 145, tờ bản đồ số 17 (Trần Văn Cầm)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nam Giang cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 -
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 2 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 1006, tờ bản đồ số 18 (Phan Trọng Khương) - Đến thửa đất số 594, tờ bản đồ số 18 (Phạm Văn Trung)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 2 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 944, tờ bản đồ số 18 (Phan Sỹ Hoàng) - Đến thửa đất số 590, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Thị Liên)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 2 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 2374, tờ bản đồ số 18 (Phan Thị Nguyệt) - Đến thửa đất số 947, tờ bản đồ số 18 (Phan Trọng Liên)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 2 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 731, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Thị Hồng) - Đến thửa đất số 705, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Trọng Ngư)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 2 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 2649, tờ bản đồ số 18 (Nhà thờ họ Phan Trọng) - Đến thửa đất số 791, tờ bản đồ số 18 (Bùi Đình Niệm)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 2 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 507, tờ bản đồ số 18 (Bùi Đình Thông) - Đến thửa đất số 405, tờ bản đồ số 18 (Hồ Thị Dung)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 2 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 273, tờ bản đồ số 18 (Hoàng Xuân Linh) - Đến thửa đất số 270, tờ bản đồ số 18 (Trần Đình Tính)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 2 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 207, tờ bản đồ số 18 (Trần Công An) - Đến thửa đất số 205, tờ bản đồ số 18 (Lê Văn Thiều)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 2 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 68, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Bá Lộc) - Đến thửa đất số 107, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Thị Hòa)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 2 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 2291, tờ bản đồ số 18 (Vương Hoàng Hoài) - Đến thửa đất số 1922, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Xuân Kiên)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nam Giang cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 -
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 3 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 1132, tờ bản đồ số 18 (Bùi Đình Liệu) - Đến thửa đất số 2097, tờ bản đồ số 18 (Lê Khắc Hiền)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 3 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 1088, tờ bản đồ số 18 (Trần Hữu Nam) - Đến thửa đất số 1095, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Thị Chung)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 3 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 1912, tờ bản đồ số 18 (Bùi Đình Quang) - Đến thửa đất số 2337, tờ bản đồ số 18 (Trần Văn Ngụ)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 3 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 824, tờ bản đồ số 18 (Bạnh Trọng Xơn) - Đến thửa đất số 770, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Thị Kim)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 3 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 793, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Ngọc Lân) - Đến thửa đất số 709, tờ bản đồ số 18 (Phan Trọng Tuấn)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 3 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 1839, tờ bản đồ số 18 (Võ Thị San) - Đến thửa đất số 1142, tờ bản đồ số 18 (Bùi Đình Hùng)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 3 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 1992, tờ bản đồ số 18 (Bùi Đình Thịnh) - Đến thửa đất số 495, tờ bản đồ số 18 (Võ Văn Bình)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 3 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 375, tờ bản đồ số 18 (Phạm Huy Hùng) - Đến thửa đất số 470, tờ bản đồ số 18 (Hoàng Đình Mạch)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 3 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 1902, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Viết Thư) - Đến thửa đất số 1904, tờ bản đồ số 18 (Bùi Đình Hoàn)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 3 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 1066, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Thị Bình An) - Đến thửa đất số 1854, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Thị Hương)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 3 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 1068, tờ bản đồ số 18 (Trần Hữu Kỳ) - Đến thửa đất số 2380, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Khắc Văn)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 3 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 1543, tờ bản đồ số 18 (Bùi Quang Thiều) - Đến thửa đất số 2349, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Thị Thanh)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 3 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 829, tờ bản đồ số 18 (Võ Thị Xuân) - Đến thửa đất số 773, tờ bản đồ số 18 (Bùi Mạnh Cường)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 3 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 2355, tờ bản đồ số 18 (Bùi Mạnh Cường) - Đến thửa đất số 2367, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Văn Thành)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 3 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 632, tờ bản đồ số 18 (Bành Trọng Trung) - Đến thửa đất số 416, tờ bản đồ số 18 (Phạm Thị Tâm)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 3 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 492, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Văn Thiết) - Đến thửa đất số 2300, tờ bản đồ số 18 (Nhà văn hóa xóm 5 cũ)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 3 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 373, tờ bản đồ số 18 (Trần Cảnh Hồng) - Đến thửa đất số 374, tờ bản đồ số 18 (Lê Hồng Thắng)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 3 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 1812, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Hữu Hưng) - Đến thửa đất số 515, tờ bản đồ số 18 (Võ Duy Hòa)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 3 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 634, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Thị Hường) - Đến thửa đất số 513, tờ bản đồ số 18 (Phạm Doãn Thắng)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 3 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 277, tờ bản đồ số 18 (Phan Viết Quảng) - Đến thửa đất số 2261, tờ bản đồ số 18 (Lương Thị Quyên)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 3 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 278, tờ bản đồ số 18 (Lương Trọng Định) - Đến thửa đất số 248, tờ bản đồ số 18 (Lương Trọng Minh)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Xóm 3 - Xã Nam Giang cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 -
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 4 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 520, tờ bản đồ số 19 (Nguyễn Thị Tường) - Đến thửa đất số 578, tờ bản đồ số 19 (Trần Hữu Nam)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 4 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 855, tờ bản đồ số 19 (Nguyễn Thị Tuyết) - Đến thửa đất số 344, tờ bản đồ số 19 (Lê Xuân Tam)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 4 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 393, tờ bản đồ số 19 (Trương Sỹ Long) - Đến thửa đất số 412, tờ bản đồ số 19 (Nguyễn Văn Trung)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 4 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 860, tờ bản đồ số 19 (Trần Đình Hưng) - Đến thửa đất số 755, tờ bản đồ số 19 (Lê Văn Ngọc)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các hộ tuyến 1 vùng Khe Lốt - Xóm 4 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 1156, tờ bản đồ số 19 (Trần Thị Loan) - Đến thửa đất số 632, tờ bản đồ số 15 (Nguyễn Văn Hùng)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 4 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 830, tờ bản đồ số 19 (Trần Huy Định) - Đến thửa đất số 812, tờ bản đồ số 19 (Hoàng Thế Hải)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 4 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 577, tờ bản đồ số 19 (Nguyễn Khắc Cẩn) - Đến thửa đất số 1262, tờ bản đồ số 19 (Nguyễn Văn Kiệt)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 4 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 1251, tờ bản đồ số 19 (Lê Thị Thảo) - Đến thửa đất số 1272, tờ bản đồ số 19 (Đăng Huy Hùng)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 4 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 750, tờ bản đồ số 19 (Nguyễn Huy Hoàng) - Đến thửa đất số 977, tờ bản đồ số 19 (Nguyễn Thị Vân)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 4 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 544, tờ bản đồ số 19 (Đặng Đình Vỹ) - Đến thửa đất số 1285, tờ bản đồ số 19
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 4 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 939, tờ bản đồ số 19 (Nguyễn Ngọc Sơn) - Đến thửa đất số 1330, tờ bản đồ số 19 (Trương Sỹ Long)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 4 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 862, tờ bản đồ số 19 (Nguyễn Thị Hoa) - Đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 19 (Lê Xuân Hùng)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 4 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 707, tờ bản đồ số 19 - Đến thửa đất số 717, tờ bản đồ số 19
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các thửa còn lại - Xóm 4 - Xã Nam Giang cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 -
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 5 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 199, tờ bản đồ số 15 (Nguyễn Thị Tường) - Đến thửa đất số 1072, tờ bản đồ số 11 (Phan Sỹ Sơn)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 5 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 1020, tờ bản đồ số 11 (Phạm Đình Hải) - Đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 07 (Nguyễn Thị Liên)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 5 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 121, tờ bản đồ số 11 (Phan Viết Hạ) - Đến thửa đất số 84, tờ bản đồ số 11 (Trần Thị Liên)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 5 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 55, tờ bản đồ số 11 (Bùi Đình Châu) - Đến thửa đất số 820, tờ bản đồ số 10 (Trần Công Hải)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 5 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 185, tờ bản đồ số 6 (Trần Quang Hợp) - Đến thửa đất số 44, tờ bản đồ số 6 (Bùi Đức Thiện)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 5 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 185, tờ bản đồ số 6 (Trần Quang Hợp) - Đến thửa đất số 162, tờ bản đồ số 6 (Phan Thị Toan)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 5 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 272, tờ bản đồ số 6 (Phan Đức Huề) - Đến thửa đất số 743, tờ bản đồ số 6 (Trần Công Anh)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 5 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 318, tờ bản đồ số 6 (Hồ Sỹ Thêm) - Đến thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6 (Phan Sỹ Chính)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 5 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 213, tờ bản đồ số 10 (Nguyễn Thái An) - Đến thửa đất số 836, tờ bản đồ số 6 (Nhà văn hóa xóm 5)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 5 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 76, tờ bản đồ số 11 (Phan Thị Vinh) - Đến thửa đất số 123, tờ bản đồ số 11 (Phan Sỹ Long)
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 5 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 12, tờ bản đồ số 6 (Lê Bá Hùng) - Đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 6 (Phan Sỹ Đài)
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 5 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 12, tờ bản đồ số 6 (Lê Bá Hùng) - Đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 6 (Nguyễn Văn Thắng)
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 5 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 643, tờ bản đồ số 6 (Cao Mạnh Tuyên) - Đến thửa đất số 32, tờ bản đồ số 6 (Nguyễn Văn Tứ)
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 5 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 279, tờ bản đồ số 6 (Nguyễn Khắc Lạng) - Đến thửa đất số 74, tờ bản đồ số 10 (Bùi Đình Lương)
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 5 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 666, tờ bản đồ số 6 (Bùi Thị Thu Hè) - Đến thửa đất số 107, tờ bản đồ số 6 (Phan Sỹ Tình)
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 5 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 667, tờ bản đồ số 6 (Nguyễn Văn Phương) - Đến thửa đất số 93, tờ bản đồ số 6 (Nguyễn Văn Khôi)
