Bảng giá đất xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Kim Liên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Kim Liên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Kim Liên năm 2026
Khu vực: xã Kim Liên.
Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 8.008.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Kim Liên |
Đường chính - xóm Tân Phúc - Xã Xuân Hồng cũ Nhà Ông Huệ (từ thửa số 2017, tờ bản đồ số 7) - Nhà Ông Đạt (từ thửa số 2052, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường chính - xóm Tân Phúc - Xã Xuân Hồng cũ Nhà bà Mùi (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Hải (đến thửa số 2008, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường chính - xóm Tân Phúc - Xã Xuân Hồng cũ Nhà ông Lộc (từ thửa số 2017, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Chất (đến thửa số 303, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường chính - xóm Tân Phúc - Xã Xuân Hồng cũ Nhà ông Lan (từ thửa số 218, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Chí (đến thửa số 202, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường chính - xóm Tân Phúc - Xã Xuân Hồng cũ Nhà bà Cúc (từ thửa số 177, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Báo (đến thửa số 179, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường chính - xóm Tân Phúc - Xã Xuân Hồng cũ Nhà ông Phúc (từ thửa số 139, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Quý (đến thửa số 164, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường chính - xóm Tân Phúc - Xã Xuân Hồng cũ Nhà bà Ngũ (từ thửa số 2023, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Thao (đến thửa số 228, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường chính - xóm Tân Phúc - Xã Xuân Hồng cũ Nhà ông Tý (từ thửa số 242, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Quang (đến thửa số 225, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Các vị trí còn lại - xóm Tân Phúc - Xã Xuân Hồng cũ Tờ bản đồ số 07 gồm các thửa: 1611, 1635, 1662, 1699, 1802, 1695, 1820, 1857, 1856, 1892, 1895, 1896, 1897, 1898, 1899, 1900, 1901, 1904 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Các vị trí còn lại - xóm Tân Phúc - Xã Xuân Hồng cũ Tờ bản đồ số 07 gồm các thửa: 1869, 1819, 1796, 1866, 1865, 1656 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Các vị trí còn lại - xóm Tân Phúc - Xã Xuân Hồng cũ Tờ bản đồ số 11 gồm các thửa: 139, 140, 164, 218, 245, 226, 215, 214, 134, 112, 300, 301, 304, 305 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Các vị trí còn lại - xóm Tân Phúc - Xã Xuân Hồng cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Phúc - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Xuân Thịnh (từ thửa đất số 156, tờ bản đồ 12) - Phạm Văn Thao (đến thửa đất số 203, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Bùi Đình Dương (từ thửa đất số 141, tờ bản đồ 12) - Bùi Đình Vinh (đến thửa đất số 1253, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Bùi Thị Xuân (từ thửa đất số 157, tờ bản đồ 12) - Nguyễn Văn Trung (đến thửa đất số 178, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Bùi Đình Cương (từ thửa đất số 180, tờ bản đồ 12) - Lê Văn Bá (đến thửa đất số 128, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Cảnh Cương (từ thửa đất số 23, tờ bản đồ 12) - Nguyễn Cảnh Đệ (đến thửa đất số 24, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Hoàng Đình Sơn (từ thửa đất số 26, tờ bản đồ 12) - Bùi Ngọc Kim (đến thửa đất số 29, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Lê Văn Thắng (từ thửa đất số 260, tờ bản đồ 12) - Bùi Thị Lan (đến thửa đất số 179, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Hồ Công Đạo (từ thửa đất số 180, tờ bản đồ 12) - Bùi Đình Tiến (đến thửa đất số 262, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Bành Trọng Vinh (từ thửa đất số 263, tờ bản đồ 12) - Trần Hữu Bình (đến thửa đất số 159, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Hữu Đức (từ thửa đất số 264, tờ bản đồ 12) - Lưu Đình Toàn (đến thửa đất số 201, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Như Loan (từ thửa đất số 160, tờ bản đồ 12) - Nguyễn Văn Bính (đến thửa đất số 96, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Bành Thị Cúc (từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 12) - Lê Văn Thế (đến thửa đất số 267, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Phạm Văn Hùng (từ thửa đất số 31, tờ bản đồ 12) - Bành Trọng Linh (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Văn Hùng (từ thửa đất số 4, tờ bản đồ 12) - Nguyễn Thị Quế (đến thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Trịnh Công Tâm (từ thửa đất số 181, tờ bản đồ 12) - Phạm Hồng Xứng (đến thửa đất số 109, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Hồ Công Hùng (từ thửa đất số 193, tờ bản đồ 12) - Bùi Đình Nghinh (đến thửa đất số 165, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Phạm Hồng Sơn (từ thửa đất số 130, tờ bản đồ 12) - Nguyễn Cảnh Phương (đến thửa đất số 110, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Hồ Công Văn (từ thửa đất số 226, tờ bản đồ 12) - Phạm Văn Ngũ (đến thửa đất số 166, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Xuân Phúc (từ thửa đất số 207, tờ bản đồ 12) - Bành Trọng Nhâm (đến thửa đất số 112, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Văn Hùng (từ thửa đất số 318, tờ bản đồ 8) - Bùi Đình Long |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Trịnh Thị Thanh (từ thửa đất số 287, tờ bản đồ 8) - Trần Nhật An (đến thửa đất số 295, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Thị Cảnh (từ thửa đất số 296, tờ bản đồ 8) - Đất định giá năm 2014 (đến thửa đất số 309, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Văn Hùng (từ thửa đất số 268, tờ bản đồ 8) - Bùi Đình Long (đến thửa đất số 96, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ các thửa còn lại - các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn CảnhTý (từ thửa đất số 209, tờ bản đồ 12) - Hồ Công Minh (đến thửa đất số 167, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Bành Trọng Chinh (từ thửa đất số 184, tờ bản đồ 12) - Bành Trọng Ân (đến thửa đất số 151, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Hồ Công Tứ (từ thửa đất số 134, tờ bản đồ 12) - Dương Đình Niên (đến thửa đất số 116, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Hồ Công Tứ (từ thửa đất số 113, tờ bản đồ 12) - Lưu Đình Oanh (đến thửa đất số 97, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Duy Châu (từ thửa đất số 187, tờ bản đồ 12) - Giản Đình Quy (đến thửa đất số 98, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Văn Tùng (từ thửa đất số 196, tờ bản đồ 12) - Bành Trọng Nhâm (đến thửa đất số 197, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Lưu Đình Chung (từ thửa đất số 115, tờ bản đồ 12) - Bành Trọng Ân (đến thửa đất số 150, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Cảnh Tam (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ 12) - Hồ Công Minh (đến thửa đất số 167, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Cảnh Toàn (từ thửa đất số 99, tờ bản đồ 12) - Nguyễn Duy Cường (đến thửa đất số 1252, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Hữu Hùng (từ thửa đất số 256, tờ bản đồ 13) - Nguyễn Hồ Sỹ (đến thửa đất số 101, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Hoàng Thị Liên (từ thửa đất số 258, tờ bản đồ 13) - Trần Hữu Oanh (đến thửa đất số 102, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Văn Dương (từ thửa đất số 103, tờ bản đồ 13) - Nguyễn Thị Lan (đến thửa đất số 234, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Duy Đào (từ thửa đất số 280, tờ bản đồ 13) - Nguyễn Văn Hà (đến thửa đất số 231, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Thị Tâm (từ thửa đất số 135, tờ bản đồ 13) - Nguyễn Văn Hải (đến thửa đất số 201, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Lưu Đình Thanh (từ thửa đất số 202, tờ bản đồ 13) - Nguyễn Văn Nam (đến thửa đất số 137, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Chu Huy Trung (từ thửa đất số 259, tờ bản đồ 13) - Trần Hữu Cầm (đến thửa đất số 264, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Văn Nhung (từ thửa đất số 105, tờ bản đồ 13) - Chu Huy Hải (đến thửa đất số 1238, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Văn Trí (từ thửa đất số 283, tờ bản đồ 13) - Trần Hữu Lộc (đến thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Minh Dung (từ thửa đất số 144, tờ bản đồ 13) - Hoàng Đình Dương (đến thửa đất số 261, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Hữu Thành (từ thửa đất số 107, tờ bản đồ 13) - Trần Hữu Lộc (đến thửa đất số 1292, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Phạm Thị Hải (từ thửa đất số 110, tờ bản đồ 13) - Trần Hữu Phát (đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Hoàng Thị Liên (từ thửa đất số 258, tờ bản đồ 13) - Trần Văn Thuận (đến thửa đất số 138, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Đầu xóm 1 (các thửa còn lại) - Cuối xóm 1 (các thửa còn lại) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 2 - Xã Xuân Hồng cũ Bành Thị Cúc (từ thửa đất số 264, tờ bản đồ 12) - Lưu Đình Thơ (đến thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 2 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Nghĩa Yên (từ thửa đất số 79, tờ bản đồ 13) - Lưu Đình Lâm (đến thửa đất số 267, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 2 - Xã Xuân Hồng cũ Lưu Đình Việt (từ thửa đất số 239, tờ bản đồ 13) - Lý Văn Quế (đến thửa đất số 80, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 2 - Xã Xuân Hồng cũ Bùi Thị Liên (từ thửa đất số 81, tờ bản đồ 13) - Nguyễn Hồ Mai (đến thửa đất số 292, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 2 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Thạc Minh (từ thửa đất số 293, tờ bản đồ 13) - Nguyễn Hồ Hoạt (đến thửa đất số 82, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 2 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Huy Đại (từ thửa đất số 83, tờ bản đồ 13) - Nguyễn Hồ Dũng (đến thửa đất số 266, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 2 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Hồ Quang (từ thửa đất số 267, tờ bản đồ 13) - Trần Văn Hoàng (đến thửa đất số 84, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 2 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Văn Lộc (từ thửa đất số 85, tờ bản đồ 13) - Trần Văn Sơn (đến thửa đất số 220, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 2 - Xã Xuân Hồng cũ Bùi Thị Quế (từ thửa đất số 269, tờ bản đồ 13) - Hoàng Nghĩa Lan (đến thửa đất số 242, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 2 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Quang Phú (từ thửa đất số 295, tờ bản đồ 13) - Nguyễn Văn Thực (đến thửa đất số 122, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 2 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Hữu Tiễn (từ thửa đất số 87, tờ bản đồ 13) - Trần Quang Tân (đến thửa đất số 188, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 2 - Xã Xuân Hồng cũ Bùi Đình Ký (từ thửa đất số 126 tờ bản đồ 13) - Trần Quang Cường (đến thửa đất số 189, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 2 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Văn Long (từ thửa đất số 193, tờ bản đồ 13) - Bùi Đình Lộc (đến thửa đất số 90, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 2 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Văn Thân (từ thửa đất số 296, tờ bản đồ 13) - Nguyễn Thị Tự (đến thửa đất số 222, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 2 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Quang Sáng (từ thửa đất số 297, tờ bản đồ 13) - Bùi Đình Tần (đến thửa đất số 249, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 2 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Xuân Khoan (từ thửa đất số 298, tờ bản đồ 13) - Bùi Đình Điểu (đến thửa đất số 248, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 2 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Xuân Hải (từ thửa đất số 250, tờ bản đồ 13) - Lê Văn Phú (đến thửa đất số 1287, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 2 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Duy Khang (từ thửa đất số 95, tờ bản đồ 13) - Nguyễn Thị Hoét (đến thửa đất số 34, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 2 - Xã Xuân Hồng cũ Bùi Đình Lành (từ thửa đất số 91, tờ bản đồ 13) - Đậu Thị Mai (đến thửa đất số 253, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 2 - Xã Xuân Hồng cũ Dương Đình Huyền (từ thửa đất số 34, tờ bản đồ 13) - Dương Đình Tứ (đến thửa đất số 134, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 2 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Duy Quế (từ thửa đất số 198, tờ bản đồ 13) - Nguyễn Xuân Viên (đến thửa đất số 229, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 2 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Thị Lan (từ thửa đất số 218, tờ bản đồ 14) - Nguyễn Xuân Ngoạn (đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 2 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Duy Điều (từ thửa đất số 120, tờ bản đồ 14) - Nguyễn Xuân Công (đến thửa đất số 123, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 2 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Xuân Nam (từ thửa đất số 196, tờ bản đồ 14) - Trần Thị Nhật (đến thửa đất số 241, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 2 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Đình Hoành (từ thửa đất số 144, tờ bản đồ 14) - Nguyễn Văn Nhật (đến thửa đất số 244, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 2 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Xuân Cảnh (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ 14) - Giản Đình Hà (đến thửa đất số 89, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 2 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Xuân Hùng (từ thửa đất số 296, tờ bản đồ 14) - Nguyễn Duy Viên (đến thửa đất số 1870, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 2 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Xuân Khánh (từ thửa đất số 92, tờ bản đồ 14) - Hồ Công Hải (đến thửa đất số 156, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 2 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Duy Lộc (từ thửa đất số 251, tờ bản đồ 14) - Hồ Công Hùng (đến thửa đất số 1846, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 2 - Xã Xuân Hồng cũ Dương Dình Phúc (từ thửa đất số 352, tờ bản đồ 14) - Hồ Công Hùng (đến thửa đất số 254, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 2 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Duy Chính (từ thửa đất số 128, tờ bản đồ 14) - Chu Huy Đức (đến thửa đất số 208, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 2 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Đình Châu (từ thửa đất số 155, tờ bản đồ 14) - Nguyễn Đình Tam (đến thửa đất số 206, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 2 - Xã Xuân Hồng cũ Đầu xóm 2 (các thửa còn lại) - Cuối xóm 2 (các thửa còn lại) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Xuân Hồng cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Thạc Lý (từ thửa đất số 332, tờ bản đồ 14) - Trần Văn Năm (đến thửa đất số 485, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Hồ Công Dũng (từ thửa đất số 157, tờ bản đồ 14) - Chu Huy Đồng (đến thửa đất số 185, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Văn Dũng (từ thửa đất số 359, tờ bản đồ 14) - Tạ Quang Lợi (đến thửa đất số 308, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Văn Quang (từ thửa đất số 309, tờ bản đồ 14) - Dương Đình Tịnh (đến thửa đất số 1831, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Lê Văn Tam (từ thửa đất số 401, tờ bản đồ 14) - Nguyễn Văn Quyền (đến thửa đất số 1842, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Văn Cường (từ thửa đất số 283, tờ bản đồ 14) - Tạ Quang Cường (đến thửa đất số 283, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Văn Dương (từ thửa đất số 