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 5 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 151, tờ bản đồ số 6 (Cao Minh Toàn) - Đến thửa đất số 95, tờ bản đồ số 6 (Nguyễn Thị Hòa)
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 5 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 153, tờ bản đồ số 6 (Bùi Đình Lộc) - Đến thửa đất số 24, tờ bản đồ số 6 (Phan Trọng Thắng)
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 5 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 785, 197, tờ bản đồ số 6 (Phan Đức Huề) - Đến thửa đất số 244, tờ bản đồ số 10 (Phan Sỹ Đường)
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 5 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 47, tờ bản đồ số 6 (Phan Quý Vinh) - Đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 6 (Nguyễn Văn Sơn)
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 5 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 158, tờ bản đồ số 6 (Nguyễn Thị Hương) - Đến thửa đất số 37, tờ bản đồ số 6 (Bùi Đình Tiến)
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 5 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 475, tờ bản đồ số 6 (Nguyễn Khắc Hải) - Đến thửa đất số 425, tờ bản đồ số 6 (Phan Sỹ Hà)
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Xóm 5 - Xã Nam Giang cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 -
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 6 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 2064, tờ bản đồ số 10 (Phan Viết Hoàn) - Đến thửa đất số 216, tờ bản đồ số 6 (Bùi Đình Hoàng)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 6 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 103, tờ bản đồ số 9 (Lê Đức Bình) - Đến thửa đất số 227, tờ bản đồ số 5 (Bùi Đình Lam)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 6 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 1112, tờ bản đồ số 9 (Đặng Xuân Đức) - Đến thửa đất số 280, tờ bản đồ số 5 (Lê Mạnh Tài)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường lên mộ bà Hoàng Thị Loan (cũ) - Xóm 6 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 35, tờ bản đồ số 9 (Nguyễn Thị Liên) - Đến thửa đất số 63, tờ bản đồ số 5 (Phạm Thị Thành)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 6 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 27, tờ bản đồ số 9 (Bùi Đình Đồng) - Đến thửa đất số 205, tờ bản đồ số 9 (Nguyễn Ngọc Cường)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 6 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 131, tờ bản đồ số 9 (Hồ Văn Quân) - Đến thửa đất số 40, tờ bản đồ số 5 (Nguyễn Trọng Hồng)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 6 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 8 (Nguyễn Văn Lộc) - Đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 8 (Nguyễn Thị Hạnh)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 6 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 2117, tờ bản đồ số 9 (Nguyễn Xuân Nam) - Đến thửa đất số 2109, tờ bản đồ số 5 (Bùi Thị Nhung)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm 6 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 10, tờ bản đồ số 5 (Đào Hoa Vinh) - Đến thửa đất số 699, tờ bản đồ số 6 (Biện Văn Trường)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 6 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 469, tờ bản đồ số 9 (Lê Duy Dũng) - Đến thửa đất số 187, tờ bản đồ số 10 (Phan Sỹ Thống)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 6 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 2140, tờ bản đồ số 9 (Nguyễn Hữu Sơn) - Đến thửa đất số 3009, tờ bản đồ số 9 (Phan Sỹ Diệu)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 6 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 2196, tờ bản đồ số 9 (Bạch Hưng Tùng) - Đến thửa đất số 2179, tờ bản đồ số 9 (Phan Thị Tâm)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 6 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 100, tờ bản đồ số 9 (Phan Sỹ Nhuần) - Đến thửa đất số 2184, tờ bản đồ số 9 (Nguyễn Thị Hải Phong)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 6 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 62, tờ bản đồ số 5 (Nguyễn Văn Thương) - Đến thửa đất số 205, tờ bản đồ số 5 (Nguyễn Văn Thế)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 6 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 80, tờ bản đồ số 5 (Cao Văn Phùng) -
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 6 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 145, tờ bản đồ số 5 (Trần Hữu Quyền) - Đến thửa đất số 59, tờ bản đồ số 5 (Phan Thị Dật)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 6 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 1111, tờ bản đồ số 9 (Trần Thị Hoài) - Đến thửa đất số 86, tờ bản đồ số 9 (Lê Thị Thuần)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 6 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 126, tờ bản đồ số 9 (Nguyễn Trọng Từ) - Đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số 9 (Nguyễn Văn Long)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 6 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 89, tờ bản đồ số 9 (Võ Đình Kính) - Đến thửa đất số 49, tờ bản đồ số 9 (Trần Thị Thiều)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 6 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 51, tờ bản đồ số 9 (Nguyễn Hữu Huy) - Đến thửa đất số 1956, tờ bản đồ số 10 (Phan Thị Thành)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 6 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 51, tờ bản đồ số 9 (Nguyễn Hữu Huy) - Đến thửa đất số 1956, tờ bản đồ số 10 (Phan Thị Thành)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 6 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 52, tờ bản đồ số 5 (Nguyễn Hữu Minh) - Đến thửa đất số 9, tờ bản đồ số 5 (Nguyễn Ngọc Sơn)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 6 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 187, tờ bản đồ số 5 (Bùi Đình Thận) - Đến thửa đất số 175, tờ bản đồ số 5 (Lê Thị Cảnh)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 6 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 203, tờ bản đồ số 5 (Nguyễn Trọng Sáng) - Đến thửa đất số 108, tờ bản đồ số 5 (Tôn Quang Hanh)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 6 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 30, tờ bản đồ số 9 (Nguyễn Xuân Liệu) - Đến thửa đất số 2204, tờ bản đồ số 9 (Nguyễn Xuân Liệu)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục phụ - Xóm 6 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa số 58, tờ bản đồ số 6 (Đặng Xuân Ngọc) -
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Xóm 6 - Xã Nam Giang cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 -
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nam Giang cũ - Xã Nam Giang cũ
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường phía Tây (giáp Havina) - Khu đấu giá Đồng Danh 1, Đồng Danh 2 - Xã Nam Giang cũ
Thửa đất 1545, tờ 17 - Đến thửa đất số 1527, tờ bản đồ số 17
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường giữa khu đấu giá Đồng Dang 1 và Đồng Danh 2 - Khu đấu giá Đồng Danh 1, Đồng Danh 2 - Xã Nam Giang cũ
Thửa đất 1564, tờ 17 - Đến thửa đất số 1583, tờ bản đồ số 17
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường giữa khu đấu giá Đồng Dang 1 và Đồng Danh 2 - Khu đấu giá Đồng Danh 1, Đồng Danh 2 - Xã Nam Giang cũ
Thửa đất 1788, tờ 17 - Đến thửa đất số 223, tờ bản đồ số 17
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường phia Bắc khu đấu giá Đồng Danh 1 - Khu đấu giá Đồng Danh 1, Đồng Danh 2 - Xã Nam Giang cũ
Thửa đất 1546, tờ 17 - Đến thửa đất số 1607, tờ bản đồ số 17
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường phia Nam khu đấu giá Đồng Danh 2 - Khu đấu giá Đồng Danh 1, Đồng Danh 2 - Xã Nam Giang cũ
Thửa đất 2200, tờ 17 - Đến thửa đất số 2244, tờ bản đồ số 17
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường phia Đông khu đấu giá Đồng Danh - Khu đấu giá Đồng Danh 1, Đồng Danh 2 - Xã Nam Giang cũ
Thửa đất 1608, tờ 17 - Đến thửa đất số 2241, tờ bản đồ số 17
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nội bộ khu đấu giá - Khu đấu giá Đồng Danh 1, Đồng Danh 2 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa đất số 1547, tờ bản đồ số 17 - Đến thửa 2199, tờ bản đồ số 17
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nội bộ khu đấu giá - Khu đấu giá Đồng Danh 1, Đồng Danh 2 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa đất số 1585, tờ bản đồ số 17 - Đến thửa 1594, tờ bản đồ số 17
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nội bộ khu đấu giá - Khu đấu giá Đồng Danh 1, Đồng Danh 2 - Xã Nam Giang cũ
Từ thửa đất số 2211, tờ bản đồ số 17 - Đến thửa 2217, tờ bản đồ số 17
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các thửa còn lại trong khu đấu giá - Khu đấu giá Đồng Danh 1, Đồng Danh 2 - Xã Nam Giang cũ
-
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường giữa khu Cửa Trùa 1 và Cửa Trùa 2 - Khu đấu giá Cửa Trùa 1 - Xã Nam Giang cũ
Từ lô 1 (thửa 2752, tờ 18) - Đến lô 15 (thửa 2766, tờ 18)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường giáp Mương tiêu Du Lĩnh - Khu đấu giá Cửa Trùa 1 - Xã Nam Giang cũ
Từ lô 36 (thửa 2787, tờ 18) - Đến lô 51 (thửa 2802, tờ 18)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nội bộ khu đấu giá - Khu đấu giá Cửa Trùa 1 - Xã Nam Giang cũ
Từ lô 16 (thửa 2767, tờ 18) - Đến lô 35 (thửa 2786, tờ 18)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nội bộ khu đấu giá - Khu đấu giá Cửa Trùa 1 - Xã Nam Giang cũ
Từ lô 27 (thửa 2778, tờ 18) - Đến lô 48 (thửa 2799, tờ 18)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nội bộ khu đấu giá - Khu đấu giá Cửa Trùa 1 - Xã Nam Giang cũ
Từ lô 21 (thửa 2772, tờ 18) - Đến lô 23 (thửa 2774, tờ 18)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường giữa khu Cửa Trùa 1 và Cửa Trùa 2 - Khu đấu giá Cửa Trùa 2 - Xã Nam Giang cũ
Từ lô 01 (thửa 2880, tờ 18) - Đến lô 32 (thửa 502, tờ 21)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường giáp Mương tiêu Du Lĩnh - Khu đấu giá Cửa Trùa 2 - Xã Nam Giang cũ
Từ lô 33 (thửa 503, tờ 21) - Đến lô 115 (thửa 527, tờ 21)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường phia Đông (đi vào Xã Hưng Đạo) - Khu đấu giá Cửa Trùa 2 - Xã Nam Giang cũ
Từ lô 22 (thửa 2901, tờ 18) - Đến lô 123 (thửa 529, tờ 21)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nội bộ khu đấu giá - Khu đấu giá Cửa Trùa 2 - Xã Nam Giang cũ
Từ lô 6 (thửa 2885, tờ 18) - Đến lô 21 (thửa 2900, tờ 18)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nội bộ khu đấu giá - Khu đấu giá Cửa Trùa 2 - Xã Nam Giang cũ
Từ lô 38 (thửa 2913, tờ 18) - Đến lô 111 (thửa 2951, tờ 18)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nội bộ khu đấu giá - Khu đấu giá Cửa Trùa 2 - Xã Nam Giang cũ
Từ lô 4 (thửa 2883, tờ 18) - Đến lô 41 (thửa 504, tờ 21)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nội bộ khu đấu giá - Khu đấu giá Cửa Trùa 2 - Xã Nam Giang cũ
Từ lô 109 (thửa 2934, tờ 18) - Đến lô 114 (thửa 526, tờ 21)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Đồng Hồ, xóm xóm 2, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Nam Giang cũ
Từ Lô số 1 - đến lô số 199
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Cựa Trùa, xóm xóm 2, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Nam Giang cũ
Từ Lô số 1 - đến lô số 184
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Làng Cộ, xóm 5, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Nam Giang cũ
Từ Lô số 1 - đến lô số 249
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Trại Cá, xóm 3, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Nam Giang cũ
Từ Lô số 1 - đến lô số 198
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các khu đất, thửa đất còn lại trên địa bàn xã đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên - Xã Nam Giang cũ
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 539C - Xã Nam Cát cũ
Cầu Đập Dực: (ĐH1)Từ Thửa 1040, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Nguyễn Thành Vinh) - Hết xóm Phú Thọ:Đến Thửa 136, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Phan Văn Tiến)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 539C - Xã Nam Cát cũ
Cây Đa: (ĐH1)Từ Thửa 1052, tờ bản đồ số 04 (Nhà bà Nguyễn Thị Ba) - Ngã tư Đa Cát:Đến Thửa 795, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hoàng Văn Bá)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 539C - Xã Nam Cát cũ