402, tờ bản đồ 14) - Tạ Quang Trường (đến thửa đất số 1865, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Văn Hà (từ thửa đất số 448, tờ bản đồ 14) - Trần Anh Tuấn (đến thửa đất số 1860, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Văn Dung (từ thửa đất số 487, tờ bản đồ 14) - Trần Văn Quảng (đến thửa đất số 521, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Văn Thanh (từ thửa đất số 338, tờ bản đồ 14) - Nguyễn Thạc Dương (đến thửa đất số 1872, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Hữu Hoan (từ thửa đất số 404, tờ bản đồ 14) - Trần Đình Hoà (đến thửa đất số 163, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Bùi Đình Hà (từ thửa đất số 233, tờ bản đồ 14) - Trần Đình Tam (đến thửa đất số 213, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Nam Hùng (từ thửa đất số 185, tờ bản đồ 14) - Trần Văn Thịnh (đến thửa đất số 189, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Nhà văn hoá xóm 9 cũ (từ thửa đất số 284, tờ bản đồ 14) - Nguyễn Xuân Hùng (đến thửa đất số 269, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Hồ Diện (từ thửa đất số 783, tờ bản đồ 14) - Trần Đình Việt (đến thửa đất số 1869, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Xuân Lực (từ thửa đất số 1842, tờ bản đồ 14) - Nguyễn Xuân Tuấn (đến thửa đất số 1844, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Thạc Hải (từ thửa đất số 685, tờ bản đồ 14) - Trần Hoàng Long (đến thửa đất số 1895, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Thị Xuân (từ thửa đất số 739, tờ bản đồ 14) - Hồ Công Nam (đến thửa đất số 740, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Hữu Tuấn (từ thửa đất số 832, tờ bản đồ 14) - Nguyễn Đình Cháu (đến thửa đất số 999, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Xuân Nam (từ thửa đất số 886, tờ bản đồ 14) - Nguyễn Đình Tân (đến thửa đất số 1047, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Văn Thoan (từ thửa đất số 928, tờ bản đồ 14) - Nguyễn Đình Hà (đến thửa đất số 1875, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Đình Sửu (từ thửa đất số 1005, tờ bản đồ 14) - Lưu Thanh Hà (đến thửa đất số 1199, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Chu Huy Phượng (từ thửa đất số 1051, tờ bản đồ 14) - Chu Huy Liệu (đến thửa đất số 1007, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Đình Long (từ thửa đất số 1146 tờ bản đồ 14) - Nguyễn Thạc Ngọ (đến thửa đất số 1848, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Đình Châu (từ thửa đất số 553, tờ bản đồ 14) - Nguyễn Văn Tiễn (đến thửa đất số 316, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Văn Ái (từ thửa đất số 265, tờ bản đồ 14) - Châu Huy Tùng (đến thửa đất số 1851, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Văn Cảnh (từ thửa đất số 238, tờ bản đồ 14) - Nguyễn Đình Tùng (đến thửa đất số 1850, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Thạc Hùng (từ thửa đất số 555, tờ bản đồ 14) - Chu Huy Sự (đến thửa đất số 1872, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Bùi Danh Phơn (từ thửa đất số 651, tờ bản đồ 14) - Trần Văn Diên (đến thửa đất số 341, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Văn Tùng (từ thửa đất số 523, tờ bản đồ 14) - Nguyễn Hồ Đương (đến thửa đất số 340, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Văn Song (từ thửa đất số 524, tờ bản đồ 14) - Trần Văn Thao (đến thửa đất số 409, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Quang Lâm (từ thửa đất số 557, tờ bản đồ 14) - Trần Quang Tùng (đến thửa đất số 320, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Văn Nhung (từ thửa đất số 318, tờ bản đồ 14) - Trần Văn Thân (đến thửa đất số 193, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Thạc Thắng (từ thửa đất số 433, tờ bản đồ 15) - Trần Văn Hanh (đến thửa đất số 752, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Lê Hướng Dương (từ thửa đất số 251, tờ bản đồ 15) - Trần Văn Sâm (đến thửa đất số 759, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Đầu xóm 3 (các thửa còn lại) - Cuối xóm 3 (các thửa còn lại) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Các vị trí còn lại - Xóm 3 - Xã Xuân Hồng cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Văn Nam (từ thửa đất số 1339, tờ bản đồ 14) - Nguyễn Thạc Cảnh (đến thửa đất số 1148, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Thạc Vinh (từ thửa đất số 1407, tờ bản đồ 14) - Trần Đình Hiếu (đến thửa đất số 1149, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Đình Túc (từ thửa đất số 600, tờ bản đồ 15) - Trần Ngọc Viện (đến thửa đất số 612, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Thạc Thắng (từ thửa đất số 648, tờ bản đồ 15) - Bùi Đình Chất (đến thửa đất số 610, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Hồ Công Khai (từ thửa đất số 659, tờ bản đồ 15) - Lỗ Chí Kiên (đến thửa đất số 754, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Đình Cảnh (từ thửa đất số 672, tờ bản đồ 15) - Nguyễn Thạc Phương |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Dương Dình Xường (từ thửa đất số 661, tờ bản đồ 15) - Trịnh Công Khương (đến thửa đất số 670, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Thạc Dương (từ thửa đất số 662, tờ bản đồ 15) - Hồ Thị Hường (đến thửa đất số 638, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Thị Luyện (từ thửa đất số 641, tờ bản đồ 15) - Nguyễn Thạc Huệ (đến thửa đất số 625, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Thị Xuân (từ thửa đất số 613, tờ bản đồ 15) - Nguyễn Thị Thúc (đến thửa đất số 617, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Văn Quế (từ thửa đất số 604, tờ bản đồ 15) - Hoàng Đình Dương (đến thửa đất số 535, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Trịnh Văn Diến (từ thửa đất số 619, tờ bản đồ 15) - Phan Văn Hạnh (đến thửa đất số 766, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Đặng Đình Hưng (từ thửa đất số 596, tờ bản đồ 15) - Võ Quang Tuấn (đến thửa đất số 623, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Thạc Nguyên (từ thửa đất số 595, tờ bản đồ 15) - Trần Đình Thợng (đến thửa đất số 556, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Trịnh Văn Thao (từ thửa đất số 569, tờ bản đồ 15) - Nguyễn Thạc Long |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Đặng Đình Thanh (từ thửa đất số 543, tờ bản đồ 15) - Dương Đình Dũng (đến thửa đất số 463, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Bùi Đình Hường (từ thửa đất số 597, tờ bản đồ 15) - Trịnh Văn Thao (đến thửa đất số 573, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Lỗ Năng Quang (từ thửa đất số 560, tờ bản đồ 15) - Trịnh Công Xuân (đến thửa đất số 484, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Quang Dũng (từ thửa đất số 691, tờ bản đồ 15) - Trần Quang Điền (đến thửa đất số 602, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Nhà văn hoá xóm 13 cũ (từ thửa đất số 549, tờ bản đồ 15) - Đền giáp Cả (đến thửa đất số 550, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Đình Quang (từ thửa đất số 574, tờ bản đồ 15) - Trần Đình Việt (đến thửa đất số 577, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Thạc Ngọ (từ thửa đất số 547, tờ bản đồ 15) - Trần Văn Hùng (đến thửa đất số 578, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Tạ Quang Đường (từ thửa đất số 588, tờ bản đồ 15) - Trần Đình Liên (đến thửa đất số 1053, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Văn Nhị (từ thửa đất số 472, tờ bản đồ 15) - Bùi Đình Minh (đến thửa đất số 691, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Văn Thân (từ thửa đất số 436, tờ bản đồ 15) - Trần Đình Hùng (đến thửa đất số 1149, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Thị Ba (từ thửa đất số 442, tờ bản đồ 15) - Trần Đình Sơn (đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Văn Nghĩa (từ thửa đất số 401, tờ bản đồ 15) - Trần Văn Hào (đến thửa đất số 753, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Thạc Dương (từ thửa đất số 381, tờ bản đồ 15) - Trần Văn Ngọ (đến thửa đất số 405, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Phan Văn Quang (từ thửa đất số 418, tờ bản đồ 15) - Nguyễn Thạc Phượng |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Thị Tâm (từ thửa đất số 471, tờ bản đồ 15) - Phạm Văn Cát (đến thửa đất số 503, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Châu Huy Chương (từ thửa đất số 394, tờ bản đồ 15) - Nguyễn Thạc Toàn (đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Văn Thành (từ thửa đất số 377, tờ bản đồ 15) - Phan Văn Khương (đến thửa đất số 763, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Văn Phú (từ thửa đất số 192, tờ bản đồ 15) - Trần Văn Trung (đến thửa đất số 197, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Thạc Tùng (từ thửa đất số 173, tờ bản đồ 15) - Hồ Công Chinh (đến thửa đất số 757, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Thị Lý (từ thửa đất số 219, tờ bản đồ 15) - Trần Văn Châu (đến thửa đất số 765, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Lê Khắc Đường (từ thửa đất số 237, tờ bản đồ 15) - Trần Văn Chiến (đến thửa đất số 761, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Hoàng Đình Chương (từ thửa đất số 253, tờ bản đồ 15) - Trần Văn Toàn (đến thửa đất số 280, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Xuân Nghĩa (từ thửa đất số 297, tờ bản đồ 15) - Phan Văn Hà (đến thửa đất số 281, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Châu Huy Sơn (từ thửa đất số 295, tờ bản đồ 15) - Lỗ Năng Dương (đến thửa đất số 299, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Văn Lương (từ thửa đất số 393, tờ bản đồ 15) - Nguyễn Văn Lộc (đến thửa đất số 376, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Anh Dũng (từ thửa đất số 355, tờ bản đồ 15) - Trần Văn Toàn (đến thửa đất số 340, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Đầu xóm 4 (các thửa còn lại) - Cuối xóm 4 (các thửa còn lại) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Xuân Hồng cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Công Thành (từ thửa đất số 269, tờ bản đồ 5) - Đinh Văn Hùng (đến thửa đất số 214, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ Đậu Văn Nam (từ thửa đất số 189, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Xuân Hùng (đến thửa đất số 190, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Cảnh Nhân (từ thửa đất số 211, tờ bản đồ 5) - Đinh Văn Tâm (đến thửa đất số 1369, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Duy Tùng (từ thửa đất số 181, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Văn Giáp (đến thửa đất số 1449, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ Phan Hữu Ngọ (từ thửa đất số 17, tờ bản đồ 5) - Phan Hữu Trung (đến thửa đất số 155, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ Phan Hữu Hiệp (từ thửa đất số 87, tờ bản đồ 5) - Phan Hữu Kim (đến thửa đất số 18, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ Hoàng Văn Quý (từ thửa đất số 55, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Văn Trung (đến thửa đất số 1429, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ Phan Thị Sứu (từ thửa đất số 88, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Hồng Tân (đến thửa đất số 1408, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ Lê Văn Hoàng (từ thửa đất số 121, tờ bản đồ 5) - Đinh Văn Sâm (đến thửa đất số 124, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Viết Phú (từ thửa đất số 717, tờ bản đồ 2) - Phan Hữu Đường (đến thửa đất số 651, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ Lưu Đức Long (từ thửa đất số 741, tờ bản đồ 2) - Phan Hữu Toản (đến thửa đất số 715, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Đình (từ thửa đất số 626, tờ bản đồ 2) - Nguyễn Quang Như (đến thửa đất số 752, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ Đơn vị D38 (thửa đất số 601, tờ bản đồ 2) - Đơn vị D38 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Thị Liệu (từ thửa đất số 433, tờ bản đồ 2) - Võ Văn Tư (đến thửa đất số 336, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Thị Loan (từ thửa đất số 21, tờ bản đồ 3) - Tạ Quang Hoan (đến thửa đất số 431, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ Tạ Quang Toàn (từ thửa đất số 159, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Xuân Dương |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ Trần Văn Hiền (từ thửa đất số 504, tờ bản đồ52) - Lưu Đức Long (đến thửa đất số 483, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Xuân Khánh (từ thửa đất số 457, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Công Bắc (đến thửa đất số 1437, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ Lê Phong Phú (từ thửa đất số 438, tờ bản đồ 5) - Lê Văn Lục (đến thửa đất số 1389, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ Đậu Đình Cừ (từ thửa đất số 371, tờ bản đồ 5) - Đinh Văn Phúc (đến thửa đất số 1398, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ Trường Mầm non (thửa đất số 350, tờ bản đồ 5) - Nhà văn hoá xóm 17 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Thị Nhung (từ thửa đất số 322, tờ bản đồ 5) - Phan Đình Nam (đến thửa đất số 1447, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Văn Quang (từ thửa đất số 91, tờ bản đồ 5) - Phan Hữu Hạnh (đến thửa đất số 1417, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Văn Thoái (từ thửa đất số 720, tờ bản đồ 2) - Lê Quang Tố (đến thửa đất số 722, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Thị Nguyệt (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Thị Nguyệt |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ Đầu xóm 5 (các thửa còn lại) - Cuối xóm 5 (các thửa còn lại) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Các vị trí còn lại - Xóm 5 - Xã Xuân Hồng cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Hồng Sơn (từ thửa đất số 695, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Văn Thung (đến thửa đất số 609, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ Lê Thị Hằng (từ thửa đất số 608, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Sỹ Tuyến (đến thửa đất số 662, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Xuân Hợi (từ thửa đất số 605, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Tài Đại (đến thửa đất số 1406, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Xuân Phước (từ thửa đất số 551, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Văn Báo (đến thửa đất số 1423, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ Lê Văn Dũng (từ thửa đất số 611, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Đình Châu (đến thửa đất số 1400, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ Lê Đình Tư (từ thửa đất số 531, tờ bản đồ 6) - Lê Văn Giáp (đến thửa đất số 1536, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Văn Đồng (từ thửa đất số 500, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Thị Liên (đến thửa đất số 1484, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ Phan Hữu Lộc (từ thửa đất số 421, tờ bản đồ 5) - Đậu Đình Diện (đến thửa đất số 327, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ Phạm Thị Thinh (từ thửa đất số 437, tờ bản đồ 6) - Đinh Văn Ngoạn (đến thửa đất số 1484, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ Lê Xuân Diệu (từ thửa đất số 366, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Đình Tùng (đến thửa đất số 1584, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ Đậu Đình Bình (từ thửa đất số 313, tờ bản đồ 6) - Phan Hữu Tiễn (đến thửa đất số 181, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ Đinh Văn Dũng (từ thửa đất số 229, tờ bản đồ 6) - Phan Đình Quỳnh (đến thửa đất số 1530, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ Phạm Văn Cung (từ thửa đất số 208, tờ bản đồ 6) - Hoàng Văn Quý (đến thửa đất số 1566, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ Hoàng Văn Khánh (từ thửa đất số 160, tờ bản đồ 6) - Dương Đình Ái (đến thửa đất số 1562, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ Phan Hữu Vỹ (từ thửa đất số 92, tờ bản đồ 6) - Đinh Văn Liên (đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ Phan Đình Thao (từ thửa đất số 120, tờ bản đồ 6) - Phan Đình Nhâm (đến thửa đất số 184, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Văn Hùng (từ thửa đất số 144, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Xuân Thủy (đến thửa đất số 104, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ Phạm Đình Sáng (từ thửa đất số 103, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Viết Công |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ Nhà văn hoá xóm 20 (thửa đất số 73, tờ bản đồ 6) - Nhà văn hoá xóm 20 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ Phan Thị Lâm (từ thửa đất số 99, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Duy Lĩnh (đến thửa đất số 1586, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ Phan Hữu Hiến (từ thửa đất số 71, tờ bản đồ 6) - Phan Hữu Doãn (đến thửa đất số 1554, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ Đặng Xuân Hược (từ thửa đất số 31, tờ bản đồ 6) - Biện Thị Chỉnh (đến thửa đất số 145, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ Phan Hữu Huệ (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ 6) - Biện Đức Nghĩa (đến thửa đất số 1558, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Xuân Trường (từ thửa đất số 123, tờ bản đồ 6) - Biện Văn Trung (đến thửa đất số 124, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ Tạ Thị Lý (từ thửa đất số 26, tờ bản đồ 6) - Lê Văn Thìn (đến thửa đất số 165, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ Phạm Thị Mai (thửa đất số 562, tờ bản đồ 2) - Phạm Thị Mai |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ Phan Hữu Bé (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ 3) - Phan Hữu Vĩnh (đến thửa đất số 36, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ Lê Văn Thìn (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ 3) - Hoàng Thị Sáu (đến thửa đất số 37, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ Phan Hữu Luyện (từ thửa đất số 247, tờ bản đồ 6) - Phan Hữu Luyện (đến thửa đất số 1431, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm 6 - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ Đầu xóm 6 (các thửa còn lại) - Cuối xóm 6 (các thửa còn lại) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Các vị trí còn lại - Xóm 6 - Xã Xuân Hồng cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ Đinh Văn Lương (từ thửa đất số 1414, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Duy Long (đến thửa đất số 1524, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Bá Tự (từ thửa đất số 1381, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Bá Lan (đến thửa đất số 1320, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Bá Đại (từ thửa đất số 1316, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Bá Thắng (đến thửa đất số 1521, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Bá Toản (từ thửa đất số 1302, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Bá Lâm (đến thửa đất số 1279, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Bá Ba (từ thửa đất số 1298, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Bá Hệ (đến thửa đất số 1274, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ Quách Văn Tám (từ thửa đất số 1142, tờ bản đồ 6) - Trương Công Đào (đến thửa đất số 1533, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Duy Hùng (từ thửa đất số 1111, tờ bản đồ 6) - Bùi Thị Bình (đến thửa đất số 1322, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ Biện Văn Giang (từ thửa đất số 1212, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Duy Long (đến thửa đất số 1214, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Bá Triêm (từ thửa đất số 1305, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Duy Thành (đến thửa đất số 1479, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Bá Tuấn (từ thửa đất số 1302, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Sỹ Cường (đến thửa đất số 1540, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Thị Ngụ (từ thửa đất số 1327, tờ bản đồ 6) - Hoàng Nghĩa Thủy (đến thửa đất số 1582, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Bá Ngụ (từ thửa đất số 1354, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Duy Cường (đến thửa đất số 1387, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ Trương Thanh Nhàn (từ thửa đất số 1440, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Sỹ Đào (đến thửa đất số 1420, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ Trương Văn Xuân (từ thửa đất số 1446, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Sỹ Quang (đến thửa đất số 1568, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ Trương Văn Hạnh (từ thửa đất số 1424, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Bá Tứ (đến thửa đất số 1570, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ Trương Văn Nga (từ thửa đất số 1145, tờ bản đồ 6) - Biện Văn Hỵ (đến thửa đất số 1036, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Văn Việt (từ thửa đất số 1116, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Bá Hùng (đến thửa đất số 1512, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ Biện Văn Quảng (từ thửa đất số 950, tờ bản đồ 6) - Trương Văn Nhàn (đến thửa đất số 1533, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Sỹ Đường (từ thửa đất số 814, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Bá Hùng (đến thửa đất số 1082, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ Trương Quốc Hùng (từ thửa đất số 154, tờ bản đồ 11) - Trương Văn Viên (đến thửa đất số 227, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ Trương Văn Hoàn (từ thửa đất số 40, tờ bản đồ 11) - Trương Văn Tâm (đến thửa đất số 1722, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Các vị trí còn lại - Xóm 7 - Xã Xuân Hồng cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Xuân Hồng cũ - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Tù Hóa, xóm 2, xã Xuân Lâm (được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt tại Quyết định số 1073/QĐ- UBND ngày 30/02/2022 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu chia lô đất ở dân từ Lô số: 01 - đến Lô số: 82 |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Tù Hóa, xóm 2, xã Xuân Lâm (được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt tại Quyết định số 1073/QĐ- UBND ngày 30/02/2022 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu chia lô đất ở dân c từ Lô số: 02 - đến Lô số: 104 |
Đất khoáng sản | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đươờng quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Tù Hóa, xóm 2, xã Xuân Lâm (được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt tại Quyết định số 1073/QĐ- UBND ngày 30/02/2022 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu chia lô đất ở dân từ Lô số: 26 - đến Lô số: 105 |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường quy hoạch 6 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Tù Hóa, xóm 2, xã Xuân Lâm (được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt tại Quyết định số 1073/QĐ- UBND ngày 30/02/2022 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu chia lô đất ở dân c từ Lô số: 106 - đến Lô số: 108 |
Đất khoáng sản | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Khu chia lô đất ở vùng Ao sau bình vân, xóm Thượng Nậm xã Xuân Hồng được UBND huyện Nma Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4540./QĐ-UBND ngày 28/10/2022 - Xã Xuân Hồng cũ Từ lô 01 - đến lô số 06 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Khu chia lô đất ở vùng Xen dắm xóm Tân Phúc, xã Xuân Hồng được UBND huyện Nma Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4540./QĐ-UBND ngày 28/10/2022 - Xã Xuân Hồng cũ Từ lô 01 - đến lô số 05 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Tù Hóa, xóm Vịnh Long, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Xuân Hồng cũ Từ Lô số 1 - đến lô số 92 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Trại Cao, xóm Tân Phúc, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Xuân Hồng cũ Từ Lô số 1 - đến lô số 249 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Bàu Vịnh, xóm Vịnh Long, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Xuân Hồng cũ Từ Lô số 1 - đến lô số 120 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Đồng Kỹ Thuật, xóm Quang Trung, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Xuân Hồng cũ Từ Lô số 1 - đến lô số 300 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Quốc Lộ 46 - Xã Hùng Tiến cũ Từ Giáp Kim Liên thửa số 844, tờ bản đồ số 5 - Cầu De thửa 16, tờ bản đồ số 5 |