Ngã tư Đa Cát: (ĐH1)Từ Thửa 797, tờ bản đồ số 09 (Nhà bà Hồ Thị Dung) - Hết xóm Mỹ Thiện:Đến Thửa 804, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Xuân Bình)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xã ĐX.111 - Xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 670, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Hoàng Ngọc Đồng) - Đến thửa 496, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Hoàng Ngọc Thuyết)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xã ĐX.111 - Xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 61, tờ bản đồ số 01 (Nhà bà Nguyễn Thị Thỏa) - Đến thửa 85, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Nguyễn Văn Hạnh)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xã ĐX.111 - Xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1014, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Phan Văn Điển) - Đến thửa 190, tờ bản đồ số 04 (Nhà bà Hồ Thị Hòa)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 107 - Xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 636, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Lê Văn Đông) - Đến thửa 914, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Nguyễn Văn Hán)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 107 - Xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Nguyễn Đình Toản - Đến thửa 362, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuận)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 107 - Xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 173, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Nguyễn Văn Tiến) - Đến thửa 154, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Nguyễn Văn Thắng)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 112 - xóm Trung Đức - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1064, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Trường) - Đến thửa 287, tờ bản đồ số 05
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 112 - xóm Trung Đức - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1501, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Hậu) - Từ thửa 408, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Khuyến)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 112 - xóm Trung Đức - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 675, tờ bản đồ số 02 (Nhà bà Nguyễn Thị Hoàn) - Đến thửa 77, tờ bản đồ số 02 (Nhà ông Nguyễn Văn Đông)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xã - xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 266, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Văn Đức) - Đến thửa 171, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Đình Khoa)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xã - xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 197, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Tiến Sỹ) - Đến thửa 1385, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hoàng Đăng Ái)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xã - xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 532, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hoàng Ngọc Thu) - Đến thửa 479, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hoàng Ngọc Huấn)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 109 - xóm Xuân Hòa - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 572, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hồ Sỹ Tân) - Đến thửa 1345, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Phan Văn Hải)
Đất khoáng sản 520.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 109 - xóm Xuân Hòa - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1008, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Hoàng Ngọc Tố) - Đến thửa 1457, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Phan Văn Thắng)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 109 - xóm Xuân Hòa - Xã Nam Cát cũ
Thửa 894, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Phan Văn Hiến) - Đến Thửa 1228, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hồ Công Bình)
Đất khoáng sản 520.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 109 - xóm Xuân Hòa - Xã Nam Cát cũ
Thửa 5, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Hồ Sỹ Ái) - Đến Thửa 100, tờ bản đồ số 12 (Nhà bà Phan Thị Thu)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên xóm Mỹ Thiện - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 459, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Phan Văn Thuận) - Đến thửa 375, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Văn Tài)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1039, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Đoàn Văn Phúc) - Đến thửa 703, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Đoàn Thanh Bình)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Từ nhà văn hóa cụm Phú Nhuận (Từ thửa 105, tờ bản đồ số 04: Nhà ông Thái Văn Huynh) - Đến nhà văn hóa cụm Thọ Mới (Đến thửa 391, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Biện Văn Quý))
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1211, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Hoàng Đăng Hợi) - Đến thửa 15, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Lê Văn Hùng)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 225, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Nguyễn Thạc Khánh) - Đến thửa 287, tờ bản đồ số 04 (Nhà bà Đoàn Thị Tròn)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 195, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh) - Đến thửa 1069, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Thái Văn Huynh)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 192, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Phạm Văn Tiễu) - Đến thửa 323, tờ bản đồ số 04 (Nhà bà Đoàn Thị Đào)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 37, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Phạm Văn Hòa) - Đến thửa 946, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Nguyễn Đức Chiến)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 104, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Thái Văn Việt) - Đến thửa 889, tờ bản đồ số 01 (Nhà bà Nguyễn Thị Bình)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 71, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Hồ Xuân Lộc) - Đến thửa 1019, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Nguyễn Văn Công)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 548, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Đoàn Văn Tú) - Đến thửa 426, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Đoàn Văn Phương)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 522, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Đoàn Văn Lâm) - Đến thửa 583, tờ bản đồ số 01 (Nhà bà Biện Thị Yến)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 11, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Nguyễn Văn Tiêm) - Đến thửa 103, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Nguyễn Đức Hùng)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 111, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Nguyễn Thế Luận) - Đến thửa 69, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Phan Ngọc Thướng)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Các tuyến đường nhánh nối trục chính còn lại -
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Khu vực dân cư xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phúc Thọ thuộc tờ bản đồ số 01, tờ bản đồ số 04 -
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1503, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Cường) - Đến thửa 782, tờ bản đồ số 04 (Nhà bà Nguyễn Thị Nhỏ)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1116, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Thái Văn Phương) - Đến thửa 1348, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Phan Trọng Hòa)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1114, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Hoàng Đăng Nhàn) - Đến thửa 1402, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Hồ Sỹ Phiệt)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1051, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Hoàng Đăng Lợi) - Đến thửa 714, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Cảnh Đào)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1291, tờ bản đồ số 05 (Nhà Hoàng Thị Tuất) - Đến thửa 1357, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông )
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1057, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Sơn) - Đến thửa 566, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Bình)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 728, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Hoàng Đình Hồng) - Đến thửa 572, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Danh Nam)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 532, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết) - Đến thửa 1547, tờ bản đồ số 05 (Nhà bà Thái Thị Hoa)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1194, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Quyết) - Đến thửa 1174, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Nam)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 705, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Duy Khương) - Đến thửa 650, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Nguyễn Văn Hoàng)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 724, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Hoàng Vĩnh Lan) - Đến thửa 539, tờ bản đồ số 04 (UBND xã)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 634, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Nguyễn Ngọc Thanh) - Đến thửa 614, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Phan Văn Chung)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 876, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Nguyễn Trọng Hòa) - Đến thửa 824, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Nguyễn Văn Hạnh)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1036, tờ bản đồ số 04 (Nhà bà Nguyễn Thị Thanh Giang) - Đến thửa 1050, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Hoàng Văn Thái)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 249, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Nguyễn Văn Phúc) - Đến thửa 266, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Phan Hữu Tam)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 172, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Nguyễn Văn Thiết) - Đến thửa 177, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Nguyễn Văn Tình)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 132, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Phan Văn Trung) - Đến thửa 136, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Dương Thanh Tình)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 21, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Nguyễn Văn Lịch) - Đến thửa 497, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Phan Trọng Khâm)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 36, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Trương Quốc Tâm) - Đến thửa 235, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Phan Văn Dung)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 238, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Phan Văn Dương) - Đến thửa 73, tờ bản đồ số 07 (Nhà bà Nguyễn Thị Phàn)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 78, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Nguyễn Văn Chung) - Đến thửa 258, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Nguyễn Văn Hợi)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Các tuyến đường nhánh nối trục chính còn lại -
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Thuận thuộc tờ bản đồ số 04, tờ bản đồ số 05, tờ bản đồ số 07 -
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Trung Đức - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1152, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Tình) - Đến thửa 1156, tờ bản đồ số 05 (Nhà bà Nguyễn Thị Liên)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Trung Đức - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1065, tờ bản đồ số 05 (Nhà bà Nguyễn Thị Cháu) - Đến thửa 529, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Lưu)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Trung Đức - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 954, tờ bản đồ số 05 (Nhà bà Nguyễn Thị Thành) - Đến thửa 999, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Đoàn Quang Trung)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Trung Đức - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 715, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Hưu Trình) - Đến thửa 1070, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Huyền)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Trung Đức - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 395, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Cừ) - Đến thửa 11336, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Định)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Trung Đức - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 747, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Lâm) - Đến thửa 1035, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Lê Đức Phán)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Trung Đức - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 335, tờ bản đồ số 02 (Nhà ông Nguyễn Xuân Thêm) - Đến thửa 442, tờ bản đồ số 02 (Nhà bà Võ Thị Phàn)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Trung Đức - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 284, tờ bản đồ số 02 (Nhà ông Nguyễn Quang) - Đến thửa 448, tờ bản đồ số 02 (Nhà ông Phan Văn Lượng)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Trung Đức - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 177, tờ bản đồ số 02 (Nhà ông Nguyễn Ngọc Dịnh) - Đến thửa 208, tờ bản đồ số 02 (Nhà ông Nguyễn Văn Long)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Trung Đức - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 89, tờ bản đồ số 02 (Nhà bà Lê Thị Phùng) - Đến thửa 90, tờ bản đồ số 02 (Nhà ông Nguyễn Văn Hoàng)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Trung Đức - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 278, tờ bản đồ số 02 (UBND xã) - Đến thửa 439, tờ bản đồ số 02 (Nhà ông Nguyễn Văn Nghị)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Trung Đức - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 256, tờ bản đồ số 02 (Nhà ông Nguyễn Công Chất) - Đến thửa 236, tờ bản đồ số 02 (Nhà bà Hoàng Thị Phượng)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Trung Đức - Xã Nam Cát cũ