Đất khoáng sản | 7.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Quốc Lộ 46 - Xã Hùng Tiến cũ Từ Cầu De thửa số 171, tờ bản đồ số 6 - Giáp đất Nam Lĩnh thửa 66, tờ bản đồ số 6 |
Đất khoáng sản | 7.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Quốc Lộ 46 - Xã Hùng Tiến cũ Ngã tư Chợ Vạc thửa 555, tờ bản đồ số 4 - Đến Cầu Nốc thửa 1428, tờ bản đồ số 4 |
Đất khoáng sản | 7.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Quốc Lộ 47 - Xã Hùng Tiến cũ Các thửa số 841 tờ bản đồ số 5, và thửa số 555, 311, 480, 546, 637, 476 tờ bản đồ số 4 - |
Đất khoáng sản | 8.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường Quốc lộ 46C - Xã Hùng Tiến cũ Từ ông Mạnh xóm Trung Cửu thửa số 96, tờ bản đồ số 7. Từ bà Sửu xóm Trung Cửu thửa 06, tờ bản đồ số 11. Từ ông Lệ xóm Trung Cửu thửa số 1344, tờ bản đồ số 12 - Đến anh Đạo thửa 351, tờ bản đồ số 7 Đến ông Đồng thửa số 604, tờ bản đồ số 11. Đến ông Thiện xóm Trung Cửu thửa số 1721, tờ bản đồ số 12 |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường huyện - Xã Hùng Tiến cũ Từ cổng chào xóm Thanh Đầm, xóm Bố Đức, xóm Bố Ân, Trung Cửu thửa số 1031, tờ bản đồ số 4; 5; 6; 9; 10;11; 12, 13 - Đến giáp Quốc lộ 46C thửa 351, tờ bản đồ số 11 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường trục chính - Xã Hùng Tiến cũ Từ Bà Vân xóm Đồng Văn (từ thửa số 199, tờ bản đồ số 7) - Đến bà Chinh xóm Đồng Văn thửa số 1004, tờ bản đồ số 7 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường trục chính - Xã Hùng Tiến cũ Từ ông Báu thửa số 820, tờ bản đồ số 7 - Đến thửa số 1509, tờ bản đồ số 7 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường trục chính - Xã Hùng Tiến cũ Từ anh Dũng xóm Nhân Hậu thửa số 1138, tờ bản đồ số 8 - Đến khu đấu giá xóm Nhân Hậu thửa số 2999, tờ bản đồ số 7; 8 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường trục chính - Xã Hùng Tiến cũ Từ ông Hải xóm Yên Quả thửa số 24, tờ bản đồ số 9 - Đến ông Nhã xóm Đồng Văn thửa số 1462, tờ bản đồ số 7 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường trục chính - Xã Hùng Tiến cũ Từ giáp Bàu Hà thửa số 1246, tờ bản đồ số 4 - Đến nhà bà Mai xóm Yên Qủa thửa 1265, tờ bản đồ số 4 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường trục chính - Xã Hùng Tiến cũ Từ nhà ông Thu xóm Yên Qủa thửa số 840, tờ bản đồ số 3 - Đến nhà ông Sinh xóm Yên Qủa thửa 845…1756, tờ bản đồ số 3 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường trục chính - Xã Hùng Tiến cũ Từ nhà ông Khánh xóm Đồng Văn thửa số 199, tờ bản đồ số 7 - Đến nhà ông Mai xóm Đồng Văn thửa 256, tờ bản đồ số 7 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường trục chính - Xã Hùng Tiến cũ Từ nhà ông Loan xóm Đồng Văn thửa số 806, tờ bản đồ số 7 - Đến nhà Anh Khiêm Thông xóm Đồng Văn thửa 850, tờ bản đồ số 7 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường trục chính - Xã Hùng Tiến cũ Từ nhà ông Hiền xóm Nhân Hậu thửa số 1350, tờ bản đồ số 8 - Đến nhà ông Lục xóm Nhân Hậu thửa 1138, tờ bản đồ số 8 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường trục chính - Xã Hùng Tiến cũ Từ ngã tư Bàu Hà xóm Thanh Đầm thửa số 1350, tờ bản đồ số 4 - Đến ngã tư Rú Dồi xóm Yên Qủa thửa 1388, tờ bản đồ số 4 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường trục chính - Xã Hùng Tiến cũ Từ nhà ông Hoạt xóm Yên Qủa thửa số 24, tờ bản đồ số 9 - Đến ngã tư Rú Dồi xóm Yên Qủa thửa 260, tờ bản đồ số 9 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường trục chính - Xã Hùng Tiến cũ Từ nhà bà Châu xóm Nhân Hậu thửa số 1015, tờ bản đồ số 8 - Đến giáp sân bóng xóm Nhân Hậu xóm thửa 685, tờ bản đồ số 8 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường trục chính - Xã Hùng Tiến cũ Từ nhà Thầy Diên xóm Thanh Đầm thửa số 456, tờ bản đồ số 10 - Đến nhà ông Nhuận xóm Bố Đức thửa 8575, tờ bản đồ số 10 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường trục chính - Xã Hùng Tiến cũ Từ nhà ông Nam xóm Bố Đức thửa số 20, tờ bản đồ số 14 - Đến nhà bà Hồng Bố Đức thửa 1285, tờ bản đồ số 14 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Lối 2 Cầu De - Xã Hùng Tiến cũ Từ lối 2 Cầu De thửa số 01, tờ bản đồ số 5 - Đến giáp xã Nam Lĩnh thửa 2025, tờ bản đồ số 6 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Các thửa còn lại - Xã Hùng Tiến cũ Từ ông Tân xóm Trung Cửu thửa số 71, tờ bản đồ số 7 - Đến bà Thảo xóm Trung Cửu; xóm Đồng Văn thửa số 1509, tờ bản đồ số 7 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Các thửa còn lại - Xã Hùng Tiến cũ Từ ông Bình xóm Trung Cửu thửa số 07, tờ bản đồ số 11 - Đến ông Thiện xóm Trung Cửu thửa số 957, tờ bản đồ số 11 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Các thửa còn lại - Xã Hùng Tiến cũ Từ ông Diện xóm Trung Cửu thửa số 1137, tờ bản đồ số 12 - Đến ông Qúy xóm Nhân Hậu thửa số 3192, tờ bản đồ số 12 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Các thửa còn lại - Xã Hùng Tiến cũ Từ ông Cát xóm Nhân Hậu thửa số 687, tờ bản đồ số 8 - Đến khu đấu giá xóm Nhân Hậu thửa số 2781, tờ bản đồ số 8 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Các thửa còn lại - Xã Hùng Tiến cũ Từ ông Ngọ xóm Yên Qủa thửa số 25, tờ bản đồ số 9 - Đến ông Hiếu xóm Bố Đức thửa số 2302, tờ bản đồ số 9 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Các thửa còn lại - Xã Hùng Tiến cũ Từ bà Trung xóm Thanh Đầm thửa số 52...346.., tờ bản đồ số 10 - Đến ông Hiếu xóm Bố Đức thửa số 1704, tờ bản đồ số 10 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Các thửa còn lại - Xã Hùng Tiến cũ Từ anh Bình xóm Trung Cửu thửa số 07, tờ bản đồ số 11 - Đến bà Thảo xóm Trung Cửu thửa số 1000, tờ bản đồ số 11 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Các thửa còn lại - Xã Hùng Tiến cũ Từ ông Ba xóm Nhân Hậu thửa số 84, tờ bản đồ số 8 - Đến ông Bình xóm Nhân Hậu thửa số 2915, tờ bản đồ số 7; 8 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Các thửa còn lại - Xã Hùng Tiến cũ Từ ông Thìn xóm Yên Qủa thửa số 114, tờ bản đồ số 3 - Đến ông Hưng xóm Yên Qủa thửa số 1266, tờ bản đồ số 3 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Các thửa còn lại - Xã Hùng Tiến cũ Từ ông Bưởi xóm Yên Qủa thửa số 25, tờ bản đồ số 4 - Đến xóm Thanh Đầm thửa số 2143, tờ bản đồ số 4; 5 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Các thửa còn lại - Xã Hùng Tiến cũ Từ ông Hợi xóm Bố Đức thửa số 08, tờ bản đồ số 13 - Đến chị Bốn xóm Cường Kỵ thửa số 1977, tờ bản đồ số 13 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Các thửa còn lại - Xã Hùng Tiến cũ Từ ông Thìn xóm Cường Kỵ thửa số 529, tờ bản đồ số 14 - Đến anh Trường xóm Cường Kỵ thửa số 1982, tờ bản đồ số 14 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Các thửa còn lại - Xã Hùng Tiến cũ Từ NVH xóm Bố Ân thửa số 63, tờ bản đồ số 17 - Đến ông Ninh xóm Bố Ân thửa số 1135, tờ bản đồ số 13; 17 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Nhà văn hóa xóm Trung Cửu - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 575 - tờ bản đồ số 11 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Nhà văn hóa xóm Bố Đức - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 1053 - tờ bản đồ số 9 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Nhà văn hóa xóm Yên Quả - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 910 - tờ bản đồ số 4 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Nhà văn hóa Đồng Văn - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 506 - tờ bản đồ số 7 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Nhà văn hóa xóm Nhân Hậu - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 1712 - tờ bản đồ số 11 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Nhà văn hóa xóm Nhân Hậu - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 888 - tờ bản đồ số 8 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Nhà văn hóa xóm Bố Ân - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 6 - tờ bản đồ số 17 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Nhà văn hóa xóm Bố Ân - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 533 - tờ bản đồ số 13 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Nhà văn hóa xóm Yên Quả - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 438 - tờ bản đồ số 3 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Nhà văn hóa xóm Nam Sơn - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 881, 781 - tờ bản đồ số 14 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Nhà văn hóa xóm Bố Đức - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 123 - tờ bản đồ số 9 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Nhà văn hóa xóm Trung Cửu - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 1379 - tờ bản đồ số 12 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Nhà văn hóa xóm Nhân Hậu - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 1579 - tờ bản đồ số 8 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Nhà văn hóa xóm Thanh Đầm - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 998 - tờ bản đồ số 4 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Nhà văn hóa xóm Thanh Đầm - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 174 - tờ bản đồ số 10 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Nhà văn hóa xóm Bố Đức - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 997 - tờ bản đồ số 9 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Nhà văn hóa xóm Bố Ân - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 485 - tờ bản đồ số 13 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Nhà văn hóa xóm Cường Kỵ - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 419 - tờ bản đồ số 13 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Nhà văn hóa xóm Yên Quả - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 1260 - tờ bản đồ số 4 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Sân thể thao xóm Bố Đức - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 858 - tờ bản đồ số 10 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Sân thể thao UBND xã - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 404 - tờ bản đồ số 9 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Sân thể thao xóm Bố Đức - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 998 - tờ bản đồ số 9 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Sân thể thao UBND xã - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 1351 - tờ bản đồ số 8 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Sân thể thao xóm Yên Quả - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 908 - tờ bản đồ số 4 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Sân thể thao xóm Đồng Văn - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 70 - tờ bản đồ số 7 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Sân thể thao xóm Nhân Hậu - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 595 - tờ bản đồ số 8 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Sân thể thao xóm Cường Kỵ - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 822 - tờ bản đồ số 9 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Sân thể thao UBND xã - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 971 - tờ bản đồ số 13 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Sân thể thao xóm Yên Quả - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 751 - tờ bản đồ số 3 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Sân thể thao xóm Bố Đức - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 1081 - tờ bản đồ số 9 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Sân thể thao xóm Thanh Đầm - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 696 - tờ bản đồ số 4 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Sân thể thao xóm Yên Quả - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 2 - tờ bản đồ số 9 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Sân thể thao xóm Bố Đức - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 838 - tờ bản đồ số 10 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Hợp tác xã Hùng Tiến 1 - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 790 - tờ bản đồ số 7 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Trạm gành - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 292 - tờ bản đồ số 7 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Trạm Điện - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 213 - tờ bản đồ số 7 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Hợp tác xã Hùng Tiến 2 - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 1376 - tờ bản đồ số 4 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Trạm bơm Cầu De - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 74 - tờ bản đồ số 5 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Trạm bơm Bàu Hà - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 764 - tờ bản đồ số 4 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Trạm bơm xóm 1 - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 243 - tờ bản đồ số 3 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Trạm Điện - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 982 - tờ bản đồ số 4 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Hợp tác xã Hùng Tiến 3 - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 1018 - tờ bản đồ số 9 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Trạm điện Rú Dồi - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 538 - tờ bản đồ số 10 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Trạm điện chợ Da - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 1507 - tờ bản đồ số 12 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Trường MN Nam Lạc (Nhân Hậu) - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 1423; 1351 - tờ bản đồ số 8 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Trường MN Nam Tiến (NVH Yên Qủa) - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 1272 - tờ bản đồ số 4 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Trường C2 Tân Dân - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 1621 - tờ bản đồ số 8 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Trường Mai Hắc Đế - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 111 - tờ bản đồ số 4 |
Đất khoáng sản | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Trường Tiểu học Nam Hùng - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 612 - tờ bản đồ số 9 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Trường Tiểu học Nam Lạc - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 1523 - tờ bản đồ số 8 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Bưu điện văn hóa - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 1102 - tờ bản đồ số 9 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Kho Dự trữ K51 - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 446 - tờ bản đồ số 9 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Trụ sở làm việc UBND xã - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 520 - tờ bản đồ số 9 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đền Vua Hà - Xã Hùng Tiến cũ Từ thửa 330, tờ bản đồ số 7 - Đến thửa 381, tờ bản đồ số 7 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Chùa Hà - Xã Hùng Tiến cũ Từ thửa 25, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa 1245, tờ bản đồ số 9 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hùng Tiến cũ - Xã Hùng Tiến cũ - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường huyện - Khu quy hoạch đấu giá - Xã Hùng Tiến cũ Lô số 1, 2, 15, 16, 29, 43, 55, 56, 68, 69, 81, 