Các tuyến đường nhánh nối trục chính còn lại -
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Khu vực dân cư xóm Trung Đức - Xã Nam Cát cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Đức thuộc tờ bản đồ số 02, tờ bản đồ số 03, tờ bản đồ số 05 -
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Thửa 1528, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Phan Văn Hà) -
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 62, tờ bản đồ số 05 (Nhà bà Nguyễn Thị Hải) - Đến thửa 1502, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Quốc Công)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 92, tờ bản đồ số 05 (Nhà bà Hồ Thị Nhuần) - Đến thửa 1424, tờ bản đồ số 05 (Nhà bà Nguyễn Thị Xoan)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 127, tờ bản đồ số 05 (Nhà thờ họ Nguyễn) - Đến thửa 1, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Hoàng Ngọc Bình)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 408, tờ bản đồ số 08 (Nhà bà Nguyễn Thị Minh) - Đến thửa 645, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Văn Bảng)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 618, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hoàng Đăng Trường) - Đến thửa 1490, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Phan Văn Tín)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 195, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Văn Trường) - Đến thửa 1428, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Hoàng Văn Trực)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 230, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Văn Tặng - Đến thửa 232, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Văn Thức)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 301, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Văn Bình) -
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 397, tờ bản đồ số 08 (Nhà thờ họ) - Đến thửa 196, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Văn Thành)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 263, tờ bản đồ số 08 (Nhà bà Lê Thị Phiên) - Đến thửa 297, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Văn Sửu)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 344, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Văn Chiến) - Đến thửa 343, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Hoàng Văn Việt)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 554, tờ bản đồ số 08 (Nhà bà Nguyễn Thị Loan) - Đến thửa 551, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Xuân Đường)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 309, tờ bản đồ số 08 (UBX) - Đến thửa 325, tờ bản đồ số 08 (UBX)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nội bộ khu đấu giá - Khu đấu giá Cửa Trùa 1 - Xã Nam Giang cũ
Từ lô 27 (thửa 2778, tờ 18) - Đến lô 48 (thửa 2799, tờ 18)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nội bộ khu đấu giá - Khu đấu giá Cửa Trùa 1 - Xã Nam Giang cũ
Từ lô 21 (thửa 2772, tờ 18) - Đến lô 23 (thửa 2774, tờ 18)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường giữa khu Cửa Trùa 1 và Cửa Trùa 2 - Khu đấu giá Cửa Trùa 2 - Xã Nam Giang cũ
Từ lô 01 (thửa 2880, tờ 18) - Đến lô 32 (thửa 502, tờ 21)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường giáp Mương tiêu Du Lĩnh - Khu đấu giá Cửa Trùa 2 - Xã Nam Giang cũ
Từ lô 33 (thửa 503, tờ 21) - Đến lô 115 (thửa 527, tờ 21)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường phia Đông (đi vào Xã Hưng Đạo) - Khu đấu giá Cửa Trùa 2 - Xã Nam Giang cũ
Từ lô 22 (thửa 2901, tờ 18) - Đến lô 123 (thửa 529, tờ 21)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nội bộ khu đấu giá - Khu đấu giá Cửa Trùa 2 - Xã Nam Giang cũ
Từ lô 6 (thửa 2885, tờ 18) - Đến lô 21 (thửa 2900, tờ 18)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nội bộ khu đấu giá - Khu đấu giá Cửa Trùa 2 - Xã Nam Giang cũ
Từ lô 38 (thửa 2913, tờ 18) - Đến lô 111 (thửa 2951, tờ 18)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nội bộ khu đấu giá - Khu đấu giá Cửa Trùa 2 - Xã Nam Giang cũ
Từ lô 4 (thửa 2883, tờ 18) - Đến lô 41 (thửa 504, tờ 21)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nội bộ khu đấu giá - Khu đấu giá Cửa Trùa 2 - Xã Nam Giang cũ
Từ lô 109 (thửa 2934, tờ 18) - Đến lô 114 (thửa 526, tờ 21)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Đồng Hồ, xóm xóm 2, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Nam Giang cũ
Từ Lô số 1 - đến lô số 199
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Cựa Trùa, xóm xóm 2, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Nam Giang cũ
Từ Lô số 1 - đến lô số 184
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Làng Cộ, xóm 5, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Nam Giang cũ
Từ Lô số 1 - đến lô số 249
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Trại Cá, xóm 3, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Nam Giang cũ
Từ Lô số 1 - đến lô số 198
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các khu đất, thửa đất còn lại trên địa bàn xã đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên - Xã Nam Giang cũ
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 539C - Xã Nam Cát cũ
Cầu Đập Dực: (ĐH1)Từ Thửa 1040, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Nguyễn Thành Vinh) - Hết xóm Phú Thọ:Đến Thửa 136, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Phan Văn Tiến)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 539C - Xã Nam Cát cũ
Cây Đa: (ĐH1)Từ Thửa 1052, tờ bản đồ số 04 (Nhà bà Nguyễn Thị Ba) - Ngã tư Đa Cát:Đến Thửa 795, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hoàng Văn Bá)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường tỉnh lộ 539C - Xã Nam Cát cũ
Ngã tư Đa Cát: (ĐH1)Từ Thửa 797, tờ bản đồ số 09 (Nhà bà Hồ Thị Dung) - Hết xóm Mỹ Thiện:Đến Thửa 804, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Xuân Bình)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xã ĐX.111 - Xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 670, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Hoàng Ngọc Đồng) - Đến thửa 496, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Hoàng Ngọc Thuyết)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xã ĐX.111 - Xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 61, tờ bản đồ số 01 (Nhà bà Nguyễn Thị Thỏa) - Đến thửa 85, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Nguyễn Văn Hạnh)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xã ĐX.111 - Xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1014, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Phan Văn Điển) - Đến thửa 190, tờ bản đồ số 04 (Nhà bà Hồ Thị Hòa)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 107 - Xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 636, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Lê Văn Đông) - Đến thửa 914, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Nguyễn Văn Hán)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 107 - Xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Nguyễn Đình Toản - Đến thửa 362, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuận)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 107 - Xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 173, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Nguyễn Văn Tiến) - Đến thửa 154, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Nguyễn Văn Thắng)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 112 - xóm Trung Đức - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1064, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Trường) - Đến thửa 287, tờ bản đồ số 05
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 112 - xóm Trung Đức - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1501, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Hậu) - Từ thửa 408, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Khuyến)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 112 - xóm Trung Đức - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 675, tờ bản đồ số 02 (Nhà bà Nguyễn Thị Hoàn) - Đến thửa 77, tờ bản đồ số 02 (Nhà ông Nguyễn Văn Đông)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xã - xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 266, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Văn Đức) - Đến thửa 171, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Đình Khoa)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xã - xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 197, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Tiến Sỹ) - Đến thửa 1385, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hoàng Đăng Ái)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xã - xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 532, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hoàng Ngọc Thu) - Đến thửa 479, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hoàng Ngọc Huấn)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 109 - xóm Xuân Hòa - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 572, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hồ Sỹ Tân) - Đến thửa 1345, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Phan Văn Hải)
Đất khoáng sản 520.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 109 - xóm Xuân Hòa - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1008, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Hoàng Ngọc Tố) - Đến thửa 1457, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Phan Văn Thắng)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 109 - xóm Xuân Hòa - Xã Nam Cát cũ
Thửa 894, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Phan Văn Hiến) - Đến Thửa 1228, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hồ Công Bình)
Đất khoáng sản 520.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 109 - xóm Xuân Hòa - Xã Nam Cát cũ
Thửa 5, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Hồ Sỹ Ái) - Đến Thửa 100, tờ bản đồ số 12 (Nhà bà Phan Thị Thu)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên xóm Mỹ Thiện - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 459, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Phan Văn Thuận) - Đến thửa 375, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Văn Tài)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1039, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Đoàn Văn Phúc) - Đến thửa 703, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Đoàn Thanh Bình)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Từ nhà văn hóa cụm Phú Nhuận (Từ thửa 105, tờ bản đồ số 04: Nhà ông Thái Văn Huynh) - Đến nhà văn hóa cụm Thọ Mới (Đến thửa 391, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Biện Văn Quý))
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1211, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Hoàng Đăng Hợi) - Đến thửa 15, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Lê Văn Hùng)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 225, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Nguyễn Thạc Khánh) - Đến thửa 287, tờ bản đồ số 04 (Nhà bà Đoàn Thị Tròn)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 195, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh) - Đến thửa 1069, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Thái Văn Huynh)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 192, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Phạm Văn Tiễu) - Đến thửa 323, tờ bản đồ số 04 (Nhà bà Đoàn Thị Đào)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 37, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Phạm Văn Hòa) - Đến thửa 946, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Nguyễn Đức Chiến)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 104, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Thái Văn Việt) - Đến thửa 889, tờ bản đồ số 01 (Nhà bà Nguyễn Thị Bình)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 71, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Hồ Xuân Lộc) - Đến thửa 1019, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Nguyễn Văn Công)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 548, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Đoàn Văn Tú) - Đến thửa 426, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Đoàn Văn Phương)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 522, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Đoàn Văn Lâm) - Đến thửa 583, tờ bản đồ số 01 (Nhà bà Biện Thị Yến)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 11, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Nguyễn Văn Tiêm) - Đến thửa 103, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Nguyễn Đức Hùng)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 111, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Nguyễn Thế Luận) - Đến thửa 69, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Phan Ngọc Thướng)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Các tuyến đường nhánh nối trục chính còn lại -
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Khu vực dân cư xóm Phú Thọ - Xã Nam Cát cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phúc Thọ thuộc tờ bản đồ số 01, tờ bản đồ số 04 -
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1503, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Cường) - Đến thửa 782, tờ bản đồ số 04 (Nhà bà Nguyễn Thị Nhỏ)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1116, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Thái Văn Phương) - Đến thửa 1348, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Phan Trọng Hòa)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1114, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Hoàng Đăng Nhàn) - Đến thửa 1402, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Hồ Sỹ Phiệt)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1051, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Hoàng Đăng Lợi) - Đến thửa 714, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Cảnh Đào)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1291, tờ bản đồ số 05 (Nhà Hoàng Thị Tuất) - Đến thửa 1357, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông )
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1057, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Sơn) - Đến thửa 566, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Bình)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 728, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Hoàng Đình Hồng) - Đến thửa 572, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Danh Nam)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 532, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết) - Đến thửa 1547, tờ bản đồ số 05 (Nhà bà Thái Thị Hoa)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1194, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Quyết) - Đến thửa 1174, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Nam)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 705, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Duy Khương) - Đến thửa 650, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Nguyễn Văn Hoàng)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 724, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Hoàng Vĩnh Lan) - Đến thửa 539, tờ bản đồ số 04 (UBND xã)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 634, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Nguyễn Ngọc Thanh) - Đến thửa 614, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Phan Văn Chung)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 876, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Nguyễn Trọng Hòa) - Đến thửa 824, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Nguyễn Văn Hạnh)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1036, tờ bản đồ số 04 (Nhà bà Nguyễn Thị Thanh Giang) - Đến thửa 1050, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Hoàng Văn Thái)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 249, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Nguyễn Văn Phúc) - Đến thửa 266, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Phan Hữu Tam)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 172, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Nguyễn Văn Thiết) - Đến thửa 177, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Nguyễn Văn Tình)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 132, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Phan Văn Trung) - Đến thửa 136, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Dương Thanh Tình)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 21, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Nguyễn Văn Lịch) - Đến thửa 497, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Phan Trọng Khâm)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 36, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Trương Quốc Tâm) - Đến thửa 235, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Phan Văn Dung)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 238, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Phan Văn Dương) - Đến thửa 73, tờ bản đồ số 07 (Nhà bà Nguyễn Thị Phàn)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 78, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Nguyễn Văn Chung) - Đến thửa 258, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Nguyễn Văn Hợi)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Các tuyến đường nhánh nối trục chính còn lại -
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận - Xã Nam Cát cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Thuận thuộc tờ bản đồ số 04, tờ bản đồ số 05, tờ bản đồ số 07 -
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Trung Đức - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1152, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Tình) - Đến thửa 1156, tờ bản đồ số 05 (Nhà bà Nguyễn Thị Liên)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Trung Đức - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1065, tờ bản đồ số 05 (Nhà bà Nguyễn Thị Cháu) - Đến thửa 529, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Lưu)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Trung Đức - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 954, tờ bản đồ số 05 (Nhà bà Nguyễn Thị Thành) - Đến thửa 999, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Đoàn Quang Trung)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Trung Đức - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 715, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Hưu Trình) - Đến thửa 1070, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Huyền)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Trung Đức - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 395, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Cừ) - Đến thửa 11336, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Định)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Trung Đức - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 747, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Lâm) - Đến thửa 1035, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Lê Đức Phán)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Trung Đức - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 335, tờ bản đồ số 02 (Nhà ông Nguyễn Xuân Thêm) - Đến thửa 442, tờ bản đồ số 02 (Nhà bà Võ Thị Phàn)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Trung Đức - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 284, tờ bản đồ số 02 (Nhà ông Nguyễn Quang) - Đến thửa 448, tờ bản đồ số 02 (Nhà ông Phan Văn Lượng)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Trung Đức - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 177, tờ bản đồ số 02 (Nhà ông Nguyễn Ngọc Dịnh) - Đến thửa 208, tờ bản đồ số 02 (Nhà ông Nguyễn Văn Long)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Trung Đức - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 89, tờ bản đồ số 02 (Nhà bà Lê Thị Phùng) - Đến thửa 90, tờ bản đồ số 02 (Nhà ông Nguyễn Văn Hoàng)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Trung Đức - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 278, tờ bản đồ số 02 (UBND xã) - Đến thửa 439, tờ bản đồ số 02 (Nhà ông Nguyễn Văn Nghị)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Trung Đức - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 256, tờ bản đồ số 02 (Nhà ông Nguyễn Công Chất) - Đến thửa 236, tờ bản đồ số 02 (Nhà bà Hoàng Thị Phượng)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Trung Đức - Xã Nam Cát cũ
Các tuyến đường nhánh nối trục chính còn lại -
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Khu vực dân cư xóm Trung Đức - Xã Nam Cát cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Đức thuộc tờ bản đồ số 02, tờ bản đồ số 03, tờ bản đồ số 05 -
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Thửa 1528, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Phan Văn Hà) -
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 62, tờ bản đồ số 05 (Nhà bà Nguyễn Thị Hải) - Đến thửa 1502, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Quốc Công)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 92, tờ bản đồ số 05 (Nhà bà Hồ Thị Nhuần) - Đến thửa 1424, tờ bản đồ số 05 (Nhà bà Nguyễn Thị Xoan)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 127, tờ bản đồ số 05 (Nhà thờ họ Nguyễn) - Đến thửa 1, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Hoàng Ngọc Bình)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 408, tờ bản đồ số 08 (Nhà bà Nguyễn Thị Minh) - Đến thửa 645, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Văn Bảng)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 618, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hoàng Đăng Trường) - Đến thửa 1490, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Phan Văn Tín)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 195, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Văn Trường) - Đến thửa 1428, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Hoàng Văn Trực)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 230, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Văn Tặng - Đến thửa 232, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Văn Thức)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 301, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Văn Bình) -
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 397, tờ bản đồ số 08 (Nhà thờ họ) - Đến thửa 196, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Văn Thành)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 263, tờ bản đồ số 08 (Nhà bà Lê Thị Phiên) - Đến thửa 297, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Văn Sửu)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 344, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Văn Chiến) - Đến thửa 343, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Hoàng Văn Việt)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 554, tờ bản đồ số 08 (Nhà bà Nguyễn Thị Loan) - Đến thửa 551, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Xuân Đường)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 309, tờ bản đồ số 08 (UBX) - Đến thửa 325, tờ bản đồ số 08 (UBX)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 32, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Văn Dần) - Đến thửa 1311, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Quốc Quý)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 260, tờ bản đồ số 08 (Nhà bà Nguyễn Thị Xuân) - Đến thửa 340, tờ bản đồ số 08 (Nhà thờ họ Nguyễn)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 392, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Văn Bình) - Đến thửa 401, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Thanh Tùng)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 620, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Hoàng Ngọc Tân) - Đến thửa 826, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Văn Minh)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1567, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hoàng Đăng Cường) - Đến thửa 588, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Phan Văn Quang)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 532, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hoàng Ngọc Nhu) - Đến thửa 593, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Thế Chương)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Các tuyến đường nhánh nối trục chính còn lại -
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Khu vực dân cư xóm Thường Xuân - Xã Nam Cát cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thường Xuân thuộc tờ bản đồ số 05, tờ bản đồ số 08, tờ bản đồ số 09 -