82, 83, 84, 85, tờ bản đồ số 4 - |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch đấu giá - Xã Hùng Tiến cũ Lô số 80, 86, 91, 96, 109, 112, tờ bản đồ số 4 - |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch đấu giá - Xã Hùng Tiến cũ Lô số 70…79, 92...95, 110, 111, tờ bản đồ số 4 - |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch đấu giá - Xã Hùng Tiến cũ Lô số 67, 54, 41, 28, 14, 102, 108, tờ bản đồ số 4 - |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch đấu giá - Xã Hùng Tiến cũ Lô số 3…13, 17…27, 31…40, 44…53, 57…66, tờ bản đồ số 4 - |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch đấu giá - Xã Hùng Tiến cũ Lô số 87…90, 98…101, 104…107, 113…117, tờ bản đồ số 4 - |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch đấu giá - Xã Hùng Tiến cũ Lô số 118…123, tờ bản đồ số 4 - |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Khu quy hoạch đấu giá vùng Mộ Trùm (Đồng Danh) - Xã Hùng Tiến cũ Xóm Thanh Đầm lô số 01, tờ bản đồ số 4, 5 - Xóm Yên Quả lô số 155, tờ bản đồ số 6 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Khu quy hoạch đấu giá Chợ Cồn Bụt cũ - Xã Hùng Tiến cũ Thửa 382, tờ bản đồ số 11 - |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường huyện - Tái định cư - Xã Hùng Tiến cũ Lô 30, 42, tờ bản đồ số 4 - |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường huyện - Tái định cư - Xã Hùng Tiến cũ Chợ Cồn Bụt cũ thửa số 382, 326, tờ bản đồ số 11 - |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường huyện - Khu chia lô đất ở vùng Chọt Bún, xóm Thanh Đầm, xã Hùng Tiến được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 27/01/2023 - Xã Hùng Tiến cũ Lô số 1, 2, 15, 16, 29, 43, 55, 56, 68, 69, 81, 82, 83, 84, 85 - |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường quy hoạch 10 m - Khu chia lô đất ở vùng Chọt Bún, xóm Thanh Đầm, xã Hùng Tiến được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 27/01/2023 - Xã Hùng Tiến cũ Lô số 80, 86, 91, 96, 109, 112 - |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường quy hoạch 10 m - Khu chia lô đất ở vùng Chọt Bún, xóm Thanh Đầm, xã Hùng Tiến được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 27/01/2023 - Xã Hùng Tiến cũ Lô số 70…79, 92...95, 110, 111 - |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường quy hoạch 8 m - Khu chia lô đất ở vùng Chọt Bún, xóm Thanh Đầm, xã Hùng Tiến được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 27/01/2023 - Xã Hùng Tiến cũ Lô số 67, 54, 41, 28, 14, 102, 108 - |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường quy hoạch 8 m - Khu chia lô đất ở vùng Chọt Bún, xóm Thanh Đầm, xã Hùng Tiến được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 27/01/2023 - Xã Hùng Tiến cũ Lô số 3…13, 17…27, 31…40, 44…53, 57…66 - |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường quy hoạch 8 m - Khu chia lô đất ở vùng Chọt Bún, xóm Thanh Đầm, xã Hùng Tiến được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 27/01/2023 - Xã Hùng Tiến cũ Lô số 87…90, 98…101, 104…107, 113…117 - |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường quy hoạch 8 m - Khu chia lô đất ở vùng Chọt Bún, xóm Thanh Đầm, xã Hùng Tiến được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 27/01/2023 - Xã Hùng Tiến cũ Lô số 118…123 - |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Đồng Danh, xóm Thanh Đầm, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Hùng Tiến cũ Từ Lô số 1 - đến lô số 320 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Bàu Hoa, xóm Trung Cửu, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Hùng Tiến cũ Từ Lô số 1 - đến lô số 138 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường quy hoạch 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Đồng Độc Cao, xóm Thượng Nậm, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 - Xã Hùng Tiến cũ Từ Lô số 1 - đến lô số 179 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Xã Kim Liên - |
Đất trồng cây hàng năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Xã Kim Liên - |
Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Xã Kim Liên Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Xã Kim Liên - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Xã Kim Liên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Xã Kim Liên - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Xã Kim Liên - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Xã Kim Liên - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Kim Liên |
Đường chính - xóm Tân Phúc - Xã Xuân Hồng cũ Nhà Ông Huệ (từ thửa số 2017, tờ bản đồ số 7) - Nhà Ông Đạt (từ thửa số 2052, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường chính - xóm Tân Phúc - Xã Xuân Hồng cũ Nhà bà Mùi (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Hải (đến thửa số 2008, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường chính - xóm Tân Phúc - Xã Xuân Hồng cũ Nhà ông Lộc (từ thửa số 2017, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Chất (đến thửa số 303, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường chính - xóm Tân Phúc - Xã Xuân Hồng cũ Nhà ông Lan (từ thửa số 218, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Chí (đến thửa số 202, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường chính - xóm Tân Phúc - Xã Xuân Hồng cũ Nhà bà Cúc (từ thửa số 177, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Báo (đến thửa số 179, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường chính - xóm Tân Phúc - Xã Xuân Hồng cũ Nhà ông Phúc (từ thửa số 139, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Quý (đến thửa số 164, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường chính - xóm Tân Phúc - Xã Xuân Hồng cũ Nhà bà Ngũ (từ thửa số 2023, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Thao (đến thửa số 228, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường chính - xóm Tân Phúc - Xã Xuân Hồng cũ Nhà ông Tý (từ thửa số 242, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Quang (đến thửa số 225, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Các vị trí còn lại - xóm Tân Phúc - Xã Xuân Hồng cũ Tờ bản đồ số 07 gồm các thửa: 1611, 1635, 1662, 1699, 1802, 1695, 1820, 1857, 1856, 1892, 1895, 1896, 1897, 1898, 1899, 1900, 1901, 1904 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Các vị trí còn lại - xóm Tân Phúc - Xã Xuân Hồng cũ Tờ bản đồ số 07 gồm các thửa: 1869, 1819, 1796, 1866, 1865, 1656 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Các vị trí còn lại - xóm Tân Phúc - Xã Xuân Hồng cũ Tờ bản đồ số 11 gồm các thửa: 139, 140, 164, 218, 245, 226, 215, 214, 134, 112, 300, 301, 304, 305 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Các vị trí còn lại - xóm Tân Phúc - Xã Xuân Hồng cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Phúc - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Nguyễn Xuân Thịnh (từ thửa đất số 156, tờ bản đồ 12) - Phạm Văn Thao (đến thửa đất số 203, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Bùi Đình Dương (từ thửa đất số 141, tờ bản đồ 12) - Bùi Đình Vinh (đến thửa đất số 1253, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Liên |
Đường xóm - Xóm 1 - Xã Xuân Hồng cũ Bùi Thị Xuân (từ thửa đất số 157, tờ bản đồ 12) - Nguyễn Văn Trung (đến thửa đất số 178, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Kim Liên
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hùng Tiến, Xã Nam Cát, Xã Nam Giang, Xã Xuân Hồng, Xã Kim Liên (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Kim Liên theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Kim Liên có diện tích tự nhiên 61,08 km² với quy mô dân số 55.471 người, mật độ dân cư đạt 908,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Kim Liên được đặt tại UBND xã Kim Liên, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Kim Liên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Kim Liên là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Kim Liên, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