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Xuân Hòa - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 798, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hoàng Đăng Tuyến) - Đến thửa 862, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Đức Thắng)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Xuân Hòa - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 708, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hoàng Đăng Đình) - Đến thửa 653, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Phan Văn Lựu)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Xuân Hòa - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 926, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Văn Tiến) - Đến thửa 928, tờ bản đồ số 09 (Nhà bà Nguyễn Thị Thanh)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Xuân Hòa - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1084, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Thế Sỹ) - Đến thửa 1121, tờ bản đồ số 09 (Nhà bà Hồ Thị Ngân)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Xuân Hòa - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1251, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Phan Huy Niệm) - Đến thửa 1211, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hoàng Đăng Đức)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Xuân Hòa - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1136, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hoàng Đăng Đường) - Đến thửa 26, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Hữu Cầu)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Xuân Hòa - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 899, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Văn Long) - Đến thửa 1187, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hồ Sỹ Tùng)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Xuân Hòa - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 866, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Hữu Tân) - Đến thửa 1031, tờ bản đồ số 08 (Nhà bà Phan Thị Thơ)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Xuân Hòa - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1128, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Phan Văn Trình) - Đến thửa 1441, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Quang Khánh)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Xuân Hòa - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 704, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hoàng Đăng Lực) - Đến thửa 816, tờ bản đồ số 08 (UBX)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Xuân Hòa - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 782, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Hoàng Đăng Tiến) - Đến thửa 814, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Thái Văn Tân)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Xuân Hòa - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1064, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Phan Văn Huấn) - Đến thửa 1211, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Văn Lý)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Xuân Hòa - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1152, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Đoàn Văn Tráng) - Đến thửa 1206, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Hoàng Ngọc Phúc)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Xuân Hòa - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1127, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Đình Kiên) - Đến thửa 1589, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Văn Hạnh)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Xuân Hòa - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 979, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Phan Văn Dương) - Đến thửa 925, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Xuân Hòa - Xã Nam Cát cũ
Các tuyến đường nhánh nối trục chính còn lại -
Đất khoáng sản 260.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Khu vực dân cư xóm Xuân Hòa - Xã Nam Cát cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Hòa thuộc tờ bản đồ số 08, tờ bản đồ số 09, tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ số 12. -
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Mỹ Thiện - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 772, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Văn Khang) - Đến thửa 1062, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Văn Thắng)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Mỹ Thiện - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 745, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Văn Bình) - Đến thửa 1006, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Văn Tràng)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Mỹ Thiện - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 749, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn) - Đến thửa 880, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Văn Phiệt)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Mỹ Thiện - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 882, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Văn Cát) - Đến thửa 1063, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Văn Chiến)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Mỹ Thiện - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 1342, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Phan Văn Hoàn) - Đến thửa 703, tờ bản đồ số 09 (UBX)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Mỹ Thiện - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 640, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Văn Bài) - Đến thửa 581, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Phan Văn Kỷ)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm Mỹ Thiện - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 662, tờ bản đồ số 09 (Nhà và Nguyễn Thị Vân) - Đến thửa 461, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Phan Văn Thắng)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Mỹ Thiện - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 519, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Phan Văn Đình) - Đến thửa 400, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Phan Văn Toàn)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Mỹ Thiện - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 604, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Phan Văn Hoàn) - Đến thửa 552, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Phan Văn Nam)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Mỹ Thiện - Xã Nam Cát cũ
Từ thửa 868, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Văn Hạnh) - Đến thửa 818, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Phan Văn Sỹ)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Mỹ Thiện - Xã Nam Cát cũ
Các tuyến đường nhánh nối trục chính còn lại -
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Khu vực dân cư xóm Mỹ Thiện - Xã Nam Cát cũ
Gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 09 - Đến thửa 818, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Phan Văn Sỹ)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Khu vực dân cư xóm Mỹ Thiện - Xã Nam Cát cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Mỹ Thiện -
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nam Cát cũ - Xã Nam Cát cũ
-
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 01: Xóm Bói Lợi (cũ) - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 - Lô số 02
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 02: Xóm Bói Lợi (cũ) - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 -
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 03: Xóm Bói Lợi (cũ) - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 - Lô số 08
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 04: Xóm Bói Lợi (cũ) - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 - Lô số 06
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 05: Xóm Đa Cát (cũ) - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 -
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 06: Xóm Đa Cát (cũ) - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 -
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 07: Xóm Đa Cát (cũ) - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 -
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 08: Xóm Đa Cát (cũ) - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 - Lô số 02
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 09: Xóm Đa Cát (cũ) - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 - Lô số 04
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 10: Xóm Hòa Hội (cũ) - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 - Lô số 08
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 10: Xóm Hòa Hội (cũ) - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 06 -
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 11: Xóm Hòa Hội (cũ) - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 - Lô số 04
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 11: Xóm Hòa Hội (cũ) - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 03 -
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 12: Xóm Phú Nhuận (cũ) - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 - Lô số 03
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 13: Xóm Thọ Mới (cũ) - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 -
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 14: Xóm Thọ Mới (cũ) - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 - Lô số 02
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 14: Xóm Thọ Mới (cũ) - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 03 - Lô số 10
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 15: Xóm Thọ Mới (cũ) - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 - Lô số 06
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 15: Xóm Thọ Mới (cũ) - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 07 - Lô số 12
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 15: Xóm Thọ Mới (cũ) - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 08 - Lô số 11
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 16: Xóm Thọ Mới (cũ) - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 - Lô số 02
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 17: Xóm Đại Thắng (cũ) - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 - Lô số 08
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 17: Xóm Đại Thắng (cũ) - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 09 - Lô số 16
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 18: Xóm Trung Lang (cũ) - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 - Lô số 10
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 19: Xóm Đồng Quan (cũ) - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 - Lô số 2
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 19: Xóm Đồng Quan (cũ) - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 03 - Lô số 8
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 20: Xóm Thuận Mỹ (cũ) - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 - Lô số 11
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 21: Xóm Thuận Mỹ (cũ) - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 -
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 22: Xóm Thuận Mỹ (cũ) - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 -
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 23: Xóm Mỹ Thiện (cũ) - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 - Lô số 09
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 1, vùng Ao ông Quang Thành, xóm Xuân Hòa - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 - Lô số 02
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên ông Bính, xóm Xuân - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 -
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 4, Cửa ông Hạnh Thủy - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 -
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 5, Ao ông Tài - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 - Lô số 03
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 6, Ao ông Bính - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 - Lô số 03
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 6, Ao ông Bính - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 02 -
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 7, Ao ông Kỷ Châu - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 1 -
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 8, Ao Tam Tả - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 1 - Lô số 7
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 9, vùng Ao ông Tôn, Đại Thắng - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 - Lô số 02
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 10, vùng Dọc Ao Đại Thắng - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 - Lô số 11
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 11, vùng Ao Hương Thắng, Trung Lang - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 -
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 12, vùng Ao Thành Lan, Trung Lang - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 -
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 14, vùng Ao ông Định, Trung Lang - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 - Lô số 02
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 15, vùng Ao ông Quang, Quý Đức - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 - Lô số 04
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 16, vùng Ao Quý Đức - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 - Lô số 07
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 17, xóm Quý Đức (cũ) - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 -
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 20, vùng Ao ông Chính, Thuận Mỹ - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 -
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 21, ao ông Hùng, Hòa Hội - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 -
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 22, vùng Ao ông Sinh, ông Thanh, Phú Nhuận - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 - Lô số 03
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí số 24, ao ông Hồng, Thọ Mới - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 - Lô số 02
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Vị trí 27: Ao ông Nga, Thọ Mới - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020 - Xã Nam Cát cũ
Lô số 01 - Lô số 02
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Kim Liên Tuyến đường 9 m - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cổ ngựa, xóm Đồng Thuận, xã Nam Cát UBND huyện Nam Đàn phê duyệt tại Quyết định số 2551/QĐ-UBND ngày 23/6/2022 - Xã Nam Cát cũ
Từ lô số 01 - Đến lô số 26
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Tuyến đường 9 m - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cổ ngựa, xóm Đồng Thuận, xã Nam Cát UBND huyện Nam Đàn phê duyệt tại Quyết định số 2551/QĐ-UBND ngày 23/6/2022 - Xã Nam Cát cũ
Từ lô số 27 - Đến lô số 54
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Tuyến đường 9 m - Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cổ ngựa, xóm Đồng Thuận, xã Nam Cát UBND huyện Nam Đàn phê duyệt tại Quyết định số 2551/QĐ-UBND ngày 23/6/2022 - Xã Nam Cát cũ
Từ lô số 55 - Đến lô số 78
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Đồng Quan, xóm Thường Xuân, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Nam Cát cũ
Từ Lô số 1 - đến lô số 106
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Đồng Thuận, xóm Đồng Thuận, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Nam Cát cũ
Từ Lô số 1 - đến lô số 79
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Thọ Mới, xóm Phú Thọ, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Nam Cát cũ
Từ Lô số 1 - đến lô số 204
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Ngã Ba, xóm Xuân Hòa, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Nam Cát cũ
Từ Lô số 1 - đến lô số 204
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46C (từ xms Thượng Nậm đến xóm Ba Đình) - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Chất (từ thửa số 2025, tờ bản đồ số 02) - Ngã ba Ông Phú (đến thửa số:2075, tờ bản đồ số: 10)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46C Từ xóm Ba Đình đến Vũng Thành xóm Ba Đình) - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Tứ (từ thửa số 1336, tờ bản đồ số 10) - Ngã ba Ông Ngọc (đến thửa số:1442, tờ bản đồ số: 10)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46C - Xã Xuân Hồng cũ
Đền Thần Trụ (từ thửa số 121, tờ bản đồ số 12) - Dương Đình Sửu (đến thửa số 278, tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46C - Xã Xuân Hồng cũ
Chu Huy Vương (từ thửa số 293, tờ bản đồ số 14) - Đinh Văn Cu (đến thửa số 1551, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường Quốc lộ 46C - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà văn hóa xóm 11 cũ (từ thửa số 690, tờ bản đồ số 15) - Chợ Liễu (đến thửa số 74, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Tỉnh lộ 542D - Xã Xuân Hồng cũ
Quốc lộ 46C (từ thửa số 174, tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Duy Khang (đến thửa số 1002, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Tỉnh lộ 542D - Xã Xuân Hồng cũ
Phạm Văn Công (từ thửa số 609, tờ bản đồ số 6) - Kim Liên (đến thửa số 1463, tờ bản đồ số 6)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Kim Liên Tỉnh lộ 542D - Xã Xuân Hồng cũ
Quốc lộ 46C (từ thửa 1285, tờ bản đồ 14) - Bùi Thị Huyền (đến thửa 1859 tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 77 xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Châu (từ thửa số 226, tờ bản đồ số 02) - Nhà Ông Sơn (từ thửa số 173, tờ bản đồ số 02)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 78 xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Cầm (từ thửa số 201, tờ bản đồ số 02) - Nhà Ông Thọ (từ thửa số 304, tờ bản đồ số 02)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 78 xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Khánh (từ thửa số 392, tờ bản đồ số 02) - Nhà Ông Quang (từ thửa số 677, tờ bản đồ số 02)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 77 xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Hiệp (từ thửa số 724, tờ bản đồ số 02) - Nhà Ông Luận (từ thửa số 617, tờ bản đồ số 02)
Đất khoáng sản 1.520.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 77 xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Trung (từ thửa số 1034, tờ bản đồ số 02) - Nhà Ông Dương (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 03)
Đất khoáng sản 1.520.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 77 xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Luận (từ thửa số 390, tờ bản đồ số 02.) - Nhà Ông Bình (đến thửa số 391, tờ bản đồ số ..02..)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 77 xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Tài (từ thửa số 434, tờ bản đồ số 02.) - Nhà ông Hưng (đến thửa số 255, tờ bản đồ số 02)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 77 xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Hưng (từ thửa số 467, tờ bản đồ số 02.) - Nhà ông Thanh (đến thửa số 449, tờ bản đồ số 02)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 77 xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Bà Mai (từ thửa số 728 tờ bản đồ số 02.) - Nhà Ông Vinh (đến thửa số 995, tờ bản đồ số ..02..)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 82 xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Bà Thuận (từ thửa số 918, tờ bản đồ số 02.) - Nhà Ông Lâm (đến thửa số 889, tờ bản đồ số ..02..)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX81 xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Bà Hoàn (từ thửa số 772, tờ bản đồ số 02.) - Nhà Ông Văn (đến thửa số 775, tờ bản đồ số ..02..)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX85 xóm Nhạn Tháp - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Ngũ (từ thửa số 271, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Sơn (đến thửa số 461, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX78 xóm Nhạn Tháp - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Huy (từ thửa số 704, tờ bản đồ số 02) - Nhà Ông Nhường (từ thửa số 993, tờ bản đồ số 02)
Đất khoáng sản 1.520.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 78 xóm Nhạn Tháp - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Ngọ (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 05) - Nhà Bà Diệu (từ thửa số 522, tờ bản đồ số 05)
Đất khoáng sản 1.520.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 78 xóm Nhạn Tháp - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Hiển (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 10) - Nhà Ông Ngọ (từ thửa số 663, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.520.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 79 xóm Nhạn Tháp - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Trọng Đồng (từ thửa số 342, tờ bản đồ số 5) - Nhà Bà Huệ (từ thửa số 870, tờ bản đồ số 06)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 87 xóm Ba Đình - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Hải (từ thửa số 1496, tờ bản đồ số 10) - Nhà Ông Hạnh (từ thửa số 590, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.520.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX83 xóm Ba Đình - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Minh (từ thửa số 813, tờ bản đồ số 10) - Nhà Ông Hà (từ thửa số 1281, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 84 xóm Ba Đình - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Sơn (từ thửa số 148, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Loan (đến thửa số 1493, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 78 xóm Ba Đình - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Tư (từ thửa số 1319, tờ bản đồ số 10) - Nhà Ông Hải (từ thửa số 1321, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX88 xóm Ba Đình - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Thu (từ thửa số 1257, tờ bản đồ số 10) - Nhà Ông Vỹ (từ thửa số 1489, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 88 xóm Ba Đình - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Thìn (từ thửa số 1195, tờ bản đồ số 10) - Nhà Ông Túy (từ thửa số 1489, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX 83 xóm Tân Phúc - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Hải (từ thửa số 2008, tờ bản đồ số 11) - Nhà Bà Mai (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 1.520.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX86 xóm Tân Phúc - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Tiến (từ thửa số 1581, tờ bản đồ số 7) - Nhà Ông An (từ thửa số 1903, tờ bản đồ số 07)
Đất khoáng sản 1.520.000 0 0 0
Xã Kim Liên ĐX86 xóm Tân Phúc - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Khánh (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 11) - Nhà Ông Lạc (từ thửa số 258, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Kim Liên Tuyến ĐX1 - Xã Xuân Hồng cũ
Cao Danh Việt (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 12) - Cầu Dầy (đến thửa số 792, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Tuyến ĐX1 - Xã Xuân Hồng cũ
Bùi Đình Phượng (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 12) - Trịnh Công Nam (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 12)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Tuyến ĐX2 - Xã Xuân Hồng cũ
Chợ Liễu (từ thửa số 703, tờ bản đồ số 15) - Cầu Dầy (đến thửa số 793, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Tuyến ĐX2 - Xã Xuân Hồng cũ
Trần Đình Quang (từ thửa số 664, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Thạc Phương (đến thửa số 380, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Tuyến ĐX2 - Xã Xuân Hồng cũ
Trương Văn Sơn (từ thửa số 1437, tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Thế Nghĩa (đến thửa số 1349, tờ bản đồ số 6)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Tuyến ĐX3 - Xã Xuân Hồng cũ
Phan Hữu Đường (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 5) - Trần Đình Bồi (đến thửa số 887, tờ bản đồ số 5)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Tuyến ĐX4 - Xã Xuân Hồng cũ
Đỗ Thị Thảo (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 5) - Trần Văn Nguyên (đến thửa số 51, tờ bản đồ số 3)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Tuyến ĐX4 - Xã Xuân Hồng cũ
Đinh Văn Minh (từ thửa số 518, tờ bản đồ số 2) - Phan Đình Hùng (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 3)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Tuyến ĐX5 - Xã Xuân Hồng cũ
Trần Văn Đông (từ thửa số 317, tờ bản đồ số 6) - Phan Hữu Mai (đến thửa số 2535, tờ bản đồ số 6)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Tuyến ĐX5 - Xã Xuân Hồng cũ
Võ Thị Lan (từ thửa số 340, tờ bản đồ số 6) - Phan Hữu Tú (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 3)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Tuyến ĐX6 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Thanh Điền (từ thửa số 222, tờ bản đồ số 14) - Trần Đình Nhật (đến thửa số 536, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Tuyến ĐX6 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Sơn Hà (từ thửa số 176, tờ bản đồ số 14) - Trần Đình Thảo (đến thửa số 511, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Quang (từ thửa số 153, tờ bản đồ số 02.) - Nhà Ông Thành (đến thửa số 129, tờ bản đồ số ..02..)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Quý (từ thửa số 174, tờ bản đồ số 02.) - Nhà ông Hòe (đến thửa số 255, tờ bản đồ số 02)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Dung (từ thửa số 308, tờ bản đồ số 02.) - Nhà Ông Thắng (đến thửa số 282, tờ bản đồ số ..02..)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Nam (từ thửa số 584, tờ bản đồ số 02.) - Nhà ông Bình (đến thửa số 557, tờ bản đồ số 02)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Đồng (từ thửa số 812, tờ bản đồ số 02.) - Nhà Ông Anh (đến thửa số 774, tờ bản đồ số ..02..)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Quý (từ thửa số 174, tờ bản đồ số 02.) - Nhà ông Hòe (đến thửa số 255, tờ bản đồ số 02)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Vinh (từ thửa số 848, tờ bản đồ số 02.) - Nhà ông Hạnh (đến thửa số 2043, tờ bản đồ số 02)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Hội (từ thửa số 954, tờ bản đồ số 02.) - Nhà ông Chín (đến thửa số 2019, tờ bản đồ số 02)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Hoàng (từ thửa số 413, tờ bản đồ số 02.) - Nhà Ông Hồng (đến thửa số 327, tờ bản đồ số ..02..)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Hiếu (từ thửa số 146, tờ bản đồ số 03.) - Nhà ông Xuân (đến thửa số 116, tờ bản đồ số 03)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Chiến (từ thửa số 109, tờ bản đồ số 03.) - Nhà Bà Vân (đến thửa số 92, tờ bản đồ số ..03..)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Sơn (từ thửa số 104, tờ bản đồ số 03.) - Nhà Bà Lan (đến thửa số 62, tờ bản đồ số 03)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Toán (từ thửa số 91, tờ bản đồ số 03.) - Nhà Bà Thoa (đến thửa số 48, tờ bản đồ số ..03..)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Quý (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 03.) - Nhà Bà Mùi (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 02)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Tơn (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 05.) - Nhà Ông Hưởng (đến thửa số 05, tờ bản đồ số ..05..)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Tài (từ thửa số 90, tờ bản đồ số 05.) - Nhà ông Hùng (đến thửa số 80, tờ bản đồ số 05)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Quý (từ thửa số 08, tờ bản đồ số 05.) - Nhà Ông Đoàn (đến thửa số 97, tờ bản đồ số ..05.)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Lệ (từ thửa số 96, tờ bản đồ số 05.) - Nhà ông Nam (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 05)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Lưu (từ thửa số 126, tờ bản đồ số 05.) - Nhà Ông Sơn (đến thửa số 182, tờ bản đồ số ..05..)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà bà Chân (từ thửa số 201, tờ bản đồ số 05.) - Nhà ông Ba (đến thửa số 194, tờ bản đồ số 05)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Sơn (từ thửa số 132, tờ bản đồ số 05.) - Nhà ông Liệu (đến thửa số 115, tờ bản đồ số ..0.)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Tờ bản đồ số 02 gồm các thửa: 809, 846, 867, 868, 884, 870, 920, 938, 950, 951, 964, 906, 924, 943, 925, 926, 908, 945 -
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Tờ bản đồ số 03 gồm các thửa: 99, 88, 89, 90, 103, 63, 64, 75, 107, 101, 100, 27, 23, 22, 20, 8, 4, 9, 523, 524, 498, 508, 911 -
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Xóm Thượng Nậm - Xã Xuân Hồng cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thượng Nậm -
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Nhạn Tháp - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Quế (từ thửa số 213, tờ bản đồ số 05) - Nhà Bà Cầm (đến thửa số 199, tờ bản đồ số 05)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Nhạn Tháp - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Nhân (từ thửa số 236, tờ bản đồ số 05) - Nhà ông Kiều (đến thửa số 220, tờ bản đồ số 05)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Nhạn Tháp - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Linh (từ thửa số 347, tờ bản đồ số 05) - Nhà ông Kỳ (đến thửa số 449, tờ bản đồ số 05)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Nhạn Tháp - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Tám (từ thửa số 378, tờ bản đồ số 05) - Nhà ông Lâm (đến thửa số 470, tờ bản đồ số 05)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Nhạn Tháp - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Trì (từ thửa số 481, tờ bản đồ số 05) - Nhà ông Vượng (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 05)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Nhạn Tháp - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Bà Bá (từ thửa số 512, tờ bản đồ số 05) - Nhà ông Vinh (đến thửa số 2048, tờ bản đồ số 05)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Nhạn Tháp - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Hùng (từ thửa số 721, tờ bản đồ số 06) - Nhà ông Phú (đến thửa số 579, tờ bản đồ số 06)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Nhạn Tháp - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Đường (từ thửa số 1173, tờ bản đồ số 06) - Nhà ông Khương (đến thửa số 1037, tờ bản đồ số 06)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Nhạn Tháp - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Phước (từ thửa số 1245, tờ bản đồ số 06) - Nhà ông Toản (đến thửa số 1652, tờ bản đồ số 06)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Nhạn Tháp - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Tỉu (từ thửa số 1613, tờ bản đồ số 06) - Nhà ông Dần (đến thửa số 2008, tờ bản đồ số 06)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Nhạn Tháp - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Toản (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Tân (đến thửa số 06, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Nhạn Tháp - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Thọ (từ thửa số 293, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Tú (đến thửa số 1458, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Nhạn Tháp - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Đẳng (từ thửa số 228, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Đàn (đến thửa số 231, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Nhạn Tháp - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Phúc (từ thửa số 08, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Ba (đến thửa số 192, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường trục chính - Xóm Nhạn Tháp - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Tùng (từ thửa số 155, tờ bản đồ số 10) - Nhà Bà Huệ (đến thửa số 2015, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Xóm Nhạn Tháp - Xã Xuân Hồng cũ
Tờ bản đồ số 05, gồm các thửa: 161, 149, 150, 162, 169, 170, 189, 311, 252, 263, 264, 278, 279, 280, 293, 230, 216, 591, 592, 603, 610, 611 -
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Xóm Nhạn Tháp - Xã Xuân Hồng cũ
360, 376, 377, 389, 420, 483, 495, 364, 365, 395, 590 -
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Xóm Nhạn Tháp - Xã Xuân Hồng cũ
Tờ bản đồ số 06, gồm các thửa: 1444, 1478, 1512, 1691, 1692, 1649, 1650, 1739 -
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Xóm Nhạn Tháp - Xã Xuân Hồng cũ
Tờ bản đồ số 10 gồm các thửa: 152, 227, 7 -
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Xóm Nhạn Tháp - Xã Xuân Hồng cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nhạn Tháp -
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường chính - Xóm Ba Đình - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Đào (từ thửa số 333, tờ bản đồ số 10) - Nhà Bà Lan (đến thửa số 334, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường chính - Xóm Ba Đình - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Đẳng (từ thửa số 296, tờ bản đồ số 10) - Nhà Ông Ba (đến thửa số 232, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường chính - Xóm Ba Đình - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Lan (từ thửa số 272, tờ bản đồ số 10) - Nhà Bà Thu (đến thửa số 419, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường chính - Xóm Ba Đình - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Yên (từ thửa số 507, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Cường (đến thửa số 548, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường chính - Xóm Ba Đình - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Hợi (từ thửa số 504, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Sơn (đến thửa số 547, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường chính - Xóm Ba Đình - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Ngũ (từ thửa số 271, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Sơn (đến thửa số 461, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường chính - Xóm Ba Đình - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Minh (từ thửa số 745, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Năm (đến thửa số 1227, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường chính - Xóm Ba Đình - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Lộc (từ thửa số 989, tờ bản đồ số 10) - Nhà Bà Công (đến thửa số 1055, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường chính - Xóm Ba Đình - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Chuân (từ thửa số: 1058, tờ bản đồ số 10) - Nhà Bà Xoan (đến thửa số 2228, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường chính - Xóm Ba Đình - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Tứ (từ thửa số 710, tờ bản đồ số 10) - Nhà Bà Thủy (đến thửa số 965 tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường chính - Xóm Ba Đình - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Hải (từ thửa số 1392, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Ngũ (đến thửa số 1325, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường chính - Xóm Ba Đình - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Lới (từ thửa số 1232, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Sơn (đến thửa số 1381, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Xóm Ba Đình - Xã Xuân Hồng cũ
Tờ bản đồ số 10 gồm các thửa: 411, 156, 157, 158, 375, 417, 628, 586, 587, 661 -
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Xóm Ba Đình - Xã Xuân Hồng cũ
Tờ bản đồ số 10 gồm các thửa: 1278, 1224, 1186, 1157, 1460, 1089, 955, 956, 957, 869, 812, 868, 814, 959, 995, 906, 873, 872, 816, 815, 744, 786, 908, 1478, 1482, 1029, 1483 -
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Xóm Ba Đình - Xã Xuân Hồng cũ
Tờ bản đồ số 10 gồm các thửa: 1338, 1459, 1456, 1427, 1428, 1362, 1307, 1160, 1093, 1031, 1032, 1063, 1094, 1125, 912, 1495, 1499 -
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Xóm Ba Đình - Xã Xuân Hồng cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Ba Đình -
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường chính - xóm Tân Phúc - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Nga (từ thửa số 1628, tờ bản đồ số 7) - Nhà ông Thuận (đến thửa số 1581, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường chính - xóm Tân Phúc - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Khang (từ thửa số 1902, tờ bản đồ số 7) - Nhà ông Châu (đến thửa số 1581, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường chính - xóm Tân Phúc - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Hùng (từ thửa số 1657, tờ bản đồ số 7) - Nhà ông Đạo (đến thửa số 1867, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường chính - xóm Tân Phúc - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Thanh (từ thửa số 1658, tờ bản đồ số 7) - Nhà ông Vân (đến thửa số 1717, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường chính - xóm Tân Phúc - Xã Xuân Hồng cũ
Nhà Ông Toàn (từ thửa số 1799, tờ bản đồ số 7) - Nhà ông Quang (đến thửa số 1833, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ
Châu Huy Sơn (từ thửa đất số 295, tờ bản đồ 15) - Lỗ Năng Dương (đến thửa đất số 299, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ
Trần Văn Lương (từ thửa đất số 393, tờ bản đồ 15) - Nguyễn Văn Lộc (đến thửa đất số 376, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ
Trần Anh Dũng (từ thửa đất số 355, tờ bản đồ 15) - Trần Văn Toàn (đến thửa đất số 340, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ
Đầu xóm 4 (các thửa còn lại) - Cuối xóm 4 (các thửa còn lại)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 -
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Công Thành (từ thửa đất số 269, tờ bản đồ 5) - Đinh Văn Hùng (đến thửa đất số 214, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Đậu Văn Nam (từ thửa đất số 189, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Xuân Hùng (đến thửa đất số 190, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Cảnh Nhân (từ thửa đất số 211, tờ bản đồ 5) - Đinh Văn Tâm (đến thửa đất số 1369, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Duy Tùng (từ thửa đất số 181, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Văn Giáp (đến thửa đất số 1449, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Phan Hữu Ngọ (từ thửa đất số 17, tờ bản đồ 5) - Phan Hữu Trung (đến thửa đất số 155, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Phan Hữu Hiệp (từ thửa đất số 87, tờ bản đồ 5) - Phan Hữu Kim (đến thửa đất số 18, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Hoàng Văn Quý (từ thửa đất số 55, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Văn Trung (đến thửa đất số 1429, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Phan Thị Sứu (từ thửa đất số 88, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Hồng Tân (đến thửa đất số 1408, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Lê Văn Hoàng (từ thửa đất số 121, tờ bản đồ 5) - Đinh Văn Sâm (đến thửa đất số 124, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Kim Liên Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ
Nguyễn Viết Phú (từ thửa đất số 717, tờ bản đồ 2) - Phan Hữu Đường (đến thửa đất số 651, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Kim Liên

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An 2026

4. Thông tin xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hùng Tiến, Xã Nam Cát, Xã Nam Giang, Xã Xuân Hồng, Xã Kim Liên (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Kim Liên theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Kim Liên có diện tích tự nhiên 61,08 km² với quy mô dân số 55.471 người, mật độ dân cư đạt 908,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Kim Liên được đặt tại UBND xã Kim Liên, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Kim Liên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Kim Liên là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Kim Liên, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An

5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An

1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).

2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).

3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.

7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.

8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.

9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng

a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;

b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.

5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp

1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:

a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;

b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.

2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:

a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;

b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:

– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;

– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.

4.9/5 - (1372 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?